text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
có bằng chứng nào để chứng minh cho việc trả lương kia cho mussolini để làm gì nhưng tôi biết là ông ta thích gái nên chắc ông cần đến số tiền đó để chi trả cho các tình nhân của ông == đảng xã hội == sau thế chiến thứ nhất ông bất ngờ chuyển từ chủ nghĩa dân tộc sang phe liên minh trong đảng xã hội những thành viên nà... | [
"có",
"bằng",
"chứng",
"nào",
"để",
"chứng",
"minh",
"cho",
"việc",
"trả",
"lương",
"kia",
"cho",
"mussolini",
"để",
"làm",
"gì",
"nhưng",
"tôi",
"biết",
"là",
"ông",
"ta",
"thích",
"gái",
"nên",
"chắc",
"ông",
"cần",
"đến",
"số",
"tiền",
"đó",
"để",... |
examining song settings of baudelaire s poetry bullet twilight to dawn charles baudelaire – cordite poetry review bullet www baudelaire cz – largest internet site dedicated to charles baudelaire poems and prose are available in english french and czech bullet charles baudelaire – site dedicated to baudelaire s poems an... | [
"examining",
"song",
"settings",
"of",
"baudelaire",
"s",
"poetry",
"bullet",
"twilight",
"to",
"dawn",
"charles",
"baudelaire",
"–",
"cordite",
"poetry",
"review",
"bullet",
"www",
"baudelaire",
"cz",
"–",
"largest",
"internet",
"site",
"dedicated",
"to",
"char... |
màng mỏng co khi một dòng điện tử truyền qua một lớp vật liệu sắt từ mômen spin của nó sẽ bị phân cực theo hướng từ độ của lớp sắt từ đó và trở thành dòng điện tử phân cực spin dòng điện tử này khi tương tác với mômen từ khác nó sẽ truyền mômen xung lượng spin của mình cho mômen từ đó và khiến cho mômen từ bị quay theo... | [
"màng",
"mỏng",
"co",
"khi",
"một",
"dòng",
"điện",
"tử",
"truyền",
"qua",
"một",
"lớp",
"vật",
"liệu",
"sắt",
"từ",
"mômen",
"spin",
"của",
"nó",
"sẽ",
"bị",
"phân",
"cực",
"theo",
"hướng",
"từ",
"độ",
"của",
"lớp",
"sắt",
"từ",
"đó",
"và",
"trở",... |
phrissomidius guineensis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"phrissomidius",
"guineensis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
hypercompe quitensis là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"hypercompe",
"quitensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
một cơn sóng thần có thể gây thiệt hại lâu dài cho giáo hội công giáo cũng như viễn cảnh ly giáo cá nhân ông cho rằng đây là cuộc khủng hoảng nghiêm trọng nhất kể từ cải cách kháng nghị đánh giá sự kiện cựu sứ thần tòa thánh tại hoa kỳ tổ cáo giáo hoàng giám mục nguyễn văn long cho rằng một số giám mục đã tận dụng thời... | [
"một",
"cơn",
"sóng",
"thần",
"có",
"thể",
"gây",
"thiệt",
"hại",
"lâu",
"dài",
"cho",
"giáo",
"hội",
"công",
"giáo",
"cũng",
"như",
"viễn",
"cảnh",
"ly",
"giáo",
"cá",
"nhân",
"ông",
"cho",
"rằng",
"đây",
"là",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"nghiêm",
"t... |
dactylorhiza influenza là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được sennholz soó mô tả khoa học đầu tiên năm 1962 | [
"dactylorhiza",
"influenza",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"sennholz",
"soó",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1962"
] |
himalopsyche gyamo là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"himalopsyche",
"gyamo",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
khỏi hoạt động bullet q-5i q-5a với bình nhiên liệu ở khoang vũ khí được thay thế bằng bình nhiên liệu ở dưới 2 cánh tăng sức chứa nhiên liệu hơn 70% giống các phiên bản q-5 trước nó vẫn giữ hình dạng cổ nắp chai nhằm tăng giờ bay trong điều kiện tìm kiếm phức tạp và tầm chiến đấu tuy nhiên nó lại làm tăng công suất ti... | [
"khỏi",
"hoạt",
"động",
"bullet",
"q-5i",
"q-5a",
"với",
"bình",
"nhiên",
"liệu",
"ở",
"khoang",
"vũ",
"khí",
"được",
"thay",
"thế",
"bằng",
"bình",
"nhiên",
"liệu",
"ở",
"dưới",
"2",
"cánh",
"tăng",
"sức",
"chứa",
"nhiên",
"liệu",
"hơn",
"70%",
"giống... |
aneura incurvata là một loài rêu trong họ aneuraceae loài này được lindb stephani mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"aneura",
"incurvata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"aneuraceae",
"loài",
"này",
"được",
"lindb",
"stephani",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
exochus puncticeps là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exochus",
"puncticeps",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
lai thì họ đã hiểu ra là họ cũng là một trong nhóm của thủy thủ mặt trăng và có trách nhiệm bảo vệ thủy thủ mặt trăng cô là chiến binh của đại dương khi còn là công chúa sao hải vương tinh cô sống trên pháo đài triton manga 1 trong 3 báu vật thức tỉnh thủy thủ sao thổ đó là gương thần đại dương của cô ==== thủy thủ sao... | [
"lai",
"thì",
"họ",
"đã",
"hiểu",
"ra",
"là",
"họ",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"nhóm",
"của",
"thủy",
"thủ",
"mặt",
"trăng",
"và",
"có",
"trách",
"nhiệm",
"bảo",
"vệ",
"thủy",
"thủ",
"mặt",
"trăng",
"cô",
"là",
"chiến",
"binh",
"của",
"đại",
"dư... |
glaphyria badierana là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"glaphyria",
"badierana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
virginia vallejo garcía sinh ngày 26 tháng 8 năm 1949 là một nhà báo giám đốc truyền hình người dẫn chương trình và người tị nạn chính trị tại hoa kỳ vào ngày 18 tháng 7 năm 2006 lực lượng chống ma túy dea đã đưa cô ra khỏi colombia để cứu mạng cô sau khi cô công khai cáo buộc một số tổng thống colombia và các chính tr... | [
"virginia",
"vallejo",
"garcía",
"sinh",
"ngày",
"26",
"tháng",
"8",
"năm",
"1949",
"là",
"một",
"nhà",
"báo",
"giám",
"đốc",
"truyền",
"hình",
"người",
"dẫn",
"chương",
"trình",
"và",
"người",
"tị",
"nạn",
"chính",
"trị",
"tại",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"n... |
doanh thu của bộ phim đã gấp 27 lần kinh phí thực hiện biến bộ phim trở thành một trong những bộ phim ít được quảng bá thành công nhất năm tính đến ngày 8 tháng 9 năm 2009 bộ phim đã thu về 1 9 triệu từ 318 rạp chiếu phim tại vương quốc anh đó có thể coi là một buổi ra mắt thành công của hãng fox searchlight khi thu về... | [
"doanh",
"thu",
"của",
"bộ",
"phim",
"đã",
"gấp",
"27",
"lần",
"kinh",
"phí",
"thực",
"hiện",
"biến",
"bộ",
"phim",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"bộ",
"phim",
"ít",
"được",
"quảng",
"bá",
"thành",
"công",
"nhất",
"năm",
"tính",
"đến",
"ng... |
nguyễn sinh côn điều này cũng được chính ông xác nhận bằng chính bút tích của mình trong một bài viết năm 1954 quê nội ông là làng kim liên tên nôm là làng sen nguyễn sinh cung sinh năm 1890 tại quê ngoại là làng hoàng trù tên nôm là làng chùa nằm cách làng sen khoảng 2 km và sống ở đây cho đến năm 1895 hai làng này vố... | [
"nguyễn",
"sinh",
"côn",
"điều",
"này",
"cũng",
"được",
"chính",
"ông",
"xác",
"nhận",
"bằng",
"chính",
"bút",
"tích",
"của",
"mình",
"trong",
"một",
"bài",
"viết",
"năm",
"1954",
"quê",
"nội",
"ông",
"là",
"làng",
"kim",
"liên",
"tên",
"nôm",
"là",
... |
16459 barth 1989 we4 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 28 tháng 11 năm 1989 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 16459 barth | [
"16459",
"barth",
"1989",
"we4",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"28",
"tháng",
"11",
"năm",
"1989",
"bởi",
"f",
"borngen",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"j... |
dayakus angularis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1895 | [
"dayakus",
"angularis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"candèze",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
verbesina synethes là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được s f blake miêu tả khoa học đầu tiên năm 1924 | [
"verbesina",
"synethes",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"s",
"f",
"blake",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1924"
] |
gongora vitorinoana là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được chiron l c menezes mô tả khoa học đầu tiên năm 2008 | [
"gongora",
"vitorinoana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"chiron",
"l",
"c",
"menezes",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2008"
] |
erioptera subhalterata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"erioptera",
"subhalterata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
khoảng formula_82 và lên trên hoặc xuống dưới tịnh tiến song song với trục tung một khoảng formula_83 vậy ta có điều phải chứng minh ==== cách vẽ ==== bước 1 xác định tọa độ đỉnh formula_38hoặc formula_85hoặc formula_86 bước 2 vẽ trục đối xứng formula_87 formula_87 bước 3 xác định tọa độ các giao điểm của parabol với t... | [
"khoảng",
"formula_82",
"và",
"lên",
"trên",
"hoặc",
"xuống",
"dưới",
"tịnh",
"tiến",
"song",
"song",
"với",
"trục",
"tung",
"một",
"khoảng",
"formula_83",
"vậy",
"ta",
"có",
"điều",
"phải",
"chứng",
"minh",
"====",
"cách",
"vẽ",
"====",
"bước",
"1",
"xá... |
desmia funebralis là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"desmia",
"funebralis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
đội trẻ và học viện manchester united f c đội u23 manchester united là đội bóng cao nhất của đội trẻ manchester united mà trước đây gọi là đội dự bị của câu lạc bộ bóng đá này đội bóng đang thi đấu tại họ chơi ở premier league 2 thuộc cấp độ cao nhất của hệ thống giải professional development league tại giải đấu này mỗ... | [
"đội",
"trẻ",
"và",
"học",
"viện",
"manchester",
"united",
"f",
"c",
"đội",
"u23",
"manchester",
"united",
"là",
"đội",
"bóng",
"cao",
"nhất",
"của",
"đội",
"trẻ",
"manchester",
"united",
"mà",
"trước",
"đây",
"gọi",
"là",
"đội",
"dự",
"bị",
"của",
"câ... |
trần duy anh sinh 1954 là một sĩ quan cấp cao trong quân đội nhân dân việt nam phó giáo sư tiến sĩ thầy thuốc nhân dân hàm trung tướng nguyên giám đốc bệnh viện trung ương quân đội 108 2008-2014 == thân thế và sự nghiệp == trước đó ông từng giữ chức phó giám đốc bệnh viện trung ương quân đội 108 năm 2008 bổ nhiệm giữ c... | [
"trần",
"duy",
"anh",
"sinh",
"1954",
"là",
"một",
"sĩ",
"quan",
"cấp",
"cao",
"trong",
"quân",
"đội",
"nhân",
"dân",
"việt",
"nam",
"phó",
"giáo",
"sư",
"tiến",
"sĩ",
"thầy",
"thuốc",
"nhân",
"dân",
"hàm",
"trung",
"tướng",
"nguyên",
"giám",
"đốc",
... |
samoa national league 2000 còn có tên là upolo first division là mùa giải thứ 12 trong lịch sử samoa national league giải đấu cao nhất của liên đoàn bóng đá samoa titavi fc giành chức vô địch đầu tiên == bảng xếp hạng == dựa trên kết quả biết được từ các nguồn | [
"samoa",
"national",
"league",
"2000",
"còn",
"có",
"tên",
"là",
"upolo",
"first",
"division",
"là",
"mùa",
"giải",
"thứ",
"12",
"trong",
"lịch",
"sử",
"samoa",
"national",
"league",
"giải",
"đấu",
"cao",
"nhất",
"của",
"liên",
"đoàn",
"bóng",
"đá",
"sam... |
carex hakkodensis là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được franch mô tả khoa học đầu tiên năm 1895 | [
"carex",
"hakkodensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cói",
"loài",
"này",
"được",
"franch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1895"
] |
stereophyllum subacuminatum là một loài rêu trong họ stereophyllaceae loài này được dixon p de la varde mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"stereophyllum",
"subacuminatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"stereophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"dixon",
"p",
"de",
"la",
"varde",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
moretus hố moretus là một hố mặt trăng hố va chạm nằm ở vùng cao gần nam cực của mặt trăng về phía nam của moretus là hố short trong khi về phía bắc là hố cysatus tiếp giáp ở phía tây bắc là hố gruemberger và hố curtius nằm về phía đông bắc bởi vì vị trí của hố nằm ở rìa của mặt trăng hố xuất hiện hình thuôn bởi vì sự ... | [
"moretus",
"hố",
"moretus",
"là",
"một",
"hố",
"mặt",
"trăng",
"hố",
"va",
"chạm",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"cao",
"gần",
"nam",
"cực",
"của",
"mặt",
"trăng",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"moretus",
"là",
"hố",
"short",
"trong",
"khi",
"về",
"phía",
"bắc",... |
elatostema lithoneurum là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được stapf mô tả khoa học đầu tiên năm 1894 | [
"elatostema",
"lithoneurum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"stapf",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1894"
] |
rhaphidostegium argyroviride là một loài rêu trong họ sematophyllaceae loài này được hampe a jaeger mô tả khoa học đầu tiên năm 1878 | [
"rhaphidostegium",
"argyroviride",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"sematophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"hampe",
"a",
"jaeger",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1878"
] |
carolina maria de jesus ngày 14 tháng 3 năm 1914 13 tháng 2 năm 1977 là một nhà văn người brasil sống phần lớn cuộc đời mình trong một favela khu ổ chuột của são paulo brasil bà nổi tiếng với cuốn nhật ký của mình lần đầu tiên được xuất bản với tên quarto de despejo chỗ đổ rác xuất bản bằng tiếng anh là child of the da... | [
"carolina",
"maria",
"de",
"jesus",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"năm",
"1914",
"13",
"tháng",
"2",
"năm",
"1977",
"là",
"một",
"nhà",
"văn",
"người",
"brasil",
"sống",
"phần",
"lớn",
"cuộc",
"đời",
"mình",
"trong",
"một",
"favela",
"khu",
"ổ",
"chuột",... |
tomsky huyện huyện tomsky là một huyện hành chính tự quản raion của tỉnh tomsk nga huyện có diện tích 10232 kilômét vuông dân số thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2000 là 84900 người trung tâm của huyện đóng ở tomsk | [
"tomsky",
"huyện",
"huyện",
"tomsky",
"là",
"một",
"huyện",
"hành",
"chính",
"tự",
"quản",
"raion",
"của",
"tỉnh",
"tomsk",
"nga",
"huyện",
"có",
"diện",
"tích",
"10232",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"ngày",
"1",
"tháng",
"1",
"năm",
... |
cyrtochilum patens là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được senghas thiv dalström mô tả khoa học đầu tiên năm 2001 | [
"cyrtochilum",
"patens",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"senghas",
"thiv",
"dalström",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2001"
] |
thức cũng như các phương pháp tiếp cận tâm linh nhiều hơn để đáp ứng với nhiều nguyên nhân tiềm năng gây nghi ngờ trị liệu hành vi trong đó một người hỏi một cách có hệ thống tâm trí của chính mình nếu nghi ngờ có bất kỳ cơ sở thực tế nào sử dụng các phương pháp socrates hợp lý phương pháp này trái ngược với những ngườ... | [
"thức",
"cũng",
"như",
"các",
"phương",
"pháp",
"tiếp",
"cận",
"tâm",
"linh",
"nhiều",
"hơn",
"để",
"đáp",
"ứng",
"với",
"nhiều",
"nguyên",
"nhân",
"tiềm",
"năng",
"gây",
"nghi",
"ngờ",
"trị",
"liệu",
"hành",
"vi",
"trong",
"đó",
"một",
"người",
"hỏi",... |
ngày sau nó gia nhập thành phần hộ tống cho lực lượng tàu sân bay tấn công hoạt động về phía đông bắc bougainville hỗ trợ các hoạt động đổ bộ ngoài việc trực tiếp hỗ trợ cho cuộc đổ bộ và trận chiến tiếp theo các tàu sân bay còn tung ra các cuộc không kích xuống buka và rabaul === 1944 === từ tháng 11 năm 1943 đến thán... | [
"ngày",
"sau",
"nó",
"gia",
"nhập",
"thành",
"phần",
"hộ",
"tống",
"cho",
"lực",
"lượng",
"tàu",
"sân",
"bay",
"tấn",
"công",
"hoạt",
"động",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"bougainville",
"hỗ",
"trợ",
"các",
"hoạt",
"động",
"đổ",
"bộ",
"ngoài",
"việc",
... |
ngôn ngữ c riêng cho các đề án của họ đến đầu thập niên 1980 vấn đề tương thích giữa những sự kiến tạo về c đã trở nên nghiêm túc năm 1983 ansi thành lập một hội đồng để hoàn tất đặc tả tiêu chuẩn cho c gọi là ansi c công việc này dẫn tới sự hình thành của cái gọi là chuẩn c89 trong năm 1989 một bộ phận của kết quả chu... | [
"ngôn",
"ngữ",
"c",
"riêng",
"cho",
"các",
"đề",
"án",
"của",
"họ",
"đến",
"đầu",
"thập",
"niên",
"1980",
"vấn",
"đề",
"tương",
"thích",
"giữa",
"những",
"sự",
"kiến",
"tạo",
"về",
"c",
"đã",
"trở",
"nên",
"nghiêm",
"túc",
"năm",
"1983",
"ansi",
"t... |
hydropsyche debirasi là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hydropsyche",
"debirasi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
bombus turneri là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được richards mô tả khoa học năm 1929 | [
"bombus",
"turneri",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"richards",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1929"
] |
3 mét 10 ft của những người có kinh nghiệm trong trận lụt năm 1998 nhưng đã lắng xuống mà không làm ngập thị trấn lượng mưa trên top end khu vực sông victoria trong khoảng thời gian bốn ngày từ 29 tháng 2 đến 4 tháng 3 là từ 200 đến 400 milimét 8 đến 16 inch tổng số tương tự đã được ghi nhận trong bốn ngày ở khu vực ki... | [
"3",
"mét",
"10",
"ft",
"của",
"những",
"người",
"có",
"kinh",
"nghiệm",
"trong",
"trận",
"lụt",
"năm",
"1998",
"nhưng",
"đã",
"lắng",
"xuống",
"mà",
"không",
"làm",
"ngập",
"thị",
"trấn",
"lượng",
"mưa",
"trên",
"top",
"end",
"khu",
"vực",
"sông",
"... |
rất khó khăn hơn nữa một cuộc trưng cầu dân ý về việc xây dựng một bộ cửa cống thư ba cho kênh đào panama đã được đại đa số dân chúng tán thành dù số người đi bầu ít ỏi ngày 22 tháng 10 năm 2006 con số ước tính chính thức chi phí cho việc xây dựng này lên tới 5 25 tỷ dollar mỹ kinh tế panaman tăng trưởng 8% năm 2006 và... | [
"rất",
"khó",
"khăn",
"hơn",
"nữa",
"một",
"cuộc",
"trưng",
"cầu",
"dân",
"ý",
"về",
"việc",
"xây",
"dựng",
"một",
"bộ",
"cửa",
"cống",
"thư",
"ba",
"cho",
"kênh",
"đào",
"panama",
"đã",
"được",
"đại",
"đa",
"số",
"dân",
"chúng",
"tán",
"thành",
"d... |
về trách nhiệm vật chất của các hãng hàng không đối với hành khách hành lý hàng hóa chuyên chở sử dụng để tính toán cước bưu chính viễn thông quốc tế theo thỏa thuận giữa các nước thành viên liên minh bưu chính thế giới universal postal union liên minh viễn thông quốc tế international telecommunication union tuy nhiên ... | [
"về",
"trách",
"nhiệm",
"vật",
"chất",
"của",
"các",
"hãng",
"hàng",
"không",
"đối",
"với",
"hành",
"khách",
"hành",
"lý",
"hàng",
"hóa",
"chuyên",
"chở",
"sử",
"dụng",
"để",
"tính",
"toán",
"cước",
"bưu",
"chính",
"viễn",
"thông",
"quốc",
"tế",
"theo"... |
đã phá hủy ít nhất 1 000 ngôi nhà cuốn trôi nhiều cây cầu và những tuyến đường bộ cũng như đường sắt đã có 12 người thiệt mạng 28 người khác được báo cáo là mất tích và khoảng 8 000 người mất nhà cửa tại hồng kông cơn bão đã tạo ra những cơn gió giật vận tốc cao nhất đạt 95 km giờ 60 dặm giờ tuy nhiên đã không ghi nhận... | [
"đã",
"phá",
"hủy",
"ít",
"nhất",
"1",
"000",
"ngôi",
"nhà",
"cuốn",
"trôi",
"nhiều",
"cây",
"cầu",
"và",
"những",
"tuyến",
"đường",
"bộ",
"cũng",
"như",
"đường",
"sắt",
"đã",
"có",
"12",
"người",
"thiệt",
"mạng",
"28",
"người",
"khác",
"được",
"báo"... |
hydriomena regulata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hydriomena",
"regulata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
daniel gustavsson sinh ngày 29 tháng 8 năm 1990 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho if elfsborg == sự nghiệp == gustavsson là một tiền vệ thi đấu ở aik theo dạng cho mượn mùa giải 2009 cùng với fc väsby united và västerås sk ngày 10 tháng 12 gustavsson ký bản hợp đồng 3 năm cùng với örebro sk giúp anh ch... | [
"daniel",
"gustavsson",
"sinh",
"ngày",
"29",
"tháng",
"8",
"năm",
"1990",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"cho",
"if",
"elfsborg",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"==",
"gustavsson",
"là",
"một",
"tiền",
"vệ",
"th... |
givet là một xã ở tỉnh ardennes thuộc vùng grand est ở phía bắc nước pháp == liên kết ngoài == bullet official web site tiếng pháp | [
"givet",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"ardennes",
"thuộc",
"vùng",
"grand",
"est",
"ở",
"phía",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"web",
"site",
"tiếng",
"pháp"
] |
hylophylax naevius là một loài chim trong họ thamnophilidae | [
"hylophylax",
"naevius",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thamnophilidae"
] |
sử dụng chúng vì mắc các bệnh như huyết áp cao một nghiên cứu từ ngày 22 tháng 4 cho thấy những người có covid-19 và tăng huyết áp có tỷ lệ tử vong do mọi nguyên nhân là thấp hơn khi sử dụng các loại thuốc này mối quan tâm tương tự đã được nêu ra cho thuốc chống viêm không steroid nsaid như ibuprofen những nghi ngờ này... | [
"sử",
"dụng",
"chúng",
"vì",
"mắc",
"các",
"bệnh",
"như",
"huyết",
"áp",
"cao",
"một",
"nghiên",
"cứu",
"từ",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"cho",
"thấy",
"những",
"người",
"có",
"covid-19",
"và",
"tăng",
"huyết",
"áp",
"có",
"tỷ",
"lệ",
"tử",
"vong",
... |
bennetot là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet bennetot on the quid website | [
"bennetot",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"==",
... |
xã clay quận reno kansas xã clay là một xã thuộc quận reno tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 057 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"clay",
"quận",
"reno",
"kansas",
"xã",
"clay",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"reno",
"tiểu",
"bang",
"kansas",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"057",
"người",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
... |
athrixia capensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được ker gawl mô tả khoa học đầu tiên năm 1823 | [
"athrixia",
"capensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"ker",
"gawl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1823"
] |
athous eckerleini là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được platia gudenzi miêu tả khoa học năm 2000 | [
"athous",
"eckerleini",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"platia",
"gudenzi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
puccinellia pannonica là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được hack holmb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1920 | [
"puccinellia",
"pannonica",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"hack",
"holmb",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1920"
] |
pháo đài chống thổ nhĩ kỳ ở komárno tiếng slovakia protiturecká pevnosť v komárne cùng với hệ thống công sự của thị trấn komárno được tạo ra trong chiến tranh napoléon tạo thành hệ thống pháo đài komárno hoặc pháo đài komárno hệ thống này là tổ hợp công sự lớn nhất ở slovakia hệ thống này cùng đầu cầu danube bao gồm ph... | [
"pháo",
"đài",
"chống",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"ở",
"komárno",
"tiếng",
"slovakia",
"protiturecká",
"pevnosť",
"v",
"komárne",
"cùng",
"với",
"hệ",
"thống",
"công",
"sự",
"của",
"thị",
"trấn",
"komárno",
"được",
"tạo",
"ra",
"trong",
"chiến",
"tranh",
"napolé... |
liên bạt là một xã thuộc huyện ứng hòa thành phố hà nội việt nam == tên gọi == tên gốc của liên bạt xưa kia gọi là kẻ bặt chữ bặt theo từ điển tiếng việt có nghĩa như bặt thiệp là phong cách lịch sự khéo léo và thông tạo trong giao tiếp == địa chí và hành chính == xã liên bạt nằm ven quốc lộ 21b ở vị trí trung tâm huyệ... | [
"liên",
"bạt",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"ứng",
"hòa",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"việt",
"nam",
"==",
"tên",
"gọi",
"==",
"tên",
"gốc",
"của",
"liên",
"bạt",
"xưa",
"kia",
"gọi",
"là",
"kẻ",
"bặt",
"chữ",
"bặt",
"theo",
"từ",
"điển",
... |
örenli şanlıurfa örenli là một xã thuộc thành phố şanlıurfa tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 465 người | [
"örenli",
"şanlıurfa",
"örenli",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"şanlıurfa",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"465",
"người"
] |
hieracium sudeticum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được sternb mô tả khoa học đầu tiên năm 1818 | [
"hieracium",
"sudeticum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"sternb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1818"
] |
indigofera compressa là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được lam miêu tả khoa học đầu tiên | [
"indigofera",
"compressa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
cheumatopsyche lesnei là một loài trichoptera trong họ hydropsychidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"cheumatopsyche",
"lesnei",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydropsychidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
bormes-les-mimosas là một xã thuộc tỉnh var trong vùng provence-alpes-côte d’azur pháp xã này có diện tích 97 32 km² dân số năm 2006 là 7051 người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển == liên kết ngoài == bullet site officiel de l office de tourisme de bormes-les-mimosas bullet site offi... | [
"bormes-les-mimosas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"var",
"trong",
"vùng",
"provence-alpes-côte",
"d’azur",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"97",
"32",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"7051",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"... |
xã tân cương bullet quyết định 300-cp ngày 23 tháng 8 năm 1979 của hội đồng bộ trưởng chia chia huyện bảy núi thành hai huyện lấy tên là huyện tri tôn và huyện tịnh biên xã tân cương thuộc huyện tri tôn bullet sau này xã tân cương được đổi tên lại thành xã tà đảnh | [
"xã",
"tân",
"cương",
"bullet",
"quyết",
"định",
"300-cp",
"ngày",
"23",
"tháng",
"8",
"năm",
"1979",
"của",
"hội",
"đồng",
"bộ",
"trưởng",
"chia",
"chia",
"huyện",
"bảy",
"núi",
"thành",
"hai",
"huyện",
"lấy",
"tên",
"là",
"huyện",
"tri",
"tôn",
"và",... |
lee hyun-joo hangul 이현주 hanja 李玹珠 hán-việt lý huyền châu sinh ngày 5 tháng 2 năm 1998 là một nữ ca sĩ thần tượng người hàn quốc cựu thành viên của nhóm nhạc thần tượng hàn quốc april == sự nghiệp == === kế hoạch ra mắt cùng april === ngày 09 tháng 2 dsp thông thông báo rằng họ sẽ ra mắt một nhóm nhạc nữ là thế hệ tiếp ... | [
"lee",
"hyun-joo",
"hangul",
"이현주",
"hanja",
"李玹珠",
"hán-việt",
"lý",
"huyền",
"châu",
"sinh",
"ngày",
"5",
"tháng",
"2",
"năm",
"1998",
"là",
"một",
"nữ",
"ca",
"sĩ",
"thần",
"tượng",
"người",
"hàn",
"quốc",
"cựu",
"thành",
"viên",
"của",
"nhóm",
"nhạ... |
essegney là một xã nằm ở tỉnh vosges trong vùng grand est của pháp xã này có diện tích kilômét vuông dân số năm 1999 là người xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình m trên mực nước biển dân địa phương tiếng pháp gọi là essegogniens == liên kết ngoài == bullet essegney trên trang mạng của viện địa lý quốc gia | [
"essegney",
"là",
"một",
"xã",
"nằm",
"ở",
"tỉnh",
"vosges",
"trong",
"vùng",
"grand",
"est",
"của",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"kilômét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"1999",
"là",
"người",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có"... |
nóng cũng có rất nhiều ở nhật bản == địa hình == địa hình núi chiếm 73% diện tích tự nhiên của nhật bản giữa các núi có những bồn địa nhỏ các cao nguyên và cụm cao nguyên số lượng sông suối nhiều nhưng độ dài của sông không lớn ven biển có những bình nguyên nhỏ hẹp là nơi tập trung dân cư và các cơ sở kinh tế nhất là p... | [
"nóng",
"cũng",
"có",
"rất",
"nhiều",
"ở",
"nhật",
"bản",
"==",
"địa",
"hình",
"==",
"địa",
"hình",
"núi",
"chiếm",
"73%",
"diện",
"tích",
"tự",
"nhiên",
"của",
"nhật",
"bản",
"giữa",
"các",
"núi",
"có",
"những",
"bồn",
"địa",
"nhỏ",
"các",
"cao",
... |
selenia rubra là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"selenia",
"rubra",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
đôi và bofors 40 mm bốn nòng các dàn radar cũng được nâng cấp duke of york được tái trang bị từ tháng 12 năm 1942 đến tháng 2 năm 1943 và từ tháng 10 năm 1944 đến đầu năm 1945 howe trải qua đợt nâng cấp và thử máy trước khi được bố trí phục vụ tại thái bình dương từ tháng 12 năm 1943 đến tháng 4 năm 1944 anson được tái... | [
"đôi",
"và",
"bofors",
"40",
"mm",
"bốn",
"nòng",
"các",
"dàn",
"radar",
"cũng",
"được",
"nâng",
"cấp",
"duke",
"of",
"york",
"được",
"tái",
"trang",
"bị",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
"1942",
"đến",
"tháng",
"2",
"năm",
"1943",
"và",
"từ",
"tháng",
... |
những người truyền giáo mặc dù vậy việc buôn bán vẫn tiếp tục toyotomi hideyoshi đưa quân xâm chiếm triều tiên cuộc viễn chinh sau những thành công lớn bước đầu đập tan các đạo quân kháng cự yếu ớt và kiểm soát nhiều phần rộng lớn thuộc lãnh thổ triều tiên cuối cùng lại thất bại nặng nề sự thất bại này bên cạnh nguyên ... | [
"những",
"người",
"truyền",
"giáo",
"mặc",
"dù",
"vậy",
"việc",
"buôn",
"bán",
"vẫn",
"tiếp",
"tục",
"toyotomi",
"hideyoshi",
"đưa",
"quân",
"xâm",
"chiếm",
"triều",
"tiên",
"cuộc",
"viễn",
"chinh",
"sau",
"những",
"thành",
"công",
"lớn",
"bước",
"đầu",
... |
yanaloba suruç yanaloba là một xã thuộc huyện suruç tỉnh şanlıurfa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 702 người | [
"yanaloba",
"suruç",
"yanaloba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"suruç",
"tỉnh",
"şanlıurfa",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"702",
"người"
] |
santibáñez de tera là một đô thị trong tỉnh zamora castile và león tây ban nha theo điều tra dân số 2004 ine đô thị này có dân số là 605 người | [
"santibáñez",
"de",
"tera",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"zamora",
"castile",
"và",
"león",
"tây",
"ban",
"nha",
"theo",
"điều",
"tra",
"dân",
"số",
"2004",
"ine",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"dân",
"số",
"là",
"605",
"người"
] |
khu dân cư branicki smolna 40 là một tòa nhà mang phong cách chiết trung tòa nhà giống như một cung điện có từ năm 1903 nằm trên phố smolna ở warsaw ba lan ngày nay là khách sạn bốn sao hotel indigo warsaw nowy świat một thương hiệu của tập đoàn khách sạn intercontinental nó ban đầu có chức năng như một nơi để cư trú t... | [
"khu",
"dân",
"cư",
"branicki",
"smolna",
"40",
"là",
"một",
"tòa",
"nhà",
"mang",
"phong",
"cách",
"chiết",
"trung",
"tòa",
"nhà",
"giống",
"như",
"một",
"cung",
"điện",
"có",
"từ",
"năm",
"1903",
"nằm",
"trên",
"phố",
"smolna",
"ở",
"warsaw",
"ba",
... |
belavadi shrirangapattana belavadi là một làng thuộc tehsil shrirangapattana huyện mandya bang karnataka ấn độ | [
"belavadi",
"shrirangapattana",
"belavadi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"shrirangapattana",
"huyện",
"mandya",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
là sở cung hiếu vương có giai đoạn bị giáng xuống làm tần cung hiếu công bullet nam sở hậu chủ bullet nam hán hậu chủ có thụy hiệu là huệ đế bullet nam đường hậu chủ có thụy hiệu là hiếu mẫn đế bullet kim hậu chủ còn gọi là mạt đế sau được nhà thanh truy tôn là hoài đế bullet bắc nguyên hậu chủ có thụy hiệu là ninh hiế... | [
"là",
"sở",
"cung",
"hiếu",
"vương",
"có",
"giai",
"đoạn",
"bị",
"giáng",
"xuống",
"làm",
"tần",
"cung",
"hiếu",
"công",
"bullet",
"nam",
"sở",
"hậu",
"chủ",
"bullet",
"nam",
"hán",
"hậu",
"chủ",
"có",
"thụy",
"hiệu",
"là",
"huệ",
"đế",
"bullet",
"na... |
theo phong cách kiến trúc baroque được xây dựng vào năm 1672-1680 bullet nhà thờ tin lành được xây dựng từ năm 1838 -1839 bullet nhà thờ mariavite được xây dựng vào năm 1910 bullet tòa thị chính tân cổ điển được xây dựng từ năm 1825 1828 bullet khu phức hợp truyền giáo theo phong cách kiến trúc baroque được xây dựng và... | [
"theo",
"phong",
"cách",
"kiến",
"trúc",
"baroque",
"được",
"xây",
"dựng",
"vào",
"năm",
"1672-1680",
"bullet",
"nhà",
"thờ",
"tin",
"lành",
"được",
"xây",
"dựng",
"từ",
"năm",
"1838",
"-1839",
"bullet",
"nhà",
"thờ",
"mariavite",
"được",
"xây",
"dựng",
... |
callitriche quindiensis là một loài thực vật có hoa trong họ mã đề loài này được fassett mô tả khoa học đầu tiên năm 1951 | [
"callitriche",
"quindiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"mã",
"đề",
"loài",
"này",
"được",
"fassett",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1951"
] |
hội chứng việt nam tiếng anh vietnam syndrome là 1 thuật ngữ được sử dụng phổ biến tại mỹ để mô tả những chấn động trong tâm lý của người mỹ cũng như những tranh cãi nội bộ của chính giới mỹ liên quan đến chính sách can thiệp của mỹ vào cuộc chiến tranh việt nam hội chứng này được bộc lộ ở các hiện tượng xã hội chính t... | [
"hội",
"chứng",
"việt",
"nam",
"tiếng",
"anh",
"vietnam",
"syndrome",
"là",
"1",
"thuật",
"ngữ",
"được",
"sử",
"dụng",
"phổ",
"biến",
"tại",
"mỹ",
"để",
"mô",
"tả",
"những",
"chấn",
"động",
"trong",
"tâm",
"lý",
"của",
"người",
"mỹ",
"cũng",
"như",
"... |
ra rộng khắp sự sợ hãi và khủng khiếp to lớn cho đối thủ trong quân sự và quần chúng và đã nối kết những lượng lớn cho các nguồn dự trữ chiến tranh quan trọng phía entente đã phải bố trí gần 15 000 quân và khoảng 25 tàu chiến vũ khí tài nguyên và con người để chống lại các cuộc tấn công quân sự của tàu bay đức trong tỉ... | [
"ra",
"rộng",
"khắp",
"sự",
"sợ",
"hãi",
"và",
"khủng",
"khiếp",
"to",
"lớn",
"cho",
"đối",
"thủ",
"trong",
"quân",
"sự",
"và",
"quần",
"chúng",
"và",
"đã",
"nối",
"kết",
"những",
"lượng",
"lớn",
"cho",
"các",
"nguồn",
"dự",
"trữ",
"chiến",
"tranh",
... |
đã tổ chức một sự kiện quảng bá vào ngày 8 tháng 5 năm 2011 gọi là rewrite fes ở akihabara trưng bày trong hội trường sự kiện là rất nhiều tác phẩm nghệ thuật thể hiện các nhân vật trong rewrite do hinoue minh họa cũng như tranh vẽ nhân vật bởi nhiều họa sĩ khác nhau từng được đăng trong website chính thức của tác phẩm... | [
"đã",
"tổ",
"chức",
"một",
"sự",
"kiện",
"quảng",
"bá",
"vào",
"ngày",
"8",
"tháng",
"5",
"năm",
"2011",
"gọi",
"là",
"rewrite",
"fes",
"ở",
"akihabara",
"trưng",
"bày",
"trong",
"hội",
"trường",
"sự",
"kiện",
"là",
"rất",
"nhiều",
"tác",
"phẩm",
"ng... |
chức lao động sở xây dựng tỉnh vĩnh phú học tiếng nga tại trường đại học ngoại ngữ hà nội và học lớp quản lý kinh tế bộ xây dựng bullet tháng 10 năm 1992 – tháng 12 năm 1996 phó giám đốc sở xây dựng tỉnh vĩnh phú bullet tháng 1 năm 1997 – tháng 11 năm 1999 tỉnh ủy viên giám đốc sở xây dựng tỉnh kiêm chủ tịch hội kiến t... | [
"chức",
"lao",
"động",
"sở",
"xây",
"dựng",
"tỉnh",
"vĩnh",
"phú",
"học",
"tiếng",
"nga",
"tại",
"trường",
"đại",
"học",
"ngoại",
"ngữ",
"hà",
"nội",
"và",
"học",
"lớp",
"quản",
"lý",
"kinh",
"tế",
"bộ",
"xây",
"dựng",
"bullet",
"tháng",
"10",
"năm",... |
lại lãnh địa normandy theo đó cấm chỉ việc hành lễ của nhà thờ trong khu vực roger hoveden mô tả chi tiết những xác người không được chôn cất nằm la liệt trên các con đường và quảng trường của các thành phố ở normandy công trình xây dựng bắt đầu với lệnh huyền chức ban bố tại normandy nhưng sau đó nó được bãi bỏ vào th... | [
"lại",
"lãnh",
"địa",
"normandy",
"theo",
"đó",
"cấm",
"chỉ",
"việc",
"hành",
"lễ",
"của",
"nhà",
"thờ",
"trong",
"khu",
"vực",
"roger",
"hoveden",
"mô",
"tả",
"chi",
"tiết",
"những",
"xác",
"người",
"không",
"được",
"chôn",
"cất",
"nằm",
"la",
"liệt",... |
hộ của người dân tại vùng nông thôn khmer đỏ đã chiếm được thành phố phnom penh vào ngày 17 tháng 4 năm 1975 họ tiếp tục sử dụng sihanouk như lãnh đạo bù nhìn cho nhà nước campuchia dân chủ cho đến 2 tháng 4 năm 1976 khi sihanouk từ chức cương vị lãnh đạo nhà nước sihanouk vẫn được thoải mái nhưng không an toàn bị quản... | [
"hộ",
"của",
"người",
"dân",
"tại",
"vùng",
"nông",
"thôn",
"khmer",
"đỏ",
"đã",
"chiếm",
"được",
"thành",
"phố",
"phnom",
"penh",
"vào",
"ngày",
"17",
"tháng",
"4",
"năm",
"1975",
"họ",
"tiếp",
"tục",
"sử",
"dụng",
"sihanouk",
"như",
"lãnh",
"đạo",
... |
có thể cùng chiến đấu với cậu phần này bao trùm chương 16-25 manga và tập 3 bullet 3 kyoto field trip arc chuyến đi nghỉ ở kyoto theo một chỉ dẫn negi tổ chức một chuyến đi chơi đến kyoto cho lớp 3a với mục đích tìm hiểu thêm thông tin về cha mình nhưng anh bị tập kích bởi một nhóm pháp sư phương đông phần này chủ yếu ... | [
"có",
"thể",
"cùng",
"chiến",
"đấu",
"với",
"cậu",
"phần",
"này",
"bao",
"trùm",
"chương",
"16-25",
"manga",
"và",
"tập",
"3",
"bullet",
"3",
"kyoto",
"field",
"trip",
"arc",
"chuyến",
"đi",
"nghỉ",
"ở",
"kyoto",
"theo",
"một",
"chỉ",
"dẫn",
"negi",
... |
tipula triplaca là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng indomalaya | [
"tipula",
"triplaca",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"indomalaya"
] |
khác đàn áp cũng công khai và nạn nhân được tính là 273 người đức giám mục cranmar cũng đã tử đạo dưới sự cai trị của vua mary khi mary chết vì bệnh tật và người kế nhiệm elizabeth i con trai của henry viii và ahn boleyn đã đe dọa sẽ phản đối lại và tình hình sau này đã đảo ngược lại nữ hoàng hồi sinh một lần nữa uy qu... | [
"khác",
"đàn",
"áp",
"cũng",
"công",
"khai",
"và",
"nạn",
"nhân",
"được",
"tính",
"là",
"273",
"người",
"đức",
"giám",
"mục",
"cranmar",
"cũng",
"đã",
"tử",
"đạo",
"dưới",
"sự",
"cai",
"trị",
"của",
"vua",
"mary",
"khi",
"mary",
"chết",
"vì",
"bệnh",... |
sân bay quốc tế hamad là một dự án sẽ thay thế sân bay quốc tế doha vào năm 2009 việc xây dựng đã bắt đầu năm 2006 sân bay được xây để giảm tải lưu lượng vận chuyển gia tăng của sân bay hiện hữu giai đoạn đầu sân bay này sẽ có công suất 24 triệu hành khách mỗi năm gấp 3 lần sân bay hiện hữu khi hoàn thành giai đoạn cuố... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"hamad",
"là",
"một",
"dự",
"án",
"sẽ",
"thay",
"thế",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"doha",
"vào",
"năm",
"2009",
"việc",
"xây",
"dựng",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"năm",
"2006",
"sân",
"bay",
"được",
"xây",
"để",
"giảm",
"tải",... |
bão podul tên podul đã được sử dụng để đặt tên cho bốn cơn bão nhiệt đới ở phía tây bắc thái bình dương nó được cung cấp bởi bắc triều tiên và có nghĩa là cây liễu bullet bão podul 2001 t0122 26w siêu bão không ảnh hưởng đến đất liền bullet bão nhiệt đới dữ dội podul 2007 t0717 bullet bão podul 2013 jtwc 31w là 1 cơn b... | [
"bão",
"podul",
"tên",
"podul",
"đã",
"được",
"sử",
"dụng",
"để",
"đặt",
"tên",
"cho",
"bốn",
"cơn",
"bão",
"nhiệt",
"đới",
"ở",
"phía",
"tây",
"bắc",
"thái",
"bình",
"dương",
"nó",
"được",
"cung",
"cấp",
"bởi",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"và",
"có",
... |
mars 2m no 522 còn được gọi là mars m-69 no 522 và đôi khi được nasa xác định là mars 1969b là một phi thuyền của liên xô bị mất trong một thất bại khi phóng vào năm 1969 nó bao gồm một tàu vũ trụ quỹ đạo orbiter tàu vũ trụ này được dự định để hình ảnh bề mặt của sao hỏa bằng cách sử dụng ba máy ảnh với hình ảnh được m... | [
"mars",
"2m",
"no",
"522",
"còn",
"được",
"gọi",
"là",
"mars",
"m-69",
"no",
"522",
"và",
"đôi",
"khi",
"được",
"nasa",
"xác",
"định",
"là",
"mars",
"1969b",
"là",
"một",
"phi",
"thuyền",
"của",
"liên",
"xô",
"bị",
"mất",
"trong",
"một",
"thất",
"b... |
nephrodium menisciinerve là một loài dương xỉ trong họ dryopteridaceae loài này được t moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1858 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"nephrodium",
"menisciinerve",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"dryopteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"t",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1858",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
... |
xem mã nguồn của apple kể cả việc họ không truy cập được vào cơ sở dữ liệu lỗi của apple trong khoảng thời gian ly khai được mọi người biết đến nhà phát triển kde pipitas gửi viết một bài cho rằng các nhà phát triển khtml đã cố gắng thêm các sửa đổi tăng cường của safari nhưng không phải tất cả từ webcore về khtml và h... | [
"xem",
"mã",
"nguồn",
"của",
"apple",
"kể",
"cả",
"việc",
"họ",
"không",
"truy",
"cập",
"được",
"vào",
"cơ",
"sở",
"dữ",
"liệu",
"lỗi",
"của",
"apple",
"trong",
"khoảng",
"thời",
"gian",
"ly",
"khai",
"được",
"mọi",
"người",
"biết",
"đến",
"nhà",
"ph... |
lễ khánh thành viktor orbán thủ tướng hungary nói rằng tinh thần hungary các kiến trúc sư kỹ sư công nhân làm cho hungary trở nên tuyệt vời trở lại với công trình này như sân vận động nagyerdei theo tiếng hungary a magyar szellem một tervezők mérnökök a munkások ilyen alkotásokkal teszik ismét naggyá magyarországot sân... | [
"lễ",
"khánh",
"thành",
"viktor",
"orbán",
"thủ",
"tướng",
"hungary",
"nói",
"rằng",
"tinh",
"thần",
"hungary",
"các",
"kiến",
"trúc",
"sư",
"kỹ",
"sư",
"công",
"nhân",
"làm",
"cho",
"hungary",
"trở",
"nên",
"tuyệt",
"vời",
"trở",
"lại",
"với",
"công",
... |
triệu hồng kiều tiếng trung 趙虹喬 sinh ngày 15 tháng 11 năm 1979 là nữ diễn viên ca sĩ người đài loan và hiện đang là trưởng nhóm nhạc 7 flowers khi còn ngồi trong ghế nhà trường bạn bè cô đã giới thiệu cô tham gia vào một công ty người mẫu nhưng mãi một thời gian sau cô mới được cho thử vai trong bộ phim người tình mvp ... | [
"triệu",
"hồng",
"kiều",
"tiếng",
"trung",
"趙虹喬",
"sinh",
"ngày",
"15",
"tháng",
"11",
"năm",
"1979",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"ca",
"sĩ",
"người",
"đài",
"loan",
"và",
"hiện",
"đang",
"là",
"trưởng",
"nhóm",
"nhạc",
"7",
"flowers",
"khi",
"còn",
... |
loeselia mexicana là một loài thực vật có hoa trong họ polemoniaceae loài này được lam brand mô tả khoa học đầu tiên năm 1907 | [
"loeselia",
"mexicana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"polemoniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"lam",
"brand",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1907"
] |
grzmiączka german gramenzer busch là một khu định cư ở khu hành chính của gmina grzmiąca thuộc hạt szczecinek west pomeranian voivodeship phía tây bắc ba lan nó nằm khoảng về phía tây bắc của szczecinek và phía đông thủ đô khu vực szczecin trước năm 1945 khu vực này là một phần của đức đối với lịch sử của khu vực xem l... | [
"grzmiączka",
"german",
"gramenzer",
"busch",
"là",
"một",
"khu",
"định",
"cư",
"ở",
"khu",
"hành",
"chính",
"của",
"gmina",
"grzmiąca",
"thuộc",
"hạt",
"szczecinek",
"west",
"pomeranian",
"voivodeship",
"phía",
"tây",
"bắc",
"ba",
"lan",
"nó",
"nằm",
"khoản... |
goodyera bomiensis là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được k y lang mô tả khoa học đầu tiên năm 1978 | [
"goodyera",
"bomiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"y",
"lang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1978"
] |
malling sau này được lai với giống northern spy ở merton anh hầu hết các giống táo mới đều có nguồn gốc là cây con bằng hạt chúng sinh trưởng một cách tình cờ hoặc được lai tạo bằng cách lai tạp có chủ ý các giống táo có đặc điểm như ý các từ cây con hạt nhân hay pippin tiếng anh trong tên của một giống táo cho thấy rằ... | [
"malling",
"sau",
"này",
"được",
"lai",
"với",
"giống",
"northern",
"spy",
"ở",
"merton",
"anh",
"hầu",
"hết",
"các",
"giống",
"táo",
"mới",
"đều",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"là",
"cây",
"con",
"bằng",
"hạt",
"chúng",
"sinh",
"trưởng",
"một",
"cách",
"tình... |
và toàn cầu kể từ năm 2016 honor chủ yếu bán sản phẩm của mình trực tuyến qua các trang web riêng cũng như thông qua các nhà bán lẻ trực tuyến của bên thứ ba một số sản phẩm honor được trưng bày tại một số chuỗi cửa hàng ở một số thị trường trong đó bao gồm cả việt nam honor cung cấp điện thoại thông minh với giá thấp ... | [
"và",
"toàn",
"cầu",
"kể",
"từ",
"năm",
"2016",
"honor",
"chủ",
"yếu",
"bán",
"sản",
"phẩm",
"của",
"mình",
"trực",
"tuyến",
"qua",
"các",
"trang",
"web",
"riêng",
"cũng",
"như",
"thông",
"qua",
"các",
"nhà",
"bán",
"lẻ",
"trực",
"tuyến",
"của",
"bên... |
gölkiriş şalpazarı gölkiriş là một xã thuộc huyện şalpazarı tỉnh trabzon thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 160 người | [
"gölkiriş",
"şalpazarı",
"gölkiriş",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"şalpazarı",
"tỉnh",
"trabzon",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"160",
"người"
] |
olios luctuosus là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi olios olios luctuosus được richard c banks miêu tả năm 1898 | [
"olios",
"luctuosus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"sparassidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"olios",
"olios",
"luctuosus",
"được",
"richard",
"c",
"banks",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1898"
] |
plélan-le-grand là một xã của tỉnh ille-et-vilaine thuộc vùng bretagne miền tây bắc nước pháp == dân số == người dân ở plélan-le-grand được gọi là plélanais == xem thêm == bullet xã của tỉnh ille-et-vilaine == tham khảo == bullet mayors of ille-et-vilaine association bullet insee bullet ign == liên kết ngoài == bullet ... | [
"plélan-le-grand",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"ille-et-vilaine",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"miền",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"plélan-le-grand",
"được",
"gọi",
"là",
"plélanais",
"==",
"xem",
"thêm",... |
gracillaria albicapitata là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở nhật bản hokkaidō honshū và vùng viễn đông nga sải cánh dài 9 8-12 5 mm ấu trùng ăn fraxinus lanuginosa fraxinus mandshurica syringa amurensis syringa reticulata và syringa vulgaris chúng ăn lá nơi chúng làm tổ | [
"gracillaria",
"albicapitata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"gracillariidae",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"nhật",
"bản",
"hokkaidō",
"honshū",
"và",
"vùng",
"viễn",
"đông",
"nga",
"sải",
"cánh",
"dài",
"9",
"8-12",
"5",
"mm",
... |
dimorphanthera torricellensis là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1918 | [
"dimorphanthera",
"torricellensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1918"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.