text
stringlengths
1
7.22k
words
list
ở nhà một mình 5 tiếng anh home alone the holiday heist là bộ phim của mỹ sản xuất vào năm 2012 bộ phim kể về finn và gia đình ông di chuyển từ california đến maine để đến nhà mới của họ finn thấy sợ hãi và tin rằng ngôi nhà bị ám ảnh bởi những con ma khi cha mẹ đang trên đường trở về từ một bữa tiệc và finn ở nhà một ...
[ "ở", "nhà", "một", "mình", "5", "tiếng", "anh", "home", "alone", "the", "holiday", "heist", "là", "bộ", "phim", "của", "mỹ", "sản", "xuất", "vào", "năm", "2012", "bộ", "phim", "kể", "về", "finn", "và", "gia", "đình", "ông", "di", "chuyển", "từ", "c...
ông ueshiba morihei kisshomaru là người đầu tiên trong aikido được gọi là doshu người kế vị ông là con trai moriteru bullet đệ tam doshu 三代道主 ueshiba moriteru sinh 1951 là doshu hiện tại ông là cháu nội của người sáng lập aikido và đảm nhiệm danh hiệu doshu vào năm 1999 moriteru dự kiến ​​sẽ được kế vị bởi con trai ues...
[ "ông", "ueshiba", "morihei", "kisshomaru", "là", "người", "đầu", "tiên", "trong", "aikido", "được", "gọi", "là", "doshu", "người", "kế", "vị", "ông", "là", "con", "trai", "moriteru", "bullet", "đệ", "tam", "doshu", "三代道主", "ueshiba", "moriteru", "sinh", "1...
điều hành trang web hay sử dụng các vị trí của họ như là giáo viên để bày tỏ quan điểm ủng hộ biện minh hoặc tôn vinh bạo lực để củng cố niềm tin riêng sẽ bị cấm hoặc bị trục xuất khỏi nước anh chính phủ anh gọi các biện pháp mới là một phần trong nhiệm vụ giải quyết khủng bố và chủ nghĩa cực đoan best trả lời bằng các...
[ "điều", "hành", "trang", "web", "hay", "sử", "dụng", "các", "vị", "trí", "của", "họ", "như", "là", "giáo", "viên", "để", "bày", "tỏ", "quan", "điểm", "ủng", "hộ", "biện", "minh", "hoặc", "tôn", "vinh", "bạo", "lực", "để", "củng", "cố", "niềm", "tin...
shara b as salam huyện huyện shara b as salam là một huyện thuộc tỉnh ta`izz yemen đến thời điểm năm 2003 huyện này có dân số 146650 người
[ "shara", "b", "as", "salam", "huyện", "huyện", "shara", "b", "as", "salam", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "ta`izz", "yemen", "đến", "thời", "điểm", "năm", "2003", "huyện", "này", "có", "dân", "số", "146650", "người" ]
dauis là đô thị hạng 4 ở tỉnh bohol philippines theo điều tra dân số năm 2007 đô thị này có dân số 36 139 người đây là một trong hai đô thị trên đảo panglao == barangay == dauis về mặt hành chính được chia thành 12 khu phố barangay bullet biking bullet bingag bullet san isidro canlongon bullet catarman bullet dao bulle...
[ "dauis", "là", "đô", "thị", "hạng", "4", "ở", "tỉnh", "bohol", "philippines", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2007", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "36", "139", "người", "đây", "là", "một", "trong", "hai", "đô", "thị", "trên", "...
vì bậc đế vương đó có thể phò dựng chính pháp làm hưng thịnh phật giáo == sét đánh và bài thơ sấm == theo sách thiền uyển tập anh sau khi trồng cây gạo sư đinh la quý làm bài kệ như sau bài thơ này được xem nhằm mục đích tuyên truyền cho sự ra đời của nhà lý vào tháng 10 năm dậu và sau đó nhà lý ra đời vào tháng 10 năm...
[ "vì", "bậc", "đế", "vương", "đó", "có", "thể", "phò", "dựng", "chính", "pháp", "làm", "hưng", "thịnh", "phật", "giáo", "==", "sét", "đánh", "và", "bài", "thơ", "sấm", "==", "theo", "sách", "thiền", "uyển", "tập", "anh", "sau", "khi", "trồng", "cây", ...
thác thủy tiên còn gọi là thác ba tầng là một thác nước ở vùng đất xã ea puk huyện krông năng tỉnh đắk lắk việt nam đây là một thắng cảnh đẹp hoang sơ giữa núi rừng với vô vàn những tảng đá nằm gối chồng lên nhau và những rễ cây rừng đan kín trông rất lạ mắt do có 3 tầng nước đổ nên còn gọi là thác ba tầng tầng thứ nhấ...
[ "thác", "thủy", "tiên", "còn", "gọi", "là", "thác", "ba", "tầng", "là", "một", "thác", "nước", "ở", "vùng", "đất", "xã", "ea", "puk", "huyện", "krông", "năng", "tỉnh", "đắk", "lắk", "việt", "nam", "đây", "là", "một", "thắng", "cảnh", "đẹp", "hoang", ...
alanyurt hafik alanyurt là một xã thuộc huyện hafik tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 28 người
[ "alanyurt", "hafik", "alanyurt", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hafik", "tỉnh", "sivas", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "28", "người" ]
yong-suk của bà đã xin tị nạn từ đại sứ quán hoa kỳ tại bern thụy sĩ trong khi đang sống ở đó để chăm sóc kim jong-un trong ngày ông theo học ở đó theo tình báo quốc gia của hàn quốc các quan chức hoa kỳ sắp xếp việc tị nạn cho ko yong-suk mà không tham vấn các quan chức hàn quốc người ta cho rằng ko và kim jong-il lần...
[ "yong-suk", "của", "bà", "đã", "xin", "tị", "nạn", "từ", "đại", "sứ", "quán", "hoa", "kỳ", "tại", "bern", "thụy", "sĩ", "trong", "khi", "đang", "sống", "ở", "đó", "để", "chăm", "sóc", "kim", "jong-un", "trong", "ngày", "ông", "theo", "học", "ở", "đ...
ravenea robustior là loài thực vật có hoa thuộc họ arecaceae loài này được jum h perrier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1913
[ "ravenea", "robustior", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "arecaceae", "loài", "này", "được", "jum", "h", "perrier", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1913" ]
palaeorhiza priamus là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được hirashima roberts mô tả khoa học năm 1984
[ "palaeorhiza", "priamus", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "colletidae", "loài", "này", "được", "hirashima", "roberts", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1984" ]
phú xuân phú vang phú xuân là một xã thuộc huyện phú vang tỉnh thừa thiên huế việt nam xã có diện tích 30 43 km² dân số năm 1999 là 7 683 người mật độ dân số đạt 252 người km² == hành chính == bullet tính đến năm 2020 xã phú xuân có 6 thôn bullet 1 ba lăng bullet 2 diên đại bullet 3 lộc sơn bullet 4 quảng xuyên thôn lê...
[ "phú", "xuân", "phú", "vang", "phú", "xuân", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "phú", "vang", "tỉnh", "thừa", "thiên", "huế", "việt", "nam", "xã", "có", "diện", "tích", "30", "43", "km²", "dân", "số", "năm", "1999", "là", "7", "683", "người", "m...
sản === elena stasova qua đời vào ngày 31 tháng 12 năm 1966 một trường nội trú cho người nước ngoài ở ivanovo nga gọi là trường nội trú quốc tế ivanovo interdom được thành lập bởi mopr vào năm 1933 được đặt theo tên elena stasova == tác phẩm == bullet biểu ngữ hải ngoại của mopr báo cáo đại hội viện trợ quốc tế đỏ lần ...
[ "sản", "===", "elena", "stasova", "qua", "đời", "vào", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "1966", "một", "trường", "nội", "trú", "cho", "người", "nước", "ngoài", "ở", "ivanovo", "nga", "gọi", "là", "trường", "nội", "trú", "quốc", "tế", "ivanovo", "int...
hưng hà định hướng hưng hà có thể là một trong số các địa danh việt nam sau đây bullet huyện hưng hà tỉnh thái bình bullet thị trấn hưng hà huyện hưng hà tỉnh thái bình bullet xã hưng hà huyện tân hưng tỉnh long an
[ "hưng", "hà", "định", "hướng", "hưng", "hà", "có", "thể", "là", "một", "trong", "số", "các", "địa", "danh", "việt", "nam", "sau", "đây", "bullet", "huyện", "hưng", "hà", "tỉnh", "thái", "bình", "bullet", "thị", "trấn", "hưng", "hà", "huyện", "hưng", ...
châu dự từ duyện phía đông đồng quan yếu kém phòng bị lỏng lẻo vương trấn ác đàn đạo tế sau khi vào được nội địa của tần liên tiếp báo tiệp tướng tần là vương cẩu sanh dâng tất khâu hàng vương trấn ác từ châu thứ sử diêu chưởng đem hạng thành hàng đàn đạo tế các cứ điểm khác nối nhau xin hàng đàn đạo tế phá tân thái bắ...
[ "châu", "dự", "từ", "duyện", "phía", "đông", "đồng", "quan", "yếu", "kém", "phòng", "bị", "lỏng", "lẻo", "vương", "trấn", "ác", "đàn", "đạo", "tế", "sau", "khi", "vào", "được", "nội", "địa", "của", "tần", "liên", "tiếp", "báo", "tiệp", "tướng", "tần"...
diplopterys erianthera là một loài thực vật có hoa trong họ malpighiaceae loài này được a juss w r anderson c davis mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "diplopterys", "erianthera", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "malpighiaceae", "loài", "này", "được", "a", "juss", "w", "r", "anderson", "c", "davis", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
tráng bắc và các phương ngữ tráng nam còn tồn tại các cặp âm tương ứng như sau bắc-nam f~m p~v ɯŋ~aɯ a k~ɯ k a n~ɯ n một số từ vựng đặc thù phân biệt tráng bắc và tráng nam được liệt kê như sau trong giao tiếp nói chung tráng bắc cũng dùng nhiều từ vựng vay mượn tiếng hán hơn tráng nam ví dụ người ta thấy các từ vay mư...
[ "tráng", "bắc", "và", "các", "phương", "ngữ", "tráng", "nam", "còn", "tồn", "tại", "các", "cặp", "âm", "tương", "ứng", "như", "sau", "bắc-nam", "f~m", "p~v", "ɯŋ~aɯ", "a", "k~ɯ", "k", "a", "n~ɯ", "n", "một", "số", "từ", "vựng", "đặc", "thù", "phân"...
nayoro hokkaidō
[ "nayoro", "hokkaidō" ]
callionymus beniteguri tên thông thường là cá đàn lia đốm trắng là một loài cá biển thuộc chi callionymus trong họ cá đàn lia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1900 == phân bố và môi trường sống == c beniteguri được tìm thấy từ miền trung nhật bản trải dài về phía tây khắp biển hoa đông chúng sống gần bờ trên đá...
[ "callionymus", "beniteguri", "tên", "thông", "thường", "là", "cá", "đàn", "lia", "đốm", "trắng", "là", "một", "loài", "cá", "biển", "thuộc", "chi", "callionymus", "trong", "họ", "cá", "đàn", "lia", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "lần", "đầu", "tiên",...
argostemma pedicellatum là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được elmer mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "argostemma", "pedicellatum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "elmer", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
đến tám mươi năm trước liên tục có chiến tranh loạn lạc ngay sau đó nhân dân đồng tình chọn một người phụ nữ lên cai trị tên của bà là himiko 卑彌呼 và khi lên ngôi bà mới mười bốn tuổi bà luôn dành hết thời gian cho phép thuật và phù thủy dùng phép thuật mê hoặc mọi người mặc dù đã đến tuổi trưởng thành bà vẫn không kết ...
[ "đến", "tám", "mươi", "năm", "trước", "liên", "tục", "có", "chiến", "tranh", "loạn", "lạc", "ngay", "sau", "đó", "nhân", "dân", "đồng", "tình", "chọn", "một", "người", "phụ", "nữ", "lên", "cai", "trị", "tên", "của", "bà", "là", "himiko", "卑彌呼", "và",...
aeolus umbratus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1906
[ "aeolus", "umbratus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "schwarz", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1906" ]
quốc gia dân tộc khác như malaysia hay ấn độ với mỗi nước có cách chế biến khác nhau một chút nó được ăn kèm với nước tương tàu hũ ky khô trứng luộc và me cũng như hành tươi và hẹ tươi
[ "quốc", "gia", "dân", "tộc", "khác", "như", "malaysia", "hay", "ấn", "độ", "với", "mỗi", "nước", "có", "cách", "chế", "biến", "khác", "nhau", "một", "chút", "nó", "được", "ăn", "kèm", "với", "nước", "tương", "tàu", "hũ", "ky", "khô", "trứng", "luộc",...
xuất hiện nhiều lần trong suốt bộ phim nhiều đoạn trong số này là các đoạn phụ ít có liên quan đến mạch truyện chính của anime == nhân vật == như đã nói toàn bộ hệ thống nhân vật chính trong tác phẩm gốc mahō sensei negima đều xuất hiện trong negima cụ thể là negi springfield chamo takahata nekane springfield anya ông ...
[ "xuất", "hiện", "nhiều", "lần", "trong", "suốt", "bộ", "phim", "nhiều", "đoạn", "trong", "số", "này", "là", "các", "đoạn", "phụ", "ít", "có", "liên", "quan", "đến", "mạch", "truyện", "chính", "của", "anime", "==", "nhân", "vật", "==", "như", "đã", "n...
là sĩ tứ 士賜 làm thái thú quận nhật nam thời hán hoàn đế cho sĩ nhiếp về du học ở kinh sư theo học lưu tử kỳ người dĩnh xuyên chuyên trị sách tả thị xuân thu sĩ nhiếp đỗ hiếu liêm được bổ thượng thư lang vì việc công bị miễn chức rồi về chịu tang cha sau lại đỗ mậu tài bổ làm huyện lệnh vu dương sau đổi làm thái thú ở q...
[ "là", "sĩ", "tứ", "士賜", "làm", "thái", "thú", "quận", "nhật", "nam", "thời", "hán", "hoàn", "đế", "cho", "sĩ", "nhiếp", "về", "du", "học", "ở", "kinh", "sư", "theo", "học", "lưu", "tử", "kỳ", "người", "dĩnh", "xuyên", "chuyên", "trị", "sách", "tả",...
cầu średnicowy == lịch sử và mô tả == cây cầu được thiết kế bởi aleksander pstrokoński việc xây dựng bắt đầu vào năm 1921 và đã kéo dài hơn 10 năm vì một cuộc khủng hoảng tài chính ảnh hưởng đến hiệp hội xây dựng ba lan arlingtonkie towarzystwo budowlane nền móng được định vị bằng khí nén với cấu trúc kim loại phía trê...
[ "cầu", "średnicowy", "==", "lịch", "sử", "và", "mô", "tả", "==", "cây", "cầu", "được", "thiết", "kế", "bởi", "aleksander", "pstrokoński", "việc", "xây", "dựng", "bắt", "đầu", "vào", "năm", "1921", "và", "đã", "kéo", "dài", "hơn", "10", "năm", "vì", "...
bia để lại vào thời lê lê thánh tông 1460-1497 sư tổ trần đạo viên pháp danh thích thanh quang vốn là một quan chức triều đìnhm sau treo ấn từ quan để đi tu tìm đến vùng núi hương tích lập thảo am tu tập sau đó tổ vân du qua vùng này thấy nới đây quần long tụ thủy thế núi có nhiều vượng khí thoát lên sơn thủy hữu tình ...
[ "bia", "để", "lại", "vào", "thời", "lê", "lê", "thánh", "tông", "1460-1497", "sư", "tổ", "trần", "đạo", "viên", "pháp", "danh", "thích", "thanh", "quang", "vốn", "là", "một", "quan", "chức", "triều", "đìnhm", "sau", "treo", "ấn", "từ", "quan", "để", ...
woodwardia intermedia là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được christ mô tả khoa học đầu tiên năm 1904 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "woodwardia", "intermedia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "christ", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1904", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
đình còn có ba người con khác lần lượt là nguyễn thị thanh nguyễn sinh khiêm và nguyễn sinh nhuận === hôn nhân === cho tới nay vẫn chưa có tài liệu nào từ phía nhà nước việt nam cho rằng hồ chí minh đã từng kết hôn tuy nhiên theo nghiên cứu của một số sử gia ngoại quốc hồ chí minh đã kết hôn với tăng tuyết minh ở quảng...
[ "đình", "còn", "có", "ba", "người", "con", "khác", "lần", "lượt", "là", "nguyễn", "thị", "thanh", "nguyễn", "sinh", "khiêm", "và", "nguyễn", "sinh", "nhuận", "===", "hôn", "nhân", "===", "cho", "tới", "nay", "vẫn", "chưa", "có", "tài", "liệu", "nào", ...
mạnh củng chữ hán 孟珙 1195 1246 tự phác ngọc nguyên quán giáng châu anh hùng dân tộc trung quốc danh tướng diệt kim kháng mông nhà nam tống == thời trẻ == mạnh củng sinh ra trong một gia đình tướng lĩnh giàu truyền thống chống giặc giữ nước ông cố mạnh an là bộ tướng của nhạc phi ông nội mạnh lâm cũng thuộc nhạc gia quâ...
[ "mạnh", "củng", "chữ", "hán", "孟珙", "1195", "1246", "tự", "phác", "ngọc", "nguyên", "quán", "giáng", "châu", "anh", "hùng", "dân", "tộc", "trung", "quốc", "danh", "tướng", "diệt", "kim", "kháng", "mông", "nhà", "nam", "tống", "==", "thời", "trẻ", "==",...
i wanna be where you are i wanna be where you are là ca khúc do leon ware và arthur t-boy ross sáng tác cho michael jackson người giúp ca khúc leo lên vị trí 16 trên bảng xếp hạng u s hot 100 và thứ 2 trên bảng xếp hạng đĩa đơn u s r&b năm 1972 == danh sách track == bullet a i wanna be where you are 3 16 bullet b we ve...
[ "i", "wanna", "be", "where", "you", "are", "i", "wanna", "be", "where", "you", "are", "là", "ca", "khúc", "do", "leon", "ware", "và", "arthur", "t-boy", "ross", "sáng", "tác", "cho", "michael", "jackson", "người", "giúp", "ca", "khúc", "leo", "lên", ...
is now anarta oregonica bullet hadula projecta is now anarta projecta bullet hadula subalbida is now anarta subalbida == tham khảo == bullet hadula at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "is", "now", "anarta", "oregonica", "bullet", "hadula", "projecta", "is", "now", "anarta", "projecta", "bullet", "hadula", "subalbida", "is", "now", "anarta", "subalbida", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "hadula", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural"...
fonscochlea conica là một loài ốc nước ngọt nhỏ động vật thân mềm chân bụng có mài sống trong môi trường nước ngọt trong họ hydrobiidae đây là loài đặc hữu của úc == tham khảo == bullet mollusc specialist group 1996 fonscochlea conica 2006 iucn red list of threatened species truy cập 6 tháng 8 năm 2007
[ "fonscochlea", "conica", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "nhỏ", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "mài", "sống", "trong", "môi", "trường", "nước", "ngọt", "trong", "họ", "hydrobiidae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của"...
lỗ hổng vẫn tồn tại dấu hiệu chảy rối chỉ biểu hiện khi giá trị re vượt giá trị reth quá nhiều trong các thí nghiệm của bôtcôv n m dòng chảy rối trong ống dẫn hẹp chỉ bắt đầu khi re 350 bullet giới hạn dưới xét quy luật thấm trong đất đá thấm nước yếu thấm trong đất đá thấm nước yếu xuất hiện những sai khác so với định...
[ "lỗ", "hổng", "vẫn", "tồn", "tại", "dấu", "hiệu", "chảy", "rối", "chỉ", "biểu", "hiện", "khi", "giá", "trị", "re", "vượt", "giá", "trị", "reth", "quá", "nhiều", "trong", "các", "thí", "nghiệm", "của", "bôtcôv", "n", "m", "dòng", "chảy", "rối", "trong...
volvarina sauliae là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép
[ "volvarina", "sauliae", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "marginellidae", "họ", "ốc", "mép" ]
quassia suffruticosa là một loài thực vật có hoa trong họ thanh thất loài này được engl noot miêu tả khoa học đầu tiên năm 1963
[ "quassia", "suffruticosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thanh", "thất", "loài", "này", "được", "engl", "noot", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1963" ]
10 anniversary update hoặc windows 10 version 1607 tên mã là redstone 1 là bản cập nhật lớn thứ hai cho windows 10 và là bản đầu tiên trong 2 cập nhật lớn trong kế hoạch dưới tên mã redstone bản preview đầu tiên được phát hành vào ngày 16 tháng 12 năm 2015 đợt phát hành redstone 1 của windows 10 hiện đang hỗ trợ cho ng...
[ "10", "anniversary", "update", "hoặc", "windows", "10", "version", "1607", "tên", "mã", "là", "redstone", "1", "là", "bản", "cập", "nhật", "lớn", "thứ", "hai", "cho", "windows", "10", "và", "là", "bản", "đầu", "tiên", "trong", "2", "cập", "nhật", "lớn"...
với 1 hộp đàn guitar tuy nhiên vì mariachi cũng có mô tả tương tự nên kết quả anh bị những tên sát thủ moco tấn công do moco không tiết lộ khuôn mặt thật của azul để tự vệ mariachi đã giết chết 4 tên anh chạy thoát đến 1 quán bar và tại đây anh gặp 1 nữ tiếp viên tên domino giữa 2 người nhanh chóng nảy sinh tình cảm tu...
[ "với", "1", "hộp", "đàn", "guitar", "tuy", "nhiên", "vì", "mariachi", "cũng", "có", "mô", "tả", "tương", "tự", "nên", "kết", "quả", "anh", "bị", "những", "tên", "sát", "thủ", "moco", "tấn", "công", "do", "moco", "không", "tiết", "lộ", "khuôn", "mặt",...
đực trưởng thành một đốm đen lớn nổi bật ở ngay trên đường bên số gai ở vây lưng 13 số tia vây ở vây lưng 7 số gai ở vây hậu môn 3 số tia vây ở vây hậu môn 10 số tia vây ở vây ngực 16 số gai ở vây bụng 1 số tia vây ở vây bụng 5 == sinh thái học == thức ăn của c graphicus là những loài động vật có vỏ cứng bao gồm giáp x...
[ "đực", "trưởng", "thành", "một", "đốm", "đen", "lớn", "nổi", "bật", "ở", "ngay", "trên", "đường", "bên", "số", "gai", "ở", "vây", "lưng", "13", "số", "tia", "vây", "ở", "vây", "lưng", "7", "số", "gai", "ở", "vây", "hậu", "môn", "3", "số", "tia", ...
apodanthera undulata là một loài thực vật có hoa trong họ cucurbitaceae loài này được a gray mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "apodanthera", "undulata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cucurbitaceae", "loài", "này", "được", "a", "gray", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
và không được hlv lựa chọn sẽ bị loại === liveshow 6 23 08 2015 === liveshow 6 của giọng hát việt 2015 là các phần thi của 2 đội mỹ tâm và đàm vĩnh hưng các thí sinh sẽ trình bày lần lượt 1 bài hát đơn ca và 1 bài hát song ca với 1 thành viên khác của đội mình do hlv chỉ định kết quả các thí sinh đi tiếp hay dừng lại s...
[ "và", "không", "được", "hlv", "lựa", "chọn", "sẽ", "bị", "loại", "===", "liveshow", "6", "23", "08", "2015", "===", "liveshow", "6", "của", "giọng", "hát", "việt", "2015", "là", "các", "phần", "thi", "của", "2", "đội", "mỹ", "tâm", "và", "đàm", "vĩ...
silene yunnanensis là loài thực vật có hoa thuộc họ cẩm chướng loài này được franch miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886
[ "silene", "yunnanensis", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "cẩm", "chướng", "loài", "này", "được", "franch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1886" ]
đánh đắm các con tàu của mình vào cơ hội thuận tiện đầu tiên có được sáng ngày 21 tháng 6 hạm đội anh rời scapa flow tiến hành thực tập huấn luyện và đến 11 giờ 20 phút reuter truyền mệnh lệnh này đến các con tàu của mình bayern chìm lúc 14 giờ 30 phút con tàu được cho nổi trở lại vào ngày 1 tháng 9 năm 1934 và được th...
[ "đánh", "đắm", "các", "con", "tàu", "của", "mình", "vào", "cơ", "hội", "thuận", "tiện", "đầu", "tiên", "có", "được", "sáng", "ngày", "21", "tháng", "6", "hạm", "đội", "anh", "rời", "scapa", "flow", "tiến", "hành", "thực", "tập", "huấn", "luyện", "và"...
taranis allo là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ conidae họ ốc cối
[ "taranis", "allo", "là", "một", "loài", "ốc", "biển", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "sống", "ở", "biển", "trong", "họ", "conidae", "họ", "ốc", "cối" ]
govinahalli belur govinahalli là một làng thuộc tehsil belur huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "govinahalli", "belur", "govinahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "belur", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
sản xuất nông nghiệp từ 27 triệu đồng ha năm 1999 tăng lên 96 triệu đồng ha năm 2013 === công nghiệp === trên địa bàn huyện hiện có 2 khu công nghiệp kcn tập trung đó là kcn tiên sơn kcn đại đồng hoàn sơn trong đó kcn tiên sơn là kcn đầu tiên của tỉnh được thành lập cuối năm 1998 trong khuôn viên của các kcn này đã có ...
[ "sản", "xuất", "nông", "nghiệp", "từ", "27", "triệu", "đồng", "ha", "năm", "1999", "tăng", "lên", "96", "triệu", "đồng", "ha", "năm", "2013", "===", "công", "nghiệp", "===", "trên", "địa", "bàn", "huyện", "hiện", "có", "2", "khu", "công", "nghiệp", "...
khúc lament 2003 dành cho dàn hợp xướng bản giao hưởng số 4 sinfonia de motu bản giao hưởng chuyển động từ năm 2005 được viết cho dàn nhạc lớn hợp xướng và độc tấu thánh lễ magnificat của ông từ năm 2006 bản giao hưởng số 5 advent te deum được công chiếu vào tháng 11 năm 2008 kilar nói rằng ông tin rằng mình đã phát hi...
[ "khúc", "lament", "2003", "dành", "cho", "dàn", "hợp", "xướng", "bản", "giao", "hưởng", "số", "4", "sinfonia", "de", "motu", "bản", "giao", "hưởng", "chuyển", "động", "từ", "năm", "2005", "được", "viết", "cho", "dàn", "nhạc", "lớn", "hợp", "xướng", "và...
sự tranh chấp lâu dài về những lãnh thổ của áo trong vùng alsace và sự lo ngại của các thành viên quốc hội lập hiến đối với sự kích động của nhóm quý tộc đang sống lưu vong ở hà lan thuộc áo và một số bang ở đức ngày 20 tháng 4 năm 1792 nghị viện lập pháp thành lập từ 1 tháng 10 năm 1791 đến tháng 9 năm 1792 trong cuộc...
[ "sự", "tranh", "chấp", "lâu", "dài", "về", "những", "lãnh", "thổ", "của", "áo", "trong", "vùng", "alsace", "và", "sự", "lo", "ngại", "của", "các", "thành", "viên", "quốc", "hội", "lập", "hiến", "đối", "với", "sự", "kích", "động", "của", "nhóm", "quý"...
liêu ninh tàu sân bay trung quốc liêu ninh liaoning là chiếc tàu sân bay đầu tiên của hải quân trung quốc nó được đặt theo tên tỉnh liêu ninh nơi con tàu được tân trang sau một số lần chạy thử tàu được đánh số 16 và chính thức bàn giao cho hải quân trung quốc vào cuối tháng 9-2012 ban đầu con tàu này là do liên xô đóng...
[ "liêu", "ninh", "tàu", "sân", "bay", "trung", "quốc", "liêu", "ninh", "liaoning", "là", "chiếc", "tàu", "sân", "bay", "đầu", "tiên", "của", "hải", "quân", "trung", "quốc", "nó", "được", "đặt", "theo", "tên", "tỉnh", "liêu", "ninh", "nơi", "con", "tàu",...
viguieranthus glaber là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được villiers miêu tả khoa học đầu tiên
[ "viguieranthus", "glaber", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "villiers", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
thì nó vẫn còn kém hơn do từ đại hồi có thể chiết ra 3 -7% axít shikimic các nguồn tiềm năng khác có chứa axít shikimic bao gồm cả bạch quả ginkgo biloba ngoài ra axít quinic chiết ra từ vỏ cây canh ki na chi cinchona trồng tại cộng hòa dân chủ congo cũng là vật liệu cơ sở thay thế đầy tiềm năng để sản xuất oseltamivir...
[ "thì", "nó", "vẫn", "còn", "kém", "hơn", "do", "từ", "đại", "hồi", "có", "thể", "chiết", "ra", "3", "-7%", "axít", "shikimic", "các", "nguồn", "tiềm", "năng", "khác", "có", "chứa", "axít", "shikimic", "bao", "gồm", "cả", "bạch", "quả", "ginkgo", "bil...
pitthea trifasciata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pitthea", "trifasciata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
annona palmeri là loài thực vật có hoa thuộc họ na loài này được saff mô tả khoa học đầu tiên năm 1914
[ "annona", "palmeri", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "na", "loài", "này", "được", "saff", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1914" ]
stenalcidia pallida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "stenalcidia", "pallida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
obrium complanatum là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "obrium", "complanatum", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
achaea leucopasa là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae nó được tìm thấy ở châu phi bao gồm madagascar và réunion
[ "achaea", "leucopasa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "châu", "phi", "bao", "gồm", "madagascar", "và", "réunion" ]
chaetonodexodes marshalli là một loài ruồi trong họ tachinidae
[ "chaetonodexodes", "marshalli", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "tachinidae" ]
d kallahalli arsikere d kallahalli là một làng thuộc tehsil arsikere huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "d", "kallahalli", "arsikere", "d", "kallahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "arsikere", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lên tiếng rồi thì đăng thôi ” ngày 20 tháng 2 năm 2017 báo yomiuri shimbun của nhật bản dẫn lời tờ china press bằng tiếng hoa của malaysia đưa tin rằng một người đàn ông châu á dường như là điệp viên của triều tiên tiếp xúc với hai nữ nghi can indonesia và việt nam khoảng ba tháng trước vụ ám sát tờ báo đưa tin rằng ng...
[ "lên", "tiếng", "rồi", "thì", "đăng", "thôi", "”", "ngày", "20", "tháng", "2", "năm", "2017", "báo", "yomiuri", "shimbun", "của", "nhật", "bản", "dẫn", "lời", "tờ", "china", "press", "bằng", "tiếng", "hoa", "của", "malaysia", "đưa", "tin", "rằng", "một...
chiến dịch richmond-petersburg là một chuỗi các trận đánh diễn ra quanh thành phố petersburg virginia từ ngày 9 tháng 6 năm 1864 đến 25 tháng 3 năm 1865 trong thời nội chiến hoa kỳ chiến dịch này vẫn thường được gọi là cuộc vây hãm petersburg mặc dù nó không thực sự là một cuộc vây hãm đúng nghĩa theo đó một thành phố ...
[ "chiến", "dịch", "richmond-petersburg", "là", "một", "chuỗi", "các", "trận", "đánh", "diễn", "ra", "quanh", "thành", "phố", "petersburg", "virginia", "từ", "ngày", "9", "tháng", "6", "năm", "1864", "đến", "25", "tháng", "3", "năm", "1865", "trong", "thời",...
y châu là một khu của thành phố hami khu tự trị tân cương trung quốc khu nằm trên một khu vực ốc đảo và có một khu vực lõm sâu 200 mét dưới mực nước biển kumul có khí hậu sa mạc lạnh nhiệt độ trung bình vào tháng giêng là -15 9c và nhiệt độ trung bình tháng bảy là 34 2c lượng mưa tại đây rất hiếm chỉ khoảng 39mm mỗi nă...
[ "y", "châu", "là", "một", "khu", "của", "thành", "phố", "hami", "khu", "tự", "trị", "tân", "cương", "trung", "quốc", "khu", "nằm", "trên", "một", "khu", "vực", "ốc", "đảo", "và", "có", "một", "khu", "vực", "lõm", "sâu", "200", "mét", "dưới", "mực",...
chi luzonimyia malloch 1926 bullet chi mayagueza wheeler 1960 bullet chi paracacoxenus hardy wheeler 1960 bullet chi paraleucophenga hendel 1914 bullet chi paraphortica duda 1934 bullet chi phortica schiner 1862 bullet chi pseudiastata coquillett 1901 bullet chi pseudocacoxenus duda 1925 bullet chi rhinoleucophenga hen...
[ "chi", "luzonimyia", "malloch", "1926", "bullet", "chi", "mayagueza", "wheeler", "1960", "bullet", "chi", "paracacoxenus", "hardy", "wheeler", "1960", "bullet", "chi", "paraleucophenga", "hendel", "1914", "bullet", "chi", "paraphortica", "duda", "1934", "bullet", ...
gruberi bullet dysdera guayota bullet dysdera halkidikii bullet dysdera hamifera bullet dysdera hamifera macellina bullet dysdera hattusas bullet dysdera helenae bullet dysdera hernandezi bullet dysdera hiemalis bullet dysdera hirguan bullet dysdera hirsti bullet dysdera hungarica bullet dysdera hungarica atra bullet d...
[ "gruberi", "bullet", "dysdera", "guayota", "bullet", "dysdera", "halkidikii", "bullet", "dysdera", "hamifera", "bullet", "dysdera", "hamifera", "macellina", "bullet", "dysdera", "hattusas", "bullet", "dysdera", "helenae", "bullet", "dysdera", "hernandezi", "bullet", "...
sông abra là con sông lớn dài ở bắc phần đảo luzon thuộc philippines sông này còn có tên là sông lagben lưu vực sông abra chiếm diện tích sông xuất phát từ núi data thuộc tỉnh benguet == địa lý == sông abra khởi nguồn từ mặt nam núi data tỉnh benguet chảy về hướng tây suốt tỉnh abra và đổ ra biển đông ở cervantes iloco...
[ "sông", "abra", "là", "con", "sông", "lớn", "dài", "ở", "bắc", "phần", "đảo", "luzon", "thuộc", "philippines", "sông", "này", "còn", "có", "tên", "là", "sông", "lagben", "lưu", "vực", "sông", "abra", "chiếm", "diện", "tích", "sông", "xuất", "phát", "từ...
sclerolaena holtiana là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được ising a j scott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978
[ "sclerolaena", "holtiana", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "ising", "a", "j", "scott", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1978" ]
ficus angladei là một loài thực vật thuộc họ moraceae đây là loài đặc hữu của ấn độ == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 ficus angladei 2006 iucn red list of threatened species truy cập 21 tháng 8 năm 2007
[ "ficus", "angladei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "moraceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "ficus", "angladei", "2...
thelcticopis convoluticola là một loài nhện trong họ sparassidae loài này thuộc chi thelcticopis thelcticopis convoluticola được embrik strand miêu tả năm 1911
[ "thelcticopis", "convoluticola", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "sparassidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "thelcticopis", "thelcticopis", "convoluticola", "được", "embrik", "strand", "miêu", "tả", "năm", "1911" ]
satyrium amblyosaccos là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1915
[ "satyrium", "amblyosaccos", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "schltr", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1915" ]
carex nakasimae là một loài thực vật có hoa trong họ cói loài này được ohwi mô tả khoa học đầu tiên năm 1944
[ "carex", "nakasimae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cói", "loài", "này", "được", "ohwi", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1944" ]
corydalis panda là một loài thực vật có hoa trong họ anh túc loài này được lidén y w wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "corydalis", "panda", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "túc", "loài", "này", "được", "lidén", "y", "w", "wang", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
shane và hai người bạn của mình hát bài play my music do shane sáng tác sau khi nghe hát xong tess đã chất vấn mitchie ngay giữa nơi đông người mitchie ngậm ngùi nói sự thật và khiến shane đã bị tổn thương shane nghĩ rằng mitchie chỉ muốn là bạn của shane để lên danh chứ không phải là con người thật của anh shane và cá...
[ "shane", "và", "hai", "người", "bạn", "của", "mình", "hát", "bài", "play", "my", "music", "do", "shane", "sáng", "tác", "sau", "khi", "nghe", "hát", "xong", "tess", "đã", "chất", "vấn", "mitchie", "ngay", "giữa", "nơi", "đông", "người", "mitchie", "ngậ...
chủ yếu vì tính cách của nó và đóng vai trò như một người bạn trung thành với chủ chính vì thế giống chó này cần phải thân thiện không có khuynh hướng hung hăng đối với con người hoặc những con chó khác và không sợ hãi hay lo lắng trong khi giữ lại những đặc điểm thông thường của giống chó sục bộ lông giống chó này cần...
[ "chủ", "yếu", "vì", "tính", "cách", "của", "nó", "và", "đóng", "vai", "trò", "như", "một", "người", "bạn", "trung", "thành", "với", "chủ", "chính", "vì", "thế", "giống", "chó", "này", "cần", "phải", "thân", "thiện", "không", "có", "khuynh", "hướng", ...
altica helianthemi là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được allard miêu tả khoa học năm 1859
[ "altica", "helianthemi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "chrysomelidae", "loài", "này", "được", "allard", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1859" ]
fa 223 chiến lợi phẩm thu được của đức quốc xã đã thực hiện chuyến bay đầu tiên xuyên qua kênh anh bullet 20 tháng 9 một chiếc gloster meteor thử nghiệm với động cơ rolls-royce trent lần đầu tiên thực hiện chuyến bay với động cơ tuabin phản lực cánh quạt === tháng 10 === bullet 1 tháng 10 hội nghị thường niên của hiệp ...
[ "fa", "223", "chiến", "lợi", "phẩm", "thu", "được", "của", "đức", "quốc", "xã", "đã", "thực", "hiện", "chuyến", "bay", "đầu", "tiên", "xuyên", "qua", "kênh", "anh", "bullet", "20", "tháng", "9", "một", "chiếc", "gloster", "meteor", "thử", "nghiệm", "vớ...
athetis pallidula là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "athetis", "pallidula", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
digitaria eriantha là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được steud mô tả khoa học đầu tiên năm 1829
[ "digitaria", "eriantha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "steud", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1829" ]
hỗn hợp bordeaux còn được gọi là dung dịch bordeaux hay dung dịch boóc đô là hỗn hợp đồng ii sunfat cuso và vôi tôi ca oh được sử dụng làm thuốc diệt nấm nó được sử dụng trong các vườn nho trang trại trái cây và vườn để ngăn chặn các bệnh đốm lá bệnh phấn trắng và các loại bệnh cây do nấm khác nó được phun trên cây như...
[ "hỗn", "hợp", "bordeaux", "còn", "được", "gọi", "là", "dung", "dịch", "bordeaux", "hay", "dung", "dịch", "boóc", "đô", "là", "hỗn", "hợp", "đồng", "ii", "sunfat", "cuso", "và", "vôi", "tôi", "ca", "oh", "được", "sử", "dụng", "làm", "thuốc", "diệt", "...
ngày 25 tháng 10 cá voi đến cửa sông gambia và sau khi đàm phán với người cai trị địa phương họ chiếm một hòn đảo trên sông kumba người bồ đào nha đã gọi là đảo st andrew họ xây 1 ngôi làng tên džilifrijas jillifree trên bờ phía bắc của con sông một khu định cư tên bayon được lập ở cửa sông gambia hiện là thủ đô của ga...
[ "ngày", "25", "tháng", "10", "cá", "voi", "đến", "cửa", "sông", "gambia", "và", "sau", "khi", "đàm", "phán", "với", "người", "cai", "trị", "địa", "phương", "họ", "chiếm", "một", "hòn", "đảo", "trên", "sông", "kumba", "người", "bồ", "đào", "nha", "đã"...
ophiusa olista là một loài bướm đêm thuộc họ erebidae loài này có ở trung quốc thái lan và nhật bản sải cánh dài 46–48 mm == tham khảo == bullet japanese moths
[ "ophiusa", "olista", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "erebidae", "loài", "này", "có", "ở", "trung", "quốc", "thái", "lan", "và", "nhật", "bản", "sải", "cánh", "dài", "46–48", "mm", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "japanese", "m...
oberonia mannii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được hook f mô tả khoa học đầu tiên năm 1890
[ "oberonia", "mannii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "lan", "loài", "này", "được", "hook", "f", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1890" ]
diacanthous dshesynensis là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được cherepanov miêu tả khoa học năm 1957
[ "diacanthous", "dshesynensis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "cherepanov", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1957" ]
thuộc xã thanh liệt huyện thanh trì đoạn cuối cùng này không được cải tạo lượng nước lại còn ít và bị lấn chiếm và đổ phế thải xuống lòng sông nên đang mất dần == tham khảo == bullet trần quốc vượng tô lịch như tôi hiểu bullet trần quốc vượng những vết tích của hoàng thành thăng long trên mặt và dưới lòng đất bullet sô...
[ "thuộc", "xã", "thanh", "liệt", "huyện", "thanh", "trì", "đoạn", "cuối", "cùng", "này", "không", "được", "cải", "tạo", "lượng", "nước", "lại", "còn", "ít", "và", "bị", "lấn", "chiếm", "và", "đổ", "phế", "thải", "xuống", "lòng", "sông", "nên", "đang", ...
hortipes baerti là một loài nhện trong họ corinnidae loài này thuộc chi hortipes hortipes baerti được miêu tả năm 2000 bởi bosselaers rudy jocqué
[ "hortipes", "baerti", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "corinnidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "hortipes", "hortipes", "baerti", "được", "miêu", "tả", "năm", "2000", "bởi", "bosselaers", "rudy", "jocqué" ]
amanikhabale cũng còn là astabarqaman là một vị vua của kush vào khoảng từ năm 50 tcn-40 tcn theo reisner amanikhabale đã được chôn cất trong kim tự tháp 2 tại khu nghĩa trang phía bắc beg n2 ở meroe bagrawiyah == đọc thêm == bullet with images of the king s stela
[ "amanikhabale", "cũng", "còn", "là", "astabarqaman", "là", "một", "vị", "vua", "của", "kush", "vào", "khoảng", "từ", "năm", "50", "tcn-40", "tcn", "theo", "reisner", "amanikhabale", "đã", "được", "chôn", "cất", "trong", "kim", "tự", "tháp", "2", "tại", "...
khuyên các quan ở 3 tỉnh nên đầu hàng còn ông viết sớ về triều tạ tội di chúc cho con cháu quyết không được nhận quan chức gì của pháp ở nam kỳ rồi nhịn ăn mà từ trần ngày 5 tháng 7 năm 1867 không cần có hiệp ước mới lục tỉnh nam kỳ đã biến thành thuộc địa của nước pháp === bắc kỳ 1873 === sau khi chiếm nam kỳ người ph...
[ "khuyên", "các", "quan", "ở", "3", "tỉnh", "nên", "đầu", "hàng", "còn", "ông", "viết", "sớ", "về", "triều", "tạ", "tội", "di", "chúc", "cho", "con", "cháu", "quyết", "không", "được", "nhận", "quan", "chức", "gì", "của", "pháp", "ở", "nam", "kỳ", "r...
yanagisawa cản trở trong tình huống anh lao ra và định phá bóng tiếp đó tiền đạo naohiro takahara ập vào và va chạm với schwarzer khiến anh ngã xuống và không thể ngăn được quả bóng bay vào lưới sau trận đấu schwarzer nói với các phóng viên rằng el fatah đã đến xin lỗi anh vì sai lầm của ông và đồng thời nói với đội tr...
[ "yanagisawa", "cản", "trở", "trong", "tình", "huống", "anh", "lao", "ra", "và", "định", "phá", "bóng", "tiếp", "đó", "tiền", "đạo", "naohiro", "takahara", "ập", "vào", "và", "va", "chạm", "với", "schwarzer", "khiến", "anh", "ngã", "xuống", "và", "không",...
tập đóng trong tô pô tập đóng hay tập hợp đóng được định nghĩa là tập hợp có phần bù trong không gian tôpô là tập mở một tập hợp là đóng nếu nó chứa mọi điểm dính của nó tập u là đóng nếu u là biên của một tập v cho trước nói nôm na ngược với khái niệm tập mở là khái niệm tập đóng == tính chất == bullet hợp một họ số h...
[ "tập", "đóng", "trong", "tô", "pô", "tập", "đóng", "hay", "tập", "hợp", "đóng", "được", "định", "nghĩa", "là", "tập", "hợp", "có", "phần", "bù", "trong", "không", "gian", "tôpô", "là", "tập", "mở", "một", "tập", "hợp", "là", "đóng", "nếu", "nó", "c...
the korea times tức hàn quốc thời báo là tờ báo lâu đời nhất trong số ba nhật báo tiếng anh xuất bản tại hàn quốc hai tờ kia là the korea herald và the joongang daily tờ báo là một phần của tập đoàn báo chí cùng tên với hankook ilbo một nhật báo lớn tiếng hàn tập đoàn cũng xuất bản sports hankook và seoul economic dail...
[ "the", "korea", "times", "tức", "hàn", "quốc", "thời", "báo", "là", "tờ", "báo", "lâu", "đời", "nhất", "trong", "số", "ba", "nhật", "báo", "tiếng", "anh", "xuất", "bản", "tại", "hàn", "quốc", "hai", "tờ", "kia", "là", "the", "korea", "herald", "và", ...
amblystegiella pseudoconfervoides là một loài rêu trong họ amblystegiaceae loài này được kindb broth mô tả khoa học đầu tiên năm 1908
[ "amblystegiella", "pseudoconfervoides", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "amblystegiaceae", "loài", "này", "được", "kindb", "broth", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1908" ]
cách là đại diện của ấn độ tại hội nghị đông á do người nhật tổ chức để tập hợp các thành viên của khối thịnh vượng chung đại đông á trong chính phủ độc lập này subhash chandra bose có tư cách của cả nguyên thủ quốc gia người đứng đầu chính phủ và bộ trưởng chiến tranh lakshmi swaminathan một bác sĩ phụ khoa ấn độ sống...
[ "cách", "là", "đại", "diện", "của", "ấn", "độ", "tại", "hội", "nghị", "đông", "á", "do", "người", "nhật", "tổ", "chức", "để", "tập", "hợp", "các", "thành", "viên", "của", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "đại", "đông", "á", "trong", "chính", "phủ",...
tác nhĩ khoa 索爾科 cửu tử hô lễ 瑚禮 mất sớm còn lại 5 phòng truyền thừa xuống chính là nhị tử phó lặc hách 傅勒赫 tam tử bá nhĩ tốn 伯爾遜 bát tử đông tắc 佟塞 thập tử ngạc bái 鄂拜 và thập nhất tử ban tiến thái 班進泰 sau khi a tế cách bị xử tử 5 phòng này đều bị đều bị truất tư cách tông thất hàng làm thứ dân năm thứ 18 1661 nhị phò...
[ "tác", "nhĩ", "khoa", "索爾科", "cửu", "tử", "hô", "lễ", "瑚禮", "mất", "sớm", "còn", "lại", "5", "phòng", "truyền", "thừa", "xuống", "chính", "là", "nhị", "tử", "phó", "lặc", "hách", "傅勒赫", "tam", "tử", "bá", "nhĩ", "tốn", "伯爾遜", "bát", "tử", "đông", ...
tridontium pellucidum là một loài rêu trong họ grimmiaceae loài này được hedw lindb mô tả khoa học đầu tiên năm 1863
[ "tridontium", "pellucidum", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "grimmiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "lindb", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1863" ]
hieracium cryptanthum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được arv marcailhou mô tả khoa học đầu tiên năm 1891
[ "hieracium", "cryptanthum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "arv", "marcailhou", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1891" ]
lúc ấy trên cả người chú là ernest augustus tuy nhiên do là vấn đề thông luật từ nghị viện nhà hannover lại còn nắm hai ngai vàng tách biệt là ngai vàng anh và ngai vàng hannover nên luật thừa kế cũng lại áp dụng riêng lẽ trong đó nghị viện của vương quốc hanover lại áp dụng luật salic từ lâu nên người thừa kế ngai vàn...
[ "lúc", "ấy", "trên", "cả", "người", "chú", "là", "ernest", "augustus", "tuy", "nhiên", "do", "là", "vấn", "đề", "thông", "luật", "từ", "nghị", "viện", "nhà", "hannover", "lại", "còn", "nắm", "hai", "ngai", "vàng", "tách", "biệt", "là", "ngai", "vàng", ...
pseudohyaleucerea flavescens là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "pseudohyaleucerea", "flavescens", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
viện danh từ chữ hán 院 có nghĩa nơi sở một số từ hay cụm từ tiếng việt có chữ viện theo nghĩa này bullet học viện bullet viện đại học bullet viện nghiên cứu bullet viện hàn lâm bullet viện công nghệ bullet nhạc viện bullet viện bảo tàng bullet thư viện bullet tu viện tự viện thiền viện đan viện bullet bệnh viện bullet ...
[ "viện", "danh", "từ", "chữ", "hán", "院", "có", "nghĩa", "nơi", "sở", "một", "số", "từ", "hay", "cụm", "từ", "tiếng", "việt", "có", "chữ", "viện", "theo", "nghĩa", "này", "bullet", "học", "viện", "bullet", "viện", "đại", "học", "bullet", "viện", "nghi...
struthiopteris chauliodonta là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1940 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "struthiopteris", "chauliodonta", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "ching", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1940", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được"...
pháp == bullet ankama bullet akata delcourt bullet asuka bullet atomic club không còn hoạt động bullet casterman bullet delcourt bullet doki-doki bamboo édition bullet dybex đã dừng kinh doanh manga trong 2006 bỉ bullet editions h bullet editions muffins bullet shuppan manga bullet gekko bullet glénat bullet j ai lu đã...
[ "pháp", "==", "bullet", "ankama", "bullet", "akata", "delcourt", "bullet", "asuka", "bullet", "atomic", "club", "không", "còn", "hoạt", "động", "bullet", "casterman", "bullet", "delcourt", "bullet", "doki-doki", "bamboo", "édition", "bullet", "dybex", "đã", "dừn...
chlorogomphus daviesi là loài chuồn chuồn trong họ chlorogomphidae loài này được karube mô tả khoa học đầu tiên năm 2001
[ "chlorogomphus", "daviesi", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "chlorogomphidae", "loài", "này", "được", "karube", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2001" ]
ochicanthon punctatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "ochicanthon", "punctatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]