text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
tông kūkai nhận lời làm trụ trì của tōji và chọn inari như vệ thần của ngôi chùa như vậy inari vẫn gắn liền với phật giáo chân ngôn tông cho đến ngày nay inari thường được tôn kính như là một tập thể của ba vị thần inari sanza kể từ thời kỳ kamakura con số này đã tăng lên đôi khi đến năm kami inari goza tuy nhiên việc ... | [
"tông",
"kūkai",
"nhận",
"lời",
"làm",
"trụ",
"trì",
"của",
"tōji",
"và",
"chọn",
"inari",
"như",
"vệ",
"thần",
"của",
"ngôi",
"chùa",
"như",
"vậy",
"inari",
"vẫn",
"gắn",
"liền",
"với",
"phật",
"giáo",
"chân",
"ngôn",
"tông",
"cho",
"đến",
"ngày",
"... |
lại từ vật cần nghiên cứu gọi là đầu thu receiver hoặc đầu dò detector dựa trên tốc độ phản xạ lại của các chùm sóng qua hàng loạt tính toán do máy tính thực hiện sẽ xác định mỗi điểm phản xạ lại cách đầu phát bao xa từ đó xây dựng được hình ảnh của đối tượng cần nghiên cứu và có thể hiển thị trên màn hình lên phim hoặ... | [
"lại",
"từ",
"vật",
"cần",
"nghiên",
"cứu",
"gọi",
"là",
"đầu",
"thu",
"receiver",
"hoặc",
"đầu",
"dò",
"detector",
"dựa",
"trên",
"tốc",
"độ",
"phản",
"xạ",
"lại",
"của",
"các",
"chùm",
"sóng",
"qua",
"hàng",
"loạt",
"tính",
"toán",
"do",
"máy",
"tí... |
polynucleotide một phân tử polynucleotide là một biopolymer bao gồm 13 hoặc nhiều hơn các monome nucleotide liên kết cộng hóa trị trong một chuỗi dna axit deoxyribonucleic và rna axit ribonucleic là ví dụ về polynucleotide có chức năng sinh học riêng biệt tiền tố poly xuất phát từ tiếng hy lạp cổ đại polys nhiều dna ba... | [
"polynucleotide",
"một",
"phân",
"tử",
"polynucleotide",
"là",
"một",
"biopolymer",
"bao",
"gồm",
"13",
"hoặc",
"nhiều",
"hơn",
"các",
"monome",
"nucleotide",
"liên",
"kết",
"cộng",
"hóa",
"trị",
"trong",
"một",
"chuỗi",
"dna",
"axit",
"deoxyribonucleic",
"và"... |
marginella joostei là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép | [
"marginella",
"joostei",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
terebra pertusa là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ terebridae họ ốc dài | [
"terebra",
"pertusa",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"terebridae",
"họ",
"ốc",
"dài"
] |
by christopher hibbert constable 2011 isbn 978-1-84901-994-1 bullet blood and beauty by sarah dunant isbn 1-443-40644-9 isbn 978-1-44340-644-4 harper collins publishers ltd ngày 8 tháng 7 năm 2013 | [
"by",
"christopher",
"hibbert",
"constable",
"2011",
"isbn",
"978-1-84901-994-1",
"bullet",
"blood",
"and",
"beauty",
"by",
"sarah",
"dunant",
"isbn",
"1-443-40644-9",
"isbn",
"978-1-44340-644-4",
"harper",
"collins",
"publishers",
"ltd",
"ngày",
"8",
"tháng",
"7",
... |
sennius bicoloripes là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được pic miêu tả khoa học năm 1930 | [
"sennius",
"bicoloripes",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"pic",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1930"
] |
dermatophlebium cristatum là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1851 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dermatophlebium",
"cristatum",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1851",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa"... |
peyrun là một xã thuộc tỉnh hautes-pyrénées trong vùng occitanie tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 220 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"peyrun",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hautes-pyrénées",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"220",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"==",
"... |
foot vuông ft² hay square foot tạm gọi trong tiếng việt là đơn vị bộ vuông là một đơn vị đo lường diện tích của anh-mỹ không thuộc hệ thống đo lường quốc tế si được sử dụng tại hoa kỳ vương quốc anh và nhiều nơi khác nó được định nghĩa là diện tích của một hình vuông có các cạnh đo dài 1 bộ tiếng anh là foot hay bằng 0... | [
"foot",
"vuông",
"ft²",
"hay",
"square",
"foot",
"tạm",
"gọi",
"trong",
"tiếng",
"việt",
"là",
"đơn",
"vị",
"bộ",
"vuông",
"là",
"một",
"đơn",
"vị",
"đo",
"lường",
"diện",
"tích",
"của",
"anh-mỹ",
"không",
"thuộc",
"hệ",
"thống",
"đo",
"lường",
"quốc",... |
vlkov žďár nad sázavou vlkov là một làng thuộc huyện žďár nad sázavou vùng vysočina cộng hòa séc | [
"vlkov",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vlkov",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"žďár",
"nad",
"sázavou",
"vùng",
"vysočina",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
calophasidia lucala là một loài bướm đêm thuộc họ noctuidae nó là loài đặc hữu của tây úc == liên kết ngoài == bullet australian moths online bullet australian faunal directory | [
"calophasidia",
"lucala",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"tây",
"úc",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"australian",
"moths",
"online",
"bullet",
"australian",
"faunal",
... |
campanula lycica là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được kit tan sorger mô tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"campanula",
"lycica",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"kit",
"tan",
"sorger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
klæbu là một đô thị hạt trøndelag na uy klæbu được thành lập như khu đô thị ngày 1 tháng giêng 1838 xem formannskapsdistrikt tiller đã được tách ra từ klæbu ngày 1 tháng 1 năm 1899 klæbu là một đô thị nằm trong đất liền 20 km về phía nam của thành phố trondheim trong khi nông nghiệp truyền thống từng là thương mại chín... | [
"klæbu",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"hạt",
"trøndelag",
"na",
"uy",
"klæbu",
"được",
"thành",
"lập",
"như",
"khu",
"đô",
"thị",
"ngày",
"1",
"tháng",
"giêng",
"1838",
"xem",
"formannskapsdistrikt",
"tiller",
"đã",
"được",
"tách",
"ra",
"từ",
"klæbu",
"ngà... |
rytidosperma thomsonii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được buchan connor edgar miêu tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"rytidosperma",
"thomsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"buchan",
"connor",
"edgar",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
cỏ bạc đầu hay cỏ đầu tròn thủy ngô công pó dều dều còn gọi là bạch đầu ông danh pháp kyllinga nemoralis là loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được j r forst g forst dandy ex hutch và dalziel k monocephala rottb mô tả khoa học đầu tiên năm 1936 == phân bố == cỏ bạc đầu là loài cỏ nhiệt đới phân bố rộng ở ấn độ ... | [
"cỏ",
"bạc",
"đầu",
"hay",
"cỏ",
"đầu",
"tròn",
"thủy",
"ngô",
"công",
"pó",
"dều",
"dều",
"còn",
"gọi",
"là",
"bạch",
"đầu",
"ông",
"danh",
"pháp",
"kyllinga",
"nemoralis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này... |
thannhausen là một đô thị ở huyện günzburg bang bavaria thuộc nước đức | [
"thannhausen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"huyện",
"günzburg",
"bang",
"bavaria",
"thuộc",
"nước",
"đức"
] |
lophocebus albigena là một loài động vật có vú trong họ cercopithecidae bộ linh trưởng loài này được gray mô tả năm 1850 | [
"lophocebus",
"albigena",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"cercopithecidae",
"bộ",
"linh",
"trưởng",
"loài",
"này",
"được",
"gray",
"mô",
"tả",
"năm",
"1850"
] |
naso lopezi là một loài cá biển thuộc chi naso trong họ cá đuôi gai loài cá này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1927 == từ nguyên == loài cá này được đặt theo tên của g a lopez người thu thập mẫu vật của cục khoa học philippines không rõ ông có phải là người thu thập mẫu vật của loài cá này hay không == phạm vi phân bố... | [
"naso",
"lopezi",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"naso",
"trong",
"họ",
"cá",
"đuôi",
"gai",
"loài",
"cá",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1927",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"loài",
"cá",
"này",
"... |
phép người dùng đặt điện thoại thông minh của họ vào máy vr đặc biệt để xem phương tiện truyền thông thực tế ảo vr vào tháng 4 năm 2016 recode thông báo rằng google đã thuê rick osterloh cựu chủ tịch của motorola mobility để đứng đầu bộ phận phần cứng mới của google vào tháng 10 năm 2016 osterloh tuyên bố rằng rất nhiề... | [
"phép",
"người",
"dùng",
"đặt",
"điện",
"thoại",
"thông",
"minh",
"của",
"họ",
"vào",
"máy",
"vr",
"đặc",
"biệt",
"để",
"xem",
"phương",
"tiện",
"truyền",
"thông",
"thực",
"tế",
"ảo",
"vr",
"vào",
"tháng",
"4",
"năm",
"2016",
"recode",
"thông",
"báo",
... |
dung thủy huyện tự trị dân tộc miêu dung thủy chữ hán giản thể 融水苗族自治县 róngshuǐ miáozú zìzhìxiàn âm hán việt dung thủy miêu tộc tự trị huyện là một huyện thuộc địa cấp thị liễu châu khu tự trị dân tộc choang quảng tây cộng hòa nhân dân trung hoa huyện dung thủy có diện tích 4665 km² dân số năm 2002 là 470 000 người về ... | [
"dung",
"thủy",
"huyện",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"miêu",
"dung",
"thủy",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"融水苗族自治县",
"róngshuǐ",
"miáozú",
"zìzhìxiàn",
"âm",
"hán",
"việt",
"dung",
"thủy",
"miêu",
"tộc",
"tự",
"trị",
"huyện",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc"... |
cyrtandra bracheia là một loài thực vật có hoa trong họ tai voi loài này được b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1970 | [
"cyrtandra",
"bracheia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tai",
"voi",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"burtt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1970"
] |
tây cương chữ hán giản thể 西岗区 âm hán việt tây cương khu là một quận của địa cấp thị đại liên tỉnh liêu ninh cộng hòa nhân dân trung hoa quận này có diện tích 26 km² dân số 320 000 người mã số bưu chính của huyện tây cương là 116011 chính quyền quận ở số 77 phố bắc kinh về mặt hành chính quận tây cương được chia thành ... | [
"tây",
"cương",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"西岗区",
"âm",
"hán",
"việt",
"tây",
"cương",
"khu",
"là",
"một",
"quận",
"của",
"địa",
"cấp",
"thị",
"đại",
"liên",
"tỉnh",
"liêu",
"ninh",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"quận",
"này",
"có",... |
tennis in the land 2021 đôi shuko aoyama và ena shibahara là nhà vô địch đánh bại christina mchale và sania mirza trong trận chung kết 7–5 6–3 == liên kết ngoài == bullet kết quả vòng đấu chính | [
"tennis",
"in",
"the",
"land",
"2021",
"đôi",
"shuko",
"aoyama",
"và",
"ena",
"shibahara",
"là",
"nhà",
"vô",
"địch",
"đánh",
"bại",
"christina",
"mchale",
"và",
"sania",
"mirza",
"trong",
"trận",
"chung",
"kết",
"7–5",
"6–3",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài... |
mã bullet đế quốc la mã | [
"mã",
"bullet",
"đế",
"quốc",
"la",
"mã"
] |
vận tốc cực đại 460 km h 289 mph bullet tầm bay 1250 km 795 miles bullet trần bay 7 100 m 23 295 ft bullet vận tốc lên cao 8 1 m s 1 600 ft min bullet lực nâng của cánh 161 kg m² 32 9 lb ft² bullet lực đẩy trọng lượng 0 17 kw kg 0 10 hp lb === vũ khí === bullet 1x súng máy ở mũi 12 7 mm ubs hoặc 7 62 shkas bullet 200 k... | [
"vận",
"tốc",
"cực",
"đại",
"460",
"km",
"h",
"289",
"mph",
"bullet",
"tầm",
"bay",
"1250",
"km",
"795",
"miles",
"bullet",
"trần",
"bay",
"7",
"100",
"m",
"23",
"295",
"ft",
"bullet",
"vận",
"tốc",
"lên",
"cao",
"8",
"1",
"m",
"s",
"1",
"600",
... |
nghệ thuật kỷ niệm 200 năm kết chạ phong tảo – xuân dục về tham dự có các đồng chí lãnh đạo huyện tiên du phòng văn hóa thông tin huyện trung tâm văn hóa thể thao huyện các đồng chí lãnh đạo xã các vị chức sắc các cụ hai giới và đông đảo nhân dân trong địa phương tham gia == kinh tế xã hội == bullet theo nghị quyết đại... | [
"nghệ",
"thuật",
"kỷ",
"niệm",
"200",
"năm",
"kết",
"chạ",
"phong",
"tảo",
"–",
"xuân",
"dục",
"về",
"tham",
"dự",
"có",
"các",
"đồng",
"chí",
"lãnh",
"đạo",
"huyện",
"tiên",
"du",
"phòng",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"huyện",
"trung",
"tâm",
"văn"... |
hội hoan là một xã thuộc huyện văn lãng tỉnh lạng sơn việt nam == địa lý == xã hội hoan nằm ở phía tây huyện văn lãng có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã gia miễn và xã tân tác bullet phía tây giáp huyện bình gia và phía nam giáp huyện bình gia bullet phía bắc giáp xã bắc la xã hội hoan có diện tích 65 53 km² dân... | [
"hội",
"hoan",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"văn",
"lãng",
"tỉnh",
"lạng",
"sơn",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"hội",
"hoan",
"nằm",
"ở",
"phía",
"tây",
"huyện",
"văn",
"lãng",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phí... |
uefa champions league 2006–07 là giải đấu bóng đá cao nhất ở cấp câu lạc bộ của châu âu thứ 52 tính từ lần đầu khởi tranh và là giải thứ 15 theo thể thức và tên gọi mới uefa champions league trận chung kết tổ chức tại sân vận động olympic ở thủ đô athens của hy lạp vào ngày 23 tháng 5 năm 2007 giữa hai câu lạc bộ milan... | [
"uefa",
"champions",
"league",
"2006–07",
"là",
"giải",
"đấu",
"bóng",
"đá",
"cao",
"nhất",
"ở",
"cấp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"của",
"châu",
"âu",
"thứ",
"52",
"tính",
"từ",
"lần",
"đầu",
"khởi",
"tranh",
"và",
"là",
"giải",
"thứ",
"15",
"theo",
"thể",... |
peganum harmala là một loài thực vật có hoa trong họ nitrariaceae loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"peganum",
"harmala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"nitrariaceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
lovászi là một thị trấn thuộc hạt zala hungary thị trấn này có diện tích 9 67 km² dân số năm 2010 là 1211 người mật độ 125 người km² | [
"lovászi",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"zala",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"67",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"1211",
"người",
"mật",
"độ",
"125",
"người",
"km²"
] |
paraphausis eximia là một loài bọ cánh cứng trong họ đom đóm lampyridae loài này được green miêu tả khoa học năm 1949 | [
"paraphausis",
"eximia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"đom",
"đóm",
"lampyridae",
"loài",
"này",
"được",
"green",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1949"
] |
achnatherum arnowiae là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s l welsh n d atwood barkworth mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"achnatherum",
"arnowiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"l",
"welsh",
"n",
"d",
"atwood",
"barkworth",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
sĩ chứ không chỉ là giọng hát hay 4 năm sau năm 2017 vũ cát tường được diva hồng nhung tin tưởng cùng góp mặt trong album phố à phố ơi với sáng tác tôi xưa nay và hà nội ngoài ra cô còn được nhiều đàn chị hợp tác sáng tác như mỹ tâm hồ quỳnh hương === phong cách biểu diễn === vũ cát tường có phong cách biểu diễn mang d... | [
"sĩ",
"chứ",
"không",
"chỉ",
"là",
"giọng",
"hát",
"hay",
"4",
"năm",
"sau",
"năm",
"2017",
"vũ",
"cát",
"tường",
"được",
"diva",
"hồng",
"nhung",
"tin",
"tưởng",
"cùng",
"góp",
"mặt",
"trong",
"album",
"phố",
"à",
"phố",
"ơi",
"với",
"sáng",
"tác",
... |
là nền kinh tế thị trường đồng nghĩa với việc nước này sẽ phải chấp nhận việc eu và mỹ tiếp tục áp thuế chống bán phá giá lên hàng hóa giá rẻ của mình thoibaotaichinhvietnam bullet mạng xã hội facebook đã cho gỡ bỏ các quảng cáo chiến dịch vận động tranh cử của donald trump có mang một biểu tượng được đức quốc xã sử dụ... | [
"là",
"nền",
"kinh",
"tế",
"thị",
"trường",
"đồng",
"nghĩa",
"với",
"việc",
"nước",
"này",
"sẽ",
"phải",
"chấp",
"nhận",
"việc",
"eu",
"và",
"mỹ",
"tiếp",
"tục",
"áp",
"thuế",
"chống",
"bán",
"phá",
"giá",
"lên",
"hàng",
"hóa",
"giá",
"rẻ",
"của",
... |
bohutín šumperk bohutín là một làng thuộc huyện šumperk vùng olomoucký cộng hòa séc | [
"bohutín",
"šumperk",
"bohutín",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"šumperk",
"vùng",
"olomoucký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
takehana tomoya tomoya takehana sinh ngày 22 tháng 7 năm 1974 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == tomoya takehana đã từng chơi cho cerezo osaka | [
"takehana",
"tomoya",
"tomoya",
"takehana",
"sinh",
"ngày",
"22",
"tháng",
"7",
"năm",
"1974",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"nhật",
"bản",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"==",
"tomoya",
"takehana",
"đã",
"từng",
"chơi",
... |
maronis rivosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"maronis",
"rivosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
dicksonia punctiloba là một loài dương xỉ trong họ dicksoniaceae loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1848 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"dicksonia",
"punctiloba",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dicksoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"gray",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
định trên hội này cho rằng việc cục nghệ thuật biểu diễn xác định lời bài hát gốc của các tác giả trước năm 1975 là việc làm cần thiết nhưng cần tham khảo ý kiến của nhiều phía cân nhắc cẩn trọng kỹ lưỡng trong thẩm định nhằm tránh hiểu lầm suy diễn không có lợi ngày 14 tháng 4 năm 2017 bộ văn hóa thể thao và du lịch g... | [
"định",
"trên",
"hội",
"này",
"cho",
"rằng",
"việc",
"cục",
"nghệ",
"thuật",
"biểu",
"diễn",
"xác",
"định",
"lời",
"bài",
"hát",
"gốc",
"của",
"các",
"tác",
"giả",
"trước",
"năm",
"1975",
"là",
"việc",
"làm",
"cần",
"thiết",
"nhưng",
"cần",
"tham",
"... |
tingulonga almacega là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được l marchand kuntze miêu tả khoa học đầu tiên năm 1891 | [
"tingulonga",
"almacega",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"marchand",
"kuntze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1891"
] |
sông main trong trận đánh này quân đội phổ đã bắt được một số lượng lớn tù binh mà phần lớn là người gốc ý cũng giống như trong chiến thắng laufach vào ngày hôm trước khí hậu nóng bức và sự mệt nhoài của binh tướng phổ đã khiến cho họ không thể truy kích đội quân bại trận tuy nhiên lính gác trại của falckenstein đã bắt... | [
"sông",
"main",
"trong",
"trận",
"đánh",
"này",
"quân",
"đội",
"phổ",
"đã",
"bắt",
"được",
"một",
"số",
"lượng",
"lớn",
"tù",
"binh",
"mà",
"phần",
"lớn",
"là",
"người",
"gốc",
"ý",
"cũng",
"giống",
"như",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"laufach",
"vào",
... |
salvia pogonochila là một loài thực vật có hoa trong họ hoa môi loài này được diels ex limpr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"salvia",
"pogonochila",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"môi",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"ex",
"limpr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
eraxasilus luctuosus là một loài ruồi trong họ asilidae eraxasilus luctuosus được macquart miêu tả năm 1838 | [
"eraxasilus",
"luctuosus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"eraxasilus",
"luctuosus",
"được",
"macquart",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1838"
] |
agylla vestalis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"agylla",
"vestalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
trogoderma vulneratum là một loài bọ cánh cứng trong họ dermestidae loài này được fauvel miêu tả khoa học năm 1903 | [
"trogoderma",
"vulneratum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"dermestidae",
"loài",
"này",
"được",
"fauvel",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1903"
] |
diatraea guatemalella là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"diatraea",
"guatemalella",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
trzy młyny sê-ri phim truyền hình bullet 1985 kobieta w kapeluszu bullet 1985 miłość z listy przebojów bullet 1985 5 dni z życia emeryta sê-ri phim truyền hình zbyszek bullet 1985 jezioro bodeńskie klaus bullet 1986 sons and comrades klaus bullet 1987 misja specjalna bullet 1987 komediantka bullet 1988-1990 mistrz i ma... | [
"trzy",
"młyny",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"bullet",
"1985",
"kobieta",
"w",
"kapeluszu",
"bullet",
"1985",
"miłość",
"z",
"listy",
"przebojów",
"bullet",
"1985",
"5",
"dni",
"z",
"życia",
"emeryta",
"sê-ri",
"phim",
"truyền",
"hình",
"zbyszek",
"bu... |
sarıkum sinop sarıkum là một xã thuộc thành phố sinop tỉnh sinop thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 147 người | [
"sarıkum",
"sinop",
"sarıkum",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"sinop",
"tỉnh",
"sinop",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"147",
"người"
] |
hacıbeyli kozan hacıbeyli là một xã thuộc huyện kozan tỉnh adana thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2009 là 1 07 người | [
"hacıbeyli",
"kozan",
"hacıbeyli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"kozan",
"tỉnh",
"adana",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2009",
"là",
"1",
"07",
"người"
] |
mendoncia steyermarkii là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được wassh mô tả khoa học đầu tiên năm 1989 | [
"mendoncia",
"steyermarkii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"wassh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1989"
] |
xã tonti quận marion illinois xã tonti là một xã thuộc quận marion tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 013 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"tonti",
"quận",
"marion",
"illinois",
"xã",
"tonti",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"marion",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"013",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"... |
platycerus consimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1998 | [
"platycerus",
"consimilis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lucanidae",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1998"
] |
đánh giá đúng vai trò của điểm cao 217 6 trên địa đoạn mặt trận điểm cao này có thế bao quát toàn vùng và pháo binh đức bố trí ở đây có thể đặt cả thị trấn lenino dưới hỏa lực bắn thẳng quân dức bố trí tại điểm cao này sẽ còn gây nhiều khó khăn cho tập đoàn quân 33 liên xô nhiều tháng về sau cuối cùng phải đến tháng 6 ... | [
"đánh",
"giá",
"đúng",
"vai",
"trò",
"của",
"điểm",
"cao",
"217",
"6",
"trên",
"địa",
"đoạn",
"mặt",
"trận",
"điểm",
"cao",
"này",
"có",
"thế",
"bao",
"quát",
"toàn",
"vùng",
"và",
"pháo",
"binh",
"đức",
"bố",
"trí",
"ở",
"đây",
"có",
"thể",
"đặt",... |
thoramus feredayi là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được sharp miêu tả khoa học năm 1877 | [
"thoramus",
"feredayi",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"sharp",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1877"
] |
rattus adustus là một loài động vật có vú trong họ chuột bộ gặm nhấm loài này được sody mô tả năm 1940 | [
"rattus",
"adustus",
"là",
"một",
"loài",
"động",
"vật",
"có",
"vú",
"trong",
"họ",
"chuột",
"bộ",
"gặm",
"nhấm",
"loài",
"này",
"được",
"sody",
"mô",
"tả",
"năm",
"1940"
] |
asthena amurensis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"asthena",
"amurensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
danh sách tiểu hành tinh 23901–24000 | [
"danh",
"sách",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"23901–24000"
] |
thiên hựu nguyễn thành thống nhà xuất bản văn hóa thông tin xuất bản tháng 5 năm 2009 bullet các vị giáo hoàng của giáo hội toàn cầu hội đồng giám mục việt nam bullet tóm lược tiểu sử các đức giáo hoàng đà nẵng 2003 jos tvt chuyển ngữ từ tiếng anh bullet lịch sử giáo hội công giáo linh mục o p bùi đức sinh – giáo sư sử... | [
"thiên",
"hựu",
"nguyễn",
"thành",
"thống",
"nhà",
"xuất",
"bản",
"văn",
"hóa",
"thông",
"tin",
"xuất",
"bản",
"tháng",
"5",
"năm",
"2009",
"bullet",
"các",
"vị",
"giáo",
"hoàng",
"của",
"giáo",
"hội",
"toàn",
"cầu",
"hội",
"đồng",
"giám",
"mục",
"việt... |
scyrotis trivialis là một loài bướm đêm thuộc họ cecidosidae loài này có ở nam phi | [
"scyrotis",
"trivialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cecidosidae",
"loài",
"này",
"có",
"ở",
"nam",
"phi"
] |
earinis minor là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"earinis",
"minor",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
ngữ sinh hoạt việc vay mượn từ vựng trên báo chí cũng là vấn đề vay mượn trong đời sống thực tại khác với việc vay mượn thông thường có tính chất khoa học là quá trình vay mượn có ý thức thì tiếng lóng trên các phương tiện truyền thông ban đầu là hình thức khẩu ngữ rồi đi vào báo chí hoặc các phương tiện khác một lý do... | [
"ngữ",
"sinh",
"hoạt",
"việc",
"vay",
"mượn",
"từ",
"vựng",
"trên",
"báo",
"chí",
"cũng",
"là",
"vấn",
"đề",
"vay",
"mượn",
"trong",
"đời",
"sống",
"thực",
"tại",
"khác",
"với",
"việc",
"vay",
"mượn",
"thông",
"thường",
"có",
"tính",
"chất",
"khoa",
... |
varela vừa qua đời cô là người phụ nữ duy nhất giảng dạy tại tổ chức này năm 1882 cô thành lập và lãnh đạo cái ban đầu được gọi là internado normal de señoritas một trường cao đẳng đào tạo giáo viên nữ trường bao gồm 15 nữ sinh viên đến từ các tỉnh của uruguay tất cả đều là nội trú năm 1898 sau khi các yêu cầu nội trú ... | [
"varela",
"vừa",
"qua",
"đời",
"cô",
"là",
"người",
"phụ",
"nữ",
"duy",
"nhất",
"giảng",
"dạy",
"tại",
"tổ",
"chức",
"này",
"năm",
"1882",
"cô",
"thành",
"lập",
"và",
"lãnh",
"đạo",
"cái",
"ban",
"đầu",
"được",
"gọi",
"là",
"internado",
"normal",
"de... |
lượng thần bí được gọi là thần lực the force và giới thiệu người anh hùng trẻ tuổi tên là luke starkiller annikin trở thành cha của luke một hiệp sĩ jedi thông thái dự thảo thứ ba đã bỏ qua người cha annikin thay thế ông bằng ben kenobi sau đó lucas cảm thấy bộ phim sẽ không thực sự là bộ phim đầu tiên trong thương hiệ... | [
"lượng",
"thần",
"bí",
"được",
"gọi",
"là",
"thần",
"lực",
"the",
"force",
"và",
"giới",
"thiệu",
"người",
"anh",
"hùng",
"trẻ",
"tuổi",
"tên",
"là",
"luke",
"starkiller",
"annikin",
"trở",
"thành",
"cha",
"của",
"luke",
"một",
"hiệp",
"sĩ",
"jedi",
"t... |
năng lượng vi từ tiếng anh micromagnetic energy là tổng hợp các dạng năng lượng thể hiện các tương tác vi mô giữa các mômen từ với nhau và với trường tương tác bên ngoài trong một vật sắt từ năng lương vi từ có thể quy gọn thành năm số hạng năng lượng trao đổi năng lượng dị hướng năng lượng tĩnh từ năng lượng zeeman và... | [
"năng",
"lượng",
"vi",
"từ",
"tiếng",
"anh",
"micromagnetic",
"energy",
"là",
"tổng",
"hợp",
"các",
"dạng",
"năng",
"lượng",
"thể",
"hiện",
"các",
"tương",
"tác",
"vi",
"mô",
"giữa",
"các",
"mômen",
"từ",
"với",
"nhau",
"và",
"với",
"trường",
"tương",
... |
các hình dạng bất thường các doanh nghiệp có thể sử dụng các nguyên mẫu đó để đánh giá thiết kế sản phẩm của họ hoặc công khai cho sản phẩm cuối cùng == ưu nhược điểm == === ưu điểm === một trong những ưu điểm của stereolithography là tốc độ của nó các bộ phận chức năng có thể được sản xuất trong vòng một ngày khoảng t... | [
"các",
"hình",
"dạng",
"bất",
"thường",
"các",
"doanh",
"nghiệp",
"có",
"thể",
"sử",
"dụng",
"các",
"nguyên",
"mẫu",
"đó",
"để",
"đánh",
"giá",
"thiết",
"kế",
"sản",
"phẩm",
"của",
"họ",
"hoặc",
"công",
"khai",
"cho",
"sản",
"phẩm",
"cuối",
"cùng",
"... |
canarana brachialis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"canarana",
"brachialis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
yenice çayeli yenice là một xã thuộc huyện çayeli tỉnh rize thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 117 người | [
"yenice",
"çayeli",
"yenice",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"çayeli",
"tỉnh",
"rize",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"117",
"người"
] |
brackenridgea alboserrata là một loài thực vật có hoa trong họ ochnaceae loài này được engl tiegh mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"brackenridgea",
"alboserrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ochnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"engl",
"tiegh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
chusquea fasciculata là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được döll mô tả khoa học đầu tiên năm 1880 | [
"chusquea",
"fasciculata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"döll",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1880"
] |
jennerstown pennsylvania jennerstown là một thị trấn thuộc quận somerset tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 695 người == tham khảo == bullet american finder | [
"jennerstown",
"pennsylvania",
"jennerstown",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"somerset",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"695",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"... |
giáo trong đó phật giáo và công giáo chiếm số lượng tín đồ nhiều nhất | [
"giáo",
"trong",
"đó",
"phật",
"giáo",
"và",
"công",
"giáo",
"chiếm",
"số",
"lượng",
"tín",
"đồ",
"nhiều",
"nhất"
] |
eratigena balearica là một loài nhện trong họ agelenidae chúng được paolo marcello brignoli miêu tả năm 1978 == tham khảo == bullet eratigena balearica at the world spider catalog | [
"eratigena",
"balearica",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"agelenidae",
"chúng",
"được",
"paolo",
"marcello",
"brignoli",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1978",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"eratigena",
"balearica",
"at",
"the",
"world",
"spider",
... |
tsovagyugh là một đô thị thuộc tỉnh gegharkunik armenia dân số ước tính năm 2011 là 4318 người | [
"tsovagyugh",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"gegharkunik",
"armenia",
"dân",
"số",
"ước",
"tính",
"năm",
"2011",
"là",
"4318",
"người"
] |
dexia longipes là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"dexia",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
daulia aurantialis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"daulia",
"aurantialis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
maihueniopsis grandiflora là một loài thực vật có hoa trong họ cactaceae loài này được f ritter mô tả khoa học đầu tiên năm 1980 | [
"maihueniopsis",
"grandiflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cactaceae",
"loài",
"này",
"được",
"f",
"ritter",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1980"
] |
neuenkirchen mecklenburgische seenplatte neuenkirchen là một đô thị trong huyện mecklenburgische seenplatte trước thuộc huyện mecklenburg-strelitz bang mecklenburg-vorpommern đức đô thị này có diện tích 23 08 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 là 1238 người | [
"neuenkirchen",
"mecklenburgische",
"seenplatte",
"neuenkirchen",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"huyện",
"mecklenburgische",
"seenplatte",
"trước",
"thuộc",
"huyện",
"mecklenburg-strelitz",
"bang",
"mecklenburg-vorpommern",
"đức",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
... |
abbéville-lès-conflans là một xã của tỉnh meurthe-et-moselle thuộc vùng grand est đông bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 224 mét trên mực nước biển | [
"abbéville-lès-conflans",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"meurthe-et-moselle",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"đông",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"224",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước"... |
eurya crenatifolia là một loài thực vật có hoa trong họ pentaphylacaceae loài này được yiamamoto kobuski mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"eurya",
"crenatifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"pentaphylacaceae",
"loài",
"này",
"được",
"yiamamoto",
"kobuski",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
prionodonta amethystina là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"prionodonta",
"amethystina",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
diabrotica crenulata là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được baly miêu tả khoa học năm 1890 | [
"diabrotica",
"crenulata",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"baly",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1890"
] |
tiên của k-pop và là nghệ sĩ nước ngoài thứ 4 tham gia vào tour năm mái vòm cũng như là nghệ sĩ nước ngoài đầu tiên biểu diễn tại sân vận động nissan tour diễn đã thu hút một con số khán giả kỷ lục 890 000 fan và thu về 93 triệu usd phá vỡ kỷ lục của tone tour tình cảm mà bigeast fandom của tvxq tại nhật dành cho tvxq ... | [
"tiên",
"của",
"k-pop",
"và",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"nước",
"ngoài",
"thứ",
"4",
"tham",
"gia",
"vào",
"tour",
"năm",
"mái",
"vòm",
"cũng",
"như",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"nước",
"ngoài",
"đầu",
"tiên",
"biểu",
"diễn",
"tại",
"sân",
"vận",
"động",
"nissan"... |
pennisetum chilense là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được desv hack mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"pennisetum",
"chilense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"desv",
"hack",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
nhân đức khiến sự kiện đầy bí ẩn không lâu sau lâm hữu phúc trở về kuala lumpur vào tháng 7 năm 1966 với người nhà tháp tùng tại malaysia quốc dân đặt câu hỏi về việc lâm hữu phúc và vũ nữ thoát y sandra nelson phát triển quan hệ ngoại tình song lâm hữu phúc phủ nhận sandra nelson cũng nhận phỏng vấn của ký giả cô nhấn... | [
"nhân",
"đức",
"khiến",
"sự",
"kiện",
"đầy",
"bí",
"ẩn",
"không",
"lâu",
"sau",
"lâm",
"hữu",
"phúc",
"trở",
"về",
"kuala",
"lumpur",
"vào",
"tháng",
"7",
"năm",
"1966",
"với",
"người",
"nhà",
"tháp",
"tùng",
"tại",
"malaysia",
"quốc",
"dân",
"đặt",
... |
lycosa wangi là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi lycosa lycosa wangi được chang-min yin peng jia-fu wang miêu tả năm 1996 | [
"lycosa",
"wangi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"lycosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lycosa",
"lycosa",
"wangi",
"được",
"chang-min",
"yin",
"peng",
"jia-fu",
"wang",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1996"
] |
qua đêm với giá khoảng 1 500 yên hiện nay khái niệm cà phê manga cũng đã xuất hiện tại châu âu == dịch vụ == cà phê manga có thể được tìm thấy tại hầu hết đô thị trên khắp nhật bản những siêu đô thị như tokyo và osaka có rất nhiều tiệm cà phê manga tuy nhiên bảng hiệu cà phê manga tại nhật bản thường không có tiêu đề t... | [
"qua",
"đêm",
"với",
"giá",
"khoảng",
"1",
"500",
"yên",
"hiện",
"nay",
"khái",
"niệm",
"cà",
"phê",
"manga",
"cũng",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"tại",
"châu",
"âu",
"==",
"dịch",
"vụ",
"==",
"cà",
"phê",
"manga",
"có",
"thể",
"được",
"tìm",
"thấy",
"tạ... |
lyponia cincinnatus là một loài bọ cánh cứng trong họ lycidae loài này được kazantsev miêu tả khoa học năm 2002 | [
"lyponia",
"cincinnatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"lycidae",
"loài",
"này",
"được",
"kazantsev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
elçili edirne elçili là một xã thuộc thành phố edirne tỉnh edirne thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 427 người | [
"elçili",
"edirne",
"elçili",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"edirne",
"tỉnh",
"edirne",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"427",
"người"
] |
giải quần vợt wimbledon 1972 đôi nam nữ owen davidson và billie jean king là đương kim vô địch tuy nhiên davidson không thi đấu king đánh cặp với clark graebner nhưng thất bại ở bán kết trước ilie năstase và rosie casals năstase và casals đánh bại kim warwick và evonne goolagong trong trận chung kết 6–4 6–4 để giành ch... | [
"giải",
"quần",
"vợt",
"wimbledon",
"1972",
"đôi",
"nam",
"nữ",
"owen",
"davidson",
"và",
"billie",
"jean",
"king",
"là",
"đương",
"kim",
"vô",
"địch",
"tuy",
"nhiên",
"davidson",
"không",
"thi",
"đấu",
"king",
"đánh",
"cặp",
"với",
"clark",
"graebner",
... |
merionoeda scitella là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"merionoeda",
"scitella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
bệnh viện nhi đồng great ormond street năm 1991 santilli đứng ra thành lập merlin group công ty chuyên thu âm lại các bản hit với các nghệ sĩ gốc merlin cũng sản xuất và tiếp thị một số chương trình truyền hình đặc biệt năm 1994 santilli cho lập hãng orbital media ltd chuyên sản xuất một loạt phim tài liệu truyền hình ... | [
"bệnh",
"viện",
"nhi",
"đồng",
"great",
"ormond",
"street",
"năm",
"1991",
"santilli",
"đứng",
"ra",
"thành",
"lập",
"merlin",
"group",
"công",
"ty",
"chuyên",
"thu",
"âm",
"lại",
"các",
"bản",
"hit",
"với",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"gốc",
"merlin",
"cũng",
... |
doo wop that thing bullet backstreet boys — i want it that way bullet korn — freak on a leash bullet ricky martin — livin la vida loca bullet will smith và dru hill với kool moe dee — wild wild west bullet madonna — ray of light bullet puff daddy và gia đình — it s all about the benjamins bullet with smith — gettin jig... | [
"doo",
"wop",
"that",
"thing",
"bullet",
"backstreet",
"boys",
"—",
"i",
"want",
"it",
"that",
"way",
"bullet",
"korn",
"—",
"freak",
"on",
"a",
"leash",
"bullet",
"ricky",
"martin",
"—",
"livin",
"la",
"vida",
"loca",
"bullet",
"will",
"smith",
"và",
... |
xã union quận perry indiana xã union là một xã thuộc quận perry tiểu bang indiana hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 557 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"union",
"quận",
"perry",
"indiana",
"xã",
"union",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"perry",
"tiểu",
"bang",
"indiana",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"557",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
... |
chloroclystis sinuosa là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"chloroclystis",
"sinuosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
abel korzeniowski == cuộc đời và sự nghiệp == korzeniowski được sinh ra ở kraków ông đã tiếp xúc với âm nhạc từ khi còn rất nhỏ mẹ ông chơi cello trong khi cả hai anh em antoni và andrzej của ông đều là nhạc sĩ ông tốt nghiệp học viện âm nhạc tại krakow chuyên ngành cello và trở thành nhà soạn nhạc với sự trợ giúp của ... | [
"abel",
"korzeniowski",
"==",
"cuộc",
"đời",
"và",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"korzeniowski",
"được",
"sinh",
"ra",
"ở",
"kraków",
"ông",
"đã",
"tiếp",
"xúc",
"với",
"âm",
"nhạc",
"từ",
"khi",
"còn",
"rất",
"nhỏ",
"mẹ",
"ông",
"chơi",
"cello",
"trong",
"khi... |
trường khi nuôi tôm càng sông lớn nhanh ít bệnh tật có thể thả giống một lần thu hoạch quanh năm giá trị thực phẩm chúng là một trong những loại thực phẩm phổ biến nhất ở việt nam được bán quanh năm ở các chợ nông thôn cũng như thành thị dưới dạng tôm tươi tôm khô thịt tôm mềm thơm ngon vị ngọt tính lành và giàu calci ... | [
"trường",
"khi",
"nuôi",
"tôm",
"càng",
"sông",
"lớn",
"nhanh",
"ít",
"bệnh",
"tật",
"có",
"thể",
"thả",
"giống",
"một",
"lần",
"thu",
"hoạch",
"quanh",
"năm",
"giá",
"trị",
"thực",
"phẩm",
"chúng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"loại",
"thực",
"phẩm"... |
saint-laurent-de-muret là một xã ở tỉnh lozère trong vùng occitanie phía nam nước pháp == tham khảo == bullet insee commune file bullet department web site | [
"saint-laurent-de-muret",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"lozère",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file",
"bullet",
"department",
"web",
"site"
] |
lathys chishuiensis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi lathys lathys chishuiensis được miêu tả năm 2009 bởi zhang yang zhang | [
"lathys",
"chishuiensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"lathys",
"lathys",
"chishuiensis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2009",
"bởi",
"zhang",
"yang",
"zhang"
] |
coluzea liriope là một loài ốc biển cỡ lớn là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ turbinellidae | [
"coluzea",
"liriope",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"cỡ",
"lớn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"turbinellidae"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.