text
stringlengths
1
7.22k
words
list
rừng mưa ôn đới là quần hệ sinh vật trên các vùng địa lý ôn đới hoặc vùng núi cao của nhiệt đới nhận lượng mưa lớn hàng năm rừng cây có thể là rừng lá kim lá rộng hoặc hỗn giao ở mỗi vùng địa lý hoặc mỗi quốc gia thì định nghĩa về rừng mưa ôn đới lại có chút thay đổi theo mục đích nghiên cứu hoặc kinh doanh ở bắc mỹ định nghĩa theo alaback được sử dụng khá rộng rãi rằng rừng mưa ôn đới cần có lượng mưa lớn hơn 1400 mm mỗi năm và nhiệt độ dao động từ 4-12 c định nghĩa này sẽ loại bỏ một phần rừng mưa ôn đới ở các nước khác ở úc thì định nghĩa rừng mưa ôn đới lại sử dụng yếu tố về cấu trúc sinh thái chứ không phải khí hậu độ tàn che trên 70% rừng bao gồm chủ yếu các loài cây tái sinh không cần lửa rừng cây con có thể tái sinh dưới bóng mát hoặc ngoài các lỗ trống tự nhiên đối với định nghĩa này sẽ loại bỏ một phần rừng mưa ôn đới ở dọc phía tây của bắc mỹ vì rừng mưa ôn đới khu vực này có nhóm loài cây chiếm ưu thế sinh thái cần phải có sự xáo trộn nghiệm trọng để thúc đẩy một quá trình lớp cây tái sinh trong diễn thế rừng == phân bổ == rừng ôn đới phân bổ một phần diện tích lớn đất
[ "rừng", "mưa", "ôn", "đới", "là", "quần", "hệ", "sinh", "vật", "trên", "các", "vùng", "địa", "lý", "ôn", "đới", "hoặc", "vùng", "núi", "cao", "của", "nhiệt", "đới", "nhận", "lượng", "mưa", "lớn", "hàng", "năm", "rừng", "cây", "có", "thể", "là", "rừ...
marc và pau gasol để thúc đẩy cuộc sống lành mạnh và một lối sống năng động cho trẻ em vào tháng 11 năm 2017 ứng dụng đã được cập nhật để thêm các chế độ giao diện người dùng bổ sung được thiết kế cho các nhóm tuổi khác nhau từ giao diện đơn giản hóa hiện có dành cho trẻ nhỏ đến giao diện dày đặc hơn được thiết kế cho trẻ lớn vào tháng 9 năm 2018 youtube đã thêm các tùy chọn nhóm tuổi mới liên quan đến nội dung được cung cấp trong ứng dụng trẻ nhỏ tuổi và trẻ lớn tuổi trẻ nhỏ tuổi duy trì sự kết hợp hiện có của nội dung được cung cấp trước đó và trẻ lớn tuổi thêm nhiều nội dung hơn từ các thể loại khác chẳng hạn như thiên nhiên trò chơi điện tử và âm nhạc vào tháng 8 năm 2019 cài đặt trẻ nhỏ tuổi đã được tách ra để thêm một nhóm mẫu giáo mới tập trung vào sáng tạo vui tươi học hỏi và khám phá
[ "marc", "và", "pau", "gasol", "để", "thúc", "đẩy", "cuộc", "sống", "lành", "mạnh", "và", "một", "lối", "sống", "năng", "động", "cho", "trẻ", "em", "vào", "tháng", "11", "năm", "2017", "ứng", "dụng", "đã", "được", "cập", "nhật", "để", "thêm", "các", ...
mesida matinika là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi mesida mesida matinika được miêu tả năm 1995 bởi barrion litsinger
[ "mesida", "matinika", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mesida", "mesida", "matinika", "được", "miêu", "tả", "năm", "1995", "bởi", "barrion", "litsinger" ]
oeiras do pará là một đô thị thuộc bang pará brasil đô thị này có diện tích 3852 256 km² dân số năm 2007 là 25336 người mật độ 6 58 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "oeiras", "do", "pará", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "pará", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "3852", "256", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "25336", "người", "mật", "độ", "6", "58", "người", "km²", "==", "...
cardiophorus frequens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2002
[ "cardiophorus", "frequens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "gudenzi", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
gundur savanur gundur là một làng thuộc tehsil savanur huyện haveri bang karnataka ấn độ
[ "gundur", "savanur", "gundur", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "savanur", "huyện", "haveri", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
trong hành chính và thuế achaemenid có thể chính là chính quyền đầu tiên ở vùng cận đông ghi nhận các thương vụ buôn bán nô lệ tư hữu và đánh thuế chúng bằng một hình thức sơ khai của thuế thương vụ những thành tựu khác dưới nền cai trị của darius bao gồm việc lập điều lệ về dāta một hệ thống pháp lí chung về sau trở thành nền tảng cho luật pháp iran và việc xây dựng một thủ đô mới tại persepolis === giao thông và liên lạc === dưới sự cai trị của người achaemenes thương mại diễn ra mạnh và có một cơ sở hạ tầng tối ưu cho việc trao đổi hàng hóa ở các vùng xa xôi của đế quốc thuế mậu dịch cùng với nông nghiệp và cống nạp chính là các nguồn thu lớn của đế quốc các tỉnh satrap được liên kết với nhau bởi một đại lộ 2500 ki-lô-mét chỗ dài nhất ngay tại con đường hoàng gia từ susa cho đến sardis được xây dựng theo lệnh của darius i nó gồm nhiều trạm và caravanserai cách nhau những đoạn nhất định những sứ đoàn chở hàng angarium có thể đi tới được những vùng hẻo lánh nhất chỉ trong mười lăm ngày herodotos đưa ra nhận xét rằng không có thứ gì trên thế giới đi nhanh hơn những sứ đoàn ba tư này tuyết mưa cái nóng hay là màn đêm tối cũng không thể ngăn cản những sứ đoàn quả cảm hoàn thành
[ "trong", "hành", "chính", "và", "thuế", "achaemenid", "có", "thể", "chính", "là", "chính", "quyền", "đầu", "tiên", "ở", "vùng", "cận", "đông", "ghi", "nhận", "các", "thương", "vụ", "buôn", "bán", "nô", "lệ", "tư", "hữu", "và", "đánh", "thuế", "chúng", ...
ứng với hành thuỷ thuộc về mùa đông theo quan niệm của người phương đông thì sao ngưu sao đẩu là những ngôi sao sáng và thường được ví với những người có trí tuệ trác việt ở văn hóa phương đông một trong những tôn giáo lớn là đạo phật có nhiều câu chuyện về trâu mượn hình ảnh loài vật này để nói về triết lý văn hóa đạo lý sống đó là tự chăn tâm mình tự chăn tâm ngã như là thuần phục một con trâu biểu hiện cụ thể là bộ tranh chăn trâu gồm 10 bức với 2 dòng trâu tiệm hóa minh họa cho con đường giác ngộ của phật giáo tiểu thừa và trâu toàn đen dẫn bày các yếu chỉ thiền cho người học theo tư tưởng phật giáo đại thừa tranh chăn trâu đại thừa munual of zen buddhism của tác giả daisetz teitaro suzuki minh hoạ và mười bức tranh chăn trâu vẽ con trâu và những chú mục đồng gọi là “ thập mục ngưu đồ ” là mười bức họa chăn trâu nổi tiếng trong thiền tông nói lên việc chăn trâu cho sự điều tâm mô tả thứ tự quá trình diễn biến trong tâm thức của người vận dụng sự hành thiền trong cuộc sống trong đạo phật con trâu mang ý nghĩa giải thoát tự nhiên tư tại trong thế giới của phật trong các tôn giáo phương đông trâu thường được sử dụng như một ẩn dụ cho quá trình tu tập
[ "ứng", "với", "hành", "thuỷ", "thuộc", "về", "mùa", "đông", "theo", "quan", "niệm", "của", "người", "phương", "đông", "thì", "sao", "ngưu", "sao", "đẩu", "là", "những", "ngôi", "sao", "sáng", "và", "thường", "được", "ví", "với", "những", "người", "có",...
năm 1994 bởi gates và larson larson tốt nghiệp trường cao đẳng claremont mckenna năm 1980 và trường kinh doanh booth tại đại học chicago năm 1981 larson là một nhà đầu tư giá trị nổi tiếng nhưng chiến lược đầu tư và đa dạng hóa cụ thể của ông lại gần như chưa ai từng biến đến larson đã liên tục chiến thắng thị trường kể từ khi thành lập cascade và đã có lúc là một đối thủ cạnh tranh hoặc đạt được mức lợi nhuân vượt trội so với berkshire hathaway cũng như các quỹ khác dựa trên chiến lược đầu tư giá trị martin j whitman là một nhà đầu tư giá trị được đánh giá cao ông tiếp cận với đầu tư theo phương pháp an-toàn-và-giá-rẻ hay còn có tên gọi khác là phương pháp toàn vẹn tài chính martin whitman tập trung vào việc mua cổ phần phổ biến của các công ty có tình hình tài chính cực kỳ mạnh mẽ với mức giá phản ánh mức chiết khấu có ý nghĩa đối với giá trị tài sản ròng ước tính của công ty liên quan whitman tin rằng các nhà đầu tư không nên chú ý nhiều đến xu hướng của các yếu tố vĩ mô như việc làm chuyển động của lãi suất gdp v v vì chúng không quan trọng và những nỗ lực dự đoán chuyển động của họ hầu như luôn vô ích những lá thư của whitman gửi cho các cổ đông của quỹ giá
[ "năm", "1994", "bởi", "gates", "và", "larson", "larson", "tốt", "nghiệp", "trường", "cao", "đẳng", "claremont", "mckenna", "năm", "1980", "và", "trường", "kinh", "doanh", "booth", "tại", "đại", "học", "chicago", "năm", "1981", "larson", "là", "một", "nhà",...
saccoglossum papuanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1912
[ "saccoglossum", "papuanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1912" ]
bolitoglossa copia tên tiếng anh el copé giant salamander là một loài kỳ giông thuộc họ plethodontidae đây là loài đặc hữu của panama môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới == tham khảo == bullet hanken j ibáñez r wake d 2006 bolitoglossa copia 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 7 năm 2007
[ "bolitoglossa", "copia", "tên", "tiếng", "anh", "el", "copé", "giant", "salamander", "là", "một", "loài", "kỳ", "giông", "thuộc", "họ", "plethodontidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "panama", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "ch...
đó lionel messi barcelona là cầu thủ xuất hiện trên trang bìa của phiên bản tiêu chuẩn cùng với các cầu thủ đang là đại sứ thương hiệu của pes gồm alphonso davies bayern munich cristiano ronaldo juventus marcus rashford manchester united ==== sự cố ==== nhưng trên phiên bản điện thoại di động của tựa game do sơ suất konami đã ra thông báo về việc hoãn cập nhật efootball 2022 trên phiên bản điện thoại di động của tựa game sang năm 2022 cũng vì lí do đó ảnh bìa của phiên bản cập nhật 5 6 0 có sự thay đổi ansu fati của barcelona dayout upamecano của bayern munich và federico chiesa của juventus là 3 cầu thủ thay alphonso davies cristiano ronaldo và lionel messi làm gương mặt đại diện trên phiên bản điện thoại di dộng marcus rashford của manchester united vẫn xuất hiện trên ảnh bìa của tựa game này 4 gương mặt đại diện đều mặc mẫu áo đấu của mùa giải 2021 2022 == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức
[ "đó", "lionel", "messi", "barcelona", "là", "cầu", "thủ", "xuất", "hiện", "trên", "trang", "bìa", "của", "phiên", "bản", "tiêu", "chuẩn", "cùng", "với", "các", "cầu", "thủ", "đang", "là", "đại", "sứ", "thương", "hiệu", "của", "pes", "gồm", "alphonso", ...
công sinh 1896 bullet 3 tháng 9 morton feldman nhà soạn nhạc mỹ sinh 1926 bullet 9 tháng 9 gunnar de frumerie nghệ sĩ dương cầm thụy điển nhà soạn nhạc sinh 1908 bullet 11 tháng 9 lorne greene diễn viên canada sinh 1915 bullet 11 tháng 9 peter tosh nam ca sĩ jamaica sinh 1944 bullet 13 tháng 9 mervyn leroy đạo diễn phim mỹ nhà sản xuất phim sinh 1900 bullet 18 tháng 9 américo tomás đô đốc tổng thống bồ đào nha 1958 đến 1974 sinh 1894 bullet 19 tháng 9 einar gerhardsen chính trị gia na uy sinh 1897 bullet 21 tháng 9 jaco pastorius nhạc sĩ nhạc jazz mỹ nhà soạn nhạc sinh 1951 bullet 23 tháng 9 bob fosse đạo diễn phim mỹ sinh 1927 bullet 23 tháng 9 maria müller-gögler nhà văn nữ đức sinh 1900 bullet 25 tháng 9 mary astor nữ diễn viên mỹ sinh 1906 bullet 26 tháng 9 herbert tichy nhà văn sinh 1912 bullet 26 tháng 9 ethel catherwood nữ vận động viên điền kinh canada sinh 1908 bullet 27 tháng 9 jochen steffen chính trị gia sinh 1922 bullet 28 tháng 9 mario von galli thầy tu dòng tên nhà xuất bản sinh 1904 bullet 30 tháng 9 alfred bester nhà văn thể loại khoa học giả tưởng mỹ sinh 1913 bullet 3 tháng 10 kalervo palsa họa sĩ phần lan của trường phái biểu hiện sinh 1947 bullet 3 tháng 10 jean anouilh nhà văn pháp sinh 1910 bullet 3 tháng 10 hans gál nhà soạn nhạc áo sinh 1890 bullet 9 tháng 10 william parry murphy bác sĩ mỹ giải nobel
[ "công", "sinh", "1896", "bullet", "3", "tháng", "9", "morton", "feldman", "nhà", "soạn", "nhạc", "mỹ", "sinh", "1926", "bullet", "9", "tháng", "9", "gunnar", "de", "frumerie", "nghệ", "sĩ", "dương", "cầm", "thụy", "điển", "nhà", "soạn", "nhạc", "sinh", ...
epilacydes rachis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "epilacydes", "rachis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
abagrotis reedi là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó được tìm thấy ở bắc mỹ từ california phía đông đến arizona colorado và iowa into canada ở đó nó được tìm thấy ở manitoba saskatchewan alberta và british columbia sải cánh dài 33–36 mm == liên kết ngoài == bullet species info
[ "abagrotis", "reedi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bắc", "mỹ", "từ", "california", "phía", "đông", "đến", "arizona", "colorado", "và", "iowa", "into", "canada", "ở", "đó", "nó", "được"...
gonophora unifasciata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được gestro miêu tả khoa học năm 1885
[ "gonophora", "unifasciata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "gestro", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1885" ]
senostoma nigrospiraculum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "senostoma", "nigrospiraculum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
tippmannia olivascens là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tippmannia", "olivascens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
110 lydia lydia định danh hành tinh vi hình 110 lydia là một tiểu hành tinh khá lớn với kiểu quang phổ m ở vành đai chính thành phần cấu tạo của nó chắc là gồm niken-sắt tên của nó được dùng để đặt cho nhóm tiểu hành tinh lydia nó được nhà thiên văn học người pháp alphonse l n borrelly phát hiện ngày 19 tháng 4 năm 1870 và được đặt theo tên một dân tộc tiểu á là người phryrgia cuối thập niên 1990 một mạng lưới các nhà thiên văn trên khắp thế giới đã sử dụng các đường cong ánh sáng để rút ra các tình trạng quay tròn và các kiểu hình dáng của 10 tiểu hành tinh mới trong đó có 110 lydia lydia đã che khuất một ngôi sao mờ ngày 18 tháng 9 năm 1999 == liên kết ngoài == bullet lightcurve plot of 110 lydia palmer divide observatory b d warner 2012 bullet asteroid lightcurve database lcdb query form info bullet dictionary of minor planet names google books bullet asteroids and comets rotation curves cdr observatoire de genève raoul behrend bullet discovery circumstances numbered minor planets 1 – 5000 minor planet center
[ "110", "lydia", "lydia", "định", "danh", "hành", "tinh", "vi", "hình", "110", "lydia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "khá", "lớn", "với", "kiểu", "quang", "phổ", "m", "ở", "vành", "đai", "chính", "thành", "phần", "cấu", "tạo", "của", "nó", "ch...
vasily ii vasilyevich vasily vasiliyevich tiếng nga василий васильевич 10 3 1415 – 27 3 1462 còn gọi là vasily ii mù василий ii темный là đại vương công xứ moscow với quãng thời gian cai trị khá dài 1425–1462 lên ngôi khi còn rất nhỏ tuổi mới 10 tuổi vasili ii đấu tranh quyết liệt với khan kim trướng và nội bộ cung đình để ổn định quốc gia cùng với những đại công tiền nhiệm vasili ii có nhiều công lao lớn với sự nghiệp thống nhất nước nga tạo mọi điều kiện cho con trai kế vị là ivan iii của nga thống nhất hoàn toàn nước nga vào năm 1480 đóng đô tại moskva == mười năm đầu tiên ở ngôi và đấu tranh trong cung đình == vasili là con út và cũng là con trai thừa kế duy nhất của đại công vasili i của nga có với hoàng hậu sophia của lithuania anh trai ivan của ông qua đời năm 1417 khi mới 22 tuổi sau khi vasili i vừa băng hà vasili ii được tuyên bố là đại công vào năm 10 tuổi mẹ ông là người nhiếp chính lợi dụng tân đại công còn nhỏ tuổi mới lên cầm quyền người chú yuri của zvenigorod hoàng tử của galich-mersky và hai con trai của ông ta vasily cross-eyed và dmitry shemyaka nắm lấy cơ hội để tự tuyên bố của mình lên ngôi đại công biện minh cho tuyên bố tự lên ngôi này yuri của zvenigorod viện dẫn cẩm nang dmitry ivanovich donskoy
[ "vasily", "ii", "vasilyevich", "vasily", "vasiliyevich", "tiếng", "nga", "василий", "васильевич", "10", "3", "1415", "–", "27", "3", "1462", "còn", "gọi", "là", "vasily", "ii", "mù", "василий", "ii", "темный", "là", "đại", "vương", "công", "xứ", "moscow", ...
là một buôn lớn có lịch sử lâu đời được quy hoạch rất đẹp và giữ được nhiều giá trị truyền thống hiện tại là một điểm du lịch hấp dẫn của thành phố nằm trong quy hoạch khu trưng bày lịch sử của buôn ma thuột == các điểm du lịch tại cụm huyện buôn đôn ea súp == rời buôn ma thuột đi theo hướng tỉnh lộ 1 đường phan bội châu về phía tây bắc du khách sẽ gặp các điểm tham quan đáng chú ý như các bến nước tại buôn niêng buôn kó đung vườn cảnh trohbư buôn niêng -lâu đài yến buôn đôn làng du lịch công đồng đảo yến buôn đôn cụm du lịch bản đôn gồm thác bảy nhánh vườn quốc gia yok đôn khu du lịch cầu treo hồ đức minh nhà sàn cổ bản đôn mộ vua voi tháp chàm yang prong easóup == các điểm du lịch tại huyện krông ana == đi theo hướng quốc lộ 14 đi thành phố hồ chí minh sẽ gặp các điểm tham quan đáng chú ý như cụm thác trinh nữ- thác đray sáp thác gia long == các điểm du lịch tại huyện lắk krông bông == đi theo hướng quốc lộ 27 đi đà lạt du khách sẽ gặp các điểm tham quan đáng chú ý như huyện lắk hồ lắk hồ lắk là hồ nước ngọt tự nhiên lớn thứ 2 ở việt nam với chiều rộng 5 km điều thú vị là hồ này thông sang
[ "là", "một", "buôn", "lớn", "có", "lịch", "sử", "lâu", "đời", "được", "quy", "hoạch", "rất", "đẹp", "và", "giữ", "được", "nhiều", "giá", "trị", "truyền", "thống", "hiện", "tại", "là", "một", "điểm", "du", "lịch", "hấp", "dẫn", "của", "thành", "phố", ...
vịnh triều tiên còn gọi là vịnh tây triều tiên là một vịnh nằm ở phía bắc hoàng hải giữa tỉnh liêu ninh của trung quốc với đạo tỉnh bắc p yŏngan bình an bắc đạo của cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên nó thông với vịnh bột hải ở phía tây bằng eo biển bột hải và bị ngăn cách với vịnh này bởi bán đảo liêu đông với đại liên là thành phố lớn nhất nằm ở điểm xa nhất về phía nam của bán đảo này sông áp lục ranh giới tự nhiên giữa trung quốc và bắc triều tiên đổ vào vịnh triều tiên tại khu vực nằm giữa đan đông liêu ninh trung quốc và sinŭiju tân nghĩa châu thuộc bắc triều tiên == xem thêm == bullet địa lý trung quốc bullet địa lý bắc triều tiên bullet bán đảo triều tiên bullet vịnh đông triều tiên
[ "vịnh", "triều", "tiên", "còn", "gọi", "là", "vịnh", "tây", "triều", "tiên", "là", "một", "vịnh", "nằm", "ở", "phía", "bắc", "hoàng", "hải", "giữa", "tỉnh", "liêu", "ninh", "của", "trung", "quốc", "với", "đạo", "tỉnh", "bắc", "p", "yŏngan", "bình", "...
trong chuyến hành trình của mình vào năm 1519 và các tác phẩm của ông đã đưa nó vào kiến thức chung của thế giới phương tây hiện nay thiên hà này được đặt tên theo tên ông các đo đạc do kính viễn vọng không gian hubble thực hiện được công bố năm 2006 cho thấy các đám mây magellan lớn và nhỏ có thể di chuyển quá nhanh để có thể quay quanh ngân hà == xem thêm == bullet thiên hà trong tiểu thuyết bullet sp77 46-44 == liên kết ngoài == bullet nasa extragalactic database bullet encyclopedia of astronomy entry bullet seds lmc page bullet large magellanic cloud at constellation guide
[ "trong", "chuyến", "hành", "trình", "của", "mình", "vào", "năm", "1519", "và", "các", "tác", "phẩm", "của", "ông", "đã", "đưa", "nó", "vào", "kiến", "thức", "chung", "của", "thế", "giới", "phương", "tây", "hiện", "nay", "thiên", "hà", "này", "được", ...
nguyên chính trị bịa đặt với sự tồn tại của mặt trận quốc gia ngoại trừ một thời gian ngắn cuối thập niên 1960 mùa xuân prague đất nước này có đặc trưng ở sự thiếu vắng dân chủ tự do tuy nền kinh tế của nó vẫn tiên tiến hơn nền kinh tế các nước láng giềng ở đông âu tiệp khắc dần trở nên yếu ớt về kinh tế so với tây âu năm 1968 sau một giai đoạn tự do hoá ngắn năm nước khối đông âu xâm lược tiệp khắc liên xô cho xe tăng tiến vào prague ngày 21 tháng 8 năm 1968 người đứng đầu chính phủ xô viết leonid brezhnev coi sự can thiệp này là tối cần thiết cho sự tồn tại của xô viết hệ thống xã hội chủ nghĩa và cam kết tiến hành can thiệp vào bất kỳ nước nào tìm cách thay thế chủ nghĩa xã hội bằng chủ nghĩa tư bản năm 1969 tiệp khắc chuyển thành một liên bang gồm cộng hòa xã hội chủ nghĩa séc và cộng hòa xã hội chủ nghĩa slovak theo hình thức liên bang những sự không công bằng giữa séc và slovak gây ảnh hưởng tới nhà nước bị hạn chế một số bộ như bộ giáo dục chính thức được chuyển cho hai nước cộng hòa tuy nhiên sự quản lý chính trị tập trung bởi đảng cộng sản hạn chế khá nhiều hiệu quả của sự liên bang hoá thập niên 1970 chứng kiến sự
[ "nguyên", "chính", "trị", "bịa", "đặt", "với", "sự", "tồn", "tại", "của", "mặt", "trận", "quốc", "gia", "ngoại", "trừ", "một", "thời", "gian", "ngắn", "cuối", "thập", "niên", "1960", "mùa", "xuân", "prague", "đất", "nước", "này", "có", "đặc", "trưng", ...
for you blue for you blue là ca khúc của ban nhạc the beatles trích từ album let it be 1970 đây là sáng tác của george harrison dành cho người vợ pattie boyd sau đó trở thành mặt b cho đĩa đơn the long and winding road đạt vị trí quán quân tại mỹ và canada for you blue được viết theo 12-nhịp blues của thể loại country blues vốn được harrison lấy cảm hứng từ cuộc gặp gỡ bob dylan và the band trước đó tại woodstock vào tháng 11 năm 1968 ca khúc được sáng tác chủ yếu bởi harrison và được sản xuất vào giai đoạn cuối cùng của the beatles khi bất đồng giữa các thành viên đã trở nên gay gắt ca khúc được thu âm vào tháng 1 năm 1969 tại phòng thu apple studio ở london với phần chơi lap steel guitar của john lennon các đánh giá đều đề cao chất lượng thu âm cũng như trình diễn của for you blue thậm chí nhiều người cho đây là một sản phẩm vô cùng đặc biệt khi hầu hết các sáng tác của harrison vốn đều bị ban nhạc bỏ qua trong thời kỳ let it be for you blue sau đó được hãng capitol records đưa vào album tuyển tập the best of george harrison 1976 một bản thu khác được phát hành trong album anthology 3 1996 của the beatles ấn bản trình diễn trực tiếp được harrison chơi trong tour diễn vòng quanh bắc mỹ năm 1974
[ "for", "you", "blue", "for", "you", "blue", "là", "ca", "khúc", "của", "ban", "nhạc", "the", "beatles", "trích", "từ", "album", "let", "it", "be", "1970", "đây", "là", "sáng", "tác", "của", "george", "harrison", "dành", "cho", "người", "vợ", "pattie", ...
lê thiện hiếu sinh 23 tháng 4 năm 1995 tên khai sinh là lê phương thảo là một ca sĩ kiêm nhạc sĩ chuyển giới của việt nam lê thiện hiếu còn được biết đến như là thí sinh của chương trình bài hát hay nhất mùa 1 ngoài ra anh từng nhận được 2 đề cử và chiến thắng ở 1 hạng mục của giải cống hiến == tiểu sử == lê thiện hiếu sinh tại thái nguyên với tên khai sinh là lê phương thảo giới tính sinh học là nữ do nhận thức và bản dạng giới cá nhân thiện hiếu đã trải qua quá trình chuyển đổi giới tính từ nữ thành nam từ nhỏ thiện hiếu đã bộc lộ rõ niềm đam mê nghệ thuật của mình hiện anh là ca sĩ tự do niềm đam mê ca hát trong hiếu đã có từ lâu trong khoảng thời gian diễn ra sự thay đổi trong cơ thể anh đã chọn cách viết nhạc để giải tỏa những cảm xúc tiêu cực anh chia sẻ rằng mình đã có gần 10 sáng tác khác nhau từ thời còn ngồi ghế nhà trường lê thiện hiếu đã bộc lộ phong cách nam tính với kiểu tóc cách ăn vận… như 1 chàng trai bình thường về đam mê nghệ thuật lê thiện hiếu là người đam mê ca hát và từng rất tích cực tham gia các hoạt động ngoại khóa của trường lớp sau thời gian thay đổi diện mạo của thiện hiếu đã là một
[ "lê", "thiện", "hiếu", "sinh", "23", "tháng", "4", "năm", "1995", "tên", "khai", "sinh", "là", "lê", "phương", "thảo", "là", "một", "ca", "sĩ", "kiêm", "nhạc", "sĩ", "chuyển", "giới", "của", "việt", "nam", "lê", "thiện", "hiếu", "còn", "được", "biết"...
ngc 5986 là cụm sao cầu trong chòm sao sài lang nằm cách mặt trời khoảng
[ "ngc", "5986", "là", "cụm", "sao", "cầu", "trong", "chòm", "sao", "sài", "lang", "nằm", "cách", "mặt", "trời", "khoảng" ]
tiền người phát hành phải hoàn trả khi trái phiếu đến hạn bullet lãi suất danh nghĩa lãi suất trái phiếu thường được ghi trên trái phiếu hoặc người phát hành công bố được gọi là lãi suất danh nghĩa lãi suất này được xác định theo tỷ lệ phần trăm so với mệnh giá trái phiếu và cũng là căn cứ để xác định lợi tức trái phiếu bullet thời hạn của trái phiếu là khoảng thời gian từ ngày phát hành đến ngày người phát hành hoàn trả vốn lần cuối trái phiếu có thời hạn khác nhau trái phiếu trung hạn có thời gian từ 1 năm đến 5 năm trái phiếu dài hạn có thời gian từ 5 năm trở lên bullet kỳ trả lãi là khoảng thời gian người phát hành trả lãi cho người nắm giữ trái phiếu lãi suất trái phiếu được xác định theo năm nhưng việc thanh toán trả lãi suất trái phiếu thường được mỗi năm hoặc hai năm một lần bullet giá phát hành là giá bán ra của trái phiếu vào thời điểm phát hành thông thường giá phát hành được xác định theo tỷ lệ phần trăm của mệnh giá tùy theo tình hình của thị trường và của người phát hành để xác định giá phát hành một cách thích hợp có thể phân biệt 3 trường hợp giá phát hành bằng mệnh giá ngang giá giá phát hành dưới mệnh giá giá chiết khấu và giá phát hành trên mệnh giá giá gia tăng với mệnh
[ "tiền", "người", "phát", "hành", "phải", "hoàn", "trả", "khi", "trái", "phiếu", "đến", "hạn", "bullet", "lãi", "suất", "danh", "nghĩa", "lãi", "suất", "trái", "phiếu", "thường", "được", "ghi", "trên", "trái", "phiếu", "hoặc", "người", "phát", "hành", "cô...
chiến dịch barvenkovo-lozovaya không thành công gần một năm trước đó tổng tư lệnh tối cao i v stalin cuối cùng cũng xiêu lòng trước đề nghị của các tư lệnh phương diện quân mà không tỏ ra một chút băn khoăn về tình trạng hao quân trầm trọng của các đơn vị này sau hơn một tháng chiến đấu liên tục trong bão tuyết đồng thời đã phải di chuyển trên chiều sâu hơn 300 km và mở rộng chính diện lên đến hơn 800 km để thu hẹp chính diện riêng của mỗi phương diện quân và tăng mật độ lực lượng ở khu vực bắc donets ngày 15 tháng 2 bộ tổng tư lệnh quân đội liên xô đã điều động phương diện quân sông đông lúc này đã hoàn thành chiến dịch cái vòng đến khu vực kursk vừa chiếm được và chuyển nó thành phương diện quân trung tâm mặc dù chiếm được kharkov ngày 16 tháng 2 nhưng phương diện quân voronezh đã không còn đủ lực lượng để giữ nó ngày 23 tháng 2 vấp phải đòn phản công của các quân đoàn xe tăng 40 48 và 2-ss cả cụm cơ động thuộc phương diện quân tây nam và cánh trái của phương diện quân voronezh đã phải vội vã rút lui chẳng những phương diện quân voronezh không thể tiếp tục phát triển tấn công đến tuyến rynsk lebedino zenkov artyrka poltava theo kế hoạch chiến dịch ngôi sao giai đoạn 2 mà ngày 18 tháng 3 còn họ còn
[ "chiến", "dịch", "barvenkovo-lozovaya", "không", "thành", "công", "gần", "một", "năm", "trước", "đó", "tổng", "tư", "lệnh", "tối", "cao", "i", "v", "stalin", "cuối", "cùng", "cũng", "xiêu", "lòng", "trước", "đề", "nghị", "của", "các", "tư", "lệnh", "phươ...
mycteromyiella papuana là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "mycteromyiella", "papuana", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
chính quyền dân sự nào là trạng thái tranh chiến theo bách khoa toàn thư công giáo catholic encyclopedia obligation năm 1911 viết triết học của thomas hobbes trong tác phẩm leviathan được mô phỏng theo một bằng chứng siêu hình học được thiết lập dựa trên các nguyên tắc đầu tiên và các định nghĩa được thiết lập và trong đó mỗi bước lập luận đưa ra kết luận dựa trên bước trước đó hobbes quyết định tạo ra một phương pháp triết học tương tự như bằng chứng hình học sau khi ông gặp galileo galilei trong chuyến du hành dài ngày ở châu âu trong những năm 1630 quan sát rằng các kết luận thu được từ hình học là không thể chối cãi bởi vì mỗi bước cấu thành là không thể chối cãi hobbes đã cố gắng đưa ra một triết lý tương tự không thể chối cãi trong bài viết của ông về leviathan === thuyết nhận thức === tác phẩm leviathan mở đầu bằng cách thiết lập ra một lý thuyết về nhận thức có hai dạng nhận ​​thức là bullet kiến ​​thức về một thực tế được nắm bắt bởi các giác quan hoặc trí nhớ cái khác là kiến ​​thức về hậu quả của sự khẳng định này với cái khác đây là đặc trưng của khoa học sau này được chia thành hai lĩnh vực chính bullet 1 nghiên cứu về hậu quả của các vụ tai nạn liên quan đến cơ thể tự nhiên triết lý tự nhiên bullet 2
[ "chính", "quyền", "dân", "sự", "nào", "là", "trạng", "thái", "tranh", "chiến", "theo", "bách", "khoa", "toàn", "thư", "công", "giáo", "catholic", "encyclopedia", "obligation", "năm", "1911", "viết", "triết", "học", "của", "thomas", "hobbes", "trong", "tác", ...
nghỉ ở nơi chốn hoang vu của gia đình mike họ gặp viên điều dưỡng người nước ngoài tên là hans hantz von teuffen vừa mới được nhận vào làm việc mike rất nghi ngờ trước những báo cáo về đĩa bay cho đến khi anh nhận ra một chiếc đang bay qua nhà nghỉ mọi chuyện phức tạp xảy ra cho đến khi mike và vee sau cùng mới biết được rằng hans chính là một trong những điệp viên liên xô đang cố gắng giành lấy chiếc đĩa bay hóa ra chiếc đĩa này là một phát minh của nhà khoa học người mỹ gọi là tiến sĩ lawton roy engel thế nhưng turner denver pyle trợ lý của lawton vốn là cảm tình viên cộng sản và nảy ra ý tưởng khác anh ta cố gắng thực hiện một thỏa thuận bán chiếc đĩa này cho phía liên xô với giá một triệu đô la mỹ mike bèn đi đến juneau để gặp lại những người bạn cũ bao gồm matt mitchell frank darrien nhưng gặp phải tình cảnh trắc trở khi vee theo dõi mike thì đúng lúc anh ta đang ở cùng một cô gái quán bar tên là nanette virginia hewitt matt chen vào cùng nhóm đặc vụ liên xô lúc này đang cố gắng giành quyền kiểm soát chiếc đĩa khi matt ráng tìm cách đạt cho được thỏa thuận hậu hĩnh với lãnh đạo đặc vụ là đại tá marikoff lester sharpe ngay tại trụ sở điệp viên thì anh
[ "nghỉ", "ở", "nơi", "chốn", "hoang", "vu", "của", "gia", "đình", "mike", "họ", "gặp", "viên", "điều", "dưỡng", "người", "nước", "ngoài", "tên", "là", "hans", "hantz", "von", "teuffen", "vừa", "mới", "được", "nhận", "vào", "làm", "việc", "mike", "rất", ...
amphisbaena angustifrons là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "amphisbaena", "angustifrons", "là", "một", "loài", "bò", "sát", "trong", "họ", "amphisbaenidae", "loài", "này", "được", "cope", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
calochilus cleistanthus là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được d l jones mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "calochilus", "cleistanthus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "d", "l", "jones", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
asthenolabus hilaris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "asthenolabus", "hilaris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
nişancı erciş nişancı là một xã thuộc thành phố erciş tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 621 người
[ "nişancı", "erciş", "nişancı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "erciş", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "621", "người" ]
mathighatta shikarpur mathighatta là một làng thuộc tehsil shikarpur huyện shimoga bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "mathighatta", "shikarpur", "mathighatta", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "shikarpur", "huyện", "shimoga", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
sphenomorphus tanneri là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1967
[ "sphenomorphus", "tanneri", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "scincidae", "loài", "này", "được", "greer", "parker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967" ]
piribeyler büyükorhan piribeyler là một xã thuộc huyện büyükorhan tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 115 người
[ "piribeyler", "büyükorhan", "piribeyler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "büyükorhan", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "115", "người" ]
puits == xem thêm == bullet xã của tỉnh côte-d’or
[ "puits", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "côte-d’or" ]
có sẵn cho các thành viên của pboi và sau khi tìm kiếm lời khuyên từ một bảng điều khiển chuyên gia đã tìm ra lỗi với các phân tích thống kê dẫn đến sự do dự của pboi nhưng vẫn tranh cãi với sự chấp thuận hayes phê chuẩn phê duyệt fda của aspartame để sử dụng cho hàng khô năm 1996 fda đã thông qua việc sử dụng aspartame để sử dụng cho đồ uống có ga và dùng cho các loại đồ uống khác bánh nướng và bánh kẹo vào năm 1993 năm 1996 fda đã loại bỏ tất cả các hạn chế từ aspartame cho phép nó được sử dụng trong tất cả các loại thực phẩm một số nước châu âu đã chấp thuận aspartame vào những năm 1980 với sự chấp thuận của eu vào năm 1994 ủy ban khoa học ủy ban châu âu về thực phẩm đã xem xét các nghiên cứu về an toàn sau này và khẳng định lại sự chấp thuận vào năm 2002 cơ quan an toàn thực phẩm châu âu báo cáo vào năm 2006 rằng lượng ăn được là thích hợp sau khi xem xét lại một tập hợp các nghiên cứu khác == tình trạng trích yếu == bullet dược điển anh bullet dược điển hoa kỳ == sử dụng thương mại == theo tên thương mại equal nutrasweet và canderel aspartame là một thành phần của khoảng 6 000 thực phẩm và đồ uống tiêu dùng được bán trên toàn thế giới bao gồm và không giới
[ "có", "sẵn", "cho", "các", "thành", "viên", "của", "pboi", "và", "sau", "khi", "tìm", "kiếm", "lời", "khuyên", "từ", "một", "bảng", "điều", "khiển", "chuyên", "gia", "đã", "tìm", "ra", "lỗi", "với", "các", "phân", "tích", "thống", "kê", "dẫn", "đến",...
bán đảo sorrentina là một bán đảo ở phía nam ý chia cách vịnh napoli ở phía bắc với vịnh salerno ở phía nam tên bán đảo được gọi theo tên thành phố chính của bán đảo là sorrento nằm trên bờ phía bắc của vịnh napoli bờ biển amalfi nằm ở bờ phía nam của bán đảo đảo capri nằm ở ngoài mũi đất phía tây của bán đảo này trong biển tyrrhenus toàn khu vực này là điểm đến quan trọng của ngành du lịch ý == các thành phố và thị trấn == bullet vico equense bullet sorrento bullet meta di sorrento bullet piano di sorrento bullet sant agnello bullet massa lubrense == liên kết ngoài == bullet guida turistica della penisola sorrentina tiếng ý bullet il portale informativo della penisola sorrentina tiếng ý
[ "bán", "đảo", "sorrentina", "là", "một", "bán", "đảo", "ở", "phía", "nam", "ý", "chia", "cách", "vịnh", "napoli", "ở", "phía", "bắc", "với", "vịnh", "salerno", "ở", "phía", "nam", "tên", "bán", "đảo", "được", "gọi", "theo", "tên", "thành", "phố", "ch...
1 961 dân bullet ounzeogo 2 241 dân bullet ounzeogo-peulh 147 dân bullet ourema 1 192 dân bullet piougou 228 dân bullet piroukou 1 354 dân bullet pouswaka 1 527 dân bullet pouswaka-peulh 792 dân bullet sabtenga 3 314 dân bullet sago burkina faso 389 dân bullet sampa 684 dân bullet sassema 2 197 dân bullet sassema-peulh 181 dân bullet sebretenga 494 dân bullet sebretenga de godin 1 093 dân bullet sigriyaoghin 896 dân bullet silmiougou 685 dân bullet sone 282 dân bullet sorbin 297 dân bullet soumagou 1 074 dân bullet tenonghin 1 264 dân bullet tenonghin-peulh 637 dân bullet teodoure 337 dân bullet tisselin 1 242 dân bullet tisselin-yarce 167 dân bullet toghin 641 dân bullet vag-vaguin 1 366 dân bullet zabatorla 522 dân bullet zaka 896 dân bullet zandoubre 261 dân bullet zano 1 543 dân bullet zeke 872 dân bullet zoromdougou 264 dân
[ "1", "961", "dân", "bullet", "ounzeogo", "2", "241", "dân", "bullet", "ounzeogo-peulh", "147", "dân", "bullet", "ourema", "1", "192", "dân", "bullet", "piougou", "228", "dân", "bullet", "piroukou", "1", "354", "dân", "bullet", "pouswaka", "1", "527", "dân"...
vicikler alaçam vicikler là một xã thuộc huyện alaçam tỉnh samsun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 203 người
[ "vicikler", "alaçam", "vicikler", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "alaçam", "tỉnh", "samsun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "203", "người" ]
callicarpa roigii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được britton mô tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "callicarpa", "roigii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "britton", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
calopogonium lanceolatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được brandegee miêu tả khoa học đầu tiên
[ "calopogonium", "lanceolatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "brandegee", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
fuentelahiguera de albatages là một đô thị trong tỉnh guadalajara castile-la mancha tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 156 người
[ "fuentelahiguera", "de", "albatages", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "guadalajara", "castile-la", "mancha", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "156", "người" ]
công lại can rằng nhưng chu lệ vương vẫn không nghe theo tiếp tục chính sách bạo ngược và đàn áp dân chúng == cứu thái tử tĩnh == năm 841 tcn nhân dân không chịu nổi sự tàn bạo của lệ vương nên đã nổi dậy chống lại triều đình lật đổ lệ vương lệ vương phải bỏ chạy đến đất di thái tử cơ tĩnh bị quân khởi nghĩa truy tìm trong cơn nguy cấp cơ tĩnh trốn vào nhà thiệu mục công quân khởi nghĩa nghe tin bèn đến vây nhà thiệu công đòi nộp thái tử thiệu mục công nói với những người xung quanh thiệu mục công bèn mang con trai mình ra thế mạng cho cơ tĩnh quân khởi nghĩa không biết mặt thái tử cho rằng người nộp mạng là thái tử bèn giết chết con thiệu công cơ tĩnh nhờ vậy được thoát nạn == chấp chính thời cộng hòa == trong hoàn cảnh triều đình không có vua thiệu mục công cơ hổ cùng một đại thần khác là chu định công 周定公 và cùng nhau đứng ra quản lý việc triều chính việc chính sự không phải độc quyền của một người như trước cho nên gọi là cộng hòa sử sách thường gọi thời kỳ này là chu thiệu cộng hòa chính thể cộng hòa chỉ thực thi trong lãnh thổ do nhà chu trực tiếp quản lý các nước chư hầu không bị sự kiện này tác động vẫn duy trì chế độ quân chủ cha truyền con nối như trước
[ "công", "lại", "can", "rằng", "nhưng", "chu", "lệ", "vương", "vẫn", "không", "nghe", "theo", "tiếp", "tục", "chính", "sách", "bạo", "ngược", "và", "đàn", "áp", "dân", "chúng", "==", "cứu", "thái", "tử", "tĩnh", "==", "năm", "841", "tcn", "nhân", "dân...
oruza semilux là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "oruza", "semilux", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
marian târșă sinh ngày 16 tháng 4 năm 1998 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu cho academica clinceni theo dạng cho mượn từ botoșani ở vị trí tiền vệ
[ "marian", "târșă", "sinh", "ngày", "16", "tháng", "4", "năm", "1998", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "cho", "academica", "clinceni", "theo", "dạng", "cho", "mượn", "từ", "botoșani", "ở", "vị", "trí", "tiền", ...
của tỉnh phụ li-băng mutasarrifat với lý lẽ là những khu vực bổ sung này cấu tạo nên một vùng đất tự nhiên thuộc li-băng mặc dù trên thực tế tại một quốc gia mở rộng như vậy cộng đồng kitô hữu sẽ không còn chiếm được đa số rõ rệt như trước nữa tham vọng sáp nhập những vùng đất nông nghiệp ở bekaa và akkar đã được thúc đẩy bởi những lo ngại hiện hữu sau cái chết của gần một nửa dân số tỉnh phụ núi liban cebel-i lübnan mutasarrıflığı trong nạn đói lớn giáo hội maronite và các nhà lãnh đạo thế tục đã tìm kiếm một nhà nước có thể cung cấp tốt hơn cho người dân của mình những khu vực được sáp nhập vào mutasarrifat bao gồm các thị trấn ven biển như beirut tripoli sidon tyre cũng như các vùng lân cận tất cả đều thuộc về tỉnh beirut beirut vilayet cùng với bốn kaza tiểu quận của tỉnh syria vilayet baalbek bekaa rashaya và hasbaya == chính phủ == hiến pháp liban được ban hành vào ngày 23 tháng 5 năm 1926 và đã được sửa đổi nhiều lần sau đó được xây dựng theo mô hình của đệ tam cộng hòa pháp nó có một quốc hội lưỡng viện với một hạ viện và thượng viện sau này đã bị bãi bỏ một tổng thống và một nội các tổng thống có nhiệm kỳ sáu năm và được bầu bởi hạ viện các chức vụ được chỉ định
[ "của", "tỉnh", "phụ", "li-băng", "mutasarrifat", "với", "lý", "lẽ", "là", "những", "khu", "vực", "bổ", "sung", "này", "cấu", "tạo", "nên", "một", "vùng", "đất", "tự", "nhiên", "thuộc", "li-băng", "mặc", "dù", "trên", "thực", "tế", "tại", "một", "quốc",...
misumenops spinitarsis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi misumenops misumenops spinitarsis được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1932
[ "misumenops", "spinitarsis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "misumenops", "misumenops", "spinitarsis", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1932" ]
ausa là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị municipal council của quận latur thuộc bang maharashtra ấn độ == địa lý == ausa có vị trí nó có độ cao trung bình là 634 mét 2080 foot == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ ausa có dân số 30 863 người phái nam chiếm 51% tổng số dân và phái nữ chiếm 49% ausa có tỷ lệ 64% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 71% và tỷ lệ cho phái nữ là 57% tại ausa 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "ausa", "là", "một", "thành", "phố", "và", "là", "nơi", "đặt", "hội", "đồng", "đô", "thị", "municipal", "council", "của", "quận", "latur", "thuộc", "bang", "maharashtra", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "ausa", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ...
tiết lộ bất cứ bộ phim cụ thể nào đã ảnh hưởng đối với những cảnh chiến đấu trong bleach khi bị thúc ép ông nói với người phỏng vấn rằng ông thích phim snatch nhưng không sử dụng nó như một mô hình kubo cũng nói rằng ông muốn làm cho bleach là một kinh nghiệm chỉ có thể được tìm thấy bằng cách đọc manga và bác bỏ những ý tưởng của việc tạo ra bất kỳ bộ phim hành động thật có liên quan quá trình sáng tạo của bleach là tập trung xung quanh thiết kế nhân vật khi diễn câu chuyện bằng văn bản hoặc những khó khăn khi tạo ra vật liệu mới kubo bắt đầu bằng suy nghĩ về nhân vật mới thường là hàng loạt và đọc lại số trước của bleach kubo đã nói rằng ông thích nhân vật được tạo ra mà không phù hợp với bản chất thật của họ-một yếu tố có thể được tìm thấy trong nhiều nhân vật của bleach mà theo ông là thu hút mọi người với vẻ mâu thuẫn và tìm thấy một yêu cầu để thu hút mọi người như thế khi ông làm việc các thuật ngữ sử dụng trong bleach có nhiều cảm hứng với từng loại nhân vật mang một ngôn ngữ chủ đề khác nhau nhiều tên cho thanh kiếm và phép thuật được sử dụng bởi shinigami được lấy cảm hứng từ văn học nhật bản cổ hollows và arrancars
[ "tiết", "lộ", "bất", "cứ", "bộ", "phim", "cụ", "thể", "nào", "đã", "ảnh", "hưởng", "đối", "với", "những", "cảnh", "chiến", "đấu", "trong", "bleach", "khi", "bị", "thúc", "ép", "ông", "nói", "với", "người", "phỏng", "vấn", "rằng", "ông", "thích", "phi...
haplophthalmus là một chi thuộc họ trichoniscidae chi này có 47 họ được mô tả có hai loài được đưa vào nhóm loài tổn thương của sách đỏ – haplophthalmus abbreviatus bản địa slovenia và haplophthalmus rhinoceros croatia và slovenia == các loài == bullet haplophthalmus abbreviatus bullet haplophthalmus alicantinus bullet haplophthalmus apuanus bullet haplophthalmus asturicus bullet haplophthalmus aternanus bullet haplophthalmus austriacus bullet haplophthalmus avolensis bullet haplophthalmus banaticus bullet haplophthalmus bituberculatus bullet haplophthalmus bodadonai bullet haplophthalmus caecus bullet haplophthalmus chisterai bullet haplophthalmus claviger bullet haplophthalmus concordiae bullet haplophthalmus dalmaticus bullet haplophthalmus danicus bullet haplophthalmus delmontensis bullet haplophthalmus fiumaranus bullet haplophthalmus gibbosus bullet haplophthalmus gibbus bullet haplophthalmus hungaricus bullet haplophthalmus intermedius bullet haplophthalmus ionescui bullet haplophthalmus kosswigi bullet haplophthalmus ligurinus bullet haplophthalmus litoralis bullet haplophthalmus lombardicus bullet haplophthalmus mariae bullet haplophthalmus medius bullet haplophthalmus mengii bullet haplophthalmus meridionalis bullet haplophthalmus monticellii bullet haplophthalmus montivagus bullet haplophthalmus movilae bullet haplophthalmus napocensis bullet haplophthalmus orientalis bullet haplophthalmus portofinensis bullet haplophthalmus provincialis bullet haplophthalmus pumilio bullet haplophthalmus rhinoceros bullet haplophthalmus siculus bullet haplophthalmus stygivagus bullet haplophthalmus teissieri bullet haplophthalmus tismanicus bullet haplophthalmus transiens bullet haplophthalmus unituberculatus bullet haplophthalmus valenciae
[ "haplophthalmus", "là", "một", "chi", "thuộc", "họ", "trichoniscidae", "chi", "này", "có", "47", "họ", "được", "mô", "tả", "có", "hai", "loài", "được", "đưa", "vào", "nhóm", "loài", "tổn", "thương", "của", "sách", "đỏ", "–", "haplophthalmus", "abbreviatus"...
đức hoà đức huệ nhập vào tỉnh hậu nghĩa mới thành lập ngày 17 tháng 11 năm 1965 đổi tên quận cần đức thành quận cần đước quận thanh đức thành quận cần giuộc như cũ ngày 07 tháng 1 năm 1967 lập mới quận rạch kiến tách 10 xã long hoà tân trạch long sơn long cang long định phước vân long trạch long khê mỹ lệ phước tuy thuộc quận cần đước và 3 xã thuận thành phước lâm phước hậu thuộc quận cần giuộc gồm 13 xã như vậy đến năm 1975 tỉnh long an có 7 quận bullet bình phước bullet bến lức bullet cần đước bullet cần giuộc bullet rạch kiến bullet thủ thừa bullet tân trụ === tỉnh hậu nghĩa === tỉnh hậu nghĩa được thành lập theo sắc lệnh số 124-nv của tổng thống việt nam cộng hoà ngày 15 10 1963 từ phần đất tách ra của các tỉnh long an tây ninh và bình dương tỉnh lỵ đặt tại bàu trai gọi là thị xã khiêm cường thuộc quận đức hoà nay là thị trấn hậu nghĩa tỉnh gồm 4 quận 24 xã củ chi đức hoà đức huệ và trảng bàng dân số năm 1965 là 176 148 người năm 1974 tăng lên 232 664 người tháng 2 năm 1976 tỉnh bị giải thể và địa phận được chia ra cho ba tỉnh lân cận huyện trảng bàng trả về cho tỉnh tây ninh củ chi sáp nhập với huyện phú hoà của tỉnh bình dương thành huyện củ chi nhập vào thành phố hồ chí minh còn hai quận đức huệ và đức
[ "đức", "hoà", "đức", "huệ", "nhập", "vào", "tỉnh", "hậu", "nghĩa", "mới", "thành", "lập", "ngày", "17", "tháng", "11", "năm", "1965", "đổi", "tên", "quận", "cần", "đức", "thành", "quận", "cần", "đước", "quận", "thanh", "đức", "thành", "quận", "cần", ...
epidendrum vulgoamparoanum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hágsater l sánchez mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "epidendrum", "vulgoamparoanum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hágsater", "l", "sánchez", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
loại giải vô địch bóng đá thế giới tương tự như các thiết lập cho vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2014 == vòng 3 == lễ bốc thăm cho vòng 3 sẽ được tổ chức sau khi vòng 2 được hoàn thành bullet các đội tham dự === chung kết === đội thắng giành quyền vào vòng play-off liên lục địa bullet đội giành quyền tham dự lưu ý thứ tự của các lượt được quyết định == vòng play-off liên lục địa == lễ bốc thăm cho vòng play-off liên lục địa đã được tổ chức như là một phần của bốc thăm vòng sơ loại giải vô địch bóng đá thế giới 2018 vào ngày 25 tháng 7 năm 2015 bắt đầu vào lúc 18 00 msk tại cung điện konstantinovsky ở strelna sankt-peterburg đội xếp thứ 1 đến từ ofc đã được rút ra với đội xếp thứ 5 đến từ conmebol với đội chủ nhà ofc lượt đi == cầu thủ ghi bàn hàng đầu == bullet 8 bàn bullet chris wood bullet 7 bàn bullet raymond gunemba bullet 5 bàn bullet teaonui tehau bullet 4 bàn bullet taylor saghabi bullet roy krishna bullet nigel dabinyaba bullet michael foster bullet 3 bàn bullet marco rojas bullet ryan thomas bullet henry fa arodo == liên kết ngoài == bullet fifa com
[ "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "tương", "tự", "như", "các", "thiết", "lập", "cho", "vòng", "loại", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "thế", "giới", "2014", "==", "vòng", "3", "==", "lễ", "bốc", "thăm", "cho", "vòng", "...
nỗ lực tái thiết đang được tiến hành để duy trì nó như là một địa điểm lịch sử thu hút khách du lịch dọc theo sông hương từ huế còn vô số các di tích khác bao gồm cả những lăng mộ của một số hoàng đế trong đó có minh mạng khải định và tự đức một ngôi chùa của huế là chùa thiên mụ ngôi chùa lớn nhất ở huế và là biểu tượng chính thức của thành phố một số tòa nhà kiểu pháp nằm dọc theo bờ phía nam của sông hương trong số đó là trường quốc học và trường hai bà trưng là các trường trung học phổ thông lâu đời nhất ở việt nam khách sạn saigon morin một trong những khách sạn lâu đời nhất việt nam viện bảo tàng cổ vật cung đình huế nằm ở số 3 đường lê trực cũng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật khác nhau từ thành phố làng dương nỗ xã phú dương là nơi chủ tịch hồ chí minh từng sinh sống và học tập thời niên thiếu trong những năm ở huế từ 1898 1900 nơi đây vẫn còn lưu lại di tích ngoài những điểm thu hút du lịch khác nhau tại huế thành phố cũng cung cấp một vùng đất rộng lớn cho khu phi quân sự nằm cách khoảng 70 km 43 dặm về phía bắc cho thiết lập các thiết bị chiến đấu khác nhau như the rockpile căn cứ khe sanh hay địa đạo vịnh mốc trong 11 tháng đầu năm 2012 thành phố huế đã nhận được 2 4
[ "nỗ", "lực", "tái", "thiết", "đang", "được", "tiến", "hành", "để", "duy", "trì", "nó", "như", "là", "một", "địa", "điểm", "lịch", "sử", "thu", "hút", "khách", "du", "lịch", "dọc", "theo", "sông", "hương", "từ", "huế", "còn", "vô", "số", "các", "di"...
quận 7 định hướng quận 7 có thể là bullet quận 7 thành phố hồ chí minh việt nam bullet quận 7 paris pháp bullet quận 7 lyon pháp bullet quận 7 marseille pháp bullet quận 7 québec canada bullet quận 7 roma ý bullet quận 7 cũ thuộc thành phố sài gòn trước năm 1975 nay tương ứng với một phần quận 8 thành phố hồ chí minh
[ "quận", "7", "định", "hướng", "quận", "7", "có", "thể", "là", "bullet", "quận", "7", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "việt", "nam", "bullet", "quận", "7", "paris", "pháp", "bullet", "quận", "7", "lyon", "pháp", "bullet", "quận", "7", "marseille", ...
thi miss world == xem thêm == bullet danh sách kênh truyền hình tại việt nam bullet danh sách diễn viên hồng kông mở rộng bao gồm diễn viên tvb
[ "thi", "miss", "world", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "kênh", "truyền", "hình", "tại", "việt", "nam", "bullet", "danh", "sách", "diễn", "viên", "hồng", "kông", "mở", "rộng", "bao", "gồm", "diễn", "viên", "tvb" ]
2011 cũng giống như video cho đĩa đơn video games cô ghép những đoạn băng cũ lấy trên internet với những cảnh cô tự quay chính mình bằng webcam với nhau để tao ra video này video âm nhạc chính thức được đạo diễn bởi yoann lemoine người đã từng làm đạo diễn video cho đĩa đơn trước đó born to die bradley soileau đóng vai người tình của del rey trong video này và anh cũng chính là người đã đóng vai ấy trong video born to die video được quay vào đầu tháng 3 năm 2012 và được phát hành vào 19 tháng 3 năm 2012 == truyền thông == blue jeans xuất hiện trong tập it s easy to cry when this much cash is involved của phim truyền hình ringer mùa thứ nhất đây là lần thứ hai ca khúc của cô xuất hiện trong sêri này trước đó là video games == danh sách ca khúc == bullet ep remix 1 bullet 2 blue jeans remastered bullet 3 blue jeans gesaffelstein remix bullet 4 blue jeans odd future s the internet mix bullet 5 blue jeans blood orange remix bullet ep remix 2 bullet 2 blue jeans smims belle remix bullet 3 blue jeans gesaffelstein remix bullet 4 blue jeans rac mix bullet 5 blue jeans club clique s nothing is real remix bullet 6 blue jeans kris menace remix bullet 7 blue jeans penguin prison remix bullet picture vinyl bullet 2 blue jeans bullet 3 carmen bullet cd mở rộng bullet 2 blue jeans radio edit bullet 3 blue jeans album version == đội ngũ sản xuất == bullet hát chính – lana del rey bullet sản xuất – emile haynie bullet viết lời – lana del rey emile
[ "2011", "cũng", "giống", "như", "video", "cho", "đĩa", "đơn", "video", "games", "cô", "ghép", "những", "đoạn", "băng", "cũ", "lấy", "trên", "internet", "với", "những", "cảnh", "cô", "tự", "quay", "chính", "mình", "bằng", "webcam", "với", "nhau", "để", ...
nakayama katsuhiro sinh ngày 17 tháng 7 năm 1996 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == nakayama katsuhiro hiện đang chơi cho yokohama fc
[ "nakayama", "katsuhiro", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "7", "năm", "1996", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "nakayama", "katsuhiro", "hiện", "đang", "chơi", "cho", "yokohama...
nhà chọc trời những khu phố khu công nghiệp dày đặc được mọc lên nạn ô nhiễm môi trường diễn ra ngày càng trầm trọng đe dọa không nhỏ đến môi sinh ở vùng đồng quê == xem thêm == bullet nông thôn việt nam == đọc thêm == bullet howarth william the value of rural life in american culture rural development perspectives vol 12 no 1 bullet yen hope ngày 28 tháng 7 năm 2011 rural us disappearing population share hits low associated press truy cập ngày 28 tháng 7 năm 2011 bullet crs report for congress agriculture a glossary of terms programs and laws 2005 edition order code 97-905 bullet what is rural usda national agricultural library rural information center bullet thomas c ricketts karen d johnson-webb patricia taylor chapel hill north carolina rural health research program cecil g sheps center for health services research university of north carolina 1998 13 p == liên kết ngoài == bullet census 2000 urban and rural classification bullet center for rural affairs bullet food and agriculture organization of the united nations bullet measuring rurality bullet navigating resources for rural schools bullet north west rural affairs forum england bullet rural america bullet rural information center bullet rural and small town canada analysis bulletin bullet canadian rural partnership
[ "nhà", "chọc", "trời", "những", "khu", "phố", "khu", "công", "nghiệp", "dày", "đặc", "được", "mọc", "lên", "nạn", "ô", "nhiễm", "môi", "trường", "diễn", "ra", "ngày", "càng", "trầm", "trọng", "đe", "dọa", "không", "nhỏ", "đến", "môi", "sinh", "ở", "v...
didimus laevis là một loài bọ cánh cứng trong họ passalidae loài này được klug miêu tả khoa học năm 1835
[ "didimus", "laevis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "passalidae", "loài", "này", "được", "klug", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1835" ]
bìa rừng vùng cây bụi đồn điền các khu vườn và công viên con mồi tự nhiên của loài cú này là các loài thú có túi sống trên cây như thú túi possum sóc túi gấu túi koala cũng như dơi quạ chúng cũng săn cả các loài chim như cú muỗi vẹt bồng chanh kookaburra ác là và chim ăn ong ngoài ra trong chế độ ăn uống còn có cả côn trùng và thú túi wallabi là một dạng kanguru nhỏ == sinh sản == mỗi cặp chim bố mẹ có một lãnh thổ rộng lớn khoảng 600-800 ha chúng làm tổ từ tháng năm đến tháng chín ở trong thân cây rỗng với độ cao khoáng 8-30 mét so với mặt đất vật liệu làm tổ bao gồm các mảnh vụn phân hủy và lá rụng thường là đẻ hai trứng trứng hình bầu dục màu trắng việc đẻ trứng diễn ra trong mùa đông con mái ấp trứng một mình trong khoảng 35-38 ngày và trong thời gian này nó được con trống ở bên ngoài tổ nuôi dưỡng trong thời gian ấp trứng con trống thường có thái độ hung dữ đối với những kẻ xâm nhập trong khu vực làm tổ và thậm chí có thể tấn công cả con người con non mọc lông sau 7-8 tuần và được nuôi dưỡng bởi cả chim bố lẫn mẹ trong một vài tháng đôi khi cho đến khi mùa sinh sản sau
[ "bìa", "rừng", "vùng", "cây", "bụi", "đồn", "điền", "các", "khu", "vườn", "và", "công", "viên", "con", "mồi", "tự", "nhiên", "của", "loài", "cú", "này", "là", "các", "loài", "thú", "có", "túi", "sống", "trên", "cây", "như", "thú", "túi", "possum", ...
odontocera flavicauda là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "odontocera", "flavicauda", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
duy vinh là một xã thuộc huyện duy xuyên tỉnh quảng nam việt nam xã duy vinh có diện tích 10 07 km² dân số năm 2019 là 10 316 người mật độ dân số đạt 1 024 người km²
[ "duy", "vinh", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "duy", "xuyên", "tỉnh", "quảng", "nam", "việt", "nam", "xã", "duy", "vinh", "có", "diện", "tích", "10", "07", "km²", "dân", "số", "năm", "2019", "là", "10", "316", "người", "mật", "độ", "dân", "số...
been down so long the changeling và riders on the storm ca khúc với những âm thanh thương mại đã ngay lập tức trở thành tiết mục chủ yếu trên sóng fm l a woman cũng chứng kiến một thay đổi lớn khác trong sự nghiệp thu âm của nhóm không lâu sau khi công việc bắt đầu nhà sản xuất paul a rothchild người đã chứng kiến tất cả những thu âm trước đây của nhóm rút ra khỏi dự án do không hứng thú với chất liệu âm thanh mới của nhóm cái mà ông gọi là thứ âm nhạc vật vờ kĩ sư làm việc lâu năm cùng nhóm là bruce botnick vào thế chỗ một vài đoạn hát của morrison được thực hiện trong phòng tắm tại văn phòng của the doors do có được hiệu quả tiếng vang nổi bật và đặc biệt có liên quan đến chất lượng của những âm thanh dội ngược lại the doors đi theo khuôn mẫu của rất nhiều band rock chơi nhạc ảo giác ở dưới đường ngầm hay trong garage của những năm 1960 những ca khúc đầu tiên của the doors thể hiện ca từ đầy ý nghĩa dữ dội và đầy thách thức đối với người nghe và âm thanh dứt khoát là non-pop tuy nhiên đến những năm 1970 the doors trở nên thương mại hoá cũng giống như hard rock thời đó morrison có rất nhiều nickname nổi tiếng mr mojo risin’ -đảo chữ cái từ tên của anh được sử dụng như một
[ "been", "down", "so", "long", "the", "changeling", "và", "riders", "on", "the", "storm", "ca", "khúc", "với", "những", "âm", "thanh", "thương", "mại", "đã", "ngay", "lập", "tức", "trở", "thành", "tiết", "mục", "chủ", "yếu", "trên", "sóng", "fm", "l", ...
caccobius vulcanus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "caccobius", "vulcanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
thành viên twice cũng được phát hành trong 4 ngày sau hai teaser video âm nhạc cho knock knock được phát hành vào nửa đêm ngày 17 và 18 tháng 2 teaser đầu tiên được mở đầu với tiếng gõ cửa đã nghe được ở phần cuối của video âm nhạc trong khi teaser thứ hai cho thấy các thành viên mặc những bộ trang phục thay đổi chớp nhoáng trong đoạn video hoạt hình tĩnh vật teaser của nhóm cuối cùng được phát hành vào nửa đêm ngày 19 tháng 2 twice cũng đã có cuộc giao lưu với fan thông qua naver v live nhằm đếm ngược thời gian cho đợt quay trở lại vào lúc 23 30 kst album cùng với video âm nhạc knock knock chính thức được phát hành vào ngày hôm sau đồng thời cũng được phát hành dưới dạng tải nhạc kỹ thuật số trên các trang nhạc số == quảng bá == ngày 20 tháng 2 năm 2017 twice có buổi phát sóng trực tiếp trên naver v live vào 20 00 kst để chúc mừng đợt trở lại cùng người hâm mộ nhóm đã nói về album bài hát chủ đề và video âm nhạc knock knock cũng như chuyến lưu diễn riêng đầu tiên của họ tổ chức từ ngày 17 đến ngày 19 tháng 2 và chuyến lưu diễn tại châu á họ cũng đã lần đầu trình diễn lại toàn bộ vũ đạo của knock knock ngày sau đó twice đã có mặt để ghi hình cho tập phát sóng
[ "thành", "viên", "twice", "cũng", "được", "phát", "hành", "trong", "4", "ngày", "sau", "hai", "teaser", "video", "âm", "nhạc", "cho", "knock", "knock", "được", "phát", "hành", "vào", "nửa", "đêm", "ngày", "17", "và", "18", "tháng", "2", "teaser", "đầu"...
được 3 điểm trận thắng và 1 điểm trận hòa không có điểm khi thua trận các đội sẽ được xếp hạng theo tổng số điểm giành được rồi sau đó mới xét tới hiệu số bàn thắng và số bàn ghi được nếu vẫn bằng điểm nhau các đội sẽ được tính là xếp cùng vị trí nếu việc bằng nhau đó quyết định tới chức vô địch xuống hạng hay giành quyền tham dự 1 giải đấu khác 1 trận play-off sẽ được diễn ra trên sân trung lập để xác định thứ hạng khi giải đấu kết thúc vào cuối mùa giải đội vô địch đội á quân và đội vô địch play-offs championship sẽ thăng hạng lên ngoại hạng anh và ba đội đứng cuối bảng sẽ xuống chơi tại league one play-offs championship là vòng đấu loại trực tiếp dành cho các đội kết thúc mùa giải từ vị trí thứ ba đến thứ sáu đội chiến thắng được thăng hạng lên premier league ở vòng loại trực tiếp đội xếp thứ ba đấu với đội xếp thứ sáu và đội xếp thứ tư đấu với đội xếp thứ năm trong các trận bán kết hai lượt đi sân nhà và sân khách đội chiến thắng trong mỗi trận bán kết sau đó sẽ thi đấu một trận duy nhất trên sân vận động wembley với phần thưởng là suất thăng hạng premier league và cúp vô địch play-off == các đội hiện tại == 24 câu lạc bộ tham dự efl championship mùa giải 2021-2022 ==
[ "được", "3", "điểm", "trận", "thắng", "và", "1", "điểm", "trận", "hòa", "không", "có", "điểm", "khi", "thua", "trận", "các", "đội", "sẽ", "được", "xếp", "hạng", "theo", "tổng", "số", "điểm", "giành", "được", "rồi", "sau", "đó", "mới", "xét", "tới", ...
tan đó cuối cùng hắn ngã lăn quay ra đất và đăm săn kết liễu hắn bằng một nhát chém chí tử trước khi thua hắn cầu xin đăm săn tha mạng nhưng đăm săn cương quyết trừng phạt kẻ háo sắc chàng đâm phập thủng người mtao mxây và cắt đầu hắn đem bêu ngoài đường vậy là mtao mxây đã thất bại thê thảm dưới tay anh hùng đăm săn đó là cái kết thích đáng cho kẻ cướp vợ không xứng mặt nam nhi hiện nay cuộc chiến này đã được đưa vào sách giáo khoa ngữ văn 10 với tên gọi chiến thắng mtao mxây
[ "tan", "đó", "cuối", "cùng", "hắn", "ngã", "lăn", "quay", "ra", "đất", "và", "đăm", "săn", "kết", "liễu", "hắn", "bằng", "một", "nhát", "chém", "chí", "tử", "trước", "khi", "thua", "hắn", "cầu", "xin", "đăm", "săn", "tha", "mạng", "nhưng", "đăm", "...
thuộc loài và nhiệt độ thay đổi từ vài ngày đến khoảng một tháng muỗi cái có vòi dạng đặc biệt có thể xuyên thủng da người và động vật để hút máu muỗi cái cần hút thêm máu để có nguồn protein để sản sinh ra trứng thức ăn bình thường của muỗi là nhựa cây và hoa quả không chứa đủ protein cho muỗi cái muỗi đực không có vòi thích hợp để hút máu và chỉ ăn nhựa cây và hoa quả cũng có một nhánh muỗi tên là toxorhynchites không hút máu muỗi cái xác định mục tiêu hút máu qua mùi vị và cảm nhận nhiệt chúng đặc biệt nhạy cảm với cacbon đioxyt trong hơi thở động vật và một số mùi trong mồ hôi một số người ví dụ nam giới béo và thuộc nhóm máu o hấp dẫn muỗi nhiều hơn muỗi cảm nhận được tia hồng ngoại phát ra từ vật có thân nhiệt cao nên dễ tìm được đến động vật và chim máu nóng bọ gậy hay lăng quăng là một dạng ấu trùng của muỗi hình thành ở giai đoạn thứ 2 trong vòng đời của muỗi muỗi có 4 giai đoạn trong vòng đời là trứng muỗi bọ gậy ấu trùng cung quăng nhộng và muỗi trưởng thành muỗi cái trưởng thành đẻ trứng theo từng đợt sau khi muỗi đẻ trứng sau 2 3 ngày trứng thường nở thành bọ gậy sau khi nở bọ gậy không phát triển liên tục mà trải qua 4 giai
[ "thuộc", "loài", "và", "nhiệt", "độ", "thay", "đổi", "từ", "vài", "ngày", "đến", "khoảng", "một", "tháng", "muỗi", "cái", "có", "vòi", "dạng", "đặc", "biệt", "có", "thể", "xuyên", "thủng", "da", "người", "và", "động", "vật", "để", "hút", "máu", "muỗi...
1958 và được chấp thuận cho sử dụng y tế vào năm 1961 == phân loại == flucinolone là một corticosteroid nhóm v 0 025% hoặc nhóm vi 0 01% theo phân loại của hoa kỳ == xem thêm == bullet steroid bôi tại chỗ bullet fluocinonide bullet ciprocinonide bullet glucocorticoid
[ "1958", "và", "được", "chấp", "thuận", "cho", "sử", "dụng", "y", "tế", "vào", "năm", "1961", "==", "phân", "loại", "==", "flucinolone", "là", "một", "corticosteroid", "nhóm", "v", "0", "025%", "hoặc", "nhóm", "vi", "0", "01%", "theo", "phân", "loại", ...
tropis oculifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "tropis", "oculifera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
langballig là một đô thị thuộc huyện schleswig-flensburg trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị langballig có diện tích 15 42 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1462 người đô thị này nằm gần biển baltic khoảng 13 km về phía đông của flensburg langballig là thủ phủ của amt đô thị chung langballig
[ "langballig", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "schleswig-flensburg", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "langballig", "có", "diện", "tích", "15", "42", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm"...
hylaeus albozebratus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 1965
[ "hylaeus", "albozebratus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "michener", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1965" ]
aulacophora insularis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1886
[ "aulacophora", "insularis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
gréez-sur-roc là một xã thuộc tỉnh sarthe trong vùng pays-de-la-loire tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 160-251 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "gréez-sur-roc", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "sarthe", "trong", "vùng", "pays-de-la-loire", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "từ", "160-251", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham...
plectiscidea filiformis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "plectiscidea", "filiformis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ngành công nghiệp lớn hơn vào cuối thế kỷ 20 một lý do chính cho sự tan rã theo chiều dọc là để chia sẻ rủi ro ngoài ra trong một số trường hợp các công ty nhỏ hơn có thể phản ứng nhanh hơn với những thay đổi trong điều kiện thị trường do đó sự tan rã theo chiều dọc có nhiều khả năng khi hoạt động trong các thị trường biến động các sản phẩm ổn định và được tiêu chuẩn hóa điển hình hơn là tích hợp vì nó cung cấp các lợi ích của các nền kinh tế quy mô địa lý của một ngành công nghiệp tan rã không phải là một nhất định các nhà địa lý kinh tế thường phân biệt giữa các hoạt động chuyên sâu về kiến thức không ổn định không đạt tiêu chuẩn và sản xuất thường xuyên được chuẩn hóa cái trước có xu hướng được nhóm lại trong không gian vì chúng đòi hỏi sự gần gũi để xây dựng một khung khái niệm chung và chia sẻ những ý tưởng mới loại thứ hai có thể bay xa và được minh họa bởi các chuỗi hàng hóa toàn cầu như ngành may mặc và công nghiệp ô tô tuy nhiên ngay cả trong các ngành đó thiết kế và các nhiệm vụ sáng tạo và không lặp lại khác có xu hướng thể hiện một số cụm địa lý == tham khảo == bullet coase rh 1937 bản chất của công ty kinh tế 4
[ "ngành", "công", "nghiệp", "lớn", "hơn", "vào", "cuối", "thế", "kỷ", "20", "một", "lý", "do", "chính", "cho", "sự", "tan", "rã", "theo", "chiều", "dọc", "là", "để", "chia", "sẻ", "rủi", "ro", "ngoài", "ra", "trong", "một", "số", "trường", "hợp", "c...
và các quốc gia khác tại châu á nhiều công ty tiến hành đầu tư quay phim truyền hình dài tập do phù hợp với thị hiếu dân chúng đài loan nên được phân thành một loại hình phim truyền hình độc lập các tác phẩm được đón nhận như thơ ngây hoa dạng thiếu niên thiếu nữ định mệnh anh yêu em anh hùng du côn cũng đạt được thành công tại các quốc gia châu á khác ngoài ra do hiện nay xã hội đài loan có bối cảnh đa nguyên tự do và giàu tính sáng tác do đó có thể cung cấp không gian tốt để cho ngành điện ảnh và truyền hình đài loan phát triển điện ảnh đài loan từng nhiều lần nhận giải thưởng quốc tế hay được trình chiếu tại các liên hoan phim trên thế giới các đạo diễn điện ảnh nổi tiếng của đài loan gồm có lý an thái minh lượng dương đức xương hầu hiếu hiền nữu thừa trạch và những người khác điện ảnh đài loan từng xuống dốc trước ảnh hưởng từ nền điện ảnh phát triển của hồng kông kể từ sau phim mũi đất số 7 năm 2008 điện ảnh đài loan bước vào cơn sốt phục hưng === du lịch === số lượng du khách đến du lịch đài loan tăng trưởng theo từng năm năm 2009 họ đón tiếp 4 4 triệu lượt du khách tăng trưởng 18% so với năm 2008 tuy xuất hiện xu thế số lượng du khách
[ "và", "các", "quốc", "gia", "khác", "tại", "châu", "á", "nhiều", "công", "ty", "tiến", "hành", "đầu", "tư", "quay", "phim", "truyền", "hình", "dài", "tập", "do", "phù", "hợp", "với", "thị", "hiếu", "dân", "chúng", "đài", "loan", "nên", "được", "phân"...
lưu đồ là một loại sơ đồ biểu diễn một thuật toán hoặc một quá trình biểu hiện các bước công việc dưới dạng các loại hình hộp khác nhau theo thứ tự được biểu diễn bởi các mũi tên sơ đồ này có thể thể hiện giải pháp cho vấn đề cần giải quyết từng bước từng bước một các bước quá trình được hiển thị dưới dạng các hình hộp được nối với nhau bằng các mũi tên để thể hiện dòng điều khiển dòng dữ liệu thường không được thể hiện trong lưu đồ không giống như trong lưu đồ dòng dữ liệu thay vào đó dữ liệu được ẩn vào trong chuỗi các hành động lưu đồ được dùng trong phân tích thiết kế phân loại hoặc quản lý công việc hoặc chương trình trong nhiều lĩnh vực khác nhau == tổng quan == lưu đồ được dùng trong thiết kế và dẫn chứng những công việc và chương trình phức tạp giống như các loại sơ đồ khác lưu đồ giúp hình ảnh hóa vấn đề và giúp người xem hiểu việc gì đang diễn ra và có thể sau đó tìm ra điểm yếu nút tắc hay những vấn đề không rõ ràng khác trong vấn đề đó có rất nhiều loại lưu đồ khác nhau mỗi loại có những cách biểu diễn các hình hộp và công ước khái niệm khác nhau hai loại hình hộp thường gặp nhất trong một lưu đồ gồm bullet bước xử lý thường được gọi
[ "lưu", "đồ", "là", "một", "loại", "sơ", "đồ", "biểu", "diễn", "một", "thuật", "toán", "hoặc", "một", "quá", "trình", "biểu", "hiện", "các", "bước", "công", "việc", "dưới", "dạng", "các", "loại", "hình", "hộp", "khác", "nhau", "theo", "thứ", "tự", "đư...
pháo đầu tiến tam binh là một hệ thống khai cuộc pháo đầu trong cờ tướng khi bên hậu lên mã 8 tiến 7 thì bên đi trước không khai triển quân mã 2 lên ngay mà lại tiến tốt 3 lên ép cờ trước nên đây được gọi là pháo đầu tiến tam binh đặc điểm của loại hình khai cuộc này là để khiến bên hậu thủ khó phản công vì thế trận bình ổn dễ kiểm soát nên đây là phương án tấn công nhưng tấn công một cách an toàn và chắc chắn == khai cuộc == hệ thống pháo đầu tiến tam binh có 4 biến thông thường bullet 1 b3 1 hệ thống pháo đầu tiến tam binh đối bình phong mã cổ điển bullet 2 p8-9 hệ pháo đầu tiến tam binh đối tam bộ hổ bullet 3 p2-5 nghịch pháo bullet 4 m2 3 bình phong mã tròn == xem thêm == bullet trung pháo
[ "pháo", "đầu", "tiến", "tam", "binh", "là", "một", "hệ", "thống", "khai", "cuộc", "pháo", "đầu", "trong", "cờ", "tướng", "khi", "bên", "hậu", "lên", "mã", "8", "tiến", "7", "thì", "bên", "đi", "trước", "không", "khai", "triển", "quân", "mã", "2", "...
ở vây hậu môn 7 số gai ở vây bụng 1 số tia vây mềm ở vây bụng 5 số tia vây mềm ở vây ngực 18 số đốt sống 26 == tham khảo == bullet j e randall 2011 two new serranid fishes of the genus pseudanthias from the western indian ocean pdf smithiana bulletin 13 75 78 bullet phillip c heemstra k v akhilesh 2012 a review of the anthiine fish genus pseudanthias perciformes serranidae of the western indian ocean with description of a new species and a key to the species aqua international journal of ichthyology 18 3 121 164
[ "ở", "vây", "hậu", "môn", "7", "số", "gai", "ở", "vây", "bụng", "1", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "bụng", "5", "số", "tia", "vây", "mềm", "ở", "vây", "ngực", "18", "số", "đốt", "sống", "26", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "j", ...
đi kèm với các máy điện thoại nokia được đặt tên là nokia mini map browser dựa theo tính năng mini map == xem thêm == bullet vi trình duyệt bullet công cụ thông tin bullet tác nhân người dùng == liên kết ngoài == bullet nokia mini map browser bullet nokia mini map browser bullet s60 info web browser for s60 bullet s60 browser blog old s60 blogs bullet s60webkit bullet nokia research center s60webkit bullet forum nokia wiki building s60webkit bullet webkit trac s60webkit project
[ "đi", "kèm", "với", "các", "máy", "điện", "thoại", "nokia", "được", "đặt", "tên", "là", "nokia", "mini", "map", "browser", "dựa", "theo", "tính", "năng", "mini", "map", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "vi", "trình", "duyệt", "bullet", "công", "cụ"...
massanes gard massanes là một xã trong tỉnh gard thuộc vùng occitanie phía nam nước pháp xã massanes gard nằm ở khu vực có độ cao trung bình 107 mét trên mực nước biển
[ "massanes", "gard", "massanes", "là", "một", "xã", "trong", "tỉnh", "gard", "thuộc", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "xã", "massanes", "gard", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "107", "mét", "trên", "mực", ...
rafflesia pricei là một loài thực vật có hoa trong họ rafflesiaceae loài này được meijer miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "rafflesia", "pricei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "rafflesiaceae", "loài", "này", "được", "meijer", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
thể cùng được chia sẻ giữa hai loại quân nếu quân trắng được đặt vào nơi có khí chung của hai nhóm quân hai nhóm quân trắng sẽ được nối với nhau thành một quân của đối phương sẽ bị bắt khi nó không còn khí nếu một người chơi đoạt nốt khí cuối cùng của một quân hay nhóm quân của đối phương anh ta sẽ nhấc quân đó ra khỏi bàn cờ và những quân cờ đó dùng để trao đổi tù binh khi tính điểm hình bên chỉ ra một đám quân đen và đám quân trắng nếu đang ở trong tình huống này mà quân trắng được đặt vào điểm a toàn bộ quân đen sẽ bị bắt và bị đưa ra khỏi bàn cờ phần đất có được lúc này thuộc về quân trắng tự tử trong luật chơi cũng không cho phép việc chiếm nốt khí cuối cùng của chính quân hay nhóm quân của bạn trừ phi việc này dùng để bắt một vài quân bao vây của đối phương những quân chắc chắn đã chết chạy đến đâu cũng không thoát gọi là quân chết kỹ thuật và được bỏ ra lúc hết ván quy tắc kiếp nếu bạn bắt một quân sẽ có thể xảy ra một trường hợp bên đen có thể chơi ở điểm b và bắt bên trắng điểm a tiếp theo đến lượt đi của bên trắng lúc này bên trắng lại có thể đặt quân tại điểm a và bắt bên đen điều này có thể
[ "thể", "cùng", "được", "chia", "sẻ", "giữa", "hai", "loại", "quân", "nếu", "quân", "trắng", "được", "đặt", "vào", "nơi", "có", "khí", "chung", "của", "hai", "nhóm", "quân", "hai", "nhóm", "quân", "trắng", "sẽ", "được", "nối", "với", "nhau", "thành", ...
10177 ellison 1996 ck9 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 2 năm 1996 bởi spacewatch ở kitt peak nó được đặt theo tên nhà văn viết truyện khoa học viễn tưởng mỹ harlan ellison == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 10177 ellison
[ "10177", "ellison", "1996", "ck9", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "10", "tháng", "2", "năm", "1996", "bởi", "spacewatch", "ở", "kitt", "peak", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "nhà", "văn...
trong các trận đánh và vây hãm ở colombey strasbourg straßburg ognon gần longeau villersexel và pontarlier đồng thời do những thành tích của mình vị trung úy được trao tặng huân chương thập tự sắt hạng ii vào ngày 5 tháng 11 năm 1870 đến tháng 3 năm 1871 ông được ủy nhiệm làm sĩ quan phụ tá của lữ đoàn kỵ binh số 31 mới được thành lập tuy nhiên massow chỉ giữ cương vị này có vài tuần cho đến khi ông được lên cấp hàm trưởng quan kỵ binh rittmeister và đồng thời lãnh chức đội trưởng một đội kỵ binh trong trung đoàn long kỵ binh số 19 oldenburg vào ngày 27 tháng 5 năm 1871 sau khi cuộc chiến tranh chấm dứt với đại thắng của phổ và đồng minh đức đến ngày 19 tháng 9 năm 1871 ông lại được phong tặng huân chương thập tự sắt hạng i gần 5 năm sau vào ngày 8 tháng 1 năm 1876 massow gia nhập trung đoàn thương kỵ binh số 9 pommern số 2 và trong đơn vị này ông được điều đi công tác ở posen nơi ông lãnh chức sĩ quan phụ tá của bộ tổng chỉ huy generalkommando quân đoàn v năm sau 1876 vào ngày 22 tháng 11 ông được đổi vào bộ tổng tham mưu ở kinh đô berlin nơi ông hoạt động trong bộ phận hỏa xa và tại đây vào ngày 25 tháng 1 năm 1878 ông được thăng cấp hàm thiếu tá
[ "trong", "các", "trận", "đánh", "và", "vây", "hãm", "ở", "colombey", "strasbourg", "straßburg", "ognon", "gần", "longeau", "villersexel", "và", "pontarlier", "đồng", "thời", "do", "những", "thành", "tích", "của", "mình", "vị", "trung", "úy", "được", "trao", ...
santibáñez de esgueva là một đô thị trong tỉnh burgos castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 148 người
[ "santibáñez", "de", "esgueva", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "tỉnh", "burgos", "castile", "và", "león", "tây", "ban", "nha", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "2004", "ine", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "là", "148", "người" ]
phyllanthus pomiferus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được hook f miêu tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "phyllanthus", "pomiferus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "hook", "f", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
việc thiết kế game trò chơi đã được hãng cho công bố và trình chiếu tại tokyo game show năm 1999 == đón nhận == famitsu chấm cho tựa game này là 29 40 điểm == liên kết ngoài == bullet kho lưu trữ web
[ "việc", "thiết", "kế", "game", "trò", "chơi", "đã", "được", "hãng", "cho", "công", "bố", "và", "trình", "chiếu", "tại", "tokyo", "game", "show", "năm", "1999", "==", "đón", "nhận", "==", "famitsu", "chấm", "cho", "tựa", "game", "này", "là", "29", "40...
sakamoto yoshiyuki yoshiyuki sakamoto sinh ngày 30 tháng 5 năm 1972 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == yoshiyuki sakamoto đã từng chơi cho yokohama flügels
[ "sakamoto", "yoshiyuki", "yoshiyuki", "sakamoto", "sinh", "ngày", "30", "tháng", "5", "năm", "1972", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "yoshiyuki", "sakamoto", "đã", "từng", "...
trí cũng chính nhờ vào tài năng của mình mà snape đã qua mặt được chúa tể voldemort kẻ luôn tự mãn mình là bậc kì tài trong việc điều khiển tâm trí của kẻ khác theo rowling snape là tử thần thực tử duy nhất tạo ra được một thần hộ mệnh hoàn hảo giống như của lily evans là một con hươu cái bởi vì ông đã yêu lily gần như trọn cả đời từ khi họ còn là trẻ con snape còn là một tài năng trong các cuộc đấu tay đôi một nhóm giáo sư bao gồm cả cựu vô địch đấu tay đôi giáo sư filius flitwick đã tranh luận nếu có thể trong một thời gian ngắn snape sẽ đánh bại các đối thủ của ông giáo sư minerva mcgonagall còn ngụ ý rằng snape đã học được cách bay mà không cần sử dụng chổi một kĩ năng hiếm có trước đây mà chỉ có voldemort mới biết === lòng trung thành === lòng trung thành của snape là một câu hỏi lớn trong hàng loạt các sự kiện xảy ra và được sáng tỏ hoàn toàn ở tập cuối cùng mặc dù năm cuốn tiểu thuyết đầu tiên mô tả về snape rất không công bằng và luôn đầy lòng thù hận với harry cùng bạn bè của cậu nhưng cuối cùng ông vẫn giúp đỡ và bảo vệ họ khỏi mọi nguy hiểm một vài người luôn tỏ ra nghi ngờ lòng trung thành của snape nhưng cụ dumbledore hoàn toàn
[ "trí", "cũng", "chính", "nhờ", "vào", "tài", "năng", "của", "mình", "mà", "snape", "đã", "qua", "mặt", "được", "chúa", "tể", "voldemort", "kẻ", "luôn", "tự", "mãn", "mình", "là", "bậc", "kì", "tài", "trong", "việc", "điều", "khiển", "tâm", "trí", "củ...
centromerus clarus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi centromerus centromerus clarus được ludwig carl christian koch miêu tả năm 1879
[ "centromerus", "clarus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "centromerus", "centromerus", "clarus", "được", "ludwig", "carl", "christian", "koch", "miêu", "tả", "năm", "1879" ]
teleocrater là tên không chính thức được đặt cho một chi động vật bò sát cổ đại chưa được mô tả ban đầu bị xem là một chi khủng long == chú thích == bullet teleocrater from the paleobiology database
[ "teleocrater", "là", "tên", "không", "chính", "thức", "được", "đặt", "cho", "một", "chi", "động", "vật", "bò", "sát", "cổ", "đại", "chưa", "được", "mô", "tả", "ban", "đầu", "bị", "xem", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "==", "chú", "thích", "==",...
coris sandeyeri là một loài cá biển thuộc chi coris trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1884 == từ nguyên == từ định danh được đặt theo tên của andreas fleming stewart sandager người canh giữ ngọn hải đăng tại đảo tiritiri matangi vịnh hauraki new zealand và là một nhà tự nhiên học nghiệp dư cũng là người đã thu thập mẫu định danh của loài này == phạm vi phân bố và môi trường sống == c sandeyeri được ghi nhận dọc theo bờ biển đông nam của úc từ phía nam bang queensland trải dài xuống bang new south wales đôi khi đến phía đông bang victoria các đảo và rạn san hô trên biển tasman bao gồm đảo lord howe đảo norfolk rạn san hô elizabeth và rạn san hô middleton phía bắc new zealand và quần đảo kermadec cũng được ghi nhận tại nouvelle-calédonie c sandeyeri sống gần các rạn san hô và đá ngầm có sự phát triển phong phú của tảo độ sâu đến ít nhất là 60 m == mô tả == c sandeyeri có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 25 cm cá đực có màu xanh lam đến tím xám phía sau đầu có 2 dải sọc dày màu đen phía bên phải sọc đen này là các dải sọc trắng vệt sọc trắng đầu tiên có một vệt màu vàng đôi khi có thêm vệt màu cam hoặc đỏ những vệt sọc này không có ở cá cái hai
[ "coris", "sandeyeri", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "coris", "trong", "họ", "cá", "bàng", "chài", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1884", "==", "từ", "nguyên", "==", "từ", "định", "danh", "đ...