text
stringlengths
1
7.22k
words
list
scapanus orarius là một loài động vật có vú trong họ talpidae bộ soricomorpha loài này được true mô tả năm 1896
[ "scapanus", "orarius", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "talpidae", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "true", "mô", "tả", "năm", "1896" ]
con cuông thị trấn con cuông là thị trấn huyện lỵ của huyện con cuông tỉnh nghệ an việt nam == địa lý == thị trấn nằm trên quốc lộ 7a và sát bờ phải sông lam cách thành phố vinh khoảng 110 km thị trấn con cuông có diện tích 2 5 km² dân số năm 2018 là 7 345 người mật độ dân số đạt 2471 người km² theo thống kê năm 2019 t...
[ "con", "cuông", "thị", "trấn", "con", "cuông", "là", "thị", "trấn", "huyện", "lỵ", "của", "huyện", "con", "cuông", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "nằm", "trên", "quốc", "lộ", "7a", "và", "sát", "bờ", "p...
thắng đầu tiên của anh ấy và arsenal trong mùa giải trong chiến thắng 1–0 trận mở màn trước newcastle united tại st james park trong đó anh ấy thể hiện kỹ thuật hoàn hảo để đệm bóng từ ainsley maitland-niles để chọc khe bóng vượt qua martin dúbravka và được josé mourinho ca ngợi pha lập công là một khoảnh khắc của thiê...
[ "thắng", "đầu", "tiên", "của", "anh", "ấy", "và", "arsenal", "trong", "mùa", "giải", "trong", "chiến", "thắng", "1–0", "trận", "mở", "màn", "trước", "newcastle", "united", "tại", "st", "james", "park", "trong", "đó", "anh", "ấy", "thể", "hiện", "kỹ", "...
đích đưa avitus trở lại ngôi vị hoàng đế avitus thừa biết viện nguyên lão đã kết án tội chết cho ông nên ông bèn chạy trốn sang gaul mang theo cả đống tặng phẩm trong pháp đình thánh julian ở alvernia quê nhà của ông theo sử gia gregory xứ tours cho biết thì avitus qua đời trong suốt chuyến đi này một số nguồn tài liệu...
[ "đích", "đưa", "avitus", "trở", "lại", "ngôi", "vị", "hoàng", "đế", "avitus", "thừa", "biết", "viện", "nguyên", "lão", "đã", "kết", "án", "tội", "chết", "cho", "ông", "nên", "ông", "bèn", "chạy", "trốn", "sang", "gaul", "mang", "theo", "cả", "đống", ...
trung cương minh trung bullet 27 video clip khám phá hậu trường bullet 28 mv xuân hạnh phúc hồ ngọc hà thanh hằng hoàng anh bullet 29 mv mùa xuân trở về sơn ngọc minh hari won bullet 30 mv mùa đẹp nhất hồ ngọc hà === gala nhạc việt 6 câu chuyện tình tôi === bullet 1 phần mở đầu bullet 2 câu chuyện tình tôi kim tuấn tha...
[ "trung", "cương", "minh", "trung", "bullet", "27", "video", "clip", "khám", "phá", "hậu", "trường", "bullet", "28", "mv", "xuân", "hạnh", "phúc", "hồ", "ngọc", "hà", "thanh", "hằng", "hoàng", "anh", "bullet", "29", "mv", "mùa", "xuân", "trở", "về", "sơ...
dolichurus shirozui là một loài côn trùng cánh màng trong họ ampulicidae thuộc chi dolichurus loài này được tsuneki miêu tả khoa học đầu tiên năm 1967 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ ampulicidae
[ "dolichurus", "shirozui", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "ampulicidae", "thuộc", "chi", "dolichurus", "loài", "này", "được", "tsuneki", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1967", "==", "xem", "thêm", "==...
digitalis ferruginea là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "digitalis", "ferruginea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mã", "đề", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
juscelino kubitschek de oliveira tiếng bồ đào nha phát âm [ʒuselinu kubitʃɛk dʒi olivejɾɐ] ngày 12 tháng 9 năm 1902 đến ngày 22 tháng 8 năm 1976 được biết đến bằng chữ viết tắt jk là một chính trị gia nổi tiếng của brasil từng là tổng thống thứ 21 của brasil từ năm 1956 đến năm 1961 thuật ngữ của ông được đánh dấu bởi ...
[ "juscelino", "kubitschek", "de", "oliveira", "tiếng", "bồ", "đào", "nha", "phát", "âm", "[ʒuselinu", "kubitʃɛk", "dʒi", "olivejɾɐ]", "ngày", "12", "tháng", "9", "năm", "1902", "đến", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "1976", "được", "biết", "đến", "bằng",...
macchi m 18 là một loại tàu bay chế tạo ở ý vào đầu thập niên 1920 == quốc gia sử dụng == bullet không quân ecuador bullet hải quân ý bullet hải quân paraguay bullet hải quân bồ đào nha bullet cộng hòa tây ban nha bullet không quân cộng hòa tây ban nha bullet hải quân cộng hòa tây ban nha bullet không quân tây ban nha ...
[ "macchi", "m", "18", "là", "một", "loại", "tàu", "bay", "chế", "tạo", "ở", "ý", "vào", "đầu", "thập", "niên", "1920", "==", "quốc", "gia", "sử", "dụng", "==", "bullet", "không", "quân", "ecuador", "bullet", "hải", "quân", "ý", "bullet", "hải", "quân"...
con sông ngàn sâu chảy qua và xa hơn là dãy trường sơn xanh ngắt quanh năm mây phủ nhân dân trong vùng gọi là dãy giăng màn i lịch sử hào hùng bi tráng của bạch ngọc hoàng hậu truyền thuyết rằng chùa am diên quang tự do bà bạch ngọc hoàng hậu tên thật là trần thị ngọc hào vốn là hoàng hậu của vua trần duệ tông mở đất d...
[ "con", "sông", "ngàn", "sâu", "chảy", "qua", "và", "xa", "hơn", "là", "dãy", "trường", "sơn", "xanh", "ngắt", "quanh", "năm", "mây", "phủ", "nhân", "dân", "trong", "vùng", "gọi", "là", "dãy", "giăng", "màn", "i", "lịch", "sử", "hào", "hùng", "bi", ...
amy oise amy là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france phía bắc pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 80 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "amy", "oise", "amy", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "phía", "bắc", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "80", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", ...
civilization vi sid meier s civilization vi hay civilization vi là một trò chơi máy tính thuộc thể loại 4x trong dòng game civilization game được hãng firaxis games phát triển 2k games phát hành và take-two interactive phân phối trò chơi sẽ được phát hành vào ngày 21 tháng 10 năm 2016 cho microsoft windows cùng các bản...
[ "civilization", "vi", "sid", "meier", "s", "civilization", "vi", "hay", "civilization", "vi", "là", "một", "trò", "chơi", "máy", "tính", "thuộc", "thể", "loại", "4x", "trong", "dòng", "game", "civilization", "game", "được", "hãng", "firaxis", "games", "phát"...
báo hải phòng là cơ quan ngôn luận của đảng bộ chính quyền quân và dân thành phố hải phòng là diễn đàn của nhân dân thành phố báo hải phòng xuất bản hằng ngày từ 21-3-1957 mọi hoạt động và phát triển của báo hải phòng đều gắn liền với sự phát triển của thành phố và đất nước trên các ấn phẩm của báo hải phòng tuyên truy...
[ "báo", "hải", "phòng", "là", "cơ", "quan", "ngôn", "luận", "của", "đảng", "bộ", "chính", "quyền", "quân", "và", "dân", "thành", "phố", "hải", "phòng", "là", "diễn", "đàn", "của", "nhân", "dân", "thành", "phố", "báo", "hải", "phòng", "xuất", "bản", "h...
bề mặt từ nước ngầm các lỗi động đất cũng có thể là các lối vào để xâm nhập vào ô nhiễm điều kiện mực nước có tầm quan trọng lớn đối với nguồn cung cấp nước uống tưới tiêu nông nghiệp xử lý chất thải bao gồm cả chất thải hạt nhân môi trường sống hoang dã và các vấn đề sinh thái khác nhiều hóa chất trải qua quá trình ph...
[ "bề", "mặt", "từ", "nước", "ngầm", "các", "lỗi", "động", "đất", "cũng", "có", "thể", "là", "các", "lối", "vào", "để", "xâm", "nhập", "vào", "ô", "nhiễm", "điều", "kiện", "mực", "nước", "có", "tầm", "quan", "trọng", "lớn", "đối", "với", "nguồn", "cu...
alberta vào năm 1964 và hoạt động dưới cái tên boston pizza spaghetti house với các địa điểm vẫn mở cửa trên toàn quốc đây là nhà hàng canada đầu tiên giới thiệu bánh pizza hình trái tim vào ngày valentine một truyền thống 22 năm nơi một đồng đô la từ mỗi bánh pizza được đặt hàng hỗ trợ boston pizza foundation triển vọ...
[ "alberta", "vào", "năm", "1964", "và", "hoạt", "động", "dưới", "cái", "tên", "boston", "pizza", "spaghetti", "house", "với", "các", "địa", "điểm", "vẫn", "mở", "cửa", "trên", "toàn", "quốc", "đây", "là", "nhà", "hàng", "canada", "đầu", "tiên", "giới", ...
lepanthes striatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hespenh dod mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "lepanthes", "striatifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hespenh", "dod", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
mühlau mittelsachsen mühlau là một đô thị trong huyện mittelsachsen bang tự do sachsen nước đức đô thị mühlau mittelsachsen có diện tích 8 09 km² dân số thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2005 là 2332 người mühlau nằm trong vòng cung núi có cự ly khoảng 3 km về phía bắc limbach-oberfrohna 15 km về phía tây bắc của chemnitz
[ "mühlau", "mittelsachsen", "mühlau", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "mittelsachsen", "bang", "tự", "do", "sachsen", "nước", "đức", "đô", "thị", "mühlau", "mittelsachsen", "có", "diện", "tích", "8", "09", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "ng...
mertens texas mertens là một thị trấn thuộc quận hill tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 125 người == dân số == bullet dân số năm 2000 146 người bullet dân số năm 2010 125 người == xem thêm == bullet american finder
[ "mertens", "texas", "mertens", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "hill", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "125", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", "số", "...
mà john cage đang làm notations mccartney từ chối đưa cho cô bất kỳ bản thảo nào của mình nhưng cho rằng lennon có thể bắt buộc lennon sau đó đã tặng ono lời bài hát viết tay ban đầu cho the word ono và lennon gặp nhau lần đầu vào ngày 9 tháng 11 năm 1966 tại phòng trưng bày indica ở london nơi cô đang chuẩn bị triển l...
[ "mà", "john", "cage", "đang", "làm", "notations", "mccartney", "từ", "chối", "đưa", "cho", "cô", "bất", "kỳ", "bản", "thảo", "nào", "của", "mình", "nhưng", "cho", "rằng", "lennon", "có", "thể", "bắt", "buộc", "lennon", "sau", "đó", "đã", "tặng", "ono",...
Trong máy tính , một gói dịch vụ hay SP ( nói ngắn gọn SP ) hay gói tính năng ( FP ) là một bản cập nhật chứa tổng hợp các cập nhật , sửa chữa , hay tăng cường hiệu năng chương trình máy tính truy xuất dữ liệu . Công ty phát hành một gói dịch vụ khi số lượng bản đắp vá lỗi đạt giới hạn , hoặc phần mềm phát hành đã sửa...
[ "Trong", "máy", "tính", ",", "một", "gói", "dịch", "vụ", "hay", "SP", "(", "nói", "ngắn", "gọn", "SP", ")", "hay", "gói", "tính", "năng", "(", "FP", ")", "là", "một", "bản", "cập", "nhật", "chứa", "tổng", "hợp", "các", "cập", "nhật", ",", "sửa", ...
biçer dicle biçer là một xã thuộc huyện dicle tỉnh diyarbakır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 202 người
[ "biçer", "dicle", "biçer", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dicle", "tỉnh", "diyarbakır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "202", "người" ]
bakenranef wahkare bakenranef hay bocchoris theo tiếng hy lạp cổ đại là một pharaon của vương triều thứ 24 trong lịch sử ai cập cổ đại ông là người kế vị của tefnakht cũng là vị vua cuối cùng của vương triều ngắn ngủi này cai trị sais trong khoảng năm 725 đến 720 tcn == chứng thực == rất ít chứng thực đương thời của ba...
[ "bakenranef", "wahkare", "bakenranef", "hay", "bocchoris", "theo", "tiếng", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "là", "một", "pharaon", "của", "vương", "triều", "thứ", "24", "trong", "lịch", "sử", "ai", "cập", "cổ", "đại", "ông", "là", "người", "kế", "vị", "của", ...
nhiếp ảnh gia mĩ thuật như karl hammer david hockney will mcbride robert mapplethorpe pierre et gilles bernard faucon anthony goicolea cũng đã có những đóng góp lớn tiêu biểu là mapplethorpe và mcbride trong việc phá vỡ các rào cản của kiểm duyệt khi trưng bày và phải đối đầu với nhiều thách thức về mặt pháp lí james b...
[ "nhiếp", "ảnh", "gia", "mĩ", "thuật", "như", "karl", "hammer", "david", "hockney", "will", "mcbride", "robert", "mapplethorpe", "pierre", "et", "gilles", "bernard", "faucon", "anthony", "goicolea", "cũng", "đã", "có", "những", "đóng", "góp", "lớn", "tiêu", "...
kanuvanahalli nelamangala kanuvanahalli là một làng thuộc tehsil nelamangala huyện bangalore rural bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kanuvanahalli", "nelamangala", "kanuvanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "nelamangala", "huyện", "bangalore", "rural", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
romny huyện huyện romny chuyển tự romnys’kyi raion là một huyện của tỉnh sumy thuộc ukraina huyện romny có diện tích 1859 km² dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 46254 người với mật độ 25 người km2 trung tâm huyện nằm ở romny
[ "romny", "huyện", "huyện", "romny", "chuyển", "tự", "romnys’kyi", "raion", "là", "một", "huyện", "của", "tỉnh", "sumy", "thuộc", "ukraina", "huyện", "romny", "có", "diện", "tích", "1859", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "ngày", "5...
pseudophegopteris keraudreniana là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được holttum mô tả khoa học đầu tiên
[ "pseudophegopteris", "keraudreniana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "holttum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
các phương trình của thuyết entwurf thỏa mãn trong một hệ tọa độ quay trong trường này lực quán tính của sự quay như lực ly tâm mà chúng ta cảm nhận ở vòng kéo quân có thể giải thích như là lực hấp dẫn lý thuyết dường như vượt qua cuộc thử nghiệm này tuy nhiên trong tháng 8 năm 1913 besso cảnh báo ông rằng nó đã không ...
[ "các", "phương", "trình", "của", "thuyết", "entwurf", "thỏa", "mãn", "trong", "một", "hệ", "tọa", "độ", "quay", "trong", "trường", "này", "lực", "quán", "tính", "của", "sự", "quay", "như", "lực", "ly", "tâm", "mà", "chúng", "ta", "cảm", "nhận", "ở", ...
onitis obscurus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onitis", "obscurus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
hemorrhgic fever bullet 5 boston college dengue fever and dengue hemorrhagic fever bullet 6 marcio de figueiredo fernandes dengue dengue hemorrhagic fever infectious diseases medstudents bullet 7 price d wilson sr dengue fever emedicine == liên kết ngoài == bullet sốt dengue và sốt xuất huyết dengue trên trang web bộ y...
[ "hemorrhgic", "fever", "bullet", "5", "boston", "college", "dengue", "fever", "and", "dengue", "hemorrhagic", "fever", "bullet", "6", "marcio", "de", "figueiredo", "fernandes", "dengue", "dengue", "hemorrhagic", "fever", "infectious", "diseases", "medstudents", "bul...
của ông là arnulf của kärnten con trai của karlmann đẩy lui trong năm 887 do quyền lực cai trị quá yếu ớt dòng dõi karolinger tiếng anh carolingian đông chấm dứt khi ludwig con trẻ ludwig trẻ con con trai của arnulf và là người cuối cùng của dòng họ chết vào năm 911 === triều đại otto === sau khi dòng họ karolinger tuy...
[ "của", "ông", "là", "arnulf", "của", "kärnten", "con", "trai", "của", "karlmann", "đẩy", "lui", "trong", "năm", "887", "do", "quyền", "lực", "cai", "trị", "quá", "yếu", "ớt", "dòng", "dõi", "karolinger", "tiếng", "anh", "carolingian", "đông", "chấm", "dứ...
khối các cơ quan trung ương đồng ý bằng văn bản ủy quyền cho đảng ủy cơ sở quyết định kết nạp khai trừ đảng viên khi có đủ điều kiện quyết định về khen thưởng kỷ luật đảng viên theo quy định == tổ chức == bullet văn phòng bullet ban tổ chức bullet ban tuyên giáo bullet ban dân vận bullet uỷ ban kiểm tra bullet các đảng...
[ "khối", "các", "cơ", "quan", "trung", "ương", "đồng", "ý", "bằng", "văn", "bản", "ủy", "quyền", "cho", "đảng", "ủy", "cơ", "sở", "quyết", "định", "kết", "nạp", "khai", "trừ", "đảng", "viên", "khi", "có", "đủ", "điều", "kiện", "quyết", "định", "về", ...
lastrea belensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lastrea", "belensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "copel", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1947", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "là...
calycolpus warscewiczianus là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được o berg mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "calycolpus", "warscewiczianus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "o", "berg", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
věžnice jihlava věžnice là một làng thuộc huyện jihlava vùng vysočina cộng hòa séc
[ "věžnice", "jihlava", "věžnice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "jihlava", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
thủ tướng úc là người đứng đầu chính phủ của úc giữ chức này theo ủy nhiệm của quan toàn quyền chức vụ thủ tướng trên thực tế là chức vụ chính trị cao nhất của liên bang úc trừ những trường hợp ngoại lệ thủ tướng luôn là lãnh đạo của chính đảng với đa số phiếu ủng hộ trong hạ viện trường hợp duy nhất một thượng nghị sĩ...
[ "thủ", "tướng", "úc", "là", "người", "đứng", "đầu", "chính", "phủ", "của", "úc", "giữ", "chức", "này", "theo", "ủy", "nhiệm", "của", "quan", "toàn", "quyền", "chức", "vụ", "thủ", "tướng", "trên", "thực", "tế", "là", "chức", "vụ", "chính", "trị", "cao...
attagenus maritimus là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được gené miêu tả khoa học năm 1839
[ "attagenus", "maritimus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "gené", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1839" ]
a-hàm bullet tạp a-hàm bullet tăng nhất a-hàm == tham khảo == bullet trường a-hàm hán dịch 22 quyển phật-đà-da-xá và trúc phật niệm dịch việt dịch do viện cao đẳng phật học huệ nghiêm viện nghiên cứu phật học việt nam ấn hành năm 1991 đại tạng kinh việt nam ký hiệu a a1 trọn bộ 2 tập
[ "a-hàm", "bullet", "tạp", "a-hàm", "bullet", "tăng", "nhất", "a-hàm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "trường", "a-hàm", "hán", "dịch", "22", "quyển", "phật-đà-da-xá", "và", "trúc", "phật", "niệm", "dịch", "việt", "dịch", "do", "viện", "cao", "đẳng",...
miami open 2017 đơn nữ victoria azarenka là đương kim vô địch nhưng không thể tham dự vì phải nghỉ thai sản johanna konta là người giành chức vô địch sau khi đánh bại caroline wozniacki 6–4 6–3 == hạt giống == tất cả hạt giống được đặc cách vào vòng 2 == tham khảo == bullet main draw bullet qualifying draw
[ "miami", "open", "2017", "đơn", "nữ", "victoria", "azarenka", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "nhưng", "không", "thể", "tham", "dự", "vì", "phải", "nghỉ", "thai", "sản", "johanna", "konta", "là", "người", "giành", "chức", "vô", "địch", "sau", "khi", ...
calamagrostis ningxiaensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được d z ma j n li mô tả khoa học đầu tiên năm 1988 publ 1990
[ "calamagrostis", "ningxiaensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "d", "z", "ma", "j", "n", "li", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988", "publ", "1990" ]
megatoma tianschanica là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được sokolov miêu tả khoa học năm 1972
[ "megatoma", "tianschanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "sokolov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1972" ]
phó tổng thống indonesia phó tổng thống cộng hòa indonesia là chức vụ kế nhiệm đầu tiên của cộng hòa indonesia khi tổng thống indonesia không thể tiếp tục làm việc == lịch sử chức vụ == chức vụ được thành lập trong quá trình xây dựng hiến pháp năm 1945 của ủy ban chuẩn bị công việc độc lập indonesia bpupki ngày 18 8 19...
[ "phó", "tổng", "thống", "indonesia", "phó", "tổng", "thống", "cộng", "hòa", "indonesia", "là", "chức", "vụ", "kế", "nhiệm", "đầu", "tiên", "của", "cộng", "hòa", "indonesia", "khi", "tổng", "thống", "indonesia", "không", "thể", "tiếp", "tục", "làm", "việc",...
nemognatha nigripennis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853
[ "nemognatha", "nigripennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "leconte", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1853" ]
arenarba destituta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "arenarba", "destituta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
đã tiến sát agheila el của libya thuộc ý mùa hè 1941 toàn bộ thuộc địa của ý ở đông phi cũng mất bao gồm luôn ethiopia nơi mà ý chiếm được trước khi thế chiến thứ hai bùng nổ === sự cứu viện của đức === trước những thất bại liên tiếp của ý và nguy cơ phe trục phát xít bị hất cẳng tại phi châu adolf hitler đã đưa erwin ...
[ "đã", "tiến", "sát", "agheila", "el", "của", "libya", "thuộc", "ý", "mùa", "hè", "1941", "toàn", "bộ", "thuộc", "địa", "của", "ý", "ở", "đông", "phi", "cũng", "mất", "bao", "gồm", "luôn", "ethiopia", "nơi", "mà", "ý", "chiếm", "được", "trước", "khi",...
hypothemis hageni là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được karsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "hypothemis", "hageni", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "karsch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
nguyễn phúc phương mai 1 tháng 8 năm 1937 – 16 tháng 1 năm 2021 phong hiệu thái công tước phu nhân xứ addis abeba và thái hầu tước phu nhân xứ sabotino là con gái đầu lòng của vua bảo đại và hoàng hậu nam phương thuộc hoàng tộc nhà nguyễn năm 1947 nam phương rời việt nam với đứa con của mình và sống tại chateau thorens...
[ "nguyễn", "phúc", "phương", "mai", "1", "tháng", "8", "năm", "1937", "–", "16", "tháng", "1", "năm", "2021", "phong", "hiệu", "thái", "công", "tước", "phu", "nhân", "xứ", "addis", "abeba", "và", "thái", "hầu", "tước", "phu", "nhân", "xứ", "sabotino", ...
liên xô khi triển khai tấn công trong tình trạng hụt đà ở iaşi quân đức đã tổ chức phản công bằng các lực lượng dự bị mạnh có lúc đã đe dọa phía sau lưng những tập đoàn quân liên xô đã vượt sông prut ở phía bắc iaşi gây những lo ngại cho bộ tổng tư lệnh liên xô buộc quân đội liên xô phải hoãn lại việc thực hiện kế hoạc...
[ "liên", "xô", "khi", "triển", "khai", "tấn", "công", "trong", "tình", "trạng", "hụt", "đà", "ở", "iaşi", "quân", "đức", "đã", "tổ", "chức", "phản", "công", "bằng", "các", "lực", "lượng", "dự", "bị", "mạnh", "có", "lúc", "đã", "đe", "dọa", "phía", "...
siêu sao siêu xịt wannueng jaa pben superstar tiếng thái วันหนึ่งจะเป็นซุปตาร์ là bộ phim truyền hình thái lan phát sóng vào năm 2015 phim với sự tham gia của puttichai kasetsin và ramita mahapreukpong phim được phát sóng trên kênh gmm 25 == nội dung == phim kể về một cô tiểu thư muốn làm ngôi sao và một chàng diễn viê...
[ "siêu", "sao", "siêu", "xịt", "wannueng", "jaa", "pben", "superstar", "tiếng", "thái", "วันหนึ่งจะเป็นซุปตาร์", "là", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "thái", "lan", "phát", "sóng", "vào", "năm", "2015", "phim", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "puttichai",...
biệt là trong một hội chợ được tổ chức hàng năm trong tháng hindu pausha giữa tháng 12 và tháng 1 các vị vua gond từng cai trị những khu rừng này ở vùng đồi chimur săn bắn đã hoàn toàn bị cấm vào năm 1935 hai thập kỷ sau đó vào năm 1955 116 54 kilômét vuông 45 00 sq mi đã được tuyên bố là một công viên quốc gia khu bảo...
[ "biệt", "là", "trong", "một", "hội", "chợ", "được", "tổ", "chức", "hàng", "năm", "trong", "tháng", "hindu", "pausha", "giữa", "tháng", "12", "và", "tháng", "1", "các", "vị", "vua", "gond", "từng", "cai", "trị", "những", "khu", "rừng", "này", "ở", "vù...
morogues là một xã thuộc tỉnh cher trong vùng centre-val de loire miền trung pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh cher == liên kết ngoài == bullet official website of morogues bullet morogues on the quid website == ghi chú == bullet this article is based on the from the french wikipedia consulted 26 tháng 4 năm 2009
[ "morogues", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "cher", "trong", "vùng", "centre-val", "de", "loire", "miền", "trung", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "cher", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "official", "we...
sụp đổ của đế chế khmer luôn mang dấu ấn của sự trang trọng hùng vĩ và chiếm vị trí trung tâm trong các kỳ quan thế giới – có thể so sánh với machu picchu kim tự tháp ai cập hay vạn lý trường thành nhưng sự hùng vĩ này lại trái ngược với cánh đồng chết và bảo tàng diệt chủng toul sleng cũng như trái ngược với những chứ...
[ "sụp", "đổ", "của", "đế", "chế", "khmer", "luôn", "mang", "dấu", "ấn", "của", "sự", "trang", "trọng", "hùng", "vĩ", "và", "chiếm", "vị", "trí", "trung", "tâm", "trong", "các", "kỳ", "quan", "thế", "giới", "–", "có", "thể", "so", "sánh", "với", "mac...
nổ với âm thanh có thể nghe được từ cách xa 200 km kế đó khói đen lẫn lộn với khói trắng bốc lên tạo thành hình một chiếc nấm khổng lồ cao đến 2 000 m vụ nổ này thậm chí còn được khẳng định là đã làm rơi một số máy bay mỹ chứng kiến cảnh đó một nhân chứng minh họa cụ thể cho khẳng định trên là trung úy phi công w e del...
[ "nổ", "với", "âm", "thanh", "có", "thể", "nghe", "được", "từ", "cách", "xa", "200", "km", "kế", "đó", "khói", "đen", "lẫn", "lộn", "với", "khói", "trắng", "bốc", "lên", "tạo", "thành", "hình", "một", "chiếc", "nấm", "khổng", "lồ", "cao", "đến", "2"...
6036 weinberg 1988 cv3 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 2 năm 1988 bởi e w elst ở la silla
[ "6036", "weinberg", "1988", "cv3", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "13", "tháng", "2", "năm", "1988", "bởi", "e", "w", "elst", "ở", "la", "silla" ]
hai ngày sau khi sinh adams thời trẻ adams được giáo dục bởi gia sư riêng là anh họ của ông james thaxter và thư ký luật của cha ông nathan rice ông sớm bộc lộ năng khiếu văn chương vào năm 1779 ông bắt đầu viết nhật ký và lưu giữ nó cho đến trước khi qua đời vào năm 1848 10 năm đầu của cuộc đời adams sinh sống trong t...
[ "hai", "ngày", "sau", "khi", "sinh", "adams", "thời", "trẻ", "adams", "được", "giáo", "dục", "bởi", "gia", "sư", "riêng", "là", "anh", "họ", "của", "ông", "james", "thaxter", "và", "thư", "ký", "luật", "của", "cha", "ông", "nathan", "rice", "ông", "s...
phantyna bicornis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi phantyna phantyna bicornis được james henry emerton miêu tả năm 1915
[ "phantyna", "bicornis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phantyna", "phantyna", "bicornis", "được", "james", "henry", "emerton", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
dalopius asellus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được brown miêu tả khoa học năm 1934
[ "dalopius", "asellus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "brown", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1934" ]
danh sách di sản văn hóa tây ban nha được quan tâm ở palma de mallorca == tham khảo == bullet datos obtenidos de la página de patrimonio del ministerio de cultura sección bienes culturales protegidos consulta de bienes inmuebles
[ "danh", "sách", "di", "sản", "văn", "hóa", "tây", "ban", "nha", "được", "quan", "tâm", "ở", "palma", "de", "mallorca", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "datos", "obtenidos", "de", "la", "página", "de", "patrimonio", "del", "ministerio", "de", "cultu...
nalepa nhà soạn nhạc nhạc sĩ guitar người hát lời nhà thơ trữ tình người ba lan sinh 1934 bullet 4 tháng 3 – ian wooldridge thể thao nhà báo người anh sinh 1932 bullet 6 tháng 3 – jean baudrillard nhà triết học nhà xã hội học người pháp sinh 1929 bullet 6 tháng 3 – allen coage đô vật wrestling chuyên nghiệp người mỹ si...
[ "nalepa", "nhà", "soạn", "nhạc", "nhạc", "sĩ", "guitar", "người", "hát", "lời", "nhà", "thơ", "trữ", "tình", "người", "ba", "lan", "sinh", "1934", "bullet", "4", "tháng", "3", "–", "ian", "wooldridge", "thể", "thao", "nhà", "báo", "người", "anh", "sinh...
dufourea iris là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được ebmer mô tả khoa học năm 1987
[ "dufourea", "iris", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "halictidae", "loài", "này", "được", "ebmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
brachymenium imbricatifolium là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được müll hal steere mô tả khoa học đầu tiên năm 1948
[ "brachymenium", "imbricatifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "bryaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "steere", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1948" ]
oeceoclades aurea là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được loubr mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "oeceoclades", "aurea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "loubr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
mục sovier linh mục danzelger ra hà nội điều đình với garnier các khâm phái khâm mạng các quan cũ ở hà nội đều bị cách chức chờ xử phạt ngoài ra triều đình huế cũng phong cho phò mã hoàng kế viêm làm tiết chế bắc kỳ quân vụ chuẩn bị hành động trả đũa hoàng kế viêm là chỉ huy cao cấp nhất của các lực lượng quân nam tại ...
[ "mục", "sovier", "linh", "mục", "danzelger", "ra", "hà", "nội", "điều", "đình", "với", "garnier", "các", "khâm", "phái", "khâm", "mạng", "các", "quan", "cũ", "ở", "hà", "nội", "đều", "bị", "cách", "chức", "chờ", "xử", "phạt", "ngoài", "ra", "triều", ...
official website bullet biggest help and modding forum for samsung i8910
[ "official", "website", "bullet", "biggest", "help", "and", "modding", "forum", "for", "samsung", "i8910" ]
quan có khi cô biến hiện ra người thiếu nữ xinh đẹp luận đàm văn thơ cùng các bậc danh sĩ tương truyền cô cũng rất giỏi văn thơ làm biết bao kẻ phải mến phục cô đôi cũng là tiên cô cai quản kho lộc sơn lâm sơn trang người trần gian ai nhất tâm thì thường được cô đôi ban thưởng nhược bằng có nợ mà không mau trả lễ cô lạ...
[ "quan", "có", "khi", "cô", "biến", "hiện", "ra", "người", "thiếu", "nữ", "xinh", "đẹp", "luận", "đàm", "văn", "thơ", "cùng", "các", "bậc", "danh", "sĩ", "tương", "truyền", "cô", "cũng", "rất", "giỏi", "văn", "thơ", "làm", "biết", "bao", "kẻ", "phải",...
đảm bảo rằng sinh vật sẽ trở nên phức tạp hơn mặc dù lịch sử của sự sống dường như đã cho thấy khuynh hướng này người ta vẫn đặt câu hỏi là liệu khuynh hướng này có thực sự xảy ra hay không hay liệu đây có phải là một kết luận chưa kể đến sự thật rằng đại đa số sự sống trên trái đất luôn gồm có sinh vật nhân sơ theo qu...
[ "đảm", "bảo", "rằng", "sinh", "vật", "sẽ", "trở", "nên", "phức", "tạp", "hơn", "mặc", "dù", "lịch", "sử", "của", "sự", "sống", "dường", "như", "đã", "cho", "thấy", "khuynh", "hướng", "này", "người", "ta", "vẫn", "đặt", "câu", "hỏi", "là", "liệu", "...
acalolepta sulphurifera là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "acalolepta", "sulphurifera", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
chelsea sau đó đã để thua ngược 2–1 ngày 31 tháng 3 sau 2019 sau khi được đưa vào sân thay cho jorginho ở phút 64 loftus-cheek trở thành người hùng của chelsea với pha đánh đầu vào góc xa ghi bàn ấn định chiến thắng 2-1 cho chelsea ở phút bù giờ đầu tiên của trận đấu tại premier league với cardiff city ba ngày sau đó a...
[ "chelsea", "sau", "đó", "đã", "để", "thua", "ngược", "2–1", "ngày", "31", "tháng", "3", "sau", "2019", "sau", "khi", "được", "đưa", "vào", "sân", "thay", "cho", "jorginho", "ở", "phút", "64", "loftus-cheek", "trở", "thành", "người", "hùng", "của", "che...
phyllobrotica humeralis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được kraatz miêu tả khoa học năm 1891
[ "phyllobrotica", "humeralis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "kraatz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
viên thuật == năm 194-195 vu cấm giúp tào trong cuộc chiến giành lại duyện châu từ tay lã bố vu cấm phá được hai trại của lã bố ở phía nam của bộc dương trong khi thuộc hạ của cấm đánh bại được cao nhã 高雅 tại hứa xương vu cấm đánh vào căn cứ của lã bố tại thọ trương đình tảo lý huy và chiếm được các căn cứ này vu cấm c...
[ "viên", "thuật", "==", "năm", "194-195", "vu", "cấm", "giúp", "tào", "trong", "cuộc", "chiến", "giành", "lại", "duyện", "châu", "từ", "tay", "lã", "bố", "vu", "cấm", "phá", "được", "hai", "trại", "của", "lã", "bố", "ở", "phía", "nam", "của", "bộc", ...
rock falls illinois rock falls là một thành phố thuộc quận whiteside tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 9266 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 9580 người bullet năm 2010 9266 người == xem thêm == bullet american finder
[ "rock", "falls", "illinois", "rock", "falls", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "whiteside", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "9266", "người", "==", "dân", "số", "==", ...
elaphoglossum lloydii là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được underw ex domin mô tả khoa học đầu tiên năm 1929 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "elaphoglossum", "lloydii", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "underw", "ex", "domin", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", ...
dụng để điều hướng việc định vị của súng phòng không theo mục tiêu trên không nó cũng tính toán vận tốc trung bình của mục tiêu dựa trên các thông tin vị trí được cung cấp bởi radar và dự đoán vị trí mục tiêu trong tương lai dựa trên phương trình đạn đạo giả thiết của nó thường là một hàm tuyến tính theo thời gian hệ t...
[ "dụng", "để", "điều", "hướng", "việc", "định", "vị", "của", "súng", "phòng", "không", "theo", "mục", "tiêu", "trên", "không", "nó", "cũng", "tính", "toán", "vận", "tốc", "trung", "bình", "của", "mục", "tiêu", "dựa", "trên", "các", "thông", "tin", "vị",...
ngô mây thị trấn ngô mây là một thị trấn thuộc huyện phù cát tỉnh bình định việt nam theo thống kê năm 2019 thị trấn có diện tích 8 2 km² dân số là 11 976 người mật độ dân số đạt 1 461 người km² == xem thêm == bullet danh sách thị trấn tại việt nam
[ "ngô", "mây", "thị", "trấn", "ngô", "mây", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "huyện", "phù", "cát", "tỉnh", "bình", "định", "việt", "nam", "theo", "thống", "kê", "năm", "2019", "thị", "trấn", "có", "diện", "tích", "8", "2", "km²", "dân", "số", "...
đức 2018 müller ghi bàn trong hai trận đấu đầu tiên ở mùa giải bundesliga anh ghi bàn ở vòng hai cúp quốc gia đức trước sv rödinghausen anh ghi hai bàn vào lưới fortuna düsseldorf tại bundesliga vào ngày 24 tháng 11 năm 2018 vào ngày 12 tháng 12 năm 2018 müller đã chơi trận đấu thứ 105 tại champions league trong trận đ...
[ "đức", "2018", "müller", "ghi", "bàn", "trong", "hai", "trận", "đấu", "đầu", "tiên", "ở", "mùa", "giải", "bundesliga", "anh", "ghi", "bàn", "ở", "vòng", "hai", "cúp", "quốc", "gia", "đức", "trước", "sv", "rödinghausen", "anh", "ghi", "hai", "bàn", "vào...
năm 1975 pháp đã đề nghị chia sẻ việc sử dụng kourou với esa các công ty không phải của châu âu cũng mua các vụ phóng thương mại từ trung tâm esa trả hai phần ba ngân sách hàng năm của sân bay vũ trụ và cũng tài trợ cho việc nâng cấp được thực hiện trong quá trình phát triển các tên lửa đẩy ariane == liên kết ngoài == ...
[ "năm", "1975", "pháp", "đã", "đề", "nghị", "chia", "sẻ", "việc", "sử", "dụng", "kourou", "với", "esa", "các", "công", "ty", "không", "phải", "của", "châu", "âu", "cũng", "mua", "các", "vụ", "phóng", "thương", "mại", "từ", "trung", "tâm", "esa", "trả"...
thị giao linh hương lan phượng vũ === ca khúc === đến nay ông sáng tác được hơn 80 ca khúc nhiều ca khúc đã nổi tiếng từ trước 1975 bullet áo nhà binh bullet cánh thư mùa hạ 1970 bullet chiếc khăn màu tím 1970 bullet chuyện tình màu hoa tím bullet hương bưởi nhà em bullet cánh thư mùa hạ 1970 bullet cánh thư gửi mẹ bul...
[ "thị", "giao", "linh", "hương", "lan", "phượng", "vũ", "===", "ca", "khúc", "===", "đến", "nay", "ông", "sáng", "tác", "được", "hơn", "80", "ca", "khúc", "nhiều", "ca", "khúc", "đã", "nổi", "tiếng", "từ", "trước", "1975", "bullet", "áo", "nhà", "binh...
1997 isbn 0-900827-75-0 == liên kết ngoài == bullet wagggs org member organizations
[ "1997", "isbn", "0-900827-75-0", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "wagggs", "org", "member", "organizations" ]
eucnide lobata là một loài thực vật có hoa trong họ loasaceae loài này được hook a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1845
[ "eucnide", "lobata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loasaceae", "loài", "này", "được", "hook", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845" ]
180825 2005 gs9 180825 2005 gs là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi robert h mcnaught ở đài thiên văn siding spring ở coonabarabran new south wales australia ngày 2 tháng 4 năm 2005
[ "180825", "2005", "gs9", "180825", "2005", "gs", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "robert", "h", "mcnaught", "ở", "đài", "thiên", "văn", "siding", "spring", "ở", "coonabarabran", "new", "so...
hiệu của tổng tư lệnh các lực lượng vũ trang cộng hòa dân chủ nhân dân triều tiên được xếp cao nhất trong ba biểu tượng được tôn kính == lịch sử == === bối cảnh === vào cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20 bán đảo triều tiên được cai trị bởi một chế độ quân chủ được gọi là đại hàn đế quốc trong thời gian này chế độ quân chủ tr...
[ "hiệu", "của", "tổng", "tư", "lệnh", "các", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "nhân", "dân", "triều", "tiên", "được", "xếp", "cao", "nhất", "trong", "ba", "biểu", "tượng", "được", "tôn", "kính", "==", "lịch", "sử", "==", "==...
chắc chắn tạo thành cái lồng có cửa sập đêm xuống bắt một con chó treo trong đó để nó kêu dụ hổ vào người ta sẽ nấp chỗ an toàn rình canh hổ mò vào bắt chó và sẽ giật dây cho cửa sập xuống cột chặt lại nhốt được hổ trong chòi đồng thời chờ mấy ngày sau con hổ đói lả nằm bẹp dân làng kéo lên dùng giáo hạ sát nó một cách...
[ "chắc", "chắn", "tạo", "thành", "cái", "lồng", "có", "cửa", "sập", "đêm", "xuống", "bắt", "một", "con", "chó", "treo", "trong", "đó", "để", "nó", "kêu", "dụ", "hổ", "vào", "người", "ta", "sẽ", "nấp", "chỗ", "an", "toàn", "rình", "canh", "hổ", "mò",...
3516 rusheva 1982 uh7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 21 tháng 10 năm 1982 bởi l g karachkina ở nauchnyj == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 3516 rusheva
[ "3516", "rusheva", "1982", "uh7", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "21", "tháng", "10", "năm", "1982", "bởi", "l", "g", "karachkina", "ở", "nauchnyj", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bull...
mollinedia elegans là một loài thực vật có hoa trong họ monimiaceae loài này được tul miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855
[ "mollinedia", "elegans", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "monimiaceae", "loài", "này", "được", "tul", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1855" ]
công giám sát và thu thập tình báo trừng phạt và cải tạo của các học viên pháp luân công văn phòng báo cáo liên quan đến việc kết án phi pháp cải tạo cưỡng chế tra tấn và đôi khi là cái chết của các học viên pháp luân công từ năm 2003 nhiệm vụ của phòng 610 đã được mở rộng để bao gồm nhắm mục tiêu tôn giáo khác và khí ...
[ "công", "giám", "sát", "và", "thu", "thập", "tình", "báo", "trừng", "phạt", "và", "cải", "tạo", "của", "các", "học", "viên", "pháp", "luân", "công", "văn", "phòng", "báo", "cáo", "liên", "quan", "đến", "việc", "kết", "án", "phi", "pháp", "cải", "tạo"...
pavetta laurentii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được de wild mô tả khoa học đầu tiên năm 1907
[ "pavetta", "laurentii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "de", "wild", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1907" ]
không phải là paatenemheb vị tổng tư lệnh quân đội thời akhenaten thuở bé như bao đứa trẻ hẳn là horemheb đã được nghe kể về chiến tích của các vị vua vĩ đại trước kia và điều đó đã ảnh hưởng tới các chính sách của ông khi làm nhà ngoại giao và vua grimal nêu rõ rằng sự nghiệp chính trị của horemheb mở đầu dưới thời tu...
[ "không", "phải", "là", "paatenemheb", "vị", "tổng", "tư", "lệnh", "quân", "đội", "thời", "akhenaten", "thuở", "bé", "như", "bao", "đứa", "trẻ", "hẳn", "là", "horemheb", "đã", "được", "nghe", "kể", "về", "chiến", "tích", "của", "các", "vị", "vua", "vĩ",...
pseudocophora apicalis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được laboissiere miêu tả khoa học năm 1932
[ "pseudocophora", "apicalis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "laboissiere", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
trường trung học số 2 ở wrocław ngay sau thế chiến ii tòa nhà đã được định sẵn là trường trung học cơ sở và trung học và ngay sau khi cải cách giáo dục sáp nhập vào một trường trung học sau nhiều năm hoạt động nó đã có được danh tiếng nhờ sự cố gắng hết sức của người cố vấn dài hạn cho thể thao trường học và giáo viên ...
[ "trường", "trung", "học", "số", "2", "ở", "wrocław", "ngay", "sau", "thế", "chiến", "ii", "tòa", "nhà", "đã", "được", "định", "sẵn", "là", "trường", "trung", "học", "cơ", "sở", "và", "trung", "học", "và", "ngay", "sau", "khi", "cải", "cách", "giáo", ...
diadelia parobliquata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "diadelia", "parobliquata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hải cho sáu tuần lễ hoạt động cuối cùng tại châu âu nó khởi hành từ vịnh pollensa băng qua eo biển gibraltar vào ngày 14 tháng 5 để vượt đại tây dương về đến norfolk mười ngày sau đó beale ở lại trong cảng trên một tháng cho đến khi lại lên đường vào đầu tháng 7 để viếng thăm baltimore maryland nhân lễ độc lập rồi sau ...
[ "hải", "cho", "sáu", "tuần", "lễ", "hoạt", "động", "cuối", "cùng", "tại", "châu", "âu", "nó", "khởi", "hành", "từ", "vịnh", "pollensa", "băng", "qua", "eo", "biển", "gibraltar", "vào", "ngày", "14", "tháng", "5", "để", "vượt", "đại", "tây", "dương", ...
tổng có thể chỉ bullet phép tính cộng bullet một đơn vị hành chính của các nước bullet bỉ tổng bỉ bullet costa rica tổng costa rica bullet ecuador tổng ecuador bullet luxembourg tổng luxembourg bullet pháp tổng pháp bullet québec tổng québec bullet thụy sĩ tổng thụy sĩ bullet việt nam tổng đơn vị hành chính cũ việt nam...
[ "tổng", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "phép", "tính", "cộng", "bullet", "một", "đơn", "vị", "hành", "chính", "của", "các", "nước", "bullet", "bỉ", "tổng", "bỉ", "bullet", "costa", "rica", "tổng", "costa", "rica", "bullet", "ecuador", "tổng", "ecuador", "...
longitarsus nigriceps là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được wang miêu tả khoa học năm 1992
[ "longitarsus", "nigriceps", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "wang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1992" ]
centaurea esguevana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được fern alonso fern casas mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "centaurea", "esguevana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "fern", "alonso", "fern", "casas", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
các quán cà phê viên mokka hoặc kleiner schwarzer kiểu áo giống với espresso nhưng được chiết xuất chậm hơn các loại khác từ mokka bullet großer schwarzer – mokka double bullet kleiner brauner hoặc großer brauner – mokka double hoặc single với sữa bullet verlängerter – kéo dài tức là pha loãng mokka với nhiều và sữa bu...
[ "các", "quán", "cà", "phê", "viên", "mokka", "hoặc", "kleiner", "schwarzer", "kiểu", "áo", "giống", "với", "espresso", "nhưng", "được", "chiết", "xuất", "chậm", "hơn", "các", "loại", "khác", "từ", "mokka", "bullet", "großer", "schwarzer", "–", "mokka", "do...
thăm bullet không tham dự bullet rút lui trước khi bốc thăm bullet bị đình chỉ tham gia == các bảng == các trận đấu sẽ diễn ra từ ngày 17 tháng 9 đến ngày 24 tháng 10 năm 2021 === bảng a === bullet tất cả các trận đấu sẽ diễn ra tại đài loan nhưng vào ngày 15 tháng 9 năm 2021 afc xác nhận tất cả các trận đấu được diễn ...
[ "thăm", "bullet", "không", "tham", "dự", "bullet", "rút", "lui", "trước", "khi", "bốc", "thăm", "bullet", "bị", "đình", "chỉ", "tham", "gia", "==", "các", "bảng", "==", "các", "trận", "đấu", "sẽ", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "17", "tháng", "9", "đến"...
csb-9004 tàu csb-9004 là dạng tàu đa năng có thiết kế tiên tiến hiện đại đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế có nhiệm vụ tuần tra bảo vệ chủ quyền biển đảo thực thi pháp luật trên các vùng biển và thềm lục địa việt nam tham gia tìm kiếm cứu nạn trên vùng biển việt nam và quốc tế cứu kéo các tàu bị nạn có lượng dãn nư...
[ "csb-9004", "tàu", "csb-9004", "là", "dạng", "tàu", "đa", "năng", "có", "thiết", "kế", "tiên", "tiến", "hiện", "đại", "đáp", "ứng", "đầy", "đủ", "các", "tiêu", "chuẩn", "quốc", "tế", "có", "nhiệm", "vụ", "tuần", "tra", "bảo", "vệ", "chủ", "quyền", "b...
danh sách các trung tâm tư vấn thống kê của trường đại học đây là danh sách các trung tâm tư vấn thống kê của trường đại học hay trung tâm là danh sách ngắn các trường đại học có một nhóm chuyên viên cung cấp dịch vụ tư vấn thống kê thông thường các dịch vụ này chỉ cung cấp cho người sử dụng trong nhà trường == hoa kỳ ...
[ "danh", "sách", "các", "trung", "tâm", "tư", "vấn", "thống", "kê", "của", "trường", "đại", "học", "đây", "là", "danh", "sách", "các", "trung", "tâm", "tư", "vấn", "thống", "kê", "của", "trường", "đại", "học", "hay", "trung", "tâm", "là", "danh", "sác...
đội hỗn hợp vc-94 đến ngày 28 tháng 5 nó rời cảng apra để quay lại khu vực ryūkyū tiếp nối các hoạt động hỗ trợ trong thành phần đơn vị đặc nhiệm 32 1 1 các hoạt động bay bị ngắt quãng vào đầu tháng 6 do lực lượng gặp phải một cơn bão và nó tiếp nối các hoạt động cho đến khi quay về philippines vào giữa tháng đó sau kh...
[ "đội", "hỗn", "hợp", "vc-94", "đến", "ngày", "28", "tháng", "5", "nó", "rời", "cảng", "apra", "để", "quay", "lại", "khu", "vực", "ryūkyū", "tiếp", "nối", "các", "hoạt", "động", "hỗ", "trợ", "trong", "thành", "phần", "đơn", "vị", "đặc", "nhiệm", "32",...
this before vào tháng 7 2004 đứng vị trí thứ #8 tại anh album open ra mắt chỉ thành công mức trung bình === 2006-2007 tái hợp === sau những thất bại trong quá trình solo của nhóm đầu tháng 1 2006 nhóm quyết định tái hợp trở lại với hãng thu âm mới là parlophone từ tháng 1-8 nhóm bắt tay thực hiện album thứ 3 là studio ...
[ "this", "before", "vào", "tháng", "7", "2004", "đứng", "vị", "trí", "thứ", "#8", "tại", "anh", "album", "open", "ra", "mắt", "chỉ", "thành", "công", "mức", "trung", "bình", "===", "2006-2007", "tái", "hợp", "===", "sau", "những", "thất", "bại", "trong"...
hành động để phong trào phát triển nhanh hơn và cũng lập luận về nguyên tắc bất bạo động là một hành vi tức giận đối với các hệ thống dành lòng trắc ẩn đối với các cá nhân và rằng một phong trào phản đối sẽ thành công hơn bằng cách tập trung vào chính phủ các tập đoàn và các tổ chức khác thay vì làm cho người tiêu dùng...
[ "hành", "động", "để", "phong", "trào", "phát", "triển", "nhanh", "hơn", "và", "cũng", "lập", "luận", "về", "nguyên", "tắc", "bất", "bạo", "động", "là", "một", "hành", "vi", "tức", "giận", "đối", "với", "các", "hệ", "thống", "dành", "lòng", "trắc", "ẩ...