text
stringlengths
1
7.22k
words
list
tông kūkai nhận lời làm trụ trì của tōji và chọn inari như vệ thần của ngôi chùa như vậy inari vẫn gắn liền với phật giáo chân ngôn tông cho đến ngày nay inari thường được tôn kính như là một tập thể của ba vị thần inari sanza kể từ thời kỳ kamakura con số này đã tăng lên đôi khi đến năm kami inari goza tuy nhiên việc nhận diện các kami này có biến đổi theo thời gian theo các ghi chép của fushimi inari đền thờ inari lâu đời nhất và có lẽ nổi bật nhất các kami bao gồm izanagi izanami ninigi và wakumusubi ngoài các vị thần thực phẩm đã đề cập trước đó ngày nay năm kami được nhận diện cùng inari ở fushimi inari là ukanomitama sarutahiko omiyanome tanaka và shi tuy nhiên ở takekoma inari đền thờ inari lâu đời thứ hai ở nhật bản ba vị thần được thờ là ukanomitama ukemochi và wakumusubi theo nijūni shaki ba kami này là ōmiyame no mikoto nước ukanomitama no mikoto lúa gạo và sarutahiko no mikami đất hình tượng con cáo và viên ngọc như ý là những biểu tượng nổi bật của inari các yếu tố phổ biến khác trong mô tả về inari và đôi khi là về kitsune của họ bao gồm một lưỡi liềm một bó lúa hoặc bao gạo và một thanh kiếm một vật gắn liền khác là cái roi của họ—mặc dù họ hầu như không sử dụng nó đó là một
[ "tông", "kūkai", "nhận", "lời", "làm", "trụ", "trì", "của", "tōji", "và", "chọn", "inari", "như", "vệ", "thần", "của", "ngôi", "chùa", "như", "vậy", "inari", "vẫn", "gắn", "liền", "với", "phật", "giáo", "chân", "ngôn", "tông", "cho", "đến", "ngày", "nay", "inari", "thường", "được", "tôn", "kính", "như", "là", "một", "tập", "thể", "của", "ba", "vị", "thần", "inari", "sanza", "kể", "từ", "thời", "kỳ", "kamakura", "con", "số", "này", "đã", "tăng", "lên", "đôi", "khi", "đến", "năm", "kami", "inari", "goza", "tuy", "nhiên", "việc", "nhận", "diện", "các", "kami", "này", "có", "biến", "đổi", "theo", "thời", "gian", "theo", "các", "ghi", "chép", "của", "fushimi", "inari", "đền", "thờ", "inari", "lâu", "đời", "nhất", "và", "có", "lẽ", "nổi", "bật", "nhất", "các", "kami", "bao", "gồm", "izanagi", "izanami", "ninigi", "và", "wakumusubi", "ngoài", "các", "vị", "thần", "thực", "phẩm", "đã", "đề", "cập", "trước", "đó", "ngày", "nay", "năm", "kami", "được", "nhận", "diện", "cùng", "inari", "ở", "fushimi", "inari", "là", "ukanomitama", "sarutahiko", "omiyanome", "tanaka", "và", "shi", "tuy", "nhiên", "ở", "takekoma", "inari", "đền", "thờ", "inari", "lâu", "đời", "thứ", "hai", "ở", "nhật", "bản", "ba", "vị", "thần", "được", "thờ", "là", "ukanomitama", "ukemochi", "và", "wakumusubi", "theo", "nijūni", "shaki", "ba", "kami", "này", "là", "ōmiyame", "no", "mikoto", "nước", "ukanomitama", "no", "mikoto", "lúa", "gạo", "và", "sarutahiko", "no", "mikami", "đất", "hình", "tượng", "con", "cáo", "và", "viên", "ngọc", "như", "ý", "là", "những", "biểu", "tượng", "nổi", "bật", "của", "inari", "các", "yếu", "tố", "phổ", "biến", "khác", "trong", "mô", "tả", "về", "inari", "và", "đôi", "khi", "là", "về", "kitsune", "của", "họ", "bao", "gồm", "một", "lưỡi", "liềm", "một", "bó", "lúa", "hoặc", "bao", "gạo", "và", "một", "thanh", "kiếm", "một", "vật", "gắn", "liền", "khác", "là", "cái", "roi", "của", "họ—mặc", "dù", "họ", "hầu", "như", "không", "sử", "dụng", "nó", "đó", "là", "một" ]
lại từ vật cần nghiên cứu gọi là đầu thu receiver hoặc đầu dò detector dựa trên tốc độ phản xạ lại của các chùm sóng qua hàng loạt tính toán do máy tính thực hiện sẽ xác định mỗi điểm phản xạ lại cách đầu phát bao xa từ đó xây dựng được hình ảnh của đối tượng cần nghiên cứu và có thể hiển thị trên màn hình lên phim hoặc ảnh thích hợp với loại sóng đó chẳng hạn bằng cách sử dụng sóng siêu âm theo nguyên lý này gọi là dùng sonar người ta đã có được bản đồ độ sâu ở một vùng biển atlantic trong quá trình tìm kiếm lục địa bị mất tích hình 2 bullet trong trường hợp dùng loại sóng có khả năng xuyên thấu mạnh thường dùng nhất là sóng rơnghen tức là tia x thì phức tạp hơn bullet nếu chỉ dùng phương pháp cổ điển chụp x quang một lần thì tia x sẽ xuyên qua vùng cần chụp theo cách vật cản càng cứng thì sóng đâm xuyên càng kém nên sẽ tạo ra vùng trắng trên phim còn vật cản càng mềm thì đâm xuyên càng nhiều nên tạo ra vùng tối hơn hoặc đen sẫm từ đó thu được ảnh có các vật đè lên nhau hình 3 bullet nếu dùng chụp cắt lớp người ta phải phát sóng từ đầu thu đồng thời với một thiết bị làm mờ sóng ở vùng không cần chiếu chụp cùng lúc với di chuyển phim băng ghi
[ "lại", "từ", "vật", "cần", "nghiên", "cứu", "gọi", "là", "đầu", "thu", "receiver", "hoặc", "đầu", "dò", "detector", "dựa", "trên", "tốc", "độ", "phản", "xạ", "lại", "của", "các", "chùm", "sóng", "qua", "hàng", "loạt", "tính", "toán", "do", "máy", "tính", "thực", "hiện", "sẽ", "xác", "định", "mỗi", "điểm", "phản", "xạ", "lại", "cách", "đầu", "phát", "bao", "xa", "từ", "đó", "xây", "dựng", "được", "hình", "ảnh", "của", "đối", "tượng", "cần", "nghiên", "cứu", "và", "có", "thể", "hiển", "thị", "trên", "màn", "hình", "lên", "phim", "hoặc", "ảnh", "thích", "hợp", "với", "loại", "sóng", "đó", "chẳng", "hạn", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "sóng", "siêu", "âm", "theo", "nguyên", "lý", "này", "gọi", "là", "dùng", "sonar", "người", "ta", "đã", "có", "được", "bản", "đồ", "độ", "sâu", "ở", "một", "vùng", "biển", "atlantic", "trong", "quá", "trình", "tìm", "kiếm", "lục", "địa", "bị", "mất", "tích", "hình", "2", "bullet", "trong", "trường", "hợp", "dùng", "loại", "sóng", "có", "khả", "năng", "xuyên", "thấu", "mạnh", "thường", "dùng", "nhất", "là", "sóng", "rơnghen", "tức", "là", "tia", "x", "thì", "phức", "tạp", "hơn", "bullet", "nếu", "chỉ", "dùng", "phương", "pháp", "cổ", "điển", "chụp", "x", "quang", "một", "lần", "thì", "tia", "x", "sẽ", "xuyên", "qua", "vùng", "cần", "chụp", "theo", "cách", "vật", "cản", "càng", "cứng", "thì", "sóng", "đâm", "xuyên", "càng", "kém", "nên", "sẽ", "tạo", "ra", "vùng", "trắng", "trên", "phim", "còn", "vật", "cản", "càng", "mềm", "thì", "đâm", "xuyên", "càng", "nhiều", "nên", "tạo", "ra", "vùng", "tối", "hơn", "hoặc", "đen", "sẫm", "từ", "đó", "thu", "được", "ảnh", "có", "các", "vật", "đè", "lên", "nhau", "hình", "3", "bullet", "nếu", "dùng", "chụp", "cắt", "lớp", "người", "ta", "phải", "phát", "sóng", "từ", "đầu", "thu", "đồng", "thời", "với", "một", "thiết", "bị", "làm", "mờ", "sóng", "ở", "vùng", "không", "cần", "chiếu", "chụp", "cùng", "lúc", "với", "di", "chuyển", "phim", "băng", "ghi" ]
polynucleotide một phân tử polynucleotide là một biopolymer bao gồm 13 hoặc nhiều hơn các monome nucleotide liên kết cộng hóa trị trong một chuỗi dna axit deoxyribonucleic và rna axit ribonucleic là ví dụ về polynucleotide có chức năng sinh học riêng biệt tiền tố poly xuất phát từ tiếng hy lạp cổ đại polys nhiều dna bao gồm hai chuỗi polynucleotide với mỗi chuỗi ở dạng xoắn ốc xoắn ốc == trình tự == mặc dù dna và rna thường không xảy ra trong cùng một polynucleotide bốn loài nucleotide có thể xảy ra theo bất kỳ thứ tự nào trong chuỗi trình tự các loài dna hoặc rna cho một polynucleotide nhất định là yếu tố chính quyết định chức năng của nó trong một sinh vật sống hoặc một thí nghiệm khoa học == polynucleotide trong sinh vật == polynucleotide xảy ra tự nhiên trong tất cả các sinh vật sống bộ gen của một sinh vật bao gồm các cặp polynucleotide cực kỳ dài quấn quanh nhau dưới dạng một chuỗi xoắn kép polynucleotide có nhiều vai trò khác trong sinh vật == polynucleotide trong thí nghiệm khoa học == polynucleotide được sử dụng trong các thí nghiệm sinh hóa như phản ứng chuỗi polymerase pcr hoặc giải trình tự dna polynucleotide được tạo ra một cách nhân tạo từ oligonucleotide chuỗi nucleotide nhỏ hơn với ít hơn 30 tiểu đơn vị một polymerase enzym được sử dụng để mở rộng dây chuyền bằng cách thêm nucleotide theo một khuôn mẫu xác định bởi các nhà khoa học
[ "polynucleotide", "một", "phân", "tử", "polynucleotide", "là", "một", "biopolymer", "bao", "gồm", "13", "hoặc", "nhiều", "hơn", "các", "monome", "nucleotide", "liên", "kết", "cộng", "hóa", "trị", "trong", "một", "chuỗi", "dna", "axit", "deoxyribonucleic", "và", "rna", "axit", "ribonucleic", "là", "ví", "dụ", "về", "polynucleotide", "có", "chức", "năng", "sinh", "học", "riêng", "biệt", "tiền", "tố", "poly", "xuất", "phát", "từ", "tiếng", "hy", "lạp", "cổ", "đại", "polys", "nhiều", "dna", "bao", "gồm", "hai", "chuỗi", "polynucleotide", "với", "mỗi", "chuỗi", "ở", "dạng", "xoắn", "ốc", "xoắn", "ốc", "==", "trình", "tự", "==", "mặc", "dù", "dna", "và", "rna", "thường", "không", "xảy", "ra", "trong", "cùng", "một", "polynucleotide", "bốn", "loài", "nucleotide", "có", "thể", "xảy", "ra", "theo", "bất", "kỳ", "thứ", "tự", "nào", "trong", "chuỗi", "trình", "tự", "các", "loài", "dna", "hoặc", "rna", "cho", "một", "polynucleotide", "nhất", "định", "là", "yếu", "tố", "chính", "quyết", "định", "chức", "năng", "của", "nó", "trong", "một", "sinh", "vật", "sống", "hoặc", "một", "thí", "nghiệm", "khoa", "học", "==", "polynucleotide", "trong", "sinh", "vật", "==", "polynucleotide", "xảy", "ra", "tự", "nhiên", "trong", "tất", "cả", "các", "sinh", "vật", "sống", "bộ", "gen", "của", "một", "sinh", "vật", "bao", "gồm", "các", "cặp", "polynucleotide", "cực", "kỳ", "dài", "quấn", "quanh", "nhau", "dưới", "dạng", "một", "chuỗi", "xoắn", "kép", "polynucleotide", "có", "nhiều", "vai", "trò", "khác", "trong", "sinh", "vật", "==", "polynucleotide", "trong", "thí", "nghiệm", "khoa", "học", "==", "polynucleotide", "được", "sử", "dụng", "trong", "các", "thí", "nghiệm", "sinh", "hóa", "như", "phản", "ứng", "chuỗi", "polymerase", "pcr", "hoặc", "giải", "trình", "tự", "dna", "polynucleotide", "được", "tạo", "ra", "một", "cách", "nhân", "tạo", "từ", "oligonucleotide", "chuỗi", "nucleotide", "nhỏ", "hơn", "với", "ít", "hơn", "30", "tiểu", "đơn", "vị", "một", "polymerase", "enzym", "được", "sử", "dụng", "để", "mở", "rộng", "dây", "chuyền", "bằng", "cách", "thêm", "nucleotide", "theo", "một", "khuôn", "mẫu", "xác", "định", "bởi", "các", "nhà", "khoa", "học" ]
marginella joostei là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "marginella", "joostei", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
terebra pertusa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài
[ "terebra", "pertusa", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "terebridae", "họ", "ốc", "dài" ]
by christopher hibbert constable 2011 isbn 978-1-84901-994-1 bullet blood and beauty by sarah dunant isbn 1-443-40644-9 isbn 978-1-44340-644-4 harper collins publishers ltd ngày 8 tháng 7 năm 2013
[ "by", "christopher", "hibbert", "constable", "2011", "isbn", "978-1-84901-994-1", "bullet", "blood", "and", "beauty", "by", "sarah", "dunant", "isbn", "1-443-40644-9", "isbn", "978-1-44340-644-4", "harper", "collins", "publishers", "ltd", "ngày", "8", "tháng", "7", "năm", "2013" ]
sennius bicoloripes là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930
[ "sennius", "bicoloripes", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bruchidae", "loài", "này", "được", "pic", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1930" ]
dermatophlebium cristatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dermatophlebium", "cristatum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "hymenophyllaceae", "loài", "này", "được", "c", "presl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
peyrun là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 220 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "peyrun", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "hautes-pyrénées", "trong", "vùng", "occitanie", "tây", "nam", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "220", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
foot vuông ft² hay square foot tạm gọi trong tiếng việt là đơn vị bộ vuông là một đơn vị đo lường diện tích của anh-mỹ không thuộc hệ thống đo lường quốc tế si được sử dụng tại hoa kỳ vương quốc anh và nhiều nơi khác nó được định nghĩa là diện tích của một hình vuông có các cạnh đo dài 1 bộ tiếng anh là foot hay bằng 0 3048 mét == biểu thị đơn vị == chưa được đồng thuận bằng một biểu thị chung toàn cầu nào nhưng các biểu thị sau đây được dùng bullet square feet square foot square ft bullet sq feet sq foot sq ft sf bullet feet -2 foot -2 ft -2 bullet feet^2 foot^2 ft^2 bullet feet² foot² ft² bullet công thức là chiều dài nhân chiều rộng == bảng hoán đổi đơn vị == 1 bộ vuông square foot bằng bullet một hình vuông 12 inch x 12 inch 12 inch bằng 1 foot bullet 144 inch vuông bullet 1 9 yard vuông bullet ≈0 00002295684 mẫu anh bullet 92 903 04 mm² bullet 929 0304 cm² bullet 0 09290304 m²
[ "foot", "vuông", "ft²", "hay", "square", "foot", "tạm", "gọi", "trong", "tiếng", "việt", "là", "đơn", "vị", "bộ", "vuông", "là", "một", "đơn", "vị", "đo", "lường", "diện", "tích", "của", "anh-mỹ", "không", "thuộc", "hệ", "thống", "đo", "lường", "quốc", "tế", "si", "được", "sử", "dụng", "tại", "hoa", "kỳ", "vương", "quốc", "anh", "và", "nhiều", "nơi", "khác", "nó", "được", "định", "nghĩa", "là", "diện", "tích", "của", "một", "hình", "vuông", "có", "các", "cạnh", "đo", "dài", "1", "bộ", "tiếng", "anh", "là", "foot", "hay", "bằng", "0", "3048", "mét", "==", "biểu", "thị", "đơn", "vị", "==", "chưa", "được", "đồng", "thuận", "bằng", "một", "biểu", "thị", "chung", "toàn", "cầu", "nào", "nhưng", "các", "biểu", "thị", "sau", "đây", "được", "dùng", "bullet", "square", "feet", "square", "foot", "square", "ft", "bullet", "sq", "feet", "sq", "foot", "sq", "ft", "sf", "bullet", "feet", "-2", "foot", "-2", "ft", "-2", "bullet", "feet^2", "foot^2", "ft^2", "bullet", "feet²", "foot²", "ft²", "bullet", "công", "thức", "là", "chiều", "dài", "nhân", "chiều", "rộng", "==", "bảng", "hoán", "đổi", "đơn", "vị", "==", "1", "bộ", "vuông", "square", "foot", "bằng", "bullet", "một", "hình", "vuông", "12", "inch", "x", "12", "inch", "12", "inch", "bằng", "1", "foot", "bullet", "144", "inch", "vuông", "bullet", "1", "9", "yard", "vuông", "bullet", "≈0", "00002295684", "mẫu", "anh", "bullet", "92", "903", "04", "mm²", "bullet", "929", "0304", "cm²", "bullet", "0", "09290304", "m²" ]
vlkov žďár nad sázavou vlkov là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc
[ "vlkov", "žďár", "nad", "sázavou", "vlkov", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "žďár", "nad", "sázavou", "vùng", "vysočina", "cộng", "hòa", "séc" ]
calophasidia lucala là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài đặc hữu của tây úc == liên kết ngoài == bullet australian moths online bullet australian faunal directory
[ "calophasidia", "lucala", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "tây", "úc", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "australian", "moths", "online", "bullet", "australian", "faunal", "directory" ]
campanula lycica là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được kit tan sorger mô tả khoa học đầu tiên năm 1987
[ "campanula", "lycica", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "chuông", "loài", "này", "được", "kit", "tan", "sorger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1987" ]
klæbu là một đô thị hạt trøndelag na uy klæbu được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng giêng 1838 xem formannskapsdistrikt tiller đã được tách ra từ klæbu ngày 1 tháng 1 năm 1899 klæbu là một đô thị nằm trong đất liền 20 km về phía nam của thành phố trondheim trong khi nông nghiệp truyền thống từng là thương mại chính klæbu hiện nay nhiều chức năng hơn như là một vùng ngoại ô của trondheim nơi có nhiều cư dân của klæbu làm việc hoặc đi học
[ "klæbu", "là", "một", "đô", "thị", "hạt", "trøndelag", "na", "uy", "klæbu", "được", "thành", "lập", "như", "khu", "đô", "thị", "ngày", "1", "tháng", "giêng", "1838", "xem", "formannskapsdistrikt", "tiller", "đã", "được", "tách", "ra", "từ", "klæbu", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "1899", "klæbu", "là", "một", "đô", "thị", "nằm", "trong", "đất", "liền", "20", "km", "về", "phía", "nam", "của", "thành", "phố", "trondheim", "trong", "khi", "nông", "nghiệp", "truyền", "thống", "từng", "là", "thương", "mại", "chính", "klæbu", "hiện", "nay", "nhiều", "chức", "năng", "hơn", "như", "là", "một", "vùng", "ngoại", "ô", "của", "trondheim", "nơi", "có", "nhiều", "cư", "dân", "của", "klæbu", "làm", "việc", "hoặc", "đi", "học" ]
rytidosperma thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được buchan connor edgar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979
[ "rytidosperma", "thomsonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "buchan", "connor", "edgar", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1979" ]
cỏ bạc đầu hay cỏ đầu tròn thủy ngô công pó dều dều còn gọi là bạch đầu ông danh pháp kyllinga nemoralis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được j r forst g forst dandy ex hutch và dalziel k monocephala rottb mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 == phân bố == cỏ bạc đầu là loài cỏ nhiệt đới phân bố rộng ở ấn độ myanma trung quốc campuchia sri lanka indonesia úc châu phi châu mỹ ở việt nam cây mọc ở lào cai cao bằng hà nội ninh bình thừa thiên huế lâm đồng thành phố hồ chí minh tiền giang thường gặp ở ven đường trên các bãi hoang trong vườn == đặc điểm == cỏ bạc đầu là loài cây thân thảo mọc hoang phát triển mạnh sống lâu năm cao 7–20 cm thân rễ mọc bò lá thường ngắn hơn thân cây ra hoa vào mùa hè cụm hoa đầu gần hình cầu đường kính 4-8mm 1-3 bông hình trụ hẹp 3-4 lá bắc hình lá trải ra dài tới 10 cm bông chét có 1 hoa quả bế hình trái xoan ngược dẹp trắng vàng hơi có chấm toàn cây có mùi thơm thơm nhất là rễ trong cây có tinh dầu hoạt chất chưa rõ == tác dụng chữa bệnh == cỏ bạc đầu được biết đến là cây thuốc nam quý bộ phận dùng là toàn cây cây được rửa sạch dùng tươi hay phơi khô dùng dần để sử dụng có thể thu hái toàn cây quanh
[ "cỏ", "bạc", "đầu", "hay", "cỏ", "đầu", "tròn", "thủy", "ngô", "công", "pó", "dều", "dều", "còn", "gọi", "là", "bạch", "đầu", "ông", "danh", "pháp", "kyllinga", "nemoralis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "j", "r", "forst", "g", "forst", "dandy", "ex", "hutch", "và", "dalziel", "k", "monocephala", "rottb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1936", "==", "phân", "bố", "==", "cỏ", "bạc", "đầu", "là", "loài", "cỏ", "nhiệt", "đới", "phân", "bố", "rộng", "ở", "ấn", "độ", "myanma", "trung", "quốc", "campuchia", "sri", "lanka", "indonesia", "úc", "châu", "phi", "châu", "mỹ", "ở", "việt", "nam", "cây", "mọc", "ở", "lào", "cai", "cao", "bằng", "hà", "nội", "ninh", "bình", "thừa", "thiên", "huế", "lâm", "đồng", "thành", "phố", "hồ", "chí", "minh", "tiền", "giang", "thường", "gặp", "ở", "ven", "đường", "trên", "các", "bãi", "hoang", "trong", "vườn", "==", "đặc", "điểm", "==", "cỏ", "bạc", "đầu", "là", "loài", "cây", "thân", "thảo", "mọc", "hoang", "phát", "triển", "mạnh", "sống", "lâu", "năm", "cao", "7–20", "cm", "thân", "rễ", "mọc", "bò", "lá", "thường", "ngắn", "hơn", "thân", "cây", "ra", "hoa", "vào", "mùa", "hè", "cụm", "hoa", "đầu", "gần", "hình", "cầu", "đường", "kính", "4-8mm", "1-3", "bông", "hình", "trụ", "hẹp", "3-4", "lá", "bắc", "hình", "lá", "trải", "ra", "dài", "tới", "10", "cm", "bông", "chét", "có", "1", "hoa", "quả", "bế", "hình", "trái", "xoan", "ngược", "dẹp", "trắng", "vàng", "hơi", "có", "chấm", "toàn", "cây", "có", "mùi", "thơm", "thơm", "nhất", "là", "rễ", "trong", "cây", "có", "tinh", "dầu", "hoạt", "chất", "chưa", "rõ", "==", "tác", "dụng", "chữa", "bệnh", "==", "cỏ", "bạc", "đầu", "được", "biết", "đến", "là", "cây", "thuốc", "nam", "quý", "bộ", "phận", "dùng", "là", "toàn", "cây", "cây", "được", "rửa", "sạch", "dùng", "tươi", "hay", "phơi", "khô", "dùng", "dần", "để", "sử", "dụng", "có", "thể", "thu", "hái", "toàn", "cây", "quanh" ]
thannhausen là một đô thị ở huyện günzburg bang bavaria thuộc nước đức
[ "thannhausen", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "huyện", "günzburg", "bang", "bavaria", "thuộc", "nước", "đức" ]
lophocebus albigena là một loài động vật có vú trong họ cercopithecidae bộ linh trưởng loài này được gray mô tả năm 1850
[ "lophocebus", "albigena", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "cercopithecidae", "bộ", "linh", "trưởng", "loài", "này", "được", "gray", "mô", "tả", "năm", "1850" ]
naso lopezi là một loài cá biển thuộc chi naso trong họ cá đuôi gai loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1927 == từ nguyên == loài cá này được đặt theo tên của g a lopez người thu thập mẫu vật của cục khoa học philippines không rõ ông có phải là người thu thập mẫu vật của loài cá này hay không == phạm vi phân bố và môi trường sống == n lopezi có phạm vi phân bố rộng rãi ở đông ấn độ dương và tây thái bình dương loài cá này được tìm thấy từ biển andaman trải rộng sang phía đông đến vùng biển các nước đông nam á trừ biển đông và vịnh thái lan papua new guinea và một đảo quốc thuộc châu đại dương về phía bắc đến đảo honshu nhật bản về phía nam đến rạn san hô great barrier và new caledonia n lopezi sống gần những rạn san hô và đá ngầm ở độ sâu khoảng từ 6 đến 70 m == mô tả == chiều dài cơ thể tối đa được ghi nhận ở n lopezi là 60 cm cơ thể hình bầu dục thuôn dài có màu lam xám phần bụng nhạt màu hơn gần như trắng nửa đầu trên và thân trên cũng như vây đuôi có nhiều đốm màu xám sẫm n lopezi không có sừng hay bướu ở trước trán có 2 phiến xương nhọn chĩa ra ở mỗi bên cuống đuôi tạo thành ngạnh sắc đuôi cụt có khía số gai
[ "naso", "lopezi", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "naso", "trong", "họ", "cá", "đuôi", "gai", "loài", "cá", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên", "vào", "năm", "1927", "==", "từ", "nguyên", "==", "loài", "cá", "này", "được", "đặt", "theo", "tên", "của", "g", "a", "lopez", "người", "thu", "thập", "mẫu", "vật", "của", "cục", "khoa", "học", "philippines", "không", "rõ", "ông", "có", "phải", "là", "người", "thu", "thập", "mẫu", "vật", "của", "loài", "cá", "này", "hay", "không", "==", "phạm", "vi", "phân", "bố", "và", "môi", "trường", "sống", "==", "n", "lopezi", "có", "phạm", "vi", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "ở", "đông", "ấn", "độ", "dương", "và", "tây", "thái", "bình", "dương", "loài", "cá", "này", "được", "tìm", "thấy", "từ", "biển", "andaman", "trải", "rộng", "sang", "phía", "đông", "đến", "vùng", "biển", "các", "nước", "đông", "nam", "á", "trừ", "biển", "đông", "và", "vịnh", "thái", "lan", "papua", "new", "guinea", "và", "một", "đảo", "quốc", "thuộc", "châu", "đại", "dương", "về", "phía", "bắc", "đến", "đảo", "honshu", "nhật", "bản", "về", "phía", "nam", "đến", "rạn", "san", "hô", "great", "barrier", "và", "new", "caledonia", "n", "lopezi", "sống", "gần", "những", "rạn", "san", "hô", "và", "đá", "ngầm", "ở", "độ", "sâu", "khoảng", "từ", "6", "đến", "70", "m", "==", "mô", "tả", "==", "chiều", "dài", "cơ", "thể", "tối", "đa", "được", "ghi", "nhận", "ở", "n", "lopezi", "là", "60", "cm", "cơ", "thể", "hình", "bầu", "dục", "thuôn", "dài", "có", "màu", "lam", "xám", "phần", "bụng", "nhạt", "màu", "hơn", "gần", "như", "trắng", "nửa", "đầu", "trên", "và", "thân", "trên", "cũng", "như", "vây", "đuôi", "có", "nhiều", "đốm", "màu", "xám", "sẫm", "n", "lopezi", "không", "có", "sừng", "hay", "bướu", "ở", "trước", "trán", "có", "2", "phiến", "xương", "nhọn", "chĩa", "ra", "ở", "mỗi", "bên", "cuống", "đuôi", "tạo", "thành", "ngạnh", "sắc", "đuôi", "cụt", "có", "khía", "số", "gai" ]
phép người dùng đặt điện thoại thông minh của họ vào máy vr đặc biệt để xem phương tiện truyền thông thực tế ảo vr vào tháng 4 năm 2016 recode thông báo rằng google đã thuê rick osterloh cựu chủ tịch của motorola mobility để đứng đầu bộ phận phần cứng mới của google vào tháng 10 năm 2016 osterloh tuyên bố rằng rất nhiều sự đổi mới mà chúng tôi muốn thực hiện bây giờ kết thúc đòi hỏi phải kiểm soát trải nghiệm người dùng từ đầu đến cuối và google đã công bố một số nền tảng phần cứng bullet điện thoại thông minh pixel và pixel xl với google assistant trợ lý giọng nói theo ngữ cảnh thế hệ tiếp theo được tích hợp bullet google home trợ lý giọng nói giống như amazon echo được đặt trong nhà có thể trả lời các truy vấn bằng giọng nói phát nhạc tìm thông tin từ các ứng dụng lịch thời tiết v v và điều khiển các thiết bị nhà thông minh của bên thứ ba người dùng có thể yêu cầu bật đèn ở nhà mình chẳng hạn bullet google daydream tai nghe thực tế ảo cho phép người dùng android có điện thoại thông minh sẵn sàng tương thích daydream đặt điện thoại của họ vào tai nghe và thưởng thức nội dung vr bullet google wifi một bộ định tuyến wi-fi được kết nối để đơn giản hóa và mở rộng vùng phủ sóng của wi-fi gia đình === dịch vụ internet === vào tháng 2
[ "phép", "người", "dùng", "đặt", "điện", "thoại", "thông", "minh", "của", "họ", "vào", "máy", "vr", "đặc", "biệt", "để", "xem", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "thực", "tế", "ảo", "vr", "vào", "tháng", "4", "năm", "2016", "recode", "thông", "báo", "rằng", "google", "đã", "thuê", "rick", "osterloh", "cựu", "chủ", "tịch", "của", "motorola", "mobility", "để", "đứng", "đầu", "bộ", "phận", "phần", "cứng", "mới", "của", "google", "vào", "tháng", "10", "năm", "2016", "osterloh", "tuyên", "bố", "rằng", "rất", "nhiều", "sự", "đổi", "mới", "mà", "chúng", "tôi", "muốn", "thực", "hiện", "bây", "giờ", "kết", "thúc", "đòi", "hỏi", "phải", "kiểm", "soát", "trải", "nghiệm", "người", "dùng", "từ", "đầu", "đến", "cuối", "và", "google", "đã", "công", "bố", "một", "số", "nền", "tảng", "phần", "cứng", "bullet", "điện", "thoại", "thông", "minh", "pixel", "và", "pixel", "xl", "với", "google", "assistant", "trợ", "lý", "giọng", "nói", "theo", "ngữ", "cảnh", "thế", "hệ", "tiếp", "theo", "được", "tích", "hợp", "bullet", "google", "home", "trợ", "lý", "giọng", "nói", "giống", "như", "amazon", "echo", "được", "đặt", "trong", "nhà", "có", "thể", "trả", "lời", "các", "truy", "vấn", "bằng", "giọng", "nói", "phát", "nhạc", "tìm", "thông", "tin", "từ", "các", "ứng", "dụng", "lịch", "thời", "tiết", "v", "v", "và", "điều", "khiển", "các", "thiết", "bị", "nhà", "thông", "minh", "của", "bên", "thứ", "ba", "người", "dùng", "có", "thể", "yêu", "cầu", "bật", "đèn", "ở", "nhà", "mình", "chẳng", "hạn", "bullet", "google", "daydream", "tai", "nghe", "thực", "tế", "ảo", "cho", "phép", "người", "dùng", "android", "có", "điện", "thoại", "thông", "minh", "sẵn", "sàng", "tương", "thích", "daydream", "đặt", "điện", "thoại", "của", "họ", "vào", "tai", "nghe", "và", "thưởng", "thức", "nội", "dung", "vr", "bullet", "google", "wifi", "một", "bộ", "định", "tuyến", "wi-fi", "được", "kết", "nối", "để", "đơn", "giản", "hóa", "và", "mở", "rộng", "vùng", "phủ", "sóng", "của", "wi-fi", "gia", "đình", "===", "dịch", "vụ", "internet", "===", "vào", "tháng", "2" ]
dung thủy huyện tự trị dân tộc miêu dung thủy chữ hán giản thể 融水苗族自治县 róngshuǐ miáozú zìzhìxiàn âm hán việt dung thủy miêu tộc tự trị huyện là một huyện thuộc địa cấp thị liễu châu khu tự trị dân tộc choang quảng tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện dung thủy có diện tích 4665 km² dân số năm 2002 là 470 000 người về mặt hành chính huyện dung thủy được chia thành 7 trấn 13 hương bullet trấn dung thủy vĩnh lạc hoà mục hoài bảo tam phòng động đầu đại lãng bullet hương uông động hương dân tộc dao đồng luyện hương dân tộc đồng cổn bối can động an thái tứ vinh hương phấn an thùy bạch vân hồng thủy cung động lương trại và đại niên
[ "dung", "thủy", "huyện", "tự", "trị", "dân", "tộc", "miêu", "dung", "thủy", "chữ", "hán", "giản", "thể", "融水苗族自治县", "róngshuǐ", "miáozú", "zìzhìxiàn", "âm", "hán", "việt", "dung", "thủy", "miêu", "tộc", "tự", "trị", "huyện", "là", "một", "huyện", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "liễu", "châu", "khu", "tự", "trị", "dân", "tộc", "choang", "quảng", "tây", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "huyện", "dung", "thủy", "có", "diện", "tích", "4665", "km²", "dân", "số", "năm", "2002", "là", "470", "000", "người", "về", "mặt", "hành", "chính", "huyện", "dung", "thủy", "được", "chia", "thành", "7", "trấn", "13", "hương", "bullet", "trấn", "dung", "thủy", "vĩnh", "lạc", "hoà", "mục", "hoài", "bảo", "tam", "phòng", "động", "đầu", "đại", "lãng", "bullet", "hương", "uông", "động", "hương", "dân", "tộc", "dao", "đồng", "luyện", "hương", "dân", "tộc", "đồng", "cổn", "bối", "can", "động", "an", "thái", "tứ", "vinh", "hương", "phấn", "an", "thùy", "bạch", "vân", "hồng", "thủy", "cung", "động", "lương", "trại", "và", "đại", "niên" ]
cyrtandra bracheia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1970
[ "cyrtandra", "bracheia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tai", "voi", "loài", "này", "được", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1970" ]
tây cương chữ hán giản thể 西岗区 âm hán việt tây cương khu là một quận của địa cấp thị đại liên tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 26 km² dân số 320 000 người mã số bưu chính của huyện tây cương là 116011 chính quyền quận ở số 77 phố bắc kinh về mặt hành chính quận tây cương được chia thành 7 nhai đạo biện sự xứ bát nhất lộ bạch vân nhân dân quảng trường bắc kinh nhật tân trạm bắc xuân lò tiều
[ "tây", "cương", "chữ", "hán", "giản", "thể", "西岗区", "âm", "hán", "việt", "tây", "cương", "khu", "là", "một", "quận", "của", "địa", "cấp", "thị", "đại", "liên", "tỉnh", "liêu", "ninh", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận", "này", "có", "diện", "tích", "26", "km²", "dân", "số", "320", "000", "người", "mã", "số", "bưu", "chính", "của", "huyện", "tây", "cương", "là", "116011", "chính", "quyền", "quận", "ở", "số", "77", "phố", "bắc", "kinh", "về", "mặt", "hành", "chính", "quận", "tây", "cương", "được", "chia", "thành", "7", "nhai", "đạo", "biện", "sự", "xứ", "bát", "nhất", "lộ", "bạch", "vân", "nhân", "dân", "quảng", "trường", "bắc", "kinh", "nhật", "tân", "trạm", "bắc", "xuân", "lò", "tiều" ]
tennis in the land 2021 đôi shuko aoyama và ena shibahara là nhà vô địch đánh bại christina mchale và sania mirza trong trận chung kết 7–5 6–3 == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính
[ "tennis", "in", "the", "land", "2021", "đôi", "shuko", "aoyama", "và", "ena", "shibahara", "là", "nhà", "vô", "địch", "đánh", "bại", "christina", "mchale", "và", "sania", "mirza", "trong", "trận", "chung", "kết", "7–5", "6–3", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "kết", "quả", "vòng", "đấu", "chính" ]
mã bullet đế quốc la mã
[ "mã", "bullet", "đế", "quốc", "la", "mã" ]
vận tốc cực đại 460 km h 289 mph bullet tầm bay 1250 km 795 miles bullet trần bay 7 100 m 23 295 ft bullet vận tốc lên cao 8 1 m s 1 600 ft min bullet lực nâng của cánh 161 kg m² 32 9 lb ft² bullet lực đẩy trọng lượng 0 17 kw kg 0 10 hp lb === vũ khí === bullet 1x súng máy ở mũi 12 7 mm ubs hoặc 7 62 shkas bullet 200 kg 440 lb bom trên 2 giá treo ở 2 cánh == nội dung liên quan == === máy bay có cùng sự phát triển === bullet yakovlev yak-3 === máy bay có tính năng tương đương === bullet t-6 texan bullet pzl ts-8 bies
[ "vận", "tốc", "cực", "đại", "460", "km", "h", "289", "mph", "bullet", "tầm", "bay", "1250", "km", "795", "miles", "bullet", "trần", "bay", "7", "100", "m", "23", "295", "ft", "bullet", "vận", "tốc", "lên", "cao", "8", "1", "m", "s", "1", "600", "ft", "min", "bullet", "lực", "nâng", "của", "cánh", "161", "kg", "m²", "32", "9", "lb", "ft²", "bullet", "lực", "đẩy", "trọng", "lượng", "0", "17", "kw", "kg", "0", "10", "hp", "lb", "===", "vũ", "khí", "===", "bullet", "1x", "súng", "máy", "ở", "mũi", "12", "7", "mm", "ubs", "hoặc", "7", "62", "shkas", "bullet", "200", "kg", "440", "lb", "bom", "trên", "2", "giá", "treo", "ở", "2", "cánh", "==", "nội", "dung", "liên", "quan", "==", "===", "máy", "bay", "có", "cùng", "sự", "phát", "triển", "===", "bullet", "yakovlev", "yak-3", "===", "máy", "bay", "có", "tính", "năng", "tương", "đương", "===", "bullet", "t-6", "texan", "bullet", "pzl", "ts-8", "bies" ]
nghệ thuật kỷ niệm 200 năm kết chạ phong tảo – xuân dục về tham dự có các đồng chí lãnh đạo huyện tiên du phòng văn hóa thông tin huyện trung tâm văn hóa thể thao huyện các đồng chí lãnh đạo xã các vị chức sắc các cụ hai giới và đông đảo nhân dân trong địa phương tham gia == kinh tế xã hội == bullet theo nghị quyết đại hội đảng bộ xã lần thứ xvii năm 2010 thì trong giai đoạn 2005 – 2010 tổng thu từ nông nghiệp trên địa bàn xã ước đạt 75 triệu đồng ha vượt 24 4 triệu đồng ha so với kỳ đại hội trước tổng thu từ công nghiệp tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn ước đạt 250 tỷ đồng năm bullet theo nghị quyết đại hội đảng bộ xã lần thứ xviii năm 2015 trong sản xuất nông nghiệp năng suất lúa bình quân hàng năm đạt 53 tạ ha giá trị sản xuất nông nghiệp tăng từ 54 triệu đồng ha năm 2010 lên 95 99 triệu đồng ha năm 2014 các dự án kinh tế trang trại và hoa cây cảnh vẫn phát triển ổn định tổng thu đạt từ 500 đến 600 triệu đồng ha đạt 133% kế hoạch chăn nuôi phát triển ổn định thu từ chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản đạt trên 220 tỷ đồng đạt 127% chỉ tiêu nghị quyết đại hội đề ra chương trình xây dựng nông thôn mới được quan tâm chỉ đạo đã hoàn chỉnh quy
[ "nghệ", "thuật", "kỷ", "niệm", "200", "năm", "kết", "chạ", "phong", "tảo", "–", "xuân", "dục", "về", "tham", "dự", "có", "các", "đồng", "chí", "lãnh", "đạo", "huyện", "tiên", "du", "phòng", "văn", "hóa", "thông", "tin", "huyện", "trung", "tâm", "văn", "hóa", "thể", "thao", "huyện", "các", "đồng", "chí", "lãnh", "đạo", "xã", "các", "vị", "chức", "sắc", "các", "cụ", "hai", "giới", "và", "đông", "đảo", "nhân", "dân", "trong", "địa", "phương", "tham", "gia", "==", "kinh", "tế", "xã", "hội", "==", "bullet", "theo", "nghị", "quyết", "đại", "hội", "đảng", "bộ", "xã", "lần", "thứ", "xvii", "năm", "2010", "thì", "trong", "giai", "đoạn", "2005", "–", "2010", "tổng", "thu", "từ", "nông", "nghiệp", "trên", "địa", "bàn", "xã", "ước", "đạt", "75", "triệu", "đồng", "ha", "vượt", "24", "4", "triệu", "đồng", "ha", "so", "với", "kỳ", "đại", "hội", "trước", "tổng", "thu", "từ", "công", "nghiệp", "tiểu", "thủ", "công", "nghiệp", "và", "dịch", "vụ", "trên", "địa", "bàn", "ước", "đạt", "250", "tỷ", "đồng", "năm", "bullet", "theo", "nghị", "quyết", "đại", "hội", "đảng", "bộ", "xã", "lần", "thứ", "xviii", "năm", "2015", "trong", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "năng", "suất", "lúa", "bình", "quân", "hàng", "năm", "đạt", "53", "tạ", "ha", "giá", "trị", "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "tăng", "từ", "54", "triệu", "đồng", "ha", "năm", "2010", "lên", "95", "99", "triệu", "đồng", "ha", "năm", "2014", "các", "dự", "án", "kinh", "tế", "trang", "trại", "và", "hoa", "cây", "cảnh", "vẫn", "phát", "triển", "ổn", "định", "tổng", "thu", "đạt", "từ", "500", "đến", "600", "triệu", "đồng", "ha", "đạt", "133%", "kế", "hoạch", "chăn", "nuôi", "phát", "triển", "ổn", "định", "thu", "từ", "chăn", "nuôi", "và", "nuôi", "trồng", "thủy", "sản", "đạt", "trên", "220", "tỷ", "đồng", "đạt", "127%", "chỉ", "tiêu", "nghị", "quyết", "đại", "hội", "đề", "ra", "chương", "trình", "xây", "dựng", "nông", "thôn", "mới", "được", "quan", "tâm", "chỉ", "đạo", "đã", "hoàn", "chỉnh", "quy" ]
hội hoan là một xã thuộc huyện văn lãng tỉnh lạng sơn việt nam == địa lý == xã hội hoan nằm ở phía tây huyện văn lãng có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã gia miễn và xã tân tác bullet phía tây giáp huyện bình gia và phía nam giáp huyện bình gia bullet phía bắc giáp xã bắc la xã hội hoan có diện tích 65 53 km² dân số năm 2018 là 4 757 người mật độ dân số đạt 73 người km² == lịch sử == địa bàn xã hội hoan hiện nay trước đây vốn là hai xã hội hoan và nam la thuộc huyện văn lãng trước khi sáp nhập xã nam la có diện tích 22 72 km² dân số là 1 770 người mật độ dân số đạt 78 người km² xã hội hoan có diện tích 42 81 km² dân số là 2 987 người mật độ dân số đạt 70 người km² ngày 21 tháng 11 năm 2019 ủy ban thường vụ quốc hội ban hành nghị quyết số 818 nq-ubtvqh14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh lạng sơn nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 2020 theo đó sáp nhập toàn bộ diện tích và dân số của xã nam la vào xã hội hoan
[ "hội", "hoan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "văn", "lãng", "tỉnh", "lạng", "sơn", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "hội", "hoan", "nằm", "ở", "phía", "tây", "huyện", "văn", "lãng", "có", "vị", "trí", "địa", "lý", "bullet", "phía", "đông", "giáp", "xã", "gia", "miễn", "và", "xã", "tân", "tác", "bullet", "phía", "tây", "giáp", "huyện", "bình", "gia", "và", "phía", "nam", "giáp", "huyện", "bình", "gia", "bullet", "phía", "bắc", "giáp", "xã", "bắc", "la", "xã", "hội", "hoan", "có", "diện", "tích", "65", "53", "km²", "dân", "số", "năm", "2018", "là", "4", "757", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "73", "người", "km²", "==", "lịch", "sử", "==", "địa", "bàn", "xã", "hội", "hoan", "hiện", "nay", "trước", "đây", "vốn", "là", "hai", "xã", "hội", "hoan", "và", "nam", "la", "thuộc", "huyện", "văn", "lãng", "trước", "khi", "sáp", "nhập", "xã", "nam", "la", "có", "diện", "tích", "22", "72", "km²", "dân", "số", "là", "1", "770", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "78", "người", "km²", "xã", "hội", "hoan", "có", "diện", "tích", "42", "81", "km²", "dân", "số", "là", "2", "987", "người", "mật", "độ", "dân", "số", "đạt", "70", "người", "km²", "ngày", "21", "tháng", "11", "năm", "2019", "ủy", "ban", "thường", "vụ", "quốc", "hội", "ban", "hành", "nghị", "quyết", "số", "818", "nq-ubtvqh14", "về", "việc", "sắp", "xếp", "các", "đơn", "vị", "hành", "chính", "cấp", "xã", "thuộc", "tỉnh", "lạng", "sơn", "nghị", "quyết", "có", "hiệu", "lực", "từ", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2020", "theo", "đó", "sáp", "nhập", "toàn", "bộ", "diện", "tích", "và", "dân", "số", "của", "xã", "nam", "la", "vào", "xã", "hội", "hoan" ]
uefa champions league 2006–07 là giải đấu bóng đá cao nhất ở cấp câu lạc bộ của châu âu thứ 52 tính từ lần đầu khởi tranh và là giải thứ 15 theo thể thức và tên gọi mới uefa champions league trận chung kết tổ chức tại sân vận động olympic ở thủ đô athens của hy lạp vào ngày 23 tháng 5 năm 2007 giữa hai câu lạc bộ milan và liverpool milan thắng 2–1 đoạt được cúp c1 châu âu lần thứ 7 với hai bàn thắng của filippo inzaghi bàn thắng của liverpool do công của dirk kuyt == sự kiện trước giải đấu == === scandal ở serie a === các đội bóng của ý tham dự giải theo như kết quả mùa giải 2005–06 lần lượt là juventus milan inter milan và fiorentina sau scandal calciopoli bốn đại diện tham dự giải đấu được lựa chọn lại vào ngày 25 tháng 7 một số đội có dính líu vào scandal này bị đánh tụt hạng juventus hoặc trừ điểm ở mùa giải trước ac milan fiorentina do vậy inter milan và roma vào thẳng vòng đấu bảng trong khi đó milan và chievo tham dự từ vòng sơ loại thứ ba ban đầu milan không được quyền tham dự champions league tuy nhiên sau đó được liên đoàn bóng đá ý cho phép tham dự nhưng từ vòng sơ loại quyết định này của liên đoàn bóng đá ý có thể xem là đúng đắn vì sau đó milan trở thành nhà vô
[ "uefa", "champions", "league", "2006–07", "là", "giải", "đấu", "bóng", "đá", "cao", "nhất", "ở", "cấp", "câu", "lạc", "bộ", "của", "châu", "âu", "thứ", "52", "tính", "từ", "lần", "đầu", "khởi", "tranh", "và", "là", "giải", "thứ", "15", "theo", "thể", "thức", "và", "tên", "gọi", "mới", "uefa", "champions", "league", "trận", "chung", "kết", "tổ", "chức", "tại", "sân", "vận", "động", "olympic", "ở", "thủ", "đô", "athens", "của", "hy", "lạp", "vào", "ngày", "23", "tháng", "5", "năm", "2007", "giữa", "hai", "câu", "lạc", "bộ", "milan", "và", "liverpool", "milan", "thắng", "2–1", "đoạt", "được", "cúp", "c1", "châu", "âu", "lần", "thứ", "7", "với", "hai", "bàn", "thắng", "của", "filippo", "inzaghi", "bàn", "thắng", "của", "liverpool", "do", "công", "của", "dirk", "kuyt", "==", "sự", "kiện", "trước", "giải", "đấu", "==", "===", "scandal", "ở", "serie", "a", "===", "các", "đội", "bóng", "của", "ý", "tham", "dự", "giải", "theo", "như", "kết", "quả", "mùa", "giải", "2005–06", "lần", "lượt", "là", "juventus", "milan", "inter", "milan", "và", "fiorentina", "sau", "scandal", "calciopoli", "bốn", "đại", "diện", "tham", "dự", "giải", "đấu", "được", "lựa", "chọn", "lại", "vào", "ngày", "25", "tháng", "7", "một", "số", "đội", "có", "dính", "líu", "vào", "scandal", "này", "bị", "đánh", "tụt", "hạng", "juventus", "hoặc", "trừ", "điểm", "ở", "mùa", "giải", "trước", "ac", "milan", "fiorentina", "do", "vậy", "inter", "milan", "và", "roma", "vào", "thẳng", "vòng", "đấu", "bảng", "trong", "khi", "đó", "milan", "và", "chievo", "tham", "dự", "từ", "vòng", "sơ", "loại", "thứ", "ba", "ban", "đầu", "milan", "không", "được", "quyền", "tham", "dự", "champions", "league", "tuy", "nhiên", "sau", "đó", "được", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "ý", "cho", "phép", "tham", "dự", "nhưng", "từ", "vòng", "sơ", "loại", "quyết", "định", "này", "của", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "ý", "có", "thể", "xem", "là", "đúng", "đắn", "vì", "sau", "đó", "milan", "trở", "thành", "nhà", "vô" ]
peganum harmala là một loài thực vật có hoa trong họ nitrariaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753
[ "peganum", "harmala", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "nitrariaceae", "loài", "này", "được", "l", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1753" ]
lovászi là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 9 67 km² dân số năm 2010 là 1211 người mật độ 125 người km²
[ "lovászi", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "hạt", "zala", "hungary", "thị", "trấn", "này", "có", "diện", "tích", "9", "67", "km²", "dân", "số", "năm", "2010", "là", "1211", "người", "mật", "độ", "125", "người", "km²" ]
paraphausis eximia là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được green miêu tả khoa học năm 1949
[ "paraphausis", "eximia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "đom", "đóm", "lampyridae", "loài", "này", "được", "green", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1949" ]
achnatherum arnowiae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s l welsh n d atwood barkworth mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "achnatherum", "arnowiae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "s", "l", "welsh", "n", "d", "atwood", "barkworth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
sĩ chứ không chỉ là giọng hát hay 4 năm sau năm 2017 vũ cát tường được diva hồng nhung tin tưởng cùng góp mặt trong album phố à phố ơi với sáng tác tôi xưa nay và hà nội ngoài ra cô còn được nhiều đàn chị hợp tác sáng tác như mỹ tâm hồ quỳnh hương === phong cách biểu diễn === vũ cát tường có phong cách biểu diễn mang dấu ấn cá nhân rất cao không lẫn với bất kì ai khán giả xem trực tiếp luôn cảm nhận được một nguồn năng lượng lớn và tích cực phóng khoáng và đầy tự do bất cần nhưng lại mong manh trong từng bài hát mà vũ cát tường trình diễn trên sân khấu mỗi một chuyển động hay một biểu cảm của tường đều có cảm nhịp bẩm sinh rất tốt cô có khả năng tự phiêu theo nhạc chuẩn xác mà không hề có động tác nào thừa kể cả khi không có vũ đoàn điều này khiến khán giả luôn cảm thấy bị lôi cuốn vào màn trình diễn của cô phong cách thời trang của vũ cát tường cũng là một điểm nhấn không thể bỏ qua cô luôn khác biệt khi xuất hiện nhưng vẫn giữ nét thanh lịch đôi khi có những điểm nhấn tinh tế == hình tượng công chúng == vũ cát tường được định hình trong mắt công chúng là một hình ảnh tomboy và theo đuổi hình tượng unisex cô thường xuyên diện những bộ trang phục
[ "sĩ", "chứ", "không", "chỉ", "là", "giọng", "hát", "hay", "4", "năm", "sau", "năm", "2017", "vũ", "cát", "tường", "được", "diva", "hồng", "nhung", "tin", "tưởng", "cùng", "góp", "mặt", "trong", "album", "phố", "à", "phố", "ơi", "với", "sáng", "tác", "tôi", "xưa", "nay", "và", "hà", "nội", "ngoài", "ra", "cô", "còn", "được", "nhiều", "đàn", "chị", "hợp", "tác", "sáng", "tác", "như", "mỹ", "tâm", "hồ", "quỳnh", "hương", "===", "phong", "cách", "biểu", "diễn", "===", "vũ", "cát", "tường", "có", "phong", "cách", "biểu", "diễn", "mang", "dấu", "ấn", "cá", "nhân", "rất", "cao", "không", "lẫn", "với", "bất", "kì", "ai", "khán", "giả", "xem", "trực", "tiếp", "luôn", "cảm", "nhận", "được", "một", "nguồn", "năng", "lượng", "lớn", "và", "tích", "cực", "phóng", "khoáng", "và", "đầy", "tự", "do", "bất", "cần", "nhưng", "lại", "mong", "manh", "trong", "từng", "bài", "hát", "mà", "vũ", "cát", "tường", "trình", "diễn", "trên", "sân", "khấu", "mỗi", "một", "chuyển", "động", "hay", "một", "biểu", "cảm", "của", "tường", "đều", "có", "cảm", "nhịp", "bẩm", "sinh", "rất", "tốt", "cô", "có", "khả", "năng", "tự", "phiêu", "theo", "nhạc", "chuẩn", "xác", "mà", "không", "hề", "có", "động", "tác", "nào", "thừa", "kể", "cả", "khi", "không", "có", "vũ", "đoàn", "điều", "này", "khiến", "khán", "giả", "luôn", "cảm", "thấy", "bị", "lôi", "cuốn", "vào", "màn", "trình", "diễn", "của", "cô", "phong", "cách", "thời", "trang", "của", "vũ", "cát", "tường", "cũng", "là", "một", "điểm", "nhấn", "không", "thể", "bỏ", "qua", "cô", "luôn", "khác", "biệt", "khi", "xuất", "hiện", "nhưng", "vẫn", "giữ", "nét", "thanh", "lịch", "đôi", "khi", "có", "những", "điểm", "nhấn", "tinh", "tế", "==", "hình", "tượng", "công", "chúng", "==", "vũ", "cát", "tường", "được", "định", "hình", "trong", "mắt", "công", "chúng", "là", "một", "hình", "ảnh", "tomboy", "và", "theo", "đuổi", "hình", "tượng", "unisex", "cô", "thường", "xuyên", "diện", "những", "bộ", "trang", "phục" ]
là nền kinh tế thị trường đồng nghĩa với việc nước này sẽ phải chấp nhận việc eu và mỹ tiếp tục áp thuế chống bán phá giá lên hàng hóa giá rẻ của mình thoibaotaichinhvietnam bullet mạng xã hội facebook đã cho gỡ bỏ các quảng cáo chiến dịch vận động tranh cử của donald trump có mang một biểu tượng được đức quốc xã sử dụng trong đệ nhị thế chiến rfi bullet ngoại trưởng mỹ pompeo cho rằng hồi ký sắp phát hành của cựu cố vấn an ninh quốc gia bolton là bịa đặt và gọi ông là kẻ phản bội vnexpress cnn bullet theo yêu cầu của các nước châu âu liên minh bắc đại tây dương nato đã quyết định điều tra về thái độ « hung hăng » của thổ nhĩ kỳ chống lại việc khám xét các tàu bị tình nghi vi phạm lệnh cấm vũ khí do liên hợp quốc ban hành nhằm chắm dứt cuộc xung đột ở libya rfi bullet đại dịch covid-19 bullet mỹ báo cáo 2 259 989 ca nhiễm và 120 543 ca tử vong tăng lần lượt 26 764 và 613 ca trong 24 giờ qua vnexpress bullet bác sĩ anthony s fauci giám đốc viện dị ứng và bệnh nhiễm quốc gia mỹ khẳng định nước mỹ vẫn đang trong làn sóng thứ nhất của dịch bệnh covid-19 chứ chưa bước sang làn sóng thứ hai tuổi trẻ == thứ 7 ngày 20 == bullet nữ sinh viên phuc bui diem nguyen phản đối sau khi bị giảng viên ép đổi
[ "là", "nền", "kinh", "tế", "thị", "trường", "đồng", "nghĩa", "với", "việc", "nước", "này", "sẽ", "phải", "chấp", "nhận", "việc", "eu", "và", "mỹ", "tiếp", "tục", "áp", "thuế", "chống", "bán", "phá", "giá", "lên", "hàng", "hóa", "giá", "rẻ", "của", "mình", "thoibaotaichinhvietnam", "bullet", "mạng", "xã", "hội", "facebook", "đã", "cho", "gỡ", "bỏ", "các", "quảng", "cáo", "chiến", "dịch", "vận", "động", "tranh", "cử", "của", "donald", "trump", "có", "mang", "một", "biểu", "tượng", "được", "đức", "quốc", "xã", "sử", "dụng", "trong", "đệ", "nhị", "thế", "chiến", "rfi", "bullet", "ngoại", "trưởng", "mỹ", "pompeo", "cho", "rằng", "hồi", "ký", "sắp", "phát", "hành", "của", "cựu", "cố", "vấn", "an", "ninh", "quốc", "gia", "bolton", "là", "bịa", "đặt", "và", "gọi", "ông", "là", "kẻ", "phản", "bội", "vnexpress", "cnn", "bullet", "theo", "yêu", "cầu", "của", "các", "nước", "châu", "âu", "liên", "minh", "bắc", "đại", "tây", "dương", "nato", "đã", "quyết", "định", "điều", "tra", "về", "thái", "độ", "«", "hung", "hăng", "»", "của", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "chống", "lại", "việc", "khám", "xét", "các", "tàu", "bị", "tình", "nghi", "vi", "phạm", "lệnh", "cấm", "vũ", "khí", "do", "liên", "hợp", "quốc", "ban", "hành", "nhằm", "chắm", "dứt", "cuộc", "xung", "đột", "ở", "libya", "rfi", "bullet", "đại", "dịch", "covid-19", "bullet", "mỹ", "báo", "cáo", "2", "259", "989", "ca", "nhiễm", "và", "120", "543", "ca", "tử", "vong", "tăng", "lần", "lượt", "26", "764", "và", "613", "ca", "trong", "24", "giờ", "qua", "vnexpress", "bullet", "bác", "sĩ", "anthony", "s", "fauci", "giám", "đốc", "viện", "dị", "ứng", "và", "bệnh", "nhiễm", "quốc", "gia", "mỹ", "khẳng", "định", "nước", "mỹ", "vẫn", "đang", "trong", "làn", "sóng", "thứ", "nhất", "của", "dịch", "bệnh", "covid-19", "chứ", "chưa", "bước", "sang", "làn", "sóng", "thứ", "hai", "tuổi", "trẻ", "==", "thứ", "7", "ngày", "20", "==", "bullet", "nữ", "sinh", "viên", "phuc", "bui", "diem", "nguyen", "phản", "đối", "sau", "khi", "bị", "giảng", "viên", "ép", "đổi" ]
bohutín šumperk bohutín là một làng thuộc huyện šumperk vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "bohutín", "šumperk", "bohutín", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "šumperk", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
takehana tomoya tomoya takehana sinh ngày 22 tháng 7 năm 1974 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == tomoya takehana đã từng chơi cho cerezo osaka
[ "takehana", "tomoya", "tomoya", "takehana", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "7", "năm", "1974", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "tomoya", "takehana", "đã", "từng", "chơi", "cho", "cerezo", "osaka" ]
maronis rivosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "maronis", "rivosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
dicksonia punctiloba là một loài dương xỉ trong họ dicksoniaceae loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dicksonia", "punctiloba", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dicksoniaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1848", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
định trên hội này cho rằng việc cục nghệ thuật biểu diễn xác định lời bài hát gốc của các tác giả trước năm 1975 là việc làm cần thiết nhưng cần tham khảo ý kiến của nhiều phía cân nhắc cẩn trọng kỹ lưỡng trong thẩm định nhằm tránh hiểu lầm suy diễn không có lợi ngày 14 tháng 4 năm 2017 bộ văn hóa thể thao và du lịch gửi công văn yêu cầu cục nghệ thuật biểu diễn thu hồi quyết định tạm dừng lưu hành 5 ca khúc trước đó đồng thời yêu cầu cục này tổ chức kiểm điểm sâu sắc những cá nhân tập thể có liên quan sau chỉ đạo trên cục nghệ thuật biểu diễn đã rút lại quyết định cấm lưu hành các ca khúc nhạc vàng này
[ "định", "trên", "hội", "này", "cho", "rằng", "việc", "cục", "nghệ", "thuật", "biểu", "diễn", "xác", "định", "lời", "bài", "hát", "gốc", "của", "các", "tác", "giả", "trước", "năm", "1975", "là", "việc", "làm", "cần", "thiết", "nhưng", "cần", "tham", "khảo", "ý", "kiến", "của", "nhiều", "phía", "cân", "nhắc", "cẩn", "trọng", "kỹ", "lưỡng", "trong", "thẩm", "định", "nhằm", "tránh", "hiểu", "lầm", "suy", "diễn", "không", "có", "lợi", "ngày", "14", "tháng", "4", "năm", "2017", "bộ", "văn", "hóa", "thể", "thao", "và", "du", "lịch", "gửi", "công", "văn", "yêu", "cầu", "cục", "nghệ", "thuật", "biểu", "diễn", "thu", "hồi", "quyết", "định", "tạm", "dừng", "lưu", "hành", "5", "ca", "khúc", "trước", "đó", "đồng", "thời", "yêu", "cầu", "cục", "này", "tổ", "chức", "kiểm", "điểm", "sâu", "sắc", "những", "cá", "nhân", "tập", "thể", "có", "liên", "quan", "sau", "chỉ", "đạo", "trên", "cục", "nghệ", "thuật", "biểu", "diễn", "đã", "rút", "lại", "quyết", "định", "cấm", "lưu", "hành", "các", "ca", "khúc", "nhạc", "vàng", "này" ]
tingulonga almacega là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được l marchand kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "tingulonga", "almacega", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "burseraceae", "loài", "này", "được", "l", "marchand", "kuntze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
sông main trong trận đánh này quân đội phổ đã bắt được một số lượng lớn tù binh mà phần lớn là người gốc ý cũng giống như trong chiến thắng laufach vào ngày hôm trước khí hậu nóng bức và sự mệt nhoài của binh tướng phổ đã khiến cho họ không thể truy kích đội quân bại trận tuy nhiên lính gác trại của falckenstein đã bắt giữ được vài trăm tù binh == đọc thêm == bullet heinz helmert hans-jürgen usczeck preussisch-deutsche kriege von 1864 bis 1871 – militärischer verlauf 6 überarbeitete auflage militärverlag der deutschen demokratischen republik berlin 1988 isbn 3-327-00222-3 bullet alice grand duchess of hesse alice grand duchess of hesse princess of great britain and ireland biographical sketch and letters elibron com isbn 1-4021-9248-7 == liên kết ngoài == bullet oscar von lettow-vorbeck geschichte des krieges von 1866 in deutschland bd der main-feldzug verlag e s mittler und sohn 1902 40 seiten
[ "sông", "main", "trong", "trận", "đánh", "này", "quân", "đội", "phổ", "đã", "bắt", "được", "một", "số", "lượng", "lớn", "tù", "binh", "mà", "phần", "lớn", "là", "người", "gốc", "ý", "cũng", "giống", "như", "trong", "chiến", "thắng", "laufach", "vào", "ngày", "hôm", "trước", "khí", "hậu", "nóng", "bức", "và", "sự", "mệt", "nhoài", "của", "binh", "tướng", "phổ", "đã", "khiến", "cho", "họ", "không", "thể", "truy", "kích", "đội", "quân", "bại", "trận", "tuy", "nhiên", "lính", "gác", "trại", "của", "falckenstein", "đã", "bắt", "giữ", "được", "vài", "trăm", "tù", "binh", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "heinz", "helmert", "hans-jürgen", "usczeck", "preussisch-deutsche", "kriege", "von", "1864", "bis", "1871", "–", "militärischer", "verlauf", "6", "überarbeitete", "auflage", "militärverlag", "der", "deutschen", "demokratischen", "republik", "berlin", "1988", "isbn", "3-327-00222-3", "bullet", "alice", "grand", "duchess", "of", "hesse", "alice", "grand", "duchess", "of", "hesse", "princess", "of", "great", "britain", "and", "ireland", "biographical", "sketch", "and", "letters", "elibron", "com", "isbn", "1-4021-9248-7", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "oscar", "von", "lettow-vorbeck", "geschichte", "des", "krieges", "von", "1866", "in", "deutschland", "bd", "der", "main-feldzug", "verlag", "e", "s", "mittler", "und", "sohn", "1902", "40", "seiten" ]
salvia pogonochila là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được diels ex limpr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922
[ "salvia", "pogonochila", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hoa", "môi", "loài", "này", "được", "diels", "ex", "limpr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1922" ]
eraxasilus luctuosus là một loài ruồi trong họ asilidae eraxasilus luctuosus được macquart miêu tả năm 1838
[ "eraxasilus", "luctuosus", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "eraxasilus", "luctuosus", "được", "macquart", "miêu", "tả", "năm", "1838" ]
agylla vestalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "agylla", "vestalis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
trogoderma vulneratum là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được fauvel miêu tả khoa học năm 1903
[ "trogoderma", "vulneratum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "dermestidae", "loài", "này", "được", "fauvel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1903" ]
diatraea guatemalella là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "diatraea", "guatemalella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
trzy młyny sê-ri phim truyền hình bullet 1985 kobieta w kapeluszu bullet 1985 miłość z listy przebojów bullet 1985 5 dni z życia emeryta sê-ri phim truyền hình zbyszek bullet 1985 jezioro bodeńskie klaus bullet 1986 sons and comrades klaus bullet 1987 misja specjalna bullet 1987 komediantka bullet 1988-1990 mistrz i małgorzata sê-ri phim truyền hình bengalski bullet 1991 calls controlled bullet 1997 złotopolscy sê-ri phim truyền hình wolny bullet 1997-1998 z pianką czy bez sê-ri phim truyền hình kazimierz suryn bullet 1999 dom sê-ri phim truyền hình bullet 2001 więzy krwi sê-ri phim truyền hình bullet 2002-2006 samo życie sê-ri phim truyền hình lucjan michalak bullet 2003 king ubu đại sứ pháp bullet 2007 ryś
[ "trzy", "młyny", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "bullet", "1985", "kobieta", "w", "kapeluszu", "bullet", "1985", "miłość", "z", "listy", "przebojów", "bullet", "1985", "5", "dni", "z", "życia", "emeryta", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "zbyszek", "bullet", "1985", "jezioro", "bodeńskie", "klaus", "bullet", "1986", "sons", "and", "comrades", "klaus", "bullet", "1987", "misja", "specjalna", "bullet", "1987", "komediantka", "bullet", "1988-1990", "mistrz", "i", "małgorzata", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "bengalski", "bullet", "1991", "calls", "controlled", "bullet", "1997", "złotopolscy", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "wolny", "bullet", "1997-1998", "z", "pianką", "czy", "bez", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "kazimierz", "suryn", "bullet", "1999", "dom", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "bullet", "2001", "więzy", "krwi", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "bullet", "2002-2006", "samo", "życie", "sê-ri", "phim", "truyền", "hình", "lucjan", "michalak", "bullet", "2003", "king", "ubu", "đại", "sứ", "pháp", "bullet", "2007", "ryś" ]
sarıkum sinop sarıkum là một xã thuộc thành phố sinop tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 147 người
[ "sarıkum", "sinop", "sarıkum", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "sinop", "tỉnh", "sinop", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "147", "người" ]
hacıbeyli kozan hacıbeyli là một xã thuộc huyện kozan tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 1 07 người
[ "hacıbeyli", "kozan", "hacıbeyli", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kozan", "tỉnh", "adana", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2009", "là", "1", "07", "người" ]
mendoncia steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được wassh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989
[ "mendoncia", "steyermarkii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "wassh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1989" ]
xã tonti quận marion illinois xã tonti là một xã thuộc quận marion tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 013 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois
[ "xã", "tonti", "quận", "marion", "illinois", "xã", "tonti", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "marion", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "1", "013", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "thuộc", "tiểu", "bang", "illinois" ]
platycerus consimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1998
[ "platycerus", "consimilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1998" ]
đánh giá đúng vai trò của điểm cao 217 6 trên địa đoạn mặt trận điểm cao này có thế bao quát toàn vùng và pháo binh đức bố trí ở đây có thể đặt cả thị trấn lenino dưới hỏa lực bắn thẳng quân dức bố trí tại điểm cao này sẽ còn gây nhiều khó khăn cho tập đoàn quân 33 liên xô nhiều tháng về sau cuối cùng phải đến tháng 6 năm 1944 quân đội liên xô dùng hỏa lực katyusha tập trung ở mật độ cao mới khắc phục được điểm cao quan trọng này === ảnh hưởng === về chính trị trận lenino có vai trò tích cực đối với phía liên xô và lực lượng vũ trang ba lan tại mặt trận xô-đức trận thử lửa đầu tiên của quân đội ba lan đã được phía liên xô khéo léo tận dụng để củng cố và nâng cao hình ảnh của lực lượng này và góp phần quan trọng cho sự hình thành và phát triển của liên minh những người ái quốc ba lan związek patriotów polskich một tổ chức được liên xô ủng hộ và có tác dụng đáng kể trong việc hạn chế ảnh hưởng của chính quyền tư sản lưu vong ba lan ở luân đôn tại hội nghị tehran năm 1943 các nước phương tây đã được phía liên xô cho thấy hình ảnh của một quân đội ba lan độc lập có đủ sức mạnh để tham gia chiến đấu chống lại quân phát xít và
[ "đánh", "giá", "đúng", "vai", "trò", "của", "điểm", "cao", "217", "6", "trên", "địa", "đoạn", "mặt", "trận", "điểm", "cao", "này", "có", "thế", "bao", "quát", "toàn", "vùng", "và", "pháo", "binh", "đức", "bố", "trí", "ở", "đây", "có", "thể", "đặt", "cả", "thị", "trấn", "lenino", "dưới", "hỏa", "lực", "bắn", "thẳng", "quân", "dức", "bố", "trí", "tại", "điểm", "cao", "này", "sẽ", "còn", "gây", "nhiều", "khó", "khăn", "cho", "tập", "đoàn", "quân", "33", "liên", "xô", "nhiều", "tháng", "về", "sau", "cuối", "cùng", "phải", "đến", "tháng", "6", "năm", "1944", "quân", "đội", "liên", "xô", "dùng", "hỏa", "lực", "katyusha", "tập", "trung", "ở", "mật", "độ", "cao", "mới", "khắc", "phục", "được", "điểm", "cao", "quan", "trọng", "này", "===", "ảnh", "hưởng", "===", "về", "chính", "trị", "trận", "lenino", "có", "vai", "trò", "tích", "cực", "đối", "với", "phía", "liên", "xô", "và", "lực", "lượng", "vũ", "trang", "ba", "lan", "tại", "mặt", "trận", "xô-đức", "trận", "thử", "lửa", "đầu", "tiên", "của", "quân", "đội", "ba", "lan", "đã", "được", "phía", "liên", "xô", "khéo", "léo", "tận", "dụng", "để", "củng", "cố", "và", "nâng", "cao", "hình", "ảnh", "của", "lực", "lượng", "này", "và", "góp", "phần", "quan", "trọng", "cho", "sự", "hình", "thành", "và", "phát", "triển", "của", "liên", "minh", "những", "người", "ái", "quốc", "ba", "lan", "związek", "patriotów", "polskich", "một", "tổ", "chức", "được", "liên", "xô", "ủng", "hộ", "và", "có", "tác", "dụng", "đáng", "kể", "trong", "việc", "hạn", "chế", "ảnh", "hưởng", "của", "chính", "quyền", "tư", "sản", "lưu", "vong", "ba", "lan", "ở", "luân", "đôn", "tại", "hội", "nghị", "tehran", "năm", "1943", "các", "nước", "phương", "tây", "đã", "được", "phía", "liên", "xô", "cho", "thấy", "hình", "ảnh", "của", "một", "quân", "đội", "ba", "lan", "độc", "lập", "có", "đủ", "sức", "mạnh", "để", "tham", "gia", "chiến", "đấu", "chống", "lại", "quân", "phát", "xít", "và" ]
thoramus feredayi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1877
[ "thoramus", "feredayi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "sharp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1877" ]
rattus adustus là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được sody mô tả năm 1940
[ "rattus", "adustus", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "sody", "mô", "tả", "năm", "1940" ]
asthena amurensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "asthena", "amurensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
danh sách tiểu hành tinh 23901–24000
[ "danh", "sách", "tiểu", "hành", "tinh", "23901–24000" ]
thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh bullet lịch sử giáo hội công giáo linh mục o p bùi đức sinh – giáo sư sử học tập i và ii nhà xuất bản chân lý giấy phép số 2386 btt phnt sài gòn ngày 28 tháng 7 năm 1972
[ "thiên", "hựu", "nguyễn", "thành", "thống", "nhà", "xuất", "bản", "văn", "hóa", "thông", "tin", "xuất", "bản", "tháng", "5", "năm", "2009", "bullet", "các", "vị", "giáo", "hoàng", "của", "giáo", "hội", "toàn", "cầu", "hội", "đồng", "giám", "mục", "việt", "nam", "bullet", "tóm", "lược", "tiểu", "sử", "các", "đức", "giáo", "hoàng", "đà", "nẵng", "2003", "jos", "tvt", "chuyển", "ngữ", "từ", "tiếng", "anh", "bullet", "lịch", "sử", "giáo", "hội", "công", "giáo", "linh", "mục", "o", "p", "bùi", "đức", "sinh", "–", "giáo", "sư", "sử", "học", "tập", "i", "và", "ii", "nhà", "xuất", "bản", "chân", "lý", "giấy", "phép", "số", "2386", "btt", "phnt", "sài", "gòn", "ngày", "28", "tháng", "7", "năm", "1972" ]
scyrotis trivialis là một loài bướm đêm thuộc họ cecidosidae loài này có ở nam phi
[ "scyrotis", "trivialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "cecidosidae", "loài", "này", "có", "ở", "nam", "phi" ]
earinis minor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "earinis", "minor", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
ngữ sinh hoạt việc vay mượn từ vựng trên báo chí cũng là vấn đề vay mượn trong đời sống thực tại khác với việc vay mượn thông thường có tính chất khoa học là quá trình vay mượn có ý thức thì tiếng lóng trên các phương tiện truyền thông ban đầu là hình thức khẩu ngữ rồi đi vào báo chí hoặc các phương tiện khác một lý do khác khiến giới trẻ nói riêng và người việt nói chung sử dụng từ lóng theo phương thức vay mượn là do tác động các yếu tố văn hóa lịch sử xã hội == sử dụng == === văn học === thông thường tiếng lóng chỉ được sử dụng dưới dạng văn nói chứ ít khi được sử dụng vào văn viết đặc biệt là trong ngôn ngữ văn bản trang trọng thì thường người ta hạn chế dùng tiếng lóng trong văn học tiếng lóng thường được dùng gián tiếp để chỉ những câu dẫn của nhân vật ví dụ trong tác phẩm bỉ vỏ của nguyên hồng tuy nhiên tiếng lóng lại được dùng gián tiếp khá nhiều trong công tác tình báo gián điệp và phản gián với đặc trưng che giấu ý nghĩa chỉ cho những người đã biết quy định rồi mới đọc và hiểu được xem thêm kỹ năng giải mật mã trong sherlock holmes của arthur conan doyle === xã hội === tiếng lóng thường đi liền với nhóm xã hội cụ thể nói cách khác sự tồn tại và phát triển của tiếng
[ "ngữ", "sinh", "hoạt", "việc", "vay", "mượn", "từ", "vựng", "trên", "báo", "chí", "cũng", "là", "vấn", "đề", "vay", "mượn", "trong", "đời", "sống", "thực", "tại", "khác", "với", "việc", "vay", "mượn", "thông", "thường", "có", "tính", "chất", "khoa", "học", "là", "quá", "trình", "vay", "mượn", "có", "ý", "thức", "thì", "tiếng", "lóng", "trên", "các", "phương", "tiện", "truyền", "thông", "ban", "đầu", "là", "hình", "thức", "khẩu", "ngữ", "rồi", "đi", "vào", "báo", "chí", "hoặc", "các", "phương", "tiện", "khác", "một", "lý", "do", "khác", "khiến", "giới", "trẻ", "nói", "riêng", "và", "người", "việt", "nói", "chung", "sử", "dụng", "từ", "lóng", "theo", "phương", "thức", "vay", "mượn", "là", "do", "tác", "động", "các", "yếu", "tố", "văn", "hóa", "lịch", "sử", "xã", "hội", "==", "sử", "dụng", "==", "===", "văn", "học", "===", "thông", "thường", "tiếng", "lóng", "chỉ", "được", "sử", "dụng", "dưới", "dạng", "văn", "nói", "chứ", "ít", "khi", "được", "sử", "dụng", "vào", "văn", "viết", "đặc", "biệt", "là", "trong", "ngôn", "ngữ", "văn", "bản", "trang", "trọng", "thì", "thường", "người", "ta", "hạn", "chế", "dùng", "tiếng", "lóng", "trong", "văn", "học", "tiếng", "lóng", "thường", "được", "dùng", "gián", "tiếp", "để", "chỉ", "những", "câu", "dẫn", "của", "nhân", "vật", "ví", "dụ", "trong", "tác", "phẩm", "bỉ", "vỏ", "của", "nguyên", "hồng", "tuy", "nhiên", "tiếng", "lóng", "lại", "được", "dùng", "gián", "tiếp", "khá", "nhiều", "trong", "công", "tác", "tình", "báo", "gián", "điệp", "và", "phản", "gián", "với", "đặc", "trưng", "che", "giấu", "ý", "nghĩa", "chỉ", "cho", "những", "người", "đã", "biết", "quy", "định", "rồi", "mới", "đọc", "và", "hiểu", "được", "xem", "thêm", "kỹ", "năng", "giải", "mật", "mã", "trong", "sherlock", "holmes", "của", "arthur", "conan", "doyle", "===", "xã", "hội", "===", "tiếng", "lóng", "thường", "đi", "liền", "với", "nhóm", "xã", "hội", "cụ", "thể", "nói", "cách", "khác", "sự", "tồn", "tại", "và", "phát", "triển", "của", "tiếng" ]
varela vừa qua đời cô là người phụ nữ duy nhất giảng dạy tại tổ chức này năm 1882 cô thành lập và lãnh đạo cái ban đầu được gọi là internado normal de señoritas một trường cao đẳng đào tạo giáo viên nữ trường bao gồm 15 nữ sinh viên đến từ các tỉnh của uruguay tất cả đều là nội trú năm 1898 sau khi các yêu cầu nội trú được dỡ bỏ nó được đổi tên thành instituto normal de señoritas vào năm 1912 để vinh danh stagnero nó được đặt tên là acaduto normal maría stagnero de munar cô vẫn là hiệu trưởng cho đến năm 1912 khi nghỉ hưu cô nhận được danh hiệu benemerita và được làm hiệu trưởng danh dự của normal institute for girls
[ "varela", "vừa", "qua", "đời", "cô", "là", "người", "phụ", "nữ", "duy", "nhất", "giảng", "dạy", "tại", "tổ", "chức", "này", "năm", "1882", "cô", "thành", "lập", "và", "lãnh", "đạo", "cái", "ban", "đầu", "được", "gọi", "là", "internado", "normal", "de", "señoritas", "một", "trường", "cao", "đẳng", "đào", "tạo", "giáo", "viên", "nữ", "trường", "bao", "gồm", "15", "nữ", "sinh", "viên", "đến", "từ", "các", "tỉnh", "của", "uruguay", "tất", "cả", "đều", "là", "nội", "trú", "năm", "1898", "sau", "khi", "các", "yêu", "cầu", "nội", "trú", "được", "dỡ", "bỏ", "nó", "được", "đổi", "tên", "thành", "instituto", "normal", "de", "señoritas", "vào", "năm", "1912", "để", "vinh", "danh", "stagnero", "nó", "được", "đặt", "tên", "là", "acaduto", "normal", "maría", "stagnero", "de", "munar", "cô", "vẫn", "là", "hiệu", "trưởng", "cho", "đến", "năm", "1912", "khi", "nghỉ", "hưu", "cô", "nhận", "được", "danh", "hiệu", "benemerita", "và", "được", "làm", "hiệu", "trưởng", "danh", "dự", "của", "normal", "institute", "for", "girls" ]
lượng thần bí được gọi là thần lực the force và giới thiệu người anh hùng trẻ tuổi tên là luke starkiller annikin trở thành cha của luke một hiệp sĩ jedi thông thái dự thảo thứ ba đã bỏ qua người cha annikin thay thế ông bằng ben kenobi sau đó lucas cảm thấy bộ phim sẽ không thực sự là bộ phim đầu tiên trong thương hiệu nhưng là một bộ phim trong bộ ba thứ hai của bộ sử thi dự thảo chứa một cốt truyện phụ dẫn đến phần tiếp theo về công chúa ondos vào thời điểm đó một vài tháng sau lucas đã thương thảo một hợp đồng cho ông quyền làm hai phần tiếp theo không lâu sau lucas thuê tác giả alan dean foster người viết hai phần tiếp theo thành tiểu thuyết năm 1976 dự thảo thứ tư đã được chuẩn bị cho quay phim chính bộ phim có tựa đề là cuộc phiêu lưu của luke starkiller được trích từ nhật ký whills sử thi i chiến tranh giữa các vì sao trong quá trình sản xuất lucas đổi tên luke thành skywalker và đổi tên phim thành the star wars và cuối cùng là star wars vào thời điểm đó lucas không mong đợi bộ phim có phần tiếp theo dự thảo thứ tư của kịch bản trải qua những thay đổi tinh tế nó loại bỏ công chúa ondos trở thành một bộ phim khép kín kết thúc với sự hủy diệt của đế
[ "lượng", "thần", "bí", "được", "gọi", "là", "thần", "lực", "the", "force", "và", "giới", "thiệu", "người", "anh", "hùng", "trẻ", "tuổi", "tên", "là", "luke", "starkiller", "annikin", "trở", "thành", "cha", "của", "luke", "một", "hiệp", "sĩ", "jedi", "thông", "thái", "dự", "thảo", "thứ", "ba", "đã", "bỏ", "qua", "người", "cha", "annikin", "thay", "thế", "ông", "bằng", "ben", "kenobi", "sau", "đó", "lucas", "cảm", "thấy", "bộ", "phim", "sẽ", "không", "thực", "sự", "là", "bộ", "phim", "đầu", "tiên", "trong", "thương", "hiệu", "nhưng", "là", "một", "bộ", "phim", "trong", "bộ", "ba", "thứ", "hai", "của", "bộ", "sử", "thi", "dự", "thảo", "chứa", "một", "cốt", "truyện", "phụ", "dẫn", "đến", "phần", "tiếp", "theo", "về", "công", "chúa", "ondos", "vào", "thời", "điểm", "đó", "một", "vài", "tháng", "sau", "lucas", "đã", "thương", "thảo", "một", "hợp", "đồng", "cho", "ông", "quyền", "làm", "hai", "phần", "tiếp", "theo", "không", "lâu", "sau", "lucas", "thuê", "tác", "giả", "alan", "dean", "foster", "người", "viết", "hai", "phần", "tiếp", "theo", "thành", "tiểu", "thuyết", "năm", "1976", "dự", "thảo", "thứ", "tư", "đã", "được", "chuẩn", "bị", "cho", "quay", "phim", "chính", "bộ", "phim", "có", "tựa", "đề", "là", "cuộc", "phiêu", "lưu", "của", "luke", "starkiller", "được", "trích", "từ", "nhật", "ký", "whills", "sử", "thi", "i", "chiến", "tranh", "giữa", "các", "vì", "sao", "trong", "quá", "trình", "sản", "xuất", "lucas", "đổi", "tên", "luke", "thành", "skywalker", "và", "đổi", "tên", "phim", "thành", "the", "star", "wars", "và", "cuối", "cùng", "là", "star", "wars", "vào", "thời", "điểm", "đó", "lucas", "không", "mong", "đợi", "bộ", "phim", "có", "phần", "tiếp", "theo", "dự", "thảo", "thứ", "tư", "của", "kịch", "bản", "trải", "qua", "những", "thay", "đổi", "tinh", "tế", "nó", "loại", "bỏ", "công", "chúa", "ondos", "trở", "thành", "một", "bộ", "phim", "khép", "kín", "kết", "thúc", "với", "sự", "hủy", "diệt", "của", "đế" ]
năng lượng vi từ tiếng anh micromagnetic energy là tổng hợp các dạng năng lượng thể hiện các tương tác vi mô giữa các mômen từ với nhau và với trường tương tác bên ngoài trong một vật sắt từ năng lương vi từ có thể quy gọn thành năm số hạng năng lượng trao đổi năng lượng dị hướng năng lượng tĩnh từ năng lượng zeeman và năng lượng từ giảo sự cực tiểu hóa năng lượng tổng hợp sẽ quy định cấu trúc đômen của vật từ == năng lượng trao đổi == năng lượng trao đổi exchange energy là dạng năng lượng có được do tương tác trao đổi giữa các spin cạnh nhau khi hàm sóng của điện tử phủ nhau làm cho các spin song song với nhau năng lượng này được cho bởi với j s lần lượt là tích phân trao đổi và độ lớn của spin ψ là góc giữa hai spin i và j == năng lượng dị hướng == năng lượng dị hướng anisotropy energy là dạng năng lượng liên quan đến các tính chất dị hướng của vật từ trong đó quá trình từ hóa bị phụ thuộc vào phương từ hóa do sự định hướng ưu tiên của các mômen từ và do cấu trúc tinh thể của vật từ quy định có thể chia dạng năng lượng này thành hai số hạng năng lượng dị hướng từ tinh thể và năng lượng dị hướng hình dạng === năng lượng dị hướng từ tinh thể magnetocrystalline anistropy energy === năng
[ "năng", "lượng", "vi", "từ", "tiếng", "anh", "micromagnetic", "energy", "là", "tổng", "hợp", "các", "dạng", "năng", "lượng", "thể", "hiện", "các", "tương", "tác", "vi", "mô", "giữa", "các", "mômen", "từ", "với", "nhau", "và", "với", "trường", "tương", "tác", "bên", "ngoài", "trong", "một", "vật", "sắt", "từ", "năng", "lương", "vi", "từ", "có", "thể", "quy", "gọn", "thành", "năm", "số", "hạng", "năng", "lượng", "trao", "đổi", "năng", "lượng", "dị", "hướng", "năng", "lượng", "tĩnh", "từ", "năng", "lượng", "zeeman", "và", "năng", "lượng", "từ", "giảo", "sự", "cực", "tiểu", "hóa", "năng", "lượng", "tổng", "hợp", "sẽ", "quy", "định", "cấu", "trúc", "đômen", "của", "vật", "từ", "==", "năng", "lượng", "trao", "đổi", "==", "năng", "lượng", "trao", "đổi", "exchange", "energy", "là", "dạng", "năng", "lượng", "có", "được", "do", "tương", "tác", "trao", "đổi", "giữa", "các", "spin", "cạnh", "nhau", "khi", "hàm", "sóng", "của", "điện", "tử", "phủ", "nhau", "làm", "cho", "các", "spin", "song", "song", "với", "nhau", "năng", "lượng", "này", "được", "cho", "bởi", "với", "j", "s", "lần", "lượt", "là", "tích", "phân", "trao", "đổi", "và", "độ", "lớn", "của", "spin", "ψ", "là", "góc", "giữa", "hai", "spin", "i", "và", "j", "==", "năng", "lượng", "dị", "hướng", "==", "năng", "lượng", "dị", "hướng", "anisotropy", "energy", "là", "dạng", "năng", "lượng", "liên", "quan", "đến", "các", "tính", "chất", "dị", "hướng", "của", "vật", "từ", "trong", "đó", "quá", "trình", "từ", "hóa", "bị", "phụ", "thuộc", "vào", "phương", "từ", "hóa", "do", "sự", "định", "hướng", "ưu", "tiên", "của", "các", "mômen", "từ", "và", "do", "cấu", "trúc", "tinh", "thể", "của", "vật", "từ", "quy", "định", "có", "thể", "chia", "dạng", "năng", "lượng", "này", "thành", "hai", "số", "hạng", "năng", "lượng", "dị", "hướng", "từ", "tinh", "thể", "và", "năng", "lượng", "dị", "hướng", "hình", "dạng", "===", "năng", "lượng", "dị", "hướng", "từ", "tinh", "thể", "magnetocrystalline", "anistropy", "energy", "===", "năng" ]
các hình dạng bất thường các doanh nghiệp có thể sử dụng các nguyên mẫu đó để đánh giá thiết kế sản phẩm của họ hoặc công khai cho sản phẩm cuối cùng == ưu nhược điểm == === ưu điểm === một trong những ưu điểm của stereolithography là tốc độ của nó các bộ phận chức năng có thể được sản xuất trong vòng một ngày khoảng thời gian cần thiết để sản xuất một phần phụ thuộc vào độ phức tạp của thiết kế và kích thước thời gian in có thể kéo dài từ nhiều giờ đến hơn một ngày nhiều máy in 3d có thể sản xuất các bộ phận có kích thước tối đa khoảng 50 × 50 × 60 cm 20 × 20 × 24 in [cần nguồn] và một số máy in có khả năng sản xuất các bộ phận đơn dài hơn 2 mét nguyên mẫu và thiết kế được chế tạo bằng lập thể đủ bền để gia công và có thể sử dụng để làm mẫu cho ép phun hoặc các quá trình đúc kim loại khác === nhươc điểm === mặc dù đồ đá nổi có thể được sử dụng để sản xuất hầu như bất kỳ thiết kế tổng hợp nào nó thường tốn kém nhựa cảm quang phổ biến có thể có giá khoảng 800 mỗi gallon và máy sla có thể có giá 250 000 gần đây sự quan tâm của công chúng đối với in 3d đã truyền cảm hứng cho thiết kế của một số máy sla tiêu dùng
[ "các", "hình", "dạng", "bất", "thường", "các", "doanh", "nghiệp", "có", "thể", "sử", "dụng", "các", "nguyên", "mẫu", "đó", "để", "đánh", "giá", "thiết", "kế", "sản", "phẩm", "của", "họ", "hoặc", "công", "khai", "cho", "sản", "phẩm", "cuối", "cùng", "==", "ưu", "nhược", "điểm", "==", "===", "ưu", "điểm", "===", "một", "trong", "những", "ưu", "điểm", "của", "stereolithography", "là", "tốc", "độ", "của", "nó", "các", "bộ", "phận", "chức", "năng", "có", "thể", "được", "sản", "xuất", "trong", "vòng", "một", "ngày", "khoảng", "thời", "gian", "cần", "thiết", "để", "sản", "xuất", "một", "phần", "phụ", "thuộc", "vào", "độ", "phức", "tạp", "của", "thiết", "kế", "và", "kích", "thước", "thời", "gian", "in", "có", "thể", "kéo", "dài", "từ", "nhiều", "giờ", "đến", "hơn", "một", "ngày", "nhiều", "máy", "in", "3d", "có", "thể", "sản", "xuất", "các", "bộ", "phận", "có", "kích", "thước", "tối", "đa", "khoảng", "50", "×", "50", "×", "60", "cm", "20", "×", "20", "×", "24", "in", "[cần", "nguồn]", "và", "một", "số", "máy", "in", "có", "khả", "năng", "sản", "xuất", "các", "bộ", "phận", "đơn", "dài", "hơn", "2", "mét", "nguyên", "mẫu", "và", "thiết", "kế", "được", "chế", "tạo", "bằng", "lập", "thể", "đủ", "bền", "để", "gia", "công", "và", "có", "thể", "sử", "dụng", "để", "làm", "mẫu", "cho", "ép", "phun", "hoặc", "các", "quá", "trình", "đúc", "kim", "loại", "khác", "===", "nhươc", "điểm", "===", "mặc", "dù", "đồ", "đá", "nổi", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "để", "sản", "xuất", "hầu", "như", "bất", "kỳ", "thiết", "kế", "tổng", "hợp", "nào", "nó", "thường", "tốn", "kém", "nhựa", "cảm", "quang", "phổ", "biến", "có", "thể", "có", "giá", "khoảng", "800", "mỗi", "gallon", "và", "máy", "sla", "có", "thể", "có", "giá", "250", "000", "gần", "đây", "sự", "quan", "tâm", "của", "công", "chúng", "đối", "với", "in", "3d", "đã", "truyền", "cảm", "hứng", "cho", "thiết", "kế", "của", "một", "số", "máy", "sla", "tiêu", "dùng" ]
canarana brachialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "canarana", "brachialis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
yenice çayeli yenice là một xã thuộc huyện çayeli tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 117 người
[ "yenice", "çayeli", "yenice", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "çayeli", "tỉnh", "rize", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "117", "người" ]
brackenridgea alboserrata là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được engl tiegh mô tả khoa học đầu tiên năm 1902
[ "brackenridgea", "alboserrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ochnaceae", "loài", "này", "được", "engl", "tiegh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1902" ]
chusquea fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được döll mô tả khoa học đầu tiên năm 1880
[ "chusquea", "fasciculata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "döll", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1880" ]
jennerstown pennsylvania jennerstown là một thị trấn thuộc quận somerset tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 695 người == tham khảo == bullet american finder
[ "jennerstown", "pennsylvania", "jennerstown", "là", "một", "thị", "trấn", "thuộc", "quận", "somerset", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thị", "trấn", "này", "là", "695", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "finder" ]
giáo trong đó phật giáo và công giáo chiếm số lượng tín đồ nhiều nhất
[ "giáo", "trong", "đó", "phật", "giáo", "và", "công", "giáo", "chiếm", "số", "lượng", "tín", "đồ", "nhiều", "nhất" ]
eratigena balearica là một loài nhện trong họ agelenidae chúng được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1978 == tham khảo == bullet eratigena balearica at the world spider catalog
[ "eratigena", "balearica", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "agelenidae", "chúng", "được", "paolo", "marcello", "brignoli", "miêu", "tả", "năm", "1978", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "eratigena", "balearica", "at", "the", "world", "spider", "catalog" ]
tsovagyugh là một đô thị thuộc tỉnh gegharkunik armenia dân số ước tính năm 2011 là 4318 người
[ "tsovagyugh", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "gegharkunik", "armenia", "dân", "số", "ước", "tính", "năm", "2011", "là", "4318", "người" ]
dexia longipes là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "dexia", "longipes", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
daulia aurantialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "daulia", "aurantialis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
maihueniopsis grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1980
[ "maihueniopsis", "grandiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cactaceae", "loài", "này", "được", "f", "ritter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1980" ]
neuenkirchen mecklenburgische seenplatte neuenkirchen là một đô thị trong huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc huyện mecklenburg-strelitz bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 23 08 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 1238 người
[ "neuenkirchen", "mecklenburgische", "seenplatte", "neuenkirchen", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "mecklenburgische", "seenplatte", "trước", "thuộc", "huyện", "mecklenburg-strelitz", "bang", "mecklenburg-vorpommern", "đức", "đô", "thị", "này", "có", "diện", "tích", "23", "08", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "là", "1238", "người" ]
abbéville-lès-conflans là một xã của tỉnh meurthe-et-moselle thuộc vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 224 mét trên mực nước biển
[ "abbéville-lès-conflans", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "meurthe-et-moselle", "thuộc", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "224", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển" ]
eurya crenatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được yiamamoto kobuski mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "eurya", "crenatifolia", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "pentaphylacaceae", "loài", "này", "được", "yiamamoto", "kobuski", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
prionodonta amethystina là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "prionodonta", "amethystina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
diabrotica crenulata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1890
[ "diabrotica", "crenulata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "baly", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1890" ]
tiên của k-pop và là nghệ sĩ nước ngoài thứ 4 tham gia vào tour năm mái vòm cũng như là nghệ sĩ nước ngoài đầu tiên biểu diễn tại sân vận động nissan tour diễn đã thu hút một con số khán giả kỷ lục 890 000 fan và thu về 93 triệu usd phá vỡ kỷ lục của tone tour tình cảm mà bigeast fandom của tvxq tại nhật dành cho tvxq là rất lớn khi đã ghép chữ we are t và thank you tohoshinki bằng các lightstick trên khắp các khán đài sân vận động nissan song song với tour lưu diễn tại nhật tvxq cũng tiến hành tour lưu diễn thế giới nhóm bắt đầu với 2 buổi diễn tại hàn quốc sau đó tiếp tục đi qua nhiều quốc gia như hồng kông trung quốc malaysia mỹ và chile ngày 12 6 tvxq phát hành single tiếng nhật thứ 37 ocean single đã bán 88 428 bản trong ngày đầu tiên 140 872 bản trong 1 tuần đạt được vị trí số 2 trên bxh j-pop hot 100 ngày 4 tháng 9 tvxq phát hành single tiếng nhật thứ 38 scream single bán được 134 304 trong tuần đầu tiên và đạt vị trí số 2 trên j-pop hot 100 của billboard scream chính là ca khúc chủ đề của bộ phim sadako 3d 2 ngày 27 tháng 11 tvxq tiếp tục phát hành single thứ 39 very merry xmas single bán được 116 655 bản trong tuần đầu và đạt vị trí số 3 tại jpop hot 100 của
[ "tiên", "của", "k-pop", "và", "là", "nghệ", "sĩ", "nước", "ngoài", "thứ", "4", "tham", "gia", "vào", "tour", "năm", "mái", "vòm", "cũng", "như", "là", "nghệ", "sĩ", "nước", "ngoài", "đầu", "tiên", "biểu", "diễn", "tại", "sân", "vận", "động", "nissan", "tour", "diễn", "đã", "thu", "hút", "một", "con", "số", "khán", "giả", "kỷ", "lục", "890", "000", "fan", "và", "thu", "về", "93", "triệu", "usd", "phá", "vỡ", "kỷ", "lục", "của", "tone", "tour", "tình", "cảm", "mà", "bigeast", "fandom", "của", "tvxq", "tại", "nhật", "dành", "cho", "tvxq", "là", "rất", "lớn", "khi", "đã", "ghép", "chữ", "we", "are", "t", "và", "thank", "you", "tohoshinki", "bằng", "các", "lightstick", "trên", "khắp", "các", "khán", "đài", "sân", "vận", "động", "nissan", "song", "song", "với", "tour", "lưu", "diễn", "tại", "nhật", "tvxq", "cũng", "tiến", "hành", "tour", "lưu", "diễn", "thế", "giới", "nhóm", "bắt", "đầu", "với", "2", "buổi", "diễn", "tại", "hàn", "quốc", "sau", "đó", "tiếp", "tục", "đi", "qua", "nhiều", "quốc", "gia", "như", "hồng", "kông", "trung", "quốc", "malaysia", "mỹ", "và", "chile", "ngày", "12", "6", "tvxq", "phát", "hành", "single", "tiếng", "nhật", "thứ", "37", "ocean", "single", "đã", "bán", "88", "428", "bản", "trong", "ngày", "đầu", "tiên", "140", "872", "bản", "trong", "1", "tuần", "đạt", "được", "vị", "trí", "số", "2", "trên", "bxh", "j-pop", "hot", "100", "ngày", "4", "tháng", "9", "tvxq", "phát", "hành", "single", "tiếng", "nhật", "thứ", "38", "scream", "single", "bán", "được", "134", "304", "trong", "tuần", "đầu", "tiên", "và", "đạt", "vị", "trí", "số", "2", "trên", "j-pop", "hot", "100", "của", "billboard", "scream", "chính", "là", "ca", "khúc", "chủ", "đề", "của", "bộ", "phim", "sadako", "3d", "2", "ngày", "27", "tháng", "11", "tvxq", "tiếp", "tục", "phát", "hành", "single", "thứ", "39", "very", "merry", "xmas", "single", "bán", "được", "116", "655", "bản", "trong", "tuần", "đầu", "và", "đạt", "vị", "trí", "số", "3", "tại", "jpop", "hot", "100", "của" ]
pennisetum chilense là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được desv hack mô tả khoa học đầu tiên năm 1910
[ "pennisetum", "chilense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "desv", "hack", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1910" ]
nhân đức khiến sự kiện đầy bí ẩn không lâu sau lâm hữu phúc trở về kuala lumpur vào tháng 7 năm 1966 với người nhà tháp tùng tại malaysia quốc dân đặt câu hỏi về việc lâm hữu phúc và vũ nữ thoát y sandra nelson phát triển quan hệ ngoại tình song lâm hữu phúc phủ nhận sandra nelson cũng nhận phỏng vấn của ký giả cô nhấn mạnh rằng mình và lâm hữu phúc chỉ là bạn bè thông thường và rằng cô hoàn toàn không biết ông ở đâu trong thời gian ông mất tích các thành viên đối lập trong quốc hội malaysia thậm chí còn mời cô đến malaysia để trả lời câu hỏi về quan hệ của cô với lâm hữu phúc song cô cự tuyệt song biểu thị nếu như nghị viên quốc hội muốn ảnh của cô cô có thể gửi một xấp lớn cho họ trước khi ông mất tích bộ ngoại giao malaysia đã có kế hoạch để ông đảm nhiệm chức vụ đại sứ malaysia tại ý tuy nhiên sau sự kiện mất tích bộ ngoại giao sắp xếp cho ông làm phó bí thư trưởng tại trụ sở bộ ngoại giao tại kuala lumpur lâm hữu phúc từ chức tại bộ ngoại giao trong tháng 8 năm 1968 đánh dấu kết thúc sự nghiệp chính trị của ông tại malaysia không lâu sau chính phủ malaysia đột nhiên thu hồi tước tun của ông vào cuối tháng 11 cùng năm khiến sự kiện ông mất
[ "nhân", "đức", "khiến", "sự", "kiện", "đầy", "bí", "ẩn", "không", "lâu", "sau", "lâm", "hữu", "phúc", "trở", "về", "kuala", "lumpur", "vào", "tháng", "7", "năm", "1966", "với", "người", "nhà", "tháp", "tùng", "tại", "malaysia", "quốc", "dân", "đặt", "câu", "hỏi", "về", "việc", "lâm", "hữu", "phúc", "và", "vũ", "nữ", "thoát", "y", "sandra", "nelson", "phát", "triển", "quan", "hệ", "ngoại", "tình", "song", "lâm", "hữu", "phúc", "phủ", "nhận", "sandra", "nelson", "cũng", "nhận", "phỏng", "vấn", "của", "ký", "giả", "cô", "nhấn", "mạnh", "rằng", "mình", "và", "lâm", "hữu", "phúc", "chỉ", "là", "bạn", "bè", "thông", "thường", "và", "rằng", "cô", "hoàn", "toàn", "không", "biết", "ông", "ở", "đâu", "trong", "thời", "gian", "ông", "mất", "tích", "các", "thành", "viên", "đối", "lập", "trong", "quốc", "hội", "malaysia", "thậm", "chí", "còn", "mời", "cô", "đến", "malaysia", "để", "trả", "lời", "câu", "hỏi", "về", "quan", "hệ", "của", "cô", "với", "lâm", "hữu", "phúc", "song", "cô", "cự", "tuyệt", "song", "biểu", "thị", "nếu", "như", "nghị", "viên", "quốc", "hội", "muốn", "ảnh", "của", "cô", "cô", "có", "thể", "gửi", "một", "xấp", "lớn", "cho", "họ", "trước", "khi", "ông", "mất", "tích", "bộ", "ngoại", "giao", "malaysia", "đã", "có", "kế", "hoạch", "để", "ông", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "đại", "sứ", "malaysia", "tại", "ý", "tuy", "nhiên", "sau", "sự", "kiện", "mất", "tích", "bộ", "ngoại", "giao", "sắp", "xếp", "cho", "ông", "làm", "phó", "bí", "thư", "trưởng", "tại", "trụ", "sở", "bộ", "ngoại", "giao", "tại", "kuala", "lumpur", "lâm", "hữu", "phúc", "từ", "chức", "tại", "bộ", "ngoại", "giao", "trong", "tháng", "8", "năm", "1968", "đánh", "dấu", "kết", "thúc", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "của", "ông", "tại", "malaysia", "không", "lâu", "sau", "chính", "phủ", "malaysia", "đột", "nhiên", "thu", "hồi", "tước", "tun", "của", "ông", "vào", "cuối", "tháng", "11", "cùng", "năm", "khiến", "sự", "kiện", "ông", "mất" ]
lycosa wangi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa wangi được chang-min yin peng jia-fu wang miêu tả năm 1996
[ "lycosa", "wangi", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lycosa", "lycosa", "wangi", "được", "chang-min", "yin", "peng", "jia-fu", "wang", "miêu", "tả", "năm", "1996" ]
qua đêm với giá khoảng 1 500 yên hiện nay khái niệm cà phê manga cũng đã xuất hiện tại châu âu == dịch vụ == cà phê manga có thể được tìm thấy tại hầu hết đô thị trên khắp nhật bản những siêu đô thị như tokyo và osaka có rất nhiều tiệm cà phê manga tuy nhiên bảng hiệu cà phê manga tại nhật bản thường không có tiêu đề tiếng anh và cũng có thể nằm trên tầng một tòa nhà nào đó các tiêu chuẩn đánh giá được một website công cụ tìm kiếm national net café mangakisa search engine bản thử nghiệm [http www mk-style com netcafe <nowiki>[1]< nowiki>] đưa ra cái nhìn tổng quan về những dịch vụ có thể được sử dụng tại một mangakissa bullet chỗ ngồi khu vực ngồi đọc sách khu vực ngồi không hút thuốc sofa ghế mát xa phòng tiệc cho hội nhóm lớn internet miễn phí ghế đôi zashiki nệm trải tatami kiểu nhật ghế ngả bullet pc đĩa quang phần mềm văn phòng máy in màu máy photocopy ti vi bullet thiết bị phim ảnh dvd phòng tắm trả tiền trò chơi ném phi tiêu tạp chí phòng học pc đĩa cd âm nhạc tờ báo truyền hình catv cs bóng bàn máy đánh bạc giường nhuộm da mạt chược cà phê manga tính mức giá theo thời gian khách hàng ở trong tiệm cụ thể từ 100 đến 300 yên cho 30 phút sau đó thời gian tính theo công thức cứ 100 yên cho 10 đến 15 phút tiếp theo cũng
[ "qua", "đêm", "với", "giá", "khoảng", "1", "500", "yên", "hiện", "nay", "khái", "niệm", "cà", "phê", "manga", "cũng", "đã", "xuất", "hiện", "tại", "châu", "âu", "==", "dịch", "vụ", "==", "cà", "phê", "manga", "có", "thể", "được", "tìm", "thấy", "tại", "hầu", "hết", "đô", "thị", "trên", "khắp", "nhật", "bản", "những", "siêu", "đô", "thị", "như", "tokyo", "và", "osaka", "có", "rất", "nhiều", "tiệm", "cà", "phê", "manga", "tuy", "nhiên", "bảng", "hiệu", "cà", "phê", "manga", "tại", "nhật", "bản", "thường", "không", "có", "tiêu", "đề", "tiếng", "anh", "và", "cũng", "có", "thể", "nằm", "trên", "tầng", "một", "tòa", "nhà", "nào", "đó", "các", "tiêu", "chuẩn", "đánh", "giá", "được", "một", "website", "công", "cụ", "tìm", "kiếm", "national", "net", "café", "mangakisa", "search", "engine", "bản", "thử", "nghiệm", "[http", "www", "mk-style", "com", "netcafe", "<nowiki>[1]<", "nowiki>]", "đưa", "ra", "cái", "nhìn", "tổng", "quan", "về", "những", "dịch", "vụ", "có", "thể", "được", "sử", "dụng", "tại", "một", "mangakissa", "bullet", "chỗ", "ngồi", "khu", "vực", "ngồi", "đọc", "sách", "khu", "vực", "ngồi", "không", "hút", "thuốc", "sofa", "ghế", "mát", "xa", "phòng", "tiệc", "cho", "hội", "nhóm", "lớn", "internet", "miễn", "phí", "ghế", "đôi", "zashiki", "nệm", "trải", "tatami", "kiểu", "nhật", "ghế", "ngả", "bullet", "pc", "đĩa", "quang", "phần", "mềm", "văn", "phòng", "máy", "in", "màu", "máy", "photocopy", "ti", "vi", "bullet", "thiết", "bị", "phim", "ảnh", "dvd", "phòng", "tắm", "trả", "tiền", "trò", "chơi", "ném", "phi", "tiêu", "tạp", "chí", "phòng", "học", "pc", "đĩa", "cd", "âm", "nhạc", "tờ", "báo", "truyền", "hình", "catv", "cs", "bóng", "bàn", "máy", "đánh", "bạc", "giường", "nhuộm", "da", "mạt", "chược", "cà", "phê", "manga", "tính", "mức", "giá", "theo", "thời", "gian", "khách", "hàng", "ở", "trong", "tiệm", "cụ", "thể", "từ", "100", "đến", "300", "yên", "cho", "30", "phút", "sau", "đó", "thời", "gian", "tính", "theo", "công", "thức", "cứ", "100", "yên", "cho", "10", "đến", "15", "phút", "tiếp", "theo", "cũng" ]
lyponia cincinnatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2002
[ "lyponia", "cincinnatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lycidae", "loài", "này", "được", "kazantsev", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
elçili edirne elçili là một xã thuộc thành phố edirne tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 427 người
[ "elçili", "edirne", "elçili", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "edirne", "tỉnh", "edirne", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "427", "người" ]
giải quần vợt wimbledon 1972 đôi nam nữ owen davidson và billie jean king là đương kim vô địch tuy nhiên davidson không thi đấu king đánh cặp với clark graebner nhưng thất bại ở bán kết trước ilie năstase và rosie casals năstase và casals đánh bại kim warwick và evonne goolagong trong trận chung kết 6–4 6–4 để giành chức vô địch đôi nam nữ tại giải quần vợt wimbledon 1972 == hạt giống == kim warwick evonne goolagong chung kết
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1972", "đôi", "nam", "nữ", "owen", "davidson", "và", "billie", "jean", "king", "là", "đương", "kim", "vô", "địch", "tuy", "nhiên", "davidson", "không", "thi", "đấu", "king", "đánh", "cặp", "với", "clark", "graebner", "nhưng", "thất", "bại", "ở", "bán", "kết", "trước", "ilie", "năstase", "và", "rosie", "casals", "năstase", "và", "casals", "đánh", "bại", "kim", "warwick", "và", "evonne", "goolagong", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–4", "6–4", "để", "giành", "chức", "vô", "địch", "đôi", "nam", "nữ", "tại", "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1972", "==", "hạt", "giống", "==", "kim", "warwick", "evonne", "goolagong", "chung", "kết" ]
merionoeda scitella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "merionoeda", "scitella", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
bệnh viện nhi đồng great ormond street năm 1991 santilli đứng ra thành lập merlin group công ty chuyên thu âm lại các bản hit với các nghệ sĩ gốc merlin cũng sản xuất và tiếp thị một số chương trình truyền hình đặc biệt năm 1994 santilli cho lập hãng orbital media ltd chuyên sản xuất một loạt phim tài liệu truyền hình và phim truyền hình santilli được nhiều người biết đến nhất với tuyên bố đã phát hiện ra đoạn phim mô tả quá trình khám nghiệm tử thi của một sinh vật ngoài hành tinh alien autopsy đoạn phim alien autopsy được cho là thi thể người ngoài hành tinh từ cái gọi là sự cố ufo tại roswell đã được phát sóng cho khán giả trên toàn thế giới vào ngày 28 tháng 8 năm 1995 bộ phim và đội ngũ tham gia làm phim đều thừa nhận đó là một trò lừa bịp mặc dù santilli vẫn khẳng định nó là thật dù ông đã thay đổi câu chuyện của mình nhiều lần ông còn tuyên bố chính hãng kodak đã phân tích bộ phim và xác nhận ngày công chiếu nhưng khi có người đòi gửi lại bộ phim kèm theo những hình ảnh xác thực santilli luôn một mực từ chối năm 2006 câu chuyện về ray santilli và vụ khám nghiệm tử thi người ngoài hành tinh là chủ đề trong bộ phim alien autopsy của hãng warner brothers với sự tham gia của hai diễn viên người anh
[ "bệnh", "viện", "nhi", "đồng", "great", "ormond", "street", "năm", "1991", "santilli", "đứng", "ra", "thành", "lập", "merlin", "group", "công", "ty", "chuyên", "thu", "âm", "lại", "các", "bản", "hit", "với", "các", "nghệ", "sĩ", "gốc", "merlin", "cũng", "sản", "xuất", "và", "tiếp", "thị", "một", "số", "chương", "trình", "truyền", "hình", "đặc", "biệt", "năm", "1994", "santilli", "cho", "lập", "hãng", "orbital", "media", "ltd", "chuyên", "sản", "xuất", "một", "loạt", "phim", "tài", "liệu", "truyền", "hình", "và", "phim", "truyền", "hình", "santilli", "được", "nhiều", "người", "biết", "đến", "nhất", "với", "tuyên", "bố", "đã", "phát", "hiện", "ra", "đoạn", "phim", "mô", "tả", "quá", "trình", "khám", "nghiệm", "tử", "thi", "của", "một", "sinh", "vật", "ngoài", "hành", "tinh", "alien", "autopsy", "đoạn", "phim", "alien", "autopsy", "được", "cho", "là", "thi", "thể", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "từ", "cái", "gọi", "là", "sự", "cố", "ufo", "tại", "roswell", "đã", "được", "phát", "sóng", "cho", "khán", "giả", "trên", "toàn", "thế", "giới", "vào", "ngày", "28", "tháng", "8", "năm", "1995", "bộ", "phim", "và", "đội", "ngũ", "tham", "gia", "làm", "phim", "đều", "thừa", "nhận", "đó", "là", "một", "trò", "lừa", "bịp", "mặc", "dù", "santilli", "vẫn", "khẳng", "định", "nó", "là", "thật", "dù", "ông", "đã", "thay", "đổi", "câu", "chuyện", "của", "mình", "nhiều", "lần", "ông", "còn", "tuyên", "bố", "chính", "hãng", "kodak", "đã", "phân", "tích", "bộ", "phim", "và", "xác", "nhận", "ngày", "công", "chiếu", "nhưng", "khi", "có", "người", "đòi", "gửi", "lại", "bộ", "phim", "kèm", "theo", "những", "hình", "ảnh", "xác", "thực", "santilli", "luôn", "một", "mực", "từ", "chối", "năm", "2006", "câu", "chuyện", "về", "ray", "santilli", "và", "vụ", "khám", "nghiệm", "tử", "thi", "người", "ngoài", "hành", "tinh", "là", "chủ", "đề", "trong", "bộ", "phim", "alien", "autopsy", "của", "hãng", "warner", "brothers", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "hai", "diễn", "viên", "người", "anh" ]
doo wop that thing bullet backstreet boys — i want it that way bullet korn — freak on a leash bullet ricky martin — livin la vida loca bullet will smith và dru hill với kool moe dee — wild wild west bullet madonna — ray of light bullet puff daddy và gia đình — it s all about the benjamins bullet with smith — gettin jiggy wit it bullet the verve — bitter sweet symphony bullet brandy và monica — the boy is mine bullet jamiroquai — virtual insanity bullet beck — the new pollution bullet jewel — you were meant for me bullet nine inch nails — the perfect drug bullet no doubt — don t speak bullet smashing pumpkins — tonight tonight bullet bone thugs-n-harmony — tha crossroads bullet foo fighters — big me bullet alanis morissette — ironic bullet tlc — waterfalls bullet michael jackson và janet jackson — scream bullet green day — basket case bullet weezer — buddy holly bullet aerosmith — cryin bullet beastie boys — sabotage bullet nirvana — heart-shaped box bullet r e m — everybody hurts bullet pearl jam — jeremy bullet aerosmith — livin on the edge bullet en vogue — free your mind bullet r e m — man on the moon bullet peter gabriel — diggin in the dirt bullet van halen — right now bullet def leppard — let s get rocked bullet nirvana — smells like teen spirit bullet red hot chili peppers — under the bridge bullet r e m — losing my religion bullet c+c music factory — gonna make you sweat everybody dance now bullet deee-lite — groove is in the heart bullet divinyls — i touch myself bullet chris isaak — wicked game bullet sinéad o connor — nothing compares 2 u bullet madonna — vogue bullet aerosmith — jane s
[ "doo", "wop", "that", "thing", "bullet", "backstreet", "boys", "—", "i", "want", "it", "that", "way", "bullet", "korn", "—", "freak", "on", "a", "leash", "bullet", "ricky", "martin", "—", "livin", "la", "vida", "loca", "bullet", "will", "smith", "và", "dru", "hill", "với", "kool", "moe", "dee", "—", "wild", "wild", "west", "bullet", "madonna", "—", "ray", "of", "light", "bullet", "puff", "daddy", "và", "gia", "đình", "—", "it", "s", "all", "about", "the", "benjamins", "bullet", "with", "smith", "—", "gettin", "jiggy", "wit", "it", "bullet", "the", "verve", "—", "bitter", "sweet", "symphony", "bullet", "brandy", "và", "monica", "—", "the", "boy", "is", "mine", "bullet", "jamiroquai", "—", "virtual", "insanity", "bullet", "beck", "—", "the", "new", "pollution", "bullet", "jewel", "—", "you", "were", "meant", "for", "me", "bullet", "nine", "inch", "nails", "—", "the", "perfect", "drug", "bullet", "no", "doubt", "—", "don", "t", "speak", "bullet", "smashing", "pumpkins", "—", "tonight", "tonight", "bullet", "bone", "thugs-n-harmony", "—", "tha", "crossroads", "bullet", "foo", "fighters", "—", "big", "me", "bullet", "alanis", "morissette", "—", "ironic", "bullet", "tlc", "—", "waterfalls", "bullet", "michael", "jackson", "và", "janet", "jackson", "—", "scream", "bullet", "green", "day", "—", "basket", "case", "bullet", "weezer", "—", "buddy", "holly", "bullet", "aerosmith", "—", "cryin", "bullet", "beastie", "boys", "—", "sabotage", "bullet", "nirvana", "—", "heart-shaped", "box", "bullet", "r", "e", "m", "—", "everybody", "hurts", "bullet", "pearl", "jam", "—", "jeremy", "bullet", "aerosmith", "—", "livin", "on", "the", "edge", "bullet", "en", "vogue", "—", "free", "your", "mind", "bullet", "r", "e", "m", "—", "man", "on", "the", "moon", "bullet", "peter", "gabriel", "—", "diggin", "in", "the", "dirt", "bullet", "van", "halen", "—", "right", "now", "bullet", "def", "leppard", "—", "let", "s", "get", "rocked", "bullet", "nirvana", "—", "smells", "like", "teen", "spirit", "bullet", "red", "hot", "chili", "peppers", "—", "under", "the", "bridge", "bullet", "r", "e", "m", "—", "losing", "my", "religion", "bullet", "c+c", "music", "factory", "—", "gonna", "make", "you", "sweat", "everybody", "dance", "now", "bullet", "deee-lite", "—", "groove", "is", "in", "the", "heart", "bullet", "divinyls", "—", "i", "touch", "myself", "bullet", "chris", "isaak", "—", "wicked", "game", "bullet", "sinéad", "o", "connor", "—", "nothing", "compares", "2", "u", "bullet", "madonna", "—", "vogue", "bullet", "aerosmith", "—", "jane", "s" ]
xã union quận perry indiana xã union là một xã thuộc quận perry tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 557 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "union", "quận", "perry", "indiana", "xã", "union", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "perry", "tiểu", "bang", "indiana", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "557", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
chloroclystis sinuosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "chloroclystis", "sinuosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
abel korzeniowski == cuộc đời và sự nghiệp == korzeniowski được sinh ra ở kraków ông đã tiếp xúc với âm nhạc từ khi còn rất nhỏ mẹ ông chơi cello trong khi cả hai anh em antoni và andrzej của ông đều là nhạc sĩ ông tốt nghiệp học viện âm nhạc tại krakow chuyên ngành cello và trở thành nhà soạn nhạc với sự trợ giúp của krzysztof penderecki một thời gian sau với tư cách là nhà soạn nhạc cho các bộ phim và vở kịch ông dần dần được ủng hộ và nhận được giải thưởng ludwik nagroda ludwika năm 2009 ông là nhà soạn nhạc và xử lí âm thanh cho một số bộ phim ba lan như big animal tomorrow s weather an angel in krakow cũng như các tác phẩm của hollywood battle for terra pu-239 phim tickling leo a single man và we ông đã giành được một giải thưởng của hiệp hội phê bình phim san diego năm 2009 cho nhạc phim hay nhất trong a single man và thậm chí còn được đề cử quả cầu vàng năm 2009 ở hạng mục nhạc phim xuất sắc nhất với bộ phim này năm 2012 ông được đề cử nhạc phim xuất sắc nhất cho bộ phim we tại lễ trao giải quả cầu vàng lần thứ 69 ông đã cho ra mắt album thu âm mới của patricia kaas như một sự tôn vinh dành cho edith piaf một trong những nghệ sĩ trình diễn tốt nhất của thế kỷ 20 == sự nghiệp
[ "abel", "korzeniowski", "==", "cuộc", "đời", "và", "sự", "nghiệp", "==", "korzeniowski", "được", "sinh", "ra", "ở", "kraków", "ông", "đã", "tiếp", "xúc", "với", "âm", "nhạc", "từ", "khi", "còn", "rất", "nhỏ", "mẹ", "ông", "chơi", "cello", "trong", "khi", "cả", "hai", "anh", "em", "antoni", "và", "andrzej", "của", "ông", "đều", "là", "nhạc", "sĩ", "ông", "tốt", "nghiệp", "học", "viện", "âm", "nhạc", "tại", "krakow", "chuyên", "ngành", "cello", "và", "trở", "thành", "nhà", "soạn", "nhạc", "với", "sự", "trợ", "giúp", "của", "krzysztof", "penderecki", "một", "thời", "gian", "sau", "với", "tư", "cách", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "cho", "các", "bộ", "phim", "và", "vở", "kịch", "ông", "dần", "dần", "được", "ủng", "hộ", "và", "nhận", "được", "giải", "thưởng", "ludwik", "nagroda", "ludwika", "năm", "2009", "ông", "là", "nhà", "soạn", "nhạc", "và", "xử", "lí", "âm", "thanh", "cho", "một", "số", "bộ", "phim", "ba", "lan", "như", "big", "animal", "tomorrow", "s", "weather", "an", "angel", "in", "krakow", "cũng", "như", "các", "tác", "phẩm", "của", "hollywood", "battle", "for", "terra", "pu-239", "phim", "tickling", "leo", "a", "single", "man", "và", "we", "ông", "đã", "giành", "được", "một", "giải", "thưởng", "của", "hiệp", "hội", "phê", "bình", "phim", "san", "diego", "năm", "2009", "cho", "nhạc", "phim", "hay", "nhất", "trong", "a", "single", "man", "và", "thậm", "chí", "còn", "được", "đề", "cử", "quả", "cầu", "vàng", "năm", "2009", "ở", "hạng", "mục", "nhạc", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "với", "bộ", "phim", "này", "năm", "2012", "ông", "được", "đề", "cử", "nhạc", "phim", "xuất", "sắc", "nhất", "cho", "bộ", "phim", "we", "tại", "lễ", "trao", "giải", "quả", "cầu", "vàng", "lần", "thứ", "69", "ông", "đã", "cho", "ra", "mắt", "album", "thu", "âm", "mới", "của", "patricia", "kaas", "như", "một", "sự", "tôn", "vinh", "dành", "cho", "edith", "piaf", "một", "trong", "những", "nghệ", "sĩ", "trình", "diễn", "tốt", "nhất", "của", "thế", "kỷ", "20", "==", "sự", "nghiệp" ]
trường khi nuôi tôm càng sông lớn nhanh ít bệnh tật có thể thả giống một lần thu hoạch quanh năm giá trị thực phẩm chúng là một trong những loại thực phẩm phổ biến nhất ở việt nam được bán quanh năm ở các chợ nông thôn cũng như thành thị dưới dạng tôm tươi tôm khô thịt tôm mềm thơm ngon vị ngọt tính lành và giàu calci có thể chế biến thành nhiều món ưa thích == tham khảo == bullet charles fransen 2012 macrobrachium nipponense de haan 1849 world register of marine species bullet nuôi tôm càng sông trong ao
[ "trường", "khi", "nuôi", "tôm", "càng", "sông", "lớn", "nhanh", "ít", "bệnh", "tật", "có", "thể", "thả", "giống", "một", "lần", "thu", "hoạch", "quanh", "năm", "giá", "trị", "thực", "phẩm", "chúng", "là", "một", "trong", "những", "loại", "thực", "phẩm", "phổ", "biến", "nhất", "ở", "việt", "nam", "được", "bán", "quanh", "năm", "ở", "các", "chợ", "nông", "thôn", "cũng", "như", "thành", "thị", "dưới", "dạng", "tôm", "tươi", "tôm", "khô", "thịt", "tôm", "mềm", "thơm", "ngon", "vị", "ngọt", "tính", "lành", "và", "giàu", "calci", "có", "thể", "chế", "biến", "thành", "nhiều", "món", "ưa", "thích", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "charles", "fransen", "2012", "macrobrachium", "nipponense", "de", "haan", "1849", "world", "register", "of", "marine", "species", "bullet", "nuôi", "tôm", "càng", "sông", "trong", "ao" ]
saint-laurent-de-muret là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp == tham khảo == bullet insee commune file bullet department web site
[ "saint-laurent-de-muret", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "lozère", "trong", "vùng", "occitanie", "phía", "nam", "nước", "pháp", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "file", "bullet", "department", "web", "site" ]
lathys chishuiensis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi lathys lathys chishuiensis được miêu tả năm 2009 bởi zhang yang zhang
[ "lathys", "chishuiensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "dictynidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "lathys", "lathys", "chishuiensis", "được", "miêu", "tả", "năm", "2009", "bởi", "zhang", "yang", "zhang" ]
coluzea liriope là một loài ốc biển cỡ lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinellidae
[ "coluzea", "liriope", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "cỡ", "lớn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "turbinellidae" ]