text
stringlengths
1
7.22k
words
list
eleutherodactylus mariposa là một loài ếch trong họ leptodactylidae chúng là loài đặc hữu của cuba môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống == nguồn == bullet hedges b díaz l 2004 eleutherodactylus mariposa 2006 iucn red list...
[ "eleutherodactylus", "mariposa", "là", "một", "loài", "ếch", "trong", "họ", "leptodactylidae", "chúng", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "cuba", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "chúng", "là", "rừng", "ẩm", "vùng", "đất", "thấp", "nhiệt", "...
xã north cedar quận saunders nebraska xã north cedar là một xã thuộc quận saunders tiểu bang nebraska hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 786 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "north", "cedar", "quận", "saunders", "nebraska", "xã", "north", "cedar", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "saunders", "tiểu", "bang", "nebraska", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "786", "người", "==", "tham", ...
xưa viết chữ hán chữ nôm thời phong kiến nhưng bây giờ cũng được viết ngang từ trái sang phải trên xuống dưới giống như cách viết chữ latinh của phương tây cách viết dọc chỉ dùng trong một số trường hợp như viết thư pháp hay biển hiệu quảng cáo dọc ngoài ra đối với các tín đồ hồi giáo hàn quốc và những người nhập cư gố...
[ "xưa", "viết", "chữ", "hán", "chữ", "nôm", "thời", "phong", "kiến", "nhưng", "bây", "giờ", "cũng", "được", "viết", "ngang", "từ", "trái", "sang", "phải", "trên", "xuống", "dưới", "giống", "như", "cách", "viết", "chữ", "latinh", "của", "phương", "tây", ...
phổ nhìn nhận ông là người có tài nói chuyện hấp dẫn moltke rất đam mê các tác phẩm của shakespeare và goethe nhà biên khảo lịch sử mỹ max boot đã nhận định về ông trong sách war made new trên cương vị là một sĩ quan trẻ moltke dành nhiều thời gian với văn chương với việc nghiên cứu lịch sử và đi đây đi đó các khó khăn...
[ "phổ", "nhìn", "nhận", "ông", "là", "người", "có", "tài", "nói", "chuyện", "hấp", "dẫn", "moltke", "rất", "đam", "mê", "các", "tác", "phẩm", "của", "shakespeare", "và", "goethe", "nhà", "biên", "khảo", "lịch", "sử", "mỹ", "max", "boot", "đã", "nhận", ...
gọi là con nai đỏ corsica điều này lập luận mạnh mẽ cho việc du nhập của hươu đỏ từ bắc phi đến những hòn đảo địa trung hải của con người phân tích sâu hơn cho thấy hươu barbary bao gồm hươu đỏ corsica thuộc về một loài riêng biệt và cần được nhóm lại dưới cái tên cervus corsicanus == tham khảo == bullet le programme d...
[ "gọi", "là", "con", "nai", "đỏ", "corsica", "điều", "này", "lập", "luận", "mạnh", "mẽ", "cho", "việc", "du", "nhập", "của", "hươu", "đỏ", "từ", "bắc", "phi", "đến", "những", "hòn", "đảo", "địa", "trung", "hải", "của", "con", "người", "phân", "tích", ...
tới cửa tây của nam xương quân nhật bao vây và chiếm được nam xương vào ngày 27 tháng 3 sau khi phát hiện thấy quân nhật giảm bớt lực lượng ở nam xương ngày 21 tháng 4 quân trung quốc bất ngờ phản công mũi tiên phong của tập đoàn quân số 32 đã đến gần được nam xương vào ngày 26 tuy nhiên quân nhật đã sử dụng không quân...
[ "tới", "cửa", "tây", "của", "nam", "xương", "quân", "nhật", "bao", "vây", "và", "chiếm", "được", "nam", "xương", "vào", "ngày", "27", "tháng", "3", "sau", "khi", "phát", "hiện", "thấy", "quân", "nhật", "giảm", "bớt", "lực", "lượng", "ở", "nam", "xươn...
boechera laevigata là một loài thực vật có hoa trong họ cải loài này được muhl ex willd al-shehbaz mô tả khoa học đầu tiên năm 2003
[ "boechera", "laevigata", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cải", "loài", "này", "được", "muhl", "ex", "willd", "al-shehbaz", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2003" ]
1 năm một lần đối với các giải vô địch các đội bóng sẽ đá vòng tròn tính điểm theo từng bảng 4 đội mỗi bảng đứng đầu sẽ đối đầu nhau tại bán kết 2 đội thắng sẽ vào chung kết 2 đội còn lại sẽ tranh giải ba == xem thêm == bullet bóng đá bullet bóng đá mini bullet bóng đá đường phố
[ "1", "năm", "một", "lần", "đối", "với", "các", "giải", "vô", "địch", "các", "đội", "bóng", "sẽ", "đá", "vòng", "tròn", "tính", "điểm", "theo", "từng", "bảng", "4", "đội", "mỗi", "bảng", "đứng", "đầu", "sẽ", "đối", "đầu", "nhau", "tại", "bán", "kết"...
tete là thành phố ở phía tây mozambique là thủ phủ của tỉnh tete thành phố này nằm bên sông zambezi thành phố này nằm ở giữa một khu vực chăn nuôi gia súc và trồng bông vải đây cũng là trung tâm vận tải của các khu vực mỏ than vàn uranium tete có nhà thờ xây năm 1563 thành phố này có dân số 104 832 người theo điều tra ...
[ "tete", "là", "thành", "phố", "ở", "phía", "tây", "mozambique", "là", "thủ", "phủ", "của", "tỉnh", "tete", "thành", "phố", "này", "nằm", "bên", "sông", "zambezi", "thành", "phố", "này", "nằm", "ở", "giữa", "một", "khu", "vực", "chăn", "nuôi", "gia", ...
dichostemma là một chi thực vật có hoa trong họ đại kích == loài == chi này gồm các loài sau
[ "dichostemma", "là", "một", "chi", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "==", "loài", "==", "chi", "này", "gồm", "các", "loài", "sau" ]
leptoseris explanata là một loài san hô trong họ agariciidae loài này được yabe sugiyama mô tả khoa học năm 1941
[ "leptoseris", "explanata", "là", "một", "loài", "san", "hô", "trong", "họ", "agariciidae", "loài", "này", "được", "yabe", "sugiyama", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1941" ]
sinh vật một lông roi là các thành viên của unikonta một nhóm phân loại học do thomas cavalier-smith đề xuất nhóm này bao gồm ngành trùng chân giả hay ngành trùng biến hình amoebozoa sinh vật lông roi sau opisthokonta và ngành apusozoa == các nhánh == nhóm này bao gồm các tế bào nhân chuẩn mà ở phần lớn các bộ phận chỉ...
[ "sinh", "vật", "một", "lông", "roi", "là", "các", "thành", "viên", "của", "unikonta", "một", "nhóm", "phân", "loại", "học", "do", "thomas", "cavalier-smith", "đề", "xuất", "nhóm", "này", "bao", "gồm", "ngành", "trùng", "chân", "giả", "hay", "ngành", "trù...
họa trận đánh hiện thực và lâu dài hơn kenneth dựa theo sử liệu và hình ảnh từ cuộc chiến tranh việt nam và chiến tranh falkland sau khi cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất bùng nổ tương truyền rằng trong trận mons vào năm 1914 một đội thần binh bao gồm các cung thủ anh trong trận agincourt năm xưa đã hỗ trợ và tăng...
[ "họa", "trận", "đánh", "hiện", "thực", "và", "lâu", "dài", "hơn", "kenneth", "dựa", "theo", "sử", "liệu", "và", "hình", "ảnh", "từ", "cuộc", "chiến", "tranh", "việt", "nam", "và", "chiến", "tranh", "falkland", "sau", "khi", "cuộc", "chiến", "tranh", "t...
ojang-dong là một dong pháp lý hoặc phường của quận jung-gu ở seoul hàn quốc và được quản lý bởi dong hành chính gwanghui-dong == xem thêm == bullet phân cấp hành chính hàn quốc == liên kết == bullet trang chính thức jung-gu bullet trang chính thức jung-gu bullet hướng dẫn du lịch jung-gu từ trang chính thức bullet tìn...
[ "ojang-dong", "là", "một", "dong", "pháp", "lý", "hoặc", "phường", "của", "quận", "jung-gu", "ở", "seoul", "hàn", "quốc", "và", "được", "quản", "lý", "bởi", "dong", "hành", "chính", "gwanghui-dong", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "phân", "cấp", "hà...
panker là một đô thị thuộc huyện plön trong bang schleswig-holstein nước đức đô thị panker có diện tích 22 74 km² dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2006 là 1579 người
[ "panker", "là", "một", "đô", "thị", "thuộc", "huyện", "plön", "trong", "bang", "schleswig-holstein", "nước", "đức", "đô", "thị", "panker", "có", "diện", "tích", "22", "74", "km²", "dân", "số", "thời", "điểm", "31", "tháng", "12", "năm", "2006", "là", "...
byrsophyllum tetrandrum là một loài thực vật thuộc họ rubiaceae đây là loài đặc hữu của ấn độ == tham khảo == bullet world conservation monitoring centre 1998 byrsophyllum tetrandrum 2006 iucn red list of threatened species truy cập 20 tháng 8 năm 2007
[ "byrsophyllum", "tetrandrum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "thuộc", "họ", "rubiaceae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ấn", "độ", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "world", "conservation", "monitoring", "centre", "1998", "byrsophyllum", ...
các hành động của chính phủ để chống lại phong trào này tính xác thực của những tố cáo này chưa được công nhận những tố cáo này được khuyến khích bởi chính quyền với lời hứa rằng những người rời bỏ tổ chức dị giáo và các dịch vụ công tức các hoạt động công ích của pháp luân công sẽ không bị trừng phạt như một phần của ...
[ "các", "hành", "động", "của", "chính", "phủ", "để", "chống", "lại", "phong", "trào", "này", "tính", "xác", "thực", "của", "những", "tố", "cáo", "này", "chưa", "được", "công", "nhận", "những", "tố", "cáo", "này", "được", "khuyến", "khích", "bởi", "chính...
đoái 1 usd bằng 23 nghìn vnđ thì gdp năm 2019 có hai con số khoảng 262 tỷ usd và khoảng 332 tỷ usd và các con số tương đối khớp với các con số dự thảo báo cáo chính trị và số liệu của bộ kế hoạch và đầu tư đưa ra cho năm 2020 có sự chênh lệch rất lớn hai con số gdp bình quân đầu người hơn 62 triệu đồng hay hơn 2 700 us...
[ "đoái", "1", "usd", "bằng", "23", "nghìn", "vnđ", "thì", "gdp", "năm", "2019", "có", "hai", "con", "số", "khoảng", "262", "tỷ", "usd", "và", "khoảng", "332", "tỷ", "usd", "và", "các", "con", "số", "tương", "đối", "khớp", "với", "các", "con", "số", ...
xã cumberland quận greene pennsylvania xã cumberland là một xã thuộc quận greene tiểu bang pennsylvania hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 6 623 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "cumberland", "quận", "greene", "pennsylvania", "xã", "cumberland", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "greene", "tiểu", "bang", "pennsylvania", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "6", "623", "người", "==", "tham", ...
nabil yaâlaoui sinh ngày 1 tháng 5 năm 1987 ở maghnia là một cầu thủ bóng đá người algérie hiện tại thi đấu cho mc oran ở giải bóng đá hạng nhất quốc gia algérie == sự nghiệp câu lạc bộ == === js kabylie === ngày 6 tháng 6 năm 2010 yaâlaoui ký bản hợp đồng 1 năm cùng với js kabylie vào 19 tháng 9 năm 2010 yaâlaoui ghi ...
[ "nabil", "yaâlaoui", "sinh", "ngày", "1", "tháng", "5", "năm", "1987", "ở", "maghnia", "là", "một", "cầu", "thủ", "bóng", "đá", "người", "algérie", "hiện", "tại", "thi", "đấu", "cho", "mc", "oran", "ở", "giải", "bóng", "đá", "hạng", "nhất", "quốc", "...
ardisia dodgei là một loài thực vật có hoa trong họ anh thảo loài này được standl mô tả khoa học đầu tiên năm 1938
[ "ardisia", "dodgei", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "anh", "thảo", "loài", "này", "được", "standl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1938" ]
hứng từ những câu chuyện mà phụ nữ có một đặc điểm khác thường về cơ thể khiến họ trở thành hàng hóa và cụ thể là những phụ nữ quảng cáo đặc điểm khác thường của họ trực tuyến sẽ được sử dụng để cho thuê một số khái niệm nghệ thuật của cô liên quan đến lao động mối quan hệ cơ thể môi trường và logic hư cấu == tác phẩm ...
[ "hứng", "từ", "những", "câu", "chuyện", "mà", "phụ", "nữ", "có", "một", "đặc", "điểm", "khác", "thường", "về", "cơ", "thể", "khiến", "họ", "trở", "thành", "hàng", "hóa", "và", "cụ", "thể", "là", "những", "phụ", "nữ", "quảng", "cáo", "đặc", "điểm", ...
tâm kinh doanh và văn hóa đối với người mã lai tại sarawak phương ngữ mã lai được nói tại kuching được gọi là bahasa sarawak tiếng sarawak là một tập hợp con của tiếng mã lai phương ngữ mã lai sử dụng tại kuching có chút khác biệt so với phương ngữ sử dụng tại miri do cộng đồng dân tộc lớn thứ nhì trong thành phố là ng...
[ "tâm", "kinh", "doanh", "và", "văn", "hóa", "đối", "với", "người", "mã", "lai", "tại", "sarawak", "phương", "ngữ", "mã", "lai", "được", "nói", "tại", "kuching", "được", "gọi", "là", "bahasa", "sarawak", "tiếng", "sarawak", "là", "một", "tập", "hợp", "c...
scopula epigypsa là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "scopula", "epigypsa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
crabbea nana là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees mô tả khoa học đầu tiên năm 1847
[ "crabbea", "nana", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1847" ]
symplecta irata là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền tân bắc
[ "symplecta", "irata", "là", "một", "loài", "ruồi", "trong", "họ", "limoniidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "tân", "bắc" ]
cử con trai là trình tư đi thay chu du thì không để bụng việc này vẫn điều binh khiển tướng phân công nhiệm vụ rõ ràng đâu ra đấy trình tư về kể cho cha biết tài năng của chu du ông nghe xong liền than ta cứ nghĩ chu du còn trẻ nho nhã nhu nhược không đáng làm tướng ngờ đâu y tài ba như thế ta há chẳng phục sao lập tức...
[ "cử", "con", "trai", "là", "trình", "tư", "đi", "thay", "chu", "du", "thì", "không", "để", "bụng", "việc", "này", "vẫn", "điều", "binh", "khiển", "tướng", "phân", "công", "nhiệm", "vụ", "rõ", "ràng", "đâu", "ra", "đấy", "trình", "tư", "về", "kể", "...
megapenthes macilentus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được candèze miêu tả khoa học năm 1893
[ "megapenthes", "macilentus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "candèze", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1893" ]
trước khi ngồi lên ngựa chỉ huy hàng nghìn quân lính nhưng khi vào trận thì vung roi thét ngựa chém tướng đoạt cờ dũng cảm xông vào trận địa nguy hiểm nhất bà cùng chồng thường cùng lao động với quân sĩ thu dụng lưu dân một mặt ông luyện quân mặt khác vẫn cho thông thương qua lại quân đội dưới quyền ông chỉ có 3 vạn ng...
[ "trước", "khi", "ngồi", "lên", "ngựa", "chỉ", "huy", "hàng", "nghìn", "quân", "lính", "nhưng", "khi", "vào", "trận", "thì", "vung", "roi", "thét", "ngựa", "chém", "tướng", "đoạt", "cờ", "dũng", "cảm", "xông", "vào", "trận", "địa", "nguy", "hiểm", "nhất...
nowrozabad khodargama là một thị xã và là một nagar panchayat của quận umaria thuộc bang madhya pradesh ấn độ == nhân khẩu == theo điều tra dân số năm 2001 của ấn độ nowrozabad khodargama có dân số 22 401 người phái nam chiếm 52% tổng số dân và phái nữ chiếm 48% nowrozabad khodargama có tỷ lệ 59% biết đọc biết viết thấ...
[ "nowrozabad", "khodargama", "là", "một", "thị", "xã", "và", "là", "một", "nagar", "panchayat", "của", "quận", "umaria", "thuộc", "bang", "madhya", "pradesh", "ấn", "độ", "==", "nhân", "khẩu", "==", "theo", "điều", "tra", "dân", "số", "năm", "2001", "của"...
dichochrysa hesperus là một loài côn trùng trong họ chrysopidae thuộc bộ neuroptera loài này được x -k yang c -k yang miêu tả năm 1990
[ "dichochrysa", "hesperus", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "trong", "họ", "chrysopidae", "thuộc", "bộ", "neuroptera", "loài", "này", "được", "x", "-k", "yang", "c", "-k", "yang", "miêu", "tả", "năm", "1990" ]
nematocryptus orbitalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "nematocryptus", "orbitalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
limnephilus eocenicus là một loài trichoptera hóa thạch trong họ limnephilidae
[ "limnephilus", "eocenicus", "là", "một", "loài", "trichoptera", "hóa", "thạch", "trong", "họ", "limnephilidae" ]
problepsis frosti là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "problepsis", "frosti", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
800 viên phút còn khi gắn trên các máy bay thì để đồng bộ hóa với cánh quạt tốc độ bắn của súng được điều chỉnh trong khoảng từ 600 – 700 viên phút súng thường được sử dụng ở độ cao 5000 m với tốc độ 555 6 km h và thường được bắn khi máy bay xiên trúc xuống vì viên đạn sẽ có gia tốc cao hơn và giữ được động năng lâu hơ...
[ "800", "viên", "phút", "còn", "khi", "gắn", "trên", "các", "máy", "bay", "thì", "để", "đồng", "bộ", "hóa", "với", "cánh", "quạt", "tốc", "độ", "bắn", "của", "súng", "được", "điều", "chỉnh", "trong", "khoảng", "từ", "600", "–", "700", "viên", "phút", ...
ctenoplusia siculifera là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ctenoplusia", "siculifera", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
hiện khả năng phản biện của một triết gia khoa học không có bên nào chiến thắng trong cuộc tranh luận này galileo kiên quyết giữ lại những giả thuyết của mình còn tòa án dị giáo quyết định giam giữ ông vô thời hạn câu chuyện về cuộc đối đầu giữa galileo và giáo hội cũng như câu nói nổi tiếng của ông dù người ta không c...
[ "hiện", "khả", "năng", "phản", "biện", "của", "một", "triết", "gia", "khoa", "học", "không", "có", "bên", "nào", "chiến", "thắng", "trong", "cuộc", "tranh", "luận", "này", "galileo", "kiên", "quyết", "giữ", "lại", "những", "giả", "thuyết", "của", "mình",...
nền bổ sung vật liệu xây dựng bằng gỗ cho phần tường và mái lợp bullet năm 1997 – bảo trì các yếu tố giàn mái và phủ giàn bằng mái lợp bullet năm 2000 – xây dựng lại cổng phía tây bảo tồn cánh cửa từ cổng vào phòng để đồ thờ thánh và cổng phía tây bổ sung các phụ kiện được rèn cuối thời trung cổ lát lại sàn bằng gỗ mới...
[ "nền", "bổ", "sung", "vật", "liệu", "xây", "dựng", "bằng", "gỗ", "cho", "phần", "tường", "và", "mái", "lợp", "bullet", "năm", "1997", "–", "bảo", "trì", "các", "yếu", "tố", "giàn", "mái", "và", "phủ", "giàn", "bằng", "mái", "lợp", "bullet", "năm", ...
bốn chân giống như voi nhưng đây là lần đầu tiên một nỗ lực đã được thực hiện trong việc xây dựng các mô hình khủng long kích thước đầy đủ năm 1910 heinrich harder miêu tả một nhóm iguanodon trong các thẻ thu thập cổ điển đức về động vật hoang dã và tiền sử tiere der urwelt một số hình ảnh chuyển động có đặc trưng của ...
[ "bốn", "chân", "giống", "như", "voi", "nhưng", "đây", "là", "lần", "đầu", "tiên", "một", "nỗ", "lực", "đã", "được", "thực", "hiện", "trong", "việc", "xây", "dựng", "các", "mô", "hình", "khủng", "long", "kích", "thước", "đầy", "đủ", "năm", "1910", "he...
the construction of social reality 1995 bullet the mystery of consciousness review collection 1997 bullet mind language and society philosophy in the real world summary of earlier work 1998 bullet rationality in action 2001 bullet consciousness and language essay collection 2002 bullet freedom and neurobiology lecture ...
[ "the", "construction", "of", "social", "reality", "1995", "bullet", "the", "mystery", "of", "consciousness", "review", "collection", "1997", "bullet", "mind", "language", "and", "society", "philosophy", "in", "the", "real", "world", "summary", "of", "earlier", "...
gastrolobium spectabile là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được endl crisp miêu tả khoa học đầu tiên
[ "gastrolobium", "spectabile", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "endl", "crisp", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
bộ chính trị và cách chức ủy viên trung ương của vũ ngọc hải bullet tiếp đó tại hội nghị đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kì họp từ ngày 20 đến ngày 25 tháng 1 năm 1994 đã quyết định bổ sung 20 ủy viên trung ương để thay thế cho các ủy viên vì lý do sức khỏe bệnh tật đã từ trần nguyễn thái ninh trưởng ban tư tưởng văn hóa...
[ "bộ", "chính", "trị", "và", "cách", "chức", "ủy", "viên", "trung", "ương", "của", "vũ", "ngọc", "hải", "bullet", "tiếp", "đó", "tại", "hội", "nghị", "đại", "biểu", "toàn", "quốc", "giữa", "nhiệm", "kì", "họp", "từ", "ngày", "20", "đến", "ngày", "25",...
eriosema preptum là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được c h stirt miêu tả khoa học đầu tiên
[ "eriosema", "preptum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đậu", "loài", "này", "được", "c", "h", "stirt", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên" ]
jaskinia wielka śnieżna jaskinia wielka nieżna hay hang động tuyết lớn là một hệ thống hang động đá vôi nằm trên núi małołączniak ở dãy núi tây tatra thuộc hệ thống núi carpathian ở miền nam ba lan hang động nằm trong công viên quốc gia tatra với chiều dài và chiều sâu là đây là hang động dài nhất lớn nhất và sâu nhất ...
[ "jaskinia", "wielka", "śnieżna", "jaskinia", "wielka", "nieżna", "hay", "hang", "động", "tuyết", "lớn", "là", "một", "hệ", "thống", "hang", "động", "đá", "vôi", "nằm", "trên", "núi", "małołączniak", "ở", "dãy", "núi", "tây", "tatra", "thuộc", "hệ", "thống"...
sân bay jacmel là một sân bay ở haiti đây là sân bay lớn thứ 6 ở haiti về số lượng khách sân bay này nằm ở thành phố jacmel bên bờ biển nam haiti sân bay jacmel có một đường băng bề mặt nhựa đường sân bay này hiện có một điểm kết nối với port-au-prince == các hãng hàng không và các tuyến điểm == bullet caribintair port...
[ "sân", "bay", "jacmel", "là", "một", "sân", "bay", "ở", "haiti", "đây", "là", "sân", "bay", "lớn", "thứ", "6", "ở", "haiti", "về", "số", "lượng", "khách", "sân", "bay", "này", "nằm", "ở", "thành", "phố", "jacmel", "bên", "bờ", "biển", "nam", "haiti...
agelanthus transvaalensis là một loài thực vật có hoa trong họ loranthaceae loài này được sprague polhill wiens mô tả khoa học đầu tiên năm 1992
[ "agelanthus", "transvaalensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "loranthaceae", "loài", "này", "được", "sprague", "polhill", "wiens", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1992" ]
tháng 1 năm 1942 trên đường đến điểm hẹn với chiếc enterprise 800 km 500 dặm về phía tây nam đảo oahu nó bất ngờ trúng phải ngư lôi lặn sâu do tàu ngầm nhật i-16 bắn cho dù có sáu người thiệt mạng và ba ngăn bị ngập nước chiếc tàu sân bay vẫn quay về oahu bằng động cơ của chính nó tại đây các khẩu pháo 8-inch vốn không...
[ "tháng", "1", "năm", "1942", "trên", "đường", "đến", "điểm", "hẹn", "với", "chiếc", "enterprise", "800", "km", "500", "dặm", "về", "phía", "tây", "nam", "đảo", "oahu", "nó", "bất", "ngờ", "trúng", "phải", "ngư", "lôi", "lặn", "sâu", "do", "tàu", "ngầ...
động các quyền không thuộc các quốc gia bao gồm các quyền đương nhiên thuộc khối cộng đồng các quyền của khối cộng đồng trên một số thỏa hiệp đặc biệt và phải được quốc hội pháp và quốc hội quốc gia sở quan chuẩn y theo quy định điều 87 điều 80 quy định tổng thống cơ quan chấp hành thượng viện và một pháp đình hòa giải...
[ "động", "các", "quyền", "không", "thuộc", "các", "quốc", "gia", "bao", "gồm", "các", "quyền", "đương", "nhiên", "thuộc", "khối", "cộng", "đồng", "các", "quyền", "của", "khối", "cộng", "đồng", "trên", "một", "số", "thỏa", "hiệp", "đặc", "biệt", "và", "p...
lepidodactylus lugubris là một loài thằn lằn trong họ gekkonidae loài này được duméril bibron mô tả khoa học đầu tiên năm 1836
[ "lepidodactylus", "lugubris", "là", "một", "loài", "thằn", "lằn", "trong", "họ", "gekkonidae", "loài", "này", "được", "duméril", "bibron", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1836" ]
sybra fuscovittipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "sybra", "fuscovittipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
myrioneuron faberi là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được hemsl ex f b forbes hemsl mô tả khoa học đầu tiên năm 1888
[ "myrioneuron", "faberi", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "hemsl", "ex", "f", "b", "forbes", "hemsl", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1888" ]
dakota city iowa dakota city là một thành phố thuộc quận humboldt tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của thành phố này là 843 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 911 người bullet năm 2010 843 người == xem thêm == bullet american finder
[ "dakota", "city", "iowa", "dakota", "city", "là", "một", "thành", "phố", "thuộc", "quận", "humboldt", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "thành", "phố", "này", "là", "843", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", ...
loire-nieuport ln 401 là một loại máy bay ném bom bổ nhào của pháp trong chiến tranh thế giới ii == biến thể == bullet ln 40 bullet ln 41 bullet ln 401 bullet ln 411 bullet ln 402 == quốc gia sử dụng == bullet hải quân pháp bullet không quân pháp == xem thêm == bullet danh sách máy bay quân sự giữa hai cuộc chiến tranh...
[ "loire-nieuport", "ln", "401", "là", "một", "loại", "máy", "bay", "ném", "bom", "bổ", "nhào", "của", "pháp", "trong", "chiến", "tranh", "thế", "giới", "ii", "==", "biến", "thể", "==", "bullet", "ln", "40", "bullet", "ln", "41", "bullet", "ln", "401", ...
doingt là một xã ở tỉnh somme vùng hauts-de-france pháp == địa lý == thị trấn này tọa lạc trên giao lộ giữa hai tuyến đường d937 và đường d199 hai bên bờ sông somme khoảng 30 dặm anh về phía đông của amiens == xem thêm == xã của tỉnh somme == liên kết ngoài == bullet cwg cemetery bullet doingt trên trang mạng của insee...
[ "doingt", "là", "một", "xã", "ở", "tỉnh", "somme", "vùng", "hauts-de-france", "pháp", "==", "địa", "lý", "==", "thị", "trấn", "này", "tọa", "lạc", "trên", "giao", "lộ", "giữa", "hai", "tuyến", "đường", "d937", "và", "đường", "d199", "hai", "bên", "bờ",...
luật bãi bỏ nô lệ đã được thông qua ở hầu hết các bang miền bắc và một phong trào vận động được phát triển để xóa bỏ chế độ nô lệ các bang miền bắc phụ thuộc vào lao động tự do và tất cả đã xóa bỏ chế độ nô lệ vào năm 1805 mặc dù không phải tất cả nô lệ miền bắc đều được trả tự do ngay lập tức sự mở rộng nhanh chóng củ...
[ "luật", "bãi", "bỏ", "nô", "lệ", "đã", "được", "thông", "qua", "ở", "hầu", "hết", "các", "bang", "miền", "bắc", "và", "một", "phong", "trào", "vận", "động", "được", "phát", "triển", "để", "xóa", "bỏ", "chế", "độ", "nô", "lệ", "các", "bang", "miền",...
trichostomum latifolium là một loài rêu trong họ pottiaceae loài này được hedw schwägr mô tả khoa học đầu tiên năm 1811
[ "trichostomum", "latifolium", "là", "một", "loài", "rêu", "trong", "họ", "pottiaceae", "loài", "này", "được", "hedw", "schwägr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1811" ]
dichrorampha sedatana là một loài bướm đêm thuộc họ tortricidae loài này có ở châu âu sải cánh dài 12–16 mm con trưởng thành bay từ tháng 4 đến tháng 6 có một lứa một năm ấu trùng chủ yếu ăn tanacetum vulgare but also on other tanacetum species và leucanthemum == liên kết ngoài == bullet lepidoptera of belgium bullet s...
[ "dichrorampha", "sedatana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "tortricidae", "loài", "này", "có", "ở", "châu", "âu", "sải", "cánh", "dài", "12–16", "mm", "con", "trưởng", "thành", "bay", "từ", "tháng", "4", "đến", "tháng", "6", "có", "...
phản hồi xác minh và đánh giá chương trình là rất cần thiết cho hoạt động của hệ thống này các vấn đề công cộng ảnh hưởng đến việc hoạch định chính sách công có thể có tính chất kinh tế xã hội hoặc chính trị mỗi hệ thống bị ảnh hưởng bởi các vấn đề và vấn đề công cộng khác nhau và có các bên liên quan khác nhau do vậy ...
[ "phản", "hồi", "xác", "minh", "và", "đánh", "giá", "chương", "trình", "là", "rất", "cần", "thiết", "cho", "hoạt", "động", "của", "hệ", "thống", "này", "các", "vấn", "đề", "công", "cộng", "ảnh", "hưởng", "đến", "việc", "hoạch", "định", "chính", "sách", ...
gundabala ankola gundabala là một làng thuộc tehsil ankola huyện uttara kannada bang karnataka ấn độ
[ "gundabala", "ankola", "gundabala", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "ankola", "huyện", "uttara", "kannada", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
kusuman huyện kusuman là một huyện amphoe của tỉnh sakon nakhon thái lan == địa lý == các huyện giáp ranh từ phía nam theo chiều kim đồng hồ là phon na kaeo và mueang sakon nakhon của tỉnh sakon nakhon na wa phon sawan mueang nakhon phanom và pla pak của tỉnh nakhon phanom == lịch sử == tiền thân của huyện là mueang ku...
[ "kusuman", "huyện", "kusuman", "là", "một", "huyện", "amphoe", "của", "tỉnh", "sakon", "nakhon", "thái", "lan", "==", "địa", "lý", "==", "các", "huyện", "giáp", "ranh", "từ", "phía", "nam", "theo", "chiều", "kim", "đồng", "hồ", "là", "phon", "na", "kae...
eulithis constricta là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "eulithis", "constricta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
hệ thống các giải bóng đá ở nigeria là một chuỗi các giải bóng đá liên kết với nhau dành cho các câu lạc bộ bóng đá ở nigeria giải đấu cao nhất là giải bóng đá ngoại hạng nigeria sau đó là nigeria national league chia thành hai bảng tiếp đó là nigeria nationwide league chia ra thành nigeria nationwide league division o...
[ "hệ", "thống", "các", "giải", "bóng", "đá", "ở", "nigeria", "là", "một", "chuỗi", "các", "giải", "bóng", "đá", "liên", "kết", "với", "nhau", "dành", "cho", "các", "câu", "lạc", "bộ", "bóng", "đá", "ở", "nigeria", "giải", "đấu", "cao", "nhất", "là", ...
amarios là một khu tự quản ở vùng kríti hy lạp khu tự quản amarios có diện tích 277 km² dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 5633 người
[ "amarios", "là", "một", "khu", "tự", "quản", "ở", "vùng", "kríti", "hy", "lạp", "khu", "tự", "quản", "amarios", "có", "diện", "tích", "277", "km²", "dân", "số", "theo", "điều", "tra", "ngày", "18", "tháng", "3", "năm", "2001", "là", "5633", "người" ]
985 hpa mbar cấp bão hoa kỳ mỹ 50kts – bão nhiệt đới bullet talas bão số 2 là một cơn bão trái mùa đổ bộ vào bắc trung bộ vào lúc 1h sáng ngày 17 7 vào bắc hà tĩnh sau suy yếu vẫn tồn tại lâu trên đất liền trôi dạt qua lào thái lan sang myanmar rồi mới tan hẳn gây thiệt hại tương đối nặng nề cho việt nam và lào bullet ...
[ "985", "hpa", "mbar", "cấp", "bão", "hoa", "kỳ", "mỹ", "50kts", "–", "bão", "nhiệt", "đới", "bullet", "talas", "bão", "số", "2", "là", "một", "cơn", "bão", "trái", "mùa", "đổ", "bộ", "vào", "bắc", "trung", "bộ", "vào", "lúc", "1h", "sáng", "ngày", ...
phối của các cơ quan thể chế siêu quốc gia tức ủy ban châu âu về tiến trình hội nhập cuộc họp thượng đỉnh đầu tiên có tác dụng được tổ chức năm1969 sau một loạt các cuộc họp thượng đỉnh bất thường cuộc họp thượng đỉnh den haag năm 1969 đạt tới một thỏa thuận về việc thu nhận vương quốc anh vào cộng đồng và khởi đầu việ...
[ "phối", "của", "các", "cơ", "quan", "thể", "chế", "siêu", "quốc", "gia", "tức", "ủy", "ban", "châu", "âu", "về", "tiến", "trình", "hội", "nhập", "cuộc", "họp", "thượng", "đỉnh", "đầu", "tiên", "có", "tác", "dụng", "được", "tổ", "chức", "năm1969", "sa...
calamagrostis sajanensis là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được malyschev mô tả khoa học đầu tiên năm 1961
[ "calamagrostis", "sajanensis", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "hòa", "thảo", "loài", "này", "được", "malyschev", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1961" ]
rupee ấn độ mỗi lần điều trị cho 70 kg bệnh nhân === doanh thu hàng năm === lợi nhuận trên toàn thế giới trong nhiều năm 2008 20152011 được cung cấp dưới đây bullet 2008 5 7 triệu đô la bullet năm 2009 109 9 triệu đô la bullet năm 2010 94 8 triệu đô la bullet 2011 77 9 triệu đô la == liên kết ngoài == bullet trang chủ ...
[ "rupee", "ấn", "độ", "mỗi", "lần", "điều", "trị", "cho", "70", "kg", "bệnh", "nhân", "===", "doanh", "thu", "hàng", "năm", "===", "lợi", "nhuận", "trên", "toàn", "thế", "giới", "trong", "nhiều", "năm", "2008", "20152011", "được", "cung", "cấp", "dưới",...
tốc hành liberty bell liberty bell express === chuyến bay này sử dụng chiếc boeing 747sp-21 có tên clipper liberty bell với số hiệu n533pa phá kỷ lục bay vòng quanh thế giới trước đó lập bởi chiếc boeing 707 của flying tiger line với kỷ lục mới là 46 tiếng 50 giây chuyến bay này rời new york vào ngày 1 tháng 5 năm 1976...
[ "tốc", "hành", "liberty", "bell", "liberty", "bell", "express", "===", "chuyến", "bay", "này", "sử", "dụng", "chiếc", "boeing", "747sp-21", "có", "tên", "clipper", "liberty", "bell", "với", "số", "hiệu", "n533pa", "phá", "kỷ", "lục", "bay", "vòng", "quanh"...
anisodes cryptorhodata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "anisodes", "cryptorhodata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
ceratina daressalamica là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được strand mô tả khoa học năm 1912
[ "ceratina", "daressalamica", "là", "một", "loài", "hymenoptera", "trong", "họ", "apidae", "loài", "này", "được", "strand", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1912" ]
hai là tích của một số thực với i
[ "hai", "là", "tích", "của", "một", "số", "thực", "với", "i" ]
valdina là một đô thị ở tỉnh messina trong vùng sicilia của italia có vị trí cách khoảng 180 km về phía đông của palermo và vào khoảng 15 km về phía tây của messina tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 1 253 người và diện tích là 2 8 km² đô thị valdina có các frazioni các đơn vị cấp dưới chủ yếu...
[ "valdina", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "messina", "trong", "vùng", "sicilia", "của", "italia", "có", "vị", "trí", "cách", "khoảng", "180", "km", "về", "phía", "đông", "của", "palermo", "và", "vào", "khoảng", "15", "km", "về", "phía", "tây", ...
hoshihananomia transsylvanica là một loài bọ cánh cứng trong họ mordellidae loài này được ermisch miêu tả khoa học năm 1977
[ "hoshihananomia", "transsylvanica", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "mordellidae", "loài", "này", "được", "ermisch", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1977" ]
quan niệm có bản chất quy định vốn hiện hữu trong con người một cách tiên nghiệm a priori con người là một động vật có khả năng lý giải intelligibles wesen có nghĩa là với lý tính con người có khả năng tư duy và phán quyết không phụ thuộc vào cảm năng và cũng không bị ảnh hưởng bởi bản năng tất cả những động vật được t...
[ "quan", "niệm", "có", "bản", "chất", "quy", "định", "vốn", "hiện", "hữu", "trong", "con", "người", "một", "cách", "tiên", "nghiệm", "a", "priori", "con", "người", "là", "một", "động", "vật", "có", "khả", "năng", "lý", "giải", "intelligibles", "wesen", ...
bi kịch tuy nhiên không có những ý định mờ ám và không có hành động cẩu thả nào cả vụ án buộc tội magnitsky và browder vì lý do trốn thuế sau cái chết của magnitsky vẫn tiếp tục theo buộc tội thì cả hai đã trốn thuế tổng cộng là 522 triệu rubel vụ xử bắt đầu vào ngày 25 tháng 2 năm 2013 vào ngày 5 tháng 3 năm 2013 bộ n...
[ "bi", "kịch", "tuy", "nhiên", "không", "có", "những", "ý", "định", "mờ", "ám", "và", "không", "có", "hành", "động", "cẩu", "thả", "nào", "cả", "vụ", "án", "buộc", "tội", "magnitsky", "và", "browder", "vì", "lý", "do", "trốn", "thuế", "sau", "cái", ...
giao trong khoảng thời gian từ năm 1971 đến năm 1972 những chiếc trước đây thuộc biên chế liên xô được truyền cho quốc gia kế thừa bullet – một số bắt được từ qđndvn bullet – 100 chiếc được giao từ năm 1963 đến năm 1964 === trường hợp chỉ để nhiên cứu === bullet – đã nhập khẩu một chiếc zsu-57-2 để thử nghiệm nhưng khô...
[ "giao", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "từ", "năm", "1971", "đến", "năm", "1972", "những", "chiếc", "trước", "đây", "thuộc", "biên", "chế", "liên", "xô", "được", "truyền", "cho", "quốc", "gia", "kế", "thừa", "bullet", "–", "một", "số", "bắt", "được...
xa lát taco == thành phần == món salad được phục vụ với lớp vỏ bánh tortilla bằng bột chiên xù được nhồi với rau diếp băng cắt nhỏ và phủ lên trên là cà chua thái hạt lựu pho mát cheddar cắt nhỏ kem chua guacamole và salsa món salad được phủ bên ngoài với thịt taco thịt bò xay thịt gà xé nhỏ hoặc đậu tẩm gia vị và hoặc...
[ "xa", "lát", "taco", "==", "thành", "phần", "==", "món", "salad", "được", "phục", "vụ", "với", "lớp", "vỏ", "bánh", "tortilla", "bằng", "bột", "chiên", "xù", "được", "nhồi", "với", "rau", "diếp", "băng", "cắt", "nhỏ", "và", "phủ", "lên", "trên", "là"...
trọng của nó đến năm 1529 cộng hòa séc đứng trước nguy cơ bị thổ nhĩ kỳ tấn công hàng loạt các pháo đài mới đã được xây dựng củng cố trên cung đèo này nó có vai trò như một mặt trận trong cuộc chiến tranh ba mươi năm khi chiến tranh kết thúc jablunkov được cải tạo lại và nữ công tước xứ cieszyn xây dựng một pháo đài lớ...
[ "trọng", "của", "nó", "đến", "năm", "1529", "cộng", "hòa", "séc", "đứng", "trước", "nguy", "cơ", "bị", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "tấn", "công", "hàng", "loạt", "các", "pháo", "đài", "mới", "đã", "được", "xây", "dựng", "củng", "cố", "trên", "cung", "đèo", ...
impatiens notolopha là một loài thực vật có hoa trong họ bóng nước loài này được maxim mô tả khoa học đầu tiên năm 1889
[ "impatiens", "notolopha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "bóng", "nước", "loài", "này", "được", "maxim", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1889" ]
ceruchus katerinae là một loài bọ cánh cứng trong họ lucanidae loài này được mô tả khoa học năm 1995
[ "ceruchus", "katerinae", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "lucanidae", "loài", "này", "được", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "1995" ]
metacatharsius renaudi là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "metacatharsius", "renaudi", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
giờ để gieo rắc nỗi sợ hãi trong người dân thành thị ở anh nhằm mục đích chính trị một nhóm khủng bố thời kỳ đầu khác narodnaya volya được thành lập ở nga vào năm 1878 với tư cách là một tổ chức cách mạng theo chủ nghĩa vô trị lấy cảm hứng từ sergei nechayev và carlo pisacane tổ chức này đã phát triển những ý tưởng mà ...
[ "giờ", "để", "gieo", "rắc", "nỗi", "sợ", "hãi", "trong", "người", "dân", "thành", "thị", "ở", "anh", "nhằm", "mục", "đích", "chính", "trị", "một", "nhóm", "khủng", "bố", "thời", "kỳ", "đầu", "khác", "narodnaya", "volya", "được", "thành", "lập", "ở", ...
này bất chấp những thất bại tương tự ông thành công trong việc tới thỏa thuận với cơ quan lập pháp về ngân sách tiểu bang và dân tiểu bang mong muốn thay đổi sau những năm thời taft dẫn đến những tỷ lệ tán thành cao nhất và tỷ lệ phản đối thấp nhất trong lịch sử chức vụ thống đốc ohio vào tháng 7 năm 2007 61% người dân...
[ "này", "bất", "chấp", "những", "thất", "bại", "tương", "tự", "ông", "thành", "công", "trong", "việc", "tới", "thỏa", "thuận", "với", "cơ", "quan", "lập", "pháp", "về", "ngân", "sách", "tiểu", "bang", "và", "dân", "tiểu", "bang", "mong", "muốn", "thay",...
listera convallarioides là một loài phong lan nó là loài bản địa phần lớn bắc mỹ từ alaska đến phía đông canada và phía nam tới độ cao cao hơn môi trường sống trong california và arizona ngũ đại hồ và new england nó là một loại cây thích môi trường sống mát mẻ ẩm mờ chẳng hạn như rừng và rừng cũng như đầm và bờ suối it...
[ "listera", "convallarioides", "là", "một", "loài", "phong", "lan", "nó", "là", "loài", "bản", "địa", "phần", "lớn", "bắc", "mỹ", "từ", "alaska", "đến", "phía", "đông", "canada", "và", "phía", "nam", "tới", "độ", "cao", "cao", "hơn", "môi", "trường", "s...
colchicum baytopiorum là một loài thực vật có hoa trong họ colchicaceae loài này được c d brickell miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983
[ "colchicum", "baytopiorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "colchicaceae", "loài", "này", "được", "c", "d", "brickell", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1983" ]
loučany là một làng thuộc huyện olomouc vùng olomoucký cộng hòa séc
[ "loučany", "là", "một", "làng", "thuộc", "huyện", "olomouc", "vùng", "olomoucký", "cộng", "hòa", "séc" ]
quản lý giáo dục 62 chuyên ngành đaị học 160 các chuyên ngành đào taọ thạc sĩ 12 chuyên ngành đào tạo tiến sĩ các phòng thí nghiệm thực hành thí nghiệm các trung tâm nghiên cứu kỹ thuật công nghệ == hiện nay == trường có hơn 1 272 giáo viên trong đó hơn 253 các giáo sư và liên kết với hiệp hội các giáo sư trường có kho...
[ "quản", "lý", "giáo", "dục", "62", "chuyên", "ngành", "đaị", "học", "160", "các", "chuyên", "ngành", "đào", "taọ", "thạc", "sĩ", "12", "chuyên", "ngành", "đào", "tạo", "tiến", "sĩ", "các", "phòng", "thí", "nghiệm", "thực", "hành", "thí", "nghiệm", "các...
acrocercops imperfecta là một loài bướm đêm thuộc họ gracillariidae nó được tìm thấy ở ai cập
[ "acrocercops", "imperfecta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "gracillariidae", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "ai", "cập" ]
sisyrinchium biflorum là một loài thực vật có hoa trong họ diên vĩ loài này được griseb miêu tả khoa học đầu tiên năm 1879
[ "sisyrinchium", "biflorum", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "diên", "vĩ", "loài", "này", "được", "griseb", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1879" ]
tolpis azorica là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được nutt p silva miêu tả khoa học đầu tiên năm 1966
[ "tolpis", "azorica", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cúc", "loài", "này", "được", "nutt", "p", "silva", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1966" ]
nguyễn huệ hòa an nguyễn huệ là một xã thuộc huyện hòa an tỉnh cao bằng việt nam == địa lý == xã nguyễn huệ nằm ở phía đông huyện hòa an có vị trí địa lý bullet phía đông giáp huyện quảng hòa bullet phía tây và phía nam giáp xã quang trung bullet phía bắc giáp xã ngũ lão xã nguyễn huệ có diện tích 43 43 km² dân số năm ...
[ "nguyễn", "huệ", "hòa", "an", "nguyễn", "huệ", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "hòa", "an", "tỉnh", "cao", "bằng", "việt", "nam", "==", "địa", "lý", "==", "xã", "nguyễn", "huệ", "nằm", "ở", "phía", "đông", "huyện", "hòa", "an", "có", "vị", "tr...
ecnomus bou là một loài trichoptera trong họ ecnomidae chúng phân bố ở miền ấn độ mã lai
[ "ecnomus", "bou", "là", "một", "loài", "trichoptera", "trong", "họ", "ecnomidae", "chúng", "phân", "bố", "ở", "miền", "ấn", "độ", "mã", "lai" ]
kosteletzkya hispidula là một loài thực vật có hoa trong họ cẩm quỳ loài này được spreng garcke mô tả khoa học đầu tiên năm 1853
[ "kosteletzkya", "hispidula", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "cẩm", "quỳ", "loài", "này", "được", "spreng", "garcke", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1853" ]
vương mỹ nhân hán linh đế linh hoài vương hoàng hậu chữ hán 靈懷王皇后 9 tháng 4 năm 181 cũng gọi hiếu linh vương mỹ nhân 孝靈王美人 là một phi tần của hán linh đế lưu hoành và là sinh mẫu của hán hiến đế lưu hiệp trong lịch sử trung quốc == cuộc đời == linh hoài vương hoàng hậu húy vinh 榮 người quận hàm đan 邯鄲郡 nay là hàm đan t...
[ "vương", "mỹ", "nhân", "hán", "linh", "đế", "linh", "hoài", "vương", "hoàng", "hậu", "chữ", "hán", "靈懷王皇后", "9", "tháng", "4", "năm", "181", "cũng", "gọi", "hiếu", "linh", "vương", "mỹ", "nhân", "孝靈王美人", "là", "một", "phi", "tần", "của", "hán", "linh...
lymeon tarsalis là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "lymeon", "tarsalis", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
patricia apolot là một nữ võ sĩ chuyên nghiệp người uganda cô là nhà vô địch kickboxing nữ của vương quốc hồi giáo và cũng giữ danh hiệu liên đoàn kickboxing thế giới giành được vào tháng 6 năm 2015 bằng cách đánh bại ivana mirkov của serbia tại dunaújváros hungary == tuổi thơ và giáo dục == patricia được sinh ra trong...
[ "patricia", "apolot", "là", "một", "nữ", "võ", "sĩ", "chuyên", "nghiệp", "người", "uganda", "cô", "là", "nhà", "vô", "địch", "kickboxing", "nữ", "của", "vương", "quốc", "hồi", "giáo", "và", "cũng", "giữ", "danh", "hiệu", "liên", "đoàn", "kickboxing", "th...
aeshna cyanea là loài chuồn chuồn trong họ aeshnidae loài này được müller mô tả khoa học đầu tiên năm 1764
[ "aeshna", "cyanea", "là", "loài", "chuồn", "chuồn", "trong", "họ", "aeshnidae", "loài", "này", "được", "müller", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1764" ]
nam trung định hướng nam trung có thể là == địa danh == bullet xã nam trung huyện tiền hải tỉnh thái bình bullet xã nam trung huyện nam sách tỉnh hải dương bullet xã cũ nam trung thuộc huyện nam đàn tỉnh nghệ an nay là một phần xã trung phúc cường bullet vùng nam trung bộ của việt nam bullet vùng nam trung cổ của trung...
[ "nam", "trung", "định", "hướng", "nam", "trung", "có", "thể", "là", "==", "địa", "danh", "==", "bullet", "xã", "nam", "trung", "huyện", "tiền", "hải", "tỉnh", "thái", "bình", "bullet", "xã", "nam", "trung", "huyện", "nam", "sách", "tỉnh", "hải", "dương...
montpellier hsc == các cầu thủ == === đội hình hiện tại === tính đến ngày 31 tháng 8 năm 2015 == danh hiệu == === quốc nội === bullet ligue 1 bullet vô địch 1 2011-2012 bullet ligue 2 bullet vô địch 3 1946 1961 1987 bullet coupe de france bullet vô địch 2 1929 1990 bullet á quân 2 1931 1994 bullet coupe de la ligue bul...
[ "montpellier", "hsc", "==", "các", "cầu", "thủ", "==", "===", "đội", "hình", "hiện", "tại", "===", "tính", "đến", "ngày", "31", "tháng", "8", "năm", "2015", "==", "danh", "hiệu", "==", "===", "quốc", "nội", "===", "bullet", "ligue", "1", "bullet", "v...
pseudocardiophorites angustatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được dolin in dolin panfilov ponomarenko pritykina miêu tả khoa học năm 1980
[ "pseudocardiophorites", "angustatus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "elateridae", "loài", "này", "được", "dolin", "in", "dolin", "panfilov", "ponomarenko", "pritykina", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1980" ]