text
stringlengths
1
7.22k
words
list
fred myrow chọn một soundtrack cho phim bộ phim cho thấy sự ảnh hưởng từ những nhà sản xuất kiêm đạo diễn của những phim nghệ thuật độc lập như andy warhol michelangelo antonioni và jean-luc godard hwy trên youtube morrison được khuyến khích tin vào giá trị những bài thơ của anh bởi một người bạn thân cũng là một nhà thơ micheal mcclure mcclure sau này viết lời bạt cho cuốn tiểu sử về morrison do danny sugerman viết anh bày tỏ sự thương xót với cái chết của người bạn cũng như hình ảnh về một nhà thơ bị lãng quên cũng có tin mcclure và morrison cùng cộng tác trong một số dự án phim không được thực hiện bao gồm một bộ phim chuyển thể từ vở kịch của mcclure là the beard trong đó morrison vào vai tên cướp billy the kid == đời sống cá nhân == gia đình của morrison tuổi thơ của morrison là cuộc sống nay đây mai đó như những gia đình thuộc quân đội khác jerry hopkins từng ghi lại lời của em trai morrison là andy rằng cha mẹ họ luôn xác định là không bao giờ dùng những hình phạt về thể xác với con cái thay vào đó là việc rèn luyện kỷ luật và trừng phạt theo truyền thống quân đội bằng cách trách mắng thật nghiêm khắc nghĩa là họ sẽ mắng lớn tiếng và nghiêm trách với bọn trẻ cho đến khi chúng phát khóc và ý thức được về lỗi lầm
[ "fred", "myrow", "chọn", "một", "soundtrack", "cho", "phim", "bộ", "phim", "cho", "thấy", "sự", "ảnh", "hưởng", "từ", "những", "nhà", "sản", "xuất", "kiêm", "đạo", "diễn", "của", "những", "phim", "nghệ", "thuật", "độc", "lập", "như", "andy", "warhol", ...
trước đây được cung cấp miễn phí chẳng hạn như dữ liệu phòng vé cho nhượng quyền thương mại thể loại diễn viên nhà làm phim nhà phân phối ngân sách và số liệu điều chỉnh lạm phát đã được chuyển đến imdbpro dịch vụ đăng ký của imdb
[ "trước", "đây", "được", "cung", "cấp", "miễn", "phí", "chẳng", "hạn", "như", "dữ", "liệu", "phòng", "vé", "cho", "nhượng", "quyền", "thương", "mại", "thể", "loại", "diễn", "viên", "nhà", "làm", "phim", "nhà", "phân", "phối", "ngân", "sách", "và", "số",...
healthcare bullet haitai htb bullet lg hausys bullet lg mma bullet lg display bullet lg uplus bullet cs leader bullet siliconworks bullet mirae m bullet lg v-ens bullet s&i corp bullet lg economy institute bullet lg academy bullet lg sports bullet lg international bullet zenith electronics
[ "healthcare", "bullet", "haitai", "htb", "bullet", "lg", "hausys", "bullet", "lg", "mma", "bullet", "lg", "display", "bullet", "lg", "uplus", "bullet", "cs", "leader", "bullet", "siliconworks", "bullet", "mirae", "m", "bullet", "lg", "v-ens", "bullet", "s&i", ...
này về phía cha của ông là jack đã được nuôi nấng trong một khu nhà liền kề trên đường upper cyrus một khu vực nội thành của manchester và giành được một học bổng cho high school manchester một học ngữ pháp sir scruton kể lại với nhật báo the guardian rằng cha ông ghét tầng lớp thượng lưu và yêu vùng nông thôn trong khi mẹ ông là beryl tiếp đãi những người bạn lam lũ và thích tiểu thuyết lãng mạn ông đã mô tả mẹ mình là người ấp ủ một lý tưởng về cách cư xử lịch sự và sự khác biệt trong xã hội mà cha của ông đặt ra với sự thích thú đáng kể để phá hủy cha của ông đã nuôi dạy ít nhất một trong những người con trai của mình hoàn toàn sử dụng tiếng hy lạp cổ điển để làm ngôn ngữ chính trong ít nhất một phần cuộc đời trẻ thơ của đứa trẻ nhà scruton điều này theo ví dụ của john stuart mill với hy vọng rằng một ngày nào đó những đứa trẻ sẽ được hưởng những lợi ích so với của một tuổi thơ thực sự thiếu thốn == quan điểm triết học == === tính thẩm mỹ === dẫn theo lời paul guyer tác giả của cuốn lịch sử thẩm mỹ hiện đại thế kỷ 20 a history of modern aesthetics the twentieth century đã nói rằng sau wollheim chuyên gia thẩm mỹ người anh quan trọng nhất vẫn thuộc về roger scruton sir
[ "này", "về", "phía", "cha", "của", "ông", "là", "jack", "đã", "được", "nuôi", "nấng", "trong", "một", "khu", "nhà", "liền", "kề", "trên", "đường", "upper", "cyrus", "một", "khu", "vực", "nội", "thành", "của", "manchester", "và", "giành", "được", "một",...
annone di brianza là một đô thị trong tỉnh lecco trong vùng lombardia của ý cự ly khoảng 40 km về phía đông bắc của milan và khoảng 9 km về phía tây nam của lecco tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 045 người và diện tích là 5 8 km² lago di annone is located on its borders annone di brianza giáp các đô thị bosisio parini cesana brianza civate galbiate molteno oggiono suello == liên kết ngoài == bullet www comune annone-di-brianza lc it
[ "annone", "di", "brianza", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "lecco", "trong", "vùng", "lombardia", "của", "ý", "cự", "ly", "khoảng", "40", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "milan", "và", "khoảng", "9", "km", "về", "phía", "tây", "n...
vương quốc lindesege là một tiểu quốc tồn tại khoảng mấy chục năm thế kỷ vii == từ nguyên == lindesege phát xuất từ tên gọi latin lindum colonia để chỉ dải sình lầy nằm giữa humber và wash có nhiều cây gia sau được biến âm thành lindocolina lincylene và trở thành nguồn gốc địa danh lincolnshire ngoài ra khu vực này còn có tên gọi ít phổ biến là praefectus để mô tả tính chất quan phòng của các quân đoàn la mã từng đóng tại đây == lịch sử == theo những tạp kí của thánh bede khu vực nay là lincoln ở thế kỷ vii chỉ là đầm ngập mặn với một khu dân cư nhỏ lindisfaran cùng di tích pháo đài la mã nhìn chung vắng người và bị cô lập nhờ địa thế này từ khoảng năm 450 lindesege tồn tại như một quốc gia độc lập với đa phần cư dân là hỗn hợp anglo-saxon đảo anh để ngỏ trước các cuộc xâm chiếm của người ngoại giáo các chiến binh hàng hải đến từ miền tây-bắc của châu âu lục địa chủ yếu là người saxon angle jute và frisia họ tập kích các vùng bờ biển và bắt đầu định cư ban đầu là tại phần phía đông bước tiến của họ bị kiềm chế trong vài thập niên sau khi người briton chiến thắng trong trận núi badon song sau đó lại tiếp tục và họ tràn qua các vùng đất thấp phì nhiêu trên đảo thu hẹp
[ "vương", "quốc", "lindesege", "là", "một", "tiểu", "quốc", "tồn", "tại", "khoảng", "mấy", "chục", "năm", "thế", "kỷ", "vii", "==", "từ", "nguyên", "==", "lindesege", "phát", "xuất", "từ", "tên", "gọi", "latin", "lindum", "colonia", "để", "chỉ", "dải", ...
phoroncidia altiventris là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi phoroncidia phoroncidia altiventris được hajime yoshida miêu tả năm 1985
[ "phoroncidia", "altiventris", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "theridiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phoroncidia", "phoroncidia", "altiventris", "được", "hajime", "yoshida", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
guitar bullet dave phoenix farrell guitar bass bullet joe hahn bàn xoay sampler bullet rob bourdon trống == thành tích xếp hạng == lying from you được phát hành làm đĩa đơn dưới dạng chỉ phát sóng nó chỉ được phát hành ở hoa kỳ vào năm 2004 và ở canada dưới dạng một video âm nhạc trực tiếp với các cảnh quay từ live in texas nó đạt vị trí số 1 trên bảng xếp hạng modern rock tracks giúp ban nhạc liên tiếp sở hữu 4 bài hát đứng thứ nhất từ meteora trên bảng xếp hạng mainstream rock tracks bài hát đã trải qua 5 tuần ở vị trí thứ 2 và đạt vị trí thứ 58 trên bảng xếp hạng billboard hot 100 == xem thêm == bullet danh sách đĩa đơn quán quân alternative thập niên 2000 == liên kết ngoài == bullet lời bài hát chính thức của lying from you bullet video âm nhạc không chính thức lying from you tải xuống tệp flv
[ "guitar", "bullet", "dave", "phoenix", "farrell", "guitar", "bass", "bullet", "joe", "hahn", "bàn", "xoay", "sampler", "bullet", "rob", "bourdon", "trống", "==", "thành", "tích", "xếp", "hạng", "==", "lying", "from", "you", "được", "phát", "hành", "làm", "...
austrolimnophila asiatica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc
[ "austrolimnophila", "asiatica", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "cổ", "bắc" ]
ankaravalli sorab ankaravalli là một làng thuộc tehsil sorab huyện shimoga bang karnataka ấn độ
[ "ankaravalli", "sorab", "ankaravalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "sorab", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
bên tất sư đạc cao biền và lã dụng chi do không thể nhanh chóng chiếm được dương châu tất sư đạc cầu viện tuyên thiệp quan sát sứ tần ngạn 秦彥 tần ngạn khiển tần trù 秦稠 đến tiếp viện cho tất sư đạc ngày 17 tháng 5 tất sư đạc tiến công dữ dội vào dương châu song bị lã dụng chi phản công đánh bại tuy nhiên vào thời điểm này cao kiệt phát động tiến công từ quân phủ của cao biền mục đích là để bắt lã dụng chi và giải đến cho tất sư đạc lã dụng chi biết tin thì từ bỏ dương châu và chạy trốn cao biền buộc phải gặp tất sư đạc và cho người này giữ chức tiết độ phó sứ sau đó chuyển giao toàn bộ quyền lực của hoài nam cho tất sư đạc tất sư đạc kiểm soát được quân phủ rồi giao nó lại cho tần ngạn như hứa hẹn tần ngạn và tất sư đạc quản thúc cao biền cùng gia quyến của ông tại một đạo viện trong khi đó lã dụng chi đã ban một sắc lệnh nhân danh cao biền để lệnh cho lư châu thứ sử dương hành mật đem binh đến tăng viện cho mình dương hành mật tập hợp binh lính lư châu và hòa châu và tiến về dương châu liên quân dương hành mật và lã dụng chi sau đó hợp binh với một vài đội quân khác bao gồm quân của trương thần
[ "bên", "tất", "sư", "đạc", "cao", "biền", "và", "lã", "dụng", "chi", "do", "không", "thể", "nhanh", "chóng", "chiếm", "được", "dương", "châu", "tất", "sư", "đạc", "cầu", "viện", "tuyên", "thiệp", "quan", "sát", "sứ", "tần", "ngạn", "秦彥", "tần", "ngạn...
7158 irtf 1981 es8 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7158 irtf
[ "7158", "irtf", "1981", "es8", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "3", "năm", "1981", "bởi", "s", "j", "bus", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "trong", "khóa", "họ...
dương chiếu là đại hoàng đế cuối cùng của đại nghĩa ninh quốc năm 929 đông xuyên tiết độ sứ dương can trinh phế hoàng đế tự lập triệu thiện chính của đại thiên hưng hưng nguyên quốc kiến lập nên đại nghĩa ninh quốc cải niên hiệu thành hưng thánh năm 930 dương can trinh bị em họ là dương chiếu tiếm quyền dương chiếu sau đó có được quyền vị cải niên hiệu thành đại minh năm 937 hải thông tiết độ sứ đoàn tư bình khởi binh ở 37 bộ phía đông vân nam dương chiếu binh bại tự sát dương càn trinh bỏ thành chạy trốn nhưng bị quân của đoàn tư bình bắt được đoàn tư bình sau lập nên đại lý quốc == xem thêm == bullet danh sách vua nam chiếu
[ "dương", "chiếu", "là", "đại", "hoàng", "đế", "cuối", "cùng", "của", "đại", "nghĩa", "ninh", "quốc", "năm", "929", "đông", "xuyên", "tiết", "độ", "sứ", "dương", "can", "trinh", "phế", "hoàng", "đế", "tự", "lập", "triệu", "thiện", "chính", "của", "đại",...
vua ban cho một chữ chê thì nhục hơn cả phải tội rìu búa những việc được khen là giúp kẻ yếu chống kẻ mạnh cứu những nước bị tai nạn phò những nước bị diệt vong những việc bị chê là những nước chiến tranh nhau hoặc dùng mưu kế mà khi trá nhau cùng những con giặc tôi loàn và những kẻ phản quốc thờ quân thù nghịch vì thế nên mạnh tử nói rằng khổng tử viết kinh xuân thu khiến cho loạn thần tặc tử sợ cũng theo mạnh tử nguyên nhân khổng tử viết kinh xuân thu là đời suy đạo yếu tà thuyết và những việc làm tàn bạo lại dấy lên có kẻ làm bề tôi mà lại giết vua có kẻ làm con mà lại giết cha khổng tử sợ nên làm ra kinh xuân thu kinh xuân thu chép chuyện của thiên tử cho nên khổng tử nói kẻ biết ta chỉ là bởi kinh xuân thu kẻ bắt tội ta chỉ là bởi kinh xuân thu theo trần trọng kim thì khổng tử biết rằng trong nước không thể không có vua nhưng lại sợ những người làm vua lạm dụng quyền lực của mình để làm những điều tàn bạo cho nên khổng tử mới đem cái nghĩa lấy cái nguyên 元 của dương khí mà thống trị việc trời lấy trời mà thống trị vua chúa và bày tỏ nghĩa ấy trong sách xuân thu để hạn chế quyền lực của vua nhưng vì vua
[ "vua", "ban", "cho", "một", "chữ", "chê", "thì", "nhục", "hơn", "cả", "phải", "tội", "rìu", "búa", "những", "việc", "được", "khen", "là", "giúp", "kẻ", "yếu", "chống", "kẻ", "mạnh", "cứu", "những", "nước", "bị", "tai", "nạn", "phò", "những", "nước", ...
2022 thực hiện quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025 báo điện tử tin nhanh việt nam vnexpress và báo khoa học và phát triển hợp nhất thành báo vnexpress == sai sót trong việc đưa tin == vào ngày 27 tháng 9 năm 2012 vnexpress đã đăng bài thân phận bà cụ già chỉ mong con chết hết của tác giả lâm tuyền viết về cuộc sống khốn khó của một bà cụ 83 tuổi tên là phạm thị đào bà đào không có nhà cửa phải bán nước bên bờ hồ thiền quang ở quận hoàn kiếm thành phố hà nội để lấy tiền mưu sinh chồng bà đào là người nghiện rượu đã chết vì xơ gan bà đào có sáu người con bốn trai hai gái cả bốn người con trai của bà đào đều nghiện ma tuý ba người đã chết người còn lại đang chịu án bảy năm tù ở thái nguyên trong hai người con gái của bà đào thì một người đã bị bán sang trung quốc làm vợ chỉ còn một người con gái tâm thần không bình thường sống chung với bà báo an ninh thủ đô sau đó đã đăng bài viết làm rõ chân tướng bà đào bà đào đã từng hai lần phải vào tù vì tội buôn bán trái phép chất ma tuý bà có chín người con chứ không phải là sáu trong đó hai người đã chết vì nghiện ngập một người đang đi tù
[ "2022", "thực", "hiện", "quy", "hoạch", "phát", "triển", "và", "quản", "lý", "báo", "chí", "toàn", "quốc", "đến", "năm", "2025", "báo", "điện", "tử", "tin", "nhanh", "việt", "nam", "vnexpress", "và", "báo", "khoa", "học", "và", "phát", "triển", "hợp", ...
là trung tâm của kinh thành angkor thom tuy nhiên xét về mặt điêu khắc và kiến trúc ba công trình này không thu hút khách tham quan cho lắm bởi sự đồ sộ của bayon nằm kế đó ba công trình này chỉ được du khách xem lướt qua mà không tham quan rõ các chi tiết điêu khắc tuyệt đẹp bên phía dưới nền móng của sân voi bởi nơi phần móng của sân voi mới là phần đặc sắc nhất còn 12 tháp thì không đặc sắc về điêu khắc do 12 tháp này chỉ để dùng để hành hình phạm nhân trong lịch sử nên kiến trúc có phần tẻ nhạt == tham khảo == bullet phan minh châu cùng bạn khám phá thế giới sapaco tourist bullet phan minh châu di tích angkor trên đất thái lan và lào sapaco tourist bullet michael freeman claude jacques ancient angkor thames hudson ltd london 1999 bullet vương hồng sển hơn nửa đời hư nhà xuất bản trẻ thành phố hồ chí minh 2003 bullet maurice glaise a guide to the angkor monuments translated from french <http www theangkorguide com bullet jacque lange angkor la resurrection du temple montagne paris match no 2851 8-19 jan 2004 bullet eleanor mannikka angkor wat time space and kingship allen unwin 1997 bullet michael freeman roger warner angkor the hidden glories david larken book 1990 bullet jared diamond collapse how societies choose to fail or succeed penguin books 2005 bullet charles higham the civilization of angkor university of california press 2002 bullet george coedes the indianized states
[ "là", "trung", "tâm", "của", "kinh", "thành", "angkor", "thom", "tuy", "nhiên", "xét", "về", "mặt", "điêu", "khắc", "và", "kiến", "trúc", "ba", "công", "trình", "này", "không", "thu", "hút", "khách", "tham", "quan", "cho", "lắm", "bởi", "sự", "đồ", "...
thì chữ thánh nhân có ý nói ông là tăng nhân hai chữ đọc cùng âm là trọc đầu quang gợi đến chữ quang đầu có nghĩa trọc đầu và là giặc tắc cùng âm với tặc tương tự giáo thụ huyện úy thị tên hứa nguyên cũng làm bài biểu tấu mừng trong đó có tám chữ thể càn pháp khôn tào sức thái bình thể chế như trời phép tắc như đất trau chuốt làm đẹp cảnh thái bình chu nguyên chương suy ra cho rằng pháp khôn nghĩa là hình phạt cạo trọc đầu và tảo sức thái bình là tảo thất thái bình có nghĩa sớm sẽ gặp binh đao loạn lạc vậy là hứa nguyên bị lôi ra xử tùng xẻo thấy vậy quan chức bộ lễ đến xin minh thái tổ hãy giáng một đạo dụ để thần dân cứ theo thế mà theo năm hồng vũ năm thứ 29 1396 vua ra lệnh cho lưu tam ngô hàn lâm viện học sĩ soạn mẫu biểu khánh chúc tạ ơn rồi ban bố ra thiên hạ để giới văn nhân học sĩ cứ thế mà theo năm hồng vũ thứ ba cấm dân chúng đặt tên cho con là thiên quốc quân thánh thần năm hồng vũ thứ 26 lại cấm dân trăm họ đặt tên là thái tổ thánh tôn long tôn hoàng tôn thái thúc thậm chí cả những danh từ dân gian quen dùng vẫn bị cấm ví dụ như y sinh thầy thuốc chữ sinh đọc giống chữ tăng chỉ
[ "thì", "chữ", "thánh", "nhân", "có", "ý", "nói", "ông", "là", "tăng", "nhân", "hai", "chữ", "đọc", "cùng", "âm", "là", "trọc", "đầu", "quang", "gợi", "đến", "chữ", "quang", "đầu", "có", "nghĩa", "trọc", "đầu", "và", "là", "giặc", "tắc", "cùng", "âm...
ukulele bắt nguồn từ [ˈʔukuˈlɛlɛ] đôi khi được gọi tắt là uke là một nhạc cụ thuộc họ guitar thường có 4 dây đàn ukulele xuất hiện vào thế kỷ xix như là một phiên bản hawaii của cavaquinho braguinha và rajao các loại đàn ghi ta nhỏ được những người nhập cư bồ đào nha đưa đến hawaii nó trở nên phổ biến trên khắp nước mỹ trong thế kỷ xx và từ đó phổ biến ra toàn thế giới giai điệu và âm lượng của nhạc cụ này đa dạng với kích cỡ và cấu tạo khác nhau ukulele thường có bốn kích cỡ phù hợp với giọng nữ cao giọng nam cao giọng nam trung và phối hợp soprano tenor baritone và concert == lịch sử == ukulele thường được liên hệ với âm nhạc từ hawaii nơi mà tên được dịch gần như là ruồi nhảy có lẽ là do sự di chuyển linh hoạt của ngón tay của người chơi legend cho rằng nó là biệt danh của anh chàng người anh edward william purvis một trong số các sĩ quan của vua kalākaua vì kích thước nhỏ bé phong cách thận trọng và tài chơi nhạc của anh này theo nữ hoàng lili uokalani quốc vương hawaii cuối cùng cái tên này có nghĩa là món quà đến đây từ những từ hawaii uku quà tặng hay phần thưởng và lele sắp tới tuy nhiên việc sử dụng thuật ngữ này có thể bắt nguồn từ năm 1810 trước khi purvis
[ "ukulele", "bắt", "nguồn", "từ", "[ˈʔukuˈlɛlɛ]", "đôi", "khi", "được", "gọi", "tắt", "là", "uke", "là", "một", "nhạc", "cụ", "thuộc", "họ", "guitar", "thường", "có", "4", "dây", "đàn", "ukulele", "xuất", "hiện", "vào", "thế", "kỷ", "xix", "như", "là", ...
tên của tòa lâu đài wulfhall của gia đình seymour tại wiltshire đây là phiên tâm từ một câu thành ngữ tiếng latinh cổ homo homini lupus có nghĩa là con người là lũ sói đối với nhau ám chỉ cách nhìn xuyên suốt của nhân vật thomas cromwell trong suốt bộ tiểu thuyết == liên kết ngoài == bullet hilary mantel s website bullet hilary mantel s facebook fan page bullet hilary mantel on wolf hall interview by man booker bullet wolf hall at complete review an aggregation of reviews from papers and magazines bullet video hilary mantel on wolf hall the guardian
[ "tên", "của", "tòa", "lâu", "đài", "wulfhall", "của", "gia", "đình", "seymour", "tại", "wiltshire", "đây", "là", "phiên", "tâm", "từ", "một", "câu", "thành", "ngữ", "tiếng", "latinh", "cổ", "homo", "homini", "lupus", "có", "nghĩa", "là", "con", "người", ...
thành cùng tùy tùng của họ sukekuni đã đối đầu với một lực lượng xâm lược mà sō shi kafu mô tả là 8 000 chiến binh trên 900 con tàu quân mông cổ đổ bộ lúc 02 00 sáng ngày 5 tháng 11 phớt lờ các nỗ lực đàm phán của nhật bản và khai chiến bằng lực lượng cung thủ của họ cuộc chiến chính thức bắt đầu lúc 04 00 các cung thủ nhật bản đã tiêu diệt nhiều binh sĩ mông cổ và một samurai tên sukesada được cho là đã hạ gục 25 binh sĩ đối phương trong các trận giao tranh riêng lẻ lực lượng phòng thủ của quân nhật đã cầm chân quân mông cổ trên bãi biển cho đến khi màn đêm buông xuống những kẻ xâm lược đánh bại mũi tấn công cuối cùng của kỵ binh nhật bản áp đảo và giết chết tất cả quân phòng thủ sau chiến thắng tại komoda quân nguyên đã đốt phá hầu hết các tòa nhà xung quanh sasuura và tàn sát hầu hết cư dân họ mất tới vài ngày để đảm bảo quyền kiểm soát hoàn toàn đảo tsushima === cuộc xâm lược đảo iki === hạm đội quân nguyên rời tsushima vào ngày 13 tháng 11 và sau đó tấn công đảo iki giống như sukekuni thống đốc của iki là taira kagetaka đã dẫn quân của mình đối đầu với đại quân nguyên trong khi đội kỵ binh của ông chỉ có khoảng 100 samurai và hơn 1000 bộ binh trước
[ "thành", "cùng", "tùy", "tùng", "của", "họ", "sukekuni", "đã", "đối", "đầu", "với", "một", "lực", "lượng", "xâm", "lược", "mà", "sō", "shi", "kafu", "mô", "tả", "là", "8", "000", "chiến", "binh", "trên", "900", "con", "tàu", "quân", "mông", "cổ", "...
3 năm 1996 === 1991 === bullet adventures in wonderland 1991 – 1995 === 1992 === bullet the secret of lost creek 1 tháng 2 năm 1992 1 tháng 3 năm 1992 == chương trình gốc của disney channel == === 1996 === bullet flash forward 7 tháng 9 năm 1996 – 1999 === 1997 === bullet going wild with jeff corwin 1997 – 1999 === 1998 === bullet bug juice 28 tháng 2 năm 1998 15 tháng 10 năm 2001 bullet off the wall 1998 – 2000 bullet mad libs 1998 – 2000 bullet the famous jett jackson 25 tháng 10 năm 1998 – 22 2001 === 1999 === bullet so weird 18 tháng 1 năm 1999 – 28 tháng 9 năm 2001 bullet the jersey 24 tháng 9 năm 1999 – 23 tháng 3 năm 2003 === 2000 === bullet even stevens 17 tháng 6 năm 2000 13 tháng 6 năm 2003 bullet in a heartbeat 26 tháng 8 năm 2000 – 25 tháng 3 năm 2001 bullet madeline 2000-2007 === 2001 === bullet totally hoops 7 tháng 1 năm 2001 – 15 tháng 4 năm 2001 bullet lizzie mcguire 12 tháng 1 năm 2001 – 14 tháng 2 năm 2004 bullet totally circus 16 tháng 6 năm 2001 24 tháng 9 năm 2003 bullet the proud family 15 tháng 9 năm 2001 – 1 tháng 9 năm 2005 bullet house of mouse 13 tháng 1 năm 2001 24 tháng 10 năm 2003 === 2002 === bullet kim possible 7 tháng 6 năm 2002 – 7 tháng 9 năm 2007 bullet
[ "3", "năm", "1996", "===", "1991", "===", "bullet", "adventures", "in", "wonderland", "1991", "–", "1995", "===", "1992", "===", "bullet", "the", "secret", "of", "lost", "creek", "1", "tháng", "2", "năm", "1992", "1", "tháng", "3", "năm", "1992", "==",...
kamen rider ryuki == cốt truyện == những người dân vô tội của đất nước nhật bản đang biến mất mà không để lại dấu vết gì nguyên do là bởi những thực thể bí ẩn xuất hiện qua những tấm gương để bắt cóc và ăn thịt nạn nhân của chúng kido shinji một phóng viên của tạp chí ore journal đã tìm thấy một advent card deck ở căn hộ của một nạn nhân bị mất tích khi bị rơi vào thế giới trong gương mirror world shinji đã tìm được lời giải đáp cho bí ẩn này vì ở thế giới gương tồn tại những con quái vật và đặc biệt hơn chính là cuộc chiến giữa 13 rider tại đây kido shinji gặp được akiyama ren kamen rider knight ren hiện đang làm nhân viên tại tiệm trà của kanzaki yui cô gái này đang tìm kiếm anh trai của mình là kanzaki shiro người tạo ra mirror world phần thưởng dành cho người chiến thắng là một điều ước nên 13 rider phải tàn sát lẫn nhau nếu muốn tồn tại trong thế giới này nhằm tìm ra người thắng cuộc với contract monster của mình dragredder shinji trở thành kamen rider ryuki với quyết tâm dừng cuộc chiến vô nghĩa này lại == riders == bullet trong series kamen rider ryuki kido shinji 城戸 真司 kido shinji kamen rider ryuki là một chàng trai 23 tuổi tốt bụng thân thiện đơn giản và có lý tưởng ngây thơ làm việc
[ "kamen", "rider", "ryuki", "==", "cốt", "truyện", "==", "những", "người", "dân", "vô", "tội", "của", "đất", "nước", "nhật", "bản", "đang", "biến", "mất", "mà", "không", "để", "lại", "dấu", "vết", "gì", "nguyên", "do", "là", "bởi", "những", "thực", "t...
đoàn cheshire súng máy và pháo cối hặng nặng bullet tiểu đoàn 357 358 và 465 trung đoàn pháo dã chiến 90 pháo binh hoàng gia ra pháo tự hành bullet tiểu đoàn 99 và 288 trung đoàn pháo chống tăng 102 northumberland hussars pháo binh hoàng gia ra bullet tiểu đoàn 82 trung đoàn pháo phòng không hạng nhẹ 25 ra bullet tiểu đoàn công binh dã chiến 233 northumbrian công binh hoàng gia re bullet tiểu đoàn công binh dã chiến 295 re bullet tiểu đoàn công binh dã chiến 505 re bullet đại đội công binh dã chiến 235 northumbrian re máy xúc bullet trung đoàn thông tin-liên lạc 50 quân đoàn thông tin-liên lạc hoàng gia bullet trung đoàn quân y dã chiến 149 185 và 200 quân đoàn quân y hoàng gia ramc bullet trung đoàn quân y 22 ramc bullet đại đội quân cảnh 50 quân cảnh hoàng gia rmp lực lượng tham gia đổ bộ giai đoạn sau bullet các đơn vị thuộc sư đoàn thiết giáp 79 bullet trung đoàn kỵ binh westminster westminster dragoons xe tăng quét mìn bullet trung đoàn xe tăng hoàng gia 141 xe tăng churchill crocodile bullet tiểu đoàn xung kích 81 và 82 trung đoàn xung kích số 6 công binh hoàng gia xe tăng churchill avre bullet lữ đoàn bộ binh 56 chuẩn tướng e c pepper bullet tiểu đoàn 2 trung đoàn essex bullet tiểu đoàn 2 trung đoàn gloucestershire bullet tiểu đoàn 2 trung đoàn south wales borderers bullet lữ đoàn thiết giáp số 8 chuẩn tướng h j b carcroft bullet trung đoàn cận vệ kỵ binh hoàng gia 4 và
[ "đoàn", "cheshire", "súng", "máy", "và", "pháo", "cối", "hặng", "nặng", "bullet", "tiểu", "đoàn", "357", "358", "và", "465", "trung", "đoàn", "pháo", "dã", "chiến", "90", "pháo", "binh", "hoàng", "gia", "ra", "pháo", "tự", "hành", "bullet", "tiểu", "đo...
kính viễn vọng cực tím mặt trăng của thường nga 3 hay các thiết bị của thường nga 4 mặt trăng được coi là một địa điểm lý tưởng để lắp đặt nhiều loại kính viễn vọng kính viễn vọng vô tuyến ở mặt xa của mặt trăng được che chắn khỏi nhiễu vô tuyến từ trái đất và có thể quan sát được bước sóng dài hơn 20m vốn không thể quan sát được từ trái đất do bị chắn bởi tầng điện li các hố tối vĩnh cửu và rất lạnh ở gần cực tạo nên môi trường phù hợp để lắp đặt các kính viễn vọng hồng ngoại đường kính đến 100m tránh được nhiễu hồng ngoại từ các nguồn nhiệt đồng thời tránh được nhiễu ảnh khí quyển vì mặt trăng hầu như không có khí quyển kính viễn vọng thiên đỉnh lắp đặt tại các khu vực này có thể được tạo ra bằng gương lỏng quay và đạt đường kính 20-100m lớp đất mặt trăng mịn chứa nhiều silica có thể được dùng để chế tạo gương và các dụng cụ thủy tinh cho các đài quan sát sự có mặt của con người tại đây có thể giúp vận hành các trạm quan sát hiệu quả hơn các kính viễn vọng bay trong không gian đã có những kế hoạch để tiến đến cho phép con người định cư trên mặt trăng dự án cổng mặt trăng thuộc chương trình artemis là một trong các nỗ lực đang được triển khai
[ "kính", "viễn", "vọng", "cực", "tím", "mặt", "trăng", "của", "thường", "nga", "3", "hay", "các", "thiết", "bị", "của", "thường", "nga", "4", "mặt", "trăng", "được", "coi", "là", "một", "địa", "điểm", "lý", "tưởng", "để", "lắp", "đặt", "nhiều", "loại"...
pycnarmon nigrianalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pycnarmon", "nigrianalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
mục đích ẩm thực tại ấn độ các nhà nghiên cứu tại viện nghiên cứu hóa chất biển và muối trung ương đã phát triển một quy trình để sản xuất muối ẩm thực từ salicornia brachiata sản phẩm thu được được gọi là muối thực vật và được bán dưới tên thương hiệu saloni == nghiên cứu dược lý == tại hàn quốc tập đoàn phyto đã phát triển công nghệ chiết xuất muối natri thấp từ cây salicornia europaea một loại cây tích tụ muối công ty tuyên bố muối thực vật có nguồn gốc tự nhiên có hiệu quả trong việc điều trị huyết áp cao và bệnh gan nhiễm mỡ bằng cách giảm lượng natri họ cũng phát triển một loại bột salicornia khử muối có chứa polyphenol chống oxy hóa và antithrombus được tuyên bố là có hiệu quả trong việc điều trị béo phì và xơ cứng động mạch cũng như cung cấp một phương tiện giúp giải quyết tình trạng thiếu lương thực toàn cầu == sử dụng trong công nghiệp == === lịch sử === tro của măng tây biển saltwort và của tảo bẹ được dùng từ lâu như một nguồn cung cấp tro soda chủ yếu là natri cacbonat cho sản xuất thủy tinh và xà phòng sự ra đời của quy trình leblanc để sản xuất tro soda trong công nghiệp đã thay thế việc sử dụng các nguồn thực vật vào nửa đầu thế kỷ 19 umari keerai được sử dụng làm nguyên liệu thô trong các nhà máy sản xuất
[ "mục", "đích", "ẩm", "thực", "tại", "ấn", "độ", "các", "nhà", "nghiên", "cứu", "tại", "viện", "nghiên", "cứu", "hóa", "chất", "biển", "và", "muối", "trung", "ương", "đã", "phát", "triển", "một", "quy", "trình", "để", "sản", "xuất", "muối", "ẩm", "thự...
brachyloma mogin là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được cranfield mô tả khoa học đầu tiên năm 2005
[ "brachyloma", "mogin", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "cranfield", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2005" ]
sơn ca ngực hồng danh pháp hai phần mirafra poecilosterna đôi khi đặt trong chi calendulauda là một loài chim thuộc họ sơn ca loài này có khu vực phân bố trong khu vực 560 000 km2 bao gồm một phạm vi rộng hơn ethiopia kenya somalia sudan tanzania và uganda môi trường sống tự nhiên là thảo nguyên khô vùng cây bụi mở và các khu vực rừng gỗ đặc biệt acaria khô và cây bụi commiphora nó thường được tìm thấy đơn lẻ hoặc theo cặp tìm kiếm thức ăn trên mặt đất cho côn trùng và các loại hạt khi bị quấy rầy nó bay đến một vị trí an toàn cao các nhánh của một cái cây hoặc trên đỉnh của một bụi cây đây cũng là nơi đậu ưa thích của chúng để cất tiếng hót đánh dấu lãnh thổ == tham khảo == bullet database entry includes justification for why this species is of least concern
[ "sơn", "ca", "ngực", "hồng", "danh", "pháp", "hai", "phần", "mirafra", "poecilosterna", "đôi", "khi", "đặt", "trong", "chi", "calendulauda", "là", "một", "loài", "chim", "thuộc", "họ", "sơn", "ca", "loài", "này", "có", "khu", "vực", "phân", "bố", "trong"...
chrysopa javanica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được esben-petersen miêu tả năm 1913
[ "chrysopa", "javanica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "esben-petersen", "miêu", "tả", "năm", "1913" ]
Để bày tỏ sự ủng hộ đảng Bolshevik, ngày Quốc tế Lao động 18 tháng 4 (1 tháng 5) năm 1917, công nhân Nga biểu tình đòi hoà bình, dân chủ. Trong khi đó bộ trưởng ngoại giao của Chính phủ lâm thời gửi công hàm cho các nước phe Hiệp ước cam kết theo đuổi chiến tranh đến cùng gây sự phẫn nộ trong dân chúng. Dưới sự lãnh đạo của đảng Bolshevick, ngày 20 và 21 tháng 4, hàng chục vạn người dân Nga xuống đường biểu tình hòa bình, giơ cao khẩu hiệu "Tất cả chính quyền về tay Xô Viết", "Hòa bình, ruộng đất, bánh mì". Những cuộc biểu tình này làm cho chính phủ lâm thời khủng hoảng. Ngày 2 tháng 5 (15 tháng 5) trước áp lực của quần chúng, bộ trưởng ngoại giao và bộ trưởng chiến tranh phải từ chức. Ngày 5 tháng 5, Chính phủ lâm thời tiến hành cải tổ và thành lập chính phủ liên hiệp tăng thêm số ghế cho các đảng thỏa hiệp.
[ "Để", "bày", "tỏ", "sự", "ủng", "hộ", "đảng", "Bolshevik,", "ngày", "Quốc", "tế", "Lao", "động", "18", "tháng", "4", "(1", "tháng", "5)", "năm", "1917,", "công", "nhân", "Nga", "biểu", "tình", "đòi", "hoà", "bình,", "dân", "chủ.", "Trong", "khi", "đó...
aschisma kansanum là một loài rêu thuộc họ pottiaceae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đồng cỏ ôn đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet bryophyte specialist group 2000 aschisma kansanum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "aschisma", "kansanum", "là", "một", "loài", "rêu", "thuộc", "họ", "pottiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hoa", "kỳ", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "vùng", "đồng", "cỏ", "ôn", "đới", "chúng", "hiện", "đ...
rpm phần mềm rpm package manager rpm ban đầu là red hat package manager bây giờ là một từ viết tắt đệ quy là một trình quản lý gói tên gọi rpm đề cập đến định dạng file rpm file có định dạng file rpm phần mềm đóng gói file và chương trình quản lý gói của chính nó rpm được thiết kế chủ yếu cho các bản phân phối linux định dạng tập tin là định dạng gói cơ bản của linux standard base mặc dù nó đã được tạo ra để sử dụng trong red hat linux rpm hiện được sử dụng trong nhiều bản phân phối linux nó cũng đã được chuyển sang một số hệ điều hành khác chẳng hạn như novell netware các phiên bản 6 5 sp3 và aix của ibm các phiên bản 4 một gói rpm có thể chứa một thiết lập tùy ý của các tập tin phần lớn các tập tin rpm gặp phải là “rpm nhị phân” hay brpms có chứa các phiên bản biên dịch của một số phần mềm ngoài ra còn có “source rpms” hay srpms chưa các file mã nguồn được sử dụng để đóng gói chúng có một từ khóa thích hợp trong phần đầu tập mà phân biệt chúng với b rpm bình thường khiến chúng bị tách ra vào usr src khi cài đặt srpms có phần mở rộng file src rpm spm trên hệ thống file giới hạn 3 ký tự mở rộng ví dụ dos fat trước đây == lịch sử == rpm ban đầu được viết vào năm 1997 bởi erik troan và marc ewing dựa trên
[ "rpm", "phần", "mềm", "rpm", "package", "manager", "rpm", "ban", "đầu", "là", "red", "hat", "package", "manager", "bây", "giờ", "là", "một", "từ", "viết", "tắt", "đệ", "quy", "là", "một", "trình", "quản", "lý", "gói", "tên", "gọi", "rpm", "đề", "cập"...
protoptila dubitans là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "protoptila", "dubitans", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "glossosomatidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
otiothops macleayi là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở panama
[ "otiothops", "macleayi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "palpimanidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "panama" ]
11 năm 1728 14 tháng 2 năm 1729] chết yểu sinh ngày 2 tháng 10 âm lịch năm ung chính thứ 6 mất ngày 27 tháng 12 âm lịch năm ung chính thứ 7 1729 khi gần 2 tuổi bullet hoàng nhị tử vĩnh liễn [永璉 9 tháng 8 năm 1730 – 23 tháng 11 năm 1738] con trai thứ hai của càn long đế hoàng tử thông minh sáng dạ rất được càn long đế yêu quý có ý lập làm hoàng thái tử kế vị nhưng chết yểu khi lên 8 tuổi thụy phong đoan tuệ hoàng thái tử 端慧皇太子 bullet cố luân hòa kính công chúa [固倫和敬公主 28 tháng 6 năm 1731 – 15 tháng 8 năm 1792] con gái thứ ba của càn long đế năm 1747 hạ giá lấy phụ quốc công sắc bố đằng ba lặc châu nhĩ 色布腾巴勒珠尔 người của tộc khoa nhĩ thấm mông cổ bullet hoàng thất tử vĩnh tông [永琮 27 tháng 5 năm 1746 – 29 tháng 1 năm 1747] con trai thứ 7 của càn long đế sinh ra vào ngày phật đản rất được càn long đế yêu quý muôn phần sủng ái tên vĩnh tông của hoàng tử là ngầm ý của càn long khi muốn để hoàng tử làm người kế vị không lâu sau bị đậu mùa mà chết truy thụy điệu mẫn 悼敏 về sau gia khánh đế cải thành triết thân vương 哲亲王 == xem thêm == bullet hậu cung nhà thanh bullet kế hoàng hậu bullet lệnh ý hoàng quý phi
[ "11", "năm", "1728", "14", "tháng", "2", "năm", "1729]", "chết", "yểu", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "10", "âm", "lịch", "năm", "ung", "chính", "thứ", "6", "mất", "ngày", "27", "tháng", "12", "âm", "lịch", "năm", "ung", "chính", "thứ", "7", "1729"...
micrathyria duplicata là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được navás mô tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "micrathyria", "duplicata", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "navás", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
gaura macrocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được rothr mô tả khoa học đầu tiên năm 1865
[ "gaura", "macrocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "chiều", "loài", "này", "được", "rothr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1865" ]
clasmatocolea humilis là một loài rêu trong họ geocalycaceae loài này được hook f taylor grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1960
[ "clasmatocolea", "humilis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "geocalycaceae", "loài", "này", "được", "hook", "f", "taylor", "grolle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1960" ]
trostianets tiếng ukraina тростянець là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh sumy thành phố này có diện tích km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 23308 người
[ "trostianets", "tiếng", "ukraina", "тростянець", "là", "một", "thành", "phố", "của", "ukraina", "thành", "phố", "này", "thuộc", "tỉnh", "sumy", "thành", "phố", "này", "có", "diện", "tích", "km2", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2...
chỉnh với vy1 để có sự tương thích và hiệu suất cao hơn tuy nhiên nó đã không bao giờ được phát hành bản cập nhật lớn đầu tiên đã được phát hành vào 19 tháng 10 năm 2012 cho động cơ vocaloid 3 bản cập nhật chứa hai giọng hát normal bản cập nhật của giọng hát cũ và falsetto khi được cập nhật cho vocaloid 4 giọng hát đã có thể sử dụng cho cross-synthesis feature xsy do sự phổ biến của bản cập nhật thứ 2 giọng hát đã được phát hành lại với cái tên vy2v3 se trong năm 2013 bản bổ sung vy2v3 neo cũng đã được phát hành như phiên bản mac của phần mềm cà 2 giọng vy2v3 đều sẽ được phát hành cho mobile vocaloid editor như là mua hàng riêng biệt vy2v3 và v3 gackpoid cũng là trọng tâm cho vol 4 của loạt dữ liệu vocaloid-p
[ "chỉnh", "với", "vy1", "để", "có", "sự", "tương", "thích", "và", "hiệu", "suất", "cao", "hơn", "tuy", "nhiên", "nó", "đã", "không", "bao", "giờ", "được", "phát", "hành", "bản", "cập", "nhật", "lớn", "đầu", "tiên", "đã", "được", "phát", "hành", "vào",...
kỷ lục về số lần được đề cử liên tiếp 4 lần từ năm 1982 đến năm 1984 xếp sau bà về số lần đề cử 4 lần là các nữ diễn viên ethel barrymore agnes moorehead lee grant maureen stapleton geraldine page và maggie smith == xem thêm == bullet giải quả cầu vàng cho nữ diễn viên điện ảnh phụ xuất sắc nhất bullet giải bafta cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất bullet giải thưởng của hội diễn viên điện ảnh cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất bullet giải sự lựa chọn của các nhà phê bình cho nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
[ "kỷ", "lục", "về", "số", "lần", "được", "đề", "cử", "liên", "tiếp", "4", "lần", "từ", "năm", "1982", "đến", "năm", "1984", "xếp", "sau", "bà", "về", "số", "lần", "đề", "cử", "4", "lần", "là", "các", "nữ", "diễn", "viên", "ethel", "barrymore", "ag...
melanotus babai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1989
[ "melanotus", "babai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kishii", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1989" ]
osteocephalus cabrerai là một loài ếch thuộc họ nhái bén loài này có ở brasil colombia ecuador guyane thuộc pháp guyana peru suriname và venezuela môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet la marca e angulo a coloma l a ron s 2004 osteocephalus cabrerai 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 7 năm 2007
[ "osteocephalus", "cabrerai", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "nhái", "bén", "loài", "này", "có", "ở", "brasil", "colombia", "ecuador", "guyane", "thuộc", "pháp", "guyana", "peru", "suriname", "và", "venezuela", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiê...
ludioschema rufangulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
[ "ludioschema", "rufangulus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
bảo tàng chủ nghĩa cộng sản cộng hòa séc bảo tàng chủ nghĩa cộng sản tại cộng hòa séc tọa lạc tại số 4 celnici praha cộng hòa séc là bảo tàng giới thiệu về chế độ cộng sản sau thế chiến ii ở tiệp khắc nói chung và praha nói riêng bảo tàng chủ nghĩa cộng sản mang đến cho khách tham quan một cái nhìn sâu sắc về cuộc sống đằng sau bức màn sắt sự sắp đặt quy mô lớn các hiện vật tài liệu phỏng vấn bức ảnh lưu trữ tác phẩm nghệ thuật tài liệu lịch sử khiến một phần dòng chảy lịch sử cộng hòa séc tựa như sống dậy == lịch sử == doanh nhân mỹ cựu sinh viên chính trị glenn spicker là người thành lập viện bảo tàng ông đã chi 28 000 usd để mua 1000 hiện vật và ủy quyền cho nhà làm phim tài liệu jan kaplan thiết kế bảo tàng theo kaplan ông đã phác họa lại những góc nhìn thể hiện lý tưởng của chủ nghĩa cộng sản thực tế của cuộc sống nghèo khổ dưới chế độ và cơn ác mộng của một chế độ dùi cui bảo tàng mô phỏng một phòng học một cửa hàng với số lượng hàng hóa ít ỏi và một phòng thẩm vấn bí mật của cảnh sát
[ "bảo", "tàng", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "cộng", "hòa", "séc", "bảo", "tàng", "chủ", "nghĩa", "cộng", "sản", "tại", "cộng", "hòa", "séc", "tọa", "lạc", "tại", "số", "4", "celnici", "praha", "cộng", "hòa", "séc", "là", "bảo", "tàng", "giới", "thi...
margaret schuman bullet miriam quintana quintana bullet sally douglas williams == chú ý == === bỏ cuộc === bullet rosario suárez vì lý do sức khỏe
[ "margaret", "schuman", "bullet", "miriam", "quintana", "quintana", "bullet", "sally", "douglas", "williams", "==", "chú", "ý", "==", "===", "bỏ", "cuộc", "===", "bullet", "rosario", "suárez", "vì", "lý", "do", "sức", "khỏe" ]
agelanthus flammeus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được polhill wiens mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "agelanthus", "flammeus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "polhill", "wiens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
coelichneumon magniscopa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "coelichneumon", "magniscopa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
mọi kế hoạch của ông tiêu tan cuối cùng loại súng của ông đã thể hiện được sức mạnh hoả lực khủng khiếp khi được quân miền bắc đem ra chiến trường sau chiến tranh quân đội mỹ đặt mua 1000 khẩu súng mới của ông và chẳng mấy chốc mọi lực lượng quân đội trên thế giới đều mua nó súng máy trở thành một phương tiện chiến tranh hiệu quả súng của gatling là công ghệ tiến tiến nhất cho tới ngày nay thế hệ mới của nó đang được dùng trong các lực lượng không quân vũ khí này có thể bắn hơn 4000 phát đạn phút == các bằng sáng chế của richard jordan gatling == trong thời thơ ấu tại murfreesboro bắc carolina bullet -- seed-planter ngày 10 tháng 5 năm 1844 bullet -- hemp and flax brake ngày 17 tháng 4 năm 1847 bullet -- shovel-plow ngày 29 tháng 5 năm 1847 bullet -- grain-drill ngày 10 tháng 8 năm 1848 sau khi chuyển đến indianapolis indiana bullet -- steam-plow ngày 27 tháng 1 năm 1857 bullet -- steam-plow ngày 29 tháng 5 năm 1860 bullet -- rotary-cultivator improvement in cotton-cultivators ngày 3 tháng 7 năm 1860 bullet -- making laths ngày 10 tháng 7 năm 1860 bullet -- hemp brake ngày 4 tháng 9 năm 1860 bullet -- improvement in machine-gearing ngày 18 tháng 9 năm 1860 bullet -- steam-plow ngày 18 tháng 6 năm 1861 bullet -- construction of ships improved steam marine ram ngày 9 tháng 9 năm 1862 for ramming and sinking other ships bullet -- machine gun ngày 4 tháng 11 năm 1862 first
[ "mọi", "kế", "hoạch", "của", "ông", "tiêu", "tan", "cuối", "cùng", "loại", "súng", "của", "ông", "đã", "thể", "hiện", "được", "sức", "mạnh", "hoả", "lực", "khủng", "khiếp", "khi", "được", "quân", "miền", "bắc", "đem", "ra", "chiến", "trường", "sau", ...
crypsicometa incertaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "crypsicometa", "incertaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
three webcams of titan plus time-lapse videos at gustavus adolphus college in saint peter minnesota bullet 3d photo of 2004 bloom at walt disney world requires red cyan 3d glasses bullet list of bloomings in the us since 1937 bullet how to grow a titan arum bullet titan arum at the flower park kagoshima of kagoshima prefecture japan
[ "three", "webcams", "of", "titan", "plus", "time-lapse", "videos", "at", "gustavus", "adolphus", "college", "in", "saint", "peter", "minnesota", "bullet", "3d", "photo", "of", "2004", "bloom", "at", "walt", "disney", "world", "requires", "red", "cyan", "3d", ...
giáp bát là một phường thuộc quận hoàng mai thành phố hà nội việt nam phường giáp bát có diện tích 0 59 km² dân số năm 2022 là 17 205 người mật độ dân số đạt người km²
[ "giáp", "bát", "là", "một", "phường", "thuộc", "quận", "hoàng", "mai", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "phường", "giáp", "bát", "có", "diện", "tích", "0", "59", "km²", "dân", "số", "năm", "2022", "là", "17", "205", "người", "mật", "độ", ...
ascurra là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 111 672 km² dân số năm 2007 là 6761 người mật độ 67 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "ascurra", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "santa", "catarina", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "111", "672", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "6761", "người", "mật", "độ", "67", "2", "người", "km²", "==", "liên...
các thiết bị xử lý cao cấp hơn === huỷ bỏ === khi việc khai thác giếng khoan trở nên không còn hiệu quả về kinh tế giếng sẽ bị đóng và huỷ bỏ các thiết bị trong giếng sẽ được rút lên tối đa trong khả năng cho phép xi măng được bơm vào để triệt tiêu các dòng hydrocarbon đầu giếng được nút kín bằng xi măng và các mối hàn hầu hết các giếng khoan đã bị huỷ đều cho phép khai thác lại trong tương lại một khi giá dầu tăng lên hoặc sự tiến bộ về kỹ thuật công nghệ cho phép việc khai thác có lời trở lại == tham khảo == bullet http wiki aapg org well_types bullet https geology com articles horizontal-drilling bullet https www eia gov energyexplained index php bullet https www wikihow com drill-an-oil-well bullet https sciencing com oil-well-work-4925679 html bullet https science howstuffworks com environmental energy oil-drilling htm bullet https aoghs org petroleum-pioneers kentuckys-great-american-well bullet https www entranceconsulting com 2013 10 23 onshore-versus-offshore-drilling bullet https www thermofisher com blog metals oil-well-construction-casing-and-tubing
[ "các", "thiết", "bị", "xử", "lý", "cao", "cấp", "hơn", "===", "huỷ", "bỏ", "===", "khi", "việc", "khai", "thác", "giếng", "khoan", "trở", "nên", "không", "còn", "hiệu", "quả", "về", "kinh", "tế", "giếng", "sẽ", "bị", "đóng", "và", "huỷ", "bỏ", "các...
arwen undómiel là một nhân vật trong bộ tiểu thuyết the lord of the rings chúa tể của những chiếc nhẫn của j r r tolkien arwen là một bán tiên half-elves sống trong thời đại thứ ba third age trong ngôn ngữ của loài tiên tiếng sindarin arwen có nghĩa là một cô gái dòng dõi quý tộc ar quý tộc wen trinh nữ tên thứ hai của cô còn gọi là epessẽ undomiel có nghĩa là sao hôm evenstar do vậy cô còn được gọi là arwen evenstar vì sao hôm của tiên tộc trong tiếng anh == hình tượng nhân vật == === trong tác phẩm văn học === arwen là con gái út của elrond và celebriand cô còn có hai người anh trai sinh đôi là elladan và elrohir thông qua người cha cô là cháu gái của earendi và mariner chắt của tuor và gondolin và do đó là hậu duệ của dòng dõi house of hador arwen cũng là hậu duệ của vua turgon xứ noldo cụ ngoại idrill của cô là con gái ông thông qua người mẹ arwen là cháu của công nương galadriel và chắt của finarfin éomer xứ rohan cho rằng arwen xinh đẹp hơn công nương galadriel xứ loriel nhưng gimli con trai gloin lại nghĩ khác thông qua cả cha lẫn mẹ arwen là hậu duệ của dòng tộc tiên cổ house of finwẽ hơn thế nữa arwen còn là con cháu của beren và lúthien tinuviel những người có cuộc đời rất giống cô thực
[ "arwen", "undómiel", "là", "một", "nhân", "vật", "trong", "bộ", "tiểu", "thuyết", "the", "lord", "of", "the", "rings", "chúa", "tể", "của", "những", "chiếc", "nhẫn", "của", "j", "r", "r", "tolkien", "arwen", "là", "một", "bán", "tiên", "half-elves", "s...
bernhardia novae-hollandiae là một loài dương xỉ trong họ psilotaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "bernhardia", "novae-hollandiae", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "psilotaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", ...
thalusia erythromera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "thalusia", "erythromera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
thế giới liên minh huyền thoại 2014 ban nhạc mỹ nổi tiếng imagine dragons đã biểu diễn bài hát chủ đề của giải đấu warriors tại lễ khai mạc trận chung kết hoành tráng diễn ra tại hàn quốc các trận đấu của giải vô địch thế giới 2014 đã được phát trực tiếp bởi 40 đối tác phát sóng và được phát bằng 19 thứ tiếng trận chung kết được theo dõi bởi 27 triệu người với đỉnh điểm lên tới hơn 11 triệu người xem cùng lúc == đội tuyển == các đội sau đủ điều kiện tham gia vòng bảng của giải đấu == địa điểm == đài bắc singapore busan và seoul là 4 địa điểm chủ nhà tổ chức giải đấu == vòng bảng == bullet thể thức thi đấu vòng tròn 2 lượt bo1 2 đội đứng đầu mỗi bảng tổng cộng 8 đội sẽ đi tiếp vào vòng loại == lượng người xem và tham dự == khoảng 40 000 người hâm mộ đã tham dự trận chung kết giữa samsung white và star horn royal club ước tính đã có 288 triệu lượt xem tích lũy trong toàn bộ giải đấu các trận đấu của giải vô địch thế giới 2014 đã được phát trực tiếp bởi 40 đối tác phát sóng và bằng 19 thứ tiếng trận chung kết được theo dõi bởi 27 triệu người với lượng người xem đồng thời lên tới hơn 11 triệu người xem trước vòng bảng giải vô địch thế giới diễn ra tại đài bắc dennis svenskeren johnsen của sk gaming
[ "thế", "giới", "liên", "minh", "huyền", "thoại", "2014", "ban", "nhạc", "mỹ", "nổi", "tiếng", "imagine", "dragons", "đã", "biểu", "diễn", "bài", "hát", "chủ", "đề", "của", "giải", "đấu", "warriors", "tại", "lễ", "khai", "mạc", "trận", "chung", "kết", "...
tài liệu sách báo trong và ngoài nước cùng lời kể của những người sống sót cho phép tái hiện phần nào thảm cảnh kinh hoàng của vụ giết hại thường dân vô tội mà quân đội mỹ đã tìm mọi cách phi tang từ đầu năm 1969 sau những cuộc hành quân tìm diệt vô vọng và liên tục bị đối phương tấn công sát nách lực lượng mỹ đóng tại căn cứ gò hội đức phổ quay sang sử dụng các toán lính đặc nhiệm dùng trực thăng đổ bộ xuống khu vực tây bắc huyện đức phổ tây nam nghĩa hành đông nam ba tơ lùng sục đánh phá vùng căn cứ cách mạng truy tìm dấu vết quân giải phóng đầu tháng 4 1969 một đại đội lính mỹ đổ quân xuống đồn dạ lan ba tơ ý đồ của họ là từ đây sẽ ngược lên vùng núi rừng phía tây bất ngờ tấn công các đơn vị chủ lực quân giải phóng mà họ nghi ngờ đang có mặt tại đó tuy vậy đến giữa tháng 4 lính mỹ vẫn mất phương hướng trong việc truy tìm đối phương lại bị dân quân du kích liên tục đặt mìn bắn tỉa vô vọng trong việc thực hiện mục tiêu hoang mang vì phải đối mặt với một lực lượng thoắt ẩn thoắt hiện giữa trùng điệp núi rừng lính mỹ trở nên hung hãn cuồng loạn ngày 16 4 1969 một đơn vị lính mỹ thuộc lực lượng tiger force mãnh hổ tràn vào
[ "tài", "liệu", "sách", "báo", "trong", "và", "ngoài", "nước", "cùng", "lời", "kể", "của", "những", "người", "sống", "sót", "cho", "phép", "tái", "hiện", "phần", "nào", "thảm", "cảnh", "kinh", "hoàng", "của", "vụ", "giết", "hại", "thường", "dân", "vô", ...
quá lâu để dọn sạch các bãi mìn nga nhằm cho phép deutschland rải bãi mìn của chính nó vào ngày 16 tháng 8 một nỗ lực thứ hai được thực hiện nhằm tìm cách xâm nhập vào vịnh nassau và posen cùng với bốn tàu tuần dương hạng nhẹ và 31 tàu phóng lôi đã vượt qua vòng phòng thủ vịnh vào ngày tấn công đầu tiên tàu quét mìn đức t 46 cùng tàu khu trục v 99 bị đánh chìm sang ngày 17 tháng 8 nassau và posen tham gia vào cuộc đấu pháo với slava bắn trúng ba phát vào con tàu nga buộc nó phải rút lui sau ba ngày các bãi mìn nga được vớt sạch và phân hạm đội tiến vào vịnh ngày 19 tháng 8 nhưng những báo cáo về sự xuất hiện của tàu ngầm đồng minh trong khu vực đã buộc lực lượng đức rút khỏi vịnh một ngày sau đó đô đốc hipper sau này cho rằng giữ những con tàu quý báu trong một thời gian đáng kể tại một khu vực giới hạn mà hoạt động của tàu ngầm đối phương ngày càng gia tăng với nguy cơ bị hư hại và mất mát tương ứng chính là theo đuổi một canh bạc không cân xứng với ưu thế có được do chiếm được vịnh riga trước khi thực sự chiếm được riga về phía đất liền === trận jutland === nassau đã tham gia trận jutland bất phân thắng bại vào ngày 31 tháng 5–1 tháng 6
[ "quá", "lâu", "để", "dọn", "sạch", "các", "bãi", "mìn", "nga", "nhằm", "cho", "phép", "deutschland", "rải", "bãi", "mìn", "của", "chính", "nó", "vào", "ngày", "16", "tháng", "8", "một", "nỗ", "lực", "thứ", "hai", "được", "thực", "hiện", "nhằm", "tìm"...
montastrea colemani là một loài san hô trong họ faviidae loài này được veron mô tả khoa học năm 2002
[ "montastrea", "colemani", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "faviidae", "loài", "này", "được", "veron", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
liêm hiện nay thạch thất đan phượng huyện đan phượng và một phần huyện từ liêm hiện nay mỹ lương mỹ đức hà nội và lương sơn kim bôi hòa bình hiện nay phúc lộc huyện phúc thọ và một phần thị xã sơn tây hiện nay bullet phủ tam đái gồm có các huyện yên lãng thị xã phúc yên hiện nay yên lạc bạch hạc vĩnh tường hiện nay lập thạch các huyện lập thạch và sông lô hiện nay phù ninh huyện phù ninh một phần thị xã phú thọ và một phần thành phố việt trì hiện nay bullet phủ thao giang gồm các huyện sơn vi lâm thao hiện nay thanh ba hoa khê cẩm khê hiện nay hạ hòa tam nông bullet phủ đoan hùng gồm các huyện đông lan lê hiến tông đổi là đông quan tương đương khu vực ngã ba sông lô và sông chảy hiện nay tây quan hữu ngạn sông lô cạnh phù ninh hiện nay sơn dương đương đạo đông bắc sơn dương hiện nay tam dương các huyện tam dương và tam đảo vĩnh phúc hiện nay bullet phủ quảng oai gồm các huyện ma nghĩa đến lê chiêu tông đổi là minh nghĩa tức một phần thị xã sơn tây và một phần ba vì hà nội hiện nay tân phong một phần ba vì hiện nay === nam sách hải dương === vốn là lộ nam sách thượng và nam sách hạ năm 1466 gộp vào là thừa tuyên nam sách năm 1469 đổi là thừa tuyên hải
[ "liêm", "hiện", "nay", "thạch", "thất", "đan", "phượng", "huyện", "đan", "phượng", "và", "một", "phần", "huyện", "từ", "liêm", "hiện", "nay", "mỹ", "lương", "mỹ", "đức", "hà", "nội", "và", "lương", "sơn", "kim", "bôi", "hòa", "bình", "hiện", "nay", "...
siparuna croatii là một loài thực vật thuộc họ monimiaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2004 siparuna croatii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007
[ "siparuna", "croatii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "monimiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "montúfar", "r", "pitman", "n", "2004", "siparuna", "croatii", "2006", "iucn...
hamamlı i̇negöl hamamlı là một xã thuộc huyện i̇negöl tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 627 người
[ "hamamlı", "i̇negöl", "hamamlı", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "i̇negöl", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "627", "người" ]
lucanus lesnei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1905
[ "lucanus", "lesnei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1905" ]
homekit là một framework phần mềm của apple cho ios ipados cho phép người dùng cấu hình giao tiếp và điều khiển thiết bị nhà thông minh bằng cách sử dụng các thiết bị của apple homekit cung cấp cho người dùng cách thức để tự động phát hiện và cấu hình các thiết bị như vậy bằng cách thiết kế phòng vật phẩm và cấu hình các hành động thông qua dịch vụ homekit người dùng có thể thực thi các tác vụ tự động trong nhà thông qua câu lệnh thoại đến siri hoặc ứng dụng home với homekit các nhà phát triển có thể tạo các ứng dụng phức tạp để quản lý các phụ kiện ở mức cao homekit đơn giản chỉ là giao thức liên lạc có tích hợp và điều hành một vài loại phụ kiện bên trong nhà == xem thêm == bullet homepod bullet ifttt == liên kết ngoài == bullet apple products page bullet homebridge an open source implementation of the apple home automation protocol bullet homekit subreddit bullet homekit framework bullet homekit developer guide bullet apple s developing for homekit guide
[ "homekit", "là", "một", "framework", "phần", "mềm", "của", "apple", "cho", "ios", "ipados", "cho", "phép", "người", "dùng", "cấu", "hình", "giao", "tiếp", "và", "điều", "khiển", "thiết", "bị", "nhà", "thông", "minh", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "các", ...
được tháo dỡ các khẩu pháo phòng không này bắn ra đầu đạn hơi nhẹ hơn ở lưu tốc đầu đạn chúng có thể nâng đến 45° và có thể bắn trúng mục tiêu cách xa những chiếc trong lớp helgoland còn được trang bị sáu ống phóng ngư lôi chìm một ống trước mũi một ống khác phía đuôi và hai ống bên mỗi mạn tàu về phía cuối vách ngăn chống ngư lôi === vỏ giáp === những chiếc trong lớp helgoland được trang bị vỏ giáp krupp hầu như theo cùng sự sắp xếp như trên lớp nassau dẫn trước những điểm khác biệt chính là gia tăng đôi chút việc bảo vệ cho dàn pháo chính và pháo hạng hai cùng một vỏ nóc dày hơn cho tháp chỉ huy phía trước đai giáp của con tàu ở chỗ mạnh nhất dày đến dành để bảo vệ những phần trọng yếu giữa tàu và mỏng còn ở những vùng ít quan trọng như mũi và đuôi tàu phía sau đai giáp là vách ngăn chống ngư lôi dày sàn tàu được bọc thép dày tháp chỉ huy phía trước có nóc dày và các mặt hông dày trong khi tháp chỉ huy phía sau được bảo vệ kém hơn với nóc dày và các mặt hông dày các tháp pháo chính có nóc dày và mặt hông trong khi các tháp pháo ụ có vỏ giáp bảo vệ dày và các tấm chắn pháo dày
[ "được", "tháo", "dỡ", "các", "khẩu", "pháo", "phòng", "không", "này", "bắn", "ra", "đầu", "đạn", "hơi", "nhẹ", "hơn", "ở", "lưu", "tốc", "đầu", "đạn", "chúng", "có", "thể", "nâng", "đến", "45°", "và", "có", "thể", "bắn", "trúng", "mục", "tiêu", "cá...
daniel brainard 15 tháng 5 năm 1812 10 tháng 10 năm 1866 là một bác sĩ phẫu thuật sống tại chicago và là người sáng lập của rush medical college brainard đến chicago vào năm 1836 ở tuổi 24 và ngay lập tức thành lập một cơ sở y tế ngay sau đó ông nộp đơn lên cơ quan lập pháp bang illinois để lấy một điều lệ để trở thành trường cao đẳng y tế rush hiến chương được cấp vào ngày 2 tháng 3 năm 1837 hai ngày trước khi thành phố chicago được thành lập ông đã chọn tên cho trường sau benjamin rush bác sĩ duy nhất được đào tạo y khoa để ký tuyên ngôn độc lập brainard nổi tiếng ở chicago bằng cách cắt cụt thành công khớp hông chân của một công nhân kênh bị thương hoạt động đầu tiên như vậy ở hoa kỳ những thành tựu khác của ông bao gồm là bác sĩ phẫu thuật đầu tiên của thành phố biên tập viên của tạp chí y khoa và phẫu thuật illinois người đề xuất bệnh viện đa khoa đầu tiên cho thành phố và sau đó là bệnh viện quận đầu tiên ông cũng là một nhà tổ chức cho các hiệp hội y tế của quận và tiểu bang brainard là chủ tịch và giáo sư phẫu thuật tại rush từ khi thành lập cho đến khi qua đời ở tuổi 54 vì bệnh tả một chủ đề mà ông đã giảng trong vài giờ
[ "daniel", "brainard", "15", "tháng", "5", "năm", "1812", "10", "tháng", "10", "năm", "1866", "là", "một", "bác", "sĩ", "phẫu", "thuật", "sống", "tại", "chicago", "và", "là", "người", "sáng", "lập", "của", "rush", "medical", "college", "brainard", "đến", ...
== những ngọn núi lửa sau đây đã được chọn là 16 núi lửa thập niên hiện tại bullet avachinsky-koryaksky kamchatka nga bullet colima jalisco và colima méxico bullet núi etna sicilia ý bullet galeras nariño colombia bullet mauna loa hawaii hoa kỳ bullet núi merapi trung java indonesia bullet núi nyiragongo cộng hòa dân chủ congo bullet núi rainier washington hoa kỳ bullet sakurajima kagoshima nhật bản bullet santa maria santiaguito guatemala bullet santorini cyclades hy lạp bullet núi lửa taal batangas luzon philippines bullet teide quần đảo canary tây ban nha bullet ulawun new britain papua new guinea bullet núi unzen nagasaki nhật bản bullet vesuvius napoli ý == liên kết ngoài == bullet usgs decade volcanoes
[ "==", "những", "ngọn", "núi", "lửa", "sau", "đây", "đã", "được", "chọn", "là", "16", "núi", "lửa", "thập", "niên", "hiện", "tại", "bullet", "avachinsky-koryaksky", "kamchatka", "nga", "bullet", "colima", "jalisco", "và", "colima", "méxico", "bullet", "núi", ...
litovel là một thị trấn thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "litovel", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "olomouc", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
tipula tumulta là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "tumulta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
quốc tướng quân lý quyến đồn thú thạch đồng thống quân vương túc của loan ở nhiệm sở đánh phá được bêu đầu phụ quốc tướng quân nhạc bảo minh ninh sóc tướng quân lý bá độ long tương tướng quân lý tư hiền quân lương lui về giữ hồi xa sách túc lại tiến đánh phụ quốc tướng quân phạm tuấn bắt sống và chém chét đến mấy vạn bọn khổng lăng thu thập tàn quân chạy về bảo tử đồng túc lại phá được chém phụ quốc tướng quân phù bá độ quân lương bị giết và chết đuối hơn vạn người ông mở mang bờ cõi ổn định cư dân từ đông sang tây 700 dặm từ nam sang bắc ngàn dặm giành được 14 quận 2 bộ hộ quân cùng các huyện thú rồi uy hiếp phù thành loạn 2 lần dâng biểu xin đánh thục tuyên vũ đế đều không đồng ý lại lệnh cho vương túc rút quân khỏi phù thành loan giành được ba tây sai quân chủ lý trọng thiên giữ lấy trọng thiên bắt được con gái nuôi của tướng nhà lương là trương pháp có nhan sắc đâm ra mê mẩn bỏ bê công việc chỉ lo vui chơi loan nghiến răng căm giận trọng thiên sợ mưu phản người trong thành chém đầu ông ta dâng thành đầu hàng tướng nhà lương là tiếu hi viễn thế là mất ba tây người đê ở vũ hưng là bọn dương tập khởi làm loạn loan sai thống quân
[ "quốc", "tướng", "quân", "lý", "quyến", "đồn", "thú", "thạch", "đồng", "thống", "quân", "vương", "túc", "của", "loan", "ở", "nhiệm", "sở", "đánh", "phá", "được", "bêu", "đầu", "phụ", "quốc", "tướng", "quân", "nhạc", "bảo", "minh", "ninh", "sóc", "tướng...
một hình ảnh mới của chúa strieber bận đối thoại với người đàn ông trong nửa giờ dù strieber cũng thừa nhận rằng một khi cuộc trò chuyện của chúng tôi đã được chép lại rõ ràng là sẽ dành nhiều thời gian hơn để hết tâm trí vào đó và ông ấy phải ở bên tôi ít nhất hai giờ đồng hồ các chủ đề được thảo luận bao gồm holocaust biến đổi khí hậu đột ngột kiếp sau năng lực tâm linh ufo và sử dụng linh hồn con người vào trong máy móc theo lời strieber người đàn ông đã không cho biết tên của mình và trong cuốn sách strieber thường nhắc đến ông với cái tên master of the key chủ nhân chìa khóa trong khi ông đang viết cuốn sách này strieber nói rằng không giống như những sự kiện khác mà ông từng trải qua thực tế của cái này không phải là vấn đề trong phần của the key có tựa đề the conversation strieber đã đưa ra một bản sao chép của cuộc thảo luận mà strieber đã tuyên bố là chính xác 80 đến 90 phần trăm chính xác đến 90% hoặc nhiều hơn với gần 20 000 từ the conversation có đối thoại theo kiểu hỏi và đáp nó bao gồm những lời giải đáp có lúc kéo dài của master of the key dành cho những câu hỏi ngắn từ strieber theo lời master of the key trong cuốn the conversation chúa giống như một ảnh
[ "một", "hình", "ảnh", "mới", "của", "chúa", "strieber", "bận", "đối", "thoại", "với", "người", "đàn", "ông", "trong", "nửa", "giờ", "dù", "strieber", "cũng", "thừa", "nhận", "rằng", "một", "khi", "cuộc", "trò", "chuyện", "của", "chúng", "tôi", "đã", "đ...
tokushige kenta == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at v-varen nagasaki bullet profile at vissel kobe
[ "tokushige", "kenta", "==", "thống", "kê", "sự", "nghiệp", "==", "cập", "nhật", "đến", "ngày", "23", "tháng", "2", "năm", "2018", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "profile", "at", "v-varen", "nagasaki", "bullet", "profile", "at", "vissel", "...
hieracium cincinnatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1862
[ "hieracium", "cincinnatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "fr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1862" ]
anthospermum emirnense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1882
[ "anthospermum", "emirnense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882" ]
4236 lidov 1979 fv1 là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 3 năm 1979 bởi n s chernykh ở nauchnyj nó được đặt theo tên a soviet space scientist == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4236 lidov
[ "4236", "lidov", "1979", "fv1", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "phía", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "23", "tháng", "3", "năm", "1979", "bởi", "n", "s", "chernykh", "ở", "nauchnyj", "nó", "được", ...
topobea macbrydei là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "topobea", "macbrydei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mua", "loài", "này", "được", "wurdack", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
peleteria rubihirta là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "peleteria", "rubihirta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bãi bỏ chế độ nô lệ vì tất cả các thượng nghị sĩ miền nam trừ andrew johnson từ chức lúc bắt đầu xảy ra chiến tranh nên thượng viện không có cán cân quyền lực giữa miền nam và miền bắc trong suốt nội chiến những năm tái thiết theo sau đã chứng kiến được sự lớn mạnh và đa số của đảng cộng hòa vì có sự liên hệ đến sự chiến thắng của phe liên bang trong nội chiến thời kỳ tái thiết kết thúc vào năm 1877 thời đại tiếp theo được gọi là gilded age thời đại vàng được đánh dấu bởi những sự chia rẽ chính trị trầm trọng tại quốc hội cả đảng dân chủ và đảng cộng hòa thay phiên nhau nắm đa số tại hạ viện ở nhiều thời điểm khác nhau cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20 có một sự gia tăng đáng kể quyền lực của chủ tịch hạ viện tầm ảnh hưởng của chủ tịch hạ viện nổi lên bắt đầu vào thập niên 1890 trong thời gian đảng viên cộng hòa thomas brackett reed làm chủ tịch sa hoàng reed như người ta gọi bí danh của ông như vậy đã tìm cách tạo ảnh hưởng đối với quan điểm của ông rằng hệ thống tốt nhất là có một đảng cai trị và đảng kia theo dõi cơ cấu lãnh đạo của hạ viện cũng được phát triển trong cùng thời kỳ này với các chức danh như lãnh tụ đa
[ "bãi", "bỏ", "chế", "độ", "nô", "lệ", "vì", "tất", "cả", "các", "thượng", "nghị", "sĩ", "miền", "nam", "trừ", "andrew", "johnson", "từ", "chức", "lúc", "bắt", "đầu", "xảy", "ra", "chiến", "tranh", "nên", "thượng", "viện", "không", "có", "cán", "cân",...
mặt trời ra trở thành bộ đôi vị thần tối cao amun-ra nữ thần mut trở thành vợ của amun thần mặt trăng khonsu là con của hai người được xem là bộ ba theban karnak từ đó trở thành vùng đất linh thiêng của các vị thần một ngôi đền nhỏ xây theo hình bát giác là công trình được xây dựng sớm nhất có nhắc đến tên amun-ra ngôi đền này được xây dựng dưới thời vương triều thứ 11 nhà nguyện trắng của vua senusret i và khu đền thờ amun-ra 1 trong 4 phần chính của quần thể đền karnak là những dấu tích sớm nhất của đền karnak đền thờ thần mặt trời ra luôn được ánh nắng chiếu rọi kể cả vào tiết đông chí == lịch sử == các triều đại của thời kỳ tân vương quốc đã cho mở rộng ngôi đền thành một trung tâm tôn giáo lớn bởi sự thịnh vượng của ai cập cổ đại lúc bấy giờ === vương triều thứ 18 === sự mở rộng ngôi đền được diễn ra trong suốt vương triều này amenhotep i đã cho xây dựng một nhà nguyện dành cho thần amun bằng đá thạch cao tuyết hoa và một cổng đá vôi cao 20 cubit gần 9m ở phía nam của karnak thutmosis i cho xây dựng tháp môn thứ tư thứ năm và một bức tường vây quanh chúng ở giữa đó ông cho xây một đại sảnh với các cột làm bằng gỗ tuyết tùng cũng như cha mình thutmosis ii
[ "mặt", "trời", "ra", "trở", "thành", "bộ", "đôi", "vị", "thần", "tối", "cao", "amun-ra", "nữ", "thần", "mut", "trở", "thành", "vợ", "của", "amun", "thần", "mặt", "trăng", "khonsu", "là", "con", "của", "hai", "người", "được", "xem", "là", "bộ", "ba", ...
tipula repanda là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "repanda", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
pungitius platygaster là một loài cá thuộc họ gasterosteidae nó được tìm thấy ở afghanistan bulgaria iran kazakhstan moldova românia nga serbia montenegro và ukraina biển đen biển azov biển aral và lưu vực biển caspi == tham khảo == keivany y 1996 taxonomic revision of the genus pungitius with emphasis on p hellenicus msc thesis department of biological sciences university of alberta edmonton 98 pp keivany y and j s nelson 2000 taxonomic review of the genus pungitius ninespine sticklebacks teleostei gasterosteidae cybium 24 2 107-122 keivany y and j s nelson 2004 phylogenetic relationships of sticklebacks gasterosteidae with emphasis on ninespine sticklebacks pungitius spp behaviour 141 11 12 1485-1497 world conservation monitoring centre 1996 pungitius platygaster 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2007
[ "pungitius", "platygaster", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "gasterosteidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "afghanistan", "bulgaria", "iran", "kazakhstan", "moldova", "românia", "nga", "serbia", "montenegro", "và", "ukraina", "biển", "đen", "biển"...
antyeri tekkeköy antyeri là một xã thuộc quận tekkeköy tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 425 người
[ "antyeri", "tekkeköy", "antyeri", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "tekkeköy", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "425", "người" ]
caesalpinia elata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sw miêu tả khoa học đầu tiên
[ "caesalpinia", "elata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sw", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
958 asplinda là một tiểu hành tinh bay quanh mặt trời == liên kết ngoài == bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
[ "958", "asplinda", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "bay", "quanh", "mặt", "trời", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "phát", "hiện", "circumstances", "numbered", "minor", "planets" ]
báng bedford bullet fv30011 sơ mi rơ moóc 50 tấn vận chuyển xe tăng == tài liệu == bullet norman michael afv hồ sơ số 38 ấn phẩm hồ sơ xe tăng hạng nặng conqueror
[ "báng", "bedford", "bullet", "fv30011", "sơ", "mi", "rơ", "moóc", "50", "tấn", "vận", "chuyển", "xe", "tăng", "==", "tài", "liệu", "==", "bullet", "norman", "michael", "afv", "hồ", "sơ", "số", "38", "ấn", "phẩm", "hồ", "sơ", "xe", "tăng", "hạng", "nặ...
tipula saitamae là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic
[ "tipula", "saitamae", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "ruồi", "hạc", "tipulidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "sinh", "thái", "palearctic" ]
lương lỗ là một xã thuộc huyện thanh ba tỉnh phú thọ việt nam xã có diện tích 8 03 km² dân số năm 1999 là 5 973 người mật độ dân số đạt 744 người km²
[ "lương", "lỗ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "thanh", "ba", "tỉnh", "phú", "thọ", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "8", "03", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5", "973", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "744", "...
carex fusiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1834
[ "carex", "fusiformis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1834" ]
adenandra obtusata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1860
[ "adenandra", "obtusata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cửu", "lý", "hương", "loài", "này", "được", "sond", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1860" ]
schwartziella abacocubensis là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 4 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 18 m
[ "schwartziella", "abacocubensis", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "rissoidae", "==", "miêu", "tả", "==", "độ", "dài", "vỏ", "lớn", "nhất", "ghi", "nhận", ...
vellonifer là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet vellonifer doncasteri == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com
[ "vellonifer", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "tortricinae", "của", "họ", "tortricidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "vellonifer", "doncasteri", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "các", "chi", "của", "t...
pseudogrammopsis lineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "pseudogrammopsis", "lineata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bhikhi là một thị xã và là một nagar panchayat của quận mansa thuộc bang punjab ấn độ == địa lý == bhikhi có vị trí nó có độ cao trung bình là 219 mét 718 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhikhi có dân số 15 078 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% bhikhi có tỷ lệ 53% biết đọc biết viết thấp hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 57% và tỷ lệ cho phái nữ là 48% tại bhikhi 14% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "bhikhi", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "mansa", "thuộc", "bang", "punjab", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "bhikhi", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là", "219", ...
acacia andrewsii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được w fitzg miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "andrewsii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "w", "fitzg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
gnetum globosum là một loài thực vật hạt trần trong họ gnetaceae loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "gnetum", "globosum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "hạt", "trần", "trong", "họ", "gnetaceae", "loài", "này", "được", "markgr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
men có khác nhau thời tiết trời lạnh dùng nhiều men hơn loại gạo gạo trắng dùng ít men hơn gạo lứt xôi mềm hay cứng ý đồ ủ rượu ủ rượu để ăn rượu nếp cái dùng ít men hơn ủ để lấy rượu nếp cái đem ngâm men là thành phần quan trọng tác động đến hương vị và chất lượng của rượu bullet một số loại lá có men khác như lá nhãn lá chuối lá ổi dùng để lót dưới đáy dụng cụ đựng nguyên liệu và phủ lên bề mặt nguyên liệu có thể không cần == quy trình thực hiện == gạo được ngâm một thời gian sau đó để cho ráo đãi sạch và đem đồ thành xôi chín dỡ ra đảo nhanh tay cho tơi nguội hoặc trụng qua nước lạnh cho các xôi gạo được tơi sau đó lại bỏ vào chõ đồ một lượt nữa cho chín kỹ và mềm để nguyên liệu không bị lại gạo khô và được chín dẻo xôi chín được đổ ra rá và làm tơi men tán thành bột mịn rây bỏ trấu rắc đều vào xôi lưu ý nếu trời lạnh thì để xôi hơi ấm còn trời nóng thì xôi cần để nguội tránh làm cho men bị chết có thể nắm xôi thành từng viên nhỏ và rắc men lên rải lá lót xuống đáy dụng cụ đựng cho xôi nếp đã trộn men vào phủ lá lên trên ủ thật kín và để nơi nóng ấm khoảng chừng 25-35 độ c
[ "men", "có", "khác", "nhau", "thời", "tiết", "trời", "lạnh", "dùng", "nhiều", "men", "hơn", "loại", "gạo", "gạo", "trắng", "dùng", "ít", "men", "hơn", "gạo", "lứt", "xôi", "mềm", "hay", "cứng", "ý", "đồ", "ủ", "rượu", "ủ", "rượu", "để", "ăn", "rượu...
onopria bullet psaliodes orozcoa bullet psaliodes ossicolor bullet psaliodes paleata bullet psaliodes pallida bullet psaliodes pallidicolor bullet psaliodes perfuscata bullet psaliodes pervasata bullet psaliodes philetus bullet psaliodes picta bullet psaliodes planiplaga bullet psaliodes plumbescens bullet psaliodes pomona bullet psaliodes porcia bullet psaliodes posides bullet psaliodes potina bullet psaliodes prionogramma bullet psaliodes prunicolor bullet psaliodes purpurea bullet psaliodes quinquelatera bullet psaliodes repertita bullet psaliodes rica bullet psaliodes saja bullet psaliodes samaniegoi bullet psaliodes seitzi bullet psaliodes semirasa bullet psaliodes semisecta bullet psaliodes serratilinea bullet psaliodes siennata bullet psaliodes simplex bullet psaliodes sordida bullet psaliodes stimulata bullet psaliodes strigosa bullet psaliodes subfulvescens bullet psaliodes subocellata bullet psaliodes subochreofusa bullet psaliodes sutum bullet psaliodes tenuinota bullet psaliodes tolimata bullet psaliodes torsilinea bullet psaliodes trilunata bullet psaliodes tripartita bullet psaliodes tripita bullet psaliodes variegata bullet psaliodes vernifera bullet psaliodes vinosata bullet psaliodes vulpina == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "onopria", "bullet", "psaliodes", "orozcoa", "bullet", "psaliodes", "ossicolor", "bullet", "psaliodes", "paleata", "bullet", "psaliodes", "pallida", "bullet", "psaliodes", "pallidicolor", "bullet", "psaliodes", "perfuscata", "bullet", "psaliodes", "pervasata", "bullet", ...
pouilly-les-nonains là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire
[ "pouilly-les-nonains", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "loire", "miền", "trung", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "loire" ]