text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
muốn gặp lưu ngộ con là lý hoằng phương biết là không thể thoát chết nên nói cha con lý sư đạo và lý hoằng phương nhanh chóng bị lưu ngộ bắt đi khi đó trương bảo cao thống lĩnh quân lính gốc tân la và quân lính nhà đường dẹp tan đạo quân còn lại của lý sư đạo tại căn cứ của chúng là phiên trấn bình lư ở sơn đông lý sư ... | [
"muốn",
"gặp",
"lưu",
"ngộ",
"con",
"là",
"lý",
"hoằng",
"phương",
"biết",
"là",
"không",
"thể",
"thoát",
"chết",
"nên",
"nói",
"cha",
"con",
"lý",
"sư",
"đạo",
"và",
"lý",
"hoằng",
"phương",
"nhanh",
"chóng",
"bị",
"lưu",
"ngộ",
"bắt",
"đi",
"khi",
... |
aderus fimbriatus là một loài bọ cánh cứng trong họ aderidae loài này được champion miêu tả khoa học năm 1915 | [
"aderus",
"fimbriatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"aderidae",
"loài",
"này",
"được",
"champion",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1915"
] |
time trong khi tụt xuống vị trí thứ năm trên bảng xếp hạng của nielsen với lượng người xem là 273 triệu phút nó tụt xuống vị trí thứ tư trên tv time vào tuần sau trong khi vẫn giữ được vị trí trên nielsen với 233 triệu phút xem trong tuần thứ sáu nó đã vươn lên vị trí thứ ba trên bảng xếp hạng của tv time tv time tuyên... | [
"time",
"trong",
"khi",
"tụt",
"xuống",
"vị",
"trí",
"thứ",
"năm",
"trên",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"của",
"nielsen",
"với",
"lượng",
"người",
"xem",
"là",
"273",
"triệu",
"phút",
"nó",
"tụt",
"xuống",
"vị",
"trí",
"thứ",
"tư",
"trên",
"tv",
"time",
"v... |
antenius laticlavis là một loài bọ cánh cứng trong họ cleridae loài này được fairmaire miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903 | [
"antenius",
"laticlavis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cleridae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1903"
] |
hunur devadurga hunur là một làng thuộc tehsil devadurga huyện raichur bang karnataka ấn độ == tham khảo == | [
"hunur",
"devadurga",
"hunur",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"devadurga",
"huyện",
"raichur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ",
"==",
"tham",
"khảo",
"=="
] |
psammoecus serrulatus là một loài bọ cánh cứng trong họ silvanidae loài này được montrouz miêu tả khoa học năm 1864 | [
"psammoecus",
"serrulatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"silvanidae",
"loài",
"này",
"được",
"montrouz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1864"
] |
eucera tricinctella là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được timberlake mô tả khoa học năm 1969 | [
"eucera",
"tricinctella",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"timberlake",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1969"
] |
davallia splendens là một loài dương xỉ trong họ davalliaceae loài này được blume mô tả khoa học đầu tiên năm 1828 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"davallia",
"splendens",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"davalliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"blume",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1828",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"làm... |
bản in của mình bullet tiểu sử của tsukioka yoshitoshi ukiyo-e com | [
"bản",
"in",
"của",
"mình",
"bullet",
"tiểu",
"sử",
"của",
"tsukioka",
"yoshitoshi",
"ukiyo-e",
"com"
] |
trình tu học dài hạn tại chủng viện phó tế nguyễn kim điền tiến đến việc được truyền chức linh mục vào ngày 21 tháng 9 năm 1947 lễ truyền chức này ngoài linh mục điền còn có 6 tân linh mục khác sau khi được truyền chức vị linh mục trẻ tuổi được giám mục đại diện tông tòa sài gòn jean cassaigne sanh bổ nhiệm đảm trách v... | [
"trình",
"tu",
"học",
"dài",
"hạn",
"tại",
"chủng",
"viện",
"phó",
"tế",
"nguyễn",
"kim",
"điền",
"tiến",
"đến",
"việc",
"được",
"truyền",
"chức",
"linh",
"mục",
"vào",
"ngày",
"21",
"tháng",
"9",
"năm",
"1947",
"lễ",
"truyền",
"chức",
"này",
"ngoài",
... |
tô huệ chữ hán 蘇蕙 tự nhược lan 若蘭 là một tài nữ thời tiền tần phù kiên khoảng thời kỳ ngũ hồ thập lục quốc trong lịch sử trung quốc trong văn học trung hoa bà nổi tiếng với tác phẩm trứ danh tuyền ki đồ 璿璣圖 hay còn gọi là chức cẩm hồi văn thi 織錦回文詩 == tiểu sử == tô thị người thủy bình 始平 nay là vũ công thiểm tây là con... | [
"tô",
"huệ",
"chữ",
"hán",
"蘇蕙",
"tự",
"nhược",
"lan",
"若蘭",
"là",
"một",
"tài",
"nữ",
"thời",
"tiền",
"tần",
"phù",
"kiên",
"khoảng",
"thời",
"kỳ",
"ngũ",
"hồ",
"thập",
"lục",
"quốc",
"trong",
"lịch",
"sử",
"trung",
"quốc",
"trong",
"văn",
"học",
... |
canarium latistipulatum là một loài thực vật có hoa trong họ burseraceae loài này được ridl mô tả khoa học đầu tiên năm 1930 | [
"canarium",
"latistipulatum",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"burseraceae",
"loài",
"này",
"được",
"ridl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1930"
] |
celerena perithea là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"celerena",
"perithea",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
polyhydroxybutyrat polihidroxybutyrat viết tắt là phb là một loại polyme thuộc nhóm polihidroxyankanoat pha đây là các polyme thuộc về lớp polieste được con người chú ý vì nó có thể được tổng hợp và chiết xuất bằng con đường sinh học và có thể bị phân hủy bằng con đường sinh học loại polyme tên là poli-3-hidroxybutyrat... | [
"polyhydroxybutyrat",
"polihidroxybutyrat",
"viết",
"tắt",
"là",
"phb",
"là",
"một",
"loại",
"polyme",
"thuộc",
"nhóm",
"polihidroxyankanoat",
"pha",
"đây",
"là",
"các",
"polyme",
"thuộc",
"về",
"lớp",
"polieste",
"được",
"con",
"người",
"chú",
"ý",
"vì",
"nó"... |
enterocolitica bullet vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể nói chung và gây độc gồm có listeria monocytogens salmonella typhi salmonella paratyphi các vi khuẩn gây bệnh có thời gian ủ bệnh khác nhau trong khi s aureus ủ bệnh chỉ trong 1 h đến 6 thì c botulinum ủ bệnh trong 12 h đến 3 ngày v cholerae ủ bệnh trong 2 ngày đến 5 n... | [
"enterocolitica",
"bullet",
"vi",
"khuẩn",
"xâm",
"nhập",
"vào",
"cơ",
"thể",
"nói",
"chung",
"và",
"gây",
"độc",
"gồm",
"có",
"listeria",
"monocytogens",
"salmonella",
"typhi",
"salmonella",
"paratyphi",
"các",
"vi",
"khuẩn",
"gây",
"bệnh",
"có",
"thời",
"g... |
arçay vienne arçay là một xã tọa lạc ở tỉnh vienne trong vùng nouvelle-aquitaine pháp xã này có diện tích 14 05 km² dân số năm 2006 là 409 người xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 78 m trên mực nước biển dân địa phương danh xưng tiếng pháp là arçois == liên kết ngoài == bullet arçay trên trang mạng của viện địa lý q... | [
"arçay",
"vienne",
"arçay",
"là",
"một",
"xã",
"tọa",
"lạc",
"ở",
"tỉnh",
"vienne",
"trong",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"pháp",
"xã",
"này",
"có",
"diện",
"tích",
"14",
"05",
"km²",
"dân",
"số",
"năm",
"2006",
"là",
"409",
"người",
"xã",
"nằm",
"ở",... |
pterolophia variantennalis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"pterolophia",
"variantennalis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
tandilia impuncta là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"tandilia",
"impuncta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
thiên văn học ptolemy từ thế kỷ 13 cuộc tranh luận đã được kết thúc bởi sự tiếp nhận bởi những lời chỉ trích của averroes về ptolemy và nó lại được hồi sinh nhờ sự phục hồi của các sách ptolemy đã viết và bản dịch của chúng sang tiếng latinh vào giữa thế kỷ 15 otto e neugebauer vào năm 1957 lập luận rằng cuộc tranh luậ... | [
"thiên",
"văn",
"học",
"ptolemy",
"từ",
"thế",
"kỷ",
"13",
"cuộc",
"tranh",
"luận",
"đã",
"được",
"kết",
"thúc",
"bởi",
"sự",
"tiếp",
"nhận",
"bởi",
"những",
"lời",
"chỉ",
"trích",
"của",
"averroes",
"về",
"ptolemy",
"và",
"nó",
"lại",
"được",
"hồi",
... |
ophthalmis rosenbergi là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ophthalmis",
"rosenbergi",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
hexatoma jozana là một loài ruồi trong họ limoniidae chúng phân bố ở miền cổ bắc | [
"hexatoma",
"jozana",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"limoniidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"cổ",
"bắc"
] |
waldkirchen an der thaya là một đô thị thuộc huyện waidhofen an der thaya trong bang niederösterreich áo | [
"waldkirchen",
"an",
"der",
"thaya",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"thuộc",
"huyện",
"waidhofen",
"an",
"der",
"thaya",
"trong",
"bang",
"niederösterreich",
"áo"
] |
matelea cuyabensis là một loài thực vật có hoa trong họ la bố ma loài này được malme liede meve mô tả khoa học đầu tiên năm 2004 | [
"matelea",
"cuyabensis",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"la",
"bố",
"ma",
"loài",
"này",
"được",
"malme",
"liede",
"meve",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2004"
] |
dicranum linzianum là một loài rêu trong họ dicranaceae loài này được c gao mô tả khoa học đầu tiên năm 1979 | [
"dicranum",
"linzianum",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"dicranaceae",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"gao",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1979"
] |
lejeunea infundibulata là một loài rêu trong họ lejeuneaceae loài này được spruce mô tả khoa học đầu tiên năm 1884 | [
"lejeunea",
"infundibulata",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"lejeuneaceae",
"loài",
"này",
"được",
"spruce",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1884"
] |
xerolirion divaricata là một loài thực vật có hoa trong họ măng tây loài này được a s george miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986 | [
"xerolirion",
"divaricata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"măng",
"tây",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"s",
"george",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1986"
] |
hành phần mềm lần thứ hai autodesk giới thiệu một mạng lưới render cho phép vận hành render farm một cách đơn giản hơn một phân đoạn hậu trường của bored room không chiếu cảnh clay mặc quần yếm nhưng cho thấy một cái nhìn thoáng qua về môi trường sản xuất một render farm hoàn toàn khác với một render wall được hiểu như... | [
"hành",
"phần",
"mềm",
"lần",
"thứ",
"hai",
"autodesk",
"giới",
"thiệu",
"một",
"mạng",
"lưới",
"render",
"cho",
"phép",
"vận",
"hành",
"render",
"farm",
"một",
"cách",
"đơn",
"giản",
"hơn",
"một",
"phân",
"đoạn",
"hậu",
"trường",
"của",
"bored",
"room",... |
cystiscus deeae là một loài ốc biển rất nhỏ là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ cystiscidae | [
"cystiscus",
"deeae",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"rất",
"nhỏ",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"cystiscidae"
] |
rộng legends of urak gồm bản special edition của trò chơi xoay quanh các truyền thuyết và những câu chuyện khác nhau earth fire và death đều có một nhiệm vụ độc đáo trong khi order lại có tới hai nhiệm vụ earth quest dựa trên thiên sử thi beowulf nhưng liên quan đến nhiều trận đánh của bản gốc và cuộc phiêu lưu mà beow... | [
"rộng",
"legends",
"of",
"urak",
"gồm",
"bản",
"special",
"edition",
"của",
"trò",
"chơi",
"xoay",
"quanh",
"các",
"truyền",
"thuyết",
"và",
"những",
"câu",
"chuyện",
"khác",
"nhau",
"earth",
"fire",
"và",
"death",
"đều",
"có",
"một",
"nhiệm",
"vụ",
"độc... |
bambusa salarkhanii là một loài thực vật có hoa trong họ hòa thảo loài này được alam mô tả khoa học đầu tiên năm 1996 | [
"bambusa",
"salarkhanii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hòa",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"alam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1996"
] |
abudefduf sexfasciatus là một loài cá biển thuộc chi abudefduf trong họ cá thia loài này được mô tả lần đầu tiên vào năm 1801 == từ nguyên == từ định danh sexfasciatus được ghép bởi hai âm tiết trong tiếng latinh sex sáu và fasciatus có dải sọc hàm ý đề cập đến số lượng các dải sọc đen trên thân của loài cá này thực ra... | [
"abudefduf",
"sexfasciatus",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"biển",
"thuộc",
"chi",
"abudefduf",
"trong",
"họ",
"cá",
"thia",
"loài",
"này",
"được",
"mô",
"tả",
"lần",
"đầu",
"tiên",
"vào",
"năm",
"1801",
"==",
"từ",
"nguyên",
"==",
"từ",
"định",
"danh",
"... |
oxymitra androgyna là một loài rêu trong họ oxymitraceae loài này được m howe mô tả khoa học đầu tiên | [
"oxymitra",
"androgyna",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"oxymitraceae",
"loài",
"này",
"được",
"m",
"howe",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
những người có niềm tin tôn giáo khác nhau về xuất bản của ông tác phẩm the simple life thu hút hứng thú nhất định tại mỹ và được ủng hộ rộng rãi bởi những lãnh tụ tôn giáo và đạo đức năm 1895 wagner và paul desjardins thành lập l union par l action morale liên minh hành động đạo đức một tổ chức mà ông tìm cách tập hợp... | [
"những",
"người",
"có",
"niềm",
"tin",
"tôn",
"giáo",
"khác",
"nhau",
"về",
"xuất",
"bản",
"của",
"ông",
"tác",
"phẩm",
"the",
"simple",
"life",
"thu",
"hút",
"hứng",
"thú",
"nhất",
"định",
"tại",
"mỹ",
"và",
"được",
"ủng",
"hộ",
"rộng",
"rãi",
"bởi"... |
archosargus là một chi cá trong họ cá tráp sparidae == các loài == chi này gồm có các loài sau bullet archosargus pourtalesii đặc hữu quần đảo galapagos bullet archosargus probatocephalus – sargo chopa sheepshead tây đại tây dương bullet archosargus rhomboidalis – salema sargo amarillo sea bream tây đại tây dương | [
"archosargus",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"trong",
"họ",
"cá",
"tráp",
"sparidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"chi",
"này",
"gồm",
"có",
"các",
"loài",
"sau",
"bullet",
"archosargus",
"pourtalesii",
"đặc",
"hữu",
"quần",
"đảo",
"galapagos",
"bullet",
"archo... |
vào khu nhà nơi điểm hẹn với guillermo cắt dây trói cho cậu rồi đề nghị trao đổi lấy glenn guillermo tức giận đe dọa rick và nói rằng anh đã không làm theo đúng điều kiện anh nói chúng tôi lên nòng súng rồi quay lại chúng tôi đang làm những gì anh muốn rick đáp trả mạnh mẽ giữa lúc tình hình 2 bên đang căng thẳng một b... | [
"vào",
"khu",
"nhà",
"nơi",
"điểm",
"hẹn",
"với",
"guillermo",
"cắt",
"dây",
"trói",
"cho",
"cậu",
"rồi",
"đề",
"nghị",
"trao",
"đổi",
"lấy",
"glenn",
"guillermo",
"tức",
"giận",
"đe",
"dọa",
"rick",
"và",
"nói",
"rằng",
"anh",
"đã",
"không",
"làm",
... |
bismuth iii bromide là một hợp chất vô cơ của bismuth và brom với công thức hóa học bibr chất rắn này tồn tại dưới dạng tinh thể màu vàng nhạt == điều chế và tính chất == nó có thể được tạo thành do phản ứng của bismuth iii oxit và axit bromhydric bismuth iii bromide cũng có thể được tạo ra bằng cách oxy hóa trực tiếp ... | [
"bismuth",
"iii",
"bromide",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"vô",
"cơ",
"của",
"bismuth",
"và",
"brom",
"với",
"công",
"thức",
"hóa",
"học",
"bibr",
"chất",
"rắn",
"này",
"tồn",
"tại",
"dưới",
"dạng",
"tinh",
"thể",
"màu",
"vàng",
"nhạt",
"==",
"điều",
... |
lâm hạ định hướng lâm hạ có thể là bullet châu tự trị dân tộc hồi lâm hạ một châu tự trị tỉnh cam túc cộng hòa nhân dân trung hoa bullet thành phố cấp huyện lâm hạ 臨夏市 một đơn vị hành chính trực thuộc châu tự trị dân tộc hồi lâm hạ bullet huyện lâm hạ 臨夏縣 một đơn vị hành chính trực thuộc châu tự trị dân tộc hồi lâm hạ | [
"lâm",
"hạ",
"định",
"hướng",
"lâm",
"hạ",
"có",
"thể",
"là",
"bullet",
"châu",
"tự",
"trị",
"dân",
"tộc",
"hồi",
"lâm",
"hạ",
"một",
"châu",
"tự",
"trị",
"tỉnh",
"cam",
"túc",
"cộng",
"hòa",
"nhân",
"dân",
"trung",
"hoa",
"bullet",
"thành",
"phố",
... |
ricinocarpos undulatus là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được lehm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1848 | [
"ricinocarpos",
"undulatus",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"lehm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1848"
] |
triepeolus mojavensis là một loài hymenoptera trong họ apidae loài này được linsley mô tả khoa học năm 1939 | [
"triepeolus",
"mojavensis",
"là",
"một",
"loài",
"hymenoptera",
"trong",
"họ",
"apidae",
"loài",
"này",
"được",
"linsley",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
xenotenes là một chi bướm đêm thuộc phân họ tortricinae của họ tortricidae == các loài == bullet xenotenes micrastra == xem thêm == bullet danh sách các chi của tortricidae == tham khảo == bullet tortricidae com | [
"xenotenes",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"tortricinae",
"của",
"họ",
"tortricidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"xenotenes",
"micrastra",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"các",
"chi",
"của",
"tort... |
dracaena guianensis là một loài thằn lằn trong họ teiidae loài này được daudin mô tả khoa học đầu tiên năm 1802 loài thằn lằn này được tìm thấy ở miền bắc nam mỹ == bề ngoài == loài này có bề ngoài tương tự như người loài bà con của nó là tegu với thân hình lớn và chân ngắn đầu đồ sộ và thường có màu đỏ hoặc cam hàm củ... | [
"dracaena",
"guianensis",
"là",
"một",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"trong",
"họ",
"teiidae",
"loài",
"này",
"được",
"daudin",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1802",
"loài",
"thằn",
"lằn",
"này",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"miền",
"bắc",
"... |
tác với lil scrappy và shawnna việc chính thức phát hành đĩa đơn đầu tiên từ battle of the sexes là how low được phát hành vào ngày 08 tháng 12 năm 2009 single tiếp theo là my chick bad hợp tác với nicki minaj phát hành vào ngày 23 tháng 2 năm 2010 đĩa đơn thứ ba là sex room vươn lên hạng 69 trên bảng xếp hạng billboar... | [
"tác",
"với",
"lil",
"scrappy",
"và",
"shawnna",
"việc",
"chính",
"thức",
"phát",
"hành",
"đĩa",
"đơn",
"đầu",
"tiên",
"từ",
"battle",
"of",
"the",
"sexes",
"là",
"how",
"low",
"được",
"phát",
"hành",
"vào",
"ngày",
"08",
"tháng",
"12",
"năm",
"2009",
... |
bozçanak palu bozçanak là một xã thuộc huyện palu tỉnh elâzığ thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 421 người | [
"bozçanak",
"palu",
"bozçanak",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"palu",
"tỉnh",
"elâzığ",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"421",
"người"
] |
dân chủ cộng hòa ngày 25 tháng 1 năm 1948 chủ tịch hồ chí minh ký sắc lệnh 125 sl cử ông làm ủy viên nhân dân trong ủy ban kháng chiến kiêm hành chính liên khu iii không lâu sau ông được bổ nhiệm làm chủ tịch ủy ban kháng chiến hành chính liên khu iii tháng 2 năm 1951 ông được bầu là ủy viên dự khuyết ban chấp hành tru... | [
"dân",
"chủ",
"cộng",
"hòa",
"ngày",
"25",
"tháng",
"1",
"năm",
"1948",
"chủ",
"tịch",
"hồ",
"chí",
"minh",
"ký",
"sắc",
"lệnh",
"125",
"sl",
"cử",
"ông",
"làm",
"ủy",
"viên",
"nhân",
"dân",
"trong",
"ủy",
"ban",
"kháng",
"chiến",
"kiêm",
"hành",
"... |
bomarion signatipenne là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"bomarion",
"signatipenne",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
độ đơn giản tiện lợi và hiệu quả tùy thuộc từng phương pháp ==== phương pháp chặn ==== dùng một dụng cụ để chặn không cho tinh trùng đi vào bên trong cơ quan sinh sản nữ bullet phương pháp phổ biến nhất là dùng bao cao su có 2 loại bao cao su bao cao su cho nữ và bao cao su cho nam bullet miếng xốp ngừa thai contracept... | [
"độ",
"đơn",
"giản",
"tiện",
"lợi",
"và",
"hiệu",
"quả",
"tùy",
"thuộc",
"từng",
"phương",
"pháp",
"====",
"phương",
"pháp",
"chặn",
"====",
"dùng",
"một",
"dụng",
"cụ",
"để",
"chặn",
"không",
"cho",
"tinh",
"trùng",
"đi",
"vào",
"bên",
"trong",
"cơ",
... |
tiphobiosis schmidi là một loài trichoptera trong họ hydrobiosidae chúng phân bố ở miền australasia | [
"tiphobiosis",
"schmidi",
"là",
"một",
"loài",
"trichoptera",
"trong",
"họ",
"hydrobiosidae",
"chúng",
"phân",
"bố",
"ở",
"miền",
"australasia"
] |
saundersiops oculatus là một loài ruồi trong họ tachinidae | [
"saundersiops",
"oculatus",
"là",
"một",
"loài",
"ruồi",
"trong",
"họ",
"tachinidae"
] |
minh madagascar rồi bình định các thành phố yếu ớt ở phía bắc đảo dần dần người hà lan anh và pháp xuất hiện ở lưu ấn độ dương và cạnh tranh phạm vi ảnh hưởng đối với đông phi người châu âu tìm cách thiết lập các căn cứ và hải cảng để bổ sung tiếp tế cho các chuyến buôn bán từ châu âu đến ấn độ các tàu châu âu đến mada... | [
"minh",
"madagascar",
"rồi",
"bình",
"định",
"các",
"thành",
"phố",
"yếu",
"ớt",
"ở",
"phía",
"bắc",
"đảo",
"dần",
"dần",
"người",
"hà",
"lan",
"anh",
"và",
"pháp",
"xuất",
"hiện",
"ở",
"lưu",
"ấn",
"độ",
"dương",
"và",
"cạnh",
"tranh",
"phạm",
"vi",... |
động giáng trả của quân đội liên xô đối với quân đức ngày 22 tháng 6 năm 1941 có vẻ như gián tiếp hoặc trực tiếp triển khai tấn công bản thân zhukov cũng không hề nhắc đến kế hoạch này trong hồi ký của mình kể cả tại bản đầy đủ được công bố năm 1992 theo nguyên soái aleksandr vasilevsky trong khi kết quả cuộc tập trận ... | [
"động",
"giáng",
"trả",
"của",
"quân",
"đội",
"liên",
"xô",
"đối",
"với",
"quân",
"đức",
"ngày",
"22",
"tháng",
"6",
"năm",
"1941",
"có",
"vẻ",
"như",
"gián",
"tiếp",
"hoặc",
"trực",
"tiếp",
"triển",
"khai",
"tấn",
"công",
"bản",
"thân",
"zhukov",
"c... |
tỷ lệ cao của các loài chim nhỏ như chim sâu chim di và én có kích thước lớn cỡ như chim bồ câu được ưa chuộng | [
"tỷ",
"lệ",
"cao",
"của",
"các",
"loài",
"chim",
"nhỏ",
"như",
"chim",
"sâu",
"chim",
"di",
"và",
"én",
"có",
"kích",
"thước",
"lớn",
"cỡ",
"như",
"chim",
"bồ",
"câu",
"được",
"ưa",
"chuộng"
] |
eremaphanta turcomanica là một loài ong trong họ melittidae loài này được miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957 | [
"eremaphanta",
"turcomanica",
"là",
"một",
"loài",
"ong",
"trong",
"họ",
"melittidae",
"loài",
"này",
"được",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1957"
] |
thể xác định quyền số trong tính toán chỉ số giá tiêu dùng bằng cách điều tra để tính toán tỷ trọng chi tiêu của từng nhóm hàng hoá dịch vụ so với tổng giá trị chi tiêu sau đó quyền số này được dùng để tính chỉ số giá tiêu dùng cho các thời kỳ sau cpi thường được tính hàng tháng và hàng năm cpi còn được tính toán cho t... | [
"thể",
"xác",
"định",
"quyền",
"số",
"trong",
"tính",
"toán",
"chỉ",
"số",
"giá",
"tiêu",
"dùng",
"bằng",
"cách",
"điều",
"tra",
"để",
"tính",
"toán",
"tỷ",
"trọng",
"chi",
"tiêu",
"của",
"từng",
"nhóm",
"hàng",
"hoá",
"dịch",
"vụ",
"so",
"với",
"tổn... |
cyclosorus repandulus là một loài dương xỉ trong họ thelypteridaceae loài này được ching mô tả khoa học đầu tiên năm 1941 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"cyclosorus",
"repandulus",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"ching",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1941",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",... |
cách mạng hawaii robert william wilcox đã lãnh đạo một số cuộc nổi loạn nhằm tái lập nền quân chủ hawaii ông lãnh đạo một đạo quân gồm 150 người hawaii người châu âu và người trung hoa trong một cuộc nổi loạn năm 1889 wilcox bị bắt xử tội nhưng được phóng thích vì bồi thẩm đoàn không thấy ông làm gì có tội năm 1895 wil... | [
"cách",
"mạng",
"hawaii",
"robert",
"william",
"wilcox",
"đã",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"số",
"cuộc",
"nổi",
"loạn",
"nhằm",
"tái",
"lập",
"nền",
"quân",
"chủ",
"hawaii",
"ông",
"lãnh",
"đạo",
"một",
"đạo",
"quân",
"gồm",
"150",
"người",
"hawaii",
"người",
... |
phát triển bền vững với hệ thống công nghệ hiện đại ưu thế vượt trội về chế biến giấy và bột giấy cùng với chiến lược đầu tư mở rộng phát triển toàn diện tổng công ty đã khẳng định được vị thế ngày càng vững chắc trong ngành công nghiệp giấy việt nam và khu vực đông nam á == bộ máy tổ chức == trải qua nhiều năm xây dựn... | [
"phát",
"triển",
"bền",
"vững",
"với",
"hệ",
"thống",
"công",
"nghệ",
"hiện",
"đại",
"ưu",
"thế",
"vượt",
"trội",
"về",
"chế",
"biến",
"giấy",
"và",
"bột",
"giấy",
"cùng",
"với",
"chiến",
"lược",
"đầu",
"tư",
"mở",
"rộng",
"phát",
"triển",
"toàn",
"d... |
bệnh mù do giun chỉ onchocerca cũng còn gọi là bệnh mù sông hay bệnh robles là bệnh do nhiễm phải giun sán onchocerca volvulus triệu chứng bệnh gồm có ngứa nhiều u cục dưới da và mù đây là nguyên nhân gây mù phổ biến đứng thứ hai do nhiễm trùng sau đau mắt hột == nguyên nhân và chẩn đoán == giun ký sinh do ruồi đen thu... | [
"bệnh",
"mù",
"do",
"giun",
"chỉ",
"onchocerca",
"cũng",
"còn",
"gọi",
"là",
"bệnh",
"mù",
"sông",
"hay",
"bệnh",
"robles",
"là",
"bệnh",
"do",
"nhiễm",
"phải",
"giun",
"sán",
"onchocerca",
"volvulus",
"triệu",
"chứng",
"bệnh",
"gồm",
"có",
"ngứa",
"nhiề... |
nguyễn văn trân 1917 – 2018 là một cựu chính khách việt nam ông từng giữ chức bí thư trung ương đảng bí thư thành ủy kiêm chủ tịch ủy ban kháng chiến hà nội tổng thanh tra chính phủ rồi bộ trưởng bộ giao thông và bưu điện trong chính phủ việt nam == khởi đầu sự nghiệp cách mạng == ông sinh ngày 15 tháng 1 năm 1917 tại ... | [
"nguyễn",
"văn",
"trân",
"1917",
"–",
"2018",
"là",
"một",
"cựu",
"chính",
"khách",
"việt",
"nam",
"ông",
"từng",
"giữ",
"chức",
"bí",
"thư",
"trung",
"ương",
"đảng",
"bí",
"thư",
"thành",
"ủy",
"kiêm",
"chủ",
"tịch",
"ủy",
"ban",
"kháng",
"chiến",
"... |
sainte-même là một xã ở tỉnh charente-maritime thuộc vùng nouvelle-aquitaine tây nam nước pháp bullet xã của tỉnh charente-maritime == tham khảo == bullet insee commune file | [
"sainte-même",
"là",
"một",
"xã",
"ở",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"thuộc",
"vùng",
"nouvelle-aquitaine",
"tây",
"nam",
"nước",
"pháp",
"bullet",
"xã",
"của",
"tỉnh",
"charente-maritime",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"insee",
"commune",
"file"
] |
eucratides ii tiếng hy lạp là một vị vua hy lạp-bactria người mà đã kế vị và có lẽ là một người con của eucratides i có lẽ eucratides ii đã cai trị trong một thời gian tương đối ngắn sau khi giết hại người cùng tên với mình cho đến khi ông bị lật đổ trong cuộc nội chiến triều đại được gây ra bởi những người cùng tham g... | [
"eucratides",
"ii",
"tiếng",
"hy",
"lạp",
"là",
"một",
"vị",
"vua",
"hy",
"lạp-bactria",
"người",
"mà",
"đã",
"kế",
"vị",
"và",
"có",
"lẽ",
"là",
"một",
"người",
"con",
"của",
"eucratides",
"i",
"có",
"lẽ",
"eucratides",
"ii",
"đã",
"cai",
"trị",
"tr... |
và thành lập nước cộng hòa áo năm 1918 dinh schönbrunn thuộc sở hữu quốc gia và được bảo tồn như 1 nhà bảo tàng sau thế chiến thứ hai và trong thời gian quân đồng minh chiếm đóng áo 1945-55 dinh schönbrunn được sử dụng làm trụ sở cho phái bộ anh và tổng hành dinh của quân đội anh đóng tại áo dinh schönbrunn cũng đã đượ... | [
"và",
"thành",
"lập",
"nước",
"cộng",
"hòa",
"áo",
"năm",
"1918",
"dinh",
"schönbrunn",
"thuộc",
"sở",
"hữu",
"quốc",
"gia",
"và",
"được",
"bảo",
"tồn",
"như",
"1",
"nhà",
"bảo",
"tàng",
"sau",
"thế",
"chiến",
"thứ",
"hai",
"và",
"trong",
"thời",
"gi... |
fulgoraria smithi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ volutidae họ ốc dừa | [
"fulgoraria",
"smithi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"volutidae",
"họ",
"ốc",
"dừa"
] |
eusceptis melanogramma là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"eusceptis",
"melanogramma",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
năm 1945 và một chiếc ki-44 vào đêm hôm sau thực ra điều này không chính xác đó chỉ là những chiếc máy bay cuối cùng bị máy bay tiêm kích mỹ bắn hạ còn chiếc máy bay nhật bản cuối cùng bị tiêu diệt trong thế chiến ii là bởi chiếc máy bay ném bom convair b-32 hobo queen two đã tiêu diệt hai chiếc a6m zero vào ngày 18 th... | [
"năm",
"1945",
"và",
"một",
"chiếc",
"ki-44",
"vào",
"đêm",
"hôm",
"sau",
"thực",
"ra",
"điều",
"này",
"không",
"chính",
"xác",
"đó",
"chỉ",
"là",
"những",
"chiếc",
"máy",
"bay",
"cuối",
"cùng",
"bị",
"máy",
"bay",
"tiêm",
"kích",
"mỹ",
"bắn",
"hạ",
... |
danh sách diễn viên peru dưới đây là danh sách diễn viên quốc tịch peru tên được sắp xếp theo bảng chữ cái trong tiếng latinh == a == bullet adolfo aguilar bullet fabrizio aguilar boschetti bullet celine aguirre bullet carlos alcántara vilar bullet david almandoz bullet carlos álvarez loayza bullet luis álvarez bullet ... | [
"danh",
"sách",
"diễn",
"viên",
"peru",
"dưới",
"đây",
"là",
"danh",
"sách",
"diễn",
"viên",
"quốc",
"tịch",
"peru",
"tên",
"được",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"trong",
"tiếng",
"latinh",
"==",
"a",
"==",
"bullet",
"adolfo",
"aguilar",
... |
serrata bathusi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ marginellidae họ ốc mép | [
"serrata",
"bathusi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"marginellidae",
"họ",
"ốc",
"mép"
] |
clathrodrillia petuchi là một loài ốc biển là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ drilliidae | [
"clathrodrillia",
"petuchi",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"biển",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"sống",
"ở",
"biển",
"trong",
"họ",
"drilliidae"
] |
çamoba yenice çamoba là một xã thuộc huyện yenice tỉnh çanakkale thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 105 người | [
"çamoba",
"yenice",
"çamoba",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"yenice",
"tỉnh",
"çanakkale",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"105",
"người"
] |
kyung ở phương bắc hổ vàng tượng trưng cho niềm kiêu hãnh vô điều kiện sự tỉnh thức và lòng khiêm hạ hổ vàng an trụ trong tư thế thư giãn tự nhiên của sự hài lòng và viên mãn mọi tâm nguyện thế đứng của hổ vàng đẹp nhất trong các loài vật và hổ cũng là loài có bộ lông đẹp nhất trong tất cả các loài vật răng nanh và món... | [
"kyung",
"ở",
"phương",
"bắc",
"hổ",
"vàng",
"tượng",
"trưng",
"cho",
"niềm",
"kiêu",
"hãnh",
"vô",
"điều",
"kiện",
"sự",
"tỉnh",
"thức",
"và",
"lòng",
"khiêm",
"hạ",
"hổ",
"vàng",
"an",
"trụ",
"trong",
"tư",
"thế",
"thư",
"giãn",
"tự",
"nhiên",
"của... |
vương nữa như vậy là đã mặc nhiên thừa nhận nguyễn huệ là chủ nước đại việt nhưng khi nguyễn huệ xin cầu phong nhà thanh lại đưa ra những điều kiện này lý do khác họ nói đợi nguyễn huệ vào chầu tại yên kinh rồi phong vương một thể nhưng rồi vua quang trung viện cớ là mình chưa được phong vương sợ có điều bất tiện khi g... | [
"vương",
"nữa",
"như",
"vậy",
"là",
"đã",
"mặc",
"nhiên",
"thừa",
"nhận",
"nguyễn",
"huệ",
"là",
"chủ",
"nước",
"đại",
"việt",
"nhưng",
"khi",
"nguyễn",
"huệ",
"xin",
"cầu",
"phong",
"nhà",
"thanh",
"lại",
"đưa",
"ra",
"những",
"điều",
"kiện",
"này",
... |
tô lịch năm 1192 sử sách ghi nhận những năm được mùa lớn như 1016 1030 1044 1079 1092 1111 1120 1123 1131 1139 1140 nhờ sự quan tâm phát triển nông nghiệp và làm thủy lợi của nhà lý nước đại việt có thế đứng và phát triển khá vững chắc đời sống nhân dân tương đối ổn định === thủ công nghiệp === trong cung đình những ng... | [
"tô",
"lịch",
"năm",
"1192",
"sử",
"sách",
"ghi",
"nhận",
"những",
"năm",
"được",
"mùa",
"lớn",
"như",
"1016",
"1030",
"1044",
"1079",
"1092",
"1111",
"1120",
"1123",
"1131",
"1139",
"1140",
"nhờ",
"sự",
"quan",
"tâm",
"phát",
"triển",
"nông",
"nghiệp"... |
26 50% là không lập gia đình 24 00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 11 40% có người sống một mình 65 tuổi hoặc cao tuổi hơn cỡ hộ trung bình là 2 50 và cỡ gia đình trung bình là 2 95 trong quận dân số đã được trải ra với 22 10% dưới độ tuổi 18 9 30% 18-24 28 00% 25-44 26 10% từ 45 đến 64 và 14 50% từ 65 tu... | [
"26",
"50%",
"là",
"không",
"lập",
"gia",
"đình",
"24",
"00%",
"hộ",
"gia",
"đình",
"đã",
"được",
"tạo",
"ra",
"từ",
"các",
"cá",
"nhân",
"và",
"11",
"40%",
"có",
"người",
"sống",
"một",
"mình",
"65",
"tuổi",
"hoặc",
"cao",
"tuổi",
"hơn",
"cỡ",
"... |
stefano sepp blatter và vicente del bosque khi tây ban nha vô địch world cup 2010 nadal là một trong 6 người ngoài duy nhất được vào phòng thay đồ để ăn mừng cùng các thành viên của đội bóng 5 người còn lại gồm hai phóng viên hoàng hậu tây ban nha cùng thái tử tây ban nha và vợ vào ngày 7 tháng 8 năm 2010 nadal trở thà... | [
"stefano",
"sepp",
"blatter",
"và",
"vicente",
"del",
"bosque",
"khi",
"tây",
"ban",
"nha",
"vô",
"địch",
"world",
"cup",
"2010",
"nadal",
"là",
"một",
"trong",
"6",
"người",
"ngoài",
"duy",
"nhất",
"được",
"vào",
"phòng",
"thay",
"đồ",
"để",
"ăn",
"mừ... |
derris denudata là một loài thực vật có hoa trong họ đậu loài này được benth ducke miêu tả khoa học đầu tiên | [
"derris",
"denudata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đậu",
"loài",
"này",
"được",
"benth",
"ducke",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên"
] |
thực tế chính là protein urease cũng là enzyme đầu tiên được kết tinh đối với công trình này sumner đã được trao giải nobel hóa học vào năm 1946 cấu trúc tinh thể của urease lần đầu tiên được xác định bởi p a karplus vào năm 1995 | [
"thực",
"tế",
"chính",
"là",
"protein",
"urease",
"cũng",
"là",
"enzyme",
"đầu",
"tiên",
"được",
"kết",
"tinh",
"đối",
"với",
"công",
"trình",
"này",
"sumner",
"đã",
"được",
"trao",
"giải",
"nobel",
"hóa",
"học",
"vào",
"năm",
"1946",
"cấu",
"trúc",
"t... |
quân aetc bullet bộ tư lệnh không quân lưu động amc bullet bộ tư lệnh không quân tấn công toàn cầu afgsc bullet bộ tư lệnh trang thiết bị không quân afmc bullet bộ tư lệnh không quân trù bị afrc bullet bộ tư lệnh không gian không quân afspc == các bộ tư lệnh tác chiến hiệp nhất == bullet bộ tư lệnh hoa kỳ đặc trách châ... | [
"quân",
"aetc",
"bullet",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"lưu",
"động",
"amc",
"bullet",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"không",
"quân",
"tấn",
"công",
"toàn",
"cầu",
"afgsc",
"bullet",
"bộ",
"tư",
"lệnh",
"trang",
"thiết",
"bị",
"không",
"quân",
"afmc",
"b... |
mikania pachyphylla là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được urb mô tả khoa học đầu tiên năm 1899 | [
"mikania",
"pachyphylla",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"urb",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1899"
] |
fissidens eenii là một loài rêu trong họ fissidentaceae loài này được bizot mô tả khoa học đầu tiên năm 1968 | [
"fissidens",
"eenii",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"fissidentaceae",
"loài",
"này",
"được",
"bizot",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1968"
] |
bye bye trở thành ca khúc nổi tiếng nhất của *nsync they performed at the latin grammy show in 2001 singing the spanish version of their song this i promise you yo te voy amar sau một số lần trì hoãn no strings attached được tung ra ngày 21 tháng 3 năm 2000 nó bán được 2 42 triệu bản trong tuần đàu ra mắt đến cuối năm ... | [
"bye",
"bye",
"trở",
"thành",
"ca",
"khúc",
"nổi",
"tiếng",
"nhất",
"của",
"*nsync",
"they",
"performed",
"at",
"the",
"latin",
"grammy",
"show",
"in",
"2001",
"singing",
"the",
"spanish",
"version",
"of",
"their",
"song",
"this",
"i",
"promise",
"you",
... |
orosagrotis là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == tham khảo == bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"orosagrotis",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
"lepidoptera",
"genus",
"database"
] |
lịch dương có 12 tháng mỗi tháng 28-31 ngày một năm gregorius thông thường bao gồm 365 ngày nhưng trong một số năm nhất định được gọi là năm nhuận có một ngày nhuận được thêm vào tháng 2 năm gregorius được xác định bằng các số năm liên tiếp nhau ngày lịch được chỉ định đầy đủ theo năm được đánh số theo kỷ nguyên lịch t... | [
"lịch",
"dương",
"có",
"12",
"tháng",
"mỗi",
"tháng",
"28-31",
"ngày",
"một",
"năm",
"gregorius",
"thông",
"thường",
"bao",
"gồm",
"365",
"ngày",
"nhưng",
"trong",
"một",
"số",
"năm",
"nhất",
"định",
"được",
"gọi",
"là",
"năm",
"nhuận",
"có",
"một",
"n... |
pavetta macropoda là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được bremek mô tả khoa học đầu tiên năm 1939 | [
"pavetta",
"macropoda",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"bremek",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1939"
] |
trường sa thành vương chữ hán 長沙成王 có thể là == danh sách == bullet trường sa thành vương ngô thần vị quân chủ thứ 2 nước trường sa thời tây hán cai trị từ 201 tcn-193 tcn bullet trường sa thành vương lưu nghĩa hân vị vua thứ 2 nước trường sa thời tiền tống cai trị từ 423-439 == xem thêm == bullet thành vương bullet ch... | [
"trường",
"sa",
"thành",
"vương",
"chữ",
"hán",
"長沙成王",
"có",
"thể",
"là",
"==",
"danh",
"sách",
"==",
"bullet",
"trường",
"sa",
"thành",
"vương",
"ngô",
"thần",
"vị",
"quân",
"chủ",
"thứ",
"2",
"nước",
"trường",
"sa",
"thời",
"tây",
"hán",
"cai",
"t... |
young joo trong vai jo ae ryun bullet kim young min trong vai do joon young bullet ahn seung kyun trong vai song ki bum bullet ryu sun-young trong vai jung chae ryung == quá trình sản xuất == buổi đọc kịch bản đầu tiên được tổ chức vào ngày 18 tháng 12 năm 2017 vào ngày 19 tháng 2 năm 2018 na moon hee đã rút khỏi dự án... | [
"young",
"joo",
"trong",
"vai",
"jo",
"ae",
"ryun",
"bullet",
"kim",
"young",
"min",
"trong",
"vai",
"do",
"joon",
"young",
"bullet",
"ahn",
"seung",
"kyun",
"trong",
"vai",
"song",
"ki",
"bum",
"bullet",
"ryu",
"sun-young",
"trong",
"vai",
"jung",
"chae... |
pilotrichella aeruginosa là một loài rêu trong họ meteoriaceae loài này được müll hal paris mô tả khoa học đầu tiên năm 1905 | [
"pilotrichella",
"aeruginosa",
"là",
"một",
"loài",
"rêu",
"trong",
"họ",
"meteoriaceae",
"loài",
"này",
"được",
"müll",
"hal",
"paris",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1905"
] |
hoàng nghĩa phú chữ hán 黃義富 1479 hay 1480 người xã mạc xá danh sách trạng nguyên chép là lương xá huyện chương đức phủ ứng thiên nay là huyện chương mỹ hà nội sau chuyển sang ở xã đan khê huyện thanh oai phủ ứng thiên nay là làng đa sĩ phường kiến hưng quận hà đông thành phố hà nội hoàng nghĩa phú đỗ trạng nguyên khoa ... | [
"hoàng",
"nghĩa",
"phú",
"chữ",
"hán",
"黃義富",
"1479",
"hay",
"1480",
"người",
"xã",
"mạc",
"xá",
"danh",
"sách",
"trạng",
"nguyên",
"chép",
"là",
"lương",
"xá",
"huyện",
"chương",
"đức",
"phủ",
"ứng",
"thiên",
"nay",
"là",
"huyện",
"chương",
"mỹ",
"hà"... |
masan thành lập tập đoàn hàng tiêu dùng bán lẻ hàng đầu việt nam === ngày 3-12-2019 tập đoàn vingroup và tập đoàn masan đã thỏa thuận nguyên tắc về việc hoán đổi cổ phần công ty cổ phần dịch vụ thương mại tổng hợp vincommerce và công ty tnhh đầu tư sản xuất phát triển nông nghiệp vineco nhằm tối ưu hóa thế mạnh hoạt độ... | [
"masan",
"thành",
"lập",
"tập",
"đoàn",
"hàng",
"tiêu",
"dùng",
"bán",
"lẻ",
"hàng",
"đầu",
"việt",
"nam",
"===",
"ngày",
"3-12-2019",
"tập",
"đoàn",
"vingroup",
"và",
"tập",
"đoàn",
"masan",
"đã",
"thỏa",
"thuận",
"nguyên",
"tắc",
"về",
"việc",
"hoán",
... |
spring prairie wisconsin spring prairie là một thị trấn thuộc quận walworth tiểu bang wisconsin hoa kỳ năm 2010 dân số của thị trấn này là 2 130 người | [
"spring",
"prairie",
"wisconsin",
"spring",
"prairie",
"là",
"một",
"thị",
"trấn",
"thuộc",
"quận",
"walworth",
"tiểu",
"bang",
"wisconsin",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"thị",
"trấn",
"này",
"là",
"2",
"130",
"người"
] |
haplophaedia assimilis là một loài chim trong họ chim ruồi | [
"haplophaedia",
"assimilis",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"chim",
"ruồi"
] |
cercomacra nigricans là một loài chim trong họ thamnophilidae | [
"cercomacra",
"nigricans",
"là",
"một",
"loài",
"chim",
"trong",
"họ",
"thamnophilidae"
] |
lý huấn luyện viên bullet achim sarstedt quản lý đội bullet zsolt petry huấn luyện viên thủ môn bullet rainer schrey huấn luyện viên thể lực bullet hans-dieter hermann huấn luyện viên tâm lý === ban quản lý === bullet jan schindelmeiser quản lý bullet bernhard peters điều hành về đào tạo trẻ === tuyển trạch viên === bu... | [
"lý",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"bullet",
"achim",
"sarstedt",
"quản",
"lý",
"đội",
"bullet",
"zsolt",
"petry",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thủ",
"môn",
"bullet",
"rainer",
"schrey",
"huấn",
"luyện",
"viên",
"thể",
"lực",
"bullet",
"hans-dieter",
"hermann",
"hu... |
agrypnus bimaculatus là một loài bọ cánh cứng trong họ elateridae loài này được schwarz miêu tả khoa học năm 1902 | [
"agrypnus",
"bimaculatus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"elateridae",
"loài",
"này",
"được",
"schwarz",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1902"
] |
dicliptera heterostegia là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được c presl mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 | [
"dicliptera",
"heterostegia",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"c",
"presl",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845"
] |
florestina pedata là một loài thực vật có hoa trong họ cúc loài này được cav cass mô tả khoa học đầu tiên năm 1820 | [
"florestina",
"pedata",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"cúc",
"loài",
"này",
"được",
"cav",
"cass",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1820"
] |
siphocampylus ravidus là loài thực vật có hoa trong họ hoa chuông loài này được e wimm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929 | [
"siphocampylus",
"ravidus",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"hoa",
"chuông",
"loài",
"này",
"được",
"e",
"wimm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1929"
] |
vòm cao thứ ba thế giới la escalinata là lối vào chính được dẫn bởi 55 bậc hai bên lối vào là hai bức tượng cao 6 5 mét 21 ft của nghệ sĩ người ý angelo zanelli bên trái là el trabajo còn bên phải là la virtud tutelar các bước dẫn đến hiên trung tâm cao 36 mét 118 ft và rộng hơn 16 m 52 5 ft có 12 cột đá granit kiểu la... | [
"vòm",
"cao",
"thứ",
"ba",
"thế",
"giới",
"la",
"escalinata",
"là",
"lối",
"vào",
"chính",
"được",
"dẫn",
"bởi",
"55",
"bậc",
"hai",
"bên",
"lối",
"vào",
"là",
"hai",
"bức",
"tượng",
"cao",
"6",
"5",
"mét",
"21",
"ft",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"người",... |
finschia chloroxantha là một loài thực vật có hoa trong họ quắn hoa loài này được diels miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"finschia",
"chloroxantha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"quắn",
"hoa",
"loài",
"này",
"được",
"diels",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
mesosignum weddellensis là một loài chân đều trong họ mesosignidae loài này được choudhury brandt miêu tả khoa học năm 2004 | [
"mesosignum",
"weddellensis",
"là",
"một",
"loài",
"chân",
"đều",
"trong",
"họ",
"mesosignidae",
"loài",
"này",
"được",
"choudhury",
"brandt",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2004"
] |
của nó chảy vào biển đông mà hình thành nên là đồng bằng lớn nhất việt nam diện tích hơn 40 000 km² chiều cao trung bình so với mực nước biển không đến 2 mét nhiều dòng sông và ao đầm phần đông dân số làm nông nghiệp là vùng sản xuất lúa gạo chủ yếu ở việt nam cũng là một trong những khu sản xuất gạo nổi tiếng ở đông n... | [
"của",
"nó",
"chảy",
"vào",
"biển",
"đông",
"mà",
"hình",
"thành",
"nên",
"là",
"đồng",
"bằng",
"lớn",
"nhất",
"việt",
"nam",
"diện",
"tích",
"hơn",
"40",
"000",
"km²",
"chiều",
"cao",
"trung",
"bình",
"so",
"với",
"mực",
"nước",
"biển",
"không",
"đế... |
sán lá gan lớn danh pháp khoa học fasciola gigantica là một loài sán ký sinh thuộc chi fasciola sán lá gan == đặc điểm == sán lá gan lớn do ấu trùng fasciola gigantica phát triển thành những con sán lá gan này thường ký sinh ở gan và đường mật của những động vật ăn cỏ sán lá gan lớn hấp thu chất dinh dưỡng của người qu... | [
"sán",
"lá",
"gan",
"lớn",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"fasciola",
"gigantica",
"là",
"một",
"loài",
"sán",
"ký",
"sinh",
"thuộc",
"chi",
"fasciola",
"sán",
"lá",
"gan",
"==",
"đặc",
"điểm",
"==",
"sán",
"lá",
"gan",
"lớn",
"do",
"ấu",
"trùng",
"f... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.