text
stringlengths
1
7.22k
words
list
mahonia bodinieri là một loài thực vật có hoa trong họ hoàng mộc loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "mahonia", "bodinieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoàng", "mộc", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
otaki naoya naoya otaki sinh ngày 11 tháng 6 năm 1984 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == naoya otaki đã từng chơi cho montedio yamagata
[ "otaki", "naoya", "naoya", "otaki", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "6", "năm", "1984", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "naoya", "otaki", "đã", "từng", "chơi", "cho", "mo...
sasha pivovarova tiếng nga саша пивоварова sinh ngày 21 tháng 1 năm 1985 tại moskva cô là một người mẫu nga == sự ngiệp người mẫu == là một sinh viên lịch sử tại đại học nhân văn nga sasha không bao giờ nghĩ mình có thể trở thành người mẫu cho tới khi nhiếp ảnh gia igor vishnyakov chụp ảnh cô vào năm 2005 và đưa cho công ty người mẫu img từ đó sự nghiệp của sasha bắt đầu sau khi ký hợp đồng cô diễn lần đầu tiên cho prada hãng này sau đó đã ký bản hợp đồng với nội dung cho sasha làm người mẫu độc quyền trong vòng 3 năm trong số tháng 5 năm 2007 của tạp chí vogue mỹ cô được lên trang bìa cùng với doutzen kroes caroline trentini raquel zimmermann jessica stam agyness deyn coco rocha hilary rhoda chanel iman và lily donaldson như là một tầng lớp siêu mẫu mới cô cũng được lên trang bìa các tạp chí vogue của đức nga và úc cô được nhiếp ảnh gia nổi tiếng steven meisel đặc biệt ưa thích sasha lên bìa tạp chí vogue ý 5 lần pivovarova xuất hiện trong bộ lịch pirelli 2008 tạp chí marie claire tây ban nha trao tặng cho cô giải thưởng prix international best model vào ngày 20 tháng 10 năm 2008 trong tháng 12 năm 2009 cô trở thành gương mặt cho giorgio armani và mert alas chụp ảnh marcus piggott pivovarova cho longchamp bên cạnh kate moss vào tháng 5
[ "sasha", "pivovarova", "tiếng", "nga", "саша", "пивоварова", "sinh", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1985", "tại", "moskva", "cô", "là", "một", "người", "mẫu", "nga", "==", "sự", "ngiệp", "người", "mẫu", "==", "là", "một", "sinh", "viên", "lịch", "...
đền thờ hang động badami là một phức hợp của bốn đền thờ hang động thuộc đạo hindu đạo jain và có lẽ thuộc đạo phật tọa lạc tại badami một thị trấn ở quận bagalkot miền bắc bang karnataka ấn độ các hang động được xem xét là một ví dụ của kiến ​​trúc cắt đá ấn độ đặc biệt là kiến ​​trúc badami chalukya có niên đại từ thế kỷ 6 badami trước đây được biết đến như vataapi badami thủ đô thời kỳ đầu của triều đại chalukya đã cai trị phần lớn karnataka từ thế kỷ 6 đến thế kỷ 8 badami nằm trên bờ tây một hồ nước nhân tạo bao quanh bởi một bức tường bằng đất với những bậc đá pháo đài bao quanh ở phía bắc và phía nam được xây dựng trong thời gian sau đó đền thờ hang động badami biểu trưng cho một số ví dụ được biết đến sớm nhất của những đền thờ hindu unesco đã mô tả thiết kế của đền thờ hang động badami và những gì tại aihole đã biến đổi thung lũng sông malaprabha thành một cái nôi của kiến ​​trúc đền thờ xác định những thành phần xây nên đền thờ hindu về sau ở những nơi khác tại ấn độ hang động 1 đến 4 trong vách đá của ngọn đồi hình thành từ sa thạch mềm badami về phía đông nam thị trấn tại hang 1 trong số những tác phẩm điêu khắc đa dạng về chủ
[ "đền", "thờ", "hang", "động", "badami", "là", "một", "phức", "hợp", "của", "bốn", "đền", "thờ", "hang", "động", "thuộc", "đạo", "hindu", "đạo", "jain", "và", "có", "lẽ", "thuộc", "đạo", "phật", "tọa", "lạc", "tại", "badami", "một", "thị", "trấn", "ở"...
cirsonella propelaxa là một ốc biển nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == tham khảo == bullet powell a w b new zealand mollusca william collins publishers ltd auckland new zealand 1979 isbn 0-00-216906-1
[ "cirsonella", "propelaxa", "là", "một", "ốc", "biển", "nhỏ", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turbinidae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "powell", "a", "w", "b", "new", "zealand", "mollusca"...
baliga nicobarica là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được brauer miêu tả năm 1865
[ "baliga", "nicobarica", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "myrmeleontidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "brauer", "miêu", "tả", "năm", "1865" ]
steve finnan stephen john steve finnan sinh ngày 24 tháng 4 năm 1976 là một cựu cầu thủ bóng đá ireland thi đấu ở vị trí hậu vệ phải anh là cầu thủ duy nhất từng thi đấu ở world cup uefa champions league uefa cup intertoto cup cả bốn cấp độ đầu tiên của bóng đá anh và national league anh giành chức vô địch champions league 2005 cùng liverpool finnan nổi tiếng nhờ khả năng tấn công và tạt bóng anh có 52 lần ra sân cho đội tuyển bóng đá quốc gia cộng hòa ireland kể từ lần đầu vào năm 2000 và có hai bàn thắng anh từng tham dự giải vô địch bóng đá thế giới 2002 == cuộc sống cá nhân == finna bị bắt vào tháng 6 năm 2005 sau khi lái xe gây tai nạn cho một người đàn ông 81 tuổi finnan không phải đối mặt với cáo buộc về cái chết của nelson mặc dù đã đi quá giới hạn tốc độ hai lần vào thời điểm đó finnan đã dành phần lớn thời gian đầu những năm 2010 tại the gambia cung cấp nước cho trẻ em nghèo khó năm 2015 anh sống ở luân đôn và làm việc trong lĩnh vực phát triển bất động sản == liên kết ngoài == bullet thông tin tại liverpoolfc tv bullet thisisanfield com bullet bbcsport bullet reds star finnan arrested bullet finnan avoids prosecution bullet lfchistory net
[ "steve", "finnan", "stephen", "john", "steve", "finnan", "sinh", "ngày", "24", "tháng", "4", "năm", "1976", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "ireland", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "phải", "anh", "là", "cầu", "thủ", "du...
elwesia pallida là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "elwesia", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phragmatobia mussoti là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "mussoti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
astyochia paulina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "astyochia", "paulina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
halogeton alopecuroides là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được delile moq mô tả khoa học đầu tiên năm 1840
[ "halogeton", "alopecuroides", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "delile", "moq", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1840" ]
mâu thuẫn cũng trong năm nay anh tham gia chương trình sao đại chiến và đã có màn tranh luận gay gắt với dương cầm ngay trên sóng truyền hình năm 2017 rhymastic tung ra bản hit yêu 5 nổi tiếng trên các trang mạng xã hội trong những năm tiếp theo rhymastic liên tục cho ra các sản phẩm mang những góc nhìn đa chiều về cuộc sống trong cuộc phỏng vấn với billboard việt nam vào năm 2020 anh tuyên bố hạn chế việc tham gia các trận beef đấu đá cá nhân vì lý do càng lớn thì thời gian để mình dành cho những chuyện đấy càng ngày càng hẹp đi tháng 8 năm 2020 sự xuất hiện cùng lúc của hai chương trình truyền hình tìm kiếm tài năng về rap là rap việt và king of rap đã vô tình kéo theo nhiều cuộc tranh luận gay gắt không đáng có giữa cộng đồng người nghe rap rhymastic với tư cách là giám khảo của chương trình rap việt đã ngày càng có nhiều những động thái gây chú ý trên mạng xã hội xoay quanh vấn đề của hai chương trình đặc biệt tháng 10 năm 2020 anh đã có những bình luận được cho là hạ thấp chương trình king of rap dù trước đó anh từng phản đối việc so sánh giữa hai chương trình ngay sau sự việc này khoảng vài giờ rhymastic đã công khai xin lỗi toàn bộ ekip của king of rap cũng như những người
[ "mâu", "thuẫn", "cũng", "trong", "năm", "nay", "anh", "tham", "gia", "chương", "trình", "sao", "đại", "chiến", "và", "đã", "có", "màn", "tranh", "luận", "gay", "gắt", "với", "dương", "cầm", "ngay", "trên", "sóng", "truyền", "hình", "năm", "2017", "rhym...
cheniguel là một đô thị thuộc tỉnh médéa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 5 734 người
[ "cheniguel", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "médéa", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "5", "734", "người" ]
mesembrius là một chi ruồi trong họ syrphidae
[ "mesembrius", "là", "một", "chi", "ruồi", "trong", "họ", "syrphidae" ]
gynura valeriana là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được oliv mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "gynura", "valeriana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "oliv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
zingiber integrilabrum là một loài thực vật có hoa trong họ gừng loài này được henry fletcher hance miêu tả khoa học đầu tiên năm 1882 tên gọi trong tiếng trung là 全唇姜 toàn thần khương nghĩa đen là gừng cánh môi nguyên == mẫu định danh == mẫu định danh ford c 21812 thu thập tháng 4 năm 1881 tại núi gough đảo hồng kông hồng kông == từ nguyên == tính từ định danh integrilabrum là tiếng latinh bắt nguồn từ tính từ integri sở hữu cách giống đực giống trung của tính từ integer nghĩa là nguyên toàn vẹn và danh từ labrum nghĩa là môi ở đây để nói tới các cánh môi gần như nguyên ở hoa của loài này == phân bố == loài này là đặc hữu đảo hồng kông hồng kông trung quốc môi trường sống là rừng ở cao độ tới 480 m == phân loại == schumann 1904 xếp z integrilabrum trong tổ cryptanthium == mô tả == cây thảo lâu năm thanh mảnh nhỏ thân rễ thanh mảnh phân nhánh vảy dạng bẹ chìa bao bọc nhạt màu không mùi không vị thân giả 40-100 cm bẹ 3 dạng vảy nhẵn nhụi hình trứng hoặc thuôn dài dạng màng màu trắng cuống lá từ không có đến dài 5 mm phiến lá hình mác nhọn thon 13-18 × 2 7-3 cm mặt gần trục nhẵn nhụi mặt xa trục có lông tơ đến nhiều lông áp ép dọc gân giữa bẹ nhẵn nhụi dạng màng lưỡi bẹ thuôn tròn 2 thùy tới 1 mm cụm hoa là
[ "zingiber", "integrilabrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "gừng", "loài", "này", "được", "henry", "fletcher", "hance", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1882", "tên", "gọi", "trong", "tiếng", "trung", ...
ngày 14 tháng 10 năm 1999 tại châu âu một trong những tựa game đầu tiên trên hệ máy này được phát triển bởi eurocom trò chơi giữ nguyên danh sách nhân vật như các phiên bản mortal kombat 4 khác cùng với 5 nhân vật từ các tựa game mortal kombat tiền nhiệm bao gồm kitana mileena cyrax kung lao và baraka nhân vật bonus sektor có thể được chơi bằng cách sử dụng mã lệnh phiên bản này cũng bao gồm các màn chơi không có ở mk4 cũng như cơ chế sử dụng vũ khí mới một nhân vật mới tên là belokk ban đầu được dự kiến là sẽ xuất hiện trong trò chơi nhưng sau đó đã bị cắt bỏ nhà phát triển của trò chơi eurocom tình cờ gửi đi những thông tin về trò chơi bao gồm belokk đến game informer dẫn đến việc 6 bức ảnh chụp màn hình của nhân vật này được công bố theo ed boon belokk bị cắt bỏ do thời gian thực hiện trò chơi có hạn mặc dù có đồ họa giống với phiên bản arcade nhất mortal kombat gold không nhận được những phản hồi tích cực dành cho chất lượng hình ảnh game revolution nhận xét rằng đồ họa của trò chơi tồi tệ một cách không thể bào chữa và đây là một nỗi thất vọng đáng buồn so với những kiệt tác 128-bit của sega nhất là so với soulcalibur những loại vũ khí mà nhân vật có thể sử
[ "ngày", "14", "tháng", "10", "năm", "1999", "tại", "châu", "âu", "một", "trong", "những", "tựa", "game", "đầu", "tiên", "trên", "hệ", "máy", "này", "được", "phát", "triển", "bởi", "eurocom", "trò", "chơi", "giữ", "nguyên", "danh", "sách", "nhân", "vật"...
tự như gà có kích thước chuẩn == ứng dụng == giống gà scots grey là một giống hai mục đích vừa dùng cho đẻ trứng và lấy thịt
[ "tự", "như", "gà", "có", "kích", "thước", "chuẩn", "==", "ứng", "dụng", "==", "giống", "gà", "scots", "grey", "là", "một", "giống", "hai", "mục", "đích", "vừa", "dùng", "cho", "đẻ", "trứng", "và", "lấy", "thịt" ]
jobat là một thị xã và là một nagar panchayat của quận jhabua thuộc bang madhya pradesh ấn độ == địa lý == jobat có vị trí nó có độ cao trung bình là 292 mét 958 feet == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ jobat có dân số 9991 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% jobat có tỷ lệ 72% biết đọc biết viết cao hơn tỷ lệ trung bình toàn quốc là 59 5% tỷ lệ cho phái nam là 79% và tỷ lệ cho phái nữ là 64% tại jobat 16% dân số nhỏ hơn 6 tuổi
[ "jobat", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "jhabua", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "địa", "lý", "==", "jobat", "có", "vị", "trí", "nó", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "là"...
gồm tập hợp khác nhau có số phần tử nhỏ nhất là đạt được khi họ đó là một tập lũy thừa bullet một hình lập phương riêng đỉnh có số chiều đẳng cự nhỏ nhất là và số cạnh lớn nhất là đạt được khi hình đó là đồ thị hình siêu lập phương bullet theo định lý ramsey một đồ thị vô hướng đỉnh có một clique hoặc một tổ hợp độc lập với cấp tỉ lệ thuận với logarit của chưa rõ cấp chính xác của nó là bao nhiêu nhưng các khoảng giá trị gần đúng nhất của cấp đó có liên quan đến logarit nhị phân đặc biệt mọi đồ thị đều có một clique hoặc tổ hợp độc lập với cấp nhỏ nhất là và hầu hết mọi đồ thị không có một clique hoặc tổ hợp độc lập với cấp lớn hơn bullet dựa trên một phân tích toán học của mô hình gilbert–shannon–reeds về xáo bài ngẫu nhiên có thể thấy số lần chẽ bài mà một người cần thực hiện để sau đó một bộ bài lá được phân phối hoán vị ngẫu nhiên gần đều là xấp xỉ lần tính toán này là cơ sở để phát biểu rằng tốt nhất một bộ bài 52 lá phải được xáo 7 lần === độ phức tạp tính toán === do số học nhị phân được dùng nhiều trong thuật toán nên logarit nhị phân xuất hiện thường xuyên trong phân tích thuật toán theo phân nhánh nhị phân
[ "gồm", "tập", "hợp", "khác", "nhau", "có", "số", "phần", "tử", "nhỏ", "nhất", "là", "đạt", "được", "khi", "họ", "đó", "là", "một", "tập", "lũy", "thừa", "bullet", "một", "hình", "lập", "phương", "riêng", "đỉnh", "có", "số", "chiều", "đẳng", "cự", "...
Sử thần đời Hậu Lê Ngô Sĩ Liên viết về Lý Thánh Tông : " " Vua khéo kế thừa , thực lòng thương dân , trọng việc làm ruộng , thương kẻ bị hình , vỗ về thu phục người xa , đặt khoa bác sĩ , hậu lễ dưỡng liêm , sửa sang việc văn , phòng bị việc võ , trong nước yên tĩnh , đáng gọi là bậc vua tốt " " .
[ "Sử", "thần", "đời", "Hậu", "Lê", "Ngô", "Sĩ", "Liên", "viết", "về", "Lý", "Thánh", "Tông", ":", "\"", "\"", "Vua", "khéo", "kế", "thừa", ",", "thực", "lòng", "thương", "dân", ",", "trọng", "việc", "làm", "ruộng", ",", "thương", "kẻ", "bị", "hình",...
brillosa là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "brillosa", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
tetragnatha boydi là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi tetragnatha tetragnatha boydi được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1898
[ "tetragnatha", "boydi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tetragnatha", "tetragnatha", "boydi", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1898" ]
lee tae-hwan sinh 21 tháng 2 năm 1995 là một diễn viên và ca sĩ người hàn quốc kể từ khi khởi nghiệp diễn xuất vào năm 2013 anh đã đóng vai chính trong bộ phim truyền hình và hàng loạt trang web đặc biệt là pride và prejudice 2014 anh là một phần của 5urprise hangul 서프라이즈 một nhóm gồm năm thành viên được ra mắt vào năm 2013 bởi fantagio mà rẽ vào diễn xuất âm nhạc quảng cáo và các chương trình khác == sự nghiệp == năm 2013 ở tuổi 18 lee tae-hwan chính thức ra mắt dưới vai trò diễn viên với series phim ngắn mang tên after school lucky or not cùng với các thành viên khác của nhóm nhạc 5urprise tae-hwan trở nên nổi tiếng bắt đầu từ vai diễn trong bộ phim truyền hình kiêu hãnh và định kiến pride and prejudice của đài mbc trong phim anh vào vai nhân vật kang soo một điều tra viên và cũng là cựu vận động viên taekwondo bộ phim cổ trang đầu tiên của tae-hwan là splendid politics trong đó anh thủ vai hoàng tử gwanghae lúc trẻ nhân vật lúc già do cha seung-won đảm nhiệm vào năm 2016 lee tae-hwan được chú ý với vai diễn choi seung-jae trong phim quý ông trở lại kĩ năng diễn xuất nổi bật của tae-hwan giúp anh được chọn cho vai diễn tiếp theo trong bộ phim truyền hình nổi tiếng hai thế giới của đài mbc] trong phim anh vào vai seo do-yoon 31
[ "lee", "tae-hwan", "sinh", "21", "tháng", "2", "năm", "1995", "là", "một", "diễn", "viên", "và", "ca", "sĩ", "người", "hàn", "quốc", "kể", "từ", "khi", "khởi", "nghiệp", "diễn", "xuất", "vào", "năm", "2013", "anh", "đã", "đóng", "vai", "chính", "tron...
đồng văn lâm 1961-2022 là một chính khách việt nam ông nguyên là phó bí thư tỉnh ủy chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh trà vinh đại biểu quốc hội ông có bằng cử nhân kinh tế == tiểu sử == ông sinh 15 tháng 7 năm 1961 quê ở xã hưng mỹ huyện châu thành tỉnh trà vinh cha là đồng văn ánh cán bộ tập kết cha mẹ ông có 6 người con gồm 4 nam và 2 nữ ông là con trai thứ 2 bullet năm 1976 gia đình di chuyển vào nam ở tại phường 1 trà vinh gần đường hàng me bullet năm 1978 ông học tại trường cấp 3 trà vinh bullet năm 1979 1982 ông đi nghĩa vụ quân sự trong những năm sau đó ông lần lượt giữ các chức vụ trong chính quyền quân khu 9 như tiểu đội trưởng huấn luyện rồi làm trung đội trưởng trong thời gian từ năm 1981 – 1982 bullet sau khi giữ các chức vụ trên thì vào năm 1982 – 1984 ông là đảng viên kiêm trợ lý phong hàm thượng sỹ của chính trị tiểu đoàn quân khu 9 bullet từ tháng 03 đến tháng 07 năm 1984 là học viên sĩ quan dự bị tại trường quân chính quân khu bullet từ tháng 08 1984 đến tháng 4 1986 xuất ngũ chuyển ngành về xí nghiệp khai thác hải sản cửu long chức vụ phó trưởng phòng hành chính tổ chức bullet từ tháng 5 1986 đến tháng 12 1989 trưởng phòng hành chính sở
[ "đồng", "văn", "lâm", "1961-2022", "là", "một", "chính", "khách", "việt", "nam", "ông", "nguyên", "là", "phó", "bí", "thư", "tỉnh", "ủy", "chủ", "tịch", "ủy", "ban", "nhân", "dân", "tỉnh", "trà", "vinh", "đại", "biểu", "quốc", "hội", "ông", "có", "bằ...
phạm thư phục cừu 范雎復仇 bullet 9 tập 25-26 thiết phù cứu triệu 竊符救趙 bullet 10 tập 27-29 lữ thị xuân thu 呂氏春秋 bullet 11 tập 30-32 kinh kha thích tần 荊軻刺秦 == kĩ thuật == phim được thực hiện tại bắc kinh và hà bắc năm 1997 === sản xuất === bullet giám chế dương vĩ quang vu quảng hoa lý bồi sâm ngạc chấn anh lưu nghi cần tiêu đạo trạch phí văn giả văn tăng hồ ân === nhạc nền === bullet quan thư chu nam ca == hậu trường == khi phát hành tại đài loan nhan đề phim được đổi thành đông châu liệt quốc chi chiến quốc thất hùng 東周列國之戰國七雄 tại việt nam khán giả màn ảnh nhỏ đã quen thuộc với giọng thuyết minh nguyễn ngọc thạch hanoi tv bản đông châu liệt quốc chiến quốc thiên việt ngữ được đánh giá cao nhất cũng do ông thuyết minh == xem thêm == bullet đông chu liệt quốc chí dã sử tiểu thuyết == liên kết ngoài == bullet bách độ bách khoa
[ "phạm", "thư", "phục", "cừu", "范雎復仇", "bullet", "9", "tập", "25-26", "thiết", "phù", "cứu", "triệu", "竊符救趙", "bullet", "10", "tập", "27-29", "lữ", "thị", "xuân", "thu", "呂氏春秋", "bullet", "11", "tập", "30-32", "kinh", "kha", "thích", "tần", "荊軻刺秦", "=="...
tiểu học nguyễn du bullet trường tiểu học nguyễn trãi bullet trường tiểu học lê văn tám bullet trường thcs phú cường === y tế === hiện tại bệnh viện đa khoa sài gòn bình dương là một cơ sở y tế với đầy đủ các trang thiết bị hiện đại và công nghệ phẫu thuật tiên tiến == văn hóa == bullet công viên phú cường bullet công viên chùa bà bullet công viên bạch đằng bullet chùa bà thiên hậu thánh mẫu bullet chùa ông ngựa thanh an miếu bullet hội quán triều châu bullet hội quán quảng đông bullet vòng xoay ngã 6 bullet nhà thờ giáo phận phú cường bullet tòa giám mục giáo phận phú cường bullet nhà thờ tin lành bullet chùa hội khánh bullet chợ thủ dầu một trung tâm thương mại thủ dầu một bullet siêu thị citi mart === ẩm thực === các trung tâm ăn uống tại thủ dầu một hầu như tập trung nhiều ở phường phú cường đặc biệt là các tuyến đường xung quanh chợ thủ dầu một như đường nguyễn trãi đường hùng vương và đường nguyễn văn cừ
[ "tiểu", "học", "nguyễn", "du", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "nguyễn", "trãi", "bullet", "trường", "tiểu", "học", "lê", "văn", "tám", "bullet", "trường", "thcs", "phú", "cường", "===", "y", "tế", "===", "hiện", "tại", "bệnh", "viện", "đa", "khoa", ...
số nhà ngôn ngữ học nghĩ rằng đại từ là những từ hạn định thực sự không có danh từ hoặc danh ngữ bảng ở bên phải cho thấy liên hệ giữa chúng trong tiếng anh == xem thêm == trong tiếng anh bullet đại từ nhân xưng tiếng anh bullet đại từ tiếng anh cổ trong các ngôn ngữ khác bullet đại từ tiếng hà lan cổ bullet đại từ tiếng bungary bullet đại từ tiếng trung quốc bullet ngữ pháp tiếng hà lan đại từ bullet ngữ pháp tiếng esperanto đại từ bullet đại từ tiếng pháp bullet đại từ tiếng đức bullet đại từ tiếng ido bullet đại từ tiếng interlingua bullet từ pháp tiếng ireland đại từ bullet ngữ pháp tiếng italia đại từ bullet đại từ tiếng nhật bản bullet đại từ tiếng hàn quốc bullet đại từ tiếng macedonia bullet novial đại từ bullet đại từ nhân xưng tiếng bồ đào nha bullet đại từ tiếng proto-indo-european bullet đại từ tiếng sloven bullet ngữ pháp tiếng tây ban nha đại từ bullet đại từ tiếng việt chung bullet anaphora ngôn ngữ học bullet cataphora bullet clusivity bullet gender-specific pronoun bullet gender-neutral pronoun bullet generic antecedents bullet deixis bullet inalienable possession bullet phi features bullet pro-form bullet trò chơi đại từ
[ "số", "nhà", "ngôn", "ngữ", "học", "nghĩ", "rằng", "đại", "từ", "là", "những", "từ", "hạn", "định", "thực", "sự", "không", "có", "danh", "từ", "hoặc", "danh", "ngữ", "bảng", "ở", "bên", "phải", "cho", "thấy", "liên", "hệ", "giữa", "chúng", "trong", ...
acacia heterochroa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được maslin miêu tả khoa học đầu tiên
[ "acacia", "heterochroa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "maslin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
huštěnovice là một làng thuộc huyện uherské hradiště vùng zlínský cộng hòa séc
[ "huštěnovice", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "uherské", "hradiště", "vùng", "zlínský", "cộng", "hòa", "séc" ]
sân bay crotone hay sân bay sant anna tiếng ý aeroporto di crotone-sant anna là một sân bay ở thành phố crotone vùng calabria của italia sân bay này có 1 đường băng dài 2000 m rải nhựa đường == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng anh
[ "sân", "bay", "crotone", "hay", "sân", "bay", "sant", "anna", "tiếng", "ý", "aeroporto", "di", "crotone-sant", "anna", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "thành", "phố", "crotone", "vùng", "calabria", "của", "italia", "sân", "bay", "này", "có", "1", "đường"...
regeli bullet chrysolina reitteri bullet chrysolina relucens bullet chrysolina rhodia bullet chrysolina rossia bullet chrysolina rotundata bullet chrysolina rufa bullet chrysolina rufoaenea bullet chrysolina sahlbergi bullet chrysolina sanguinolenta bullet chrysolina schatzmayri bullet chrysolina schneideri bullet chrysolina scotti bullet chrysolina seenoi bullet chrysolina septentrionalis bullet chrysolina shapaensis bullet chrysolina sichuanica bullet chrysolina silvanae bullet chrysolina songpana bullet chrysolina stachydis bullet chrysolina staphylaea bullet chrysolina sturmi bullet chrysolina substrangulata bullet chrysolina suffriani bullet chrysolina sundukovi bullet chrysolina susterai bullet chrysolina tagana bullet chrysolina tangalaensis bullet chrysolina tani bullet chrysolina tastavica bullet chrysolina taygetana bullet chrysolina tekessica bullet chrysolina terskeica bullet chrysolina timarchoides bullet chrysolina turca bullet chrysolina ulugkhemica bullet chrysolina umbratilis bullet chrysolina uraltuvensis bullet chrysolina valichanovi bullet chrysolina varians bullet chrysolina variolosa bullet chrysolina verestschaginae bullet chrysolina vernalis bullet chrysolina vignai bullet chrysolina viridana bullet chrysolina viridiopaca bullet chrysolina wangi bullet chrysolina warchalowskii bullet chrysolina weisei bullet chrysolina wollastoni bullet chrysolina yupeiyuae bullet chrysolina zamotajlovi bullet chrysolina zangana bullet chrysolina zhongdiana
[ "regeli", "bullet", "chrysolina", "reitteri", "bullet", "chrysolina", "relucens", "bullet", "chrysolina", "rhodia", "bullet", "chrysolina", "rossia", "bullet", "chrysolina", "rotundata", "bullet", "chrysolina", "rufa", "bullet", "chrysolina", "rufoaenea", "bullet", "chr...
1009 tcn là một năm trong lịch la mã
[ "1009", "tcn", "là", "một", "năm", "trong", "lịch", "la", "mã" ]
công tôn hiên viên 公孫軒轅 là con của thiếu điển và con gái bộ tộc hữu kiểu là phù bửu 附寶 mẹ ông đã nằm mơ thấy sao bắc đẩu rớt vào mình mà thụ thai sinh ra ông thuở nhỏ ông rất thông minh có tính thần linh dáng vẻ ngoài rất kỳ dị khi còn bọc trong tã đã biết nói lớn lên cần cù hiểu biết sáng suốt thường khuyên người đồng thời lo làm lành và tu ngũ đức được bầu làm tù trưởng bộ lạc hữu hùng 有熊氏 hoàng đế sinh ra ở đất nay thuộc tỉnh sơn đông sau chuyển đến sống ở ven sông cơ thủy từ đó mới lấy tên sông làm họ cơ 姬 == cai trị == === chiến tranh với xi vưu === cách đây hơn 4000 năm ở lưu vực hoàng hà và trường giang có nhiều thị tộc và bộ lạc sinh sống hoàng đế là một trong những thủ lĩnh bộ lạc nổi tiếng nhất trong truyền thuyết bộ lạc thiếu điển do hoàng đế làm thủ lĩnh ban đầu sống ở vùng cơ thuỷ thuộc tây bắc trung quốc sau dời tới vùng trác lộc bắt đầu định cư phát triển chăn nuôi và trồng trọt viêm đế thần nông thị là thủ lĩnh một bộ lạc khác đồng thời với hoàng đế cư trú tại vùng khương thuỷ ở tây bắc trung quốc theo truyền thuyết trung hoa thì viêm đế có họ hàng thân tộc với hoàng đế còn xi vưu là thủ lĩnh
[ "công", "tôn", "hiên", "viên", "公孫軒轅", "là", "con", "của", "thiếu", "điển", "và", "con", "gái", "bộ", "tộc", "hữu", "kiểu", "là", "phù", "bửu", "附寶", "mẹ", "ông", "đã", "nằm", "mơ", "thấy", "sao", "bắc", "đẩu", "rớt", "vào", "mình", "mà", "thụ", ...
vạn lượng căn cứ báo cáo của bộ hộ mỗi năm tiền trả nợ ngoại quốc tiền quân vụ dương vụ [cải cách thuyền binh] tiền tiêu của trung ương và địa phương tổng cộng gần 100 triệu lượng nhưng thu nhập quốc khố chỉ có 80 triệu lượng số tiền thiếu hụt khoảng 20 triệu lượng ==== lãnh thổ bị xâu xé ==== viễn đông là khu vực trọng điểm để các nước tư bản chủ nghĩa giành giật trong quá trình các nước lớn ở phương tây liên tục mở rộng xâm lược ra nước ngoài vùng biên giới trung quốc ngày càng bị uy hiếp nghiêm trọng nhật mỹ đưa quân xâm lược đài loan nga anh nhòm ngó tân cương nước anh rình mò vân nam tây tạng pháp đe dọa quảng tây quảng đông tất cả đã tạo nên những nguy cơ mới ở vùng biên giới trung quốc nguy cơ ngoại xâm đến từ tứ phía ở vùng biên giới tây bắc điều ước bắc kinh năm 1860 đã khiến nhà thanh mất hàng trăm nghìn km2 lãnh thổ phía bắc và tây bắc tháng 10 năm 1864 sa hoàng nga lại cưỡng bức chính phủ thanh ký ghi nhớ vể việc thăm dò vùng biên giới tây bắc giữa hai nước trung – nga tổng cộng đã chiếm 910 000 km2 lãnh thổ ngoại mãn châu ở phía tây bắc của trung quốc năm 1864 người hồi ở tân cương do ảnh hưởng cuộc đấu tranh chống lại nhà thanh của người hồi
[ "vạn", "lượng", "căn", "cứ", "báo", "cáo", "của", "bộ", "hộ", "mỗi", "năm", "tiền", "trả", "nợ", "ngoại", "quốc", "tiền", "quân", "vụ", "dương", "vụ", "[cải", "cách", "thuyền", "binh]", "tiền", "tiêu", "của", "trung", "ương", "và", "địa", "phương", "...
phát hành vào tháng 11 năm 2008 và lucifer project vol 1 爱 được phát hành vào tháng 4 năm 2008 === 2009ㅡ2017 ra mắt với t-ara === boram là thành viên đầu tiên được thêm vào sau khi hai cựu thành viên t-ara jiae và jiwon rời nhóm vào giữa năm 2009 t-ara là nhóm nhạc có nhiều vũ đạo sáng tạo độc đáo và được biết đến qua các hit như bo peep bo peep roly poly cry cry lovey dovey day by day sexy love number 9 sugar free little apple t-ara được xem là nhóm nhạc nữ k-pop nổi tiếng nhất tại trung quốc giám đốc điều hành của core contents media đã liên lạc với boram sau khi xem một video clip cô nhảy my name vào ngày 15 tháng 7 năm 2010 core contents media thông báo boram đảm nhận vị trí là trưởng nhóm thứ hai thay cho eunjung trong lần ra mắt đĩa mở rộng temptastic sau việc bổ sung thành viên mới hwayoung boram thông qua để thành viên hyomin đảm nhiệm vị trí trưởng nhóm trong tháng 7 năm 2011 năm 2013 boram và em gái cô là wooram tham gia chương trình truyền hình một tập wooram s family camp nói về cuộc sống sinh hoạt hàng ngày của hai chị em được chiếu trên kênh mbc ngoài ra boram cũng là nghệ sĩ tham gia khá nhiều các chương trình truyền hình tại hàn quốc === 2013ㅡ2017 qbs === tháng 3 năm 2013 boram thể hiện ca khúc solo tiếng nhật maybe
[ "phát", "hành", "vào", "tháng", "11", "năm", "2008", "và", "lucifer", "project", "vol", "1", "爱", "được", "phát", "hành", "vào", "tháng", "4", "năm", "2008", "===", "2009ㅡ2017", "ra", "mắt", "với", "t-ara", "===", "boram", "là", "thành", "viên", "đầu",...
orthemis biolleyi là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được calvert mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "orthemis", "biolleyi", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "calvert", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
bạch hổ võ phái bạch hổ lâm bạch hổ sơn quân là môn phái võ cổ truyền việt nam tương truyền do nguyễn hữu cảnh tướng dưới trướng chúa nguyễn sáng lập khoảng những năm đầu của thế kỷ xviii môn phái bạch hổ lâm mới du nhập vào nước việt theo thời gian những môn đệ của bạch hổ lâm di cư vào phương nam dựng nghiệp và một đệ tử chân truyền đời thứ 8 của môn phái là võ sư đặng văn vàng đã dừng chân ở mảnh đất nằm bên bờ biển xanh và dòng sông hàn thơ mộng để mở võ đường truyền thụ những tinh hoa của môn phái cho đệ tử gần xa năm 1965 võ đường đầu tiên của võ sư đặng văn vàng được thành lập với tên gọi là võ đường sinh tồn được liên đoàn quyền thuật quân khu 1 thuộc tổng cục quyền thuật việt nam công nhận năm 1980 5 năm sau ngày miền nam hoàn toàn giải phóng câu lạc bộ võ thuật bạch hổ lâm ở đà nẵng == kỹ thuật == nhìn chung võ phái bạch hổ về quyền cước chiến đấu chú trọng đến kỹ thuật cận chiến mọi đòn tấn công đều nhắm vào chỗ hiểm trên thân thể đối phương đặc biệt trong kỹ thuật thủ pháp môn phái này sử dụng khá nhiều đòn tay mô phỏng bàn tay hổ và được gọi là hổ trảo còn về binh khí võ phái này còn lưu giữ được một số khí
[ "bạch", "hổ", "võ", "phái", "bạch", "hổ", "lâm", "bạch", "hổ", "sơn", "quân", "là", "môn", "phái", "võ", "cổ", "truyền", "việt", "nam", "tương", "truyền", "do", "nguyễn", "hữu", "cảnh", "tướng", "dưới", "trướng", "chúa", "nguyễn", "sáng", "lập", "khoản...
oxalis ricardii là một loài thực vật có hoa trong họ chua me đất loài này được lourteig mô tả khoa học đầu tiên năm 2000
[ "oxalis", "ricardii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "chua", "me", "đất", "loài", "này", "được", "lourteig", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2000" ]
melz-sur-seine là một xã ở tỉnh seine-et-marne thuộc vùng île-de-france ở miền bắc nước pháp == dân số == người dân ở đây được gọi là melziens điều tra dân số năm 1999 xã này có dân số là == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-et-marne == liên kết ngoài == bullet 1999 land use from iaurif institute for urban planning and development of the paris-île-de-france région bullet map of melz-sur-seine on michelin
[ "melz-sur-seine", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "seine-et-marne", "thuộc", "vùng", "île-de-france", "ở", "miền", "bắc", "nước", "pháp", "==", "dân", "số", "==", "người", "dân", "ở", "đây", "được", "gọi", "là", "melziens", "điều", "tra", "dân", "số", "n...
göksel hayrat göksel là một xã thuộc huyện hayrat tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 58 người
[ "göksel", "hayrat", "göksel", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hayrat", "tỉnh", "trabzon", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "58", "người" ]
== bullet 265 đức giáo hoàng thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh bullet lịch sử đạo thiên chúa jean – baptiste duroselle và jean – marie mayeur bộ sách giới thiệu những kiến thức thời đại que sais-je tôi biết gì người dịch trần chí đạo nhà xuất bản thế giới tháng 4 2004 bullet cuộc lữ hành đức tin lịch sử giáo hội công giáo lm phanxicô x đào trung hiệu op hiệu đính tháng 9 2006 đa minh việt nam tỉnh dòng nữ vương các thánh tử đạo bullet lịch sử giáo hội công giáo linh mục o p bùi đức sinh – giáo sư sử học tập i và ii nhà xuất bản chân lý giấy phép số 2386 btt phnt sài gòn ngày 28 tháng 7 năm 1972
[ "==", "bullet", "265", "đức", "giáo", "hoàng", "thiên", "hựu", "nguyễn", "thành", "thống", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "xuất", "bản", "tháng", "5", "năm", "2009", "bullet", "các", "vị", "giáo", "hoàng", "của", "giáo", "hội", "to...
sau anh ghi 2 bàn và kiến tạo cho santi mina trong chiến thắng 4-0 trước sevilla chiến thắng thứ 5 liên tiếp của los che anh đã nhận được sự khen ngợi từ báo chí thể thao quốc tế cho màn trình diễn đầu mùa của mình sau khi từ chối lời đề nghị từ các đội bóng ở premier league vào ngày 27 tháng 8 năm 2018 valencia và paris saint-germain đã đạt được thỏa thuận cho hợp đồng chuyển nhượng guedes với giá 40 triệu eur anh đã chơi trong trận chung kết copa del rey 2019 vào ngày 25 tháng 5 đội của anh đã đánh bại fc barcelona 2-1 để giành được danh hiệu đầu tiên của câu lạc bộ trong 11 năm == sự nghiệp quốc tế == guedes lần đầu tiên được huấn luyện viên bồ đào nha fernando santos triệu tập vào ngày 6 tháng 11 năm 2015 trước các trận giao hữu quốc tế với nga và luxembourg anh đã ra mắt 8 ngày sau đó trước người nga bắt đầu từ trận thua 0-1 ở krasnodar giúp anh trở thành cầu thủ 18 tuổi đầu tiên thi đấu cho bồ đào nha kể từ cristiano ronaldo ngày 10 tháng 11 năm 2017 guedes đã ghi bàn thắng quốc tế đầu tiên trong chiến thắng 3-0 tại trận giao hữu với ả rập xê út ở viseu đồng thời kiến tạo cho manuel fernandes trước đó trong trận đấu guedes được gọi vào thành phần 23 cầu thủ của bồ đào nha
[ "sau", "anh", "ghi", "2", "bàn", "và", "kiến", "tạo", "cho", "santi", "mina", "trong", "chiến", "thắng", "4-0", "trước", "sevilla", "chiến", "thắng", "thứ", "5", "liên", "tiếp", "của", "los", "che", "anh", "đã", "nhận", "được", "sự", "khen", "ngợi", ...
caesalpinia tortuosa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được roxb miêu tả khoa học đầu tiên
[ "caesalpinia", "tortuosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "roxb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
hôn còn gọi là hun thơm mi là một hành động mà một người dùng đôi môi của mình để chạm vào một vật khác hoặc môi của người khác hôn thường là cử chỉ thể hiện tình cảm và hai đôi môi cùng hôn nhau là biểu tượng của tình yêu hôn được xuất hiện từ rất lâu về trước nhưng không biết rõ cụ thể về mặt thời gian chính xác khi con người có nhận thức về mặt tình cảm biết hát biết hy sinh vì tình yêu thì họ biết hôn họ hôn những người họ tôn trọng và yêu quý để thể hiện tấm lòng của mình hôn có thể để diễn tả sự kính trọng lòng biết ơn thương mến hoặc tình cảm nam nữ == các loại hôn == có nhiều loại hôn chủ yếu được phân theo vị trí hôn phổ biến của hình thức hôn là hôn môi còn gọi là nụ hôn hôn má còn gọi là thơm chụt hôn trán hôn tay thường là bày tỏ sự tôn trọng nâng niu hoặc hôn vào các chỗ nhạy cảm khi đang quan hệ tình dục như hôn ngực vú hôn cổ gáy bụng đùi và hôn vào bộ phận sinh dục ngoài ra hôn còn phân ra theo kiểu thực hành như hôn gió hôn môi xa hôn kêu hôn nhẹ hôn sâu hôn thắm thiết hôn nồng thắm mãnh liệt == sử dụng và ý nghĩa == trong thực tế có rất nhiều cách hôn khác nhau đặc biệt là
[ "hôn", "còn", "gọi", "là", "hun", "thơm", "mi", "là", "một", "hành", "động", "mà", "một", "người", "dùng", "đôi", "môi", "của", "mình", "để", "chạm", "vào", "một", "vật", "khác", "hoặc", "môi", "của", "người", "khác", "hôn", "thường", "là", "cử", "...
arthrolips laetans là một loài bọ cánh cứng trong họ corylophidae loài này được broun miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "arthrolips", "laetans", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "corylophidae", "loài", "này", "được", "broun", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
mãn do đó và theo bất đẳng thức azuma ta có bất đẳng thức mcdiarmid cho mọi formula_20 và và == xem thêm == bullet bất đẳng thức markov bullet bất đẳng thức chebyshev bullet bất đẳng thức bernstein lý thuyết xác suất
[ "mãn", "do", "đó", "và", "theo", "bất", "đẳng", "thức", "azuma", "ta", "có", "bất", "đẳng", "thức", "mcdiarmid", "cho", "mọi", "formula_20", "và", "và", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "bất", "đẳng", "thức", "markov", "bullet", "bất", "đẳng", "thứ...
card kỹ xảo hay còn gọi card bắt hình là thiết bị gắn thêm vào máy tính thông qua khe pci express hoặc cổng usb nó có nhiệm vụ chuyển toàn bộ tín hiệu phát ra từ đầu máy video thành loại tín hiệu mà máy tính có thể hiểu và ghi lại được quá trình số hóa băng video card bắt hình thường được sử dụng bởi các đài chuyền hình lớn nhưng giờ khi có phong trào phát trực tuyến hay livestream mà người ta mới băt đầu biết đến nó với công dụng phát luồng stream luồng dữ liệu lên mạng mà không ngốn bất kì dung lượng tải của phần cứng vẫn tốt hơn là vừa livestream và vừa chơi game trò chơi điện tử trên máy cùng lúc === card bắt hình sử dụng cổng pci express thì chỉ cần ghim thẳng vào công pci e trên mainboard motherboard mà thôi còn card bắt hình sử dụng usb thì bạn phải lấy dây hdmi đang ở vga nối vào đầu vào input của card bắt hình rồi lấy dây hdmi mà bạn đang cắm vào màn hình máy tính nối vào cổng ra output của card bắt hình iêop tục với card bắt hình dùng usb ta cắm usb type-c vào card băt hình rồi cắm vào máy tính mình === sau khi đã kết nối dược card bắt hình với máy tính hãy mở máy tính lên và tải phầm mềm của nhà phát hình card bắt hình trong phần mềm sẽ có những tùy chọn cho chất lượng
[ "card", "kỹ", "xảo", "hay", "còn", "gọi", "card", "bắt", "hình", "là", "thiết", "bị", "gắn", "thêm", "vào", "máy", "tính", "thông", "qua", "khe", "pci", "express", "hoặc", "cổng", "usb", "nó", "có", "nhiệm", "vụ", "chuyển", "toàn", "bộ", "tín", "hiệu...
58173 1990 ss10 58173 1990 ss là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 16 tháng 9 năm 1990
[ "58173", "1990", "ss10", "58173", "1990", "ss", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "bởi", "henry", "e", "holt", "ở", "đài", "thiên", "văn", "palomar", "ở", "quận", "san", "diego", "california", "n...
eugenia scottii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1952
[ "eugenia", "scottii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "h", "perrier", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1952" ]
yalpa dalcahue là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "yalpa", "dalcahue", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
Với tranh in gỗ màu, người ta dùng từng bản in riêng cho mỗi màu. Tiêu biểu cho loại hình này là các bản khắc cổ của tranh Đông Hồ tại làng Hồ, tỉnh Bắc Ninh.
[ "Với", "tranh", "in", "gỗ", "màu,", "người", "ta", "dùng", "từng", "bản", "in", "riêng", "cho", "mỗi", "màu.", "Tiêu", "biểu", "cho", "loại", "hình", "này", "là", "các", "bản", "khắc", "cổ", "của", "tranh", "Đông", "Hồ", "tại", "làng", "Hồ,", "tỉnh",...
oberneisen là một đô thị ở huyện rhein-lahn bang rheinland-pfalz in phía tây nước đức
[ "oberneisen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "rhein-lahn", "bang", "rheinland-pfalz", "in", "phía", "tây", "nước", "đức" ]
elfriedella amoena là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "elfriedella", "amoena", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
bertric-burée trong tiếng occitan bertric e buréia là một xã của pháp nằm ở tỉnh dordogne trong vùng aquitaine của pháp xã này có diện tích 16 73 km2 dân số năm 1999 là 393 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 174 m trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet bertric-burée trên trang mạng của viện địa lý quốc gia
[ "bertric-burée", "trong", "tiếng", "occitan", "bertric", "e", "buréia", "là", "một", "xã", "của", "pháp", "nằm", "ở", "tỉnh", "dordogne", "trong", "vùng", "aquitaine", "của", "pháp", "xã", "này", "có", "diện", "tích", "16", "73", "km2", "dân", "số", "năm...
catocala fulvipennis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "catocala", "fulvipennis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
đến từ phía tây báo hiệu thời tiết xấu ngược lại để người có thể nhìn thấy những đám mây đỏ vào buổi tối ánh sáng mặt trời từ phía tây sang phải chiếu qua một con đường quang mây trên trời do đó gió tây thịnh hành phải mang lại bầu trời trong vắt ngày sau có những lúc một hệ thống bão có thể tự gây mưa trước khi đến được người quan sát người đã nhìn thấy bầu trời đỏ buổi sáng tuy nhiên đối với các tàu trên biển gió và biển động từ hệ thống bão đang đến gần vẫn có thể là một vấn đề ngay cả khi không có mưa do các kiểu gió thịnh hành khác nhau trên toàn cầu vần thơ truyền thống này thường không chính xác ở những nơi vĩ độ thấp của cả hai bán cầu nơi gió thịnh hành thổi từ đông sang tây các vần nói chung là chính xác ở những nơi vĩ độ trung ở đó do sự quay của trái đất mà gió thịnh hành đi từ tây sang đông == các phiên bản khác == có một số biến thể của câu ngạn ngữ một số phiên bản khác sử dụng từ người chăn cừu sheperds <poem> red sky at night shepherds delight red sky in the morning shepherds warning poem> một phiên bản khác sử dụng màu hồng pink thay cho màu đỏ red <poem> pink sky at night sailors delight pink sky in the morning sailors take warning poem> một phiên bản khác sử dụng từ
[ "đến", "từ", "phía", "tây", "báo", "hiệu", "thời", "tiết", "xấu", "ngược", "lại", "để", "người", "có", "thể", "nhìn", "thấy", "những", "đám", "mây", "đỏ", "vào", "buổi", "tối", "ánh", "sáng", "mặt", "trời", "từ", "phía", "tây", "sang", "phải", "chiếu...
chimarra chimalapa là một loài trichoptera trong họ philopotamidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới
[ "chimarra", "chimalapa", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "philopotamidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "vùng", "tân", "nhiệt", "đới" ]
học đại học columbia tại đây ông theo học george stigler và nhận bằng thạc sĩ kinh tế vào năm 1960 ông nhận bằng tiến sĩ tại đại học johns hopkins vào năm 1963 ông bắt đầu sự nghiệp nghiên cứu của mình với vị trí giảng viên tại đại học rochester vào năm 1960 năm 1964 ông chuyển đến đại học chicago đảm nhiệm vị trí phó giáo sư từ năm 1968 đến 1975 ông cũng là một giáo sư thỉnh giảng tại rochester vào học kỳ mùa thu trong thời gian này ông đã hoàn thành một số công trình quan trọng nhất của ông bao gồm thời gian trên thập giá cùng viết với stanley engerman ông cũng là cố vấn cho một nhóm sinh viên và nhà nghiên cứu về lịch sử kinh tế bao gồm cả đồng nghiệp của ông là deirdre mccloskey tại chicago năm 1975 ông rời đại học harvard và từ năm 1978 ông làm việc với tư cách nhà nghiên cứu thuộc cục nghiên cứu kinh tế quốc gia tại cambridge massachusetts năm 1981 ông trở lại đại học chicago tại đây ông trực tiếp sáng lập trung tâm kinh tế dân số tại trường kinh doanh booth fogel nghiên cứu và viết về nhiều lĩnh vực trong sự nghiệp của mình bao gồm không chỉ lịch sử kinh tế mà còn gồm nhân khẩu học sinh lý học xã hội học gia đình dinh dưỡng phát triển kinh tế của trung quốc triết lý của khoa học và
[ "học", "đại", "học", "columbia", "tại", "đây", "ông", "theo", "học", "george", "stigler", "và", "nhận", "bằng", "thạc", "sĩ", "kinh", "tế", "vào", "năm", "1960", "ông", "nhận", "bằng", "tiến", "sĩ", "tại", "đại", "học", "johns", "hopkins", "vào", "năm"...
động mạch quay tiếng anhː radial artery tiếng phápː artère radiale thuộc hệ thống mạch máu chính chứa máu giàu oxy nằm dọc bờ ngoài cẳng tay động mạch có nguyên ủy từ động mạch cánh tay và tận cùng là cung động mạch gan tay sâu chỗ nối với nhánh gan tay sâu của động mạch trụ động mạch quay có tĩnh mạch quay đi kèm == nguyên ủy đường đi tận cùng == động mạch quay là một trong hai ngành cùng của động mạch cánh tay tách ra ở trong rãnh nhị đầu trong dưới nếp gấp khuỷu 3 cm chạy chếch theo hướng của động mạch cánh tay tới bờ ngoài xương quay rồi chạy thẳng xuống dọc theo phía ngoài của vùng cẳng tay trước đến cổ tay động mạch luồn dưới mỏm trâm quay ra mu cổ tay rồi chọc qua hõm lào giải phẫu để ra gan tay nối với ngành gan tay sâu của động mạch trụ tạo nên cung động mạch gan tay sâu == liên quan == ở cẳng tay nhìn chung động mạch nằm trên một đường vạch từ giữa nếp gấp khuỷu đến rãnh mạch bullet ở 1 3 trên cẳng tay động mạch chếch ở trên cơ sấp tròn lần lượt bắt chéo trước cân cơ nhị đầu cánh tay cơ ngửa phần tận cơ sấp tròn bullet ở 1 3 giữa cẳng tay động mạch chạy thẳng xuống sau bờ trong cơ cánh tay quay cơ cánh tay quay là cơ tùy hành của động mạch bullet ở 1 3 dưới cẳng tay
[ "động", "mạch", "quay", "tiếng", "anhː", "radial", "artery", "tiếng", "phápː", "artère", "radiale", "thuộc", "hệ", "thống", "mạch", "máu", "chính", "chứa", "máu", "giàu", "oxy", "nằm", "dọc", "bờ", "ngoài", "cẳng", "tay", "động", "mạch", "có", "nguyên", ...
heliconia mucronata là một loài thực vật có hoa trong họ heliconiaceae loài này được barreiros mô tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "heliconia", "mucronata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "heliconiaceae", "loài", "này", "được", "barreiros", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
== phần lớn những người ủng hộ palermo đến từ thành phố và khu vực lân cận tuy nhiên palermo cũng rất phổ biến trên khắp tây sicily cũng như trong số những người nhập cư sicilia ở miền bắc italy dẫn đến việc palermo có một trong những trận đấu lớn nhất trong các trận đấu trên sân khách những người ủng hộ palermo chủ yếu là người di cư sicilia cũng có mặt bên ngoài ý một số người hâm mộ thành phố palermo sống trong và xung quanh thành phố solingen của đức thậm chí đã thành lập một câu lạc bộ mang tên câu lạc bộ yêu thích của họ fc rosaneri vào năm 2007 chơi trong giải đấu kreisliga b hỗ trợ cho palermo có liên quan chặt chẽ với ý thức mạnh mẽ thuộc về sicily thật vậy không có gì lạ khi thấy những lá cờ sicilia được người hâm mộ vẫy chào và các ultras trong các trận đấu ở palermo fan palermo cũng được kết nghĩa với lecce ultras điều thứ hai thậm chí còn được củng cố hơn trong thời gian gần đây khi mua lại fabrizio miccoli người gốc ở ngoại ô lecce và là một người ủng hộ nổi tiếng của đội địa phương người đã trở thành một cầu thủ quan trọng và đội trưởng cho đội bóng sicilia miccoli cũng là cầu thủ nổi tiếng nhất ở palermo lập kỷ lục về hầu hết các bàn thắng tại giải đấu serie a 74 từ
[ "==", "phần", "lớn", "những", "người", "ủng", "hộ", "palermo", "đến", "từ", "thành", "phố", "và", "khu", "vực", "lân", "cận", "tuy", "nhiên", "palermo", "cũng", "rất", "phổ", "biến", "trên", "khắp", "tây", "sicily", "cũng", "như", "trong", "số", "những...
leymus shanxiensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được g h zhu s l chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "leymus", "shanxiensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "g", "h", "zhu", "s", "l", "chen", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
hô bikini ở thái bình dương quả bom đầu tiên được gọi là gilda đặt theo tên nhân vật do diễn viên rita hayworth thủ vai trong bộ phim cùng tên năm 1946 và được thả bởi chiếc boeing b-29 dave s dream nó đã trượt mục tiêu khoảng quả bom thứ hai có biệt danh là helen of bikini thiết kế không có cụm cánh đuôi và được đặt trong một thùng đạn thép làm từ buồng điều khiển của tàu ngầm nó đã được kích nổ bên dưới tàu đổ bộ uss lsm-60 cả hai quả bom thử nghiệm này có đương lượng nổ khoảng mỗi loại phòng thí nghiệm los alamos và không lực lục quân trước đó đã bắt đầu công việc cải tiến thiết kế fat man các máy bay ném bom north american b-45 tornado convair xb-46 martin xb-48 và boeing b-47 stratojet có khoang bom đủ lớn để chứa quả bom grand slam quả bom dài hơn nhiều nhưng không rộng bằng fat man các máy bay ném bom duy nhất của mỹ có thể chở fat man là b-29 và convair b-36 vào tháng 11 năm 1945 không lực lục quân đã yêu cầu los alamos cung cấp 200 quả bom fat man nhưng vào thời điểm đó họ chỉ có hai bộ lõi plutonium và các tổ hợp nổ siêu thanh không lực lục quân muốn cải tiến thiết kế để giúp sản xuất lắp ráp xử lý vận chuyển và dự trữ dễ dàng hơn dự án
[ "hô", "bikini", "ở", "thái", "bình", "dương", "quả", "bom", "đầu", "tiên", "được", "gọi", "là", "gilda", "đặt", "theo", "tên", "nhân", "vật", "do", "diễn", "viên", "rita", "hayworth", "thủ", "vai", "trong", "bộ", "phim", "cùng", "tên", "năm", "1946", ...
rơi trong không chiến 4 giờ sáng các sư đoàn bộ binh 61 và 270 đức có xe bọc thép yểm hộ đã đánh bật sư đoàn bộ binh 10 liên xô khỏi khu vực vành đai biên giới phía đông klaipėda và hình thành vòng vây xung quanh sư đoàn này tại khu vực giữa kretinga và palanga thiếu tướng ivan ivanovich fadeev chỉ huy sư đoàn này buộc phải đưa sư đoàn rút lui về jelgava tuyến phòng thủ của liên xô ở phía nam liepāja bị vỡ một mảng lớn tướng n a dedayev định điều các trung đoàn bộ binh 114 và 281 tiến xuống phía nam để chặn đánh quân đức nhưng lúc 6 giờ cùng ngày quân đức đã chiếm thị trấn biên giới palanga và bắt đầu tấn công lên phía bắc tướng kurt herzog đưa cả hai trung đoàn bộ binh 504 và 505 lên tàu bọc thép di chuyển đến phía nam liepāja số quân còn lại và hai tiểu đoàn lính thủy đánh bộ đức được chở bằng tàu biển từ ngoài khơi liepāja các chiến hạm đức bắt đầu nã pháo vào thành phố 9 giờ sáng 22 tháng 6 toàn bộ hạm đội baltic liên xô nhận được lệnh thiết lập các hàng rào mìn để bảo vệ các căn cứ hải quân từ phía biển các tàu ngầm được lệnh ra khơi tướng n a dedayev hủy bỏ ý định chặn đánh quân đức từ xa ông ra lệnh đặt thành phố vào tình
[ "rơi", "trong", "không", "chiến", "4", "giờ", "sáng", "các", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "61", "và", "270", "đức", "có", "xe", "bọc", "thép", "yểm", "hộ", "đã", "đánh", "bật", "sư", "đoàn", "bộ", "binh", "10", "liên", "xô", "khỏi", "khu", "vực", ...
gangappanahalli bangalore south gangappanahalli là một làng thuộc tehsil bangalore south huyện bangalore urban bang karnataka ấn độ
[ "gangappanahalli", "bangalore", "south", "gangappanahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bangalore", "south", "huyện", "bangalore", "urban", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
được cải phong làm lạng quốc thái trưởng công chúa 諒國太長公主 và đổi tên là quốc hinh 國馨 kể từ đó đại việt sử ký toàn thư không chép thêm gì về bà bà mất năm nào không rõ == xem thêm == bullet trần dụ tông bullet hiến từ thái hậu bullet dương nhật lễ bullet trâu canh bullet trần minh tông == sách tham khảo == bullet ngô sĩ liên đại việt sử ký toàn thư quyển vii kỷ nhà trần bản dịch tập 2 của hoàng văn lâu nhà xuất bản khoa học xã hội hà nội 1985 có thể xem online ở đây bullet trần minh đức chương thầy thuốc trâu canh đời trần nhà tình dục học đầu tiên ở việt nam trong sách lịch sử nhìn lại dưới góc độ y khoa nhà xuất bản văn hóa-văn nghệ tp hồ chí minh 2012
[ "được", "cải", "phong", "làm", "lạng", "quốc", "thái", "trưởng", "công", "chúa", "諒國太長公主", "và", "đổi", "tên", "là", "quốc", "hinh", "國馨", "kể", "từ", "đó", "đại", "việt", "sử", "ký", "toàn", "thư", "không", "chép", "thêm", "gì", "về", "bà", "bà", ...
arachniodes triangularis là một loài thực vật có mạch trong họ dryopteridaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986
[ "arachniodes", "triangularis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "ching", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1986" ]
hoài an trương gia khẩu hoài an chữ hán giản thể 怀安县 là một huyện thuộc địa cấp thị trương gia khẩu tỉnh hà bắc cộng hòa nhân dân trung hoa huyện hoài an có diện tích 1706 ki-lô-mét vuông dân số năm 1999 là 242 963 người mã số bưu chính của hoài an là 076700 chính quyền nhân dân huyện hoài an đóng ở trấn sài câu bảo
[ "hoài", "an", "trương", "gia", "khẩu", "hoài", "an", "chữ", "hán", "giản", "thể", "怀安县", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "trương", "gia", "khẩu", "tỉnh", "hà", "bắc", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "hoài", ...
nhất trong bụi cát các hành tinh vi hình và hành tinh dưới dạng nhiều dạng khác nhau của silic điôxít silica hoặc silicat hơn 90% vỏ trái đất được cấu tạo từ các khoáng vật silicat làm cho silic trở thành nguyên tố phong phú thứ hai trong vỏ trái đất khoảng 28% khối lượng sau ôxy
[ "nhất", "trong", "bụi", "cát", "các", "hành", "tinh", "vi", "hình", "và", "hành", "tinh", "dưới", "dạng", "nhiều", "dạng", "khác", "nhau", "của", "silic", "điôxít", "silica", "hoặc", "silicat", "hơn", "90%", "vỏ", "trái", "đất", "được", "cấu", "tạo", "...
lewis trong vai javert lea salonga trong vai fantine nick jonas vai marius katie hall vai cosette samantha barks vai éponine buổi hòa nhạc do laurence connor và james powell đồng đạo diễn chỉ huy dàn nhạc là david charles abell ngày 10 tháng 8 năm 2019 buổi hòa nhạc all-star staged được tổ chức ở nhà hát gielgud theatre ở khu west end luân đôn và kéo dài 16 tuần === quốc tế === những người khốn khổ đã được dịch ra 21 thứ tiếng khác nhau và được sản xuất ở 42 nước tiếng anh tiếng pháp tiếng đức ở đức và áo tiếng tây ban nha ở tây ban nha mexico và argentinia tiếng nhật tiếng hebrew tiếng hungary tiếng iceland tiếng na uy tiếng ba lan tiếng thụy điển ở thụy điển và phần lan tiếng hà lan ở hà lan và bỉ tiếng đan mạch tiếng phần lan tiếng bồ đào nha của brazil tiếng estonia tiếng séc tiếng catalan và tiếng hàn === kỷ lục === các kỷ lục mà những người khốn khổ đang nắm giữ là bullet vở nhạc kịch được công diễn liên tục lâu đời thứ sáu ở broadway đứng sau bóng ma trong nhà hát chicago vua sư tử cats và wicked bullet vở nhạc kịch được công diễn liên tục lâu đời nhất ở chuỗi nhà hát west end luân đôn bullet nếu tính cả các vở chính kịch thì những người khốn khổ là vở kịch được công diễn liên tục lâu đời thứ hai ở chuỗi nhà hát west end
[ "lewis", "trong", "vai", "javert", "lea", "salonga", "trong", "vai", "fantine", "nick", "jonas", "vai", "marius", "katie", "hall", "vai", "cosette", "samantha", "barks", "vai", "éponine", "buổi", "hòa", "nhạc", "do", "laurence", "connor", "và", "james", "pow...
cậu út đã nổi trội hơn người dân làng bao người ao ước có được người con như vậy nhưng cũng không ít người ghen ghét đố kỵ đêm đêm cậu út học giọng đọc bài đã làm ồn ào hàng xóm những người ghen ghét kiếm cớ gây sự ném sỏi đá vào sân vào nhà cực chẳng đã cụ họ ngô đành chuyển chỗ ở từ chân núi ia lên làng ân cập xã hoàng vân sau này các thế hệ kế tiếp của họ ngô gốc họ bùi sinh sôi rất đông và sống chủ yếu ở làng vân xuyên xã hoàng vân hàng năm ngày 15 tháng chạp con cháu họ ngô gốc bùi tụ họp về nhà thờ tổ ở vân xuyên để giỗ tổ chính là giỗ cụ dưỡng tổ họ ngô có công nuôi dưỡng cụ tổ họ bùi cứ cách năm lại có đoàn đại biểu họ bùi từ ân thi lên vân xuyên dự lễ năm sau đoàn đại biểu họ ngô gốc bùi của vân xuyên lại về ân thi để dự lễ giỗ tổ họ bùi tại quê gốc ngô dụng là cháu nội của cụ đặc tiến kim tử vinh lộc đại phu hàn lâm viện trụ thượng quốc thừa chi cơ trạch bá ngô tướng công tên húy là hữu tự là minh độ hiệu là phúc khanh là cụ tổ đời thứ nhất họ ngô làng vân xuyên khi ở hưng yên cụ mang họ bùi – bùi phúc hữu lên vân trì
[ "cậu", "út", "đã", "nổi", "trội", "hơn", "người", "dân", "làng", "bao", "người", "ao", "ước", "có", "được", "người", "con", "như", "vậy", "nhưng", "cũng", "không", "ít", "người", "ghen", "ghét", "đố", "kỵ", "đêm", "đêm", "cậu", "út", "học", "giọng", ...
cryptocarya guillauminii là loài thực vật có hoa trong họ nguyệt quế loài này được kosterm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "cryptocarya", "guillauminii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nguyệt", "quế", "loài", "này", "được", "kosterm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
tabernaemontana cerea là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được woodson leeuwenb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "tabernaemontana", "cerea", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "woodson", "leeuwenb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
sultanhisar là một huyện thuộc tỉnh aydın thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 236 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 21446 người mật độ 91 người km²
[ "sultanhisar", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "aydın", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "236", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "21446", "người", "mật", "độ", "91", "người", "km²" ]
promethes nigriventris là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "promethes", "nigriventris", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
ở những bệnh nhân mắc bệnh suy đoán sau khi siêu âm phụ khoa một phát hiện tiềm năng là tubo-buồng trứng phức tạp mà là phù nề cấu trúc khung xương chậu và giãn ra bằng chứng là lợi nhuận mơ hồ nhưng không có áp xe hình thành chẩn đoán phân biệt một số nguyên nhân khác có thể gây ra các triệu chứng tương tự bao gồm viêm ruột thừa thai ngoài tử cung u nang buồng trứng xuất huyết hoặc vỡ xoắn buồng trứng và lạc nội mạc tử cung và viêm dạ dày ruột viêm phúc mạc và viêm âm đạo do vi khuẩn khác bệnh viêm vùng chậu có nhiều khả năng tái phát khi có tiền sử nhiễm trùng quan hệ tình dục gần đây bắt đầu kinh nguyệt gần đây hoặc đặt vòng tránh thai nếu đặt bạn tình bị nhiễm trùng qua đường tình dục bệnh viêm vùng chậu cấp tính rất khó xảy ra khi giao hợp gần đây không được thực hiện hoặc không đặt vòng tránh thai một xét nghiệm thai kỳ huyết thanh nhạy cảm thường được thực hiện để loại trừ mang thai ngoài tử cung culdocentesis sẽ phân biệt hemoperitoneum vỡ thai ngoài tử cung hoặc xuất huyết u nang từ vùng chậu nhiễm trùng huyết salpingitis vỡ áp xe vùng chậu hoặc phụ lục vỡ siêu âm vùng chậu và âm đạo rất hữu ích trong chẩn đoán bệnh viêm phổi trong giai đoạn đầu của nhiễm trùng siêu âm có thể xuất hiện bình thường
[ "ở", "những", "bệnh", "nhân", "mắc", "bệnh", "suy", "đoán", "sau", "khi", "siêu", "âm", "phụ", "khoa", "một", "phát", "hiện", "tiềm", "năng", "là", "tubo-buồng", "trứng", "phức", "tạp", "mà", "là", "phù", "nề", "cấu", "trúc", "khung", "xương", "chậu", ...
Nghị quyết Quốc hội khóa I kỳ 11 ngày 31-12-1959 (khi đó vẫn có các đại biểu Miền Nam được bầu năm 1946 đủ tư cách) - khi đó vẫn xem là Quốc hội Việt Nam thống nhất - khẳng định "Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Quốc hội nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tiêu biểu cho tính chất thống nhất của nước ta và tiêu biểu cho ý chí tranh đấu của nhân dân cả hai miền Nam - Bắc". Những ghi nhận này khẳng định Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là chính thể duy nhất có quyền lực pháp lý trên toàn lãnh thổ Việt Nam và công khai không thừa nhận Việt Nam Cộng hòa là một nhà nước hợp pháp, miền Nam chưa được giải phóng.
[ "Nghị", "quyết", "Quốc", "hội", "khóa", "I", "kỳ", "11", "ngày", "31-12-1959", "(khi", "đó", "vẫn", "có", "các", "đại", "biểu", "Miền", "Nam", "được", "bầu", "năm", "1946", "đủ", "tư", "cách)", "-", "khi", "đó", "vẫn", "xem", "là", "Quốc", "hội", "...
roebuck redoubt và racehorse đã hộ tống nigeria đi từ trincomalee như lực lượng 63 trong một cuộc càn quét tàu bè nhật triệt thoái lực lượng khỏi quần đảo andaman và nicobar và ở lại cùng hạm đội trong cuộc tấn công tàu bè nhật trong eo biển malacca vào ngày 18 tháng 6 roebuck được bố trí cùng chi hạm đội như lực lượng hộ tống cho hải đội tàu sân bay 21 bao gồm các tàu sân bay hộ tống và cùng các tàu tuần dương và tiến hành các phi vụ trinh sát hình ảnh bên trên miền nam malaya trong khuôn khổ chiến dịch balsam đến ngày 5 tháng 7 nó được bố trí cùng tàu tuần dương và các tàu khu trục và để bảo vệ cho hoạt động quét mìn ngoài khơi malaya và quần đảo nicobar sau đó nó tham gia bắn phá đảo nancowry đến tháng 8 nó chuẩn bị cho cuộc đổ bộ quy mô lớn lên malaya trong khuôn khổ chiến dịch zipper nhưng việc nhật bản đầu hàng đã giúp kết thúc xung đột trước khi tiến hành chiến dịch nó lên đường đi singapore hỗ trợ cho việc chiếm đóng cho đến khi lên đường đi simon s town vào tháng 10 để tái trang bị === sau chiến tranh === roebuck khởi hành từ simon s town vào ngày 15 tháng 11 năm 1945 và về đến plymouth vào ngày 7 tháng 12 vào đầu năm 1946 nó được bố trí cùng chi hạm đội tại
[ "roebuck", "redoubt", "và", "racehorse", "đã", "hộ", "tống", "nigeria", "đi", "từ", "trincomalee", "như", "lực", "lượng", "63", "trong", "một", "cuộc", "càn", "quét", "tàu", "bè", "nhật", "triệt", "thoái", "lực", "lượng", "khỏi", "quần", "đảo", "andaman", ...
đến atlanta chỉ để quay vai khách mời trên một con chim sơn ca cũng thay đổi trong quá trình quay lại là vị trí của cảnh thor và loki tìm thấy odin trên trái đất và hela sau đó đã tiêu diệt mjolnir ban đầu lấy bối cảnh trong một con hẻm của thành phố new york waititi quyết định rằng môi trường đang làm phân tán cảm xúc của chuỗi phim địa điểm đã được thay đổi thành na uy nơi waititi cảm thấy có trọng lượng hơn cho các cảnh quay làm cho cốt truyện của odin trở nên chân thực hơn đồng thời cho phép các nhân vật và khán giả thư giãn trong một giây và có khoảnh khắc đó bởi vì phần còn lại của bộ phim về cơ bản chỉ chạy ở một đoạn clip vào thời điểm khởi động lại bộ phim hoàn tất bộ phim đã bị cắt giảm từ phiên bản ban đầu của waititi dài hai giờ bốn mươi phút xuống còn khoảng chín mươi phút với dự kiến ​​sẽ tăng lên một chút với các cảnh mới quay tuy nhiên sau bảng điều khiển comic con 2017 của bộ phim họ đã quyết định thêm lại rất nhiều câu chuyện cười đã bị loại bỏ với thời lượng chạy cuối cùng là hai giờ mười phút joel negron và zene baker làm biên tập viên cho bộ phim waititi mô tả quá trình quyết định chính xác câu chuyện cười nào là rất
[ "đến", "atlanta", "chỉ", "để", "quay", "vai", "khách", "mời", "trên", "một", "con", "chim", "sơn", "ca", "cũng", "thay", "đổi", "trong", "quá", "trình", "quay", "lại", "là", "vị", "trí", "của", "cảnh", "thor", "và", "loki", "tìm", "thấy", "odin", "tr...
có nhiều những ứng dụng dành cho kinh doanh giáo dục bán lẻ kho bãi với thông tin được cập nhật từng phút từng giây mà không phải load lại cả trang web nói chung là các luồng dữ liệu sẽ đi vào đi ra liên tục mang cho bạn những thông tin mới nhất đáng giá nhất == thách thức == === xử lý khối dữ liệu khổng lồ === hiện nay world wide web hiện đang có tỉ trang web mỗi trang web lại chứa một lượng dữ liệu to nhỏ khác nhau chính vì vậy những hệ thống tự động hóa cần phải được thiết kế lại để xử lý lượng dữ liệu đầu vào lớn dữ liệu trùng lặp cũng là một vấn đề mà web 3 0 đối mặt và cần có giải pháp xử lý === tính bảo mật === khi dữ liệu được chia sẻ dễ dàng thì cũng mang theo nguy cơ cao về an toàn thông tin ví dụ thông tin đó có thể bị giả mạo có thể bị thay thế giữa lúc đang truyền đi thông tin mang theo mã độc thông tin không được mã hóa === dữ liệu không rõ ràng === một số từ khoá đồng âm hay dữ liệu không rõ ràng trên internet hiện nay cũng dẫn đến tình trạng khó xử lý và đưa ra những kết quả tìm kiếm thiếu chính xác ví dụ như những từ trẻ cao lớn là những từ không rõ ràng về mặt ngữ nghĩa
[ "có", "nhiều", "những", "ứng", "dụng", "dành", "cho", "kinh", "doanh", "giáo", "dục", "bán", "lẻ", "kho", "bãi", "với", "thông", "tin", "được", "cập", "nhật", "từng", "phút", "từng", "giây", "mà", "không", "phải", "load", "lại", "cả", "trang", "web", ...
2019 trong khuôn khổ đại hội các giám mục đã sắp xếp và bầu chọn nhân sự trong hội đồng kết quả các giám mục chọn giám mục đỗ mạnh hùng làm chủ tịch uỷ ban giáo sĩ chủng sinh trực thuộc hội đồng giám mục trong nhiệm kỳ 2019 – 2022 vai trò giám quản tông tòa của giám mục đỗ mạnh hùng chỉ chấm dứt khi tân tổng giám mục giuse nguyễn năng chính thức nhậm chức vào ngày 11 tháng 12 năm 2019 theo thông báo ngày 3 tháng 12 giám mục đỗ mạnh hùng sẽ cử hành lễ tạ ơn và chia tay cộng đoàn công giáo tổng giáo phận thành phố hồ chí minh vào sáng ngày 7 tháng 12 năm 2019 sáng ngày 6 tháng 12 năm 2019 buổi chia tay giám mục đỗ mạnh hùng được tổ chức tại khuôn viên tòa giám mục sài gòn tại buổi chia tay giám mục hùng cho biết ông rất xúc động khi phải rời tổng giáo phận sau hơn 50 năm gắn bó ông cũng hy vọng cộng đoàn giáo hữu cầu nguyện đóng góp cho công cuộc truyền giáo tổng giáo phận thành phố hồ chí minh sáng ngày 7 tháng 12 trong lễ từ biệt và chia tay cộng đoàn tổng giáo phận trong phần chia sẻ với cộng đoàn giáo dân nói về lý do nhiều người thắc mắc về lý do tin bổ nhiệm công bố ngày 3 tháng 12 thì ngày 12 tháng 12 đã nhậm chức là
[ "2019", "trong", "khuôn", "khổ", "đại", "hội", "các", "giám", "mục", "đã", "sắp", "xếp", "và", "bầu", "chọn", "nhân", "sự", "trong", "hội", "đồng", "kết", "quả", "các", "giám", "mục", "chọn", "giám", "mục", "đỗ", "mạnh", "hùng", "làm", "chủ", "tịch",...
caccobius pulicarius là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "caccobius", "pulicarius", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
dendrobium jamirusii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j wood a l lamb mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "dendrobium", "jamirusii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "j", "j", "wood", "a", "l", "lamb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
osteomeles schwerinae osteomeles schweriniae là loài thực vật có hoa trong họ hoa hồng loài này được c k schneid mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "osteomeles", "schwerinae", "osteomeles", "schweriniae", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "hồng", "loài", "này", "được", "c", "k", "schneid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
konacık baskil konacık là một xã thuộc huyện baskil tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 327 người
[ "konacık", "baskil", "konacık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "baskil", "tỉnh", "elâzığ", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "327", "người" ]
yaydiğin çorum yaydiğin là một xã thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 451 người
[ "yaydiğin", "çorum", "yaydiğin", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "çorum", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "451", "người" ]
brettus là một chi nhện trong họ salticidae
[ "brettus", "là", "một", "chi", "nhện", "trong", "họ", "salticidae" ]
retigyra là một chi ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ turbinidae == các loài == các loài trong chi retigyra gồm có bullet retigyra granulosa sykes 1925 bullet retigyra iheringi dautzenberg h fischer 1897 bullet retigyra millipunctata friele 1886
[ "retigyra", "là", "một", "chi", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "turbinidae", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "retigyra", "gồm", "có", "bullet", "retigyra", ...
cyclodinus sareptanus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1893
[ "cyclodinus", "sareptanus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
4862 loke 1987 sj5 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 30 tháng 9 năm 1987 bởi p jensen ở brorfelde == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 4862 loke
[ "4862", "loke", "1987", "sj5", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "30", "tháng", "9", "năm", "1987", "bởi", "p", "jensen", "ở", "brorfelde", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", ...
dictyna crosbyi là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi dictyna dictyna crosbyi được willis j gertsch mulaik miêu tả năm 1940
[ "dictyna", "crosbyi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "dictyna", "dictyna", "crosbyi", "được", "willis", "j", "gertsch", "mulaik", "miêu", "tả", "năm", "1940" ]
schizocosa parricida là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi schizocosa schizocosa parricida được ferdinand karsch miêu tả năm 1881
[ "schizocosa", "parricida", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "schizocosa", "schizocosa", "parricida", "được", "ferdinand", "karsch", "miêu", "tả", "năm", "1881" ]
strongylodon caeruleus là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "strongylodon", "caeruleus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "merr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
fissidens schusteri là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được z iwats p c wu mô tả khoa học đầu tiên năm 1988
[ "fissidens", "schusteri", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "fissidentaceae", "loài", "này", "được", "z", "iwats", "p", "c", "wu", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1988" ]
gilia nevinii là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được a gray ex lyon mô tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "gilia", "nevinii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "ex", "lyon", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
salix wilhelmsiana là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được m bieb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1819
[ "salix", "wilhelmsiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "m", "bieb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1819" ]
nesophontes paramicrus là một loài động vật có vú trong họ nesophontidae bộ soricomorpha loài này được miller mô tả năm 1929
[ "nesophontes", "paramicrus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "nesophontidae", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "miller", "mô", "tả", "năm", "1929" ]
aspidoglossum lamellatum là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được schltr kupicha mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "aspidoglossum", "lamellatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "schltr", "kupicha", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
edmond debeaumarché 15 tháng 12 năm 1906 28 tháng 3 năm 1959 là một nhân viên bưu điện người pháp đã tham gia kháng chiến pháp trong thế chiến ii nhờ những đóng góp của mình debeaumarché được ghi công năm 1960 debeaumarché được vinh dang sau khi chết sau khi được miêu tả trên một con tem bưu chính trong anh hùng kháng chiến == tiểu sử == debeaumarché sinh ra vào ngày 15 tháng 12 năm 1906 tại dijon và lần đầu tiên muốn trở thành một phi công nhưng thị lực của ông đã quá yếu và ông đã tham gia công tác bưu chính pháp ptt ông đã được huy động trong tháng 9 năm 1939 với hàm một trung sĩ trong không quân pháp và sau tháng 6 năm 1940 đã tham gia kháng chiến pháp debeaumarché phụ trách việc vận chuyển thư tín một vị trí mà ông sử dụng vận chuyển lậu thư từ cho kháng chiến từ mùa hè năm 1943 ông là nhân viên của action-ptt một tổ chức bí mật trong các dịch vụ bưu chính pháp và làm việc với ernest pruvost lãnh đạo quốc gia của mình và trực thuộc simone michel-lévy thiết lập truyền thông bưu chính với london khi michel-levy bị bắt vào tháng 10 năm 1943 debeaumarché lên làm người đứng đầu của action-ptt việc đi khắp nước pháp đã giúp ông đã tạo ra mạng lưới kháng và tổ chức phá hoại của viễn thông của đối phương kế hoạch potard và
[ "edmond", "debeaumarché", "15", "tháng", "12", "năm", "1906", "28", "tháng", "3", "năm", "1959", "là", "một", "nhân", "viên", "bưu", "điện", "người", "pháp", "đã", "tham", "gia", "kháng", "chiến", "pháp", "trong", "thế", "chiến", "ii", "nhờ", "những", ...