text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
nữ vương jadwiga của ba lan và lên ngôi vua ba lan lithuania skiergiełlo được thành lập nhiếp chính ở lithuania lợi dụng jogaila vắng mặt andrzej olgierdowicz phát động cuộc chiến giành ngôi vua lithuania trong cuộc xung đột này witold vẫn trung thành và giúp jogaila và skirgiello đánh bại andrzej olgierdowicz nhưng đế... | [
"nữ",
"vương",
"jadwiga",
"của",
"ba",
"lan",
"và",
"lên",
"ngôi",
"vua",
"ba",
"lan",
"lithuania",
"skiergiełlo",
"được",
"thành",
"lập",
"nhiếp",
"chính",
"ở",
"lithuania",
"lợi",
"dụng",
"jogaila",
"vắng",
"mặt",
"andrzej",
"olgierdowicz",
"phát",
"động",... |
viện gần như bị san phẳng tiếng người kêu cứu khắp nơi khoa da liễu và khoa tai mũi họng là những nơi bị tàn phá nặng nề nhất hệ thống hầm bạch mai do người pháp thiết kế rất vững chắc bê tông rất dày cũng không chịu nổi sức ép của bom và đổ sập nhiều bệnh nhân và bác sĩ bị kẹt dưới hầm những người còn sống buộc phải t... | [
"viện",
"gần",
"như",
"bị",
"san",
"phẳng",
"tiếng",
"người",
"kêu",
"cứu",
"khắp",
"nơi",
"khoa",
"da",
"liễu",
"và",
"khoa",
"tai",
"mũi",
"họng",
"là",
"những",
"nơi",
"bị",
"tàn",
"phá",
"nặng",
"nề",
"nhất",
"hệ",
"thống",
"hầm",
"bạch",
"mai",
... |
toklumen kırşehir toklümen là một thị trấn thuộc thành phố kırşehir tỉnh kırşehir thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 813 người | [
"toklumen",
"kırşehir",
"toklümen",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"kırşehir",
"tỉnh",
"kırşehir",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"813",
"người"
] |
trên trang history vs hollywood bullet nhạc phim the imitation game trên trang soundsgood | [
"trên",
"trang",
"history",
"vs",
"hollywood",
"bullet",
"nhạc",
"phim",
"the",
"imitation",
"game",
"trên",
"trang",
"soundsgood"
] |
calathea macrosepala là một loài thực vật có hoa trong họ marantaceae loài này được k schum mô tả khoa học đầu tiên năm 1902 | [
"calathea",
"macrosepala",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"marantaceae",
"loài",
"này",
"được",
"k",
"schum",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1902"
] |
taraxacum papposum là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được r doll miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977 | [
"taraxacum",
"papposum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"r",
"doll",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1977"
] |
porella laevigata là một loài rêu tản trong họ porellaceae loài này được schrad pfeiff miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1855 | [
"porella",
"laevigata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"tản",
"trong",
"họ",
"porellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"schrad",
"pfeiff",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1855"
] |
quốc bullet san antonio texas mỹ bullet sendai miyagi nhật bản bullet đài bắc đài loan bullet medan indonesia == liên kết ngoài == bullet official website of gwangju bullet cafe gwangju information guide to gwangju city bullet the may 18 memorial foundation bullet open directory list of sites related to gwangju bullet ... | [
"quốc",
"bullet",
"san",
"antonio",
"texas",
"mỹ",
"bullet",
"sendai",
"miyagi",
"nhật",
"bản",
"bullet",
"đài",
"bắc",
"đài",
"loan",
"bullet",
"medan",
"indonesia",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"official",
"website",
"of",
"gwangju",
"bull... |
xâm lấn của các cơ sở làm sách tư nhân vào tất cả các khâu của công tác xuất bản ngày 22 tháng 4 năm 2004 nguyễn văn an đã chủ trì ủy ban thường vụ quốc hội họp bàn cho ý kiến về luật sửa đổi bổ sung một số điều của luật xuất bản trong đó có nhấn mạnh về vấn đề xuất bản tư nhân và trong dự thảo luật xuất bản sửa đổi ch... | [
"xâm",
"lấn",
"của",
"các",
"cơ",
"sở",
"làm",
"sách",
"tư",
"nhân",
"vào",
"tất",
"cả",
"các",
"khâu",
"của",
"công",
"tác",
"xuất",
"bản",
"ngày",
"22",
"tháng",
"4",
"năm",
"2004",
"nguyễn",
"văn",
"an",
"đã",
"chủ",
"trì",
"ủy",
"ban",
"thường"... |
phá === dữ liệu gửi về từ tàu galileo sau khi bay ngang qua graspa và 243 ida và một tàu thăm dò khác near shoemaker cho phép nghiên cứu đặc điểm địa chất đầu tiên của tiểu hành tinh bề mặt tương đối lớn của 243 ida thể hiện tính đa dạng các đặc điểm địa chất việc phát hiện dactyl vệ tinh tự nhiên đầu tiên của 243 ida ... | [
"phá",
"===",
"dữ",
"liệu",
"gửi",
"về",
"từ",
"tàu",
"galileo",
"sau",
"khi",
"bay",
"ngang",
"qua",
"graspa",
"và",
"243",
"ida",
"và",
"một",
"tàu",
"thăm",
"dò",
"khác",
"near",
"shoemaker",
"cho",
"phép",
"nghiên",
"cứu",
"đặc",
"điểm",
"địa",
"... |
sphenomorphus brunneus là một loài thằn lằn trong họ scincidae loài này được greer parker mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"sphenomorphus",
"brunneus",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"scincidae",
"loài",
"này",
"được",
"greer",
"parker",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
zephyranthes microstigma là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được ravenna mô tả khoa học đầu tiên năm 2005 | [
"zephyranthes",
"microstigma",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ravenna",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2005"
] |
đặt cho điểm đến du lịch nổi tiếng của los cabos municipality nơi có khoảng 21 000 khách du lịch đang sống trong cơn bão những chiếc đồng hồ và cảnh báo này đã dần dần chấm dứt khi bud di chuyển xa hơn vào vịnh california và suy yếu đến một áp thấp nhiệt đới vào ngày 15 tháng 6 bão nhiệt đới bud đã hạ cánh gần cabo san... | [
"đặt",
"cho",
"điểm",
"đến",
"du",
"lịch",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"los",
"cabos",
"municipality",
"nơi",
"có",
"khoảng",
"21",
"000",
"khách",
"du",
"lịch",
"đang",
"sống",
"trong",
"cơn",
"bão",
"những",
"chiếc",
"đồng",
"hồ",
"và",
"cảnh",
"báo",
"nà... |
thấy trong các mô khác bao gồm đại thực bào nơi nó cùng tồn tại với ada1 hai isoforms điều chỉnh tỷ lệ adenosine và deoxyadenosine làm tăng khả năng tiêu diệt ký sinh trùng ada2 được tìm thấy chủ yếu trong huyết tương và huyết thanh người và chỉ tồn tại dưới dạng homodimer == ý nghĩa lâm sàng == ada2 là dạng chủ yếu có... | [
"thấy",
"trong",
"các",
"mô",
"khác",
"bao",
"gồm",
"đại",
"thực",
"bào",
"nơi",
"nó",
"cùng",
"tồn",
"tại",
"với",
"ada1",
"hai",
"isoforms",
"điều",
"chỉnh",
"tỷ",
"lệ",
"adenosine",
"và",
"deoxyadenosine",
"làm",
"tăng",
"khả",
"năng",
"tiêu",
"diệt",... |
leptochilus antrophyoides là một loài dương xỉ trong họ polypodiaceae loài này được c chr mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"leptochilus",
"antrophyoides",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"polypodiaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"chr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"... |
huỷ rác thải == chi phí == === chi phí môi trường === chất thải được quản lý không phù hợp có thể làm mất tác dụng của các loài gặm nhấm và cá gây bênhj ký sinh trùng đường ruột sốt vàng da giun bệnh dịch hạch và các bệnh khác cho con người và việc tiếp xúc với chất thải nguy hại đặc biệt là khi chúng bị đốt có thể gây... | [
"huỷ",
"rác",
"thải",
"==",
"chi",
"phí",
"==",
"===",
"chi",
"phí",
"môi",
"trường",
"===",
"chất",
"thải",
"được",
"quản",
"lý",
"không",
"phù",
"hợp",
"có",
"thể",
"làm",
"mất",
"tác",
"dụng",
"của",
"các",
"loài",
"gặm",
"nhấm",
"và",
"cá",
"gâ... |
digital research đạt được kết quả không như mong đợi và hai bên đã không đạt đến được thỏa thuận về đăng ký bản quyền đại diện của ibm là jack sams nhắc đến sự khó khăn trong vấn đề đăng ký trong cuộc gặp sau đó giữa ông và bill gates và nói với ông về đưa ra một hệ điều hành chấp nhận được vài tuần sau gates đề xuất s... | [
"digital",
"research",
"đạt",
"được",
"kết",
"quả",
"không",
"như",
"mong",
"đợi",
"và",
"hai",
"bên",
"đã",
"không",
"đạt",
"đến",
"được",
"thỏa",
"thuận",
"về",
"đăng",
"ký",
"bản",
"quyền",
"đại",
"diện",
"của",
"ibm",
"là",
"jack",
"sams",
"nhắc",
... |
kế hoạch cuối cùng bị hủy bỏ sau đó lý thế dân cho thân tín đến lạc dương để xây dựng lực lượng nắm lấy quyền điều khiển quân đội tuy nhiên lý thế dân sau đó đã trúng độc tại một buổi tiệc do lý kiến thành tổ chức điều này làm thế dân và cả cao tổ cho là âm mưu ám sát thế dân sau đó tấu xin đi trấn thủ lạc dương nhưng ... | [
"kế",
"hoạch",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"hủy",
"bỏ",
"sau",
"đó",
"lý",
"thế",
"dân",
"cho",
"thân",
"tín",
"đến",
"lạc",
"dương",
"để",
"xây",
"dựng",
"lực",
"lượng",
"nắm",
"lấy",
"quyền",
"điều",
"khiển",
"quân",
"đội",
"tuy",
"nhiên",
"lý",
"thế",
... |
cáseda là một đô thị trong tỉnh và cộng đồng tự trị navarre tây ban nha đô thị này có diện tích là ki-lô-mét vuông dân số năm 2007 là người với mật độ người km² đô thị này có cự ly km so với tỉnh lỵ pamplona | [
"cáseda",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"trong",
"tỉnh",
"và",
"cộng",
"đồng",
"tự",
"trị",
"navarre",
"tây",
"ban",
"nha",
"đô",
"thị",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"là",
"ki-lô-mét",
"vuông",
"dân",
"số",
"năm",
"2007",
"là",
"người",
"với",
"mật",
"độ... |
p 40 | [
"p",
"40"
] |
laphria ricardoi là một loài ruồi trong họ asilidae laphria ricardoi được bromley miêu tả năm 1935 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"laphria",
"ricardoi",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"laphria",
"ricardoi",
"được",
"bromley",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1935",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
tam đường thị trấn tam đường là một thị trấn thuộc huyện tam đường tỉnh lai châu việt nam == địa lý == thị trấn tam đường có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã bình lư bullet phía tây giáp xã hồ thầu và xã bản hon bullet phía nam giáp xã bình lư bullet phía bắc giáp xã bình lư và xã hồ thầu thị trấn tam đường có di... | [
"tam",
"đường",
"thị",
"trấn",
"tam",
"đường",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"huyện",
"tam",
"đường",
"tỉnh",
"lai",
"châu",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"thị",
"trấn",
"tam",
"đường",
"có",
"vị",
"trí",
"địa",
"lý",
"bullet",
"phía... |
balzac định hướng balzac là tên gọi tắt của nhà văn pháp nổi tiếng honoré de balzac ngoài ra balzac còn có thể là bullet jean-louis guez de balzac nhà văn pháp thế kỷ 16 bullet balzac một quận của pháp thuộc tỉnh charente vùng nouvelle-aquitaine bullet balzac sê ri phim truyền hình gồm hai phần của josée dayan thực hiệ... | [
"balzac",
"định",
"hướng",
"balzac",
"là",
"tên",
"gọi",
"tắt",
"của",
"nhà",
"văn",
"pháp",
"nổi",
"tiếng",
"honoré",
"de",
"balzac",
"ngoài",
"ra",
"balzac",
"còn",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"jean-louis",
"guez",
"de",
"balzac",
"nhà",
"văn",
"pháp"... |
sinobambusa yixingensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được c s chao k s xiao miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985 | [
"sinobambusa",
"yixingensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"s",
"chao",
"k",
"s",
"xiao",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1985"
] |
lustenau là một thị xã và khu tự quản bang áo vorarlberg trong huyện dornbirn nó nằm bên sông rhine tạo thành biên giới với thụy sĩ lustenau là thành thị lớn thứ tư của vorarlberg về dân cư 20 806 người ngu trong năm 2004 lustenau có một lịch sử lâu dài và thành công trong thể thao hai câu lạc bộ bóng đá của thị xã là ... | [
"lustenau",
"là",
"một",
"thị",
"xã",
"và",
"khu",
"tự",
"quản",
"bang",
"áo",
"vorarlberg",
"trong",
"huyện",
"dornbirn",
"nó",
"nằm",
"bên",
"sông",
"rhine",
"tạo",
"thành",
"biên",
"giới",
"với",
"thụy",
"sĩ",
"lustenau",
"là",
"thành",
"thị",
"lớn",
... |
sporobolus creber là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được de nardi miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"sporobolus",
"creber",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"de",
"nardi",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
town ngày nay 30 km về phía nam của trung tâm thành phố hắc hà liên quan đến aigun lịch sử chúng bao gồm thành phố aihui cổ 爱辉 古城 vườn quốc gia aigun heroic defenders aihun weiguo yingxiong yuan 瑷 珲 卫国 英雄 园 và hội chợ triễn lãm aihui aihui lishi chenlie guan 爱辉 历史 陈列馆 | [
"town",
"ngày",
"nay",
"30",
"km",
"về",
"phía",
"nam",
"của",
"trung",
"tâm",
"thành",
"phố",
"hắc",
"hà",
"liên",
"quan",
"đến",
"aigun",
"lịch",
"sử",
"chúng",
"bao",
"gồm",
"thành",
"phố",
"aihui",
"cổ",
"爱辉",
"古城",
"vườn",
"quốc",
"gia",
"aigun"... |
chứng từ biên tập viên mặt trời dominic mohan người lập luận rằng một tổ chức anh vô thưởng vô phạt đã trở thành một phần của xã hội anh báo cáo của leveson đã kết luận các tranh luận về trang 3 và sự đại diện của phụ nữ trong báo lá cải nói chung đưa ra các vấn đề quan trọng và nhạy cảm đáng được xem xét thêm bởi bất ... | [
"chứng",
"từ",
"biên",
"tập",
"viên",
"mặt",
"trời",
"dominic",
"mohan",
"người",
"lập",
"luận",
"rằng",
"một",
"tổ",
"chức",
"anh",
"vô",
"thưởng",
"vô",
"phạt",
"đã",
"trở",
"thành",
"một",
"phần",
"của",
"xã",
"hội",
"anh",
"báo",
"cáo",
"của",
"l... |
sân bay quốc tế netaji subhas chandra bose sân bay quốc tế netaji subhash chandra bose là một sân bay quốc tế tại dum dum gần kolkata tây bengal ấn độ sân bay dân dụng này ban đầu có tên sân bay dum dum trước khi được đổi tên theo tên của subhas chandra bose sân bay này có hai đường băng song song 01 19 l r trong đó đư... | [
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"netaji",
"subhas",
"chandra",
"bose",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"netaji",
"subhash",
"chandra",
"bose",
"là",
"một",
"sân",
"bay",
"quốc",
"tế",
"tại",
"dum",
"dum",
"gần",
"kolkata",
"tây",
"bengal",
"ấn",
"độ",
"sân",
"... |
học phi 11 tháng 2 năm 1913 – 6 tháng 5 năm 2014 là nhà văn nhà viết kịch việt nam ông đã được trao tặng giải thưởng hồ chí minh về văn học đợt 1 1996 == tiểu sử == ông tên thật là chu văn tập sinh tại tam nông huyện tiên lữ hưng yên và tham gia cách mạng từ rất sớm năm 1929 là đảng viên việt nam quốc dân đảng năm 1936... | [
"học",
"phi",
"11",
"tháng",
"2",
"năm",
"1913",
"–",
"6",
"tháng",
"5",
"năm",
"2014",
"là",
"nhà",
"văn",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"việt",
"nam",
"ông",
"đã",
"được",
"trao",
"tặng",
"giải",
"thưởng",
"hồ",
"chí",
"minh",
"về",
"văn",
"học",
"đợt",... |
agrypon zhongdianense là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"agrypon",
"zhongdianense",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
agathia tetraplochorda là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"agathia",
"tetraplochorda",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
và nhẹ còn một cây to dài rất nặng mọi người bỏ lại đứa bé liền nhấc lên vai đi một mạch ra bờ sông dọc đường ai thấy cũng kinh ngạc khen đứa bé mới bảy tuổi mà sức vóc đã phi thường biết rằng chùa tiêu nằm rất gần ngã ba xà chỉ bằng 1 5 đoạn đường từ chùa tiêu đến ngã ba lềnh yên lệnh hà nam và chỉ bằng khoảng 1 7 đoạ... | [
"và",
"nhẹ",
"còn",
"một",
"cây",
"to",
"dài",
"rất",
"nặng",
"mọi",
"người",
"bỏ",
"lại",
"đứa",
"bé",
"liền",
"nhấc",
"lên",
"vai",
"đi",
"một",
"mạch",
"ra",
"bờ",
"sông",
"dọc",
"đường",
"ai",
"thấy",
"cũng",
"kinh",
"ngạc",
"khen",
"đứa",
"bé"... |
cùng diễn đây đồng thời cũng chính là video âm nhạc thứ hai mà lệ quyên xuất hiện phần ý tưởng hình ảnh do tý đô đảm nhiệm anh chia sẻ rằng anh đã rất cẩn trọng khi thực hiện video căn phòng bởi đòi hỏi của dương triệu vũ khá cao và cho rằng nhìn [video] có vẻ đơn giản nhưng để làm toát lên sự đơn giản ấy cần rất nhiều... | [
"cùng",
"diễn",
"đây",
"đồng",
"thời",
"cũng",
"chính",
"là",
"video",
"âm",
"nhạc",
"thứ",
"hai",
"mà",
"lệ",
"quyên",
"xuất",
"hiện",
"phần",
"ý",
"tưởng",
"hình",
"ảnh",
"do",
"tý",
"đô",
"đảm",
"nhiệm",
"anh",
"chia",
"sẻ",
"rằng",
"anh",
"đã",
... |
đấu từ mùa giải 2005 trong đó chivas usa là câu lạc bộ thứ hai có đại bản doanh tại los angeles tới năm 2006 chủ sở hữu các cầu thủ cùng một số thành viên ban huấn luyện của san jose earthquakes chuyển tới texas để thành lập đội houston dynamo sau khi bất thành trong việc xây sân vận động ở san jose dynamo trở thành mộ... | [
"đấu",
"từ",
"mùa",
"giải",
"2005",
"trong",
"đó",
"chivas",
"usa",
"là",
"câu",
"lạc",
"bộ",
"thứ",
"hai",
"có",
"đại",
"bản",
"doanh",
"tại",
"los",
"angeles",
"tới",
"năm",
"2006",
"chủ",
"sở",
"hữu",
"các",
"cầu",
"thủ",
"cùng",
"một",
"số",
"t... |
quản lý của công ty vc modeling cô đã liên tiếp nhận được các show diễn thời trang thời trang và nhân vật duyên dáng việt nam kỷ niệm 18 năm của ntk hoàng hải tập lễ thời trang tại hà nội top 10 hoa hậu việt nam 2014 năm 2015 cô đăng quang ngôi vị hoa hậu cuộc thi hoa hậu hoàn vũ việt nam 2015 cùng với giải phụ người đ... | [
"quản",
"lý",
"của",
"công",
"ty",
"vc",
"modeling",
"cô",
"đã",
"liên",
"tiếp",
"nhận",
"được",
"các",
"show",
"diễn",
"thời",
"trang",
"thời",
"trang",
"và",
"nhân",
"vật",
"duyên",
"dáng",
"việt",
"nam",
"kỷ",
"niệm",
"18",
"năm",
"của",
"ntk",
"h... |
cyathura esquivel là một loài chân đều trong họ anthuridae loài này được kensley ortiz schotte miêu tả khoa học năm 1997 | [
"cyathura",
"esquivel",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"anthuridae",
"loài",
"này",
"được",
"kensley",
"ortiz",
"schotte",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1997"
] |
mõm ngắn và không có vây lưng thực sự monodontidae họ cá voi trắng cùng với họ delphinidae họ cá heo đại dương và họ phocoenidae họ cá heo chuột hợp lại thành siêu họ delphinoidea các bằng chứng di truyền cho thấy họ cá heo chuột có quan hệ chặt chẽ với họ cá voi trắng hơn là họ cá heo đại dương và hai họ này tạo thành... | [
"mõm",
"ngắn",
"và",
"không",
"có",
"vây",
"lưng",
"thực",
"sự",
"monodontidae",
"họ",
"cá",
"voi",
"trắng",
"cùng",
"với",
"họ",
"delphinidae",
"họ",
"cá",
"heo",
"đại",
"dương",
"và",
"họ",
"phocoenidae",
"họ",
"cá",
"heo",
"chuột",
"hợp",
"lại",
"th... |
nghĩa hòa đoàn 1899 1901 và cuối cùng là cách mạng tân hợi kết thúc thời đại phong kiến mãn thanh 1911 == đề tài phim ảnh == năm 1997 bộ phim the opium war yapian zhanzheng lấy đề tài chiến tranh nha phiến này làm bối cảnh qua sự hợp tác giữa trung quốc và hoa kỳ đã được một số giải thưởng tại lhp kim kê và lhp montréa... | [
"nghĩa",
"hòa",
"đoàn",
"1899",
"1901",
"và",
"cuối",
"cùng",
"là",
"cách",
"mạng",
"tân",
"hợi",
"kết",
"thúc",
"thời",
"đại",
"phong",
"kiến",
"mãn",
"thanh",
"1911",
"==",
"đề",
"tài",
"phim",
"ảnh",
"==",
"năm",
"1997",
"bộ",
"phim",
"the",
"opiu... |
nemanja vidić tiếng serbia немања видић là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người serbia chơi ở vị trí trung vệ anh ấy đã chơi cho manchester united là một phần của đội tuyển quốc gia serbia và được coi là một trong những hậu vệ xuất sắc nhất trong thế hệ của anh ấy anh ấy là một trong ba cầu thủ duy nhất hai lần ... | [
"nemanja",
"vidić",
"tiếng",
"serbia",
"немања",
"видић",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"serbia",
"chơi",
"ở",
"vị",
"trí",
"trung",
"vệ",
"anh",
"ấy",
"đã",
"chơi",
"cho",
"manchester",
"united",
"là",
"một... |
fábio coentrão fábio alexandre da silva coentrão sinh ngày 11 tháng 3 năm 1988 là một cựu cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người bồ đào nha anh chủ yếu chơi ở vị trí hậu vệ trái ngoài ra anh có thể đá tiền vệ trái và tiền vệ phòng ngự sau khi bắt đầu thi đấu chuyên nghiệp với rio ave anh ký hợp đồng với benfica năm 19 tuổ... | [
"fábio",
"coentrão",
"fábio",
"alexandre",
"da",
"silva",
"coentrão",
"sinh",
"ngày",
"11",
"tháng",
"3",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cựu",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"chuyên",
"nghiệp",
"người",
"bồ",
"đào",
"nha",
"anh",
"chủ",
"yếu",
"chơi",
"ở",
... |
nghi phong làm hiệp thống bắc kỳ quân vụ đại thần giương cao ngọn cờ cần vương chống pháp đề kiều trở thành một trong những cận vệ của nguyễn quang bích trước tình thế pháp tấn công ồ ạt cùng vũ khí hiện đại biết không thể giữ được thành hưng hóa ông khuyên chủ tướng rời thành rút ra ngoài xây dựng lực lượng lớn mạnh đ... | [
"nghi",
"phong",
"làm",
"hiệp",
"thống",
"bắc",
"kỳ",
"quân",
"vụ",
"đại",
"thần",
"giương",
"cao",
"ngọn",
"cờ",
"cần",
"vương",
"chống",
"pháp",
"đề",
"kiều",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"cận",
"vệ",
"của",
"nguyễn",
"quang",
"bích",
"tr... |
randia calycina là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được cham miêu tả khoa học đầu tiên năm 1834 | [
"randia",
"calycina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"cham",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1834"
] |
liriomyza trifolii ruồi đục lòn danh pháp khoa học liriomyza trifolii là một loài ruồi trong họ agromyzyidae thuộc bộ diptera chúng gây hại nhiều trên các loại cây trồng như bầu bí dưa cà ớt các loại đậu == đặc điểm == thành trùng rất nhỏ dài từ 1 3-1 5 mm màu đen bóng nhưng một phần cơ thể gồm cả phiến mai trên ngực c... | [
"liriomyza",
"trifolii",
"ruồi",
"đục",
"lòn",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"liriomyza",
"trifolii",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"agromyzyidae",
"thuộc",
"bộ",
"diptera",
"chúng",
"gây",
"hại",
"nhiều",
"trên",
"các",
"loại",
"cây",
"trồng"... |
bánh bí ngô hay bánh bí đỏ là một loại bánh tráng miệng có xuất xứ từ mỹ bí ngô được coi là biểu tượng của thời gian thu hoạch vì thế bánh bí ngô thường được ăn vào mùa thu hoặc đầu mùa đông tại mỹ và canada món bánh này thường được ăn vào những ngày lễ như lễ tạ ơn hoặc vào mùa bí ngô bánh bí ngô làm rất đơn giản phần... | [
"bánh",
"bí",
"ngô",
"hay",
"bánh",
"bí",
"đỏ",
"là",
"một",
"loại",
"bánh",
"tráng",
"miệng",
"có",
"xuất",
"xứ",
"từ",
"mỹ",
"bí",
"ngô",
"được",
"coi",
"là",
"biểu",
"tượng",
"của",
"thời",
"gian",
"thu",
"hoạch",
"vì",
"thế",
"bánh",
"bí",
"ngô... |
viết tự trị автономная советская социалистическая республика ban chấp hành đảng bộ tỉnh областной комитет партии bullet tỉnh tự trị автономная область ban chấp hành đảng bộ tỉnh областной комитет партии bullet khu tự trị автономные округа ban chấp hành đảng bộ khu oкру́ги комитет партии bullet thành ủy горком ban chấp ... | [
"viết",
"tự",
"trị",
"автономная",
"советская",
"социалистическая",
"республика",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
"областной",
"комитет",
"партии",
"bullet",
"tỉnh",
"tự",
"trị",
"автономная",
"область",
"ban",
"chấp",
"hành",
"đảng",
"bộ",
"tỉnh",
... |
cyclosorus chamaeotaria là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1947 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"chamaeotaria",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1947",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
kamadenahalli kolar kamadenahalli là một làng thuộc tehsil kolar huyện kolar bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"kamadenahalli",
"kolar",
"kamadenahalli",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"kolar",
"huyện",
"kolar",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
ziziphus melastomoides là một loài thực vật có hoa trong họ táo loài này được pittier miêu tả khoa học đầu tiên năm 1925 | [
"ziziphus",
"melastomoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"táo",
"loài",
"này",
"được",
"pittier",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1925"
] |
luis milán fernández sinh ngày 21 tháng 2 năm 1970 là bác sĩ y khoa và nhà bất đồng chính kiến người cuba ông đã bị chính quyền cuba bắt trong vụ mùa xuân đen năm 2003 và bị kết án 13 năm tù tổ chức ân xá quốc tế đã công nhận ông là tù nhân lương tâm | [
"luis",
"milán",
"fernández",
"sinh",
"ngày",
"21",
"tháng",
"2",
"năm",
"1970",
"là",
"bác",
"sĩ",
"y",
"khoa",
"và",
"nhà",
"bất",
"đồng",
"chính",
"kiến",
"người",
"cuba",
"ông",
"đã",
"bị",
"chính",
"quyền",
"cuba",
"bắt",
"trong",
"vụ",
"mùa",
"... |
callitrichia meruensis là một loài nhện trong họ linyphiidae loài này thuộc chi callitrichia callitrichia meruensis được herman theodor holm miêu tả năm 1962 | [
"callitrichia",
"meruensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"linyphiidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"callitrichia",
"callitrichia",
"meruensis",
"được",
"herman",
"theodor",
"holm",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1962"
] |
exochus convexus là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"exochus",
"convexus",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
belisana yadongensis là một loài nhện trong họ pholcidae loài này được phát hiện ở trung quốc | [
"belisana",
"yadongensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"pholcidae",
"loài",
"này",
"được",
"phát",
"hiện",
"ở",
"trung",
"quốc"
] |
astracantha strictispina là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được boiss podl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983 | [
"astracantha",
"strictispina",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"boiss",
"podl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1983"
] |
radar của tên lửa để dẫn đường cho các tên lửa khác ở pha cuối tên lửa hạ thấp độ cao xuống dưới 100 mét trước khi lao đến mục tiêu == thông số kỹ thuật == bullet độ dài 10 20 m ss-n-3a b hoặc 11 75 m ss-n-3c bullet đường kính 0 98m bullet sải cánh 5 m bullet trọng lượng 5000 kg bullet đường kính 1 m bullet động cơ đẩy... | [
"radar",
"của",
"tên",
"lửa",
"để",
"dẫn",
"đường",
"cho",
"các",
"tên",
"lửa",
"khác",
"ở",
"pha",
"cuối",
"tên",
"lửa",
"hạ",
"thấp",
"độ",
"cao",
"xuống",
"dưới",
"100",
"mét",
"trước",
"khi",
"lao",
"đến",
"mục",
"tiêu",
"==",
"thông",
"số",
"k... |
austrogymnocnemia pallida là một loài côn trùng trong họ myrmeleontidae thuộc bộ neuroptera loài này được new miêu tả năm 1985 | [
"austrogymnocnemia",
"pallida",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"trong",
"họ",
"myrmeleontidae",
"thuộc",
"bộ",
"neuroptera",
"loài",
"này",
"được",
"new",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1985"
] |
asplenium parksii là một loài dương xỉ trong họ aspleniaceae loài này được copel mô tả khoa học đầu tiên năm 1931 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"asplenium",
"parksii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"aspleniaceae",
"loài",
"này",
"được",
"copel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1931",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm"... |
anisozyga formosana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"anisozyga",
"formosana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
ở cảng la habana khi nó dỡ các loại đạn giết chết hàng chục người cia đổ lỗi vụ nổ cho chính phủ cuba quan hệ giữa hoa kỳ và cuba xấu đi nhanh chóng khi chính phủ cuba phản ứng với việc từ chối để shell standard oil và texaco lọc dầu từ liên xô tại các nhà máy lọc dầu của họ ở cuba và đã nắm quyền kiểm soát các nhà máy... | [
"ở",
"cảng",
"la",
"habana",
"khi",
"nó",
"dỡ",
"các",
"loại",
"đạn",
"giết",
"chết",
"hàng",
"chục",
"người",
"cia",
"đổ",
"lỗi",
"vụ",
"nổ",
"cho",
"chính",
"phủ",
"cuba",
"quan",
"hệ",
"giữa",
"hoa",
"kỳ",
"và",
"cuba",
"xấu",
"đi",
"nhanh",
"ch... |
cao từ 50-70% nghèo chất dinh dưỡng chua và khô thảm thực vật rừng nghèo nàn chủ yếu là cỏ và cây bụi phân bố rìa đông bắc bullet đất cát phần ven biển phía đông nam và đông còn có đất cát điển hình vùng ven biển phân bố dọc bờ biển kéo dài từ phía bắc xuống phía nam trừ những đoạn có núi ăn lan ra biển tạo thành những... | [
"cao",
"từ",
"50-70%",
"nghèo",
"chất",
"dinh",
"dưỡng",
"chua",
"và",
"khô",
"thảm",
"thực",
"vật",
"rừng",
"nghèo",
"nàn",
"chủ",
"yếu",
"là",
"cỏ",
"và",
"cây",
"bụi",
"phân",
"bố",
"rìa",
"đông",
"bắc",
"bullet",
"đất",
"cát",
"phần",
"ven",
"biể... |
baloghia parviflora là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được c t white mô tả khoa học đầu tiên năm 1942 | [
"baloghia",
"parviflora",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"t",
"white",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1942"
] |
evergreen quận washburn wisconsin evergreen là một thị trấn thuộc quận washburn tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 1 106 người | [
"evergreen",
"quận",
"washburn",
"wisconsin",
"evergreen",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"washburn",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"1",
"106",
"người"
] |
maschalosorus mougeotii là một loài dương xỉ trong họ hymenophyllaceae loài này được bosch mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"maschalosorus",
"mougeotii",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"hymenophyllaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bosch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được... |
gonomyia puckowe là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"gonomyia",
"puckowe",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
niphoparmena longespinipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"niphoparmena",
"longespinipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
franca là một thành phố brasil là thủ khu tự quản franca thành phố này thuộc bang são paulo dân số theo điều tra năm 2010 của viện địa lý và thống kê brasil là 330 938 người đây là thành phố đông dân thứ 72 của brasil thành phố nằm ở khu vực có độ cao 1040 mét | [
"franca",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"brasil",
"là",
"thủ",
"khu",
"tự",
"quản",
"franca",
"thành",
"phố",
"này",
"thuộc",
"bang",
"são",
"paulo",
"dân",
"số",
"theo",
"điều",
"tra",
"năm",
"2010",
"của",
"viện",
"địa",
"lý",
"và",
"thống",
"kê",
"... |
paroligia glaucostigma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"paroligia",
"glaucostigma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
souk oufella là một đô thị thuộc tỉnh béjaïa algérie dân số thời điểm năm 2002 là 9 776 người | [
"souk",
"oufella",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"tỉnh",
"béjaïa",
"algérie",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2002",
"là",
"9",
"776",
"người"
] |
i saw her standing there i saw her standing there được sáng tác bởi john lennon và paul mccartney là ca khúc mở đầu cho album đầu tay của nhóm please please me và được phát hành ở anh ngày 22 tháng 3 năm 1963 bởi parlophone tháng 12 năm 1963 capitol records phát hành bài hát này ở mỹ để làm mặt b cho đĩa đơn i want to ... | [
"i",
"saw",
"her",
"standing",
"there",
"i",
"saw",
"her",
"standing",
"there",
"được",
"sáng",
"tác",
"bởi",
"john",
"lennon",
"và",
"paul",
"mccartney",
"là",
"ca",
"khúc",
"mở",
"đầu",
"cho",
"album",
"đầu",
"tay",
"của",
"nhóm",
"please",
"please",
... |
thấy mình bị cắt rời từ đức ông không thể quay trở lại cho đến 1097 ở chính tại đức quyền lực của ông vẫn còn ở đỉnh cao matilda của canossa đã bí mật chuyển giao tài sản của bà cho giáo hội trong năm 1089 trước khi cuộc hôn nhân với welf ii của bayern 1072-1120 năm 1095 welf ii tức giận bỏ bà và cùng với cha của mình ... | [
"thấy",
"mình",
"bị",
"cắt",
"rời",
"từ",
"đức",
"ông",
"không",
"thể",
"quay",
"trở",
"lại",
"cho",
"đến",
"1097",
"ở",
"chính",
"tại",
"đức",
"quyền",
"lực",
"của",
"ông",
"vẫn",
"còn",
"ở",
"đỉnh",
"cao",
"matilda",
"của",
"canossa",
"đã",
"bí",
... |
béguios là một xã thuộc tỉnh pyrénées-atlantiques trong vùng aquitaine ở tây nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 100 mét trên mực nước biển xã nằm trong tỉnh cũ lower navarre == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet behauze in the bernardo estornés lasa auñamendi encyclopedia euskome... | [
"béguios",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"pyrénées-atlantiques",
"trong",
"vùng",
"aquitaine",
"ở",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"100",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển"... |
lắp và thay đổi chương trình máy dệt bouchon-falcon là bán tự động và cần phải có người đưa chương trình vào vào năm 1801 joseph-marie jacquard đã phát triển một máy dệt trong đó kiểu mẫu đang dùng để dệt được điều khiển bằng thẻ đục lỗ một loạt các thẻ có thể được thay đổi mà không phải thay đổi thiết kế cơ khí của má... | [
"lắp",
"và",
"thay",
"đổi",
"chương",
"trình",
"máy",
"dệt",
"bouchon-falcon",
"là",
"bán",
"tự",
"động",
"và",
"cần",
"phải",
"có",
"người",
"đưa",
"chương",
"trình",
"vào",
"vào",
"năm",
"1801",
"joseph-marie",
"jacquard",
"đã",
"phát",
"triển",
"một",
... |
bolostromus holguinensis là một loài nhện trong họ cyrtaucheniidae loài này phân bố ờ cuba | [
"bolostromus",
"holguinensis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"cyrtaucheniidae",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ờ",
"cuba"
] |
sarcozygium là một chi thực vật có hoa trong họ zygophyllaceae == loài == chi này gồm các loài | [
"sarcozygium",
"là",
"một",
"chi",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"zygophyllaceae",
"==",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"các",
"loài"
] |
diascia gracilis là một loài thực vật có hoa trong họ huyền sâm loài này được schltr mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"diascia",
"gracilis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"huyền",
"sâm",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
chữ tất-đàm chữ tất đàm là một dạng văn tự cổ của tiếng phạn được dùng để ghi chép kinh điển phật giáo ở ấn độ thời xưa chữ này âm phạn đọc là siddham có nghĩa là thành tựu chữ devanagari viết là सिद्धं khi chữ này truyền sang trung quốc thì được phiên ra nhiều âm khác nhau tất đàm tất đàn tất đán thất đán thất đàn khi... | [
"chữ",
"tất-đàm",
"chữ",
"tất",
"đàm",
"là",
"một",
"dạng",
"văn",
"tự",
"cổ",
"của",
"tiếng",
"phạn",
"được",
"dùng",
"để",
"ghi",
"chép",
"kinh",
"điển",
"phật",
"giáo",
"ở",
"ấn",
"độ",
"thời",
"xưa",
"chữ",
"này",
"âm",
"phạn",
"đọc",
"là",
"si... |
tích la mã psyche cũng khiến kerberos ngủ bằng cách đầu độc trong bánh == liên kết ngoài == bullet theoi project kerberos bullet cerberus the dog of hades the history of an idea bởi maurice bloomfield 1905 từ project gutenberg bullet engraving of cerberus bởi gustave doré bullet the dog of hades | [
"tích",
"la",
"mã",
"psyche",
"cũng",
"khiến",
"kerberos",
"ngủ",
"bằng",
"cách",
"đầu",
"độc",
"trong",
"bánh",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
"theoi",
"project",
"kerberos",
"bullet",
"cerberus",
"the",
"dog",
"of",
"hades",
"the",
"histor... |
21523 gong 1998 mw15 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 26 tháng 6 năm 1998 bởi r a tucker ở goodricke-pigott observatory == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser ngày 21523 gong | [
"21523",
"gong",
"1998",
"mw15",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"26",
"tháng",
"6",
"năm",
"1998",
"bởi",
"r",
"a",
"tucker",
"ở",
"goodricke-pigott",
"observatory",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoà... |
allium valentinae là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được pavlov mô tả khoa học đầu tiên năm 1953 | [
"allium",
"valentinae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"pavlov",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1953"
] |
hippeastrum espiritense là một loài thực vật có hoa trong họ amaryllidaceae loài này được traub h e moore mô tả khoa học đầu tiên năm 1963 | [
"hippeastrum",
"espiritense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"amaryllidaceae",
"loài",
"này",
"được",
"traub",
"h",
"e",
"moore",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1963"
] |
phrynopus pinguis là một loài ếch thuộc họ leptodactylidae đây là loài đặc hữu của bolivia môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống == tham khảo == bullet cortez c reichle s de la riva i köhler j 2004 phrynopus pinguis 2006 iucn red ... | [
"phrynopus",
"pinguis",
"là",
"một",
"loài",
"ếch",
"thuộc",
"họ",
"leptodactylidae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"bolivia",
"môi",
"trường",
"sống",
"tự",
"nhiên",
"của",
"chúng",
"là",
"vùng",
"núi",
"ẩm",
"nhiệt",
"đới",
"hoặc",
"cận",
"... |
hội nghị liên bang đức là cơ quan đặc biệt trong hiến pháp trong hệ thống chính trị và liên bang đức được thành lập với mục đích duy nhất là bầu tổng thống và được lập 5 năm 1 lần trong vòng 30 ngày trước khi kết thúc nhiệm kỳ của tổng thống hội nghị liên bang bao gồm thành viên của hạ viện và cơ quan lập pháp 16 bang ... | [
"hội",
"nghị",
"liên",
"bang",
"đức",
"là",
"cơ",
"quan",
"đặc",
"biệt",
"trong",
"hiến",
"pháp",
"trong",
"hệ",
"thống",
"chính",
"trị",
"và",
"liên",
"bang",
"đức",
"được",
"thành",
"lập",
"với",
"mục",
"đích",
"duy",
"nhất",
"là",
"bầu",
"tổng",
"... |
trường chính thức đổi tên thành московский автомобильно-дорожный государственный технический университет мади được công nhận là đại học tổng hợp kỹ thuật quốc gia về đường bộ mang tên madi == tiềm lực đào tạo == bullet madi hiện đang đào tạo hơn 18 000 sinh viên thạc sĩ nghiên cứu sinh trong tất cả các hệ chính quy tại... | [
"trường",
"chính",
"thức",
"đổi",
"tên",
"thành",
"московский",
"автомобильно-дорожный",
"государственный",
"технический",
"университет",
"мади",
"được",
"công",
"nhận",
"là",
"đại",
"học",
"tổng",
"hợp",
"kỹ",
"thuật",
"quốc",
"gia",
"về",
"đường",
"bộ",
"mang"... |
osmia indeprensa là một loài hymenoptera trong họ megachilidae loài này được sandhouse mô tả khoa học năm 1939 | [
"osmia",
"indeprensa",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"megachilidae",
"loài",
"này",
"được",
"sandhouse",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
dampierre-saint-nicolas là một xã thuộc tỉnh seine-maritime trong vùng normandie miền bắc nước pháp == xem thêm == bullet xã của tỉnh seine-maritime bullet seine-maritime bullet normandy == tham khảo == bullet insee == liên kết ngoài == bullet official commune website bullet dampierre-saint-nicolas on the quid website | [
"dampierre-saint-nicolas",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"trong",
"vùng",
"normandie",
"miền",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"seine-maritime",
"bullet",
"seine-maritime",
"bullet",
"normand... |
lê đức bình 1930-2005 nguyên phó trưởng ban tổ chức trung ương đảng cộng sản việt nam ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam 3 khóa v vi và vii và là bí thư tỉnh ủy tỉnh hải hưng từ tháng 10 năm 1986 == tiểu sử và sự nghiệp == lê đức bình tên gọi khác lê xuân tương sinh ngày 15 tháng 4 năm 1930 quê quá... | [
"lê",
"đức",
"bình",
"1930-2005",
"nguyên",
"phó",
"trưởng",
"ban",
"tổ",
"chức",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"ủy",
"viên",
"ban",
"chấp",
"hành",
"trung",
"ương",
"đảng",
"cộng",
"sản",
"việt",
"nam",
"3",
"khóa",
"v",
"vi",... |
trống 430–475mm con mái 460–502mm bullet b b kiautschensis reichenow 1903 phân bố ở triều tiên và trung quốc phía nam tới tứ xuyên và vân nam nhỏ và sẫm màu hơn phân loài b b ussuriensis cánh con trống 410–448mm con mái 440–485mm bullet b b turcomanus eversmann 1835 phân bố ở giữa volga và thượng lưu ural bờ biển caspi... | [
"trống",
"430–475mm",
"con",
"mái",
"460–502mm",
"bullet",
"b",
"b",
"kiautschensis",
"reichenow",
"1903",
"phân",
"bố",
"ở",
"triều",
"tiên",
"và",
"trung",
"quốc",
"phía",
"nam",
"tới",
"tứ",
"xuyên",
"và",
"vân",
"nam",
"nhỏ",
"và",
"sẫm",
"màu",
"hơn... |
porotrichum fasciculatum là một loài rêu trong họ neckeraceae loài này được sw ex hedw mitt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1869 | [
"porotrichum",
"fasciculatum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"neckeraceae",
"loài",
"này",
"được",
"sw",
"ex",
"hedw",
"mitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1869"
] |
semorina megachelyne là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi semorina semorina megachelyne được crane miêu tả năm 1949 | [
"semorina",
"megachelyne",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"semorina",
"semorina",
"megachelyne",
"được",
"crane",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1949"
] |
peter abrahamsson sinh ngày 18 tháng 7 năm 1988 là một cầu thủ bóng đá người thụy điển thi đấu cho bk häcken ở vị trí thủ môn == liên kết ngoài == bullet svff profile bullet elite prospects profile | [
"peter",
"abrahamsson",
"sinh",
"ngày",
"18",
"tháng",
"7",
"năm",
"1988",
"là",
"một",
"cầu",
"thủ",
"bóng",
"đá",
"người",
"thụy",
"điển",
"thi",
"đấu",
"cho",
"bk",
"häcken",
"ở",
"vị",
"trí",
"thủ",
"môn",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bul... |
sự kiện 28 tháng 2 và kỷ niệm 30 năm dỡ bỏ thiết quân luật bộ văn hóa đài loan đã công bố kế hoạch biến hội trường thành một trung tâm quốc gia nhằm mục đích đối diện lịch sử ghi nhận đau thương và tôn trọng nhân quyền các học giả và chuyên gia được mời thành lập một nhóm cố vấn để giúp lập kế hoạch chuyển đổi hội trườ... | [
"sự",
"kiện",
"28",
"tháng",
"2",
"và",
"kỷ",
"niệm",
"30",
"năm",
"dỡ",
"bỏ",
"thiết",
"quân",
"luật",
"bộ",
"văn",
"hóa",
"đài",
"loan",
"đã",
"công",
"bố",
"kế",
"hoạch",
"biến",
"hội",
"trường",
"thành",
"một",
"trung",
"tâm",
"quốc",
"gia",
"n... |
plagiomima cognata là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"plagiomima",
"cognata",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
73683 1990 rv3 73683 1990 rv là một tiểu hành tinh vành đai chính nó được phát hiện bởi henry e holt ở đài thiên văn palomar ở quận san diego california ngày 14 tháng 9 năm 1990 | [
"73683",
"1990",
"rv3",
"73683",
"1990",
"rv",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"nó",
"được",
"phát",
"hiện",
"bởi",
"henry",
"e",
"holt",
"ở",
"đài",
"thiên",
"văn",
"palomar",
"ở",
"quận",
"san",
"diego",
"california",
"ng... |
calymperopsis vietnamensis là một loài rêu trong họ calymperaceae loài này được ninh mô tả khoa học đầu tiên năm 1981 | [
"calymperopsis",
"vietnamensis",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"calymperaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ninh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1981"
] |
phyllanthus leucanthus là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được pax miêu tả khoa học đầu tiên năm 1893 | [
"phyllanthus",
"leucanthus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"pax",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1893"
] |
microstylum helenae là một loài ruồi trong họ asilidae microstylum helenae được bezzi miêu tả năm 1914 loài này phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"microstylum",
"helenae",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"asilidae",
"microstylum",
"helenae",
"được",
"bezzi",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1914",
"loài",
"này",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
theo cuốn tự truyện của ferguson ông nhận được một cuộc điện thoại trong văn phòng của mình tại pittodrie từ một người đàn ông nói giọng scotland sau đó fergie phát hiện ra rằng đây là giám đốc của manchester united michael edelson edelson đã hỏi ferguson liệu anh có muốn gặp edwards không sau một cuộc thảo luận ngắn e... | [
"theo",
"cuốn",
"tự",
"truyện",
"của",
"ferguson",
"ông",
"nhận",
"được",
"một",
"cuộc",
"điện",
"thoại",
"trong",
"văn",
"phòng",
"của",
"mình",
"tại",
"pittodrie",
"từ",
"một",
"người",
"đàn",
"ông",
"nói",
"giọng",
"scotland",
"sau",
"đó",
"fergie",
"... |
hiệp hội quốc tế về khí tượng và khoa học khí quyển viết tắt theo tiếng anh là iamas international association of meteorology and atmospheric sciences là một tổ chức phi chính phủ quốc tế hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu khí tượng khí quyển iamas là một trong 8 hiệp hội hợp thành của liên đoàn trắc địa và địa vật lý... | [
"hiệp",
"hội",
"quốc",
"tế",
"về",
"khí",
"tượng",
"và",
"khoa",
"học",
"khí",
"quyển",
"viết",
"tắt",
"theo",
"tiếng",
"anh",
"là",
"iamas",
"international",
"association",
"of",
"meteorology",
"and",
"atmospheric",
"sciences",
"là",
"một",
"tổ",
"chức",
... |
đoàn kị binh số 1 tiếng nga первая конная là tên gọi một vở kịch cách mạng ra đời năm 1929 của nhà viết kịch nổi tiếng liên xô vsevolod vishnevsky cảm hứng bi tráng cách mạng là đặc điểm nổi bật trong phong cách nghệ thuật của vishnevsky nhằm cách tân nghệ thuật viết kịch cho phù hợp với thực tại mới trong khi viết đoà... | [
"đoàn",
"kị",
"binh",
"số",
"1",
"tiếng",
"nga",
"первая",
"конная",
"là",
"tên",
"gọi",
"một",
"vở",
"kịch",
"cách",
"mạng",
"ra",
"đời",
"năm",
"1929",
"của",
"nhà",
"viết",
"kịch",
"nổi",
"tiếng",
"liên",
"xô",
"vsevolod",
"vishnevsky",
"cảm",
"hứng... |
erpetogomphus eutainia là loài chuồn chuồn trong họ gomphidae loài này được calvert mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"erpetogomphus",
"eutainia",
"là",
"loài",
"chuồn",
"chuồn",
"trong",
"họ",
"gomphidae",
"loài",
"này",
"được",
"calvert",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.