text
stringlengths
1
7.22k
words
list
mahonia bodinieri là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "mahonia", "bodinieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
otaki naoya naoya otaki sinh ngày 11 tháng 6 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == naoya otaki đã từng chơi cho montedio yamagata
[ "otaki", "naoya", "naoya", "otaki", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "6", "năm", "1984", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "naoya", "otaki", "đã", "từng", "chơi", "cho", "mo...
sasha pivovarova tiếng nga саша пивоварова sinh ngày 21 tháng 1 năm 1985 tại moskva cô là một người mẫu nga == sự ngiệp người mẫu == là một sinh viên lịch sử tại đại học nhân văn nga sasha không bao giờ nghĩ mình có thể trở thành người mẫu cho tới khi nhiếp ảnh gia igor vishnyakov chụp ảnh cô vào năm 2005 và đưa cho cô...
[ "sasha", "pivovarova", "tiếng", "nga", "саша", "пивоварова", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1985", "tại", "moskva", "cô", "là", "một", "người", "mẫu", "nga", "==", "sự", "ngiệp", "người", "mẫu", "==", "là", "một", "sinh", "viên", "lịch", "...
đền thờ hang động badami là một phức hợp của bốn đền thờ hang động thuộc đạo hindu đạo jain và có lẽ thuộc đạo phật tọa lạc tại badami một thị trấn ở quận bagalkot miền bắc bang karnataka ấn độ các hang động được xem xét là một ví dụ của kiến ​​trúc cắt đá ấn độ đặc biệt là kiến ​​trúc badami chalukya có niên đại từ th...
[ "đền", "thờ", "hang", "động", "badami", "là", "một", "phức", "hợp", "của", "bốn", "đền", "thờ", "hang", "động", "thuộc", "đạo", "hindu", "đạo", "jain", "và", "có", "lẽ", "thuộc", "đạo", "phật", "tọa", "lạc", "tại", "badami", "một", "thị", "trấn", "ở"...
cirsonella propelaxa là một ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1
[ "cirsonella", "propelaxa", "là", "một", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turbinidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "powell", "a", "w", "b", "new", "zealand", "mollusca"...
baliga nicobarica là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được brauer miêu tả năm 1865
[ "baliga", "nicobarica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "brauer", "miêu", "tả", "năm", "1865" ]
steve finnan stephen john steve finnan sinh ngày 24 tháng 4 năm 1976 là một cựu cầu thủ bóng đá ireland thi đấu ở vị trí hậu vệ phải anh là cầu thủ duy nhất từng thi đấu ở world cup uefa champions league uefa cup intertoto cup cả bốn cấp độ đầu tiên của bóng đá anh và national league anh giành chức vô địch champions le...
[ "steve", "finnan", "stephen", "john", "steve", "finnan", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "1976", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "ireland", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "phải", "anh", "là", "cầu", "thủ", "du...
elwesia pallida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elwesia", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phragmatobia mussoti là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "mussoti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
astyochia paulina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "astyochia", "paulina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
halogeton alopecuroides là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được delile moq mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "halogeton", "alopecuroides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "delile", "moq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
mâu thuẫn cũng trong năm nay anh tham gia chương trình sao đại chiến và đã có màn tranh luận gay gắt với dương cầm ngay trên sóng truyền hình năm 2017 rhymastic tung ra bản hit yêu 5 nổi tiếng trên các trang mạng xã hội trong những năm tiếp theo rhymastic liên tục cho ra các sản phẩm mang những góc nhìn đa chiều về cuộ...
[ "mâu", "thuẫn", "cũng", "trong", "năm", "nay", "anh", "tham", "gia", "chương", "trình", "sao", "đại", "chiến", "và", "đã", "có", "màn", "tranh", "luận", "gay", "gắt", "với", "dương", "cầm", "ngay", "trên", "sóng", "truyền", "hình", "năm", "2017", "rhym...
cheniguel là một đô thị thuộc tỉnh médéa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 5 734 người
[ "cheniguel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "médéa", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5", "734", "người" ]
mesembrius là một chi ruồi trong họ syrphidae
[ "mesembrius", "là", "một", "chi", "ruồi", "trong", "họ", "syrphidae" ]
gynura valeriana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "gynura", "valeriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
zingiber integrilabrum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được henry fletcher hance miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882 tên gọi trong tiếng trung là 全唇姜 toàn thần khương nghĩa đen là gừng cánh môi nguyên == mẫu định danh == mẫu định danh ford c 21812 thu thập tháng 4 năm 1881 tại núi gough đảo hồng kông ...
[ "zingiber", "integrilabrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "henry", "fletcher", "hance", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882", "tên", "gọi", "trong", "tiếng", "trung", ...
ngày 14 tháng 10 năm 1999 tại châu âu một trong những tựa game đầu tiên trên hệ máy này được phát triển bởi eurocom trò chơi giữ nguyên danh sách nhân vật như các phiên bản mortal kombat 4 khác cùng với 5 nhân vật từ các tựa game mortal kombat tiền nhiệm bao gồm kitana mileena cyrax kung lao và baraka nhân vật bonus se...
[ "ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "1999", "tại", "châu", "âu", "một", "trong", "những", "tựa", "game", "đầu", "tiên", "trên", "hệ", "máy", "này", "được", "phát", "triển", "bởi", "eurocom", "trò", "chơi", "giữ", "nguyên", "danh", "sách", "nhân", "vật"...
tự như gà có kích thước chuẩn == ứng dụng == giống gà scots grey là một giống hai mục đích vừa dùng cho đẻ trứng và lấy thịt
[ "tự", "như", "gà", "có", "kích", "thước", "chuẩn", "==", "ứng", "dụng", "==", "giống", "gà", "scots", "grey", "là", "một", "giống", "hai", "mục", "đích", "vừa", "dùng", "cho", "đẻ", "trứng", "và", "lấy", "thịt" ]
jobat là một thị xã và là một nagar panchayat của quận jhabua thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == jobat có vị trí nó có độ cao trung bình là 292 mét 958 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ jobat có dân số 9991 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% jobat có tỷ lệ 72%...
[ "jobat", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "jhabua", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "jobat", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là"...
gồm tập hợp khác nhau có số phần tử nhỏ nhất là đạt được khi họ đó là một tập lũy thừa bullet một hình lập phương riêng đỉnh có số chiều đẳng cự nhỏ nhất là và số cạnh lớn nhất là đạt được khi hình đó là đồ thị hình siêu lập phương bullet theo định lý ramsey một đồ thị vô hướng đỉnh có một clique hoặc một tổ hợp độc lậ...
[ "gồm", "tập", "hợp", "khác", "nhau", "có", "số", "phần", "tử", "nhỏ", "nhất", "là", "đạt", "được", "khi", "họ", "đó", "là", "một", "tập", "lũy", "thừa", "bullet", "một", "hình", "lập", "phương", "riêng", "đỉnh", "có", "số", "chiều", "đẳng", "cự", "...
Sử thần đời Hậu Lê Ngô Sĩ Liên viết về Lý Thánh Tông : " " Vua khéo kế thừa , thực lòng thương dân , trọng việc làm ruộng , thương kẻ bị hình , vỗ về thu phục người xa , đặt khoa bác sĩ , hậu lễ dưỡng liêm , sửa sang việc văn , phòng bị việc võ , trong nước yên tĩnh , đáng gọi là bậc vua tốt " " .
[ "Sử", "thần", "đời", "Hậu", "Lê", "Ngô", "Sĩ", "Liên", "viết", "về", "Lý", "Thánh", "Tông", ":", "\"", "\"", "Vua", "khéo", "kế", "thừa", ",", "thực", "lòng", "thương", "dân", ",", "trọng", "việc", "làm", "ruộng", ",", "thương", "kẻ", "bị", "hình",...
brillosa là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "brillosa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
tetragnatha boydi là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha boydi được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1898
[ "tetragnatha", "boydi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "boydi", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1898" ]
lee tae-hwan sinh 21 tháng 2 năm 1995 là một diễn viên và ca sĩ người hàn quốc kể từ khi khởi nghiệp diễn xuất vào năm 2013 anh đã đóng vai chính trong bộ phim truyền hình và hàng loạt trang web đặc biệt là pride và prejudice 2014 anh là một phần của 5urprise hangul 서프라이즈 một nhóm gồm năm thành viên được ra mắt vào năm...
[ "lee", "tae-hwan", "sinh", "21", "tháng", "2", "năm", "1995", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "người", "hàn", "quốc", "kể", "từ", "khi", "khởi", "nghiệp", "diễn", "xuất", "vào", "năm", "2013", "anh", "đã", "đóng", "vai", "chính", "tron...
đồng văn lâm 1961-2022 là một chính khách việt nam ông nguyên là phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh trà vinh đại biểu quốc hội ông có bằng cử nhân kinh tế == tiểu sử == ông sinh 15 tháng 7 năm 1961 quê ở xã hưng mỹ huyện châu thành tỉnh trà vinh cha là đồng văn ánh cán bộ tập kết cha mẹ ông có 6 người con...
[ "đồng", "văn", "lâm", "1961-2022", "là", "một", "chính", "khách", "việt", "nam", "ông", "nguyên", "là", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "trà", "vinh", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "ông", "có", "bằ...
phạm thư phục cừu 范雎復仇 bullet 9 tập 25-26 thiết phù cứu triệu 竊符救趙 bullet 10 tập 27-29 lữ thị xuân thu 呂氏春秋 bullet 11 tập 30-32 kinh kha thích tần 荊軻刺秦 == kĩ thuật == phim được thực hiện tại bắc kinh và hà bắc năm 1997 === sản xuất === bullet giám chế dương vĩ quang vu quảng hoa lý bồi sâm ngạc chấn anh lưu nghi cần ti...
[ "phạm", "thư", "phục", "cừu", "范雎復仇", "bullet", "9", "tập", "25-26", "thiết", "phù", "cứu", "triệu", "竊符救趙", "bullet", "10", "tập", "27-29", "lữ", "thị", "xuân", "thu", "呂氏春秋", "bullet", "11", "tập", "30-32", "kinh", "kha", "thích", "tần", "荊軻刺秦", "=="...
tiểu học nguyễn du bullet trường tiểu học nguyễn trãi bullet trường tiểu học lê văn tám bullet trường thcs phú cường === y tế === hiện tại bệnh viện đa khoa sài gòn bình dương là một cơ sở y tế với đầy đủ các trang thiết bị hiện đại và công nghệ phẫu thuật tiên tiến == văn hóa == bullet công viên phú cường bullet công ...
[ "tiểu", "học", "nguyễn", "du", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "trãi", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "lê", "văn", "tám", "bullet", "trường", "thcs", "phú", "cường", "===", "y", "tế", "===", "hiện", "tại", "bệnh", "viện", "đa", "khoa", ...
số nhà ngôn ngữ học nghĩ rằng đại từ là những từ hạn định thực sự không có danh từ hoặc danh ngữ bảng ở bên phải cho thấy liên hệ giữa chúng trong tiếng anh == xem thêm == trong tiếng anh bullet đại từ nhân xưng tiếng anh bullet đại từ tiếng anh cổ trong các ngôn ngữ khác bullet đại từ tiếng hà lan cổ bullet đại từ tiế...
[ "số", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "nghĩ", "rằng", "đại", "từ", "là", "những", "từ", "hạn", "định", "thực", "sự", "không", "có", "danh", "từ", "hoặc", "danh", "ngữ", "bảng", "ở", "bên", "phải", "cho", "thấy", "liên", "hệ", "giữa", "chúng", "trong", ...
acacia heterochroa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "heterochroa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maslin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
huštěnovice là một làng thuộc huyện uherské hradiště vùng zlínský cộng hòa séc
[ "huštěnovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "uherské", "hradiště", "vùng", "zlínský", "cộng", "hòa", "séc" ]
sân bay crotone hay sân bay sant anna tiếng ý aeroporto di crotone-sant anna là một sân bay ở thành phố crotone vùng calabria của italia sân bay này có 1 đường băng dài 2000 m rải nhựa đường == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng anh
[ "sân", "bay", "crotone", "hay", "sân", "bay", "sant", "anna", "tiếng", "ý", "aeroporto", "di", "crotone-sant", "anna", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "thành", "phố", "crotone", "vùng", "calabria", "của", "italia", "sân", "bay", "này", "có", "1", "đường"...
regeli bullet chrysolina reitteri bullet chrysolina relucens bullet chrysolina rhodia bullet chrysolina rossia bullet chrysolina rotundata bullet chrysolina rufa bullet chrysolina rufoaenea bullet chrysolina sahlbergi bullet chrysolina sanguinolenta bullet chrysolina schatzmayri bullet chrysolina schneideri bullet chry...
[ "regeli", "bullet", "chrysolina", "reitteri", "bullet", "chrysolina", "relucens", "bullet", "chrysolina", "rhodia", "bullet", "chrysolina", "rossia", "bullet", "chrysolina", "rotundata", "bullet", "chrysolina", "rufa", "bullet", "chrysolina", "rufoaenea", "bullet", "chr...
1009 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "1009", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
công tôn hiên viên 公孫軒轅 là con của thiếu điển và con gái bộ tộc hữu kiểu là phù bửu 附寶 mẹ ông đã nằm mơ thấy sao bắc đẩu rớt vào mình mà thụ thai sinh ra ông thuở nhỏ ông rất thông minh có tính thần linh dáng vẻ ngoài rất kỳ dị khi còn bọc trong tã đã biết nói lớn lên cần cù hiểu biết sáng suốt thường khuyên người đồng...
[ "công", "tôn", "hiên", "viên", "公孫軒轅", "là", "con", "của", "thiếu", "điển", "và", "con", "gái", "bộ", "tộc", "hữu", "kiểu", "là", "phù", "bửu", "附寶", "mẹ", "ông", "đã", "nằm", "mơ", "thấy", "sao", "bắc", "đẩu", "rớt", "vào", "mình", "mà", "thụ", ...
vạn lượng căn cứ báo cáo của bộ hộ mỗi năm tiền trả nợ ngoại quốc tiền quân vụ dương vụ [cải cách thuyền binh] tiền tiêu của trung ương và địa phương tổng cộng gần 100 triệu lượng nhưng thu nhập quốc khố chỉ có 80 triệu lượng số tiền thiếu hụt khoảng 20 triệu lượng ==== lãnh thổ bị xâu xé ==== viễn đông là khu vực trọn...
[ "vạn", "lượng", "căn", "cứ", "báo", "cáo", "của", "bộ", "hộ", "mỗi", "năm", "tiền", "trả", "nợ", "ngoại", "quốc", "tiền", "quân", "vụ", "dương", "vụ", "[cải", "cách", "thuyền", "binh]", "tiền", "tiêu", "của", "trung", "ương", "và", "địa", "phương", "...
phát hành vào tháng 11 năm 2008 và lucifer project vol 1 爱 được phát hành vào tháng 4 năm 2008 === 2009ㅡ2017 ra mắt với t-ara === boram là thành viên đầu tiên được thêm vào sau khi hai cựu thành viên t-ara jiae và jiwon rời nhóm vào giữa năm 2009 t-ara là nhóm nhạc có nhiều vũ đạo sáng tạo độc đáo và được biết đến qua ...
[ "phát", "hành", "vào", "tháng", "11", "năm", "2008", "và", "lucifer", "project", "vol", "1", "爱", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "4", "năm", "2008", "===", "2009ㅡ2017", "ra", "mắt", "với", "t-ara", "===", "boram", "là", "thành", "viên", "đầu",...
orthemis biolleyi là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được calvert mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "orthemis", "biolleyi", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "calvert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
bạch hổ võ phái bạch hổ lâm bạch hổ sơn quân là môn phái võ cổ truyền việt nam tương truyền do nguyễn hữu cảnh tướng dưới trướng chúa nguyễn sáng lập khoảng những năm đầu của thế kỷ xviii môn phái bạch hổ lâm mới du nhập vào nước việt theo thời gian những môn đệ của bạch hổ lâm di cư vào phương nam dựng nghiệp và một đ...
[ "bạch", "hổ", "võ", "phái", "bạch", "hổ", "lâm", "bạch", "hổ", "sơn", "quân", "là", "môn", "phái", "võ", "cổ", "truyền", "việt", "nam", "tương", "truyền", "do", "nguyễn", "hữu", "cảnh", "tướng", "dưới", "trướng", "chúa", "nguyễn", "sáng", "lập", "khoản...
oxalis ricardii là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "oxalis", "ricardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "lourteig", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
melz-sur-seine là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là melziens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning ...
[ "melz-sur-seine", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "melziens", "điều", "tra", "dân", "số", "n...
göksel hayrat göksel là một xã thuộc huyện hayrat tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 58 người
[ "göksel", "hayrat", "göksel", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hayrat", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "58", "người" ]
== bullet 265 đức giáo hoàng thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh bullet lịch sử đạo thiên chúa jean – baptis...
[ "==", "bullet", "265", "đức", "giáo", "hoàng", "thiên", "hựu", "nguyễn", "thành", "thống", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "xuất", "bản", "tháng", "5", "năm", "2009", "bullet", "các", "vị", "giáo", "hoàng", "của", "giáo", "hội", "to...
sau anh ghi 2 bàn và kiến tạo cho santi mina trong chiến thắng 4-0 trước sevilla chiến thắng thứ 5 liên tiếp của los che anh đã nhận được sự khen ngợi từ báo chí thể thao quốc tế cho màn trình diễn đầu mùa của mình sau khi từ chối lời đề nghị từ các đội bóng ở premier league vào ngày 27 tháng 8 năm 2018 valencia và par...
[ "sau", "anh", "ghi", "2", "bàn", "và", "kiến", "tạo", "cho", "santi", "mina", "trong", "chiến", "thắng", "4-0", "trước", "sevilla", "chiến", "thắng", "thứ", "5", "liên", "tiếp", "của", "los", "che", "anh", "đã", "nhận", "được", "sự", "khen", "ngợi", ...
caesalpinia tortuosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được roxb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "caesalpinia", "tortuosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "roxb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hôn còn gọi là hun thơm mi là một hành động mà một người dùng đôi môi của mình để chạm vào một vật khác hoặc môi của người khác hôn thường là cử chỉ thể hiện tình cảm và hai đôi môi cùng hôn nhau là biểu tượng của tình yêu hôn được xuất hiện từ rất lâu về trước nhưng không biết rõ cụ thể về mặt thời gian chính xác khi ...
[ "hôn", "còn", "gọi", "là", "hun", "thơm", "mi", "là", "một", "hành", "động", "mà", "một", "người", "dùng", "đôi", "môi", "của", "mình", "để", "chạm", "vào", "một", "vật", "khác", "hoặc", "môi", "của", "người", "khác", "hôn", "thường", "là", "cử", "...
arthrolips laetans là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được broun miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "arthrolips", "laetans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "broun", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
mãn do đó và theo bất đẳng thức azuma ta có bất đẳng thức mcdiarmid cho mọi formula_20 và và == xem thêm == bullet bất đẳng thức markov bullet bất đẳng thức chebyshev bullet bất đẳng thức bernstein lý thuyết xác suất
[ "mãn", "do", "đó", "và", "theo", "bất", "đẳng", "thức", "azuma", "ta", "có", "bất", "đẳng", "thức", "mcdiarmid", "cho", "mọi", "formula_20", "và", "và", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bất", "đẳng", "thức", "markov", "bullet", "bất", "đẳng", "thứ...
card kỹ xảo hay còn gọi card bắt hình là thiết bị gắn thêm vào máy tính thông qua khe pci express hoặc cổng usb nó có nhiệm vụ chuyển toàn bộ tín hiệu phát ra từ đầu máy video thành loại tín hiệu mà máy tính có thể hiểu và ghi lại được quá trình số hóa băng video card bắt hình thường được sử dụng bởi các đài chuyền hìn...
[ "card", "kỹ", "xảo", "hay", "còn", "gọi", "card", "bắt", "hình", "là", "thiết", "bị", "gắn", "thêm", "vào", "máy", "tính", "thông", "qua", "khe", "pci", "express", "hoặc", "cổng", "usb", "nó", "có", "nhiệm", "vụ", "chuyển", "toàn", "bộ", "tín", "hiệu...
58173 1990 ss10 58173 1990 ss là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 16 tháng 9 năm 1990
[ "58173", "1990", "ss10", "58173", "1990", "ss", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "n...
eugenia scottii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "eugenia", "scottii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
yalpa dalcahue là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "yalpa", "dalcahue", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Với tranh in gỗ màu, người ta dùng từng bản in riêng cho mỗi màu. Tiêu biểu cho loại hình này là các bản khắc cổ của tranh Đông Hồ tại làng Hồ, tỉnh Bắc Ninh.
[ "Với", "tranh", "in", "gỗ", "màu,", "người", "ta", "dùng", "từng", "bản", "in", "riêng", "cho", "mỗi", "màu.", "Tiêu", "biểu", "cho", "loại", "hình", "này", "là", "các", "bản", "khắc", "cổ", "của", "tranh", "Đông", "Hồ", "tại", "làng", "Hồ,", "tỉnh",...
oberneisen là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức
[ "oberneisen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhein-lahn", "bang", "rheinland-pfalz", "in", "phía", "tây", "nước", "đức" ]
elfriedella amoena là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "elfriedella", "amoena", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bertric-burée trong tiếng occitan bertric e buréia là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 16 73 km2 dân số năm 1999 là 393 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 174 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet bertric-burée trên trang mạng của viện địa lý quốc...
[ "bertric-burée", "trong", "tiếng", "occitan", "bertric", "e", "buréia", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "16", "73", "km2", "dân", "số", "năm...
catocala fulvipennis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catocala", "fulvipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
đến từ phía tây báo hiệu thời tiết xấu ngược lại để người có thể nhìn thấy những đám mây đỏ vào buổi tối ánh sáng mặt trời từ phía tây sang phải chiếu qua một con đường quang mây trên trời do đó gió tây thịnh hành phải mang lại bầu trời trong vắt ngày sau có những lúc một hệ thống bão có thể tự gây mưa trước khi đến đư...
[ "đến", "từ", "phía", "tây", "báo", "hiệu", "thời", "tiết", "xấu", "ngược", "lại", "để", "người", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "những", "đám", "mây", "đỏ", "vào", "buổi", "tối", "ánh", "sáng", "mặt", "trời", "từ", "phía", "tây", "sang", "phải", "chiếu...
chimarra chimalapa là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "chimarra", "chimalapa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
học đại học columbia tại đây ông theo học george stigler và nhận bằng thạc sĩ kinh tế vào năm 1960 ông nhận bằng tiến sĩ tại đại học johns hopkins vào năm 1963 ông bắt đầu sự nghiệp nghiên cứu của mình với vị trí giảng viên tại đại học rochester vào năm 1960 năm 1964 ông chuyển đến đại học chicago đảm nhiệm vị trí phó ...
[ "học", "đại", "học", "columbia", "tại", "đây", "ông", "theo", "học", "george", "stigler", "và", "nhận", "bằng", "thạc", "sĩ", "kinh", "tế", "vào", "năm", "1960", "ông", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "tại", "đại", "học", "johns", "hopkins", "vào", "năm"...
động mạch quay tiếng anhː radial artery tiếng phápː artère radiale thuộc hệ thống mạch máu chính chứa máu giàu oxy nằm dọc bờ ngoài cẳng tay động mạch có nguyên ủy từ động mạch cánh tay và tận cùng là cung động mạch gan tay sâu chỗ nối với nhánh gan tay sâu của động mạch trụ động mạch quay có tĩnh mạch quay đi kèm == n...
[ "động", "mạch", "quay", "tiếng", "anhː", "radial", "artery", "tiếng", "phápː", "artère", "radiale", "thuộc", "hệ", "thống", "mạch", "máu", "chính", "chứa", "máu", "giàu", "oxy", "nằm", "dọc", "bờ", "ngoài", "cẳng", "tay", "động", "mạch", "có", "nguyên", ...
heliconia mucronata là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae loài này được barreiros mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "heliconia", "mucronata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "heliconiaceae", "loài", "này", "được", "barreiros", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
== phần lớn những người ủng hộ palermo đến từ thành phố và khu vực lân cận tuy nhiên palermo cũng rất phổ biến trên khắp tây sicily cũng như trong số những người nhập cư sicilia ở miền bắc italy dẫn đến việc palermo có một trong những trận đấu lớn nhất trong các trận đấu trên sân khách những người ủng hộ palermo chủ yế...
[ "==", "phần", "lớn", "những", "người", "ủng", "hộ", "palermo", "đến", "từ", "thành", "phố", "và", "khu", "vực", "lân", "cận", "tuy", "nhiên", "palermo", "cũng", "rất", "phổ", "biến", "trên", "khắp", "tây", "sicily", "cũng", "như", "trong", "số", "những...
leymus shanxiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được g h zhu s l chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "leymus", "shanxiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "g", "h", "zhu", "s", "l", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
hô bikini ở thái bình dương quả bom đầu tiên được gọi là gilda đặt theo tên nhân vật do diễn viên rita hayworth thủ vai trong bộ phim cùng tên năm 1946 và được thả bởi chiếc boeing b-29 dave s dream nó đã trượt mục tiêu khoảng quả bom thứ hai có biệt danh là helen of bikini thiết kế không có cụm cánh đuôi và được đặt t...
[ "hô", "bikini", "ở", "thái", "bình", "dương", "quả", "bom", "đầu", "tiên", "được", "gọi", "là", "gilda", "đặt", "theo", "tên", "nhân", "vật", "do", "diễn", "viên", "rita", "hayworth", "thủ", "vai", "trong", "bộ", "phim", "cùng", "tên", "năm", "1946", ...
rơi trong không chiến 4 giờ sáng các sư đoàn bộ binh 61 và 270 đức có xe bọc thép yểm hộ đã đánh bật sư đoàn bộ binh 10 liên xô khỏi khu vực vành đai biên giới phía đông klaipėda và hình thành vòng vây xung quanh sư đoàn này tại khu vực giữa kretinga và palanga thiếu tướng ivan ivanovich fadeev chỉ huy sư đoàn này buộc...
[ "rơi", "trong", "không", "chiến", "4", "giờ", "sáng", "các", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "61", "và", "270", "đức", "có", "xe", "bọc", "thép", "yểm", "hộ", "đã", "đánh", "bật", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "10", "liên", "xô", "khỏi", "khu", "vực", ...
gangappanahalli bangalore south gangappanahalli là một làng thuộc tehsil bangalore south huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ
[ "gangappanahalli", "bangalore", "south", "gangappanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangalore", "south", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
được cải phong làm lạng quốc thái trưởng công chúa 諒國太長公主 và đổi tên là quốc hinh 國馨 kể từ đó đại việt sử ký toàn thư không chép thêm gì về bà bà mất năm nào không rõ == xem thêm == bullet trần dụ tông bullet hiến từ thái hậu bullet dương nhật lễ bullet trâu canh bullet trần minh tông == sách tham khảo == bullet ngô sĩ...
[ "được", "cải", "phong", "làm", "lạng", "quốc", "thái", "trưởng", "công", "chúa", "諒國太長公主", "và", "đổi", "tên", "là", "quốc", "hinh", "國馨", "kể", "từ", "đó", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "không", "chép", "thêm", "gì", "về", "bà", "bà", ...
arachniodes triangularis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "arachniodes", "triangularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
hoài an trương gia khẩu hoài an chữ hán giản thể 怀安县 là một huyện thuộc địa cấp thị trương gia khẩu tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa huyện hoài an có diện tích 1706 ki-lô-mét vuông dân số năm 1999 là 242 963 người mã số bưu chính của hoài an là 076700 chính quyền nhân dân huyện hoài an đóng ở trấn sài câu bảo
[ "hoài", "an", "trương", "gia", "khẩu", "hoài", "an", "chữ", "hán", "giản", "thể", "怀安县", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "trương", "gia", "khẩu", "tỉnh", "hà", "bắc", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "hoài", ...
nhất trong bụi cát các hành tinh vi hình và hành tinh dưới dạng nhiều dạng khác nhau của silic điôxít silica hoặc silicat hơn 90% vỏ trái đất được cấu tạo từ các khoáng vật silicat làm cho silic trở thành nguyên tố phong phú thứ hai trong vỏ trái đất khoảng 28% khối lượng sau ôxy
[ "nhất", "trong", "bụi", "cát", "các", "hành", "tinh", "vi", "hình", "và", "hành", "tinh", "dưới", "dạng", "nhiều", "dạng", "khác", "nhau", "của", "silic", "điôxít", "silica", "hoặc", "silicat", "hơn", "90%", "vỏ", "trái", "đất", "được", "cấu", "tạo", "...
lewis trong vai javert lea salonga trong vai fantine nick jonas vai marius katie hall vai cosette samantha barks vai éponine buổi hòa nhạc do laurence connor và james powell đồng đạo diễn chỉ huy dàn nhạc là david charles abell ngày 10 tháng 8 năm 2019 buổi hòa nhạc all-star staged được tổ chức ở nhà hát gielgud theatr...
[ "lewis", "trong", "vai", "javert", "lea", "salonga", "trong", "vai", "fantine", "nick", "jonas", "vai", "marius", "katie", "hall", "vai", "cosette", "samantha", "barks", "vai", "éponine", "buổi", "hòa", "nhạc", "do", "laurence", "connor", "và", "james", "pow...
cậu út đã nổi trội hơn người dân làng bao người ao ước có được người con như vậy nhưng cũng không ít người ghen ghét đố kỵ đêm đêm cậu út học giọng đọc bài đã làm ồn ào hàng xóm những người ghen ghét kiếm cớ gây sự ném sỏi đá vào sân vào nhà cực chẳng đã cụ họ ngô đành chuyển chỗ ở từ chân núi ia lên làng ân cập xã hoà...
[ "cậu", "út", "đã", "nổi", "trội", "hơn", "người", "dân", "làng", "bao", "người", "ao", "ước", "có", "được", "người", "con", "như", "vậy", "nhưng", "cũng", "không", "ít", "người", "ghen", "ghét", "đố", "kỵ", "đêm", "đêm", "cậu", "út", "học", "giọng", ...
cryptocarya guillauminii là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "cryptocarya", "guillauminii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
tabernaemontana cerea là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được woodson leeuwenb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "tabernaemontana", "cerea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "woodson", "leeuwenb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
sultanhisar là một huyện thuộc tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 236 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 21446 người mật độ 91 người km²
[ "sultanhisar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "236", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "21446", "người", "mật", "độ", "91", "người", "km²" ]
promethes nigriventris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "promethes", "nigriventris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ở những bệnh nhân mắc bệnh suy đoán sau khi siêu âm phụ khoa một phát hiện tiềm năng là tubo-buồng trứng phức tạp mà là phù nề cấu trúc khung xương chậu và giãn ra bằng chứng là lợi nhuận mơ hồ nhưng không có áp xe hình thành chẩn đoán phân biệt một số nguyên nhân khác có thể gây ra các triệu chứng tương tự bao gồm viê...
[ "ở", "những", "bệnh", "nhân", "mắc", "bệnh", "suy", "đoán", "sau", "khi", "siêu", "âm", "phụ", "khoa", "một", "phát", "hiện", "tiềm", "năng", "là", "tubo-buồng", "trứng", "phức", "tạp", "mà", "là", "phù", "nề", "cấu", "trúc", "khung", "xương", "chậu", ...
Nghị quyết Quốc hội khóa I kỳ 11 ngày 31-12-1959 (khi đó vẫn có các đại biểu Miền Nam được bầu năm 1946 đủ tư cách) - khi đó vẫn xem là Quốc hội Việt Nam thống nhất - khẳng định "Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tiêu biểu cho tính chất thống nhất của nước ta và tiêu...
[ "Nghị", "quyết", "Quốc", "hội", "khóa", "I", "kỳ", "11", "ngày", "31-12-1959", "(khi", "đó", "vẫn", "có", "các", "đại", "biểu", "Miền", "Nam", "được", "bầu", "năm", "1946", "đủ", "tư", "cách)", "-", "khi", "đó", "vẫn", "xem", "là", "Quốc", "hội", "...
roebuck redoubt và racehorse đã hộ tống nigeria đi từ trincomalee như lực lượng 63 trong một cuộc càn quét tàu bè nhật triệt thoái lực lượng khỏi quần đảo andaman và nicobar và ở lại cùng hạm đội trong cuộc tấn công tàu bè nhật trong eo biển malacca vào ngày 18 tháng 6 roebuck được bố trí cùng chi hạm đội như lực lượng...
[ "roebuck", "redoubt", "và", "racehorse", "đã", "hộ", "tống", "nigeria", "đi", "từ", "trincomalee", "như", "lực", "lượng", "63", "trong", "một", "cuộc", "càn", "quét", "tàu", "bè", "nhật", "triệt", "thoái", "lực", "lượng", "khỏi", "quần", "đảo", "andaman", ...
đến atlanta chỉ để quay vai khách mời trên một con chim sơn ca cũng thay đổi trong quá trình quay lại là vị trí của cảnh thor và loki tìm thấy odin trên trái đất và hela sau đó đã tiêu diệt mjolnir ban đầu lấy bối cảnh trong một con hẻm của thành phố new york waititi quyết định rằng môi trường đang làm phân tán cảm xúc...
[ "đến", "atlanta", "chỉ", "để", "quay", "vai", "khách", "mời", "trên", "một", "con", "chim", "sơn", "ca", "cũng", "thay", "đổi", "trong", "quá", "trình", "quay", "lại", "là", "vị", "trí", "của", "cảnh", "thor", "và", "loki", "tìm", "thấy", "odin", "tr...
có nhiều những ứng dụng dành cho kinh doanh giáo dục bán lẻ kho bãi với thông tin được cập nhật từng phút từng giây mà không phải load lại cả trang web nói chung là các luồng dữ liệu sẽ đi vào đi ra liên tục mang cho bạn những thông tin mới nhất đáng giá nhất == thách thức == === xử lý khối dữ liệu khổng lồ === hiện na...
[ "có", "nhiều", "những", "ứng", "dụng", "dành", "cho", "kinh", "doanh", "giáo", "dục", "bán", "lẻ", "kho", "bãi", "với", "thông", "tin", "được", "cập", "nhật", "từng", "phút", "từng", "giây", "mà", "không", "phải", "load", "lại", "cả", "trang", "web", ...
2019 trong khuôn khổ đại hội các giám mục đã sắp xếp và bầu chọn nhân sự trong hội đồng kết quả các giám mục chọn giám mục đỗ mạnh hùng làm chủ tịch uỷ ban giáo sĩ chủng sinh trực thuộc hội đồng giám mục trong nhiệm kỳ 2019 – 2022 vai trò giám quản tông tòa của giám mục đỗ mạnh hùng chỉ chấm dứt khi tân tổng giám mục g...
[ "2019", "trong", "khuôn", "khổ", "đại", "hội", "các", "giám", "mục", "đã", "sắp", "xếp", "và", "bầu", "chọn", "nhân", "sự", "trong", "hội", "đồng", "kết", "quả", "các", "giám", "mục", "chọn", "giám", "mục", "đỗ", "mạnh", "hùng", "làm", "chủ", "tịch",...
caccobius pulicarius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "caccobius", "pulicarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
dendrobium jamirusii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood a l lamb mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "dendrobium", "jamirusii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "wood", "a", "l", "lamb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
osteomeles schwerinae osteomeles schweriniae là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "osteomeles", "schwerinae", "osteomeles", "schweriniae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
konacık baskil konacık là một xã thuộc huyện baskil tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 327 người
[ "konacık", "baskil", "konacık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "baskil", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "327", "người" ]
yaydiğin çorum yaydiğin là một xã thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 451 người
[ "yaydiğin", "çorum", "yaydiğin", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çorum", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "451", "người" ]
brettus là một chi nhện trong họ salticidae
[ "brettus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "salticidae" ]
retigyra là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == các loài == các loài trong chi retigyra gồm có bullet retigyra granulosa sykes 1925 bullet retigyra iheringi dautzenberg h fischer 1897 bullet retigyra millipunctata friele 1886
[ "retigyra", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turbinidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "retigyra", "gồm", "có", "bullet", "retigyra", ...
cyclodinus sareptanus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1893
[ "cyclodinus", "sareptanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
4862 loke 1987 sj5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 9 năm 1987 bởi p jensen ở brorfelde == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 4862 loke
[ "4862", "loke", "1987", "sj5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "1987", "bởi", "p", "jensen", "ở", "brorfelde", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", ...
dictyna crosbyi là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi dictyna dictyna crosbyi được willis j gertsch mulaik miêu tả năm 1940
[ "dictyna", "crosbyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dictyna", "dictyna", "crosbyi", "được", "willis", "j", "gertsch", "mulaik", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
schizocosa parricida là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi schizocosa schizocosa parricida được ferdinand karsch miêu tả năm 1881
[ "schizocosa", "parricida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "schizocosa", "schizocosa", "parricida", "được", "ferdinand", "karsch", "miêu", "tả", "năm", "1881" ]
strongylodon caeruleus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "strongylodon", "caeruleus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
fissidens schusteri là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được z iwats p c wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "fissidens", "schusteri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "z", "iwats", "p", "c", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
gilia nevinii là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được a gray ex lyon mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "gilia", "nevinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "ex", "lyon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
salix wilhelmsiana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được m bieb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "salix", "wilhelmsiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "m", "bieb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
nesophontes paramicrus là một loài động vật có vú trong họ nesophontidae bộ soricomorpha loài này được miller mô tả năm 1929
[ "nesophontes", "paramicrus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "nesophontidae", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "miller", "mô", "tả", "năm", "1929" ]
aspidoglossum lamellatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "aspidoglossum", "lamellatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "kupicha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
edmond debeaumarché 15 tháng 12 năm 1906 28 tháng 3 năm 1959 là một nhân viên bưu điện người pháp đã tham gia kháng chiến pháp trong thế chiến ii nhờ những đóng góp của mình debeaumarché được ghi công năm 1960 debeaumarché được vinh dang sau khi chết sau khi được miêu tả trên một con tem bưu chính trong anh hùng kháng ...
[ "edmond", "debeaumarché", "15", "tháng", "12", "năm", "1906", "28", "tháng", "3", "năm", "1959", "là", "một", "nhân", "viên", "bưu", "điện", "người", "pháp", "đã", "tham", "gia", "kháng", "chiến", "pháp", "trong", "thế", "chiến", "ii", "nhờ", "những", ...