text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
fred myrow chọn một soundtrack cho phim bộ phim cho thấy sự ảnh hưởng từ những nhà sản xuất kiêm đạo diễn của những phim nghệ thuật độc lập như andy warhol michelangelo antonioni và jean-luc godard hwy trên youtube morrison được khuyến khích tin vào giá trị những bài thơ của anh bởi một người bạn thân cũng là một nhà t... | [
"fred",
"myrow",
"chọn",
"một",
"soundtrack",
"cho",
"phim",
"bộ",
"phim",
"cho",
"thấy",
"sự",
"ảnh",
"hưởng",
"từ",
"những",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"kiêm",
"đạo",
"diễn",
"của",
"những",
"phim",
"nghệ",
"thuật",
"độc",
"lập",
"như",
"andy",
"warhol",
... |
trước đây được cung cấp miễn phí chẳng hạn như dữ liệu phòng vé cho nhượng quyền thương mại thể loại diễn viên nhà làm phim nhà phân phối ngân sách và số liệu điều chỉnh lạm phát đã được chuyển đến imdbpro dịch vụ đăng ký của imdb | [
"trước",
"đây",
"được",
"cung",
"cấp",
"miễn",
"phí",
"chẳng",
"hạn",
"như",
"dữ",
"liệu",
"phòng",
"vé",
"cho",
"nhượng",
"quyền",
"thương",
"mại",
"thể",
"loại",
"diễn",
"viên",
"nhà",
"làm",
"phim",
"nhà",
"phân",
"phối",
"ngân",
"sách",
"và",
"số",... |
healthcare bullet haitai htb bullet lg hausys bullet lg mma bullet lg display bullet lg uplus bullet cs leader bullet siliconworks bullet mirae m bullet lg v-ens bullet s&i corp bullet lg economy institute bullet lg academy bullet lg sports bullet lg international bullet zenith electronics | [
"healthcare",
"bullet",
"haitai",
"htb",
"bullet",
"lg",
"hausys",
"bullet",
"lg",
"mma",
"bullet",
"lg",
"display",
"bullet",
"lg",
"uplus",
"bullet",
"cs",
"leader",
"bullet",
"siliconworks",
"bullet",
"mirae",
"m",
"bullet",
"lg",
"v-ens",
"bullet",
"s&i",
... |
này về phía cha của ông là jack đã được nuôi nấng trong một khu nhà liền kề trên đường upper cyrus một khu vực nội thành của manchester và giành được một học bổng cho high school manchester một học ngữ pháp sir scruton kể lại với nhật báo the guardian rằng cha ông ghét tầng lớp thượng lưu và yêu vùng nông thôn trong kh... | [
"này",
"về",
"phía",
"cha",
"của",
"ông",
"là",
"jack",
"đã",
"được",
"nuôi",
"nấng",
"trong",
"một",
"khu",
"nhà",
"liền",
"kề",
"trên",
"đường",
"upper",
"cyrus",
"một",
"khu",
"vực",
"nội",
"thành",
"của",
"manchester",
"và",
"giành",
"được",
"một",... |
annone di brianza là một đô thị trong tỉnh lecco trong vùng lombardia của ý cự ly khoảng 40 km về phía đông bắc của milan và khoảng 9 km về phía tây nam của lecco tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 045 người và diện tích là 5 8 km² lago di annone is located on its borders annone di brianza g... | [
"annone",
"di",
"brianza",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"lecco",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"của",
"ý",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"40",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"milan",
"và",
"khoảng",
"9",
"km",
"về",
"phía",
"tây",
"n... |
vương quốc lindesege là một tiểu quốc tồn tại khoảng mấy chục năm thế kỷ vii == từ nguyên == lindesege phát xuất từ tên gọi latin lindum colonia để chỉ dải sình lầy nằm giữa humber và wash có nhiều cây gia sau được biến âm thành lindocolina lincylene và trở thành nguồn gốc địa danh lincolnshire ngoài ra khu vực này còn... | [
"vương",
"quốc",
"lindesege",
"là",
"một",
"tiểu",
"quốc",
"tồn",
"tại",
"khoảng",
"mấy",
"chục",
"năm",
"thế",
"kỷ",
"vii",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"lindesege",
"phát",
"xuất",
"từ",
"tên",
"gọi",
"latin",
"lindum",
"colonia",
"để",
"chỉ",
"dải",
... |
phoroncidia altiventris là một loài nhện trong họ theridiidae loài này thuộc chi phoroncidia phoroncidia altiventris được hajime yoshida miêu tả năm 1985 | [
"phoroncidia",
"altiventris",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theridiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"phoroncidia",
"phoroncidia",
"altiventris",
"được",
"hajime",
"yoshida",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
guitar bullet dave phoenix farrell guitar bass bullet joe hahn bàn xoay sampler bullet rob bourdon trống == thành tích xếp hạng == lying from you được phát hành làm đĩa đơn dưới dạng chỉ phát sóng nó chỉ được phát hành ở hoa kỳ vào năm 2004 và ở canada dưới dạng một video âm nhạc trực tiếp với các cảnh quay từ live in ... | [
"guitar",
"bullet",
"dave",
"phoenix",
"farrell",
"guitar",
"bass",
"bullet",
"joe",
"hahn",
"bàn",
"xoay",
"sampler",
"bullet",
"rob",
"bourdon",
"trống",
"==",
"thành",
"tích",
"xếp",
"hạng",
"==",
"lying",
"from",
"you",
"được",
"phát",
"hành",
"làm",
"... |
austrolimnophila asiatica là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"austrolimnophila",
"asiatica",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
ankaravalli sorab ankaravalli là một làng thuộc tehsil sorab huyện shimoga bang karnataka ấn độ | [
"ankaravalli",
"sorab",
"ankaravalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"sorab",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
bên tất sư đạc cao biền và lã dụng chi do không thể nhanh chóng chiếm được dương châu tất sư đạc cầu viện tuyên thiệp quan sát sứ tần ngạn 秦彥 tần ngạn khiển tần trù 秦稠 đến tiếp viện cho tất sư đạc ngày 17 tháng 5 tất sư đạc tiến công dữ dội vào dương châu song bị lã dụng chi phản công đánh bại tuy nhiên vào thời điểm n... | [
"bên",
"tất",
"sư",
"đạc",
"cao",
"biền",
"và",
"lã",
"dụng",
"chi",
"do",
"không",
"thể",
"nhanh",
"chóng",
"chiếm",
"được",
"dương",
"châu",
"tất",
"sư",
"đạc",
"cầu",
"viện",
"tuyên",
"thiệp",
"quan",
"sát",
"sứ",
"tần",
"ngạn",
"秦彥",
"tần",
"ngạn... |
7158 irtf 1981 es8 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1981 bởi s j bus ở đài thiên văn siding spring trong khóa học thuộc khảo sát tiểu hành tinh schmidt-caltech vương quốc anh == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 7158 irtf | [
"7158",
"irtf",
"1981",
"es8",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1981",
"bởi",
"s",
"j",
"bus",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"siding",
"spring",
"trong",
"khóa",
"họ... |
dương chiếu là đại hoàng đế cuối cùng của đại nghĩa ninh quốc năm 929 đông xuyên tiết độ sứ dương can trinh phế hoàng đế tự lập triệu thiện chính của đại thiên hưng hưng nguyên quốc kiến lập nên đại nghĩa ninh quốc cải niên hiệu thành hưng thánh năm 930 dương can trinh bị em họ là dương chiếu tiếm quyền dương chiếu sau... | [
"dương",
"chiếu",
"là",
"đại",
"hoàng",
"đế",
"cuối",
"cùng",
"của",
"đại",
"nghĩa",
"ninh",
"quốc",
"năm",
"929",
"đông",
"xuyên",
"tiết",
"độ",
"sứ",
"dương",
"can",
"trinh",
"phế",
"hoàng",
"đế",
"tự",
"lập",
"triệu",
"thiện",
"chính",
"của",
"đại",... |
vua ban cho một chữ chê thì nhục hơn cả phải tội rìu búa những việc được khen là giúp kẻ yếu chống kẻ mạnh cứu những nước bị tai nạn phò những nước bị diệt vong những việc bị chê là những nước chiến tranh nhau hoặc dùng mưu kế mà khi trá nhau cùng những con giặc tôi loàn và những kẻ phản quốc thờ quân thù nghịch vì thế... | [
"vua",
"ban",
"cho",
"một",
"chữ",
"chê",
"thì",
"nhục",
"hơn",
"cả",
"phải",
"tội",
"rìu",
"búa",
"những",
"việc",
"được",
"khen",
"là",
"giúp",
"kẻ",
"yếu",
"chống",
"kẻ",
"mạnh",
"cứu",
"những",
"nước",
"bị",
"tai",
"nạn",
"phò",
"những",
"nước",
... |
2022 thực hiện quy hoạch phát triển và quản lý báo chí toàn quốc đến năm 2025 báo điện tử tin nhanh việt nam vnexpress và báo khoa học và phát triển hợp nhất thành báo vnexpress == sai sót trong việc đưa tin == vào ngày 27 tháng 9 năm 2012 vnexpress đã đăng bài thân phận bà cụ già chỉ mong con chết hết của tác giả lâm ... | [
"2022",
"thực",
"hiện",
"quy",
"hoạch",
"phát",
"triển",
"và",
"quản",
"lý",
"báo",
"chí",
"toàn",
"quốc",
"đến",
"năm",
"2025",
"báo",
"điện",
"tử",
"tin",
"nhanh",
"việt",
"nam",
"vnexpress",
"và",
"báo",
"khoa",
"học",
"và",
"phát",
"triển",
"hợp",
... |
là trung tâm của kinh thành angkor thom tuy nhiên xét về mặt điêu khắc và kiến trúc ba công trình này không thu hút khách tham quan cho lắm bởi sự đồ sộ của bayon nằm kế đó ba công trình này chỉ được du khách xem lướt qua mà không tham quan rõ các chi tiết điêu khắc tuyệt đẹp bên phía dưới nền móng của sân voi bởi nơi ... | [
"là",
"trung",
"tâm",
"của",
"kinh",
"thành",
"angkor",
"thom",
"tuy",
"nhiên",
"xét",
"về",
"mặt",
"điêu",
"khắc",
"và",
"kiến",
"trúc",
"ba",
"công",
"trình",
"này",
"không",
"thu",
"hút",
"khách",
"tham",
"quan",
"cho",
"lắm",
"bởi",
"sự",
"đồ",
"... |
thì chữ thánh nhân có ý nói ông là tăng nhân hai chữ đọc cùng âm là trọc đầu quang gợi đến chữ quang đầu có nghĩa trọc đầu và là giặc tắc cùng âm với tặc tương tự giáo thụ huyện úy thị tên hứa nguyên cũng làm bài biểu tấu mừng trong đó có tám chữ thể càn pháp khôn tào sức thái bình thể chế như trời phép tắc như đất tra... | [
"thì",
"chữ",
"thánh",
"nhân",
"có",
"ý",
"nói",
"ông",
"là",
"tăng",
"nhân",
"hai",
"chữ",
"đọc",
"cùng",
"âm",
"là",
"trọc",
"đầu",
"quang",
"gợi",
"đến",
"chữ",
"quang",
"đầu",
"có",
"nghĩa",
"trọc",
"đầu",
"và",
"là",
"giặc",
"tắc",
"cùng",
"âm... |
ukulele bắt nguồn từ [ˈʔukuˈlɛlɛ] đôi khi được gọi tắt là uke là một nhạc cụ thuộc họ guitar thường có 4 dây đàn ukulele xuất hiện vào thế kỷ xix như là một phiên bản hawaii của cavaquinho braguinha và rajao các loại đàn ghi ta nhỏ được những người nhập cư bồ đào nha đưa đến hawaii nó trở nên phổ biến trên khắp nước mỹ... | [
"ukulele",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"[ˈʔukuˈlɛlɛ]",
"đôi",
"khi",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"uke",
"là",
"một",
"nhạc",
"cụ",
"thuộc",
"họ",
"guitar",
"thường",
"có",
"4",
"dây",
"đàn",
"ukulele",
"xuất",
"hiện",
"vào",
"thế",
"kỷ",
"xix",
"như",
"là",
... |
tên của tòa lâu đài wulfhall của gia đình seymour tại wiltshire đây là phiên tâm từ một câu thành ngữ tiếng latinh cổ homo homini lupus có nghĩa là con người là lũ sói đối với nhau ám chỉ cách nhìn xuyên suốt của nhân vật thomas cromwell trong suốt bộ tiểu thuyết == liên kết ngoài == bullet hilary mantel s website bull... | [
"tên",
"của",
"tòa",
"lâu",
"đài",
"wulfhall",
"của",
"gia",
"đình",
"seymour",
"tại",
"wiltshire",
"đây",
"là",
"phiên",
"tâm",
"từ",
"một",
"câu",
"thành",
"ngữ",
"tiếng",
"latinh",
"cổ",
"homo",
"homini",
"lupus",
"có",
"nghĩa",
"là",
"con",
"người",
... |
thành cùng tùy tùng của họ sukekuni đã đối đầu với một lực lượng xâm lược mà sō shi kafu mô tả là 8 000 chiến binh trên 900 con tàu quân mông cổ đổ bộ lúc 02 00 sáng ngày 5 tháng 11 phớt lờ các nỗ lực đàm phán của nhật bản và khai chiến bằng lực lượng cung thủ của họ cuộc chiến chính thức bắt đầu lúc 04 00 các cung thủ... | [
"thành",
"cùng",
"tùy",
"tùng",
"của",
"họ",
"sukekuni",
"đã",
"đối",
"đầu",
"với",
"một",
"lực",
"lượng",
"xâm",
"lược",
"mà",
"sō",
"shi",
"kafu",
"mô",
"tả",
"là",
"8",
"000",
"chiến",
"binh",
"trên",
"900",
"con",
"tàu",
"quân",
"mông",
"cổ",
"... |
3 năm 1996 === 1991 === bullet adventures in wonderland 1991 – 1995 === 1992 === bullet the secret of lost creek 1 tháng 2 năm 1992 1 tháng 3 năm 1992 == chương trình gốc của disney channel == === 1996 === bullet flash forward 7 tháng 9 năm 1996 – 1999 === 1997 === bullet going wild with jeff corwin 1997 – 1999 === 199... | [
"3",
"năm",
"1996",
"===",
"1991",
"===",
"bullet",
"adventures",
"in",
"wonderland",
"1991",
"–",
"1995",
"===",
"1992",
"===",
"bullet",
"the",
"secret",
"of",
"lost",
"creek",
"1",
"tháng",
"2",
"năm",
"1992",
"1",
"tháng",
"3",
"năm",
"1992",
"==",... |
kamen rider ryuki == cốt truyện == những người dân vô tội của đất nước nhật bản đang biến mất mà không để lại dấu vết gì nguyên do là bởi những thực thể bí ẩn xuất hiện qua những tấm gương để bắt cóc và ăn thịt nạn nhân của chúng kido shinji một phóng viên của tạp chí ore journal đã tìm thấy một advent card deck ở căn ... | [
"kamen",
"rider",
"ryuki",
"==",
"cốt",
"truyện",
"==",
"những",
"người",
"dân",
"vô",
"tội",
"của",
"đất",
"nước",
"nhật",
"bản",
"đang",
"biến",
"mất",
"mà",
"không",
"để",
"lại",
"dấu",
"vết",
"gì",
"nguyên",
"do",
"là",
"bởi",
"những",
"thực",
"t... |
đoàn cheshire súng máy và pháo cối hặng nặng bullet tiểu đoàn 357 358 và 465 trung đoàn pháo dã chiến 90 pháo binh hoàng gia ra pháo tự hành bullet tiểu đoàn 99 và 288 trung đoàn pháo chống tăng 102 northumberland hussars pháo binh hoàng gia ra bullet tiểu đoàn 82 trung đoàn pháo phòng không hạng nhẹ 25 ra bullet tiểu ... | [
"đoàn",
"cheshire",
"súng",
"máy",
"và",
"pháo",
"cối",
"hặng",
"nặng",
"bullet",
"tiểu",
"đoàn",
"357",
"358",
"và",
"465",
"trung",
"đoàn",
"pháo",
"dã",
"chiến",
"90",
"pháo",
"binh",
"hoàng",
"gia",
"ra",
"pháo",
"tự",
"hành",
"bullet",
"tiểu",
"đo... |
kính viễn vọng cực tím mặt trăng của thường nga 3 hay các thiết bị của thường nga 4 mặt trăng được coi là một địa điểm lý tưởng để lắp đặt nhiều loại kính viễn vọng kính viễn vọng vô tuyến ở mặt xa của mặt trăng được che chắn khỏi nhiễu vô tuyến từ trái đất và có thể quan sát được bước sóng dài hơn 20m vốn không thể qu... | [
"kính",
"viễn",
"vọng",
"cực",
"tím",
"mặt",
"trăng",
"của",
"thường",
"nga",
"3",
"hay",
"các",
"thiết",
"bị",
"của",
"thường",
"nga",
"4",
"mặt",
"trăng",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"lý",
"tưởng",
"để",
"lắp",
"đặt",
"nhiều",
"loại"... |
pycnarmon nigrianalis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"pycnarmon",
"nigrianalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
mục đích ẩm thực tại ấn độ các nhà nghiên cứu tại viện nghiên cứu hóa chất biển và muối trung ương đã phát triển một quy trình để sản xuất muối ẩm thực từ salicornia brachiata sản phẩm thu được được gọi là muối thực vật và được bán dưới tên thương hiệu saloni == nghiên cứu dược lý == tại hàn quốc tập đoàn phyto đã phát... | [
"mục",
"đích",
"ẩm",
"thực",
"tại",
"ấn",
"độ",
"các",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"tại",
"viện",
"nghiên",
"cứu",
"hóa",
"chất",
"biển",
"và",
"muối",
"trung",
"ương",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
"quy",
"trình",
"để",
"sản",
"xuất",
"muối",
"ẩm",
"thự... |
brachyloma mogin là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được cranfield mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"brachyloma",
"mogin",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"cranfield",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
sơn ca ngực hồng danh pháp hai phần mirafra poecilosterna đôi khi đặt trong chi calendulauda là một loài chim thuộc họ sơn ca loài này có khu vực phân bố trong khu vực 560 000 km2 bao gồm một phạm vi rộng hơn ethiopia kenya somalia sudan tanzania và uganda môi trường sống tự nhiên là thảo nguyên khô vùng cây bụi mở và ... | [
"sơn",
"ca",
"ngực",
"hồng",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"mirafra",
"poecilosterna",
"đôi",
"khi",
"đặt",
"trong",
"chi",
"calendulauda",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"họ",
"sơn",
"ca",
"loài",
"này",
"có",
"khu",
"vực",
"phân",
"bố",
"trong"... |
chrysopa javanica là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được esben-petersen miêu tả năm 1913 | [
"chrysopa",
"javanica",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"chrysopidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"esben-petersen",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1913"
] |
Để bày tỏ sự ủng hộ đảng Bolshevik, ngày Quốc tế Lao động 18 tháng 4 (1 tháng 5) năm 1917, công nhân Nga biểu tình đòi hoà bình, dân chủ. Trong khi đó bộ trưởng ngoại giao của Chính phủ lâm thời gửi công hàm cho các nước phe Hiệp ước cam kết theo đuổi chiến tranh đến cùng gây sự phẫn nộ trong dân chúng. Dưới sự lãnh đạ... | [
"Để",
"bày",
"tỏ",
"sự",
"ủng",
"hộ",
"đảng",
"Bolshevik,",
"ngày",
"Quốc",
"tế",
"Lao",
"động",
"18",
"tháng",
"4",
"(1",
"tháng",
"5)",
"năm",
"1917,",
"công",
"nhân",
"Nga",
"biểu",
"tình",
"đòi",
"hoà",
"bình,",
"dân",
"chủ.",
"Trong",
"khi",
"đó... |
aschisma kansanum là một loài rêu thuộc họ pottiaceae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng đồng cỏ ôn đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet bryophyte specialist group 2000 aschisma kansanum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 th... | [
"aschisma",
"kansanum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"thuộc",
"họ",
"pottiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"đồng",
"cỏ",
"ôn",
"đới",
"chúng",
"hiện",
"đ... |
rpm phần mềm rpm package manager rpm ban đầu là red hat package manager bây giờ là một từ viết tắt đệ quy là một trình quản lý gói tên gọi rpm đề cập đến định dạng file rpm file có định dạng file rpm phần mềm đóng gói file và chương trình quản lý gói của chính nó rpm được thiết kế chủ yếu cho các bản phân phối linux đị... | [
"rpm",
"phần",
"mềm",
"rpm",
"package",
"manager",
"rpm",
"ban",
"đầu",
"là",
"red",
"hat",
"package",
"manager",
"bây",
"giờ",
"là",
"một",
"từ",
"viết",
"tắt",
"đệ",
"quy",
"là",
"một",
"trình",
"quản",
"lý",
"gói",
"tên",
"gọi",
"rpm",
"đề",
"cập"... |
protoptila dubitans là một loài trichoptera trong họ glossosomatidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"protoptila",
"dubitans",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"glossosomatidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
otiothops macleayi là một loài nhện trong họ palpimanidae loài này được phát hiện ở panama | [
"otiothops",
"macleayi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"palpimanidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"panama"
] |
11 năm 1728 14 tháng 2 năm 1729] chết yểu sinh ngày 2 tháng 10 âm lịch năm ung chính thứ 6 mất ngày 27 tháng 12 âm lịch năm ung chính thứ 7 1729 khi gần 2 tuổi bullet hoàng nhị tử vĩnh liễn [永璉 9 tháng 8 năm 1730 – 23 tháng 11 năm 1738] con trai thứ hai của càn long đế hoàng tử thông minh sáng dạ rất được càn long đế y... | [
"11",
"năm",
"1728",
"14",
"tháng",
"2",
"năm",
"1729]",
"chết",
"yểu",
"sinh",
"ngày",
"2",
"tháng",
"10",
"âm",
"lịch",
"năm",
"ung",
"chính",
"thứ",
"6",
"mất",
"ngày",
"27",
"tháng",
"12",
"âm",
"lịch",
"năm",
"ung",
"chính",
"thứ",
"7",
"1729"... |
micrathyria duplicata là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được navás mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"micrathyria",
"duplicata",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"được",
"navás",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
gaura macrocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được rothr mô tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"gaura",
"macrocarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"rothr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
clasmatocolea humilis là một loài rêu trong họ geocalycaceae loài này được hook f taylor grolle mô tả khoa học đầu tiên năm 1960 | [
"clasmatocolea",
"humilis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"geocalycaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"taylor",
"grolle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1960"
] |
trostianets tiếng ukraina тростянець là một thành phố của ukraina thành phố này thuộc tỉnh sumy thành phố này có diện tích km2 dân số theo điều tra dân số năm 2001 là 23308 người | [
"trostianets",
"tiếng",
"ukraina",
"тростянець",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"của",
"ukraina",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"tỉnh",
"sumy",
"thành",
"phố",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm",
"2... |
chỉnh với vy1 để có sự tương thích và hiệu suất cao hơn tuy nhiên nó đã không bao giờ được phát hành bản cập nhật lớn đầu tiên đã được phát hành vào 19 tháng 10 năm 2012 cho động cơ vocaloid 3 bản cập nhật chứa hai giọng hát normal bản cập nhật của giọng hát cũ và falsetto khi được cập nhật cho vocaloid 4 giọng hát đã ... | [
"chỉnh",
"với",
"vy1",
"để",
"có",
"sự",
"tương",
"thích",
"và",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"hơn",
"tuy",
"nhiên",
"nó",
"đã",
"không",
"bao",
"giờ",
"được",
"phát",
"hành",
"bản",
"cập",
"nhật",
"lớn",
"đầu",
"tiên",
"đã",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",... |
kỷ lục về số lần được đề cử liên tiếp 4 lần từ năm 1982 đến năm 1984 xếp sau bà về số lần đề cử 4 lần là các nữ diễn viên ethel barrymore agnes moorehead lee grant maureen stapleton geraldine page và maggie smith == xem thêm == bullet giải quả cầu vàng cho nữ diễn viên điện ảnh phụ xuất sắc nhất bullet giải bafta cho n... | [
"kỷ",
"lục",
"về",
"số",
"lần",
"được",
"đề",
"cử",
"liên",
"tiếp",
"4",
"lần",
"từ",
"năm",
"1982",
"đến",
"năm",
"1984",
"xếp",
"sau",
"bà",
"về",
"số",
"lần",
"đề",
"cử",
"4",
"lần",
"là",
"các",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"ethel",
"barrymore",
"ag... |
melanotus babai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kishii miêu tả khoa học năm 1989 | [
"melanotus",
"babai",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"kishii",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1989"
] |
osteocephalus cabrerai là một loài ếch thuộc họ nhái bén loài này có ở brasil colombia ecuador guyane thuộc pháp guyana peru suriname và venezuela môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet... | [
"osteocephalus",
"cabrerai",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"nhái",
"bén",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brasil",
"colombia",
"ecuador",
"guyane",
"thuộc",
"pháp",
"guyana",
"peru",
"suriname",
"và",
"venezuela",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiê... |
ludioschema rufangulus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902 | [
"ludioschema",
"rufangulus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
bảo tàng chủ nghĩa cộng sản cộng hòa séc bảo tàng chủ nghĩa cộng sản tại cộng hòa séc tọa lạc tại số 4 celnici praha cộng hòa séc là bảo tàng giới thiệu về chế độ cộng sản sau thế chiến ii ở tiệp khắc nói chung và praha nói riêng bảo tàng chủ nghĩa cộng sản mang đến cho khách tham quan một cái nhìn sâu sắc về cuộc sống... | [
"bảo",
"tàng",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"bảo",
"tàng",
"chủ",
"nghĩa",
"cộng",
"sản",
"tại",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"tọa",
"lạc",
"tại",
"số",
"4",
"celnici",
"praha",
"cộng",
"hòa",
"séc",
"là",
"bảo",
"tàng",
"giới",
"thi... |
margaret schuman bullet miriam quintana quintana bullet sally douglas williams == chú ý == === bỏ cuộc === bullet rosario suárez vì lý do sức khỏe | [
"margaret",
"schuman",
"bullet",
"miriam",
"quintana",
"quintana",
"bullet",
"sally",
"douglas",
"williams",
"==",
"chú",
"ý",
"==",
"===",
"bỏ",
"cuộc",
"===",
"bullet",
"rosario",
"suárez",
"vì",
"lý",
"do",
"sức",
"khỏe"
] |
agelanthus flammeus là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được polhill wiens mô tả khoa học đầu tiên năm 1998 | [
"agelanthus",
"flammeus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"loranthaceae",
"loài",
"này",
"được",
"polhill",
"wiens",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1998"
] |
coelichneumon magniscopa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"coelichneumon",
"magniscopa",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
mọi kế hoạch của ông tiêu tan cuối cùng loại súng của ông đã thể hiện được sức mạnh hoả lực khủng khiếp khi được quân miền bắc đem ra chiến trường sau chiến tranh quân đội mỹ đặt mua 1000 khẩu súng mới của ông và chẳng mấy chốc mọi lực lượng quân đội trên thế giới đều mua nó súng máy trở thành một phương tiện chiến tra... | [
"mọi",
"kế",
"hoạch",
"của",
"ông",
"tiêu",
"tan",
"cuối",
"cùng",
"loại",
"súng",
"của",
"ông",
"đã",
"thể",
"hiện",
"được",
"sức",
"mạnh",
"hoả",
"lực",
"khủng",
"khiếp",
"khi",
"được",
"quân",
"miền",
"bắc",
"đem",
"ra",
"chiến",
"trường",
"sau",
... |
crypsicometa incertaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"crypsicometa",
"incertaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
three webcams of titan plus time-lapse videos at gustavus adolphus college in saint peter minnesota bullet 3d photo of 2004 bloom at walt disney world requires red cyan 3d glasses bullet list of bloomings in the us since 1937 bullet how to grow a titan arum bullet titan arum at the flower park kagoshima of kagoshima pr... | [
"three",
"webcams",
"of",
"titan",
"plus",
"time-lapse",
"videos",
"at",
"gustavus",
"adolphus",
"college",
"in",
"saint",
"peter",
"minnesota",
"bullet",
"3d",
"photo",
"of",
"2004",
"bloom",
"at",
"walt",
"disney",
"world",
"requires",
"red",
"cyan",
"3d",
... |
giáp bát là một phường thuộc quận hoàng mai thành phố hà nội việt nam phường giáp bát có diện tích 0 59 km² dân số năm 2022 là 17 205 người mật độ dân số đạt người km² | [
"giáp",
"bát",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"hoàng",
"mai",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"phường",
"giáp",
"bát",
"có",
"diện",
"tích",
"0",
"59",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2022",
"là",
"17",
"205",
"người",
"mật",
"độ",
... |
ascurra là một đô thị thuộc bang santa catarina brasil đô thị này có diện tích 111 672 km² dân số năm 2007 là 6761 người mật độ 67 2 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"ascurra",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"santa",
"catarina",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"111",
"672",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"6761",
"người",
"mật",
"độ",
"67",
"2",
"người",
"km²",
"==",
"liên... |
các thiết bị xử lý cao cấp hơn === huỷ bỏ === khi việc khai thác giếng khoan trở nên không còn hiệu quả về kinh tế giếng sẽ bị đóng và huỷ bỏ các thiết bị trong giếng sẽ được rút lên tối đa trong khả năng cho phép xi măng được bơm vào để triệt tiêu các dòng hydrocarbon đầu giếng được nút kín bằng xi măng và các mối hàn... | [
"các",
"thiết",
"bị",
"xử",
"lý",
"cao",
"cấp",
"hơn",
"===",
"huỷ",
"bỏ",
"===",
"khi",
"việc",
"khai",
"thác",
"giếng",
"khoan",
"trở",
"nên",
"không",
"còn",
"hiệu",
"quả",
"về",
"kinh",
"tế",
"giếng",
"sẽ",
"bị",
"đóng",
"và",
"huỷ",
"bỏ",
"các... |
arwen undómiel là một nhân vật trong bộ tiểu thuyết the lord of the rings chúa tể của những chiếc nhẫn của j r r tolkien arwen là một bán tiên half-elves sống trong thời đại thứ ba third age trong ngôn ngữ của loài tiên tiếng sindarin arwen có nghĩa là một cô gái dòng dõi quý tộc ar quý tộc wen trinh nữ tên thứ hai của... | [
"arwen",
"undómiel",
"là",
"một",
"nhân",
"vật",
"trong",
"bộ",
"tiểu",
"thuyết",
"the",
"lord",
"of",
"the",
"rings",
"chúa",
"tể",
"của",
"những",
"chiếc",
"nhẫn",
"của",
"j",
"r",
"r",
"tolkien",
"arwen",
"là",
"một",
"bán",
"tiên",
"half-elves",
"s... |
bernhardia novae-hollandiae là một loài dương xỉ trong họ psilotaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"bernhardia",
"novae-hollandiae",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"psilotaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
thalusia erythromera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"thalusia",
"erythromera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
thế giới liên minh huyền thoại 2014 ban nhạc mỹ nổi tiếng imagine dragons đã biểu diễn bài hát chủ đề của giải đấu warriors tại lễ khai mạc trận chung kết hoành tráng diễn ra tại hàn quốc các trận đấu của giải vô địch thế giới 2014 đã được phát trực tiếp bởi 40 đối tác phát sóng và được phát bằng 19 thứ tiếng trận chun... | [
"thế",
"giới",
"liên",
"minh",
"huyền",
"thoại",
"2014",
"ban",
"nhạc",
"mỹ",
"nổi",
"tiếng",
"imagine",
"dragons",
"đã",
"biểu",
"diễn",
"bài",
"hát",
"chủ",
"đề",
"của",
"giải",
"đấu",
"warriors",
"tại",
"lễ",
"khai",
"mạc",
"trận",
"chung",
"kết",
"... |
tài liệu sách báo trong và ngoài nước cùng lời kể của những người sống sót cho phép tái hiện phần nào thảm cảnh kinh hoàng của vụ giết hại thường dân vô tội mà quân đội mỹ đã tìm mọi cách phi tang từ đầu năm 1969 sau những cuộc hành quân tìm diệt vô vọng và liên tục bị đối phương tấn công sát nách lực lượng mỹ đóng tại... | [
"tài",
"liệu",
"sách",
"báo",
"trong",
"và",
"ngoài",
"nước",
"cùng",
"lời",
"kể",
"của",
"những",
"người",
"sống",
"sót",
"cho",
"phép",
"tái",
"hiện",
"phần",
"nào",
"thảm",
"cảnh",
"kinh",
"hoàng",
"của",
"vụ",
"giết",
"hại",
"thường",
"dân",
"vô",
... |
quá lâu để dọn sạch các bãi mìn nga nhằm cho phép deutschland rải bãi mìn của chính nó vào ngày 16 tháng 8 một nỗ lực thứ hai được thực hiện nhằm tìm cách xâm nhập vào vịnh nassau và posen cùng với bốn tàu tuần dương hạng nhẹ và 31 tàu phóng lôi đã vượt qua vòng phòng thủ vịnh vào ngày tấn công đầu tiên tàu quét mìn đứ... | [
"quá",
"lâu",
"để",
"dọn",
"sạch",
"các",
"bãi",
"mìn",
"nga",
"nhằm",
"cho",
"phép",
"deutschland",
"rải",
"bãi",
"mìn",
"của",
"chính",
"nó",
"vào",
"ngày",
"16",
"tháng",
"8",
"một",
"nỗ",
"lực",
"thứ",
"hai",
"được",
"thực",
"hiện",
"nhằm",
"tìm"... |
montastrea colemani là một loài san hô trong họ faviidae loài này được veron mô tả khoa học năm 2002 | [
"montastrea",
"colemani",
"là",
"một",
"loài",
"san",
"hô",
"trong",
"họ",
"faviidae",
"loài",
"này",
"được",
"veron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
liêm hiện nay thạch thất đan phượng huyện đan phượng và một phần huyện từ liêm hiện nay mỹ lương mỹ đức hà nội và lương sơn kim bôi hòa bình hiện nay phúc lộc huyện phúc thọ và một phần thị xã sơn tây hiện nay bullet phủ tam đái gồm có các huyện yên lãng thị xã phúc yên hiện nay yên lạc bạch hạc vĩnh tường hiện nay lập... | [
"liêm",
"hiện",
"nay",
"thạch",
"thất",
"đan",
"phượng",
"huyện",
"đan",
"phượng",
"và",
"một",
"phần",
"huyện",
"từ",
"liêm",
"hiện",
"nay",
"mỹ",
"lương",
"mỹ",
"đức",
"hà",
"nội",
"và",
"lương",
"sơn",
"kim",
"bôi",
"hòa",
"bình",
"hiện",
"nay",
"... |
siparuna croatii là một loài thực vật thuộc họ monimiaceae đây là loài đặc hữu của ecuador == tham khảo == bullet montúfar r pitman n 2004 siparuna croatii 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"siparuna",
"croatii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"monimiaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"montúfar",
"r",
"pitman",
"n",
"2004",
"siparuna",
"croatii",
"2006",
"iucn... |
hamamlı i̇negöl hamamlı là một xã thuộc huyện i̇negöl tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 627 người | [
"hamamlı",
"i̇negöl",
"hamamlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"i̇negöl",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"627",
"người"
] |
lucanus lesnei là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1905 | [
"lucanus",
"lesnei",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1905"
] |
homekit là một framework phần mềm của apple cho ios ipados cho phép người dùng cấu hình giao tiếp và điều khiển thiết bị nhà thông minh bằng cách sử dụng các thiết bị của apple homekit cung cấp cho người dùng cách thức để tự động phát hiện và cấu hình các thiết bị như vậy bằng cách thiết kế phòng vật phẩm và cấu hình c... | [
"homekit",
"là",
"một",
"framework",
"phần",
"mềm",
"của",
"apple",
"cho",
"ios",
"ipados",
"cho",
"phép",
"người",
"dùng",
"cấu",
"hình",
"giao",
"tiếp",
"và",
"điều",
"khiển",
"thiết",
"bị",
"nhà",
"thông",
"minh",
"bằng",
"cách",
"sử",
"dụng",
"các",
... |
được tháo dỡ các khẩu pháo phòng không này bắn ra đầu đạn hơi nhẹ hơn ở lưu tốc đầu đạn chúng có thể nâng đến 45° và có thể bắn trúng mục tiêu cách xa những chiếc trong lớp helgoland còn được trang bị sáu ống phóng ngư lôi chìm một ống trước mũi một ống khác phía đuôi và hai ống bên mỗi mạn tàu về phía cuối vách ngăn c... | [
"được",
"tháo",
"dỡ",
"các",
"khẩu",
"pháo",
"phòng",
"không",
"này",
"bắn",
"ra",
"đầu",
"đạn",
"hơi",
"nhẹ",
"hơn",
"ở",
"lưu",
"tốc",
"đầu",
"đạn",
"chúng",
"có",
"thể",
"nâng",
"đến",
"45°",
"và",
"có",
"thể",
"bắn",
"trúng",
"mục",
"tiêu",
"cá... |
daniel brainard 15 tháng 5 năm 1812 10 tháng 10 năm 1866 là một bác sĩ phẫu thuật sống tại chicago và là người sáng lập của rush medical college brainard đến chicago vào năm 1836 ở tuổi 24 và ngay lập tức thành lập một cơ sở y tế ngay sau đó ông nộp đơn lên cơ quan lập pháp bang illinois để lấy một điều lệ để trở thành... | [
"daniel",
"brainard",
"15",
"tháng",
"5",
"năm",
"1812",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"1866",
"là",
"một",
"bác",
"sĩ",
"phẫu",
"thuật",
"sống",
"tại",
"chicago",
"và",
"là",
"người",
"sáng",
"lập",
"của",
"rush",
"medical",
"college",
"brainard",
"đến",
... |
== những ngọn núi lửa sau đây đã được chọn là 16 núi lửa thập niên hiện tại bullet avachinsky-koryaksky kamchatka nga bullet colima jalisco và colima méxico bullet núi etna sicilia ý bullet galeras nariño colombia bullet mauna loa hawaii hoa kỳ bullet núi merapi trung java indonesia bullet núi nyiragongo cộng hòa dân c... | [
"==",
"những",
"ngọn",
"núi",
"lửa",
"sau",
"đây",
"đã",
"được",
"chọn",
"là",
"16",
"núi",
"lửa",
"thập",
"niên",
"hiện",
"tại",
"bullet",
"avachinsky-koryaksky",
"kamchatka",
"nga",
"bullet",
"colima",
"jalisco",
"và",
"colima",
"méxico",
"bullet",
"núi",
... |
litovel là một thị trấn thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc | [
"litovel",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"olomouc",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
tipula tumulta là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"tumulta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
quốc tướng quân lý quyến đồn thú thạch đồng thống quân vương túc của loan ở nhiệm sở đánh phá được bêu đầu phụ quốc tướng quân nhạc bảo minh ninh sóc tướng quân lý bá độ long tương tướng quân lý tư hiền quân lương lui về giữ hồi xa sách túc lại tiến đánh phụ quốc tướng quân phạm tuấn bắt sống và chém chét đến mấy vạn b... | [
"quốc",
"tướng",
"quân",
"lý",
"quyến",
"đồn",
"thú",
"thạch",
"đồng",
"thống",
"quân",
"vương",
"túc",
"của",
"loan",
"ở",
"nhiệm",
"sở",
"đánh",
"phá",
"được",
"bêu",
"đầu",
"phụ",
"quốc",
"tướng",
"quân",
"nhạc",
"bảo",
"minh",
"ninh",
"sóc",
"tướng... |
một hình ảnh mới của chúa strieber bận đối thoại với người đàn ông trong nửa giờ dù strieber cũng thừa nhận rằng một khi cuộc trò chuyện của chúng tôi đã được chép lại rõ ràng là sẽ dành nhiều thời gian hơn để hết tâm trí vào đó và ông ấy phải ở bên tôi ít nhất hai giờ đồng hồ các chủ đề được thảo luận bao gồm holocaus... | [
"một",
"hình",
"ảnh",
"mới",
"của",
"chúa",
"strieber",
"bận",
"đối",
"thoại",
"với",
"người",
"đàn",
"ông",
"trong",
"nửa",
"giờ",
"dù",
"strieber",
"cũng",
"thừa",
"nhận",
"rằng",
"một",
"khi",
"cuộc",
"trò",
"chuyện",
"của",
"chúng",
"tôi",
"đã",
"đ... |
tokushige kenta == thống kê sự nghiệp == cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018 == liên kết ngoài == bullet profile at v-varen nagasaki bullet profile at vissel kobe | [
"tokushige",
"kenta",
"==",
"thống",
"kê",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"cập",
"nhật",
"đến",
"ngày",
"23",
"tháng",
"2",
"năm",
"2018",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"profile",
"at",
"v-varen",
"nagasaki",
"bullet",
"profile",
"at",
"vissel",
"... |
hieracium cincinnatum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fr mô tả khoa học đầu tiên năm 1862 | [
"hieracium",
"cincinnatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"fr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1862"
] |
anthospermum emirnense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1882 | [
"anthospermum",
"emirnense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1882"
] |
4236 lidov 1979 fv1 là một tiểu hành tinh nằm phía ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 23 tháng 3 năm 1979 bởi n s chernykh ở nauchnyj nó được đặt theo tên a soviet space scientist == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 4236 lidov | [
"4236",
"lidov",
"1979",
"fv1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"phía",
"ngoài",
"của",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"23",
"tháng",
"3",
"năm",
"1979",
"bởi",
"n",
"s",
"chernykh",
"ở",
"nauchnyj",
"nó",
"được",
... |
topobea macbrydei là một loài thực vật có hoa trong họ mua loài này được wurdack miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"topobea",
"macbrydei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mua",
"loài",
"này",
"được",
"wurdack",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
peleteria rubihirta là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"peleteria",
"rubihirta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
bãi bỏ chế độ nô lệ vì tất cả các thượng nghị sĩ miền nam trừ andrew johnson từ chức lúc bắt đầu xảy ra chiến tranh nên thượng viện không có cán cân quyền lực giữa miền nam và miền bắc trong suốt nội chiến những năm tái thiết theo sau đã chứng kiến được sự lớn mạnh và đa số của đảng cộng hòa vì có sự liên hệ đến sự chi... | [
"bãi",
"bỏ",
"chế",
"độ",
"nô",
"lệ",
"vì",
"tất",
"cả",
"các",
"thượng",
"nghị",
"sĩ",
"miền",
"nam",
"trừ",
"andrew",
"johnson",
"từ",
"chức",
"lúc",
"bắt",
"đầu",
"xảy",
"ra",
"chiến",
"tranh",
"nên",
"thượng",
"viện",
"không",
"có",
"cán",
"cân",... |
mặt trời ra trở thành bộ đôi vị thần tối cao amun-ra nữ thần mut trở thành vợ của amun thần mặt trăng khonsu là con của hai người được xem là bộ ba theban karnak từ đó trở thành vùng đất linh thiêng của các vị thần một ngôi đền nhỏ xây theo hình bát giác là công trình được xây dựng sớm nhất có nhắc đến tên amun-ra ngôi... | [
"mặt",
"trời",
"ra",
"trở",
"thành",
"bộ",
"đôi",
"vị",
"thần",
"tối",
"cao",
"amun-ra",
"nữ",
"thần",
"mut",
"trở",
"thành",
"vợ",
"của",
"amun",
"thần",
"mặt",
"trăng",
"khonsu",
"là",
"con",
"của",
"hai",
"người",
"được",
"xem",
"là",
"bộ",
"ba",
... |
tipula repanda là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"repanda",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
pungitius platygaster là một loài cá thuộc họ gasterosteidae nó được tìm thấy ở afghanistan bulgaria iran kazakhstan moldova românia nga serbia montenegro và ukraina biển đen biển azov biển aral và lưu vực biển caspi == tham khảo == keivany y 1996 taxonomic revision of the genus pungitius with emphasis on p hellenicus ... | [
"pungitius",
"platygaster",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"gasterosteidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"afghanistan",
"bulgaria",
"iran",
"kazakhstan",
"moldova",
"românia",
"nga",
"serbia",
"montenegro",
"và",
"ukraina",
"biển",
"đen",
"biển"... |
antyeri tekkeköy antyeri là một xã thuộc quận tekkeköy tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 425 người | [
"antyeri",
"tekkeköy",
"antyeri",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"tekkeköy",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"425",
"người"
] |
caesalpinia elata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sw miêu tả khoa học đầu tiên | [
"caesalpinia",
"elata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
958 asplinda là một tiểu hành tinh bay quanh mặt trời == liên kết ngoài == bullet phát hiện circumstances numbered minor planets | [
"958",
"asplinda",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bay",
"quanh",
"mặt",
"trời",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"phát",
"hiện",
"circumstances",
"numbered",
"minor",
"planets"
] |
báng bedford bullet fv30011 sơ mi rơ moóc 50 tấn vận chuyển xe tăng == tài liệu == bullet norman michael afv hồ sơ số 38 ấn phẩm hồ sơ xe tăng hạng nặng conqueror | [
"báng",
"bedford",
"bullet",
"fv30011",
"sơ",
"mi",
"rơ",
"moóc",
"50",
"tấn",
"vận",
"chuyển",
"xe",
"tăng",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"norman",
"michael",
"afv",
"hồ",
"sơ",
"số",
"38",
"ấn",
"phẩm",
"hồ",
"sơ",
"xe",
"tăng",
"hạng",
"nặ... |
tipula saitamae là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"saitamae",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
lương lỗ là một xã thuộc huyện thanh ba tỉnh phú thọ việt nam xã có diện tích 8 03 km² dân số năm 1999 là 5 973 người mật độ dân số đạt 744 người km² | [
"lương",
"lỗ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"thanh",
"ba",
"tỉnh",
"phú",
"thọ",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"8",
"03",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"973",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt",
"744",
"... |
carex fusiformis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"carex",
"fusiformis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
adenandra obtusata là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1860 | [
"adenandra",
"obtusata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1860"
] |
schwartziella abacocubensis là một loài ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ rissoidae == miêu tả == độ dài vỏ lớn nhất ghi nhận được là 4 mm == môi trường sống == độ sâu nhỏ nhất ghi nhận được là 0 m độ sâu lớn nhất ghi nhận được là 18 m | [
"schwartziella",
"abacocubensis",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"rissoidae",
"==",
"miêu",
"tả",
"==",
"độ",
"dài",
"vỏ",
"lớn",
"nhất",
"ghi",
"nhận",
... |
vellonifer là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet vellonifer doncasteri == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"vellonifer",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"vellonifer",
"doncasteri",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"t... |
pseudogrammopsis lineata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pseudogrammopsis",
"lineata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bhikhi là một thị xã và là một nagar panchayat của quận mansa thuộc bang punjab ấn độ == địa lý == bhikhi có vị trí nó có độ cao trung bình là 219 mét 718 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ bhikhi có dân số 15 078 người phái nam chiếm 53% tổng số dân và phái nữ chiếm 47% bhikhi có tỷ lệ 53% bi... | [
"bhikhi",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"là",
"một",
"nagar",
"panchayat",
"của",
"quận",
"mansa",
"thuộc",
"bang",
"punjab",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"bhikhi",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"là",
"219",
... |
acacia andrewsii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được w fitzg miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"andrewsii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"fitzg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
gnetum globosum là một loài thực vật hạt trần trong họ gnetaceae loài này được markgr mô tả khoa học đầu tiên năm 1971 | [
"gnetum",
"globosum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"gnetaceae",
"loài",
"này",
"được",
"markgr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1971"
] |
men có khác nhau thời tiết trời lạnh dùng nhiều men hơn loại gạo gạo trắng dùng ít men hơn gạo lứt xôi mềm hay cứng ý đồ ủ rượu ủ rượu để ăn rượu nếp cái dùng ít men hơn ủ để lấy rượu nếp cái đem ngâm men là thành phần quan trọng tác động đến hương vị và chất lượng của rượu bullet một số loại lá có men khác như lá nhãn... | [
"men",
"có",
"khác",
"nhau",
"thời",
"tiết",
"trời",
"lạnh",
"dùng",
"nhiều",
"men",
"hơn",
"loại",
"gạo",
"gạo",
"trắng",
"dùng",
"ít",
"men",
"hơn",
"gạo",
"lứt",
"xôi",
"mềm",
"hay",
"cứng",
"ý",
"đồ",
"ủ",
"rượu",
"ủ",
"rượu",
"để",
"ăn",
"rượu... |
onopria bullet psaliodes orozcoa bullet psaliodes ossicolor bullet psaliodes paleata bullet psaliodes pallida bullet psaliodes pallidicolor bullet psaliodes perfuscata bullet psaliodes pervasata bullet psaliodes philetus bullet psaliodes picta bullet psaliodes planiplaga bullet psaliodes plumbescens bullet psaliodes po... | [
"onopria",
"bullet",
"psaliodes",
"orozcoa",
"bullet",
"psaliodes",
"ossicolor",
"bullet",
"psaliodes",
"paleata",
"bullet",
"psaliodes",
"pallida",
"bullet",
"psaliodes",
"pallidicolor",
"bullet",
"psaliodes",
"perfuscata",
"bullet",
"psaliodes",
"pervasata",
"bullet",
... |
pouilly-les-nonains là một xã trong tỉnh loire miền trung nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh loire | [
"pouilly-les-nonains",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"loire",
"miền",
"trung",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"loire"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.