text
stringlengths
1
7.22k
words
list
melaleuca densispicata là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được byrnes mô tả khoa học đầu tiên năm 1984
[ "melaleuca", "densispicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "byrnes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1984" ]
la paz tarlac la paz là một đô thị hạng 3 ở tỉnh tarlac philippines theo điều tra dân số năm 2000 đô thị này có dân số 52 07 người trong 10 61 hộ == hành chính == la paz được chia thành 21 barangay == liên kết ngoài == bullet pasyalan tarlac bullet official government website bullet mã địa lý chuẩn philipin bullet thôn...
[ "la", "paz", "tarlac", "la", "paz", "là", "một", "đô", "thị", "hạng", "3", "ở", "tỉnh", "tarlac", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2000", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "52", "07", "người", "trong", "10", "61", "hộ...
lấy một thứ vật dụng gì đó rất bình thường trong đời sống hàng ngày như cái tv của họ chẳng hạn và nhuốm nó bằng một thứ gì đó khác kỳ lạ từ đó dẫn tới ý tưởng dùng dây đèn giáng sinh để will liên lạc với joyce hai anh em dành coi các nhà thiết kế trang phục và sáng tác nhạc phim là những người đã giúp tái tạo lại phon...
[ "lấy", "một", "thứ", "vật", "dụng", "gì", "đó", "rất", "bình", "thường", "trong", "đời", "sống", "hàng", "ngày", "như", "cái", "tv", "của", "họ", "chẳng", "hạn", "và", "nhuốm", "nó", "bằng", "một", "thứ", "gì", "đó", "khác", "kỳ", "lạ", "từ", "đó",...
ahmed taily – đạo diễn thiết kế bullet francesca tolot – đội trang điểm bullet ellen von unwerth – nhiếp ảnh gia kỹ thuật và sản xuất bullet terius the-dream nash – sáng tác sản xuất bullet christopher tricky stewart – nhạc sĩ nhà sản xuất bullet beyoncé knowles – vocals nhạc sĩ nhà sản xuất chịu trách nhiệm thanh nhạc...
[ "ahmed", "taily", "–", "đạo", "diễn", "thiết", "kế", "bullet", "francesca", "tolot", "–", "đội", "trang", "điểm", "bullet", "ellen", "von", "unwerth", "–", "nhiếp", "ảnh", "gia", "kỹ", "thuật", "và", "sản", "xuất", "bullet", "terius", "the-dream", "nash", ...
erica albospicata là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được hilliard b l burtt mô tả khoa học đầu tiên năm 1985
[ "erica", "albospicata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thạch", "nam", "loài", "này", "được", "hilliard", "b", "l", "burtt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1985" ]
thanh ải nam quan được công nhận là hoàn toàn nằm trong lãnh thổ trung quốc đường biên giới việt nam trung quốc tại khu vực này nằm về phía nam ải nam quan một quãng mấy trăm mét chứ không phải chạy cắt ngang qua ải nam quan như nhiều người việt nam vẫn hiểu lầm == tên gọi qua các thời kỳ lịch sử == ải nam quan được xâ...
[ "thanh", "ải", "nam", "quan", "được", "công", "nhận", "là", "hoàn", "toàn", "nằm", "trong", "lãnh", "thổ", "trung", "quốc", "đường", "biên", "giới", "việt", "nam", "trung", "quốc", "tại", "khu", "vực", "này", "nằm", "về", "phía", "nam", "ải", "nam", ...
chrysometa flavicans là một loài nhện trong họ tetragnathidae loài này thuộc chi chrysometa chrysometa flavicans được miêu tả năm 1947 bởi caporiacco
[ "chrysometa", "flavicans", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "tetragnathidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "chrysometa", "chrysometa", "flavicans", "được", "miêu", "tả", "năm", "1947", "bởi", "caporiacco" ]
2722 abalakin 1976 gm2 là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 4 năm 1976 bởi chernykh n ở nauchnyj
[ "2722", "abalakin", "1976", "gm2", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "nằm", "ở", "rìa", "ngoài", "của", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "1", "tháng", "4", "năm", "1976", "bởi", "chernykh", "n", "ở", "nauchnyj" ]
tấn công vào dữ liệu và thiết bị họ có thể cố gắng làm hỏng máy tính của nạn nhân bằng cách gửi vi-rút · đặt hàng hóa và dịch vụ họ đặt hàng các mặt hàng hoặc đăng ký tạp chí dưới tên của nạn nhân chúng thường liên quan đến đăng ký nội dung khiêu dâm hoặc đặt mua đồ chơi tình dục sau đó chuyển chúng đến nơi làm việc củ...
[ "tấn", "công", "vào", "dữ", "liệu", "và", "thiết", "bị", "họ", "có", "thể", "cố", "gắng", "làm", "hỏng", "máy", "tính", "của", "nạn", "nhân", "bằng", "cách", "gửi", "vi-rút", "·", "đặt", "hàng", "hóa", "và", "dịch", "vụ", "họ", "đặt", "hàng", "các"...
giải quần vợt wimbledon 1907 đơn nữ may sutton đánh bại constance wilson 6–4 6–2 trong all comers final và sau đó đánh bại đương kim vô địch dorothea lambert chambers 6–1 6–4 trong challenge round để giành chức vô địch đơn nữ tại giải quần vợt wimbledon 1907
[ "giải", "quần", "vợt", "wimbledon", "1907", "đơn", "nữ", "may", "sutton", "đánh", "bại", "constance", "wilson", "6–4", "6–2", "trong", "all", "comers", "final", "và", "sau", "đó", "đánh", "bại", "đương", "kim", "vô", "địch", "dorothea", "lambert", "chamber...
đấu tranh giai cấp đều mang tính bạo lực hoặc nhất thiết phải triệt để như với các cuộc đình công và đóng cửa nhà máy thay vào đó sự đối kháng giai cấp có thể được thể hiện như tinh thần giảm của công nhân phá hoại ăn cắp vặt và lạm dụng quyền lực của cá nhân những người chủ và tích trữ thông tin nó cũng có thể được th...
[ "đấu", "tranh", "giai", "cấp", "đều", "mang", "tính", "bạo", "lực", "hoặc", "nhất", "thiết", "phải", "triệt", "để", "như", "với", "các", "cuộc", "đình", "công", "và", "đóng", "cửa", "nhà", "máy", "thay", "vào", "đó", "sự", "đối", "kháng", "giai", "cấ...
diloxanide là một loại thuốc được sử dụng để điều trị nhiễm trùng do amoeba đây là phương pháp điều trị thứ hai sau khi dùng paromomycin khi không có triệu chứng nào xảy ra ở những nơi không nhiễm trùng đối với những người có triệu chứng nó được sử dụng sau khi điều trị với metronidazole hoặc tinidazole nó được uống bằ...
[ "diloxanide", "là", "một", "loại", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "để", "điều", "trị", "nhiễm", "trùng", "do", "amoeba", "đây", "là", "phương", "pháp", "điều", "trị", "thứ", "hai", "sau", "khi", "dùng", "paromomycin", "khi", "không", "có", "triệu", "chứn...
luperomorpha là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được miêu tả khoa học năm 1887 bởi weise == các loài == các loài trong chi này gồm bullet luperomorpha arabica bullet luperomorpha clypeata bullet luperomorpha dilatata bullet luperomorpha fulvicornis bullet luperomorpha hirsuta bullet luperomorpha jos...
[ "luperomorpha", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1887", "bởi", "weise", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", ...
toxocarpus laevigatus là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được tsiang miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "toxocarpus", "laevigatus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "tsiang", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
caen-8 tổng tổng caen-8 là một tổng thuộc tỉnh calvados trong vùng normandie tổng này được tổ chức ở một phần của caen saint-jean và một phần của vaucelles fleury-sur-orne và louvigny ở quận caen độ cao khu vực này dao động từ 2 m caen đến 73 m caen với độ cao trung bình 12 m == các đơn vị trực thuộc == 1 một phần của ...
[ "caen-8", "tổng", "tổng", "caen-8", "là", "một", "tổng", "thuộc", "tỉnh", "calvados", "trong", "vùng", "normandie", "tổng", "này", "được", "tổ", "chức", "ở", "một", "phần", "của", "caen", "saint-jean", "và", "một", "phần", "của", "vaucelles", "fleury-sur-orn...
trachiniformes là danh pháp của một bộ cá dạng cá vược theo truyền thống được một số tác giả coi là phân bộ trachinoidei của bộ perciformes == đặc trưng == khó có thể xác định được đặc trưng phái sinh cùng chia sẻ nào là chung cho nhóm cá này các đặc trưng được coi là chung nhưng đáng ngờ để xác định tính đơn ngành của...
[ "trachiniformes", "là", "danh", "pháp", "của", "một", "bộ", "cá", "dạng", "cá", "vược", "theo", "truyền", "thống", "được", "một", "số", "tác", "giả", "coi", "là", "phân", "bộ", "trachinoidei", "của", "bộ", "perciformes", "==", "đặc", "trưng", "==", "khó"...
melanoxanthus dohrni là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902
[ "melanoxanthus", "dohrni", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1902" ]
sport and pretty girls what does trivial journalism mean to tabloid newspaper readers journalism practice 2 3 2008 402–413 bullet popović v popović p 2014 the twenty-first century the reign of tabloid journalism procedia social and behavioral sciences 163 12–18 doi 10 1016 j sbspro 2014 12 280 bullet richardson john e ...
[ "sport", "and", "pretty", "girls", "what", "does", "trivial", "journalism", "mean", "to", "tabloid", "newspaper", "readers", "journalism", "practice", "2", "3", "2008", "402–413", "bullet", "popović", "v", "popović", "p", "2014", "the", "twenty-first", "century"...
prochoreutis sehestediana prochoreutis sestediana là một loài bướm đêm thuộc họ choreutidae nó được tìm thấy ở hầu hết châu âu và ở ấn độ sải cánh dài 9–12 mm có hai lứa trưởng thành một năm con lớn bay vào tháng 5 và từ tháng 7 đến tháng 8 chúng bay ban ngày ấu trùng ăn scutellaria galericulata và scutellaria minor ==...
[ "prochoreutis", "sehestediana", "prochoreutis", "sestediana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "choreutidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "hầu", "hết", "châu", "âu", "và", "ở", "ấn", "độ", "sải", "cánh", "dài", "9–12", "mm", "có", ...
ectropis fulgurigera là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "ectropis", "fulgurigera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
fritillaria involucrata là một loài thực vật có hoa trong họ liliaceae loài này được all miêu tả khoa học đầu tiên năm 1789
[ "fritillaria", "involucrata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liliaceae", "loài", "này", "được", "all", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1789" ]
anua mimetica là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anua", "mimetica", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
hersilia mainae là một loài nhện trong họ hersiliidae loài này thuộc chi hersilia hersilia mainae được miêu tả năm 1995 bởi martin baehr barbara baehr
[ "hersilia", "mainae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "hersiliidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hersilia", "hersilia", "mainae", "được", "miêu", "tả", "năm", "1995", "bởi", "martin", "baehr", "barbara", "baehr" ]
letis scopsella là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "letis", "scopsella", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
đau lòng cho cái chết của cô mà đâm ra hận thù thế giới tự tay muốn hủy diệt làng lá khởi động cuộc chiến nhẫn giả lần thứ iv ==== kato dan 加藤 ダン gia đằng đam ==== dan là bác của shizune và là người yêu cũ của tsunade anh có một mong ước là trở thành hokage tuy nhiên trong 1 trận chiến dan đã chết vì vết thương bất chấ...
[ "đau", "lòng", "cho", "cái", "chết", "của", "cô", "mà", "đâm", "ra", "hận", "thù", "thế", "giới", "tự", "tay", "muốn", "hủy", "diệt", "làng", "lá", "khởi", "động", "cuộc", "chiến", "nhẫn", "giả", "lần", "thứ", "iv", "====", "kato", "dan", "加藤", "ダン...
vĩ đảm nhận là nhân vật chính trong hai bộ phim nối tiếp sau này tâm trạng khi yêu và 2046 cốt truyện khá đơn giản và quen thuộc nhưng điều đặc biệt là a phi chính truyện đã diễn tả nó theo một cách hoàn toàn khác biệt phá hủy cách làm phim lúc bấy giờ vương gia vệ chủ yếu dựa vào tâm lý nhân vật và những lời thoại trọ...
[ "vĩ", "đảm", "nhận", "là", "nhân", "vật", "chính", "trong", "hai", "bộ", "phim", "nối", "tiếp", "sau", "này", "tâm", "trạng", "khi", "yêu", "và", "2046", "cốt", "truyện", "khá", "đơn", "giản", "và", "quen", "thuộc", "nhưng", "điều", "đặc", "biệt", "l...
perilissus coloradensis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "perilissus", "coloradensis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
anaphalis cutchica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được c b clarke mô tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "anaphalis", "cutchica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "c", "b", "clarke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
đội chơi sẽ dùng những nguyên liêu được cung cấp để hoàn thành 1 tác phẩm nghệ thuật sắp đặt tiếp đó họ phải trình bày ý tưởng tác phẩm cho người giám sát và phải được người giám sát đồng ý hoàn thành xong nhiệm vụ họ sẽ nhận được mật thư đi tiếp bullet lộ trình bullet tìm mật thư đội chơi tìm đến khu nghỉ dưỡng suối k...
[ "đội", "chơi", "sẽ", "dùng", "những", "nguyên", "liêu", "được", "cung", "cấp", "để", "hoàn", "thành", "1", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "sắp", "đặt", "tiếp", "đó", "họ", "phải", "trình", "bày", "ý", "tưởng", "tác", "phẩm", "cho", "người", "giám", ...
heteropoda gyirongensis là một loài nhện trong họ sparassidae loài này được phát hiện ở trung quốc
[ "heteropoda", "gyirongensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "trung", "quốc" ]
nadine angerer nadine marejke angerer sinh ngày 10 tháng 11 năm 1978 là một thủ môn bóng đá người đức đã giải nghệ ngày 13 tháng 1 năm 2014 cô đoạt giải quả bóng vàng fifa dành cho nữ cô đã trở thành nữ thủ môn đầu tiên giành được giải thưởng này cô hiện là huấn luyện viên thủ môn của câu lạc bộ portland thorns của giả...
[ "nadine", "angerer", "nadine", "marejke", "angerer", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "11", "năm", "1978", "là", "một", "thủ", "môn", "bóng", "đá", "người", "đức", "đã", "giải", "nghệ", "ngày", "13", "tháng", "1", "năm", "2014", "cô", "đoạt", "giải", "qu...
bắt đầu tìm cách giải quyết các rắc rối xảy ra trong bốn phần nhỏ của phim ==== câu chuyện tình bạn của belle ==== theo lời kể của belle nàng sở hữu và làm việc tại cửa hàng sách và âm nhạc của mình ở pháp một nhóm các bạn nhỏ đến cửa hàng háo hức được nghe belle kể chuyện vì nàng được biết đến là một người kể chuyện r...
[ "bắt", "đầu", "tìm", "cách", "giải", "quyết", "các", "rắc", "rối", "xảy", "ra", "trong", "bốn", "phần", "nhỏ", "của", "phim", "====", "câu", "chuyện", "tình", "bạn", "của", "belle", "====", "theo", "lời", "kể", "của", "belle", "nàng", "sở", "hữu", "v...
thông báo cáo rằng truyền hình giang tô đã thuê một chuyến bay để đón kim từ seoul hàn quốc đến nam kinh theo đó một đoàn tùy tùng nhân viên an ninh đã được thuê và hơn 300 sĩ quan cảnh sát giang tô và nam kinh được huy động để bảo đảm sự an toàn các phương tiện truyền thông cũng cho hay chi phí để mời được kim soo hyu...
[ "thông", "báo", "cáo", "rằng", "truyền", "hình", "giang", "tô", "đã", "thuê", "một", "chuyến", "bay", "để", "đón", "kim", "từ", "seoul", "hàn", "quốc", "đến", "nam", "kinh", "theo", "đó", "một", "đoàn", "tùy", "tùng", "nhân", "viên", "an", "ninh", "đ...
đình tây đằng là một đình làng ở thị trấn tây đằng huyện ba vì thành phố hà nội việt nam đình gồm ngôi đình tả và hữu mạc sân đình cổng đình hồ bán nguyệt đây cũng là một di tích quốc gia đặc biệt của việt nam được xếp hạng đợt 4 không rõ đình tây đằng được xây dựng vào năm nào trên một đầu cột của đình có ghi hàng chữ...
[ "đình", "tây", "đằng", "là", "một", "đình", "làng", "ở", "thị", "trấn", "tây", "đằng", "huyện", "ba", "vì", "thành", "phố", "hà", "nội", "việt", "nam", "đình", "gồm", "ngôi", "đình", "tả", "và", "hữu", "mạc", "sân", "đình", "cổng", "đình", "hồ", "b...
giliastrum incisum là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được benth j m porter mô tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "giliastrum", "incisum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "polemoniaceae", "loài", "này", "được", "benth", "j", "m", "porter", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
nyodes barlowi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "nyodes", "barlowi", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
ngắn ngủi đã chiếm được thành phố aspis họ cũng thúc đẩy các cuộc nổi dậy ở nhiều lãnh thổ thuộc carthage viện nguyên lão la mã đã gửi lệnh yêu cầu hầu hết các tàu la mã và phần lớn quân đội quay trở lại sicilia có lẽ do những khó khăn về hậu cần trong việc tiếp tế cho hơn 100 000 người này trong suốt mùa đông regulus ...
[ "ngắn", "ngủi", "đã", "chiếm", "được", "thành", "phố", "aspis", "họ", "cũng", "thúc", "đẩy", "các", "cuộc", "nổi", "dậy", "ở", "nhiều", "lãnh", "thổ", "thuộc", "carthage", "viện", "nguyên", "lão", "la", "mã", "đã", "gửi", "lệnh", "yêu", "cầu", "hầu", ...
agrotis obscurata là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "agrotis", "obscurata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
euxoa ruris là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "euxoa", "ruris", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tháng 5 năm 1964 ông được thăng cấp chuẩn tướng tại nhiệm một tháng sau ông nhận lệnh bàn giao sư đoàn 21 lại cho đại tá đặng văn quang để chuyển về quân khu 3 làm tư lệnh sư đoàn 5 bộ binh thay thế đại tá đặng thanh liêm tháng 10 cùng năm bàn giao sư đoàn 5 lại cho đại tá trần thanh phong sau đó ông được bổ nhiệm làm ...
[ "tháng", "5", "năm", "1964", "ông", "được", "thăng", "cấp", "chuẩn", "tướng", "tại", "nhiệm", "một", "tháng", "sau", "ông", "nhận", "lệnh", "bàn", "giao", "sư", "đoàn", "21", "lại", "cho", "đại", "tá", "đặng", "văn", "quang", "để", "chuyển", "về", "q...
nikita klimov cầu thủ bóng đá sinh 1997 nikita valeryevich klimov sinh ngày 2 tháng 4 năm 1997 là một cầu thủ bóng đá người nga anh thi đấu cho f k orenburg-2 == sự nghiệp câu lạc bộ == anh có màn ra mắt tại giải bóng đá chuyên nghiệp quốc gia nga cho f k dynamo-2 moskva vào ngày 20 tháng 7 năm 2016 trong trận đấu với ...
[ "nikita", "klimov", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "1997", "nikita", "valeryevich", "klimov", "sinh", "ngày", "2", "tháng", "4", "năm", "1997", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nga", "anh", "thi", "đấu", "cho", "f", "k", "orenbur...
đương kim vô địch thế giới là uruguay tại một vòng chung kết giải vô địch thế giới hungary 4 uruguay 2 bán kết — 30 tháng 7 năm 1954 bullet tiền lệ ở giải vô địch thế giới sándor kocsis cầu thủ đầu tiên ghi 2 cú hat-trick ở một vòng chung kết giải vô địch thế giới hungary 8 tây đức 3 – 20 tháng 7 năm 1954 hungary 9 hàn...
[ "đương", "kim", "vô", "địch", "thế", "giới", "là", "uruguay", "tại", "một", "vòng", "chung", "kết", "giải", "vô", "địch", "thế", "giới", "hungary", "4", "uruguay", "2", "bán", "kết", "—", "30", "tháng", "7", "năm", "1954", "bullet", "tiền", "lệ", "ở"...
silesis wewalkai là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia schimmel miêu tả khoa học năm 1991
[ "silesis", "wewalkai", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "platia", "schimmel", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1991" ]
caryatis stenoperas là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "caryatis", "stenoperas", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
uperoleia arenicola tên tiếng anh jabiru toadlet là một loài ếch thuộc họ myobatrachidae đây là loài đặc hữu của úc môi trường sống tự nhiên của chúng là đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp và sông có nước theo mùa == tham khảo == bullet cogger h roberts d horner p 2004 uperoleia arenicola 2006 iucn ...
[ "uperoleia", "arenicola", "tên", "tiếng", "anh", "jabiru", "toadlet", "là", "một", "loài", "ếch", "thuộc", "họ", "myobatrachidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "úc", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "đồng", "cỏ", ...
pristiglottis coerulescens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr cretz j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "pristiglottis", "coerulescens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "cretz", "j", "j", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
kích lớn bằng quân của sư đoàn đổ bộ đường không 6 được tăng viện thay sư đoàn đổ bộ dường không 2 đã bị tiêu diệt và một trung đoàn xe tăng của sư đoàn xe tăng 20 vào thị trấn khvoshno đẩy lùi sư đoàn bộ binh 156 liên xô về phía bắc sâu 1 5 km ngày 9 tháng 11 sư đoàn bộ binh 47 tập đoàn quân xung kích 4 được điều đến ...
[ "kích", "lớn", "bằng", "quân", "của", "sư", "đoàn", "đổ", "bộ", "đường", "không", "6", "được", "tăng", "viện", "thay", "sư", "đoàn", "đổ", "bộ", "dường", "không", "2", "đã", "bị", "tiêu", "diệt", "và", "một", "trung", "đoàn", "xe", "tăng", "của", "...
cymbopetalum sanchezii là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được n a murray mô tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "cymbopetalum", "sanchezii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "n", "a", "murray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
koide yasutarou koide sinh ngày 13 tháng 1 năm 1903 và làm thợ may tại một cửa hàng thời trang nam giới ngay chính quê nhà của ông là tsuruga fukui ông chuyển đến thành phố nagoya tỉnh aichi để sống cùng với con gái vào năm 107 tuổi khi đã 110 tuổi koide vẫn có thể đọc báo không cần mang kính và ăn không cần răng giả k...
[ "koide", "yasutarou", "koide", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "1", "năm", "1903", "và", "làm", "thợ", "may", "tại", "một", "cửa", "hàng", "thời", "trang", "nam", "giới", "ngay", "chính", "quê", "nhà", "của", "ông", "là", "tsuruga", "fukui", "ông", "chu...
kasaba yavuzeli kasaba là một xã thuộc huyện yavuzeli tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 289 người
[ "kasaba", "yavuzeli", "kasaba", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "yavuzeli", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "289", "người" ]
aphthona fuentei là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được reitter miêu tả khoa học năm 1901
[ "aphthona", "fuentei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "reitter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1901" ]
cneoranidea là một chi bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae chi này được chen miêu tả khoa học năm 1942 == các loài == các loài trong chi này gồm bullet cneoranidea coryli bullet cneoranidea flammea bullet cneoranidea hirta bullet cneoranidea maculata bullet cneoranidea melanocephala bullet cneoranidea parasinica bullet...
[ "cneoranidea", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "chi", "này", "được", "chen", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1942", "==", "các", "loài", "==", "các", "loài", "trong", "chi", "này", "gồm", "bullet", "cneorani...
đế quốc akkad tiếng akkad 𒆳𒌵𒆠 tiếng sumer 𒀀𒂵𒉈𒆠 nghĩa đen vùng đất của người akkad tiếng hebrew אַכַּד akkad là đế quốc cổ đại đầu tiên nói tiếng semit ở lưỡng hà sau thời kỳ văn minh sumer với trung tâm tại thành phố akkad và các vùng đất xung quanh đế quốc akkad đã thống nhất các dân tộc akkad người assyria và ...
[ "đế", "quốc", "akkad", "tiếng", "akkad", "𒆳𒌵𒆠", "tiếng", "sumer", "𒀀𒂵𒉈𒆠", "nghĩa", "đen", "vùng", "đất", "của", "người", "akkad", "tiếng", "hebrew", "אַכַּד", "akkad", "là", "đế", "quốc", "cổ", "đại", "đầu", "tiên", "nói", "tiếng", "semit", "ở", "...
đến hết đùi ở bờ thượng nguồn của sông mã thuộc miền tây thanh hóa có những ngôi mộ được xếp xung quanh rất nhiều phiến đá lớn dựng đứng người mường thái ở địa phương gọi đó là mộ của những người xấu số bị hổ vồ ở cũng vùng thành hóa người địa phương và người mường còn lưu truyền câu chuyện hổ xám ăn thịt người ở thanh...
[ "đến", "hết", "đùi", "ở", "bờ", "thượng", "nguồn", "của", "sông", "mã", "thuộc", "miền", "tây", "thanh", "hóa", "có", "những", "ngôi", "mộ", "được", "xếp", "xung", "quanh", "rất", "nhiều", "phiến", "đá", "lớn", "dựng", "đứng", "người", "mường", "thái",...
acontia insolatrix là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "acontia", "insolatrix", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hải quân anh vào ngày 4 tháng 7 nó tách ra để gia nhập cùng các tàu tuần dương thuộc hạm đội nhà bảo vệ cho đoàn tàu pq17 và đoàn tàu qp13 quay trở về nó tiếp tục hộ tống cho tàu chở dầu phụ trợ rfa black ranger a163 vào ngày 23 tháng 7 trong hoạt động tiếp nhiên liệu và đạn dược cho các tàu khu trục tham gia hộ tống v...
[ "hải", "quân", "anh", "vào", "ngày", "4", "tháng", "7", "nó", "tách", "ra", "để", "gia", "nhập", "cùng", "các", "tàu", "tuần", "dương", "thuộc", "hạm", "đội", "nhà", "bảo", "vệ", "cho", "đoàn", "tàu", "pq17", "và", "đoàn", "tàu", "qp13", "quay", "t...
myon là một xã của tỉnh doubs thuộc vùng bourgogne-franche-comté miền đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh doubs == tham khảo == bullet insee bullet ign bullet myon on the intercommunal web site of the department
[ "myon", "là", "một", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "thuộc", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "miền", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "doubs", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "bullet", "ign"...
pleurothallis calcarata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được cogn miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "pleurothallis", "calcarata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "cogn", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
kleinlangenfeld
[ "kleinlangenfeld" ]
lạ đâu biện tâm sở vương tăng bèn lễ bái hành trạng và pháp ngữ cua sư được môn đệ biên soạn lại thành các tập sau bullet 1 thư châu đầu tử thanh hòa thượng ngữ lục 舒州投子清和尚語錄 2 quyển bullet 2 đầu tử thanh hòa thượng ngữ yếu 投子清和尚語要 1 quyển === tham khảo === bullet phật tổ đạo ảnh tập 1 2 do hoà thượng hư vân và tuyên h...
[ "lạ", "đâu", "biện", "tâm", "sở", "vương", "tăng", "bèn", "lễ", "bái", "hành", "trạng", "và", "pháp", "ngữ", "cua", "sư", "được", "môn", "đệ", "biên", "soạn", "lại", "thành", "các", "tập", "sau", "bullet", "1", "thư", "châu", "đầu", "tử", "thanh", ...
aculepeira busu là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi aculepeira aculepeira busu được herbert walter levi miêu tả năm 1991
[ "aculepeira", "busu", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "aculepeira", "aculepeira", "busu", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
phục hồi umno thay vào đó ông thiết lập một đảng thay thế mới và theo chiều hướng này ông đăng ký một đảng mang tên chính thức là pertubuhan kebangsaan melayu bersatu baru hoặc umno mới một tuần sau khi umno malaysia bị từ chối cho đăng ký cuối cùng hậu tố mới bị loại bỏ và umno baru trở thành cơ cấu kế thừa trên pháp ...
[ "phục", "hồi", "umno", "thay", "vào", "đó", "ông", "thiết", "lập", "một", "đảng", "thay", "thế", "mới", "và", "theo", "chiều", "hướng", "này", "ông", "đăng", "ký", "một", "đảng", "mang", "tên", "chính", "thức", "là", "pertubuhan", "kebangsaan", "melayu",...
ceriagrion ignitum là một loài chuồn chuồn kim trong họ coenagrionidae loài này được xếp vào nhóm loài ít quan tâm trong sách đỏ của iucn năm 2009 ceriagrion ignitum được miêu tả khoa học năm 1914 bởi campion
[ "ceriagrion", "ignitum", "là", "một", "loài", "chuồn", "chuồn", "kim", "trong", "họ", "coenagrionidae", "loài", "này", "được", "xếp", "vào", "nhóm", "loài", "ít", "quan", "tâm", "trong", "sách", "đỏ", "của", "iucn", "năm", "2009", "ceriagrion", "ignitum", ...
akoluk tuzluca akoluk là một xã thuộc huyện tuzluca tỉnh iğdır thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 60 người
[ "akoluk", "tuzluca", "akoluk", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tuzluca", "tỉnh", "iğdır", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "60", "người" ]
haploclathra là một chi thực vật có hoa trong họ calophyllaceae == loài == chi haploclathra gồm các loài
[ "haploclathra", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "calophyllaceae", "==", "loài", "==", "chi", "haploclathra", "gồm", "các", "loài" ]
seriphidium diffusum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được krasch ex poljak y r ling miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "seriphidium", "diffusum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "krasch", "ex", "poljak", "y", "r", "ling", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
giải hạng nhất quốc gia lần thứ iii là giải vô địch bóng đá việt nam lần thứ 17 đã diễn ra từ 24 tháng 10 năm 1999 đến 7 tháng 5 năm 2000 giải gồm 14 đội bóng trong đó có 3 đội lên từ giải hạng nhì quốc gia lần thứ iii là đà nẵng thừa thiên huế và vĩnh long các đội thi đấu vòng tròn hai lượt với thể thức sân nhà sân kh...
[ "giải", "hạng", "nhất", "quốc", "gia", "lần", "thứ", "iii", "là", "giải", "vô", "địch", "bóng", "đá", "việt", "nam", "lần", "thứ", "17", "đã", "diễn", "ra", "từ", "24", "tháng", "10", "năm", "1999", "đến", "7", "tháng", "5", "năm", "2000", "giải", ...
khí quyển với hình thù kì quặc là tập hợp các hạt electron phân bố xung quanh một hành tinh tương đối nhỏ là hạt nhân nguyên tử nếu chính xác thì các orbital nguyên tử được mô tả như hình dạng của bầu khí quyển chỉ khi một electron độc thân single ectron có mặt trong một nguyên tử khi có nhiều electron được thêm vào mộ...
[ "khí", "quyển", "với", "hình", "thù", "kì", "quặc", "là", "tập", "hợp", "các", "hạt", "electron", "phân", "bố", "xung", "quanh", "một", "hành", "tinh", "tương", "đối", "nhỏ", "là", "hạt", "nhân", "nguyên", "tử", "nếu", "chính", "xác", "thì", "các", "...
dvb chuẩn truyền dẫn dvb digital video broadcasting dvb là một tập hợp các tiêu chuẩn để xác định kỹ thuật số phát sóng bằng cách sử dụng vệ tinh hiện có cáp và cơ sở hạ tầng trên mặt đất trong đầu những năm 1990 đài truyền hình châu âu các nhà sản xuất thiết bị tiêu dùng và các cơ quan quản lý đã thành lập tập đoàn ph...
[ "dvb", "chuẩn", "truyền", "dẫn", "dvb", "digital", "video", "broadcasting", "dvb", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "tiêu", "chuẩn", "để", "xác", "định", "kỹ", "thuật", "số", "phát", "sóng", "bằng", "cách", "sử", "dụng", "vệ", "tinh", "hiện", "có", "c...
cristian albu cristian alexandru albu sinh ngày 17 tháng 8 năm 1993 là một cầu thủ bóng đá người românia thi đấu ở vị trí hậu vệ cho concordia chiajna
[ "cristian", "albu", "cristian", "alexandru", "albu", "sinh", "ngày", "17", "tháng", "8", "năm", "1993", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "românia", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "hậu", "vệ", "cho", "concordia", "chiajna" ]
trianaea speciosa là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được drake soler miêu tả khoa học đầu tiên năm 1898
[ "trianaea", "speciosa", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cà", "loài", "này", "được", "drake", "soler", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1898" ]
lâu đài cổ spellbinder trong loạt phim truyền hình áo năm 2001 tàn tích được dùng làm cảnh quay trong phim báo thù của andrzej wajda với mục đích làm phim những vật trang trí lớn đã được dựng lên trong lâu đài và hiện vẫn còn sau khi các cảnh quay kết thúc năm 2018 tàn tích của tòa lâu đài được sử dụng để quay thợ săn ...
[ "lâu", "đài", "cổ", "spellbinder", "trong", "loạt", "phim", "truyền", "hình", "áo", "năm", "2001", "tàn", "tích", "được", "dùng", "làm", "cảnh", "quay", "trong", "phim", "báo", "thù", "của", "andrzej", "wajda", "với", "mục", "đích", "làm", "phim", "những...
quốc hội việt nam quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam là một cơ quan thực hiện quyền lập pháp quan trọng trong hệ thống chính trị việt nam là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân việt nam và là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa việt nam cơ quan này có ba chức năng chí...
[ "quốc", "hội", "việt", "nam", "quốc", "hội", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "việt", "nam", "là", "một", "cơ", "quan", "thực", "hiện", "quyền", "lập", "pháp", "quan", "trọng", "trong", "hệ", "thống", "chính", "trị", "việt", "nam", ...
edna merey-apinda libreville ngày 11 tháng 9 năm 1976 là một nhà văn người gabon == tiểu sử == edna merey-apinda lớn lên ở port-gentil với sáu anh chị em mẹ bà là một nữ hộ sinh và cha bà là một trợ lý hành chính bà lấy bằng tú tài ở pháp nơi bà học ngành thương mại ở toulouse bà hiện đang sống ở port-gentil nơi bà làm...
[ "edna", "merey-apinda", "libreville", "ngày", "11", "tháng", "9", "năm", "1976", "là", "một", "nhà", "văn", "người", "gabon", "==", "tiểu", "sử", "==", "edna", "merey-apinda", "lớn", "lên", "ở", "port-gentil", "với", "sáu", "anh", "chị", "em", "mẹ", "bà"...
1977 nhà thờ nói rằng ông không phải là một thành viên tích cực năm 1983 đức cha norman vincent peale người được miêu tả trong một bản tiểu sử trên new york times là cha xứ của nhà trump nói rằng trump là người tử tế và nhã nhặn trong các cuộc thương lượng và là người hết sức khiêm nhường một cách trung thực trump nói ...
[ "1977", "nhà", "thờ", "nói", "rằng", "ông", "không", "phải", "là", "một", "thành", "viên", "tích", "cực", "năm", "1983", "đức", "cha", "norman", "vincent", "peale", "người", "được", "miêu", "tả", "trong", "một", "bản", "tiểu", "sử", "trên", "new", "yor...
nhiệm của bộ trưởng giáo dục vương quốc liên hiệp song quản lý thường ngày và tài trợ cho các trường công là trách nhiệm của chính quyền địa phương giáo dục công miễn phí được tiến hành dần dần từ năm 1870 đến năm 1944 giáo dục nay là bắt buộc trong độ tuổi từ 5 đến 16 15 nếu sinh vào cuối tháng 7 hoặc tháng 8 năm 2011...
[ "nhiệm", "của", "bộ", "trưởng", "giáo", "dục", "vương", "quốc", "liên", "hiệp", "song", "quản", "lý", "thường", "ngày", "và", "tài", "trợ", "cho", "các", "trường", "công", "là", "trách", "nhiệm", "của", "chính", "quyền", "địa", "phương", "giáo", "dục", ...
obořiště là một làng thuộc huyện příbram vùng středočeský cộng hòa séc
[ "obořiště", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "příbram", "vùng", "středočeský", "cộng", "hòa", "séc" ]
araiobelus là một chi bọ cánh cứng trong họ belidae
[ "araiobelus", "là", "một", "chi", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "belidae" ]
ambarcık oğuzeli ambarcık là một xã thuộc huyện oğuzeli tỉnh gaziantep thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 116 người
[ "ambarcık", "oğuzeli", "ambarcık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "oğuzeli", "tỉnh", "gaziantep", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "116", "người" ]
pleiarina chevalieri là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được seemen n chao g t gong miêu tả khoa học đầu tiên năm 1998
[ "pleiarina", "chevalieri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "seemen", "n", "chao", "g", "t", "gong", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1998" ]
racopilum aubertii là một loài rêu trong họ racopilaceae loài này được p beauv mô tả khoa học đầu tiên năm 1805
[ "racopilum", "aubertii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "racopilaceae", "loài", "này", "được", "p", "beauv", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1805" ]
racosperma hastulatum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được sm pedley mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "racosperma", "hastulatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "sm", "pedley", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
này bằng xe vận tải tới một bãi rác sát bên thành phố khi họ tới nơi thì 15 sinh viên đã chết vì nghẹt thở nhóm còn lại bị tra hỏi và giết chết sau đó họ chất chồng các xác chết và đốt họ với xăng dầu bánh xe cũ gỗ và chất dẻo sau khi ngọn lửa tàn họ quay lại làm nguội phần còn lại đập nát các xương bỏ tất cả vào tám c...
[ "này", "bằng", "xe", "vận", "tải", "tới", "một", "bãi", "rác", "sát", "bên", "thành", "phố", "khi", "họ", "tới", "nơi", "thì", "15", "sinh", "viên", "đã", "chết", "vì", "nghẹt", "thở", "nhóm", "còn", "lại", "bị", "tra", "hỏi", "và", "giết", "chết",...
combretum capitatum là một loài thực vật có hoa trong họ trâm bầu loài này được de wild exell mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "combretum", "capitatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "trâm", "bầu", "loài", "này", "được", "de", "wild", "exell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
nội ==== bullet điểm cực bắc tại thôn đô lương xã bắc sơn huyện sóc sơn bullet điểm cực tây tại thôn lương khê xã thuần mỹ huyện ba vì bullet điểm cực nam tại khu danh thắng hương sơn xã hương sơn huyện mỹ đức bullet điểm cực đông tại thôn cổ giang xã lệ chi huyện gia lâm === địa hình === đại bộ phận diện tích hà nội n...
[ "nội", "====", "bullet", "điểm", "cực", "bắc", "tại", "thôn", "đô", "lương", "xã", "bắc", "sơn", "huyện", "sóc", "sơn", "bullet", "điểm", "cực", "tây", "tại", "thôn", "lương", "khê", "xã", "thuần", "mỹ", "huyện", "ba", "vì", "bullet", "điểm", "cực", ...
turbine hơi nước general electric công suất dẫn động hai máy phát điện công suất để vận hành hai trục chân vịt công suất cho phép đạt được tốc độ tối đa và có dự trữ hành trình khi di chuyển ở vận tốc đường trường vũ khí trang bị bao gồm ba pháo 50 cal trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không một khẩu độ...
[ "turbine", "hơi", "nước", "general", "electric", "công", "suất", "dẫn", "động", "hai", "máy", "phát", "điện", "công", "suất", "để", "vận", "hành", "hai", "trục", "chân", "vịt", "công", "suất", "cho", "phép", "đạt", "được", "tốc", "độ", "tối", "đa", "và...
cuve là một xã thuộc tỉnh haute-saône trong vùng bourgogne-franche-comté phía đông nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh haute-saône == tham khảo == bullet insee
[ "cuve", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "haute-saône", "trong", "vùng", "bourgogne-franche-comté", "phía", "đông", "nước", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "haute-saône", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
hamad al-hosani arabic حمد الحوسني sinh ngày 15 tháng 1 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người các tiểu vương quốc ả rập thống nhất hiện tại anh thi đấu cho baniyas
[ "hamad", "al-hosani", "arabic", "حمد", "الحوسني", "sinh", "ngày", "15", "tháng", "1", "năm", "1987", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "các", "tiểu", "vương", "quốc", "ả", "rập", "thống", "nhất", "hiện", "tại", "anh", "thi", "đấu", "cho...
nhầm simon với quái thú tấn công cậu và đánh cậu đến chết cả ralph và piggy đều tham gia vào trận hỗn chiến và họ trở nên vô cùng lo lắng về hành động của mình sau khi trở về jack và nhóm nổi dậy quyết định rằng biểu tượng quyền lực thực sự trên đảo không phải là tù và vỏ ốc mà chính là kính của piggy phương tiện duy n...
[ "nhầm", "simon", "với", "quái", "thú", "tấn", "công", "cậu", "và", "đánh", "cậu", "đến", "chết", "cả", "ralph", "và", "piggy", "đều", "tham", "gia", "vào", "trận", "hỗn", "chiến", "và", "họ", "trở", "nên", "vô", "cùng", "lo", "lắng", "về", "hành", ...
giác của những loài này thêm vào đó âm thanh lan truyền trong nước nhanh hơn gấp 4 lần so với trong không khí khi ở cùng một mực nước biển bởi vì những loài cá voi phụ thuộc rất lớn vào thính giác để kiếm ăn và truyền đạt thông tin cho nên những nhà môi trường học và cá voi học đã lo lắng rằng chúng có thể bị gây hại b...
[ "giác", "của", "những", "loài", "này", "thêm", "vào", "đó", "âm", "thanh", "lan", "truyền", "trong", "nước", "nhanh", "hơn", "gấp", "4", "lần", "so", "với", "trong", "không", "khí", "khi", "ở", "cùng", "một", "mực", "nước", "biển", "bởi", "vì", "nhữn...
việt ngày xuất bản 7 tháng 10 năm 2019 bullet bài thuyết trình của đức cha anphong nguyễn hữu long tại hội thảo toàn quốc về phúc âm hóa ngày 3 9 2018 – 6 9 2018 giáo phận hưng hóa cập nhật lúc 08 37 ngày 15 tháng 9 năm 2018 bullet đức cha anphong nguyễn hữu long niềm vui phục vụ báo công giáo và dân tộc xuất bản ngày ...
[ "việt", "ngày", "xuất", "bản", "7", "tháng", "10", "năm", "2019", "bullet", "bài", "thuyết", "trình", "của", "đức", "cha", "anphong", "nguyễn", "hữu", "long", "tại", "hội", "thảo", "toàn", "quốc", "về", "phúc", "âm", "hóa", "ngày", "3", "9", "2018", ...
1630 milet 1952 da là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 2 năm 1952 bởi l boyer ở algiers == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1630 milet
[ "1630", "milet", "1952", "da", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "28", "tháng", "2", "năm", "1952", "bởi", "l", "boyer", "ở", "algiers", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "jpl", "...
xã lawrence quận cloud kansas xã lawrence là một xã thuộc quận cloud tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 118 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "lawrence", "quận", "cloud", "kansas", "xã", "lawrence", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "cloud", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "118", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet"...
porotrichum frahmii là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được enroth enroth mô tả khoa học đầu tiên năm 2004
[ "porotrichum", "frahmii", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "neckeraceae", "loài", "này", "được", "enroth", "enroth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2004" ]
phu lại không được hiến tế trong tông miếu của chư hầu chư hầu có riêng nhà tông miếu trong thành của mình giao cho đích trưởng tử vị trí 「tông tử 宗子」 và chỉ chư hầu tông tử mới có quyền kế thừa tước vị và quyền lực của vị vua chư hầu ấy sau khi người đó qua đời những người con thứ khác 「công tử 公子」 được ban làm khanh ...
[ "phu", "lại", "không", "được", "hiến", "tế", "trong", "tông", "miếu", "của", "chư", "hầu", "chư", "hầu", "có", "riêng", "nhà", "tông", "miếu", "trong", "thành", "của", "mình", "giao", "cho", "đích", "trưởng", "tử", "vị", "trí", "「tông", "tử", "宗子」", ...
siphoneugena guilfoyleiana là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được proença miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990
[ "siphoneugena", "guilfoyleiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "proença", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1990" ]
aneura tenuifrons là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1917 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "aneura", "tenuifrons", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "aneuraceae", "loài", "này", "được", "stephani", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1917", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng...
nổi dậy năm 1924 bị trấn áp gruzia bị sáp nhập vào nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết ngoại kavkaz gồm gruzia armenia và azerbaijan nước cộng hòa này giải tán năm 1936 và gruzia trở thành cộng hòa xã hội chủ nghĩa xô viết gruzia đảng viên cộng sản cấp tiến người gruzia ioseb jughashvili tức stalin có nghĩa là thép ...
[ "nổi", "dậy", "năm", "1924", "bị", "trấn", "áp", "gruzia", "bị", "sáp", "nhập", "vào", "nước", "cộng", "hòa", "xã", "hội", "chủ", "nghĩa", "xô", "viết", "ngoại", "kavkaz", "gồm", "gruzia", "armenia", "và", "azerbaijan", "nước", "cộng", "hòa", "này", "g...
thủ của wikipedia == nội dung == những knol về cơ bản là những bài viết bày tỏ quan điểm với tác giả chính là người dùng chứ không chỉ dựa hoàn toàn vào những tin nguồn đã được xuất bản google nói rõ vì lẽ các tác giả của knol có rất nhiều quyền lợi knol là một diễn đàn tuyệt vời để bạn bày tỏ quan điểm của mình một kn...
[ "thủ", "của", "wikipedia", "==", "nội", "dung", "==", "những", "knol", "về", "cơ", "bản", "là", "những", "bài", "viết", "bày", "tỏ", "quan", "điểm", "với", "tác", "giả", "chính", "là", "người", "dùng", "chứ", "không", "chỉ", "dựa", "hoàn", "toàn", "v...
gối chân đều cùng dùng gặp đâu cũng phát đòn xa thì dùng tay gần thì dùng khuỷu xa nữa dùng chân gần hơn dùng gối đồng thời còn yêu cầu kết hợp hư thực biết mình biết người thức cơ mà làm không nên câu nệ kỹ thuật thành chương pháp làm thế nào để quyền mà không có quyền có ý mà không cố ý không cố ý tức là ý thật mới đ...
[ "gối", "chân", "đều", "cùng", "dùng", "gặp", "đâu", "cũng", "phát", "đòn", "xa", "thì", "dùng", "tay", "gần", "thì", "dùng", "khuỷu", "xa", "nữa", "dùng", "chân", "gần", "hơn", "dùng", "gối", "đồng", "thời", "còn", "yêu", "cầu", "kết", "hợp", "hư", ...