text
stringlengths
1
7.22k
words
list
isachne gossweileri là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được stapf c e hubb mô tả khoa học đầu tiên năm 1933
[ "isachne", "gossweileri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "stapf", "c", "e", "hubb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1933" ]
nato nhưng nhiều quốc gia khác như đức và pháp đã phản đối một quốc gia khác chuẩn bị chính thức gia nhập là macedonia bị hy lạp phủ quyết do tranh cãi về cái tên macedonia == nato-nga == nato mời tổng thống nga vladimir putin đến hội nghị thượng đỉnh tại bucharest từ ngày 3 tháng 4 ngày thứ hai của hội nghị để tham gi...
[ "nato", "nhưng", "nhiều", "quốc", "gia", "khác", "như", "đức", "và", "pháp", "đã", "phản", "đối", "một", "quốc", "gia", "khác", "chuẩn", "bị", "chính", "thức", "gia", "nhập", "là", "macedonia", "bị", "hy", "lạp", "phủ", "quyết", "do", "tranh", "cãi", ...
thùng rác vì cho tới nay alice đã cho con trai mình đủ vỏ kẹo để dán kín vách phòng cậu rồi neville vẫn nhét cái vỏ ấy vào túi áo neville cũng tham gia trận chiến với các tử thần thực tử tại bộ pháp thuật cùng harry và nhóm bạn bị bellatrix tra tấn để ép harry giao nộp trái cầu tiên tri nhưng vẫn cương quyết bảo harry ...
[ "thùng", "rác", "vì", "cho", "tới", "nay", "alice", "đã", "cho", "con", "trai", "mình", "đủ", "vỏ", "kẹo", "để", "dán", "kín", "vách", "phòng", "cậu", "rồi", "neville", "vẫn", "nhét", "cái", "vỏ", "ấy", "vào", "túi", "áo", "neville", "cũng", "tham", ...
brachycoryna pumila là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được guérin-méneville miêu tả khoa học năm 1844
[ "brachycoryna", "pumila", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "guérin-méneville", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1844" ]
tuấn phong đội bóng cũng đã chia tay các cầu thủ gồm junior barros patrick leonardo vũ quang nam lê sỹ minh thay thế bằng hậu vệ dương văn khoa tiền đạo hoàng vũ samson và tiền vệ chu văn kiên clb cũng đã cố gắng chiêu mộ các cầu thủ như quế ngọc hải nguyễn hải huy adriano schmidt nhưng đều không thành công == sân vận ...
[ "tuấn", "phong", "đội", "bóng", "cũng", "đã", "chia", "tay", "các", "cầu", "thủ", "gồm", "junior", "barros", "patrick", "leonardo", "vũ", "quang", "nam", "lê", "sỹ", "minh", "thay", "thế", "bằng", "hậu", "vệ", "dương", "văn", "khoa", "tiền", "đạo", "ho...
phiên bản dub club mix và remix edit một version ngắn hơn của a castillo đã có trên aol music == các phiên bản == bullet promotional cd+dvd single bullet 2 with love bullet 3 with love video cd single tại úc<br> bullet 1 with love bullet 2 with love richard vission remix bullet 3 play with fire richard vission remix ra...
[ "phiên", "bản", "dub", "club", "mix", "và", "remix", "edit", "một", "version", "ngắn", "hơn", "của", "a", "castillo", "đã", "có", "trên", "aol", "music", "==", "các", "phiên", "bản", "==", "bullet", "promotional", "cd+dvd", "single", "bullet", "2", "with...
và k2 của hàn quốc sar-80 của singapore howa kiểu 89 của nhật bản kiểu 65 của đài loan tương tự trung quốc cũng thay thế đạn m43 67 của liên xô bằng đạn 5 8×42mm dbp87 sử dụng lần đầu trong xung đột biên giới việt–trung 1979–1990 một đặc điểm nữa trong giai đoạn này là các thiết kế kiểu bull-pup đưa băng đạn ra phía sa...
[ "và", "k2", "của", "hàn", "quốc", "sar-80", "của", "singapore", "howa", "kiểu", "89", "của", "nhật", "bản", "kiểu", "65", "của", "đài", "loan", "tương", "tự", "trung", "quốc", "cũng", "thay", "thế", "đạn", "m43", "67", "của", "liên", "xô", "bằng", "đ...
cotinusa trifasciata là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi cotinusa cotinusa trifasciata được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1943
[ "cotinusa", "trifasciata", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "cotinusa", "cotinusa", "trifasciata", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1943" ]
namibiobolbus heracles là một loài bọ cánh cứng trong họ geotrupidae loài này được krikken miêu tả khoa học năm 1977
[ "namibiobolbus", "heracles", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "geotrupidae", "loài", "này", "được", "krikken", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
adiantum adiantoides là một loài thực vật có mạch trong họ adiantaceae loài này được j sm c chr miêu tả khoa học đầu tiên
[ "adiantum", "adiantoides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "adiantaceae", "loài", "này", "được", "j", "sm", "c", "chr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
tammy di calafiori sinh ngày 10 tháng 3 năm 1989 là một người dẫn chương trình truyền hình và là diễn viên người brasil cô đã đóng vai chính trong telenovela ciranda de pedra == sự nghiệp == tammy di calafiori được sinh ra tại rio de janeiro sự nghiệp diễn xuất đầu tiên của cô là khi cô tham gia bộ phim telenovela alma...
[ "tammy", "di", "calafiori", "sinh", "ngày", "10", "tháng", "3", "năm", "1989", "là", "một", "người", "dẫn", "chương", "trình", "truyền", "hình", "và", "là", "diễn", "viên", "người", "brasil", "cô", "đã", "đóng", "vai", "chính", "trong", "telenovela", "ci...
isodontia ochroptera là một loài côn trùng cánh màng trong họ sphecidae thuộc chi isodontia loài này được kohl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1890 == xem thêm == bullet danh sách các loài trong họ sphecidae
[ "isodontia", "ochroptera", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "màng", "trong", "họ", "sphecidae", "thuộc", "chi", "isodontia", "loài", "này", "được", "kohl", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890", "==", "xem", "thêm", "==", ...
ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật trong triết học mác lênin là các quy luật cơ bản trong phương pháp luận của triết học mác lênin và được áp dụng để giải thích về sự phát triển của sư vật hiện tượng ba quy luật này hợp thành nguyên lý về sự phát triển ba quy luật cơ bản có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong...
[ "ba", "quy", "luật", "cơ", "bản", "của", "phép", "biện", "chứng", "duy", "vật", "trong", "triết", "học", "mác", "lênin", "là", "các", "quy", "luật", "cơ", "bản", "trong", "phương", "pháp", "luận", "của", "triết", "học", "mác", "lênin", "và", "được", ...
stenalcidia fusca là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "stenalcidia", "fusca", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
one rapper jung jae-won hangul 정제원 sinh ngày 29 tháng 3 năm 1994 được biết đến với nghệ danh one cách điệu là one là một rapper ca sĩ nhạc sĩ và diễn viên người hàn quốc anh ra mắt vào năm 2015 với tư cách là thành viên của bộ đôi hip-hop 1punch với kim samuel nhưng sau đó one chuyển sang yg entertainment từ d-business...
[ "one", "rapper", "jung", "jae-won", "hangul", "정제원", "sinh", "ngày", "29", "tháng", "3", "năm", "1994", "được", "biết", "đến", "với", "nghệ", "danh", "one", "cách", "điệu", "là", "one", "là", "một", "rapper", "ca", "sĩ", "nhạc", "sĩ", "và", "diễn", "...
đầu tiên của jaemin kể từ khi ra mắt cùng nct dream === 2019 – nay ra mắt diễn xuất hoạt động solo và ra mắt với nct u === vào ngày 13 tháng 3 năm 2019 jaemin cùng với các thành viên nct dream là jeno và jisung đã đại diện cho các ngôi sao k-pop tại k-wave halal show ở malaysia sự kiện hữu nghị giữa hàn quốc và malaysi...
[ "đầu", "tiên", "của", "jaemin", "kể", "từ", "khi", "ra", "mắt", "cùng", "nct", "dream", "===", "2019", "–", "nay", "ra", "mắt", "diễn", "xuất", "hoạt", "động", "solo", "và", "ra", "mắt", "với", "nct", "u", "===", "vào", "ngày", "13", "tháng", "3", ...
hyphantrophaga blandoides là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "hyphantrophaga", "blandoides", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
sematophyllum strepsiphyllum là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được mont a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878
[ "sematophyllum", "strepsiphyllum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "sematophyllaceae", "loài", "này", "được", "mont", "a", "jaeger", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1878" ]
1969 bởi nhà địa mạo quá trình d r stoddart những lời chỉ trích của stoddart đã chứng tỏ sự tàn phá làm dấy lên sự suy giảm mức độ phổ biến của địa mạo học khí hậu vào cuối thế kỉ 20 stoddart đã chỉ trích địa mạo học khí hậu đang áp dụng phương pháp giả định tầm thường trong sự hình thành địa hình khác nhau giữa các kh...
[ "1969", "bởi", "nhà", "địa", "mạo", "quá", "trình", "d", "r", "stoddart", "những", "lời", "chỉ", "trích", "của", "stoddart", "đã", "chứng", "tỏ", "sự", "tàn", "phá", "làm", "dấy", "lên", "sự", "suy", "giảm", "mức", "độ", "phổ", "biến", "của", "địa", ...
anisonychus mirabilis là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2003
[ "anisonychus", "mirabilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "attelabidae", "loài", "này", "được", "legalov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "2003" ]
gunnera vestita là một loài thực vật có hoa trong họ dương nhị tiên loài này được schindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1905
[ "gunnera", "vestita", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "dương", "nhị", "tiên", "loài", "này", "được", "schindl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1905" ]
được dạy về kế toán đơn bản thân cậu là một cậu bé ngoan ngoãn nghiêm túc và chăm học mặc dù cha thường bỏ đi và gia đình thường xuyên phải chuyển nhà những người cùng thời mô tả john là người dè dặt nghiêm túc sùng đạo có phương pháp và kín chuyện cậu thiếu niên là một nhà tranh luận xuất sắc và thể hiện bản thân một ...
[ "được", "dạy", "về", "kế", "toán", "đơn", "bản", "thân", "cậu", "là", "một", "cậu", "bé", "ngoan", "ngoãn", "nghiêm", "túc", "và", "chăm", "học", "mặc", "dù", "cha", "thường", "bỏ", "đi", "và", "gia", "đình", "thường", "xuyên", "phải", "chuyển", "nhà...
tenrhynea là một chi thực vật có hoa trong họ cúc asteraceae == loài == chi tenrhynea gồm các loài
[ "tenrhynea", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "asteraceae", "==", "loài", "==", "chi", "tenrhynea", "gồm", "các", "loài" ]
potamon là một chi cua chủ yếu sinh sống từ miền nam âu qua trung đông xa về phía đông đến miền tây bắc ấn độ một ngoại lệ là p algeriense tại bắc phi đây cũng là loài duy nhất của họ potamidae có mặt ở vùng đất liền châu phi hai mươi loài hiện đang được công nhận bullet potamon algeriense bullet potamon bileki bullet ...
[ "potamon", "là", "một", "chi", "cua", "chủ", "yếu", "sinh", "sống", "từ", "miền", "nam", "âu", "qua", "trung", "đông", "xa", "về", "phía", "đông", "đến", "miền", "tây", "bắc", "ấn", "độ", "một", "ngoại", "lệ", "là", "p", "algeriense", "tại", "bắc", ...
oncidium leucochilum là một loài phong lan có ở đông nam méxico tới honduras
[ "oncidium", "leucochilum", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "có", "ở", "đông", "nam", "méxico", "tới", "honduras" ]
quả trong khoảng 50 đến 100 m nó có thể gắn thêm hệ thống nhắm laser và hệ thống nhắm điểm đỏ đầu nòng của аеk-919k có các cạnh và rãnh xoắn ốc nên có thể gắn ống hãm thanh một cách nhanh chóng báng súng gấp làm bằng thép với đệm được làm bằng cao su == sử dụng == việc sử dụng chiến đấu đầu tiên của khẩu aek-919k được ...
[ "quả", "trong", "khoảng", "50", "đến", "100", "m", "nó", "có", "thể", "gắn", "thêm", "hệ", "thống", "nhắm", "laser", "và", "hệ", "thống", "nhắm", "điểm", "đỏ", "đầu", "nòng", "của", "аеk-919k", "có", "các", "cạnh", "và", "rãnh", "xoắn", "ốc", "nên", ...
hampeella alaris là một loài rêu trong họ ptychomniaceae loài này được dixon sainsbury sainsbury mô tả khoa học đầu tiên năm 1951
[ "hampeella", "alaris", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "ptychomniaceae", "loài", "này", "được", "dixon", "sainsbury", "sainsbury", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1951" ]
dự án đầu tư vốn nước ngoài === giai đoạn 2006–nay === tháng 6 năm 2006 nguyễn tấn dũng lên thay phan văn khải làm thủ tướng theo bbc chính phủ của thủ tướng nguyễn tấn dũng bị cáo buộc đã không quyết liệt với nạn tham nhũng phổ biến gây nên sự sụp đổ của một loạt tập đoàn lớn như vinashin thủ tướng nguyễn tấn dũng đã ...
[ "dự", "án", "đầu", "tư", "vốn", "nước", "ngoài", "===", "giai", "đoạn", "2006–nay", "===", "tháng", "6", "năm", "2006", "nguyễn", "tấn", "dũng", "lên", "thay", "phan", "văn", "khải", "làm", "thủ", "tướng", "theo", "bbc", "chính", "phủ", "của", "thủ", ...
xuân hải định hướng xuân hải có thể là một trong số các địa danh sau bullet xã xuân hải thị xã sông cầu tỉnh phú yên bullet xã xuân hải huyện nghi xuân tỉnh hà tĩnh bullet xã xuân hải huyện ninh hải tỉnh ninh thuận
[ "xuân", "hải", "định", "hướng", "xuân", "hải", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "sau", "bullet", "xã", "xuân", "hải", "thị", "xã", "sông", "cầu", "tỉnh", "phú", "yên", "bullet", "xã", "xuân", "hải", "huyện", "nghi", "xuâ...
kỳ tổng thống của mình == phát triển chiến dịch năm 2017 == === tháng 1 năm 2017 ra mắt === vào ngày 10 tháng 1 năm 2017 politico đưa tin rằng tổng thống trump sẽ giữ cho các văn phòng tranh cử của mình ở tháp trump luôn mở để tạo cơ sở cho chiến dịch tái tranh cử vào thời điểm đó các văn phòng tranh cử của ông tại thá...
[ "kỳ", "tổng", "thống", "của", "mình", "==", "phát", "triển", "chiến", "dịch", "năm", "2017", "==", "===", "tháng", "1", "năm", "2017", "ra", "mắt", "===", "vào", "ngày", "10", "tháng", "1", "năm", "2017", "politico", "đưa", "tin", "rằng", "tổng", "th...
heterocerus chilensis là một loài bọ cánh cứng trong họ heteroceridae loài này được skalický miêu tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "heterocerus", "chilensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "heteroceridae", "loài", "này", "được", "skalický", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
neobrotica dimidiaticornis là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được jacoby miêu tả khoa học năm 1889
[ "neobrotica", "dimidiaticornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "jacoby", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1889" ]
holomitrium cirratum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được hedw mitt mô tả khoa học đầu tiên năm 1856
[ "holomitrium", "cirratum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "dicranaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "mitt", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1856" ]
xóm kẹm coỏng và bằng giang thành xóm sông bằng bullet sáp nhập xóm lũng cải và một phần xóm khuổi linh vào xóm nà tổng bullet sáp nhập hai xóm khuổi sàng và khấy tấu vào phần còn lại của xóm khuổi linh == hành chính == xã hồng nam được chia thành 3 xóm khuổi linh nà tổng sông bằng
[ "xóm", "kẹm", "coỏng", "và", "bằng", "giang", "thành", "xóm", "sông", "bằng", "bullet", "sáp", "nhập", "xóm", "lũng", "cải", "và", "một", "phần", "xóm", "khuổi", "linh", "vào", "xóm", "nà", "tổng", "bullet", "sáp", "nhập", "hai", "xóm", "khuổi", "sàng"...
quốc hội bổ nhiệm george washington làm người lãnh đạo quân đội lục địa continental army và gửi ông đến boston nơi các nhóm vũ trang địa phương đang bao vây quân đội anh sau một năm xung đột quốc hội tuyên bố rằng nước hợp chúng quốc hoa kỳ độc lập từ anh trong bản tuyên ngôn độc lập nhiệm vụ soạn bản tuyên ngôn độc lậ...
[ "quốc", "hội", "bổ", "nhiệm", "george", "washington", "làm", "người", "lãnh", "đạo", "quân", "đội", "lục", "địa", "continental", "army", "và", "gửi", "ông", "đến", "boston", "nơi", "các", "nhóm", "vũ", "trang", "địa", "phương", "đang", "bao", "vây", "quâ...
sự sống nhân tạo một khái niệm còn khá mới mẻ so với trí tuệ nhân tạo dường như ít được sự quan tâm của giới khoa học chưa có một định nghĩa rõ ràng để miêu tả đầy đủ khái niệm này ranh giới giữa trí tuệ nhân tạo và sự sống nhân tạo rất khó xác định được hiểu là một khái niệm liên quan giữa khoa học máy tính và sinh họ...
[ "sự", "sống", "nhân", "tạo", "một", "khái", "niệm", "còn", "khá", "mới", "mẻ", "so", "với", "trí", "tuệ", "nhân", "tạo", "dường", "như", "ít", "được", "sự", "quan", "tâm", "của", "giới", "khoa", "học", "chưa", "có", "một", "định", "nghĩa", "rõ", "r...
nhà minh sáng tạo ra trên cơ sở phối hợp phiên tử quyền và trốc cước còn khi tấn công đối phương trực diện mặt trước bằng chân thì lại đá trông như sút bóng hai bàn chân thi nhau sút liên tiếp cắm xuống đất về phía trước và đá thấp từ đầu gối trở xuống tựa như muốn phá tấn bộ chân đối phương kết hợp cùng một lúc với đò...
[ "nhà", "minh", "sáng", "tạo", "ra", "trên", "cơ", "sở", "phối", "hợp", "phiên", "tử", "quyền", "và", "trốc", "cước", "còn", "khi", "tấn", "công", "đối", "phương", "trực", "diện", "mặt", "trước", "bằng", "chân", "thì", "lại", "đá", "trông", "như", "sú...
ngoài đặc tính thích mang vật nặng nó cũng rất thích văn chương nên người xưa dùng nó để đặt bia tiến sĩ bullet kim thiềm 金蟾 hay còn gọi là thiềm thừ 蟾蜍 hay còn gọi là cóc vàng ba chân là một linh vật được ưa chuộng sử dụng để cầu tài lộc trong phong thủy của trung hoa và việt nam người trung quốc gọi đây là cóc tài lộ...
[ "ngoài", "đặc", "tính", "thích", "mang", "vật", "nặng", "nó", "cũng", "rất", "thích", "văn", "chương", "nên", "người", "xưa", "dùng", "nó", "để", "đặt", "bia", "tiến", "sĩ", "bullet", "kim", "thiềm", "金蟾", "hay", "còn", "gọi", "là", "thiềm", "thừ", "...
dryopteris joinvillensis là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được rosenst mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "dryopteris", "joinvillensis", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "dryopteridaceae", "loài", "này", "được", "rosenst", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đư...
gedea sinensis là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi gedea gedea sinensis được da-xiang song jian-yuan chai miêu tả năm 1991
[ "gedea", "sinensis", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "gedea", "gedea", "sinensis", "được", "da-xiang", "song", "jian-yuan", "chai", "miêu", "tả", "năm", "1991" ]
phú dần dần hình tượng vô sinh lão mẫu nguyên thủy bị nuốt chửng hình tượng tây vương mẫu hoàn toàn chiếm trọng tâm trong các truyền thuyết do sự việc này tây vương mẫu còn được tôn xưng là dục hóa thánh mẫu 育化圣母 duy hoàng thượng đế 维皇上帝 gọi tắt là mẫu nương 母娘 == xem thêm == bullet ngọc hoàng bullet thiên đình bullet ...
[ "phú", "dần", "dần", "hình", "tượng", "vô", "sinh", "lão", "mẫu", "nguyên", "thủy", "bị", "nuốt", "chửng", "hình", "tượng", "tây", "vương", "mẫu", "hoàn", "toàn", "chiếm", "trọng", "tâm", "trong", "các", "truyền", "thuyết", "do", "sự", "việc", "này", "...
shensiplusia là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae các loài thuộc chi đã được chuyển sang chi chrysodeixis == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database bullet chrysodeixis at funet listing shensiplusia as a synonym
[ "shensiplusia", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "các", "loài", "thuộc", "chi", "đã", "được", "chuyển", "sang", "chi", "chrysodeixis", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", ...
và cuối cùng đã được bán trên thị trường như nitro một phiên bản safari 4 đã được phát hành vào ngày 24 2 2009 với các tính năng mới như các công cụ trang web hàng đầu tương tự như tốc độ dialfeature opera cover flow một tính năng của mac os x và itunes cũng được thực hiện trong safari trong các phiên bản beta các tab ...
[ "và", "cuối", "cùng", "đã", "được", "bán", "trên", "thị", "trường", "như", "nitro", "một", "phiên", "bản", "safari", "4", "đã", "được", "phát", "hành", "vào", "ngày", "24", "2", "2009", "với", "các", "tính", "năng", "mới", "như", "các", "công", "cụ",...
bộ đã ủng hộ việc thành lập nhiều đội tuyển catalunya trong nhiều môn thể thao khác nhau trong đó có đội tuyển bóng đá catalunya được khởi động lại từ những năm cuối của thâm 1990 đội tuyển này dưới sự dẫn dắt của johan cruijff từ tháng 11 năm 2009 có sự tham gia của nhiều cầu thủ của đội như víctor valdés carles puyol...
[ "bộ", "đã", "ủng", "hộ", "việc", "thành", "lập", "nhiều", "đội", "tuyển", "catalunya", "trong", "nhiều", "môn", "thể", "thao", "khác", "nhau", "trong", "đó", "có", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "catalunya", "được", "khởi", "động", "lại", "từ", "những", ...
long phượng chữ hán giản thể 龙凤区 âm hán việt long phượng khu là một quận thuộc địa cấp thị đại khánh tỉnh hắc long giang cộng hòa nhân dân trung hoa quận long phượng nằm ở phía đông của đại khánh là một quận có ngành lọc dầu và hóa dầu quận long phượng có diện tích 410 km² dân số 200 000 người mã số bưu chính của quận ...
[ "long", "phượng", "chữ", "hán", "giản", "thể", "龙凤区", "âm", "hán", "việt", "long", "phượng", "khu", "là", "một", "quận", "thuộc", "địa", "cấp", "thị", "đại", "khánh", "tỉnh", "hắc", "long", "giang", "cộng", "hòa", "nhân", "dân", "trung", "hoa", "quận",...
biểu là buôn kmăl buôn tur 1 == kinh tế == năm 2018 toàn xã có 56% số hộ gia đình có nhà kiên cố 98% số hộ có xe gắn máy 85% số hộ có nhà tiêu hợp vệ sinh gần 83% số hộ được sử dụng nước sạch 98% số hộ được sử dụng điện thường xuyên số hộ nghèo giảm còn 11 1% hộ cận nghèo còn 15 55% số hộ khá giàu ngày càng tăng == giá...
[ "biểu", "là", "buôn", "kmăl", "buôn", "tur", "1", "==", "kinh", "tế", "==", "năm", "2018", "toàn", "xã", "có", "56%", "số", "hộ", "gia", "đình", "có", "nhà", "kiên", "cố", "98%", "số", "hộ", "có", "xe", "gắn", "máy", "85%", "số", "hộ", "có", "n...
crepidomenus yuggus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được calder miêu tả khoa học năm 1986
[ "crepidomenus", "yuggus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "calder", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1986" ]
nghiên cứu kinh điển phật giáo và ấn độ giáo họ khuyến khích gandhi đọc chí tôn ca mặc dù từ trước đây không tỏ vẻ hứng thú về tôn giáo ông bắt đầu đọc những tác phẩm nói về ấn độ giáo kitô giáo phật giáo và các tôn giáo khác ông trở về ấn độ sau khi được phép làm luật sư vào tháng 6 năm 1891 và khi trở về ông mới biết...
[ "nghiên", "cứu", "kinh", "điển", "phật", "giáo", "và", "ấn", "độ", "giáo", "họ", "khuyến", "khích", "gandhi", "đọc", "chí", "tôn", "ca", "mặc", "dù", "từ", "trước", "đây", "không", "tỏ", "vẻ", "hứng", "thú", "về", "tôn", "giáo", "ông", "bắt", "đầu", ...
fiedleria lycica là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được p h davis ovcz mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "fiedleria", "lycica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "p", "h", "davis", "ovcz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1968", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "đượ...
hadena pallidior là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "hadena", "pallidior", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
rất chăm chỉ và tận tụy nhưng họ cần phải chuyển lòng trung thành của họ đến với thành phố đã cho họ một nơi trú ẩn an toàn bà cũng nói tôi cảm thấy họ [người việt] đang tiếp quản thành phố của chúng tôi rõ ràng là vậy tôi cứ tưởng rằng sau khoảng 20 năm sinh sống tại đây và được quyền tự do làm những điều họ muốn họ đ...
[ "rất", "chăm", "chỉ", "và", "tận", "tụy", "nhưng", "họ", "cần", "phải", "chuyển", "lòng", "trung", "thành", "của", "họ", "đến", "với", "thành", "phố", "đã", "cho", "họ", "một", "nơi", "trú", "ẩn", "an", "toàn", "bà", "cũng", "nói", "tôi", "cảm", "t...
molophilus fultonensis là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "molophilus", "fultonensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
phật học thường thức<br>6 bát nhã tâm kinh<br>7 lịch sử phật giáo việt nam và phật tổ thích ca<br>8 tâm minh lê đình thám tuyển tập gồm 5 tập đời người là vô thường ông đã ngộ lý ấy và đã bình thản ra đi ngày 23-4-1969 nhằm 7-3 âl năm kỷ dậu sau khi đã đàm đạo lần cuối cùng với hòa thượng đôn hậu tại bệnh viện việt xô ...
[ "phật", "học", "thường", "thức<br>6", "bát", "nhã", "tâm", "kinh<br>7", "lịch", "sử", "phật", "giáo", "việt", "nam", "và", "phật", "tổ", "thích", "ca<br>8", "tâm", "minh", "lê", "đình", "thám", "tuyển", "tập", "gồm", "5", "tập", "đời", "người", "là", "...
nối beyond silent spring do hf van emden và david peakall đồng viết được xuất bản năm 2011 nhà soạn nhạc người mỹ steven stucky đã viết giao hưởng thơ cùng tên là silent spring để kỷ niệm 50 năm ngày xuất bản cuốn sách tác phẩm được công chiếu lần đầu trên thế giới tại pittsburgh vào ngày 17 tháng 2 năm 2012 với nhạc t...
[ "nối", "beyond", "silent", "spring", "do", "hf", "van", "emden", "và", "david", "peakall", "đồng", "viết", "được", "xuất", "bản", "năm", "2011", "nhà", "soạn", "nhạc", "người", "mỹ", "steven", "stucky", "đã", "viết", "giao", "hưởng", "thơ", "cùng", "tên"...
alfaroa colombiana là một loài thực vật có hoa trong họ óc chó loài này được lazano j hern espinal mô tả khoa học đầu tiên năm 1981
[ "alfaroa", "colombiana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "óc", "chó", "loài", "này", "được", "lazano", "j", "hern", "espinal", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1981" ]
cezary pazura cezary andrzej pazura sinh ngày 13 tháng 6 năm 1962 tại tomaszów mazowiecki là diễn viên ba lan nổi tiếng được biết đến với các vai diễn hài trong các bộ phim như kiler chłopaki nie płaczą kariera nikosia dyzmy và phim sitcom 13 posterunek ngoài công việc diễn viên điện ảnh pazura còn là diễn viên hài độc...
[ "cezary", "pazura", "cezary", "andrzej", "pazura", "sinh", "ngày", "13", "tháng", "6", "năm", "1962", "tại", "tomaszów", "mazowiecki", "là", "diễn", "viên", "ba", "lan", "nổi", "tiếng", "được", "biết", "đến", "với", "các", "vai", "diễn", "hài", "trong", ...
phryneta ephippiata là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "phryneta", "ephippiata", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
văn phòng liên hợp quốc về hoạt động vũ trụ văn phòng về hoạt động vũ trụ liên hợp quốc viết tắt unoosa united nations office for outer space affairs là một thành phần của ban thư ký liên hợp quốc quản lý và tư vấn về các hoạt động vũ trụ unoosa đảm trách chức năng thư ký cho ủy ban liên hợp quốc về sử dụng hòa bình kh...
[ "văn", "phòng", "liên", "hợp", "quốc", "về", "hoạt", "động", "vũ", "trụ", "văn", "phòng", "về", "hoạt", "động", "vũ", "trụ", "liên", "hợp", "quốc", "viết", "tắt", "unoosa", "united", "nations", "office", "for", "outer", "space", "affairs", "là", "một", ...
echinops ossicus là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được k koch mô tả khoa học đầu tiên năm 1851
[ "echinops", "ossicus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "k", "koch", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1851" ]
biển lincoln là vùng biển ở bắc băng dương kéo dài từ mũi columbia canada ở phía tây đến mũi morris jesup greenland ở phía đông ranh giới phía đông được định nghĩa là đường vòng tròn lớn nằm giữa hai đầu đất mũi biển có băng bao phủ quanh năm và là biển có băng nổi có độ dày nhất bắc băng dương khoảng biển có độ sâu từ...
[ "biển", "lincoln", "là", "vùng", "biển", "ở", "bắc", "băng", "dương", "kéo", "dài", "từ", "mũi", "columbia", "canada", "ở", "phía", "tây", "đến", "mũi", "morris", "jesup", "greenland", "ở", "phía", "đông", "ranh", "giới", "phía", "đông", "được", "định", ...
paepalanthus gibbosus là một loài thực vật có hoa trong họ eriocaulaceae loài này được silveira mô tả khoa học đầu tiên năm 1928
[ "paepalanthus", "gibbosus", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "eriocaulaceae", "loài", "này", "được", "silveira", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1928" ]
xã vĩnh hưng a xã vĩnh hưng còn lại 2 283 07 ha diện tích tự nhiên và 9 637 nhân khẩu ngày 26 tháng 7 năm 2005 chính phủ ban hành nghị định số 96 2005 nđ-cp<ref name=96 2005 nđ-cp>< ref> về việc thành lập huyện hòa bình trên cơ sở một phần diện tích và dân số của huyện vĩnh lợi xã vĩnh hưng trực thuộc huyện vĩnh lợi ng...
[ "xã", "vĩnh", "hưng", "a", "xã", "vĩnh", "hưng", "còn", "lại", "2", "283", "07", "ha", "diện", "tích", "tự", "nhiên", "và", "9", "637", "nhân", "khẩu", "ngày", "26", "tháng", "7", "năm", "2005", "chính", "phủ", "ban", "hành", "nghị", "định", "số", ...
psychotria rhytidocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được müll arg miêu tả khoa học đầu tiên năm 1881
[ "psychotria", "rhytidocarpa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "müll", "arg", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1881" ]
của album và sự tương phản giữa nhạc cụ tươi sáng và lời bài hát đen tối hơn tại metacritic trên thang điểm chuẩn 100 từ các nhà phê bình chính thống album nhận được trung bình 58 điểm nhận được đánh giá hỗn hợp hoặc trung bình dựa trên 25 ý kiến vào ngày 11 tháng 4 năm 2014
[ "của", "album", "và", "sự", "tương", "phản", "giữa", "nhạc", "cụ", "tươi", "sáng", "và", "lời", "bài", "hát", "đen", "tối", "hơn", "tại", "metacritic", "trên", "thang", "điểm", "chuẩn", "100", "từ", "các", "nhà", "phê", "bình", "chính", "thống", "album...
sorex haydeni là một loài động vật có vú trong họ chuột chù bộ soricomorpha loài này được baird mô tả năm 1857
[ "sorex", "haydeni", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "chuột", "chù", "bộ", "soricomorpha", "loài", "này", "được", "baird", "mô", "tả", "năm", "1857" ]
carria incarinata là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "carria", "incarinata", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
pilosella erythrodonta là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được zahn soják miêu tả khoa học đầu tiên năm 1971
[ "pilosella", "erythrodonta", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "zahn", "soják", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1971" ]
phép đẳng cấu đồ thị tiếng anh graph isomorphism là một song ánh giữa các tập đỉnh của hai đồ thị formula_1 và formula_2 với tính chất rằng cặp đỉnh formula_4 và formula_5 bất kỳ của formula_1 kề nhau khi và chỉ khi hai đỉnh formula_7 và formula_8 kề nhau trong đồ thị formula_2 nếu có thể xây dựng một phép đẳng cấu giữ...
[ "phép", "đẳng", "cấu", "đồ", "thị", "tiếng", "anh", "graph", "isomorphism", "là", "một", "song", "ánh", "giữa", "các", "tập", "đỉnh", "của", "hai", "đồ", "thị", "formula_1", "và", "formula_2", "với", "tính", "chất", "rằng", "cặp", "đỉnh", "formula_4", "v...
đâu đâu đều nô nức làm cho mình những căn nhà sàn đặc trưng của dân tộc mình đối với một số người thiểu số ở việt nam thì rùa là biểu tượng cho nhà sàn mai rùa khum khum tượng trưng cho trời mái nhà bụng nó bằng phẳng tượng trưng cho đất sàn nhà chân nó là biểu tượng cột nhà sống trong nhà sàn là sống trong dòng sinh k...
[ "đâu", "đâu", "đều", "nô", "nức", "làm", "cho", "mình", "những", "căn", "nhà", "sàn", "đặc", "trưng", "của", "dân", "tộc", "mình", "đối", "với", "một", "số", "người", "thiểu", "số", "ở", "việt", "nam", "thì", "rùa", "là", "biểu", "tượng", "cho", "n...
vở tuồng an trào kiếm ông cũng hát rất hay đặc biệt ở lối hát khách những vai diễn thành công khác của ông gồm các vai kép như đổng kim lân khương linh tá sơn hậu địch thanh ngũ hổ tiết cương hộ sinh đàn bao công hồ phi phụng các vai nịnh như đổng trác phụng nghi đình bàng hồng diễn võ đình trụ vương trầm hương các cùn...
[ "vở", "tuồng", "an", "trào", "kiếm", "ông", "cũng", "hát", "rất", "hay", "đặc", "biệt", "ở", "lối", "hát", "khách", "những", "vai", "diễn", "thành", "công", "khác", "của", "ông", "gồm", "các", "vai", "kép", "như", "đổng", "kim", "lân", "khương", "lin...
hoa bullet tiến sĩ học thế hùng bullet nghệ sĩ nhân dân lê khanh bullet nhà báo vũ mạnh cường == phần thi ứng xử == === nguyễn thị loan === bullet câu hỏi bạn nói gì về thủ đô yêu quý ngàn năm văn hiến hà nội bullet trả lời tuy không sinh ra ở hà nội nhưng em trưởng thành ở hà nội đây là quê hương thứ hai của em chỉ ít...
[ "hoa", "bullet", "tiến", "sĩ", "học", "thế", "hùng", "bullet", "nghệ", "sĩ", "nhân", "dân", "lê", "khanh", "bullet", "nhà", "báo", "vũ", "mạnh", "cường", "==", "phần", "thi", "ứng", "xử", "==", "===", "nguyễn", "thị", "loan", "===", "bullet", "câu", ...
sidi belattar là một đô thị thuộc tỉnh mostaganem algérie dân số thời điểm năm 2002 là 6 67 người
[ "sidi", "belattar", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "tỉnh", "mostaganem", "algérie", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2002", "là", "6", "67", "người" ]
canthon formosus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "canthon", "formosus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
đến nay thời điểm của bài báo là năm 2008 đã có khoảng 200 quốc gia tham gia ký kết việt nam là thành viên thứ 118 tham gia ký công ước vào tháng 10 2007 ngày 30 7 2009 tại trụ sở liên hợp quốc ở new york đại diện chính phủ mỹ cũng đã ký công ước này đây là công ước quốc tế về nhân quyền đầu tiên mà mỹ đã ký trong gần ...
[ "đến", "nay", "thời", "điểm", "của", "bài", "báo", "là", "năm", "2008", "đã", "có", "khoảng", "200", "quốc", "gia", "tham", "gia", "ký", "kết", "việt", "nam", "là", "thành", "viên", "thứ", "118", "tham", "gia", "ký", "công", "ước", "vào", "tháng", ...
Cần Thơ có nhiều đền chùa như chùa Nam Nhã, chùa Ông (Cần Thơ), chợ nổi Cái Răng và chùa Long Quang (Cần Thơ). Một số nơi du lịch dành cho khách du lịch như: đình Bình Thủy, bến Ninh Kiều, chợ nổi Phong Điền, khu di tích Giàn Gừa và nhiều nơi khác.
[ "Cần", "Thơ", "có", "nhiều", "đền", "chùa", "như", "chùa", "Nam", "Nhã,", "chùa", "Ông", "(Cần", "Thơ),", "chợ", "nổi", "Cái", "Răng", "và", "chùa", "Long", "Quang", "(Cần", "Thơ).", "Một", "số", "nơi", "du", "lịch", "dành", "cho", "khách", "du", "lị...
thắm tràn ngập âm thanh và ánh sáng để chúc mừng học sinh sinh viên tốt nghiệp === tôn giáo === thiên chúa giáo hồi giáo phật giáo và do thái giáo là những tôn giáo truyền thống ở nước nga là một phần của di sản lịch sử nga đã được luật pháp công nhận năm 1997 ước tính số lượng tín đồ khác nhau theo từng nguồn một số b...
[ "thắm", "tràn", "ngập", "âm", "thanh", "và", "ánh", "sáng", "để", "chúc", "mừng", "học", "sinh", "sinh", "viên", "tốt", "nghiệp", "===", "tôn", "giáo", "===", "thiên", "chúa", "giáo", "hồi", "giáo", "phật", "giáo", "và", "do", "thái", "giáo", "là", "...
quản lý được hưởng một số sinh hoạt tự do hạn chế như giao dịch đi lại trong khu vực quy định chơi thể thao tắm biển thông qua bà ngô thị như ông nhận được chỉ thị thu thập tài liệu chứng cứ về số tù chính trị ở đảo thời gian này hội nghị bốn bên ở paris có bàn thảo về việc trao đổi tù chính trị và chính quyền nguyễn v...
[ "quản", "lý", "được", "hưởng", "một", "số", "sinh", "hoạt", "tự", "do", "hạn", "chế", "như", "giao", "dịch", "đi", "lại", "trong", "khu", "vực", "quy", "định", "chơi", "thể", "thao", "tắm", "biển", "thông", "qua", "bà", "ngô", "thị", "như", "ông", ...
cloche fêlée tiếng chuông rè la lutte tranh đấu mai dân quyền ông còn viết cuốn sách nhỏ mặt trận bình dân pháp với nguyện vọng của quần chúng đông dương xuất bản tháng 6 năm 1936 trong cuộc tranh cử vào hội đồng thành phố sài gòn năm 1933 ông đắc cử ủy viên hội đồng tích cực dùng nghị trường đấu tranh cho quyền lợi củ...
[ "cloche", "fêlée", "tiếng", "chuông", "rè", "la", "lutte", "tranh", "đấu", "mai", "dân", "quyền", "ông", "còn", "viết", "cuốn", "sách", "nhỏ", "mặt", "trận", "bình", "dân", "pháp", "với", "nguyện", "vọng", "của", "quần", "chúng", "đông", "dương", "xuất",...
ngữ tộc miền hay ngữ tộc dao là nhóm các ngôn ngữ được người dao ở trung quốc việt nam lào thái lan và hoa kỳ chủ yếu tại bang california nói các học giả trung quốc coi ngữ tộc này chỉ là một ngữ chi trong ngữ tộc h mông-miền của ngữ hệ hán-tạng tuy nhiên một số sắc tộc dao lại nói các ngôn ngữ h mông miêu và các ngôn ...
[ "ngữ", "tộc", "miền", "hay", "ngữ", "tộc", "dao", "là", "nhóm", "các", "ngôn", "ngữ", "được", "người", "dao", "ở", "trung", "quốc", "việt", "nam", "lào", "thái", "lan", "và", "hoa", "kỳ", "chủ", "yếu", "tại", "bang", "california", "nói", "các", "học"...
học giao thông vận tải ngày nay có tiền thân là trường cao đẳng công chính trước khi đất nước giành được độc lập 2 9 1945 và được khai giảng lại dưới chính thể việt nam dân chủ cộng hòa bullet ngày 13 4 1946 chủ tịch hồ chí minh ký sắc lệnh số 50 đổi tên trường cao đẳng công chính thành trường đại học công chính bullet...
[ "học", "giao", "thông", "vận", "tải", "ngày", "nay", "có", "tiền", "thân", "là", "trường", "cao", "đẳng", "công", "chính", "trước", "khi", "đất", "nước", "giành", "được", "độc", "lập", "2", "9", "1945", "và", "được", "khai", "giảng", "lại", "dưới", "...
bertignolles == xem thêm == bullet xã của tỉnh aube
[ "bertignolles", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "aube" ]
cressier fribourg cressier là một đô thị trong huyện see thuộc bang fribourg ở thụy sĩ tên cũ tiếng đức là grissach nay ít được sử dụng == liên kết ngoài == bullet trang mạng chính thức
[ "cressier", "fribourg", "cressier", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "huyện", "see", "thuộc", "bang", "fribourg", "ở", "thụy", "sĩ", "tên", "cũ", "tiếng", "đức", "là", "grissach", "nay", "ít", "được", "sử", "dụng", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", ...
trong chạng vạng ==== jasper cullen ==== jasper hale tên khai sinh jasper whitlock là nhân vật hư cấu của bộ tiểu thuyết chạng vạng tác giả stephenie meyer trong tác phẩm jasper là con trai nuôi của carlisle và esme em trai nuôi của emmett edward rosalie và chồng của alice anh sinh tại texas và gia nhập quân đội liên b...
[ "trong", "chạng", "vạng", "====", "jasper", "cullen", "====", "jasper", "hale", "tên", "khai", "sinh", "jasper", "whitlock", "là", "nhân", "vật", "hư", "cấu", "của", "bộ", "tiểu", "thuyết", "chạng", "vạng", "tác", "giả", "stephenie", "meyer", "trong", "tác...
les éditions du vermillon 2010 trang 197 đám 202 bullet en hiệp thông avec nos frères et sœurs d haïti trong pour haïti desnel 2010 trang 240 con242 bullet le marché de l espoir d accord boston vista học cao hơn 2010 trang 177 con183 bullet une flamme pour vous tanbou cambridge usa 2009 bullet être migrante et fé quản ...
[ "les", "éditions", "du", "vermillon", "2010", "trang", "197", "đám", "202", "bullet", "en", "hiệp", "thông", "avec", "nos", "frères", "et", "sœurs", "d", "haïti", "trong", "pour", "haïti", "desnel", "2010", "trang", "240", "con242", "bullet", "le", "marché...
summerslam 2010 là một sự kiện pay-per-view ppv đấu vật chuyên nghiệp sản xuất bởi wwe và được tài trợ bởi 7-eleven và slim jim diễn ra vào ngày 15 tháng 8 năm 2010 tại staples center ở los angeles california năm thứ hai liên tiếp it was the twenty-third annual summerslam event và six matches took place summerslam có 3...
[ "summerslam", "2010", "là", "một", "sự", "kiện", "pay-per-view", "ppv", "đấu", "vật", "chuyên", "nghiệp", "sản", "xuất", "bởi", "wwe", "và", "được", "tài", "trợ", "bởi", "7-eleven", "và", "slim", "jim", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "15", "tháng", "8", ...
tiên là counter identity của unison square garden được phát hành vào mùa thu năm 2010 và kết thúc đầu tiên là của makino yui phát hành vào ngày 10 tháng 11 năm 2010 phần mở đầu thứ hai là của tsuji shion được phát hành vào ngày 9 tháng 3 năm 2011 và northern lights của how merry marry đĩa đơn maxi ca khúc nhân vật đầu ...
[ "tiên", "là", "counter", "identity", "của", "unison", "square", "garden", "được", "phát", "hành", "vào", "mùa", "thu", "năm", "2010", "và", "kết", "thúc", "đầu", "tiên", "là", "của", "makino", "yui", "phát", "hành", "vào", "ngày", "10", "tháng", "11", ...
hạ cất cánh đạt chiều dài 2300 m rộng 35 m bề mặt phủ bê tông nhựa đảo tiếp nhận các loại máy bay e190lr e195 và các máy bay tương đương năm 2025 đường hạ cất cánh đường lăn sân đậu tiếp tục được nâng cấp và kéo dài với quy mô đường hạ cất cánh đạt chiều dài 2300 m rộng 35 m bề mặt phủ bê tông nhựa đảo tiếp nhận các lo...
[ "hạ", "cất", "cánh", "đạt", "chiều", "dài", "2300", "m", "rộng", "35", "m", "bề", "mặt", "phủ", "bê", "tông", "nhựa", "đảo", "tiếp", "nhận", "các", "loại", "máy", "bay", "e190lr", "e195", "và", "các", "máy", "bay", "tương", "đương", "năm", "2025", ...
mrsklesy là một làng thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "mrsklesy", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "olomouc", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
các không gian tập trung cho người chuyển giới nhằm giúp nâng cao nhận thức về hoàn cảnh của người chuyển giới trên toàn thế giới các phiên tòa gần đây và việc loại trừ phụ nữ chuyển giới khỏi các không gian dành riêng cho nữ trên khắp thế giới hỗ trợ việc tạo ra các không gian tập trung cho người chuyển giới nhằm giúp...
[ "các", "không", "gian", "tập", "trung", "cho", "người", "chuyển", "giới", "nhằm", "giúp", "nâng", "cao", "nhận", "thức", "về", "hoàn", "cảnh", "của", "người", "chuyển", "giới", "trên", "toàn", "thế", "giới", "các", "phiên", "tòa", "gần", "đây", "và", "...
người gốc âu được chia thành vài nhóm caldoche thường được định nghĩa là người sinh tại nouvelle-calédonie có quan hệ tổ tiên từ những người pháp định cư ban đầu họ thường định cư tại các khu vực nông thôn thuộc duyên hải phía tây đảo chính tại đó nhiều người tiếp tục điều hành các bất động sản chăn nuôi quy mô lớn ngư...
[ "người", "gốc", "âu", "được", "chia", "thành", "vài", "nhóm", "caldoche", "thường", "được", "định", "nghĩa", "là", "người", "sinh", "tại", "nouvelle-calédonie", "có", "quan", "hệ", "tổ", "tiên", "từ", "những", "người", "pháp", "định", "cư", "ban", "đầu", ...
tersakan pınarbaşı tersakan là một xã thuộc huyện pınarbaşı tỉnh kayseri thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2008 là 76 người
[ "tersakan", "pınarbaşı", "tersakan", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "pınarbaşı", "tỉnh", "kayseri", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2008", "là", "76", "người" ]
puygaillard-de-quercy một thị xã và xã ở tỉnh tarn-et-garonne trong vùng tarn-et-garonne pháp
[ "puygaillard-de-quercy", "một", "thị", "xã", "và", "xã", "ở", "tỉnh", "tarn-et-garonne", "trong", "vùng", "tarn-et-garonne", "pháp" ]
vụ của các quản trị viên những người khác chỉ đơn thuần cho rằng họ quản lý trang web nhiều bài báo năm 2012 đưa tin rằng việc wikipedia tiếng anh tuyển dụng quản trị viên mới có thể kết thúc wikipedia những người khác cho rằng việc xóa không chính đáng các bài viết hữu ích khỏi wikipedia có thể báo trước sự kết thúc c...
[ "vụ", "của", "các", "quản", "trị", "viên", "những", "người", "khác", "chỉ", "đơn", "thuần", "cho", "rằng", "họ", "quản", "lý", "trang", "web", "nhiều", "bài", "báo", "năm", "2012", "đưa", "tin", "rằng", "việc", "wikipedia", "tiếng", "anh", "tuyển", "dụ...
pseudanarta là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == loài == bullet pseudanarta actura bullet pseudanarta basivirida bullet pseudanarta caeca bullet pseudanarta crocea bullet pseudanarta daemonalis bullet pseudanarta damnata bullet pseudanarta exasperata bullet pseudanarta flava bullet pseudanarta flavidens bullet pse...
[ "pseudanarta", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "loài", "==", "bullet", "pseudanarta", "actura", "bullet", "pseudanarta", "basivirida", "bullet", "pseudanarta", "caeca", "bullet", "pseudanarta", "crocea", "bullet", "pseudanarta", ...
sebenardı bolu sebenardı là một xã thuộc thành phố bolu tỉnh bolu thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 89 người
[ "sebenardı", "bolu", "sebenardı", "là", "một", "xã", "thuộc", "thành", "phố", "bolu", "tỉnh", "bolu", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "89", "người" ]
ptychoglossus gorgonae là một loài thằn lằn trong họ gymnophthalmidae loài này được harris miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994
[ "ptychoglossus", "gorgonae", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gymnophthalmidae", "loài", "này", "được", "harris", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1994" ]
eddie woo sinh 1985 là một giáo viên trung học cơ sở và phổ thông người úc gốc malaysia nổi tiếng nhờ các bài học toán trực tuyến được xuất bản trên youtube năm 2018 woo đã được trao giải thưởng anh hùng địa phương của úc == cuộc đời == cha mẹ của woo di cư đến úc từ malaysia vào khoảng năm 1970 để có cơ hội giáo dục t...
[ "eddie", "woo", "sinh", "1985", "là", "một", "giáo", "viên", "trung", "học", "cơ", "sở", "và", "phổ", "thông", "người", "úc", "gốc", "malaysia", "nổi", "tiếng", "nhờ", "các", "bài", "học", "toán", "trực", "tuyến", "được", "xuất", "bản", "trên", "youtub...
carex angolensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được nelmes mô tả khoa học đầu tiên năm 1940
[ "carex", "angolensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "nelmes", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940" ]
các phóng viên rằng từ 60 đến 100 người ở trong tòa nhà vào thời điểm xảy ra vụ việc cảnh sát nhận được các cuộc gọi mô tả cuộc tấn công từ những người bị chướng ngại vật trong tòa nhà trong quá trình quay phim bắt đầu lúc 9 54 sáng giờ edt 13 54 gmt vào lúc 9 59 sáng cảnh sát đến nhà thờ do thái này lúc 10 30 sáng các...
[ "các", "phóng", "viên", "rằng", "từ", "60", "đến", "100", "người", "ở", "trong", "tòa", "nhà", "vào", "thời", "điểm", "xảy", "ra", "vụ", "việc", "cảnh", "sát", "nhận", "được", "các", "cuộc", "gọi", "mô", "tả", "cuộc", "tấn", "công", "từ", "những", ...
amerila thermochroa là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "amerila", "thermochroa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]