text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
cicurina brevis là một loài nhện trong họ dictynidae loài này thuộc chi cicurina cicurina brevis được james henry emerton miêu tả năm 1890 | [
"cicurina",
"brevis",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"dictynidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"cicurina",
"cicurina",
"brevis",
"được",
"james",
"henry",
"emerton",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1890"
] |
không ngừng theo đuổi sự nghiệp hàng không bằng cách học và làm thợ máy cuối cùng ông đã có thể theo học trường dạy bay lipetsk bắt đầu từ tháng 12 năm 1923 một thời gian ngắn trước khi trường bị giải tán và tất cả các học viên được chuyển đến borisoglebsk ông đã thực hiện chuyến bay đầu tiên của mình vào ngày 4 tháng ... | [
"không",
"ngừng",
"theo",
"đuổi",
"sự",
"nghiệp",
"hàng",
"không",
"bằng",
"cách",
"học",
"và",
"làm",
"thợ",
"máy",
"cuối",
"cùng",
"ông",
"đã",
"có",
"thể",
"theo",
"học",
"trường",
"dạy",
"bay",
"lipetsk",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"tháng",
"12",
"năm",
... |
1993 – 1998 uông khiếu phong 1998 – 2003 vệ lưu thành 卫留成 1946 giai đoạn 2003 – 2007 la bảo minh 2007 – 2011 tưởng định chi 2011 – 2014 lưu tứ quý 2014 – 2017 thẩm hiểu minh đương nhiệm tỉnh trưởng 2017 – nay trong đó lưu tứ quý và thẩm hiểu minh là ủy viên ủy ban trung ương đảng cộng sản trung quốc khóa xix hai lãnh đ... | [
"1993",
"–",
"1998",
"uông",
"khiếu",
"phong",
"1998",
"–",
"2003",
"vệ",
"lưu",
"thành",
"卫留成",
"1946",
"giai",
"đoạn",
"2003",
"–",
"2007",
"la",
"bảo",
"minh",
"2007",
"–",
"2011",
"tưởng",
"định",
"chi",
"2011",
"–",
"2014",
"lưu",
"tứ",
"quý",
... |
solanum mauritianum là loài thực vật có hoa trong họ cà loài này được scop miêu tả khoa học đầu tiên năm 1788 | [
"solanum",
"mauritianum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cà",
"loài",
"này",
"được",
"scop",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1788"
] |
garovaglia crispa là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được broth geh broth miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"garovaglia",
"crispa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pterobryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"broth",
"geh",
"broth",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
sigesbeckia australiensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được d l schulz miêu tả khoa học đầu tiên năm 1987 | [
"sigesbeckia",
"australiensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"d",
"l",
"schulz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1987"
] |
chilicola mistica là một loài hymenoptera trong họ colletidae loài này được michener mô tả khoa học năm 2002 | [
"chilicola",
"mistica",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"colletidae",
"loài",
"này",
"được",
"michener",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2002"
] |
erica lerouxiae là một loài thực vật có hoa trong họ thạch nam loài này được bolus mô tả khoa học đầu tiên năm 1887 | [
"erica",
"lerouxiae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thạch",
"nam",
"loài",
"này",
"được",
"bolus",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1887"
] |
có 140 000 người dân trong phạm vi 20 km của nhà máy đã được sơ tán lượng bức xạ phát ra không rõ ràng và cuộc khủng hoảng vẫn còn đang tiếp diễn == các nhà máy == bullet nhà máy điện hạt nhân fukushima daiichi 6 lò phản ứng nước sôi ngừng hoạt động sau vụ sự cố hạt nhân nhà máy điện fukushima bullet nhà máy điện hạt n... | [
"có",
"140",
"000",
"người",
"dân",
"trong",
"phạm",
"vi",
"20",
"km",
"của",
"nhà",
"máy",
"đã",
"được",
"sơ",
"tán",
"lượng",
"bức",
"xạ",
"phát",
"ra",
"không",
"rõ",
"ràng",
"và",
"cuộc",
"khủng",
"hoảng",
"vẫn",
"còn",
"đang",
"tiếp",
"diễn",
... |
cà chua arkansas traveler arkansas traveller là một giống cà chua gia truyền thụ phấn mở được đại học arkansas nhân giống vào năm 1968 đây là giống thực vật không xác định với những quả tròn màu đỏ nặng khoảng 6 ounce == xem thêm == bullet danh sách các giống cà chua | [
"cà",
"chua",
"arkansas",
"traveler",
"arkansas",
"traveller",
"là",
"một",
"giống",
"cà",
"chua",
"gia",
"truyền",
"thụ",
"phấn",
"mở",
"được",
"đại",
"học",
"arkansas",
"nhân",
"giống",
"vào",
"năm",
"1968",
"đây",
"là",
"giống",
"thực",
"vật",
"không",
... |
vulpia elliotea là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được raf fernald miêu tả khoa học đầu tiên năm 1945 | [
"vulpia",
"elliotea",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"raf",
"fernald",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1945"
] |
công hưng lập mưu giết tướng ngô văn sở và cha con thái sư bùi đắc tuyên hay tin trần quang diệu vội thu quân về triều đóng quân ở mạn nam sông hương hướng mặt vào thành phú xuân trong khi vũ văn dũng đóng ở mạn bắc sông và muốn đem quân cự lại vua cảnh thịnh phải cho người ra khuyên giải mâu thuẫn giữa hai đại tướng m... | [
"công",
"hưng",
"lập",
"mưu",
"giết",
"tướng",
"ngô",
"văn",
"sở",
"và",
"cha",
"con",
"thái",
"sư",
"bùi",
"đắc",
"tuyên",
"hay",
"tin",
"trần",
"quang",
"diệu",
"vội",
"thu",
"quân",
"về",
"triều",
"đóng",
"quân",
"ở",
"mạn",
"nam",
"sông",
"hương"... |
thế này năm 2008 đài loan là nhà đầu tư số một tại phúc kiến == địa lý == phúc kiến nằm ở vùng ven biển phía đông nam trung quốc phúc kiến giáp với chiết giang ở phía bắc giáp với giang tây ở phía tây giáp với quảng đông ở phía tây nam ở phía đông và phía nam của mình phúc kiến giáp với biển hoa đông eo biển đài loan v... | [
"thế",
"này",
"năm",
"2008",
"đài",
"loan",
"là",
"nhà",
"đầu",
"tư",
"số",
"một",
"tại",
"phúc",
"kiến",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"phúc",
"kiến",
"nằm",
"ở",
"vùng",
"ven",
"biển",
"phía",
"đông",
"nam",
"trung",
"quốc",
"phúc",
"kiến",
"giáp",
"v... |
xã james quận saginaw michigan xã james là một xã thuộc quận saginaw tiểu bang michigan hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 2 023 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"james",
"quận",
"saginaw",
"michigan",
"xã",
"james",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"saginaw",
"tiểu",
"bang",
"michigan",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"2",
"023",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
... |
shannonomyia jaffueli là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng tân nhiệt đới | [
"shannonomyia",
"jaffueli",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"tân",
"nhiệt",
"đới"
] |
do công tác quản lý đơn xin thôi việc ngày 04 tháng 6 năm 2019 của ông hải nộp sau vài tiếng được bổ nhiệm chức phó tổng giám đốc tổng công ty xây dựng sài gòn tnhh mtv cựu phó chủ tịch quận 1 cho rằng không phù hợp với vị trí này vì không có trình độ chuyên môn về ngành xây dựng nếu miễn cưỡng nhận nhiệm vụ có thể gây... | [
"do",
"công",
"tác",
"quản",
"lý",
"đơn",
"xin",
"thôi",
"việc",
"ngày",
"04",
"tháng",
"6",
"năm",
"2019",
"của",
"ông",
"hải",
"nộp",
"sau",
"vài",
"tiếng",
"được",
"bổ",
"nhiệm",
"chức",
"phó",
"tổng",
"giám",
"đốc",
"tổng",
"công",
"ty",
"xây",
... |
of the rodeo 1968 được coi là một trong sản phẩm quan trọng khai sinh ra dòng nhạc country rock năm thành viên sáng lập của the byrds bao gồm jim mcguinn guitar lead hát gene clark hát sắc-xô david crosby guitar nền hát chris hillman bass hát và michael clarke trống tuy nhiên đội hình này chỉ tồn tại được tới giữa năm ... | [
"of",
"the",
"rodeo",
"1968",
"được",
"coi",
"là",
"một",
"trong",
"sản",
"phẩm",
"quan",
"trọng",
"khai",
"sinh",
"ra",
"dòng",
"nhạc",
"country",
"rock",
"năm",
"thành",
"viên",
"sáng",
"lập",
"của",
"the",
"byrds",
"bao",
"gồm",
"jim",
"mcguinn",
"g... |
trélévern là một xã của tỉnh côtes-d’armor thuộc vùng bretagne tây bắc pháp == dân số == người dân ở trélévern được gọi là trélévernais == xem thêm == bullet xã của tỉnh côtes-d’armor == liên kết ngoài == bullet official website | [
"trélévern",
"là",
"một",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"côtes-d’armor",
"thuộc",
"vùng",
"bretagne",
"tây",
"bắc",
"pháp",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"người",
"dân",
"ở",
"trélévern",
"được",
"gọi",
"là",
"trélévernais",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"xã",
... |
tạ an khương nam là một xã thuộc huyện đầm dơi tỉnh cà mau việt nam == địa lý == xã tạ an khương nam nằm ở trung tâm huyện đầm dơi có vị trí địa lý bullet phía đông giáp xã tân đức bullet phía tây giáp thị trấn đầm dơi bullet phía nam giáp xã tân dân bullet phía bắc giáp xã tạ an khương đông và xã tạ an khương xã tạ an... | [
"tạ",
"an",
"khương",
"nam",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"đầm",
"dơi",
"tỉnh",
"cà",
"mau",
"việt",
"nam",
"==",
"địa",
"lý",
"==",
"xã",
"tạ",
"an",
"khương",
"nam",
"nằm",
"ở",
"trung",
"tâm",
"huyện",
"đầm",
"dơi",
"có",
"vị",
"trí",
... |
copelatus atrosulcatus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1906 | [
"copelatus",
"atrosulcatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1906"
] |
canavalia makahaensis là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được st john miêu tả khoa học đầu tiên | [
"canavalia",
"makahaensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"st",
"john",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
gossypium nelsonii là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được fryxell mô tả khoa học đầu tiên năm 1974 | [
"gossypium",
"nelsonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cẩm",
"quỳ",
"loài",
"này",
"được",
"fryxell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1974"
] |
wierden là một đô thị ở tỉnh overijssel phía đông hà lan đô thị wierden cũng bao gồm các làng và thị trấn sau enter hoge hexel ypelo notter rectum zuna == kết nghĩa == bullet maldegem ở bỉ bullet ermont ở pháp bullet lampertheim ở đức | [
"wierden",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"overijssel",
"phía",
"đông",
"hà",
"lan",
"đô",
"thị",
"wierden",
"cũng",
"bao",
"gồm",
"các",
"làng",
"và",
"thị",
"trấn",
"sau",
"enter",
"hoge",
"hexel",
"ypelo",
"notter",
"rectum",
"zuna",
"==",
"... |
hệ xã hội == bullet cấp độ vĩ mô bullet nhóm xã hội bullet tập đoàn bullet toàn bộ xã hội các nhóm tập đoàn lớn thường chiếm giữ những vị trí khác nhau trong xã hội do đó họ cũng có những quyền lực cơ hội thu nhập hoặc lối sống khác nhau những vị trí xã hội khác nhau thu nhập khác nhau lối sống khác nhau của các nhóm x... | [
"hệ",
"xã",
"hội",
"==",
"bullet",
"cấp",
"độ",
"vĩ",
"mô",
"bullet",
"nhóm",
"xã",
"hội",
"bullet",
"tập",
"đoàn",
"bullet",
"toàn",
"bộ",
"xã",
"hội",
"các",
"nhóm",
"tập",
"đoàn",
"lớn",
"thường",
"chiếm",
"giữ",
"những",
"vị",
"trí",
"khác",
"nha... |
tipula shomio là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng sinh thái palearctic | [
"tipula",
"shomio",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"sinh",
"thái",
"palearctic"
] |
mordella bella là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được waterhouse miêu tả khoa học năm 1878 | [
"mordella",
"bella",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"mordellidae",
"loài",
"này",
"được",
"waterhouse",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1878"
] |
hyposidra humiferata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"hyposidra",
"humiferata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
9863 reichardt 1991 rj7 là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 13 tháng 9 năm 1991 bởi f borngen ở tautenburg == liên kết ngoài == bullet jpl small-body database browser 9863 reichardt | [
"9863",
"reichardt",
"1991",
"rj7",
"là",
"một",
"tiểu",
"hành",
"tinh",
"vành",
"đai",
"chính",
"được",
"phát",
"hiện",
"ngày",
"13",
"tháng",
"9",
"năm",
"1991",
"bởi",
"f",
"borngen",
"ở",
"tautenburg",
"==",
"liên",
"kết",
"ngoài",
"==",
"bullet",
... |
rhyacophila kyungpa là một loài trichoptera trong họ rhyacophilidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai | [
"rhyacophila",
"kyungpa",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"rhyacophilidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"ấn",
"độ",
"mã",
"lai"
] |
harpactirella overdijki là một loài nhện trong họ theraphosidae loài này thuộc chi harpactirella harpactirella overdijki được miêu tả năm 2010 bởi gallon | [
"harpactirella",
"overdijki",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"theraphosidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"harpactirella",
"harpactirella",
"overdijki",
"được",
"miêu",
"tả",
"năm",
"2010",
"bởi",
"gallon"
] |
vào căn cứ nghĩa quân yên thế === giai đoạn thứ tư 1909 1913 === năm 1908 đề thám tham gia cuộc nổi dậy của lính khố xanh tại bắc ninh nam định và nhã nam khiến một sĩ quan pháp bị giết tới 27-7 năm 1908 xảy ra vụ đầu độc binh lính pháp ở hà nội có sự tham gia của đề thám cuộc binh biến này được chuẩn bị rất chu đáo th... | [
"vào",
"căn",
"cứ",
"nghĩa",
"quân",
"yên",
"thế",
"===",
"giai",
"đoạn",
"thứ",
"tư",
"1909",
"1913",
"===",
"năm",
"1908",
"đề",
"thám",
"tham",
"gia",
"cuộc",
"nổi",
"dậy",
"của",
"lính",
"khố",
"xanh",
"tại",
"bắc",
"ninh",
"nam",
"định",
"và",
... |
misumenops dalmasi là một loài nhện trong họ thomisidae loài này thuộc chi misumenops misumenops dalmasi được lucien berland miêu tả năm 1927 | [
"misumenops",
"dalmasi",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"thomisidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"misumenops",
"misumenops",
"dalmasi",
"được",
"lucien",
"berland",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1927"
] |
imelda staunton imelda mary philomena bernadette staunton cbe sinh ngày 9 tháng 1 năm 1956 là nữ diễn viên người anh quốc sau khi được đào tạo tại học viện kịch nghệ hoàng gia staunton bắt đầu sự nghiệp của mình ở nhà hát kịch vào những năm 1970 == thời thơ ấu == staunton sinh ra ở archway bắc luân đôn là người con duy... | [
"imelda",
"staunton",
"imelda",
"mary",
"philomena",
"bernadette",
"staunton",
"cbe",
"sinh",
"ngày",
"9",
"tháng",
"1",
"năm",
"1956",
"là",
"nữ",
"diễn",
"viên",
"người",
"anh",
"quốc",
"sau",
"khi",
"được",
"đào",
"tạo",
"tại",
"học",
"viện",
"kịch",
... |
myristica nana là một loài thực vật thuộc họ myristicaceae đây là loài đặc hữu của papua new guinea == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 myristica nana 2006 iucn red list of threatened species truy cập 22 tháng 8 năm 2007 | [
"myristica",
"nana",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"thuộc",
"họ",
"myristicaceae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"papua",
"new",
"guinea",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"world",
"conservation",
"monitoring",
"centre",
"1998",
"myris... |
fissicrambus alexanor là một loài bướm đêm trong họ crambidae | [
"fissicrambus",
"alexanor",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"crambidae"
] |
cazevieille là một xã thuộc tỉnh hérault trong vùng occitanie ở phía nam nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 160-658 mét trên mực nước biển dân số thời điểm năm 1999 là 166 người | [
"cazevieille",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"hérault",
"trong",
"vùng",
"occitanie",
"ở",
"phía",
"nam",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"từ",
"160-658",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
"biển",
"dân",
"số"... |
styringomyia stenophallus là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi == tham khảo == <references> | [
"styringomyia",
"stenophallus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"<references>"
] |
sau này sẽ là bộ phận nòng cốt góp phần quan trọng vào công cuộc xây dựng và bảo vệ tổ quốc việt nam đoàn huy còn biểu thị tinh thần tiên phong sẵn sàng chiến đấu hy sinh vì nền độc lập chủ tịch hồ chí minh từng nhận xét về huy hiệu đoàn huy hiệu đoàn thanh niên là tay cầm cờ đỏ sao vàng tiến lên ý nghĩa của nó là than... | [
"sau",
"này",
"sẽ",
"là",
"bộ",
"phận",
"nòng",
"cốt",
"góp",
"phần",
"quan",
"trọng",
"vào",
"công",
"cuộc",
"xây",
"dựng",
"và",
"bảo",
"vệ",
"tổ",
"quốc",
"việt",
"nam",
"đoàn",
"huy",
"còn",
"biểu",
"thị",
"tinh",
"thần",
"tiên",
"phong",
"sẵn",
... |
thứ cá các thứ gỗ dùng không thể hết vốn các trấn không so sánh được huống chi đô thành ở đấy thấm nhuần đức trạch đã lâu trẫm lại tha thuế giảm thuế cho kinh kỳ trước nhất đời sống của dân há chẳng thừa thãi hay sao đó thực là nơi kinh đô tốt nhất của đế vương muôn đời không thể đổi được vậy cho đến thời kỳ đầu pháp t... | [
"thứ",
"cá",
"các",
"thứ",
"gỗ",
"dùng",
"không",
"thể",
"hết",
"vốn",
"các",
"trấn",
"không",
"so",
"sánh",
"được",
"huống",
"chi",
"đô",
"thành",
"ở",
"đấy",
"thấm",
"nhuần",
"đức",
"trạch",
"đã",
"lâu",
"trẫm",
"lại",
"tha",
"thuế",
"giảm",
"thuế"... |
doubravice trutnov doubravice là một làng thuộc huyện trutnov vùng královéhradecký cộng hòa séc | [
"doubravice",
"trutnov",
"doubravice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"trutnov",
"vùng",
"královéhradecký",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
typhlops longissimus là một loài rắn trong họ typhlopidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1844 | [
"typhlops",
"longissimus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"typhlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"duméril",
"bibron",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1844"
] |
9 thành viên ngoại trừ somi và yeonjung không thể tham gia vì bận lịch trình cá nhân tuy nhiên họ đã được lùi lại đến tháng 12 2019 để có thêm thời gian chuẩn bị nhóm sẽ được đồng quản lý bởi swing entertainment và off the record entertainment bullet tháng 10 2019 thêm 2 thành viên rút khỏi dự án tái hợp là kyul-kyung ... | [
"9",
"thành",
"viên",
"ngoại",
"trừ",
"somi",
"và",
"yeonjung",
"không",
"thể",
"tham",
"gia",
"vì",
"bận",
"lịch",
"trình",
"cá",
"nhân",
"tuy",
"nhiên",
"họ",
"đã",
"được",
"lùi",
"lại",
"đến",
"tháng",
"12",
"2019",
"để",
"có",
"thêm",
"thời",
"gi... |
furci siculo là một đô thị ở tỉnh messina trong vùng sicilia của italia có vị trí cách khoảng 180 km về phía đông của palermo và vào khoảng 30 km về phía tây nam của messina tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 3 287 người và diện tích là 17 9 km² đô thị furci siculo có các frazioni các đơn vị c... | [
"furci",
"siculo",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"messina",
"trong",
"vùng",
"sicilia",
"của",
"italia",
"có",
"vị",
"trí",
"cách",
"khoảng",
"180",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"của",
"palermo",
"và",
"vào",
"khoảng",
"30",
"km",
"về",
"phía",... |
nhật bản khiến cho đại dương trở nên nguy hiểm vào thời kỳ mà mạc phủ không mấy quan tâm đến vấn đề đối ngoại và lờ đi các mối liên hệ từ trung quốc và cao ly tin tức đến từ năm 1268 về việc nhà nguyên đã lên ngôi ở bắc kinh lãnh tụ của triều đại này kublai khan yêu cầu nhật bản nộp cống phẩm cho nhà nguyên và đe dọa t... | [
"nhật",
"bản",
"khiến",
"cho",
"đại",
"dương",
"trở",
"nên",
"nguy",
"hiểm",
"vào",
"thời",
"kỳ",
"mà",
"mạc",
"phủ",
"không",
"mấy",
"quan",
"tâm",
"đến",
"vấn",
"đề",
"đối",
"ngoại",
"và",
"lờ",
"đi",
"các",
"mối",
"liên",
"hệ",
"từ",
"trung",
"q... |
geyikpınar akıncılar geyikpınar là một xã thuộc huyện akıncılar tỉnh sivas thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 129 người | [
"geyikpınar",
"akıncılar",
"geyikpınar",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"akıncılar",
"tỉnh",
"sivas",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"129",
"người"
] |
dùng hai sản phẩm không tuân thủ đã tự nguyện thu hồi bằng chứng của các tạp chất thiếc có thể được thể hiện bằng màu sắc như trong trường hợp của lê nhưng thiếu sự thay đổi màu sắc không bảo đảm rằng một thực phẩm không bị nhiễm độc thiếc | [
"dùng",
"hai",
"sản",
"phẩm",
"không",
"tuân",
"thủ",
"đã",
"tự",
"nguyện",
"thu",
"hồi",
"bằng",
"chứng",
"của",
"các",
"tạp",
"chất",
"thiếc",
"có",
"thể",
"được",
"thể",
"hiện",
"bằng",
"màu",
"sắc",
"như",
"trong",
"trường",
"hợp",
"của",
"lê",
"... |
hán vũ đế lập vệ phu nhân lên làm hoàng hậu những thành viên trong nhà vệ hoàng hậu cũng được vinh sủng như vệ trường quân vệ thanh hoắc khứ bệnh trở thành một thế lực ngoại thích trong triều === tìm thuốc trường sinh === cuối đời hán vũ đế sa vào hưởng lạc xây cất nhiều cung điện và tin vào chuyện mê tín ông có cố gắn... | [
"hán",
"vũ",
"đế",
"lập",
"vệ",
"phu",
"nhân",
"lên",
"làm",
"hoàng",
"hậu",
"những",
"thành",
"viên",
"trong",
"nhà",
"vệ",
"hoàng",
"hậu",
"cũng",
"được",
"vinh",
"sủng",
"như",
"vệ",
"trường",
"quân",
"vệ",
"thanh",
"hoắc",
"khứ",
"bệnh",
"trở",
"... |
elatostema boehmerioides là loài thực vật có hoa trong họ tầm ma loài này được w t wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1990 | [
"elatostema",
"boehmerioides",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"tầm",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"w",
"t",
"wang",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1990"
] |
aporosa latifolia là một loài thực vật có hoa trong họ diệp hạ châu loài này được moon ex thwaites mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"aporosa",
"latifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"diệp",
"hạ",
"châu",
"loài",
"này",
"được",
"moon",
"ex",
"thwaites",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
trần cung đông hán trần cung chữ hán giản thể 陈宫 phồn thể 陳宮 154-199 tên tự là công đài 公臺 là mưu sĩ cho lữ bố đầu thời tam quốc trong lịch sử trung quốc == sự nghiệp == trần cung là người đông quận 東郡 thuộc duyện châu nay là phía nam huyện tân sơn đông sách điển lược mô tả ông là người tráng liệt cứng cỏi thời trẻ ông... | [
"trần",
"cung",
"đông",
"hán",
"trần",
"cung",
"chữ",
"hán",
"giản",
"thể",
"陈宫",
"phồn",
"thể",
"陳宮",
"154-199",
"tên",
"tự",
"là",
"công",
"đài",
"公臺",
"là",
"mưu",
"sĩ",
"cho",
"lữ",
"bố",
"đầu",
"thời",
"tam",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"tr... |
nguy hiểm đe dọa ngôi làng cha của cậu cũng đã rất thất vọng về điều này ông đã ra lệnh cho chính yashamaru cũng là một thành viên của đội anbu làng cát đi thử gaara một lần cuối cùng nói dối cậu về tình yêu của mẹ gaara dành cho cậu nếu gaara vẫn không thể kiểm soát được shukaku yashamaru phải ám sát cậu tuy nhiên gaa... | [
"nguy",
"hiểm",
"đe",
"dọa",
"ngôi",
"làng",
"cha",
"của",
"cậu",
"cũng",
"đã",
"rất",
"thất",
"vọng",
"về",
"điều",
"này",
"ông",
"đã",
"ra",
"lệnh",
"cho",
"chính",
"yashamaru",
"cũng",
"là",
"một",
"thành",
"viên",
"của",
"đội",
"anbu",
"làng",
"c... |
new zealand chấp thuận mỗi lãnh thổ đặt hàng một tàu chiến-tuần dương theo phiên bản lớp indefatigable được cải tiến thay vì lớp invincible như đề nghị australia trở thành tàu chiến chủ lực của hải quân hoàng gia australia vừa mới được thành lập trong khi new zealand được giữ lại vùng biển châu âu như một đơn vị hải qu... | [
"new",
"zealand",
"chấp",
"thuận",
"mỗi",
"lãnh",
"thổ",
"đặt",
"hàng",
"một",
"tàu",
"chiến-tuần",
"dương",
"theo",
"phiên",
"bản",
"lớp",
"indefatigable",
"được",
"cải",
"tiến",
"thay",
"vì",
"lớp",
"invincible",
"như",
"đề",
"nghị",
"australia",
"trở",
... |
giới được em trai ngô lân chôn cất ở thành thủy lạc tháng 11 âl tống cao tông thăng lân làm long thần vệ tứ sương đô chỉ huy sứ nhằm vỗ về gia thuộc họ ngô tháng giêng âl năm thứ 10 1140 triều đình cho dựng miếu thờ giới ở tiên nhân quan đặt tên miếu là tư liệt hay trung liệt đặt thụy của ông là vũ an thời tống hiếu tô... | [
"giới",
"được",
"em",
"trai",
"ngô",
"lân",
"chôn",
"cất",
"ở",
"thành",
"thủy",
"lạc",
"tháng",
"11",
"âl",
"tống",
"cao",
"tông",
"thăng",
"lân",
"làm",
"long",
"thần",
"vệ",
"tứ",
"sương",
"đô",
"chỉ",
"huy",
"sứ",
"nhằm",
"vỗ",
"về",
"gia",
"th... |
nephrotoma aberdarensis là một loài ruồi trong họ ruồi hạc tipulidae chúng phân bố ở vùng nhiệt đới châu phi | [
"nephrotoma",
"aberdarensis",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"ruồi",
"hạc",
"tipulidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"vùng",
"nhiệt",
"đới",
"châu",
"phi"
] |
hết công sức của mình cho thể chế mới ông sẽ từ bỏ mọi ruộng đất được thừa hưởng và đóng góp 600 talent vàng vào ngân khố nhà nước agis nói thêm rằng mẹ ông bà nội ông và những người bạn khác của ông cũng sẵn sàng noi theo mình mọi người dân đều nghĩ rằng sau 300 năm cuối cùng sparta lại có một vị via xứng đáng bây giờ... | [
"hết",
"công",
"sức",
"của",
"mình",
"cho",
"thể",
"chế",
"mới",
"ông",
"sẽ",
"từ",
"bỏ",
"mọi",
"ruộng",
"đất",
"được",
"thừa",
"hưởng",
"và",
"đóng",
"góp",
"600",
"talent",
"vàng",
"vào",
"ngân",
"khố",
"nhà",
"nước",
"agis",
"nói",
"thêm",
"rằng"... |
hoplotarache sordescens là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"hoplotarache",
"sordescens",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
nên đã làm cho lịch dương chuyển thành 365 ngày nhờ ánh sáng của mặt trăng nut sinh ra năm vị thần là osiris isis seth nephthys và horus một số thần thoại xưa cả năm vị thần đều là những vị thần quan trọng trong thế giới ai cập được ghi chép lại trong cuốn book of the dead nghĩa là sách của người chết === thần ra === t... | [
"nên",
"đã",
"làm",
"cho",
"lịch",
"dương",
"chuyển",
"thành",
"365",
"ngày",
"nhờ",
"ánh",
"sáng",
"của",
"mặt",
"trăng",
"nut",
"sinh",
"ra",
"năm",
"vị",
"thần",
"là",
"osiris",
"isis",
"seth",
"nephthys",
"và",
"horus",
"một",
"số",
"thần",
"thoại"... |
galium bermudense là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được l mô tả khoa học đầu tiên năm 1753 | [
"galium",
"bermudense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"l",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1753"
] |
1+1 phim 1+1 tựa tiếng anh untouchable hay the intouchables là một bộ phim điện ảnh chính kịch đề tài đôi bạn của pháp công chiếu năm 2011 do bộ đôi olivier nakache và éric toledano làm đạo diễn phim có sự tham gia diễn xuất của françois cluzet và omar sy 9 tuần sau khi ra rạp tại pháp vào ngày 2 tháng 11 năm 2011 tác ... | [
"1+1",
"phim",
"1+1",
"tựa",
"tiếng",
"anh",
"untouchable",
"hay",
"the",
"intouchables",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"điện",
"ảnh",
"chính",
"kịch",
"đề",
"tài",
"đôi",
"bạn",
"của",
"pháp",
"công",
"chiếu",
"năm",
"2011",
"do",
"bộ",
"đôi",
"olivier",
... |
ở staten island new york vào ngày 3 tháng 10 năm 1944 nó được hạ thủy vào ngày 14 tháng 3 năm 1945 được đỡ đầu bởi bà audrey ellison vợ góa thiếu úy ellison và nhập biên chế vào ngày 23 tháng 6 năm 1945 dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng trung tá hải quân j c south == lịch sử hoạt động == === 1945 1960 === được dự định ... | [
"ở",
"staten",
"island",
"new",
"york",
"vào",
"ngày",
"3",
"tháng",
"10",
"năm",
"1944",
"nó",
"được",
"hạ",
"thủy",
"vào",
"ngày",
"14",
"tháng",
"3",
"năm",
"1945",
"được",
"đỡ",
"đầu",
"bởi",
"bà",
"audrey",
"ellison",
"vợ",
"góa",
"thiếu",
"úy",... |
craspedosis cyanauges là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"craspedosis",
"cyanauges",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
aegilops speltoides là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được tausch mô tả khoa học đầu tiên năm 1837 | [
"aegilops",
"speltoides",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"tausch",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1837"
] |
rosovice là một làng thuộc huyện příbram vùng středočeský cộng hòa séc | [
"rosovice",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"huyện",
"příbram",
"vùng",
"středočeský",
"cộng",
"hòa",
"séc"
] |
mycetina superba là một loài bọ cánh cứng trong họ endomychidae loài này được mader miêu tả khoa học năm 1941 | [
"mycetina",
"superba",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"endomychidae",
"loài",
"này",
"được",
"mader",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1941"
] |
đạo tống văn uyển đến ngay chỗ biên giới dò hỏi việc ấy dặn sau có việc biên khẩn cấp cần báo ngay thì cho được làm tờ tâu đệ thẳng tháng 2 năm 1827 anouvong dấy binh kéo sang đánh korat nay là nakhon ratchasima tỉnh nakhon ratchasima thái lan vì cho rằng người anh ở miến điện cũng sẽ mở cuộc tấn công xâm chiếm xiêm tr... | [
"đạo",
"tống",
"văn",
"uyển",
"đến",
"ngay",
"chỗ",
"biên",
"giới",
"dò",
"hỏi",
"việc",
"ấy",
"dặn",
"sau",
"có",
"việc",
"biên",
"khẩn",
"cấp",
"cần",
"báo",
"ngay",
"thì",
"cho",
"được",
"làm",
"tờ",
"tâu",
"đệ",
"thẳng",
"tháng",
"2",
"năm",
"1... |
danh sách các loại hợp kim danh sách các hợp kim có đến hiện nay và được sắp xếp theo thứ tự số nguyên tử của nguyên tố hóa học bài này chỉ có tính liệt kê và không viết nên những ai thắc mắc có thể viết bổ sung hoặc dịch từ en wiki hoặc các tài liệu khác == hợp kim của magie == bullet magnox nhôm == hợp kim của nhôm =... | [
"danh",
"sách",
"các",
"loại",
"hợp",
"kim",
"danh",
"sách",
"các",
"hợp",
"kim",
"có",
"đến",
"hiện",
"nay",
"và",
"được",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"thứ",
"tự",
"số",
"nguyên",
"tử",
"của",
"nguyên",
"tố",
"hóa",
"học",
"bài",
"này",
"chỉ",
"có",
"tí... |
pleurothallis hatschbachii là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được schltr miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"pleurothallis",
"hatschbachii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"schltr",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
hang rồng là hang trong dãy núi ở bản tả lủng b xã tả lủng huyện mèo vạc tỉnh hà giang việt nam hang thuộc dạng karst trong dãy núi đá vôi thuộc vùng của công viên địa chất toàn cầu cao nguyên đá đồng văn hang thuộc loại hang lớn trần hang có chỗ cao tới 30m với nhiều nhũ đá cùng các hình thù kỳ thú nền hang có chỗ rất... | [
"hang",
"rồng",
"là",
"hang",
"trong",
"dãy",
"núi",
"ở",
"bản",
"tả",
"lủng",
"b",
"xã",
"tả",
"lủng",
"huyện",
"mèo",
"vạc",
"tỉnh",
"hà",
"giang",
"việt",
"nam",
"hang",
"thuộc",
"dạng",
"karst",
"trong",
"dãy",
"núi",
"đá",
"vôi",
"thuộc",
"vùng"... |
lasioglossum fernandezis là một loài hymenoptera trong họ halictidae loài này được engel mô tả khoa học năm 2000 | [
"lasioglossum",
"fernandezis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"halictidae",
"loài",
"này",
"được",
"engel",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2000"
] |
pachybrachis dimorphus là một loài bọ cánh cứng trong họ chrysomelidae loài này được medvedev miêu tả khoa học năm 1978 | [
"pachybrachis",
"dimorphus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"chrysomelidae",
"loài",
"này",
"được",
"medvedev",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1978"
] |
bungarus lividus là một loài rắn trong họ rắn hổ loài này được cantor mô tả khoa học đầu tiên năm 1839 == tham khảo == bullet the lesser black krait bungarus lividus bullet boulenger g a 1890 the fauna of british india including ceylon and burma reptilia and batrachia taylor francis london xviii 541 pp bullet cantor t ... | [
"bungarus",
"lividus",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"rắn",
"hổ",
"loài",
"này",
"được",
"cantor",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1839",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"the",
"lesser",
"black",
"krait",
"bungarus",
... |
ta và ragetti đã nói nhiều thông tin về cướp biển bullet mackenzie crook trong vai ragetti là hải tặc trên tàu ngọc trai đen bạn của pintel với con mắt gỗ giả hay bị rớt ra bullet kevin mcnally trong vai joshamee gibbs là bạn và đồng thuyền phó của jack sparrow ông cũng từng phục vụ trong hải quân hoàng gia ông luôn là... | [
"ta",
"và",
"ragetti",
"đã",
"nói",
"nhiều",
"thông",
"tin",
"về",
"cướp",
"biển",
"bullet",
"mackenzie",
"crook",
"trong",
"vai",
"ragetti",
"là",
"hải",
"tặc",
"trên",
"tàu",
"ngọc",
"trai",
"đen",
"bạn",
"của",
"pintel",
"với",
"con",
"mắt",
"gỗ",
"... |
jumellea punctata là một loài thực vật có hoa trong họ lan loài này được h perrier mô tả khoa học đầu tiên năm 1938 | [
"jumellea",
"punctata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"lan",
"loài",
"này",
"được",
"h",
"perrier",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1938"
] |
nhập khẩu trực tiếp là sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp vào một quốc gia và không thông qua đại lý nhà phân phối ủy quyền của nhà sản xuất vì không có người trung gian được ủy quyền của nhà máy liên quan đến việc nhập khẩu các sản phẩm này nên chi phí gia tăng thấp hơn và khách hàng trả ít hơn ngoài ra nhiều mặt hàng ... | [
"nhập",
"khẩu",
"trực",
"tiếp",
"là",
"sản",
"phẩm",
"được",
"nhập",
"khẩu",
"trực",
"tiếp",
"vào",
"một",
"quốc",
"gia",
"và",
"không",
"thông",
"qua",
"đại",
"lý",
"nhà",
"phân",
"phối",
"ủy",
"quyền",
"của",
"nhà",
"sản",
"xuất",
"vì",
"không",
"c... |
eugenia hodgei là một loài thực vật có hoa trong họ đào kim nương loài này được mcvaugh mô tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"eugenia",
"hodgei",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đào",
"kim",
"nương",
"loài",
"này",
"được",
"mcvaugh",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
để kim nhật thành có thể tăng thêm 3 sư đoàn nâng quân đội bắc triều tiên lên 10 sư đoàn kim nhật thành bảo đảm với stalin rằng ông ta có thể chiếm xong hàn quốc trước khi người mỹ có thời gian cũng như ý định can thiệp về mặt chính thức bắc triều tiên được cho là bên nổ súng trước và ngày 25 6 1950 được coi là ngày mở... | [
"để",
"kim",
"nhật",
"thành",
"có",
"thể",
"tăng",
"thêm",
"3",
"sư",
"đoàn",
"nâng",
"quân",
"đội",
"bắc",
"triều",
"tiên",
"lên",
"10",
"sư",
"đoàn",
"kim",
"nhật",
"thành",
"bảo",
"đảm",
"với",
"stalin",
"rằng",
"ông",
"ta",
"có",
"thể",
"chiếm",
... |
divanlı yozgat divanlı là một xã thuộc thành phố yozgat tỉnh yozgat thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2010 là 669 người | [
"divanlı",
"yozgat",
"divanlı",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"yozgat",
"tỉnh",
"yozgat",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2010",
"là",
"669",
"người"
] |
fah sawangkla bullet the face thailand grace boonchompaisarn bullet khách mời marsha vadhanapanich rhatha phongam sabina meisinger ticha chumma bullet khách mời danh dự princess ubolratana rajakanya sirivadhana barnavadi == bảng loại trừ == team cris<br>team bee<br>team lukkade<br>team marsha | [
"fah",
"sawangkla",
"bullet",
"the",
"face",
"thailand",
"grace",
"boonchompaisarn",
"bullet",
"khách",
"mời",
"marsha",
"vadhanapanich",
"rhatha",
"phongam",
"sabina",
"meisinger",
"ticha",
"chumma",
"bullet",
"khách",
"mời",
"danh",
"dự",
"princess",
"ubolratana",... |
viguiera salicifolia là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được hassl miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"viguiera",
"salicifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"hassl",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
thác bạt đức minh hay lý đức minh chữ hán 李德明 981–1032 là thủ lĩnh của bộ tộc đảng hạng và là một trong những người sáng lập ra triều đại tây hạ theo liêu sử để tránh húy liêu mục tông là da luật minh nên còn tên khác là lý đức chiêu đức minh là cha của lý nguyên hạo vị vua hùng cường của tây hạ khi cha ông thủ lĩnh th... | [
"thác",
"bạt",
"đức",
"minh",
"hay",
"lý",
"đức",
"minh",
"chữ",
"hán",
"李德明",
"981–1032",
"là",
"thủ",
"lĩnh",
"của",
"bộ",
"tộc",
"đảng",
"hạng",
"và",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"người",
"sáng",
"lập",
"ra",
"triều",
"đại",
"tây",
"hạ",
"theo"... |
đây là loài nguy cấp vì số lượng cá nhám cào giảm ở một số nơi do đánh bắt quá mức == tham khảo == bullet species description of eusphyra blochii at shark-references com bullet fishes of australia eusphyra blochii | [
"đây",
"là",
"loài",
"nguy",
"cấp",
"vì",
"số",
"lượng",
"cá",
"nhám",
"cào",
"giảm",
"ở",
"một",
"số",
"nơi",
"do",
"đánh",
"bắt",
"quá",
"mức",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"species",
"description",
"of",
"eusphyra",
"blochii",
"at",
"shark-... |
trước đây thôi vũ mạnh hơn nên đã giành phần thắng không như cha mình ngày trước vũ không giết em mình và đã để cho thôi trung hiến quyết định số mệnh của hướng trung hiến rất hài lòng về việc đó cũng không nỡ giết con mình nên chỉ ban lệnh lưu đày thôi hướng ông qua đời ở độ tuổi 71 lễ táng được tổ chức trọng thể và x... | [
"trước",
"đây",
"thôi",
"vũ",
"mạnh",
"hơn",
"nên",
"đã",
"giành",
"phần",
"thắng",
"không",
"như",
"cha",
"mình",
"ngày",
"trước",
"vũ",
"không",
"giết",
"em",
"mình",
"và",
"đã",
"để",
"cho",
"thôi",
"trung",
"hiến",
"quyết",
"định",
"số",
"mệnh",
... |
lara jean == sản xuất == === phát triển === vào tháng 6 năm 2014 tác giả cuốn tiểu thuyết lãng mạn dành cho người lớn trẻ tuổi nhất của new york times của jenny han to all the boys i loved before đã được lựa chọn bởi will smith và công ty sản xuất của james lassiter overbrook entertainment vào thời điểm đó nhà văn anni... | [
"lara",
"jean",
"==",
"sản",
"xuất",
"==",
"===",
"phát",
"triển",
"===",
"vào",
"tháng",
"6",
"năm",
"2014",
"tác",
"giả",
"cuốn",
"tiểu",
"thuyết",
"lãng",
"mạn",
"dành",
"cho",
"người",
"lớn",
"trẻ",
"tuổi",
"nhất",
"của",
"new",
"york",
"times",
... |
học tiếp nơi ông bị bắt nạt vì xuất thân từ gia đình nông dân năm 1922 ông học ở trường sư phạm số ba quảng tây năm 1926 ông học vào trường sư phạm bắc kinh và được những người thầy nổi tiếng như trần viện 陳垣 và tiễn huyền đồng 錢玄同 dạy trong 9 năm ở đó ông hoàn tất các khóa học chuyên nghiệp cử nhân và hậu đại học viết... | [
"học",
"tiếp",
"nơi",
"ông",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"vì",
"xuất",
"thân",
"từ",
"gia",
"đình",
"nông",
"dân",
"năm",
"1922",
"ông",
"học",
"ở",
"trường",
"sư",
"phạm",
"số",
"ba",
"quảng",
"tây",
"năm",
"1926",
"ông",
"học",
"vào",
"trường",
"sư",
"ph... |
như macaulay culkin peggy lipton và george wendt cũng xuất hiện trong video video remember the time được đầu tư kỹ lưỡng và trở thành một trong những video dài nhất của ông với thời lượng hơn 9 phút lấy bối cảnh là ai cập cổ đại nhà sản xuất phải sử dụng nhiều hiệu ứng thị giác với sự tham gia của diễn viên eddie murph... | [
"như",
"macaulay",
"culkin",
"peggy",
"lipton",
"và",
"george",
"wendt",
"cũng",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"video",
"video",
"remember",
"the",
"time",
"được",
"đầu",
"tư",
"kỹ",
"lưỡng",
"và",
"trở",
"thành",
"một",
"trong",
"những",
"video",
"dài",
"nhất"... |
enisonychus pseudcruentatus là một loài bọ cánh cứng trong họ attelabidae loài này được legalov miêu tả khoa học năm 2007 | [
"enisonychus",
"pseudcruentatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"attelabidae",
"loài",
"này",
"được",
"legalov",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2007"
] |
corticaria vestigia là một loài bọ cánh cứng trong họ latridiidae loài này được rucker miêu tả khoa học năm 1981 | [
"corticaria",
"vestigia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"latridiidae",
"loài",
"này",
"được",
"rucker",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1981"
] |
typhlops sylleptor là một loài rắn trong họ typhlopidae loài này được thomas hedges mô tả khoa học đầu tiên năm 2007 | [
"typhlops",
"sylleptor",
"là",
"một",
"loài",
"rắn",
"trong",
"họ",
"typhlopidae",
"loài",
"này",
"được",
"thomas",
"hedges",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2007"
] |
có một món ăn tương tự được gọi là kreplach một túi thịt hoặc nhân với lớp phủ làm từ mì ống trứng nó được ninh trong súp gà claudia roden cho rằng nó có nguồn gốc từ khu ổ chuột venice vào cùng thời điểm ravioli phổ biến và theo thời gian trở thành món ăn chính của người do thái một món ăn tương tự của trung đông được... | [
"có",
"một",
"món",
"ăn",
"tương",
"tự",
"được",
"gọi",
"là",
"kreplach",
"một",
"túi",
"thịt",
"hoặc",
"nhân",
"với",
"lớp",
"phủ",
"làm",
"từ",
"mì",
"ống",
"trứng",
"nó",
"được",
"ninh",
"trong",
"súp",
"gà",
"claudia",
"roden",
"cho",
"rằng",
"nó... |
wulffia havanensis là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được dc miêu tả khoa học đầu tiên năm 1836 | [
"wulffia",
"havanensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1836"
] |
tucumán đã được triệu tập trong khi san martín đang chuẩn bị băng qua dãy andes cuối cùng nó tuyên bố độc lập khỏi tây ban nha hoặc bất kỳ thế lực nước ngoài nào khác bolivia tuyên bố độc lập vào năm 1825 và uruguay được thành lập vào năm 1828 do kết quả của chiến tranh cisplatine vương quốc anh chính thức công nhận nề... | [
"tucumán",
"đã",
"được",
"triệu",
"tập",
"trong",
"khi",
"san",
"martín",
"đang",
"chuẩn",
"bị",
"băng",
"qua",
"dãy",
"andes",
"cuối",
"cùng",
"nó",
"tuyên",
"bố",
"độc",
"lập",
"khỏi",
"tây",
"ban",
"nha",
"hoặc",
"bất",
"kỳ",
"thế",
"lực",
"nước",
... |
pterobryon flagelliferum là một loài rêu trong họ pterobryaceae loài này được mitt miêu tả khoa học đầu tiên năm 1886 | [
"pterobryon",
"flagelliferum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"pterobryaceae",
"loài",
"này",
"được",
"mitt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1886"
] |
tusitala hirsuta là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi tusitala tusitala hirsuta được elizabeth maria gifford peckham george william peckham miêu tả năm 1902 | [
"tusitala",
"hirsuta",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"tusitala",
"tusitala",
"hirsuta",
"được",
"elizabeth",
"maria",
"gifford",
"peckham",
"george",
"william",
"peckham",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1902"
] |
ring vòng tròn định mệnh sản xuất năm 2002 được xếp thứ 20 trong top 100 khoảnh khắc kinh dị nhất mọi thời đại của kênh truyền hình cáp bravo sau khi công chiếu vào ngày 18 tháng 10 năm 2002 bộ phim xếp thứ nhất tại mĩ với doanh thu 15 triệu đô la tổng doanh thu bộ phim đạt $249 348 933 là một trong những phim kinh dị ... | [
"ring",
"vòng",
"tròn",
"định",
"mệnh",
"sản",
"xuất",
"năm",
"2002",
"được",
"xếp",
"thứ",
"20",
"trong",
"top",
"100",
"khoảnh",
"khắc",
"kinh",
"dị",
"nhất",
"mọi",
"thời",
"đại",
"của",
"kênh",
"truyền",
"hình",
"cáp",
"bravo",
"sau",
"khi",
"công"... |
cầu các máy bay b-26 invader tấn công vào những tốp lính đối phương cố gắng liên lạc với bréchignac hoặc nhóm chỉ huy đã nhảy dù cùng ông 13 giờ 30 một số pháo hỏng đã kịp thời được phục hồi để bắn chặn vào làng trước đợt tấn công những chiếc b-26 bay thấp để bắn phá các đơn vị đối phương đã bắt đầu rút về phía nam trậ... | [
"cầu",
"các",
"máy",
"bay",
"b-26",
"invader",
"tấn",
"công",
"vào",
"những",
"tốp",
"lính",
"đối",
"phương",
"cố",
"gắng",
"liên",
"lạc",
"với",
"bréchignac",
"hoặc",
"nhóm",
"chỉ",
"huy",
"đã",
"nhảy",
"dù",
"cùng",
"ông",
"13",
"giờ",
"30",
"một",
... |
meeboldia achilleifolia là một loài thực vật có hoa trong họ hoa tán loài này được dc p k mukh constance mô tả khoa học đầu tiên năm 1991 | [
"meeboldia",
"achilleifolia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"tán",
"loài",
"này",
"được",
"dc",
"p",
"k",
"mukh",
"constance",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1991"
] |
mauston wisconsin mauston là một thành phố thuộc quận juneau tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2000 dân số của thành phố này là 3740 người | [
"mauston",
"wisconsin",
"mauston",
"là",
"một",
"thành",
"phố",
"thuộc",
"quận",
"juneau",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2000",
"dân",
"số",
"của",
"thành",
"phố",
"này",
"là",
"3740",
"người"
] |
mollatopuz özalp mollatopuz là một xã thuộc thành phố özalp tỉnh van thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 985 người | [
"mollatopuz",
"özalp",
"mollatopuz",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"thành",
"phố",
"özalp",
"tỉnh",
"van",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"985",
"người"
] |
là một phép đo về sự hỗn loạn của một hệ trong cơ học thống kê entropy của một hệ vật lý được xác định là tổng này được lấy trên tất cả các trạng thái của hệ được xét chẳng hạn như vị trí của các phân tử khí trong bình chứa trong đó là xác suất để hệ nằm ở trạng thái và là hằng số boltzmann tương tự entropy thông tin m... | [
"là",
"một",
"phép",
"đo",
"về",
"sự",
"hỗn",
"loạn",
"của",
"một",
"hệ",
"trong",
"cơ",
"học",
"thống",
"kê",
"entropy",
"của",
"một",
"hệ",
"vật",
"lý",
"được",
"xác",
"định",
"là",
"tổng",
"này",
"được",
"lấy",
"trên",
"tất",
"cả",
"các",
"trạng... |
lại cho ông quân đội của antiochus viii grypus quân đội mà bà đã thuyết phục để đi theo bảo vệ bà antiochus ix cyzicenus là người anh em cùng cha khác mẹ của antiochus viii grypus cả hai đều là vua của syria grypus đã chiến đấu chống lại cyzicenus và cuối cùng đã đuổi ông đến antioch grypus đã kết hôn với chị của cleop... | [
"lại",
"cho",
"ông",
"quân",
"đội",
"của",
"antiochus",
"viii",
"grypus",
"quân",
"đội",
"mà",
"bà",
"đã",
"thuyết",
"phục",
"để",
"đi",
"theo",
"bảo",
"vệ",
"bà",
"antiochus",
"ix",
"cyzicenus",
"là",
"người",
"anh",
"em",
"cùng",
"cha",
"khác",
"mẹ",... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.