text
stringlengths
1
7.22k
words
list
siphoneugena reitzii là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được d legrand miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "siphoneugena", "reitzii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "d", "legrand", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
różańsko trước đây là rosenthal của đức là một ngôi làng thuộc khu hành chính của gmina dębno thuộc quận myślibórz west pomeranian voivodeship ở phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng phía đông bắc dębno phía tây nam myślibórz và phía nam thủ đô khu vực szczecin làng có dân số 638 người
[ "różańsko", "trước", "đây", "là", "rosenthal", "của", "đức", "là", "một", "ngôi", "làng", "thuộc", "khu", "hành", "chính", "của", "gmina", "dębno", "thuộc", "quận", "myślibórz", "west", "pomeranian", "voivodeship", "ở", "phía", "tây", "bắc", "ba", "lan", "...
của thuyết vật lý lượng tử người ta đã tạo ra bóng bán dẫn năm 1947 và mạch tích hợp đầu tiên năm 1958 khoa học vật liệu hiện đại đã phát hiện ra chất bán dẫn hữu cơ và nó đang có được những ứng dụng bước đầu đó là diode phát quang hữu cơ oled pin mặt trời hữu cơ organic solar cell và transistor trường hữu cơ ofet == t...
[ "của", "thuyết", "vật", "lý", "lượng", "tử", "người", "ta", "đã", "tạo", "ra", "bóng", "bán", "dẫn", "năm", "1947", "và", "mạch", "tích", "hợp", "đầu", "tiên", "năm", "1958", "khoa", "học", "vật", "liệu", "hiện", "đại", "đã", "phát", "hiện", "ra", ...
of resource usage accounting horizons tháng 9 năm 1992 1-13 8 chris argyris and robert kaplan implementing new ideas the case of activity-based cost systems accounting horizons tháng 9 năm 1994
[ "of", "resource", "usage", "accounting", "horizons", "tháng", "9", "năm", "1992", "1-13", "8", "chris", "argyris", "and", "robert", "kaplan", "implementing", "new", "ideas", "the", "case", "of", "activity-based", "cost", "systems", "accounting", "horizons", "thá...
fischamend là một đô thị thuộc huyện wien-umgebung trong bang niederösterreich áo
[ "fischamend", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "wien-umgebung", "trong", "bang", "niederösterreich", "áo" ]
trái tim vũ trụ marvel trái tim vũ trụ heart of the universe là một vị trí trong vũ trụ marvel và xuất hiện trong các ấn phẩm marvel đây là một nguồn sức mạnh vĩ đại và đôi khi được gọi là trái tim vô hạn == lịch sử xuất bản == trái tim vũ trụ là chủ đề chính trong #1-6 5-8 2003 nó được sáng tạo bởi jim starlin và al m...
[ "trái", "tim", "vũ", "trụ", "marvel", "trái", "tim", "vũ", "trụ", "heart", "of", "the", "universe", "là", "một", "vị", "trí", "trong", "vũ", "trụ", "marvel", "và", "xuất", "hiện", "trong", "các", "ấn", "phẩm", "marvel", "đây", "là", "một", "nguồn", "...
raparna barcinonensis là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "raparna", "barcinonensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
simyra cretacea là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "simyra", "cretacea", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
corymbia confertiflora là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được kippist ex f muell k d hill l a s johnson mô tả khoa học đầu tiên năm 1995
[ "corymbia", "confertiflora", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đào", "kim", "nương", "loài", "này", "được", "kippist", "ex", "f", "muell", "k", "d", "hill", "l", "a", "s", "johnson", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "t...
sosu seowon là seowon lâu đời nhất hàn quốc học viện lý học tư nhân được thành lập trong thời kỳ nhà triều tiên nó nằm ở lối vào của chùa suksusa thị trấn sunheung thành phố yeongju thuộc tỉnh gyeongsang bắc nó được thành lập bởi chu thế bằng 1495–1554 người lúc đó là phán quan của huyện pungseong đây là một trong 47 s...
[ "sosu", "seowon", "là", "seowon", "lâu", "đời", "nhất", "hàn", "quốc", "học", "viện", "lý", "học", "tư", "nhân", "được", "thành", "lập", "trong", "thời", "kỳ", "nhà", "triều", "tiên", "nó", "nằm", "ở", "lối", "vào", "của", "chùa", "suksusa", "thị", "...
impatiens paradoxa là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được c s zhu h w yang mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "impatiens", "paradoxa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "c", "s", "zhu", "h", "w", "yang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
cấp nguyên soái binh chủng với cấp bậc đại tướng lục quân vốn chỉ mang cấp hiệu 4 ngôi sao nhỏ 22 mm tuy nhiên khác với các nguyên soái binh chủng và chánh nguyên soái binh chủng các đại tướng lục quân lại không được sử dụng ngôi sao nguyên soái trên cấp hiệu cũng như trang sức lễ phục mãi đến năm 1974 cấp hiệu của đại...
[ "cấp", "nguyên", "soái", "binh", "chủng", "với", "cấp", "bậc", "đại", "tướng", "lục", "quân", "vốn", "chỉ", "mang", "cấp", "hiệu", "4", "ngôi", "sao", "nhỏ", "22", "mm", "tuy", "nhiên", "khác", "với", "các", "nguyên", "soái", "binh", "chủng", "và", "...
lớn hơn so với bản vẽ mớn nước sâu hơn và đặc tính cân bằng cũng bị thay đổi lượng nước khổng lồ được phun lên để dập tắt các đám cháy cũng làm nó nặng thêm và mất cân bằng trầm trọng thêm do nghiêng về phía mạn phải khiến khả năng sống sót của nó lâm vào thế hiểm nghèo franklin đã chịu đựng thiệt hại trầm trọng nhất m...
[ "lớn", "hơn", "so", "với", "bản", "vẽ", "mớn", "nước", "sâu", "hơn", "và", "đặc", "tính", "cân", "bằng", "cũng", "bị", "thay", "đổi", "lượng", "nước", "khổng", "lồ", "được", "phun", "lên", "để", "dập", "tắt", "các", "đám", "cháy", "cũng", "làm", "n...
iowa bác bỏ yêu cầu của bà và ban hành lệnh của thành phố yêu cầu sử dụng khẩu trang ở những nơi công cộng ông trích dẫn hiến pháp tiểu bang và quy chế tiểu bang trao quyền thị trưởng trong thời gian khẩn cấp hoặc nguy hiểm công cộng vào tháng 7 năm 2020 bà hủy bỏ kế hoạch do một số khu học thực hiện nhằm giới hạn các ...
[ "iowa", "bác", "bỏ", "yêu", "cầu", "của", "bà", "và", "ban", "hành", "lệnh", "của", "thành", "phố", "yêu", "cầu", "sử", "dụng", "khẩu", "trang", "ở", "những", "nơi", "công", "cộng", "ông", "trích", "dẫn", "hiến", "pháp", "tiểu", "bang", "và", "quy", ...
koppe kuntneri là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi koppe koppe kuntneri được christa l deeleman-reinhold miêu tả năm 2001
[ "koppe", "kuntneri", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "koppe", "koppe", "kuntneri", "được", "christa", "l", "deeleman-reinhold", "miêu", "tả", "năm", "2001" ]
lđ hay lđ có thể là từ viết tắt của bullet lâm đồng tỉnh bullet lao động bullet liên đoàn
[ "lđ", "hay", "lđ", "có", "thể", "là", "từ", "viết", "tắt", "của", "bullet", "lâm", "đồng", "tỉnh", "bullet", "lao", "động", "bullet", "liên", "đoàn" ]
nesiota elliptica là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được roxb hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1870
[ "nesiota", "elliptica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "táo", "loài", "này", "được", "roxb", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1870" ]
jin dai huang jin jia
[ "jin", "dai", "huang", "jin", "jia" ]
trichostylum longivittatum là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "trichostylum", "longivittatum", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
nga này cũng sẽ phải chết theo nó jean sibelius sáng tác nhạc phẩm lemminkäinen suite dựa theo kalevala bản thứ 2 có tựa đề tuonelan joutsen thiên nga của tuonela ngày nay hình ảnh năm con thiên nga đang bay là biểu tượng của các nước bắc âu và thiên nga lớn cygnus cygnus là quốc điểu của phần lan trong văn học mỹ lati...
[ "nga", "này", "cũng", "sẽ", "phải", "chết", "theo", "nó", "jean", "sibelius", "sáng", "tác", "nhạc", "phẩm", "lemminkäinen", "suite", "dựa", "theo", "kalevala", "bản", "thứ", "2", "có", "tựa", "đề", "tuonelan", "joutsen", "thiên", "nga", "của", "tuonela", ...
diechomma pretiosum là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này được phát hiện ở colombia
[ "diechomma", "pretiosum", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "được", "phát", "hiện", "ở", "colombia" ]
ngưng tụ người đã thực hiện các tính toán lý thuyết đầu tiên về cơ học môi trường liên tục liên quan trực tiếp đến động học của năng lượng liên kết trong quá trình phân hạch vào năm 1940 === chiến tranh thế giới ii === sau một cuộc vận động hành lang mạnh mẽ của các nhà khoa học nga chính phủ liên xô ban đầu đã thành l...
[ "ngưng", "tụ", "người", "đã", "thực", "hiện", "các", "tính", "toán", "lý", "thuyết", "đầu", "tiên", "về", "cơ", "học", "môi", "trường", "liên", "tục", "liên", "quan", "trực", "tiếp", "đến", "động", "học", "của", "năng", "lượng", "liên", "kết", "trong",...
chips 1940 1946 là một con chó canh gác được huấn luyện cho quân đội hoa kỳ và được cho là con chó chiến được trang thưởng từ ​​thế chiến ii chips là một con chó lai giữa các giống chó chăn cừu đức-collie-husky sibir thuộc sở hữu của edward j wren ở pleasantville new york trong chiến tranh những công dân tư nhân như wr...
[ "chips", "1940", "1946", "là", "một", "con", "chó", "canh", "gác", "được", "huấn", "luyện", "cho", "quân", "đội", "hoa", "kỳ", "và", "được", "cho", "là", "con", "chó", "chiến", "được", "trang", "thưởng", "từ", "​​thế", "chiến", "ii", "chips", "là", "...
sưu thuế đồng thời đi vây bắt viên quan sâu dân mọt nước tên là lãnh điềm song việc không thành vì chính quyền thực dân pháp kịp đưa quân tới đàn áp bị truy nã ông ích đường tạm lánh nơi nhà mạc quý người cùng học võ một thầy không ngờ mạc quý phản bội mật báo với quân pháp ông ích đường bị bắt và bị chém chết ngày 11 ...
[ "sưu", "thuế", "đồng", "thời", "đi", "vây", "bắt", "viên", "quan", "sâu", "dân", "mọt", "nước", "tên", "là", "lãnh", "điềm", "song", "việc", "không", "thành", "vì", "chính", "quyền", "thực", "dân", "pháp", "kịp", "đưa", "quân", "tới", "đàn", "áp", "b...
pelegrina tillandsiae là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi pelegrina pelegrina tillandsiae được kaston miêu tả năm 1973
[ "pelegrina", "tillandsiae", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "pelegrina", "pelegrina", "tillandsiae", "được", "kaston", "miêu", "tả", "năm", "1973" ]
adonisea masoni là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "adonisea", "masoni", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
thống sông này sang hệ thống sông khác chính quyền brooke cũng lập nên một tuyến mậu dịch từ kuching đến singapore dùng tàu riêng của ông là the royalist và một tàu khác mang tên the swift trong số các hàng hóa ban đầu trên tuyến này có antimon vàng và lâm sản công ty hữu hạn borneo mua một tàu hơi nước khác mang tên s...
[ "thống", "sông", "này", "sang", "hệ", "thống", "sông", "khác", "chính", "quyền", "brooke", "cũng", "lập", "nên", "một", "tuyến", "mậu", "dịch", "từ", "kuching", "đến", "singapore", "dùng", "tàu", "riêng", "của", "ông", "là", "the", "royalist", "và", "một...
lập trình hệ thống là công việc viết những phần mềm cho hệ thống máy tính điểm khác biệt chủ yếu của lập trình hệ thống đối với lập trình ứng dụng là lập trình ứng dụng nhằm viết những phần mềm phục vụ cho người dùng máy tính ví dụ chương trình xử lý văn bản trong khi đó lập trình hệ thống nhằm xây dựng những phần mềm ...
[ "lập", "trình", "hệ", "thống", "là", "công", "việc", "viết", "những", "phần", "mềm", "cho", "hệ", "thống", "máy", "tính", "điểm", "khác", "biệt", "chủ", "yếu", "của", "lập", "trình", "hệ", "thống", "đối", "với", "lập", "trình", "ứng", "dụng", "là", "...
aeranthes dentiens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được rchb f mô tả khoa học đầu tiên năm 1885
[ "aeranthes", "dentiens", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "rchb", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1885" ]
celosterna scabrator là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "celosterna", "scabrator", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
lopidium struthiopteris là một loài rêu trong họ hookeriaceae loài này được brid m fleisch mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "lopidium", "struthiopteris", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hookeriaceae", "loài", "này", "được", "brid", "m", "fleisch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
xã meadow lake quận barnes bắc dakota xã meadow lake là một xã thuộc quận barnes tiểu bang bắc dakota hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 81 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "meadow", "lake", "quận", "barnes", "bắc", "dakota", "xã", "meadow", "lake", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "barnes", "tiểu", "bang", "bắc", "dakota", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "81", "người", "==", ...
một cấu trúc mịn với các bước sóng cách nhau 30 km == vành c == vành c là một vành chính rộng nhưng mờ nằm ở phía trong vành b nó được william và george bond khám phá vào năm 1850 mặc dù william r dawes và johann galle cũng đã quan sát thấy nó một cách độc lập william lassell đặt tên nó là vành cao su crepe ring do dườ...
[ "một", "cấu", "trúc", "mịn", "với", "các", "bước", "sóng", "cách", "nhau", "30", "km", "==", "vành", "c", "==", "vành", "c", "là", "một", "vành", "chính", "rộng", "nhưng", "mờ", "nằm", "ở", "phía", "trong", "vành", "b", "nó", "được", "william", "và...
hoạt động trong chiến dịch torch và chiến tranh chống tàu ngầm tại bắc đại tây dương chứng tỏ khả năng của nó trong đội hình di chuyển chậm của các tàu buôn hay đoàn tàu vận tải đổ bộ xếp lớp chúng trong hải quân mỹ được đổi thành “tàu sân bay hộ tống” cve escort aircraft carrier vào ngày 5 tháng 7 năm 1943 phản ảnh tr...
[ "hoạt", "động", "trong", "chiến", "dịch", "torch", "và", "chiến", "tranh", "chống", "tàu", "ngầm", "tại", "bắc", "đại", "tây", "dương", "chứng", "tỏ", "khả", "năng", "của", "nó", "trong", "đội", "hình", "di", "chuyển", "chậm", "của", "các", "tàu", "buô...
ga phú vinh là một nhà ga bỏ hoang nằm trên tuyến đường sắt bắc nam nằm tại xã vĩnh hiệp nha trang khánh hòa == kiến trúc == ga phú vinh có 2 tầng diện tích được xây dựng là 170 m2 diện tích sàn của ga là 340 m2 kết cấu của nhà ga phú vinh bao gồm móng đá tường xây bằng gạch gác gỗ mái lợp ngói nhà ga được thiết kế man...
[ "ga", "phú", "vinh", "là", "một", "nhà", "ga", "bỏ", "hoang", "nằm", "trên", "tuyến", "đường", "sắt", "bắc", "nam", "nằm", "tại", "xã", "vĩnh", "hiệp", "nha", "trang", "khánh", "hòa", "==", "kiến", "trúc", "==", "ga", "phú", "vinh", "có", "2", "tần...
phrynarachne huangshanensis là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi phrynarachne phrynarachne huangshanensis được s q li jun chen da-xiang song miêu tả năm 1985
[ "phrynarachne", "huangshanensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "phrynarachne", "phrynarachne", "huangshanensis", "được", "s", "q", "li", "jun", "chen", "da-xiang", "song", "miêu", "tả", "năm", "1985" ]
yên mạc là một xã nằm ở phía nam huyện yên mô tỉnh ninh bình việt nam == địa lý == xã yên mạc nằm ở phía nam huyện yên mô cách trung tâm thành phố ninh bình 24 km có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã yên nhân và huyện kim sơn bullet phía nam giáp xã yên lâm bullet phía tây giáp xã yên thái bullet phía bắc giáp xã ...
[ "yên", "mạc", "là", "một", "xã", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "yên", "mô", "tỉnh", "ninh", "bình", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "yên", "mạc", "nằm", "ở", "phía", "nam", "huyện", "yên", "mô", "cách", "trung", "tâm", "thành", ...
charles janet 15 tháng 6 năm 1849 – 7 tháng 2 năm 1932 là kỹ sư giám đốc công ty nhà phát minh và nhà sinh học người pháp ông được biết đến với công trình bảng tuần hoàn bước trái left-step sáng tạo của mình và cũng là người đã độc lập đề xuất quy tắc viết cấu hình electron với klechkovsky == tiểu sử == janet tốt nghiệ...
[ "charles", "janet", "15", "tháng", "6", "năm", "1849", "–", "7", "tháng", "2", "năm", "1932", "là", "kỹ", "sư", "giám", "đốc", "công", "ty", "nhà", "phát", "minh", "và", "nhà", "sinh", "học", "người", "pháp", "ông", "được", "biết", "đến", "với", "c...
polypodium pusillum là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1897 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "polypodium", "pusillum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "polypodiaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
khởi nguồn là hưng xù và vỹ vlash những người mê motor và chơi rock nghiệp dư sau những sáng tác đầu tay cả hai có nhu cầu làm video clip và diễn live từ đó ý tưởng về một ban nhạc chơi đủ thể loại không bị gò bó bởi những quan niệm cổ hủ cứng nhắc của giới nhạc rock được hình thành và làm nền tảng cho âm nhạc của orin...
[ "khởi", "nguồn", "là", "hưng", "xù", "và", "vỹ", "vlash", "những", "người", "mê", "motor", "và", "chơi", "rock", "nghiệp", "dư", "sau", "những", "sáng", "tác", "đầu", "tay", "cả", "hai", "có", "nhu", "cầu", "làm", "video", "clip", "và", "diễn", "live...
cứu tiền lâm sàng sau đó cũng đã chứng minh sự tách biệt giữa các tác dụng opioid trung gian và ngoại vi đối với các cơ trơn khác của đường gi và phản xạ ho sự quan tâm cũng được phát triển trong tiềm năng để mntx hoạt động tại khu vực kích hoạt chemoreceptor và ngăn chặn hiệu ứng cảm xúc của opioids sự phong tỏa các g...
[ "cứu", "tiền", "lâm", "sàng", "sau", "đó", "cũng", "đã", "chứng", "minh", "sự", "tách", "biệt", "giữa", "các", "tác", "dụng", "opioid", "trung", "gian", "và", "ngoại", "vi", "đối", "với", "các", "cơ", "trơn", "khác", "của", "đường", "gi", "và", "phản...
có một đoàn cán bộ chia thành từng toán 10-30 người vấn đề an ninh chủ yếu dựa vào địa phương quân nhưng cán bộ xây dựng nông thôn cũng được võ trang để tụ vệ == tham khảo chú thích == bullet smith harvey h area handbook for south vietnam washington dc us government printing office 1967
[ "có", "một", "đoàn", "cán", "bộ", "chia", "thành", "từng", "toán", "10-30", "người", "vấn", "đề", "an", "ninh", "chủ", "yếu", "dựa", "vào", "địa", "phương", "quân", "nhưng", "cán", "bộ", "xây", "dựng", "nông", "thôn", "cũng", "được", "võ", "trang", "...
một trong bốn bộ sách của hoành văn điện do hoành văn quán thu thập và biên soạn tổng cộng có tất cả hơn 20 vạn quyển hai là tu sửa sách sử nguồn gốc của việc tu sửa và biên soạn mới bắt đầu từ đức phân theo lời của triệu dực trong nhị thập nhị sử tráp ký 8 bộ chính sử đương thời gồm lương thư trần thư bắc tề thư chu t...
[ "một", "trong", "bốn", "bộ", "sách", "của", "hoành", "văn", "điện", "do", "hoành", "văn", "quán", "thu", "thập", "và", "biên", "soạn", "tổng", "cộng", "có", "tất", "cả", "hơn", "20", "vạn", "quyển", "hai", "là", "tu", "sửa", "sách", "sử", "nguồn", ...
micrurus latifasciatus là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được schmidt mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "micrurus", "latifasciatus", "là", "một", "loài", "rắn", "trong", "họ", "rắn", "hổ", "loài", "này", "được", "schmidt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
enicosanthum grandiflorum là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được becc airy shaw mô tả khoa học đầu tiên năm 1939
[ "enicosanthum", "grandiflorum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "becc", "airy", "shaw", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1939" ]
onthophagus coracinus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "coracinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
nienburg salzland nienburg là một đô thị thuộc huyện salzland bang saxony-anhalt đức == liên kết ngoài == bullet nienburg-saale official site in english
[ "nienburg", "salzland", "nienburg", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "salzland", "bang", "saxony-anhalt", "đức", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "nienburg-saale", "official", "site", "in", "english" ]
court-saint-étienne là một đô thị ở tỉnh walloon brabant tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2006 court-saint-étienne có dân số 9 408 người tổng diện tích là 26 64 km² với mật độ dân số là 353 người trên mỗi km²
[ "court-saint-étienne", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "walloon", "brabant", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "1", "tháng", "1", "năm", "2006", "court-saint-étienne", "có", "dân", "số", "9", "408", "người", "tổng", "diện", "tích", "là", "26", "64", ...
scopesis rufonotata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "scopesis", "rufonotata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
tháng 11 năm 1987 đến tháng 11 năm 1988 ông tạm giữ chức phó bí thư huyện ủy ninh tấn tỉnh hà bắc tháng 6 năm 1990 ông được bổ nhiệm làm phó chủ nhiệm phòng luật học bộ nghiên cứu khoa học giáo dục chủ nghĩa xã hội khoa học trường đảng trung ương đảng cộng sản trung quốc tháng 9 năm 1992 ông được bổ nhiệm giữ chức chủ ...
[ "tháng", "11", "năm", "1987", "đến", "tháng", "11", "năm", "1988", "ông", "tạm", "giữ", "chức", "phó", "bí", "thư", "huyện", "ủy", "ninh", "tấn", "tỉnh", "hà", "bắc", "tháng", "6", "năm", "1990", "ông", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "phó", "chủ", "...
3 của uefa europa league 2010–11 limberský ghi một bàn thắng đáng nhớ từ ngoài vòng cấm ở lượt trận đầu tiên gặp besiktas ở phút thứ 28 plzen sau đó để thua 4–1 chung cuộc dù hòa 1–1 ở lượt đi limberský thi đấu tất cả các trận của plzeň tại uefa champions league 2011–12 ở vòng bảng của europa league mùa giải kế tiếp an...
[ "3", "của", "uefa", "europa", "league", "2010–11", "limberský", "ghi", "một", "bàn", "thắng", "đáng", "nhớ", "từ", "ngoài", "vòng", "cấm", "ở", "lượt", "trận", "đầu", "tiên", "gặp", "besiktas", "ở", "phút", "thứ", "28", "plzen", "sau", "đó", "để", "thu...
athleta studeri là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa
[ "athleta", "studeri", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "volutidae", "họ", "ốc", "dừa" ]
abilene kansas abilene là một thành phố thuộc quận dickinson tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 6844 người == dân số == dân số các năm bullet năm 2000 6543 người bullet năm 2010 6844 người == xem thêm == bullet american finder
[ "abilene", "kansas", "abilene", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "dickinson", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "6844", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "các", "năm",...
coniopteryx laticaudata là một loài côn trùng trong họ coniopterygidae thuộc bộ neuroptera loài này được sziráki miêu tả năm 1994
[ "coniopteryx", "laticaudata", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "coniopterygidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "sziráki", "miêu", "tả", "năm", "1994" ]
châu khê xã châu khê là một xã thuộc huyện con cuông tỉnh nghệ an việt nam xã châu khê có diện tích 440 36 km² dân số năm 1999 là 5 172 người mật độ dân số đạt 12 người km²
[ "châu", "khê", "xã", "châu", "khê", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "con", "cuông", "tỉnh", "nghệ", "an", "việt", "nam", "xã", "châu", "khê", "có", "diện", "tích", "440", "36", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "5", "172", "người", "mật...
mã danh pháp các bậc phân loại cơ bản là loài và chi khi một sinh vật được đặt tên loài nó được ấn định vào một chi nào đó và tên chi trở thành một phần của tên loài tên của loài còn được gọi là tên hay danh pháp hai phần ví dụ tên khoa học của cây lúa nước thường được trồng ở việt nam là oryza sativa và oryza là tên c...
[ "mã", "danh", "pháp", "các", "bậc", "phân", "loại", "cơ", "bản", "là", "loài", "và", "chi", "khi", "một", "sinh", "vật", "được", "đặt", "tên", "loài", "nó", "được", "ấn", "định", "vào", "một", "chi", "nào", "đó", "và", "tên", "chi", "trở", "thành",...
pectinobotys woytkowskii là một loài bướm đêm trong họ crambidae
[ "pectinobotys", "woytkowskii", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "crambidae" ]
xuất hoa hậu malaika ghana một trong những cuộc thi sắc đẹp uy tín nhất ở ghana từ 2008 đến 2010 cô cũng là người sáng lập và giám đốc điều hành của virgo sun company limited một đơn vị sản xuất dưới quyền giám đốc của cô đã hợp tác sản xuất bộ phim đầu tiên love or something like that được unaids chứng thực cô hy vọng...
[ "xuất", "hoa", "hậu", "malaika", "ghana", "một", "trong", "những", "cuộc", "thi", "sắc", "đẹp", "uy", "tín", "nhất", "ở", "ghana", "từ", "2008", "đến", "2010", "cô", "cũng", "là", "người", "sáng", "lập", "và", "giám", "đốc", "điều", "hành", "của", "v...
abenaki charleston south carolina the history press bullet laurent joseph 1884 new familiar abenakis and english dialogues quebec joseph laurent reprinted 2006 vancouver global language press bullet masta henry lorne 1932 abenaki legends grammar and place names victoriaville pq la voix des bois-franes reprinted 2008 to...
[ "abenaki", "charleston", "south", "carolina", "the", "history", "press", "bullet", "laurent", "joseph", "1884", "new", "familiar", "abenakis", "and", "english", "dialogues", "quebec", "joseph", "laurent", "reprinted", "2006", "vancouver", "global", "language", "pres...
acqueville manche acqueville là một xã thuộc tỉnh manche trong vùng normandie tây bắc nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển
[ "acqueville", "manche", "acqueville", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "manche", "trong", "vùng", "normandie", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "150", "mét", "trên", "mực", "nước"...
hâm mộ khi cho rằng hãng phim giữ tiêu chuẩn kép khi loại bỏ nhân vật này trong khi đó lại cho phép nhân vật alex cùng băng nhóm xã hội đen chuyên thực hiện những vụ bạo lực và tấn công tình dục nghiêm trọng trong tác phẩm a clockwork orange 1971 được xuất hiện với vai trò khách mời ngoài ra mặc dù sau khi phim truyền ...
[ "hâm", "mộ", "khi", "cho", "rằng", "hãng", "phim", "giữ", "tiêu", "chuẩn", "kép", "khi", "loại", "bỏ", "nhân", "vật", "này", "trong", "khi", "đó", "lại", "cho", "phép", "nhân", "vật", "alex", "cùng", "băng", "nhóm", "xã", "hội", "đen", "chuyên", "thự...
của quân đội liên xô quân đức vội vã rút lui về sông rába tại đây quân đức đã chuẩn bị sẵn một phòng tuyến mạnh ở bờ tây con sông với hy vọng có thể cầm chân quân đội liên xô trong một thời gian tuy nhiên đà tiến quân quá nhanh của cánh phải phương diện quân ukraina đã khiến kế hoạch của phía đức quốc xã không thực hiệ...
[ "của", "quân", "đội", "liên", "xô", "quân", "đức", "vội", "vã", "rút", "lui", "về", "sông", "rába", "tại", "đây", "quân", "đức", "đã", "chuẩn", "bị", "sẵn", "một", "phòng", "tuyến", "mạnh", "ở", "bờ", "tây", "con", "sông", "với", "hy", "vọng", "có"...
bad friedrichshall là một thị trấn nhỏ với khoảng 18 000 cư dân nó nằm ở huyện heilbronn baden-württemberg đức
[ "bad", "friedrichshall", "là", "một", "thị", "trấn", "nhỏ", "với", "khoảng", "18", "000", "cư", "dân", "nó", "nằm", "ở", "huyện", "heilbronn", "baden-württemberg", "đức" ]
graphiphora obsoleta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "graphiphora", "obsoleta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
pseudopseustis beduina là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "pseudopseustis", "beduina", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
bị đại học classes préparatoires aux grandes écoles các thí sinh sẽ được xếp hạng theo thứ tự cao thấp dựa theo kết quả thi cử để chọn trường ai không trúng tuyển được phép học lại năm thứ 2 tại lớp dự bị đại học để chuẩn bị cho kỳ thi sau hoặc là tiếp tục chương trình học tại các trường đại học === xem thêm === bullet...
[ "bị", "đại", "học", "classes", "préparatoires", "aux", "grandes", "écoles", "các", "thí", "sinh", "sẽ", "được", "xếp", "hạng", "theo", "thứ", "tự", "cao", "thấp", "dựa", "theo", "kết", "quả", "thi", "cử", "để", "chọn", "trường", "ai", "không", "trúng", ...
lacinipolia gertana là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "lacinipolia", "gertana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
Trước khi được ban hành luật tại Hà Nội đã có pháp lệnh Thủ đô ban hành ngày 3/2/2001 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa X thông qua. Pháp lệnh đã xác định đúng vị trí, vai trò của Thủ đô; mục tiêu, nhiệm vụ và một số chính sách lớn về đầu tư xây dựng, phát triển Thủ đô, tạo điều kiện để xây dựng và phát triển Thủ đô đa...
[ "Trước", "khi", "được", "ban", "hành", "luật", "tại", "Hà", "Nội", "đã", "có", "pháp", "lệnh", "Thủ", "đô", "ban", "hành", "ngày", "3/2/2001", "do", "Ủy", "ban", "Thường", "vụ", "Quốc", "hội", "khóa", "X", "thông", "qua.", "Pháp", "lệnh", "đã", "xác"...
disa lisowskii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được szlach mô tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "disa", "lisowskii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "szlach", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
giảm tải và 10 000 tấn đầy tải == tham khảo == bullet lê anh 20 01 2016 thông luồng sông hậu cho tàu biển vào đbscl thời báo kinh tế sài gòn online
[ "giảm", "tải", "và", "10", "000", "tấn", "đầy", "tải", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "lê", "anh", "20", "01", "2016", "thông", "luồng", "sông", "hậu", "cho", "tàu", "biển", "vào", "đbscl", "thời", "báo", "kinh", "tế", "sài", "gòn", "online" ]
palicourea longistipula là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1929
[ "palicourea", "longistipula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1929" ]
và có sức cạnh tranh cao mặc dù đến năm 2007 hệ thống tên lửa và pháo phòng không pantsir đã được sản xuất tại kbp là hậu duệ của tunguska hệ thống pantsir có hiệu suất mọi mặt lớn hơn so với tunguska == miêu tả == hệ thống được gọi là 2k22 theo chỉ số grau dù tên gọi của quân đội là 9k22 cũng hợp lệ một đội hình hoàn ...
[ "và", "có", "sức", "cạnh", "tranh", "cao", "mặc", "dù", "đến", "năm", "2007", "hệ", "thống", "tên", "lửa", "và", "pháo", "phòng", "không", "pantsir", "đã", "được", "sản", "xuất", "tại", "kbp", "là", "hậu", "duệ", "của", "tunguska", "hệ", "thống", "pa...
aulonothroscus distinctus là một loài bọ cánh cứng trong họ throscidae loài này được cobos miêu tả khoa học năm 1960
[ "aulonothroscus", "distinctus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "throscidae", "loài", "này", "được", "cobos", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1960" ]
petelia capitata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "petelia", "capitata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
monodonta lugubris là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ trochidae họ ốc đụn
[ "monodonta", "lugubris", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "thuộc", "họ", "trochidae", "họ", "ốc", "đụn" ]
xác nhận là người kế vị tuy nhiên do tính tình kiêu ngạo khinh thường người khác cho nên chử anh không được lòng nhiều vị đại thần năm vạn lịch thứ 43 1615 chử anh bị năm vị đại thần khai quốc là phí anh đông ngạch diệc đô hà hòa lễ an phí dương cổ và hô nhĩ hán cùng với một số người em vốn có bất hòa tập trung công kí...
[ "xác", "nhận", "là", "người", "kế", "vị", "tuy", "nhiên", "do", "tính", "tình", "kiêu", "ngạo", "khinh", "thường", "người", "khác", "cho", "nên", "chử", "anh", "không", "được", "lòng", "nhiều", "vị", "đại", "thần", "năm", "vạn", "lịch", "thứ", "43", ...
ampedus analogicus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được kolbe miêu tả khoa học năm 1886
[ "ampedus", "analogicus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "kolbe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1886" ]
ruch gironde
[ "ruch", "gironde" ]
lake dallas texas lake dallas là một thành phố thuộc quận denton tiểu bang texas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 7105 người == dân số == bullet dân số năm 2000 6166 người bullet dân số năm 2010 7105 người == xem thêm == bullet american finder
[ "lake", "dallas", "texas", "lake", "dallas", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "denton", "tiểu", "bang", "texas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "7105", "người", "==", "dân", "số", "==", "bullet", "dân", ...
rondeletia holdridgei là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được borhidi mô tả khoa học đầu tiên năm 2008
[ "rondeletia", "holdridgei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "borhidi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2008" ]
platypria corpulenta là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được weise miêu tả khoa học năm 1910
[ "platypria", "corpulenta", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "weise", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1910" ]
một ngày khác chúng tôi đã nhận được nó cuối cùng một lần nữa chúng tôi có thể có bốn hoặc năm [bài hát] cùng nhau đồng thời nói rằng dự án sẽ tập trung hơn và cuối cùng được phát hành sau khi born sinner đã được phát hành vào ngày 26 tháng 7 anh ấy đã trở lại twitter sau 100 ngày vắng bóng và tiếp tục tiết lộ và phát ...
[ "một", "ngày", "khác", "chúng", "tôi", "đã", "nhận", "được", "nó", "cuối", "cùng", "một", "lần", "nữa", "chúng", "tôi", "có", "thể", "có", "bốn", "hoặc", "năm", "[bài", "hát]", "cùng", "nhau", "đồng", "thời", "nói", "rằng", "dự", "án", "sẽ", "tập", ...
isoscelipteron rufa là một loài côn trùng trong họ berothidae thuộc bộ neuroptera loài này được navás miêu tả năm 1912
[ "isoscelipteron", "rufa", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "berothidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "navás", "miêu", "tả", "năm", "1912" ]
thuyền hát đối đáp… làm cho bầu không khí lễ hội thêm vui tươi náo nhiệt đây cũng là thời gian ngư dân được nghỉ ngơi vui chơi giải trí xóa đi mọi căng thẳng mệt mỏi trong những ngày mải miết lao động vất vả tìm kế sinh nhau để chuẩn bị bước vào một mùa vụ mới đầy hứa hẹn phần hội được tổ chức khá đa dạng bao gồm các t...
[ "thuyền", "hát", "đối", "đáp…", "làm", "cho", "bầu", "không", "khí", "lễ", "hội", "thêm", "vui", "tươi", "náo", "nhiệt", "đây", "cũng", "là", "thời", "gian", "ngư", "dân", "được", "nghỉ", "ngơi", "vui", "chơi", "giải", "trí", "xóa", "đi", "mọi", "căn...
gangkiz hangul là một nhóm nhạc thần tượng nữ của hàn quốc được thành lập bởi core contents media ban đầu gồm các thành viên jihyun sooeun haein somin eunbyul esther và hyeji nhóm ra mắt vào tháng 5 năm 2012 với đĩa mở rộng we became gang tháng 4 năm 2013 nhóm được xác nhận là tất cả các thành viên trừ esther và hyeji ...
[ "gangkiz", "hangul", "là", "một", "nhóm", "nhạc", "thần", "tượng", "nữ", "của", "hàn", "quốc", "được", "thành", "lập", "bởi", "core", "contents", "media", "ban", "đầu", "gồm", "các", "thành", "viên", "jihyun", "sooeun", "haein", "somin", "eunbyul", "esther...
stereophyllum aptychopsis là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được müll hal mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "stereophyllum", "aptychopsis", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "stereophyllaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
hedysarum hedysaroides là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được l schinz thell miêu tả khoa học đầu tiên
[ "hedysarum", "hedysaroides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "l", "schinz", "thell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
forrestopius larryi là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "forrestopius", "larryi", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
stibadium navia là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "stibadium", "navia", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
phía nam các cánh rừng siberi trước năm 1200 người mông cổ bị chia lẻ thành những nhóm nhỏ do một thủ lĩnh dẫn đầu gọi là hãn và sống trong những cái lều da có thể mang đi được gọi là ger người mông cổ thường phải chịu cướp bóc và chăn thả lẻ tẻ họ thường đánh nhau để giành bãi chăn và trong thời khó khăn họ thỉnh thoả...
[ "phía", "nam", "các", "cánh", "rừng", "siberi", "trước", "năm", "1200", "người", "mông", "cổ", "bị", "chia", "lẻ", "thành", "những", "nhóm", "nhỏ", "do", "một", "thủ", "lĩnh", "dẫn", "đầu", "gọi", "là", "hãn", "và", "sống", "trong", "những", "cái", "...
gương mẫu trong việc đứng tên vay ngân hàng với số tiền lớn trên địa bàn tỉnh để vợ mua đi bán lại nhiều nhà đất không báo cáo đầy đủ việc làm trên của vợ với tổ chức đảng vi phạm quy định về những điều đảng viên không được làm == tham khảo == bị kỷ luật bằng hình thức cảnh cáo theo thông báo của ủy ban kiếm tra trung ...
[ "gương", "mẫu", "trong", "việc", "đứng", "tên", "vay", "ngân", "hàng", "với", "số", "tiền", "lớn", "trên", "địa", "bàn", "tỉnh", "để", "vợ", "mua", "đi", "bán", "lại", "nhiều", "nhà", "đất", "không", "báo", "cáo", "đầy", "đủ", "việc", "làm", "trên", ...
hemistylus là chi thực vật có hoa trong họ tầm ma == các loài == chi này gồm các loài
[ "hemistylus", "là", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "tầm", "ma", "==", "các", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài" ]
ngữ cơ chế phòng vệ thường được hiểu như một thuật ngữ hẹp nghĩa chỉ những thói quen ứng phó đặc trưng của một cá nhân với những trải nghiệm mất mát hoặc đau buồn nhưng cần hiểu rộng trường nghĩa của nó là dùng để chỉ những mô thức phản ứng đa dạng khái niệm về các cơ chế phòng vệ của cái tôi đã được freud đề xuất sau ...
[ "ngữ", "cơ", "chế", "phòng", "vệ", "thường", "được", "hiểu", "như", "một", "thuật", "ngữ", "hẹp", "nghĩa", "chỉ", "những", "thói", "quen", "ứng", "phó", "đặc", "trưng", "của", "một", "cá", "nhân", "với", "những", "trải", "nghiệm", "mất", "mát", "hoặc",...
trò chơi của năm và nhận được phản hồi tích cực rằng đây là một trong những trò chơi tuyệt vời nhất mọi thời đại đây là phiên bản của series có số lượng bán ra cao nhất với hơn 8 triệu bản trên hệ máy switch và hơn 1 triệu bản trên hệ máy wii u trong vòng một năm == lối chơi == so với những trò chơi trước trong series ...
[ "trò", "chơi", "của", "năm", "và", "nhận", "được", "phản", "hồi", "tích", "cực", "rằng", "đây", "là", "một", "trong", "những", "trò", "chơi", "tuyệt", "vời", "nhất", "mọi", "thời", "đại", "đây", "là", "phiên", "bản", "của", "series", "có", "số", "lượ...
sanfilippodytes barbarae là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được fall miêu tả khoa học năm 1932
[ "sanfilippodytes", "barbarae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "fall", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1932" ]
zanthoxylum negrilense là một loài thực vật thuộc họ rutaceae đây là loài đặc hữu của jamaica == tham khảo == bullet kelly d l 1998 zanthoxylum negrilense 2006 iucn red list of threatened species truy cập 24 tháng 8 năm 2007
[ "zanthoxylum", "negrilense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rutaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "jamaica", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "kelly", "d", "l", "1998", "zanthoxylum", "negrilense", "2006", "iucn", "...
melbourne summer set 1 2022 đôi nữ asia muhammad và jessica pegula là nhà vô địch đánh bại sara errani và jasmine paolini trong trận chung kết 6–3 6–1 == xem thêm == bullet melbourne summer set 2 2022 đôi == liên kết ngoài == bullet kết quả
[ "melbourne", "summer", "set", "1", "2022", "đôi", "nữ", "asia", "muhammad", "và", "jessica", "pegula", "là", "nhà", "vô", "địch", "đánh", "bại", "sara", "errani", "và", "jasmine", "paolini", "trong", "trận", "chung", "kết", "6–3", "6–1", "==", "xem", "th...
thắng thuộc về đội tuyển anh sau đó davos đã trở thành một khu nghỉ mát trượt tuyết nổi tiếng đặc biệt là thường xuyên của khách du lịch từ anh và hà lan sau khi đạt đỉnh điểm vào những năm 1970 và năm 1980 thành phố định cư như là một điểm thu hút khách du lịch hàng đầu nhưng khách ít cao cấp hơn
[ "thắng", "thuộc", "về", "đội", "tuyển", "anh", "sau", "đó", "davos", "đã", "trở", "thành", "một", "khu", "nghỉ", "mát", "trượt", "tuyết", "nổi", "tiếng", "đặc", "biệt", "là", "thường", "xuyên", "của", "khách", "du", "lịch", "từ", "anh", "và", "hà", "...
diethylcarbamazine dec là một loại thuốc được sử dụng trong điều trị nhiễm giun chỉ bao gồm nhiễm giun chỉ bạch huyết bạch cầu ưa eosin phổi và bệnh loét chúng cũng có thể được sử dụng để phòng ngừa bệnh loét ở những người có nguy cơ cao mắc bệnh thuốc này cũng có thể được sử dụng để điều trị cho bệnh onchocerciasis bệ...
[ "diethylcarbamazine", "dec", "là", "một", "loại", "thuốc", "được", "sử", "dụng", "trong", "điều", "trị", "nhiễm", "giun", "chỉ", "bao", "gồm", "nhiễm", "giun", "chỉ", "bạch", "huyết", "bạch", "cầu", "ưa", "eosin", "phổi", "và", "bệnh", "loét", "chúng", "...
aegialites iturupensis là một loài bọ cánh cứng trong họ salpingidae loài này được zerche miêu tả khoa học năm 2004
[ "aegialites", "iturupensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "salpingidae", "loài", "này", "được", "zerche", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2004" ]