text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
zindaba nyirenda zindie là một công chúa nkhosikazi của tổ tiên shaka zulu thế hệ thứ sáu và là một tác giả từ zambia == đời sống == nyirenda lớn lên ở chililabombwe gia đình chuyển đến lundazi và cô tốt nghiệp đại học zambia nơi cô gặp người chồng tương lai của mình nyirenda đến mỹ năm 1985 định cư tại chicago illinoi... | [
"zindaba",
"nyirenda",
"zindie",
"là",
"một",
"công",
"chúa",
"nkhosikazi",
"của",
"tổ",
"tiên",
"shaka",
"zulu",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"sáu",
"và",
"là",
"một",
"tác",
"giả",
"từ",
"zambia",
"==",
"đời",
"sống",
"==",
"nyirenda",
"lớn",
"lên",
"ở",
"chi... |
của mình khi norma còn sống anh ta giết người cha bạo hành của mình sam david cubitt khi đang ở trong tình trạng phân ly và norma chuyển họ từ arizona nơi anh ta sinh ra và lớn lên đến vịnh white pine oregon để bảo vệ anh ta bộ truyện cũng giới thiệu người anh trai cùng cha khác mẹ của mình dylan massett max thieriot v... | [
"của",
"mình",
"khi",
"norma",
"còn",
"sống",
"anh",
"ta",
"giết",
"người",
"cha",
"bạo",
"hành",
"của",
"mình",
"sam",
"david",
"cubitt",
"khi",
"đang",
"ở",
"trong",
"tình",
"trạng",
"phân",
"ly",
"và",
"norma",
"chuyển",
"họ",
"từ",
"arizona",
"nơi"... |
các naf sinh tử bao gồm những ham muốn tạm thời và nhận thức cần thiết cho cuộc sống hai trong số các đoạn trong kinh qur an đề cập đến rûh xảy ra trong chương 17 hành trình ban đêm và 39 quân đội === jaina giáo === trong đạo jain mọi sinh vật từ thực vật hay vi khuẩn đến con người đều có linh hồn và khái niệm này hình... | [
"các",
"naf",
"sinh",
"tử",
"bao",
"gồm",
"những",
"ham",
"muốn",
"tạm",
"thời",
"và",
"nhận",
"thức",
"cần",
"thiết",
"cho",
"cuộc",
"sống",
"hai",
"trong",
"số",
"các",
"đoạn",
"trong",
"kinh",
"qur",
"an",
"đề",
"cập",
"đến",
"rûh",
"xảy",
"ra",
... |
cremastus geminus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cremastus",
"geminus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
elaphria niveiplaga là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"elaphria",
"niveiplaga",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
giải thưởng điện ảnh hồng kông lần thứ 4 giải thưởng điện ảnh hồng kông lần thứ tư được tổ chức năm 1985 tại hồng kông == liên kết ngoài == bullet trang web chính thức của giải thưởng điện ảnh hồng kông | [
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"lần",
"thứ",
"4",
"giải",
"thưởng",
"điện",
"ảnh",
"hồng",
"kông",
"lần",
"thứ",
"tư",
"được",
"tổ",
"chức",
"năm",
"1985",
"tại",
"hồng",
"kông",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"trang",
... |
pleurosorus nevadensis là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được salvo mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"pleurosorus",
"nevadensis",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"salvo",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
ga ma lâm là một nhà ga xe lửa tại huyện hàm thuận bắc tỉnh bình thuận nhà ga là một điểm của đường sắt bắc nam và nối với ga long thạnh với ga hàm liêm == các tuyến == bullet đường sắt bắc nam == xem thêm == bullet danh sách nhà ga thuộc tuyến đường sắt thống nhất | [
"ga",
"ma",
"lâm",
"là",
"một",
"nhà",
"ga",
"xe",
"lửa",
"tại",
"huyện",
"hàm",
"thuận",
"bắc",
"tỉnh",
"bình",
"thuận",
"nhà",
"ga",
"là",
"một",
"điểm",
"của",
"đường",
"sắt",
"bắc",
"nam",
"và",
"nối",
"với",
"ga",
"long",
"thạnh",
"với",
"ga",... |
hemiteles veternus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"hemiteles",
"veternus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
viện trong khi tại thượng viện họ đã giành được 99 trong số 100 ghế có sẵn với một ghế còn lại do một ứng cử viên độc lập đảm nhận đồng thời nhiều ứng cử viên cộng sản nổi bật đã không giành được số phiếu tối thiểu cần thiết để nắm được các vị trí dành riêng cho họ vào ngày 15 tháng 8 năm 1989 hai đồng minh lâu năm của... | [
"viện",
"trong",
"khi",
"tại",
"thượng",
"viện",
"họ",
"đã",
"giành",
"được",
"99",
"trong",
"số",
"100",
"ghế",
"có",
"sẵn",
"với",
"một",
"ghế",
"còn",
"lại",
"do",
"một",
"ứng",
"cử",
"viên",
"độc",
"lập",
"đảm",
"nhận",
"đồng",
"thời",
"nhiều",
... |
mordellistena isthmica là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được champion mô tả khoa học năm 1891 | [
"mordellistena",
"isthmica",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
bellevalia ciliata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được cirillo t nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"bellevalia",
"ciliata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"cirillo",
"t",
"nees",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
chiloscyphus subcostatus là một loài rêu tản trong họ lophocoleaceae loài này được stephani j j engel r m schust miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1984 | [
"chiloscyphus",
"subcostatus",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"lophocoleaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"j",
"j",
"engel",
"r",
"m",
"schust",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1984"
] |
thần hạn hán vào đầu thiên niên kỷ này phim trời sắp mưa cho thấy ông trời giấu các đám mây ngũ sắc hình chim thú trong một bông sen lớn == xem thêm == bullet đáng đời thằng cáo == tham khảo == bullet thông tin trên website animator ru bullet cóc kiện trời truyện cổ dân gian đồng bằng bắc bộ bullet truyện cóc kiện trời... | [
"thần",
"hạn",
"hán",
"vào",
"đầu",
"thiên",
"niên",
"kỷ",
"này",
"phim",
"trời",
"sắp",
"mưa",
"cho",
"thấy",
"ông",
"trời",
"giấu",
"các",
"đám",
"mây",
"ngũ",
"sắc",
"hình",
"chim",
"thú",
"trong",
"một",
"bông",
"sen",
"lớn",
"==",
"xem",
"thêm",... |
xã napoleon quận henry ohio xã napoleon là một xã thuộc quận henry tiểu bang ohio hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 9 796 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"napoleon",
"quận",
"henry",
"ohio",
"xã",
"napoleon",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"henry",
"tiểu",
"bang",
"ohio",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"9",
"796",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bull... |
kỵ đồn trú ở bờ tây vu hồ để thanh viện cho lâm ngày 14 âl tháng ấy gió tây nam nổi lớn lâm cho rằng đây là trời giúp đưa quân nhắm thẳng kiến khang bọn hầu thiến đưa quân từ vu hồ chạy ra đuổi nà theo sau gió tây nam hóa ra lợi cho thiến lâm ném đuốc vào thuyền quân trần nhưng cháy ngược lại thuyền của mình thiến phát... | [
"kỵ",
"đồn",
"trú",
"ở",
"bờ",
"tây",
"vu",
"hồ",
"để",
"thanh",
"viện",
"cho",
"lâm",
"ngày",
"14",
"âl",
"tháng",
"ấy",
"gió",
"tây",
"nam",
"nổi",
"lớn",
"lâm",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"trời",
"giúp",
"đưa",
"quân",
"nhắm",
"thẳng",
"kiến",
... |
renia orthosialis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"renia",
"orthosialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
đế và ra chỉ phong bà làm [hoằng nông vương phi 弘農王妃] từ đấy đường cơ biến mất hoàn toàn khỏi lịch sử == xem thêm == bullet hán linh đế bullet hán thiếu đế bullet đổng trác bullet lý nho == tham khảo == bullet hậu hán thư hoàng hậu kỷ đệ thập hạ bullet thi nữ sử toản 诗女史纂 | [
"đế",
"và",
"ra",
"chỉ",
"phong",
"bà",
"làm",
"[hoằng",
"nông",
"vương",
"phi",
"弘農王妃]",
"từ",
"đấy",
"đường",
"cơ",
"biến",
"mất",
"hoàn",
"toàn",
"khỏi",
"lịch",
"sử",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"hán",
"linh",
"đế",
"bullet",
"hán",
"thi... |
lachenalia variegata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được w f barker mô tả khoa học đầu tiên năm 1949 | [
"lachenalia",
"variegata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"f",
"barker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1949"
] |
melanocercops cyclopa là một loài bướm đêm thuộc chi melanocercops một chi bướm đêm thuộc họ gracillariidae loài này sinh sống ở ấn độ tây bengal | [
"melanocercops",
"cyclopa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"chi",
"melanocercops",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"loài",
"này",
"sinh",
"sống",
"ở",
"ấn",
"độ",
"tây",
"bengal"
] |
pseudaletia roraimae là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudaletia",
"roraimae",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
biến ở trên dãy núi và trong cả các sườn trũng của nhiều ngọn núi hai dòng sông chảy và nhiều suối nhỏ chảy qua khu vực bao gồm sông qarrishte và bushtrice cả hai đều dài 22 km shebenik-jabllanicë được cho là một trong những phạm vi sống chính còn lại của linh miêu balkan một phân loài của linh miêu á-âu khu vực này nằ... | [
"biến",
"ở",
"trên",
"dãy",
"núi",
"và",
"trong",
"cả",
"các",
"sườn",
"trũng",
"của",
"nhiều",
"ngọn",
"núi",
"hai",
"dòng",
"sông",
"chảy",
"và",
"nhiều",
"suối",
"nhỏ",
"chảy",
"qua",
"khu",
"vực",
"bao",
"gồm",
"sông",
"qarrishte",
"và",
"bushtrice... |
eccremidium là một chi rêu trong họ ditrichaceae | [
"eccremidium",
"là",
"một",
"chi",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae"
] |
tới 15-20 gram loài giun to như rắn con nặng cỡ chuột nhắt những con giun này nặng cỡ 12 5 gram gấp nhiều lần so với kích cỡ thông thường của giun chỉ từ 4-5 gram loài giun lớn nhất từng được tìm thấy ở yorkshire dales những năm 90 nặng khoảng 8 gram khi những con giun này bò ra khỏi hang chúng như những con rắn nhỏ lo... | [
"tới",
"15-20",
"gram",
"loài",
"giun",
"to",
"như",
"rắn",
"con",
"nặng",
"cỡ",
"chuột",
"nhắt",
"những",
"con",
"giun",
"này",
"nặng",
"cỡ",
"12",
"5",
"gram",
"gấp",
"nhiều",
"lần",
"so",
"với",
"kích",
"cỡ",
"thông",
"thường",
"của",
"giun",
"chỉ... |
pycnolejeunea densistipula là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được lehm lindenb stephani miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"pycnolejeunea",
"densistipula",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"lindenb",
"stephani",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
thụ trần quốc hoàn trần đăng ninh trong thời kỳ tiền khởi nghĩa == xem thêm == bullet đền lý bát đế bullet đình làng đình bảng bullet chùa kim đài | [
"thụ",
"trần",
"quốc",
"hoàn",
"trần",
"đăng",
"ninh",
"trong",
"thời",
"kỳ",
"tiền",
"khởi",
"nghĩa",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đền",
"lý",
"bát",
"đế",
"bullet",
"đình",
"làng",
"đình",
"bảng",
"bullet",
"chùa",
"kim",
"đài"
] |
viennay là một xã thuộc tỉnh deux-sèvres trong vùng nouvelle-aquitaine phía tây nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 125-178 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"viennay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"deux-sèvres",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"phía",
"tây",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"125-178",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"th... |
làm sư phụ thực sự năm 2012 12 con giáp chinese zodiac thành long trở lại với vai diễn hài truyền thống thành long vào vai một thành viên của tổ chức điệp viên tối mật chuyên săn lùng và trả lại những vật báu bị mất cắp hoặc bị làm nhái bởi các công ty chuyên bán đấu giá cổ vật cho chủ nhân thực sự của chúng bộ phim đư... | [
"làm",
"sư",
"phụ",
"thực",
"sự",
"năm",
"2012",
"12",
"con",
"giáp",
"chinese",
"zodiac",
"thành",
"long",
"trở",
"lại",
"với",
"vai",
"diễn",
"hài",
"truyền",
"thống",
"thành",
"long",
"vào",
"vai",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"tổ",
"chức",
"điệp"... |
acacia exsudans là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được mouill miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"exsudans",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"mouill",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lollipop với big bang và nhóm nhạc nữ cùng hãng đĩa 2ne1 anh cùng big bang tới nhật bản quảng bá cho album tiếng nhật thứ hai của nhóm sau khi kết thúc các hoạt động anh trở lại phòng thu để chuẩn bị cho các hoạt động solo tiếp theo taeyang phát hành đĩa đơn kĩ thuật số đầu tiên của anh where u at và một đĩa đơn khác m... | [
"lollipop",
"với",
"big",
"bang",
"và",
"nhóm",
"nhạc",
"nữ",
"cùng",
"hãng",
"đĩa",
"2ne1",
"anh",
"cùng",
"big",
"bang",
"tới",
"nhật",
"bản",
"quảng",
"bá",
"cho",
"album",
"tiếng",
"nhật",
"thứ",
"hai",
"của",
"nhóm",
"sau",
"khi",
"kết",
"thúc",
... |
đô viêng chăn miền bắc thái lan các tỉnh chaiyaphum chiang mai chiang rai loei phitsanulok tây nam trung quốc các châu địa cấp thị đức hoành tây song bản nạp tỉnh vân nam == phân loại == craib xếp loài này trong tổ lampujium tổ zingiber == mô tả == cây thảo lâu năm có thân rễ cao 1 2-1 6 -2 5 m màu xám tro phủ khắp khô... | [
"đô",
"viêng",
"chăn",
"miền",
"bắc",
"thái",
"lan",
"các",
"tỉnh",
"chaiyaphum",
"chiang",
"mai",
"chiang",
"rai",
"loei",
"phitsanulok",
"tây",
"nam",
"trung",
"quốc",
"các",
"châu",
"địa",
"cấp",
"thị",
"đức",
"hoành",
"tây",
"song",
"bản",
"nạp",
"tỉ... |
drypetes cumingii là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được baill pax k hoffm mô tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"drypetes",
"cumingii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"putranjivaceae",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"pax",
"k",
"hoffm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
geissomeria perbracteosa là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được rizzini mô tả khoa học đầu tiên năm 1948 | [
"geissomeria",
"perbracteosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"rizzini",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1948"
] |
polygonum baicalense là một loài thực vật có hoa trong họ rau răm loài này được sipliv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"polygonum",
"baicalense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"rau",
"răm",
"loài",
"này",
"được",
"sipliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lập tới việc tăng nguy cơ bệnh những gen khác có thể chứa đựng nguy cơ cho bệnh là irf5 ptpn22 stat4 cdkn1a itgam blk tnfsf4 và bank1 một số gen có thể đặc hiệu cho từng nhóm dân cư === yếu tố kích hoạt từ môi trường === cơ chế bệnh thứ hai có thể do các yếu tố từ môi trường những yếu tố này không chỉ làm bệnh nặng thê... | [
"lập",
"tới",
"việc",
"tăng",
"nguy",
"cơ",
"bệnh",
"những",
"gen",
"khác",
"có",
"thể",
"chứa",
"đựng",
"nguy",
"cơ",
"cho",
"bệnh",
"là",
"irf5",
"ptpn22",
"stat4",
"cdkn1a",
"itgam",
"blk",
"tnfsf4",
"và",
"bank1",
"một",
"số",
"gen",
"có",
"thể",
... |
Lễ hội chạy đua với bò là một lễ hội được tổ chức hàng năm ở Pamplona , Tây Ban Nha . | [
"Lễ",
"hội",
"chạy",
"đua",
"với",
"bò",
"là",
"một",
"lễ",
"hội",
"được",
"tổ",
"chức",
"hàng",
"năm",
"ở",
"Pamplona",
",",
"Tây",
"Ban",
"Nha",
"."
] |
supersypnoides parva là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"supersypnoides",
"parva",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
bắt gặp bà thủ tướng đang đọc lá thư của các nhà khoa học hạt nhân liên xô sau đó israel buộc phải từ bỏ kế hoạch dùng bom hạt nhân năm 1973 alexander danilovich vertievets người thực hiện chuyến bay khuấy đảo bầu trời tel aviv đã được trao danh hiệu anh hùng liên xô == vũ khí của các bên == quân ả rập sử dụng vũ khí h... | [
"bắt",
"gặp",
"bà",
"thủ",
"tướng",
"đang",
"đọc",
"lá",
"thư",
"của",
"các",
"nhà",
"khoa",
"học",
"hạt",
"nhân",
"liên",
"xô",
"sau",
"đó",
"israel",
"buộc",
"phải",
"từ",
"bỏ",
"kế",
"hoạch",
"dùng",
"bom",
"hạt",
"nhân",
"năm",
"1973",
"alexander... |
strychnos chromatoxylon là một loài thực vật thuộc họ loganiaceae loài này có ở cameroon cộng hòa trung phi và bờ biển ngà == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 strychnos chromatoxylon 2006 iucn red list of threatened species truy cập 23 tháng 8 năm 2007 | [
"strychnos",
"chromatoxylon",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"loganiaceae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"cameroon",
"cộng",
"hòa",
"trung",
"phi",
"và",
"bờ",
"biển",
"ngà",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"... |
quyết định chấm dứt với john ca khúc dreams của nicks nói về cuộc chia tay với đầy hi vọng trong khi sáng tác của buckingham go your own way thì mang nhiều nét bi quan hơn sau một cuộc tình ngắn ngủi với một người phụ nữ từ new england buckingham đã viết nên never going back again một ca khúc mà anh muốn chối từ mọi cả... | [
"quyết",
"định",
"chấm",
"dứt",
"với",
"john",
"ca",
"khúc",
"dreams",
"của",
"nicks",
"nói",
"về",
"cuộc",
"chia",
"tay",
"với",
"đầy",
"hi",
"vọng",
"trong",
"khi",
"sáng",
"tác",
"của",
"buckingham",
"go",
"your",
"own",
"way",
"thì",
"mang",
"nhiều... |
kị tướng quân bộ chất đóng đồn ở ẩu khẩu xin chiêu mộ người các quận để tăng quân tôn quyền hỏi phan tuấn ông cho rằng không nên nghe theo vì sẽ làm tăng thế lực cho các tướng địa phương dễ gây phản loạn tôn quyền nghe theo trung lang tướng là từ tông là kẻ sĩ có danh tiếng từng đến kinh sư giao kết với khổng dung nhưn... | [
"kị",
"tướng",
"quân",
"bộ",
"chất",
"đóng",
"đồn",
"ở",
"ẩu",
"khẩu",
"xin",
"chiêu",
"mộ",
"người",
"các",
"quận",
"để",
"tăng",
"quân",
"tôn",
"quyền",
"hỏi",
"phan",
"tuấn",
"ông",
"cho",
"rằng",
"không",
"nên",
"nghe",
"theo",
"vì",
"sẽ",
"làm",... |
lappanella fasciata là một loài cá biển thuộc chi lappanella trong họ cá bàng chài loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1833 == từ nguyên == từ định danh fasciata trong tiếng latinh có nghĩa là có dải sọc hàm ý đề cập đến những vệt sọc màu đỏ cam ở thân dưới của loài này == phạm vi phân bố và môi trường sống == l f... | [
"lappanella",
"fasciata",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"lappanella",
"trong",
"họ",
"cá",
"bàng",
"chài",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1833",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"da... |
tố viên thì nói rằng vụ sát hại lâm tuấn đã được tổ chức và tính toán từ trước và magnotta đều thực hiện những hành vi này một cách có mục đích có đầu óc có tổ chức và sẵn sàng chịu trách nhiệm cuối cùng cho các hành động của mình magnotta đã tiết lộ với một bác sĩ tâm thần trong khi được phỏng vấn về đêm khi hắn giết ... | [
"tố",
"viên",
"thì",
"nói",
"rằng",
"vụ",
"sát",
"hại",
"lâm",
"tuấn",
"đã",
"được",
"tổ",
"chức",
"và",
"tính",
"toán",
"từ",
"trước",
"và",
"magnotta",
"đều",
"thực",
"hiện",
"những",
"hành",
"vi",
"này",
"một",
"cách",
"có",
"mục",
"đích",
"có",
... |
pagameopsis maguirei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được steyerm mô tả khoa học đầu tiên năm 1965 | [
"pagameopsis",
"maguirei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"steyerm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1965"
] |
hypocrisias fuscipennis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypocrisias",
"fuscipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
nhận được ở đây đến nỗi hàng chục năm sau đó ông đã tặng 2 quyển của tác phẩm american bibliography của ông cho ngôi trường này được trích dẫn khi nói rằng nhờ trường boston asylum and farm school ông nhận ra giá trị và sống “một cách kỉ luật trung thành độc lập và chăm chỉ sở hữu những đức tính đó không gì là không th... | [
"nhận",
"được",
"ở",
"đây",
"đến",
"nỗi",
"hàng",
"chục",
"năm",
"sau",
"đó",
"ông",
"đã",
"tặng",
"2",
"quyển",
"của",
"tác",
"phẩm",
"american",
"bibliography",
"của",
"ông",
"cho",
"ngôi",
"trường",
"này",
"được",
"trích",
"dẫn",
"khi",
"nói",
"rằng... |
festuca varia là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được haenke mô tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"festuca",
"varia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"haenke",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
dryopteris myriosora là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dryopteris",
"myriosora",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1936",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
trái cây và nước ép trái cây bữa ăn chay cho trẻ em chmlv thích hợp cho trẻ em trong độ tuổi từ 2 đến dưới 12 tuổi bữa ăn này có món chính là món chay và có thể chứa mì ống mì rau sô cô la khoai tây chiên giòn bánh quy giòn sữa và các sản phẩm từ sữa trái cây và nước ép trái cây === phần ăn dành cho người tôn giáo === ... | [
"trái",
"cây",
"và",
"nước",
"ép",
"trái",
"cây",
"bữa",
"ăn",
"chay",
"cho",
"trẻ",
"em",
"chmlv",
"thích",
"hợp",
"cho",
"trẻ",
"em",
"trong",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"2",
"đến",
"dưới",
"12",
"tuổi",
"bữa",
"ăn",
"này",
"có",
"món",
"chính",
"là",
... |
aşıklar ilgaz aşıklar là một xã thuộc huyện ilgaz tỉnh çankırı thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 45 người | [
"aşıklar",
"ilgaz",
"aşıklar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ilgaz",
"tỉnh",
"çankırı",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"45",
"người"
] |
pronephrium hekouensis là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được ching ex y x ling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1999 | [
"pronephrium",
"hekouensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"ex",
"y",
"x",
"ling",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1999"
] |
tetraloniella imitatrix là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được cockerell porter mô tả khoa học năm 1899 | [
"tetraloniella",
"imitatrix",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"cockerell",
"porter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1899"
] |
fimbristylis corynocarya là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được f muell mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"fimbristylis",
"corynocarya",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"muell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
éditions de la table ronde 1975 bullet raymond castans album pagnol paris éditions de fallois 1993 bullet raymond castans marcel pagnol paris éditions de fallois 1995 bullet claude beylie marcel pagnol ou le cinéma en liberté paris éditions de fallois 1995 bullet jean-jacques jelot-blanc pagnol inconnu paris flammarion... | [
"éditions",
"de",
"la",
"table",
"ronde",
"1975",
"bullet",
"raymond",
"castans",
"album",
"pagnol",
"paris",
"éditions",
"de",
"fallois",
"1993",
"bullet",
"raymond",
"castans",
"marcel",
"pagnol",
"paris",
"éditions",
"de",
"fallois",
"1995",
"bullet",
"claude... |
chọn lọc men cox-2 celecoxib rofecoxib valdecoxib etoricoxib ức chế chuyên biệt cox-2 có các tác dụng phụ liên quan đến ức chế tổng hợp pg giảm đi nhiều so với các thuốc kháng viêm cổ điển khác tuy nhiên trên thực tế không có thuốc kháng viêm nào hoàn toàn chỉ ức chế cox-2 tức là chỉ có tác dụng kháng viêm mà hoàn toàn... | [
"chọn",
"lọc",
"men",
"cox-2",
"celecoxib",
"rofecoxib",
"valdecoxib",
"etoricoxib",
"ức",
"chế",
"chuyên",
"biệt",
"cox-2",
"có",
"các",
"tác",
"dụng",
"phụ",
"liên",
"quan",
"đến",
"ức",
"chế",
"tổng",
"hợp",
"pg",
"giảm",
"đi",
"nhiều",
"so",
"với",
"... |
vi ảnh hưởng của thế lực hoàn hệ quân phiệt sau khi dương thiện đức chết lô vĩnh tường tiếp nhiệm chức chiết giang đốc quân nhưng lúc đó do tỉnh giang tô thuộc quyền thống trị của trực lệ quân phiệt hai bên cùng quản lý khu vực thượng hải song về sau đã bùng phát chiến tranh giang-chiết sau nhiều tháng chiến tranh kết ... | [
"vi",
"ảnh",
"hưởng",
"của",
"thế",
"lực",
"hoàn",
"hệ",
"quân",
"phiệt",
"sau",
"khi",
"dương",
"thiện",
"đức",
"chết",
"lô",
"vĩnh",
"tường",
"tiếp",
"nhiệm",
"chức",
"chiết",
"giang",
"đốc",
"quân",
"nhưng",
"lúc",
"đó",
"do",
"tỉnh",
"giang",
"tô",... |
aphelandra crenata là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được leonard mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"aphelandra",
"crenata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"leonard",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
wedelia stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được merr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"wedelia",
"stenophylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"merr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
andrena santaclarae là một loài hymenoptera trong họ andrenidae loài này được ribble mô tả khoa học năm 1974 | [
"andrena",
"santaclarae",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"andrenidae",
"loài",
"này",
"được",
"ribble",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1974"
] |
acantholipes namacensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"acantholipes",
"namacensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
hợi tháng 5 âl 12 6 lại có phụng ngự ái tiên truyền chỉ triệu bá nhan về chầu lấy a lạt hãn làm tham chánh ở lại coi việc của tỉnh bá nhan đến trấn giang hội họp chư tướng xem xét công việc lệnh cho họ về trấn rồi vượt sông ra bắc vào chầu ở thượng đô ngày quý mùi tháng 7 âl 7 8 được tiến làm trung thư hữu thừa tướng n... | [
"hợi",
"tháng",
"5",
"âl",
"12",
"6",
"lại",
"có",
"phụng",
"ngự",
"ái",
"tiên",
"truyền",
"chỉ",
"triệu",
"bá",
"nhan",
"về",
"chầu",
"lấy",
"a",
"lạt",
"hãn",
"làm",
"tham",
"chánh",
"ở",
"lại",
"coi",
"việc",
"của",
"tỉnh",
"bá",
"nhan",
"đến",
... |
glaucium golestanicum là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được a gran sharifnia mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"glaucium",
"golestanicum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"túc",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gran",
"sharifnia",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
diplazium huttonii là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"diplazium",
"huttonii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"athyriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
su-100y liên xô là một nguyên mẫu pháo tự hành được tiến hành phát triển từ nguyên mẫu xe tăng t-100 nó được phát triển trong chiến tranh mùa đông với phần lan khẩu pháo 130 mm với mục đích là để phá hủy các công trình phòng thủ bê tông như boongke và các chướng ngại vật chống tăng cùng với việc sử dụng như một vũ khí ... | [
"su-100y",
"liên",
"xô",
"là",
"một",
"nguyên",
"mẫu",
"pháo",
"tự",
"hành",
"được",
"tiến",
"hành",
"phát",
"triển",
"từ",
"nguyên",
"mẫu",
"xe",
"tăng",
"t-100",
"nó",
"được",
"phát",
"triển",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"mùa",
"đông",
"với",
"phần",
... |
một liên minh lớn gọi là watan lema 5 quốc gia vùng bờ biển watan lema liên kết với công ty đông ấn hà lan voc năm 1613 xác nhận năm 1646 các công quốc adonara thường xuyên có mối hận thù với người bồ đào nha tại larantuka trên đảo flores và không phải luôn luôn nghe theo giới chức người hà lan trong thế kỷ 19 vị quân ... | [
"một",
"liên",
"minh",
"lớn",
"gọi",
"là",
"watan",
"lema",
"5",
"quốc",
"gia",
"vùng",
"bờ",
"biển",
"watan",
"lema",
"liên",
"kết",
"với",
"công",
"ty",
"đông",
"ấn",
"hà",
"lan",
"voc",
"năm",
"1613",
"xác",
"nhận",
"năm",
"1646",
"các",
"công",
... |
ochropleura plumbea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ochropleura",
"plumbea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
120779 1998 et8 120779 1998 et là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 5 tháng 3 năm 1998 | [
"120779",
"1998",
"et8",
"120779",
"1998",
"et",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"qua",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"beijing",
"schmidt",
"ccd",
"ở",
"trạm",
"xinglong",
"ở",
"tỉnh... |
trục để phòng xa khi chạy loạn quân yên tấn công an bình thành vỡ người tề bỏ chạy tranh nhau đường đầu trục xe gãy xe đổ nên bị quân yên bắt làm tù binh chỉ có họ hàng nhà điền đan nhờ có đầu trục xe bịt sắt cho nên trốn thoát đi về hướng đông giữ đất tức mặc quân yên chiêu hàng tất cả 70 thành của nước tề chỉ còn cử ... | [
"trục",
"để",
"phòng",
"xa",
"khi",
"chạy",
"loạn",
"quân",
"yên",
"tấn",
"công",
"an",
"bình",
"thành",
"vỡ",
"người",
"tề",
"bỏ",
"chạy",
"tranh",
"nhau",
"đường",
"đầu",
"trục",
"xe",
"gãy",
"xe",
"đổ",
"nên",
"bị",
"quân",
"yên",
"bắt",
"làm",
... |
cosmopterix pimmaarteni là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae loài này có ở brasil distrito federal cá thể trưởng thành được ghi nhận vào tháng 5 tháng 6 tháng 4 tháng 9 và tháng 12 chỉ ra có hơn một thế hệ | [
"cosmopterix",
"pimmaarteni",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"brasil",
"distrito",
"federal",
"cá",
"thể",
"trưởng",
"thành",
"được",
"ghi",
"nhận",
"vào",
"tháng",
"5",
"tháng",
"6",
"tháng",
... |
cousinia honigbergeri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được bornm mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"cousinia",
"honigbergeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"bornm",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
gnomibidion variabile là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"gnomibidion",
"variabile",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
du bắc chữ hán giản thể 渝北区 hán việt du bắc khu là một quận thuộc thành phố trực thuộc trung ương trùng khánh cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 1452 km2 dân số người 880 000 người 2006 về mẳt hành chính quận du bắc có 11 nhai đạo và 22 trấn sân bay quốc tế giang bắc trùng khánh nằm ở trấn lưỡng lộ thuộc... | [
"du",
"bắc",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"渝北区",
"hán",
"việt",
"du",
"bắc",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"trực",
"thuộc",
"trung",
"ương",
"trùng",
"khánh",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",
"... |
từ cuối năm 2014 đến giữa năm 2019 quốc vượng thôi việc marketing để theo học bằng c huấn luyện viên và trở thành trợ lý huấn luyện viên của câu lạc bộ bóng đá hải phòng tại v-league 2020 quốc vượng được biết đến là cổ động viên trung thành của bóng đá đức nói chung và đội tuyển bóng đá quốc gia đức nói riêng bên cạnh ... | [
"từ",
"cuối",
"năm",
"2014",
"đến",
"giữa",
"năm",
"2019",
"quốc",
"vượng",
"thôi",
"việc",
"marketing",
"để",
"theo",
"học",
"bằng",
"c",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"và",
"trở",
"thành",
"trợ",
"lý",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"của",
"câu",
"lạc",
"bộ",
... |
landolphia pyramidata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được pierre j g m pers mô tả khoa học đầu tiên năm 1992 | [
"landolphia",
"pyramidata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"pierre",
"j",
"g",
"m",
"pers",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1992"
] |
propsephus compactus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được van zwaluwenburg miêu tả khoa học năm 1934 | [
"propsephus",
"compactus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"van",
"zwaluwenburg",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1934"
] |
quay hiện đại chạy bằng pin 3a có khả năng quay tự động trong thời gian dài với gậy điều khiển linh hoạt người chơi có thể tạo ra các chiến thuật riêng của mình và điều khiển con quay va chạm và thi đấu đối kháng với con quay đối thủ trên sân đấu vào tháng 7 năm 2011 toop đã được chứng nhận bởi tổ chức guinness thế giớ... | [
"quay",
"hiện",
"đại",
"chạy",
"bằng",
"pin",
"3a",
"có",
"khả",
"năng",
"quay",
"tự",
"động",
"trong",
"thời",
"gian",
"dài",
"với",
"gậy",
"điều",
"khiển",
"linh",
"hoạt",
"người",
"chơi",
"có",
"thể",
"tạo",
"ra",
"các",
"chiến",
"thuật",
"riêng",
... |
syamer kutty abba là một cầu thủ bóng đá malaysia chơi vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ malaysia premier league johor darul ta zim ii được cho mượn từ johor darul ta zim syamer kutty abba đã chơi trong hai trận chung kết vô địch aff suzuki cup 2018 anh sinh ra tại kampung dodol george town penang anh ấy đã đến trường học ... | [
"syamer",
"kutty",
"abba",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"malaysia",
"chơi",
"vị",
"trí",
"tiền",
"vệ",
"cho",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"malaysia",
"premier",
"league",
"johor",
"darul",
"ta",
"zim",
"ii",
"được",
"cho",
"mượn",
"từ",
"johor",
"d... |
qua một cuộc kiểm tra bảo dưỡng kỹ lưỡng đã từng bị ba sự kiện có khói trong ba tháng bullet tháng 8 2018 các tiếp viên của american airlines đã thảo luận trước trụ sở công ty tại [[fort worth texas|fort worth]] phàn nàn rằng việc tiếp xúc với những hành khách ốm yếu đồng phục độc hại không khí trong khoang độc hại tiế... | [
"qua",
"một",
"cuộc",
"kiểm",
"tra",
"bảo",
"dưỡng",
"kỹ",
"lưỡng",
"đã",
"từng",
"bị",
"ba",
"sự",
"kiện",
"có",
"khói",
"trong",
"ba",
"tháng",
"bullet",
"tháng",
"8",
"2018",
"các",
"tiếp",
"viên",
"của",
"american",
"airlines",
"đã",
"thảo",
"luận"... |
Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Anh và Liên Xô xâm chiếm Iran từ 25 tháng 8 đến 17 tháng 9 năm 1941, chủ yếu để bảo vệ các giếng dầu của Iran và hành lang hậu cần của họ. Đồng Minh buộc Shah phải thoái vị nhường chỗ cho con trai, Mohammad Reza Pahlavi, người họ hy vọng sẽ ủng hộ phe Đồng Minh hơn. Năm 1953, sau vụ ... | [
"Trong",
"Chiến",
"tranh",
"thế",
"giới",
"thứ",
"hai,",
"Anh",
"và",
"Liên",
"Xô",
"xâm",
"chiếm",
"Iran",
"từ",
"25",
"tháng",
"8",
"đến",
"17",
"tháng",
"9",
"năm",
"1941,",
"chủ",
"yếu",
"để",
"bảo",
"vệ",
"các",
"giếng",
"dầu",
"của",
"Iran",
... |
ayşebacı altıeylül ayşebacı là một xã thuộc huyện altıeylül tỉnh balıkesir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 1 686 người | [
"ayşebacı",
"altıeylül",
"ayşebacı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"altıeylül",
"tỉnh",
"balıkesir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"1",
"686",
"người"
] |
bê bối nghe lén của news international bê bối nghe lén điện thoại của tờ news of the world notw do news international xuất bản là việc nghe lén điện thoại của hơn 4 000 người làm xôn xao dư luận anh và thế giới vào tháng 7 năm 2011 vụ bê bối là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc đóng cửa tờ báo đã tồn tại 168 năm == tổ... | [
"bê",
"bối",
"nghe",
"lén",
"của",
"news",
"international",
"bê",
"bối",
"nghe",
"lén",
"điện",
"thoại",
"của",
"tờ",
"news",
"of",
"the",
"world",
"notw",
"do",
"news",
"international",
"xuất",
"bản",
"là",
"việc",
"nghe",
"lén",
"điện",
"thoại",
"của",... |
heterapoderus ageniculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007 | [
"heterapoderus",
"ageniculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
i̇lyasağaçiftliği çan i̇lyasağaçiftliği là một xã thuộc huyện çan tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 281 người | [
"i̇lyasağaçiftliği",
"çan",
"i̇lyasağaçiftliği",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çan",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"281",
"người"
] |
antarchaea magalium là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"antarchaea",
"magalium",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
phymatodes dimidiatus là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phymatodes",
"dimidiatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
f c verbano calcio == lịch sử == câu lạc bộ được thành lập vào năm 1979 sau khi sáp nhập unione sportiva besozzo thành lập năm 1905 và nagc sant andrea thành lập năm 1927 vào cuối của eccellenza 2010-11 mùa verbano được thăng hạng bởi vòng đấu vớt đến serie d cho lần đầu tiên trong 2012-13 serie d câu lạc bộ đã xuống h... | [
"f",
"c",
"verbano",
"calcio",
"==",
"lịch",
"sử",
"==",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"được",
"thành",
"lập",
"vào",
"năm",
"1979",
"sau",
"khi",
"sáp",
"nhập",
"unione",
"sportiva",
"besozzo",
"thành",
"lập",
"năm",
"1905",
"và",
"nagc",
"sant",
"andrea",
"thà... |
bác ái tiêu tác bác ái chữ hán giản thể 博爱县 âm hán việt bác ái huyện là một huyện thuộc địa cấp thị tiêu tác tỉnh hà nam cộng hòa nhân dân trung hoa huyện bác ái nằm ở chân núi phía nam của thái hành sơn nơi giao nhau với tỉnh sơn tây huyện này có diện tích 492 kilômét vuông dân số năm 2002 là 420 000 người mã số bưu c... | [
"bác",
"ái",
"tiêu",
"tác",
"bác",
"ái",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"博爱县",
"âm",
"hán",
"việt",
"bác",
"ái",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"địa",
"cấp",
"thị",
"tiêu",
"tác",
"tỉnh",
"hà",
"nam",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"... |
schizocosa uetzi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi schizocosa schizocosa uetzi được helen margaret stratton miêu tả năm 1997 | [
"schizocosa",
"uetzi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"schizocosa",
"schizocosa",
"uetzi",
"được",
"helen",
"margaret",
"stratton",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1997"
] |
eremodaucus lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được bunge mô tả khoa học đầu tiên năm 1843 | [
"eremodaucus",
"lehmannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"bunge",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1843"
] |
diplacodes trivialis là một loài chuồn chuồn ngô thuộc họ libellulidae loài này phân bố rộng rãi và thường gặp tại các ao hồ đầm kênh mương thuỷ lợi ruộng lúa và là loài được quan tâm ở mức tối thiểu nó là loài bản địa ở australia bangladesh brunei darussalam campuchia trung quốc phúc kiến quảng đông hải nam vân nam qu... | [
"diplacodes",
"trivialis",
"là",
"một",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"ngô",
"thuộc",
"họ",
"libellulidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"và",
"thường",
"gặp",
"tại",
"các",
"ao",
"hồ",
"đầm",
"kênh",
"mương",
"thuỷ",
"lợi",
"ruộng",
"lúa",
"v... |
bắc tiệp đã giết cha mẹ của chàng trong lòng không dung nổi bạch sính đình lại không thể xuống tay với nàng sau đó bạch sính đình bị tứ quốc truy nã gắt gao vì bản thân đọc làu binh thư do phụ thân là bạch đại nhân truyền lại binh thư đó một khi có trong tay có thể thâu tóm tứ quốc vì vậy người ta nói có bạch sính đình... | [
"bắc",
"tiệp",
"đã",
"giết",
"cha",
"mẹ",
"của",
"chàng",
"trong",
"lòng",
"không",
"dung",
"nổi",
"bạch",
"sính",
"đình",
"lại",
"không",
"thể",
"xuống",
"tay",
"với",
"nàng",
"sau",
"đó",
"bạch",
"sính",
"đình",
"bị",
"tứ",
"quốc",
"truy",
"nã",
"g... |
gaertnera guillotii là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hochr mô tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"gaertnera",
"guillotii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
chemnitzer land là một huyện cũ in bang tự do sachsen đức các huyện giáp ranh từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ là of mittweida thành phố chemnitz các huyện stollberg và zwickauer land và bang thüringen huyện altenburger land == lịch sử == huyện được lập năm 1994 thông qua việc sáp nhập các huyện glauchau and hohenste... | [
"chemnitzer",
"land",
"là",
"một",
"huyện",
"cũ",
"in",
"bang",
"tự",
"do",
"sachsen",
"đức",
"các",
"huyện",
"giáp",
"ranh",
"từ",
"phía",
"bắc",
"theo",
"chiều",
"kim",
"đồng",
"hồ",
"là",
"of",
"mittweida",
"thành",
"phố",
"chemnitz",
"các",
"huyện",
... |
carduus olympicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được boiss mô tả khoa học đầu tiên năm 1856 | [
"carduus",
"olympicus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1856"
] |
nghỉ của hoàng tử khaemwaset mà là nơi chôn cất bò thần apis những mảnh xương của con bò đực vô tình được ghép lại có hình dạng giống xác ướp của con người theo nhà nghiên cứu aidan dodson | [
"nghỉ",
"của",
"hoàng",
"tử",
"khaemwaset",
"mà",
"là",
"nơi",
"chôn",
"cất",
"bò",
"thần",
"apis",
"những",
"mảnh",
"xương",
"của",
"con",
"bò",
"đực",
"vô",
"tình",
"được",
"ghép",
"lại",
"có",
"hình",
"dạng",
"giống",
"xác",
"ướp",
"của",
"con",
"... |
nhật tân phường nhật tân là một phường thuộc quận tây hồ thành phố hà nội việt nam làng nhật tân hay làng đào nhật tân nổi tiếng với nghề trồng đào cảnh == diện tích và dân số == phường nhật tân có diện tích là 103 5 ha dân số năm 1995 là 6 914 người năm 1999 là 7 104 người mật độ dân số đạt 6 897 người km² phường nhật... | [
"nhật",
"tân",
"phường",
"nhật",
"tân",
"là",
"một",
"phường",
"thuộc",
"quận",
"tây",
"hồ",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"làng",
"nhật",
"tân",
"hay",
"làng",
"đào",
"nhật",
"tân",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"nghề",
"trồng",
"đào",
"cảnh",
... |
claira là một xã thuộc tỉnh pyrénées-orientales trong vùng occitanie phía nam pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 10 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee commune file == liên kết ngoài == bullet histoire du roussillon french | [
"claira",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-orientales",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"10",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"tham",... |
küçükdüğenci çorum küçükdüvenci là một xã thuộc thành phố çorum tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 183 người | [
"küçükdüğenci",
"çorum",
"küçükdüvenci",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"çorum",
"tỉnh",
"çorum",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"183",
"người"
] |
chải sử dụng sợi nylon đầu tiên được bán lần đầu vào ngày 24 tháng 2 năm 1938 chiếc bàn chải điện đầu tiên broxodent được giới thiệu bởi công ty bristol-myers giờ là bristol-myers squibb vào năm 1959 vào tháng 1 năm 2003 bàn chải đánh răng được chọn đứng vị trí số một trong những phát minh mà không thể thiếu đối với cu... | [
"chải",
"sử",
"dụng",
"sợi",
"nylon",
"đầu",
"tiên",
"được",
"bán",
"lần",
"đầu",
"vào",
"ngày",
"24",
"tháng",
"2",
"năm",
"1938",
"chiếc",
"bàn",
"chải",
"điện",
"đầu",
"tiên",
"broxodent",
"được",
"giới",
"thiệu",
"bởi",
"công",
"ty",
"bristol-myers",... |
kalanchoe rosei là một loài thực vật có hoa trong họ crassulaceae loài này được raym -hamet h perrier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1914 | [
"kalanchoe",
"rosei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"crassulaceae",
"loài",
"này",
"được",
"raym",
"-hamet",
"h",
"perrier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1914"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.