text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
corynura prothysteres là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được vachal mô tả khoa học năm 1904 | [
"corynura",
"prothysteres",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"vachal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1904"
] |
aegirin là một khoáng vật khoáng vật silicat mạch là một thuộc nhóm pyroxen đơn tà aegirin là khoáng vật nền natri trong dãi aegirin-augit aegirin có công thức hóa học là nafesio trong đó sắt ở dạng fe trong dãi aegirin-augit natri dần dần được thay thế bởi calci và sắt ii với magnesi t hay thế sắt iii để cân bằng điện tích nhôm cũng thay thế vào trị trí của sắt iii nó còn được gọi là acmit là một biến thể dạng sơi màu lục aegirin thường có mặt trong các đá mácma kiềm nephelin syenit carbonatit và pegmatit ngoài ra nó còn có mặt trong các đá schist gneiss bị biến chất khu vực và trong các thành hệ sắt trong các đá tướng phiến lam và từ quá trình biến chất trao đổi biến đổi natri trong granulit nó có thể có mặt ở dạng khoáng vật tại chỗ tại sinh trong đá phiến sét và marl nó đi cùng với fenspat kali nephelin riebeckit arfvedsonit aenigmatit astrophyllit catapleiit eudialyt serandit và apophyllit các địa phương tìm thấy khoáng vật này như mont saint-hilaire quebec canada kongsberg na uy narsarssuk greenland bán đảo kola nga magnet cove arkansas hoa kỳ kenya scotland và nigeria khoáng vật này được miêu tả đầu tiên vào năm 1835 khi nó được phát hiện ở rundemyr øvre eiker buskerud na uy aegirin được đặt theo tên ægir vị thần biển teutonic == xem thêm == bullet augit bullet danh sách khoáng vật == tham khảo == bullet mineral galleries | [
"aegirin",
"là",
"một",
"khoáng",
"vật",
"khoáng",
"vật",
"silicat",
"mạch",
"là",
"một",
"thuộc",
"nhóm",
"pyroxen",
"đơn",
"tà",
"aegirin",
"là",
"khoáng",
"vật",
"nền",
"natri",
"trong",
"dãi",
"aegirin-augit",
"aegirin",
"có",
"công",
"thức",
"hóa",
"h... |
daemonorops palembanica là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1847 | [
"daemonorops",
"palembanica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"arecaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1847"
] |
vai park sung-jae bullet ahn sang-eun vai jung da-woon bullet lee ji-won vai kim hae-na bullet yang jo-ah vai im yoo-jin ==== đại học seoryeong ==== bullet gil hae-yeon vai song jeong-hee bullet baek ji-won vai lee soo-kyeong bullet joo seok-tae vai yoo tae-jin ==== những người xung quanh chae song-ah ==== bullet kim hak-sun vai bố của song-ah <nowiki>*< nowiki> kim sun-hwa vai mẹ của song-ah <nowiki>*< nowiki> lee noh-ah vai chae song-hee chị gái của song-ah === các nhân vật khác === bullet kim jung-young vai mẹ của park joon-young bullet ko so-hyun vai yang ji-won nghệ sĩ violin bullet kim gook-hee vai mẹ của ji-won bullet yoon chan-young vai seung ji-min nghệ sĩ piano bullet kim mi-kyung vai nhạc trưởng == sản xuất == đạo diễn jo young-min và nhà biên kịch ryu bo-ri trước đây đã hợp tác trong bộ phim truyền hình sbs 17 years old condition năm 2019 buổi đọc kịch bản đầu tiên diễn ra vào tháng 4 năm 2020 tại trung tâm sản xuất tanhyeon của đài sbs bộ phim chính thức khởi quay vào ngày 15 tháng 10 năm 2020 dàn diễn viên chính kim min-jae park eun-bin park ji-hyun và kim sung-cheol đã xuất hiện trong tập thứ 518 của chương trình truyền hình running man để quảng bá cho bộ phim == nhạc phim == phần 1 phần 2 phần 3 phần 4 phần 5 phần 6 phần 7 phần 8 phần 9 phần 10 phần 11 == liên kết ngoài == bullet ở hàn | [
"vai",
"park",
"sung-jae",
"bullet",
"ahn",
"sang-eun",
"vai",
"jung",
"da-woon",
"bullet",
"lee",
"ji-won",
"vai",
"kim",
"hae-na",
"bullet",
"yang",
"jo-ah",
"vai",
"im",
"yoo-jin",
"====",
"đại",
"học",
"seoryeong",
"====",
"bullet",
"gil",
"hae-yeon",
"v... |
anaglyptus malickyi là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"anaglyptus",
"malickyi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
pseudodaphnella attenuata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae | [
"pseudodaphnella",
"attenuata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"conidae"
] |
bị cho cuộc sống ở iran fawzia được mời đến một gia sư dạy tiếng ba tư cho bà | [
"bị",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"ở",
"iran",
"fawzia",
"được",
"mời",
"đến",
"một",
"gia",
"sư",
"dạy",
"tiếng",
"ba",
"tư",
"cho",
"bà"
] |
rick van drongelen sinh ngày 20 tháng 9 năm 1998 là trung vệ bóng đá người hà lan hiên đang chơi cho hamburger sv == danh hiệu == === câu lạc bộ === bullet sparta rotterdam bullet eerste divisie 2015-16 | [
"rick",
"van",
"drongelen",
"sinh",
"ngày",
"20",
"tháng",
"9",
"năm",
"1998",
"là",
"trung",
"vệ",
"bóng",
"đá",
"người",
"hà",
"lan",
"hiên",
"đang",
"chơi",
"cho",
"hamburger",
"sv",
"==",
"danh",
"hiệu",
"==",
"===",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"===",
"b... |
west point alabama west point là một thị trấn thuộc quận cullman tiểu bang alabama hoa kỳ dân số năm 2009 là 605 người mật độ đạt 68 người km² | [
"west",
"point",
"alabama",
"west",
"point",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"cullman",
"tiểu",
"bang",
"alabama",
"hoa",
"kỳ",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"605",
"người",
"mật",
"độ",
"đạt",
"68",
"người",
"km²"
] |
emathis luteopunctata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi emathis emathis luteopunctata được alexander petrunkevitch miêu tả năm 1930 | [
"emathis",
"luteopunctata",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"emathis",
"emathis",
"luteopunctata",
"được",
"alexander",
"petrunkevitch",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1930"
] |
niedenzuella acutifolia là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được cav w r anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"niedenzuella",
"acutifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"malpighiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"w",
"r",
"anderson",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
săn hải cẩu và giao dịch của người châu âu và bắc mỹ đến new zealand họ giao dịch thực phẩm công cụ bằng kim loại vũ khí và các hàng hóa khác để đổi lấy gỗ thực phẩm đồ tạo tác và nước việc du nhập khoai tây và súng hỏa mai đã cải biến nông nghiệp và chiến tranh của người maori khoai tây giúp đảm bảo dư thừa lương thực tạo điều kiện cho các chiến dịch quân sự kéo dài và liên tục hơn kết quả là các cuộc chiến tranh bằng súng hỏa mai giữa các bộ tộc với trên 600 trận chiến từ năm 1801 đến 1840 làm thiệt mạng 30 000-40 000 người maori kể từ đầu thế kỷ xix các nhà truyền giáo cơ đốc bắt đầu hoạt động tại new zealand cuối cùng cải biến tôn giáo của hầu hết cư dân maori trong thế kỷ xix cư dân maori suy giảm đến khoảng 40% so với mức trước khi có tiếp xúc với người châu âu các dịch bệnh đến cùng với người châu âu là yếu tố chủ yếu năm 1788 arthur phillip đảm nhiệm chức vụ thống đốc new south wales của anh và yêu sách new zealand là bộ phận của new south wales năm 1832 chính phủ anh quốc bổ nhiệm james busby là công sứ anh quốc đầu tiên tại new zealand và đến năm 1835 sau một tuyên bố của charles de thierry về dự kiến người pháp định cư liên hiệp các | [
"săn",
"hải",
"cẩu",
"và",
"giao",
"dịch",
"của",
"người",
"châu",
"âu",
"và",
"bắc",
"mỹ",
"đến",
"new",
"zealand",
"họ",
"giao",
"dịch",
"thực",
"phẩm",
"công",
"cụ",
"bằng",
"kim",
"loại",
"vũ",
"khí",
"và",
"các",
"hàng",
"hóa",
"khác",
"để",
"... |
cynisca nigeriensis là một loài bò sát trong họ amphisbaenidae loài này được dunger mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"cynisca",
"nigeriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"trong",
"họ",
"amphisbaenidae",
"loài",
"này",
"được",
"dunger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
mallochia jucunda là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"mallochia",
"jucunda",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
anaxidia lactea là một loài bướm đêm thuộc họ limacodidae được tìm thấy ở úc bao gồm tây úc == liên kết ngoài == bullet limacodidae list bullet anaxidia lactea at csiro entomology | [
"anaxidia",
"lactea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"limacodidae",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"úc",
"bao",
"gồm",
"tây",
"úc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"limacodidae",
"list",
"bullet",
"anaxidia",
"lactea",
"at",
... |
bằng chứng đó là ngôi mộ của amenhotep có nhắc đến qedmi nằm ở một nơi nào đó thuộc canaan hoặc transjordan và ngôi mộ amenemhet còn nhắc đến sự thù địch với mitanni vị trí ngôi mộ của amenhotep là không chắc chắn và amenemhet đã phục vụ dưới nhiều đời vua họ đều đã tấn công mitanni ghi chép từ vương triều của amenhotep chỉ đơn giản là hoàn toàn quá ít và quá mơ hồ để có được một kết luận về bất kỳ chiến dịch syria nào == phát triển văn hóa và tri thức == một số lượng lớn các bức tượng của amenhotep đã được tìm thấy nhưng phần lớn trong số chúng có niên đại là từ thời kỳ ramessid và liên quan đến tôn giáo thờ cúng ông sau khi ông mất điều này làm cho nghiên cứu về nghệ thuật của vương triều ông trở nên khó khăn dựa trên một vài bức tượng đích thực của ông cho thấy rằng amenhotep đã tiếp tục sao chép phong cách nghệ thuật thời trung vương quốc nghệ thuật giai đoạn đầu vương triều thứ 18 đặc biệt tương tự như thời kì đầu trung vương quốc và các bức tượng mà amenhotep i tạo ra rõ ràng đã sao chép từ của mentuhotep ii và senusret i hai loại này đều giống nhau đến nỗi các nhà ai cập học hiện đại đã gặp không ít khó khăn khi nói về cả hai có lẽ rằng amenhotep i chính là người | [
"bằng",
"chứng",
"đó",
"là",
"ngôi",
"mộ",
"của",
"amenhotep",
"có",
"nhắc",
"đến",
"qedmi",
"nằm",
"ở",
"một",
"nơi",
"nào",
"đó",
"thuộc",
"canaan",
"hoặc",
"transjordan",
"và",
"ngôi",
"mộ",
"amenemhet",
"còn",
"nhắc",
"đến",
"sự",
"thù",
"địch",
"v... |
lạm dụng tâm thần học vì mục đích chính trị lạm dụng bệnh tâm thần cho mục đích chính trị là sự lạm dụng của tâm thần học bao gồm chẩn đoán giam giữ xử lý cho các mục đích cản trở các quyền con người cơ bản của các nhóm cá nhân nhất định trong xã hội nói cách khác lạm dụng tâm thần học cho mục đích chính trị là hành động có chủ ý xác nhận một công dân là tâm thần mà thực tế rất tỉnh táo không cần kiềm chế tâm thần cũng không phải điều trị tâm thần nhiều bác sĩ tâm thần học đã tham gia vào những vi phạm nhân quyền ở các nước trên toàn thế giới khi định nghĩa của bệnh tâm thần đã được mở rộng để bao gồm bất tuân chính trị như các học giả từ lâu đã tranh luận các tổ chức chính phủ và y tế thường coi bất tuân chính phủ như bệnh tâm thần trong quá trình xáo trộn chính trị ngày nay ở nhiều nước các tù nhân chính trị đôi khi giam giữ và bị lạm dụng trong bệnh viện tâm thần tâm thần có khả năng sử dụng để lạm dụng hơn các khu vực khác của y học chẩn đoán bệnh tâm thần cho phép nhà nước để giữ người trái với ý muốn của họ và nhấn mạnh vào điều trị trong quan tâm của họ và vì lợi ích rộng lớn hơn của xã hội | [
"lạm",
"dụng",
"tâm",
"thần",
"học",
"vì",
"mục",
"đích",
"chính",
"trị",
"lạm",
"dụng",
"bệnh",
"tâm",
"thần",
"cho",
"mục",
"đích",
"chính",
"trị",
"là",
"sự",
"lạm",
"dụng",
"của",
"tâm",
"thần",
"học",
"bao",
"gồm",
"chẩn",
"đoán",
"giam",
"giữ",... |
desognaphosa massey là một loài nhện trong họ trochanteriidae loài này phân bố ở queensland | [
"desognaphosa",
"massey",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"trochanteriidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"queensland"
] |
sân khách ghi được trong các trận đấu đối đầu giữa các đội bằng điểm bullet 5 nếu có nhiều hơn 2 đội bằng điểm và sau khi áp dụng tất cả tiêu chí đối đầu trên một nhóm đội vẫn bằng điểm tất cả tiêu chí đối đầu trên được áp dụng lại dành riêng cho nhóm đội này bullet 6 hiệu số bàn thắng thua trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 7 số bàn thắng ghi được trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 8 số bàn thắng sân khách ghi được trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 9 số trận thắng trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 10 số trận thắng sân khách trong tất cả các trận đấu vòng bảng bullet 11 điểm kỷ luật thẻ đỏ 3 điểm thẻ vàng 1 điểm bị truất quyền thi đấu do phải nhận hai thẻ vàng trong một trận đấu 3 điểm bullet 12 hệ số câu lạc bộ uefa | [
"sân",
"khách",
"ghi",
"được",
"trong",
"các",
"trận",
"đấu",
"đối",
"đầu",
"giữa",
"các",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"bullet",
"5",
"nếu",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"đội",
"bằng",
"điểm",
"và",
"sau",
"khi",
"áp",
"dụng",
"tất",
"cả",
"tiêu",
"chí",
... |
4 10 phát hành ngày 15 tháng 10 năm 2007 bullet version 4 20 phát hành ngày 16 tháng 7 năm 2008 bullet version 4 50 phát hành ngày 10 tháng 10 năm 2017 bullet version 4 58 phát hành ngày 26 tháng 05 năm 2021 == tham khảo == bullet irfanview english language forum bullet irfanview page on cnet download com bullet tutorial on irfanview | [
"4",
"10",
"phát",
"hành",
"ngày",
"15",
"tháng",
"10",
"năm",
"2007",
"bullet",
"version",
"4",
"20",
"phát",
"hành",
"ngày",
"16",
"tháng",
"7",
"năm",
"2008",
"bullet",
"version",
"4",
"50",
"phát",
"hành",
"ngày",
"10",
"tháng",
"10",
"năm",
"201... |
mới apple đã cập nhật garageband lên 1 3 vào ngày 19 tháng 9 năm 2012 bản cập nhật này đã bổ sung khả năng nhập nhạc từ thư viện nhạc tạo nhạc chuông khả năng sử dụng ứng dụng trong nền và các bản sửa lỗi nhỏ garageband đã được cập nhật lên phiên bản 1 4 vào ngày 20 tháng 3 năm 2013 bản cập nhật này hỗ trợ audiobus garageband 2 0 đã nhận được một sự thay đổi thiết kế trùng với thiết kế của ipad air vào ngày 22 tháng 10 năm 2013 garageband 2 0 có một thiết kế mới cho phù hợp với ios 7 số lượng bài hát được mở rộng và các chức năng mới trong công cụ sampler vào năm 2016 garageband đã nhận được một thiết kế mới và vào tháng 1 năm 2017 phiên bản 2 2 đã được phát hành với một số tính năng mới bao gồm alchemy synth trước đây chỉ có trên phiên bản dành cho máy tính để bàn === tính khả dụng === trước khi tung ra phiên bản cho mac trên app store của apple garageband chỉ có sẵn trong một phần của ilife một bộ ứng dụng bao gồm cả iphoto imovie idvd và iweb nhằm mục đích đơn giản hóa việc tạo và tổ chức nội dung kỹ thuật số hoặc có sẵn trên máy mac vào ngày 6 tháng 1 năm 2011 garageband đã được cung cấp độc lập trên app store bên cạnh iphoto và imovie == hỗ trợ xuất tập tin âm | [
"mới",
"apple",
"đã",
"cập",
"nhật",
"garageband",
"lên",
"1",
"3",
"vào",
"ngày",
"19",
"tháng",
"9",
"năm",
"2012",
"bản",
"cập",
"nhật",
"này",
"đã",
"bổ",
"sung",
"khả",
"năng",
"nhập",
"nhạc",
"từ",
"thư",
"viện",
"nhạc",
"tạo",
"nhạc",
"chuông"... |
radio 5 live salandy-brown quan tâm đến việc thực hiện chính sách khách nhau tranh luận vào năm 2002 rằng chẳng có ích gì khi có nhiều người khác nhau nếu bạn không cho phép họ khác nhau == liên kết ngoài == bullet essiba small marina salandy-brown bringing readers writers together trinidad express newspapers ngày 15 tháng 3 năm 2013 bullet janine mendes-franco ‘not just about writers talking with ngc bocas lit fest founder global voices ngày 13 tháng 5 năm 2013 bullet shereen ali marina salandy-brown a determined lobbyist sunday guardian ngày 10 tháng 11 năm 2013 bullet start me up – honorary graduand marina salandy-brown uwi today | [
"radio",
"5",
"live",
"salandy-brown",
"quan",
"tâm",
"đến",
"việc",
"thực",
"hiện",
"chính",
"sách",
"khách",
"nhau",
"tranh",
"luận",
"vào",
"năm",
"2002",
"rằng",
"chẳng",
"có",
"ích",
"gì",
"khi",
"có",
"nhiều",
"người",
"khác",
"nhau",
"nếu",
"bạn",... |
lycaena clarki the eastern sorrel copper lycaena clarki là một loài bướm ngày thuộc họ bướm xanh nó chỉ được tìm thấy ở nam phi sải cánh dài 21–27 mm đối với con đực và 22–30 mm đối với con cái chúng bay quanh năm peaking vào mùa hè larval food is rumex lanceolatus | [
"lycaena",
"clarki",
"the",
"eastern",
"sorrel",
"copper",
"lycaena",
"clarki",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"ngày",
"thuộc",
"họ",
"bướm",
"xanh",
"nó",
"chỉ",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nam",
"phi",
"sải",
"cánh",
"dài",
"21–27",
"mm",
"đối",
"với",
... |
18 một tấm biển hiệu có kích thước lớn khắc ba chữ tân hoa đình theo lối triện làm trong năm vừa kể vì có công lập làng nên khi mất nguyễn tự tôn được người dân ở đây tôn làm tiền hiền và được tòng tự trong ngôi đình trên đến đời ông nguyễn văn bửu cháu nội ông nguyễn tự tôn đình tân hoa lại được trùng tu nhờ ông này đã đứng ra vận động dân làng góp công góp của vì vậy mà ông được triều đình ban hàm bá hộ và khi mất được dân làng tôn làm hậu hiền đồng thời cũng được tòng tự trong đình như nội ông sau vì trùng tên húy bà hoàng thái hậu hồ thị hoa vợ vua minh mạng mẹ vua thiệu trị nên làng và đình phải đổi tên thành tân hóa ngày 29 tháng 11 năm tự đức thứ 5 ngày 8 tháng 1 năm 1853 đình tân hóa được triều đình ban sắc thần là bổn cảnh thành hoàng chi thần tháng 3 năm 1862 quân pháp đến đánh chiếm vĩnh long trong cơn binh lửa sắc thần đình tân hóa bị thiêu hủy về sau khi tỉnh vĩnh long được trả lại cho triều đình huế theo hòa ước nhâm tuất 1862 đình mới được bộ lễ cấp lại một bản sao sắc thần bản sao này chỉ là một tờ giấy trắng loại giấy lệnh viết nguyên văn đạo sắc thần cũ nhưng phía dưới không phải là ấn vua mà là dòng | [
"18",
"một",
"tấm",
"biển",
"hiệu",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"khắc",
"ba",
"chữ",
"tân",
"hoa",
"đình",
"theo",
"lối",
"triện",
"làm",
"trong",
"năm",
"vừa",
"kể",
"vì",
"có",
"công",
"lập",
"làng",
"nên",
"khi",
"mất",
"nguyễn",
"tự",
"tôn",
... |
risiocnemis atropurpurea là loài chuồn chuồn trong họ platycnemididae loài này được brauer mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"risiocnemis",
"atropurpurea",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"platycnemididae",
"loài",
"này",
"được",
"brauer",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
donacia là một chi bọ cánh cứng trong phân họ donaciinae ấu trùng ăn các bộ phận chìm dưới nước của thực vật thủy sinh như nymphaeaceae lily nước con trưởng thành sống trên những phần trên mặt nước của thực vật thủy sinh | [
"donacia",
"là",
"một",
"chi",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"phân",
"họ",
"donaciinae",
"ấu",
"trùng",
"ăn",
"các",
"bộ",
"phận",
"chìm",
"dưới",
"nước",
"của",
"thực",
"vật",
"thủy",
"sinh",
"như",
"nymphaeaceae",
"lily",
"nước",
"con",
"trưởng",
"thà... |
viroqua thị trấn quận vernon wisconsin viroqua là một thị trấn thuộc quận vernon tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 684 người | [
"viroqua",
"thị",
"trấn",
"quận",
"vernon",
"wisconsin",
"viroqua",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"vernon",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"684",
"người"
] |
erythroplatys simulator là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"erythroplatys",
"simulator",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
không tầm ngắn tầm trung tác chiến đa mục tiêu trong mọi điều kiện thời tiết được thiết kế để tham gia các nhiệm vụ phòng không trên hạm tiêu diệt máy bay chiến đấu trực thăng và các phương tiện bay không người lái của đối phương ngoài ra một đặc điểm quan trọng của rim-162 là hệ thống này có khả năng phòng thủ rất cao khi hoạt động trong đội hình tác chiến của một hạm đội tất cả các mối đe dọa như tên lửa chống hạm tên lửa hành trình bom thông minh đều là mục tiêu đánh chặn của rim-162 tên lửa rim-162 có kết cấu khá gọn và bao gồm 4 bộ phận đầu trên là đầu dò radar chủ động xung doppler với chóp nhọn bảo vệ ở đầu hoạt động trên dải tầng 10 ghz đến 20 ghz bộ phận thứ hai là đầu đạn nổ phân mảnh he 39 kg với ngòi nổ vô tuyến cận tiếp xúc bộ phận thứ ba là động cơ nguyên liệu rắn mk-134 mod 0 giúp rim-162 có thể đạt vận tốc lên đến mach 4 bộ phận cuối cùng là đuôi tên lửa dùng để giữ cho tên lửa bay ổn định phần trên của đuôi được lắp đặt 4 bốn cánh điều hướng có thể tháo lắp và 4 cánh ổn định được lắp ở gần giữa thân thiết kế này được giới thiệu là giúp kiểm soát tên lửa tốt hơn trong điều kiện tốc độ cao rim-162 có khối | [
"không",
"tầm",
"ngắn",
"tầm",
"trung",
"tác",
"chiến",
"đa",
"mục",
"tiêu",
"trong",
"mọi",
"điều",
"kiện",
"thời",
"tiết",
"được",
"thiết",
"kế",
"để",
"tham",
"gia",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"phòng",
"không",
"trên",
"hạm",
"tiêu",
"diệt",
"máy",
"bay"... |
tetragastris panamensis là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được engl kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"tetragastris",
"panamensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
năm 2019 awkwafina danny devito và danny glover tham gia dàn diễn viên tháng 2 năm 2019 alex wolff ser darius blain madison iseman morgan turner và nick jonas được xác nhận sẽ tiếp tục đảm nhiệm các vai diễn từ phần phim trước tháng 3 năm 2019 dania ramirez tham gia dàn diễn viên của bộ phim cũng trong tháng đó các nguồn tin xác nhận rhys darby sẽ tiếp tục đảm nhiệm vai npc nigel billingsley từ jumanji trò chơi kỳ ảo tháng 5 năm 2019 thông tin colin hanks sẽ trở lại trong phần phim mới được xác nhận === quay phim === quá trình quay phim bắt đầu từ ngày 21 tháng 1 năm 2019 và diễn ra ở atlanta new mexico calgary fortress mountain resort cồn cát algodones ở california và hawaii trước khi đóng máy vào ngày 11 tháng 5 cùng năm johnson cho biết đã kiếm được 23 5 triệu usd cho vai diễn của mình === âm nhạc === henry jackman tiếp tục đảm nhiệm phần nhạc nền của bộ phim sau khi đã làm việc với dự án jumanji trò chơi kỳ ảo trước đó == phát hành == tại hoa kỳ và canada trò chơi kỳ ảo thăng cấp được công chiếu vào ngày 13 tháng 12 năm 2019 dưới định dạng reald 3d dolby cinema imax imax 3d 4dx và screenx tại việt nam phim cũng được công chiếu vào ngày 13 tháng 12 năm 2019 phim được công chiếu trước đó vào ngày 5 tháng 12 năm 2019 tại trung quốc singapore | [
"năm",
"2019",
"awkwafina",
"danny",
"devito",
"và",
"danny",
"glover",
"tham",
"gia",
"dàn",
"diễn",
"viên",
"tháng",
"2",
"năm",
"2019",
"alex",
"wolff",
"ser",
"darius",
"blain",
"madison",
"iseman",
"morgan",
"turner",
"và",
"nick",
"jonas",
"được",
"x... |
bố sri lanka là một nước cộng hòa và chế độ quân chủ bị bãi bỏ qua đó văn phòng của toàn quyền đã được thay thế bằng chức vụ tổng thống là người đứng đầu nhà nước và thủ tướng tiếp tục là người đứng đầu chính phủ năm 1978 sửa đổi thứ hai của hiến pháp chuyển từ một hệ thống westminster thành một hệ thống tổng thống với tổng thống phục vụ với tư cách là nguyên thủ quốc gia và là người đứng đầu chính phủ một chức vụ tổng thống được bầu với một nhiệm kỳ dài hơn và độc lập từ quốc hội đã thiết lập tổng thống là tổng tư lệnh lực lượng vũ trang người đứng đầu nội các bộ trưởng và có thể giải tán quốc hội sau một năm đã trôi qua kể từ khi triệu tập quốc hội sau cuộc bầu cử quốc hội thủ tướng là phó tổng thống và người kế nhiệm tổng thống sri lanka có liên quan đến mọi khía cạnh của chính phủ và có thể giữ các chức vụ bộ trưởng hoặc có thể bỏ qua các chức vụ nội các bằng cách ủy thác các quyết định cho văn phòng tổng thống việc sửa đổi hiến pháp lần thứ 17 năm 2001 đã giảm bớt quyền hạn nhất định của tổng thống đặc biệt liên quan đến việc bổ nhiệm các ủy ban tư pháp và độc lập cao như ủy ban bầu cử hay ủy ban hối lộ và tham | [
"bố",
"sri",
"lanka",
"là",
"một",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"và",
"chế",
"độ",
"quân",
"chủ",
"bị",
"bãi",
"bỏ",
"qua",
"đó",
"văn",
"phòng",
"của",
"toàn",
"quyền",
"đã",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"chức",
"vụ",
"tổng",
"thống",
"là",
"người",
"... |
trị cho cuộc đảo chính do cuộc đảo chính thất bại nhiều đảng viên bị bắt và cầm tù chờ xét xử ngày 26 tháng 2 năm 1962 2 phi công quân lực việt nam cộng hòa là đảng viên việt quốc ném bom dinh độc lập mưu sát ngô đình diệm bất thành phi công nguyễn văn cử đào thoát sang campuchia xin tỵ nạn chính trị phi công phạm phú quốc bị bắn hạ và bị bắt vì sự biến này chính quyền đã mở cuộc truy quét và bắt giữ nhiều đảng viên trong đó có nguyễn tường tam ngày 8 tháng 7 năm 1963 tòa án quân sự đặc biệt được thành lập để xét xử những người liên can tới vụ đảo chính 1960 và vụ binh biến năm 1962 nhiều đảng viên bị xử với nhiều mức án khác nhau riêng nguyễn tường tam tự sát để lại di ngôn nổi tiếng đời tôi để lịch sử xử tôi không chịu để ai xử tôi cả === giai đoạn 1964–1975 === sau đảo chính 1963 cả việt quốc và đại việt bắt đầu phục hồi lại đặc biệt trong giai đoạn 1964–1965 liên minh 2 đảng tham gia trong chính quyền việt nam cộng hòa với phó thủ tướng nguyễn tôn hoàn và thủ tướng phan huy quát vũ hồng khanh sau khi được thả cố khôi phục lại địa vị lãnh đạo nhưng đảng bị phân hóa chia thành 3 nhóm chính bullet kỳ bộ việt nam quốc dân đảng do nguyễn đình lương | [
"trị",
"cho",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"do",
"cuộc",
"đảo",
"chính",
"thất",
"bại",
"nhiều",
"đảng",
"viên",
"bị",
"bắt",
"và",
"cầm",
"tù",
"chờ",
"xét",
"xử",
"ngày",
"26",
"tháng",
"2",
"năm",
"1962",
"2",
"phi",
"công",
"quân",
"lực",
"việt",
"n... |
sống hợp lý hỗ trợ tâm lý kết nối xã hội và điều trị tâm linh là yếu tố quan trọng trong quản lý đau hiệu quả với một bệnh nhân mà không thể kiểm soát tốt cơn đau nên được giới thiệu đến chuyên gia chăm sóc giảm nhẹ chuyên khoa hoặc phòng khám quản lý đau === tâm lý === ==== chiến lược đối phó ==== cách một người phản ứng lại cơn đau ảnh hưởng đến cường độ đau ở mức vừa phải mức độ khổ đau do bệnh tật mà họ đang phải trãi qua và tác động cơn đau đến chất lượng cuộc sống của họ các chiến lược mà con người thường sử dụng để đối phó với cơn đau do ung thư bao gồm tranh thủ tìm kiếm sự giúp đỡ từ người khác kiên tâm với công việc bất chấp đau đớn phân tâm để đánh lạc hướng xét lại ý tưởng không phù hợp và cầu nguyện hay thực hành nghi lễ một số bệnh nhân ung thư có xu hướng tập trung phóng đại ý nghĩa đe dọa của cơn đau và đánh giá năng lực đối phó với nỗi đau của bản thân một cách tiêu cực khuynh hướng này được gọi là thảm họa catastrophizing một vài nghiên cứu đến nay đã cho thấy những bệnh nhận có khuynh hướng này thường liên quan đến mức độ đau đớn và tâm lý khổ đau cao hơn trong một nghiên cứu những bệnh nhân chấp nhận đối diện với cơn | [
"sống",
"hợp",
"lý",
"hỗ",
"trợ",
"tâm",
"lý",
"kết",
"nối",
"xã",
"hội",
"và",
"điều",
"trị",
"tâm",
"linh",
"là",
"yếu",
"tố",
"quan",
"trọng",
"trong",
"quản",
"lý",
"đau",
"hiệu",
"quả",
"với",
"một",
"bệnh",
"nhân",
"mà",
"không",
"thể",
"kiểm... |
dzongkha có nguồn gốc từ chữ brāhmī từ ấn độ cổ đại == lịch sử == loài người định cư trên cao nguyên tây tạng ít nhất là từ 21 000 năm trước các cư dân này phần lớn bị thay thế vào khoảng năm 3000 tcn bởi những người nhập cư thời đại đồ đá mới đến từ miền bắc trung quốc tuy nhiên có một sự di truyền cục bộ liên tục giữa các cư dân thời đại đồ đá cũ và những cư dân tạng hiện đại bản văn tiếng tạng lâu đời nhất xác định văn hóa tượng hùng zhangzhung là của một nhóm người nhập cư từ khu vực amdo đến nơi mà nay là guge ở tây bộ tây tạng tượng hùng được đánh giá là khởi nguồn ban đầu của tôn giáo bön vào thế kỷ 1 tcn một vương quốc láng giềng nổi lên ở thung lũng yarlung và quốc vương yarlung là drigum tsenpo chỉ cống tán phổ cố gắng loại bỏ ảnh hưởng của tượng hùng bằng việc trục xuất các giáo sĩ bön khỏi yarlung ông bị ám sát và tượng hùng vẫn tiếp tục tống trị khu vực cho đến khi bị songtsen gampo tùng tán cán bố sáp nhập vào thế kỷ thứ 7 trước thời tùng tán cán bố các quân chủ tây tạng mang tính thần thoại hơn là thực tế và không có đủ bằng chứng về việc họ có thực sự tồn tại hay không === thổ phồn === lịch sử của một tây tạng thống | [
"dzongkha",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"chữ",
"brāhmī",
"từ",
"ấn",
"độ",
"cổ",
"đại",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"loài",
"người",
"định",
"cư",
"trên",
"cao",
"nguyên",
"tây",
"tạng",
"ít",
"nhất",
"là",
"từ",
"21",
"000",
"năm",
"trước",
"các",
"... |
nghìn người vẫn bị mắc kẹt trên thuyền ngoài biển với rất ít thức ăn và nước cuộc khủng hoảng do những kẻ buôn người gây ra == sự phản ứng == ban đầu chính phủ malaysia từ chối bất cứ sự cung cấp hỗ trợ nào cho người tị nạn tiếp cận vào bờ nhưng đồng ý cung cấp đồ dự phòng và chuyển hết đi sau đó malaysia và indonesia đồng ý cung cấp nơi cư trú tạm thời cho người chạy trốn ở myanmar thái lan cũng tuyên bố sẵn sàng cung cấp hỗ trợ nhân đạo cho thuyền nhân và sẽ không quay lưng với bất kỳ thuyền nào vào hải phận của mình ngoại trưởng úc julie bishop nói về thuyền nhân họ tin rằng có khoảng 7 000 người trên biển họ nghĩ rằng khoảng 30-40% là người rohingya số còn lại là bangladesh và họ không phải là theo từ ngữ của phía indonesia những người tị nạn họ không phải là người bỏ trốn họ là những lao động bất hợp pháp họ được hứa hẹn hoặc đang tìm việc làm ở malaysia bộ ngoại giao hoa kỳ cũng bày tỏ thiện chí của mình để hỗ trợ người tị nạn rohingya như là một phần trách nhiệm của quốc tế ngày 19 5 2015 bộ ngoại giao myanmar ra thông cáo nêu rõ myanmar chia sẻ mối quan ngại với cộng đồng quốc tế và sẵn sàng cung cấp cứu trợ nhân đạo cho bất cứ thuyền nhân nào trên biển ngày 20 5 2015 chính phủ | [
"nghìn",
"người",
"vẫn",
"bị",
"mắc",
"kẹt",
"trên",
"thuyền",
"ngoài",
"biển",
"với",
"rất",
"ít",
"thức",
"ăn",
"và",
"nước",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"do",
"những",
"kẻ",
"buôn",
"người",
"gây",
"ra",
"==",
"sự",
"phản",
"ứng",
"==",
"ban",
"đầu"... |
leptodactylus pallidirostris leptodactylus validus là một loài ếch trong họ leptodactylidae tên gọi bản địa của nó là sapito rostro-palido pale-snouted toadlet nó được tìm thấy ở brasil guyane thuộc pháp guyana suriname venezuela và có thể colombia các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới sông đầm nước ngọt có nước theo mùa đất canh tác vùng đồng cỏ và các khu rừng trước đây bị suy thoái nặng nề nó không được xem là bị đe dọa theo iucn == tham khảo == bullet reynolds r rodrigues m t mijares a macculloch r 2004 leptodactylus pallidirostris 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 22 tháng 7 năm 2007 | [
"leptodactylus",
"pallidirostris",
"leptodactylus",
"validus",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"trong",
"họ",
"leptodactylidae",
"tên",
"gọi",
"bản",
"địa",
"của",
"nó",
"là",
"sapito",
"rostro-palido",
"pale-snouted",
"toadlet",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"b... |
pentagonia monocaulis là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được c m taylor mô tả khoa học đầu tiên năm 2002 | [
"pentagonia",
"monocaulis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"m",
"taylor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2002"
] |
nữa nó nhanh chóng chết đứng giữa biển trong khi thiết giáp hạm yamato tiến đến ở tầm bắn trực tiếp yamato được thấy rõ trong các tấm ảnh được chụp khi taffy 3 bị tấn công chiếc tàu sân bay bốc cháy suốt từ mũi đến đuôi lật úp lúc 09 giờ 07 phút và đắm lúc 09 giờ 11 phút vị trí đắm của nó ở tọa độ xấp xỉ hầu hết trong số gần 800 người sống sót của nó được vớt hai ngày sau đó bởi các tàu đổ bộ và xuồng tuần tra được phái đến từ vịnh leyte cá mập đã giết chết một số người và johnston cũng bị mất trong trận này gambier bay là tàu sân bay duy nhất của hải quân hoa kỳ bị đánh chìm bởi hải pháo trong thế chiến ii == phần thưởng == gambier bay được tặng thưởng danh hiệu đơn vị tuyên dương tổng thống cùng bốn ngôi sao chiến trận do thành tích phục vụ trong thế chiến ii == tham khảo == bullet bài này có các trích dẫn từ nguồn dictionary of american naval fighting ships thuộc phạm vi công cộng == liên kết ngoài == bullet uss gambier bay cve-73 composite squadron vc-10 official website bullet uss gambier bay cve-73 composite squadron vc-10 association website bullet building the gambier bay cve-73 in 1 72 scale article by bill waldorf bullet dictionary of american naval fighting ships gambier bay bullet navsource online escort carrier photo archive uss gambier bay cve-73 bullet the battle off samar | [
"nữa",
"nó",
"nhanh",
"chóng",
"chết",
"đứng",
"giữa",
"biển",
"trong",
"khi",
"thiết",
"giáp",
"hạm",
"yamato",
"tiến",
"đến",
"ở",
"tầm",
"bắn",
"trực",
"tiếp",
"yamato",
"được",
"thấy",
"rõ",
"trong",
"các",
"tấm",
"ảnh",
"được",
"chụp",
"khi",
"taf... |
takéo cũng gọi tà kéo tiếng khmer ខេត្តតាកែវ [taː kaeːw] là một tỉnh nằm ở phía tây nam của campuchia tỉnh lị là doun kaev trước đây gọi là takéo vùng đất này còn được gọi là trực sâm trong lịch sử việt nam thời kỳ nhà nguyễn phía bắc giáp tỉnh kampong speu phía nam giáp tỉnh an giang của việt nam phía đông giáp tỉnh kandal phía tây giáp tỉnh kampot takéo thường được xem là cái nôi của nền văn minh khmer vì vùng đất này từng là trung tâm của các quốc gia phù nam thủy chân lạp == hành chính == các huyện borei cholsar kiri vong và kaoh andaet giáp với việt nam == nhân vật == bullet ta mok một trong những thủ lĩnh của khmer đỏ bullet kem sokha – phó chủ tịch đảng cứu quốc campuchia bullet sok an – phó thủ tướng campuchia == tham khảo == bullet bản đồ hành chính tỉnh takeo | [
"takéo",
"cũng",
"gọi",
"tà",
"kéo",
"tiếng",
"khmer",
"ខេត្តតាកែវ",
"[taː",
"kaeːw]",
"là",
"một",
"tỉnh",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"nam",
"của",
"campuchia",
"tỉnh",
"lị",
"là",
"doun",
"kaev",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"takéo",
"vùng",
"đất",
"... |
sphagnum subrigidum là một loài rêu trong họ sphagnaceae loài này được hampe lorentz mô tả khoa học đầu tiên năm 1868 | [
"sphagnum",
"subrigidum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sphagnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"lorentz",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1868"
] |
hypocometa bostryx là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hypocometa",
"bostryx",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
trung quân chung quanh kyūshū và quần đảo ryūkyū vào ngày 1 tháng 4 đội đặc nhiệm đã hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên bãi biển hagushi thuộc okinawa rồi tiếp tục ở lại khu vực này cho đến ngày 11 tháng 5 hỗ trợ cho cuộc chiến đấu khó khăn nhằm giành quyền kiểm soát hòn đảo tiền đồn nhật bản quan trọng này sau khi được tiếp liệu tại ulithi và đổi tên thành đội đặc nhiệm 38 4 đơn vị quay trở lại okinawa trước cuối tháng đó remey gia nhập đội đặc nhiệm 30 4 vào ngày 8 tháng 6 để tiến hành bắn phá okino daito rồi quay lại cùng đội đặc nhiệm 38 4 vào ngày hôm sau và rút lui về leyte vào ngày 11 tháng 6 vào ngày 1 tháng 7 các tàu sân bay nhanh lại sẵn sàng để không kích lên các đảo chính quốc nhật bản trong ngày 10 tháng 7 các phi vụ được tung ra nhắm vào tokyo và trong các ngày 13 và 14 tháng 7 xuống phía bắc đảo honshū và hokkaidō trong đêm 14-15 tháng 7 remey tham gia bắn phá muroran và đến ngày 16 tháng 7 nó hộ tống các tàu sân bay cho những đợt không kích tiếp theo xuống honshū trước khi gia nhập đội bắn phá khi chúng tấn công hitachi nó gia nhập trở lại đội đặc nhiệm 38 4 vào ngày 18 tháng 7 rồi được điều sang đội đặc nhiệm 38 3 hỗ trợ cho hoạt động | [
"trung",
"quân",
"chung",
"quanh",
"kyūshū",
"và",
"quần",
"đảo",
"ryūkyū",
"vào",
"ngày",
"1",
"tháng",
"4",
"đội",
"đặc",
"nhiệm",
"đã",
"hỗ",
"trợ",
"cho",
"cuộc",
"đổ",
"bộ",
"lên",
"bãi",
"biển",
"hagushi",
"thuộc",
"okinawa",
"rồi",
"tiếp",
"tục"... |
năm 2009 vào tháng 7 năm 2010 trường cao đẳng bpp được trao danh hiệu cao đẳng đại học vào tháng 8 năm 2013 trường cao đẳng đại học bpp được chính thức công nhận là trường đại học và được đổi tên thành là đại học bpp == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"năm",
"2009",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"2010",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"bpp",
"được",
"trao",
"danh",
"hiệu",
"cao",
"đẳng",
"đại",
"học",
"vào",
"tháng",
"8",
"năm",
"2013",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"đại",
"học",
"bpp",
"được",
"chính",
"thức",
... |
ludwigia anastomosans là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được dc h hara mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"ludwigia",
"anastomosans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"h",
"hara",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
cuviera subuliflora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 | [
"cuviera",
"subuliflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1849"
] |
radiogrammitis cheesemanii là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được parris mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"radiogrammitis",
"cheesemanii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"parris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đượ... |
boulieu-lès-annonay là một xã ở tỉnh ardèche vùng auvergne-rhône-alpes ở đông nam nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh ardèche | [
"boulieu-lès-annonay",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ardèche",
"vùng",
"auvergne-rhône-alpes",
"ở",
"đông",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ardèche"
] |
ampedus miniipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được leconte miêu tả khoa học năm 1853 | [
"ampedus",
"miniipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"leconte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1853"
] |
màu sắc cũng trở thành một trong số các đặc điểm đặc trưng để phân biệt n baongocae với các loài khác trong giống neolucanus về đặc điểm hình thái ngoài loài n baongocae rất gần với loài neolucanus fuscus nhưng khi so sánh n baongocae và mẫu vật n fuscus thu được ở vườn quốc gia tam đảo – vĩnh phúc tác giả đã chỉ rõ loài n baongocae có một răng mập mọc lên trên hướng vào trong nằm ở chính giữa hàm trên đây là đặc điểm quan trọng của loài và khác với các loài còn lại == tham khảo == bullet description of a new species of the genus neolucanus thomson 1862 coleoptera lucanidae from central vietnam thai quang nguyen zootaxa 3741 3 377–384 phát hành 28 11 2013 zoo bank | [
"màu",
"sắc",
"cũng",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"số",
"các",
"đặc",
"điểm",
"đặc",
"trưng",
"để",
"phân",
"biệt",
"n",
"baongocae",
"với",
"các",
"loài",
"khác",
"trong",
"giống",
"neolucanus",
"về",
"đặc",
"điểm",
"hình",
"thái",
"ngoài",
"loài",
... |
maltypus bhutanensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cantharidae loài này được wittmer miêu tả khoa học năm 1975 | [
"maltypus",
"bhutanensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cantharidae",
"loài",
"này",
"được",
"wittmer",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1975"
] |
phủ 18 km trên đường pavie từ điện biên phủ đi lai châu và bị tiêu diệt sau 36 giờ chống cự tiểu đoàn dù lê dương tới chi viện bị phục kích đại đội 2 thuộc tiểu đoàn dù lê dương là đơn vị thương vong nặng nhất trong cuộc hành quân 11 người bị chết khoảng 30 người bị thương và mất tích nếu so sánh với cánh quân lính thái từ lai châu rút về mà lính dù lê dương có nhiệm vụ đi đón thì thiệt hại của đơn vị dù lê dương vẫn còn nhẹ khi rời khỏi lai châu ngày 8 tháng 12 toàn bộ các đại đội lính thái có 2 101 người trong đó có 3 sĩ quan 34 hạ sĩ quan người pháp khi những binh lính sống sót cuối cùng đến được điện biên phủ ngày 20 tháng 12 chỉ còn lại có 1 sĩ quan là trung úy ulpat 9 hạ sĩ quan và 175 lính thái == kết quả == theo nhà báo bernard fall thì từ ngày 6 12 1953 đến 13 3 1954 đờ cát đã huy động già nửa lực lượng của tập đoàn cứ điểm vào những cuộc hành binh giải tỏa theo những bản kê mới nhất từ điện biên phủ gửi về thiệt hại của binh đoàn đồn trú từ 20 tháng 11 [năm 1953] đến 15 tháng 2 [năm 1954] đã lên tổng số 32 sĩ quan 96 hạ sĩ quan và 836 binh lính tương đương với 10% số sĩ quan và hạ sĩ quan | [
"phủ",
"18",
"km",
"trên",
"đường",
"pavie",
"từ",
"điện",
"biên",
"phủ",
"đi",
"lai",
"châu",
"và",
"bị",
"tiêu",
"diệt",
"sau",
"36",
"giờ",
"chống",
"cự",
"tiểu",
"đoàn",
"dù",
"lê",
"dương",
"tới",
"chi",
"viện",
"bị",
"phục",
"kích",
"đại",
"đ... |
epilobium udicolum là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo chiều loài này được hausskn mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"epilobium",
"udicolum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"chiều",
"loài",
"này",
"được",
"hausskn",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
eulabidogaster setifacies là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"eulabidogaster",
"setifacies",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
vô kỵ đánh bại nhà nguyên nhớ đến lời hứa giữ vững sơ tâm với triệu mẫn dùng đồ long đao chém long ỷ và bắt toàn bộ minh giáo lập lời thề phải yêu thương giúp đỡ nhân dân không làm điều ác thông tin ngoài lề về diễn viên phim bullet diễn viên dương minh na đóng vai đại ỷ ty trong phim này cũng là người đóng vai hoàng dung trong phim thần điêu đại hiệp phim truyền hình 2014 và đóng vai ninh trung tắc trong phim tiếu ngạo giang hồ phim 2013 bullet diễn viên châu hải my đóng vai trưởng môn phái nga mi là diệt tuyệt sư thái cũng từng vào vai chu chỉ nhược trong phim ỷ thiên đồ long ký phim 1994 phim đài loan == liên kết ngoài == bullet ỷ thiên đồ long ký trên tvb com bullet ỷ thiên đồ long ký trên encoretvb com | [
"vô",
"kỵ",
"đánh",
"bại",
"nhà",
"nguyên",
"nhớ",
"đến",
"lời",
"hứa",
"giữ",
"vững",
"sơ",
"tâm",
"với",
"triệu",
"mẫn",
"dùng",
"đồ",
"long",
"đao",
"chém",
"long",
"ỷ",
"và",
"bắt",
"toàn",
"bộ",
"minh",
"giáo",
"lập",
"lời",
"thề",
"phải",
"yê... |
corticaria fennica là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được johnson miêu tả khoa học năm 1974 | [
"corticaria",
"fennica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"johnson",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
lastreopsis tinarooensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được tindale mô tả khoa học đầu tiên năm 1986 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lastreopsis",
"tinarooensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"tindale",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"đư... |
carsia labradoriensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"carsia",
"labradoriensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
piculus là một chi chim trong họ picidae | [
"piculus",
"là",
"một",
"chi",
"chim",
"trong",
"họ",
"picidae"
] |
đã kết thúc trước khi chúng kịp hoàn tất vài thành phần hợp thành me 262 được chế tạo trong những trại lao động cưỡng bức cuối cùng khoảng 1 400 chiếc me 262 thuộc mọi phiên bản đã được chế tạo do thiếu nhiên liệu phi công và sân bay đường băng bằng bê tông được khuyến cáo sử dụng bởi vì các động cơ phản lực có thể làm chảy lớp nhựa đường trên 1 đường băng trải nhựa chỉ có khoảng 200 chiếc me 262 được trang bị cho các đơn vị chiến đấu == đánh giá và ảnh hưởng của thiết kế me 262 sau chiến tranh == sau khi kết thúc chiến tranh những chiếc me 262 và các công nghệ tiên tiến khác của đức quốc xã nhanh chóng rơi vào tay mỹ anh và liên xô nhiều chiếc me 262 đã được tìm thấy trong điều kiện đang chờ sửa chữa và đã bị thu giữ trong thời gian thử nghiệm ở anh me 262 đã giúp cho gloster meteor có được những thông số quý giá điều này khiến gloster meteor nhanh hơn có một buồng lái tốt hơn về bề mặt và phía sau chủ yếu là khung vòm và sự mất màu do chất dẻo được dùng để chế tạo meteor và có hệ thống súng cao cấp hơn me 262 có phạm vi không chiến nhỏ hơn meteor không quân hoa kỳ so sánh p-80 shooting star và me 262 đã kết luận dù khác nhau trong trọng lượng | [
"đã",
"kết",
"thúc",
"trước",
"khi",
"chúng",
"kịp",
"hoàn",
"tất",
"vài",
"thành",
"phần",
"hợp",
"thành",
"me",
"262",
"được",
"chế",
"tạo",
"trong",
"những",
"trại",
"lao",
"động",
"cưỡng",
"bức",
"cuối",
"cùng",
"khoảng",
"1",
"400",
"chiếc",
"me",... |
chrysiptera traceyi là một loài cá biển thuộc chi chrysiptera trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1960 == từ nguyên == từ định danh traceyi được đặt theo tên của joshua i tracey 1915 – 2004 nhà địa chất biển của cục khảo sát địa chất hoa kỳ == phạm vi phân bố và môi trường sống == c traceyi được tìm thấy chủ yếu tại một số đảo quốc ở tây thái bình dương bao gồm quần đảo marshall quần đảo caroline quần đảo mariana và tonga chúng sống trên các rạn viền bờ và trong đầm phá ở độ sâu khoảng 5–40 m == mô tả == chiều dài lớn nhất được ghi nhận ở c traceyi là 4 5 cm loài này có màu xanh tím trừ cuống đuôi và một phần thân sau có màu vàng nhạt gần như trắng nổi bật với một đốm đen lớn ở gần cuối vây lưng đốm này lan rộng một phần xuống lưng đầu và vảy trên thân có các đốm và vạch màu xanh lam thẫm số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 10–12 số gai ở vây hậu môn 2 số tia vây ở vây hậu môn 11–12 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái học == thức ăn của c traceyi có thể là tảo và động vật phù du chúng sống đơn độc hoặc hợp thành những nhóm nhỏ ở gần đáy biển cá đực có tập tính | [
"chrysiptera",
"traceyi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"chrysiptera",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1960",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"t... |
xã appleton quận swift minnesota xã appleton là một xã thuộc quận swift tiểu bang minnesota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 203 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"appleton",
"quận",
"swift",
"minnesota",
"xã",
"appleton",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"swift",
"tiểu",
"bang",
"minnesota",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"203",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"b... |
nhật và không thể rời khỏi nhật bản khi chiến tranh nổ ra có thể có cả hàng trăm tù binh phe đồng minh chết trong lần này bán kính bị tàn phá là 1 6 km và cháy trên diện tích 4 4 km vuông ước tính 90% nhà cửa ở hiroshima bị hủy diệt hoặc hư hại === người nhật biết về vụ nổ === kiểm soát viên đài phát thanh ở tokyo của hãng truyền thông nhật bản phát hiện ra rằng trạm phát ở hiroshima đã ngừng phát sóng anh ta cố gắng nối lại chương trình phát sóng ở đó bằng cách sử dụng đường điện thoại nhưng đều không thành công khoảng 20 phút sau trung tâm điện tín đường sắt tokyo cũng nhận ra điện tín ngừng hoạt động kể từ phía bắc hiroshima trở xuống từ những ga xép trong vòng 16 km ngoài hiroshima tin tức không chính thức và nhầm lẫn về vụ nổ khủng khiếp ở hiroshima truyền về tất cả các tin tức trên được truyền đến bộ tổng tham mưu quân đội nhật các đơn vị quân sự lặp lại cố gắng liên lạc với bộ phận quản lý quân đội ở hiroshima sự im lặng tuyệt đối từ hiroshima khiến các sĩ quan bối rối họ biết rằng không hề có một cuộc tập kích lớn nào cũng như không có lượng bom đạn đáng kể nào ở hiroshima một sĩ quan trẻ của bộ tổng tham mưu được lệnh bay tới hiroshima lập tức hạ cánh | [
"nhật",
"và",
"không",
"thể",
"rời",
"khỏi",
"nhật",
"bản",
"khi",
"chiến",
"tranh",
"nổ",
"ra",
"có",
"thể",
"có",
"cả",
"hàng",
"trăm",
"tù",
"binh",
"phe",
"đồng",
"minh",
"chết",
"trong",
"lần",
"này",
"bán",
"kính",
"bị",
"tàn",
"phá",
"là",
"... |
anacis apoeca là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"anacis",
"apoeca",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
giống này để tạo ra một giống mới ngày nay được gọi là chó boxer một số cá thể chó bullenbeisser khoảng 30 con đã được lai giống bởi câu lạc bộ chăm sóc chó boxer của đức vào năm 1900 với chó bò mang từ quần đảo anh thành phần dòng máu là 50 50 tại thời điểm đó tuy nhiên các chủ sở hữu đức bắt đầu lai chó của họ với tất cả các loại chó bò và chó boxer sản xuất một giống chó không thể phân biệt được sau thế chiến ii một lý do tại sao dòng chó mang trong mình dòng máu đức được sử dụng để tạo ra con chó boxer với mong muốn loại bỏ màu trắng quá mức của giống chó này và sự cần thiết phải sản xuất hàng ngàn con chó cho một trong những giống phổ biến nhất trên thế giới | [
"giống",
"này",
"để",
"tạo",
"ra",
"một",
"giống",
"mới",
"ngày",
"nay",
"được",
"gọi",
"là",
"chó",
"boxer",
"một",
"số",
"cá",
"thể",
"chó",
"bullenbeisser",
"khoảng",
"30",
"con",
"đã",
"được",
"lai",
"giống",
"bởi",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"chăm",
"s... |
hơn nữa bài toán số hoá đường cọ brush trajectories thuật ngữ này xuất phát từ sự kiện rằng metafont miêu tả ký tự như chúng được vẽ bởi các cọ trừu tượng == các công trình dẫn xuất == vài hệ thống xử lý tài liệu dựa trên tex đáng lưu ý có bullet latex lamport tex kết hợp các kiểu tài liệu cho sách thư từ ảnh chiếu slide v v và thêm hỗ trợ tạo tham khảo và đánh số tự động các phần và phương trình bullet context phần lớn được viết bởi hans hagen tại pragma là một công cụ thiết kế tài liệu chuyên nghiệp dựa trên tex thời gian xuất hiện của nó ít hơn nhiều so với latex vì vậy có lẽ ít phổ biến hơn người anh của nó nhưng lại mạnh mẽ hơn bullet ams-tex được tạo ra bởi hội toán học hoa kỳ có nhiều lệnh thân thiện người dùng hơn và có thể được thay đổi bởi các tạp chí để làm thích hợp cho phong cách của mình hầu hết các tính năng của ams-tex có thể được dùng trong latex bằng cách sử dụng các gói ams khi đó nó được gọi là ams-latex cẩm nang hướng dẫn chính của ams-tex có tựa đề là thú vui của tex the joy of tex bullet <nowiki>jadetex< nowiki> dùng tex làm hậu trường backend cho việc in ấn từ dsssl engine của james clark bullet texinfo hệ thống xử lý tài liệu gnu bullet xetex là một công cụ tex mới hỗ trợ unicode | [
"hơn",
"nữa",
"bài",
"toán",
"số",
"hoá",
"đường",
"cọ",
"brush",
"trajectories",
"thuật",
"ngữ",
"này",
"xuất",
"phát",
"từ",
"sự",
"kiện",
"rằng",
"metafont",
"miêu",
"tả",
"ký",
"tự",
"như",
"chúng",
"được",
"vẽ",
"bởi",
"các",
"cọ",
"trừu",
"tượng"... |
thay thế những thỏa thuận vào năm 1922 vẫn giữ lại hầu hết các giới hạn tương tự ngoại trừ giới hạn cỡ nòng pháo tối đa trên tàu chiến mới là các hiệp ước này đã có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình thiết kế lớp north carolina một chặng đường thử thách dài nhằm tìm cách tích hợp mọi thứ được xem là cần thiết trong khi vẫn giữ trọng lượng choán nước ở dưới mức giới hạn 35 000 tấn == thiết kế == === a đến m === ủy ban tướng lĩnh bắt đầu chuẩn bị cho một lớp thiết giáp hạm mới vào tháng 5–tháng 7 năm 1935 ba nghiên cứu thiết kế được đưa ra trình bày a sẽ có trọng lượng choán nước trang bị chín pháo trên ba tháp pháo ba nòng tất cả đều được bố trí trước cầu tàu có tốc độ tối đa và vỏ giáp có thể chịu được đạn pháo b và c sẽ có trọng lượng choán nước trên có thể đạt tốc độ tối đa và vỏ giáp chịu đựng đạn pháo 14 inch khác biệt chính giữa hai thiết kế này là dàn pháo chính của thiết kế b có mười hai khẩu trên các tháp pháo ba nòng trong khi thiết kế c có tám khẩu 45 caliber trên các tháp pháo nòng đôi a là thiết kế duy nhất nằm trong giới hạn của hiệp ước hải quân washington vốn được tái xác nhận trong hiệp ước | [
"thay",
"thế",
"những",
"thỏa",
"thuận",
"vào",
"năm",
"1922",
"vẫn",
"giữ",
"lại",
"hầu",
"hết",
"các",
"giới",
"hạn",
"tương",
"tự",
"ngoại",
"trừ",
"giới",
"hạn",
"cỡ",
"nòng",
"pháo",
"tối",
"đa",
"trên",
"tàu",
"chiến",
"mới",
"là",
"các",
"hiệp... |
Năm 939, Ngô Quyền xưng vương sau trận chiến lịch sử trên sông Bạch Đằng trước quân Nam Hán. | [
"Năm",
"939,",
"Ngô",
"Quyền",
"xưng",
"vương",
"sau",
"trận",
"chiến",
"lịch",
"sử",
"trên",
"sông",
"Bạch",
"Đằng",
"trước",
"quân",
"Nam",
"Hán."
] |
chủ bạ đạo thuộc đô tri coi việc kho lương bullet bộ thượng thư chỉ mới có 2 bộ là bộ lại và bộ lễ nguyễn trãi làm thượng thư bộ lại bên trong là các chức lang trung viên ngoại lang chủ sự bullet nội mật viện khu mật viện sứ khu mật viện phó sứ tri viện sự đồng tri viện sự thiêm tri viện sự và chánh chưởng bullet trung thư sảnh trung thư lệnh thị lang xá nhân và sảnh thuộc bullet hoàng môn sảnh thị lang bullet môn hạ sảnh tri ty sự thị lang lang trung khởi xá nhân tả hữu gián nghị đại phu tả hữu nạp ngôn bí thư giám học sĩ bullet hàn lâm viện đại học sĩ thừa chỉ học sĩ thị giảng thị độc trực học sĩ tri chế cáo đãi chế hiệu khám bullet ngũ hình viện gồm thẩm hình tả hình hữu hình tường hình tư hình các chức lang trung đại phu viện sứ trị viện sự thiêm tri viện sự cùng giám sát bullet ngự sử đài ngự sử đại phu thị ngự sử trung thừa phó trung thừa giám sát ngự sử chủ bạ đô ngự sử phó đô ngự sử thiêm đô ngự sử bullet quốc tử giám tế tửu tư nghiệp trực giảng bác sĩ trợ giáo giáo thụ đề điệu thượng xá nhân trung xá nhân hạ xá nhân bullet quốc sử viện tu soạn tu sử đồng tu sử bullet nội thị sảnh đô tri chánh giám phó giám thân tùy xá nhân bullet ngự tiền tam cục | [
"chủ",
"bạ",
"đạo",
"thuộc",
"đô",
"tri",
"coi",
"việc",
"kho",
"lương",
"bullet",
"bộ",
"thượng",
"thư",
"chỉ",
"mới",
"có",
"2",
"bộ",
"là",
"bộ",
"lại",
"và",
"bộ",
"lễ",
"nguyễn",
"trãi",
"làm",
"thượng",
"thư",
"bộ",
"lại",
"bên",
"trong",
"là... |
nốt được chuyển sang dây thích hợp theo lý thuyết âm nhạc trung quốc có thể có một số tên khác nhau cho một điều chỉnh và một số thậm chí còn trùng lặp tạo ra sự nhầm lẫn bảng dưới đây sử dụng tên phổ biến nhất cho việc điều chỉnh và liệt kê các biến thể lưu ý danh sách này không đầy đủ == cổ cầm điện == ngày nay trong thời đại xã hội phát triển thì không thể nhắc đến sự tân tiến cho cổ cầm cổ cầm điện thiết kế tương tự như cổ cầm truyền thống hay có dạng thuôn tròn hơn nó sử dụng pickup để chuyển đổi các rung động của dây đàn thành các xung điện pickup cho đàn cổ cầm phổ biến nhất sử dụng nguyên lý cảm ứng điện từ trực tiếp các tín hiệu được cổ cầm điện tạo ra quá yếu để đưa ra loa do đó nó được khuếch đại trước khi đưa ra do đầu ra của cổ cầm điện là một tín hiệu điện tín hiệu này có thể dễ dàng được thay đổi bằng cách sử dụng các mạch điện tử để thêm màu sắc cho âm thanh thông thường các tín hiệu được sửa đổi bằng cách sử dụng các hiệu ứng lặp và biến dạng âm thanh cách chơi của cổ cầm điện tương tự với dạng truyền thống đôi khi cũng được chơi cùng nhạc rock và nó có chức năng như guitar điện không những thế | [
"nốt",
"được",
"chuyển",
"sang",
"dây",
"thích",
"hợp",
"theo",
"lý",
"thuyết",
"âm",
"nhạc",
"trung",
"quốc",
"có",
"thể",
"có",
"một",
"số",
"tên",
"khác",
"nhau",
"cho",
"một",
"điều",
"chỉnh",
"và",
"một",
"số",
"thậm",
"chí",
"còn",
"trùng",
"lặ... |
hôn nhân đồng giới ở iceland hôn nhân đồng giới đã hợp pháp tại iceland kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2010 một dự luật đưa ra một định nghĩa hôn nhân trung lập về giới đã được thông qua bởi althing iceland vào ngày 11 tháng 6 năm 2010 không có thành viên quốc hội bỏ phiếu chống lại dự luật và các cuộc thăm dò dư luận cho rằng dự luật rất phổ biến ở iceland iceland trở thành quốc gia thứ chín trên thế giới đã hợp pháp hoá hôn nhân đồng giới iceland đã trở thành một điểm đến kết hôn phổ biến cho các cặp đôi cùng giới và được liệt kê trong 10 điểm đến đám cưới đồng tính hàng đầu của lonely planet == kết hợp dân sự == các cặp đăng ký tiếng iceland staðfest samvist cho các cặp đồng giới tính đã được giới thiệu ở iceland vào năm 1996 nó được thông qua bởi althing vào ngày 4 tháng 6 bằng một cuộc bỏ phiếu 44–1 và có hiệu lực vào ngày 27 tháng 6 năm 1996 pháp luật này đã được bãi bỏ với việc thông qua luật hôn nhân trung lập về giới | [
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"ở",
"iceland",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"đã",
"hợp",
"pháp",
"tại",
"iceland",
"kể",
"từ",
"ngày",
"27",
"tháng",
"6",
"năm",
"2010",
"một",
"dự",
"luật",
"đưa",
"ra",
"một",
"định",
"nghĩa",
"hôn",
"nhân",
"trun... |
u xơ tuyến tiền liệt u xơ tiền liệt tuyến còn được gọi tắt là bph theo tiếng anh benign prostatic hyperplasia phì đại nhiếp tuyến hay phì đại lành tính tuyến tiền liệt là một sự tăng kích thước của tuyến tiền liệt ở nam giới trung niên và cao niên trong u xơ tiền liệt tuyến tuyến tiền liệt tăng kích thước và ép vào niệu đạo và bàng quang gây khó khăn cho tiểu tiện nó gây nên triệu chứng tiểu ngập ngừng tiểu nhiều lần tăng nguy cơ nhiễm trùng tiết niệu và tiểu khó có rất ít mối liên hệ giữa các triệu chứng của u xơ tiền liệt tuyến với ung thư tuyến tiền liệt == triệu chứng == tiểu ngập ngừng cảm giác tiểu không hết tiểu nhiều lần số lượng nước tiểu mỗi lần ít là những triệu chứng gợi ý cho bệnh u xơ tiền liệt tuyến ở đàn ông trung niên và cao niên vì tiểu không hết có sự tắc đọng vi khuẩn trong bàng quang làm tăng nguy cơ nhiễm trùng tiết niệu một số bệnh nhân bị tiểu khó trong đó lượng nước tiểu không thoát đủ và bàng quang bị căng phồng nếu không chữa nó có thể dẫn đến suy chức năng thận và thận ứ nước == chẩn đoán == thăm trực tràng sờ tuyến tiền liệt qua trực tràng có thể phát hiện tuyến tiền liệt khi đã to đáng kể phương pháp này phụ thuộc vào kỹ năng bác sĩ thông thường xét nghiệm máu | [
"u",
"xơ",
"tuyến",
"tiền",
"liệt",
"u",
"xơ",
"tiền",
"liệt",
"tuyến",
"còn",
"được",
"gọi",
"tắt",
"là",
"bph",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"benign",
"prostatic",
"hyperplasia",
"phì",
"đại",
"nhiếp",
"tuyến",
"hay",
"phì",
"đại",
"lành",
"tính",
"tuyến",
... |
merimnetria maculaticornis là một loài bướm đêm thuộc họ gelechiidae nó là loài đặc hữu của hawaii == liên kết ngoài == bullet insects of hawaii volume 9 microlepidoptera | [
"merimnetria",
"maculaticornis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gelechiidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hawaii",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"insects",
"of",
"hawaii",
"volume",
"9",
"microlepidoptera"
] |
khác nhau như tôm gà chay tôm chua cay v v == ảnh hưởng == kể từ khi ra mắt mì miliket đã nhanh chóng trở nên phổ biến với nhiều người do tập trung vào phân khúc bình dân giá rẻ tên gọi mì tôm cũng được cho là bắt nguồn từ sản phẩm mì hai tôm của thương hiệu trong những năm thập niên 80 và 90 với sự phổ biển của mì ăn liền mì miliket đã chiếm hơn 90% thị phần tiêu thụ tuy nhiên từ sau thập niên 2000 sự cạnh tranh của mì hảo hảo của acecook việt nam cùng các thương hiệu khác đã khiến thị phần của miliket giảm xuống chỉ còn dưới 5% == xem thêm == bullet colusa miliket công ty == liên kết ngoài == bullet mì ăn liền hai tôm xưa và nay tin tức vtv24 youtube trung tâm tin tức vtv24 6 tháng 3 năm 2018 ngày 19 tháng 10 năm 2021 | [
"khác",
"nhau",
"như",
"tôm",
"gà",
"chay",
"tôm",
"chua",
"cay",
"v",
"v",
"==",
"ảnh",
"hưởng",
"==",
"kể",
"từ",
"khi",
"ra",
"mắt",
"mì",
"miliket",
"đã",
"nhanh",
"chóng",
"trở",
"nên",
"phổ",
"biến",
"với",
"nhiều",
"người",
"do",
"tập",
"tru... |
tắc kè lùn okavango hay tắc kè xanh điện danh pháp hai phần lygodactylus chobiensis là một loài bò sát thuộc cận bộ tắc kè loài này được tìm thấy ở okavango và được arthur loveridge phân loại vào năm 1952 | [
"tắc",
"kè",
"lùn",
"okavango",
"hay",
"tắc",
"kè",
"xanh",
"điện",
"danh",
"pháp",
"hai",
"phần",
"lygodactylus",
"chobiensis",
"là",
"một",
"loài",
"bò",
"sát",
"thuộc",
"cận",
"bộ",
"tắc",
"kè",
"loài",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"okavango",
... |
choán nước khi không sử dụng như một mục tiêu thủy thủ đoàn của nó bao gồm 67 người nó đã phục vụ như tàu mục tiêu thực tập tác xạ cho hải quân cộng hòa đức và sau đó là hải quân đức quốc xã cùng với chiếc thiết giáp hạm cũ hessen vào ngày 18 tháng 12 năm 1944 chiếc tàu chiến cũ bị trúng bom trong một cuộc không kích của không quân hoàng gia anh xuống gotenhafen nay là gdynia và bị đắm ở vùng nước nông zähringen được tạm thời cho nổi lên và kéo về cảng nơi nó lại được cho đánh đắm để ngăn chặn lối ra vào cảng vào ngày 26 tháng 3 năm 1945 xác tàu đắm được cho tháo dỡ tại chỗ bắt đầu từ năm 1949 công việc kéo dài cho đến năm 1950 | [
"choán",
"nước",
"khi",
"không",
"sử",
"dụng",
"như",
"một",
"mục",
"tiêu",
"thủy",
"thủ",
"đoàn",
"của",
"nó",
"bao",
"gồm",
"67",
"người",
"nó",
"đã",
"phục",
"vụ",
"như",
"tàu",
"mục",
"tiêu",
"thực",
"tập",
"tác",
"xạ",
"cho",
"hải",
"quân",
"c... |
homomallium pallescens là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được hedw loeske mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"homomallium",
"pallescens",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hedw",
"loeske",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
giám đốc thẩm lần hai == ngày 21 tháng 9 năm 2021 với yêu cầu kháng nghị của viện trưởng viện kiểm sát nhân dân cấp cao tại hà nội ủy ban thẩm phán tòa án nhân dân cấp cao tại hà nội đã mở phiên xét xử giám đốc thẩm tại trụ sở tòa ở ngõ 1 phố phạm văn bạch phường yên hòa quận cầu giấy hà nội tại phiên tòa giám đốc thẩm đại diện viện kiểm sát đề nghị hội đồng xét xử chấp nhận kháng nghị của viện trưởng === nhận định của tòa án === ==== về tố tụng ==== hội đồng xét xử nêu ra một vấn đề về tố tụng mà các giai đoạn xét xử trước đó không đề cập tới đó là vấn đề về người đại diện cho bị đơn trong quá trình tố tụng bị đơn cung cấp hai giấy ủy quyền ở ngày 1 tháng 10 năm 2015 và 16 tháng 3 năm 2016 có nội dung về việc ông s là người đại diện theo pháp luật của pacific links ủy quyền cho ông d và ông n tham gia tố tụng với tư cách là người đại diện theo ủy quyền của bị đơn tuy nhiên theo kết quả xác minh tại cục quản lý xuất nhập cảnh xác định ông s xuất cảnh ngày 18 tháng 10 năm 2014 không có thông tin liên quan đến nhập xuất cảnh của ông s trong khoảng thời gian từ 1 tháng 8 năm 2015 đến ngày | [
"giám",
"đốc",
"thẩm",
"lần",
"hai",
"==",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"2021",
"với",
"yêu",
"cầu",
"kháng",
"nghị",
"của",
"viện",
"trưởng",
"viện",
"kiểm",
"sát",
"nhân",
"dân",
"cấp",
"cao",
"tại",
"hà",
"nội",
"ủy",
"ban",
"thẩm",
"phán",
... |
casimiroa greggii là một loài thực vật có hoa trong họ cửu lý hương loài này được s watson f chiang mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"casimiroa",
"greggii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cửu",
"lý",
"hương",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"watson",
"f",
"chiang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
chaenorhinum calycinum là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được joseph banks và daniel solander mô tả khoa học đầu tiên năm 1794 dưới danh pháp antirrhinum calycinum năm 1978 peter hadland davis chuyển nó sang chi chaenorhinum đôi khi người ta tách nó riêng ra thành loài của chi hueblia == phân bố == loài này có tại iran iraq kazakhstan liban syria palestine saudi arabia transkavkaz thổ nhĩ kỳ | [
"chaenorhinum",
"calycinum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"joseph",
"banks",
"và",
"daniel",
"solander",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1794",
"dưới",
"danh",
"pháp"... |
cung cấp vị trí thực tế của cảm ứng công nghệ này không bị ảnh hưởng bởi bụi và các yếu tố bên ngoài khác bao gồm các vết trầy xước vì không cần thêm các yếu tố trên màn hình nó cũng tuyên bố sẽ cung cấp độ rõ quang học tuyệt vời bất kỳ đối tượng nào cũng có thể được sử dụng để tạo các sự kiện chạm bao gồm cả ngón tay đeo găng một nhược điểm là sau lần chạm đầu tiên hệ thống không thể phát hiện ngón tay bất động tuy nhiên với cùng một lý do các đối tượng nghỉ ngơi không phá vỡ nhận dạng cảm ứng === nhận dạng xung âm thanh === chìa khóa của công nghệ này là một cú chạm tại bất kỳ vị trí nào trên bề mặt sẽ tạo ra một sóng âm trong chất nền sau đó tạo ra tín hiệu kết hợp duy nhất được đo bằng ba hoặc nhiều đầu dò nhỏ được gắn vào các cạnh của màn hình cảm ứng tín hiệu số hóa được so sánh với một danh sách tương ứng với mọi vị trí trên bề mặt xác định vị trí chạm một liên lạc di chuyển được theo dõi bởi sự lặp lại nhanh chóng của quá trình này âm thanh bên ngoài và xung quanh bị bỏ qua vì chúng không khớp với bất kỳ cấu hình âm thanh được lưu trữ nào công nghệ này khác với các công nghệ dựa trên | [
"cung",
"cấp",
"vị",
"trí",
"thực",
"tế",
"của",
"cảm",
"ứng",
"công",
"nghệ",
"này",
"không",
"bị",
"ảnh",
"hưởng",
"bởi",
"bụi",
"và",
"các",
"yếu",
"tố",
"bên",
"ngoài",
"khác",
"bao",
"gồm",
"các",
"vết",
"trầy",
"xước",
"vì",
"không",
"cần",
"... |
porphyrinia mozabitica là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"porphyrinia",
"mozabitica",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
trong biên chế có bullet bộ binh các sư đoàn đổ bộ đường không 3 4 các sư đoàn bộ binh 246 256 bullet pháo binh trực thuộc quân đoàn các tiểu đoàn pháo binh hạng nặng 1 7 các trung đoàn pháo nòng dài 39 41 845 các trung đoàn lựu pháo 46 51 106 các tiểu đoàn súng cối 103 415 557 564 bullet thiết giáp sư đoàn xe tăng 25 bullet trợ chiến các tiểu đoàn trinh sát thông tin công binh hậu cần bullet sư đoàn an ninh 201 trực thuộc tư lệnh tập đoàn quân tập đoàn quân 16 thuộc cụm tập đoàn quân bắc do thượng tướng christian hansen làm tư lệnh cánh phải của tập đoàn quân này phòng thủ trên hướng novosokoniki pskov binh lực gồm có bullet quân đoàn bộ binh 10 của tướng thomas-emil von wickede trong biên chế có bullet bộ binh các sư đoàn bộ binh xung kích 5 8 sư đoàn đổ bộ đường không 21 sư đoàn bộ binh 30 bullet pháo binh trực thuộc quân đoàn trung đoàn pháo binh hỗn hợp 519 bullet trợ chiến các tiểu đoàn trinh sát thông tin công binh hậu cần bullet quân đoàn bộ binh 43 của tướng karl von oven trong biên chế có bullet bộ binh các sư đoàn 83 205 263 bullet thiết giáp trung đoàn cơ giới 504 trung đoàn pháo tự hành 666 bullet pháo binh trực thuộc quân đoàn trung đoàn lựu pháo 35 các tiểu đoàn súng cối 656 và 786 bullet trợ chiến các tiểu đoàn trinh sát thông tin công binh | [
"trong",
"biên",
"chế",
"có",
"bullet",
"bộ",
"binh",
"các",
"sư",
"đoàn",
"đổ",
"bộ",
"đường",
"không",
"3",
"4",
"các",
"sư",
"đoàn",
"bộ",
"binh",
"246",
"256",
"bullet",
"pháo",
"binh",
"trực",
"thuộc",
"quân",
"đoàn",
"các",
"tiểu",
"đoàn",
"phá... |
monnina hirta là một loài thực vật có hoa trong họ polygalaceae loài này được bonpl b eriksen mô tả khoa học đầu tiên năm 2000 | [
"monnina",
"hirta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polygalaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bonpl",
"b",
"eriksen",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2000"
] |
erbi iii chloride là hợp chất muối của erbi iii với axit clohiđric có công thức ercl hợp chất này tồn tại dưới dạng một chất rắn màu tím được sử dụng để điều chế kim loại erbi == tính chất == hợp chất cũng được tìm thấy dưới dạng ngậm nước hexahydrat có dạng tinh thể màu hồng số cas là 10025-75-9 nó có đặc tính thú vị là màu hồng rất mạnh dưới ánh sáng từ đèn huỳnh quang như thể thấy từ hình ảnh erbi iii chloride khan được hình thành từ hexahydrate bằng cách đun nóng trong hợp chất ngậm nước này trong một môi trường clo hóa mạnh chẳng hạn như trong khí clo hoặc hydro chloride nếu không thì sẽ hình thành các hợp chất erbi iii oxychloride erocl một cách điều chế khác là cho ero phản ứng với lượng dư nhcl nhằm tạo ra muối trung tính nh ercl cộng với cả amonia và nước muối này ổn định trong quá trình thủy phân và có thể được phân hủy bằng nhiệt dưới chân không để tạo ra erbi iii chloride khan với sự mất amonia và hcl trong khí hợp chất này phản ứng với kiềm để tạo thành erbi iii hydroxide ercl 3 moh → er oh ↓ 3 mcl | [
"erbi",
"iii",
"chloride",
"là",
"hợp",
"chất",
"muối",
"của",
"erbi",
"iii",
"với",
"axit",
"clohiđric",
"có",
"công",
"thức",
"ercl",
"hợp",
"chất",
"này",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"dạng",
"một",
"chất",
"rắn",
"màu",
"tím",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
... |
crytea lissogena là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"crytea",
"lissogena",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
panicum trichanthum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1829 | [
"panicum",
"trichanthum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1829"
] |
kodagnur afzalpur kodagnur là một làng thuộc tehsil afzalpur huyện gulbarga bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kodagnur",
"afzalpur",
"kodagnur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"afzalpur",
"huyện",
"gulbarga",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
mông vương trứ vương hựu dương chiêu kiệm ngư sùng lượng trương đạm cao tích bullet liệt truyện 29 – nhan khản kịch khả cửu triệu phùng tô hiểu cao phòng phùng toản biên hử vương minh hứa trọng tuyên dương khắc nhượng đoàn tư cung hầu trắc lý phù ngụy phi đổng xu bullet liệt truyện 30 – mã lệnh tông đỗ hán huy trương đình hàn ngô kiền dụ thái thẩm đình chu quảng trương huân thạch hi trương tàng anh lục vạn hữu giải huy lý thao vương tấn khanh quách đình vị triệu diên tiến phụ siêu bullet liệt truyện 31 – dương nghiệp kinh hãn nho tào quang thật trương huy tư siêu bullet liệt truyện 32 – lý tiến khanh dương mĩ hà kế quân lý hán siêu quách tiến lý khiêm phổ diêu nội bân đổng tuân hối hạ duy trung mã nhân vũ bullet liệt truyện 33 – vương tán trương bảo tục triệu biền lô hoài trung vương kế huân đinh đức dụ trương diên thông lương huýnh sử khuê điền khâm tộ hầu uân vương văn bảo địch thủ tố vương sân lưu thẩm quỳnh bullet liệt truyện 34 – lưu phó an thủ trung khổng thủ chính đàm diên mĩ nguyên đạt thường tư đức doãn kế luân tiết siêu quách mật điền nhân lãng lưu khiêm bullet liệt truyện 35 – lưu bảo huân đằng trung chính lưu bàn khổng thừa cung tống đang viên khuếch phàn tri cổ tang bính từ hưu phục trương quan trần túng tín trương bình | [
"mông",
"vương",
"trứ",
"vương",
"hựu",
"dương",
"chiêu",
"kiệm",
"ngư",
"sùng",
"lượng",
"trương",
"đạm",
"cao",
"tích",
"bullet",
"liệt",
"truyện",
"29",
"–",
"nhan",
"khản",
"kịch",
"khả",
"cửu",
"triệu",
"phùng",
"tô",
"hiểu",
"cao",
"phòng",
"phùng"... |
cavaso del tomba là một đô thị comune thuộc tỉnh treviso vùng veneto ý đô thị này có diện tích km2 dân số là 2965 thời điểm 31 tháng 12 năm 2008 đô thị này có các làng obledo caniezza paveion pieve vettorazzi granigo và virago cavaso có con người sinh sống hơn 10 000 năms | [
"cavaso",
"del",
"tomba",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"comune",
"thuộc",
"tỉnh",
"treviso",
"vùng",
"veneto",
"ý",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"km2",
"dân",
"số",
"là",
"2965",
"thời",
"điểm",
"31",
"tháng",
"12",
"năm",
"2008",
"đô",
"th... |
sorghum macrospermum là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được garber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1950 | [
"sorghum",
"macrospermum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"garber",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1950"
] |
wahlenbergia namaquana là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được sond miêu tả khoa học đầu tiên năm 1865 | [
"wahlenbergia",
"namaquana",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1865"
] |
đang cố gắng thoát ra khỏi đầm lầy tuy nhiên trung tá edwin j ostberg chỉ huy tiểu đoàn 1 cùng với khoảng 150 lính dù đã tiến về la fière ở phía nam dọc theo một con đường sắt một cách an toàn nơi được đại đội a của trung đoàn 505 trấn giữ họ hội quân cùng đại đội a và tăng cường tuyến phòng thủ từ phía đông của đường đắp cao tới một cây cầu bắc qua merderet trung tá charles timmes chỉ huy tiểu đoàn 2 chỉ tập hợp được 30 lính dù sau khi đổ bộ ông cùng nhóm này tiến về amfreville và tấn công ngôi làng này từ phía đông nhưng vấp phải một lực lượng lớn quân đức đóng ở đó khiến họ phải rút lui timmes cho quân của ông rút theo phía đông bắc và thiết lập tuyến phòng thủ xung quanh motey trong đêm tiểu đoàn 3 trung đoàn 507 chỉ huy bởi trung tá arthur a maloney gặp phải vấn đề nan giải 20 stick khoảng 150 lính dù thuộc tiểu đoàn của ông đã bị thả nhầm xuống graignes phía nam carentan ngay sau 2 giờ sáng hoàn toàn bị lạc và bị cô lập với phần còn lại của trung đoàn những người lính dù này sau khi chờ đến bình minh để xác định vị trí của mình đã quyết định ở lại graignes để chờ quân tiếp viện đến tính đến sáng ngày 6 tháng 6 năm 1944 trung đoàn 507 | [
"đang",
"cố",
"gắng",
"thoát",
"ra",
"khỏi",
"đầm",
"lầy",
"tuy",
"nhiên",
"trung",
"tá",
"edwin",
"j",
"ostberg",
"chỉ",
"huy",
"tiểu",
"đoàn",
"1",
"cùng",
"với",
"khoảng",
"150",
"lính",
"dù",
"đã",
"tiến",
"về",
"la",
"fière",
"ở",
"phía",
"nam",... |
nieurlet là một xã ở trong tỉnh nord ở miền bắc nước pháp xã này có diện tích 10 25 km² dân số năm 1999 là 934 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 13 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh nord == tham khảo == bullet insee commune file | [
"nieurlet",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"trong",
"tỉnh",
"nord",
"ở",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"10",
"25",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"934",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"... |
leptonema intermedium là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"leptonema",
"intermedium",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
uracanthus glabrilineatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"uracanthus",
"glabrilineatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
populus manshurica là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được nakai miêu tả khoa học đầu tiên năm 1936 | [
"populus",
"manshurica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"nakai",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936"
] |
blechnum lehmannii là một loài thực vật có mạch trong họ blechnaceae loài này được hieron mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 | [
"blechnum",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hieron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1904"
] |
crucianella sorgerae là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được ehrend mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"crucianella",
"sorgerae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"ehrend",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
shilovsky huyện huyện shilovsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh ryazan nga huyện có diện tích 2401 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 49100 người trung tâm của huyện đóng ở shilovo | [
"shilovsky",
"huyện",
"huyện",
"shilovsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"ryazan",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"2401",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.