text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
1 điểm còn trong trường hợp 1 câu hỏi chỉ có 1 thí sinh duy nhất trả lời đúng và 25 thí sinh còn lại trả lời sai thì thí sinh duy nhất đó sẽ ghi được 25 điểm trả lời sai sẽ không được cộng điểm và cũng không bị trừ điểm sau câu hỏi đầu tiên 2 thí sinh trả lời đúng và nhanh nhất sẽ được người dẫn chương trình công bố tê... | [
"1",
"điểm",
"còn",
"trong",
"trường",
"hợp",
"1",
"câu",
"hỏi",
"chỉ",
"có",
"1",
"thí",
"sinh",
"duy",
"nhất",
"trả",
"lời",
"đúng",
"và",
"25",
"thí",
"sinh",
"còn",
"lại",
"trả",
"lời",
"sai",
"thì",
"thí",
"sinh",
"duy",
"nhất",
"đó",
"sẽ",
... |
chàng trai mà mình cho là không phù hợp nhất lưu ý những chàng trai không được phép nói trong suốt vòng này và vòng 2 === vòng 2 === sẽ có một trò chơi cho bốn chàng trai còn lại thể hiện đặc điểm của bản thân mình với sự hỗ trợ từ ban cố vấn kết thúc vòng chơi này ban cố vấn và khán giả sẽ dự đoán về từng nhân vật các... | [
"chàng",
"trai",
"mà",
"mình",
"cho",
"là",
"không",
"phù",
"hợp",
"nhất",
"lưu",
"ý",
"những",
"chàng",
"trai",
"không",
"được",
"phép",
"nói",
"trong",
"suốt",
"vòng",
"này",
"và",
"vòng",
"2",
"===",
"vòng",
"2",
"===",
"sẽ",
"có",
"một",
"trò",
... |
đảo iriomote một số tính năng đáng chú ý của vườn quốc gia bao gồm núi yonaha hedomitake với mũi hedo cực bắc của đảo iyudake một số đảo nhỏ cũng nằm trong ranh giới của vườn quốc gia gồm adagajima miyagi == liên kết ngoài == bullet bản đồ vườn quốc gia yanbaru | [
"đảo",
"iriomote",
"một",
"số",
"tính",
"năng",
"đáng",
"chú",
"ý",
"của",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"bao",
"gồm",
"núi",
"yonaha",
"hedomitake",
"với",
"mũi",
"hedo",
"cực",
"bắc",
"của",
"đảo",
"iyudake",
"một",
"số",
"đảo",
"nhỏ",
"cũng",
"nằm",
"trong... |
cục công viên quốc gia hoa kỳ cục công viên quốc gia cũng gọi là sở công viên hay sở lâm viên tiếng anh national park service hay viết tắt là nps là một cơ quan liên bang hoa kỳ đặc trách việc quản lý tất cả các công viên quốc gia nhiều tượng đài quốc gia và các tài sản lịch sử khác nó được quốc hội hoa kỳ thành lập ng... | [
"cục",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"hoa",
"kỳ",
"cục",
"công",
"viên",
"quốc",
"gia",
"cũng",
"gọi",
"là",
"sở",
"công",
"viên",
"hay",
"sở",
"lâm",
"viên",
"tiếng",
"anh",
"national",
"park",
"service",
"hay",
"viết",
"tắt",
"là",
"nps",
"là",
"m... |
meryta pachycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ cuồng cuồng loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"meryta",
"pachycarpa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cuồng",
"cuồng",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
sievekingia rhonhofiae là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được mansf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"sievekingia",
"rhonhofiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"mansf",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
poa pumilio là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hochst miêu tả khoa học đầu tiên năm 1855 | [
"poa",
"pumilio",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hochst",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
phreatia breviscapa là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được j j sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908 | [
"phreatia",
"breviscapa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"j",
"j",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1908"
] |
của bạo chúa nổi tiếng yên sơn quân gia đình nhà người hầu quý tộc ah mo gae sinh được một người con trai đặt tên là inheong tiếp sau ông lại lấy một tỳ thiếp cũng sinh được một cậu con trai đặt tên là gil dong cùng là con trai trong một gia đình quý tộc nhưng vì là con trai của tỳ thiếp nên gil dong bị mọi người kỳ th... | [
"của",
"bạo",
"chúa",
"nổi",
"tiếng",
"yên",
"sơn",
"quân",
"gia",
"đình",
"nhà",
"người",
"hầu",
"quý",
"tộc",
"ah",
"mo",
"gae",
"sinh",
"được",
"một",
"người",
"con",
"trai",
"đặt",
"tên",
"là",
"inheong",
"tiếp",
"sau",
"ông",
"lại",
"lấy",
"một"... |
latidens bullet ligurra moniensis bullet ligurra opelli == longarenus == longarenus bullet longarenus brachycephalus == lophostica == lophostica bullet lophostica mauriciana bullet lophostica minor bullet lophostica nova == lurio == lurio bullet lurio conspicuus bullet lurio crassichelis bullet lurio lethierryi bullet ... | [
"latidens",
"bullet",
"ligurra",
"moniensis",
"bullet",
"ligurra",
"opelli",
"==",
"longarenus",
"==",
"longarenus",
"bullet",
"longarenus",
"brachycephalus",
"==",
"lophostica",
"==",
"lophostica",
"bullet",
"lophostica",
"mauriciana",
"bullet",
"lophostica",
"minor",
... |
arrhenechthites novoguineensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s moore mattf mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"arrhenechthites",
"novoguineensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"moore",
"mattf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
dombrot-sur-vair là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích 9 04 km² dân số năm 1999 là 254 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 360 m trên mực nước biển == tham khảo == === liên kết ngoài === bullet dombrot-sur-vair trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"dombrot-sur-vair",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"04",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"254",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu"... |
trong thành phần đơn vị đặc nhiệm 14 2 1 cho một cuộc tấn công lên đảo wake ngày 5 tháng 10 lực lượng đi đến khu vực ngoài khơi mục tiêu và tiến hành hai lượt tấn công các vị trí của đối phương vào ngày 11 tháng 10 đơn vị đặc nhiệm quay trở về trân châu cảng ngày 20 tháng 9 lực lượng đi đến ngoài khơi makin san francis... | [
"trong",
"thành",
"phần",
"đơn",
"vị",
"đặc",
"nhiệm",
"14",
"2",
"1",
"cho",
"một",
"cuộc",
"tấn",
"công",
"lên",
"đảo",
"wake",
"ngày",
"5",
"tháng",
"10",
"lực",
"lượng",
"đi",
"đến",
"khu",
"vực",
"ngoài",
"khơi",
"mục",
"tiêu",
"và",
"tiến",
"... |
kết hôn với ông bà quyết định từ bỏ con mình để bảo vệ danh tiếng của chính thuần bà phát hiện ra a tử là con của mình nhưng không biết về a châu cho đến khi cô bị tiêu phong vô tình đánh chết bà cuối cùng bị giết bởi mộ dung phục người sử dụng bà làm con tin để buộc đoàn chính thuần từ bỏ ngai vàng bullet lý thanh la ... | [
"kết",
"hôn",
"với",
"ông",
"bà",
"quyết",
"định",
"từ",
"bỏ",
"con",
"mình",
"để",
"bảo",
"vệ",
"danh",
"tiếng",
"của",
"chính",
"thuần",
"bà",
"phát",
"hiện",
"ra",
"a",
"tử",
"là",
"con",
"của",
"mình",
"nhưng",
"không",
"biết",
"về",
"a",
"châu... |
truyền thống nhằm phục vụ đời sống sinh hoạt như thợ đá thợ sơn thợ mộc thợ rèn thợ nề như trước còn có những ngành nghề phục vụ mục đích quân sự chính trị mới như đóng tàu đúc súng đạn đàng ngoài có tài nguyên phong phú tập trung chủ yếu ở vùng trung du phía bắc gần biên giới với nhà thanh do ảnh hưởng của nội chiến k... | [
"truyền",
"thống",
"nhằm",
"phục",
"vụ",
"đời",
"sống",
"sinh",
"hoạt",
"như",
"thợ",
"đá",
"thợ",
"sơn",
"thợ",
"mộc",
"thợ",
"rèn",
"thợ",
"nề",
"như",
"trước",
"còn",
"có",
"những",
"ngành",
"nghề",
"phục",
"vụ",
"mục",
"đích",
"quân",
"sự",
"chín... |
taxithelium glabriusculum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1897 | [
"taxithelium",
"glabriusculum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1897"
] |
leptotrichum exiguum là một loài rêu trong họ ditrichaceae loài này được schwägr mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1859 | [
"leptotrichum",
"exiguum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"ditrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schwägr",
"mitt",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1859"
] |
hms hurricane h06 hms hurricane h06 là một tàu khu trục lớp h nguyên được hải quân brazil đặt hàng cho hãng vickers armstrongs dưới tên japarua vào cuối thập niên 1930 nhưng được hải quân hoàng gia anh quốc mua lại khi chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra vào tháng 9 năm 1939 nó được tạm thời phân về hạm đội nhà sau khi ... | [
"hms",
"hurricane",
"h06",
"hms",
"hurricane",
"h06",
"là",
"một",
"tàu",
"khu",
"trục",
"lớp",
"h",
"nguyên",
"được",
"hải",
"quân",
"brazil",
"đặt",
"hàng",
"cho",
"hãng",
"vickers",
"armstrongs",
"dưới",
"tên",
"japarua",
"vào",
"cuối",
"thập",
"niên",
... |
plateaux vùng plateaux là một trong 5 vùng của togo atakpamé là thủ phủ vùng này đây là vùng có diện tích lớn nhất và có dân số đông thứ 2 sau vùng maritime các thành phố chính khác ở vùng plateaux gồm kpalimé và badou plateaux nằm ở phía bắc vùng maritime và phía nam của vùng centrale về phía tây vùng này giáp vùng vo... | [
"plateaux",
"vùng",
"plateaux",
"là",
"một",
"trong",
"5",
"vùng",
"của",
"togo",
"atakpamé",
"là",
"thủ",
"phủ",
"vùng",
"này",
"đây",
"là",
"vùng",
"có",
"diện",
"tích",
"lớn",
"nhất",
"và",
"có",
"dân",
"số",
"đông",
"thứ",
"2",
"sau",
"vùng",
"ma... |
chức gồm có chủ phong là tổng giám mục delhi alan basil de lastic hai vị khác phụ phong là tổng giám mục angelo innocent fernandes nguyên tổng giám mục delhi và giám mục symphorian thomas keeprath o f m cap tân giám mục chọn cho mình châm ngôn to bear witness to the lord ban năm sau khi được chọn làm giám mục phụ tá tò... | [
"chức",
"gồm",
"có",
"chủ",
"phong",
"là",
"tổng",
"giám",
"mục",
"delhi",
"alan",
"basil",
"de",
"lastic",
"hai",
"vị",
"khác",
"phụ",
"phong",
"là",
"tổng",
"giám",
"mục",
"angelo",
"innocent",
"fernandes",
"nguyên",
"tổng",
"giám",
"mục",
"delhi",
"và... |
paracrepidomenus filiformis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1863 | [
"paracrepidomenus",
"filiformis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1863"
] |
1676 kariba 1939 lc là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 6 năm 1939 bởi c jackson ở johannesburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 1676 kariba | [
"1676",
"kariba",
"1939",
"lc",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"15",
"tháng",
"6",
"năm",
"1939",
"bởi",
"c",
"jackson",
"ở",
"johannesburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"j... |
psychotria bullulata là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"psychotria",
"bullulata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
14558 wangganchang 1997 wg1 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 11 năm 1997 bởi chương trình tiểu hành tinh bắc kinh schmidt ccd ở xinglong == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 14558 wangganchang | [
"14558",
"wangganchang",
"1997",
"wg1",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"19",
"tháng",
"11",
"năm",
"1997",
"bởi",
"chương",
"trình",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"bắc",
"kinh",
"schmidt",
"ccd",
"ở... |
2014 ủy ban điều hành fifa đã công bố nước chủ nhà tại cuộc họp của ủy ban ở maroc vào tháng 12 năm 2014 tuy nhiên không có quyết định nào như vậy về việc đăng cai tổ chức phiên bản 2015-2016 của giải đấu cho đến năm 2015 các quốc gia sau bày tỏ quan tâm đến việc đấu thầu để đăng cai giải đấu bullet rút lui vào tháng 1... | [
"2014",
"ủy",
"ban",
"điều",
"hành",
"fifa",
"đã",
"công",
"bố",
"nước",
"chủ",
"nhà",
"tại",
"cuộc",
"họp",
"của",
"ủy",
"ban",
"ở",
"maroc",
"vào",
"tháng",
"12",
"năm",
"2014",
"tuy",
"nhiên",
"không",
"có",
"quyết",
"định",
"nào",
"như",
"vậy",
... |
holorusia clavipes là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae loài này được phát hiện ở het palearctisch en oriëntaals gebied | [
"holorusia",
"clavipes",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"het",
"palearctisch",
"en",
"oriëntaals",
"gebied"
] |
holasteron driscolli là một loài nhện trong họ zodariidae loài này thuộc chi holasteron holasteron driscolli được barbara c baehr miêu tả năm 2004 | [
"holasteron",
"driscolli",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"zodariidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"holasteron",
"holasteron",
"driscolli",
"được",
"barbara",
"c",
"baehr",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2004"
] |
bằng gốm như bát hương chĩnh ang vại đựng nước thể hiện sự tôn kính và tín ngưỡng của người thổ hà xứ kinh bắc xưa kia hiện nay 2009 những hiện vật này đã bị bỏ đi hết bát hương gốm cổ được thay thế bằng đồ đồng có khắc tên người công đức đồ sành đựng nước thay bằng vòi nước máy chùa không những la chùa cầu duyên ma cò... | [
"bằng",
"gốm",
"như",
"bát",
"hương",
"chĩnh",
"ang",
"vại",
"đựng",
"nước",
"thể",
"hiện",
"sự",
"tôn",
"kính",
"và",
"tín",
"ngưỡng",
"của",
"người",
"thổ",
"hà",
"xứ",
"kinh",
"bắc",
"xưa",
"kia",
"hiện",
"nay",
"2009",
"những",
"hiện",
"vật",
"nà... |
pseudyrias gallusi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"pseudyrias",
"gallusi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
talara bicolor là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"talara",
"bicolor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
các vụ việc cũng như trên phương diện ngân sách năm 2008 tòa án công lý châu âu đã thụ lý hơn 1300 vụ việc một con số kỉ lục quỹ lương cho nhân viên cũng đạt tới mức cao nhất là €238 triệu vào năm 2009 == cơ cấu == === thẩm phán === tòa án công lý châu âu có 27 thẩm phán cùng với 8 luật sư quốc gia các thẩm phán và luậ... | [
"các",
"vụ",
"việc",
"cũng",
"như",
"trên",
"phương",
"diện",
"ngân",
"sách",
"năm",
"2008",
"tòa",
"án",
"công",
"lý",
"châu",
"âu",
"đã",
"thụ",
"lý",
"hơn",
"1300",
"vụ",
"việc",
"một",
"con",
"số",
"kỉ",
"lục",
"quỹ",
"lương",
"cho",
"nhân",
"v... |
jeleniogórski là một huyện thuộc tỉnh dolnośląskie của ba lan huyện có diện tích 627 km² đến ngày 1 tháng 1 năm 2011 dân số của huyện là 63923 người và mật độ 102 người km² | [
"jeleniogórski",
"là",
"một",
"huyện",
"thuộc",
"tỉnh",
"dolnośląskie",
"của",
"ba",
"lan",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"627",
"km²",
"đến",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
"2011",
"dân",
"số",
"của",
"huyện",
"là",
"63923",
"người",
"và",
"mật",
... |
sporobolus lenticularis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được s t blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1941 | [
"sporobolus",
"lenticularis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"t",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941"
] |
lobelia cardinalis là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"lobelia",
"cardinalis",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
gurania vaupesana là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được cuatrec mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"gurania",
"vaupesana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cucurbitaceae",
"loài",
"này",
"được",
"cuatrec",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
hệ thống chỉ huy và kiểm soát loại đạn này sẽ được thiết lập thời gian để tự kích nổ ở thời điểm được cho là thích hợp nhất cho việc đánh trúng mục tiêu theo các dữ liệu của các hệ thống cảm biến dò tìm mục tiêu như ra đa camera hồng ngoại và laser ngay khi bắt đầu ra khỏi nòng súng loại đạn này khi nổ sẽ tung ra 152 v... | [
"hệ",
"thống",
"chỉ",
"huy",
"và",
"kiểm",
"soát",
"loại",
"đạn",
"này",
"sẽ",
"được",
"thiết",
"lập",
"thời",
"gian",
"để",
"tự",
"kích",
"nổ",
"ở",
"thời",
"điểm",
"được",
"cho",
"là",
"thích",
"hợp",
"nhất",
"cho",
"việc",
"đánh",
"trúng",
"mục",
... |
vaskeresztes là một thị trấn thuộc hạt vas hungary thị trấn này có diện tích 9 12 km² dân số năm 2010 là 372 người mật độ 41 người km² | [
"vaskeresztes",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"hạt",
"vas",
"hungary",
"thị",
"trấn",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"9",
"12",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2010",
"là",
"372",
"người",
"mật",
"độ",
"41",
"người",
"km²"
] |
liên đoàn luật sư việt nam tên tiếng anh vietnam bar federation viết tắt là vbf là một tổ chức xã hội nghề nghiệp hoạt động theo chế độ tự quản quản lý thống nhất trong phạm vi toàn quốc của các luật sư việt nam đại diện bảo vệ quyền lợi ích hợp pháp của các luật sư và các đoàn luật sư là thành viên của liên đoàn liên ... | [
"liên",
"đoàn",
"luật",
"sư",
"việt",
"nam",
"tên",
"tiếng",
"anh",
"vietnam",
"bar",
"federation",
"viết",
"tắt",
"là",
"vbf",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
"xã",
"hội",
"nghề",
"nghiệp",
"hoạt",
"động",
"theo",
"chế",
"độ",
"tự",
"quản",
"quản",
"lý",
... |
cơ quan quân sự anh tại libya là sự kiểm soát của các vùng cyrenaica và tripolitania của libya thuộc ý bởi anh từ năm 1947 cho đến khi độc lập libya vào năm 1951 nó là một phần của chính quyền đồng minh tại libya sau sự thất bại của quân đội của vương quốc ý trong chiến tranh sa mạc tây năm 1943 sau khi ý rút quân ngườ... | [
"cơ",
"quan",
"quân",
"sự",
"anh",
"tại",
"libya",
"là",
"sự",
"kiểm",
"soát",
"của",
"các",
"vùng",
"cyrenaica",
"và",
"tripolitania",
"của",
"libya",
"thuộc",
"ý",
"bởi",
"anh",
"từ",
"năm",
"1947",
"cho",
"đến",
"khi",
"độc",
"lập",
"libya",
"vào",
... |
của máu === bullet tăng sản sinh hồng cầu ở tủy xương bullet cơ chế thiếu oxy làm thận tăng tiết erythropoietine kích thích tủy xương tăng sản hồng cầu === thích nghi của tổ chức === bullet tăng bắt giữ và sử dụng oxy từ hồng cầu bullet cơ chế các men tăng hoạt động để tách oxy ra khỏi hồng cầu | [
"của",
"máu",
"===",
"bullet",
"tăng",
"sản",
"sinh",
"hồng",
"cầu",
"ở",
"tủy",
"xương",
"bullet",
"cơ",
"chế",
"thiếu",
"oxy",
"làm",
"thận",
"tăng",
"tiết",
"erythropoietine",
"kích",
"thích",
"tủy",
"xương",
"tăng",
"sản",
"hồng",
"cầu",
"===",
"thíc... |
corycium bifidum là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được sond mô tả khoa học đầu tiên năm 1846 | [
"corycium",
"bifidum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"sond",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1846"
] |
tượng chân dung antiochos xi là một phần của phong tục phóng tác chân dung kiểu tryphé vốn được antiochos viii ưu ái sử dụng chân dung của nhà vua biểu lộ những đường nét mang đậm chất tryphé nhấn mạnh những đặc điểm không hấp dẫn và mập mạp của con người mà người hy lạp cổ xem là sang trọng và quý phái truyền thống tr... | [
"tượng",
"chân",
"dung",
"antiochos",
"xi",
"là",
"một",
"phần",
"của",
"phong",
"tục",
"phóng",
"tác",
"chân",
"dung",
"kiểu",
"tryphé",
"vốn",
"được",
"antiochos",
"viii",
"ưu",
"ái",
"sử",
"dụng",
"chân",
"dung",
"của",
"nhà",
"vua",
"biểu",
"lộ",
"... |
pyrausta orphisalis là một loài bướm đêm thuộc họ crambidae nó được tìm thấy ở newfoundland phía tây đến british columbia phía nam đến florida và new mexico sải cánh dài khoảng 17 mm con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 7 tùy theo địa điểm ấu trùng ăn các loài mint khác nhau bao gồm monarda == liên kết ngoài == bu... | [
"pyrausta",
"orphisalis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"crambidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"newfoundland",
"phía",
"tây",
"đến",
"british",
"columbia",
"phía",
"nam",
"đến",
"florida",
"và",
"new",
"mexico",
"sải",
"cánh",
... |
cestrum bracteatum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được link otto mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 | [
"cestrum",
"bracteatum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"link",
"otto",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828"
] |
miltochrista exclusa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"miltochrista",
"exclusa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
eudule strigilis là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"eudule",
"strigilis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
tarphiosoma echinatum là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được wollaston miêu tả khoa học năm 1873 | [
"tarphiosoma",
"echinatum",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"wollaston",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1873"
] |
đường lang quyền chữ hán bính âm táng láng quán hay còn gọi là võ bọ ngựa dịch nghĩa tiếng anh là praying mantis form hay praying mantis fist có nghĩa là thế võ con bọ ngựa cầu nguyện là một bộ môn quyền thuật của thiếu lâm của hai phái đường lang cả hai miền nam bắc trung quốc == nguồn gốc và danh xưng == đây là môn q... | [
"đường",
"lang",
"quyền",
"chữ",
"hán",
"bính",
"âm",
"táng",
"láng",
"quán",
"hay",
"còn",
"gọi",
"là",
"võ",
"bọ",
"ngựa",
"dịch",
"nghĩa",
"tiếng",
"anh",
"là",
"praying",
"mantis",
"form",
"hay",
"praying",
"mantis",
"fist",
"có",
"nghĩa",
"là",
"t... |
alfedena là một đô thị thuộc tỉnh l aquila trong vùng abruzzo của ý alfedena có diện tích 40 km² dân sô 718 người các đô thị giáp ranh barrea montenero val cocchiara is picinisco fr pizzone is scontrone | [
"alfedena",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"l",
"aquila",
"trong",
"vùng",
"abruzzo",
"của",
"ý",
"alfedena",
"có",
"diện",
"tích",
"40",
"km²",
"dân",
"sô",
"718",
"người",
"các",
"đô",
"thị",
"giáp",
"ranh",
"barrea",
"montenero",
"val",
... |
yakovlev albatros chỉ là một mô hình cho đến thời điểm hiện nay nó là một phương tiện bay có tốc độ cao khả năng thực hiện thao tác vtol cất hạ cánh theo chiều thẳng đứng động cơ là loại cánh quạt khi cất cánh và hạ cánh 2 động cơ sẽ hướng thẳng đứng lên khiến nó hoạt động như một chiếc trực thăng khi đã bay lên thì 2 ... | [
"yakovlev",
"albatros",
"chỉ",
"là",
"một",
"mô",
"hình",
"cho",
"đến",
"thời",
"điểm",
"hiện",
"nay",
"nó",
"là",
"một",
"phương",
"tiện",
"bay",
"có",
"tốc",
"độ",
"cao",
"khả",
"năng",
"thực",
"hiện",
"thao",
"tác",
"vtol",
"cất",
"hạ",
"cánh",
"t... |
rhinoclavis bituberculata là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ cerithiidae | [
"rhinoclavis",
"bituberculata",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"thuộc",
"họ",
"cerithiidae"
] |
urucuia là một đô thị thuộc bang minas gerais brasil đô thị này có diện tích 2072 34 km² dân số năm 2007 là 11486 người mật độ 5 5 người km² == liên kết ngoài == bullet cơ sở dữ liệu các đô thị của brasil bullet inwonertallen 2009 | [
"urucuia",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"bang",
"minas",
"gerais",
"brasil",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"2072",
"34",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"11486",
"người",
"mật",
"độ",
"5",
"5",
"người",
"km²",
"==",
"liên",... |
fougerolles indre fougerolles là một xã ở tỉnh indre khu vực trung bộ pháp xã này có diện tích 17 17 km² dân số thời điểm năm 1999 là 287 người khu vực này có độ cao trung bình 250 mét trên mực nước biển == xem thêm == bullet xã của tỉnh indre == tham khảo == bullet insee commune file | [
"fougerolles",
"indre",
"fougerolles",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"indre",
"khu",
"vực",
"trung",
"bộ",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"17",
"17",
"km²",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"1999",
"là",
"287",
"người",
"khu",
"vực",
... |
thread of lies án mạng học đường lit elegant lies ilà một bộ phim điện ảnh hàn quốc ra mắt năm 2014 dựa trên một tiểu thuyết bán chạy năm 2009 mang tên elegant lies của tác giả kim ryeo-ryeong đạo diễn lee han vai chính được đảm nhận bởi kim hee-ae vai người mẹ go ah-sung kim hyang-gi và kim yoo-jung câu chuyện xoay qu... | [
"thread",
"of",
"lies",
"án",
"mạng",
"học",
"đường",
"lit",
"elegant",
"lies",
"ilà",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"hàn",
"quốc",
"ra",
"mắt",
"năm",
"2014",
"dựa",
"trên",
"một",
"tiểu",
"thuyết",
"bán",
"chạy",
"năm",
"2009",
"mang",
"tên",
... |
tryphera gymnops là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"tryphera",
"gymnops",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
albizia coriaria là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được oliv miêu tả khoa học đầu tiên | [
"albizia",
"coriaria",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"oliv",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
lambdina canitiaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"lambdina",
"canitiaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
aplochlora là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet aplochlora eucosmeta bullet aplochlora pisochroa bullet aplochlora subflava bullet aplochlora vivilaca == tham khảo == bullet aplochlora at funet fi | [
"aplochlora",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"aplochlora",
"eucosmeta",
"bullet",
"aplochlora",
"pisochroa",
"bullet",
"aplochlora",
"subflava",
"bullet",
"aplochlora",
"vivilaca",
"==",
"tham"... |
chính tăng cường sự tin cậy chính trị việt nam nhật bản và quan hệ tốt đẹp giữa lãnh đạo cấp cao hai nước trên cơ sở tình cảm chân thành tin cậy tăng cường hợp tác thực chất trên các lĩnh vực đáp ứng lợi ích và nguyện vọng của nhân dân hai nước tại hội đàm diễn ra sáng 1 5 cả hai người bày tỏ vui mừng trước sự phát tri... | [
"chính",
"tăng",
"cường",
"sự",
"tin",
"cậy",
"chính",
"trị",
"việt",
"nam",
"nhật",
"bản",
"và",
"quan",
"hệ",
"tốt",
"đẹp",
"giữa",
"lãnh",
"đạo",
"cấp",
"cao",
"hai",
"nước",
"trên",
"cơ",
"sở",
"tình",
"cảm",
"chân",
"thành",
"tin",
"cậy",
"tăng"... |
đường quốc lộ 5a đổi tên thành đường tỉnh lộ 381 bullet tỉnh lộ 376 từ cầu lác thôn lạc cầu đi hoan ái cống tráng xã tân việt == danh nhân == bullet nữ sỹ đoàn thị điểm quê ở thôn giai phạm bullet trung tướng nguyễn bình tên thật là nguyễn phương thảo quê ở thôn yên phú bullet tổng bí thư nguyễn văn linh tên thật là ng... | [
"đường",
"quốc",
"lộ",
"5a",
"đổi",
"tên",
"thành",
"đường",
"tỉnh",
"lộ",
"381",
"bullet",
"tỉnh",
"lộ",
"376",
"từ",
"cầu",
"lác",
"thôn",
"lạc",
"cầu",
"đi",
"hoan",
"ái",
"cống",
"tráng",
"xã",
"tân",
"việt",
"==",
"danh",
"nhân",
"==",
"bullet",... |
conyza fastigiata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được willd mô tả khoa học đầu tiên năm 1814 | [
"conyza",
"fastigiata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"willd",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1814"
] |
26 7% những người dưới 18 tuổi và 20 9% có độ tuổi từ 65 trở lên | [
"26",
"7%",
"những",
"người",
"dưới",
"18",
"tuổi",
"và",
"20",
"9%",
"có",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"65",
"trở",
"lên"
] |
hemiercus modestus là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi hemiercus hemiercus modestus được eugène simon miêu tả năm 1889 | [
"hemiercus",
"modestus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"hemiercus",
"hemiercus",
"modestus",
"được",
"eugène",
"simon",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1889"
] |
oxandra acuminata là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được diels mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"oxandra",
"acuminata",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"na",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
chlorophytum gallabatense là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được schweinf ex baker mô tả khoa học đầu tiên năm 1876 | [
"chlorophytum",
"gallabatense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"schweinf",
"ex",
"baker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1876"
] |
tình yêu và lòng chân thật của fyodor tyutchev tiếng nga любовь и правда фёдора тютчева là một bộ phim về cuộc đời thi sĩ fyodor tyutchev của đạo diễn natalia bondarchuk ra mắt năm 2003 truyện phim dựa theo cuốn sách những lời tiên tri về đất nước mình của fyodor tyutchev của vadim kozhinov cùng một số tác phẩm của sve... | [
"tình",
"yêu",
"và",
"lòng",
"chân",
"thật",
"của",
"fyodor",
"tyutchev",
"tiếng",
"nga",
"любовь",
"и",
"правда",
"фёдора",
"тютчева",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"về",
"cuộc",
"đời",
"thi",
"sĩ",
"fyodor",
"tyutchev",
"của",
"đạo",
"diễn",
"natalia",
"b... |
polytrichum crassisetum là một loài rêu trong họ polytrichaceae loài này được lam dc mô tả khoa học đầu tiên năm 1805 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"polytrichum",
"crassisetum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"polytrichaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"dc",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1805",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"... |
poa perrieri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được a camus miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922 | [
"poa",
"perrieri",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"camus",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1922"
] |
don hồ diễm liên tncd071 con yêu diễm liên tncd072 tình thư của lính thế sơn tncd073 40 năm âm nhạc lam phương 3 một đời tan vỡ nhiều ca sĩ tncd074 40 năm âm nhạc lam phương 4 những gì cho em nhiều ca sĩ tncd075 duyên kiếp dalena nguyễn hưng tncd088 when i fall in love dalena henry chúc tncd089 tình thiên thu mỹ lan tn... | [
"don",
"hồ",
"diễm",
"liên",
"tncd071",
"con",
"yêu",
"diễm",
"liên",
"tncd072",
"tình",
"thư",
"của",
"lính",
"thế",
"sơn",
"tncd073",
"40",
"năm",
"âm",
"nhạc",
"lam",
"phương",
"3",
"một",
"đời",
"tan",
"vỡ",
"nhiều",
"ca",
"sĩ",
"tncd074",
"40",
... |
món ăn kết hợp từ bánh mì đỏ và đường nâu bullet tây ban nha bữa ăn sáng của người tây ban nha gọn gàng thông thường chỉ gồm một tách cà phê đậm có thể pha thêm sữa nếu thích đây là loại thức uống chính trong bữa sáng hoặc một ly sô-cô-la nóng đặc và một vài lát bánh mì chiên hoặc nướng thực đơn còn có món bánh ngô tây... | [
"món",
"ăn",
"kết",
"hợp",
"từ",
"bánh",
"mì",
"đỏ",
"và",
"đường",
"nâu",
"bullet",
"tây",
"ban",
"nha",
"bữa",
"ăn",
"sáng",
"của",
"người",
"tây",
"ban",
"nha",
"gọn",
"gàng",
"thông",
"thường",
"chỉ",
"gồm",
"một",
"tách",
"cà",
"phê",
"đậm",
"... |
kehychivka huyện huyện kehychivka chuyển tự kehychivkas’kyi raion là một huyện của tỉnh kharkiv thuộc ukraina huyện kehychivka có diện tích 783 kilômét vuông dân số theo điều tra dân số ngày 5 tháng 12 năm 2001 là 23454 người với mật độ 30 người km2 trung tâm huyện nằm ở kehychivka | [
"kehychivka",
"huyện",
"huyện",
"kehychivka",
"chuyển",
"tự",
"kehychivkas’kyi",
"raion",
"là",
"một",
"huyện",
"của",
"tỉnh",
"kharkiv",
"thuộc",
"ukraina",
"huyện",
"kehychivka",
"có",
"diện",
"tích",
"783",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"... |
tillandsia kirschnekii là một loài thực vật có hoa trong họ bromeliaceae loài này được rauh miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"tillandsia",
"kirschnekii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"bromeliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rauh",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
isopterygium andinosubulatum là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"isopterygium",
"andinosubulatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
eurhinosea là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"eurhinosea",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"geometridae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
breidleria ochracea là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được turner ex wilson loeske mô tả khoa học đầu tiên năm 1910 | [
"breidleria",
"ochracea",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"hypnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"turner",
"ex",
"wilson",
"loeske",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1910"
] |
bryum alandense là một loài rêu trong họ bryaceae loài này được bom mô tả khoa học đầu tiên năm 1900 | [
"bryum",
"alandense",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"bryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bom",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1900"
] |
cúp bóng đá châu á 1992 là cúp bóng đá châu á lần thứ mười vòng chung kết giải được tổ chức tại nhật bản từ 29 tháng 10 đến 8 tháng 11 năm 1992 gồm 8 đội chủ nhà nhật bản giành chức vô địch đầu tiên sau khi thắng đương kim vô địch ả rập saudi 1-0 ở trận chung kết == vòng loại == có tất cả 20 đội tuyển tham gia vòng loạ... | [
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"1992",
"là",
"cúp",
"bóng",
"đá",
"châu",
"á",
"lần",
"thứ",
"mười",
"vòng",
"chung",
"kết",
"giải",
"được",
"tổ",
"chức",
"tại",
"nhật",
"bản",
"từ",
"29",
"tháng",
"10",
"đến",
"8",
"tháng",
"11",
"năm",
"1992",... |
alexander kazantsev alexander petrovitch kazantsev ngày 2 tháng 9 năm 1906 – ngày 13 tháng 9 năm 2002 là một nhà văn khoa học viễn tưởng nhà nghiên cứu ufo và nhà soạn cờ vua nổi tiếng của liên xô == tiểu sử == chào đời tại akmolinsk đế quốc nga nay là nur-sultan ở kazakhstan ông tốt nghiệp đại học bách khoa tomsk và l... | [
"alexander",
"kazantsev",
"alexander",
"petrovitch",
"kazantsev",
"ngày",
"2",
"tháng",
"9",
"năm",
"1906",
"–",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"2002",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"khoa",
"học",
"viễn",
"tưởng",
"nhà",
"nghiên",
"cứu",
"ufo",
"và",
"n... |
dùng === tập trung và tập trung hóa === theo marx vốn có xu hướng tập trung và tập trung hóa vào tay của những người giàu có marx giải thích đó là sự tập trung tư bản đã được hình thành phá hủy độc lập cá nhân của họ chiếm đoạt tư bản của tư bản biến đổi nhiều nhỏ thành vài thủ đô lớn vốn phát triển ở một nơi với khối ... | [
"dùng",
"===",
"tập",
"trung",
"và",
"tập",
"trung",
"hóa",
"===",
"theo",
"marx",
"vốn",
"có",
"xu",
"hướng",
"tập",
"trung",
"và",
"tập",
"trung",
"hóa",
"vào",
"tay",
"của",
"những",
"người",
"giàu",
"có",
"marx",
"giải",
"thích",
"đó",
"là",
"sự"... |
temesia obsequiosa là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"temesia",
"obsequiosa",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
giải bóng đá hạng nhất quốc gia somalia somali league hoặc somali premier league là giải đấu chuyên nghiệp của somali nó đã hoạt động hơn 50 năm được thành lập vào năm 1967 somalia có 10 câu lạc bộ chuyên nghiệp chơi cho giải hạng nhất somali bóng đá là môn thể thao phổ biến nhất ở somalia vào những năm 1930 chính quyề... | [
"giải",
"bóng",
"đá",
"hạng",
"nhất",
"quốc",
"gia",
"somalia",
"somali",
"league",
"hoặc",
"somali",
"premier",
"league",
"là",
"giải",
"đấu",
"chuyên",
"nghiệp",
"của",
"somali",
"nó",
"đã",
"hoạt",
"động",
"hơn",
"50",
"năm",
"được",
"thành",
"lập",
"... |
ứng dụng lâm sàng ông làm nhân trắc để nghiên cứu tầm vóc và thể lực người việt nam để đưa tiếng nói khoa học vào các cuộc thi hoa hậu cuộc thi hoa hậu đầu tiên của nước việt nam thống nhất năm 1988 do báo tiền phong tổ chức ban giám khảo chấm thi hầu như chỉ dựa vào cảm tính mà chưa hề có những chỉ số về nhân trắc học... | [
"ứng",
"dụng",
"lâm",
"sàng",
"ông",
"làm",
"nhân",
"trắc",
"để",
"nghiên",
"cứu",
"tầm",
"vóc",
"và",
"thể",
"lực",
"người",
"việt",
"nam",
"để",
"đưa",
"tiếng",
"nói",
"khoa",
"học",
"vào",
"các",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
"hậu",
"cuộc",
"thi",
"hoa",
... |
với mỹ để ký kết hiệp định paris 1973 trung quốc không ủng hộ việt nam dân chủ cộng hòa mà đe dọa sẽ cắt viện trợ nếu việt nam dân chủ cộng hòa thỏa hiệp với mỹ từ năm 1969 trung quốc đã giảm viện trợ cho việt nam dân chủ cộng hòa 20% so với năm 1968 do việt nam dân chủ cộng hòa tự đàm phán với mỹ để chấm dứt chiến tra... | [
"với",
"mỹ",
"để",
"ký",
"kết",
"hiệp",
"định",
"paris",
"1973",
"trung",
"quốc",
"không",
"ủng",
"hộ",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"mà",
"đe",
"dọa",
"sẽ",
"cắt",
"viện",
"trợ",
"nếu",
"việt",
"nam",
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"t... |
peculator baccatus là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutomitridae | [
"peculator",
"baccatus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutomitridae"
] |
237 tcn là một năm trong lịch la mã | [
"237",
"tcn",
"là",
"một",
"năm",
"trong",
"lịch",
"la",
"mã"
] |
xuất thân từ phía bắc trước và sau ông không ai có thể làm được như thế trong chùa long hưng huyện phụng dương tỉnh an huy có một cặp đối khái quát khá thần tình cả cuộc đời mà thái tổ nếm trải tuy vậy sự lạc hậu của trung quốc so với các nước phương tây bắt đầu từ đời minh sự lạc hậu này thì có nhiều nguyên nhân trong... | [
"xuất",
"thân",
"từ",
"phía",
"bắc",
"trước",
"và",
"sau",
"ông",
"không",
"ai",
"có",
"thể",
"làm",
"được",
"như",
"thế",
"trong",
"chùa",
"long",
"hưng",
"huyện",
"phụng",
"dương",
"tỉnh",
"an",
"huy",
"có",
"một",
"cặp",
"đối",
"khái",
"quát",
"kh... |
trong đám cưới với trey macdougal cũng trong phim này vera wang còn nổi tiếng với chiếc váy cưới mà carrie bradshaw mặc trong loạt hình chụp cho vouge trong phim bride wars anne hathaway và kate hudson đều mặc những bộ váy cưới được đặt làm riêng từ vera wang thiết kế của vera wang được lấy ý tưởng cho tập phim the bla... | [
"trong",
"đám",
"cưới",
"với",
"trey",
"macdougal",
"cũng",
"trong",
"phim",
"này",
"vera",
"wang",
"còn",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"chiếc",
"váy",
"cưới",
"mà",
"carrie",
"bradshaw",
"mặc",
"trong",
"loạt",
"hình",
"chụp",
"cho",
"vouge",
"trong",
"phim",
... |
tupolev i-8 còn gọi là ant-13 là một mẫu máy bay tiêm kích đánh chặn thử nghiệm của liên xô đầu thập niên 1930 | [
"tupolev",
"i-8",
"còn",
"gọi",
"là",
"ant-13",
"là",
"một",
"mẫu",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"đánh",
"chặn",
"thử",
"nghiệm",
"của",
"liên",
"xô",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1930"
] |
8674 1991 va1 8674 1991 va là một tiểu hành tinh nằm ở rìa ngoài của vành đai chính nó được phát hiện bởi seiji ueda và hiroshi kaneda ở kushiro hokkaidō nhật bản ngày 4 tháng 11 năm 1991 | [
"8674",
"1991",
"va1",
"8674",
"1991",
"va",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"nằm",
"ở",
"rìa",
"ngoài",
"của",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"seiji",
"ueda",
"và",
"hiroshi",
"kaneda",
"ở",
"kushiro",
"hokkaidō",
"n... |
vararia là một chi nấm thuộc họ lachnocladiaceae chi có 54 loài phân bố rộng khắp == liên kết ngoài == bullet vararia at index fungorum | [
"vararia",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"thuộc",
"họ",
"lachnocladiaceae",
"chi",
"có",
"54",
"loài",
"phân",
"bố",
"rộng",
"khắp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"vararia",
"at",
"index",
"fungorum"
] |
bỏ mê tín dị đoan những buổi lễ được tổ chức rất đơn giản và khiêm tốn không có ăn uống hội hè lễ lộc cưới hỏi hay ma chay không cầu kỳ như thường thấy ở những tôn giáo khác đạo không có tu sĩ không có tổ chức giáo hội mà chỉ có một số chức sắc lo việc đạo và cả việc đời theo thống kê năm 2019 có khoảng 983 079 tín đồ ... | [
"bỏ",
"mê",
"tín",
"dị",
"đoan",
"những",
"buổi",
"lễ",
"được",
"tổ",
"chức",
"rất",
"đơn",
"giản",
"và",
"khiêm",
"tốn",
"không",
"có",
"ăn",
"uống",
"hội",
"hè",
"lễ",
"lộc",
"cưới",
"hỏi",
"hay",
"ma",
"chay",
"không",
"cầu",
"kỳ",
"như",
"thườn... |
lượng thấp khai thác phục vụ sản xuất nông nghiệp còn hạn chế bullet các hồ chứa lớn có dung tích trên 400 000 m³ như hồ nam hồng 1 hồ giao thủy hồ hợp thành hồ tân hà hồ ea phê hồ ea muých trong đó có hồ nam hồng 1 hồ hợp thành đang được sử dụng nguồn nước mặt để cấp nước phục vụ sinh hoạt bullet vùng có nguồn nước tư... | [
"lượng",
"thấp",
"khai",
"thác",
"phục",
"vụ",
"sản",
"xuất",
"nông",
"nghiệp",
"còn",
"hạn",
"chế",
"bullet",
"các",
"hồ",
"chứa",
"lớn",
"có",
"dung",
"tích",
"trên",
"400",
"000",
"m³",
"như",
"hồ",
"nam",
"hồng",
"1",
"hồ",
"giao",
"thủy",
"hồ",
... |
yeşilöz amasya yeşilöz là một xã thuộc thành phố amasya tỉnh amasya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 288 người | [
"yeşilöz",
"amasya",
"yeşilöz",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"amasya",
"tỉnh",
"amasya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"288",
"người"
] |
tsuga forrestii là một loài thực vật hạt trần trong họ thông loài này được downie miêu tả khoa học đầu tiên năm 1923 | [
"tsuga",
"forrestii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"hạt",
"trần",
"trong",
"họ",
"thông",
"loài",
"này",
"được",
"downie",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1923"
] |
nhà thờ thánh batôlômêô ở prievidza tiếng slovakia kostol svätého bartolomeja v prievidzi là một trong những nhà thờ giáo xứ công giáo lâu đời tại thành phố prievidza vùng trenčín slovakia nhà thờ đã được ghi danh vào danh sách di tích trung ương theo quyết định của bộ văn hóa cộng hòa slovakia vào ngày 31 tháng 10 năm... | [
"nhà",
"thờ",
"thánh",
"batôlômêô",
"ở",
"prievidza",
"tiếng",
"slovakia",
"kostol",
"svätého",
"bartolomeja",
"v",
"prievidzi",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nhà",
"thờ",
"giáo",
"xứ",
"công",
"giáo",
"lâu",
"đời",
"tại",
"thành",
"phố",
"prievidza",
"vùn... |
thuật dân gian múa mặt nạ triều tiên hahae trò chơi dân gian sunyu hay đồ đất nung onggi ngôi làng ngày nay được chia thành namchon làng bắc và pukchon làng nam gyeomampa là chi chính của gia tộc pungsan ryu sống ở namchon trong khi chi thứ là seoaepa hậu duệ của ryu seong-ryong một học giả nổi tiếng dưới triều vua tuy... | [
"thuật",
"dân",
"gian",
"múa",
"mặt",
"nạ",
"triều",
"tiên",
"hahae",
"trò",
"chơi",
"dân",
"gian",
"sunyu",
"hay",
"đồ",
"đất",
"nung",
"onggi",
"ngôi",
"làng",
"ngày",
"nay",
"được",
"chia",
"thành",
"namchon",
"làng",
"bắc",
"và",
"pukchon",
"làng",
... |
nghiệp đã đặt bó hoa hồng đỏ bên cạnh ông mỹ linh chải tóc cho cô rồi bẻ đôi chiếc lược một nửa đặt trong quan tài người đẹp một nửa giữ lại bên mình coi như kết tóc vợ chồng == người tình màn ảnh == trong sự nghiệp đóng phim thang trấn nghiệp từng hợp tác với rất nhiều bạn diễn nữ nổi tiếng và xinh đẹp nhưng người đón... | [
"nghiệp",
"đã",
"đặt",
"bó",
"hoa",
"hồng",
"đỏ",
"bên",
"cạnh",
"ông",
"mỹ",
"linh",
"chải",
"tóc",
"cho",
"cô",
"rồi",
"bẻ",
"đôi",
"chiếc",
"lược",
"một",
"nửa",
"đặt",
"trong",
"quan",
"tài",
"người",
"đẹp",
"một",
"nửa",
"giữ",
"lại",
"bên",
"... |
cá sặt rằn vảy có sọc ngang màu hơi sậm vì loại này ưa ở các vùng lung vũng nước ngập quanh năm còn hầu như các loại cá sặt điệp sặt bướm hết thảy chúng đều có vảy màu trắng cá sặt một số cũng rút xuống kinh nhưng đa phần chúng rút xuống các lung vũng hoặc đìa bàu và ở đó cho tới mùa tát đìa === họ channidae cá lóc ===... | [
"cá",
"sặt",
"rằn",
"vảy",
"có",
"sọc",
"ngang",
"màu",
"hơi",
"sậm",
"vì",
"loại",
"này",
"ưa",
"ở",
"các",
"vùng",
"lung",
"vũng",
"nước",
"ngập",
"quanh",
"năm",
"còn",
"hầu",
"như",
"các",
"loại",
"cá",
"sặt",
"điệp",
"sặt",
"bướm",
"hết",
"thả... |
blumhouse productions là một công ty sản xuất phim và truyền hình mỹ do jason blum thành lập blumhouse chủ yếu nổi tiếng với những bộ phim kinh dị kinh phí thấp như paranormal activity insidious the purge sinister the gift split và get out năm 2014 blumhouse sản xuất bộ phim whiplash được đề cử giải oscar ở hạng mục gi... | [
"blumhouse",
"productions",
"là",
"một",
"công",
"ty",
"sản",
"xuất",
"phim",
"và",
"truyền",
"hình",
"mỹ",
"do",
"jason",
"blum",
"thành",
"lập",
"blumhouse",
"chủ",
"yếu",
"nổi",
"tiếng",
"với",
"những",
"bộ",
"phim",
"kinh",
"dị",
"kinh",
"phí",
"thấp... |
vệ tinh trong của sao hải vương tương tự như các vệ tinh trong của sao thiên vương === không bình thường hay bất thường hoặc không đều === theo thứ tự khoảng cách của chúng với hành tinh các vệ tinh không đều là triton nereid halimede sao laomedeia psamathe và neso một nhóm bao gồm cả các vật thể thuận hành và nghịch h... | [
"vệ",
"tinh",
"trong",
"của",
"sao",
"hải",
"vương",
"tương",
"tự",
"như",
"các",
"vệ",
"tinh",
"trong",
"của",
"sao",
"thiên",
"vương",
"===",
"không",
"bình",
"thường",
"hay",
"bất",
"thường",
"hoặc",
"không",
"đều",
"===",
"theo",
"thứ",
"tự",
"khoả... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.