text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
zindaba nyirenda zindie là một công chúa nkhosikazi của tổ tiên shaka zulu thế hệ thứ sáu và là một tác giả từ zambia == đời sống == nyirenda lớn lên ở chililabombwe gia đình chuyển đến lundazi và cô tốt nghiệp đại học zambia nơi cô gặp người chồng tương lai của mình nyirenda đến mỹ năm 1985 định cư tại chicago illinois cô học tại đại học roosevelt nyirenda là tác giả của ta-lakata the tears of africa một cuốn tự truyện cha của cô cháu trai của hoàng thân mphamba của tumbuka sở hữu một đội bóng đá và chết vì hiv aids vào năm 1993 do hiến máu mẹ cô mất năm 2002 cô có ba đứa con cô là chủ tịch và người sáng lập của light light trên đồi cho châu phi một tổ chức giáo dục và nhân đạo phục vụ trẻ em zambia | [
"zindaba",
"nyirenda",
"zindie",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"nkhosikazi",
"của",
"tổ",
"tiên",
"shaka",
"zulu",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"sáu",
"và",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"từ",
"zambia",
"==",
"đời",
"sống",
"==",
"nyirenda",
"lớn",
"lên",
"ở",
"chi... |
của mình khi norma còn sống anh ta giết người cha bạo hành của mình sam david cubitt khi đang ở trong tình trạng phân ly và norma chuyển họ từ arizona nơi anh ta sinh ra và lớn lên đến vịnh white pine oregon để bảo vệ anh ta bộ truyện cũng giới thiệu người anh trai cùng cha khác mẹ của mình dylan massett max thieriot và dành tình cảm cho emma decody olivia cooke một người bạn cùng lớp mắc bệnh xơ nang là mẹ norman giết blaire watson keegan connor tracy một trong những giáo viên đã quyến rũ anh ta bradley martin nicola peltz một cô gái mà anh có cảm tình và audrey ellis decody karina logue người mẹ ghẻ lạnh của emma lo sợ cho sự tỉnh táo của mình norma đã đưa anh ta vào trại tâm thần trong một thời gian ngắn trong khi ở đó norman hồi tưởng lại ký ức về việc chứng kiến cảnh cha mình cưỡng hiếp norma trong cơn say sau khi cô cố gắng rời bỏ anh ta nó được ngụ ý rằng chấn thương này đã làm rạn nứt tâm hồn của anh ấy khi sự tỉnh táo của norman bắt đầu suy giảm norma kết hôn với cảnh sát trưởng thành phố alex romero nestor carbonell vì vậy cô có thể sử dụng bảo hiểm của anh ta để trả cho norman được điều trị trong trại tâm | [
"của",
"mình",
"khi",
"norma",
"còn",
"sống",
"anh",
"ta",
"giết",
"người",
"cha",
"bạo",
"hành",
"của",
"mình",
"sam",
"david",
"cubitt",
"khi",
"đang",
"ở",
"trong",
"tình",
"trạng",
"phân",
"ly",
"và",
"norma",
"chuyển",
"họ",
"từ",
"arizona",
"nơi"... |
các naf sinh tử bao gồm những ham muốn tạm thời và nhận thức cần thiết cho cuộc sống hai trong số các đoạn trong kinh qur an đề cập đến rûh xảy ra trong chương 17 hành trình ban đêm và 39 quân đội === jaina giáo === trong đạo jain mọi sinh vật từ thực vật hay vi khuẩn đến con người đều có linh hồn và khái niệm này hình thành nên nền tảng của đạo jain theo đạo jain không có sự bắt đầu hay kết thúc cho sự tồn tại của linh hồn nó là vĩnh cửu trong tự nhiên và thay đổi hình thức của nó cho đến khi nó đạt được sự giải phóng linh hồn jīva về cơ bản được phân loại theo một trong hai cách dựa trên trạng thái hiện tại của nó bullet 1 linh hồn được giải phóng đây là những linh hồn đã đạt được giải thoát moksha và không bao giờ trở thành một phần của vòng đời nữa bullet 2 linh hồn không giải phóng linh hồn của bất kỳ sinh vật nào bị mắc kẹt trong vòng đời của 4 hình thức manushya gati con người tiryanch gati bất kỳ sinh vật nào khác dev gati thiên đường và narak gati địa ngục cho đến khi linh hồn được giải thoát khỏi sasāra vòng luân hồi sinh tử lặp đi lặp lại nó được gắn vào một trong những cơ thể này dựa trên nghiệp lực hành động của linh hồn cá nhân bất kể trạng | [
"các",
"naf",
"sinh",
"tử",
"bao",
"gồm",
"những",
"ham",
"muốn",
"tạm",
"thời",
"và",
"nhận",
"thức",
"cần",
"thiết",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"hai",
"trong",
"số",
"các",
"đoạn",
"trong",
"kinh",
"qur",
"an",
"đề",
"cập",
"đến",
"rûh",
"xảy",
"ra",
... |
cremastus geminus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cremastus",
"geminus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
elaphria niveiplaga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"elaphria",
"niveiplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
giải thưởng điện ảnh hồng kông lần thứ 4 giải thưởng điện ảnh hồng kông lần thứ tư được tổ chức năm 1985 tại hồng kông == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của giải thưởng điện ảnh hồng kông | [
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"lần",
"thứ",
"4",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"lần",
"thứ",
"tư",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1985",
"tại",
"hồng",
"kông",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
... |
pleurosorus nevadensis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được salvo mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleurosorus",
"nevadensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"salvo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
ga ma lâm là một nhà ga xe lửa tại huyện hàm thuận bắc tỉnh bình thuận nhà ga là một điểm của đường sắt bắc nam và nối với ga long thạnh với ga hàm liêm == các tuyến == bullet đường sắt bắc nam == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất | [
"ga",
"ma",
"lâm",
"là",
"một",
"nhà",
"ga",
"xe",
"lửa",
"tại",
"huyện",
"hàm",
"thuận",
"bắc",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"nhà",
"ga",
"là",
"một",
"điểm",
"của",
"đường",
"sắt",
"bắc",
"nam",
"và",
"nối",
"với",
"ga",
"long",
"thạnh",
"với",
"ga",... |
hemiteles veternus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hemiteles",
"veternus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
viện trong khi tại thượng viện họ đã giành được 99 trong số 100 ghế có sẵn với một ghế còn lại do một ứng cử viên độc lập đảm nhận đồng thời nhiều ứng cử viên cộng sản nổi bật đã không giành được số phiếu tối thiểu cần thiết để nắm được các vị trí dành riêng cho họ vào ngày 15 tháng 8 năm 1989 hai đồng minh lâu năm của đảng cộng sản là đảng nhân dân thống nhất zsl và đảng dân chủ sd đã chính thức từ bỏ liên minh với đảng cộng sản và tuyên bố ủng hộ công đoàn đoàn kết thủ tướng cuối cùng của nhà nước cộng hòa nhân dân ba lan czesław kiszczak cho biết ông sẽ từ chức để cho phép một người không phải cộng sản thành lập chính quyền vì công đoàn đoàn kết là nhóm chính trị duy nhất khác có thể thành lập chính phủ nên hầu như chắc chắn rằng một thành viên của công đoàn đoàn kết sẽ trở thành thủ tướng vào ngày 19 tháng 8 năm 1989 tadeusz mazowiecki một biên tập viên báo chí chống cộng người ủng hộ nhiệt thành của công đoàn đoàn kết một người công giáo sùng đạo đã được đề cử làm thủ tướng ba lan trong khi liên xô không hề lên tiếng phản đối năm ngày sau vào ngày 24 tháng 8 năm 1989 quốc hội ba lan đã chấm dứt hơn 40 năm cai trị độc đảng bằng cách | [
"viện",
"trong",
"khi",
"tại",
"thượng",
"viện",
"họ",
"đã",
"giành",
"được",
"99",
"trong",
"số",
"100",
"ghế",
"có",
"sẵn",
"với",
"một",
"ghế",
"còn",
"lại",
"do",
"một",
"ứng",
"cử",
"viên",
"độc",
"lập",
"đảm",
"nhận",
"đồng",
"thời",
"nhiều",
... |
mordellistena isthmica là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891 | [
"mordellistena",
"isthmica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
bellevalia ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được cirillo t nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"bellevalia",
"ciliata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"cirillo",
"t",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
chiloscyphus subcostatus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984 | [
"chiloscyphus",
"subcostatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lophocoleaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"j",
"j",
"engel",
"r",
"m",
"schust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
thần hạn hán vào đầu thiên niên kỷ này phim trời sắp mưa cho thấy ông trời giấu các đám mây ngũ sắc hình chim thú trong một bông sen lớn == xem thêm == bullet đáng đời thằng cáo == tham khảo == bullet thông tin trên website animator ru bullet cóc kiện trời truyện cổ dân gian đồng bằng bắc bộ bullet truyện cóc kiện trời tiếng nga | [
"thần",
"hạn",
"hán",
"vào",
"đầu",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"này",
"phim",
"trời",
"sắp",
"mưa",
"cho",
"thấy",
"ông",
"trời",
"giấu",
"các",
"đám",
"mây",
"ngũ",
"sắc",
"hình",
"chim",
"thú",
"trong",
"một",
"bông",
"sen",
"lớn",
"==",
"xem",
"thêm",... |
xã napoleon quận henry ohio xã napoleon là một xã thuộc quận henry tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 796 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"napoleon",
"quận",
"henry",
"ohio",
"xã",
"napoleon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"henry",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"796",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bull... |
kỵ đồn trú ở bờ tây vu hồ để thanh viện cho lâm ngày 14 âl tháng ấy gió tây nam nổi lớn lâm cho rằng đây là trời giúp đưa quân nhắm thẳng kiến khang bọn hầu thiến đưa quân từ vu hồ chạy ra đuổi nà theo sau gió tây nam hóa ra lợi cho thiến lâm ném đuốc vào thuyền quân trần nhưng cháy ngược lại thuyền của mình thiến phát lệnh tấn công lấy thuyền nhỏ mông xung trùm da trâu xô vào chiến hạm của lâm đem dầu nóng vẩy sang quân lương đại bại chết đuối 2 3 phần 10 còn lại bỏ thuyền lên bờ cũng bị quân trần giết sạch kỵ binh của bắc tề dẫm đạp lên nhau đều vùi trong đầm lầy cỏ lau kỵ binh bỏ ngựa thoát thân được chừng 2 3 phần 10 tướng tề là bá cầu tử hội đều bị bắt lính tề tổn thất hàng vạn quân trần thu hết lương thực khí giới của liên quân lương – tề lâm cưỡi trách mãnh 1 loại thuyền nhỏ xông ra khỏi trận đến bồn thành muốn thu thập tàn binh nhưng không ai chịu theo lâm chỉ đem vợ con và thân tín hơn 10 người chạy sang tề ban đầu lâm mệnh tả trưởng sử viên bí ngự sử trung thừa lưu trọng uy bảo vệ tiêu trang khi lâm thua trận mọi người ly tán bọn bí dùng thuyền nhẹ đưa trang vào đất tề rồi bí từ biệt mà | [
"kỵ",
"đồn",
"trú",
"ở",
"bờ",
"tây",
"vu",
"hồ",
"để",
"thanh",
"viện",
"cho",
"lâm",
"ngày",
"14",
"âl",
"tháng",
"ấy",
"gió",
"tây",
"nam",
"nổi",
"lớn",
"lâm",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"trời",
"giúp",
"đưa",
"quân",
"nhắm",
"thẳng",
"kiến",
... |
renia orthosialis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"renia",
"orthosialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đế và ra chỉ phong bà làm [hoằng nông vương phi 弘農王妃] từ đấy đường cơ biến mất hoàn toàn khỏi lịch sử == xem thêm == bullet hán linh đế bullet hán thiếu đế bullet đổng trác bullet lý nho == tham khảo == bullet hậu hán thư hoàng hậu kỷ đệ thập hạ bullet thi nữ sử toản 诗女史纂 | [
"đế",
"và",
"ra",
"chỉ",
"phong",
"bà",
"làm",
"[hoằng",
"nông",
"vương",
"phi",
"弘農王妃]",
"từ",
"đấy",
"đường",
"cơ",
"biến",
"mất",
"hoàn",
"toàn",
"khỏi",
"lịch",
"sử",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hán",
"linh",
"đế",
"bullet",
"hán",
"thi... |
lachenalia variegata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được w f barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"lachenalia",
"variegata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"f",
"barker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
melanocercops cyclopa là một loài bướm đêm thuộc chi melanocercops một chi bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này sinh sống ở ấn độ tây bengal | [
"melanocercops",
"cyclopa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"chi",
"melanocercops",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"ấn",
"độ",
"tây",
"bengal"
] |
pseudaletia roraimae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudaletia",
"roraimae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
biến ở trên dãy núi và trong cả các sườn trũng của nhiều ngọn núi hai dòng sông chảy và nhiều suối nhỏ chảy qua khu vực bao gồm sông qarrishte và bushtrice cả hai đều dài 22 km shebenik-jabllanicë được cho là một trong những phạm vi sống chính còn lại của linh miêu balkan một phân loài của linh miêu á-âu khu vực này nằm trong vùng sinh thái rừng hỗn hợp dãy núi dinaric trên cạn của rừng lá rộng và hỗn hợp ôn đới cổ bắc giới các khu rừng là nhà của một số loài thực vật động vật có vú và nấm quý hiếm ở sườn phía bắc của dãy núi là nơi sinh trưởng của sồi linh sam thông liễu tím phong na uy bạch dương bạc và linh sam bạc các loài chim có thể kể đến đại bàng vàng gà gô phương tây cút nâu lục nhạt vườn quốc gia được quản lý bởi ban giám đốc thuộc bộ môi trường với trụ sở tại librazhd và prrenjas đây là vườn quốc gia lớn thứ hai tại albania và là một trong những vườn quốc gia mới nhất được thành lập trong ranh giới vườn quốc gia là khu bảo tồn thiên nhiên rajca một khu vực tự nhiên có diện tích được unesco công nhận là di sản thế giới như là một phần của các khu rừng sồi nguyên sinh trên dãy carpath và các khu vực khác của châu âu đáng chú ý nó cũng là một | [
"biến",
"ở",
"trên",
"dãy",
"núi",
"và",
"trong",
"cả",
"các",
"sườn",
"trũng",
"của",
"nhiều",
"ngọn",
"núi",
"hai",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"và",
"nhiều",
"suối",
"nhỏ",
"chảy",
"qua",
"khu",
"vực",
"bao",
"gồm",
"sông",
"qarrishte",
"và",
"bushtrice... |
eccremidium là một chi rêu trong họ ditrichaceae | [
"eccremidium",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae"
] |
tới 15-20 gram loài giun to như rắn con nặng cỡ chuột nhắt những con giun này nặng cỡ 12 5 gram gấp nhiều lần so với kích cỡ thông thường của giun chỉ từ 4-5 gram loài giun lớn nhất từng được tìm thấy ở yorkshire dales những năm 90 nặng khoảng 8 gram khi những con giun này bò ra khỏi hang chúng như những con rắn nhỏ loài giun ở đảo rum lớn hơn bình thường do ở vị trí cô lập tại vùng đất chất lượng tốt không có nhiều thú ăn thịt như lửng nhím cáo là những loài sẽ nuốt sống giun con trước khi chúng kịp lớn không giống đa số các loài động vật ngừng lớn khi đạt tới kích thước nhất định loài giun đất có thể tiếp tục tăng trưởng nếu không bị ăn thịt chỉ cần không bị ai đụng tới loài giun này sẽ dần trở nên to hơn lớn hơn nữa có thể nuôi loài giun này trong phòng thí nghiệm chừng một hai năm và chúng có thể nặng tới 15 thậm chí 20 gram giun đất thường chỉ nặng 4-5 gram rất khó để phát hiện loài giun này trên đảo rum vì chúng sẽ trốn sâu xuống lòng đất nếu cảm nhận được bước chân người có thể săn giun bằng cách đổ nước trộn mù tạt xuống hang của nó khiến nó bị kích thích và trồi lên mặt đất | [
"tới",
"15-20",
"gram",
"loài",
"giun",
"to",
"như",
"rắn",
"con",
"nặng",
"cỡ",
"chuột",
"nhắt",
"những",
"con",
"giun",
"này",
"nặng",
"cỡ",
"12",
"5",
"gram",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"so",
"với",
"kích",
"cỡ",
"thông",
"thường",
"của",
"giun",
"chỉ... |
pycnolejeunea densistipula là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được lehm lindenb stephani miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"pycnolejeunea",
"densistipula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"lindenb",
"stephani",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
thụ trần quốc hoàn trần đăng ninh trong thời kỳ tiền khởi nghĩa == xem thêm == bullet đền lý bát đế bullet đình làng đình bảng bullet chùa kim đài | [
"thụ",
"trần",
"quốc",
"hoàn",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"khởi",
"nghĩa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đền",
"lý",
"bát",
"đế",
"bullet",
"đình",
"làng",
"đình",
"bảng",
"bullet",
"chùa",
"kim",
"đài"
] |
viennay là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 125-178 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"viennay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"deux-sèvres",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"125-178",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"th... |
làm sư phụ thực sự năm 2012 12 con giáp chinese zodiac thành long trở lại với vai diễn hài truyền thống thành long vào vai một thành viên của tổ chức điệp viên tối mật chuyên săn lùng và trả lại những vật báu bị mất cắp hoặc bị làm nhái bởi các công ty chuyên bán đấu giá cổ vật cho chủ nhân thực sự của chúng bộ phim được đánh giá là một trong những bộ phim hay nhất của hồng kông do chính thành long đạo diễn thành long cũng nói thêm rằng bộ phim này nhằm để tỏ lòng biết ơn và tôn trọng những người nhặt được hoặc tìm được đồ quý và trả lại cho chủ nhân đích thực của chúng năm 2017 thành long ra mắt bộ phim kẻ ngoại tộc trong phim thành long vào vai người đàn ông việt gốc hoa đi trả thù những kẻ đã gây ra cái chết cho đứa con gái của mình thành long đã có dịp hợp tác và đối đầu với nhân vật do pierce brosnan thủ vai bộ phim không có nhiều những tình huống hài hước như thường thấy ở phim thành long mà thay vào đó là không khí căng thẳng và kịch tính hơn bộ phim một lần nữa khẳng định khả năng diễn xuất rất tốt của thành long tháng 9 năm 2018 ông sản xuất thêm bộ phim giàu tính cạnh tranh và sự nguy hiểm là bộ phim đại náo hội tam hoàng do chính | [
"làm",
"sư",
"phụ",
"thực",
"sự",
"năm",
"2012",
"12",
"con",
"giáp",
"chinese",
"zodiac",
"thành",
"long",
"trở",
"lại",
"với",
"vai",
"diễn",
"hài",
"truyền",
"thống",
"thành",
"long",
"vào",
"vai",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"điệp"... |
acacia exsudans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mouill miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"exsudans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"mouill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lollipop với big bang và nhóm nhạc nữ cùng hãng đĩa 2ne1 anh cùng big bang tới nhật bản quảng bá cho album tiếng nhật thứ hai của nhóm sau khi kết thúc các hoạt động anh trở lại phòng thu để chuẩn bị cho các hoạt động solo tiếp theo taeyang phát hành đĩa đơn kĩ thuật số đầu tiên của anh where u at và một đĩa đơn khác mang tên wedding dress wedding dress được bầu chọn ở vị trí thứ 3 trong cuộc thăm dò ý kiến của một kênh phát thanh hà lan album phòng thu đầu tiên của taeyang solar được chính thức ra mắt vào ngày 1 tháng 7 năm 2010 album bao gồm hai phiên bản bản thường regular edition và bản đặc biệt deluxe edition bản thường có 11 ca khúc trong khi bản đặc biệt được giới hạn trong 30 000 bản và có 13 bài hát bao gồm thêm only look at me và prayer trong ep hot trong ngày đầu tiên album solar của taeyang ra mắt 30 000 bản đặc biệt của album được tiêu thụ một cách chóng vánh album sau đó được phát hành trên itunes và xếp ở vị trí số hai trên bảng xếp hạng các album r&b soul hàng đầu của itunes tại hoa kỳ và số một tại canada đưa anh trở thành nghệ sĩ châu á đầu tiên làm được điều này hai đĩa đơn i need a girl và i ll be there cũng được phát hành để quảng bá | [
"lollipop",
"với",
"big",
"bang",
"và",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"cùng",
"hãng",
"đĩa",
"2ne1",
"anh",
"cùng",
"big",
"bang",
"tới",
"nhật",
"bản",
"quảng",
"bá",
"cho",
"album",
"tiếng",
"nhật",
"thứ",
"hai",
"của",
"nhóm",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
... |
đô viêng chăn miền bắc thái lan các tỉnh chaiyaphum chiang mai chiang rai loei phitsanulok tây nam trung quốc các châu địa cấp thị đức hoành tây song bản nạp tỉnh vân nam == phân loại == craib xếp loài này trong tổ lampujium tổ zingiber == mô tả == cây thảo lâu năm có thân rễ cao 1 2-1 6 -2 5 m màu xám tro phủ khắp không rõ nét khi già thân rễ mọng phân nhiều nhánh đường kính 1–2 cm vỏ màu nâu sáng ruột màu hồng-tía khi non và màu vàng-da cam khi già các củ rễ hình trứng tới hình thoi ~2 × 1 cm vỏ màu nâu ánh trắng ruột màu xám nhạt chồi lá tới 15 mọc thành bụi đến 44 lá khi nở hoa ít hơn từ bẹ không phiến lá các bẹ lá có sọc dọc hình ống tại đáy lưỡi bẹ dài 1-4 -6 mm 2 thùy đỉnh hình tam giác tù đáy màu xanh lục chuyển thành ánh đen và như da khi già với các gân nổi rõ nét phần trên như thủy tinh dạng màng rậm lông tơ nhẵn nhụi khi già phiến lá thẳng tới hình trứng hẹp 15-34 × 1 8-3 -4 5 cm nhẵn nhụi và màu xám tro cả hai mặt đáy tù tới thon nhỏ dần đỉnh nhọn thon cụm hoa 1-3 mọc từ thân rễ cuống cụm hoa dài 12–20 cm thẳng đứng với các vảy màu hồng trên phần đáy cành hoa bông thóc hình thoi hoặc hình trụ đỉnh nhọn 10-15 × 5–6 cm lá bắc hữu sinh | [
"đô",
"viêng",
"chăn",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"các",
"tỉnh",
"chaiyaphum",
"chiang",
"mai",
"chiang",
"rai",
"loei",
"phitsanulok",
"tây",
"nam",
"trung",
"quốc",
"các",
"châu",
"địa",
"cấp",
"thị",
"đức",
"hoành",
"tây",
"song",
"bản",
"nạp",
"tỉ... |
drypetes cumingii là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được baill pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"drypetes",
"cumingii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"putranjivaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
geissomeria perbracteosa là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được rizzini mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"geissomeria",
"perbracteosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"rizzini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
polygonum baicalense là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được sipliv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"polygonum",
"baicalense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"sipliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lập tới việc tăng nguy cơ bệnh những gen khác có thể chứa đựng nguy cơ cho bệnh là irf5 ptpn22 stat4 cdkn1a itgam blk tnfsf4 và bank1 một số gen có thể đặc hiệu cho từng nhóm dân cư === yếu tố kích hoạt từ môi trường === cơ chế bệnh thứ hai có thể do các yếu tố từ môi trường những yếu tố này không chỉ làm bệnh nặng thêm mà còn có thể kích hoạt quá trình hình thành bệnh chúng bao gồm các loại thuốc như một số thuốc chống trầm cảm và kháng sinh trầm cảm nặng phơi nắng hoóc môn và viêm nhiễm tia uv kích hoạt việc hình thành các vùng phát ban lupus và một số bằng chứng cho thấy tia uv cũng có thể thay đổi cấu trúc dna dẫn đến việc hình thành các kháng thể tự miễn hoóc môn sinh dục như estrogen có vai trò quan trọng trong sự hình thành bệnh và thực tế cho thấy trong thời kỳ sinh sản ở người tần số bệnh này ở phụ nữ cao gấp 10 lần ở đàn ông các nhà nghiên cứu cũng đang tìm kiếm mối liên hệ với nhiễm khuẩn virus và vi khuẩn nhưng chưa có nguồn bệnh nào có liên hệ chặt chẽ với lupus ban đỏ hệ thống một số nhà khoa học thấy rằng những phụ nữ bơm ngực bằng silicone tạo ra kháng thể chống lại collagen của chính họ nhưng không rõ kháng thể này ở những người | [
"lập",
"tới",
"việc",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"bệnh",
"những",
"gen",
"khác",
"có",
"thể",
"chứa",
"đựng",
"nguy",
"cơ",
"cho",
"bệnh",
"là",
"irf5",
"ptpn22",
"stat4",
"cdkn1a",
"itgam",
"blk",
"tnfsf4",
"và",
"bank1",
"một",
"số",
"gen",
"có",
"thể",
... |
Lễ hội chạy đua với bò là một lễ hội được tổ chức hàng năm ở Pamplona , Tây Ban Nha . | [
"Lễ",
"hội",
"chạy",
"đua",
"với",
"bò",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"năm",
"ở",
"Pamplona",
",",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"."
] |
supersypnoides parva là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"supersypnoides",
"parva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bắt gặp bà thủ tướng đang đọc lá thư của các nhà khoa học hạt nhân liên xô sau đó israel buộc phải từ bỏ kế hoạch dùng bom hạt nhân năm 1973 alexander danilovich vertievets người thực hiện chuyến bay khuấy đảo bầu trời tel aviv đã được trao danh hiệu anh hùng liên xô == vũ khí của các bên == quân ả rập sử dụng vũ khí hầu hết do liên xô sản xuất trong khi quân israel dùng phần lớn vũ khí của mỹ-anh sản xuất các xe tăng t-54 55 và t-62 của quân ả rập có thân xe thấp hơn vỏ giáp tốt hơn và pháo mạnh hơn so với m48 patton và xe tăng centurion của israel ngoài ra chúng còn có bộ ổn định pháo 2 trục cho phép bắn chính xác hơn nhiều khi xe đang di chuyển m48 patton thời đó chưa có hệ thống này t-54 55 và t-62 cũng được trang bị hệ thống nhìn đêm hồng ngoại có thể phát hiện xe tăng địch ở cự ly 400 mét trong đêm không trăng hoặc tăng lên vài trăm mét trong đêm có trăng trong khi đó xe m48 patton và centurion thời đó đều không có hệ thống nhìn đêm nên tổ lái israel phải dựa vào pháo sáng hoặc đèn pha để nhìn trong đêm do đó xe tăng của khối ả rập có ưu thế trong các trận đánh cơ động trực diện đặc biệt là khi đánh ban đêm ngược lại xe tăng của israel | [
"bắt",
"gặp",
"bà",
"thủ",
"tướng",
"đang",
"đọc",
"lá",
"thư",
"của",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"hạt",
"nhân",
"liên",
"xô",
"sau",
"đó",
"israel",
"buộc",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"kế",
"hoạch",
"dùng",
"bom",
"hạt",
"nhân",
"năm",
"1973",
"alexander... |
strychnos chromatoxylon là một loài thực vật thuộc họ loganiaceae loài này có ở cameroon cộng hòa trung phi và bờ biển ngà == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 strychnos chromatoxylon 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"strychnos",
"chromatoxylon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"loganiaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"và",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"... |
quyết định chấm dứt với john ca khúc dreams của nicks nói về cuộc chia tay với đầy hi vọng trong khi sáng tác của buckingham go your own way thì mang nhiều nét bi quan hơn sau một cuộc tình ngắn ngủi với một người phụ nữ từ new england buckingham đã viết nên never going back again một ca khúc mà anh muốn chối từ mọi cảm xúc buồn rầu khi đang hài lòng với cuộc sống hiện tại câu hát been down one time been down two times được anh lấy cảm hứng từ những nỗ lực tán tỉnh phụ nữ don t stop là một sáng tác đầy lạc quan của christine mcvie cô cũng chú thích rằng buckingham đã giúp đỡ cô viết 2 đoạn vào chính khi cô đang quá bị cảm xúc chi phối ca khúc tiếp theo của christine songbird với phần ca từ giàu tính nội tâm hơn không dành cho ai và dành cho tất cả mọi người được viết dưới dạng một lời nguyện cầu oh daddy ca khúc cuối cùng của cô trong album được dành cho fleetwood và vợ jenny boyd sau khi họ quay lại với nhau biệt danh của fleetwood trong nhóm là the big daddy christine mcvie cho rằng việc viết ca khúc này mang chút tính mỉa mai và nhấn mạnh vào những định hướng xuất sắc của anh cho ban nhạc nicks đóng góp câu hát cuối cùng trong bài hát này and i can t walk away from you baby | [
"quyết",
"định",
"chấm",
"dứt",
"với",
"john",
"ca",
"khúc",
"dreams",
"của",
"nicks",
"nói",
"về",
"cuộc",
"chia",
"tay",
"với",
"đầy",
"hi",
"vọng",
"trong",
"khi",
"sáng",
"tác",
"của",
"buckingham",
"go",
"your",
"own",
"way",
"thì",
"mang",
"nhiều... |
kị tướng quân bộ chất đóng đồn ở ẩu khẩu xin chiêu mộ người các quận để tăng quân tôn quyền hỏi phan tuấn ông cho rằng không nên nghe theo vì sẽ làm tăng thế lực cho các tướng địa phương dễ gây phản loạn tôn quyền nghe theo trung lang tướng là từ tông là kẻ sĩ có danh tiếng từng đến kinh sư giao kết với khổng dung nhưng là nhà nho càn rỡ cho thuộc hạ phóng túng không vâng phép cấm phan tuần bèn chém đi hàng tướng từ nước ngụy là ẩn phiên vì có tài biện luận mà được hào kiệt thân gần con ông là phan chứ cùng chu toàn cũng đi theo đưa tặng tiền của hắn phan tuấn nghe tin cả giận gửi thư mắng chứ sau đó ẩn phiên quả nhiên mưu chống lại tôn quyền và bị giết anh vợ phan tuấn là tưởng uyển đang là đại tướng quân nước thục hán có người gièm ông với thái thú vũ lăng là vệ tinh nói rằng ông ngầm sai người qua lại với tưởng uyển vệ tinh đem việc này báo cho tôn quyền nhưng tôn quyền tỏ ra tin tưởng ông và đóng kín thư của vệ tinh để cho phan tuấn biết rồi gọi vệ tinh về bãi chức quan khi phan tuấn và lục tốn cùng đóng quân ở tiền đồn vũ xương hiệu úy lã nhất gièm pha thừa tướng cố ung và tả tướng quân chu cứ cho rằng nên để phan | [
"kị",
"tướng",
"quân",
"bộ",
"chất",
"đóng",
"đồn",
"ở",
"ẩu",
"khẩu",
"xin",
"chiêu",
"mộ",
"người",
"các",
"quận",
"để",
"tăng",
"quân",
"tôn",
"quyền",
"hỏi",
"phan",
"tuấn",
"ông",
"cho",
"rằng",
"không",
"nên",
"nghe",
"theo",
"vì",
"sẽ",
"làm",... |
lappanella fasciata là một loài cá biển thuộc chi lappanella trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1833 == từ nguyên == từ định danh fasciata trong tiếng latinh có nghĩa là có dải sọc hàm ý đề cập đến những vệt sọc màu đỏ cam ở thân dưới của loài này == phạm vi phân bố và môi trường sống == l fasciata có phạm vi phân bố rộng rãi ở phía tây và phía bắc địa trung hải là vùng bờ biển của các quốc gia tunisia algérie maroc tây ban nha pháp ý bao gồm biển adriatic cũng như vùng biển xung quanh các quần đảo thuộc macaronesia ở đông bắc đại tây dương l fasciata sống gần những rạn san hô và đá ngầm nơi có các hang động và vách đá ở vùng nước sâu độ sâu khoảng từ 30 đến 200 m == mô tả == l fasciata có chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận là 17 2 cm thân thuôn dài với phần mõm nhọn không có sự lưỡng hình giới tính ở loài cá này cá đực và cá cái có các tông màu đỏ da cam hoặc màu hồng da cam một dải màu màu đỏ sẫm băng từ mõm qua mắt đến cuống đuôi đốm lớn màu nâu cam nâu đỏ xuất hiện ngay giữa vây lưng một đốm tương tự nhưng nhỏ hơn nằm ở rìa trên cuống đuôi và một đốm lớn ngay giữa vây đuôi thân dưới và bụng màu trắng | [
"lappanella",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"lappanella",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1833",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"da... |
tố viên thì nói rằng vụ sát hại lâm tuấn đã được tổ chức và tính toán từ trước và magnotta đều thực hiện những hành vi này một cách có mục đích có đầu óc có tổ chức và sẵn sàng chịu trách nhiệm cuối cùng cho các hành động của mình magnotta đã tiết lộ với một bác sĩ tâm thần trong khi được phỏng vấn về đêm khi hắn giết lâm rằng một người tên là manny đã ở đó thúc giục y giết người sau đó người ta xác định rằng cái tên này và bí danh tramell của magnotta được lấy cảm hứng từ nhân vật hư cấu catherine tramell trong bộ phim basic instinct và vị hôn phu của nhân vật là manny vasquez sau phiên tòa kéo dài 12 tuần bao gồm 10 tuần điều trần lời khai bồi thẩm đoàn đã nhận được chỉ thị cuối cùng từ thẩm phán phiên tòa vào ngày 15 tháng 12 năm 2014 trước khi bắt đầu nghị án vào ngày hôm sau vào ngày nghị án thứ tám tòa án đã tuyên án luka rocco magnotta có tội cho tất cả các tội danh theo đó y sẽ thụ án chung thân bắt buộc và chỉ đủ điều kiện để được ân xá sau 25 năm trong đó bao gồm 19 năm cho các tội danh khác đáp lại những động thái trên magnotta đã đệ đơn kháng cáo nhằm hủy bỏ bản án và yêu cầu một phiên xét xử mới dù vậy | [
"tố",
"viên",
"thì",
"nói",
"rằng",
"vụ",
"sát",
"hại",
"lâm",
"tuấn",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"và",
"tính",
"toán",
"từ",
"trước",
"và",
"magnotta",
"đều",
"thực",
"hiện",
"những",
"hành",
"vi",
"này",
"một",
"cách",
"có",
"mục",
"đích",
"có",
... |
pagameopsis maguirei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"pagameopsis",
"maguirei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
hypocrisias fuscipennis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypocrisias",
"fuscipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nhận được ở đây đến nỗi hàng chục năm sau đó ông đã tặng 2 quyển của tác phẩm american bibliography của ông cho ngôi trường này được trích dẫn khi nói rằng nhờ trường boston asylum and farm school ông nhận ra giá trị và sống “một cách kỉ luật trung thành độc lập và chăm chỉ sở hữu những đức tính đó không gì là không thể đạt được trong cuộc sống ” === giai đoạn đầu của sự nghiệp của evans === evans học tập dưới sự dẫn dắt của samuel eliot người chịu trách nhiệm của thư viện tư nhân boston athenaeum tại trường boston asylum and farm school và để lại ấn tượng lên ông khi evans bước sang tuổi 16 vào ngày 12 tháng 6 năm 1866 eliot đã thuê ông như một trợ lý thư viện cho boston athenaeum evans không được đào tạo bài bản của các học giả nhà biên mục và thủ thư xung quanh ông vì vậy các học giả thư viện ngần ngại giúp đõ trong dự án biên mục của ông chính tại đây evans đã gặp william frederick poole một thủ thư có tác động lớn nhất lên số phận của evans khi giúp ông hiểu biết và yêu thích việc tổ chức và phân loại trong thư viện nhiều năm sau đó evans đề nghị poole gia nhập hiệp hội thư viện hoa kỳ bullet 1872-1878 tổ chức và là thủ thư của thư viện indianapolis public library bullet 1884-1887 tổ chức và là | [
"nhận",
"được",
"ở",
"đây",
"đến",
"nỗi",
"hàng",
"chục",
"năm",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"tặng",
"2",
"quyển",
"của",
"tác",
"phẩm",
"american",
"bibliography",
"của",
"ông",
"cho",
"ngôi",
"trường",
"này",
"được",
"trích",
"dẫn",
"khi",
"nói",
"rằng... |
festuca varia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được haenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"festuca",
"varia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"haenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
dryopteris myriosora là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"myriosora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
trái cây và nước ép trái cây bữa ăn chay cho trẻ em chmlv thích hợp cho trẻ em trong độ tuổi từ 2 đến dưới 12 tuổi bữa ăn này có món chính là món chay và có thể chứa mì ống mì rau sô cô la khoai tây chiên giòn bánh quy giòn sữa và các sản phẩm từ sữa trái cây và nước ép trái cây === phần ăn dành cho người tôn giáo === bữa ăn không chay của người hindu hnml bữa ăn này không chay và có thịt thịt cừu thịt gia cầm cá hoặc các sản phẩm từ sữa đó là bữa ăn phù hợp cho những người không tiêu thụ thịt bò thịt bê thịt lợn hun khói và cá sống thông thường nấu cay hoặc cà ri cách chế biến và nấu ăn của nó có thể khác nhau bữa ăn theo kiểu kosher ksml chuẩn bị theo thông số kỹ thuật tôn giáo của người do thái bữa ăn đóng gói sẵn này được niêm phong có chứa thịt bữa ăn làm mới theo kiểu kosher ksrfm thực phẩm được chuẩn bị và phục vụ theo thông số kỹ thuật tôn giáo của người do thái bữa ăn đóng gói sẵn này được niêm phong có chứa thịt bữa ăn hồi giáo moml không chứa rượu thịt lợn phụ phẩm lợn giăm bông hoặc thịt xông khói được sử dụng trong bữa ăn này thao tác chuẩn bị và phong cách nấu ăn của nó có thể thay đổi === phần ăn dành cho người ăn chay === bữa | [
"trái",
"cây",
"và",
"nước",
"ép",
"trái",
"cây",
"bữa",
"ăn",
"chay",
"cho",
"trẻ",
"em",
"chmlv",
"thích",
"hợp",
"cho",
"trẻ",
"em",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"2",
"đến",
"dưới",
"12",
"tuổi",
"bữa",
"ăn",
"này",
"có",
"món",
"chính",
"là",
... |
aşıklar ilgaz aşıklar là một xã thuộc huyện ilgaz tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 45 người | [
"aşıklar",
"ilgaz",
"aşıklar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ilgaz",
"tỉnh",
"çankırı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"45",
"người"
] |
pronephrium hekouensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching ex y x ling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pronephrium",
"hekouensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"ex",
"y",
"x",
"ling",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tetraloniella imitatrix là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell porter mô tả khoa học năm 1899 | [
"tetraloniella",
"imitatrix",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"porter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
fimbristylis corynocarya là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"fimbristylis",
"corynocarya",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
éditions de la table ronde 1975 bullet raymond castans album pagnol paris éditions de fallois 1993 bullet raymond castans marcel pagnol paris éditions de fallois 1995 bullet claude beylie marcel pagnol ou le cinéma en liberté paris éditions de fallois 1995 bullet jean-jacques jelot-blanc pagnol inconnu paris flammarion grandes biographies 2011 bullet karin hann marcel pagnol un autre regard paris éditions du rocher 2014 bullet nicolas pagnol marcel pagnol l album d une vie éditions flammarion 2011 album regroupant environ 400 photos sur la vie et l’œuvre de pagnol == liên kết ngoài == bullet official website bullet fiche généalogique dans la base roglo de l inria | [
"éditions",
"de",
"la",
"table",
"ronde",
"1975",
"bullet",
"raymond",
"castans",
"album",
"pagnol",
"paris",
"éditions",
"de",
"fallois",
"1993",
"bullet",
"raymond",
"castans",
"marcel",
"pagnol",
"paris",
"éditions",
"de",
"fallois",
"1995",
"bullet",
"claude... |
chọn lọc men cox-2 celecoxib rofecoxib valdecoxib etoricoxib ức chế chuyên biệt cox-2 có các tác dụng phụ liên quan đến ức chế tổng hợp pg giảm đi nhiều so với các thuốc kháng viêm cổ điển khác tuy nhiên trên thực tế không có thuốc kháng viêm nào hoàn toàn chỉ ức chế cox-2 tức là chỉ có tác dụng kháng viêm mà hoàn toàn không có tác dụng bất lợi == tác dụng dược lý == === tác dụng hạ sốt === bullet tác dụng lên trung tâm thí nghiệm tiêm thuốc thẳng vào trung khu điều hòa thân nhiệt nhân caudatus thì thấy tác dụng hạ sốt rõ rệt thuốc không gây hạ thân nhiệt ở người bình thường bullet thuốc làm tăng quá trình thải nhiệt như giãn mạch da tăng tiết mồ hôi và không tác dụng trên quá trình sinh nhiệt bullet thuốc tác dụng trực tiếp lên cơ chế gây sốt khi vi khuẩn nấm độc tố gọi chung là chất gây sốt pyrogen ngoại lai xâm nhập vào cơ thể sẽ kích thích bạch cầu sản xuất các chất gây sốt nội tại chất này hoạt hóa men cylo-oxygenase cox làm tổng hợp pg nhất là pg e và e từ acid arachidonic của vùng dưới đồi pg sẽ gây sốt do làm tăng quá trình tạo nhiệt rung cơ tăng hô hấp tăng chuyển hóa và giảm quá trình thải nhiệt co mạch da thuốc hạ sốt do ức chế cox làm giảm tổng hợp pg do đó làm giảm quá trình | [
"chọn",
"lọc",
"men",
"cox-2",
"celecoxib",
"rofecoxib",
"valdecoxib",
"etoricoxib",
"ức",
"chế",
"chuyên",
"biệt",
"cox-2",
"có",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"liên",
"quan",
"đến",
"ức",
"chế",
"tổng",
"hợp",
"pg",
"giảm",
"đi",
"nhiều",
"so",
"với",
"... |
vi ảnh hưởng của thế lực hoàn hệ quân phiệt sau khi dương thiện đức chết lô vĩnh tường tiếp nhiệm chức chiết giang đốc quân nhưng lúc đó do tỉnh giang tô thuộc quyền thống trị của trực lệ quân phiệt hai bên cùng quản lý khu vực thượng hải song về sau đã bùng phát chiến tranh giang-chiết sau nhiều tháng chiến tranh kết thúc với thắng lợi thuộc về trực hệ tôn truyền phương của trực hệ nhậm chức đốc quân nắm quyền cho đến cuối tháng 2 năm 1927 khi quân bắc phạt chiếm lĩnh toàn cõi chiết giang ngày 27 tháng 7 chính quyền tỉnh chiết giang chính thức được thành lập trong chiến tranh trung-nhật chiết giang là một trong những chiến trường chính thuộc chiến khu 3 gia hưng ngô hưng trường hưng ở phía bắc chiết giang là chiến trường chủ yếu trước hội chiến tùng hỗ cuối năm đó trung hoa dân quốc thất thủ toàn diện tại khu vực đồng bằng ở phía bắc hàng châu chính phủ quốc dân đã thực hiện chính sách tiêu thổ tại chiết giang hình thành vùng ngăn cách sông nước giữa quân trung-nhật qua sông tiền đường sau đó chiết giang thất thủ quân nhật lập nên chế độ bù nhìn chính phủ duy tân trung hoa dân quốc đến năm 1940 chiết giang thuộc vùng quản lý của chính quyền uông tinh vệ bù nhìn sau khi nhật bản đầu hàng quân trung hoa dân quốc quản lý chiết | [
"vi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"thế",
"lực",
"hoàn",
"hệ",
"quân",
"phiệt",
"sau",
"khi",
"dương",
"thiện",
"đức",
"chết",
"lô",
"vĩnh",
"tường",
"tiếp",
"nhiệm",
"chức",
"chiết",
"giang",
"đốc",
"quân",
"nhưng",
"lúc",
"đó",
"do",
"tỉnh",
"giang",
"tô",... |
aphelandra crenata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"aphelandra",
"crenata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"leonard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
wedelia stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"wedelia",
"stenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
andrena santaclarae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ribble mô tả khoa học năm 1974 | [
"andrena",
"santaclarae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"ribble",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
acantholipes namacensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"acantholipes",
"namacensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hợi tháng 5 âl 12 6 lại có phụng ngự ái tiên truyền chỉ triệu bá nhan về chầu lấy a lạt hãn làm tham chánh ở lại coi việc của tỉnh bá nhan đến trấn giang hội họp chư tướng xem xét công việc lệnh cho họ về trấn rồi vượt sông ra bắc vào chầu ở thượng đô ngày quý mùi tháng 7 âl 7 8 được tiến làm trung thư hữu thừa tướng nhường công cho a truật nên a truật được làm tả thừa tướng ngày quý mão tháng 8 âl 27 8 thụ mệnh trở lại hành tỉnh đem theo chiếu thư để khuyên dụ tống đế bá nhan chọn lối ích đô trên đường thị sát quân lũy các nơi thuộc nghi châu điều hoài đông đô nguyên soái bột lỗ hoan phó đô nguyên soái a lý bá đem bản bộ từ lưu vực nghi hoài tiến quân ngày mậu dần tháng 9 âl 1 10 quân nguyên hội sư dưới thành hoài an sai quan mới hàng là tôn tự vũ kêu gọi còn bắn thư vào trong để dụ hàng đều không được ngày canh thìn 3 10 chiêu thảo sứ biệt cát lý mê thất chặn cửa tây thành bắc bá nhan cùng bột lỗ hoan a lý bá đích thân đến thành nam vẫy chư tướng không ngừng xông lên nhổ được quân nguyên phát hiện quân tống muốn chạy đi thành lớn bèn đuổi theo đến cổng chém được vài trăm thủ cấp rồi san bằng thành nam ngày | [
"hợi",
"tháng",
"5",
"âl",
"12",
"6",
"lại",
"có",
"phụng",
"ngự",
"ái",
"tiên",
"truyền",
"chỉ",
"triệu",
"bá",
"nhan",
"về",
"chầu",
"lấy",
"a",
"lạt",
"hãn",
"làm",
"tham",
"chánh",
"ở",
"lại",
"coi",
"việc",
"của",
"tỉnh",
"bá",
"nhan",
"đến",
... |
glaucium golestanicum là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được a gran sharifnia mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"glaucium",
"golestanicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gran",
"sharifnia",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
diplazium huttonii là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"diplazium",
"huttonii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
su-100y liên xô là một nguyên mẫu pháo tự hành được tiến hành phát triển từ nguyên mẫu xe tăng t-100 nó được phát triển trong chiến tranh mùa đông với phần lan khẩu pháo 130 mm với mục đích là để phá hủy các công trình phòng thủ bê tông như boongke và các chướng ngại vật chống tăng cùng với việc sử dụng như một vũ khí diệt tăng nhưng nó không được sản xuất hàng loạt nhưng nguyên mẫu ban đầu của nó đã được đưa vào sử dụng trong chiến tranh thế giới thứ hai trong phòng thủ moscow và cũng có thể sử dụng trong các hoạt động khác khi còn thời gian phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc == phát triển == vào tháng 12 năm 1939 bộ tư lệnh tây bắc của hồng quân yêu cầu phía bắc phát triển một phương tiện dựa trên nguyên mẫu t-100 phương tiện này không chỉ hoạt động như một khẩu pháo tự hành thông thường mà còn được sử dụng để đặt cầu vận chuyển chất nổ và thu hồi xe tăng bị phá hủy hoặc hư hỏng trên chiến trường trong quá trình phát triển phương tiện này abtu đã đề xuất lắp pháo 152mm cỡ lớn và có tốc độ cao như trên t-100 để có khả năng phá hủy boongke và các công sự cố định kiên cố khác giám đốc nhà máy tại phía bắc đề xuất ngừng phát triển mẫu thử nghiệm để sử dụng t-100 làm | [
"su-100y",
"liên",
"xô",
"là",
"một",
"nguyên",
"mẫu",
"pháo",
"tự",
"hành",
"được",
"tiến",
"hành",
"phát",
"triển",
"từ",
"nguyên",
"mẫu",
"xe",
"tăng",
"t-100",
"nó",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"mùa",
"đông",
"với",
"phần",
... |
một liên minh lớn gọi là watan lema 5 quốc gia vùng bờ biển watan lema liên kết với công ty đông ấn hà lan voc năm 1613 xác nhận năm 1646 các công quốc adonara thường xuyên có mối hận thù với người bồ đào nha tại larantuka trên đảo flores và không phải luôn luôn nghe theo giới chức người hà lan trong thế kỷ 19 vị quân chủ của adonara đúng nghĩa ở phía bắc củng cố thế lực của mình trong khu vực quần đảo solor khi đó ông cũng cai trị các phần đất đai thuộc miền đông flores và lembata khu vực demon đứng dưới quyền bá chủ của công quốc larantuka và công quốc này lại dưới sự cai trị của người bồ đào nha cho tới tận năm 1859 khi nó được bàn giao cho hà lan các công quốc larantuka và adonara đúng nghĩa bị chính quyền indonesia bãi bỏ năm 1962 một số quan chức địa phương hậu-độc lập có nguồn gốc tổ tiên là các vị quân chủ trong quá khứ gọi là raja của adonara đúng nghĩa họ bao gồm bullet foramma khoảng 1650 bullet boli i khoảng 1671-1684 bullet eke 1684-1688 bị dân miền núi giết chết bullet gogok khoảng 1702 bullet wuring em eke 1688-1719 bullet boli ii con wuring 1719-sau 1756 bullet không rõ tên bullet lakabella jo khoảng 1832 bullet begu mất 28 7 1850 bị giết bullet pela ng con begu 1850-1857 bullet jou em pela 1857-1868 bullet kamba begu em lakabella 1868-1893 bullet bapa tuan con kamba begu raja tạm thời trong 6 tháng của | [
"một",
"liên",
"minh",
"lớn",
"gọi",
"là",
"watan",
"lema",
"5",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"watan",
"lema",
"liên",
"kết",
"với",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"voc",
"năm",
"1613",
"xác",
"nhận",
"năm",
"1646",
"các",
"công",
... |
ochropleura plumbea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ochropleura",
"plumbea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
120779 1998 et8 120779 1998 et là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 5 tháng 3 năm 1998 | [
"120779",
"1998",
"et8",
"120779",
"1998",
"et",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh... |
trục để phòng xa khi chạy loạn quân yên tấn công an bình thành vỡ người tề bỏ chạy tranh nhau đường đầu trục xe gãy xe đổ nên bị quân yên bắt làm tù binh chỉ có họ hàng nhà điền đan nhờ có đầu trục xe bịt sắt cho nên trốn thoát đi về hướng đông giữ đất tức mặc quân yên chiêu hàng tất cả 70 thành của nước tề chỉ còn cử và tức mặc là chưa bị hạ == làm chủ tướng thành tức mặc == quân yên nghe tin vua tề ở thành cử nên dồn tất cả binh lực đánh thành cử tề mẫn vương cầu cứu đồng minh là nước sở sở sai tướng trác xỉ mang quân cứu tề nhưng khi vào được thành cử trác xỉ lại giết tề mẫn vương để mưu toan cát cứ ở thành cử trác xỉ cố giữ thành chống lại quân yên quân yên đánh một năm không lấy được bèn đem quân về hướng đông vây tức mặc quan đại phu trấn thủ ở tức mặc ra giao chiến bị thua và chết người trong thành thấy điền đan có mẹo chặt trục xe để chạy thoát biết ông là người mưu trí bèn cùng nhau tiến cử điền đan làm quan giữ thành để chống lại quân yên == đại phá quân yên == === kế ly gián === tề mẫn vương bị giết người thành cử đi tìm người con của mẫn vương bắt gặp công tử pháp chương đang làm người tưới vườn | [
"trục",
"để",
"phòng",
"xa",
"khi",
"chạy",
"loạn",
"quân",
"yên",
"tấn",
"công",
"an",
"bình",
"thành",
"vỡ",
"người",
"tề",
"bỏ",
"chạy",
"tranh",
"nhau",
"đường",
"đầu",
"trục",
"xe",
"gãy",
"xe",
"đổ",
"nên",
"bị",
"quân",
"yên",
"bắt",
"làm",
... |
cosmopterix pimmaarteni là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae loài này có ở brasil distrito federal cá thể trưởng thành được ghi nhận vào tháng 5 tháng 6 tháng 4 tháng 9 và tháng 12 chỉ ra có hơn một thế hệ | [
"cosmopterix",
"pimmaarteni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brasil",
"distrito",
"federal",
"cá",
"thể",
"trưởng",
"thành",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vào",
"tháng",
"5",
"tháng",
"6",
"tháng",
... |
cousinia honigbergeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"cousinia",
"honigbergeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
gnomibidion variabile là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gnomibidion",
"variabile",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
du bắc chữ hán giản thể 渝北区 hán việt du bắc khu là một quận thuộc thành phố trực thuộc trung ương trùng khánh cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 1452 km2 dân số người 880 000 người 2006 về mẳt hành chính quận du bắc có 11 nhai đạo và 22 trấn sân bay quốc tế giang bắc trùng khánh nằm ở trấn lưỡng lộ thuộc quận này | [
"du",
"bắc",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"渝北区",
"hán",
"việt",
"du",
"bắc",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"trùng",
"khánh",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
"... |
từ cuối năm 2014 đến giữa năm 2019 quốc vượng thôi việc marketing để theo học bằng c huấn luyện viên và trở thành trợ lý huấn luyện viên của câu lạc bộ bóng đá hải phòng tại v-league 2020 quốc vượng được biết đến là cổ động viên trung thành của bóng đá đức nói chung và đội tuyển bóng đá quốc gia đức nói riêng bên cạnh đó anh cũng dần xuất hiện nhiều hơn trong các chương trình bình luận bóng đá | [
"từ",
"cuối",
"năm",
"2014",
"đến",
"giữa",
"năm",
"2019",
"quốc",
"vượng",
"thôi",
"việc",
"marketing",
"để",
"theo",
"học",
"bằng",
"c",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"trở",
"thành",
"trợ",
"lý",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
... |
landolphia pyramidata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pierre j g m pers mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"landolphia",
"pyramidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"j",
"g",
"m",
"pers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
propsephus compactus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được van zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1934 | [
"propsephus",
"compactus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"zwaluwenburg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
quay hiện đại chạy bằng pin 3a có khả năng quay tự động trong thời gian dài với gậy điều khiển linh hoạt người chơi có thể tạo ra các chiến thuật riêng của mình và điều khiển con quay va chạm và thi đấu đối kháng với con quay đối thủ trên sân đấu vào tháng 7 năm 2011 toop đã được chứng nhận bởi tổ chức guinness thế giới là con quay tự quay lâu nhất thế giới với thời gian quay liên tục trong 24 giờ 35 phút và 15 giây con quay toop đã vinh dự trở thành sản phẩm đồ chơi đầu tiên và duy nhất của việt nam được trao tặng kỷ lục cao quý này bullet afo – đĩa bay đĩa bay afo là dòng sản phẩm đồ chơi hiện đại hoạt động theo nguyên lý của chiếc bumerang boomerang của thổ dân châu úc afo được thiết kế dựa trên các nguyên lý toán học vật lý học và được tính toán cẩn thận sao cho đĩa bay có thể xoay nhiều vòng và quay trở lại về tay người chơi sáng chế này của tosy robotics sở hữu những tính năng độc đáo nhờ vào các cánh mỏng đàn hồi có thể tự điều chỉnh độ cong lực đẩy thông minh theo vận tốc của đĩa bay giúp cho đĩa bay có thể bay lâu và quay trở lại chính xác về vị trí ném ban đầu đĩa bay afo có hệ thống đèn led tự động | [
"quay",
"hiện",
"đại",
"chạy",
"bằng",
"pin",
"3a",
"có",
"khả",
"năng",
"quay",
"tự",
"động",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"với",
"gậy",
"điều",
"khiển",
"linh",
"hoạt",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"chiến",
"thuật",
"riêng",
... |
syamer kutty abba là một cầu thủ bóng đá malaysia chơi vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ malaysia premier league johor darul ta zim ii được cho mượn từ johor darul ta zim syamer kutty abba đã chơi trong hai trận chung kết vô địch aff suzuki cup 2018 anh sinh ra tại kampung dodol george town penang anh ấy đã đến trường học tự do penang | [
"syamer",
"kutty",
"abba",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"malaysia",
"chơi",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"malaysia",
"premier",
"league",
"johor",
"darul",
"ta",
"zim",
"ii",
"được",
"cho",
"mượn",
"từ",
"johor",
"d... |
qua một cuộc kiểm tra bảo dưỡng kỹ lưỡng đã từng bị ba sự kiện có khói trong ba tháng bullet tháng 8 2018 các tiếp viên của american airlines đã thảo luận trước trụ sở công ty tại [[fort worth texas|fort worth]] phàn nàn rằng việc tiếp xúc với những hành khách ốm yếu đồng phục độc hại không khí trong khoang độc hại tiếp xúc với bức xạ và các vấn đề khác đã khiến họ bị ốm bullet tháng 1 2019 hai phi công và ba tiếp viên trên chuyến bay aa1897 từ philadelphia đến fort lauderdale đã phải nhập viện sau khi phàn nàn về một mùi lạ === khiếu nại về vấn đề phân biệt đối xử === ngày 24 tháng 10 năm 2017 naacp đã ban hành một tư vấn du lịch cho american airlines kêu gọi người mỹ gốc phi thận trọng khi đi hãng hàng không này naacp đã đưa ra lời khuyên sau bốn sự cố trong một lần tình cờ một phụ nữ da đen được chuyển từ hạng nhất sang huấn luyện viên trong khi người bạn đồng hành da trắng của cô ấy được phép ở lại hạng nhất trong một sự cố khác một người đàn ông da đen buộc phải nhường ghế sau khi đối đầu với hai hành khách da trắng ngỗ ngược theo naacp trong khi họ đã nhận được khiếu nại về các hãng hàng không khác hầu hết các khiếu nại của họ trong năm trước khi cố vấn của họ là về american | [
"qua",
"một",
"cuộc",
"kiểm",
"tra",
"bảo",
"dưỡng",
"kỹ",
"lưỡng",
"đã",
"từng",
"bị",
"ba",
"sự",
"kiện",
"có",
"khói",
"trong",
"ba",
"tháng",
"bullet",
"tháng",
"8",
"2018",
"các",
"tiếp",
"viên",
"của",
"american",
"airlines",
"đã",
"thảo",
"luận"... |
Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Anh và Liên Xô xâm chiếm Iran từ 25 tháng 8 đến 17 tháng 9 năm 1941, chủ yếu để bảo vệ các giếng dầu của Iran và hành lang hậu cần của họ. Đồng Minh buộc Shah phải thoái vị nhường chỗ cho con trai, Mohammad Reza Pahlavi, người họ hy vọng sẽ ủng hộ phe Đồng Minh hơn. Năm 1953, sau vụ quốc hữu hoá Công ty dầu mỏ Anh-Iran, vị Thủ tướng dân bầu, Mohammed Mossadegh, tìm cách thuyết phục Shah rời bỏ đất nước. Shah từ chối, và chính thức cách chức vị Thủ tướng. Mossadegh không chấp nhận rời bỏ chức vụ, và khi ông ta rõ ràng bộc lộ ý định chiến đấu, Shah buộc phải sử dụng tới kế hoạch mà Anh/Mỹ đã trù tính trước cho ông, đôi khi kế hoạch cũng được gọi là "Chiến dịch Ajax", bay tới Baghdad rồi từ đó sang Rome, Italy. | [
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai,",
"Anh",
"và",
"Liên",
"Xô",
"xâm",
"chiếm",
"Iran",
"từ",
"25",
"tháng",
"8",
"đến",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941,",
"chủ",
"yếu",
"để",
"bảo",
"vệ",
"các",
"giếng",
"dầu",
"của",
"Iran",
... |
ayşebacı altıeylül ayşebacı là một xã thuộc huyện altıeylül tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 686 người | [
"ayşebacı",
"altıeylül",
"ayşebacı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"altıeylül",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"686",
"người"
] |
bê bối nghe lén của news international bê bối nghe lén điện thoại của tờ news of the world notw do news international xuất bản là việc nghe lén điện thoại của hơn 4 000 người làm xôn xao dư luận anh và thế giới vào tháng 7 năm 2011 vụ bê bối là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc đóng cửa tờ báo đã tồn tại 168 năm == tổng quan == vụ việc bị phanh phui từ năm 2006 khi cảnh sát anh khởi tố clive goodman biên tập viên phụ trách trang hoàng gia của tờ notw và glenn mulcaire một thám tử tư với cáo buộc họ thâm nhập vào hệ thống hộp thư thoại của các thành viên hoàng gia cả hai bị bỏ tù vào năm 2007 với mức án 6 tháng và 4 tháng lần lượt cho mulcaire và goodman tổng biên tập lúc đó của tờ notw ông andy coulson đã từ chức vì vụ này năm 2009 và 2010 những cáo buộc xung quanh việc nghe lén điện thoại của notw tiếp tục nổi lên tính đến tháng 3-2010 tờ báo đã chi trên 2 triệu bảng anh 3 2 triệu usd để dàn xếp với các nạn nhân bị hack điện thoại == con số nạn nhân == bắt đầu từ ngày 8 tháng 7 năm 2009 tờ the guardian đăng một loạt bài cáo buộc các hành vi xâm nhập điện thoại trái phép của nowt tờ báo cho biết những người bị notw hack điện thoại gồm những người nổi tiếng | [
"bê",
"bối",
"nghe",
"lén",
"của",
"news",
"international",
"bê",
"bối",
"nghe",
"lén",
"điện",
"thoại",
"của",
"tờ",
"news",
"of",
"the",
"world",
"notw",
"do",
"news",
"international",
"xuất",
"bản",
"là",
"việc",
"nghe",
"lén",
"điện",
"thoại",
"của",... |
heterapoderus ageniculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007 | [
"heterapoderus",
"ageniculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
i̇lyasağaçiftliği çan i̇lyasağaçiftliği là một xã thuộc huyện çan tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 281 người | [
"i̇lyasağaçiftliği",
"çan",
"i̇lyasağaçiftliği",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çan",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"281",
"người"
] |
antarchaea magalium là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"antarchaea",
"magalium",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
phymatodes dimidiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phymatodes",
"dimidiatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
f c verbano calcio == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1979 sau khi sáp nhập unione sportiva besozzo thành lập năm 1905 và nagc sant andrea thành lập năm 1927 vào cuối của eccellenza 2010-11 mùa verbano được thăng hạng bởi vòng đấu vớt đến serie d cho lần đầu tiên trong 2012-13 serie d câu lạc bộ đã xuống hạng eccellenza == màu sắc và huy hiệu == màu của đội là đỏ và đen == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức | [
"f",
"c",
"verbano",
"calcio",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1979",
"sau",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"unione",
"sportiva",
"besozzo",
"thành",
"lập",
"năm",
"1905",
"và",
"nagc",
"sant",
"andrea",
"thà... |
bác ái tiêu tác bác ái chữ hán giản thể 博爱县 âm hán việt bác ái huyện là một huyện thuộc địa cấp thị tiêu tác tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa huyện bác ái nằm ở chân núi phía nam của thái hành sơn nơi giao nhau với tỉnh sơn tây huyện này có diện tích 492 kilômét vuông dân số năm 2002 là 420 000 người mã số bưu chính của bác ái là 454450 huyện lỵ đóng tại trấn thanh hoá huyện bác ái được chia thành 6 trấn 3 hương bullet trấn thanh hóa hứa lương nguyệt sơn dương miếu bách sơn ma đầu và hiếu kính bullet hương kim thành tô gia tác và trại khoát == liên kết ngoài == bullet trang web chính quyền bác ái | [
"bác",
"ái",
"tiêu",
"tác",
"bác",
"ái",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"博爱县",
"âm",
"hán",
"việt",
"bác",
"ái",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tiêu",
"tác",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"... |
schizocosa uetzi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi schizocosa schizocosa uetzi được helen margaret stratton miêu tả năm 1997 | [
"schizocosa",
"uetzi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"schizocosa",
"schizocosa",
"uetzi",
"được",
"helen",
"margaret",
"stratton",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
eremodaucus lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"eremodaucus",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
diplacodes trivialis là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae loài này phân bố rộng rãi và thường gặp tại các ao hồ đầm kênh mương thuỷ lợi ruộng lúa và là loài được quan tâm ở mức tối thiểu nó là loài bản địa ở australia bangladesh brunei darussalam campuchia trung quốc phúc kiến quảng đông hải nam vân nam quảng tây fiji hồng kông ấn độ indonesia nhật bản lào malaysia myanma nepal papua new guinea philippines seychelles singapore quần đảo solomon sri lanka đài loan thái lan đông timor việt nam loài này có sải cánh dài 4–6 cm ấu trùng dài 13–14 mm con đực có mình màu xanh lam đến xanh lam- xám với đuôi và mắt màu đen con cái có mình màu xanh lục với những mảng màu đen trên đuôi mắt màu xanh lục và màu đỏ | [
"diplacodes",
"trivialis",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"và",
"thường",
"gặp",
"tại",
"các",
"ao",
"hồ",
"đầm",
"kênh",
"mương",
"thuỷ",
"lợi",
"ruộng",
"lúa",
"v... |
bắc tiệp đã giết cha mẹ của chàng trong lòng không dung nổi bạch sính đình lại không thể xuống tay với nàng sau đó bạch sính đình bị tứ quốc truy nã gắt gao vì bản thân đọc làu binh thư do phụ thân là bạch đại nhân truyền lại binh thư đó một khi có trong tay có thể thâu tóm tứ quốc vì vậy người ta nói có bạch sính đình là có được thiên hạ nàng lưu lạc đến đại lương gặp lại người tỷ tỷ năm xưa là dương phụng nay đã là thượng tướng phu nhân phu quân của dương phụng là tắc doãn đại tướng quân của đại lương lương vương đang phải chống lại sự uy hiếp từ đại tấn cụ thể là quân của trấn bắc vương sở bắc tiệp để giúp tắc doãn- dương phụng và đại lương bạch sính đình quyết định thống lĩnh tam quân trở thành chủ soái đem quân đại lương quyết chiến với sở bắc tiệp sau cuộc chiến này sính đình đã không còn tự lừa mình dối người chấp nhận tình cảm của sở bắc tiệp trở thành thê tử của chàng đoạn đường sau này sính đình và bắc tiệp tình thâm cùng tiến cùng lùi tâm giao tương thông lòng quyết không đổi hà hiệp trở thành phò mã của bạch lan cùng công chúa của bạch lan là diệu thiên thành thân với mộng độc bá tứ quốc và tiêu diệt sở bắc tiệp hà hiệp không từ | [
"bắc",
"tiệp",
"đã",
"giết",
"cha",
"mẹ",
"của",
"chàng",
"trong",
"lòng",
"không",
"dung",
"nổi",
"bạch",
"sính",
"đình",
"lại",
"không",
"thể",
"xuống",
"tay",
"với",
"nàng",
"sau",
"đó",
"bạch",
"sính",
"đình",
"bị",
"tứ",
"quốc",
"truy",
"nã",
"g... |
gaertnera guillotii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"gaertnera",
"guillotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
chemnitzer land là một huyện cũ in bang tự do sachsen đức các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là of mittweida thành phố chemnitz các huyện stollberg và zwickauer land và bang thüringen huyện altenburger land == lịch sử == huyện được lập năm 1994 thông qua việc sáp nhập các huyện glauchau and hohenstein-ernstthal tháng 8 năm 2008 trong cuộc cải cách các huyện ở sachsen các huyện zwickauer land chemnitzer land và thành phố zwickau được sáp nhập vào huyện mới zwickau == địa lý == từng là nơi có rừng rậm chemnitzer land ngày nay được đô thị hóa cao sông zwickauer mulde chảy qua phía cực bắc của huyện == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức tiếng đức | [
"chemnitzer",
"land",
"là",
"một",
"huyện",
"cũ",
"in",
"bang",
"tự",
"do",
"sachsen",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"of",
"mittweida",
"thành",
"phố",
"chemnitz",
"các",
"huyện",
... |
carduus olympicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"carduus",
"olympicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
nghỉ của hoàng tử khaemwaset mà là nơi chôn cất bò thần apis những mảnh xương của con bò đực vô tình được ghép lại có hình dạng giống xác ướp của con người theo nhà nghiên cứu aidan dodson | [
"nghỉ",
"của",
"hoàng",
"tử",
"khaemwaset",
"mà",
"là",
"nơi",
"chôn",
"cất",
"bò",
"thần",
"apis",
"những",
"mảnh",
"xương",
"của",
"con",
"bò",
"đực",
"vô",
"tình",
"được",
"ghép",
"lại",
"có",
"hình",
"dạng",
"giống",
"xác",
"ướp",
"của",
"con",
"... |
nhật tân phường nhật tân là một phường thuộc quận tây hồ thành phố hà nội việt nam làng nhật tân hay làng đào nhật tân nổi tiếng với nghề trồng đào cảnh == diện tích và dân số == phường nhật tân có diện tích là 103 5 ha dân số năm 1995 là 6 914 người năm 1999 là 7 104 người mật độ dân số đạt 6 897 người km² phường nhật tân dài hai bên bờ phía đông bắc và phía tây hồ tây xã nhật tân trước năm 1945 có diện tích tự nhiên là 341 2 ha với khoảng trên 2 000 nhân khẩu nhưng chỉ có 141 7 ha đất canh tác phường nhật tân hiện nay với 365 2 ha diện tích 341 2 ha đất canh tác với trên 8 000 người == địa giới hành chính == địa giới hành chính phường nhật tân như sau bullet phía đông giáp phường tứ liên bullet phía nam giáp phường quảng an bullet phía tây nam giáp phường xuân la bullet phía tây giáp phường phú thượng tây hồ bullet phía bắc giáp phường phú thượng quận tây hồ xã tàm xá huyện đông anh với ranh giới là sông hồng và phường ngọc thụy quận long biên == lịch sử == làng nhật tân ở phía tây bắc hồ tây kề cận làng quảng bá thời phong kiến làng này là một phường có tên là nhật chiêu thuộc tổng thượng huyện vĩnh thuận phủ phụng thiên kinh đô thăng long thời lê từ năm 1831 thuộc phủ hoài đức tỉnh hà nội từ năm 1889 thuộc tỉnh cầu đơ năm | [
"nhật",
"tân",
"phường",
"nhật",
"tân",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"tây",
"hồ",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"làng",
"nhật",
"tân",
"hay",
"làng",
"đào",
"nhật",
"tân",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nghề",
"trồng",
"đào",
"cảnh",
... |
claira là một xã thuộc tỉnh pyrénées-orientales trong vùng occitanie phía nam pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet histoire du roussillon french | [
"claira",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-orientales",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",... |
küçükdüğenci çorum küçükdüvenci là một xã thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 183 người | [
"küçükdüğenci",
"çorum",
"küçükdüvenci",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çorum",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"183",
"người"
] |
chải sử dụng sợi nylon đầu tiên được bán lần đầu vào ngày 24 tháng 2 năm 1938 chiếc bàn chải điện đầu tiên broxodent được giới thiệu bởi công ty bristol-myers giờ là bristol-myers squibb vào năm 1959 vào tháng 1 năm 2003 bàn chải đánh răng được chọn đứng vị trí số một trong những phát minh mà không thể thiếu đối với cuộc sống của người mỹ vượt qua cả điện thoại di động máy tính xe ôtô và lò vi sóng theo lemelson-mit chỉ số phát minh == sử dụng == === lựa chọn bàn chải === cùng với sự phát triển kinh tế là việc xuất hiện nhiều thương hiệu cho người tiêu dùng bình chọn tuy vào mỗi thương hiệu lại đưa ra các dấu hiệu nhận biết riêng để lựa chọn bàn chải đánh răng tuy nhiên có một số lời khuyên chung cho nhiều loại sau bullet sử dụng bàn chải mới dùng riêng cho mỗi người một bàn chải nếu phải dùng bàn chải đã qua sử dụng thì nên chọn chiếc sạch không có mùi hôi thối lông bàn chải phải có màu đồng đều bullet kích cỡ vừa miệng không quá bé quá to bullet lông bàn chải phải mềm độ cứng vừa phải đảm bảo đàn hồi bullet nên thay bàn chải định kỳ theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất bullet một số hàng sản xuất bàn chải nổi tiếng tại việt nam bàn chải đánh răng ps bàn chải đánh răng colgate bàn chải đánh răng close up và một số | [
"chải",
"sử",
"dụng",
"sợi",
"nylon",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bán",
"lần",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1938",
"chiếc",
"bàn",
"chải",
"điện",
"đầu",
"tiên",
"broxodent",
"được",
"giới",
"thiệu",
"bởi",
"công",
"ty",
"bristol-myers",... |
kalanchoe rosei là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được raym -hamet h perrier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"kalanchoe",
"rosei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"raym",
"-hamet",
"h",
"perrier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.