text
stringlengths
1
7.22k
words
list
monelasmus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1863 bởi candèze == các loài == bullet monelasmus guyanensis
[ "monelasmus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1863", "bởi", "candèze", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "monelasmus", "guyanensis" ]
snezhinsk tiếng nga снежинск là một thành phố đóng nga thành phố này thuộc chủ thể chelyabinsk oblast thành phố có dân số 50 451 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 324 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ
[ "snezhinsk", "tiếng", "nga", "снежинск", "là", "một", "thành", "phố", "đóng", "nga", "thành", "phố", "này", "thuộc", "chủ", "thể", "chelyabinsk", "oblast", "thành", "phố", "có", "dân", "số", "50", "451", "người", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm"...
apomyrma stygia là một loài kiến được tìm thấy ở tây châu phi được mô tả lần đầu vào năm 1970 1971 nó là loài duy nhất trong chi apomyrma một loài mới được mô tả opamyrma hungvuong rõ ràng có mối liên hệ với apomyrma == xem thêm == bullet opamyrma hungvuong == tham khảo == bullet dracula ant phylogeny
[ "apomyrma", "stygia", "là", "một", "loài", "kiến", "được", "tìm", "thấy", "ở", "tây", "châu", "phi", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "vào", "năm", "1970", "1971", "nó", "là", "loài", "duy", "nhất", "trong", "chi", "apomyrma", "một", "loài", "mới", ...
danh sách các lâu đài đây là các lâu đài xếp theo quốc gia == argentina == bullet castillo naveira == brazil == bullet castelo do barão j smith de vasconcellos bullet castelo de pedras altas bullet ilha fiscal bullet baruel mansion == colombia == bullet castillo san felipe de barajas == cuba == bullet la cabaña bullet ...
[ "danh", "sách", "các", "lâu", "đài", "đây", "là", "các", "lâu", "đài", "xếp", "theo", "quốc", "gia", "==", "argentina", "==", "bullet", "castillo", "naveira", "==", "brazil", "==", "bullet", "castelo", "do", "barão", "j", "smith", "de", "vasconcellos", "...
criophthona finitima là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "criophthona", "finitima", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
đông sơn đã phát hiện ở việt nam viện bảo tàng lịch sử việt nam 1975 == xem thêm == bullet trống đồng bullet danh sách một số trống đồng đông sơn nổi tiếng == liên kết ngoài == bullet di tích khảo cổ học tìm thấy tại hà nam
[ "đông", "sơn", "đã", "phát", "hiện", "ở", "việt", "nam", "viện", "bảo", "tàng", "lịch", "sử", "việt", "nam", "1975", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "trống", "đồng", "bullet", "danh", "sách", "một", "số", "trống", "đồng", "đông", "sơn", "nổi", "...
5772 johnlambert 1988 lb là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 6 năm 1988 bởi e f helin ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5772 johnlambert
[ "5772", "johnlambert", "1988", "lb", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "6", "năm", "1988", "bởi", "e", "f", "helin", "ở", "palomar", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet",...
ozières là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 418 mét trên mực nước biển
[ "ozières", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-marne", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "418", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
kháng các savateur người pháp thời đó luôn muốn so kè kỹ thuật với các môn phái truyền thống khác vài người trong số họ chạm trán với các võ sĩ quyền anh tự do người anh trong một giải đấu tại quê nhà vào năm 1852 khi đó rambaud với biệt danh la resistance đã đánh bại dickinson người anh bằng các đòn đá của mình tuy nh...
[ "kháng", "các", "savateur", "người", "pháp", "thời", "đó", "luôn", "muốn", "so", "kè", "kỹ", "thuật", "với", "các", "môn", "phái", "truyền", "thống", "khác", "vài", "người", "trong", "số", "họ", "chạm", "trán", "với", "các", "võ", "sĩ", "quyền", "anh",...
di vật relic hay thánh tích là là một đồ vật hoặc vật phẩm có ý nghĩa tín ngưỡng tôn giáo trong quá khứ thánh tích thường bao gồm hài cốt di hài của một vị thánh hoặc người được tôn kính và được bảo quản cho mục đích tưởng nhớ như một đài tưởng niệm di tích là một khía cạnh quan trọng của một số hình thức tâm linh ở ph...
[ "di", "vật", "relic", "hay", "thánh", "tích", "là", "là", "một", "đồ", "vật", "hoặc", "vật", "phẩm", "có", "ý", "nghĩa", "tín", "ngưỡng", "tôn", "giáo", "trong", "quá", "khứ", "thánh", "tích", "thường", "bao", "gồm", "hài", "cốt", "di", "hài", "của",...
tinh vân lưỡi liềm hay các tên gọi khác là ngc 6888 caldwell 27 hoặc sharpless 105 là tên của một tinh vân phát xạ nằm trong chòm sao thiên nga khoảng cách của tinh vân này với trái đất là khoảng xâp xỉ 5000 năm ánh sáng năm 1792 nhà thiên văn học người anh gốc đức william herschel đã phát hiện ra nó nó được hình thành...
[ "tinh", "vân", "lưỡi", "liềm", "hay", "các", "tên", "gọi", "khác", "là", "ngc", "6888", "caldwell", "27", "hoặc", "sharpless", "105", "là", "tên", "của", "một", "tinh", "vân", "phát", "xạ", "nằm", "trong", "chòm", "sao", "thiên", "nga", "khoảng", "cách...
ormancık dernekpazarı ormancık là một xã thuộc huyện dernekpazarı tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 125 người
[ "ormancık", "dernekpazarı", "ormancık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dernekpazarı", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "125", "người" ]
kim oh-gyu kim oh-gyu sinh ngày 20 tháng 6 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí hậu vệ cho gangwon fc == liên kết ngoài == bullet profile at gangwon fc website
[ "kim", "oh-gyu", "kim", "oh-gyu", "sinh", "ngày", "20", "tháng", "6", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cho", "gangwon", "fc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "b...
litochrus binotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1932
[ "litochrus", "binotatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "phalacridae", "loài", "này", "được", "lea", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
platylabus concinnus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "platylabus", "concinnus", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
daviesia umbellulata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được james edward smith miêu tả khoa học đầu tiên
[ "daviesia", "umbellulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "james", "edward", "smith", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
beşocak başkale beşocak là một xã thuộc thành phố başkale tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 30 người
[ "beşocak", "başkale", "beşocak", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "başkale", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "30", "người" ]
avesnes-le-sec là một xã của tỉnh nord thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet chemin de fer du cambrésis bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file
[ "avesnes-le-sec", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "thuộc", "vùng", "hauts-de-france", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "chemin", "de", "fer", "du", "cambrésis", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "nord", "==", "tham...
và các lãnh thổ tây bắc về phía tây-bắc là tiểu bang alaska về phía nam là các tiểu bang washington idaho và montana của hoa kỳ british columbia tận hưởng một khí hậu tương đối ôn hoà do dòng nước biển gulf stream mang nước ấm từ xích đạo lên hoa thường thường nở vào đầu tháng 2 nằm giữa thái bình dương và dãy rocky là...
[ "và", "các", "lãnh", "thổ", "tây", "bắc", "về", "phía", "tây-bắc", "là", "tiểu", "bang", "alaska", "về", "phía", "nam", "là", "các", "tiểu", "bang", "washington", "idaho", "và", "montana", "của", "hoa", "kỳ", "british", "columbia", "tận", "hưởng", "một",...
phasia singuliseta là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "phasia", "singuliseta", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
s pdif được viết tắt bởi cụm từ sony philips digital interface format nghĩa là chuẩn giao tiếp kỹ thuật số của sony và phillips và cũng được gọi iec 958 loại ii vì nó là một phần của iec-60958 đây là một trong những chuẩn giao tiếp chuyên dụng trong các thiết bị âm thanh kỹ thuật số jack cắm s pdif giống như những jack...
[ "s", "pdif", "được", "viết", "tắt", "bởi", "cụm", "từ", "sony", "philips", "digital", "interface", "format", "nghĩa", "là", "chuẩn", "giao", "tiếp", "kỹ", "thuật", "số", "của", "sony", "và", "phillips", "và", "cũng", "được", "gọi", "iec", "958", "loại", ...
thunbergia convolvulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "thunbergia", "convolvulifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
acacia hereroensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được engl miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "hereroensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "engl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thelasis edelfeldtii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911
[ "thelasis", "edelfeldtii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "kraenzl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1911" ]
carduus gilloti là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rouy mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "carduus", "gilloti", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "rouy", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
định dạng riêng của wps == lịch sử == === tiền sử === wps office ban đầu bắt đầu như super-wps word processing system gọi tắt là wps ra mắt năm 1988 như trình xử lý văn bản chạy trên hệ thống dos và được bán bởi hongkong kingsun computer co ltd nó là trình xử lý văn bản tiếng hán đầu tiên được thiết kế và phát triển ch...
[ "định", "dạng", "riêng", "của", "wps", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "tiền", "sử", "===", "wps", "office", "ban", "đầu", "bắt", "đầu", "như", "super-wps", "word", "processing", "system", "gọi", "tắt", "là", "wps", "ra", "mắt", "năm", "1988", "như", ...
điểu cầm hay cầm điểu danh pháp khoa học galloanserae là tên gọi chỉ chung về các loài chim thuộc một trong hai họ hàng sinh học cụ thể là các loại chim săn bắn thể thao gà chọi hay các loại chim không biết bay thuộc bộ gà galliformes và các loài chim nước hay thủy cầm thuộc bộ ngỗng anseriformes những loài này có đặc ...
[ "điểu", "cầm", "hay", "cầm", "điểu", "danh", "pháp", "khoa", "học", "galloanserae", "là", "tên", "gọi", "chỉ", "chung", "về", "các", "loài", "chim", "thuộc", "một", "trong", "hai", "họ", "hàng", "sinh", "học", "cụ", "thể", "là", "các", "loại", "chim", ...
monanus horni là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1902
[ "monanus", "horni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "silvanidae", "loài", "này", "được", "grouvelle", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
mulligans phim mulligans là một bộ phim tình cảm lãng mạn canada năm 2008 được viết bởi diễn viên nhà văn charlie david và đạo diễn bởi chip hale nó cũng có sự tham gia của dan payne derek james và thea gill của phim queer as folk và dante s cove == nội dung == tyler davidson mời người bạn đại học chase về nhà nghỉ hè ...
[ "mulligans", "phim", "mulligans", "là", "một", "bộ", "phim", "tình", "cảm", "lãng", "mạn", "canada", "năm", "2008", "được", "viết", "bởi", "diễn", "viên", "nhà", "văn", "charlie", "david", "và", "đạo", "diễn", "bởi", "chip", "hale", "nó", "cũng", "có", ...
Nguyễn Đình Chiểu ( chữ Hán : 阮廷炤 ; 1822 – 1888 ) , tục gọi là Đồ Chiểu ( khi dạy học ) , tự Mạch Trạch , hiệu Trọng Phủ , Hối Trai ( sau khi bị mù ) ; là nhà thơ lớn nhất của miền Nam Việt Nam trong nửa cuối thế kỷ 19 .
[ "Nguyễn", "Đình", "Chiểu", "(", "chữ", "Hán", ":", "阮廷炤", ";", "1822", "–", "1888", ")", ",", "tục", "gọi", "là", "Đồ", "Chiểu", "(", "khi", "dạy", "học", ")", ",", "tự", "Mạch", "Trạch", ",", "hiệu", "Trọng", "Phủ", ",", "Hối", "Trai", "(", "s...
báo amur danh pháp khoa học panthera pardus orientalis còn được gọi là báo mãn châu là một động vật ăn thịt hoang dã có nguồn gốc ở khu vực miền núi của rừng taiga cũng như rừng ôn đới khác tại triều tiên đông bắc trung quốc và viễn đông của nga nó là một trong những loài mèo hiếm nhất trên thế giới với một 30-35 cá th...
[ "báo", "amur", "danh", "pháp", "khoa", "học", "panthera", "pardus", "orientalis", "còn", "được", "gọi", "là", "báo", "mãn", "châu", "là", "một", "động", "vật", "ăn", "thịt", "hoang", "dã", "có", "nguồn", "gốc", "ở", "khu", "vực", "miền", "núi", "của", ...
ikeda mitsutada mitsutada ikeda sinh ngày 18 tháng 6 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == mitsutada ikeda đã từng chơi cho mito hollyhock
[ "ikeda", "mitsutada", "mitsutada", "ikeda", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "6", "năm", "1984", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "mitsutada", "ikeda", "đã", "từng", "chơi", ...
999 zachia là một tiểu hành tinh vành đai chính được đặt theo tên nhà thiên văn học người úc franz xaver von zach == liên kết ngoài == bullet phát hiện circumstances numbered minor planets
[ "999", "zachia", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "đặt", "theo", "tên", "nhà", "thiên", "văn", "học", "người", "úc", "franz", "xaver", "von", "zach", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "phát", "hiện", "cir...
j paul getty jean paul getty 15 tháng 12 năm 18926 tháng 6 năm 1976 được biết đến rộng rãi với tên j paul getty là một nhà công nghiệp xăng dầu người anh gốc mỹ và là tộc trưởng của gia đình getty ông thành lập công ty dầu getty và vào năm 1957 tạp chí fortune vinh danh ông là người mỹ giàu nhất còn sống trong khi sách...
[ "j", "paul", "getty", "jean", "paul", "getty", "15", "tháng", "12", "năm", "18926", "tháng", "6", "năm", "1976", "được", "biết", "đến", "rộng", "rãi", "với", "tên", "j", "paul", "getty", "là", "một", "nhà", "công", "nghiệp", "xăng", "dầu", "người", "...
phá hoại là hành động bao hàm sự cố ý phá hủy hay gây hại lên tài sản công hay tư thuật ngữ này bao hàm cả những thiệt hại có tính chất tội phạm như vẽ graffiti tẩy xóa bên ngoài nhắm tới bất kì tài sản nào mà không được sự cho phép của người chủ sở hữu trong tiếng anh từ vandalism có nguồn gốc từ quan điểm trong thời ...
[ "phá", "hoại", "là", "hành", "động", "bao", "hàm", "sự", "cố", "ý", "phá", "hủy", "hay", "gây", "hại", "lên", "tài", "sản", "công", "hay", "tư", "thuật", "ngữ", "này", "bao", "hàm", "cả", "những", "thiệt", "hại", "có", "tính", "chất", "tội", "phạm"...
quách phẩm siêu sinh ngày 8 tháng 6 năm 1977 là nam diễn viên và người mẫu đài loan năm 1996 anh bắt đầu làm người mẫu khi mới 19 tuổi tháng 1 năm 2004 anh vào vai nam chính trong phim thần tượng đài loan đấu ngư và nhanh chóng trở nên nổi tiếng == danh sách phim tham gia == === những phim truyền hình đã đóng === bulle...
[ "quách", "phẩm", "siêu", "sinh", "ngày", "8", "tháng", "6", "năm", "1977", "là", "nam", "diễn", "viên", "và", "người", "mẫu", "đài", "loan", "năm", "1996", "anh", "bắt", "đầu", "làm", "người", "mẫu", "khi", "mới", "19", "tuổi", "tháng", "1", "năm", ...
hyophila pampaninii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được zodda mô tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "hyophila", "pampaninii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "zodda", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
alyssum cypricum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được nyár mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 publ 1928
[ "alyssum", "cypricum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "nyár", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1927", "publ", "1928" ]
ngày bằng phương pháp này trám thông thường áo khoác khoai tây hoặc toppings ở vương quốc anh bao gồm grated pho mát cheddar đậu nướng mayonnaise cá ngừ tiêu ớt và thịt bằm và thịt gà và thịt xông khói khoai tây nướng thường được ăn vào đêm guy fawkes theo truyền thống chúng thường được nướng trong than hồng rực của đố...
[ "ngày", "bằng", "phương", "pháp", "này", "trám", "thông", "thường", "áo", "khoác", "khoai", "tây", "hoặc", "toppings", "ở", "vương", "quốc", "anh", "bao", "gồm", "grated", "pho", "mát", "cheddar", "đậu", "nướng", "mayonnaise", "cá", "ngừ", "tiêu", "ớt", ...
caffrocrambus dichotomellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "caffrocrambus", "dichotomellus", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
các lực lượng thiết giáp đức đã vượt qua sông nieman và tiến sâu đến 80 cây số ngày hôm sau tướng kuznetsov hạ lệnh cho các lực lượng thiết giáp của mình chặn đánh quân địch ở khu vực gần raseiniai quân đoàn thiết giáp số 41 của đức bị 300 xe tăng liên xô thuộc tập đoàn quân thiết giáp số 3 và số 12 phản công trận đấu ...
[ "các", "lực", "lượng", "thiết", "giáp", "đức", "đã", "vượt", "qua", "sông", "nieman", "và", "tiến", "sâu", "đến", "80", "cây", "số", "ngày", "hôm", "sau", "tướng", "kuznetsov", "hạ", "lệnh", "cho", "các", "lực", "lượng", "thiết", "giáp", "của", "mình",...
anthidiellum apicepilosum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được dover mô tả khoa học năm 1929
[ "anthidiellum", "apicepilosum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "dover", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1929" ]
tầng lớp quyền quý bởi trong số họ chỉ có không tới một nửa là người thuộc gốc tộc magyar và ngay cả những người đã nhận chức trở thành triều thần nói tiếng pháp và đức cuộc phục hưng quốc gia magyar đã dẫn đến các phong trào tương tự tiếp sau đó trong các nhóm dân tộc thiểu số người slovak romania serb và croatia thuộ...
[ "tầng", "lớp", "quyền", "quý", "bởi", "trong", "số", "họ", "chỉ", "có", "không", "tới", "một", "nửa", "là", "người", "thuộc", "gốc", "tộc", "magyar", "và", "ngay", "cả", "những", "người", "đã", "nhận", "chức", "trở", "thành", "triều", "thần", "nói", ...
arisaema minus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được seriz j murata mô tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "arisaema", "minus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ráy", "araceae", "loài", "này", "được", "seriz", "j", "murata", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
các tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài trong việc đào tạo bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học == các khoa đào tạo == 1 khoa đào tạo chung nguồn thẩm phán kiểm sát viên luật sư 2 khoa đào tạo luật sư 3 khoa đào tạo các chức danh thi hành án dân sự 4 khoa đào tạo công chứng viên và các chức danh khác == xem thêm == bu...
[ "các", "tổ", "chức", "cá", "nhân", "trong", "nước", "và", "nước", "ngoài", "trong", "việc", "đào", "tạo", "bồi", "dưỡng", "và", "nghiên", "cứu", "khoa", "học", "==", "các", "khoa", "đào", "tạo", "==", "1", "khoa", "đào", "tạo", "chung", "nguồn", "thẩ...
parodia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "parodia", "gracilis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "f", "ritter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
wtp wireless transaction protocol có nhiệm vụ đáp ứng các yêu cầu và trả lời về phương tiện truyền thông từ người sử dụng tới máy chủ ứng dụng và ngược lại wtp tương thích với các điều kiện ràng buộc về băng thông hẹp của môi trường vô tuyến trong đó nó tối thiểu tiêu đề giao thức qua việc tối thiểu số lượng lần phát l...
[ "wtp", "wireless", "transaction", "protocol", "có", "nhiệm", "vụ", "đáp", "ứng", "các", "yêu", "cầu", "và", "trả", "lời", "về", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "từ", "người", "sử", "dụng", "tới", "máy", "chủ", "ứng", "dụng", "và", "ngược", "lại", ...
quercus obtusata là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được bonpl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1809
[ "quercus", "obtusata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cử", "loài", "này", "được", "bonpl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1809" ]
aeromachus jhora là một loài bướm ngày thuộc họ bướm nâu được tìm thấy ở châu á
[ "aeromachus", "jhora", "là", "một", "loài", "bướm", "ngày", "thuộc", "họ", "bướm", "nâu", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "á" ]
pluchea bequaertii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "pluchea", "bequaertii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "robyns", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
saint-siméon-de-bressieux là một xã của tỉnh isère thuộc vùng rhône-alpes đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh isère == tham khảo == bullet insee commune file
[ "saint-siméon-de-bressieux", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "thuộc", "vùng", "rhône-alpes", "đông", "nam", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "isère", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune"...
mud snakes
[ "mud", "snakes" ]
xylocopa bariwal là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được maidl mô tả khoa học năm 1912
[ "xylocopa", "bariwal", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "maidl", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
huy hạ là một xã thuộc huyện phù yên tỉnh sơn la việt nam xã huy hạ có diện tích 23 64 km² dân số năm 1999 là 5 188 người mật độ dân số đạt 219 người km²
[ "huy", "hạ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phù", "yên", "tỉnh", "sơn", "la", "việt", "nam", "xã", "huy", "hạ", "có", "diện", "tích", "23", "64", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5", "188", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt"...
đích thực được mang theo bởi giám mục của acre người đi thay cho thượng phụ heraclius ốm yếu ngày 02 tháng 7 saladin muốn dụ guy di chuyển quân của ông ta ra khỏi saffuriya nên đã tự mình dẫn đầu một cuộc bao vây của pháo đài tiberias của raymond trong khi lực lượng chính của quân hồi giáo thì ở lại kafr sabt các đơn v...
[ "đích", "thực", "được", "mang", "theo", "bởi", "giám", "mục", "của", "acre", "người", "đi", "thay", "cho", "thượng", "phụ", "heraclius", "ốm", "yếu", "ngày", "02", "tháng", "7", "saladin", "muốn", "dụ", "guy", "di", "chuyển", "quân", "của", "ông", "ta"...
bôi xấu giai cấp nông dân nhưng sau đó lại được đem đi triển lãm ở liên xô bức mùa gặt của nguyễn tiến chung được vẽ năm 1958 là bức sơn mài lớn nhất ông thực hiện sau cách mạng ông đem đi dự triển lãm mỹ thuật việt nam năm 1968 nhưng cũng vì bị phê phán cách vẽ nông dân từ bức đập lúa đêm nên bức tranh chỉ được giải b...
[ "bôi", "xấu", "giai", "cấp", "nông", "dân", "nhưng", "sau", "đó", "lại", "được", "đem", "đi", "triển", "lãm", "ở", "liên", "xô", "bức", "mùa", "gặt", "của", "nguyễn", "tiến", "chung", "được", "vẽ", "năm", "1958", "là", "bức", "sơn", "mài", "lớn", "...
anatoliy solovianenko đôi khi chuyển tự thành anatolii solovyanenko 25 tháng 9 năm 1932 29 tháng 7 năm 1999 là một ca sĩ tenor opera của liên xô nghệ sĩ nhân dân liên xô trước năm 1978 nghệ sĩ nhân dân của ukraina và người được trao giải thưởng quốc gia shevchenko ông sinh ra trong một gia đình khai thác mỏ ở donetsk v...
[ "anatoliy", "solovianenko", "đôi", "khi", "chuyển", "tự", "thành", "anatolii", "solovyanenko", "25", "tháng", "9", "năm", "1932", "29", "tháng", "7", "năm", "1999", "là", "một", "ca", "sĩ", "tenor", "opera", "của", "liên", "xô", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dâ...
thủ sỹ là một xã thuộc huyện tiên lữ tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã thủ sỹ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thiện phiến bullet phía đông nam giáp tỉnh thái bình bullet phía đông bắc giáp xã an viên bullet phía tây nam tây nam tây bắc giáp thành phố hưng yên xã thủ sỹ có diện tích 5 59 km² dân số năm 20...
[ "thủ", "sỹ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tiên", "lữ", "tỉnh", "hưng", "yên", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "thủ", "sỹ", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "thiện", "phiến", "bullet", "p...
tảng dido press 2005 bullet phía đông trung tâm dido press 2008 == giải thưởng == bullet giải thưởng guyana cho văn học 2004 á quân bullet giải thưởng guyana cho văn học 2006 người chiến thắng == liên kết ngoài == bullet blog của elly niland bullet điều tiểu sử elly niland bullet quỹ thịnh vượng chung
[ "tảng", "dido", "press", "2005", "bullet", "phía", "đông", "trung", "tâm", "dido", "press", "2008", "==", "giải", "thưởng", "==", "bullet", "giải", "thưởng", "guyana", "cho", "văn", "học", "2004", "á", "quân", "bullet", "giải", "thưởng", "guyana", "cho", ...
zen pinball là loạt trò chơi điện tử pinball cho nền tảng ios và và playstation 3 do zen studios phát triển phiên bản phát hành ios tách thành hai ứng dụng riêng biệt mỗi ứng dụng là một bàn đấu zen pinball rollercoaster phát hành vào ngày 7 tháng 7 năm 2008 và zen pinball inferno phát hành vào ngày 31 tháng 10 năm 200...
[ "zen", "pinball", "là", "loạt", "trò", "chơi", "điện", "tử", "pinball", "cho", "nền", "tảng", "ios", "và", "và", "playstation", "3", "do", "zen", "studios", "phát", "triển", "phiên", "bản", "phát", "hành", "ios", "tách", "thành", "hai", "ứng", "dụng", ...
glochidion andamanicum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1873
[ "glochidion", "andamanicum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diệp", "hạ", "châu", "loài", "này", "được", "kurz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1873" ]
ray uzwyshyn alexandr dovzhenko s silent trilogy a visual exploration bullet john riley a ukrainian life in soviet film liber s alexandr dovzhenko film-philosophy vol 7 no 31 october 2003 — a review of george o liber 2002 alexandr dovzhenko a life in soviet film bullet landscapes of the soul the cinema of alexandr dovz...
[ "ray", "uzwyshyn", "alexandr", "dovzhenko", "s", "silent", "trilogy", "a", "visual", "exploration", "bullet", "john", "riley", "a", "ukrainian", "life", "in", "soviet", "film", "liber", "s", "alexandr", "dovzhenko", "film-philosophy", "vol", "7", "no", "31", "...
chỉ vài ngày nữa anh chàng phải tham gia cuộc đua mong được đại gia dinoco tài trợ để trở thành sao nhờ sáng kiến của cô nàng luật sư sally một chiếc porsche bóng bẩy đời 2002 mcqueen phải đem thân hình công tử ra kéo chiếc xe rải nhựa khổng lồ để làm lại đường cậu làm quen với rất nhiều người ngoài ra còn có mater chi...
[ "chỉ", "vài", "ngày", "nữa", "anh", "chàng", "phải", "tham", "gia", "cuộc", "đua", "mong", "được", "đại", "gia", "dinoco", "tài", "trợ", "để", "trở", "thành", "sao", "nhờ", "sáng", "kiến", "của", "cô", "nàng", "luật", "sư", "sally", "một", "chiếc", "...
họ và tham gia soạn thảo các kế hoạch động viên quân đội đức tiếp theo đó ông được gắn lon thượng tá ngày 1 tháng 4 năm 1932 và nhận chức tiểu đoàn trưởng một tiểu đoàn biệt kích thuộc trung đoàn bộ binh số 4 tại kolberg ngày 1 tháng 10 ngày 1 tháng 12 năm 1933 ông lên cấp hàm đại tá cùng năm đó thủ lĩnh đảng quốc xã a...
[ "họ", "và", "tham", "gia", "soạn", "thảo", "các", "kế", "hoạch", "động", "viên", "quân", "đội", "đức", "tiếp", "theo", "đó", "ông", "được", "gắn", "lon", "thượng", "tá", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1932", "và", "nhận", "chức", "tiểu", "đoàn", ...
pierre cardin hay pietro costante cardin ngày 2 tháng 7 năm 1922 – ngày 29 tháng 12 năm 2020 là một nhà thiết kế thời trang người pháp gốc ý ông được biết đến với phong cách thiết kế tiên phong space age của mình ông ưa thích các hình dạng và họa tiết hình học thường bỏ qua hình thức phụ nữ ông tiến sâu vào thời trang ...
[ "pierre", "cardin", "hay", "pietro", "costante", "cardin", "ngày", "2", "tháng", "7", "năm", "1922", "–", "ngày", "29", "tháng", "12", "năm", "2020", "là", "một", "nhà", "thiết", "kế", "thời", "trang", "người", "pháp", "gốc", "ý", "ông", "được", "biết"...
hệ thống điện toán hiệu suất cao tiếng anh high productivity computing systems viết tắt hpcs là một dự án của darpa nhằm phát triển một thế hệ hệ thống máy tính năng suất cao có hiệu quả kinh tế mới cho an ninh quốc gia và ngành công nghiệp trong khung thời gian 200210 thử thách hpc thử thách máy tính hiệu năng cao là ...
[ "hệ", "thống", "điện", "toán", "hiệu", "suất", "cao", "tiếng", "anh", "high", "productivity", "computing", "systems", "viết", "tắt", "hpcs", "là", "một", "dự", "án", "của", "darpa", "nhằm", "phát", "triển", "một", "thế", "hệ", "hệ", "thống", "máy", "tính...
thỏa thuận thất bại vào ngày 2 tháng 12 năm 2001 enron đã nộp đơn xin phá sản theo chương 11 của bộ luật phá sản hoa kỳ khối tài sản trị giá 63 4 tỷ đô la mỹ của enron khiến nó trở thành vụ phá sản doanh nghiệp lớn nhất trong lịch sử hoa kỳ cho đến khi worldcom phá sản vào năm sau đó nhiều giám đốc điều hành tại enron ...
[ "thỏa", "thuận", "thất", "bại", "vào", "ngày", "2", "tháng", "12", "năm", "2001", "enron", "đã", "nộp", "đơn", "xin", "phá", "sản", "theo", "chương", "11", "của", "bộ", "luật", "phá", "sản", "hoa", "kỳ", "khối", "tài", "sản", "trị", "giá", "63", "4...
không guided missle engineering tại đại học usc 1964 được tuyển vào ban giảng huấn võ bị quốc gia hoa kỳ và trở lại west point giảng dạy 1965 tình nguyện sang việt nam phục trong đội 162 bộ tư lệnh yểm trợ quân sự việt nam macv team 162 đội 162 gồm các cố vấn thuộc binh chủng nhảy dù hoa kỳ và được bổ nhiệm về tiểu đoà...
[ "không", "guided", "missle", "engineering", "tại", "đại", "học", "usc", "1964", "được", "tuyển", "vào", "ban", "giảng", "huấn", "võ", "bị", "quốc", "gia", "hoa", "kỳ", "và", "trở", "lại", "west", "point", "giảng", "dạy", "1965", "tình", "nguyện", "sang",...
về văn hóa được các giáo sĩ kể chuyện về kinh thánh về các thánh tông đồ về lịch sử giáo hội và cả những bài học đạo đức rút ra từ các câu chuyện đó karl cũng được giáo dục về cách ứng xử và các nghi lễ tôn giáo tuy nhiên karl không được học đọc học viết một lỗ hổng kiến thức mà vị vua tương lai sẽ ra sức bù đắp về sau...
[ "về", "văn", "hóa", "được", "các", "giáo", "sĩ", "kể", "chuyện", "về", "kinh", "thánh", "về", "các", "thánh", "tông", "đồ", "về", "lịch", "sử", "giáo", "hội", "và", "cả", "những", "bài", "học", "đạo", "đức", "rút", "ra", "từ", "các", "câu", "chuyện...
rubus penduliflorus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c y wu ex t t yu l t lu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982
[ "rubus", "penduliflorus", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "c", "y", "wu", "ex", "t", "t", "yu", "l", "t", "lu", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1982" ]
queimadas là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 2097 668 km² dân số năm 2007 là 25625 người mật độ 12 22 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009
[ "queimadas", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "bang", "bahia", "brasil", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "2097", "668", "km²", "dân", "số", "năm", "2007", "là", "25625", "người", "mật", "độ", "12", "22", "người", "km²", "==", "liên", "kết...
bán đảo cape york là một là một bán đảo nằm xa nhất về phía bắc của tiểu bang queensland úc bán đảo là vùng hoang dã lớn nhất còn nguyên vẹn ở miền bắc australia và là một trong những khu vực hoang dã còn lại cuối cùng trên trái đất đất đai thuộc bán đảo tương đối bằng phẳng khoảng một nửa vùng đất này được dùng để chă...
[ "bán", "đảo", "cape", "york", "là", "một", "là", "một", "bán", "đảo", "nằm", "xa", "nhất", "về", "phía", "bắc", "của", "tiểu", "bang", "queensland", "úc", "bán", "đảo", "là", "vùng", "hoang", "dã", "lớn", "nhất", "còn", "nguyên", "vẹn", "ở", "miền", ...
itoplectis saxosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "itoplectis", "saxosa", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
quốc kỳ bosna và hercegovina quốc kỳ bosnia và hercegovina là một lá cờ màu lam có hình tam giác màu vàng phần còn lại của lá cờ là màu xanh vừa với bảy ngôi sao trắng năm cạnh và hai ngôi sao nửa sao trên và dưới cùng theo cạnh huyền của tam giác ba điểm của tam giác tượng trưng cho ba dân tộc cấu thành của bosnia và ...
[ "quốc", "kỳ", "bosna", "và", "hercegovina", "quốc", "kỳ", "bosnia", "và", "hercegovina", "là", "một", "lá", "cờ", "màu", "lam", "có", "hình", "tam", "giác", "màu", "vàng", "phần", "còn", "lại", "của", "lá", "cờ", "là", "màu", "xanh", "vừa", "với", "b...
lipotriches zeae là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1985
[ "lipotriches", "zeae", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1985" ]
enicospilus prospiracularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "enicospilus", "prospiracularis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
của tiểu đoàn cầu phà quân đội ta nên có thể suy ra rằng thời xưa có thể là nơi tập kết của thuỷ binh nhà lý ngôi đền có liên quan đến sự kiện lý thường kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân tống năm 1076 vào thời đó ở làng cô mễ núi kho cầu gạo vốn là những nơi đặt kho lương thực của quân lý ở bờ nam chiến tuyến n...
[ "của", "tiểu", "đoàn", "cầu", "phà", "quân", "đội", "ta", "nên", "có", "thể", "suy", "ra", "rằng", "thời", "xưa", "có", "thể", "là", "nơi", "tập", "kết", "của", "thuỷ", "binh", "nhà", "lý", "ngôi", "đền", "có", "liên", "quan", "đến", "sự", "kiện", ...
eriocnemis luciani là một loài chim trong họ trochilidae
[ "eriocnemis", "luciani", "là", "một", "loài", "chim", "trong", "họ", "trochilidae" ]
fenegrò là một đô thị ở tỉnh como trong vùng lombardia có cự ly khoảng về phía tây bắc của milano và khoảng về phía tây nam của como tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 718 người và diện tích là 5 4 km² fenegrò giáp các đô thị cirimido guanzate limido comasco lurago marinone turate veniano ==...
[ "fenegrò", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "como", "trong", "vùng", "lombardia", "có", "cự", "ly", "khoảng", "về", "phía", "tây", "bắc", "của", "milano", "và", "khoảng", "về", "phía", "tây", "nam", "của", "como", "tại", "thời", "điểm", "ngày", ...
siphona janssensi là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "siphona", "janssensi", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
ngoan đạo của ông đã cân bằng hình ảnh của clay là một tay đấu sĩ chuyên bắt giữ nô lệ nghiện rượu khẩu hiệu của đảng của họ là hurray hurray the country s risin hãy bình chọn cho clay và frelinghuysen === lá thư alabama của henry clay === vào ngày 27 tháng 7 năm 1844 henry clay giữa chiến dịch chống lại james k polk đ...
[ "ngoan", "đạo", "của", "ông", "đã", "cân", "bằng", "hình", "ảnh", "của", "clay", "là", "một", "tay", "đấu", "sĩ", "chuyên", "bắt", "giữ", "nô", "lệ", "nghiện", "rượu", "khẩu", "hiệu", "của", "đảng", "của", "họ", "là", "hurray", "hurray", "the", "coun...
zygodon perreflexus là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899
[ "zygodon", "perreflexus", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "orthotrichaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1899" ]
nếu có từ sáu 07 đến mười hai 12 thuyền đăng ký thi đấu sẽ có hai đợt 11 đấu loại một đợt bán kết và chung kết == chương trình thi đấu == ghi chú lịch thi đấu có thể thay đổi sau khi họp lãnh đội và bốc thăm thi đấu
[ "nếu", "có", "từ", "sáu", "07", "đến", "mười", "hai", "12", "thuyền", "đăng", "ký", "thi", "đấu", "sẽ", "có", "hai", "đợt", "11", "đấu", "loại", "một", "đợt", "bán", "kết", "và", "chung", "kết", "==", "chương", "trình", "thi", "đấu", "==", "ghi", ...
ficus botryoides là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1887
[ "ficus", "botryoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "moraceae", "loài", "này", "được", "baker", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1887" ]
satillieu tổng tổng satillieu là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ardèche trong vùng rhône-alpes tổng này được tổ chức xung quanh satillieu ở quận tournon-sur-rhône độ cao biến thiên từ 147 m ardoix đến 1 325 m saint-pierre-sur-doux với độ cao trung bình là 574 m == các đơn vị hành chính == tổng satillieu bao gồm 10 xã với...
[ "satillieu", "tổng", "tổng", "satillieu", "là", "một", "tổng", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "ardèche", "trong", "vùng", "rhône-alpes", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "xung", "quanh", "satillieu", "ở", "quận", "tournon-sur-rhône", "độ", "cao", "bi...
riocreuxia burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "riocreuxia", "burchellii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "k", "schum", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
amata transcaspica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amata", "transcaspica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
nổ còn nhóm thứ 2 là biệt kích giả làm nhân viên quân sự hay dân sự hà lan để đột kích các cây cầu nhiệm vụ này được giao cho tiểu đoàn hocke hocke sonderverband với sự hỗ trợ của tiểu đoàn đặc nhiệm 100 battalion zum besonderen verwendung 100 có trang bị một số xe bọc thép và pháo phòng không cơ động người hà lan cũng...
[ "nổ", "còn", "nhóm", "thứ", "2", "là", "biệt", "kích", "giả", "làm", "nhân", "viên", "quân", "sự", "hay", "dân", "sự", "hà", "lan", "để", "đột", "kích", "các", "cây", "cầu", "nhiệm", "vụ", "này", "được", "giao", "cho", "tiểu", "đoàn", "hocke", "hoc...
gunniopsis là chi thực vật có hoa trong họ aizoaceae
[ "gunniopsis", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "aizoaceae" ]
động đối đầu việt trung đầu tháng 12 2015 mạng xã hội lan truyền đơn đề nghị thanh tra khối tài sản của phó thủ tướng nguyễn xuân phúc được cho là của ‘một vị lão thành ở tam kỳ quảng nam’ và đơn của một người tự nhận là ‘nguyễn đức hạnh cán bộ văn phòng chính phủ’ đề nghị thanh tra việc 5 tháng trước khi rời chức chủ ...
[ "động", "đối", "đầu", "việt", "trung", "đầu", "tháng", "12", "2015", "mạng", "xã", "hội", "lan", "truyền", "đơn", "đề", "nghị", "thanh", "tra", "khối", "tài", "sản", "của", "phó", "thủ", "tướng", "nguyễn", "xuân", "phúc", "được", "cho", "là", "của", ...
xã thomas quận ripley missouri xã thomas là một xã thuộc quận ripley tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 871 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "thomas", "quận", "ripley", "missouri", "xã", "thomas", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "ripley", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "871", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bulle...
drynaria pleuridioides là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được pr mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "drynaria", "pleuridioides", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "pr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1866", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "l...
viên của nhà trường cùng thời gian này bà là ủy viên hội hữu nghị việt – pháp và là một trong những sáng lập viên của hội liên hiệp phụ nữ việt nam nhà thờ họ của bà tại số 114 phố bạch mai hà nội trở thành trụ sở nhà in báo cờ giải phóng và báo sự thật tháng 5 năm 1946 với sự giới thiệu của nhà văn nguyễn đình thi hội...
[ "viên", "của", "nhà", "trường", "cùng", "thời", "gian", "này", "bà", "là", "ủy", "viên", "hội", "hữu", "nghị", "việt", "–", "pháp", "và", "là", "một", "trong", "những", "sáng", "lập", "viên", "của", "hội", "liên", "hiệp", "phụ", "nữ", "việt", "nam", ...
phá hoại “tiêu chuẩn thẩm mỹ cao cả hơn trong văn xuôi của nidle” nhưng cô ấy cũng giành quyền quản lý đối với tên gọi và trang web của ground crew buộc nidle phải thành lập một tổ chức mới donner vẫn duy trì trang web ground crew đăng các thông điệp truyền dẫn có nội dung về ufo bao gồm liên đoàn thiên hà tuy nhiên tr...
[ "phá", "hoại", "“tiêu", "chuẩn", "thẩm", "mỹ", "cao", "cả", "hơn", "trong", "văn", "xuôi", "của", "nidle”", "nhưng", "cô", "ấy", "cũng", "giành", "quyền", "quản", "lý", "đối", "với", "tên", "gọi", "và", "trang", "web", "của", "ground", "crew", "buộc", ...
george để thuyết phục pháp và hoa kỳ ủng hộ hy lạp và ngăn chặn quân ý ở tây tiểu á theo một số nhà sử học chính sự xâm lăng smyrna của hy lạp đã tạo nên phong trào quốc gia thổ nhĩ kỳ arnold j toynbee cho rằng chiến tranh giữa thổ nhĩ kỳ và hy lạp vào lúc này là trận chiến phòng ngự để bảo vệ vùng đất quê hương thổ ở ...
[ "george", "để", "thuyết", "phục", "pháp", "và", "hoa", "kỳ", "ủng", "hộ", "hy", "lạp", "và", "ngăn", "chặn", "quân", "ý", "ở", "tây", "tiểu", "á", "theo", "một", "số", "nhà", "sử", "học", "chính", "sự", "xâm", "lăng", "smyrna", "của", "hy", "lạp", ...
anthidium placitum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1879
[ "anthidium", "placitum", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "megachilidae", "loài", "này", "được", "cresson", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1879" ]
trong vùng ven palau chí ít trong một thời gian blench 2015 cho rằng tiếng palau cũng chịu ảnh hưởng của các ngôn ngữ trung philippine và các ngôn ngữ sama == âm vị học == hệ thống âm vị tiếng palau gồm 10 phụ âm 6 nguyên âm dù số lượng âm vị tiếng palau tương đối ít nhiều âm vị tiếng palau lại có từ hai tha âm trở lên...
[ "trong", "vùng", "ven", "palau", "chí", "ít", "trong", "một", "thời", "gian", "blench", "2015", "cho", "rằng", "tiếng", "palau", "cũng", "chịu", "ảnh", "hưởng", "của", "các", "ngôn", "ngữ", "trung", "philippine", "và", "các", "ngôn", "ngữ", "sama", "==",...
hai sư đoàn ở hai cánh sư đoàn thủy quân lục chiến 6 sau đó đã gặp phải thử thách lớn là hệ thống phòng thủ của quân nhật trên đồi sugar loaf trong khi các sư đoàn còn lại cũng lao vào các trận đánh trên các đồi và đỉnh núi nơi quân nhật đồn trú kiên cường chống trả hai trung đoàn 22 và 29 của sư đoàn thủy quân lục chi...
[ "hai", "sư", "đoàn", "ở", "hai", "cánh", "sư", "đoàn", "thủy", "quân", "lục", "chiến", "6", "sau", "đó", "đã", "gặp", "phải", "thử", "thách", "lớn", "là", "hệ", "thống", "phòng", "thủ", "của", "quân", "nhật", "trên", "đồi", "sugar", "loaf", "trong", ...
teramo là một đô thị và thành phố của ý thành phố này là tỉnh lỵ tỉnh teramo trong vùng abruzzo teramo có diện tích 151 88 km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là 52 794 người teramo có cự ly 150 km so với roma nằm giữa các núi cao nhất của dãy núi apennine các đơn vị dân cư đô thị teramo giáp...
[ "teramo", "là", "một", "đô", "thị", "và", "thành", "phố", "của", "ý", "thành", "phố", "này", "là", "tỉnh", "lỵ", "tỉnh", "teramo", "trong", "vùng", "abruzzo", "teramo", "có", "diện", "tích", "151", "88", "km2", "dân", "số", "theo", "ước", "tính", "nă...
kinghamia macrocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv hiern c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "kinghamia", "macrocephala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "oliv", "hiern", "c", "jeffrey", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]