text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
corynura prothysteres là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904 | [
"corynura",
"prothysteres",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
aegirin là một khoáng vật khoáng vật silicat mạch là một thuộc nhóm pyroxen đơn tà aegirin là khoáng vật nền natri trong dãi aegirin-augit aegirin có công thức hóa học là nafesio trong đó sắt ở dạng fe trong dãi aegirin-augit natri dần dần được thay thế bởi calci và sắt ii với magnesi t hay thế sắt iii để cân bằng điện... | [
"aegirin",
"là",
"một",
"khoáng",
"vật",
"khoáng",
"vật",
"silicat",
"mạch",
"là",
"một",
"thuộc",
"nhóm",
"pyroxen",
"đơn",
"tà",
"aegirin",
"là",
"khoáng",
"vật",
"nền",
"natri",
"trong",
"dãi",
"aegirin-augit",
"aegirin",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"h... |
daemonorops palembanica là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"daemonorops",
"palembanica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
vai park sung-jae bullet ahn sang-eun vai jung da-woon bullet lee ji-won vai kim hae-na bullet yang jo-ah vai im yoo-jin ==== đại học seoryeong ==== bullet gil hae-yeon vai song jeong-hee bullet baek ji-won vai lee soo-kyeong bullet joo seok-tae vai yoo tae-jin ==== những người xung quanh chae song-ah ==== bullet kim h... | [
"vai",
"park",
"sung-jae",
"bullet",
"ahn",
"sang-eun",
"vai",
"jung",
"da-woon",
"bullet",
"lee",
"ji-won",
"vai",
"kim",
"hae-na",
"bullet",
"yang",
"jo-ah",
"vai",
"im",
"yoo-jin",
"====",
"đại",
"học",
"seoryeong",
"====",
"bullet",
"gil",
"hae-yeon",
"v... |
anaglyptus malickyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anaglyptus",
"malickyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pseudodaphnella attenuata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae | [
"pseudodaphnella",
"attenuata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
bị cho cuộc sống ở iran fawzia được mời đến một gia sư dạy tiếng ba tư cho bà | [
"bị",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"ở",
"iran",
"fawzia",
"được",
"mời",
"đến",
"một",
"gia",
"sư",
"dạy",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"cho",
"bà"
] |
rick van drongelen sinh ngày 20 tháng 9 năm 1998 là trung vệ bóng đá người hà lan hiên đang chơi cho hamburger sv == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet sparta rotterdam bullet eerste divisie 2015-16 | [
"rick",
"van",
"drongelen",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"1998",
"là",
"trung",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"hà",
"lan",
"hiên",
"đang",
"chơi",
"cho",
"hamburger",
"sv",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"b... |
west point alabama west point là một thị trấn thuộc quận cullman tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 605 người mật độ đạt 68 người km² | [
"west",
"point",
"alabama",
"west",
"point",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"cullman",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"605",
"người",
"mật",
"độ",
"đạt",
"68",
"người",
"km²"
] |
emathis luteopunctata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi emathis emathis luteopunctata được alexander petrunkevitch miêu tả năm 1930 | [
"emathis",
"luteopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"emathis",
"emathis",
"luteopunctata",
"được",
"alexander",
"petrunkevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1930"
] |
niedenzuella acutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được cav w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"niedenzuella",
"acutifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"w",
"r",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
săn hải cẩu và giao dịch của người châu âu và bắc mỹ đến new zealand họ giao dịch thực phẩm công cụ bằng kim loại vũ khí và các hàng hóa khác để đổi lấy gỗ thực phẩm đồ tạo tác và nước việc du nhập khoai tây và súng hỏa mai đã cải biến nông nghiệp và chiến tranh của người maori khoai tây giúp đảm bảo dư thừa lương thực... | [
"săn",
"hải",
"cẩu",
"và",
"giao",
"dịch",
"của",
"người",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"đến",
"new",
"zealand",
"họ",
"giao",
"dịch",
"thực",
"phẩm",
"công",
"cụ",
"bằng",
"kim",
"loại",
"vũ",
"khí",
"và",
"các",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"để",
"... |
cynisca nigeriensis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được dunger mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"cynisca",
"nigeriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"dunger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
mallochia jucunda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mallochia",
"jucunda",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anaxidia lactea là một loài bướm đêm thuộc họ limacodidae được tìm thấy ở úc bao gồm tây úc == liên kết ngoài == bullet limacodidae list bullet anaxidia lactea at csiro entomology | [
"anaxidia",
"lactea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"limacodidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"úc",
"bao",
"gồm",
"tây",
"úc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"limacodidae",
"list",
"bullet",
"anaxidia",
"lactea",
"at",
... |
bằng chứng đó là ngôi mộ của amenhotep có nhắc đến qedmi nằm ở một nơi nào đó thuộc canaan hoặc transjordan và ngôi mộ amenemhet còn nhắc đến sự thù địch với mitanni vị trí ngôi mộ của amenhotep là không chắc chắn và amenemhet đã phục vụ dưới nhiều đời vua họ đều đã tấn công mitanni ghi chép từ vương triều của amenhote... | [
"bằng",
"chứng",
"đó",
"là",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"amenhotep",
"có",
"nhắc",
"đến",
"qedmi",
"nằm",
"ở",
"một",
"nơi",
"nào",
"đó",
"thuộc",
"canaan",
"hoặc",
"transjordan",
"và",
"ngôi",
"mộ",
"amenemhet",
"còn",
"nhắc",
"đến",
"sự",
"thù",
"địch",
"v... |
lạm dụng tâm thần học vì mục đích chính trị lạm dụng bệnh tâm thần cho mục đích chính trị là sự lạm dụng của tâm thần học bao gồm chẩn đoán giam giữ xử lý cho các mục đích cản trở các quyền con người cơ bản của các nhóm cá nhân nhất định trong xã hội nói cách khác lạm dụng tâm thần học cho mục đích chính trị là hành độ... | [
"lạm",
"dụng",
"tâm",
"thần",
"học",
"vì",
"mục",
"đích",
"chính",
"trị",
"lạm",
"dụng",
"bệnh",
"tâm",
"thần",
"cho",
"mục",
"đích",
"chính",
"trị",
"là",
"sự",
"lạm",
"dụng",
"của",
"tâm",
"thần",
"học",
"bao",
"gồm",
"chẩn",
"đoán",
"giam",
"giữ",... |
desognaphosa massey là một loài nhện trong họ trochanteriidae loài này phân bố ở queensland | [
"desognaphosa",
"massey",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trochanteriidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"queensland"
] |
sân khách ghi được trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bằng điểm bullet 5 nếu có nhiều hơn 2 đội bằng điểm và sau khi áp dụng tất cả tiêu chí đối đầu trên một nhóm đội vẫn bằng điểm tất cả tiêu chí đối đầu trên được áp dụng lại dành riêng cho nhóm đội này bullet 6 hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu vò... | [
"sân",
"khách",
"ghi",
"được",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"đối",
"đầu",
"giữa",
"các",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"bullet",
"5",
"nếu",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"và",
"sau",
"khi",
"áp",
"dụng",
"tất",
"cả",
"tiêu",
"chí",
... |
4 10 phát hành ngày 15 tháng 10 năm 2007 bullet version 4 20 phát hành ngày 16 tháng 7 năm 2008 bullet version 4 50 phát hành ngày 10 tháng 10 năm 2017 bullet version 4 58 phát hành ngày 26 tháng 05 năm 2021 == tham khảo == bullet irfanview english language forum bullet irfanview page on cnet download com bullet tutori... | [
"4",
"10",
"phát",
"hành",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"bullet",
"version",
"4",
"20",
"phát",
"hành",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"bullet",
"version",
"4",
"50",
"phát",
"hành",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"201... |
mới apple đã cập nhật garageband lên 1 3 vào ngày 19 tháng 9 năm 2012 bản cập nhật này đã bổ sung khả năng nhập nhạc từ thư viện nhạc tạo nhạc chuông khả năng sử dụng ứng dụng trong nền và các bản sửa lỗi nhỏ garageband đã được cập nhật lên phiên bản 1 4 vào ngày 20 tháng 3 năm 2013 bản cập nhật này hỗ trợ audiobus gar... | [
"mới",
"apple",
"đã",
"cập",
"nhật",
"garageband",
"lên",
"1",
"3",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"bản",
"cập",
"nhật",
"này",
"đã",
"bổ",
"sung",
"khả",
"năng",
"nhập",
"nhạc",
"từ",
"thư",
"viện",
"nhạc",
"tạo",
"nhạc",
"chuông"... |
radio 5 live salandy-brown quan tâm đến việc thực hiện chính sách khách nhau tranh luận vào năm 2002 rằng chẳng có ích gì khi có nhiều người khác nhau nếu bạn không cho phép họ khác nhau == liên kết ngoài == bullet essiba small marina salandy-brown bringing readers writers together trinidad express newspapers ngày 15 t... | [
"radio",
"5",
"live",
"salandy-brown",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"khách",
"nhau",
"tranh",
"luận",
"vào",
"năm",
"2002",
"rằng",
"chẳng",
"có",
"ích",
"gì",
"khi",
"có",
"nhiều",
"người",
"khác",
"nhau",
"nếu",
"bạn",... |
lycaena clarki the eastern sorrel copper lycaena clarki là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó chỉ được tìm thấy ở nam phi sải cánh dài 21–27 mm đối với con đực và 22–30 mm đối với con cái chúng bay quanh năm peaking vào mùa hè larval food is rumex lanceolatus | [
"lycaena",
"clarki",
"the",
"eastern",
"sorrel",
"copper",
"lycaena",
"clarki",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"xanh",
"nó",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"sải",
"cánh",
"dài",
"21–27",
"mm",
"đối",
"với",
... |
18 một tấm biển hiệu có kích thước lớn khắc ba chữ tân hoa đình theo lối triện làm trong năm vừa kể vì có công lập làng nên khi mất nguyễn tự tôn được người dân ở đây tôn làm tiền hiền và được tòng tự trong ngôi đình trên đến đời ông nguyễn văn bửu cháu nội ông nguyễn tự tôn đình tân hoa lại được trùng tu nhờ ông này đ... | [
"18",
"một",
"tấm",
"biển",
"hiệu",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"khắc",
"ba",
"chữ",
"tân",
"hoa",
"đình",
"theo",
"lối",
"triện",
"làm",
"trong",
"năm",
"vừa",
"kể",
"vì",
"có",
"công",
"lập",
"làng",
"nên",
"khi",
"mất",
"nguyễn",
"tự",
"tôn",
... |
risiocnemis atropurpurea là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được brauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"risiocnemis",
"atropurpurea",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"brauer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
donacia là một chi bọ cánh cứng trong phân họ donaciinae ấu trùng ăn các bộ phận chìm dưới nước của thực vật thủy sinh như nymphaeaceae lily nước con trưởng thành sống trên những phần trên mặt nước của thực vật thủy sinh | [
"donacia",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"phân",
"họ",
"donaciinae",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"bộ",
"phận",
"chìm",
"dưới",
"nước",
"của",
"thực",
"vật",
"thủy",
"sinh",
"như",
"nymphaeaceae",
"lily",
"nước",
"con",
"trưởng",
"thà... |
viroqua thị trấn quận vernon wisconsin viroqua là một thị trấn thuộc quận vernon tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 684 người | [
"viroqua",
"thị",
"trấn",
"quận",
"vernon",
"wisconsin",
"viroqua",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"vernon",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"684",
"người"
] |
erythroplatys simulator là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"erythroplatys",
"simulator",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
không tầm ngắn tầm trung tác chiến đa mục tiêu trong mọi điều kiện thời tiết được thiết kế để tham gia các nhiệm vụ phòng không trên hạm tiêu diệt máy bay chiến đấu trực thăng và các phương tiện bay không người lái của đối phương ngoài ra một đặc điểm quan trọng của rim-162 là hệ thống này có khả năng phòng thủ rất cao... | [
"không",
"tầm",
"ngắn",
"tầm",
"trung",
"tác",
"chiến",
"đa",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"mọi",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"tham",
"gia",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"phòng",
"không",
"trên",
"hạm",
"tiêu",
"diệt",
"máy",
"bay"... |
tetragastris panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được engl kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"tetragastris",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
năm 2019 awkwafina danny devito và danny glover tham gia dàn diễn viên tháng 2 năm 2019 alex wolff ser darius blain madison iseman morgan turner và nick jonas được xác nhận sẽ tiếp tục đảm nhiệm các vai diễn từ phần phim trước tháng 3 năm 2019 dania ramirez tham gia dàn diễn viên của bộ phim cũng trong tháng đó các ngu... | [
"năm",
"2019",
"awkwafina",
"danny",
"devito",
"và",
"danny",
"glover",
"tham",
"gia",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"alex",
"wolff",
"ser",
"darius",
"blain",
"madison",
"iseman",
"morgan",
"turner",
"và",
"nick",
"jonas",
"được",
"x... |
bố sri lanka là một nước cộng hòa và chế độ quân chủ bị bãi bỏ qua đó văn phòng của toàn quyền đã được thay thế bằng chức vụ tổng thống là người đứng đầu nhà nước và thủ tướng tiếp tục là người đứng đầu chính phủ năm 1978 sửa đổi thứ hai của hiến pháp chuyển từ một hệ thống westminster thành một hệ thống tổng thống với... | [
"bố",
"sri",
"lanka",
"là",
"một",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"và",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"qua",
"đó",
"văn",
"phòng",
"của",
"toàn",
"quyền",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thống",
"là",
"người",
"... |
trị cho cuộc đảo chính do cuộc đảo chính thất bại nhiều đảng viên bị bắt và cầm tù chờ xét xử ngày 26 tháng 2 năm 1962 2 phi công quân lực việt nam cộng hòa là đảng viên việt quốc ném bom dinh độc lập mưu sát ngô đình diệm bất thành phi công nguyễn văn cử đào thoát sang campuchia xin tỵ nạn chính trị phi công phạm phú ... | [
"trị",
"cho",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"do",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"thất",
"bại",
"nhiều",
"đảng",
"viên",
"bị",
"bắt",
"và",
"cầm",
"tù",
"chờ",
"xét",
"xử",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1962",
"2",
"phi",
"công",
"quân",
"lực",
"việt",
"n... |
sống hợp lý hỗ trợ tâm lý kết nối xã hội và điều trị tâm linh là yếu tố quan trọng trong quản lý đau hiệu quả với một bệnh nhân mà không thể kiểm soát tốt cơn đau nên được giới thiệu đến chuyên gia chăm sóc giảm nhẹ chuyên khoa hoặc phòng khám quản lý đau === tâm lý === ==== chiến lược đối phó ==== cách một người phản ... | [
"sống",
"hợp",
"lý",
"hỗ",
"trợ",
"tâm",
"lý",
"kết",
"nối",
"xã",
"hội",
"và",
"điều",
"trị",
"tâm",
"linh",
"là",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quản",
"lý",
"đau",
"hiệu",
"quả",
"với",
"một",
"bệnh",
"nhân",
"mà",
"không",
"thể",
"kiểm... |
dzongkha có nguồn gốc từ chữ brāhmī từ ấn độ cổ đại == lịch sử == loài người định cư trên cao nguyên tây tạng ít nhất là từ 21 000 năm trước các cư dân này phần lớn bị thay thế vào khoảng năm 3000 tcn bởi những người nhập cư thời đại đồ đá mới đến từ miền bắc trung quốc tuy nhiên có một sự di truyền cục bộ liên tục giữ... | [
"dzongkha",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"chữ",
"brāhmī",
"từ",
"ấn",
"độ",
"cổ",
"đại",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"loài",
"người",
"định",
"cư",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"tây",
"tạng",
"ít",
"nhất",
"là",
"từ",
"21",
"000",
"năm",
"trước",
"các",
"... |
nghìn người vẫn bị mắc kẹt trên thuyền ngoài biển với rất ít thức ăn và nước cuộc khủng hoảng do những kẻ buôn người gây ra == sự phản ứng == ban đầu chính phủ malaysia từ chối bất cứ sự cung cấp hỗ trợ nào cho người tị nạn tiếp cận vào bờ nhưng đồng ý cung cấp đồ dự phòng và chuyển hết đi sau đó malaysia và indonesia ... | [
"nghìn",
"người",
"vẫn",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trên",
"thuyền",
"ngoài",
"biển",
"với",
"rất",
"ít",
"thức",
"ăn",
"và",
"nước",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"do",
"những",
"kẻ",
"buôn",
"người",
"gây",
"ra",
"==",
"sự",
"phản",
"ứng",
"==",
"ban",
"đầu"... |
leptodactylus pallidirostris leptodactylus validus là một loài ếch trong họ leptodactylidae tên gọi bản địa của nó là sapito rostro-palido pale-snouted toadlet nó được tìm thấy ở brasil guyane thuộc pháp guyana suriname venezuela và có thể colombia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới ho... | [
"leptodactylus",
"pallidirostris",
"leptodactylus",
"validus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"tên",
"gọi",
"bản",
"địa",
"của",
"nó",
"là",
"sapito",
"rostro-palido",
"pale-snouted",
"toadlet",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"b... |
pentagonia monocaulis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"pentagonia",
"monocaulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
nữa nó nhanh chóng chết đứng giữa biển trong khi thiết giáp hạm yamato tiến đến ở tầm bắn trực tiếp yamato được thấy rõ trong các tấm ảnh được chụp khi taffy 3 bị tấn công chiếc tàu sân bay bốc cháy suốt từ mũi đến đuôi lật úp lúc 09 giờ 07 phút và đắm lúc 09 giờ 11 phút vị trí đắm của nó ở tọa độ xấp xỉ hầu hết trong ... | [
"nữa",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"chết",
"đứng",
"giữa",
"biển",
"trong",
"khi",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"yamato",
"tiến",
"đến",
"ở",
"tầm",
"bắn",
"trực",
"tiếp",
"yamato",
"được",
"thấy",
"rõ",
"trong",
"các",
"tấm",
"ảnh",
"được",
"chụp",
"khi",
"taf... |
takéo cũng gọi tà kéo tiếng khmer ខេត្តតាកែវ [taː kaeːw] là một tỉnh nằm ở phía tây nam của campuchia tỉnh lị là doun kaev trước đây gọi là takéo vùng đất này còn được gọi là trực sâm trong lịch sử việt nam thời kỳ nhà nguyễn phía bắc giáp tỉnh kampong speu phía nam giáp tỉnh an giang của việt nam phía đông giáp tỉnh k... | [
"takéo",
"cũng",
"gọi",
"tà",
"kéo",
"tiếng",
"khmer",
"ខេត្តតាកែវ",
"[taː",
"kaeːw]",
"là",
"một",
"tỉnh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"campuchia",
"tỉnh",
"lị",
"là",
"doun",
"kaev",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"takéo",
"vùng",
"đất",
"... |
sphagnum subrigidum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được hampe lorentz mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"sphagnum",
"subrigidum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"lorentz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
hypocometa bostryx là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hypocometa",
"bostryx",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trung quân chung quanh kyūshū và quần đảo ryūkyū vào ngày 1 tháng 4 đội đặc nhiệm đã hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên bãi biển hagushi thuộc okinawa rồi tiếp tục ở lại khu vực này cho đến ngày 11 tháng 5 hỗ trợ cho cuộc chiến đấu khó khăn nhằm giành quyền kiểm soát hòn đảo tiền đồn nhật bản quan trọng này sau khi được tiếp li... | [
"trung",
"quân",
"chung",
"quanh",
"kyūshū",
"và",
"quần",
"đảo",
"ryūkyū",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"bãi",
"biển",
"hagushi",
"thuộc",
"okinawa",
"rồi",
"tiếp",
"tục"... |
năm 2009 vào tháng 7 năm 2010 trường cao đẳng bpp được trao danh hiệu cao đẳng đại học vào tháng 8 năm 2013 trường cao đẳng đại học bpp được chính thức công nhận là trường đại học và được đổi tên thành là đại học bpp == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"năm",
"2009",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"bpp",
"được",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"đẳng",
"đại",
"học",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"đại",
"học",
"bpp",
"được",
"chính",
"thức",
... |
ludwigia anastomosans là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được dc h hara mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"ludwigia",
"anastomosans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"h",
"hara",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
cuviera subuliflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"cuviera",
"subuliflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
radiogrammitis cheesemanii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"radiogrammitis",
"cheesemanii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đượ... |
boulieu-lès-annonay là một xã ở tỉnh ardèche vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche | [
"boulieu-lès-annonay",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ardèche",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardèche"
] |
ampedus miniipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"ampedus",
"miniipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
màu sắc cũng trở thành một trong số các đặc điểm đặc trưng để phân biệt n baongocae với các loài khác trong giống neolucanus về đặc điểm hình thái ngoài loài n baongocae rất gần với loài neolucanus fuscus nhưng khi so sánh n baongocae và mẫu vật n fuscus thu được ở vườn quốc gia tam đảo – vĩnh phúc tác giả đã chỉ rõ lo... | [
"màu",
"sắc",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"đặc",
"điểm",
"đặc",
"trưng",
"để",
"phân",
"biệt",
"n",
"baongocae",
"với",
"các",
"loài",
"khác",
"trong",
"giống",
"neolucanus",
"về",
"đặc",
"điểm",
"hình",
"thái",
"ngoài",
"loài",
... |
maltypus bhutanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1975 | [
"maltypus",
"bhutanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
phủ 18 km trên đường pavie từ điện biên phủ đi lai châu và bị tiêu diệt sau 36 giờ chống cự tiểu đoàn dù lê dương tới chi viện bị phục kích đại đội 2 thuộc tiểu đoàn dù lê dương là đơn vị thương vong nặng nhất trong cuộc hành quân 11 người bị chết khoảng 30 người bị thương và mất tích nếu so sánh với cánh quân lính thá... | [
"phủ",
"18",
"km",
"trên",
"đường",
"pavie",
"từ",
"điện",
"biên",
"phủ",
"đi",
"lai",
"châu",
"và",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"sau",
"36",
"giờ",
"chống",
"cự",
"tiểu",
"đoàn",
"dù",
"lê",
"dương",
"tới",
"chi",
"viện",
"bị",
"phục",
"kích",
"đại",
"đ... |
epilobium udicolum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được hausskn mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"epilobium",
"udicolum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"hausskn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
eulabidogaster setifacies là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"eulabidogaster",
"setifacies",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vô kỵ đánh bại nhà nguyên nhớ đến lời hứa giữ vững sơ tâm với triệu mẫn dùng đồ long đao chém long ỷ và bắt toàn bộ minh giáo lập lời thề phải yêu thương giúp đỡ nhân dân không làm điều ác thông tin ngoài lề về diễn viên phim bullet diễn viên dương minh na đóng vai đại ỷ ty trong phim này cũng là người đóng vai hoàng d... | [
"vô",
"kỵ",
"đánh",
"bại",
"nhà",
"nguyên",
"nhớ",
"đến",
"lời",
"hứa",
"giữ",
"vững",
"sơ",
"tâm",
"với",
"triệu",
"mẫn",
"dùng",
"đồ",
"long",
"đao",
"chém",
"long",
"ỷ",
"và",
"bắt",
"toàn",
"bộ",
"minh",
"giáo",
"lập",
"lời",
"thề",
"phải",
"yê... |
corticaria fennica là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1974 | [
"corticaria",
"fennica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
lastreopsis tinarooensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tindale mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastreopsis",
"tinarooensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
carsia labradoriensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"carsia",
"labradoriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
piculus là một chi chim trong họ picidae | [
"piculus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"picidae"
] |
đã kết thúc trước khi chúng kịp hoàn tất vài thành phần hợp thành me 262 được chế tạo trong những trại lao động cưỡng bức cuối cùng khoảng 1 400 chiếc me 262 thuộc mọi phiên bản đã được chế tạo do thiếu nhiên liệu phi công và sân bay đường băng bằng bê tông được khuyến cáo sử dụng bởi vì các động cơ phản lực có thể làm... | [
"đã",
"kết",
"thúc",
"trước",
"khi",
"chúng",
"kịp",
"hoàn",
"tất",
"vài",
"thành",
"phần",
"hợp",
"thành",
"me",
"262",
"được",
"chế",
"tạo",
"trong",
"những",
"trại",
"lao",
"động",
"cưỡng",
"bức",
"cuối",
"cùng",
"khoảng",
"1",
"400",
"chiếc",
"me",... |
chrysiptera traceyi là một loài cá biển thuộc chi chrysiptera trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1960 == từ nguyên == từ định danh traceyi được đặt theo tên của joshua i tracey 1915 – 2004 nhà địa chất biển của cục khảo sát địa chất hoa kỳ == phạm vi phân bố và môi trường sống == c traceyi được t... | [
"chrysiptera",
"traceyi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"chrysiptera",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1960",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"t... |
xã appleton quận swift minnesota xã appleton là một xã thuộc quận swift tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 203 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"appleton",
"quận",
"swift",
"minnesota",
"xã",
"appleton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"swift",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"203",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"b... |
nhật và không thể rời khỏi nhật bản khi chiến tranh nổ ra có thể có cả hàng trăm tù binh phe đồng minh chết trong lần này bán kính bị tàn phá là 1 6 km và cháy trên diện tích 4 4 km vuông ước tính 90% nhà cửa ở hiroshima bị hủy diệt hoặc hư hại === người nhật biết về vụ nổ === kiểm soát viên đài phát thanh ở tokyo của ... | [
"nhật",
"và",
"không",
"thể",
"rời",
"khỏi",
"nhật",
"bản",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"nổ",
"ra",
"có",
"thể",
"có",
"cả",
"hàng",
"trăm",
"tù",
"binh",
"phe",
"đồng",
"minh",
"chết",
"trong",
"lần",
"này",
"bán",
"kính",
"bị",
"tàn",
"phá",
"là",
"... |
anacis apoeca là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"anacis",
"apoeca",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
giống này để tạo ra một giống mới ngày nay được gọi là chó boxer một số cá thể chó bullenbeisser khoảng 30 con đã được lai giống bởi câu lạc bộ chăm sóc chó boxer của đức vào năm 1900 với chó bò mang từ quần đảo anh thành phần dòng máu là 50 50 tại thời điểm đó tuy nhiên các chủ sở hữu đức bắt đầu lai chó của họ với tấ... | [
"giống",
"này",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"giống",
"mới",
"ngày",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"chó",
"boxer",
"một",
"số",
"cá",
"thể",
"chó",
"bullenbeisser",
"khoảng",
"30",
"con",
"đã",
"được",
"lai",
"giống",
"bởi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chăm",
"s... |
hơn nữa bài toán số hoá đường cọ brush trajectories thuật ngữ này xuất phát từ sự kiện rằng metafont miêu tả ký tự như chúng được vẽ bởi các cọ trừu tượng == các công trình dẫn xuất == vài hệ thống xử lý tài liệu dựa trên tex đáng lưu ý có bullet latex lamport tex kết hợp các kiểu tài liệu cho sách thư từ ảnh chiếu sli... | [
"hơn",
"nữa",
"bài",
"toán",
"số",
"hoá",
"đường",
"cọ",
"brush",
"trajectories",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"xuất",
"phát",
"từ",
"sự",
"kiện",
"rằng",
"metafont",
"miêu",
"tả",
"ký",
"tự",
"như",
"chúng",
"được",
"vẽ",
"bởi",
"các",
"cọ",
"trừu",
"tượng"... |
thay thế những thỏa thuận vào năm 1922 vẫn giữ lại hầu hết các giới hạn tương tự ngoại trừ giới hạn cỡ nòng pháo tối đa trên tàu chiến mới là các hiệp ước này đã có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình thiết kế lớp north carolina một chặng đường thử thách dài nhằm tìm cách tích hợp mọi thứ được xem là cần thiết trong khi vẫ... | [
"thay",
"thế",
"những",
"thỏa",
"thuận",
"vào",
"năm",
"1922",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"hầu",
"hết",
"các",
"giới",
"hạn",
"tương",
"tự",
"ngoại",
"trừ",
"giới",
"hạn",
"cỡ",
"nòng",
"pháo",
"tối",
"đa",
"trên",
"tàu",
"chiến",
"mới",
"là",
"các",
"hiệp... |
Năm 939, Ngô Quyền xưng vương sau trận chiến lịch sử trên sông Bạch Đằng trước quân Nam Hán. | [
"Năm",
"939,",
"Ngô",
"Quyền",
"xưng",
"vương",
"sau",
"trận",
"chiến",
"lịch",
"sử",
"trên",
"sông",
"Bạch",
"Đằng",
"trước",
"quân",
"Nam",
"Hán."
] |
chủ bạ đạo thuộc đô tri coi việc kho lương bullet bộ thượng thư chỉ mới có 2 bộ là bộ lại và bộ lễ nguyễn trãi làm thượng thư bộ lại bên trong là các chức lang trung viên ngoại lang chủ sự bullet nội mật viện khu mật viện sứ khu mật viện phó sứ tri viện sự đồng tri viện sự thiêm tri viện sự và chánh chưởng bullet trung... | [
"chủ",
"bạ",
"đạo",
"thuộc",
"đô",
"tri",
"coi",
"việc",
"kho",
"lương",
"bullet",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"chỉ",
"mới",
"có",
"2",
"bộ",
"là",
"bộ",
"lại",
"và",
"bộ",
"lễ",
"nguyễn",
"trãi",
"làm",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"lại",
"bên",
"trong",
"là... |
nốt được chuyển sang dây thích hợp theo lý thuyết âm nhạc trung quốc có thể có một số tên khác nhau cho một điều chỉnh và một số thậm chí còn trùng lặp tạo ra sự nhầm lẫn bảng dưới đây sử dụng tên phổ biến nhất cho việc điều chỉnh và liệt kê các biến thể lưu ý danh sách này không đầy đủ == cổ cầm điện == ngày nay trong... | [
"nốt",
"được",
"chuyển",
"sang",
"dây",
"thích",
"hợp",
"theo",
"lý",
"thuyết",
"âm",
"nhạc",
"trung",
"quốc",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"số",
"tên",
"khác",
"nhau",
"cho",
"một",
"điều",
"chỉnh",
"và",
"một",
"số",
"thậm",
"chí",
"còn",
"trùng",
"lặ... |
hôn nhân đồng giới ở iceland hôn nhân đồng giới đã hợp pháp tại iceland kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2010 một dự luật đưa ra một định nghĩa hôn nhân trung lập về giới đã được thông qua bởi althing iceland vào ngày 11 tháng 6 năm 2010 không có thành viên quốc hội bỏ phiếu chống lại dự luật và các cuộc thăm dò dư luận cho r... | [
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"ở",
"iceland",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"đã",
"hợp",
"pháp",
"tại",
"iceland",
"kể",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"một",
"dự",
"luật",
"đưa",
"ra",
"một",
"định",
"nghĩa",
"hôn",
"nhân",
"trun... |
u xơ tuyến tiền liệt u xơ tiền liệt tuyến còn được gọi tắt là bph theo tiếng anh benign prostatic hyperplasia phì đại nhiếp tuyến hay phì đại lành tính tuyến tiền liệt là một sự tăng kích thước của tuyến tiền liệt ở nam giới trung niên và cao niên trong u xơ tiền liệt tuyến tuyến tiền liệt tăng kích thước và ép vào niệ... | [
"u",
"xơ",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"u",
"xơ",
"tiền",
"liệt",
"tuyến",
"còn",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"bph",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"benign",
"prostatic",
"hyperplasia",
"phì",
"đại",
"nhiếp",
"tuyến",
"hay",
"phì",
"đại",
"lành",
"tính",
"tuyến",
... |
merimnetria maculaticornis là một loài bướm đêm thuộc họ gelechiidae nó là loài đặc hữu của hawaii == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"merimnetria",
"maculaticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hawaii",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
khác nhau như tôm gà chay tôm chua cay v v == ảnh hưởng == kể từ khi ra mắt mì miliket đã nhanh chóng trở nên phổ biến với nhiều người do tập trung vào phân khúc bình dân giá rẻ tên gọi mì tôm cũng được cho là bắt nguồn từ sản phẩm mì hai tôm của thương hiệu trong những năm thập niên 80 và 90 với sự phổ biển của mì ăn ... | [
"khác",
"nhau",
"như",
"tôm",
"gà",
"chay",
"tôm",
"chua",
"cay",
"v",
"v",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"mắt",
"mì",
"miliket",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"với",
"nhiều",
"người",
"do",
"tập",
"tru... |
tắc kè lùn okavango hay tắc kè xanh điện danh pháp hai phần lygodactylus chobiensis là một loài bò sát thuộc cận bộ tắc kè loài này được tìm thấy ở okavango và được arthur loveridge phân loại vào năm 1952 | [
"tắc",
"kè",
"lùn",
"okavango",
"hay",
"tắc",
"kè",
"xanh",
"điện",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"lygodactylus",
"chobiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"thuộc",
"cận",
"bộ",
"tắc",
"kè",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"okavango",
... |
choán nước khi không sử dụng như một mục tiêu thủy thủ đoàn của nó bao gồm 67 người nó đã phục vụ như tàu mục tiêu thực tập tác xạ cho hải quân cộng hòa đức và sau đó là hải quân đức quốc xã cùng với chiếc thiết giáp hạm cũ hessen vào ngày 18 tháng 12 năm 1944 chiếc tàu chiến cũ bị trúng bom trong một cuộc không kích c... | [
"choán",
"nước",
"khi",
"không",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"mục",
"tiêu",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"67",
"người",
"nó",
"đã",
"phục",
"vụ",
"như",
"tàu",
"mục",
"tiêu",
"thực",
"tập",
"tác",
"xạ",
"cho",
"hải",
"quân",
"c... |
homomallium pallescens là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw loeske mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"homomallium",
"pallescens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"loeske",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
giám đốc thẩm lần hai == ngày 21 tháng 9 năm 2021 với yêu cầu kháng nghị của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại hà nội ủy ban thẩm phán tòa án nhân dân cấp cao tại hà nội đã mở phiên xét xử giám đốc thẩm tại trụ sở tòa ở ngõ 1 phố phạm văn bạch phường yên hòa quận cầu giấy hà nội tại phiên tòa giám đốc thẩm... | [
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"lần",
"hai",
"==",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"với",
"yêu",
"cầu",
"kháng",
"nghị",
"của",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"cao",
"tại",
"hà",
"nội",
"ủy",
"ban",
"thẩm",
"phán",
... |
casimiroa greggii là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được s watson f chiang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"casimiroa",
"greggii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"f",
"chiang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
chaenorhinum calycinum là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được joseph banks và daniel solander mô tả khoa học đầu tiên năm 1794 dưới danh pháp antirrhinum calycinum năm 1978 peter hadland davis chuyển nó sang chi chaenorhinum đôi khi người ta tách nó riêng ra thành loài của chi hueblia == phân bố == lo... | [
"chaenorhinum",
"calycinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"joseph",
"banks",
"và",
"daniel",
"solander",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1794",
"dưới",
"danh",
"pháp"... |
cung cấp vị trí thực tế của cảm ứng công nghệ này không bị ảnh hưởng bởi bụi và các yếu tố bên ngoài khác bao gồm các vết trầy xước vì không cần thêm các yếu tố trên màn hình nó cũng tuyên bố sẽ cung cấp độ rõ quang học tuyệt vời bất kỳ đối tượng nào cũng có thể được sử dụng để tạo các sự kiện chạm bao gồm cả ngón tay ... | [
"cung",
"cấp",
"vị",
"trí",
"thực",
"tế",
"của",
"cảm",
"ứng",
"công",
"nghệ",
"này",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"bụi",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"bên",
"ngoài",
"khác",
"bao",
"gồm",
"các",
"vết",
"trầy",
"xước",
"vì",
"không",
"cần",
"... |
porphyrinia mozabitica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"porphyrinia",
"mozabitica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trong biên chế có bullet bộ binh các sư đoàn đổ bộ đường không 3 4 các sư đoàn bộ binh 246 256 bullet pháo binh trực thuộc quân đoàn các tiểu đoàn pháo binh hạng nặng 1 7 các trung đoàn pháo nòng dài 39 41 845 các trung đoàn lựu pháo 46 51 106 các tiểu đoàn súng cối 103 415 557 564 bullet thiết giáp sư đoàn xe tăng 25 ... | [
"trong",
"biên",
"chế",
"có",
"bullet",
"bộ",
"binh",
"các",
"sư",
"đoàn",
"đổ",
"bộ",
"đường",
"không",
"3",
"4",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"246",
"256",
"bullet",
"pháo",
"binh",
"trực",
"thuộc",
"quân",
"đoàn",
"các",
"tiểu",
"đoàn",
"phá... |
monnina hirta là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được bonpl b eriksen mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"monnina",
"hirta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"b",
"eriksen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
erbi iii chloride là hợp chất muối của erbi iii với axit clohiđric có công thức ercl hợp chất này tồn tại dưới dạng một chất rắn màu tím được sử dụng để điều chế kim loại erbi == tính chất == hợp chất cũng được tìm thấy dưới dạng ngậm nước hexahydrat có dạng tinh thể màu hồng số cas là 10025-75-9 nó có đặc tính thú vị ... | [
"erbi",
"iii",
"chloride",
"là",
"hợp",
"chất",
"muối",
"của",
"erbi",
"iii",
"với",
"axit",
"clohiđric",
"có",
"công",
"thức",
"ercl",
"hợp",
"chất",
"này",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"dạng",
"một",
"chất",
"rắn",
"màu",
"tím",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
... |
crytea lissogena là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"crytea",
"lissogena",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
panicum trichanthum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"panicum",
"trichanthum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
kodagnur afzalpur kodagnur là một làng thuộc tehsil afzalpur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kodagnur",
"afzalpur",
"kodagnur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"afzalpur",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
mông vương trứ vương hựu dương chiêu kiệm ngư sùng lượng trương đạm cao tích bullet liệt truyện 29 – nhan khản kịch khả cửu triệu phùng tô hiểu cao phòng phùng toản biên hử vương minh hứa trọng tuyên dương khắc nhượng đoàn tư cung hầu trắc lý phù ngụy phi đổng xu bullet liệt truyện 30 – mã lệnh tông đỗ hán huy trương đ... | [
"mông",
"vương",
"trứ",
"vương",
"hựu",
"dương",
"chiêu",
"kiệm",
"ngư",
"sùng",
"lượng",
"trương",
"đạm",
"cao",
"tích",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"29",
"–",
"nhan",
"khản",
"kịch",
"khả",
"cửu",
"triệu",
"phùng",
"tô",
"hiểu",
"cao",
"phòng",
"phùng"... |
cavaso del tomba là một đô thị comune thuộc tỉnh treviso vùng veneto ý đô thị này có diện tích km2 dân số là 2965 thời điểm 31 tháng 12 năm 2008 đô thị này có các làng obledo caniezza paveion pieve vettorazzi granigo và virago cavaso có con người sinh sống hơn 10 000 năms | [
"cavaso",
"del",
"tomba",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"treviso",
"vùng",
"veneto",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"2965",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"đô",
"th... |
sorghum macrospermum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được garber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"sorghum",
"macrospermum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"garber",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
wahlenbergia namaquana là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được sond miêu tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"wahlenbergia",
"namaquana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
đang cố gắng thoát ra khỏi đầm lầy tuy nhiên trung tá edwin j ostberg chỉ huy tiểu đoàn 1 cùng với khoảng 150 lính dù đã tiến về la fière ở phía nam dọc theo một con đường sắt một cách an toàn nơi được đại đội a của trung đoàn 505 trấn giữ họ hội quân cùng đại đội a và tăng cường tuyến phòng thủ từ phía đông của đường ... | [
"đang",
"cố",
"gắng",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"đầm",
"lầy",
"tuy",
"nhiên",
"trung",
"tá",
"edwin",
"j",
"ostberg",
"chỉ",
"huy",
"tiểu",
"đoàn",
"1",
"cùng",
"với",
"khoảng",
"150",
"lính",
"dù",
"đã",
"tiến",
"về",
"la",
"fière",
"ở",
"phía",
"nam",... |
nieurlet là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 10 25 km² dân số năm 1999 là 934 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 13 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"nieurlet",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"trong",
"tỉnh",
"nord",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"25",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"934",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"... |
leptonema intermedium là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"leptonema",
"intermedium",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
uracanthus glabrilineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"uracanthus",
"glabrilineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
populus manshurica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được nakai miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"populus",
"manshurica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
blechnum lehmannii là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"blechnum",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
crucianella sorgerae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"crucianella",
"sorgerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ehrend",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
shilovsky huyện huyện shilovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh ryazan nga huyện có diện tích 2401 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 49100 người trung tâm của huyện đóng ở shilovo | [
"shilovsky",
"huyện",
"huyện",
"shilovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"ryazan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2401",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.