text
stringlengths
1
7.22k
words
list
pınarlık tavas pınarlık là một xã thuộc huyện tavas tỉnh denizli thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 386 người
[ "pınarlık", "tavas", "pınarlık", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "tavas", "tỉnh", "denizli", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "386", "người" ]
gümüşoğlu kargı gümüşoğlu là một xã thuộc huyện kargı tỉnh çorum thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 49 người
[ "gümüşoğlu", "kargı", "gümüşoğlu", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "kargı", "tỉnh", "çorum", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2010", "là", "49", "người" ]
máy ảnh tĩnh là một loại máy ảnh dùng để chụp ảnh các máy ảnh cổ điển lấy sáng vào phim chụp các máy ảnh số dùng điện tử học thường là cảm biến ccd để lưu trữ hình ảnh vào trong bộ nhớ bên trong máy ảnh hình ảnh số này có thể được chuyển qua một máy tính để xử lý sau máy ảnh tĩnh có thể được chia thành một số loại sau ...
[ "máy", "ảnh", "tĩnh", "là", "một", "loại", "máy", "ảnh", "dùng", "để", "chụp", "ảnh", "các", "máy", "ảnh", "cổ", "điển", "lấy", "sáng", "vào", "phim", "chụp", "các", "máy", "ảnh", "số", "dùng", "điện", "tử", "học", "thường", "là", "cảm", "biến", "c...
muradiye là một huyện thuộc tỉnh van thổ nhĩ kỳ huyện có diện tích 1049 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 51336 người mật độ 49 người km²
[ "muradiye", "là", "một", "huyện", "thuộc", "tỉnh", "van", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "huyện", "có", "diện", "tích", "1049", "km²", "và", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2007", "là", "51336", "người", "mật", "độ", "49", "người", "km²" ]
campoplex frustranae là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoplex", "frustranae", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
salas san martin de salas là một đô thị trong cộng đồng tự trị của công quốc asturias tây ban nha
[ "salas", "san", "martin", "de", "salas", "là", "một", "đô", "thị", "trong", "cộng", "đồng", "tự", "trị", "của", "công", "quốc", "asturias", "tây", "ban", "nha" ]
vff cup 2012 là lần thứ 9 giải được tổ chức hàng năm bởi liên đoàn bóng đá việt nam vff và được tổ chức từ 24–28 tháng 10 năm 2012 == bàn thắng == bullet 2 bàn bullet nguyễn quang hải bullet 1 bàn bullet cho in-hyeong bullet gong min-hyun bullet han seung-yeop bullet kim bong-rae bullet kim pyeong-jin bullet lee jung-k...
[ "vff", "cup", "2012", "là", "lần", "thứ", "9", "giải", "được", "tổ", "chức", "hàng", "năm", "bởi", "liên", "đoàn", "bóng", "đá", "việt", "nam", "vff", "và", "được", "tổ", "chức", "từ", "24–28", "tháng", "10", "năm", "2012", "==", "bàn", "thắng", "=...
cấp bang năm 2007 đảng dân chủ giành quyền kiểm soát tham nghị viện và thu hẹp khoảng cách với đảng cộng hòa chiếm đa số trong đại biểu viện trong bầu cử năm 2009 đảng viên cộng hòa là bob mcdonnell đắc cử thống đốc đảng viên của đảng cộng hòa cũng được bầu làm phó thống đốc và tổng chưởng lý đảng cộng hòa giành thêm g...
[ "cấp", "bang", "năm", "2007", "đảng", "dân", "chủ", "giành", "quyền", "kiểm", "soát", "tham", "nghị", "viện", "và", "thu", "hẹp", "khoảng", "cách", "với", "đảng", "cộng", "hòa", "chiếm", "đa", "số", "trong", "đại", "biểu", "viện", "trong", "bầu", "cử",...
paraterpna là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "paraterpna", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
melanophthalma melina là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được rucker miêu tả khoa học năm 1987
[ "melanophthalma", "melina", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "latridiidae", "loài", "này", "được", "rucker", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1987" ]
figulus caecus là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1988
[ "figulus", "caecus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1988" ]
annona atabapensis là một loài thực vật]] thuộc họ annonaceae đây là loài đặc hữu của venezuela == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 annona atabapensis 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "annona", "atabapensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật]]", "thuộc", "họ", "annonaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "venezuela", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "annona", "atabape...
tuấn lộc đã có thơ in trên báo văn nghệ và các báo lao động báo nhân dân tạp chí văn nghệ quân đội và các báo khác ở trung ương và địa phương được giới thiệu thơ trên sóng đài tiếng nói việt nam tập thơ đầu tay đã xuất bản hát lúc trăng lên là tập thơ có chủ đề về mỏ và văn học công nhân đã được đánh giá cao từ năm 199...
[ "tuấn", "lộc", "đã", "có", "thơ", "in", "trên", "báo", "văn", "nghệ", "và", "các", "báo", "lao", "động", "báo", "nhân", "dân", "tạp", "chí", "văn", "nghệ", "quân", "đội", "và", "các", "báo", "khác", "ở", "trung", "ương", "và", "địa", "phương", "đượ...
hộ cho các doanh nghiệp nhà nước trong khi cũng ủng hộ khu vực tư nhân của đất nước ông đã tăng vai trò của ủy ban tài chính và kinh tế trung ương để thay thế quốc vụ viện cho các vấn đề tài chính và kinh tế chính quyền của ông đã làm nó dễ dàng hơn cho ngân hàng để phát hành thế chấp tăng sự tham gia quốc tế thị trườn...
[ "hộ", "cho", "các", "doanh", "nghiệp", "nhà", "nước", "trong", "khi", "cũng", "ủng", "hộ", "khu", "vực", "tư", "nhân", "của", "đất", "nước", "ông", "đã", "tăng", "vai", "trò", "của", "ủy", "ban", "tài", "chính", "và", "kinh", "tế", "trung", "ương", ...
năng những gì họ cần nhân viên bán hàng hiệu quả sẽ sản phẩm của họ và trình bày giải pháp được đề xuất của họ theo cách dẫn khách hàng tiềm năng đến kết luận rằng họ có được giải pháp dẫn đến doanh thu và lợi nhuận cho nhân viên bán hàng và tổ chức mà họ đại diện bullet 8 chuyên viên bán hàng qua internet những người ...
[ "năng", "những", "gì", "họ", "cần", "nhân", "viên", "bán", "hàng", "hiệu", "quả", "sẽ", "sản", "phẩm", "của", "họ", "và", "trình", "bày", "giải", "pháp", "được", "đề", "xuất", "của", "họ", "theo", "cách", "dẫn", "khách", "hàng", "tiềm", "năng", "đến"...
để liên lạc với 2 người họ lục cả tủ sách mẹ yoko và yoshi ba người có hành lý và tài sản tối thiểu matsumura khuyên họ lên tàu chữ thập đỏ để rời khỏi ranam tàu sau đó bị ném bom đã dừng lại ở địa điểm cách 70 km mới đến seoul bởi vì đầu máy đã bị phá hủy ba người đã xuống tàu nhằm mục đích đi bộ đến seoul tuy nhiên t...
[ "để", "liên", "lạc", "với", "2", "người", "họ", "lục", "cả", "tủ", "sách", "mẹ", "yoko", "và", "yoshi", "ba", "người", "có", "hành", "lý", "và", "tài", "sản", "tối", "thiểu", "matsumura", "khuyên", "họ", "lên", "tàu", "chữ", "thập", "đỏ", "để", "rờ...
trochosa robusta de trochosa robusta tên tiếng anh grote nachtwolfspin là một loài nhện trong họ lycosidae loài này thuộc chi trochosa de grote nachtwolfspin được eugène simon miêu tả năm 1876
[ "trochosa", "robusta", "de", "trochosa", "robusta", "tên", "tiếng", "anh", "grote", "nachtwolfspin", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "lycosidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "trochosa", "de", "grote", "nachtwolfspin", "được", "eugène", "simon", ...
verbesina encelioides là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cav benth hook f ex a gray miêu tả khoa học đầu tiên năm 1876
[ "verbesina", "encelioides", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "cav", "benth", "hook", "f", "ex", "a", "gray", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1876" ]
thông thường nhất trong vùng chúng xây tổ bằng cây lách và cỏ to khoảng 13 cm 5 in được đặt dưới đống đá gần bụi rậm trong các hang ngắn hoặc ở trên cao trong thảm thực vật thủy sinh chúng cũng có thể sử dụng tổ cũ của loài hồng tước đầm lầy cistothorus palustris chuột xạ hương ondatra zibethicus và một số loài khác ch...
[ "thông", "thường", "nhất", "trong", "vùng", "chúng", "xây", "tổ", "bằng", "cây", "lách", "và", "cỏ", "to", "khoảng", "13", "cm", "5", "in", "được", "đặt", "dưới", "đống", "đá", "gần", "bụi", "rậm", "trong", "các", "hang", "ngắn", "hoặc", "ở", "trên",...
khúc a sau những thắng lợi trong cuộc chinh phạt phương nam tôn sách cắt đứt quan hệ với viên thuật và tuyên bố tự trị đồng thời xúc tiến các chiến dịch chống lại viên thuật tôn sách lấy cối kê làm căn cứ của mình và đánh bại đội quân thổ phỉ của nghiêm bạch hổ 嚴白虎 ở ngô quận nghiêm bạch hổ sai em trai là nghiêm dư 嚴輿 ...
[ "khúc", "a", "sau", "những", "thắng", "lợi", "trong", "cuộc", "chinh", "phạt", "phương", "nam", "tôn", "sách", "cắt", "đứt", "quan", "hệ", "với", "viên", "thuật", "và", "tuyên", "bố", "tự", "trị", "đồng", "thời", "xúc", "tiến", "các", "chiến", "dịch", ...
dregea faulknerae là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được bullock mô tả khoa học đầu tiên năm 1957
[ "dregea", "faulknerae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "bullock", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1957" ]
kollavaripalli bagepalli kollavaripalli là một làng thuộc tehsil bagepalli huyện chikkaballapur bang karnataka ấn độ == tham khảo ==
[ "kollavaripalli", "bagepalli", "kollavaripalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "bagepalli", "huyện", "chikkaballapur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==" ]
cricetomys kivuensis là một loài động vật có vú trong họ nesomyidae bộ gặm nhấm loài này được lönnberg mô tả năm 1917
[ "cricetomys", "kivuensis", "là", "một", "loài", "động", "vật", "có", "vú", "trong", "họ", "nesomyidae", "bộ", "gặm", "nhấm", "loài", "này", "được", "lönnberg", "mô", "tả", "năm", "1917" ]
tiểu đoàn 3 bullet 6 đảng ủy viên trưởng khoa chính trị quân sự bullet 7 đảng ủy viên trưởng khoa công nghệ ô tô bullet 8 đảng ủy viên trưởng khoa kỹ thuật lái xe == tổ chức chính quyền == === các phòng ban chức năng === bullet phòng tham mưu hành chính bullet phòng chính trị bullet phòng đào tạo bullet phòng kỹ thuật ...
[ "tiểu", "đoàn", "3", "bullet", "6", "đảng", "ủy", "viên", "trưởng", "khoa", "chính", "trị", "quân", "sự", "bullet", "7", "đảng", "ủy", "viên", "trưởng", "khoa", "công", "nghệ", "ô", "tô", "bullet", "8", "đảng", "ủy", "viên", "trưởng", "khoa", "kỹ", "...
là đã đến thăm hàn quốc một cách lặng lẽ để kiểm tra các ngành công nghiệp của nước này trong khi các quan chức hàn quốc đến thăm trung quốc để tham dự một loạt các hội nghị quốc tế ==== cuối những năm 1980 ==== các liên hệ cá nhân hàn quốc-trung quốc tích cực đã được khuyến khích các học giả nhà báo và đặc biệt là các...
[ "là", "đã", "đến", "thăm", "hàn", "quốc", "một", "cách", "lặng", "lẽ", "để", "kiểm", "tra", "các", "ngành", "công", "nghiệp", "của", "nước", "này", "trong", "khi", "các", "quan", "chức", "hàn", "quốc", "đến", "thăm", "trung", "quốc", "để", "tham", "d...
montipora palawanensis là một loài san hô trong họ acroporidae loài này được veron mô tả khoa học năm 2002
[ "montipora", "palawanensis", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "acroporidae", "loài", "này", "được", "veron", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2002" ]
lỗi vì cazorla được hưởng một quả phạt đền và cho biết cầu thủ người tây ban nha có thể đối mặt với án kỷ luật vì ngã vờ xuống đất vị huấn luyện viên còn tiết lộ carzola đã nói với ông rằng anh bị va chạm mất thăng bằng ngày 14 tháng 5 năm 2013 cazorla kiến tạo cả 4 bàn thắng của arsenal trong trận thắng 4–1 quan trọng...
[ "lỗi", "vì", "cazorla", "được", "hưởng", "một", "quả", "phạt", "đền", "và", "cho", "biết", "cầu", "thủ", "người", "tây", "ban", "nha", "có", "thể", "đối", "mặt", "với", "án", "kỷ", "luật", "vì", "ngã", "vờ", "xuống", "đất", "vị", "huấn", "luyện", "...
verbesina walteri là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được shinners miêu tả khoa học đầu tiên năm 1964
[ "verbesina", "walteri", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "shinners", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1964" ]
giải nguyên chữ nho 解元 là một học vị trong hệ thống khoa bảng việt nam danh từ giải nguyên được dùng để gọi người thí sinh đỗ cao nhất trong khoa thi hương vốn là một khoa thi liên tỉnh theo thông lệ thi hương thường tổ chức 3 năm 1 lần tại một số trường thi trong nước thí sinh từ nhiều tỉnhtập hợp lại thi chung ở 1 tr...
[ "giải", "nguyên", "chữ", "nho", "解元", "là", "một", "học", "vị", "trong", "hệ", "thống", "khoa", "bảng", "việt", "nam", "danh", "từ", "giải", "nguyên", "được", "dùng", "để", "gọi", "người", "thí", "sinh", "đỗ", "cao", "nhất", "trong", "khoa", "thi", "...
tmarus digitatus là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi tmarus tmarus digitatus được cândido firmino de mello-leitão miêu tả năm 1929
[ "tmarus", "digitatus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "thomisidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "tmarus", "tmarus", "digitatus", "được", "cândido", "firmino", "de", "mello-leitão", "miêu", "tả", "năm", "1929" ]
ngày 23 tháng 8 năm 1946 nó hoạt động ngoài khơi đảo guam như là soái hạm của lực lượng đặc nhiệm 77 tại khu vực tây thái bình dương trong đợt hoạt động này nó từng thăm viếng nhật bản okinawa philippines và trung quốc nó quay về san francisco ngày 10 tháng 9 năm 1946 và hoạt động ngoài khơi bờ tây hoa kỳ trong các nhi...
[ "ngày", "23", "tháng", "8", "năm", "1946", "nó", "hoạt", "động", "ngoài", "khơi", "đảo", "guam", "như", "là", "soái", "hạm", "của", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "77", "tại", "khu", "vực", "tây", "thái", "bình", "dương", "trong", "đợt", "hoạt", "độ...
ptinus spissicornis là một loài bọ cánh cứng trong họ ptinidae loài này được abeille de perrin miêu tả khoa học năm 1894
[ "ptinus", "spissicornis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "ptinidae", "loài", "này", "được", "abeille", "de", "perrin", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1894" ]
centranthus trinervis là một loài thực vật có hoa trong họ kim ngân loài này được viv bég mô tả khoa học đầu tiên năm 1903
[ "centranthus", "trinervis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "kim", "ngân", "loài", "này", "được", "viv", "bég", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1903" ]
drypetes cambodica là một loài thực vật có hoa trong họ putranjivaceae loài này được gagnep mô tả khoa học đầu tiên năm 1924
[ "drypetes", "cambodica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "putranjivaceae", "loài", "này", "được", "gagnep", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1924" ]
park tae-hong park tae-hong sinh ngày 25 tháng 3 năm 1991 là một cầu thủ bóng đá hàn quốc hiện tại thi đấu cho đội bóng tại k league 2 busan ipark == liên kết ngoài == bullet j league #27
[ "park", "tae-hong", "park", "tae-hong", "sinh", "ngày", "25", "tháng", "3", "năm", "1991", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "hàn", "quốc", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "đội", "bóng", "tại", "k", "league", "2", "busan", "ipark", "==", "...
ai cập mới mở chiến dịch chinh phục xứ sudan nhưng bị thổ dân nổi lên chống cự lại samuel baker một sĩ quan anh được bổ làm chỉ huy nhưng cũng không bình định được triều đình ai cập bèn bổ nhiệm gordon lên thay thế baker ông thành công trong việc mở đường thông thương lên đến biên giới uganda ông cũng có công dẹp nạn b...
[ "ai", "cập", "mới", "mở", "chiến", "dịch", "chinh", "phục", "xứ", "sudan", "nhưng", "bị", "thổ", "dân", "nổi", "lên", "chống", "cự", "lại", "samuel", "baker", "một", "sĩ", "quan", "anh", "được", "bổ", "làm", "chỉ", "huy", "nhưng", "cũng", "không", "b...
alkanna dumanii là loài thực vật có hoa trong họ mồ hôi loài này được sümbül mô tả khoa học đầu tiên năm 1991
[ "alkanna", "dumanii", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "mồ", "hôi", "loài", "này", "được", "sümbül", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1991" ]
anomis propinqua là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "anomis", "propinqua", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
xã farmington quận republic kansas xã farmington là một xã thuộc quận republic tiểu bang kansas hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 61 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "farmington", "quận", "republic", "kansas", "xã", "farmington", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "republic", "tiểu", "bang", "kansas", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "61", "người", "==", "xem", "thêm", "==", ...
giới phía đông của các eo biển krasnaya armiya shokalsky vilkitsky ranh giới phía nam là theo vùng bờ biển phần đại lục á-âu từ mũi belyi nos tới mũi pronchishcheva trong giới hạn này biển kara chiếm khoảng không gian nằm giữa các vĩ tuyến 81°6′ và 66°0′ vĩ bắc và giữa các kinh tuyến 55°2′ và 104°1′ kinh đông hình ảnh ...
[ "giới", "phía", "đông", "của", "các", "eo", "biển", "krasnaya", "armiya", "shokalsky", "vilkitsky", "ranh", "giới", "phía", "nam", "là", "theo", "vùng", "bờ", "biển", "phần", "đại", "lục", "á-âu", "từ", "mũi", "belyi", "nos", "tới", "mũi", "pronchishcheva"...
busséol là một xã ở tỉnh puy-de-dôme trong vùng auvergne-rhône-alpes miền trung nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 535 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "busséol", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "puy-de-dôme", "trong", "vùng", "auvergne-rhône-alpes", "miền", "trung", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "535", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "=...
psilonyx minimensis là một loài ruồi trong họ asilidae psilonyx minimensis được matsumura miêu tả năm 1916
[ "psilonyx", "minimensis", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "asilidae", "psilonyx", "minimensis", "được", "matsumura", "miêu", "tả", "năm", "1916" ]
cyphopisthes wallacei là một loài bọ cánh cứng trong họ hybosoridae loài này được pascoe miêu tả khoa học năm 1860
[ "cyphopisthes", "wallacei", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "hybosoridae", "loài", "này", "được", "pascoe", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1860" ]
oyama kyohei kyohei oyama sinh ngày 22 tháng 5 năm 1989 là một cầu thủ bóng đá người nhật bản == sự nghiệp câu lạc bộ == kyohei oyama đã từng chơi cho avispa fukuoka và renofa yamaguchi fc
[ "oyama", "kyohei", "kyohei", "oyama", "sinh", "ngày", "22", "tháng", "5", "năm", "1989", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "nhật", "bản", "==", "sự", "nghiệp", "câu", "lạc", "bộ", "==", "kyohei", "oyama", "đã", "từng", "chơi", "cho", ...
george hunter cầu thủ bóng đá sinh năm 1902 george hunter sinh năm 1902 là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người anh thi đấu ở vị trí tiền vệ cho sunderland
[ "george", "hunter", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "sinh", "năm", "1902", "george", "hunter", "sinh", "năm", "1902", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "chuyên", "nghiệp", "người", "anh", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "tiền", "vệ", "cho", "sunderl...
ủy ban đặc biệt toàn nga vserossiyskaya chrezvychaynaya komissiya gọi tắt là vcheka вчк hay cheka чк là cơ quan mật vụ của nhà nước xô viết được thành lập ngay sau cuộc cách mạng tháng mười ở nga năm 1917 đây là tiền thân của cơ quan an ninh liên xô nkvd nó được thành lập vào ngày 7 theo lịch cũ tức ngày 20 theo lịch m...
[ "ủy", "ban", "đặc", "biệt", "toàn", "nga", "vserossiyskaya", "chrezvychaynaya", "komissiya", "gọi", "tắt", "là", "vcheka", "вчк", "hay", "cheka", "чк", "là", "cơ", "quan", "mật", "vụ", "của", "nhà", "nước", "xô", "viết", "được", "thành", "lập", "ngay", "...
vào tháng 11 2013 do công ty skyharp kết hợp cùng nhà xuất bản thanh niên thực hiện hồ vĩnh khoa là người đầu tiên xuất hiện trên trang bìa của ấn phẩm này năm 2014 bản quyền attitude tại việt nam được chuyển nhượng cho dwm đơn vị đang phát triển ứng dụng hẹn hò plun dành cho người đồng tính đầu năm 2015 giám đốc dwm b...
[ "vào", "tháng", "11", "2013", "do", "công", "ty", "skyharp", "kết", "hợp", "cùng", "nhà", "xuất", "bản", "thanh", "niên", "thực", "hiện", "hồ", "vĩnh", "khoa", "là", "người", "đầu", "tiên", "xuất", "hiện", "trên", "trang", "bìa", "của", "ấn", "phẩm", ...
là ngắn ngủi nhưng bà vẫn trao đổi thư từ với ông cho tới khi ông qua đời năm 1896 và người ta tin rằng bà đã ảnh hưởng phần lớn tới quyết định lập thêm một giải hòa bình vào trong số các giải đặt ra theo nguyện vọng của ông và chính bà đã được trao tặng giải nobel hòa bình này vào năm 1905 có một phim mang tên die waf...
[ "là", "ngắn", "ngủi", "nhưng", "bà", "vẫn", "trao", "đổi", "thư", "từ", "với", "ông", "cho", "tới", "khi", "ông", "qua", "đời", "năm", "1896", "và", "người", "ta", "tin", "rằng", "bà", "đã", "ảnh", "hưởng", "phần", "lớn", "tới", "quyết", "định", "l...
nhạc kịch là loại hình sân khấu trong đó kết hợp ca khúc lời thoại diễn xuất và nhảy múa nội dung và biểu cảm của nhạc kịch hỉ nộ ái ố được thể hiện thông qua câu chữ âm nhạc động tác và các khía cạnh kỹ thuật sân khấu tất cả hợp thành một thể thống nhất mặc dù không tránh khỏi sự pha tạp với các loại hình sân khấu khá...
[ "nhạc", "kịch", "là", "loại", "hình", "sân", "khấu", "trong", "đó", "kết", "hợp", "ca", "khúc", "lời", "thoại", "diễn", "xuất", "và", "nhảy", "múa", "nội", "dung", "và", "biểu", "cảm", "của", "nhạc", "kịch", "hỉ", "nộ", "ái", "ố", "được", "thể", "h...
độ của chính quyền đặc khu phần còn lại vì tức giận vì sự tàn bạo của cảnh sát trong cuộc đàn áp ngày 12 tháng 6 nhiều người biểu tình bắt đầu diễu hành từ north point bắc giác khi cảnh sát ra lệnh cho mtr không dừng lại ở thiên hậu và vịnh đồng la trong cuộc tuần hành các ga tàu gần đó đã bị ngập trong hàng trăm ngàn ...
[ "độ", "của", "chính", "quyền", "đặc", "khu", "phần", "còn", "lại", "vì", "tức", "giận", "vì", "sự", "tàn", "bạo", "của", "cảnh", "sát", "trong", "cuộc", "đàn", "áp", "ngày", "12", "tháng", "6", "nhiều", "người", "biểu", "tình", "bắt", "đầu", "diễu", ...
phan phu nhân tống chân tông chương hoài phan hoàng hậu chữ hán 章怀潘皇后 968 989 là nguyên phối thê tử của tống chân tông triệu hằng hoàng đế nhà tống trong lịch sử trung quốc bà qua đời trước khi triệu hằng đăng cơ vì vậy bà chưa bao giờ được làm hoàng hậu khi còn sống thụy hiệu hoàng hậu của bà được truy phong sau khi t...
[ "phan", "phu", "nhân", "tống", "chân", "tông", "chương", "hoài", "phan", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "章怀潘皇后", "968", "989", "là", "nguyên", "phối", "thê", "tử", "của", "tống", "chân", "tông", "triệu", "hằng", "hoàng", "đế", "nhà", "tống", "trong", "l...
sử thi baahubali tiếng anh baahubali the beginning là một bộ phim sử thi lịch sử viễn tưởng của ấn độ 2015 do s s rajamouli phim do shobu yarlagadda và prasad devineni và quay với hai thứ tiếng telugu và tamil phim có sự tham gia của prabhas rana daggubati anushka shetty và tamannaah đóng vai chính còn ramya krishnan s...
[ "sử", "thi", "baahubali", "tiếng", "anh", "baahubali", "the", "beginning", "là", "một", "bộ", "phim", "sử", "thi", "lịch", "sử", "viễn", "tưởng", "của", "ấn", "độ", "2015", "do", "s", "s", "rajamouli", "phim", "do", "shobu", "yarlagadda", "và", "prasad",...
soát mỗi lần quy trình không phù hợp với quy trình sự kiện cần được ghi lại điều tra và sửa chữa đúng cách để không xảy ra tình trạng nhiệt độ trên các lô hàng trong tương lai do đó bất kỳ sự bất thường nào cũng được coi là không phù hợp và phải được chỉ định là một sự kiện có thể theo dõi sự kiện này phải được báo cáo...
[ "soát", "mỗi", "lần", "quy", "trình", "không", "phù", "hợp", "với", "quy", "trình", "sự", "kiện", "cần", "được", "ghi", "lại", "điều", "tra", "và", "sửa", "chữa", "đúng", "cách", "để", "không", "xảy", "ra", "tình", "trạng", "nhiệt", "độ", "trên", "cá...
– mỹ khê đoạn đức minh – phổ quang đoạn phổ quang – sa huỳnh và đoạn nối đường liên thôn tấn lộc – châu me giáp ranh giới tỉnh bình định thực hiện từ năm 2021-2025 tổng kinh phí đầu tư hơn 2 507 tỷ đồng dự án tuyến đường dung quất sa huỳnh là tuyến chạy dọc theo bờ biển nằm trong quy hoạch tuyến đường ven biển việt nam...
[ "–", "mỹ", "khê", "đoạn", "đức", "minh", "–", "phổ", "quang", "đoạn", "phổ", "quang", "–", "sa", "huỳnh", "và", "đoạn", "nối", "đường", "liên", "thôn", "tấn", "lộc", "–", "châu", "me", "giáp", "ranh", "giới", "tỉnh", "bình", "định", "thực", "hiện", ...
oberdorf-spachbach là một xã thuộc tỉnh bas-rhin trong vùng grand est đông bắc pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh bas-rhin == tham khảo == bullet insee commune file
[ "oberdorf-spachbach", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "bas-rhin", "trong", "vùng", "grand", "est", "đông", "bắc", "pháp", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "xã", "của", "tỉnh", "bas-rhin", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee", "commune", "f...
remyella hawaica là một loài rêu trong họ brachytheciaceae loài này được müll hal miêu tả khoa học đầu tiên năm 1896
[ "remyella", "hawaica", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "brachytheciaceae", "loài", "này", "được", "müll", "hal", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1896" ]
diplazium chlorophyllum là một loài dương xỉ trong họ athyriaceae loài này được bedd mô tả khoa học đầu tiên năm 1892 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "diplazium", "chlorophyllum", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "athyriaceae", "loài", "này", "được", "bedd", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1892", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "...
opselater lucens là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được illiger miêu tả khoa học năm 1807
[ "opselater", "lucens", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "illiger", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1807" ]
dinka pandavapura dinka là một làng thuộc tehsil pandavapura huyện mandya bang karnataka ấn độ
[ "dinka", "pandavapura", "dinka", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "pandavapura", "huyện", "mandya", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
hoya fungii là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được merr mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "hoya", "fungii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "merr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
atractodes citator là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "atractodes", "citator", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
dính trên bề mặt tế bào kéo tế bào về phía trước == sinh lý gnrh == sự chuyển sang hoạt động điện tần số cao trong các tế bào thần kinh gnrh là tín hiệu bắt đầu dậy thì tế bào thần kinh gnrh nhận đầu vào từ các chất dẫn truyền thần kinh cổ điển như glutamate và gaba những chất dẫn truyền thần kinh này gây ra hoạt động ...
[ "dính", "trên", "bề", "mặt", "tế", "bào", "kéo", "tế", "bào", "về", "phía", "trước", "==", "sinh", "lý", "gnrh", "==", "sự", "chuyển", "sang", "hoạt", "động", "điện", "tần", "số", "cao", "trong", "các", "tế", "bào", "thần", "kinh", "gnrh", "là", "t...
clambus ndumu là một loài bọ cánh cứng trong họ clambidae loài này được endrody-younga miêu tả khoa học đầu tiên năm 1993
[ "clambus", "ndumu", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "clambidae", "loài", "này", "được", "endrody-younga", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1993" ]
chaetolopha là một chi bướm đêm thuộc họ geometridae == các loài == bullet chaetolopha decipiens bullet chaetolopha emporias bullet chaetolopha leucophragma bullet chaetolopha niphosticha bullet chaetolopha oxyntis == tham khảo == bullet chaetolopha at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "chaetolopha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "geometridae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "chaetolopha", "decipiens", "bullet", "chaetolopha", "emporias", "bullet", "chaetolopha", "leucophragma", "bullet", "chaetolopha", "niphosticha", "bu...
xã cumru quận berks pennsylvania xã cumru là một xã thuộc quận berks tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 15 147 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "cumru", "quận", "berks", "pennsylvania", "xã", "cumru", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "berks", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "15", "147", "người", "==", "tham", "khảo", "...
aotus subglauca là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được blakeley mckie miêu tả khoa học đầu tiên
[ "aotus", "subglauca", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "blakeley", "mckie", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
morrenia odorata là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được hook arn lindl mô tả khoa học đầu tiên năm 1838
[ "morrenia", "odorata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "la", "bố", "ma", "loài", "này", "được", "hook", "arn", "lindl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1838" ]
adisak duangsri sinh ngày 18 tháng 5 năm 1985 còn được biết với tên đơn giản ting là một cầu thủ bóng đá người thái lan thi đấu ở vị trí thủ môn == liên kết ngoài == bullet adisak duangsri at goal
[ "adisak", "duangsri", "sinh", "ngày", "18", "tháng", "5", "năm", "1985", "còn", "được", "biết", "với", "tên", "đơn", "giản", "ting", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "thái", "lan", "thi", "đấu", "ở", "vị", "trí", "thủ", "môn", "==", ...
gollara hosahalli channarayapatna gollara hosahalli là một làng thuộc tehsil channarayapatna huyện hassan bang karnataka ấn độ
[ "gollara", "hosahalli", "channarayapatna", "gollara", "hosahalli", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "channarayapatna", "huyện", "hassan", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
bé thuốc cũng không nên được sử dụng ở những người bị bệnh parkinson haloperidol được phát hiện vào năm 1958 bởi paul janssen thuốc được làm từ pethidine meperidine nó nằm trong danh sách các loại thuốc thiết yếu của tổ chức y tế thế giới tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống ...
[ "bé", "thuốc", "cũng", "không", "nên", "được", "sử", "dụng", "ở", "những", "người", "bị", "bệnh", "parkinson", "haloperidol", "được", "phát", "hiện", "vào", "năm", "1958", "bởi", "paul", "janssen", "thuốc", "được", "làm", "từ", "pethidine", "meperidine", "...
đời và thơ của cavafy trở thành nội dung xuyên suốt cuốn tiểu thuyết nổi tiếng alexandria quartet của lawrence durrell thơ của ông được các nhạc sĩ phổ nhạc và các nhà điện ảnh dựng phim về ông constantine p cavafy có ảnh hưởng đến các nhà thơ lớn thế kỷ xx như w h auden eugenio montale czeslaw milosz joseph brodsky ôn...
[ "đời", "và", "thơ", "của", "cavafy", "trở", "thành", "nội", "dung", "xuyên", "suốt", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "nổi", "tiếng", "alexandria", "quartet", "của", "lawrence", "durrell", "thơ", "của", "ông", "được", "các", "nhạc", "sĩ", "phổ", "nhạc", "và", "...
protilema gigas là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "protilema", "gigas", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
goair go first trước đây là goair là hãng hàng không quốc tế giá rẻ đặt tại mumbai ấn độ nó thuộc sở hữu của tập đoàn kinh doanh ấn độ wadia group vào tháng 10 năm 2017 nó là hãng hàng không lớn thứ năm ở ấn độ với thị phần hành khách 8 4% nó bắt đầu hoạt động vào tháng 11 năm 2005 và vận hành một đội máy bay airbus a3...
[ "goair", "go", "first", "trước", "đây", "là", "goair", "là", "hãng", "hàng", "không", "quốc", "tế", "giá", "rẻ", "đặt", "tại", "mumbai", "ấn", "độ", "nó", "thuộc", "sở", "hữu", "của", "tập", "đoàn", "kinh", "doanh", "ấn", "độ", "wadia", "group", "vào...
micrathyria cambridgei là loài chuồn chuồn trong họ libellulidae loài này được kirby mô tả khoa học đầu tiên năm 1897
[ "micrathyria", "cambridgei", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "libellulidae", "loài", "này", "được", "kirby", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1897" ]
is not good news conservation in the sangihe islands conservation biology 21 1 4–5 pmid 17298499 doi 10 1111 j 1523-1739 2006 00622_1 x bullet mittermeier r a wallis j rylands a b ganzhorn j u oates j f williamson e a palacios e heymann e w kierulff m c m long yongcheng supriatna j roos c walker s cortés-ortiz l schwit...
[ "is", "not", "good", "news", "conservation", "in", "the", "sangihe", "islands", "conservation", "biology", "21", "1", "4–5", "pmid", "17298499", "doi", "10", "1111", "j", "1523-1739", "2006", "00622_1", "x", "bullet", "mittermeier", "r", "a", "wallis", "j", ...
của christina aguilera lil kim mýa và pink là một đĩa đơn cho album nhạc phim của bộ phim moulin rouge == bản cover trong moulin rouge == phiên bản này do missy elliott sản xuất với sự trợ giúp về phần nhạc nền của nhà sản xuất rockwilder bản trình bày của christina aguilera lil kim mýa và pink đã giúp bài hát đạt vị t...
[ "của", "christina", "aguilera", "lil", "kim", "mýa", "và", "pink", "là", "một", "đĩa", "đơn", "cho", "album", "nhạc", "phim", "của", "bộ", "phim", "moulin", "rouge", "==", "bản", "cover", "trong", "moulin", "rouge", "==", "phiên", "bản", "này", "do", "...
44452 1998 uo32 44452 1998 uo là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện qua chương trình tiểu hành tinh beijing schmidt ccd ở trạm xinglong ở tỉnh hồ bắc trung quốc ngày 30 tháng 10 năm 1998
[ "44452", "1998", "uo32", "44452", "1998", "uo", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "nó", "được", "phát", "hiện", "qua", "chương", "trình", "tiểu", "hành", "tinh", "beijing", "schmidt", "ccd", "ở", "trạm", "xinglong", "ở", "tỉnh"...
cattleya tigrina là một loài lan trong chi cattleya số nhiễm sắc thể lưỡng bội của c tigrina là 2 n 40
[ "cattleya", "tigrina", "là", "một", "loài", "lan", "trong", "chi", "cattleya", "số", "nhiễm", "sắc", "thể", "lưỡng", "bội", "của", "c", "tigrina", "là", "2", "n", "40" ]
12022 hilbert 1996 xh26 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 15 tháng 12 năm 1996 bởi p g comba ở prescott == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 12022 hilbert
[ "12022", "hilbert", "1996", "xh26", "là", "một", "tiểu", "hành", "tinh", "vành", "đai", "chính", "được", "phát", "hiện", "ngày", "15", "tháng", "12", "năm", "1996", "bởi", "p", "g", "comba", "ở", "prescott", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet"...
cheilanthes austrotenuifolia là một loài dương xỉ trong họ pteridaceae loài này được h quirk t c chambers mô tả khoa học đầu tiên năm 1983 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "cheilanthes", "austrotenuifolia", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "pteridaceae", "loài", "này", "được", "h", "quirk", "t", "c", "chambers", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", ...
i chiếc máy bay không thực sự phù hợp để sử dụng trong không quân hoàng gia anh do tầm bay xa quá giới hạn không thể đảm trách vai trò ném bom ban ngày trên lãnh thổ đức nhiều chiếc thuộc phiên bản boston mk ii cùng một số chiếc phiên bản mk i được trang bị lại động cơ được cải biến để đảm trách vai trò hoạt động ban đ...
[ "i", "chiếc", "máy", "bay", "không", "thực", "sự", "phù", "hợp", "để", "sử", "dụng", "trong", "không", "quân", "hoàng", "gia", "anh", "do", "tầm", "bay", "xa", "quá", "giới", "hạn", "không", "thể", "đảm", "trách", "vai", "trò", "ném", "bom", "ban", ...
biến chứng liên quan đến mang thai là nguyên nhân gây tử vong phổ biến nhất ở phụ nữ từ 15 đến 19 tuổi
[ "biến", "chứng", "liên", "quan", "đến", "mang", "thai", "là", "nguyên", "nhân", "gây", "tử", "vong", "phổ", "biến", "nhất", "ở", "phụ", "nữ", "từ", "15", "đến", "19", "tuổi" ]
isanthrene cajetani là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "isanthrene", "cajetani", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
acalypha stenophylla là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "acalypha", "stenophylla", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "k", "schum", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
mangora uru là một loài nhện trong họ araneidae loài này thuộc chi mangora mangora uru được herbert walter levi miêu tả năm 2007
[ "mangora", "uru", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "araneidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mangora", "mangora", "uru", "được", "herbert", "walter", "levi", "miêu", "tả", "năm", "2007" ]
şevketiye kestel şevketiye là một xã thuộc quận kestel tỉnh bursa thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 235 người
[ "şevketiye", "kestel", "şevketiye", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "kestel", "tỉnh", "bursa", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "235", "người" ]
çengelköy dereli çengelköy là một xã thuộc huyện dereli tỉnh giresun thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 191 người
[ "çengelköy", "dereli", "çengelköy", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "dereli", "tỉnh", "giresun", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "191", "người" ]
là khi cậu bé chưa đầy 10 tuổi tại nhạc viện nổi tiếng này cậu con trai nhà bizet đã được học đối vị với pierre-joseph-guillaume zimmermann và charles gounod học sáng tác với jacques halévy và học piano với antoine françois marmontel trong một lần sang paris biểu diễn franz liszt có dịp gặp cậu bé georges bizet bizet đ...
[ "là", "khi", "cậu", "bé", "chưa", "đầy", "10", "tuổi", "tại", "nhạc", "viện", "nổi", "tiếng", "này", "cậu", "con", "trai", "nhà", "bizet", "đã", "được", "học", "đối", "vị", "với", "pierre-joseph-guillaume", "zimmermann", "và", "charles", "gounod", "học", ...
hyagnis persimilis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "hyagnis", "persimilis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
hypnum fuciforme là một loài rêu trong họ hypnaceae loài này được brid mô tả khoa học đầu tiên năm 1812
[ "hypnum", "fuciforme", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "hypnaceae", "loài", "này", "được", "brid", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1812" ]
sceloporus licki là một loài thằn lằn trong họ phrynosomatidae loài này được van denburgh mô tả khoa học đầu tiên năm 1895
[ "sceloporus", "licki", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "phrynosomatidae", "loài", "này", "được", "van", "denburgh", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1895" ]
trị quân khu tế nam từ năm 1982 ông đảm nhiệm chức vụ phó chính ủy quân đoàn 67 lục quân rồi chính ủy quân đoàn 67 lục quân quân khu tế nam năm 1984 ông được bổ nhiệm làm trợ lý chủ nhiệm tổng cục chính trị pla năm 1985 ông được bổ nhiệm giữ chức phó chủ nhiệm thường trực tổng cục chính trị pla năm 1990 ông được bổ nhi...
[ "trị", "quân", "khu", "tế", "nam", "từ", "năm", "1982", "ông", "đảm", "nhiệm", "chức", "vụ", "phó", "chính", "ủy", "quân", "đoàn", "67", "lục", "quân", "rồi", "chính", "ủy", "quân", "đoàn", "67", "lục", "quân", "quân", "khu", "tế", "nam", "năm", "1...
lại chui đầu vào trong cái rối rắm mà người trước đã gỡ không ra vì sự cằn cỗi của đất đai vì không khí bảo thủ lâu đời khó tẩy xóa của sinh hoạt vua quan dân chúng cho nên theo tác giả cái ngày nguyễn ánh thắng tây sơn chiếm được bắc hà cũng là ngày đóng hết một giai đoạn rối rắm tàn bạo và tác giả gói ghém ý tưởng củ...
[ "lại", "chui", "đầu", "vào", "trong", "cái", "rối", "rắm", "mà", "người", "trước", "đã", "gỡ", "không", "ra", "vì", "sự", "cằn", "cỗi", "của", "đất", "đai", "vì", "không", "khí", "bảo", "thủ", "lâu", "đời", "khó", "tẩy", "xóa", "của", "sinh", "hoạt...
== ăn thực phẩm tươi sống như sashimi có thể bị bệnh đường máu do vi khuẩn và ký sinh trùng gây ra như tuyến trùng anisakis simplex pseudoterranova decipiens chẳng hạn hơn nữa làm cá nóc không đúng cách có thể còn chứa chất độc tetrodotoxin một chất độc cho thần kinh mà không có thuốc giải độc theo tục tuyền cá có thời...
[ "==", "ăn", "thực", "phẩm", "tươi", "sống", "như", "sashimi", "có", "thể", "bị", "bệnh", "đường", "máu", "do", "vi", "khuẩn", "và", "ký", "sinh", "trùng", "gây", "ra", "như", "tuyến", "trùng", "anisakis", "simplex", "pseudoterranova", "decipiens", "chẳng",...
jorge solari sinh ngày 11 tháng 11 năm 1941 là một cựu cầu thủ bóng đá người argentina == đội tuyển bóng đá quốc gia argentina == jorge solari thi đấu cho đội tuyển bóng đá quốc gia argentina từ năm 1966-1968 == thống kê sự nghiệp == tổng cộng||10||0 == liên kết ngoài == bullet national football teams
[ "jorge", "solari", "sinh", "ngày", "11", "tháng", "11", "năm", "1941", "là", "một", "cựu", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "argentina", "==", "đội", "tuyển", "bóng", "đá", "quốc", "gia", "argentina", "==", "jorge", "solari", "thi", "đấu", "cho", "...
nội an giang và quê ngoại bạc liêu lúc 10 tuổi anh đã làm quen với các nhạc cụ dân tộc như đàn bầu đàn kìm trống mõ do thầy phan chí thanh hướng dẫn năm học lớp 10 đức trí mới thực sự có được bộ trống nhạc cụ đầu tiên trong đời món quà mơ ước mà gia đình anh phải dành dụm khá lâu để mua qua lời mẹ anh kể cậu bé trí có ...
[ "nội", "an", "giang", "và", "quê", "ngoại", "bạc", "liêu", "lúc", "10", "tuổi", "anh", "đã", "làm", "quen", "với", "các", "nhạc", "cụ", "dân", "tộc", "như", "đàn", "bầu", "đàn", "kìm", "trống", "mõ", "do", "thầy", "phan", "chí", "thanh", "hướng", "...
trực thuộc lữ đoàn lựu pháo 145 các lữ đoàn 26 và cận vệ 9 chống tăng các trung đoàn 640 1322 cận vệ 51 và cận vệ 357 chống tăng các trung đoàn 476 490 497 cận vệ 35 và cận vệ 65 súng cối sư đoàn phòng không 231 các trung đoàn 1044 1334 1340 1346 trung đoàn phòng không cận vệ 162 bullet thiết giáp lữ đoàn pháo tự hành ...
[ "trực", "thuộc", "lữ", "đoàn", "lựu", "pháo", "145", "các", "lữ", "đoàn", "26", "và", "cận", "vệ", "9", "chống", "tăng", "các", "trung", "đoàn", "640", "1322", "cận", "vệ", "51", "và", "cận", "vệ", "357", "chống", "tăng", "các", "trung", "đoàn", "4...
với rượu gạo bullet rượu gạo với đường nâu == xem thêm == bullet mễ bạch tửu rượu chưng cất làm từ gạo bullet hoàng tửu một loại rượu trung quốc khác làm từ gạo bullet cheongju một phiên bản triều tiên bullet sake một phiên bản nhật bản bullet mirin
[ "với", "rượu", "gạo", "bullet", "rượu", "gạo", "với", "đường", "nâu", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "mễ", "bạch", "tửu", "rượu", "chưng", "cất", "làm", "từ", "gạo", "bullet", "hoàng", "tửu", "một", "loại", "rượu", "trung", "quốc", "khác", "làm",...
agnyphantes arboreus là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi agnyphantes agnyphantes arboreus được james henry emerton miêu tả năm 1915
[ "agnyphantes", "arboreus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "linyphiidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "agnyphantes", "agnyphantes", "arboreus", "được", "james", "henry", "emerton", "miêu", "tả", "năm", "1915" ]
elimia vanuxemiana †elimia vanuxemiana tên tiếng anh cobble elimia là một loài ốc nước ngọt là động vật thân mềm chân bụng có nắp trong họ pleuroceridae đây là loài đặc hữu của hoa kỳ đã tuyệt chủng == tham khảo == bullet bogan a e 2000 elimia vanuxemiana 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 6 tháng 8...
[ "elimia", "vanuxemiana", "†elimia", "vanuxemiana", "tên", "tiếng", "anh", "cobble", "elimia", "là", "một", "loài", "ốc", "nước", "ngọt", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "nắp", "trong", "họ", "pleuroceridae", "đây", "là", "loài", "...