text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
monelasmus là một chi bọ cánh cứng trong họ elateridae chi này được miêu tả khoa học năm 1863 bởi candèze == các loài == bullet monelasmus guyanensis | [
"monelasmus",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"chi",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863",
"bởi",
"candèze",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"monelasmus",
"guyanensis"
] |
snezhinsk tiếng nga снежинск là một thành phố đóng nga thành phố này thuộc chủ thể chelyabinsk oblast thành phố có dân số 50 451 người theo điều tra dân số năm 2002 đây là thành phố lớn thứ 324 của nga theo dân số năm 2002 dân số qua các thời kỳ | [
"snezhinsk",
"tiếng",
"nga",
"снежинск",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"đóng",
"nga",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"chủ",
"thể",
"chelyabinsk",
"oblast",
"thành",
"phố",
"có",
"dân",
"số",
"50",
"451",
"người",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"năm"... |
apomyrma stygia là một loài kiến được tìm thấy ở tây châu phi được mô tả lần đầu vào năm 1970 1971 nó là loài duy nhất trong chi apomyrma một loài mới được mô tả opamyrma hungvuong rõ ràng có mối liên hệ với apomyrma == xem thêm == bullet opamyrma hungvuong == tham khảo == bullet dracula ant phylogeny | [
"apomyrma",
"stygia",
"là",
"một",
"loài",
"kiến",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"tây",
"châu",
"phi",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"vào",
"năm",
"1970",
"1971",
"nó",
"là",
"loài",
"duy",
"nhất",
"trong",
"chi",
"apomyrma",
"một",
"loài",
"mới",
... |
danh sách các lâu đài đây là các lâu đài xếp theo quốc gia == argentina == bullet castillo naveira == brazil == bullet castelo do barão j smith de vasconcellos bullet castelo de pedras altas bullet ilha fiscal bullet baruel mansion == colombia == bullet castillo san felipe de barajas == cuba == bullet la cabaña bullet morro castle fortress bullet castillo de la real fuerza bullet lâu đài san pedro de la roca == cộng hòa dominica == bullet fortaleza ozama == ethiopia == bullet emfraz bullet fasil ghebbi bullet lâu đài kusquam == jordan == bullet kerak bullet qasr amra bullet qasr azraq bullet qasr kharana bullet montreal lâu đài crusader bullet lâu đài rabadh == kenya == bullet fort jesus bullet ngata castle-lord egerton == libya == bullet murzuk castle ở murzuk bullet sabha castle ở sabha thành phố bullet the red castle ở tripoli == moldova == bullet lâu đài soroca == mongolia == bullet artificial lake castle bullet mongol castle bullet ordu-baliq bullet sangiin kerem bullet tsagaan baishin of choghtu khong tayiji == namibia == bullet duwisib castle bullet heinitzburg bullet sanderburg bullet schwerinsburg == new zealand == bullet lâu đài cargill bullet lâu đài larnach == nam phi == bullet castle kyalami bullet castle of good hope bullet castle on the cliff bullet knoetzie castles == tibet == bullet potala bullet lâu đài yungbulakang == thổ nhĩ kỳ == bullet alanya castle bullet anadoluhisarı bullet bagras bullet bodrum castle bullet namrun kalesi bullet rumelihisarı bullet yoros castle bullet zilkale == xem thêm == bullet pháo đài bullet cung điện | [
"danh",
"sách",
"các",
"lâu",
"đài",
"đây",
"là",
"các",
"lâu",
"đài",
"xếp",
"theo",
"quốc",
"gia",
"==",
"argentina",
"==",
"bullet",
"castillo",
"naveira",
"==",
"brazil",
"==",
"bullet",
"castelo",
"do",
"barão",
"j",
"smith",
"de",
"vasconcellos",
"... |
criophthona finitima là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"criophthona",
"finitima",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
đông sơn đã phát hiện ở việt nam viện bảo tàng lịch sử việt nam 1975 == xem thêm == bullet trống đồng bullet danh sách một số trống đồng đông sơn nổi tiếng == liên kết ngoài == bullet di tích khảo cổ học tìm thấy tại hà nam | [
"đông",
"sơn",
"đã",
"phát",
"hiện",
"ở",
"việt",
"nam",
"viện",
"bảo",
"tàng",
"lịch",
"sử",
"việt",
"nam",
"1975",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"trống",
"đồng",
"bullet",
"danh",
"sách",
"một",
"số",
"trống",
"đồng",
"đông",
"sơn",
"nổi",
"... |
5772 johnlambert 1988 lb là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 6 năm 1988 bởi e f helin ở palomar == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 5772 johnlambert | [
"5772",
"johnlambert",
"1988",
"lb",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1988",
"bởi",
"e",
"f",
"helin",
"ở",
"palomar",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",... |
ozières là một xã thuộc tỉnh haute-marne trong vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 418 mét trên mực nước biển | [
"ozières",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"haute-marne",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"418",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"
] |
kháng các savateur người pháp thời đó luôn muốn so kè kỹ thuật với các môn phái truyền thống khác vài người trong số họ chạm trán với các võ sĩ quyền anh tự do người anh trong một giải đấu tại quê nhà vào năm 1852 khi đó rambaud với biệt danh la resistance đã đánh bại dickinson người anh bằng các đòn đá của mình tuy nhiên đội anh vẫn giành chiến thắng trong bốn trận đấu khác của giải đấu những cuộc so tài tương tự giữa savateur bản địa với võ sĩ từ nhiều môn phái khác cũng tiếp tục diễn ra trong giai đoạn từ cuối thế kỷ 19 đến giữa thế kỷ 20 chẳng hạn như trận đấu năm 1905 giữa savateur geogre dubois và judoka re-nierand kết quả chung cuộc là re-nierand giành chiến thắng sau khi ép đối thủ phải đầu hàng hoặc như trận đấu công khai rộng rãi giữa savateur kiêm võ sĩ quyền anh chuyên nghiệp jacques cayron với karateka trẻ người nhật mochizuki hiroo vào năm 1957 kết thúc khi cayron hạ gục hiroo bằng một cú đấm móc bộ môn vật catch wrestling xuất hiện vào cuối thế kỷ 19 là sự kết hợp từ nhiều phong cách đấu vật trên khắp thế giới bao gồm pehlwani của ấn độ và vật kiểu anh đến lượt catch westling có những ảnh hướng to lớn tới mma hiện đại các trận đấu tự do diễn ra phổ biến vào cuối những năm 1880 khi các | [
"kháng",
"các",
"savateur",
"người",
"pháp",
"thời",
"đó",
"luôn",
"muốn",
"so",
"kè",
"kỹ",
"thuật",
"với",
"các",
"môn",
"phái",
"truyền",
"thống",
"khác",
"vài",
"người",
"trong",
"số",
"họ",
"chạm",
"trán",
"với",
"các",
"võ",
"sĩ",
"quyền",
"anh",... |
di vật relic hay thánh tích là là một đồ vật hoặc vật phẩm có ý nghĩa tín ngưỡng tôn giáo trong quá khứ thánh tích thường bao gồm hài cốt di hài của một vị thánh hoặc người được tôn kính và được bảo quản cho mục đích tưởng nhớ như một đài tưởng niệm di tích là một khía cạnh quan trọng của một số hình thức tâm linh ở phật giáo cơ đốc giáo hồi giáo shaman giáo và nhiều tôn giáo khác trong phật giáo xá lợi của đức phật và các vị đại thánh tăng được tôn kính gìn giữ sau khi đức phật qua đời di hài của ngài sau khi an táng được chia thành tám phần những di vật này được tôn trí trong các bảo tháp ở bất cứ nơi nào phật giáo được truyền bá trong thiên chúa giáo rước thánh tích là việc di dời translatio thánh vật từ địa phương này sang địa phương khác và thường chỉ việc di chuyển hài cốt của thánh công giáo mới được coi trọng như vậy với những di vật phụ như quần áo thì thực hiện theo quy trình ít nghi lễ hơn việc rước thánh tích có thể đi kèm với nhiều hoạt động và thường liên quan đến toàn bộ cộng đồng và các quy trình này gọi là quy chuẩn địa phương đối với thiên chúa giáo thánh tích cũng có ý nghĩa quan trọng vì các thánh tích thu hút khách hành | [
"di",
"vật",
"relic",
"hay",
"thánh",
"tích",
"là",
"là",
"một",
"đồ",
"vật",
"hoặc",
"vật",
"phẩm",
"có",
"ý",
"nghĩa",
"tín",
"ngưỡng",
"tôn",
"giáo",
"trong",
"quá",
"khứ",
"thánh",
"tích",
"thường",
"bao",
"gồm",
"hài",
"cốt",
"di",
"hài",
"của",... |
tinh vân lưỡi liềm hay các tên gọi khác là ngc 6888 caldwell 27 hoặc sharpless 105 là tên của một tinh vân phát xạ nằm trong chòm sao thiên nga khoảng cách của tinh vân này với trái đất là khoảng xâp xỉ 5000 năm ánh sáng năm 1792 nhà thiên văn học người anh gốc đức william herschel đã phát hiện ra nó nó được hình thành từ một cơn gió sao từ sao wolf-rayet wr 136 hd 192163 va chạm với một cơn gió sao khác chậm hơn phát ra từ chính ngôi sao này khi nó trở thành một sao khổng lồ đỏ cách đây 250000 đến 400000 năm trước kết quả của vụ va chạm là một lớp vỏ bên ngoài và hai đợt sóng xung kích một đợt thì di chuyển ra bên ngoài cái còn lại thì di chuyển vào bên trong đợt sóng di chuyển vào bên trong làm cho cơn gió ấy nóng lên đến nhiệt độ thích hợp để phát ra tia x nó là một thiên thể khá mờ nhạt nằm ở phía 2 độ của hướng tây nam của ngôi sao gamma cygni để quan sát nó dễ dàng ta cần một kính thiên văn với bộ loại uhc hoặc oiii trong điều kiện thuận lợi ta có thể nhìn nó là một vệt mờ với một kính thiên văn có kích thước nhỏ đến 8 cm phải có bộ lọc với kính viễn vọng lớn hơn tức là từ 20 cm trở lên ta sẽ | [
"tinh",
"vân",
"lưỡi",
"liềm",
"hay",
"các",
"tên",
"gọi",
"khác",
"là",
"ngc",
"6888",
"caldwell",
"27",
"hoặc",
"sharpless",
"105",
"là",
"tên",
"của",
"một",
"tinh",
"vân",
"phát",
"xạ",
"nằm",
"trong",
"chòm",
"sao",
"thiên",
"nga",
"khoảng",
"cách... |
ormancık dernekpazarı ormancık là một xã thuộc huyện dernekpazarı tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 125 người | [
"ormancık",
"dernekpazarı",
"ormancık",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"dernekpazarı",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"125",
"người"
] |
kim oh-gyu kim oh-gyu sinh ngày 20 tháng 6 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc thi đấu ở vị trí hậu vệ cho gangwon fc == liên kết ngoài == bullet profile at gangwon fc website | [
"kim",
"oh-gyu",
"kim",
"oh-gyu",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"6",
"năm",
"1989",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"hàn",
"quốc",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"hậu",
"vệ",
"cho",
"gangwon",
"fc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"b... |
litochrus binotatus là một loài bọ cánh cứng trong họ phalacridae loài này được lea miêu tả khoa học năm 1932 | [
"litochrus",
"binotatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phalacridae",
"loài",
"này",
"được",
"lea",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1932"
] |
platylabus concinnus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"platylabus",
"concinnus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
daviesia umbellulata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được james edward smith miêu tả khoa học đầu tiên | [
"daviesia",
"umbellulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"james",
"edward",
"smith",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
beşocak başkale beşocak là một xã thuộc thành phố başkale tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 30 người | [
"beşocak",
"başkale",
"beşocak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"başkale",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"30",
"người"
] |
avesnes-le-sec là một xã của tỉnh nord thuộc vùng hauts-de-france miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet chemin de fer du cambrésis bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"avesnes-le-sec",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"thuộc",
"vùng",
"hauts-de-france",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"chemin",
"de",
"fer",
"du",
"cambrésis",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"nord",
"==",
"tham... |
và các lãnh thổ tây bắc về phía tây-bắc là tiểu bang alaska về phía nam là các tiểu bang washington idaho và montana của hoa kỳ british columbia tận hưởng một khí hậu tương đối ôn hoà do dòng nước biển gulf stream mang nước ấm từ xích đạo lên hoa thường thường nở vào đầu tháng 2 nằm giữa thái bình dương và dãy rocky là những vùng địa lý hoàn toàn khác nhau của b c từ núi đá nhọn và cao hơn 2 000 m đến các thung lũng ấm áp vừa đủ để trồng nho làm rượu từ những con sông hùng vĩ uốn mình giữa các ngọn núi dẫn nước của băng đá ra biển đến vô số các vịnh dọc theo bờ biển được tạo ra khi sóng đập vào bờ đá british columbia liên tục thu hút các dân định cư trong cũng như ngoài nước hàng năm khoảng 40 000 người định cư ở đây và dân số của b c hiện nay 2005 vào khoảng 4 22 triệu người thành phố vancouver là hải cảng lớn nhất bên bờ biển thái bình dương của bắc mỹ và cũng là nơi tập trung của trên 1 5 triệu người trở thành thành phố lớn thứ ba của canada sau toronto và montréal vancouver có một cộng đồng người hoa lớn thứ hai ở bắc mỹ sau san francisco ngoài ra còn có trên 60 000 cư dân gốc ấn độ và trên 16 000 gốc nhật bản nằm ở đầu phía nam của đảo vancouver chỉ 85 | [
"và",
"các",
"lãnh",
"thổ",
"tây",
"bắc",
"về",
"phía",
"tây-bắc",
"là",
"tiểu",
"bang",
"alaska",
"về",
"phía",
"nam",
"là",
"các",
"tiểu",
"bang",
"washington",
"idaho",
"và",
"montana",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"british",
"columbia",
"tận",
"hưởng",
"một",... |
phasia singuliseta là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"phasia",
"singuliseta",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
s pdif được viết tắt bởi cụm từ sony philips digital interface format nghĩa là chuẩn giao tiếp kỹ thuật số của sony và phillips và cũng được gọi iec 958 loại ii vì nó là một phần của iec-60958 đây là một trong những chuẩn giao tiếp chuyên dụng trong các thiết bị âm thanh kỹ thuật số jack cắm s pdif giống như những jack bông sen thông dụng ngoài thị trường những thiết bị âm thanh có hỗ trợ chuẩn này sẽ giúp cho việc truyền tải âm thanh một cách chính xác trong sạch không bị suy hao khi truyền tải s pdif là một chuẩn được biết đến như aes ebu trong phiên bản người tiêu dùng == ứng dụng == s pdif đầu tiên được dùng với cd players và dvd players nhưng đã trở nên phổ biến trên các thành phần âm thanh khác như minidiscs và các card âm thanh máy vi tính hiện đại nó cũng phổ biến trong âm thanh xe hơi nơi mà một số lượng lớn việc lắp ráp đi dây có thể được thay thế với một sợi cáp quang đơn miễn là không bị nhiễu điện một phổ biến khác mà dùng giao diện s pdif là để mang tín hiệu âm thanh kỹ thuật số đã được nén như được định nghĩa bởi chuẩn iec 61937 kiểu này được dùng để kết nối đường ra của dvd player tới một bộ nhận rạp hát gia đình mà hỗ trợ dobly digital hoặc âm thanh vòm dts == đặc điểm kỹ thuật phần | [
"s",
"pdif",
"được",
"viết",
"tắt",
"bởi",
"cụm",
"từ",
"sony",
"philips",
"digital",
"interface",
"format",
"nghĩa",
"là",
"chuẩn",
"giao",
"tiếp",
"kỹ",
"thuật",
"số",
"của",
"sony",
"và",
"phillips",
"và",
"cũng",
"được",
"gọi",
"iec",
"958",
"loại",
... |
thunbergia convolvulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1885 | [
"thunbergia",
"convolvulifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1885"
] |
acacia hereroensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được engl miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"hereroensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thelasis edelfeldtii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được kraenzl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1911 | [
"thelasis",
"edelfeldtii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"kraenzl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1911"
] |
carduus gilloti là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được rouy mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"carduus",
"gilloti",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"rouy",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
định dạng riêng của wps == lịch sử == === tiền sử === wps office ban đầu bắt đầu như super-wps word processing system gọi tắt là wps ra mắt năm 1988 như trình xử lý văn bản chạy trên hệ thống dos và được bán bởi hongkong kingsun computer co ltd nó là trình xử lý văn bản tiếng hán đầu tiên được thiết kế và phát triển cho thị trường trung quốc đại lục wps duy trì một lượng lớn người dùng trong suốt những năm 1980 và giữa năm 1990 cuối trước khi microsoft word 95 và windows 95 trở nên phổ biến === lịch sử ban đầu === đối mặt với sự cạnh tranh từ microsoft office lãnh đạo kingsoft là pak kwan kau 求伯君 chuyển 4 triệu rmb từ tài khoản cá nhân của mình để hỗ trợ cho sự phát triển của wps 97 cho microsoft windows năm 1997 wps 97 được phát hành phiên bản tiếp theo wps 2000 được phát hành 2 năm sau cả hai đều đều được phát triển cho nền tảng windows 16bit với khả năng chạy trên nền tảng windows 32bit tháng 5 2001 kingsoft tung ra một bộ ứng dụng văn phòng đầy đủ với tên wps office 2001 bao gồm một trình xử lý văn bản cùng với ứng dụng bảng tính và trình chiếu với wps office 2001 kingsoft gia nhập thị trường ứng dụng văn phòng ở trung quốc năm 2002 wps office 2002 được phát hành kế tiếp wps office 2001 như một phiên bản hàng đầu của | [
"định",
"dạng",
"riêng",
"của",
"wps",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"===",
"tiền",
"sử",
"===",
"wps",
"office",
"ban",
"đầu",
"bắt",
"đầu",
"như",
"super-wps",
"word",
"processing",
"system",
"gọi",
"tắt",
"là",
"wps",
"ra",
"mắt",
"năm",
"1988",
"như",
... |
điểu cầm hay cầm điểu danh pháp khoa học galloanserae là tên gọi chỉ chung về các loài chim thuộc một trong hai họ hàng sinh học cụ thể là các loại chim săn bắn thể thao gà chọi hay các loại chim không biết bay thuộc bộ gà galliformes và các loài chim nước hay thủy cầm thuộc bộ ngỗng anseriformes những loài này có đặc điểm chung là gần gũi về mặt di truyền và có quan hệ chặt chẽ với con người trong quá trình thuần hóa các loài nêu trên thành gia cầm hay vật nuôi nghiên cứu về giải phẫu và phân tử tương đồng đã cho ra đề nghị về việc hai nhóm này là có quan hệ họ hàng và có quá trình tiến hóa gần gũi với nhau chúng tạo thành các nhánh các loại chim và gà được khoa học biết đến như liên bộ galloanserae ban đầu được gọi là galloanseri có thể hiểu là liên bộ gà-vịt nhánh này cũng được hỗ trợ bởi dữ liệu chuỗi hình thái và dna cũng như dữ liệu hiện diện retrotransposon == thuật ngữ == như trái ngược với điểu cầm thì gia cầm là một thuật ngữ cho bất kỳ loại chim bị thuần hóa hay chim bị giam cầm hay nuôi nhốt để lấy thịt trứng hay lông vũ đà điểu là một ví dụ đôi khi được giam giữ nuôi nhốt như là gia cầm nhưng nó không giống như gà chọi cũng không phải chim nước | [
"điểu",
"cầm",
"hay",
"cầm",
"điểu",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"galloanserae",
"là",
"tên",
"gọi",
"chỉ",
"chung",
"về",
"các",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"một",
"trong",
"hai",
"họ",
"hàng",
"sinh",
"học",
"cụ",
"thể",
"là",
"các",
"loại",
"chim",
... |
monanus horni là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được grouvelle miêu tả khoa học năm 1902 | [
"monanus",
"horni",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"grouvelle",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
mulligans phim mulligans là một bộ phim tình cảm lãng mạn canada năm 2008 được viết bởi diễn viên nhà văn charlie david và đạo diễn bởi chip hale nó cũng có sự tham gia của dan payne derek james và thea gill của phim queer as folk và dante s cove == nội dung == tyler davidson mời người bạn đại học chase về nhà nghỉ hè trên hồ prospect gia đình davidson thực sự xuất hiện hoàn hảo trên mọi phương diện đối với chase trái ngược với gia đình dị năng của chính anh ta người mà anh ta không thân thiết sau khi tyler tiếp tục cố gắng thiết lập chase với các cô gái địa phương chase đến gặp tyler và nói với anh ta rằng anh ta là người đồng tính gia đình cố gắng hỗ trợ chase và đặc biệt là cha của tyler bắt đầu dành thời gian đáng kể với anh ta chẳng mấy chốc nathan bắt đầu nhận ra rằng những cảm xúc bị kìm nén từ lâu của mình đối với đàn ông đang trỗi dậy và anh ta đã bị chase thu hút những điều hấp dẫn này biến thành một cuộc tình ngắn ngủi mà sớm được chứng kiến bởi vợ của stace stacey và sau đó là tyler khi đã công khai nathan và chase cố gắng thỏa thuận với hiệu quả của hành động của họ đối với người khác vì tình bạn giữa tyler và chase bị hủy hoại và nathan cố gắng giữ gia đình | [
"mulligans",
"phim",
"mulligans",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"tình",
"cảm",
"lãng",
"mạn",
"canada",
"năm",
"2008",
"được",
"viết",
"bởi",
"diễn",
"viên",
"nhà",
"văn",
"charlie",
"david",
"và",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"chip",
"hale",
"nó",
"cũng",
"có",
... |
Nguyễn Đình Chiểu ( chữ Hán : 阮廷炤 ; 1822 – 1888 ) , tục gọi là Đồ Chiểu ( khi dạy học ) , tự Mạch Trạch , hiệu Trọng Phủ , Hối Trai ( sau khi bị mù ) ; là nhà thơ lớn nhất của miền Nam Việt Nam trong nửa cuối thế kỷ 19 . | [
"Nguyễn",
"Đình",
"Chiểu",
"(",
"chữ",
"Hán",
":",
"阮廷炤",
";",
"1822",
"–",
"1888",
")",
",",
"tục",
"gọi",
"là",
"Đồ",
"Chiểu",
"(",
"khi",
"dạy",
"học",
")",
",",
"tự",
"Mạch",
"Trạch",
",",
"hiệu",
"Trọng",
"Phủ",
",",
"Hối",
"Trai",
"(",
"s... |
báo amur danh pháp khoa học panthera pardus orientalis còn được gọi là báo mãn châu là một động vật ăn thịt hoang dã có nguồn gốc ở khu vực miền núi của rừng taiga cũng như rừng ôn đới khác tại triều tiên đông bắc trung quốc và viễn đông của nga nó là một trong những loài mèo hiếm nhất trên thế giới với một 30-35 cá thể ước tính còn lại trong tự nhiên liên minh quốc tế về bảo tồn thiên nhiên đã được coi báo amur là loài cực kỳ nguy cấp có nghĩa là nó được coi là đối mặt với một rất cao nguy cơ tuyệt chủng trong tự nhiên loài báo này có họ hàng gần với loài báo châu phi chúng có bộ lông dày để chống chọi với mùa đông thức ăn của chúng là dê núi heo rừng và cả những xác của các con tuần lộc đã chết mỗi lần sinh sản chúng chỉ sinh không quá ba con non nhưng chỉ có một con sống sót hiện nay loài báo này đang có nguy cơ tuyệt chủng là 90% vì nạn đói và mất môi trường sống báo amur là loài báo có tiếng gầm to nhất trong số các loài báo hoa mai ước tính vào năm 1857 có khoảng 1800 con báo được tìm thấy trong tự nhiê nhưng đến năm 2019 số lượng này chỉ còn lại 50 con vì vậy chúng ta cần bảo vệ môi trường == tham khảo == | [
"báo",
"amur",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"panthera",
"pardus",
"orientalis",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"báo",
"mãn",
"châu",
"là",
"một",
"động",
"vật",
"ăn",
"thịt",
"hoang",
"dã",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"ở",
"khu",
"vực",
"miền",
"núi",
"của",
... |
ikeda mitsutada mitsutada ikeda sinh ngày 18 tháng 6 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == mitsutada ikeda đã từng chơi cho mito hollyhock | [
"ikeda",
"mitsutada",
"mitsutada",
"ikeda",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"6",
"năm",
"1984",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"mitsutada",
"ikeda",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
999 zachia là một tiểu hành tinh vành đai chính được đặt theo tên nhà thiên văn học người úc franz xaver von zach == liên kết ngoài == bullet phát hiện circumstances numbered minor planets | [
"999",
"zachia",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"đặt",
"theo",
"tên",
"nhà",
"thiên",
"văn",
"học",
"người",
"úc",
"franz",
"xaver",
"von",
"zach",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"phát",
"hiện",
"cir... |
j paul getty jean paul getty 15 tháng 12 năm 18926 tháng 6 năm 1976 được biết đến rộng rãi với tên j paul getty là một nhà công nghiệp xăng dầu người anh gốc mỹ và là tộc trưởng của gia đình getty ông thành lập công ty dầu getty và vào năm 1957 tạp chí fortune vinh danh ông là người mỹ giàu nhất còn sống trong khi sách kỷ lục guinness năm 1966 đánh giá ông là công dân tư nhân giàu nhất thế giới trị giá ước tính 1 2 tỷ đô la mỹ khoảng 7 4 tỷ usd vào 2019 khi chết ông trị giá hơn 6 tỷ đô la mỹ khoảng tỷ usd vào một cuốn sách xuất bản năm 1996 đã xếp getty là người mỹ giàu thứ 67 từng sống dựa trên tài sản của ông tính theo phần trăm tổng sản phẩm quốc dân tại thời điểm tính bất chấp khối tài sản khổng lồ của mình getty khét tiếng là hà tiện đặc biệt trong khi thương lượng tiền chuộc cho vụ bắt cóc cháu trai người ý của ông vào năm 1973 getty là một người đam mê sưu tập nghệ thuật và cổ vật bộ sưu tập của ông đã hình thành nên cơ sở của bảo tàng j paul getty ở los angeles california và hơn 661 triệu usd tài sản của ông đã được để lại cho bảo tàng sau khi ông qua đời ông thành lập quỹ tín thác j paul getty vào năm | [
"j",
"paul",
"getty",
"jean",
"paul",
"getty",
"15",
"tháng",
"12",
"năm",
"18926",
"tháng",
"6",
"năm",
"1976",
"được",
"biết",
"đến",
"rộng",
"rãi",
"với",
"tên",
"j",
"paul",
"getty",
"là",
"một",
"nhà",
"công",
"nghiệp",
"xăng",
"dầu",
"người",
"... |
phá hoại là hành động bao hàm sự cố ý phá hủy hay gây hại lên tài sản công hay tư thuật ngữ này bao hàm cả những thiệt hại có tính chất tội phạm như vẽ graffiti tẩy xóa bên ngoài nhắm tới bất kì tài sản nào mà không được sự cho phép của người chủ sở hữu trong tiếng anh từ vandalism có nguồn gốc từ quan điểm trong thời kỳ khai sáng rằng người vandal gốc german là một dân tộc chuyên đi phá hoại các công trình | [
"phá",
"hoại",
"là",
"hành",
"động",
"bao",
"hàm",
"sự",
"cố",
"ý",
"phá",
"hủy",
"hay",
"gây",
"hại",
"lên",
"tài",
"sản",
"công",
"hay",
"tư",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"bao",
"hàm",
"cả",
"những",
"thiệt",
"hại",
"có",
"tính",
"chất",
"tội",
"phạm"... |
quách phẩm siêu sinh ngày 8 tháng 6 năm 1977 là nam diễn viên và người mẫu đài loan năm 1996 anh bắt đầu làm người mẫu khi mới 19 tuổi tháng 1 năm 2004 anh vào vai nam chính trong phim thần tượng đài loan đấu ngư và nhanh chóng trở nên nổi tiếng == danh sách phim tham gia == === những phim truyền hình đã đóng === bullet huyền thoại hoa mộc lan 2013 bullet borrow ur love 2013 bullet quietly falling in love with you 2008 bullet men and legends 2007 bullet coming lies 2007 bullet 18 jin bu jin 2007 bullet white robe of love 2006 tình yêu blouse trắng bullet the outsiders ii 2004 kẻ ngoại cuộc ii bullet the outsiders 2004 đấu ngư kẻ ngoại cuộc i bullet the rose 2003 cameo bullet tou tian huan ri bullet single princesses and blind dates 2010 bullet tam sinh tam thế chẩm thượng thư 2020 bullet người đàm phán 2018 === những phim điện ảnh đã đóng === bullet the longest night in shanghai 2007 bullet next door 2006 bullet embrace your shadow 2005 bullet dark night bullet siêu thời không cứu binh 2012 bullet where are all the time 2015 ft dương tử == chương trình truyền hình == bullet buổi quảng cáo dây chuyền jcode trên truyền hình 5 2004 cùng lâm y thần == các quảng cáo tv commercial phát sóng trên tv == bullet jcode cf meetings 2003 cùng lâm y thần ariel lin bullet jcode cf restaurant 2003 cùng lâm y thần ariel lin bullet jcode cf ghost house 2003 cùng lâm y thần ariel lin bullet jcode cf valentines 2 2004 cùng lâm | [
"quách",
"phẩm",
"siêu",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"6",
"năm",
"1977",
"là",
"nam",
"diễn",
"viên",
"và",
"người",
"mẫu",
"đài",
"loan",
"năm",
"1996",
"anh",
"bắt",
"đầu",
"làm",
"người",
"mẫu",
"khi",
"mới",
"19",
"tuổi",
"tháng",
"1",
"năm",
... |
hyophila pampaninii là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được zodda mô tả khoa học đầu tiên năm 1913 | [
"hyophila",
"pampaninii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"zodda",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1913"
] |
alyssum cypricum là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được nyár mô tả khoa học đầu tiên năm 1927 publ 1928 | [
"alyssum",
"cypricum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cải",
"loài",
"này",
"được",
"nyár",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1927",
"publ",
"1928"
] |
ngày bằng phương pháp này trám thông thường áo khoác khoai tây hoặc toppings ở vương quốc anh bao gồm grated pho mát cheddar đậu nướng mayonnaise cá ngừ tiêu ớt và thịt bằm và thịt gà và thịt xông khói khoai tây nướng thường được ăn vào đêm guy fawkes theo truyền thống chúng thường được nướng trong than hồng rực của đống lửa là một phần của sự thúc đẩy thức ăn nhanh có lợi cho sức khỏe hơn khoai tây nướng đã một lần nữa xuất hiện trên đường phố vương quốc anh cả trong các đơn vị di động và nhà hàng chuỗi cửa hàng ăn nhanh spudulike chuyên về khoai tây nướng === pháp === một củ khoai tây nướng được gọi là pomme de terre au four trong tiếng pháp nó có thể được phục vụ như một món ăn kèm với món thịt hoặc trong một nhà hàng thức ăn nhanh được gọi là pataterie là trung tâm của bữa ăn === armenia === một biến thể khu vực của khoai tây nướng được biết đến ở các ngôi làng nông thôn armenia xung quanh hồ sevan là p ur tiếng phân bò khô được chất thành đống và dùng làm nhiên liệu để nướng từ từ những củ khoai tây chưa cắt hạt được đặt ở giữa === thổ nhĩ kỳ === kumpir một loại khoai tây nướng với nhiều nhân khác nhau là một món ăn nhanh phổ biến ở thổ nhĩ kỳ ở dạng cơ bản nó được làm | [
"ngày",
"bằng",
"phương",
"pháp",
"này",
"trám",
"thông",
"thường",
"áo",
"khoác",
"khoai",
"tây",
"hoặc",
"toppings",
"ở",
"vương",
"quốc",
"anh",
"bao",
"gồm",
"grated",
"pho",
"mát",
"cheddar",
"đậu",
"nướng",
"mayonnaise",
"cá",
"ngừ",
"tiêu",
"ớt",
... |
caffrocrambus dichotomellus là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"caffrocrambus",
"dichotomellus",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
các lực lượng thiết giáp đức đã vượt qua sông nieman và tiến sâu đến 80 cây số ngày hôm sau tướng kuznetsov hạ lệnh cho các lực lượng thiết giáp của mình chặn đánh quân địch ở khu vực gần raseiniai quân đoàn thiết giáp số 41 của đức bị 300 xe tăng liên xô thuộc tập đoàn quân thiết giáp số 3 và số 12 phản công trận đấu xe tăng kéo dài suốt bốn ngày ở khu vực này lần đầu tiên quân đức chạm trán với các xe tăng kv của hồng quân sư đoàn xe tăng số 2 của tướng e n solyalyankin tấn công và đánh tan các đơn vị của tập đoàn quân số 4 tại gần skaudvilė vào ngày 23 tháng 6 các xe tăng panzer 35 t và các vũ khí chống tăng của đức lúc đó không thể xuyên phá nổi vỏ giáp của các xe kv nhiều xe kv đã hết đạn nhưng vẫn tiêu diệt được thêm nhiều quân đức bằng cách cán qua họ ngày hôm sau chỉ một chiếc kv-2 tại giao lộ trước raseiniai đã chặn đứng các đơn vị của sư đoàn thiết giáp số 6 đức vốn vừa mới thiết lập một bàn đạp trên bờ bên kia của sông dubysa chiếc xe tăng này bị bắn phá bởi đủ thứ pháo chống tăng mà vẫn không hề hấn gì và đã cản bước tiến của sư đoàn số 6 trong suốt cả một ngày cho đến khi nó | [
"các",
"lực",
"lượng",
"thiết",
"giáp",
"đức",
"đã",
"vượt",
"qua",
"sông",
"nieman",
"và",
"tiến",
"sâu",
"đến",
"80",
"cây",
"số",
"ngày",
"hôm",
"sau",
"tướng",
"kuznetsov",
"hạ",
"lệnh",
"cho",
"các",
"lực",
"lượng",
"thiết",
"giáp",
"của",
"mình",... |
anthidiellum apicepilosum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được dover mô tả khoa học năm 1929 | [
"anthidiellum",
"apicepilosum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"dover",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
tầng lớp quyền quý bởi trong số họ chỉ có không tới một nửa là người thuộc gốc tộc magyar và ngay cả những người đã nhận chức trở thành triều thần nói tiếng pháp và đức cuộc phục hưng quốc gia magyar đã dẫn đến các phong trào tương tự tiếp sau đó trong các nhóm dân tộc thiểu số người slovak romania serb và croatia thuộc vương quốc hungary === tại nước phổ === quá trình đức hóa tại phổ diễn ra theo một số giai đoạn như sau bullet những người phổ cựu ban đầu là một nhóm dân tộc thiểu số gốc baltic đã bị đức hóa trong thời kì của các hiệp sĩ teuton trong quá trình đồng hoá dân tộc trong cuộc thánh chiến phổ bullet các nỗ lực thực hiện đức hóa của vua frederick đại đế tại các vùng lãnh thổ thuộc vùng ba lan bị chia tách bullet giảm bớt chính trách đức hóa thời kì 1815–30 bullet tăng cường quá trình đức hóa và khủng bố người ba lan trong lãnh địa đại công tước vùng posen thực hiện bởi e flotwell vào năm 1830–41 bullet quá trình đức hóa ngừng lại trong giai đoạn 1841–49 bullet tái khởi động trong những năm 1849–70 bullet được tăng cường bởi bismarck trong kế hoạch kulturkampf chống lại đạo công giáo và người ba lan bullet giảm nhẹ hoạt động khủng bố người ba lan trong giai đoạn 1890 94 bullet tiếp diễn và tăng cường hoạt động vào năm 1894 và được tiếp tục cho tới cuối thời kì chiến tranh thế giới thứ nhất hoạt động lập pháp và các chính sách của chính phủ | [
"tầng",
"lớp",
"quyền",
"quý",
"bởi",
"trong",
"số",
"họ",
"chỉ",
"có",
"không",
"tới",
"một",
"nửa",
"là",
"người",
"thuộc",
"gốc",
"tộc",
"magyar",
"và",
"ngay",
"cả",
"những",
"người",
"đã",
"nhận",
"chức",
"trở",
"thành",
"triều",
"thần",
"nói",
... |
arisaema minus là một loài thực vật có hoa trong họ ráy araceae loài này được seriz j murata mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"arisaema",
"minus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ráy",
"araceae",
"loài",
"này",
"được",
"seriz",
"j",
"murata",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
các tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài trong việc đào tạo bồi dưỡng và nghiên cứu khoa học == các khoa đào tạo == 1 khoa đào tạo chung nguồn thẩm phán kiểm sát viên luật sư 2 khoa đào tạo luật sư 3 khoa đào tạo các chức danh thi hành án dân sự 4 khoa đào tạo công chứng viên và các chức danh khác == xem thêm == bullet danh sách các trường đại học học viện và cao đẳng tại hà nội bullet bộ tư pháp việt nam == liên kết ngoài == bullet website chính thức bullet facebook chính thức | [
"các",
"tổ",
"chức",
"cá",
"nhân",
"trong",
"nước",
"và",
"nước",
"ngoài",
"trong",
"việc",
"đào",
"tạo",
"bồi",
"dưỡng",
"và",
"nghiên",
"cứu",
"khoa",
"học",
"==",
"các",
"khoa",
"đào",
"tạo",
"==",
"1",
"khoa",
"đào",
"tạo",
"chung",
"nguồn",
"thẩ... |
parodia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1964 | [
"parodia",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"ritter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1964"
] |
wtp wireless transaction protocol có nhiệm vụ đáp ứng các yêu cầu và trả lời về phương tiện truyền thông từ người sử dụng tới máy chủ ứng dụng và ngược lại wtp tương thích với các điều kiện ràng buộc về băng thông hẹp của môi trường vô tuyến trong đó nó tối thiểu tiêu đề giao thức qua việc tối thiểu số lượng lần phát lại các đặc tính chủ chốt của wtp là cung cấp các dịch vụ giao vận cho các hoạt động trực tuyến như duyệt web wtp được thiết kế để tăng số lượng các pha giao vận giảm các thủ tục phát lại xác nhận và thủ tục giải phóng ngoài ra wtp còn có thể mở rộng chức năng phân đoạn và tạo lại bản tin tổ hợp giao thức giao vận vô tuyến wtp và giao thức phiên vô tuyến wsp wireless session protocol cung cấp dịch vụ truyền tải siêu văn bản hypermedia giữa các phần tử mạng qua truyền tải phi kết nối trong khi giao thức truyền tải siêu văn bản http cung cấp dịch vụ truyền tải siêu văn bản qua truyền tải có hướng kết nối === lớp phiên === giao thức lớp phiên vô tuyến wsp hỗ trợ lớp ứng dụng của wap mô tả trong phiên với một giao tiếp của 2 dịch vụ phiên kết nối có hướng đảm bảo độ tin cậy và phi kết nối không đảm bảo độ tin cậy wtp cung cấp các phương tiện truyền thông như bullet | [
"wtp",
"wireless",
"transaction",
"protocol",
"có",
"nhiệm",
"vụ",
"đáp",
"ứng",
"các",
"yêu",
"cầu",
"và",
"trả",
"lời",
"về",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"từ",
"người",
"sử",
"dụng",
"tới",
"máy",
"chủ",
"ứng",
"dụng",
"và",
"ngược",
"lại",
... |
quercus obtusata là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được bonpl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1809 | [
"quercus",
"obtusata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1809"
] |
aeromachus jhora là một loài bướm ngày thuộc họ bướm nâu được tìm thấy ở châu á | [
"aeromachus",
"jhora",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"nâu",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"châu",
"á"
] |
pluchea bequaertii là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được robyns miêu tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"pluchea",
"bequaertii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"robyns",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
saint-siméon-de-bressieux là một xã của tỉnh isère thuộc vùng rhône-alpes đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh isère == tham khảo == bullet insee commune file | [
"saint-siméon-de-bressieux",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"isère",
"thuộc",
"vùng",
"rhône-alpes",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"isère",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune"... |
mud snakes | [
"mud",
"snakes"
] |
xylocopa bariwal là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được maidl mô tả khoa học năm 1912 | [
"xylocopa",
"bariwal",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"maidl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1912"
] |
huy hạ là một xã thuộc huyện phù yên tỉnh sơn la việt nam xã huy hạ có diện tích 23 64 km² dân số năm 1999 là 5 188 người mật độ dân số đạt 219 người km² | [
"huy",
"hạ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"phù",
"yên",
"tỉnh",
"sơn",
"la",
"việt",
"nam",
"xã",
"huy",
"hạ",
"có",
"diện",
"tích",
"23",
"64",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"5",
"188",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"số",
"đạt"... |
đích thực được mang theo bởi giám mục của acre người đi thay cho thượng phụ heraclius ốm yếu ngày 02 tháng 7 saladin muốn dụ guy di chuyển quân của ông ta ra khỏi saffuriya nên đã tự mình dẫn đầu một cuộc bao vây của pháo đài tiberias của raymond trong khi lực lượng chính của quân hồi giáo thì ở lại kafr sabt các đơn vị đồn trú tại tiberias tìm cách trả tiền cống nộp cho saladin nhưng ông đã từ chối pháo đài bị thất thủ trong cùng ngày hôm đó một tháp canh bị đào hầm và khi nó bị sụp quân của saladin xông vào và chỉ chém giết những người còn cố gắng chống cự số còn lại thì bắt tù binh vợ của raymond là eschiva cũng bị bao vây trong tòa thành này và khi việc đào hầm phá tường được bắt đầu saladin nhận được thông tin là guy đã di quân đội người frank của mình về phía đông và thế là thập tự quân đã bị mắc bẫy quyết định của guy rời khỏi hệ thống phòng thủ an toàn của ông cũng là kết quả của một cuộc họp của hội đồng chiến tranh của thập tự quân được tổ chức vào đêm ngày 02 tháng 7 mặc dù các báo cáo về những gì đã xảy ra tại cuộc họp này là bị ảnh hưởng bởi thành kiến do mối hận thù cá nhân giữa những người frank có vẻ như raymond đã lập | [
"đích",
"thực",
"được",
"mang",
"theo",
"bởi",
"giám",
"mục",
"của",
"acre",
"người",
"đi",
"thay",
"cho",
"thượng",
"phụ",
"heraclius",
"ốm",
"yếu",
"ngày",
"02",
"tháng",
"7",
"saladin",
"muốn",
"dụ",
"guy",
"di",
"chuyển",
"quân",
"của",
"ông",
"ta"... |
bôi xấu giai cấp nông dân nhưng sau đó lại được đem đi triển lãm ở liên xô bức mùa gặt của nguyễn tiến chung được vẽ năm 1958 là bức sơn mài lớn nhất ông thực hiện sau cách mạng ông đem đi dự triển lãm mỹ thuật việt nam năm 1968 nhưng cũng vì bị phê phán cách vẽ nông dân từ bức đập lúa đêm nên bức tranh chỉ được giải ba và bảo tàng không mua đem tranh về họa sĩ bảo cô con gái lớn bê tranh đem xuống ao định mài bỏ đi để vẽ tranh khác nhưng đúng lúc đó thì một người khách tên đức minh sang chơi và đổi bộ bàn ghế gỗ lấy tranh năm 1976 ông bị ốm nhà ông bán bộ bàn ghế đi được 2 nghìn đồng sau khi đức minh mất bộ sưu tập của ông không còn nguyên vẹn bức mùa gặt lọt vào tay nhà sưu tập danh anh | [
"bôi",
"xấu",
"giai",
"cấp",
"nông",
"dân",
"nhưng",
"sau",
"đó",
"lại",
"được",
"đem",
"đi",
"triển",
"lãm",
"ở",
"liên",
"xô",
"bức",
"mùa",
"gặt",
"của",
"nguyễn",
"tiến",
"chung",
"được",
"vẽ",
"năm",
"1958",
"là",
"bức",
"sơn",
"mài",
"lớn",
"... |
anatoliy solovianenko đôi khi chuyển tự thành anatolii solovyanenko 25 tháng 9 năm 1932 29 tháng 7 năm 1999 là một ca sĩ tenor opera của liên xô nghệ sĩ nhân dân liên xô trước năm 1978 nghệ sĩ nhân dân của ukraina và người được trao giải thưởng quốc gia shevchenko ông sinh ra trong một gia đình khai thác mỏ ở donetsk và tốt nghiệp học viện bách khoa donetsk năm 1954 ông cũng học âm nhạc với alexander korobeichenko từ năm 1950 solovianenko bắt đầu sự nghiệp của mình ở donetsk nơi nay đã có một tượng đài trong ký ức của ông ông đã thực hiện 12 buổi trình diễn tại nhà hát opera thành phố ở kiev sau đó tốt nghiệp nhạc viện kiev năm 1978 trong 30 năm ông là nghệ sĩ độc tấu tại nhà hát ballet và nhà hát balet quốc gia taras shevchenko ở kiev và biểu diễn tại expo 67 tại montreal trong mùa giải 1977-78 solovianenko biểu diễn với tư cách là nghệ sĩ độc tấu tại nhà hát opera thành phố new york ông cũng biểu diễn với tư cách nghệ sĩ độc tấu cho đoàn nhạc alexandrov ensemble trong chuyến lưu diễn ở anh năm 1988 hát kalinka và các bài hát khác ông đã thu âm được 18 bản tình ca chuyện tình và các bài hát == cuộc đời và sự nghiệp == anatoliy solovianenko sinh ra ở donetsk stalino vào thời điểm đó vào ngày 25 tháng 9 năm | [
"anatoliy",
"solovianenko",
"đôi",
"khi",
"chuyển",
"tự",
"thành",
"anatolii",
"solovyanenko",
"25",
"tháng",
"9",
"năm",
"1932",
"29",
"tháng",
"7",
"năm",
"1999",
"là",
"một",
"ca",
"sĩ",
"tenor",
"opera",
"của",
"liên",
"xô",
"nghệ",
"sĩ",
"nhân",
"dâ... |
thủ sỹ là một xã thuộc huyện tiên lữ tỉnh hưng yên việt nam == địa lý == xã thủ sỹ có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã thiện phiến bullet phía đông nam giáp tỉnh thái bình bullet phía đông bắc giáp xã an viên bullet phía tây nam tây nam tây bắc giáp thành phố hưng yên xã thủ sỹ có diện tích 5 59 km² dân số năm 2019 là 8 525 người mật độ dân số đạt 1 526 người km² phần phía nam xã có quốc lộ 39b chạy cắt qua == lịch sử == trước đây thủ sỹ là một xã thuộc huyện phù tiên ngày 6 tháng 11 năm 1996 quốc hội ban hành nghị quyết về việc chia tỉnh hải hưng thành 2 tỉnh hải dương và hưng yên và xã thủ sỹ thuộc huyện phù tiên tỉnh hưng yên ngày 24 tháng 2 năm 1997 chính phủ ban hành nghị định 17-cp về việc chuyển xã thủ sỹ thuộc huyện phù tiên về huyện tiên lữ mới tái lập quản lý | [
"thủ",
"sỹ",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"tiên",
"lữ",
"tỉnh",
"hưng",
"yên",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"thủ",
"sỹ",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía",
"đông",
"giáp",
"xã",
"thiện",
"phiến",
"bullet",
"p... |
tảng dido press 2005 bullet phía đông trung tâm dido press 2008 == giải thưởng == bullet giải thưởng guyana cho văn học 2004 á quân bullet giải thưởng guyana cho văn học 2006 người chiến thắng == liên kết ngoài == bullet blog của elly niland bullet điều tiểu sử elly niland bullet quỹ thịnh vượng chung | [
"tảng",
"dido",
"press",
"2005",
"bullet",
"phía",
"đông",
"trung",
"tâm",
"dido",
"press",
"2008",
"==",
"giải",
"thưởng",
"==",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"guyana",
"cho",
"văn",
"học",
"2004",
"á",
"quân",
"bullet",
"giải",
"thưởng",
"guyana",
"cho",
... |
zen pinball là loạt trò chơi điện tử pinball cho nền tảng ios và và playstation 3 do zen studios phát triển phiên bản phát hành ios tách thành hai ứng dụng riêng biệt mỗi ứng dụng là một bàn đấu zen pinball rollercoaster phát hành vào ngày 7 tháng 7 năm 2008 và zen pinball inferno phát hành vào ngày 31 tháng 10 năm 2008 zen pinball cho hệ máy playstation 3 do sony computer entertainment phát hành có bốn bàn chơi bổ sung thêm sáu bàn có thể tải về nó được phát hành cho hệ máy playstation network vào ngày 14 tháng 5 năm 2009 tác phẩm là trò chơi của hệ máy playstation 3 để đối trọng với sê-ri pinball fx của xbox 360 và cũng là game pinball đầu tiên của hệ máy playstation 3 trò chơi cũng phát hành cho thiết bị android với tên gọi zen pinball thd vào ngày 1 tháng 12 năm 2011 và phát hành cho nintendo ds với tên gọi zen pinball 3d thông qua cửa hàng trực tuyến nintendo eshop vào ngày 1 tháng 12 năm 2011 ở châu âu và ngày 12 tháng 1 năm 2012 ở bắc mỹ game đã được đón nhận tích cực bởi các nhà phê bình với điểm đồng thuận là 80 12% ở gamerankings và 80 100 ở metacritic nó là tựa game playstation network bán chạy nhất vào tháng 5 năm 2009 nằm trong top 10 vào tháng 6 năm 2009 và quay trở lại là tựa game | [
"zen",
"pinball",
"là",
"loạt",
"trò",
"chơi",
"điện",
"tử",
"pinball",
"cho",
"nền",
"tảng",
"ios",
"và",
"và",
"playstation",
"3",
"do",
"zen",
"studios",
"phát",
"triển",
"phiên",
"bản",
"phát",
"hành",
"ios",
"tách",
"thành",
"hai",
"ứng",
"dụng",
... |
glochidion andamanicum là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 1873 | [
"glochidion",
"andamanicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"kurz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1873"
] |
ray uzwyshyn alexandr dovzhenko s silent trilogy a visual exploration bullet john riley a ukrainian life in soviet film liber s alexandr dovzhenko film-philosophy vol 7 no 31 october 2003 — a review of george o liber 2002 alexandr dovzhenko a life in soviet film bullet landscapes of the soul the cinema of alexandr dovzhenko | [
"ray",
"uzwyshyn",
"alexandr",
"dovzhenko",
"s",
"silent",
"trilogy",
"a",
"visual",
"exploration",
"bullet",
"john",
"riley",
"a",
"ukrainian",
"life",
"in",
"soviet",
"film",
"liber",
"s",
"alexandr",
"dovzhenko",
"film-philosophy",
"vol",
"7",
"no",
"31",
"... |
chỉ vài ngày nữa anh chàng phải tham gia cuộc đua mong được đại gia dinoco tài trợ để trở thành sao nhờ sáng kiến của cô nàng luật sư sally một chiếc porsche bóng bẩy đời 2002 mcqueen phải đem thân hình công tử ra kéo chiếc xe rải nhựa khổng lồ để làm lại đường cậu làm quen với rất nhiều người ngoài ra còn có mater chiếc xe tải cũ mèm gỉ sét và vui tính từ thị trấn nhỏ bé này mcqueen đã nhận ra nhiều điều ý nghĩa trong cuộc sống == liên kết ngoài == bullet from disney bullet from pixar | [
"chỉ",
"vài",
"ngày",
"nữa",
"anh",
"chàng",
"phải",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"đua",
"mong",
"được",
"đại",
"gia",
"dinoco",
"tài",
"trợ",
"để",
"trở",
"thành",
"sao",
"nhờ",
"sáng",
"kiến",
"của",
"cô",
"nàng",
"luật",
"sư",
"sally",
"một",
"chiếc",
"... |
họ và tham gia soạn thảo các kế hoạch động viên quân đội đức tiếp theo đó ông được gắn lon thượng tá ngày 1 tháng 4 năm 1932 và nhận chức tiểu đoàn trưởng một tiểu đoàn biệt kích thuộc trung đoàn bộ binh số 4 tại kolberg ngày 1 tháng 10 ngày 1 tháng 12 năm 1933 ông lên cấp hàm đại tá cùng năm đó thủ lĩnh đảng quốc xã adolf hitler lật đổ nền cộng hòa và thành lập chế độ độc tài chuyên chính một trong những mục tiêu chính trị hàng đầu của chính phủ mới lá xé bỏ bản hòa ước versailles và cho mở rộng tái vũ trang quân đội với quy mô lớn ngày 1 tháng 2 năm 1934 manstein được triệu hồi về berlin làm tham mưu trưởng quân khu iii không lâu sau ông lãnh chức trưởng ban tác chiến bộ tổng tham mưu cơ quan trực thuộc bộ tư lệnh tối cao lục quân oberkommando des heeres viết tắt okh ngày 1 tháng 7 năm 1937 trong suốt nhiệm kỳ tại đây manstein cùng các đồng sự đã lập một kế hoạch phòng ngự mang mật danh fall rott kế hoạch đỏ đặng đề phòng sự xâm lược của pháp ông cũng đề xuất phát triển dòng pháo tự hành chống tăng sturmgeschütz nhằm tăng cường tính cơ động của pháo binh và yểm trợ hỏa lực trực tiếp cho bộ đội bộ binh chiến tranh thế giới thứ hai sẽ là lúc các | [
"họ",
"và",
"tham",
"gia",
"soạn",
"thảo",
"các",
"kế",
"hoạch",
"động",
"viên",
"quân",
"đội",
"đức",
"tiếp",
"theo",
"đó",
"ông",
"được",
"gắn",
"lon",
"thượng",
"tá",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"năm",
"1932",
"và",
"nhận",
"chức",
"tiểu",
"đoàn",
... |
pierre cardin hay pietro costante cardin ngày 2 tháng 7 năm 1922 – ngày 29 tháng 12 năm 2020 là một nhà thiết kế thời trang người pháp gốc ý ông được biết đến với phong cách thiết kế tiên phong space age của mình ông ưa thích các hình dạng và họa tiết hình học thường bỏ qua hình thức phụ nữ ông tiến sâu vào thời trang unisex đôi khi mang tính thử nghiệm và đôi lúc phi thực tế pierre thành lập hãng thời trang của mình vào năm 1950 và giới thiệu bubble dress vào năm 1954 ông được bổ nhiệm làm đại sứ thiện chí của unesco vào năm 1991 và đại sứ thiện chí của fao năm 2009 == tiểu sử == pierre cardin tên thật là pietro cardin sinh ngày 2 tháng 7 năm 1922 gần venezia ý trong một gia đình bố mẹ là người pháp ông đã chuyển đến paris năm 1945 ở đây ông đã theo học ngành kiến trúc và đã làm việc với jeanne paquin sau chiến tranh sau đó ông làm việc với elsa schiaparelli cho đến khi ông trở thành người đứng đầu của xưởng may của christian dior năm 1947 nhưng ông đã từ chối công việc tại balenciaga năm 1939 ông rời nhà để làm việc cho một thợ may ở vichy nơi ông bắt đầu làm bộ quần áo cho phụ nữ trong thế chiến ii ông đã làm việc trong hội chữ thập đỏ và tiếp tục cho | [
"pierre",
"cardin",
"hay",
"pietro",
"costante",
"cardin",
"ngày",
"2",
"tháng",
"7",
"năm",
"1922",
"–",
"ngày",
"29",
"tháng",
"12",
"năm",
"2020",
"là",
"một",
"nhà",
"thiết",
"kế",
"thời",
"trang",
"người",
"pháp",
"gốc",
"ý",
"ông",
"được",
"biết"... |
hệ thống điện toán hiệu suất cao tiếng anh high productivity computing systems viết tắt hpcs là một dự án của darpa nhằm phát triển một thế hệ hệ thống máy tính năng suất cao có hiệu quả kinh tế mới cho an ninh quốc gia và ngành công nghiệp trong khung thời gian 200210 thử thách hpc thử thách máy tính hiệu năng cao là một phần của dự án mục tiêu của hpcs là tạo ra một hệ thống nhiều petaflop == xem thêm == bullet chương trình điện toán exascale bullet multiprogram research facility == liên kết ngoài == bullet thử thách hpc bullet last valid waybackmachine cache of darpa site s section about hpcs bullet darpa selects cray and ibm for final phase of hpcs | [
"hệ",
"thống",
"điện",
"toán",
"hiệu",
"suất",
"cao",
"tiếng",
"anh",
"high",
"productivity",
"computing",
"systems",
"viết",
"tắt",
"hpcs",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"của",
"darpa",
"nhằm",
"phát",
"triển",
"một",
"thế",
"hệ",
"hệ",
"thống",
"máy",
"tính... |
thỏa thuận thất bại vào ngày 2 tháng 12 năm 2001 enron đã nộp đơn xin phá sản theo chương 11 của bộ luật phá sản hoa kỳ khối tài sản trị giá 63 4 tỷ đô la mỹ của enron khiến nó trở thành vụ phá sản doanh nghiệp lớn nhất trong lịch sử hoa kỳ cho đến khi worldcom phá sản vào năm sau đó nhiều giám đốc điều hành tại enron đã bị truy tố vì nhiều tội danh và một số người sau đó đã bị kết án tù arthur andersen bị kết tội phá hủy bất hợp pháp các tài liệu liên quan đến cuộc điều tra của sec do đó giấy phép kiểm toán các công ty đại chúng mất hiệu lực và hoàn toàn đóng cửa công ty vào thời điểm tòa án tối cao hoa kỳ thay đổi phán quyết trước đó của tòa án quận với arthur andersen công ty đã mất phần lớn khách hàng và đã ngừng hoạt động nhân viên và cổ đông của enron đã được nhận lại một khoản hoàn phí trong các vụ kiện mặc dù mất hàng tỷ đô la mỹ tiền lương hưu và cổ phiếu sau vụ bê bối các quy định và luật mới đã được ban hành để nâng cao tính chính xác của báo cáo tài chính cho các công ty đại chúng đạo luật sarbanes oxley đã gia tăng hình phạt cho việc phá hủy thay đổi hoặc làm giả hồ sơ cho các cuộc | [
"thỏa",
"thuận",
"thất",
"bại",
"vào",
"ngày",
"2",
"tháng",
"12",
"năm",
"2001",
"enron",
"đã",
"nộp",
"đơn",
"xin",
"phá",
"sản",
"theo",
"chương",
"11",
"của",
"bộ",
"luật",
"phá",
"sản",
"hoa",
"kỳ",
"khối",
"tài",
"sản",
"trị",
"giá",
"63",
"4... |
không guided missle engineering tại đại học usc 1964 được tuyển vào ban giảng huấn võ bị quốc gia hoa kỳ và trở lại west point giảng dạy 1965 tình nguyện sang việt nam phục trong đội 162 bộ tư lệnh yểm trợ quân sự việt nam macv team 162 đội 162 gồm các cố vấn thuộc binh chủng nhảy dù hoa kỳ và được bổ nhiệm về tiểu đoàn 7 nhảy dù lữ đoàn nhảy dù của quân lực việt nam cộng hòa 1965–1966 tham chiến trong các trận pleiku đức cơ ia drang bồng sơn tam kỳ là cố vấn trưởng cho trung tá ngô quang trưởng trong chiến dịch ia drang năm 1966 và được thăng cấp thiếu tá được tưởng thưởng 2 anh dũng bội tinh với ngôi sao sao bạc và 3 anh dũng bội tinh với ngôi sao đồng 1967 trở lại west point giảng dạy ngành bộ binh 1968 được tuyển chọn theo học khóa tham mưu trung cấp command and general staff college tại fort leavenworth kansas và được thăng cấp trung tá cùng năm 1969 tình nguyện trở lại việt nam và được bổ nhiêm tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 1 6 lữ đoàn 198 sư đoàn 23 bộ binh hoa kỳ 1970 trở lại hoa kỳ và phục vụ trong tại phòng 1 bộ tổng tham mưu quân lực hoa kỳ khối bộ binh tại ngũ giác đài 1972 được tuyển chọn vào trường cao đẳng lục quân hoa kỳ us army war college 1974 được thăng cấp đại tá và được bổ nhiệm lữ đoàn | [
"không",
"guided",
"missle",
"engineering",
"tại",
"đại",
"học",
"usc",
"1964",
"được",
"tuyển",
"vào",
"ban",
"giảng",
"huấn",
"võ",
"bị",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"trở",
"lại",
"west",
"point",
"giảng",
"dạy",
"1965",
"tình",
"nguyện",
"sang",... |
về văn hóa được các giáo sĩ kể chuyện về kinh thánh về các thánh tông đồ về lịch sử giáo hội và cả những bài học đạo đức rút ra từ các câu chuyện đó karl cũng được giáo dục về cách ứng xử và các nghi lễ tôn giáo tuy nhiên karl không được học đọc học viết một lỗ hổng kiến thức mà vị vua tương lai sẽ ra sức bù đắp về sau pipin lùn cũng đã không bỏ qua một cơ hội nào để huấn luyện con trai mình về phép cai trị đất nước cách đánh giá các cận thần từ nhỏ karl đã theo pipin trong các chuyến công cán mắt thấy tai nghe mọi việc và còn tham gia phụ giúp cha mình việc chính sự nhờ đó học hỏi được nhiều kinh nghiệm về mọi mặt == lên ngôi vua == vào ngày 24 tháng 9 năm 769 pipin lùn trong khi chinh phạt xứ aquintaine đã qua đời tại saint-denis hưởng dương 54 tuổi theo truyền thống của người frank trong di chúc của vua pipin thì vương quốc được chia đôi cho hai người con trai dưới sự chủ trì của thái hậu bertrade karl nhận được austrasia phần lớn nuestria và lãnh thổ nằm giữa sông loire và sông garrone em trai ông karloman thì cai trị phía đông burgundy provence alemanini và đông aquintain ngày 9 tháng 10 năm đó carolus i và karloman i cùng nhau làm lễ xưng vương một ở noyon một | [
"về",
"văn",
"hóa",
"được",
"các",
"giáo",
"sĩ",
"kể",
"chuyện",
"về",
"kinh",
"thánh",
"về",
"các",
"thánh",
"tông",
"đồ",
"về",
"lịch",
"sử",
"giáo",
"hội",
"và",
"cả",
"những",
"bài",
"học",
"đạo",
"đức",
"rút",
"ra",
"từ",
"các",
"câu",
"chuyện... |
rubus penduliflorus là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c y wu ex t t yu l t lu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1982 | [
"rubus",
"penduliflorus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"hồng",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"y",
"wu",
"ex",
"t",
"t",
"yu",
"l",
"t",
"lu",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1982"
] |
queimadas là một đô thị thuộc bang bahia brasil đô thị này có diện tích 2097 668 km² dân số năm 2007 là 25625 người mật độ 12 22 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"queimadas",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"bahia",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2097",
"668",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"25625",
"người",
"mật",
"độ",
"12",
"22",
"người",
"km²",
"==",
"liên",
"kết... |
bán đảo cape york là một là một bán đảo nằm xa nhất về phía bắc của tiểu bang queensland úc bán đảo là vùng hoang dã lớn nhất còn nguyên vẹn ở miền bắc australia và là một trong những khu vực hoang dã còn lại cuối cùng trên trái đất đất đai thuộc bán đảo tương đối bằng phẳng khoảng một nửa vùng đất này được dùng để chăng thả gia súc động vật hoang dã ở khu vực đang bị đe dọa bởi các loài động vật ngoại lai và cỏ dại trong đó riêng loài bạch đàn thảo nguyên ít bị xáo trộn == tham khảo == bullet holmes john 2011 contesting the future of cape york peninsula australian geographer vol 42 no 1 bullet hough richard 1994 captain james cook a biography hodder and stroughton london isbn 0-340-58598-6 bullet pike glenville 1979 queen of the north a pictorial history of cooktown and cape york peninsula g pike isbn 0-9598960-5-8 bullet moon ron viv 2003 cape york an adventurer s guide 9th edition moon adventure publications pearcedale victoria isbn 0-9578766-4-5 bullet moore david r 1979 islanders and aborigines at cape york an ethnographic reconstruction based on the 1848-1850 rattlesnake journals of o w brierly and information he obtained from barbara thompson australian institute of aboriginal studies canberra isbn 0-85575-076-6 hbk 0-85575-082-0 pbk usa edition isbn 0-391-00946-x hbk 0-391-00948-6 pbk bullet pohlner peter 1986 gangaurru hopevale mission board milton queensland isbn 1-86252-311-8 bullet trezise p j 1969 quinkan country adventures in search of aboriginal cave paintings in cape york a h | [
"bán",
"đảo",
"cape",
"york",
"là",
"một",
"là",
"một",
"bán",
"đảo",
"nằm",
"xa",
"nhất",
"về",
"phía",
"bắc",
"của",
"tiểu",
"bang",
"queensland",
"úc",
"bán",
"đảo",
"là",
"vùng",
"hoang",
"dã",
"lớn",
"nhất",
"còn",
"nguyên",
"vẹn",
"ở",
"miền",
... |
itoplectis saxosa là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"itoplectis",
"saxosa",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
quốc kỳ bosna và hercegovina quốc kỳ bosnia và hercegovina là một lá cờ màu lam có hình tam giác màu vàng phần còn lại của lá cờ là màu xanh vừa với bảy ngôi sao trắng năm cạnh và hai ngôi sao nửa sao trên và dưới cùng theo cạnh huyền của tam giác ba điểm của tam giác tượng trưng cho ba dân tộc cấu thành của bosnia và herzegovina người bosnia người croatia và người serbia hình tam giác thể hiện hình dạng gần đúng của lãnh thổ bosnia và herzegovina các ngôi sao đại diện cho châu âu có nghĩa là vô hạn về số lượng và do đó chúng tiếp tục từ trên xuống dưới cờ có các màu sắc thường liên quan đến tính trung lập và hòa bình trắng xanh dương và vàng họ cũng là màu sắc truyền thống liên kết với bosnia [3] nền xanh dương gợi ý về lá cờ châu âu kế hoạch hiện tại đang được sử dụng bởi cả hội đồng châu âu sở hữu lá cờ và liên minh châu âu đã thông qua lá cờ của hội đồng châu âu năm 1985 | [
"quốc",
"kỳ",
"bosna",
"và",
"hercegovina",
"quốc",
"kỳ",
"bosnia",
"và",
"hercegovina",
"là",
"một",
"lá",
"cờ",
"màu",
"lam",
"có",
"hình",
"tam",
"giác",
"màu",
"vàng",
"phần",
"còn",
"lại",
"của",
"lá",
"cờ",
"là",
"màu",
"xanh",
"vừa",
"với",
"b... |
lipotriches zeae là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1985 | [
"lipotriches",
"zeae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1985"
] |
enicospilus prospiracularis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"enicospilus",
"prospiracularis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
của tiểu đoàn cầu phà quân đội ta nên có thể suy ra rằng thời xưa có thể là nơi tập kết của thuỷ binh nhà lý ngôi đền có liên quan đến sự kiện lý thường kiệt lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân tống năm 1076 vào thời đó ở làng cô mễ núi kho cầu gạo vốn là những nơi đặt kho lương thực của quân lý ở bờ nam chiến tuyến như nguyệt sông cầu núi kho núi dinh thị cầu cũng vốn là một vị trí chiến lược có thể kiểm soát con đường từ lạng sơn qua sông cầu về thăng long xưa đền cô mễ thờ bà chúa kho chính là nơi tưởng niệm một người phụ nữ việt nam đã khéo tổ chức sản xuất tích trữ lương thực trông nom kho tàng quốc gia trong thời kỳ trước và sau chiến thắng như nguyệt vào đời nhà lý bà có công giúp triều đình trông coi kho lương thực tại núi kho tỉnh bắc ninh và đã thác trong cuộc kháng chiến chống quân tống vào ngày 12 tháng 1 năm đinh tỵ 1077 nhà vua thương tiếc phong cho bà là phúc thần người dân nhớ thương bà lập nên đền thờ tại kho lương thực cũ của triều đình ở núi kho và gọi bà với một niềm tôn kính là bà chúa kho bà chúa kho xuất thân từ một gia đình nghèo khó ở làng quả cảm gần đó sau khi lấy vua lý thấy ruộng đất ở | [
"của",
"tiểu",
"đoàn",
"cầu",
"phà",
"quân",
"đội",
"ta",
"nên",
"có",
"thể",
"suy",
"ra",
"rằng",
"thời",
"xưa",
"có",
"thể",
"là",
"nơi",
"tập",
"kết",
"của",
"thuỷ",
"binh",
"nhà",
"lý",
"ngôi",
"đền",
"có",
"liên",
"quan",
"đến",
"sự",
"kiện",
... |
eriocnemis luciani là một loài chim trong họ trochilidae | [
"eriocnemis",
"luciani",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"trochilidae"
] |
fenegrò là một đô thị ở tỉnh como trong vùng lombardia có cự ly khoảng về phía tây bắc của milano và khoảng về phía tây nam của como tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 2 718 người và diện tích là 5 4 km² fenegrò giáp các đô thị cirimido guanzate limido comasco lurago marinone turate veniano == liên kết ngoài == bullet www comune fenegro co it | [
"fenegrò",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"como",
"trong",
"vùng",
"lombardia",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"bắc",
"của",
"milano",
"và",
"khoảng",
"về",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"como",
"tại",
"thời",
"điểm",
"ngày",
... |
siphona janssensi là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"siphona",
"janssensi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
ngoan đạo của ông đã cân bằng hình ảnh của clay là một tay đấu sĩ chuyên bắt giữ nô lệ nghiện rượu khẩu hiệu của đảng của họ là hurray hurray the country s risin hãy bình chọn cho clay và frelinghuysen === lá thư alabama của henry clay === vào ngày 27 tháng 7 năm 1844 henry clay giữa chiến dịch chống lại james k polk đã đưa ra một tuyên bố lập trường cái gọi là thư alabama trong đó ông khuyên khu vực bầu cử whig của mình coi việc sáp nhập và trở thành tiểu bang của texas chỉ là một giai đoạn ngắn trong quá trình suy giảm chế độ nô lệ ở hoa kỳ chứ không phải là một bước tiến dài hạn cho quyền lực nô lệ clay đủ điều kiện lập trường của mình về việc sáp nhập texas tuyên bố không phản đối cá nhân đối với việc sáp nhập của nước cộng hòa ông sẽ quay trở lại định hướng ban đầu của mình vào tháng 9 năm 1844 đảng whig miền bắc bày tỏ sự phẫn nộ trước bất kỳ sự bất đồng thuận nào với quyền nô lệ và cáo buộc ông ta có hành động ngang ngược trong việc thôn tính texas tuy nhiên vị trí trung tâm của clay không thay đổi không có cuộc thôn tính nào nếu không có sự đồng ý của phía bắc sự cam kết của clay đã khiến những người ủng hộ chế độ nô lệ ở | [
"ngoan",
"đạo",
"của",
"ông",
"đã",
"cân",
"bằng",
"hình",
"ảnh",
"của",
"clay",
"là",
"một",
"tay",
"đấu",
"sĩ",
"chuyên",
"bắt",
"giữ",
"nô",
"lệ",
"nghiện",
"rượu",
"khẩu",
"hiệu",
"của",
"đảng",
"của",
"họ",
"là",
"hurray",
"hurray",
"the",
"coun... |
zygodon perreflexus là một loài rêu trong họ orthotrichaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"zygodon",
"perreflexus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"orthotrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
nếu có từ sáu 07 đến mười hai 12 thuyền đăng ký thi đấu sẽ có hai đợt 11 đấu loại một đợt bán kết và chung kết == chương trình thi đấu == ghi chú lịch thi đấu có thể thay đổi sau khi họp lãnh đội và bốc thăm thi đấu | [
"nếu",
"có",
"từ",
"sáu",
"07",
"đến",
"mười",
"hai",
"12",
"thuyền",
"đăng",
"ký",
"thi",
"đấu",
"sẽ",
"có",
"hai",
"đợt",
"11",
"đấu",
"loại",
"một",
"đợt",
"bán",
"kết",
"và",
"chung",
"kết",
"==",
"chương",
"trình",
"thi",
"đấu",
"==",
"ghi",
... |
ficus botryoides là một loài thực vật có hoa trong họ moraceae loài này được baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"ficus",
"botryoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"moraceae",
"loài",
"này",
"được",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
satillieu tổng tổng satillieu là một tổng của pháp nằm ở tỉnh ardèche trong vùng rhône-alpes tổng này được tổ chức xung quanh satillieu ở quận tournon-sur-rhône độ cao biến thiên từ 147 m ardoix đến 1 325 m saint-pierre-sur-doux với độ cao trung bình là 574 m == các đơn vị hành chính == tổng satillieu bao gồm 10 xã với dân số 7 122 người điều tra năm 1999 dân số không tính trùng == xem thêm == bullet ardèche bullet quận của ardèche bullet tổng của ardèche bullet xã của ardèche bullet danh sách tổng ủy viên hội đồng của ardèche == liên kết ngoài == bullet tổng satillieu trên trang mạng của insee bullet plan du canton de satillieu sur mapquest bullet vị trí của tổng satillieu trên bản đồ pháp | [
"satillieu",
"tổng",
"tổng",
"satillieu",
"là",
"một",
"tổng",
"của",
"pháp",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"ardèche",
"trong",
"vùng",
"rhône-alpes",
"tổng",
"này",
"được",
"tổ",
"chức",
"xung",
"quanh",
"satillieu",
"ở",
"quận",
"tournon-sur-rhône",
"độ",
"cao",
"bi... |
riocreuxia burchellii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được k schum miêu tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"riocreuxia",
"burchellii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
amata transcaspica là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"amata",
"transcaspica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nổ còn nhóm thứ 2 là biệt kích giả làm nhân viên quân sự hay dân sự hà lan để đột kích các cây cầu nhiệm vụ này được giao cho tiểu đoàn hocke hocke sonderverband với sự hỗ trợ của tiểu đoàn đặc nhiệm 100 battalion zum besonderen verwendung 100 có trang bị một số xe bọc thép và pháo phòng không cơ động người hà lan cũng nhận thức được tầm quan trọng của thành phố cùng với những cây cầu tại đây và thành phố được bố phòng khá đầy đủ so với phần còn lại của tỉnh tổng cộng lực lượng khoảng 750 người được bố trí bảo vệ các cây cầu và một vị trí mạnh được chỉ định trong đó khoảng 200 người phụ trách trong khu vực biên giới với bỉ hai đại đội 300 người tạo thành tuyến phòng thủ vòng ngoài của thành phố họ được lệnh bảo vệ những rào chắn mà họ tự dựng lên ngăn chặn đòn tấn công đầu tiên của quân địch và sau đó rút lui họ chỉ có hai khẩu súng chống tăng để đảm bảo trong trường hợp thành phố bị cô lập trước cuộc tấn công chớp nhoáng một phòng tuyến thứ hai được thành lập chỉ với 100 người phần lực lượng còn lại khoảng một đại đội có một đồn gác thường trực tại ờ tây sông maas và tại cả ba cây cầu == đêm trước trận chiến == nhóm đặc nhiệm dân sự đức đã | [
"nổ",
"còn",
"nhóm",
"thứ",
"2",
"là",
"biệt",
"kích",
"giả",
"làm",
"nhân",
"viên",
"quân",
"sự",
"hay",
"dân",
"sự",
"hà",
"lan",
"để",
"đột",
"kích",
"các",
"cây",
"cầu",
"nhiệm",
"vụ",
"này",
"được",
"giao",
"cho",
"tiểu",
"đoàn",
"hocke",
"hoc... |
gunniopsis là chi thực vật có hoa trong họ aizoaceae | [
"gunniopsis",
"là",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"aizoaceae"
] |
động đối đầu việt trung đầu tháng 12 2015 mạng xã hội lan truyền đơn đề nghị thanh tra khối tài sản của phó thủ tướng nguyễn xuân phúc được cho là của ‘một vị lão thành ở tam kỳ quảng nam’ và đơn của một người tự nhận là ‘nguyễn đức hạnh cán bộ văn phòng chính phủ’ đề nghị thanh tra việc 5 tháng trước khi rời chức chủ nhiệm văn phòng chính phủ đồng chí nguyễn xuân phúc vẫn kịp ký bổ nhiệm 15 vụ trưởng 35 vụ phó gần 50 trưởng phòng phó phòng kiếm hàng chục triệu đô la ngày 30 12 2015 báo tuổi trẻ thông báo một lãnh đạo văn phòng chính phủ mô tả điều họ gọi là đơn thư xuất hiện trên mạng internet tố cáo phó thủ tướng nguyễn xuân phúc là đơn thư ‘mạo danh’ và văn phòng chính phủ không có cán bộ tên nguyễn đức hạnh ngày 30 12 2015 trên các trang mạng lề trái tiếp tục xuất hiện lá đơn mang tên lương thanh sở cán bộ ngoại giao đã nghỉ hưu ở hà nội tố cáo tổng bí thư nguyễn phú trọng tuy nhiên sau khi tiếp xúc ông sở cho rằng mình không hề viết đơn trên và khẳng định có những kẻ mờ ám đã lợi dụng tên tuổi của ông để viết những đơn xằng bậy rồi tán phát lên trang ba sàm có thể người ta lợi dụng thời điểm tôi vừa nhận huy hiệu 50 năm tuổi đảng để phong cho | [
"động",
"đối",
"đầu",
"việt",
"trung",
"đầu",
"tháng",
"12",
"2015",
"mạng",
"xã",
"hội",
"lan",
"truyền",
"đơn",
"đề",
"nghị",
"thanh",
"tra",
"khối",
"tài",
"sản",
"của",
"phó",
"thủ",
"tướng",
"nguyễn",
"xuân",
"phúc",
"được",
"cho",
"là",
"của",
... |
xã thomas quận ripley missouri xã thomas là một xã thuộc quận ripley tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 871 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"thomas",
"quận",
"ripley",
"missouri",
"xã",
"thomas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"ripley",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"871",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bulle... |
drynaria pleuridioides là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được pr mô tả khoa học đầu tiên năm 1866 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"drynaria",
"pleuridioides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1866",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"l... |
viên của nhà trường cùng thời gian này bà là ủy viên hội hữu nghị việt – pháp và là một trong những sáng lập viên của hội liên hiệp phụ nữ việt nam nhà thờ họ của bà tại số 114 phố bạch mai hà nội trở thành trụ sở nhà in báo cờ giải phóng và báo sự thật tháng 5 năm 1946 với sự giới thiệu của nhà văn nguyễn đình thi hội văn hoá cứu quốc đã cử bà cùng họa sĩ tô ngọc vân nguyễn đỗ cung vào bắc bộ phủ vẽ và nặn tượng chân dung bác hồ bà kể phòng làm việc của bác thoáng đãng sàn gỗ đánh xi bóng lộn tôi xin mang theo một cái giá khá nặng và một cái hòm gỗ thông đựng đất sét thấy căn phòng quá sạch sẽ tôi lúng túng không dám bước vào bác biết ý cho người kiếm một cái chiếu để cô kim để giá và hòm đất sau hơn mười ngày miệt mài lao động tôi hoàn thành tượng bác tác phẩm quan trọng trong cuộc đời nghệ thuật của tôi bức tượng đồng chân dung hồ chủ tịch cùng với bức tượng tự vệ thành hà nội đã được trưng bày trong triển lãm mỹ thuật tháng tám năm 1946 tượng tự vệ thành đã được tặng giải thưởng của triển lãm về bức tượng chân dung hồ chủ tịch trước ngày toàn quốc kháng chiến gia đình bà đã bảo quản chôn giấu trong vườn | [
"viên",
"của",
"nhà",
"trường",
"cùng",
"thời",
"gian",
"này",
"bà",
"là",
"ủy",
"viên",
"hội",
"hữu",
"nghị",
"việt",
"–",
"pháp",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"sáng",
"lập",
"viên",
"của",
"hội",
"liên",
"hiệp",
"phụ",
"nữ",
"việt",
"nam",
... |
phá hoại “tiêu chuẩn thẩm mỹ cao cả hơn trong văn xuôi của nidle” nhưng cô ấy cũng giành quyền quản lý đối với tên gọi và trang web của ground crew buộc nidle phải thành lập một tổ chức mới donner vẫn duy trì trang web ground crew đăng các thông điệp truyền dẫn có nội dung về ufo bao gồm liên đoàn thiên hà tuy nhiên trang web chỉ tập trung vào quá trình chuyển đổi tâm linh cá nhân và đến từ một góc độ mang tính thời đại mới hơn thiên thần tiên nữ thần giao cách cảm giao tiếp với thực vật v v nidle sau đó đứng ra thành lập nhóm planetary activation organisation và tái cấu trúc tổ chức này như là nguồn duy nhất cho các thông điệp về liên đoàn thiên hà nó được thiết lập như một hệ thống cấp bậc quan liêu và nhóm planetary activation groups nhỏ hơn được thành lập nidle về sau bắt đầu tạo ra “web of light” nhằm hợp nhất các nhóm có cùng quan điểm liên quan đến môi trường âm mưu của chính phủ và ufo những câu chuyện mới xuất hiện liên quan đến sự tiến hóa tâm linh của nhân loại và vai trò của planetary activation == tham khảo == bullet daniels ted 1999 a doomsday reader prophets predictors and hucksters of salvation new york university press bullet gruenschloss andreas “when we enter into my father’s spacecraft cargoistic hopes and millenarian cosmologies in new religious ufo movements” in lewis james | [
"phá",
"hoại",
"“tiêu",
"chuẩn",
"thẩm",
"mỹ",
"cao",
"cả",
"hơn",
"trong",
"văn",
"xuôi",
"của",
"nidle”",
"nhưng",
"cô",
"ấy",
"cũng",
"giành",
"quyền",
"quản",
"lý",
"đối",
"với",
"tên",
"gọi",
"và",
"trang",
"web",
"của",
"ground",
"crew",
"buộc",
... |
george để thuyết phục pháp và hoa kỳ ủng hộ hy lạp và ngăn chặn quân ý ở tây tiểu á theo một số nhà sử học chính sự xâm lăng smyrna của hy lạp đã tạo nên phong trào quốc gia thổ nhĩ kỳ arnold j toynbee cho rằng chiến tranh giữa thổ nhĩ kỳ và hy lạp vào lúc này là trận chiến phòng ngự để bảo vệ vùng đất quê hương thổ ở tiểu á đó chính là kết quả của chính sách chủ nghĩa đế quốc đồng minh ở một quốc gia khác với khí tài và năng lực quân sự bị xem nhẹ nó bắt nguồn từ cuộc xâm lăng vô cớ của quân đội hy lạp theo những người khác cuộc đổ bộ của hy lạp vào smyrna là một phần trong kế hoạch của eleftherios venizelos ảnh hưởng từ tư tưởng megali nhằm giải phóng cộng đồng hy lạp ở tiểu á trước cuộc đại hỏa hoạn smyrna có dân số hy lạp lớn hơn cả thủ đô của hy lạp athens trước cuộc trao đổi dân cư athens có 473 000 người còn smyrna theo nguồn ottoman có hơn 629 000 người hy lạp năm 1910 === cộng đồng hy lạp ở tiểu á === một trong những nguyên nhân mà chính phủ hy lạp đưa ra cho việc đi vào tiểu á đó là có nhiều người chính thống giáo nói tiếng hy lạp ở tiểu á cần sự bảo vệ người hy lạp đã đến tiểu á từ thời xa xưa | [
"george",
"để",
"thuyết",
"phục",
"pháp",
"và",
"hoa",
"kỳ",
"ủng",
"hộ",
"hy",
"lạp",
"và",
"ngăn",
"chặn",
"quân",
"ý",
"ở",
"tây",
"tiểu",
"á",
"theo",
"một",
"số",
"nhà",
"sử",
"học",
"chính",
"sự",
"xâm",
"lăng",
"smyrna",
"của",
"hy",
"lạp",
... |
anthidium placitum là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được cresson mô tả khoa học năm 1879 | [
"anthidium",
"placitum",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"cresson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1879"
] |
trong vùng ven palau chí ít trong một thời gian blench 2015 cho rằng tiếng palau cũng chịu ảnh hưởng của các ngôn ngữ trung philippine và các ngôn ngữ sama == âm vị học == hệ thống âm vị tiếng palau gồm 10 phụ âm 6 nguyên âm dù số lượng âm vị tiếng palau tương đối ít nhiều âm vị tiếng palau lại có từ hai tha âm trở lên xuất hiện do kết quả nhiều quá trình ngữ âm tổng số lượng phụ âm được liệt kê trong bản dưới === nguyên âm đôi === tiếng palau có nhiều nguyên âm đôi danh sách nguyên âm đôi và ví dụ trong tiếng palau được liệt kê bên dưới lấy theo == tài liệu == bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet bullet | [
"trong",
"vùng",
"ven",
"palau",
"chí",
"ít",
"trong",
"một",
"thời",
"gian",
"blench",
"2015",
"cho",
"rằng",
"tiếng",
"palau",
"cũng",
"chịu",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"trung",
"philippine",
"và",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"sama",
"==",... |
hai sư đoàn ở hai cánh sư đoàn thủy quân lục chiến 6 sau đó đã gặp phải thử thách lớn là hệ thống phòng thủ của quân nhật trên đồi sugar loaf trong khi các sư đoàn còn lại cũng lao vào các trận đánh trên các đồi và đỉnh núi nơi quân nhật đồn trú kiên cường chống trả hai trung đoàn 22 và 29 của sư đoàn thủy quân lục chiến 6 đã tiến đến vị trí phòng thủ chính của đồi vào ngày 14 tháng 5 sau khi vượt sông ada cuộc tấn công đầu đã bị đẩy lùi dù có xe tăng yểm trợ cuộc tấn công thứ hai do thiếu tá courtney chỉ huy và có sự yểm trợ của pháo binh cũng thất bại khi thủy quân lục chiến quyết định rút lui đồi sugar loaf tiếp tục đứng vững trước các đợt tấn công cho đến tận ngày 18 tháng 5 trong ngày này thủy quân lục chiến đã quyết định chiếm ngọn đồi bằng cách đưa ba xe tăng vào vị trí mà từ đó có thể khai hỏa vào quân nhật khi họ xuất hiện từ các hang động để chiếm các vị trí phòng thủ trên đỉnh đồi xe tăng đã tiêu diệt hết những lính nhật xuất hiện tạo điều kiện cho thủy quân lục chiến chiếm được đỉnh đồi và sau đó tràn xuống đánh chiếm các vị trí khác tuy nhiên phải đợi đến 4 ngày sau thủy quân lục chiến mới | [
"hai",
"sư",
"đoàn",
"ở",
"hai",
"cánh",
"sư",
"đoàn",
"thủy",
"quân",
"lục",
"chiến",
"6",
"sau",
"đó",
"đã",
"gặp",
"phải",
"thử",
"thách",
"lớn",
"là",
"hệ",
"thống",
"phòng",
"thủ",
"của",
"quân",
"nhật",
"trên",
"đồi",
"sugar",
"loaf",
"trong",
... |
teramo là một đô thị và thành phố của ý thành phố này là tỉnh lỵ tỉnh teramo trong vùng abruzzo teramo có diện tích 151 88 km2 dân số theo ước tính năm 2005 của viện thống kê quốc gia ý là 52 794 người teramo có cự ly 150 km so với roma nằm giữa các núi cao nhất của dãy núi apennine các đơn vị dân cư đô thị teramo giáp với các đô thị | [
"teramo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"và",
"thành",
"phố",
"của",
"ý",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"tỉnh",
"lỵ",
"tỉnh",
"teramo",
"trong",
"vùng",
"abruzzo",
"teramo",
"có",
"diện",
"tích",
"151",
"88",
"km2",
"dân",
"số",
"theo",
"ước",
"tính",
"nă... |
kinghamia macrocephala là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv hiern c jeffrey mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 | [
"kinghamia",
"macrocephala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"hiern",
"c",
"jeffrey",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1988"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.