text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
rừng mưa ôn đới là quần hệ sinh vật trên các vùng địa lý ôn đới hoặc vùng núi cao của nhiệt đới nhận lượng mưa lớn hàng năm rừng cây có thể là rừng lá kim lá rộng hoặc hỗn giao ở mỗi vùng địa lý hoặc mỗi quốc gia thì định nghĩa về rừng mưa ôn đới lại có chút thay đổi theo mục đích nghiên cứu hoặc kinh doanh ở bắc mỹ đị... | [
"rừng",
"mưa",
"ôn",
"đới",
"là",
"quần",
"hệ",
"sinh",
"vật",
"trên",
"các",
"vùng",
"địa",
"lý",
"ôn",
"đới",
"hoặc",
"vùng",
"núi",
"cao",
"của",
"nhiệt",
"đới",
"nhận",
"lượng",
"mưa",
"lớn",
"hàng",
"năm",
"rừng",
"cây",
"có",
"thể",
"là",
"rừ... |
marc và pau gasol để thúc đẩy cuộc sống lành mạnh và một lối sống năng động cho trẻ em vào tháng 11 năm 2017 ứng dụng đã được cập nhật để thêm các chế độ giao diện người dùng bổ sung được thiết kế cho các nhóm tuổi khác nhau từ giao diện đơn giản hóa hiện có dành cho trẻ nhỏ đến giao diện dày đặc hơn được thiết kế cho ... | [
"marc",
"và",
"pau",
"gasol",
"để",
"thúc",
"đẩy",
"cuộc",
"sống",
"lành",
"mạnh",
"và",
"một",
"lối",
"sống",
"năng",
"động",
"cho",
"trẻ",
"em",
"vào",
"tháng",
"11",
"năm",
"2017",
"ứng",
"dụng",
"đã",
"được",
"cập",
"nhật",
"để",
"thêm",
"các",
... |
mesida matinika là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi mesida mesida matinika được miêu tả năm 1995 bởi barrion litsinger | [
"mesida",
"matinika",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"tetragnathidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mesida",
"mesida",
"matinika",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1995",
"bởi",
"barrion",
"litsinger"
] |
oeiras do pará là một đô thị thuộc bang pará brasil đô thị này có diện tích 3852 256 km² dân số năm 2007 là 25336 người mật độ 6 58 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"oeiras",
"do",
"pará",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"pará",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"3852",
"256",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"25336",
"người",
"mật",
"độ",
"6",
"58",
"người",
"km²",
"==",
"... |
cardiophorus frequens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2002 | [
"cardiophorus",
"frequens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"gudenzi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
gundur savanur gundur là một làng thuộc tehsil savanur huyện haveri bang karnataka ấn độ | [
"gundur",
"savanur",
"gundur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"savanur",
"huyện",
"haveri",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
trong hành chính và thuế achaemenid có thể chính là chính quyền đầu tiên ở vùng cận đông ghi nhận các thương vụ buôn bán nô lệ tư hữu và đánh thuế chúng bằng một hình thức sơ khai của thuế thương vụ những thành tựu khác dưới nền cai trị của darius bao gồm việc lập điều lệ về dāta một hệ thống pháp lí chung về sau trở t... | [
"trong",
"hành",
"chính",
"và",
"thuế",
"achaemenid",
"có",
"thể",
"chính",
"là",
"chính",
"quyền",
"đầu",
"tiên",
"ở",
"vùng",
"cận",
"đông",
"ghi",
"nhận",
"các",
"thương",
"vụ",
"buôn",
"bán",
"nô",
"lệ",
"tư",
"hữu",
"và",
"đánh",
"thuế",
"chúng",
... |
ứng với hành thuỷ thuộc về mùa đông theo quan niệm của người phương đông thì sao ngưu sao đẩu là những ngôi sao sáng và thường được ví với những người có trí tuệ trác việt ở văn hóa phương đông một trong những tôn giáo lớn là đạo phật có nhiều câu chuyện về trâu mượn hình ảnh loài vật này để nói về triết lý văn hóa đạo... | [
"ứng",
"với",
"hành",
"thuỷ",
"thuộc",
"về",
"mùa",
"đông",
"theo",
"quan",
"niệm",
"của",
"người",
"phương",
"đông",
"thì",
"sao",
"ngưu",
"sao",
"đẩu",
"là",
"những",
"ngôi",
"sao",
"sáng",
"và",
"thường",
"được",
"ví",
"với",
"những",
"người",
"có",... |
năm 1994 bởi gates và larson larson tốt nghiệp trường cao đẳng claremont mckenna năm 1980 và trường kinh doanh booth tại đại học chicago năm 1981 larson là một nhà đầu tư giá trị nổi tiếng nhưng chiến lược đầu tư và đa dạng hóa cụ thể của ông lại gần như chưa ai từng biến đến larson đã liên tục chiến thắng thị trường k... | [
"năm",
"1994",
"bởi",
"gates",
"và",
"larson",
"larson",
"tốt",
"nghiệp",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"claremont",
"mckenna",
"năm",
"1980",
"và",
"trường",
"kinh",
"doanh",
"booth",
"tại",
"đại",
"học",
"chicago",
"năm",
"1981",
"larson",
"là",
"một",
"nhà",... |
saccoglossum papuanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912 | [
"saccoglossum",
"papuanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1912"
] |
bolitoglossa copia tên tiếng anh el copé giant salamander là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae đây là loài đặc hữu của panama môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet hanken j ibáñez r wake d 2006 bolitoglossa copia 2006 iucn red list of threatened sp... | [
"bolitoglossa",
"copia",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"el",
"copé",
"giant",
"salamander",
"là",
"một",
"loài",
"kỳ",
"giông",
"thuộc",
"họ",
"plethodontidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"panama",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"ch... |
đó lionel messi barcelona là cầu thủ xuất hiện trên trang bìa của phiên bản tiêu chuẩn cùng với các cầu thủ đang là đại sứ thương hiệu của pes gồm alphonso davies bayern munich cristiano ronaldo juventus marcus rashford manchester united ==== sự cố ==== nhưng trên phiên bản điện thoại di động của tựa game do sơ suất ko... | [
"đó",
"lionel",
"messi",
"barcelona",
"là",
"cầu",
"thủ",
"xuất",
"hiện",
"trên",
"trang",
"bìa",
"của",
"phiên",
"bản",
"tiêu",
"chuẩn",
"cùng",
"với",
"các",
"cầu",
"thủ",
"đang",
"là",
"đại",
"sứ",
"thương",
"hiệu",
"của",
"pes",
"gồm",
"alphonso",
... |
công sinh 1896 bullet 3 tháng 9 morton feldman nhà soạn nhạc mỹ sinh 1926 bullet 9 tháng 9 gunnar de frumerie nghệ sĩ dương cầm thụy điển nhà soạn nhạc sinh 1908 bullet 11 tháng 9 lorne greene diễn viên canada sinh 1915 bullet 11 tháng 9 peter tosh nam ca sĩ jamaica sinh 1944 bullet 13 tháng 9 mervyn leroy đạo diễn phi... | [
"công",
"sinh",
"1896",
"bullet",
"3",
"tháng",
"9",
"morton",
"feldman",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"mỹ",
"sinh",
"1926",
"bullet",
"9",
"tháng",
"9",
"gunnar",
"de",
"frumerie",
"nghệ",
"sĩ",
"dương",
"cầm",
"thụy",
"điển",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"sinh",
... |
epilacydes rachis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"epilacydes",
"rachis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
abagrotis reedi là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ từ california phía đông đến arizona colorado và iowa into canada ở đó nó được tìm thấy ở manitoba saskatchewan alberta và british columbia sải cánh dài 33–36 mm == liên kết ngoài == bullet species info | [
"abagrotis",
"reedi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bắc",
"mỹ",
"từ",
"california",
"phía",
"đông",
"đến",
"arizona",
"colorado",
"và",
"iowa",
"into",
"canada",
"ở",
"đó",
"nó",
"được"... |
gonophora unifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1885 | [
"gonophora",
"unifasciata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"gestro",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1885"
] |
senostoma nigrospiraculum là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"senostoma",
"nigrospiraculum",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
tippmannia olivascens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tippmannia",
"olivascens",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
110 lydia lydia định danh hành tinh vi hình 110 lydia là một tiểu hành tinh khá lớn với kiểu quang phổ m ở vành đai chính thành phần cấu tạo của nó chắc là gồm niken-sắt tên của nó được dùng để đặt cho nhóm tiểu hành tinh lydia nó được nhà thiên văn học người pháp alphonse l n borrelly phát hiện ngày 19 tháng 4 năm 187... | [
"110",
"lydia",
"lydia",
"định",
"danh",
"hành",
"tinh",
"vi",
"hình",
"110",
"lydia",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"khá",
"lớn",
"với",
"kiểu",
"quang",
"phổ",
"m",
"ở",
"vành",
"đai",
"chính",
"thành",
"phần",
"cấu",
"tạo",
"của",
"nó",
"ch... |
vasily ii vasilyevich vasily vasiliyevich tiếng nga василий васильевич 10 3 1415 – 27 3 1462 còn gọi là vasily ii mù василий ii темный là đại vương công xứ moscow với quãng thời gian cai trị khá dài 1425–1462 lên ngôi khi còn rất nhỏ tuổi mới 10 tuổi vasili ii đấu tranh quyết liệt với khan kim trướng và nội bộ cung đìn... | [
"vasily",
"ii",
"vasilyevich",
"vasily",
"vasiliyevich",
"tiếng",
"nga",
"василий",
"васильевич",
"10",
"3",
"1415",
"–",
"27",
"3",
"1462",
"còn",
"gọi",
"là",
"vasily",
"ii",
"mù",
"василий",
"ii",
"темный",
"là",
"đại",
"vương",
"công",
"xứ",
"moscow",
... |
là một buôn lớn có lịch sử lâu đời được quy hoạch rất đẹp và giữ được nhiều giá trị truyền thống hiện tại là một điểm du lịch hấp dẫn của thành phố nằm trong quy hoạch khu trưng bày lịch sử của buôn ma thuột == các điểm du lịch tại cụm huyện buôn đôn ea súp == rời buôn ma thuột đi theo hướng tỉnh lộ 1 đường phan bội ch... | [
"là",
"một",
"buôn",
"lớn",
"có",
"lịch",
"sử",
"lâu",
"đời",
"được",
"quy",
"hoạch",
"rất",
"đẹp",
"và",
"giữ",
"được",
"nhiều",
"giá",
"trị",
"truyền",
"thống",
"hiện",
"tại",
"là",
"một",
"điểm",
"du",
"lịch",
"hấp",
"dẫn",
"của",
"thành",
"phố",
... |
vịnh triều tiên còn gọi là vịnh tây triều tiên là một vịnh nằm ở phía bắc hoàng hải giữa tỉnh liêu ninh của trung quốc với đạo tỉnh bắc p yŏngan bình an bắc đạo của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên nó thông với vịnh bột hải ở phía tây bằng eo biển bột hải và bị ngăn cách với vịnh này bởi bán đảo liêu đông với đại l... | [
"vịnh",
"triều",
"tiên",
"còn",
"gọi",
"là",
"vịnh",
"tây",
"triều",
"tiên",
"là",
"một",
"vịnh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"bắc",
"hoàng",
"hải",
"giữa",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"của",
"trung",
"quốc",
"với",
"đạo",
"tỉnh",
"bắc",
"p",
"yŏngan",
"bình",
"... |
trong chuyến hành trình của mình vào năm 1519 và các tác phẩm của ông đã đưa nó vào kiến thức chung của thế giới phương tây hiện nay thiên hà này được đặt tên theo tên ông các đo đạc do kính viễn vọng không gian hubble thực hiện được công bố năm 2006 cho thấy các đám mây magellan lớn và nhỏ có thể di chuyển quá nhanh đ... | [
"trong",
"chuyến",
"hành",
"trình",
"của",
"mình",
"vào",
"năm",
"1519",
"và",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"ông",
"đã",
"đưa",
"nó",
"vào",
"kiến",
"thức",
"chung",
"của",
"thế",
"giới",
"phương",
"tây",
"hiện",
"nay",
"thiên",
"hà",
"này",
"được",
... |
nguyên chính trị bịa đặt với sự tồn tại của mặt trận quốc gia ngoại trừ một thời gian ngắn cuối thập niên 1960 mùa xuân prague đất nước này có đặc trưng ở sự thiếu vắng dân chủ tự do tuy nền kinh tế của nó vẫn tiên tiến hơn nền kinh tế các nước láng giềng ở đông âu tiệp khắc dần trở nên yếu ớt về kinh tế so với tây âu ... | [
"nguyên",
"chính",
"trị",
"bịa",
"đặt",
"với",
"sự",
"tồn",
"tại",
"của",
"mặt",
"trận",
"quốc",
"gia",
"ngoại",
"trừ",
"một",
"thời",
"gian",
"ngắn",
"cuối",
"thập",
"niên",
"1960",
"mùa",
"xuân",
"prague",
"đất",
"nước",
"này",
"có",
"đặc",
"trưng",
... |
for you blue for you blue là ca khúc của ban nhạc the beatles trích từ album let it be 1970 đây là sáng tác của george harrison dành cho người vợ pattie boyd sau đó trở thành mặt b cho đĩa đơn the long and winding road đạt vị trí quán quân tại mỹ và canada for you blue được viết theo 12-nhịp blues của thể loại country ... | [
"for",
"you",
"blue",
"for",
"you",
"blue",
"là",
"ca",
"khúc",
"của",
"ban",
"nhạc",
"the",
"beatles",
"trích",
"từ",
"album",
"let",
"it",
"be",
"1970",
"đây",
"là",
"sáng",
"tác",
"của",
"george",
"harrison",
"dành",
"cho",
"người",
"vợ",
"pattie",
... |
lê thiện hiếu sinh 23 tháng 4 năm 1995 tên khai sinh là lê phương thảo là một ca sĩ kiêm nhạc sĩ chuyển giới của việt nam lê thiện hiếu còn được biết đến như là thí sinh của chương trình bài hát hay nhất mùa 1 ngoài ra anh từng nhận được 2 đề cử và chiến thắng ở 1 hạng mục của giải cống hiến == tiểu sử == lê thiện hiếu... | [
"lê",
"thiện",
"hiếu",
"sinh",
"23",
"tháng",
"4",
"năm",
"1995",
"tên",
"khai",
"sinh",
"là",
"lê",
"phương",
"thảo",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"kiêm",
"nhạc",
"sĩ",
"chuyển",
"giới",
"của",
"việt",
"nam",
"lê",
"thiện",
"hiếu",
"còn",
"được",
"biết"... |
ngc 5986 là cụm sao cầu trong chòm sao sài lang nằm cách mặt trời khoảng | [
"ngc",
"5986",
"là",
"cụm",
"sao",
"cầu",
"trong",
"chòm",
"sao",
"sài",
"lang",
"nằm",
"cách",
"mặt",
"trời",
"khoảng"
] |
tiền người phát hành phải hoàn trả khi trái phiếu đến hạn bullet lãi suất danh nghĩa lãi suất trái phiếu thường được ghi trên trái phiếu hoặc người phát hành công bố được gọi là lãi suất danh nghĩa lãi suất này được xác định theo tỷ lệ phần trăm so với mệnh giá trái phiếu và cũng là căn cứ để xác định lợi tức trái phiế... | [
"tiền",
"người",
"phát",
"hành",
"phải",
"hoàn",
"trả",
"khi",
"trái",
"phiếu",
"đến",
"hạn",
"bullet",
"lãi",
"suất",
"danh",
"nghĩa",
"lãi",
"suất",
"trái",
"phiếu",
"thường",
"được",
"ghi",
"trên",
"trái",
"phiếu",
"hoặc",
"người",
"phát",
"hành",
"cô... |
chiến dịch barvenkovo-lozovaya không thành công gần một năm trước đó tổng tư lệnh tối cao i v stalin cuối cùng cũng xiêu lòng trước đề nghị của các tư lệnh phương diện quân mà không tỏ ra một chút băn khoăn về tình trạng hao quân trầm trọng của các đơn vị này sau hơn một tháng chiến đấu liên tục trong bão tuyết đồng th... | [
"chiến",
"dịch",
"barvenkovo-lozovaya",
"không",
"thành",
"công",
"gần",
"một",
"năm",
"trước",
"đó",
"tổng",
"tư",
"lệnh",
"tối",
"cao",
"i",
"v",
"stalin",
"cuối",
"cùng",
"cũng",
"xiêu",
"lòng",
"trước",
"đề",
"nghị",
"của",
"các",
"tư",
"lệnh",
"phươ... |
mycteromyiella papuana là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"mycteromyiella",
"papuana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
chính quyền dân sự nào là trạng thái tranh chiến theo bách khoa toàn thư công giáo catholic encyclopedia obligation năm 1911 viết triết học của thomas hobbes trong tác phẩm leviathan được mô phỏng theo một bằng chứng siêu hình học được thiết lập dựa trên các nguyên tắc đầu tiên và các định nghĩa được thiết lập và trong... | [
"chính",
"quyền",
"dân",
"sự",
"nào",
"là",
"trạng",
"thái",
"tranh",
"chiến",
"theo",
"bách",
"khoa",
"toàn",
"thư",
"công",
"giáo",
"catholic",
"encyclopedia",
"obligation",
"năm",
"1911",
"viết",
"triết",
"học",
"của",
"thomas",
"hobbes",
"trong",
"tác",
... |
nghỉ ở nơi chốn hoang vu của gia đình mike họ gặp viên điều dưỡng người nước ngoài tên là hans hantz von teuffen vừa mới được nhận vào làm việc mike rất nghi ngờ trước những báo cáo về đĩa bay cho đến khi anh nhận ra một chiếc đang bay qua nhà nghỉ mọi chuyện phức tạp xảy ra cho đến khi mike và vee sau cùng mới biết đư... | [
"nghỉ",
"ở",
"nơi",
"chốn",
"hoang",
"vu",
"của",
"gia",
"đình",
"mike",
"họ",
"gặp",
"viên",
"điều",
"dưỡng",
"người",
"nước",
"ngoài",
"tên",
"là",
"hans",
"hantz",
"von",
"teuffen",
"vừa",
"mới",
"được",
"nhận",
"vào",
"làm",
"việc",
"mike",
"rất",
... |
amphisbaena angustifrons là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"amphisbaena",
"angustifrons",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"cope",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
calochilus cleistanthus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"calochilus",
"cleistanthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"jones",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
asthenolabus hilaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"asthenolabus",
"hilaris",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
nişancı erciş nişancı là một xã thuộc thành phố erciş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 621 người | [
"nişancı",
"erciş",
"nişancı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"erciş",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"621",
"người"
] |
mathighatta shikarpur mathighatta là một làng thuộc tehsil shikarpur huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"mathighatta",
"shikarpur",
"mathighatta",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shikarpur",
"huyện",
"shimoga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
sphenomorphus tanneri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1967 | [
"sphenomorphus",
"tanneri",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"greer",
"parker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1967"
] |
piribeyler büyükorhan piribeyler là một xã thuộc huyện büyükorhan tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 115 người | [
"piribeyler",
"büyükorhan",
"piribeyler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"büyükorhan",
"tỉnh",
"bursa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"115",
"người"
] |
puits == xem thêm == bullet xã của tỉnh côte-d’or | [
"puits",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côte-d’or"
] |
có sẵn cho các thành viên của pboi và sau khi tìm kiếm lời khuyên từ một bảng điều khiển chuyên gia đã tìm ra lỗi với các phân tích thống kê dẫn đến sự do dự của pboi nhưng vẫn tranh cãi với sự chấp thuận hayes phê chuẩn phê duyệt fda của aspartame để sử dụng cho hàng khô năm 1996 fda đã thông qua việc sử dụng aspartam... | [
"có",
"sẵn",
"cho",
"các",
"thành",
"viên",
"của",
"pboi",
"và",
"sau",
"khi",
"tìm",
"kiếm",
"lời",
"khuyên",
"từ",
"một",
"bảng",
"điều",
"khiển",
"chuyên",
"gia",
"đã",
"tìm",
"ra",
"lỗi",
"với",
"các",
"phân",
"tích",
"thống",
"kê",
"dẫn",
"đến",... |
bán đảo sorrentina là một bán đảo ở phía nam ý chia cách vịnh napoli ở phía bắc với vịnh salerno ở phía nam tên bán đảo được gọi theo tên thành phố chính của bán đảo là sorrento nằm trên bờ phía bắc của vịnh napoli bờ biển amalfi nằm ở bờ phía nam của bán đảo đảo capri nằm ở ngoài mũi đất phía tây của bán đảo này trong... | [
"bán",
"đảo",
"sorrentina",
"là",
"một",
"bán",
"đảo",
"ở",
"phía",
"nam",
"ý",
"chia",
"cách",
"vịnh",
"napoli",
"ở",
"phía",
"bắc",
"với",
"vịnh",
"salerno",
"ở",
"phía",
"nam",
"tên",
"bán",
"đảo",
"được",
"gọi",
"theo",
"tên",
"thành",
"phố",
"ch... |
1 961 dân bullet ounzeogo 2 241 dân bullet ounzeogo-peulh 147 dân bullet ourema 1 192 dân bullet piougou 228 dân bullet piroukou 1 354 dân bullet pouswaka 1 527 dân bullet pouswaka-peulh 792 dân bullet sabtenga 3 314 dân bullet sago burkina faso 389 dân bullet sampa 684 dân bullet sassema 2 197 dân bullet sassema-peulh... | [
"1",
"961",
"dân",
"bullet",
"ounzeogo",
"2",
"241",
"dân",
"bullet",
"ounzeogo-peulh",
"147",
"dân",
"bullet",
"ourema",
"1",
"192",
"dân",
"bullet",
"piougou",
"228",
"dân",
"bullet",
"piroukou",
"1",
"354",
"dân",
"bullet",
"pouswaka",
"1",
"527",
"dân"... |
vicikler alaçam vicikler là một xã thuộc huyện alaçam tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 203 người | [
"vicikler",
"alaçam",
"vicikler",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"alaçam",
"tỉnh",
"samsun",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"203",
"người"
] |
callicarpa roigii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"callicarpa",
"roigii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"britton",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
calopogonium lanceolatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được brandegee miêu tả khoa học đầu tiên | [
"calopogonium",
"lanceolatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"brandegee",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
fuentelahiguera de albatages là một đô thị trong tỉnh guadalajara castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 156 người | [
"fuentelahiguera",
"de",
"albatages",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"guadalajara",
"castile-la",
"mancha",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"156",
"người"
] |
công lại can rằng nhưng chu lệ vương vẫn không nghe theo tiếp tục chính sách bạo ngược và đàn áp dân chúng == cứu thái tử tĩnh == năm 841 tcn nhân dân không chịu nổi sự tàn bạo của lệ vương nên đã nổi dậy chống lại triều đình lật đổ lệ vương lệ vương phải bỏ chạy đến đất di thái tử cơ tĩnh bị quân khởi nghĩa truy tìm t... | [
"công",
"lại",
"can",
"rằng",
"nhưng",
"chu",
"lệ",
"vương",
"vẫn",
"không",
"nghe",
"theo",
"tiếp",
"tục",
"chính",
"sách",
"bạo",
"ngược",
"và",
"đàn",
"áp",
"dân",
"chúng",
"==",
"cứu",
"thái",
"tử",
"tĩnh",
"==",
"năm",
"841",
"tcn",
"nhân",
"dân... |
oruza semilux là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"oruza",
"semilux",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
marian târșă sinh ngày 16 tháng 4 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho academica clinceni theo dạng cho mượn từ botoșani ở vị trí tiền vệ | [
"marian",
"târșă",
"sinh",
"ngày",
"16",
"tháng",
"4",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"românia",
"thi",
"đấu",
"cho",
"academica",
"clinceni",
"theo",
"dạng",
"cho",
"mượn",
"từ",
"botoșani",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
... |
của tỉnh phụ li-băng mutasarrifat với lý lẽ là những khu vực bổ sung này cấu tạo nên một vùng đất tự nhiên thuộc li-băng mặc dù trên thực tế tại một quốc gia mở rộng như vậy cộng đồng kitô hữu sẽ không còn chiếm được đa số rõ rệt như trước nữa tham vọng sáp nhập những vùng đất nông nghiệp ở bekaa và akkar đã được thúc ... | [
"của",
"tỉnh",
"phụ",
"li-băng",
"mutasarrifat",
"với",
"lý",
"lẽ",
"là",
"những",
"khu",
"vực",
"bổ",
"sung",
"này",
"cấu",
"tạo",
"nên",
"một",
"vùng",
"đất",
"tự",
"nhiên",
"thuộc",
"li-băng",
"mặc",
"dù",
"trên",
"thực",
"tế",
"tại",
"một",
"quốc",... |
misumenops spinitarsis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi misumenops misumenops spinitarsis được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1932 | [
"misumenops",
"spinitarsis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"misumenops",
"misumenops",
"spinitarsis",
"được",
"cândido",
"firmino",
"de",
"mello-leitão",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1932"
] |
ausa là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận latur thuộc bang maharashtra ấn độ == địa lý == ausa có vị trí nó có độ cao trung bình là 634 mét 2080 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ausa có dân số 30 863 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 4... | [
"ausa",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"và",
"là",
"nơi",
"đặt",
"hội",
"đồng",
"đô",
"thị",
"municipal",
"council",
"của",
"quận",
"latur",
"thuộc",
"bang",
"maharashtra",
"ấn",
"độ",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"ausa",
"có",
"vị",
"trí",
"nó",
"có",
"độ... |
tiết lộ bất cứ bộ phim cụ thể nào đã ảnh hưởng đối với những cảnh chiến đấu trong bleach khi bị thúc ép ông nói với người phỏng vấn rằng ông thích phim snatch nhưng không sử dụng nó như một mô hình kubo cũng nói rằng ông muốn làm cho bleach là một kinh nghiệm chỉ có thể được tìm thấy bằng cách đọc manga và bác bỏ những... | [
"tiết",
"lộ",
"bất",
"cứ",
"bộ",
"phim",
"cụ",
"thể",
"nào",
"đã",
"ảnh",
"hưởng",
"đối",
"với",
"những",
"cảnh",
"chiến",
"đấu",
"trong",
"bleach",
"khi",
"bị",
"thúc",
"ép",
"ông",
"nói",
"với",
"người",
"phỏng",
"vấn",
"rằng",
"ông",
"thích",
"phi... |
haplophthalmus là một chi thuộc họ trichoniscidae chi này có 47 họ được mô tả có hai loài được đưa vào nhóm loài tổn thương của sách đỏ – haplophthalmus abbreviatus bản địa slovenia và haplophthalmus rhinoceros croatia và slovenia == các loài == bullet haplophthalmus abbreviatus bullet haplophthalmus alicantinus bullet... | [
"haplophthalmus",
"là",
"một",
"chi",
"thuộc",
"họ",
"trichoniscidae",
"chi",
"này",
"có",
"47",
"họ",
"được",
"mô",
"tả",
"có",
"hai",
"loài",
"được",
"đưa",
"vào",
"nhóm",
"loài",
"tổn",
"thương",
"của",
"sách",
"đỏ",
"–",
"haplophthalmus",
"abbreviatus"... |
đức hoà đức huệ nhập vào tỉnh hậu nghĩa mới thành lập ngày 17 tháng 11 năm 1965 đổi tên quận cần đức thành quận cần đước quận thanh đức thành quận cần giuộc như cũ ngày 07 tháng 1 năm 1967 lập mới quận rạch kiến tách 10 xã long hoà tân trạch long sơn long cang long định phước vân long trạch long khê mỹ lệ phước tuy thu... | [
"đức",
"hoà",
"đức",
"huệ",
"nhập",
"vào",
"tỉnh",
"hậu",
"nghĩa",
"mới",
"thành",
"lập",
"ngày",
"17",
"tháng",
"11",
"năm",
"1965",
"đổi",
"tên",
"quận",
"cần",
"đức",
"thành",
"quận",
"cần",
"đước",
"quận",
"thanh",
"đức",
"thành",
"quận",
"cần",
... |
epidendrum vulgoamparoanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater l sánchez mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"epidendrum",
"vulgoamparoanum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"hágsater",
"l",
"sánchez",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
loại giải vô địch bóng đá thế giới tương tự như các thiết lập cho vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 == vòng 3 == lễ bốc thăm cho vòng 3 sẽ được tổ chức sau khi vòng 2 được hoàn thành bullet các đội tham dự === chung kết === đội thắng giành quyền vào vòng play-off liên lục địa bullet đội giành quyền tham dự l... | [
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"thiết",
"lập",
"cho",
"vòng",
"loại",
"giải",
"vô",
"địch",
"bóng",
"đá",
"thế",
"giới",
"2014",
"==",
"vòng",
"3",
"==",
"lễ",
"bốc",
"thăm",
"cho",
"vòng",
"... |
nỗ lực tái thiết đang được tiến hành để duy trì nó như là một địa điểm lịch sử thu hút khách du lịch dọc theo sông hương từ huế còn vô số các di tích khác bao gồm cả những lăng mộ của một số hoàng đế trong đó có minh mạng khải định và tự đức một ngôi chùa của huế là chùa thiên mụ ngôi chùa lớn nhất ở huế và là biểu tượ... | [
"nỗ",
"lực",
"tái",
"thiết",
"đang",
"được",
"tiến",
"hành",
"để",
"duy",
"trì",
"nó",
"như",
"là",
"một",
"địa",
"điểm",
"lịch",
"sử",
"thu",
"hút",
"khách",
"du",
"lịch",
"dọc",
"theo",
"sông",
"hương",
"từ",
"huế",
"còn",
"vô",
"số",
"các",
"di"... |
quận 7 định hướng quận 7 có thể là bullet quận 7 thành phố hồ chí minh việt nam bullet quận 7 paris pháp bullet quận 7 lyon pháp bullet quận 7 marseille pháp bullet quận 7 québec canada bullet quận 7 roma ý bullet quận 7 cũ thuộc thành phố sài gòn trước năm 1975 nay tương ứng với một phần quận 8 thành phố hồ chí minh | [
"quận",
"7",
"định",
"hướng",
"quận",
"7",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"quận",
"7",
"thành",
"phố",
"hồ",
"chí",
"minh",
"việt",
"nam",
"bullet",
"quận",
"7",
"paris",
"pháp",
"bullet",
"quận",
"7",
"lyon",
"pháp",
"bullet",
"quận",
"7",
"marseille",
... |
thi miss world == xem thêm == bullet danh sách kênh truyền hình tại việt nam bullet danh sách diễn viên hồng kông mở rộng bao gồm diễn viên tvb | [
"thi",
"miss",
"world",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"tại",
"việt",
"nam",
"bullet",
"danh",
"sách",
"diễn",
"viên",
"hồng",
"kông",
"mở",
"rộng",
"bao",
"gồm",
"diễn",
"viên",
"tvb"
] |
2011 cũng giống như video cho đĩa đơn video games cô ghép những đoạn băng cũ lấy trên internet với những cảnh cô tự quay chính mình bằng webcam với nhau để tao ra video này video âm nhạc chính thức được đạo diễn bởi yoann lemoine người đã từng làm đạo diễn video cho đĩa đơn trước đó born to die bradley soileau đóng vai... | [
"2011",
"cũng",
"giống",
"như",
"video",
"cho",
"đĩa",
"đơn",
"video",
"games",
"cô",
"ghép",
"những",
"đoạn",
"băng",
"cũ",
"lấy",
"trên",
"internet",
"với",
"những",
"cảnh",
"cô",
"tự",
"quay",
"chính",
"mình",
"bằng",
"webcam",
"với",
"nhau",
"để",
... |
nakayama katsuhiro sinh ngày 17 tháng 7 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == nakayama katsuhiro hiện đang chơi cho yokohama fc | [
"nakayama",
"katsuhiro",
"sinh",
"ngày",
"17",
"tháng",
"7",
"năm",
"1996",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"nakayama",
"katsuhiro",
"hiện",
"đang",
"chơi",
"cho",
"yokohama... |
nhà chọc trời những khu phố khu công nghiệp dày đặc được mọc lên nạn ô nhiễm môi trường diễn ra ngày càng trầm trọng đe dọa không nhỏ đến môi sinh ở vùng đồng quê == xem thêm == bullet nông thôn việt nam == đọc thêm == bullet howarth william the value of rural life in american culture rural development perspectives vol... | [
"nhà",
"chọc",
"trời",
"những",
"khu",
"phố",
"khu",
"công",
"nghiệp",
"dày",
"đặc",
"được",
"mọc",
"lên",
"nạn",
"ô",
"nhiễm",
"môi",
"trường",
"diễn",
"ra",
"ngày",
"càng",
"trầm",
"trọng",
"đe",
"dọa",
"không",
"nhỏ",
"đến",
"môi",
"sinh",
"ở",
"v... |
didimus laevis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được klug miêu tả khoa học năm 1835 | [
"didimus",
"laevis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"passalidae",
"loài",
"này",
"được",
"klug",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1835"
] |
bìa rừng vùng cây bụi đồn điền các khu vườn và công viên con mồi tự nhiên của loài cú này là các loài thú có túi sống trên cây như thú túi possum sóc túi gấu túi koala cũng như dơi quạ chúng cũng săn cả các loài chim như cú muỗi vẹt bồng chanh kookaburra ác là và chim ăn ong ngoài ra trong chế độ ăn uống còn có cả côn ... | [
"bìa",
"rừng",
"vùng",
"cây",
"bụi",
"đồn",
"điền",
"các",
"khu",
"vườn",
"và",
"công",
"viên",
"con",
"mồi",
"tự",
"nhiên",
"của",
"loài",
"cú",
"này",
"là",
"các",
"loài",
"thú",
"có",
"túi",
"sống",
"trên",
"cây",
"như",
"thú",
"túi",
"possum",
... |
odontocera flavicauda là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"odontocera",
"flavicauda",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
duy vinh là một xã thuộc huyện duy xuyên tỉnh quảng nam việt nam xã duy vinh có diện tích 10 07 km² dân số năm 2019 là 10 316 người mật độ dân số đạt 1 024 người km² | [
"duy",
"vinh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"duy",
"xuyên",
"tỉnh",
"quảng",
"nam",
"việt",
"nam",
"xã",
"duy",
"vinh",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"07",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2019",
"là",
"10",
"316",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số... |
been down so long the changeling và riders on the storm ca khúc với những âm thanh thương mại đã ngay lập tức trở thành tiết mục chủ yếu trên sóng fm l a woman cũng chứng kiến một thay đổi lớn khác trong sự nghiệp thu âm của nhóm không lâu sau khi công việc bắt đầu nhà sản xuất paul a rothchild người đã chứng kiến tất ... | [
"been",
"down",
"so",
"long",
"the",
"changeling",
"và",
"riders",
"on",
"the",
"storm",
"ca",
"khúc",
"với",
"những",
"âm",
"thanh",
"thương",
"mại",
"đã",
"ngay",
"lập",
"tức",
"trở",
"thành",
"tiết",
"mục",
"chủ",
"yếu",
"trên",
"sóng",
"fm",
"l",
... |
caccobius vulcanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"caccobius",
"vulcanus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
thành viên twice cũng được phát hành trong 4 ngày sau hai teaser video âm nhạc cho knock knock được phát hành vào nửa đêm ngày 17 và 18 tháng 2 teaser đầu tiên được mở đầu với tiếng gõ cửa đã nghe được ở phần cuối của video âm nhạc trong khi teaser thứ hai cho thấy các thành viên mặc những bộ trang phục thay đổi chớp n... | [
"thành",
"viên",
"twice",
"cũng",
"được",
"phát",
"hành",
"trong",
"4",
"ngày",
"sau",
"hai",
"teaser",
"video",
"âm",
"nhạc",
"cho",
"knock",
"knock",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"nửa",
"đêm",
"ngày",
"17",
"và",
"18",
"tháng",
"2",
"teaser",
"đầu"... |
được 3 điểm trận thắng và 1 điểm trận hòa không có điểm khi thua trận các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được rồi sau đó mới xét tới hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được nếu vẫn bằng điểm nhau các đội sẽ được tính là xếp cùng vị trí nếu việc bằng nhau đó quyết định tới chức vô địch xuống hạng hay giành qu... | [
"được",
"3",
"điểm",
"trận",
"thắng",
"và",
"1",
"điểm",
"trận",
"hòa",
"không",
"có",
"điểm",
"khi",
"thua",
"trận",
"các",
"đội",
"sẽ",
"được",
"xếp",
"hạng",
"theo",
"tổng",
"số",
"điểm",
"giành",
"được",
"rồi",
"sau",
"đó",
"mới",
"xét",
"tới",
... |
tan đó cuối cùng hắn ngã lăn quay ra đất và đăm săn kết liễu hắn bằng một nhát chém chí tử trước khi thua hắn cầu xin đăm săn tha mạng nhưng đăm săn cương quyết trừng phạt kẻ háo sắc chàng đâm phập thủng người mtao mxây và cắt đầu hắn đem bêu ngoài đường vậy là mtao mxây đã thất bại thê thảm dưới tay anh hùng đăm săn đ... | [
"tan",
"đó",
"cuối",
"cùng",
"hắn",
"ngã",
"lăn",
"quay",
"ra",
"đất",
"và",
"đăm",
"săn",
"kết",
"liễu",
"hắn",
"bằng",
"một",
"nhát",
"chém",
"chí",
"tử",
"trước",
"khi",
"thua",
"hắn",
"cầu",
"xin",
"đăm",
"săn",
"tha",
"mạng",
"nhưng",
"đăm",
"... |
thuộc loài và nhiệt độ thay đổi từ vài ngày đến khoảng một tháng muỗi cái có vòi dạng đặc biệt có thể xuyên thủng da người và động vật để hút máu muỗi cái cần hút thêm máu để có nguồn protein để sản sinh ra trứng thức ăn bình thường của muỗi là nhựa cây và hoa quả không chứa đủ protein cho muỗi cái muỗi đực không có vò... | [
"thuộc",
"loài",
"và",
"nhiệt",
"độ",
"thay",
"đổi",
"từ",
"vài",
"ngày",
"đến",
"khoảng",
"một",
"tháng",
"muỗi",
"cái",
"có",
"vòi",
"dạng",
"đặc",
"biệt",
"có",
"thể",
"xuyên",
"thủng",
"da",
"người",
"và",
"động",
"vật",
"để",
"hút",
"máu",
"muỗi... |
1958 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1961 == phân loại == flucinolone là một corticosteroid nhóm v 0 025% hoặc nhóm vi 0 01% theo phân loại của hoa kỳ == xem thêm == bullet steroid bôi tại chỗ bullet fluocinonide bullet ciprocinonide bullet glucocorticoid | [
"1958",
"và",
"được",
"chấp",
"thuận",
"cho",
"sử",
"dụng",
"y",
"tế",
"vào",
"năm",
"1961",
"==",
"phân",
"loại",
"==",
"flucinolone",
"là",
"một",
"corticosteroid",
"nhóm",
"v",
"0",
"025%",
"hoặc",
"nhóm",
"vi",
"0",
"01%",
"theo",
"phân",
"loại",
... |
tropis oculifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"tropis",
"oculifera",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
langballig là một đô thị thuộc huyện schleswig-flensburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị langballig có diện tích 15 42 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1462 người đô thị này nằm gần biển baltic khoảng 13 km về phía đông của flensburg langballig là thủ phủ của amt đô thị chung langballig | [
"langballig",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"schleswig-flensburg",
"trong",
"bang",
"schleswig-holstein",
"nước",
"đức",
"đô",
"thị",
"langballig",
"có",
"diện",
"tích",
"15",
"42",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm"... |
hylaeus albozebratus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1965 | [
"hylaeus",
"albozebratus",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1965"
] |
aulacophora insularis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886 | [
"aulacophora",
"insularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"jacoby",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1886"
] |
gréez-sur-roc là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 160-251 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"gréez-sur-roc",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"sarthe",
"trong",
"vùng",
"pays-de-la-loire",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"160-251",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham... |
plectiscidea filiformis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"plectiscidea",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
ngành công nghiệp lớn hơn vào cuối thế kỷ 20 một lý do chính cho sự tan rã theo chiều dọc là để chia sẻ rủi ro ngoài ra trong một số trường hợp các công ty nhỏ hơn có thể phản ứng nhanh hơn với những thay đổi trong điều kiện thị trường do đó sự tan rã theo chiều dọc có nhiều khả năng khi hoạt động trong các thị trường ... | [
"ngành",
"công",
"nghiệp",
"lớn",
"hơn",
"vào",
"cuối",
"thế",
"kỷ",
"20",
"một",
"lý",
"do",
"chính",
"cho",
"sự",
"tan",
"rã",
"theo",
"chiều",
"dọc",
"là",
"để",
"chia",
"sẻ",
"rủi",
"ro",
"ngoài",
"ra",
"trong",
"một",
"số",
"trường",
"hợp",
"c... |
và các quốc gia khác tại châu á nhiều công ty tiến hành đầu tư quay phim truyền hình dài tập do phù hợp với thị hiếu dân chúng đài loan nên được phân thành một loại hình phim truyền hình độc lập các tác phẩm được đón nhận như thơ ngây hoa dạng thiếu niên thiếu nữ định mệnh anh yêu em anh hùng du côn cũng đạt được thành... | [
"và",
"các",
"quốc",
"gia",
"khác",
"tại",
"châu",
"á",
"nhiều",
"công",
"ty",
"tiến",
"hành",
"đầu",
"tư",
"quay",
"phim",
"truyền",
"hình",
"dài",
"tập",
"do",
"phù",
"hợp",
"với",
"thị",
"hiếu",
"dân",
"chúng",
"đài",
"loan",
"nên",
"được",
"phân"... |
lưu đồ là một loại sơ đồ biểu diễn một thuật toán hoặc một quá trình biểu hiện các bước công việc dưới dạng các loại hình hộp khác nhau theo thứ tự được biểu diễn bởi các mũi tên sơ đồ này có thể thể hiện giải pháp cho vấn đề cần giải quyết từng bước từng bước một các bước quá trình được hiển thị dưới dạng các hình hộp... | [
"lưu",
"đồ",
"là",
"một",
"loại",
"sơ",
"đồ",
"biểu",
"diễn",
"một",
"thuật",
"toán",
"hoặc",
"một",
"quá",
"trình",
"biểu",
"hiện",
"các",
"bước",
"công",
"việc",
"dưới",
"dạng",
"các",
"loại",
"hình",
"hộp",
"khác",
"nhau",
"theo",
"thứ",
"tự",
"đư... |
pháo đầu tiến tam binh là một hệ thống khai cuộc pháo đầu trong cờ tướng khi bên hậu lên mã 8 tiến 7 thì bên đi trước không khai triển quân mã 2 lên ngay mà lại tiến tốt 3 lên ép cờ trước nên đây được gọi là pháo đầu tiến tam binh đặc điểm của loại hình khai cuộc này là để khiến bên hậu thủ khó phản công vì thế trận bì... | [
"pháo",
"đầu",
"tiến",
"tam",
"binh",
"là",
"một",
"hệ",
"thống",
"khai",
"cuộc",
"pháo",
"đầu",
"trong",
"cờ",
"tướng",
"khi",
"bên",
"hậu",
"lên",
"mã",
"8",
"tiến",
"7",
"thì",
"bên",
"đi",
"trước",
"không",
"khai",
"triển",
"quân",
"mã",
"2",
"... |
ở vây hậu môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 18 số đốt sống 26 == tham khảo == bullet j e randall 2011 two new serranid fishes of the genus pseudanthias from the western indian ocean pdf smithiana bulletin 13 75 78 bullet phillip c heemstra k v akhilesh 2012 a review of the ... | [
"ở",
"vây",
"hậu",
"môn",
"7",
"số",
"gai",
"ở",
"vây",
"bụng",
"1",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"bụng",
"5",
"số",
"tia",
"vây",
"mềm",
"ở",
"vây",
"ngực",
"18",
"số",
"đốt",
"sống",
"26",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"j",
... |
đi kèm với các máy điện thoại nokia được đặt tên là nokia mini map browser dựa theo tính năng mini map == xem thêm == bullet vi trình duyệt bullet công cụ thông tin bullet tác nhân người dùng == liên kết ngoài == bullet nokia mini map browser bullet nokia mini map browser bullet s60 info web browser for s60 bullet s60 ... | [
"đi",
"kèm",
"với",
"các",
"máy",
"điện",
"thoại",
"nokia",
"được",
"đặt",
"tên",
"là",
"nokia",
"mini",
"map",
"browser",
"dựa",
"theo",
"tính",
"năng",
"mini",
"map",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"vi",
"trình",
"duyệt",
"bullet",
"công",
"cụ"... |
massanes gard massanes là một xã trong tỉnh gard thuộc vùng occitanie phía nam nước pháp xã massanes gard nằm ở khu vực có độ cao trung bình 107 mét trên mực nước biển | [
"massanes",
"gard",
"massanes",
"là",
"một",
"xã",
"trong",
"tỉnh",
"gard",
"thuộc",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"massanes",
"gard",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"107",
"mét",
"trên",
"mực",
... |
rafflesia pricei là một loài thực vật có hoa trong họ rafflesiaceae loài này được meijer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984 | [
"rafflesia",
"pricei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rafflesiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"meijer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
thể cùng được chia sẻ giữa hai loại quân nếu quân trắng được đặt vào nơi có khí chung của hai nhóm quân hai nhóm quân trắng sẽ được nối với nhau thành một quân của đối phương sẽ bị bắt khi nó không còn khí nếu một người chơi đoạt nốt khí cuối cùng của một quân hay nhóm quân của đối phương anh ta sẽ nhấc quân đó ra khỏi... | [
"thể",
"cùng",
"được",
"chia",
"sẻ",
"giữa",
"hai",
"loại",
"quân",
"nếu",
"quân",
"trắng",
"được",
"đặt",
"vào",
"nơi",
"có",
"khí",
"chung",
"của",
"hai",
"nhóm",
"quân",
"hai",
"nhóm",
"quân",
"trắng",
"sẽ",
"được",
"nối",
"với",
"nhau",
"thành",
... |
10177 ellison 1996 ck9 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 2 năm 1996 bởi spacewatch ở kitt peak nó được đặt theo tên nhà văn viết truyện khoa học viễn tưởng mỹ harlan ellison == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10177 ellison | [
"10177",
"ellison",
"1996",
"ck9",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"10",
"tháng",
"2",
"năm",
"1996",
"bởi",
"spacewatch",
"ở",
"kitt",
"peak",
"nó",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"văn... |
trong các trận đánh và vây hãm ở colombey strasbourg straßburg ognon gần longeau villersexel và pontarlier đồng thời do những thành tích của mình vị trung úy được trao tặng huân chương thập tự sắt hạng ii vào ngày 5 tháng 11 năm 1870 đến tháng 3 năm 1871 ông được ủy nhiệm làm sĩ quan phụ tá của lữ đoàn kỵ binh số 31 mớ... | [
"trong",
"các",
"trận",
"đánh",
"và",
"vây",
"hãm",
"ở",
"colombey",
"strasbourg",
"straßburg",
"ognon",
"gần",
"longeau",
"villersexel",
"và",
"pontarlier",
"đồng",
"thời",
"do",
"những",
"thành",
"tích",
"của",
"mình",
"vị",
"trung",
"úy",
"được",
"trao",
... |
santibáñez de esgueva là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 148 người | [
"santibáñez",
"de",
"esgueva",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"burgos",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"148",
"người"
] |
phyllanthus pomiferus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"phyllanthus",
"pomiferus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"hook",
"f",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
việc thiết kế game trò chơi đã được hãng cho công bố và trình chiếu tại tokyo game show năm 1999 == đón nhận == famitsu chấm cho tựa game này là 29 40 điểm == liên kết ngoài == bullet kho lưu trữ web | [
"việc",
"thiết",
"kế",
"game",
"trò",
"chơi",
"đã",
"được",
"hãng",
"cho",
"công",
"bố",
"và",
"trình",
"chiếu",
"tại",
"tokyo",
"game",
"show",
"năm",
"1999",
"==",
"đón",
"nhận",
"==",
"famitsu",
"chấm",
"cho",
"tựa",
"game",
"này",
"là",
"29",
"40... |
sakamoto yoshiyuki yoshiyuki sakamoto sinh ngày 30 tháng 5 năm 1972 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yoshiyuki sakamoto đã từng chơi cho yokohama flügels | [
"sakamoto",
"yoshiyuki",
"yoshiyuki",
"sakamoto",
"sinh",
"ngày",
"30",
"tháng",
"5",
"năm",
"1972",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"yoshiyuki",
"sakamoto",
"đã",
"từng",
"... |
trí cũng chính nhờ vào tài năng của mình mà snape đã qua mặt được chúa tể voldemort kẻ luôn tự mãn mình là bậc kì tài trong việc điều khiển tâm trí của kẻ khác theo rowling snape là tử thần thực tử duy nhất tạo ra được một thần hộ mệnh hoàn hảo giống như của lily evans là một con hươu cái bởi vì ông đã yêu lily gần như... | [
"trí",
"cũng",
"chính",
"nhờ",
"vào",
"tài",
"năng",
"của",
"mình",
"mà",
"snape",
"đã",
"qua",
"mặt",
"được",
"chúa",
"tể",
"voldemort",
"kẻ",
"luôn",
"tự",
"mãn",
"mình",
"là",
"bậc",
"kì",
"tài",
"trong",
"việc",
"điều",
"khiển",
"tâm",
"trí",
"củ... |
centromerus clarus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi centromerus centromerus clarus được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1879 | [
"centromerus",
"clarus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"centromerus",
"centromerus",
"clarus",
"được",
"ludwig",
"carl",
"christian",
"koch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1879"
] |
teleocrater là tên không chính thức được đặt cho một chi động vật bò sát cổ đại chưa được mô tả ban đầu bị xem là một chi khủng long == chú thích == bullet teleocrater from the paleobiology database | [
"teleocrater",
"là",
"tên",
"không",
"chính",
"thức",
"được",
"đặt",
"cho",
"một",
"chi",
"động",
"vật",
"bò",
"sát",
"cổ",
"đại",
"chưa",
"được",
"mô",
"tả",
"ban",
"đầu",
"bị",
"xem",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"==",
"chú",
"thích",
"==",... |
coris sandeyeri là một loài cá biển thuộc chi coris trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1884 == từ nguyên == từ định danh được đặt theo tên của andreas fleming stewart sandager người canh giữ ngọn hải đăng tại đảo tiritiri matangi vịnh hauraki new zealand và là một nhà tự nhiên học nghiệp dư ... | [
"coris",
"sandeyeri",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"coris",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1884",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"đ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.