text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nematopoa longipes là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf c e hubb c e hubb mô tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"nematopoa",
"longipes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"c",
"e",
"hubb",
"c",
"e",
"hubb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
tiếng kaytetye còn được viết là kaititj gaididj kaiditj kaytej là một ngôn ngữ thổ dân úc nói ở lãnh thổ bắc úc về phía bắc alice springs đây là tiếng nói của người kaytetye sống quanh barrow creek và tennant creek nó nằm trong nhánh aranda của ngữ hệ pama-nyungar có liên quan đến các phương ngôn tiếng thượng arrernte ... | [
"tiếng",
"kaytetye",
"còn",
"được",
"viết",
"là",
"kaititj",
"gaididj",
"kaiditj",
"kaytej",
"là",
"một",
"ngôn",
"ngữ",
"thổ",
"dân",
"úc",
"nói",
"ở",
"lãnh",
"thổ",
"bắc",
"úc",
"về",
"phía",
"bắc",
"alice",
"springs",
"đây",
"là",
"tiếng",
"nói",
"... |
các công thức khác nhau cho món pisang goreng với nhiều tên gọi nguyên liệu và kỹ thuật nấu ăn khác nhau ví dụ ở bali pisang goreng được gọi là godoh biu ở tây java nó được gọi là cau goreng ở java là gedhang goreng ở sibolga là pisang rakit và ở pontianak là pisang kipas pisang goreng thường được bán cùng với các món ... | [
"các",
"công",
"thức",
"khác",
"nhau",
"cho",
"món",
"pisang",
"goreng",
"với",
"nhiều",
"tên",
"gọi",
"nguyên",
"liệu",
"và",
"kỹ",
"thuật",
"nấu",
"ăn",
"khác",
"nhau",
"ví",
"dụ",
"ở",
"bali",
"pisang",
"goreng",
"được",
"gọi",
"là",
"godoh",
"biu",... |
pararctophila là một chi ruồi trong họ syrphidae | [
"pararctophila",
"là",
"một",
"chi",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"syrphidae"
] |
xã hanover quận jo daviess illinois xã hanover là một xã thuộc quận jo daviess tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 1 201 người == xem thêm == bullet xã thuộc tiểu bang illinois | [
"xã",
"hanover",
"quận",
"jo",
"daviess",
"illinois",
"xã",
"hanover",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"jo",
"daviess",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"1",
"201",
"người",
"==",
"xem",... |
sau đó wolsey được đưa vào gia đình của sir richard nanfan người đã giao cho ông điều hành bất động sản của mình sau khi nanfan qua đời vào năm 1507 wolsey bước vào phục vụ vua henry vii wolsey được hưởng lợi từ việc henry vii giới thiệu các biện pháp để hạn chế sức mạnh của tầng lớp quý tộc nhà vua sẵn sàng ủng hộ nhữ... | [
"sau",
"đó",
"wolsey",
"được",
"đưa",
"vào",
"gia",
"đình",
"của",
"sir",
"richard",
"nanfan",
"người",
"đã",
"giao",
"cho",
"ông",
"điều",
"hành",
"bất",
"động",
"sản",
"của",
"mình",
"sau",
"khi",
"nanfan",
"qua",
"đời",
"vào",
"năm",
"1507",
"wolsey... |
13 và trường cao đẳng nghề cơ điện xây dựng tam điệp nhiều năm liền kết quả thi tuyển sinh đại học cao đẳng của học sinh ninh bình luôn thuộc tốp 10 tỉnh thành phố dẫn đầu vể điểm bình quân các môn thi xếp thứ 2 63 năm 2013 xếp thứ 4 63 năm 2014 xếp thứ 4 63 năm 2015 xếp thứ 4 63 năm 2016 xếp thứ 3 63 năm 2017 và xếp t... | [
"13",
"và",
"trường",
"cao",
"đẳng",
"nghề",
"cơ",
"điện",
"xây",
"dựng",
"tam",
"điệp",
"nhiều",
"năm",
"liền",
"kết",
"quả",
"thi",
"tuyển",
"sinh",
"đại",
"học",
"cao",
"đẳng",
"của",
"học",
"sinh",
"ninh",
"bình",
"luôn",
"thuộc",
"tốp",
"10",
"t... |
hợp điển hình của hình thức thiết quân luật toàn diện trong lịch sử cận đại diễn ra tại iran vào năm 1978 vào ngày 7 tháng 9 vua iran là mohammad reza pahlavi bổ nhiệm tham mưu trưởng quân đội làm thống đốc quân sự của thủ đô tehran các sư đoàn quân đội chiếm giữ vị trí tại các trọng điểm trong thành phố thiết quân luậ... | [
"hợp",
"điển",
"hình",
"của",
"hình",
"thức",
"thiết",
"quân",
"luật",
"toàn",
"diện",
"trong",
"lịch",
"sử",
"cận",
"đại",
"diễn",
"ra",
"tại",
"iran",
"vào",
"năm",
"1978",
"vào",
"ngày",
"7",
"tháng",
"9",
"vua",
"iran",
"là",
"mohammad",
"reza",
... |
gì gabriel liền nói với tất cả những người đang ở cùng mình trong nhà thờ rằng lời cầu nguyện của họ đã được chúa đáp lại rằng chúa đã truyền cho họ dũng khí để cứu lấy ngôi nhà chung của nhau trong phòng giam cộng đồng sau khi thông báo cho tara rằng denise đã an toàn carol cùng tất cả mọi người quyết định sẽ ra ngoài... | [
"gì",
"gabriel",
"liền",
"nói",
"với",
"tất",
"cả",
"những",
"người",
"đang",
"ở",
"cùng",
"mình",
"trong",
"nhà",
"thờ",
"rằng",
"lời",
"cầu",
"nguyện",
"của",
"họ",
"đã",
"được",
"chúa",
"đáp",
"lại",
"rằng",
"chúa",
"đã",
"truyền",
"cho",
"họ",
"d... |
battle of shiloh urbana university of illinois press 2003 isbn 0-252-07126-3 first published 1989 by greenwood press bullet groom winston shiloh 1862 washington dc national geographic society 2012 isbn 978-1-4262-0874-4 bullet groom winston why shiloh matters new york times opinionator weblog ngày 6 tháng 4 năm 2012 bu... | [
"battle",
"of",
"shiloh",
"urbana",
"university",
"of",
"illinois",
"press",
"2003",
"isbn",
"0-252-07126-3",
"first",
"published",
"1989",
"by",
"greenwood",
"press",
"bullet",
"groom",
"winston",
"shiloh",
"1862",
"washington",
"dc",
"national",
"geographic",
"s... |
sơn tinh xã sơn tinh là một xã thuộc huyện sơn tây tỉnh quảng ngãi việt nam xã có diện tích 44 39 km² dân số năm 2009 là 1 052 người mật độ dân số đạt 27 người km² | [
"sơn",
"tinh",
"xã",
"sơn",
"tinh",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"sơn",
"tây",
"tỉnh",
"quảng",
"ngãi",
"việt",
"nam",
"xã",
"có",
"diện",
"tích",
"44",
"39",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2009",
"là",
"1",
"052",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",... |
press 1995 isbn 0520085914 == đọc thêm == bullet articles bullet the genocide in darfur is not what it seems christian science monitor bullet in spanish aizenstatd najman alexander origen y evolución del concepto de genocidio vol 25 revista de derecho de la universidad francisco marroquín 11 2007 issn 1562-2576 bullet ... | [
"press",
"1995",
"isbn",
"0520085914",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"articles",
"bullet",
"the",
"genocide",
"in",
"darfur",
"is",
"not",
"what",
"it",
"seems",
"christian",
"science",
"monitor",
"bullet",
"in",
"spanish",
"aizenstatd",
"najman",
"alex... |
myrsine affinis là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được a dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"myrsine",
"affinis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"anh",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
critoniella leucolithogena là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được b l rob r m king h rob mô tả khoa học đầu tiên năm 1975 | [
"critoniella",
"leucolithogena",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"b",
"l",
"rob",
"r",
"m",
"king",
"h",
"rob",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1975"
] |
stenotis mucronata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được benth terrell mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"stenotis",
"mucronata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"terrell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
camellia acutiserrata là một loài thực vật có hoa trong họ theaceae loài này được h t chang mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"camellia",
"acutiserrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"theaceae",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"t",
"chang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
trong các hang động và đến nhiều thập kỉ sau vẫn còn được bảo tồn nguyên vẹn vì tác dụng của khí lưu huỳnh về phía mỹ tổng số thương vong là 26 038 người trong đó có 23 573 người là của thủy quân lục chiến bao gồm 6 821 tử trận và 19 217 người bị thương thương vong của lính mỹ trong trận này còn hơn cả tổng số thương v... | [
"trong",
"các",
"hang",
"động",
"và",
"đến",
"nhiều",
"thập",
"kỉ",
"sau",
"vẫn",
"còn",
"được",
"bảo",
"tồn",
"nguyên",
"vẹn",
"vì",
"tác",
"dụng",
"của",
"khí",
"lưu",
"huỳnh",
"về",
"phía",
"mỹ",
"tổng",
"số",
"thương",
"vong",
"là",
"26",
"038",
... |
vườn quốc gia gorkhi-terelj creek-rhododendron là một vườn quốc gia của mông cổ nó nằm cách trung tâm thành phố ulaanbaatar 37 km trung tâm du lịch của vườn quốc gia nằm tại quận nalaikh của đô thị ulaanbaatar trong khi khu vực bảo tồn nằm tại phía bắc sông terelj thuộc tỉnh töv vườn quốc gia có một số điểm tham quan n... | [
"vườn",
"quốc",
"gia",
"gorkhi-terelj",
"creek-rhododendron",
"là",
"một",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"của",
"mông",
"cổ",
"nó",
"nằm",
"cách",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"ulaanbaatar",
"37",
"km",
"trung",
"tâm",
"du",
"lịch",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia... |
sát thủ golden state joseph james deangelo sinh ngày 8 tháng 11 năm 1945 là một kẻ giết người hàng loạt người mỹ kẻ hiếp dâm hàng loạt kẻ trộm và cựu cảnh sát đã thực hiện ít nhất 13 vụ giết người hơn 50 vụ hãm hiếp và hơn 100 vụ trộm ở california từ năm 1974 đến 1986 deangelo là cựu chiến binh hải quân hoa kỳ và làm c... | [
"sát",
"thủ",
"golden",
"state",
"joseph",
"james",
"deangelo",
"sinh",
"ngày",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1945",
"là",
"một",
"kẻ",
"giết",
"người",
"hàng",
"loạt",
"người",
"mỹ",
"kẻ",
"hiếp",
"dâm",
"hàng",
"loạt",
"kẻ",
"trộm",
"và",
"cựu",
"cảnh"... |
quân đội và không kịp loại bỏ nó khỏi thị trường tự do máy mã enigma đã được cải tiến và dần dần tăng mức độ phức tạp trong ứng dụng cho mục đích quân sự năm 1930 khi nhu cầu sử dụng tăng lên một mẫu enigma mới phức tạp và hoàn thiện hơn == cấu tạo == enigma được cấu thành bởi ba bộ phận chính một bàn phím để nhập bức ... | [
"quân",
"đội",
"và",
"không",
"kịp",
"loại",
"bỏ",
"nó",
"khỏi",
"thị",
"trường",
"tự",
"do",
"máy",
"mã",
"enigma",
"đã",
"được",
"cải",
"tiến",
"và",
"dần",
"dần",
"tăng",
"mức",
"độ",
"phức",
"tạp",
"trong",
"ứng",
"dụng",
"cho",
"mục",
"đích",
... |
evo morales juan evo morales ayma sinh ngày 26 tháng 10 năm 1959 thường được gọi là evo là một chính trị gia và nhà hoạt động người bolivia giữ chức tổng thống bolivia từ năm 2006 đến năm 2019 và là tổng thống của boliva đầu tiên là dân tộc bản địa là người theo chủ nghĩa xã hội ông là người đứng đầu đảng phong trào vì... | [
"evo",
"morales",
"juan",
"evo",
"morales",
"ayma",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"10",
"năm",
"1959",
"thường",
"được",
"gọi",
"là",
"evo",
"là",
"một",
"chính",
"trị",
"gia",
"và",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"người",
"bolivia",
"giữ",
"chức",
"tổng",
"t... |
trên toàn vương quốc và khả năng thành lập các đội quân tư nhân rộng lớn để nắm giữ quyền lực ở cấp quốc gia và địa phương điều này đã khiến ông cùng em trai của anh ta là henry bá tước thứ 3 của lancaster xung đột với người anh em họ đầu tiên của họ là vua edward ii của anh dẫn đến việc thomas bị hành quyết henry kế t... | [
"trên",
"toàn",
"vương",
"quốc",
"và",
"khả",
"năng",
"thành",
"lập",
"các",
"đội",
"quân",
"tư",
"nhân",
"rộng",
"lớn",
"để",
"nắm",
"giữ",
"quyền",
"lực",
"ở",
"cấp",
"quốc",
"gia",
"và",
"địa",
"phương",
"điều",
"này",
"đã",
"khiến",
"ông",
"cùng"... |
stevia velutinella là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được grashoff miêu tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"stevia",
"velutinella",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"grashoff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
vô hiệu hóa thiết bị tàng hình của nova nova khá là nhanh nhẹn hoạt bát và có khả năng thực hiện các thao tác như che đậy và leo gờ trèo từ đường ống và trượt xuống theo kiểu zipline người chơi có quyền tiếp cận năng lực psionic của nova được mài dũa thông qua khóa huấn luyện làm đặc vụ ghost chẳng hạn như khả năng để ... | [
"vô",
"hiệu",
"hóa",
"thiết",
"bị",
"tàng",
"hình",
"của",
"nova",
"nova",
"khá",
"là",
"nhanh",
"nhẹn",
"hoạt",
"bát",
"và",
"có",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"các",
"thao",
"tác",
"như",
"che",
"đậy",
"và",
"leo",
"gờ",
"trèo",
"từ",
"đường",
... |
hymenostomum semiinvolutum là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được müll hal kindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1889 | [
"hymenostomum",
"semiinvolutum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pottiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"kindb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1889"
] |
là hình ảnh một chiếc thuyền giấy nhỏ trong phiên bản tractatus de sphaera mundi từ năm 1490 của tác giả julian de sacrobosco tuy nhiên rất có khả năng việc gấp giấy có nguồn gốc sớm hơn thế ở trung quốc và nhật bản để phục vụ các nghi lễ ở trung quốc các đám tang truyền thống bao gồm đốt giấy gấp thường biểu tượng cho... | [
"là",
"hình",
"ảnh",
"một",
"chiếc",
"thuyền",
"giấy",
"nhỏ",
"trong",
"phiên",
"bản",
"tractatus",
"de",
"sphaera",
"mundi",
"từ",
"năm",
"1490",
"của",
"tác",
"giả",
"julian",
"de",
"sacrobosco",
"tuy",
"nhiên",
"rất",
"có",
"khả",
"năng",
"việc",
"gấp... |
18 650 usd có 4 90% của các gia đình và 7 70% dân số sống dưới mức nghèo khổ trong đó có 8 40% những người dưới 18 tuổi và 8 90% của những người 65 tuổi hoặc hơn | [
"18",
"650",
"usd",
"có",
"4",
"90%",
"của",
"các",
"gia",
"đình",
"và",
"7",
"70%",
"dân",
"số",
"sống",
"dưới",
"mức",
"nghèo",
"khổ",
"trong",
"đó",
"có",
"8",
"40%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"8",
"90%",
"của",
"những",
"n... |
erioptera lunicola là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai và miền australasia | [
"erioptera",
"lunicola",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai",
"và",
"miền",
"australasia"
] |
thành một thành viên của rajya sabha là 30 tuổi === tổng thống === tổng thống ấn độ được bầu cử khi chức vụ này trở nên khuyết thông qua một đại hội đại biểu cử tri bao gồm các nghị sĩ thuộc hai viện của quốc hội và các nghị sĩ được bầu của các nghị viện bang vidhan sabha cuộc bầu cử sử dụng phương pháp lá phiếu có thể... | [
"thành",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"rajya",
"sabha",
"là",
"30",
"tuổi",
"===",
"tổng",
"thống",
"===",
"tổng",
"thống",
"ấn",
"độ",
"được",
"bầu",
"cử",
"khi",
"chức",
"vụ",
"này",
"trở",
"nên",
"khuyết",
"thông",
"qua",
"một",
"đại",
"hội",
"đ... |
lyria leslieboschae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa | [
"lyria",
"leslieboschae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutidae",
"họ",
"ốc",
"dừa"
] |
acacia parviceps là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được speg burkart miêu tả khoa học đầu tiên | [
"acacia",
"parviceps",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"speg",
"burkart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
được huấn luyện để có thể sinh tồn trên mọi địa hình và cũng được thấy họ xuất hiện trong star wars battlefront và star wars the force unleashed như lính bắn tỉa bullet phase ii dark troopers lính bóng tối giai đoạn ii được thấy trong trò chơi star wars commander sở hữu vũ khí hạng nặng và có khả năng phá hàng phòng th... | [
"được",
"huấn",
"luyện",
"để",
"có",
"thể",
"sinh",
"tồn",
"trên",
"mọi",
"địa",
"hình",
"và",
"cũng",
"được",
"thấy",
"họ",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"star",
"wars",
"battlefront",
"và",
"star",
"wars",
"the",
"force",
"unleashed",
"như",
"lính",
"bắn",
... |
từ trường của trái đất tạo ra những va chạm của dòng các hạt tích điện với phía trên của bầu khí quyển trái đất tạo ra hiện tượng cực quang ở những vùng gần các cực từ địa lý tia vũ trụ có nguồn gốc từ bên ngoài hệ mặt trời nhật quyển là lá chắn bảo vệ một phần cho hệ mặt trời và từ trường của các hành tinh cũng ngăn c... | [
"từ",
"trường",
"của",
"trái",
"đất",
"tạo",
"ra",
"những",
"va",
"chạm",
"của",
"dòng",
"các",
"hạt",
"tích",
"điện",
"với",
"phía",
"trên",
"của",
"bầu",
"khí",
"quyển",
"trái",
"đất",
"tạo",
"ra",
"hiện",
"tượng",
"cực",
"quang",
"ở",
"những",
"vù... |
học của triều thanh ở đây ông đã kết bạn với trương nghi tuyền và hai anh em đôn mẫn đôn thành coi họ như tri âm tri kỷ căn cứ vào hai câu thơ trong bài thơ đôn thành tặng tào tuyết cần có thuyết nói tuyết cần là bạn đồng học của đôn thành tại nhà tông học có thuyết nói thân phận của tào tuyết cần là bao y nô bộc thì k... | [
"học",
"của",
"triều",
"thanh",
"ở",
"đây",
"ông",
"đã",
"kết",
"bạn",
"với",
"trương",
"nghi",
"tuyền",
"và",
"hai",
"anh",
"em",
"đôn",
"mẫn",
"đôn",
"thành",
"coi",
"họ",
"như",
"tri",
"âm",
"tri",
"kỷ",
"căn",
"cứ",
"vào",
"hai",
"câu",
"thơ",
... |
cùng nhau ở madrid ronaldo đã ghi được 27 bàn thắng từ những đường chuyền của özil tiền vệ người đức trở thành người làm bóng tốt nhất cho ronaldo trong suốt sự nghiệp của anh cho tới tháng 9 năm 2013 ngoài khả năng kiến tạo özil cũng được đánh giá cao về kỹ thuật cá nhân huấn luyện viên đội tuyển đức joachim löw khen ... | [
"cùng",
"nhau",
"ở",
"madrid",
"ronaldo",
"đã",
"ghi",
"được",
"27",
"bàn",
"thắng",
"từ",
"những",
"đường",
"chuyền",
"của",
"özil",
"tiền",
"vệ",
"người",
"đức",
"trở",
"thành",
"người",
"làm",
"bóng",
"tốt",
"nhất",
"cho",
"ronaldo",
"trong",
"suốt",
... |
gần xe của anne và nói với bà rằng ông ta có ý định bắt cóc bà để đòi tiền chuộc số tiền được đưa ra bởi các nguồn khác nhau là 2 triệu bảng hoặc 3 triệu bảng ông tuyên bố rằng mình dự định sẽ cung cấp số tiền này cho dịch vụ y tế quốc gia ball bảo anne ra khỏi xe cô trả lời còn lâu và được có ý định đánh ball cuối cùn... | [
"gần",
"xe",
"của",
"anne",
"và",
"nói",
"với",
"bà",
"rằng",
"ông",
"ta",
"có",
"ý",
"định",
"bắt",
"cóc",
"bà",
"để",
"đòi",
"tiền",
"chuộc",
"số",
"tiền",
"được",
"đưa",
"ra",
"bởi",
"các",
"nguồn",
"khác",
"nhau",
"là",
"2",
"triệu",
"bảng",
... |
gentiana zollingeri là một loài thực vật có hoa trong họ long đởm loài này được fawc mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"gentiana",
"zollingeri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"long",
"đởm",
"loài",
"này",
"được",
"fawc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
trào khi họ ngày càng tập trung vào tự phủ định jiko hitei và tự phê bình hansei những cuộc biểu tình đã mở ra một cánh cửa mới cho chủ nghĩa nữ quyền mở đường cho phong trào giải phóng phụ nữ ūman ribu của tanaka mitsu trong khi hầu hết đã lắng xuống vào những năm 1970 và nhiều sinh viên tham gia cuộc biểu tình đã tái... | [
"trào",
"khi",
"họ",
"ngày",
"càng",
"tập",
"trung",
"vào",
"tự",
"phủ",
"định",
"jiko",
"hitei",
"và",
"tự",
"phê",
"bình",
"hansei",
"những",
"cuộc",
"biểu",
"tình",
"đã",
"mở",
"ra",
"một",
"cánh",
"cửa",
"mới",
"cho",
"chủ",
"nghĩa",
"nữ",
"quyền... |
tướng nguyễn là tống phúc hiệp từ bình khang đánh ra phú yên quân tây sơn lại thua phải co về quy nhơn tình thế của nguyễn nhạc rất nguy ngập bèn sai người đến chỗ hoàng ngũ phúc xin đầu hàng và làm tiên phong cho chúa trịnh để đánh chúa nguyễn quân trịnh đi xa bấy giờ đã mệt mỏi quân sĩ nhớ nhà hoàng ngũ phúc cũng muố... | [
"tướng",
"nguyễn",
"là",
"tống",
"phúc",
"hiệp",
"từ",
"bình",
"khang",
"đánh",
"ra",
"phú",
"yên",
"quân",
"tây",
"sơn",
"lại",
"thua",
"phải",
"co",
"về",
"quy",
"nhơn",
"tình",
"thế",
"của",
"nguyễn",
"nhạc",
"rất",
"nguy",
"ngập",
"bèn",
"sai",
"... |
tuy nhiên viễn cảnh năm 1864 của loài ngao ấn độ vẽ nên một bức tranh đẹp đối với giống này những con chó ngao ấn độ cũng được sử dụng như những con chó chọi tại pakistan nơi mà sau đó chúng được gọi là bully kutta từ khi mà hầu hết những con chó chiến binh pakistan tất cả những giống chó ngao dùng cho những cuộc chọi ... | [
"tuy",
"nhiên",
"viễn",
"cảnh",
"năm",
"1864",
"của",
"loài",
"ngao",
"ấn",
"độ",
"vẽ",
"nên",
"một",
"bức",
"tranh",
"đẹp",
"đối",
"với",
"giống",
"này",
"những",
"con",
"chó",
"ngao",
"ấn",
"độ",
"cũng",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"những",
"con",... |
thỏa thuận với hiệp hội icaew trong việc phối hợp đào tạo các môn nghiệp vụ nghề nghiệp kế kiểm từ đó tích hợp chứng chỉ cfab khi sinh viên tốt nghiệp bullet gặp gỡ doanh nghiệp tương tự như sinh viên lớp c sinh viên các lớp ca cũng được cam kết tham gia các chương trình tham quan học tập thực tế tại doanh nghiệp hàng ... | [
"thỏa",
"thuận",
"với",
"hiệp",
"hội",
"icaew",
"trong",
"việc",
"phối",
"hợp",
"đào",
"tạo",
"các",
"môn",
"nghiệp",
"vụ",
"nghề",
"nghiệp",
"kế",
"kiểm",
"từ",
"đó",
"tích",
"hợp",
"chứng",
"chỉ",
"cfab",
"khi",
"sinh",
"viên",
"tốt",
"nghiệp",
"bull... |
quercus seemannii là một loài thực vật có hoa trong họ cử loài này được liebm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1854 | [
"quercus",
"seemannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cử",
"loài",
"này",
"được",
"liebm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1854"
] |
enna tỉnh enna tiếng ý provincia di enna tiếng sicilia pruvincia di enna là một tỉnh ở vùng đảo tự trịsicilia in ý tỉnh lỵ là thành phố enna tỉnh này có diện tích 2 562 km² và tổng dân số là 177 200 người 2001 có 20 đô thị tiếng ý comuni ở trong tỉnh này xem các đô thị của tỉnh enna tại thời điểm 30 tháng 6 năm 2005 cá... | [
"enna",
"tỉnh",
"enna",
"tiếng",
"ý",
"provincia",
"di",
"enna",
"tiếng",
"sicilia",
"pruvincia",
"di",
"enna",
"là",
"một",
"tỉnh",
"ở",
"vùng",
"đảo",
"tự",
"trịsicilia",
"in",
"ý",
"tỉnh",
"lỵ",
"là",
"thành",
"phố",
"enna",
"tỉnh",
"này",
"có",
"di... |
amethysphaerion eximium là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"amethysphaerion",
"eximium",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
20312 danahy 1998 fh118 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 31 tháng 3 năm 1998 bởi nhóm nghiên cứu tiểu hành tinh gần trái đất phòng thí nghiệm lincoln ở socorro == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 20312 danahy | [
"20312",
"danahy",
"1998",
"fh118",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"31",
"tháng",
"3",
"năm",
"1998",
"bởi",
"nhóm",
"nghiên",
"cứu",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"gần",
"trái",
"đất",
"phòng",
"... |
số còn không nhận được số m24 trang bị cho đến hết chiến tranh dù vậy những bản báo cáo sử dụng cho thấy m24 được đánh giá khá tốt như bản xích rộng giúp cho xe có độ ổn định cao hình chiếu thấp giúp cho xe có khả năng ẩn nấp tốt và đặc biệt với pháo chính 75 mm mang lại hiệu suất cao hơn pháo 37 mm với pháo này tuy m2... | [
"số",
"còn",
"không",
"nhận",
"được",
"số",
"m24",
"trang",
"bị",
"cho",
"đến",
"hết",
"chiến",
"tranh",
"dù",
"vậy",
"những",
"bản",
"báo",
"cáo",
"sử",
"dụng",
"cho",
"thấy",
"m24",
"được",
"đánh",
"giá",
"khá",
"tốt",
"như",
"bản",
"xích",
"rộng",... |
tassamert là một đô thị thuộc tỉnh bordj bou arréridj algérie dân số thời điểm năm 2002 là 5 269 người | [
"tassamert",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"bordj",
"bou",
"arréridj",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"5",
"269",
"người"
] |
bộ trưởng thương mại pháp bộ trưởng thương mại pháp là một bộ phận cấu thành nội các chính phủ pháp người đứng đầu về vấn đề thương mại của pháp đôi khi cũng kiêm luôn một số chức vụ thuộc các bộ khác như của bộ công chính bộ nội vụ bộ nông nghiệp bộ bưu chính điện báo và điện thoại và một số bộ khác nữa sau khi thêt l... | [
"bộ",
"trưởng",
"thương",
"mại",
"pháp",
"bộ",
"trưởng",
"thương",
"mại",
"pháp",
"là",
"một",
"bộ",
"phận",
"cấu",
"thành",
"nội",
"các",
"chính",
"phủ",
"pháp",
"người",
"đứng",
"đầu",
"về",
"vấn",
"đề",
"thương",
"mại",
"của",
"pháp",
"đôi",
"khi",
... |
hypnum austro-salebrosum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1883 | [
"hypnum",
"austro-salebrosum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1883"
] |
bởi tầng lớp chiến binh chekavar luyện môn võ kalari dựa theo những quy tắc của họ === indonesia === các vũ khí và luật cho đấu tay đôi tại quần đảo indonesia rất đa dạng tùy vào từng nền văn hóa khác nhau tại madura đấu tay đôi được biết như carok và thường diễn ra với vũ khí là lưỡi liềm tộc người madurese rất yêu th... | [
"bởi",
"tầng",
"lớp",
"chiến",
"binh",
"chekavar",
"luyện",
"môn",
"võ",
"kalari",
"dựa",
"theo",
"những",
"quy",
"tắc",
"của",
"họ",
"===",
"indonesia",
"===",
"các",
"vũ",
"khí",
"và",
"luật",
"cho",
"đấu",
"tay",
"đôi",
"tại",
"quần",
"đảo",
"indone... |
nyctemera drucei là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"nyctemera",
"drucei",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
xem thêm == bullet đau bullet viêm bullet bradykinin bullet histamine == tham khảo == bullet 1 trường đại học y hà nội bộ môn dược lý dược lý học nhà xuất bản y học hà nội 1998 | [
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"đau",
"bullet",
"viêm",
"bullet",
"bradykinin",
"bullet",
"histamine",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"1",
"trường",
"đại",
"học",
"y",
"hà",
"nội",
"bộ",
"môn",
"dược",
"lý",
"dược",
"lý",
"học",
"nhà",
"xuất",
"... |
hỏa trạch khuê quẻ hỏa trạch khuê đồ hình || còn gọi là quẻ khuê 睽 kui2 là quẻ thứ 38 trong kinh dịch bullet nội quái là ☱ || 兌 dui4 đoài hay đầm 澤 bullet ngoại quái là ☲ 離 li2 ly hay hỏa 火 giải nghĩa quai dã hỗ trợ trái lìa lìa xa hai bên lợi dụng lẫn nhau cơ biến quai xảo như cung tên hồ giả hổ oai chi tượng con hồ c... | [
"hỏa",
"trạch",
"khuê",
"quẻ",
"hỏa",
"trạch",
"khuê",
"đồ",
"hình",
"||",
"còn",
"gọi",
"là",
"quẻ",
"khuê",
"睽",
"kui2",
"là",
"quẻ",
"thứ",
"38",
"trong",
"kinh",
"dịch",
"bullet",
"nội",
"quái",
"là",
"☱",
"||",
"兌",
"dui4",
"đoài",
"hay",
"đầm... |
tin đồn về sức khỏe của ông trong đó có ba lần tuyên bố sai về cái chết của ông trong vòng một tháng sau khi chuyển đến một phòng khám tâm thần chuyên về các vấn đề liên quan đến rượu maradona đã được xuất viện vào ngày 7 5 vào ngày 8 tháng 5 năm 2007 maradona xuất hiện trên truyền hình argentina và tuyên bố rằng anh đ... | [
"tin",
"đồn",
"về",
"sức",
"khỏe",
"của",
"ông",
"trong",
"đó",
"có",
"ba",
"lần",
"tuyên",
"bố",
"sai",
"về",
"cái",
"chết",
"của",
"ông",
"trong",
"vòng",
"một",
"tháng",
"sau",
"khi",
"chuyển",
"đến",
"một",
"phòng",
"khám",
"tâm",
"thần",
"chuyên... |
nhà nghiên cứu của kết nối và lên kế hoạch phản bội tổ chức chris xoay sở để ép góc và bắn lucas điều này gây ra đột biến trong cơ thể hắn ta chris chiến đấu và cuối cùng giết chết lucas bị đột biến và ngăn hắn chuyển tất cả dữ liệu của mình về eveline cho một nhóm không xác định khi nhiệm vụ của mình đã hoàn thành và ... | [
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"của",
"kết",
"nối",
"và",
"lên",
"kế",
"hoạch",
"phản",
"bội",
"tổ",
"chức",
"chris",
"xoay",
"sở",
"để",
"ép",
"góc",
"và",
"bắn",
"lucas",
"điều",
"này",
"gây",
"ra",
"đột",
"biến",
"trong",
"cơ",
"thể",
"hắn",
"ta",
"chr... |
phengodes bella là một loài bọ cánh cứng trong họ phengodidae loài này được barber miêu tả khoa học năm 1913 | [
"phengodes",
"bella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"phengodidae",
"loài",
"này",
"được",
"barber",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1913"
] |
rhus dissecta là một loài thực vật có hoa trong họ đào lộn hột loài này được thunb miêu tả khoa học đầu tiên | [
"rhus",
"dissecta",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"lộn",
"hột",
"loài",
"này",
"được",
"thunb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
hôn nhân đồng giới ở pennsylvania hôn nhân đồng giới đã được công nhận hợp pháp tại tiểu bang pennsylvania của hoa kỳ kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2014 khi một thẩm phán tòa án quận liên bang hoa kỳ phán quyết rằng lệnh cấm theo luật định năm 1996 của thịnh vượng chung về việc công nhận hôn nhân đồng giới là vi hiến nhà n... | [
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"ở",
"pennsylvania",
"hôn",
"nhân",
"đồng",
"giới",
"đã",
"được",
"công",
"nhận",
"hợp",
"pháp",
"tại",
"tiểu",
"bang",
"pennsylvania",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"kể",
"từ",
"ngày",
"20",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"khi",
"mộ... |
petroica pusilla là một loài chim thuộc chi petroica được tìm thấy ở melanesia và polynesia bộ lông của loài này tương tự như bộ lông của petroica boodang tại úc và cho đến gần đây cả hai được coi cùng một loài cho đến khi được tách ra vào năm 1999 bởi schodde và mason 14 phân loài của loài chim này hiện đang được công... | [
"petroica",
"pusilla",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"thuộc",
"chi",
"petroica",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"melanesia",
"và",
"polynesia",
"bộ",
"lông",
"của",
"loài",
"này",
"tương",
"tự",
"như",
"bộ",
"lông",
"của",
"petroica",
"boodang",
"tại",
"úc",
... |
altella orientalis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi altella altella orientalis được miêu tả năm 1935 bởi balogh | [
"altella",
"orientalis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"altella",
"altella",
"orientalis",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1935",
"bởi",
"balogh"
] |
pathoomphone pathoumphone là một huyện muang mường thuộc tỉnh champasack ở hạ lào | [
"pathoomphone",
"pathoumphone",
"là",
"một",
"huyện",
"muang",
"mường",
"thuộc",
"tỉnh",
"champasack",
"ở",
"hạ",
"lào"
] |
cynometra mannii là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được oliv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"cynometra",
"mannii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
pilosocereus glaucochrous là một loài thực vật thuộc họ cactaceae đây là loài đặc hữu của brasil môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet taylor n p 2002 pilosocereus glaucochrous 2006 iucn red list of threatened ... | [
"pilosocereus",
"glaucochrous",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"cactaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"brasil",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"rừng",
"khô",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
... |
2 triệu người chết tỷ lệ chết đói cao nhất là những nông dân không có đất canh tác tại miền trung tuy sản lượng lúa và cà phê tăng dần ở bắc trung kỳ cũng như thủy lợi và chăn nuôi có nhiều tiến bộ nhưng sản lượng lúa trên đầu người giảm một nửa vào năm 1945 so với đầu thế kỷ 20 việc này cùng với sự bóc lột tăng cường ... | [
"2",
"triệu",
"người",
"chết",
"tỷ",
"lệ",
"chết",
"đói",
"cao",
"nhất",
"là",
"những",
"nông",
"dân",
"không",
"có",
"đất",
"canh",
"tác",
"tại",
"miền",
"trung",
"tuy",
"sản",
"lượng",
"lúa",
"và",
"cà",
"phê",
"tăng",
"dần",
"ở",
"bắc",
"trung",
... |
odontoschisma falcifolium là một loài rêu trong họ cephaloziaceae loài này được stephani mô tả khoa học đầu tiên | [
"odontoschisma",
"falcifolium",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"cephaloziaceae",
"loài",
"này",
"được",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
chalcosyrphus jeglbestans là một loài ruồi trong họ ruồi giả ong syrphidae loài này được e raid miêu tả khoa học đầu tiên năm 82 chalcosyrphus jeglbestans phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"chalcosyrphus",
"jeglbestans",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"giả",
"ong",
"syrphidae",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"raid",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"82",
"chalcosyrphus",
"jeglbestans",
"phân",
"bố",
"ở",
"... |
thà trong đôi bạn bà mẹ trong lửa hậu phương đâu có giặc là ta cứ đi hay vai phản diện như cụ đại lợi trong quẫn bà đã đóng trên dưới 40 vai trong các vở kịch nói và là một trong những diễn viên kỳ cựu của kịch nói việt nam cùng thế lữ trúc quỳnh đào mộng long song kim về hưu năm 1971 bà đã viết hai cuốn hồi ký cuộc đờ... | [
"thà",
"trong",
"đôi",
"bạn",
"bà",
"mẹ",
"trong",
"lửa",
"hậu",
"phương",
"đâu",
"có",
"giặc",
"là",
"ta",
"cứ",
"đi",
"hay",
"vai",
"phản",
"diện",
"như",
"cụ",
"đại",
"lợi",
"trong",
"quẫn",
"bà",
"đã",
"đóng",
"trên",
"dưới",
"40",
"vai",
"tron... |
glossopsitta porphyrocephala là một loài chim trong họ psittacidae | [
"glossopsitta",
"porphyrocephala",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"psittacidae"
] |
huân chương sao vàng liên xô huân chương sao vàng là huân chương cao quý nhất của liên xô và nhiều quốc gia hậu xô viết khác các danh hiệu đi cùng huân chương này trước đây là anh hùng liên xô và hiện nay là anh hùng belarus anh hùng liên bang nga và anh hùng ukraina huân chương sao vàng được xô viết tối cao liên xô th... | [
"huân",
"chương",
"sao",
"vàng",
"liên",
"xô",
"huân",
"chương",
"sao",
"vàng",
"là",
"huân",
"chương",
"cao",
"quý",
"nhất",
"của",
"liên",
"xô",
"và",
"nhiều",
"quốc",
"gia",
"hậu",
"xô",
"viết",
"khác",
"các",
"danh",
"hiệu",
"đi",
"cùng",
"huân",
... |
phản công ngày 19 07 tiểu đoàn trưởng pierre de badens chỉ huy cao cấp người pháp tại nam định đã tấn công và đánh bại lực lượng quân vây hãm của hoàng kế viêm làm giảm áp lực của quân việt lên nam định == thiết lập chế độ bảo hộ của pháp tháng 8 năm 1883 == sự xuất hiện của đô đốc amédée courbet vào tháng 7 năm 1883 c... | [
"phản",
"công",
"ngày",
"19",
"07",
"tiểu",
"đoàn",
"trưởng",
"pierre",
"de",
"badens",
"chỉ",
"huy",
"cao",
"cấp",
"người",
"pháp",
"tại",
"nam",
"định",
"đã",
"tấn",
"công",
"và",
"đánh",
"bại",
"lực",
"lượng",
"quân",
"vây",
"hãm",
"của",
"hoàng",
... |
ca nhạc tốn kém nhất mọi thời đại == tài liệu == bullet george nelson 2004 michael jackson the ultimate collection booklet sony bmg | [
"ca",
"nhạc",
"tốn",
"kém",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"==",
"tài",
"liệu",
"==",
"bullet",
"george",
"nelson",
"2004",
"michael",
"jackson",
"the",
"ultimate",
"collection",
"booklet",
"sony",
"bmg"
] |
muối kiến là một món ăn độc đáo của người dân tộc thiểu số vùng tây nguyên nguyên liệu chính của món muối kiến là hàng ngàn con kiến được bắt từ những thân cây trong rừng lá é một loại thảo mộc có hương thơm đặc trưng ớt được giã nát muối hạt gia vị đặc biệt muối kiến sẽ hấp dẫn hơn khi ăn kèm với các món nướng thịt cá | [
"muối",
"kiến",
"là",
"một",
"món",
"ăn",
"độc",
"đáo",
"của",
"người",
"dân",
"tộc",
"thiểu",
"số",
"vùng",
"tây",
"nguyên",
"nguyên",
"liệu",
"chính",
"của",
"món",
"muối",
"kiến",
"là",
"hàng",
"ngàn",
"con",
"kiến",
"được",
"bắt",
"từ",
"những",
... |
psychotria pseudoixora là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được pit miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"psychotria",
"pseudoixora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"pit",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
wedelia prostrata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hemsl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1888 | [
"wedelia",
"prostrata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hemsl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1888"
] |
amblycerus multiflocculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bruchidae loài này được kingsolver miêu tả khoa học năm 1980 | [
"amblycerus",
"multiflocculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bruchidae",
"loài",
"này",
"được",
"kingsolver",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1980"
] |
cymodusa borealis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"cymodusa",
"borealis",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
đình bán chủ yếu là sách khoa học với các ngôn ngữ khác nhau trong số đó có sách của galileo descartes và joseph justus scaliger là người quen biết của gia đình elsevier từ năm 1583 đến 1712 có đến 14 thành viên gia đình này làm xuất bản và bán sách isaac elsevier cháu trai của louis là người đầu tiên theo nghề in ấn s... | [
"đình",
"bán",
"chủ",
"yếu",
"là",
"sách",
"khoa",
"học",
"với",
"các",
"ngôn",
"ngữ",
"khác",
"nhau",
"trong",
"số",
"đó",
"có",
"sách",
"của",
"galileo",
"descartes",
"và",
"joseph",
"justus",
"scaliger",
"là",
"người",
"quen",
"biết",
"của",
"gia",
... |
dự bị trong chiến thắng 2-0 trước real sociedad anh được đá chính 4 trận cho rcd espanyol trước khi gia nhập villarreal với giá 4 5 triệu bảng vào tháng 1 năm 2015 === villarreal === ngày 29 tháng 1 năm 2015 bailly chính thức chuyển sang villarreal với một bản hợp đồng có thời hạn 5 năm tàu ngầm vàng đã vớ được viên ng... | [
"dự",
"bị",
"trong",
"chiến",
"thắng",
"2-0",
"trước",
"real",
"sociedad",
"anh",
"được",
"đá",
"chính",
"4",
"trận",
"cho",
"rcd",
"espanyol",
"trước",
"khi",
"gia",
"nhập",
"villarreal",
"với",
"giá",
"4",
"5",
"triệu",
"bảng",
"vào",
"tháng",
"1",
"... |
microlepia attenuata là một loài thực vật có mạch trong họ dennstaedtiaceae loài này được ching miêu tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"microlepia",
"attenuata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"dennstaedtiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
amegilla mongolica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được wu mô tả khoa học năm 1990 | [
"amegilla",
"mongolica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"wu",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1990"
] |
trường sa là thị trấn trường sa xã sinh tồn và xã song tử tây bullet thị trấn trường sa được thành lập trên cơ sở đảo trường sa và các đảo bãi đá bãi phụ cận bullet xã song tử tây được thành lập trên cơ sở đảo song tử tây và các đảo bãi đá bãi phụ cận bullet xã sinh tồn được thành lập trên cơ sở đảo sinh tồn và các đảo... | [
"trường",
"sa",
"là",
"thị",
"trấn",
"trường",
"sa",
"xã",
"sinh",
"tồn",
"và",
"xã",
"song",
"tử",
"tây",
"bullet",
"thị",
"trấn",
"trường",
"sa",
"được",
"thành",
"lập",
"trên",
"cơ",
"sở",
"đảo",
"trường",
"sa",
"và",
"các",
"đảo",
"bãi",
"đá",
... |
9214 1995 uc6 9214 1995 uc là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 21 tháng 10 năm 1995 | [
"9214",
"1995",
"uc6",
"9214",
"1995",
"uc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"nhật",
"bản",
"ngày",
"21",
"tháng",
... |
con đọc bài sông lấp nức nở khen chữ vẳng và chữ giật vì nó chan chứa kín đáo cái ngậm ngùi của một tinh thần hoài cổ ông bảo ông mới địch nổi tú xương được một lần thôi bằng chữ vèo trong bài cảm thu tiễn thu của ông anh phu xe kéo chúng tôi mấy phút đầu còn chạy một cách dưỡng lão thôi đến lúc ấy anh đi thong thả lại... | [
"con",
"đọc",
"bài",
"sông",
"lấp",
"nức",
"nở",
"khen",
"chữ",
"vẳng",
"và",
"chữ",
"giật",
"vì",
"nó",
"chan",
"chứa",
"kín",
"đáo",
"cái",
"ngậm",
"ngùi",
"của",
"một",
"tinh",
"thần",
"hoài",
"cổ",
"ông",
"bảo",
"ông",
"mới",
"địch",
"nổi",
"tú... |
lộc thiện là một xã thuộc huyện lộc ninh tỉnh bình phước việt nam xã lộc thiện có diện tích 56 60 km² dân số năm 1999 là 6 870 người mật độ dân số đạt 121 người km² | [
"lộc",
"thiện",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"lộc",
"ninh",
"tỉnh",
"bình",
"phước",
"việt",
"nam",
"xã",
"lộc",
"thiện",
"có",
"diện",
"tích",
"56",
"60",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"6",
"870",
"người",
"mật",
"độ",
"dân",
"s... |
titani iv iodide titan iv iodide là một hợp chất vô cơ với công thức hóa học tii đây là chất rắn dễ bay hơi màu đen được phát hiện lần đầu bởi rudolph weber năm 1863 nó là một chất trung gian trong quá trình van arkel để tẩy urani == tính chất vật lý == tii là một iod kiềm nhị phân phân tử hiếm bao gồm các phân tử cô l... | [
"titani",
"iv",
"iodide",
"titan",
"iv",
"iodide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"tii",
"đây",
"là",
"chất",
"rắn",
"dễ",
"bay",
"hơi",
"màu",
"đen",
"được",
"phát",
"hiện",
"lần",
"đầu",
"bởi",
"rudolph... |
cười nghiêng ngả với một lối diễn hài tưng tửng và không giống ai nhưng cũng đã đủ sức chạm vào cảm xúc và đã lấy nước mắt của nhiều khán giả ở những vở diễn mang màu sắc chính kịch trên con đường nghệ thuật biết bao mệt mỏi có những lúc tưởng chừng cô sẽ dừng lại nhưng may mắn thay puka được sự dìu dắt của rất nhiều n... | [
"cười",
"nghiêng",
"ngả",
"với",
"một",
"lối",
"diễn",
"hài",
"tưng",
"tửng",
"và",
"không",
"giống",
"ai",
"nhưng",
"cũng",
"đã",
"đủ",
"sức",
"chạm",
"vào",
"cảm",
"xúc",
"và",
"đã",
"lấy",
"nước",
"mắt",
"của",
"nhiều",
"khán",
"giả",
"ở",
"những"... |
thị mãn châu chính bạch kỳ bullet túc thuận thuộc ái tân giác la thị mãn châu chính hoàng kỳ lãnh ban quân cơ đại thần 1850 1861 bullet tăng cách lâm thấm thuộc bác nhĩ tế cát đặc thị mãn châu chính hoàng kỳ bullet tái hướng á nạp lan thị thuộc mãn châu chính hoàng kỳ bullet văn khánh nữu hỗ lộc thị thuộc mãn châu tươn... | [
"thị",
"mãn",
"châu",
"chính",
"bạch",
"kỳ",
"bullet",
"túc",
"thuận",
"thuộc",
"ái",
"tân",
"giác",
"la",
"thị",
"mãn",
"châu",
"chính",
"hoàng",
"kỳ",
"lãnh",
"ban",
"quân",
"cơ",
"đại",
"thần",
"1850",
"1861",
"bullet",
"tăng",
"cách",
"lâm",
"thấm"... |
polonaise cung sol thứ chopin polonaise cung sol thứ b 1 là tác phẩm polonaise đầu tiên và cũng là tác phẩm đầu tiên của nhà soạn nhạc người ba lan frédéric chopin bản polonaise này được viết vào năm 1817 khi ấy chopin mới có 7 tuổi dù chưa phải là thành quả lớn nhưng tác phẩm là một thành tích vượt bậc với một đứa trẻ... | [
"polonaise",
"cung",
"sol",
"thứ",
"chopin",
"polonaise",
"cung",
"sol",
"thứ",
"b",
"1",
"là",
"tác",
"phẩm",
"polonaise",
"đầu",
"tiên",
"và",
"cũng",
"là",
"tác",
"phẩm",
"đầu",
"tiên",
"của",
"nhà",
"soạn",
"nhạc",
"người",
"ba",
"lan",
"frédéric",
... |
limnaecia loxoscia là một loài bướm đêm thuộc họ cosmopterigidae nó được tìm thấy ở úc | [
"limnaecia",
"loxoscia",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"cosmopterigidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"úc"
] |
đều là họ nhà bút và đều có thể sống vui vẻ cùng nhau === nhân vật === bullet nhân vật chính bullet bút đỏ anh hai bullet bút xanh anh ba bullet bút chì anh tư bullet bút vàng em gái út bullet nhân vật phụ bullet bút hồng bạn tình của bút đỏ bullet y tá mi mi bullet bác sĩ kẹo bullet pen can cook bullet hoa hồng đen bu... | [
"đều",
"là",
"họ",
"nhà",
"bút",
"và",
"đều",
"có",
"thể",
"sống",
"vui",
"vẻ",
"cùng",
"nhau",
"===",
"nhân",
"vật",
"===",
"bullet",
"nhân",
"vật",
"chính",
"bullet",
"bút",
"đỏ",
"anh",
"hai",
"bullet",
"bút",
"xanh",
"anh",
"ba",
"bullet",
"bút",... |
ichneumon vaucheri là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"ichneumon",
"vaucheri",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
philibertia subnivea là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được malme goyder mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"philibertia",
"subnivea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"malme",
"goyder",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
cirsium svaneticum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sommier levier mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"cirsium",
"svaneticum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sommier",
"levier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
quan hải quân peru để đưa đến valparaiso chile và quay trở về boston ngang qua nhiều cảng ecuador nó tuần tra tại vùng biển new england và vào tháng 4 đã hộ tống cho vượt đại tây dương khi chiếc tàu sân bay vận chuyển máy bay tiêm kích cho liên đội tiêm kích 33 không lực hoa kỳ đến accra và các căn cứ không quân khác ở... | [
"quan",
"hải",
"quân",
"peru",
"để",
"đưa",
"đến",
"valparaiso",
"chile",
"và",
"quay",
"trở",
"về",
"boston",
"ngang",
"qua",
"nhiều",
"cảng",
"ecuador",
"nó",
"tuần",
"tra",
"tại",
"vùng",
"biển",
"new",
"england",
"và",
"vào",
"tháng",
"4",
"đã",
"h... |
kiểu hoàn lưu tổng thể này tự biểu hiện theo những cách khác nhau rõ rệt nhất là lượng mưa bất thường sau pha đối lưu tăng cường ẩm và giáng thủy là pha khô nơi hoạt động dông tố bị kìm hãm mỗi chu kỳ kéo dài xấp xỉ 30–60 ngày do đó mjo còn được gọi là dao động 30 đến 60 ngày sóng 30 đến 60 ngày hay dao động trong mùa ... | [
"kiểu",
"hoàn",
"lưu",
"tổng",
"thể",
"này",
"tự",
"biểu",
"hiện",
"theo",
"những",
"cách",
"khác",
"nhau",
"rõ",
"rệt",
"nhất",
"là",
"lượng",
"mưa",
"bất",
"thường",
"sau",
"pha",
"đối",
"lưu",
"tăng",
"cường",
"ẩm",
"và",
"giáng",
"thủy",
"là",
"p... |
uss sanders hai tàu chiến của hải quân hoa kỳ từng được đặt cái tên uss sanders theo tên thiếu úy hải quân eugene thomas sanders 1899-1941 người phục vụ trên thiết giáp hạm và đã tử trận trong vụ tấn công trân châu cảng ngày 7 tháng 12 1941 bullet uss sanders de-273 dự định là một tàu hộ tống khu trục lớp evarts nhưng ... | [
"uss",
"sanders",
"hai",
"tàu",
"chiến",
"của",
"hải",
"quân",
"hoa",
"kỳ",
"từng",
"được",
"đặt",
"cái",
"tên",
"uss",
"sanders",
"theo",
"tên",
"thiếu",
"úy",
"hải",
"quân",
"eugene",
"thomas",
"sanders",
"1899-1941",
"người",
"phục",
"vụ",
"trên",
"th... |
xã campbell quận douglas missouri xã campbell là một xã thuộc quận douglas tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 468 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"campbell",
"quận",
"douglas",
"missouri",
"xã",
"campbell",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"douglas",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"468",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
... |
nguyễn lương bằng 1904 – 1979 là một nhà hoạt động cách mạng và chính khách của việt nam ông từng giữ các chức vụ phó chủ tịch nước việt nam 1969 – 1979 tổng giám đốc ngân hàng quốc gia việt nam đại sứ đầu tiên của việt nam tại liên xô cũ 1952 – 1956 tổng thanh tra chính phủ 1956 == thân thế và sự nghiệp == ông sinh ng... | [
"nguyễn",
"lương",
"bằng",
"1904",
"–",
"1979",
"là",
"một",
"nhà",
"hoạt",
"động",
"cách",
"mạng",
"và",
"chính",
"khách",
"của",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"các",
"chức",
"vụ",
"phó",
"chủ",
"tịch",
"nước",
"việt",
"nam",
"1969",
"–",
"19... |
của các hàm đơn giản hơn ví dụ dùng chuỗi fourier các hàm theo thời gian ví dụ điện áp của một thiết bị điện tử có thể được biểu diễn dưới dạng tổng của các hàm sin hay cos mỗi hàm sẽ được nhân tỉ lệ nhân với một hệ số là hằng số và dịch lên hay xuống theo thời gian các hàm sin và cos trong chuỗi fourier là một ví dụ c... | [
"của",
"các",
"hàm",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"ví",
"dụ",
"dùng",
"chuỗi",
"fourier",
"các",
"hàm",
"theo",
"thời",
"gian",
"ví",
"dụ",
"điện",
"áp",
"của",
"một",
"thiết",
"bị",
"điện",
"tử",
"có",
"thể",
"được",
"biểu",
"diễn",
"dưới",
"dạng",
"tổng",... |
mehdi namli sinh ngày 23 tháng 6 năm 1987 là một cầu thủ bóng đá người maroc thi đấu cho mat tetouan anh thường thi đấu ở vị trí tiền đạo namli trước đó thi đấu cho đội bóng maroc olympique safi anh ký bản hợp đồng 2 năm cùng với câu lạc bộ tại ligue 2 clermont foot vào tháng 7 năm 2010 | [
"mehdi",
"namli",
"sinh",
"ngày",
"23",
"tháng",
"6",
"năm",
"1987",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"maroc",
"thi",
"đấu",
"cho",
"mat",
"tetouan",
"anh",
"thường",
"thi",
"đấu",
"ở",
"vị",
"trí",
"tiền",
"đạo",
"namli",
"trước",
"... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.