text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
asplenium × reichsteinii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được bennert rasbach k rasbach mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"×",
"reichsteinii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bennert",
"rasbach",
"k",
"rasbach",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",... |
thủy điện mường mươn là thủy điện xây dựng trên dòng nậm chim tại vùng đất xã ma thì hồ và na sang huyện mường chà tỉnh điện biên việt nam thủy điện mường mươn có công suất lắp máy 22 mw với 2 tổ máy điện lượng hàng năm gần 79 triệu kwh khởi công tháng 12 2018 dự kiến hoàn thành năm 2022 đập đầu mối trên dòng nậm chim xã ma thì hồ kết nối qua hệ thống đường hầm dẫn nước có chiều dài gần 5 km tới nhà máy ở suối nậm mươn xã na sang == nậm chim == nậm chim là phụ lưu bờ trái nậm mức một phụ lưu cấp 1 của sông đà nậm chim bắt nguồn từ phía nam núi nậm chim địa phận xã phìn hồ nậm pồ núi nậm chim cao 1475 m ở phần bắc dãy si pa phìn từ trung tâm xã si pa phìn dòng nậm chim chuyển hướng đông sau đổi dòng sang hướng nam sang xã mường mươn huyện mường chà thì nậm chim là biên phía tây của xã trong đó đoạn cuối từ bản pú múa thì nó là đường tự nhiên cho biên giới việt lào dài cỡ 11 km cho đến khi hợp lưu với dòng nậm ty thành nậm mức == ghi chú == theo quy hoạch lập năm 2017 toàn tỉnh có 10 dự án thủy điện triển khai đầu tư xây dựng và dự kiến đi vào hoạt động đấu nối lên lưới 110kv tổng công suất | [
"thủy",
"điện",
"mường",
"mươn",
"là",
"thủy",
"điện",
"xây",
"dựng",
"trên",
"dòng",
"nậm",
"chim",
"tại",
"vùng",
"đất",
"xã",
"ma",
"thì",
"hồ",
"và",
"na",
"sang",
"huyện",
"mường",
"chà",
"tỉnh",
"điện",
"biên",
"việt",
"nam",
"thủy",
"điện",
"m... |
ông là lãnh đạo đại diện trung ương tham dự các cuộc họp báo của văn phòng thông tin quốc vụ viện để diễn giải các nguyên tắc và chính sách lớn của đảng cộng sản trung quốc tham gia ngoại giao về các vấn đề như văn hóa truyền thông điện ảnh giáo dục khi được mới thăm các nước ethiopia kenya anh quốc và các nước khác với tư cách là phó bộ trưởng bộ trung tuyên tính đến năm 2022 ông đã có 36 năm công tác ở bộ trung tuyên dành phần lớn sự nghiệp của mình ở cơ quan này === tứ xuyên === đầu tháng 4 năm 2022 bộ chính trị đảng cộng sản trung quốc họp bàn phân công cán bộ quyết định điều động vương hiểu huy tới tỉnh tứ xuyên vào ban thường vụ tỉnh ủy nhậm chức bí thư tỉnh ủy tứ xuyên vào ngày 22 tháng 4 kế nhiệm bành thanh hoa chính thức lãnh đạo toàn diện tỉnh tứ xuyên phối hợp cùng tỉnh trưởng hoàng cường == xem thêm == bullet bí thư tỉnh ủy trung quốc bullet bí thư tỉnh ủy tứ xuyên == liên kết ngoài == bullet tiểu sử vương hiểu huy mạng nhân dân | [
"ông",
"là",
"lãnh",
"đạo",
"đại",
"diện",
"trung",
"ương",
"tham",
"dự",
"các",
"cuộc",
"họp",
"báo",
"của",
"văn",
"phòng",
"thông",
"tin",
"quốc",
"vụ",
"viện",
"để",
"diễn",
"giải",
"các",
"nguyên",
"tắc",
"và",
"chính",
"sách",
"lớn",
"của",
"đả... |
netelia recta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"netelia",
"recta",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
san fernando bukidnon san fernando là một đô thị hạng 2 ở tỉnh bukidnon philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 40 165 người trong 8 112 hộ == các đơn vị hành chính == san fernando được chia thành 24 barangay == liên kết ngoài == bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet 2007 official philippine census information | [
"san",
"fernando",
"bukidnon",
"san",
"fernando",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạng",
"2",
"ở",
"tỉnh",
"bukidnon",
"philippines",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2000",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"40",
"165",
"người",
"trong",
"8... |
kotagudda pavagada kotagudda là một làng thuộc tehsil pavagada huyện tumkur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kotagudda",
"pavagada",
"kotagudda",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"pavagada",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
acanthodelta ebenaui là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"acanthodelta",
"ebenaui",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
viên để đáp ứng những nhu cầu này bullet tuyển dụng và đào tạo nhân viên tốt nhất bullet giám sát công việc bullet quản lý quan hệ nhân viên đoàn thể và thương lượng tập thể bullet chuẩn bị hồ sơ nhân viên và chính sách cá nhân bullet đảm bảo hiệu suất cao bullet quản lý bảng lương nhân viên lợi ích và bồi thường bullet đảm bảo cơ hội bình đẳng bullet đối phó với sự phân biệt đối xử bullet xử lý các vấn đề về hiệu suất bullet đảm bảo rằng thực hành nguồn nhân lực phù hợp với các quy định khác nhau bullet thúc đẩy động lực của nhân viên bullet hòa giải tranh chấp trong nội bộ bullet nâng cao kiến thức học tập của nhân viên bullet phổ biến thông tin trong tổ chức để có lợi cho sự phát triển của nó người quản lý cần phát triển kỹ năng giao tiếp để có hiệu quả hành vi của tổ chức tập trung vào cách cải thiện các yếu tố giúp tổ chức hiệu quả hơn == lịch sử == quản lý nguồn nhân lực từng được gọi là quản trị nhân sự trong những năm 1920 quản trị nhân sự tập trung chủ yếu vào các khía cạnh tuyển dụng đánh giá đào tạo và bồi thường cho nhân viên tuy nhiên họ không tập trung vào bất kỳ mối quan hệ việc làm nào ở cấp độ hiệu suất của tổ chức hoặc vào các mối quan hệ có hệ thống trong bất kỳ bên nào điều này dẫn | [
"viên",
"để",
"đáp",
"ứng",
"những",
"nhu",
"cầu",
"này",
"bullet",
"tuyển",
"dụng",
"và",
"đào",
"tạo",
"nhân",
"viên",
"tốt",
"nhất",
"bullet",
"giám",
"sát",
"công",
"việc",
"bullet",
"quản",
"lý",
"quan",
"hệ",
"nhân",
"viên",
"đoàn",
"thể",
"và",
... |
clerodendrum perrieri là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được moldenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"clerodendrum",
"perrieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"moldenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
phryganea inconspicua là một loài trichoptera trong họ leptoceridae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"phryganea",
"inconspicua",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"leptoceridae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
mọi người thuộc mọi môn phái tại hoa kỳ các tuyên úy chăm sóc sức khỏe được chứng nhận bởi hội đồng quản trị đã hoàn thành tối thiểu bốn đơn vị đào tạo giáo dục mục vụ lâm sàng thông qua hiệp hội các cố vấn mục vụ hoa kỳ hiệp hội giáo dục mục vụ lâm sàng bộ hiệp hội tuyên úy y tá viện đào tạo mục vụ lâm sàng hoặc trường giám sát mục vụ và tâm lý trị liệu và có thể được chứng nhận bởi một trong các tổ chức sau hiệp hội các cố vấn mục vụ người mỹ hiệp hội ban tuyên giáo chuyên nghiệp hiệp hội công giáo quốc gia neshama hiệp hội các tuyên úy người do thái trước đây là hiệp hội quốc gia do thái hiệp hội chứng nhận kito tuyên úy hoặc trường giám sát mục vụ và tâm lý trị liệu chứng nhận thường đòi hỏi bằng thạc sĩ thần thánh hoặc tương đương sự phong chức hoặc ủy thác nhóm đức tin chứng thực nhóm đức tin và bốn đơn vị 1600 giờ của giáo dục mục vụ lâm sàng hiệp hội tuyên úy quân sự của hoa kỳ yêu cầu nhiều hơn nhưng họ là một nhóm hỗ trợ quân sự theo luật dod2088 501c-3 được thành lập năm 1954 bởi các cơ quan quân sự === tuyên úy đường thủy === làm việc trên tàu du lịch trên ba tàu tuyên úy hành trình cung cấp hỗ trợ mục vụ và tinh | [
"mọi",
"người",
"thuộc",
"mọi",
"môn",
"phái",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"các",
"tuyên",
"úy",
"chăm",
"sóc",
"sức",
"khỏe",
"được",
"chứng",
"nhận",
"bởi",
"hội",
"đồng",
"quản",
"trị",
"đã",
"hoàn",
"thành",
"tối",
"thiểu",
"bốn",
"đơn",
"vị",
"đào",
"tạ... |
hypercompe jaguarina là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypercompe",
"jaguarina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
paraphlomis javanica là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được blume prain mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"paraphlomis",
"javanica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"prain",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
podelmis similis là một loài bọ cánh cứng trong họ elmidae loài này được jäch miêu tả khoa học năm 1982 | [
"podelmis",
"similis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elmidae",
"loài",
"này",
"được",
"jäch",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1982"
] |
cuộc đột kích trước lúc bình minh cuộc đột kích trước bình minh hay tấn công trước lúc bình minh là một chiến thuật quân sự sử dụng thời gian để tạo lợi thế trong chiến đấu một đạo quân sẽ tổ chức tấn công vào lúc bình minh để giành thế thượng phong trong trong trận đánh hoặc chiến dịch ưu điểm chiến thuật là tính bất ngờ vào khoảng thời gian trước hoặc gần lúc bình minh lúc quân đội đối phương không phòng bị tốt lực lượng đột kích thực hiện một cuộc xâm nhập bí mật qua các tuyến quân phòng thủ và khai hỏa trong hoạt động của cảnh sát các cuộc đột kích trước bình minh thường xảy ra vào sáng sớm thường là từ một đến bốn giờ khi hầu hết dân thường đang ngủ lực lượng đột kích bí mật di chuyển đến gần vị trí mục tiêu sau khi tiếp cận đối tượng họ dùng bạo lực để khống chế và bắt giữ người lấy hồ sơ tài liệu trong lúc các đối tượng bị bất ngờ == lịch sử == trong lịch sử quân sự có rất nhiều trận đánh đã diễn ra vào lúc nửa đêm đến rạng sáng thông qua việc chọn lựa thời điểm của các chỉ huy quân sự trong chiến dịch meuse-argonne vào ngày 26 tháng 9 năm 1918 lúc 5 giờ 30 phút sáng quân mỹ bắt đầu tấn công quân đức tại montfaucon-d argonne đức quốc xã đã tấn công ba lan làm bùng nổ chiến | [
"cuộc",
"đột",
"kích",
"trước",
"lúc",
"bình",
"minh",
"cuộc",
"đột",
"kích",
"trước",
"bình",
"minh",
"hay",
"tấn",
"công",
"trước",
"lúc",
"bình",
"minh",
"là",
"một",
"chiến",
"thuật",
"quân",
"sự",
"sử",
"dụng",
"thời",
"gian",
"để",
"tạo",
"lợi",
... |
được sản xuất trong nước ==== kỉ nguyên phim có tiếng ==== phim có tiếng xuất hiện đã mang lại sức sống cho cả ngành công nghiệp điện ảnh pháp năm 1929 20 rạp phim đầu tiên được trang bị để chiếu các phim có tiếng năm 1931 số lượng này đã tăng lên 1000 và đến năm 1937 là 4250 một thế hệ các đạo diễn và diễn viên tài năng của điện ảnh pháp cũng ra đời đã kéo khán giả trở lại với những bộ phim pháp với 150 triệu lượt người xem vào năm 1929 234 triệu năm 1931 và 453 triệu năm 1938 giai đoạn phát triển rực rỡ này chứng kiến sự tỏa sáng của một số ngôi sao điện ảnh như arletty fernandel jean gabin raimu và michel simon một loạt các đạo diễn nổi tiếng của điện ảnh pháp như sacha guitry julien duvivier jean renoir rené clair và marcel pagnol cũng cho ra đời nhiều tác phẩm đáng chú ý trước khi chiến tranh thế giới thứ hai một lần nữa cắt đứt nhịp phát triển của điện ảnh và những ngành nghệ thuật khác trong thời gian bị quân đội đức quốc xã chiếm đóng công nghiệp điện ảnh pháp không còn giữ được nhịp độ phát triển lượng người đến rạp cao nhất vào năm 1943 cũng chỉ đạt 304 triệu lượt người thua xa thời gian trước chiến tranh tuy nhiên điện ảnh thời chiến pháp lại chứng kiến sự ra đời của kiệt tác les enfants | [
"được",
"sản",
"xuất",
"trong",
"nước",
"====",
"kỉ",
"nguyên",
"phim",
"có",
"tiếng",
"====",
"phim",
"có",
"tiếng",
"xuất",
"hiện",
"đã",
"mang",
"lại",
"sức",
"sống",
"cho",
"cả",
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"điện",
"ảnh",
"pháp",
"năm",
"1929",
"20"... |
mielichhoferia speluncae là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1955 | [
"mielichhoferia",
"speluncae",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1955"
] |
thác a dơi là thác trên sông sê pôn ở xã a dơi huyện hướng hoá tỉnh quảng trị việt nam đoạn sông sê pôn chỗ có thác a dơi là đường tự nhiên của biên giới việt lào thác cách ngã ba tân long trên quốc lộ 9 cỡ trên 30 km hướng đông nam theo tỉnh lộ lìa số hiệu quản lý là đường tỉnh 586 đường tỉnh này nối xã tân long tới xã lìa và a dơi của huyện hướng hoá từ trung tâm xã lìa có 2 đường đến thác đường qua xã xy được mô tả là trải beton dễ đi hơn và đường qua xã a dơi khó đi hơn thác cao cỡ 30 m đổ nước trong khung cảnh núi rừng hoang sơ tạo thành điểm hấp dẫn trong tour du lịch hiểm trở ở vùng núi hướng hoá đoạn sông sê pôn ở vùng này đủ lớn nên có nước quanh năm mặt khác có khá nhiều ghềnh thác khách đến thăm chưa nhiều nên có sự mô tả chưa chính xác vị trí thác có văn liệu nói thác ở xã lìa trong khi xã này không giáp với sông sê pôn hoặc coi thác ở xã xy là thác a dơi == liên kết ngoài == bullet thác a dơi youtube | [
"thác",
"a",
"dơi",
"là",
"thác",
"trên",
"sông",
"sê",
"pôn",
"ở",
"xã",
"a",
"dơi",
"huyện",
"hướng",
"hoá",
"tỉnh",
"quảng",
"trị",
"việt",
"nam",
"đoạn",
"sông",
"sê",
"pôn",
"chỗ",
"có",
"thác",
"a",
"dơi",
"là",
"đường",
"tự",
"nhiên",
"của",... |
dysoxylum sessile là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được miq mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"dysoxylum",
"sessile",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"miq",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
windows live là một thương hiệu bao gồm một nhóm các dịch vụ và sản phẩm phần mềm từ microsoft đa số các dịch vụ này là các ứng dụng web có thể truy cập từ một trình duyệt web nhưng cũng có những ứng dụng đòi hỏi phải được cài đặt có ba nhóm dịch vụ cơ bản những trải nghiệm nhiều thông tin kết nối và được bảo vệ windows live được công bố vào 1 tháng 11 năm 2005 vài thuộc tính của windows live được đặt thương hiệu khác và được tăng cường từ nhóm các dịch vụ và sản phẩm msn của microsoft tuy nhiên msn vẫn tồn tại song song với windows live như một phương tiện để gửi nội dung được lập trình sẵn trái ngược với nội dung và truyền thông tùy biến mặc dù việc đặt nhãn hiệu mới có thể đưa ra sự liên kết kỹ thuật chặt chẽ hơn với hệ điều hành và dịch vụ microsoft windows cả hai vẫn tồn tại độc lập với nhau microsoft đã nói windows live là một cách để mở rộng trải nghiệm của người dùng windows tuy nhiên một vài trình duyệt dựa trên ứng dụng windows live nằm ngoài windows và windows cũng không kèm theo ứng dụng windows live vài dịch vụ và chương trình windows live đã phát hành bao gồm bộ máy tìm kiếm live search chương trình tin nhắn nhanh windows live messenger dịch vụ webmail windows live hotmail dịch vụ bảo mật | [
"windows",
"live",
"là",
"một",
"thương",
"hiệu",
"bao",
"gồm",
"một",
"nhóm",
"các",
"dịch",
"vụ",
"và",
"sản",
"phẩm",
"phần",
"mềm",
"từ",
"microsoft",
"đa",
"số",
"các",
"dịch",
"vụ",
"này",
"là",
"các",
"ứng",
"dụng",
"web",
"có",
"thể",
"truy",... |
ipomoea sescossiana là một loài thực vật có hoa trong họ bìm bìm loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"ipomoea",
"sescossiana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bìm",
"bìm",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
hatitia là một chi nhện trong họ anyphaenidae | [
"hatitia",
"là",
"một",
"chi",
"nhện",
"trong",
"họ",
"anyphaenidae"
] |
vesicularia soyauxii là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"vesicularia",
"soyauxii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
danh sách các quốc gia theo điểm cực nam | [
"danh",
"sách",
"các",
"quốc",
"gia",
"theo",
"điểm",
"cực",
"nam"
] |
và tôi đánh giá cao công việc của chúng tôi cùng nhau trong bốn năm qua ông nói thêm rằng ông ước điều tốt nhất cho những người đang sớm tập hợp lại để chọn người kế vị giáo hoàng biển đức xvi bullet ireland – tổng thống michael d higgins cũng gửi lời chúc tốt đẹp nhất tới vị giáo hoàng từ chức taoiseach enda kenny ca ngợi sự lãnh đạo mạnh mẽ của giáo hoàng biển đức xvi và sự phục vụ tuyệt vời cho giáo hội ở ireland và trên toàn thế giới bullet pháp – tổng thống françois hollande nói rằng biển đức xvi xứng đáng được tôn trọng nhưng không bình luận về vấn đề này vì nó thuộc về nội bộ giáo hội công giáo rôma bullet philippines – tổng thống benigno aquino iii đã tràn đầy sự hối tiếc khi có tin giáo hoàng biển đức xvi tuyên bố ông dự định từ bỏ vai trò của thánh phêrô vào ngày 28 tháng 2 năm nay ông cũng nhớ lại lòng biết ơn sâu sắc nhiều lời cầu nguyện và những lời an ủi giáo hoàng biển đức xvi đã dành cho người philippines trong thời kỳ thiên tai và thử thách những lời khích lệ và làm chứng của ông trong nhiều sự kiện công giáo đã hiệp thông các tín hữu với nhau như gần đây là việc phong thánh cho pedro calungsod bullet úc – thủ tướng julia gillard đưa ra một tuyên bố rằng chỉ sau một đêm người công giáo úc và | [
"và",
"tôi",
"đánh",
"giá",
"cao",
"công",
"việc",
"của",
"chúng",
"tôi",
"cùng",
"nhau",
"trong",
"bốn",
"năm",
"qua",
"ông",
"nói",
"thêm",
"rằng",
"ông",
"ước",
"điều",
"tốt",
"nhất",
"cho",
"những",
"người",
"đang",
"sớm",
"tập",
"hợp",
"lại",
"đ... |
được mạc kính chỉ ở thanh hà các quan nhà mạc lũ lượt ra hàng tùng tiến đóng quân doanh tại xã tranh giang huộc vĩnh lại sai phạm văn khoái thu phục các huyện kinh bắc mạc mậu hợp bỏ trốn vào chùa mô khuê ở hạt phượng nhỡn giả làm nhà sư có người báo tin chỗ ẩn nấp của vua mạc trịnh tùng sai trà quận công nguyễn đình luận và liêm quận công lưu chản đến chùa bắt sống mậu hợp giải đến doanh trại khi mậu hợp được áp giải tới ông sai dàn binh mã uy nghiêm rồi cho dẫn mạc mậu hợp vào bắt hành lễ quỳ lạy dập đầu như đối với thiên tử rồi sai giam lại ở bên ngoài cửa quân các quan văn võ đề nghị rằng trịnh tùng không nỡ gia cực hình truyền đem treo sống ba ngày rồi chém đầu ở bồ đề rồi đem thủ cấp dâng cho nhà vua đang ở sách vạn lại thanh hoa sau đó đóng đinh vào hai mắt bêu ở chợ ông dời bản doanh về phía nam kinh đô không lâu sau mùa xuân năm 1593 mạc kính chỉ là con của mạc kính điển tập hợp được 6 7 vạn quân lên ngôi ở xã nam giản huyện chí linh cải nguyên là bảo định mạc toàn và nhiều bề tôi dẫn nhau đến quy phục trịnh tùng được tin sai nguyễn thất lý bùi văn khuê và ngô đình nga tiến đánh bị | [
"được",
"mạc",
"kính",
"chỉ",
"ở",
"thanh",
"hà",
"các",
"quan",
"nhà",
"mạc",
"lũ",
"lượt",
"ra",
"hàng",
"tùng",
"tiến",
"đóng",
"quân",
"doanh",
"tại",
"xã",
"tranh",
"giang",
"huộc",
"vĩnh",
"lại",
"sai",
"phạm",
"văn",
"khoái",
"thu",
"phục",
"c... |
hydnophytum amboinense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được becc mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"hydnophytum",
"amboinense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"becc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
microrhopala beckeri là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1905 | [
"microrhopala",
"beckeri",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"weise",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
gavanal hukeri gavanal là một làng thuộc tehsil hukeri huyện belgaum bang karnataka ấn độ | [
"gavanal",
"hukeri",
"gavanal",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"hukeri",
"huyện",
"belgaum",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bình âm nhạc trong đó họ đánh giá cao giai điệu bắt tai và quá trình sản xuất bài hát đồng thời gọi đây là một điểm nhấn nổi bật từ pink friday mặc dù nó không xuất hiện trong phiên bản chính của album bài hát còn gặt hái nhiều giải thưởng và đề cử tại những lễ trao giải lớn bao gồm một đề cử tại giải thưởng âm nhạc billboard năm 2012 cho top bài hát rap super bass cũng tiếp nhận những thành công lớn về mặt thương mại với việc lọt vào top 10 ở nhiều quốc gia nó xuất hiện bao gồm những thị trường lớn như úc canada new zealand và vương quốc anh tại hoa kỳ nó đạt vị trí thứ ba trên bảng xếp hạng billboard hot 100 trở thành đĩa đơn đầu tiên trong sự nghiệp của minaj vươn đến top 5 cũng như tiêu thụ được hơn 5 triệu lượt tải nhạc số tại đây tính đến nay super bass đã bán được hơn 13 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán chạy nhất mọi thời đại video ca nhạc cho super bass được đạo diễn bởi sanaa hamri trong đó bao gồm những cảnh minaj tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ với một nhóm những người đàn ông và nhảy múa bên nhiều đạo cụ đều có màu hồng nó đã nhận được nhiều lượt yêu cầu phát sóng liên tục trên những kênh truyền hình như mtv | [
"bình",
"âm",
"nhạc",
"trong",
"đó",
"họ",
"đánh",
"giá",
"cao",
"giai",
"điệu",
"bắt",
"tai",
"và",
"quá",
"trình",
"sản",
"xuất",
"bài",
"hát",
"đồng",
"thời",
"gọi",
"đây",
"là",
"một",
"điểm",
"nhấn",
"nổi",
"bật",
"từ",
"pink",
"friday",
"mặc",
... |
mimophotinus angustatus là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1935 | [
"mimophotinus",
"angustatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1935"
] |
và các tháp pháo được nâng cao cũng kéo trọng tâm của tàu lên cao có thể làm giảm độ ổn định của con tàu dù sao cách bố trí này tận dụng tốt nhất hỏa lực có được từ một số lượng pháo cố định và sau này được áp dụng rộng rãi hải quân mỹ sử dụng bắn thượng tầng cho lớp south carolina và cách bố trí này được hải quân hoàng gia áp dụng cho lớp orion vào năm 1910 đến thời kỳ chiến tranh thế giới thứ hai cách bố trí bắn thượng tầng là tiêu chuẩn cho toàn bộ tàu chiến vào thời kỳ đầu mọi dreadnought đều có tháp pháo đôi hai khẩu súng cho mỗi tháp pháo tuy nhiên một giải pháp cho vấn đề bố trí tháp pháo là xếp ba hoặc thậm chí bốn pháo cho mỗi tháp pháo có ít tháp pháo hơn có nghĩa là con tàu ngắn hơn hoặc dành nhiều chỗ hơn cho hệ thống động lực ở mặt khác trong trường hợp một quả đạn pháo đối phương phá hủy một tháp pháo một tỉ lệ lớn hơn của giàn hỏa lực chính bị loại khỏi vòng chiến đấu nguy cơ sóng kích nổ từ một nòng pháo ảnh hưởng đến những chiếc khác trên cùng tháp pháo cũng phần nào làm giảm tốc độ bắn của các khẩu pháo nước đầu tiên áp dụng tháp pháo ba nòng là ý trên chiếc dante alighieri nhanh chóng được tiếp nối bởi lớp | [
"và",
"các",
"tháp",
"pháo",
"được",
"nâng",
"cao",
"cũng",
"kéo",
"trọng",
"tâm",
"của",
"tàu",
"lên",
"cao",
"có",
"thể",
"làm",
"giảm",
"độ",
"ổn",
"định",
"của",
"con",
"tàu",
"dù",
"sao",
"cách",
"bố",
"trí",
"này",
"tận",
"dụng",
"tốt",
"nhất... |
megachile mellitarsis là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1878 | [
"megachile",
"mellitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
text at sacred-texts com bullet itrans devanagari transliteration online text and pdf several versions prepared by detlef eichler bullet transliteration metrically restored online text at linguistics research center univ of texas bullet transliteration with tone accents pdf prepared by keith briggs bullet the hymns of the rigveda editio princeps by friedrich max müller large pdf files of book scans two editions london 1877 samhita and pada texts and oxford 1890–92 with sayana s commentary bullet âm thanh bullet audio download mp3 của indian institute of scientific heritage iish bullet audio download mp3 live recording by varanasi-based scholars chanted in north indian style i e without tones yeha swara bullet choral hymns from the rig veda op 26 gustav holtz 14 pieces in 4 groups piano with violins romantic movements vocal scores university of rochester bullet các bản dịch bullet on wikisource bullet for links to other translations see translations section above bullet khác bullet nomination of rigveda doc format submitted by india in 2006–2007 for inclusion in the memory of the world register bullet a still undeciphered text how the scientific approach to the rigveda would open up indo-european studies karen thomson 2009 the journal of indo-european studies volume 37 number 1 2 pages 1–47 a review of various attempts to translate rigveda and the issues with current translations | [
"text",
"at",
"sacred-texts",
"com",
"bullet",
"itrans",
"devanagari",
"transliteration",
"online",
"text",
"and",
"pdf",
"several",
"versions",
"prepared",
"by",
"detlef",
"eichler",
"bullet",
"transliteration",
"metrically",
"restored",
"online",
"text",
"at",
"li... |
bool có thể đề cập đến == nhân vật == bullet al bool 1897–1981 cầu thủ bóng chày người mỹ bullet henry bool 1846–1922 một người mỹ theo chủ nghĩa vô chính phủ == địa danh == bullet bool đông ludhiana một ngôi làng ở punjab ấn độ bullet bool tagbilaran một phần của thị trấn tagbilaran philippines bullet bool lagoon một khu bảo tồn động vật hoang dã ở nam úc bullet bool lagoon nam úc một khu định cư ở nam úc bullet núi bool châu nam cực == lập trình máy tính == bullet kiểu dữ liệu boolean trong lập trình máy tính == toán học == bullet đại số bool một cấu trúc đại số | [
"bool",
"có",
"thể",
"đề",
"cập",
"đến",
"==",
"nhân",
"vật",
"==",
"bullet",
"al",
"bool",
"1897–1981",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"chày",
"người",
"mỹ",
"bullet",
"henry",
"bool",
"1846–1922",
"một",
"người",
"mỹ",
"theo",
"chủ",
"nghĩa",
"vô",
"chính",
"... |
và gian lorenzo bernini các triết gia như bernardino telesio giordano bruno tommaso campanella và giambattista vico cuộc cách mạng do ngư dân địa phương masaniello lãnh đạo đã chứng kiến sự thành lập của nhà nước cộng hòa napoli vài tháng ngắn ngủi vào năm 1647 trước khi tây ban nha tái lập sự cai trị trận đại dịch napoli 1656 đã xóa gần một nửa số cư dân thành phố tác động nghiêm trọng đến cấu trúc kinh tế-xã hội và bắt đầu thời kỳ suy vi trong chiến tranh kế vị tây ban nha chi nhánh áo gia tộc habsburg chiếm được thành phố năm 1707 và chính thức thống trị sau hiệp ước utrecht 1713 khi karl vi của thánh chế la mã được các cường quốc châu âu công nhận là vua của napoli và cai trị vương quốc từ viên thông qua các phó vương của mình thời kỳ áo ngắn ngủi đặc trưng bởi chính sách thuế nặng nề và hạn chế các tòa nhà thuộc nhà thờ và tu viện nhằm giải quyết vấn đề tồn đọng là thiếu nhà ở do dân số cao lúc bấy giờ là 310 000 người đến năm 1734 khi quân áo thua trong chiến tranh kế vị ba lan người tây ban nha giành lại được napoli và sicilia bởi vua carlos iii nhà bourbon bao gồm toàn bộ lãnh thổ miền nam của ý và đảo sicilia theo sau hiệp ước vienna 1738 === vương triều bourbon === dưới thời carlos iii napoli đã | [
"và",
"gian",
"lorenzo",
"bernini",
"các",
"triết",
"gia",
"như",
"bernardino",
"telesio",
"giordano",
"bruno",
"tommaso",
"campanella",
"và",
"giambattista",
"vico",
"cuộc",
"cách",
"mạng",
"do",
"ngư",
"dân",
"địa",
"phương",
"masaniello",
"lãnh",
"đạo",
"đã... |
amblychia angeronaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"amblychia",
"angeronaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
2 phát hành vào ngày 30 tháng 3 năm 2006 trò chơi thứ hai có tựa black cat 〜黒猫の協奏曲〜 do compile heart thực hiện cho hệ máy nintendo ds phát hành ngày 21 tháng 6 năm 2007 các nhân vật trong black cat cũng xuất hiện trong hai trò chơi jump super stars và jump ultimate stars == đón nhận == năm 2008 20 tập truyện black cat đã bán được 12 triệu bản tại nhật bản các tập phiên bản tiếng anh do viz media phát hành cũng nằm trong bảng xếp hạng manga bán chạy nhất của the new york times cũng như nielsen bookscan navarre corporation đã đánh giá các dvd black cat là nhân tố chính để funimation tăng doanh số trong quý cuối năm 2006 == liên kết ngoài == bullet black cat official site bullet tbs s black cat anime official site bullet funimation s official black cat site bullet http www nxbkimdong com vn products product view 117 9588 html | [
"2",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"30",
"tháng",
"3",
"năm",
"2006",
"trò",
"chơi",
"thứ",
"hai",
"có",
"tựa",
"black",
"cat",
"〜黒猫の協奏曲〜",
"do",
"compile",
"heart",
"thực",
"hiện",
"cho",
"hệ",
"máy",
"nintendo",
"ds",
"phát",
"hành",
"ngày",
"21",
... |
amance meurthe-et-moselle amance là một xã của tỉnh meurthe-et-moselle thuộc vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 214 mét trên mực nước biển | [
"amance",
"meurthe-et-moselle",
"amance",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"meurthe-et-moselle",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"214",
"mét",
"trên... |
casmaria erinaceus là một loài ốc biển lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cassidae họ ốc kim khôi == phân bố == loài này xuất hiện ở biển đỏ ở ấn độ dương dọc theo aldabra madagascar lưu vực mascarene và mauritius ở thái bình dương dọc theo melanesia và micronesia | [
"casmaria",
"erinaceus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"lớn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cassidae",
"họ",
"ốc",
"kim",
"khôi",
"==",
"phân",
"bố",
"==",
"loài",
"này",
"xuất",
"hiện",
... |
thallophaga hyperborea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"thallophaga",
"hyperborea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ditrichum bogotense là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được hampe broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1901 | [
"ditrichum",
"bogotense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"broth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1901"
] |
hydriomena buenoi là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hydriomena",
"buenoi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
acontias orientalis là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được hewitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"acontias",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"hewitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
morašice svitavy morašice là một làng thuộc huyện svitavy vùng pardubický cộng hòa séc | [
"morašice",
"svitavy",
"morašice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"svitavy",
"vùng",
"pardubický",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
columbia về đầu tư quốc tế bền vững ở new york từ năm 2011 đến 2015 cô làm luật sư thực tập sinh cộng sự và từ ngày 24 tháng 11 năm 2015 đến tháng 8 năm 2017 với tư cách là luật sư và cộng tác viên cao cấp tại freshfields bruckhaus deringer fbd một công ty luật kinh doanh quốc tế có trụ sở tại london với văn phòng ở 17 quốc gia cô làm việc trong công ty luật trong lĩnh vực giải quyết xung đột nhân dịp ứng cử vào hội đồng quốc gia cô đã chấm dứt công việc của mình tại fbd vào tháng 8 năm 2017 và cho loại khỏi danh sách luật sư sau đó cô lấy bằng tiến sĩ luật vào năm 2017 tại đại học vienna zadić là thành viên của cộng đồng shapers toàn cầu một hiệp hội toàn cầu gồm những người trẻ muốn chịu trách nhiệm về hành tinh này kể từ năm 2013 vào tháng 7 năm 2019 có thông báo rằng cô sẽ ra tranh cử cho đảng greens trong cuộc bầu cử hội đồng quốc gia 2019 vào ngày 6 vào tháng 7 năm 2019 cô được được xếp thứ năm trong danh sách liên bang xanh zadić được bầu lại vào hội đồng quốc gia năm 2019 | [
"columbia",
"về",
"đầu",
"tư",
"quốc",
"tế",
"bền",
"vững",
"ở",
"new",
"york",
"từ",
"năm",
"2011",
"đến",
"2015",
"cô",
"làm",
"luật",
"sư",
"thực",
"tập",
"sinh",
"cộng",
"sự",
"và",
"từ",
"ngày",
"24",
"tháng",
"11",
"năm",
"2015",
"đến",
"thán... |
bão athina 2021 bão athina còn được biết đến với tên gọi là bão christian là cơn bão dạng xoáy thuận ngoài nhiệt đới đầu tiên của mùa bão ở châu âu 2021-22 bão đã gây ra những đợt mưa rất lớn ở ý và hy lạp khi đổ bộ gây ra những đợt gió mạnh làm tốc mái nhà cửa gãy đổ cây cối và mất điện nghiêm trọng tại nhiều vùng mà nới bão đi qua == lịch sử khí tượng == một vùng áp thấp ngoại nhiệt đới hình thành vào ngày 4 tháng 10 ở phía tây địa trung hải và được đại học tự do berlin đặt tên là christian áp thấp ngoại nhiệt đới dần dần mạnh lên và di chuyển về phía đông nam dọc theo nước ý bão được cơ quan khí tượng quốc gia hellenic athina vào ngày 6 tháng 10 bão dần dần mạnh lên khi đến miền nam nước ý vào ngày 8 tháng 10 và đổi hướng đi theo phía đông bắc rồi đổ bộ hy lạp và suy yếu bão tiếp tục đổi hướng di chuyển theo hướng đông đông nam và suy yếu dần sang ngày hôm sau tức là ngày 9 tháng 10 bão tan == ảnh hưởng == === hy lạp === sau khi cơ quan khí tượng quốc gia hellenic đặt tên cho cơn bão là athina dự báo sẽ có mưa lớn và gió giật mạnh trên khắp đất nước đặc biệt là ở phía nam và quần đảo ionia bắt đầu từ ngày | [
"bão",
"athina",
"2021",
"bão",
"athina",
"còn",
"được",
"biết",
"đến",
"với",
"tên",
"gọi",
"là",
"bão",
"christian",
"là",
"cơn",
"bão",
"dạng",
"xoáy",
"thuận",
"ngoài",
"nhiệt",
"đới",
"đầu",
"tiên",
"của",
"mùa",
"bão",
"ở",
"châu",
"âu",
"2021-22... |
gồm con trai ông cựu thượng nghị sĩ sergio osmeña jr và cháu trai của ông thượng nghị sĩ sergio osmeña iii và john henry osmeña cựu thống đốc lito osmeña và cựu thị trưởng thành phố cebu tomas osmeña | [
"gồm",
"con",
"trai",
"ông",
"cựu",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"sergio",
"osmeña",
"jr",
"và",
"cháu",
"trai",
"của",
"ông",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"sergio",
"osmeña",
"iii",
"và",
"john",
"henry",
"osmeña",
"cựu",
"thống",
"đốc",
"lito",
"osmeña",
"và",
... |
của wizkid thông báo này được đưa ra sau màn trình diễn của wizkid tại giải thưởng âm nhạc ghana == cuộc đời và sự nghiệp == efya sinh ra ở kumasi ghana cô có hai anh và một em gái cô học trung học ở trường trung học yaa asantewaa cô chuyển đến accra khi mẹ cô theo học tại trường điện ảnh và truyền hình quốc gia nafti cô tốt nghiệp với bằng cử nhân về âm nhạc và sân khấu của đại học ghana năm 2008 cô đã giành được sự ủng hộ trên toàn quốc bằng cách trở thành á quân đầu tiên trong chương trình truyền hình stars of the future của charterhouse cô đã thua irene logan nhưng đã ký kết được một hợp đồng thu âm ba năm thỏa thuận thu âm cho phép cô và irene thực hiện album hợp tác mang tên unveiled được phát hành ở nam phi sau khi kết thúc hợp đồng thu âm với charterhouse efya tiếp tục thu âm các bài hát và biểu diễn với các hợp đồng biểu diễn ở địa phương cô thay đổi nghệ danh của cô từ miss jane thành efya trước khi bắt đầu sự nghiệp hát solo | [
"của",
"wizkid",
"thông",
"báo",
"này",
"được",
"đưa",
"ra",
"sau",
"màn",
"trình",
"diễn",
"của",
"wizkid",
"tại",
"giải",
"thưởng",
"âm",
"nhạc",
"ghana",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"efya",
"sinh",
"ra",
"ở",
"kumasi",
"ghana",
... |
youtube bullet take 6 live joy to the world christmas medley youtube bullet joy to the world boney m bullet joy to the world jewel youtube | [
"youtube",
"bullet",
"take",
"6",
"live",
"joy",
"to",
"the",
"world",
"christmas",
"medley",
"youtube",
"bullet",
"joy",
"to",
"the",
"world",
"boney",
"m",
"bullet",
"joy",
"to",
"the",
"world",
"jewel",
"youtube"
] |
Đất nước này được phân cách bằng Biển Đông thành hai khu vực , bán đảo Mã Lai và phía Đông ( còn được gọi là Malaysia Borneo ) . | [
"Đất",
"nước",
"này",
"được",
"phân",
"cách",
"bằng",
"Biển",
"Đông",
"thành",
"hai",
"khu",
"vực",
",",
"bán",
"đảo",
"Mã",
"Lai",
"và",
"phía",
"Đông",
"(",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"Malaysia",
"Borneo",
")",
"."
] |
amphineurus glabristylatus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"amphineurus",
"glabristylatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
gomphus schneiderii là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được selys in selys hagen mô tả khoa học đầu tiên năm 1850 | [
"gomphus",
"schneiderii",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"selys",
"in",
"selys",
"hagen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1850"
] |
procanthia distanti là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"procanthia",
"distanti",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
garcinia kydia là một loài thực vật có hoa trong họ bứa loài này được roxb mô tả khoa học đầu tiên năm 1832 | [
"garcinia",
"kydia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bứa",
"loài",
"này",
"được",
"roxb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1832"
] |
osiedle centrum białystok == điểm quan tâm == ở białystokther centrum các điểm đáng chú ý bao gồm đại học y khoa białystok hội đồng st mikołaj nhà thờ chính thống maria magdalena văn phòng hồ sơ công cộng cekhaus nhà thờ thánh roch nhà thờ nhỏ hơn tu viện thánh wincent tu viện thánh wincent hội trường hiện tại là bảo tàng podlasie khu phức hợp công viên branicki nhà hát kịch aleksander węgierka nhà hát múa rối białystok đài tưởng niệm các anh hùng của vùng białystok đài tưởng niệm józef piłsudski rev đài tưởng niệm j popiełuszko đài tưởng niệm ludwik zamenhof masonic lodge hiện là thư viện podlasie công viên jadwiga dziekońska công viên hoàng tử j poniatowski công viên trung tâm đại lộ józef bilcharski và kościałkowski boulevards | [
"osiedle",
"centrum",
"białystok",
"==",
"điểm",
"quan",
"tâm",
"==",
"ở",
"białystokther",
"centrum",
"các",
"điểm",
"đáng",
"chú",
"ý",
"bao",
"gồm",
"đại",
"học",
"y",
"khoa",
"białystok",
"hội",
"đồng",
"st",
"mikołaj",
"nhà",
"thờ",
"chính",
"thống",
... |
dịch tễ học hội chứng tự kỷ nghiên cứu về tỷ lệ mắc và phân bố hội chứng rối loạn phổ tự kỷ asd một đánh giá toàn cầu năm 2012 ước tính tỷ lệ hiện nhiễm rối loạn phổ tự kỷ trung bình 62 trường hợp trên 10 000 người tuy nhiên thiếu bằng chứng từ các nước thu nhập thấp và trung bình asd trung bình tỷ lệ nam nữ là 4 3 1 số trẻ được biết bị tự kỷ đã tăng lên đáng kể kể từ những năm 1980 ít nhất một phần do những thay đổi trong thực hành chẩn đoán không rõ liệu tỷ lệ có thực sự tăng lên hay không và cũng không thể loại trừ các yếu tố nguy cơ môi trường chưa xác định nguy cơ bị tự kỷ có mối liên kết đến một số yếu tố tiền sản bao gồm cả tuổi thai và bệnh tiểu đường ở người mẹ trong thai kỳ asd có liên quan đến một số rối loạn di truyền và động kinh tự kỷ là một rối loạn phát triển thần kinh phức tạp nhiều nguyên nhân đã được đưa ra nhưng lý thuyết nhân quả của nó vẫn còn là mối hoài nghi cuối cùng vẫn không thực sự biết rõ tự kỷ phần lớn do thừa hưởng di truyền mặc dù di truyền tự kỷ rất phức tạp và không rõ gen nào chịu trách nhiệm ít bằng chứng hỗ trợ mối liên kết với yếu tố phơi nhiễm môi | [
"dịch",
"tễ",
"học",
"hội",
"chứng",
"tự",
"kỷ",
"nghiên",
"cứu",
"về",
"tỷ",
"lệ",
"mắc",
"và",
"phân",
"bố",
"hội",
"chứng",
"rối",
"loạn",
"phổ",
"tự",
"kỷ",
"asd",
"một",
"đánh",
"giá",
"toàn",
"cầu",
"năm",
"2012",
"ước",
"tính",
"tỷ",
"lệ",
... |
coussarea izabalensis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"coussarea",
"izabalensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
scorzonera schweinfurthii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"scorzonera",
"schweinfurthii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
cartura là một đô thị thuộc tỉnh padova vùng veneto tọa lạc khoảng 40 km về phía tây nam của venezia và cách khoảng 15 km về phía nam của padova tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 4 268 người và diện tích 16 2 km² đô thị cartura bao gồm các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu là làng cagnola and gorgo cartura giáp các đô thị bovolenta casalserugo conselve due carrare maserà di padova pernumia san pietro viminario terrassa padovana | [
"cartura",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"padova",
"vùng",
"veneto",
"tọa",
"lạc",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"venezia",
"và",
"cách",
"khoảng",
"15",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"padova",
"tại",
"thời",... |
lễ lên trời của mẹ thiên chúa đã bị phá hủy trong thế chiến ii nhưng đã được xây dựng lại nhà thờ các thánh nhà thờ chúa cứu thế tại berestove cùng nhiều nhà thờ khác các công trình liên quan gồm tu viện thánh nicholas học viện thần học và chủng viện kyiv bức tường debosquette === tháp chuông lớn lavra === đây là một trong những công trình đáng chú ý nhất ở đường chân trời kyiv đồng thời là một trong những điểm thu hút chính ở lavra với chiều cao 96 5 mét đây là tháp chuông đứng tự do cao nhất tại thời điểm xây dựng năm 1731–1745 nó được thiết kế bởi kiến trúc sư johann gottfried schädel mang kiến trúc cổ điển bao gồm các tầng gác và trên đỉnh là một mái vòm mạ vàng === nhà thờ lễ lên trời của mẹ thiên chúa === được xây dựng vào thế kỷ 11 nhà thờ chính của tu viện đã bị phá hủy bởi vụ nổ khreshchatyk gây tranh cãi trong thế chiến thứ hai vài tháng sau khi quân đội đức quốc xã chiếm đóng thành phố kyiv theo các nhà chức trách liên xô nhà thờ đã bị phá hủy bởi quân đức trong quá trình tiến quân đồng thời chính quyền đức đổ lỗi cho quân đội liên xô rút lui những người đã thực hiện chiến thuật thiêu trụi và cho nổ tung tất cả các cây cầu bắc qua sông dnepr ở kyiv cũng như bị buộc | [
"lễ",
"lên",
"trời",
"của",
"mẹ",
"thiên",
"chúa",
"đã",
"bị",
"phá",
"hủy",
"trong",
"thế",
"chiến",
"ii",
"nhưng",
"đã",
"được",
"xây",
"dựng",
"lại",
"nhà",
"thờ",
"các",
"thánh",
"nhà",
"thờ",
"chúa",
"cứu",
"thế",
"tại",
"berestove",
"cùng",
"nh... |
saint-eulien là một xã thuộc tỉnh marne trong vùng grand est đông nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 141 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-eulien",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"141",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
... |
syzygium nemestrinum là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được m r hend i m turner miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997 | [
"syzygium",
"nemestrinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"r",
"hend",
"i",
"m",
"turner",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1997"
] |
a s d paternò 1908 == lịch sử == === từ pol p parentò đến asd p parentò 2011 === đội bóng đá đầu tiên ở parentò thường được cho là đã được thành lập vào năm 1908 sau thế chiến ii một số đội được thành lập trong thành phố bao gồm polisportiva p parentò đã tham gia serie d vào năm 1961 1962 sau khi thăng hạng p parentò đã cố gắng giành chức vô địch và tiến lên serie c trong những năm sau đó bảo vệ những cầu thủ tài năng như gaetano troja tiền đạo trẻ chơi serie a với palermo và thủ môn marcello trevisan người sau này sẽ chơi cho napoli đáng chú ý trong mùa giải 1965 1966 parentò đang trên đà thăng hạng khi đội đứng đầu với vị trí dẫn đầu một điểm so với massiminiana của catania nhưng thất bại trong trận đấu cuối cùng của mùa giải khi massimiana vượt qua họ và đứng đầu bảng và tiến lên serie c năm 1976 1977 p parentò bị xuống hạng ở promozione nhưng đã nhanh chóng trở lại serie d vào năm sau lần thăng hạng cuối cùng cho polisportiva p parentò là vào năm 1985 1986 câu lạc bộ cũ không có cơ hội nào khác để chơi ở serie d trước khi nó sụp đổ vào năm 1989 1990 năm sau một câu lạc bộ mới có tên associazione sportiva p parentò calcio được thành lập và quản lý để tiếp cận eccellenza vào năm 1993 1994 p parentò sẽ trở lại chơi serie d | [
"a",
"s",
"d",
"paternò",
"1908",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"từ",
"pol",
"p",
"parentò",
"đến",
"asd",
"p",
"parentò",
"2011",
"===",
"đội",
"bóng",
"đá",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"parentò",
"thường",
"được",
"cho",
"là",
"đã",
"được",
"thành",
"... |
harpactea osellai là một loài nhện trong họ dysderidae loài này thuộc chi harpactea harpactea osellai được miêu tả năm 1978 bởi brignoli | [
"harpactea",
"osellai",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dysderidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"harpactea",
"harpactea",
"osellai",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1978",
"bởi",
"brignoli"
] |
montigny-sur-avre | [
"montigny-sur-avre"
] |
wigginsia fricii là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được arechav d m porter miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"wigginsia",
"fricii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"arechav",
"d",
"m",
"porter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
xã winslow quận stephenson illinois xã winslow là một xã thuộc quận stephenson tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 633 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"winslow",
"quận",
"stephenson",
"illinois",
"xã",
"winslow",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"stephenson",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"633",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"=="... |
alopoglossus angulatus là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1758 | [
"alopoglossus",
"angulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"gymnophthalmidae",
"loài",
"này",
"được",
"linnaeus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1758"
] |
bichroma brunnea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"bichroma",
"brunnea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
anchastus brunneofasciatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906 | [
"anchastus",
"brunneofasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
parathelypteris borealis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được hara k h shing mô tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"parathelypteris",
"borealis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hara",
"k",
"h",
"shing",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
amata philippi là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amata",
"philippi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
isochromodes extimaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"isochromodes",
"extimaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
shir syria shir là một ngôi làng syria nằm trong phó huyện mahardah ở huyện mahardah thuộc tỉnh hama theo cục thống kê trung ương syria cbs shir có dân số 793 người trong cuộc điều tra dân số năm 2004 | [
"shir",
"syria",
"shir",
"là",
"một",
"ngôi",
"làng",
"syria",
"nằm",
"trong",
"phó",
"huyện",
"mahardah",
"ở",
"huyện",
"mahardah",
"thuộc",
"tỉnh",
"hama",
"theo",
"cục",
"thống",
"kê",
"trung",
"ương",
"syria",
"cbs",
"shir",
"có",
"dân",
"số",
"793",... |
tác động này có thể là tác động chủ động từ con người hoặc tự động nhờ cảm biến nhiệt hoặc điện bullet công tắc từ hoạt động nhờ có một mạch điều khiển khác sẽ hút nhả 2 tiếp điểm với nhau == xem thêm == bullet linh kiện điện tử bullet ký hiệu điện tử bullet sơ đồ mạch điện | [
"tác",
"động",
"này",
"có",
"thể",
"là",
"tác",
"động",
"chủ",
"động",
"từ",
"con",
"người",
"hoặc",
"tự",
"động",
"nhờ",
"cảm",
"biến",
"nhiệt",
"hoặc",
"điện",
"bullet",
"công",
"tắc",
"từ",
"hoạt",
"động",
"nhờ",
"có",
"một",
"mạch",
"điều",
"khiể... |
nkechi ikpeazu nkechi caroline ikpeazu nhũ danh nwakanma là vợ của thống đốc bang abia hiện tại nằm ở phía đông nam nigeria == cuộc sống ban đầu và giáo dục == nkechi ikpeazu được sinh ra vào đầu những năm 1960 tại ile-ife cô đến từ ohanze isiaha ở obingwa lga của bang abia cô học trường tiểu học cộng đồng ohanze trường trung học nữ aba cao đẳng sư phạm ihie trường đại học giáo dục alvan ikoku owerri đại học khoa học và công nghệ enugu enugu đại học nigeria nsukka và đại học mở quốc gia nigeria cô có bằng nce về nghiên cứu kinh doanh bằng cử nhân hợp tác xã và phát triển nông thôn bằng sau đại học về quản lý và bằng thạc sĩ quản lý cô hiện đang theo học tiến sĩ tại đại học bang abia uturu == sự nghiệp == nkechi đã làm việc như một giáo viên một giám đốc điều hành của camway ventures lagos một nhân viên ngân hàng mười năm với ngân hàng lobi từ năm 1986 đến 1996 và là một nhà đăng ký hợp tác xã với chính phủ bang abia nkechi là một nhà quảng bá thể thao và là người ủng hộ chính của đội bóng của câu lạc bộ bóng đá nữ hàng đầu abia angels fc == công tác từ thiện == thông qua tổ chức phi chính phủ của mình quỹ vicar hope vhf cô đã xây dựng một số ngôi nhà cho những người nghèo khổ vicar hope foundation vhf | [
"nkechi",
"ikpeazu",
"nkechi",
"caroline",
"ikpeazu",
"nhũ",
"danh",
"nwakanma",
"là",
"vợ",
"của",
"thống",
"đốc",
"bang",
"abia",
"hiện",
"tại",
"nằm",
"ở",
"phía",
"đông",
"nam",
"nigeria",
"==",
"cuộc",
"sống",
"ban",
"đầu",
"và",
"giáo",
"dục",
"=="... |
tế phi lợi nhuận ở seoul vì vai trò của cô trong việc nâng cao hình ảnh quốc gia hàn quốc ngoài công việc phiên dịch choi còn là đạo diễn và nhà sản xuất phim cô đã đạo diễn self portrait một bộ phim ngắn được trình chiếu tại caamfest vào năm 2019 cô cũng đồng sản xuất bộ phim ngắn mother of three năm 2020 do han jun-hee đạo diễn vào tháng 2 năm 2020 thewrap đưa tin rằng choi đang thực hiện một kịch bản phim về mùa giải thưởng tuy nhiên cô đã bác bỏ điều này trong một bài luận của tạp chí variety và thay vào đó tuyên bố rằng cô đang viết kịch bản cho một bộ phim lấy bối cảnh ở hàn quốc bản thân bong sau đó đã công khai bày tỏ sự quan tâm đến kịch bản của choi vào năm 2021 choi đã thực hiện một podcast có tên strangeland cùng với ben adair nói về vụ án mạng miracle mile năm 2003 ở koreatown | [
"tế",
"phi",
"lợi",
"nhuận",
"ở",
"seoul",
"vì",
"vai",
"trò",
"của",
"cô",
"trong",
"việc",
"nâng",
"cao",
"hình",
"ảnh",
"quốc",
"gia",
"hàn",
"quốc",
"ngoài",
"công",
"việc",
"phiên",
"dịch",
"choi",
"còn",
"là",
"đạo",
"diễn",
"và",
"nhà",
"sản",... |
sách đệ nhị luật đệ nhị luật là cuốn sách thứ năm của kinh thánh do thái và cựu ước đệ nhị luật tiếp tục ghi chép lại hành trình bốn mươi năm của dân tộc israel trong sa mạc nhưng được cách ngôn bởi moses trung tâm của nó là hệ thống lề luật mà moses tha thiết căn dặn israel phải ghi nhớ và thực thi vì chính đây là những điều thiên chúa đã truyền dạy cho họ thông qua ông tất cả gồm ba bài đại thuyết giảng phần lớn giới nghiên cứu cho rằng đệ nhị luật có thể được biên soạn vào cuối thế kỷ 7 trước công nguyên trong quá trình triển khai thực hiện cải cách tôn giáo theo vua josiah giô-si-a cho đến khi judah giuđa bị sụp đổ trước người babylon năm 586 tcn tên gọi đệ nhị luật trong tiếng việt của công giáo rôma bắt nguồn từ tiếng hy lạp deuteronomion latinh deuteronomium nghĩa là pháp luật thứ hai tuy nhiên tin lành lại gọi quyển sách này là phục truyền luật lệ ký == liên kết ngoài == bullet sách đệ nhị luật nhóm phiên dịch cgkpv ủy ban kinh thánh hội đồng giám mục việt nam bullet phục truyền thư viện tin lành bullet deuteronomy at bible gateway bullet jewish translations bullet deuteronomy at mechon-mamre modified jewish publication society translation bullet deuteronomy the living torah rabbi aryeh kaplan s translation and commentary at ort org bullet devarim – deuteronomy judaica press translation [with rashi s commentary] at chabad org bullet דְּבָרִים devarim – deuteronomy hebrew | [
"sách",
"đệ",
"nhị",
"luật",
"đệ",
"nhị",
"luật",
"là",
"cuốn",
"sách",
"thứ",
"năm",
"của",
"kinh",
"thánh",
"do",
"thái",
"và",
"cựu",
"ước",
"đệ",
"nhị",
"luật",
"tiếp",
"tục",
"ghi",
"chép",
"lại",
"hành",
"trình",
"bốn",
"mươi",
"năm",
"của",
... |
sả dịu sả sả dịu hay sả chanh danh pháp hai phần cymbopogon flexuosus là loài thực vật thuộc chi sả bản địa của ấn độ sri lanka myanmar và thái lan từ lá tươi của cây sả chanh người ta chưng cất tinh dầu sả hoặc có thể chiết bằng cồn tinh dầu sả chanh chứa 70% đến 80% citral tinh dầu sả chanh giúp giảm stress đặc biệt có tính kháng khuẩn kháng nấm == một số giống cây trồng == bullet i cauvery bullet krishna | [
"sả",
"dịu",
"sả",
"sả",
"dịu",
"hay",
"sả",
"chanh",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"cymbopogon",
"flexuosus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"chi",
"sả",
"bản",
"địa",
"của",
"ấn",
"độ",
"sri",
"lanka",
"myanmar",
"và",
"thái",
"lan",
"từ",
... |
hypodoxa erebusata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hypodoxa",
"erebusata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
xu bạc thaler trở thành tiêu chuẩn cho các loại xu bạc được đúc ở thời hiện đại chẳng hạn như đồng đô la bạc của mỹ cho đến năm 1935 và đồng 5 franc của thuỵ sĩ cho đến năm 1928 các bản sao của thaler maria theresa của chế độ quân chủ habsburg đã được đúc bởi nhiều xưởng sản xuất tiền khác nhau cho đến những năm 1960 ngày nay nhiều quốc gia cho đúc những phiên bản xu bạc cở lớn dùng cho lưu niệm hoặc dữ trữ gọi là bullion coins xu bạc thỏi vì giá trị bạc của các xu này cao hơn nhiều so với mệnh giá của chúng từ dollar đô la trong tiếng anh dùng chỉ nhiều loại tiền tệ trên thực tế có nguồn gốc từ thaler trong tiếng đức ngoài ra tên gọi đồng tālā của samoa hay đồng tolar của slovenia cũng có nguồn gốc từ thaler đức == từ nguyên == từ taler trong tiếng đức là tên viết tắt của từ joachimstaler các mỏ bạc tại joachimstal bắt đầu khai thác từ năm 1516 và những xu bạc đầu tiên được đúc từ nguồn quặn bạc ở đây vào năm 1518 cách viết ban đầu là taler trong tiếng đức có nghĩa là của thung lũng hoặc thuộc về thung lũng vào cuối thể kỷ xvi từ này đã được đánh vần với các cách khác nhau như taler toler thaler thaller dahler trong tiếng đức thế kỷ xviii và xix từ thaler được đổi | [
"xu",
"bạc",
"thaler",
"trở",
"thành",
"tiêu",
"chuẩn",
"cho",
"các",
"loại",
"xu",
"bạc",
"được",
"đúc",
"ở",
"thời",
"hiện",
"đại",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"đồng",
"đô",
"la",
"bạc",
"của",
"mỹ",
"cho",
"đến",
"năm",
"1935",
"và",
"đồng",
"5",
"fr... |
vellinge đô thị đô thị vellinge tiếng thụy điển vellinge kommun là một đô thị ở hạt skåne của thụy điển thủ phủ là thị xã vellinge dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2000 là 30516 người == liên kết ngoài == bullet đô thị vellinge trang mạng chính thức | [
"vellinge",
"đô",
"thị",
"đô",
"thị",
"vellinge",
"tiếng",
"thụy",
"điển",
"vellinge",
"kommun",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"hạt",
"skåne",
"của",
"thụy",
"điển",
"thủ",
"phủ",
"là",
"thị",
"xã",
"vellinge",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"thán... |
crotalaria aculeata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được de wild miêu tả khoa học đầu tiên | [
"crotalaria",
"aculeata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"wild",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
con giống gốc được lấy từ cừu phần lan finnsheep cho sự sản xuất nhiều thịt với hàm lượng cao tuổi dậy thì sớm và mang thai ngắn cừu dorset cho họ khả năng vượt trội làm mẹ chất lượng thịt dậy thì sớm và mùa sinh sản lâu dài cừu targhee cho kích thước của chúng lớn cơ thể mùa sinh sản lâu dài và lông cừu chất lượng và cừu rambouilet cho khả năng thích ứng độ bền năng suất và chất lượng lông cừu tỷ lệ thịt xẻ phụ thuộc vào khối lượng giết mổ và có thể dao động từ 37-45% cừu không nuôi vỗ béo thì toàn bộ đầu da chân lông tiết có tỷ lệ phần trăm thấp hơn so với những cừu đã được vỗ béo các giá trị khác nhau cho rằng có thể là do sự khác biệt về giống cừu tỷ lệ da lông đầu chân tiết của cừu đực cái ở các nhóm tuổi khác nhau được đánh giá thấp hơn so với kết quả của cho các giống cừu rambouillet cừu targhee cừu columbia và cừu polypay trán chúng phẳng xương mũi lồi ra chúng có hố nước mắt mõm của chúng mỏng môi hoạt động răng cửa sắc nhờ đó chúng có thể gặm được cỏ mọc thấp và bứt được những lá thân cây mềm mại hợp khẩu vị trên cao để ăn chúng có thói quen đi kiếm ăn theo bầy đàn tạo thành nhóm lớn trên đồng cỏ trong da chúng | [
"con",
"giống",
"gốc",
"được",
"lấy",
"từ",
"cừu",
"phần",
"lan",
"finnsheep",
"cho",
"sự",
"sản",
"xuất",
"nhiều",
"thịt",
"với",
"hàm",
"lượng",
"cao",
"tuổi",
"dậy",
"thì",
"sớm",
"và",
"mang",
"thai",
"ngắn",
"cừu",
"dorset",
"cho",
"họ",
"khả",
... |
güllesheim là một đô thị thuộc huyện altenkirchen trong bang rheinland-pfalz phía tây nước đức đô thị güllesheim có diện tích 2 2 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2006 là 680 người | [
"güllesheim",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"altenkirchen",
"trong",
"bang",
"rheinland-pfalz",
"phía",
"tây",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"güllesheim",
"có",
"diện",
"tích",
"2",
"2",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"31",
"tháng"... |
này sẵn sàng đối phó với 500 quân đức đang đến gần nhóm lính đồng minh đã đẩy lùi quân đức thành công trong đợt tấn công đầu tiên cái giếng bắt đầu trở nên khô cạn gunn ra gặp thiếu tá hans von falken chỉ huy quân đoàn phi châu của đức quốc xã để đàm phán gunn giả vờ như cái giếng còn nhiều nước và đàm phán thêm để câu giờ quân đức sau đó tấn công lần nữa từng người lính đồng minh hi sinh trong lúc giao chiến von schletow đã bỏ chạy để thông báo với quân đức rằng cái giếng đã cạn giuseppe vội chạy ra cản lại thì bị làn mưa đạn của quân đức bắn gục tambul liền đuổi theo giết chết von schletow nhưng anh bị bắn chết lúc chạy về trước lúc lâm chung tambul vẫn kịp giơ cao huy chương thập tự của von schletow để báo cho đồng đội rằng hắn đã bị anh xử lý trong cuộc đàm phán tiếp theo jean frenchie leroux ra gặp von falken rồi giết chết hắn cùng tên phụ tá đi theo lúc chạy về anh bị tên lính đức còn sống bắn chết chỉ còn lại gunn và osmond bates họ kiểm tra số lượng vũ khí đạn dược còn sót lại rồi đứng lên tiếp tục chiến đấu với quân phát xít cuối cùng quân đức quá khát nước nên chấp nhận giao nộp vũ khí rồi chạy đến cái giếng uống nước gunn | [
"này",
"sẵn",
"sàng",
"đối",
"phó",
"với",
"500",
"quân",
"đức",
"đang",
"đến",
"gần",
"nhóm",
"lính",
"đồng",
"minh",
"đã",
"đẩy",
"lùi",
"quân",
"đức",
"thành",
"công",
"trong",
"đợt",
"tấn",
"công",
"đầu",
"tiên",
"cái",
"giếng",
"bắt",
"đầu",
"tr... |
dễ dàng chạy trốn khỏi những kẻ thống trị thay vì chiến đấu một số đế quốc châu phi thời kỳ đầu kiểu như đế quốc ashanti đã thành công trong việc củng cố quyền lực trên một lãnh thổ rộng lớn bằng cách xây dựng đường xá các chính thể tiền thuộc địa lớn nhất đã hình thành ở vành đai trảng cỏ xu-đăng tây phi vì ngựa và lạc đà có thể vận chuyển quân đội trên địa hình nơi đây ở các khu vực khác không có một nhà nước tập quyền nào tồn tại mà chỉ có những làng mạc lẻ tẻ ==== ảnh hưởng của môi trường bệnh dịch ==== tiến sĩ marcella alsan lập luận rằng sự phổ biến của loài ruồi xê xê đã cản trở sự hình thành nhà nước ban đầu ở châu phi bởi vì virút xê xê có thể giết bò và ngựa các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi loài côn trùng này không thể dựa vào các lợi ích nông nghiệp do chăn nuôi mang lại các cộng đồng châu phi không thể có của cải dư thừa gieo trồng hoặc ăn thịt bởi vì môi trường dịch bệnh đã cản trở sự phát triển đó các xã hội ban đầu ở châu phi giống như các nhóm săn bắn hái lượm nhỏ chứ không phải các quốc gia tập quyền sự sẵn có tương đối của động vật chăn nuôi đã cho phép các xã hội châu âu hình thành các thể chế tập quyền phát | [
"dễ",
"dàng",
"chạy",
"trốn",
"khỏi",
"những",
"kẻ",
"thống",
"trị",
"thay",
"vì",
"chiến",
"đấu",
"một",
"số",
"đế",
"quốc",
"châu",
"phi",
"thời",
"kỳ",
"đầu",
"kiểu",
"như",
"đế",
"quốc",
"ashanti",
"đã",
"thành",
"công",
"trong",
"việc",
"củng",
... |
cúc mắt bò danh pháp khoa học leucanthemum vulgare là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được vaill lam mô tả khoa học đầu tiên leucanthemum vulgare là loài thực vật có phân bố rộng bản địa châu âu và các khu vực ôn đới của châu á và một loài du nhập đến bắc mỹ australia và new zealand nó là một trong một loài trong họ asteraceae được gọi là cúc đầu xuân | [
"cúc",
"mắt",
"bò",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"leucanthemum",
"vulgare",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"vaill",
"lam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"leucanthemum",
"vulgare... |
rằng đông uế cũng chia sẻ cùng một nguồn gốc phù dư quốc và cổ triều tiên đông uế có khoảng 2 vạn hộ có rất ít thông tin về đông uế còn lưu lại hầu hết các thông tin còn lại đến từ các thảo luận về đông di trong tam quốc chí của trung hoa tục lệ mucheon 무천 舞天 vũ thiên một lễ hội thờ phụng thượng đế bằng những lời ca và điệu nhảy vào tháng 10 âm lịch được đề cập đến trong một số tư liệu điều này liên quan chặt chẽ với lễ hội dongmaeng đông minh ở cao câu ly tổ chức vào cùng thời điểm trong năm cũng được phối hợp với các màn võ thuật người dân thường thờ phụng con hổ như một vị thần nền kinh tế của đông uế chủ yếu dựa vào nông nghiệp bao gồm cả nghề nuôi tằm và trồng cây gai dầu lễ hội mucheon chủ yếu nhằm cầu mong một vụ mùa bội thu trong năm tới nền nông nghiệp của quốc gia này được tổ chức ở cấp thôn làng luật lệ đông uế trừng phạt nghiêm khắc những người lấn chiếm đất của chung | [
"rằng",
"đông",
"uế",
"cũng",
"chia",
"sẻ",
"cùng",
"một",
"nguồn",
"gốc",
"phù",
"dư",
"quốc",
"và",
"cổ",
"triều",
"tiên",
"đông",
"uế",
"có",
"khoảng",
"2",
"vạn",
"hộ",
"có",
"rất",
"ít",
"thông",
"tin",
"về",
"đông",
"uế",
"còn",
"lưu",
"lại",... |
echeveria grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được haw miêu tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"echeveria",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"haw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
mané mùa giải trọn vẹn đầu tiên của ông kết thúc khi đưa đội đứng thứ 4 tháng 6 năm 2017 câu lạc bộ đã chiêu mộ thành công cầu thủ người ai cập mohamed salah từ a s roma với mức giá chuyển nhượng 42 triệu euro cùng virgil van dijk với mức phí chuyển nhượng kỷ lục 75 triệu bảng vào mùa đông và bán philippe coutinho cho fc barcelona với mức giá 160 triệu euro mùa giải 2017-18 nhờ sự xuất sắc của bộ ba salah firmino mané liverpool đứng thứ 4 chung cuộc ở giải ngoại hạng còn ở đấu trường champions league đội bóng đã lần lượt vượt qua porto man city và a s roma để vào đến trận chung kết gặp real madrid tuy nhiên the kop để thua với tỉ số 1-3 đến mùa giải 2018-2019 liverpool xuất sắc sau khi bỏ xa manchester city tận 7 điểm để nắm chắc ngôi đầu nhưng sau đó là hàng loạt cú sẩy chân trong tháng 3 khiến họ rơi xuống vị trí thứ 2 chung cuộc liverpool về nhì với 97 điểm số điểm cao nhất trong lịch sử của đội bóng này nhưng vẫn ít hơn đội vô địch là manchester city với 98 điểm tại champions league đội bóng lần lượt vượt qua bayern munich porto để vào bán kết gặp barcelona trận gặp barcelona tại lượt về bán kết champions league là một trong những trận đấu ngược dòng kinh điển của lịch sử champions league sau khi | [
"mané",
"mùa",
"giải",
"trọn",
"vẹn",
"đầu",
"tiên",
"của",
"ông",
"kết",
"thúc",
"khi",
"đưa",
"đội",
"đứng",
"thứ",
"4",
"tháng",
"6",
"năm",
"2017",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"đã",
"chiêu",
"mộ",
"thành",
"công",
"cầu",
"thủ",
"người",
"ai",
"cập",
"m... |
hội đồng giám mục trung quốc đại lục tên chính thức là giám mục đoàn công giáo tại trung quốc đại lục thiên chúa giáo trung quốc đại lục chủ giáo đoàn là tổ chức tập hợp các giám mục thuộc giáo hội hầm trú tại trung quốc được thành lập năm 1989 tổ chức này tuyên bố trung thành với giáo hoàng và giáo hội hoàn vũ không thừa nhận giáo hội nhất hội nhất đoàn tức giáo hội do hội công giáo yêu nước trung quốc và đoàn giám mục công giáo trung quốc điều hành được chính quyền trung quốc bảo trợ hội đồng giám mục trung quốc đại lục bị chính quyền trung quốc xem là tổ chức bất hợp pháp theo pháp luật của cộng hòa nhân dân trung hoa | [
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"tên",
"chính",
"thức",
"là",
"giám",
"mục",
"đoàn",
"công",
"giáo",
"tại",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"thiên",
"chúa",
"giáo",
"trung",
"quốc",
"đại",
"lục",
"chủ",
"giáo",
"đoàn",
"là",... |
theo favreau mpc đã làm việc cùng với hai công ty công nghệ magnopus và unity technologies để xây dựng nền tảng công nghệ của bộ phim thông qua việc sử dụng phần mềm làm game unity mpc phụ trách tất cả các cảnh quay vfx cho tác phẩm các con vật trong phim đều được thiết kế từ các tài liệu nghệ thuật và ảnh tham khảo từ đó các nhân vật được xây dựng tất cả các khung hình dáng họa tiết và lông thú đã được kết xuất từng bước một để cải thiện dần chất lượng sau đó phần hoạt hình của các con vật đều được thực hiện thủ công dựa trên các video tham khảo các chuyển động cơ bắp ánh mắt nét mặt và cách thở đều đã được hoạt họa sinh động cho hơn 30 loài vật khác nhau môi trường bối cảnh của phim được tạo hoàn toàn bằng công nghệ cgi từ các tài liệu tham khảo như hình ảnh độ nét cao về phong cảnh châu phi tất cả các kỹ xảo mô phỏng – chẳng hạn như nước bụi và lửa – được tạo ra bằng cách kết hợp công nghệ vr với các cảnh quay thật bằng camera để các phân cảnh có thể được xây dựng kỹ thuật số trong môi trường mô phỏng vr phần mềm mới được phát triển cho bộ phim đã giúp đội ngũ làm phim tạo ra những cảnh quay rung lắc giống hệt như khi sử dụng | [
"theo",
"favreau",
"mpc",
"đã",
"làm",
"việc",
"cùng",
"với",
"hai",
"công",
"ty",
"công",
"nghệ",
"magnopus",
"và",
"unity",
"technologies",
"để",
"xây",
"dựng",
"nền",
"tảng",
"công",
"nghệ",
"của",
"bộ",
"phim",
"thông",
"qua",
"việc",
"sử",
"dụng",
... |
dumbletoniella xanthorrhoeae là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae dumbletoniella xanthorrhoeae được martin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"dumbletoniella",
"xanthorrhoeae",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"dumbletoniella",
"xanthorrhoeae",
"được",
"martin",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
ha bullet đất dân cư 1415 8 ha bullet đất nông nghiệp đồi núi mặt hồ bãi cát 3930 2 ha bullet mặt nước 746 0 ha theo khu chức năng bullet khu công nghiệp phía tây cn nhẹ 2100 0 ha bullet khu công nghiệp phía đông cn nặng 4316 0 ha bullet thành phố vạn tường 3800 0 ha bullet cảng dung quất 746 0 ha bullet khu bảo thuế 300 0 ha == quy hoạch sử dụng đất đến năm 2025 == bullet theo quyết định số 998 qđ-ttg của thủ tướng diện tích điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng của khu kinh tế dung quất đến năm 2025 lên tới 45 332ha bao gồm phần diện tích khu kinh tế hiện nay 10 300ha phần diện tích mở rộng khoảng 24 280ha và khoảng 10 752 ha diện tích mặt biển bullet định hướng phát triển phát triển khu kinh tế dung quất thành thành phố công nghiệp == phân kỳ phát triển == bullet giai đoạn đến 2010 hoàn thành nhà máy lọc dầu nhà máy hoá dầu polypropylen phát triển cảng dầu khí và cảng hàng hoá container cho tàu đến 30 000 dwt phát triển đô thị vạn tường ở diện tích khoảng 200 ha nm đóng tàu giai đoạn 1 nm luyện cán thép nm nghiền clinker nhà máy chế tạo thiết bị nặng các dự án công nghiệp nhẹ và các dự án dịch vụ phụ trợ bullet giai đoạn ii 2010-2015 mở rộng dung quất lên diện tích 46 ngàn ha xây dựng dung quất theo mô hình đặc khu kinh tế hoặc thành phố công nghiệp mở rộng nhà máy lọc dầu | [
"ha",
"bullet",
"đất",
"dân",
"cư",
"1415",
"8",
"ha",
"bullet",
"đất",
"nông",
"nghiệp",
"đồi",
"núi",
"mặt",
"hồ",
"bãi",
"cát",
"3930",
"2",
"ha",
"bullet",
"mặt",
"nước",
"746",
"0",
"ha",
"theo",
"khu",
"chức",
"năng",
"bullet",
"khu",
"công",
... |
curimopsis assingi là một loài bọ cánh cứng trong họ byrrhidae loài này được puetz in puetz klausnitzer miêu tả khoa học năm 2006 | [
"curimopsis",
"assingi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"byrrhidae",
"loài",
"này",
"được",
"puetz",
"in",
"puetz",
"klausnitzer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2006"
] |
hanyeri bartın hanyeri là một xã thuộc thành phố bartın tỉnh bartın thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 166 người | [
"hanyeri",
"bartın",
"hanyeri",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"bartın",
"tỉnh",
"bartın",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"166",
"người"
] |
uống một loại cà phê xay thật nhuyễn rót ra từ ấm làm bằng đồng bullet đối với thụy sĩ người dân thụy sĩ thường bắt đầu bữa sáng với bánh mì tartine phết bơ kế đến là museli ngũ cốc trộn với hạt dẻ nho khô táo khô chế thêm vào sữa nóng hoặc lạnh đó là những thức ăn rất bổ dưỡng bullet tại hungari bữa sáng được gọi là reggeli gồm trà sữa chocolate và hémendex trứng chiên jambon các loại thịt nguội pho mát bánh mì phết mật ong và mứt trái cây bullet vùng bắc âu thực đơn bữa sáng ở vùng này rất thịnh soạn món cá mòi ngũ cốc pho mát đồ nguội pa-tê xúc xích mứt bánh mì tartine có thể thấy bữa ăn sáng rất giàu chất bổ dưỡng và đủ vị mặn ngọt ăn đầy đủ có thể no đến chiều cà phê được dùng thường rất nhạt người dân ít uống trà trong bữa ăn sáng === châu mỹ === bullet hoa kỳ một bữa ăn sáng của người mỹ thường bao gồm các món pancake french toast hoặc eggs benedict gồm trứng trên một khoanh thịt mỡ và tưới lên một loại nước xốt của hà lan bullet ở canada bữa sáng ở đây gồm bánh crêpe có tưới lên xirô cây phong biểu tượng trên quốc kỳ của canada cộng với một loạt thức ăn nguội trứng chiên trái cây và nước trái cây ngũ cốc thường là loại đã chế biến sẵn phomát bánh mì mứt tại québec người dân | [
"uống",
"một",
"loại",
"cà",
"phê",
"xay",
"thật",
"nhuyễn",
"rót",
"ra",
"từ",
"ấm",
"làm",
"bằng",
"đồng",
"bullet",
"đối",
"với",
"thụy",
"sĩ",
"người",
"dân",
"thụy",
"sĩ",
"thường",
"bắt",
"đầu",
"bữa",
"sáng",
"với",
"bánh",
"mì",
"tartine",
"p... |
daegu incheon gwangju daejeon và ulsan dưới gwangju và daejeon chỉ có một loại đơn vị hành chính là huyện còn dưới các tỉnh khác có cả hai loại đơn vị là quận và huyện bullet thành phố đặc biệt 특별시 特別市 teukbyeolsi đặc biệt thị duy nhất 1 đơn vị chính là seoul thành phố này được chia ra thành các quận == cấp thứ hai == ở cấp thứ hai có bullet thành phố 시 市 si thị là các đơn vị nằm dưới các tỉnh đây là những đô thị có dân số ít nhất 150 000 khi một huyện đạt mức dân số đó thì nó trở thành thành phố các thành phố với dân số hơn 500 000 đó là suwon cheongju cheonan và jeonju được chia ra làm các quận và các quận được chia ra làm các phường các thành phố với dân số nhỏ hơn 500 000 không có các quận mà được chia ra thành các phường bullet huyện 군 郡 gun quận là các đơn vị nằm dưới thành phố lớn và các tỉnh là đơn vị hành chính địa phương cấp hai ở khu vực nông thôn các tỉnh và một số thành phố lớn đều có huyện một huyện có dân số ít hơn 150 000 nhiều hơn mức yêu cầu của thành phố có mật độ dân cư dày đặc hơn một quận và có đặc điểm thôn quê hơn hai loại đơn vị kia các huyện được chia ra làm thị xã eup ấp và thị trấn myeon diện bullet quận 구 | [
"daegu",
"incheon",
"gwangju",
"daejeon",
"và",
"ulsan",
"dưới",
"gwangju",
"và",
"daejeon",
"chỉ",
"có",
"một",
"loại",
"đơn",
"vị",
"hành",
"chính",
"là",
"huyện",
"còn",
"dưới",
"các",
"tỉnh",
"khác",
"có",
"cả",
"hai",
"loại",
"đơn",
"vị",
"là",
"q... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.