text
stringlengths
1
7.22k
words
list
phanquinone là một hợp chất hữu cơ nó là một chất rắn màu vàng có nguồn gốc từ quá trình oxy hóa phenanthroline nó đã được điều tra như là cả chất chống độc và cho hoạt động diệt khuẩn của nó
[ "phanquinone", "là", "một", "hợp", "chất", "hữu", "cơ", "nó", "là", "một", "chất", "rắn", "màu", "vàng", "có", "nguồn", "gốc", "từ", "quá", "trình", "oxy", "hóa", "phenanthroline", "nó", "đã", "được", "điều", "tra", "như", "là", "cả", "chất", "chống", "độc", "và", "cho", "hoạt", "động", "diệt", "khuẩn", "của", "nó" ]
luyến mộ là một bộ phim truyền hình hàn quốc được phát sóng năm 2021 với sự tham gia của các diễn viên park eun-bin rowoon nam yoon-su choi byung-chan bae yoon-kyung và jung chae-yeon bộ phim được sản xuất bởi đạo diễn song hyun-wook và biên kịch han hee-jung và được chuyển thể từ bộ webtoon cùng tên yeonmo của nhà văn lee so-young phim được phát sóng vào thứ hai và thứ ba hàng tuần vào lúc 21 30 kst trên kênh truyền hình kbs2 từ ngày 11 tháng 10 năm 2021 đến ngày 14 tháng 12 năm 2021 với độ dài 20 tập và được chiếu đồng thời trên nền tảng netflix tại một số khu vực == nội dung == bộ phim lấy bối cảnh vào triều đại joseon vào thời điểm mà các cặp song sinh bị coi là điềm gở thế tử tần chính thất của thế tử lúc bấy giờ tức đại vương ye-jong sau này vô tình sinh ra một cặp song sinh trai gái là lee hwi và dam yi để tránh đem lại điềm gở cho vương thất bé gái dam yi bị buộc phải chết để cứu con gái mình bà đã bí mật đem đứa trẻ ra khỏi cung điện vài năm sau cậu con trai thế tử lee hwi bất ngờ bị ám sát trong khi người con gái dam yi lại vô tình trở thành cung nữ trong nội cung để che giấu cái chết của thế tử nhỏ tuổi
[ "luyến", "mộ", "là", "một", "bộ", "phim", "truyền", "hình", "hàn", "quốc", "được", "phát", "sóng", "năm", "2021", "với", "sự", "tham", "gia", "của", "các", "diễn", "viên", "park", "eun-bin", "rowoon", "nam", "yoon-su", "choi", "byung-chan", "bae", "yoon-kyung", "và", "jung", "chae-yeon", "bộ", "phim", "được", "sản", "xuất", "bởi", "đạo", "diễn", "song", "hyun-wook", "và", "biên", "kịch", "han", "hee-jung", "và", "được", "chuyển", "thể", "từ", "bộ", "webtoon", "cùng", "tên", "yeonmo", "của", "nhà", "văn", "lee", "so-young", "phim", "được", "phát", "sóng", "vào", "thứ", "hai", "và", "thứ", "ba", "hàng", "tuần", "vào", "lúc", "21", "30", "kst", "trên", "kênh", "truyền", "hình", "kbs2", "từ", "ngày", "11", "tháng", "10", "năm", "2021", "đến", "ngày", "14", "tháng", "12", "năm", "2021", "với", "độ", "dài", "20", "tập", "và", "được", "chiếu", "đồng", "thời", "trên", "nền", "tảng", "netflix", "tại", "một", "số", "khu", "vực", "==", "nội", "dung", "==", "bộ", "phim", "lấy", "bối", "cảnh", "vào", "triều", "đại", "joseon", "vào", "thời", "điểm", "mà", "các", "cặp", "song", "sinh", "bị", "coi", "là", "điềm", "gở", "thế", "tử", "tần", "chính", "thất", "của", "thế", "tử", "lúc", "bấy", "giờ", "tức", "đại", "vương", "ye-jong", "sau", "này", "vô", "tình", "sinh", "ra", "một", "cặp", "song", "sinh", "trai", "gái", "là", "lee", "hwi", "và", "dam", "yi", "để", "tránh", "đem", "lại", "điềm", "gở", "cho", "vương", "thất", "bé", "gái", "dam", "yi", "bị", "buộc", "phải", "chết", "để", "cứu", "con", "gái", "mình", "bà", "đã", "bí", "mật", "đem", "đứa", "trẻ", "ra", "khỏi", "cung", "điện", "vài", "năm", "sau", "cậu", "con", "trai", "thế", "tử", "lee", "hwi", "bất", "ngờ", "bị", "ám", "sát", "trong", "khi", "người", "con", "gái", "dam", "yi", "lại", "vô", "tình", "trở", "thành", "cung", "nữ", "trong", "nội", "cung", "để", "che", "giấu", "cái", "chết", "của", "thế", "tử", "nhỏ", "tuổi" ]
selaginella mongholica là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "selaginella", "mongholica", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "selaginellaceae", "loài", "này", "được", "rupr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1845", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
bởi các công dân của các cử tri mỗi quận dzongkhag quận huyện theo luật bầu cử theo hệ thống đại diện tỷ lệ này mỗi khu vực bầu cử được đại diện bởi một thành viên của quốc hội mỗi dzongkhag trong số 20 dzongkhag phải được đại diện bởi từ 2 đến 7 thành viên các khu vực bầu cử được phân bổ lại 10 năm một lần quốc hội họp ít nhất hai lần một năm và bầu ra một nghị trưởng và phó nghị trưởng từ các thành viên của mình thành viên và ứng cử viên được phép theo liên minh đảng phái chính trị hiến pháp quy định thủ tục thành lập nhánh hành pháp và các bộ của nó bao gồm cả chức vụ thủ tướng theo kết quả bầu cử của nghị viện quốc vương công nhận người lãnh đạo hoặc ứng cử viên của đảng chiếm đa số ghế trong quốc hội làm thủ tướng chính phủ thủ tướng chỉ được giới hạn ở hai nhiệm kỳ các bộ trưởng khác do quốc vương bổ nhiệm theo đề nghị của thủ tướng tất cả các bộ trưởng đều phải là công dân được sinh ra ở bhutan và giới hạn hai bộ trưởng từ một dzongkhag quốc vương bhutan hoàn thành các nghĩa vụ của nghị viện bằng cách xem xét và chấp thuận với các thảo dự luật để ban hành đạo luật và khi cần thiết có thể bắt đầu các cuộc trưng cầu dân ý theo luật
[ "bởi", "các", "công", "dân", "của", "các", "cử", "tri", "mỗi", "quận", "dzongkhag", "quận", "huyện", "theo", "luật", "bầu", "cử", "theo", "hệ", "thống", "đại", "diện", "tỷ", "lệ", "này", "mỗi", "khu", "vực", "bầu", "cử", "được", "đại", "diện", "bởi", "một", "thành", "viên", "của", "quốc", "hội", "mỗi", "dzongkhag", "trong", "số", "20", "dzongkhag", "phải", "được", "đại", "diện", "bởi", "từ", "2", "đến", "7", "thành", "viên", "các", "khu", "vực", "bầu", "cử", "được", "phân", "bổ", "lại", "10", "năm", "một", "lần", "quốc", "hội", "họp", "ít", "nhất", "hai", "lần", "một", "năm", "và", "bầu", "ra", "một", "nghị", "trưởng", "và", "phó", "nghị", "trưởng", "từ", "các", "thành", "viên", "của", "mình", "thành", "viên", "và", "ứng", "cử", "viên", "được", "phép", "theo", "liên", "minh", "đảng", "phái", "chính", "trị", "hiến", "pháp", "quy", "định", "thủ", "tục", "thành", "lập", "nhánh", "hành", "pháp", "và", "các", "bộ", "của", "nó", "bao", "gồm", "cả", "chức", "vụ", "thủ", "tướng", "theo", "kết", "quả", "bầu", "cử", "của", "nghị", "viện", "quốc", "vương", "công", "nhận", "người", "lãnh", "đạo", "hoặc", "ứng", "cử", "viên", "của", "đảng", "chiếm", "đa", "số", "ghế", "trong", "quốc", "hội", "làm", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "thủ", "tướng", "chỉ", "được", "giới", "hạn", "ở", "hai", "nhiệm", "kỳ", "các", "bộ", "trưởng", "khác", "do", "quốc", "vương", "bổ", "nhiệm", "theo", "đề", "nghị", "của", "thủ", "tướng", "tất", "cả", "các", "bộ", "trưởng", "đều", "phải", "là", "công", "dân", "được", "sinh", "ra", "ở", "bhutan", "và", "giới", "hạn", "hai", "bộ", "trưởng", "từ", "một", "dzongkhag", "quốc", "vương", "bhutan", "hoàn", "thành", "các", "nghĩa", "vụ", "của", "nghị", "viện", "bằng", "cách", "xem", "xét", "và", "chấp", "thuận", "với", "các", "thảo", "dự", "luật", "để", "ban", "hành", "đạo", "luật", "và", "khi", "cần", "thiết", "có", "thể", "bắt", "đầu", "các", "cuộc", "trưng", "cầu", "dân", "ý", "theo", "luật" ]
sau đó đấu tranh có tổ chức cho việc phóng thích họ trong đầu năm 1962 chiến dịch đã nhận được hỗ trợ đủ của công chúng để trở thành một tổ chức thường trực và được đổi tên thành tổ chức ân xá quốc tế theo luật pháp nước anh tổ chức ân xá quốc tế được xếp loại là một tổ chức chính trị và do đó bị loại trừ khỏi cương vị tổ chức từ thiện được miễn thuế để làm việc cho mục đích này quỹ vì người bị bức hại được thành lập vào năm 1962 để nhận của cải quyên tặng để hỗ trợ cho tù nhân và gia đình họ quỹ này sau đó được đổi tên thành quỹ chống án cho các tù nhân lương tâm và ngày nay là một quỹ từ thiện riêng biệt và độc lập cung cấp cứu trợ và phục hồi chức năng cho các tù nhân lương tâm ở anh và trên khắp thế giới từ khi thành lập tổ chức ân xá quốc tế đã làm áp lực các chính phủ để giải phóng những người mà tổ chức này coi là tù nhân lương tâm ngược lại chính phủ các nước có xu hướng phủ nhận rằng các tù nhân đặc thù được tổ chức ân xá quốc tế xác định là tù nhân lương tâm trên thực tế thực sự là một mối đe dọa cho an ninh của đất nước cụm từ này hiện nay được sử dụng rộng
[ "sau", "đó", "đấu", "tranh", "có", "tổ", "chức", "cho", "việc", "phóng", "thích", "họ", "trong", "đầu", "năm", "1962", "chiến", "dịch", "đã", "nhận", "được", "hỗ", "trợ", "đủ", "của", "công", "chúng", "để", "trở", "thành", "một", "tổ", "chức", "thường", "trực", "và", "được", "đổi", "tên", "thành", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "theo", "luật", "pháp", "nước", "anh", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "được", "xếp", "loại", "là", "một", "tổ", "chức", "chính", "trị", "và", "do", "đó", "bị", "loại", "trừ", "khỏi", "cương", "vị", "tổ", "chức", "từ", "thiện", "được", "miễn", "thuế", "để", "làm", "việc", "cho", "mục", "đích", "này", "quỹ", "vì", "người", "bị", "bức", "hại", "được", "thành", "lập", "vào", "năm", "1962", "để", "nhận", "của", "cải", "quyên", "tặng", "để", "hỗ", "trợ", "cho", "tù", "nhân", "và", "gia", "đình", "họ", "quỹ", "này", "sau", "đó", "được", "đổi", "tên", "thành", "quỹ", "chống", "án", "cho", "các", "tù", "nhân", "lương", "tâm", "và", "ngày", "nay", "là", "một", "quỹ", "từ", "thiện", "riêng", "biệt", "và", "độc", "lập", "cung", "cấp", "cứu", "trợ", "và", "phục", "hồi", "chức", "năng", "cho", "các", "tù", "nhân", "lương", "tâm", "ở", "anh", "và", "trên", "khắp", "thế", "giới", "từ", "khi", "thành", "lập", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "đã", "làm", "áp", "lực", "các", "chính", "phủ", "để", "giải", "phóng", "những", "người", "mà", "tổ", "chức", "này", "coi", "là", "tù", "nhân", "lương", "tâm", "ngược", "lại", "chính", "phủ", "các", "nước", "có", "xu", "hướng", "phủ", "nhận", "rằng", "các", "tù", "nhân", "đặc", "thù", "được", "tổ", "chức", "ân", "xá", "quốc", "tế", "xác", "định", "là", "tù", "nhân", "lương", "tâm", "trên", "thực", "tế", "thực", "sự", "là", "một", "mối", "đe", "dọa", "cho", "an", "ninh", "của", "đất", "nước", "cụm", "từ", "này", "hiện", "nay", "được", "sử", "dụng", "rộng" ]
hyphydrus opaculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895
[ "hyphydrus", "opaculus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "nước", "loài", "này", "được", "régimbart", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1895" ]
album tổng hợp bullet bạn tôi 2001 bullet xích lô 2001
[ "album", "tổng", "hợp", "bullet", "bạn", "tôi", "2001", "bullet", "xích", "lô", "2001" ]
1983 có thể bắn xuyên 450mm thép ở cự ly 2 000 mét đủ sức bắn hạ các loại xe tăng phương tây ở thập niên 1980 như m1a1 leopard 2a1 bullet các xe t-72 phiên bản cao cấp dành cho quân đội liên xô t-72a t-72b thì được trang bị hai loại đạn cao cấp loại 3bm32 lõi bằng uranium nghèo chế tạo năm 1985 có thể bắn xuyên 560mm thép ở cự ly 2 000 mét hoặc loại 3bm42 lõi bằng tungsten chế tạo năm 1986 có thể bắn xuyên 500mm thép ở cự ly 2 000 mét đủ sức bắn xuyên giáp trước các loại xe tăng hiện đại nhất của phương tây ở đầu thập niên 1990 như m1a1 ha hc leopard 2a4 hệ thống điều khiển hỏa lực khá hiện đại theo tiêu chuẩn thời bấy giờ có kính ngắm đêm dùng bộ khuếch đại ánh sáng thế hệ 3 máy tính đạn đạo máy đo xa laser sau này nga tiếp tục cải tiến và cho ra đời những loại đạn 125mm mới đạn xuyên giáp động năng kiểu mới 3bm-69 lõi bằng uranium nghèo hoặc 3bm-70 lõi bằng tungsten chế tạo năm 2005 có thể xuyên thủng 800 900mm thép cán tiêu chuẩn ở cự ly 2 000m có khả năng xuyên thủng giáp trước của các loại xe tăng hiện đại nhất của phương tây ở thập niên 2010 như m1a2 leopard 2a7 từ khoảng cách 1 500 tới 3 000 mét các phiên bản t-72 chất lượng cao dành riêng cho quân đội liên xô t-72b
[ "1983", "có", "thể", "bắn", "xuyên", "450mm", "thép", "ở", "cự", "ly", "2", "000", "mét", "đủ", "sức", "bắn", "hạ", "các", "loại", "xe", "tăng", "phương", "tây", "ở", "thập", "niên", "1980", "như", "m1a1", "leopard", "2a1", "bullet", "các", "xe", "t-72", "phiên", "bản", "cao", "cấp", "dành", "cho", "quân", "đội", "liên", "xô", "t-72a", "t-72b", "thì", "được", "trang", "bị", "hai", "loại", "đạn", "cao", "cấp", "loại", "3bm32", "lõi", "bằng", "uranium", "nghèo", "chế", "tạo", "năm", "1985", "có", "thể", "bắn", "xuyên", "560mm", "thép", "ở", "cự", "ly", "2", "000", "mét", "hoặc", "loại", "3bm42", "lõi", "bằng", "tungsten", "chế", "tạo", "năm", "1986", "có", "thể", "bắn", "xuyên", "500mm", "thép", "ở", "cự", "ly", "2", "000", "mét", "đủ", "sức", "bắn", "xuyên", "giáp", "trước", "các", "loại", "xe", "tăng", "hiện", "đại", "nhất", "của", "phương", "tây", "ở", "đầu", "thập", "niên", "1990", "như", "m1a1", "ha", "hc", "leopard", "2a4", "hệ", "thống", "điều", "khiển", "hỏa", "lực", "khá", "hiện", "đại", "theo", "tiêu", "chuẩn", "thời", "bấy", "giờ", "có", "kính", "ngắm", "đêm", "dùng", "bộ", "khuếch", "đại", "ánh", "sáng", "thế", "hệ", "3", "máy", "tính", "đạn", "đạo", "máy", "đo", "xa", "laser", "sau", "này", "nga", "tiếp", "tục", "cải", "tiến", "và", "cho", "ra", "đời", "những", "loại", "đạn", "125mm", "mới", "đạn", "xuyên", "giáp", "động", "năng", "kiểu", "mới", "3bm-69", "lõi", "bằng", "uranium", "nghèo", "hoặc", "3bm-70", "lõi", "bằng", "tungsten", "chế", "tạo", "năm", "2005", "có", "thể", "xuyên", "thủng", "800", "900mm", "thép", "cán", "tiêu", "chuẩn", "ở", "cự", "ly", "2", "000m", "có", "khả", "năng", "xuyên", "thủng", "giáp", "trước", "của", "các", "loại", "xe", "tăng", "hiện", "đại", "nhất", "của", "phương", "tây", "ở", "thập", "niên", "2010", "như", "m1a2", "leopard", "2a7", "từ", "khoảng", "cách", "1", "500", "tới", "3", "000", "mét", "các", "phiên", "bản", "t-72", "chất", "lượng", "cao", "dành", "riêng", "cho", "quân", "đội", "liên", "xô", "t-72b" ]
bekdemir beyşehir bekdemir là một xã thuộc huyện beyşehir tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 187 người
[ "bekdemir", "beyşehir", "bekdemir", "là", "một", "xã", "thuộc", "huyện", "beyşehir", "tỉnh", "konya", "thổ", "nhĩ", "kỳ", "dân", "số", "thời", "điểm", "năm", "2011", "là", "187", "người" ]
civiasco là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 90 km về phía đông bắc của torino và khoảng 50 km về phia bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 264 người và diện tích là 7 3 km² civiasco giáp các đô thị arola cesara madonna del sasso và varallo sesia == liên kết ngoài == bullet www comune civiasco vc it
[ "civiasco", "là", "một", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "vercelli", "trong", "vùng", "piedmont", "thuộc", "ý", "có", "cự", "ly", "khoảng", "90", "km", "về", "phía", "đông", "bắc", "của", "torino", "và", "khoảng", "50", "km", "về", "phia", "bắc", "của", "vercelli", "tại", "thời", "điểm", "ngày", "31", "tháng", "12", "năm", "2004", "đô", "thị", "này", "có", "dân", "số", "264", "người", "và", "diện", "tích", "là", "7", "3", "km²", "civiasco", "giáp", "các", "đô", "thị", "arola", "cesara", "madonna", "del", "sasso", "và", "varallo", "sesia", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "www", "comune", "civiasco", "vc", "it" ]
lò cao karol tiếng slovakia vysoká pec karol là một nhà máy luyện kim ở làng vlachovo thuộc huyện rožňava vùng košice slovakia hiện nay đây là một chi nhánh của bảo tàng kỹ thuật slovakia ở vùng košice nhà máy luyện kim này được công nhận là di tích văn hóa quốc gia và có tên trong danh sách di tích trung ương theo quyết định của bộ văn hóa cộng hòa slovakia vào ngày 5 tháng 12 năm 1975 == lịch sử == lò cao karol được bá tước hungary emanuel andráši xây dựng vào năm 1870 năm 1877 lò cao karol cùng với các lò luyện kim khác ở làng vlachovo trở thành cơ sở cho công ty železiarne của bá tước emanuel andrássy năm 1881 emanuel andráši trở thành cổ đông lớn nhất trong công ty cổ phần sắt rimavsko-murano-salgotarjan gọi tắt là rima đến năm 1891 thì e andráši qua đời để lại tài sản cho con ông là gejz adráš thừa kế g andráš ưu tiên phát triển sự nghiệp chính trị và trở thành bộ trưởng bộ nội vụ rồi tiếp theo là bộ trưởng bộ ngoại giao hungary vào năm 1906 công ty rima ngừng hoạt động vào năm 1907 == thông số của lò cao karol == bullet chiều cao lò 12 mét bullet thể tích 28 mét khối bullet nhiên liệu cung cấp nhiệt độ than củi bullet sản lượng năm 1884 5 162 tấn gang == nguồn == bullet ladislav mlynka katarína haberlandová kultúrne krásy slovenska – technické pamiatky bratislava vydavateľstvo dajama r 2007 bullet
[ "lò", "cao", "karol", "tiếng", "slovakia", "vysoká", "pec", "karol", "là", "một", "nhà", "máy", "luyện", "kim", "ở", "làng", "vlachovo", "thuộc", "huyện", "rožňava", "vùng", "košice", "slovakia", "hiện", "nay", "đây", "là", "một", "chi", "nhánh", "của", "bảo", "tàng", "kỹ", "thuật", "slovakia", "ở", "vùng", "košice", "nhà", "máy", "luyện", "kim", "này", "được", "công", "nhận", "là", "di", "tích", "văn", "hóa", "quốc", "gia", "và", "có", "tên", "trong", "danh", "sách", "di", "tích", "trung", "ương", "theo", "quyết", "định", "của", "bộ", "văn", "hóa", "cộng", "hòa", "slovakia", "vào", "ngày", "5", "tháng", "12", "năm", "1975", "==", "lịch", "sử", "==", "lò", "cao", "karol", "được", "bá", "tước", "hungary", "emanuel", "andráši", "xây", "dựng", "vào", "năm", "1870", "năm", "1877", "lò", "cao", "karol", "cùng", "với", "các", "lò", "luyện", "kim", "khác", "ở", "làng", "vlachovo", "trở", "thành", "cơ", "sở", "cho", "công", "ty", "železiarne", "của", "bá", "tước", "emanuel", "andrássy", "năm", "1881", "emanuel", "andráši", "trở", "thành", "cổ", "đông", "lớn", "nhất", "trong", "công", "ty", "cổ", "phần", "sắt", "rimavsko-murano-salgotarjan", "gọi", "tắt", "là", "rima", "đến", "năm", "1891", "thì", "e", "andráši", "qua", "đời", "để", "lại", "tài", "sản", "cho", "con", "ông", "là", "gejz", "adráš", "thừa", "kế", "g", "andráš", "ưu", "tiên", "phát", "triển", "sự", "nghiệp", "chính", "trị", "và", "trở", "thành", "bộ", "trưởng", "bộ", "nội", "vụ", "rồi", "tiếp", "theo", "là", "bộ", "trưởng", "bộ", "ngoại", "giao", "hungary", "vào", "năm", "1906", "công", "ty", "rima", "ngừng", "hoạt", "động", "vào", "năm", "1907", "==", "thông", "số", "của", "lò", "cao", "karol", "==", "bullet", "chiều", "cao", "lò", "12", "mét", "bullet", "thể", "tích", "28", "mét", "khối", "bullet", "nhiên", "liệu", "cung", "cấp", "nhiệt", "độ", "than", "củi", "bullet", "sản", "lượng", "năm", "1884", "5", "162", "tấn", "gang", "==", "nguồn", "==", "bullet", "ladislav", "mlynka", "katarína", "haberlandová", "kultúrne", "krásy", "slovenska", "–", "technické", "pamiatky", "bratislava", "vydavateľstvo", "dajama", "r", "2007", "bullet" ]
so với các ankylosaurine khác arbour và mallon nghĩ chiều dài tối đa gần mà họ ước lượng cho một con ankylosaurus to là quá lớn và nhắm khoảng là hợp lý hơn về khối lượng arbour và mallon ước chừng cho amnh5214 và một cách không chắc chắn cho cmn8880 benson và các đồng nghiệp năm 2014 cũng ước tính cho cá thể mẫu amnh 5214 === sọ === có ba mẫu sọ ankylosaurus được biết đều ít nhiều khác nhau có thể là do bị biến dạng bởi quá trình phân hủy và hóa thạch cũng có thể đơn giản do tính dị hình giữa các cá thể sọ dẹp hình tam giác ngang nhiều hơn dài gáy bè ra và dẹp trên xương tiền hàm là một cái mỏ to ổ mắt nửa tròn nửa oval không thực sự hướng hẳn về hai bên do hộp sọ thon về trước nắp sọ ngắn như thấy ở các ankylosaurine khác có tổng cộng bốn sừng hai sừng trên có dạng kim tự tháp cắm vào vị trí xương vảy sau sọ dính với các chỗ lồi trên hố mắt chĩa ra phía sau và sang hai bên sừng và các chỗ lồi này có lẽ đã từng tách rời nhau khi còn non như ở các chi bà con pinacosaurus và euoplocephalus dưới các sừng trên là các sừng ở xương gò má chĩa về sau và xuống dưới tiền thân của sừng có thể là các vảy xương hoa văn dạng vảy trên bề mặt
[ "so", "với", "các", "ankylosaurine", "khác", "arbour", "và", "mallon", "nghĩ", "chiều", "dài", "tối", "đa", "gần", "mà", "họ", "ước", "lượng", "cho", "một", "con", "ankylosaurus", "to", "là", "quá", "lớn", "và", "nhắm", "khoảng", "là", "hợp", "lý", "hơn", "về", "khối", "lượng", "arbour", "và", "mallon", "ước", "chừng", "cho", "amnh5214", "và", "một", "cách", "không", "chắc", "chắn", "cho", "cmn8880", "benson", "và", "các", "đồng", "nghiệp", "năm", "2014", "cũng", "ước", "tính", "cho", "cá", "thể", "mẫu", "amnh", "5214", "===", "sọ", "===", "có", "ba", "mẫu", "sọ", "ankylosaurus", "được", "biết", "đều", "ít", "nhiều", "khác", "nhau", "có", "thể", "là", "do", "bị", "biến", "dạng", "bởi", "quá", "trình", "phân", "hủy", "và", "hóa", "thạch", "cũng", "có", "thể", "đơn", "giản", "do", "tính", "dị", "hình", "giữa", "các", "cá", "thể", "sọ", "dẹp", "hình", "tam", "giác", "ngang", "nhiều", "hơn", "dài", "gáy", "bè", "ra", "và", "dẹp", "trên", "xương", "tiền", "hàm", "là", "một", "cái", "mỏ", "to", "ổ", "mắt", "nửa", "tròn", "nửa", "oval", "không", "thực", "sự", "hướng", "hẳn", "về", "hai", "bên", "do", "hộp", "sọ", "thon", "về", "trước", "nắp", "sọ", "ngắn", "như", "thấy", "ở", "các", "ankylosaurine", "khác", "có", "tổng", "cộng", "bốn", "sừng", "hai", "sừng", "trên", "có", "dạng", "kim", "tự", "tháp", "cắm", "vào", "vị", "trí", "xương", "vảy", "sau", "sọ", "dính", "với", "các", "chỗ", "lồi", "trên", "hố", "mắt", "chĩa", "ra", "phía", "sau", "và", "sang", "hai", "bên", "sừng", "và", "các", "chỗ", "lồi", "này", "có", "lẽ", "đã", "từng", "tách", "rời", "nhau", "khi", "còn", "non", "như", "ở", "các", "chi", "bà", "con", "pinacosaurus", "và", "euoplocephalus", "dưới", "các", "sừng", "trên", "là", "các", "sừng", "ở", "xương", "gò", "má", "chĩa", "về", "sau", "và", "xuống", "dưới", "tiền", "thân", "của", "sừng", "có", "thể", "là", "các", "vảy", "xương", "hoa", "văn", "dạng", "vảy", "trên", "bề", "mặt" ]
đực lúc 3 tháng tuổi của cừu thuần turcana và con lai f1 tương ứng là 22 47 và 23 46 kg tương tự như vậy khối lượng cừu cái của cừu thuần turcana và con lai f1 tương ứng là 20 66 và 21 41 kg == chăn nuôi == chúng có tính bầy đàn cao nên dễ quản lý chúng thường đi kiếm ăn theo đàn nên việc chăm sóc và quản lý rất thuận lợi chúng cũng là loài dễ nuôi mau lớn ít tốn công chăm sóc so với chăn nuôi bò thì chúng là vật nuôi dễ tính hơn thức ăn của chúng rất đa dạng thức ăn của chúng là những loại không cạnh tranh với lương thực của người chúng là động vật có vú ăn rất nhiều cỏ hầu hết chúng gặm cỏ và ăn các loại cỏ khô khác tránh các phần thực vật có gỗ nhiều chúng có chế độ hoạt động ban ngày ăn từ sáng đến tối thỉnh thoảng dừng lại để nghỉ ngơi và nhai lại đồng cỏ lý tưởng cho chúng như cỏ và cây họ đậu khác với thức ăn gia súc thức ăn chính của chúng trong mùa đông là cỏ khô chúng là loài ăn tạp có thể ăn được nhiều loại thức ăn bao gồm thức ăn thô xanh các loại như rơm cỏ tươi khô rau củ quả bầu bí các loại phế phụ phẩm công nông nghiệp và các loại thức ăn tinh bổ sung như cám gạo ngũ cốc mỗi ngày chúng có thể
[ "đực", "lúc", "3", "tháng", "tuổi", "của", "cừu", "thuần", "turcana", "và", "con", "lai", "f1", "tương", "ứng", "là", "22", "47", "và", "23", "46", "kg", "tương", "tự", "như", "vậy", "khối", "lượng", "cừu", "cái", "của", "cừu", "thuần", "turcana", "và", "con", "lai", "f1", "tương", "ứng", "là", "20", "66", "và", "21", "41", "kg", "==", "chăn", "nuôi", "==", "chúng", "có", "tính", "bầy", "đàn", "cao", "nên", "dễ", "quản", "lý", "chúng", "thường", "đi", "kiếm", "ăn", "theo", "đàn", "nên", "việc", "chăm", "sóc", "và", "quản", "lý", "rất", "thuận", "lợi", "chúng", "cũng", "là", "loài", "dễ", "nuôi", "mau", "lớn", "ít", "tốn", "công", "chăm", "sóc", "so", "với", "chăn", "nuôi", "bò", "thì", "chúng", "là", "vật", "nuôi", "dễ", "tính", "hơn", "thức", "ăn", "của", "chúng", "rất", "đa", "dạng", "thức", "ăn", "của", "chúng", "là", "những", "loại", "không", "cạnh", "tranh", "với", "lương", "thực", "của", "người", "chúng", "là", "động", "vật", "có", "vú", "ăn", "rất", "nhiều", "cỏ", "hầu", "hết", "chúng", "gặm", "cỏ", "và", "ăn", "các", "loại", "cỏ", "khô", "khác", "tránh", "các", "phần", "thực", "vật", "có", "gỗ", "nhiều", "chúng", "có", "chế", "độ", "hoạt", "động", "ban", "ngày", "ăn", "từ", "sáng", "đến", "tối", "thỉnh", "thoảng", "dừng", "lại", "để", "nghỉ", "ngơi", "và", "nhai", "lại", "đồng", "cỏ", "lý", "tưởng", "cho", "chúng", "như", "cỏ", "và", "cây", "họ", "đậu", "khác", "với", "thức", "ăn", "gia", "súc", "thức", "ăn", "chính", "của", "chúng", "trong", "mùa", "đông", "là", "cỏ", "khô", "chúng", "là", "loài", "ăn", "tạp", "có", "thể", "ăn", "được", "nhiều", "loại", "thức", "ăn", "bao", "gồm", "thức", "ăn", "thô", "xanh", "các", "loại", "như", "rơm", "cỏ", "tươi", "khô", "rau", "củ", "quả", "bầu", "bí", "các", "loại", "phế", "phụ", "phẩm", "công", "nông", "nghiệp", "và", "các", "loại", "thức", "ăn", "tinh", "bổ", "sung", "như", "cám", "gạo", "ngũ", "cốc", "mỗi", "ngày", "chúng", "có", "thể" ]
tiêu ngữ không chính thức của ba lan ba lan không có tiêu ngữ chính thức của nhà nước cụ thể là luật được quốc gia ba lan công nhận tuy nhiên có một số cụm từ phổ biến xuất hiện phổ biến trên các biểu ngữ cờ và các biểu tượng khác của nhà nước ba lan hoặc được coi là biểu tượng phổ biến của ba lan bullet jeszcze polska nie zginęła ba lan chưa bị mất dòng đầu tiên của quốc ca ba lan bullet bóg honor ojczyzna chúa danh dự tổ quốc cụm từ phổ biến nhất được tìm thấy trên các tiêu chuẩn quân sự ba lan bullet za wolność naszą i waszą vì tự do của chúng ta và của bạn lịch sử của nó bắt nguồn từ thời những người lính ba lan bị lưu đày khỏi ba lan bị chia cắt chiến đấu trong các phong trào độc lập khác nhau trên khắp thế giới bullet żywią i bronią đánh vần cổ ywią y bronią với cuộc sống và các cánh tay được tìm thấy trên các tiêu chuẩn quân sự của cuộc nổi dậy kościuszko và bataliony chłopskie một tiêu ngữ của phong trào nông dân ba lan nông dân bullet pro fide lege et rege cho niềm tin luật lệ và đức vua phương châm của khối thịnh vượng chung ba lan-litva trong thế kỷ 18 và huân chương đại bàng trắng bullet nic o nas bez nas không có gì về chúng tôi nếu không có chúng tôi xuất phát từ tiêu
[ "tiêu", "ngữ", "không", "chính", "thức", "của", "ba", "lan", "ba", "lan", "không", "có", "tiêu", "ngữ", "chính", "thức", "của", "nhà", "nước", "cụ", "thể", "là", "luật", "được", "quốc", "gia", "ba", "lan", "công", "nhận", "tuy", "nhiên", "có", "một", "số", "cụm", "từ", "phổ", "biến", "xuất", "hiện", "phổ", "biến", "trên", "các", "biểu", "ngữ", "cờ", "và", "các", "biểu", "tượng", "khác", "của", "nhà", "nước", "ba", "lan", "hoặc", "được", "coi", "là", "biểu", "tượng", "phổ", "biến", "của", "ba", "lan", "bullet", "jeszcze", "polska", "nie", "zginęła", "ba", "lan", "chưa", "bị", "mất", "dòng", "đầu", "tiên", "của", "quốc", "ca", "ba", "lan", "bullet", "bóg", "honor", "ojczyzna", "chúa", "danh", "dự", "tổ", "quốc", "cụm", "từ", "phổ", "biến", "nhất", "được", "tìm", "thấy", "trên", "các", "tiêu", "chuẩn", "quân", "sự", "ba", "lan", "bullet", "za", "wolność", "naszą", "i", "waszą", "vì", "tự", "do", "của", "chúng", "ta", "và", "của", "bạn", "lịch", "sử", "của", "nó", "bắt", "nguồn", "từ", "thời", "những", "người", "lính", "ba", "lan", "bị", "lưu", "đày", "khỏi", "ba", "lan", "bị", "chia", "cắt", "chiến", "đấu", "trong", "các", "phong", "trào", "độc", "lập", "khác", "nhau", "trên", "khắp", "thế", "giới", "bullet", "żywią", "i", "bronią", "đánh", "vần", "cổ", "ywią", "y", "bronią", "với", "cuộc", "sống", "và", "các", "cánh", "tay", "được", "tìm", "thấy", "trên", "các", "tiêu", "chuẩn", "quân", "sự", "của", "cuộc", "nổi", "dậy", "kościuszko", "và", "bataliony", "chłopskie", "một", "tiêu", "ngữ", "của", "phong", "trào", "nông", "dân", "ba", "lan", "nông", "dân", "bullet", "pro", "fide", "lege", "et", "rege", "cho", "niềm", "tin", "luật", "lệ", "và", "đức", "vua", "phương", "châm", "của", "khối", "thịnh", "vượng", "chung", "ba", "lan-litva", "trong", "thế", "kỷ", "18", "và", "huân", "chương", "đại", "bàng", "trắng", "bullet", "nic", "o", "nas", "bez", "nas", "không", "có", "gì", "về", "chúng", "tôi", "nếu", "không", "có", "chúng", "tôi", "xuất", "phát", "từ", "tiêu" ]
brochure là một dạng ấn phẩm quảng cáo có thể hiểu nôm na là một quyển sách nhỏ và mỏng hay một tập sách chứa đựng và bao gồm những thông tin giới thiệu chung về sản phẩm nào đấy về các sự kiện những địa điểm du lịch nổi tiếng hình ảnh… mà nhà thiết kế cung cấp brochure muốn gửi gắm đến những người được xem là khách hàng mục tiêu của họ brochure được gọi một cách việt hóa là tờ gấp quảng cáo === tên gọi === brochure còn có một tên gọi khác là pamphlet === kích thước brochure === một brochure thông thường được trình bày ở kích thước a4 21x29 7 cm ngoài ra còn có kích thước a3 a5 tùy theo mục đích sử dụng === màu sắc brochure === brochure quảng cáo chuẩn thường sử dụng 4 gam màu được in trên loại giấy bóng và dày nhằm tạo ấn tượng ban đầu về chất lượng đến người xem == phân loại brochure == brochure được thiết kế theo nhiều dạng khác nhau nhưng thông dụng nhất là brochure dạng bi-fold và dạng tri-fold gấp đôi và gấp ba ngoài ra còn có brochure hexagon loại gấp 6 === bi-fold brochure === thể hiện một tờ in trên cả hai mặt giấy và được gấp lại làm hai do đó phần nội dung được in sẽ được trình bày thành 4 mặt === tri-fold brochure === khác với bi-fold tri-fold brochure thể hiện một tờ in trên cả hai mặt giấy và được gấp lại làm ba do đó phần
[ "brochure", "là", "một", "dạng", "ấn", "phẩm", "quảng", "cáo", "có", "thể", "hiểu", "nôm", "na", "là", "một", "quyển", "sách", "nhỏ", "và", "mỏng", "hay", "một", "tập", "sách", "chứa", "đựng", "và", "bao", "gồm", "những", "thông", "tin", "giới", "thiệu", "chung", "về", "sản", "phẩm", "nào", "đấy", "về", "các", "sự", "kiện", "những", "địa", "điểm", "du", "lịch", "nổi", "tiếng", "hình", "ảnh…", "mà", "nhà", "thiết", "kế", "cung", "cấp", "brochure", "muốn", "gửi", "gắm", "đến", "những", "người", "được", "xem", "là", "khách", "hàng", "mục", "tiêu", "của", "họ", "brochure", "được", "gọi", "một", "cách", "việt", "hóa", "là", "tờ", "gấp", "quảng", "cáo", "===", "tên", "gọi", "===", "brochure", "còn", "có", "một", "tên", "gọi", "khác", "là", "pamphlet", "===", "kích", "thước", "brochure", "===", "một", "brochure", "thông", "thường", "được", "trình", "bày", "ở", "kích", "thước", "a4", "21x29", "7", "cm", "ngoài", "ra", "còn", "có", "kích", "thước", "a3", "a5", "tùy", "theo", "mục", "đích", "sử", "dụng", "===", "màu", "sắc", "brochure", "===", "brochure", "quảng", "cáo", "chuẩn", "thường", "sử", "dụng", "4", "gam", "màu", "được", "in", "trên", "loại", "giấy", "bóng", "và", "dày", "nhằm", "tạo", "ấn", "tượng", "ban", "đầu", "về", "chất", "lượng", "đến", "người", "xem", "==", "phân", "loại", "brochure", "==", "brochure", "được", "thiết", "kế", "theo", "nhiều", "dạng", "khác", "nhau", "nhưng", "thông", "dụng", "nhất", "là", "brochure", "dạng", "bi-fold", "và", "dạng", "tri-fold", "gấp", "đôi", "và", "gấp", "ba", "ngoài", "ra", "còn", "có", "brochure", "hexagon", "loại", "gấp", "6", "===", "bi-fold", "brochure", "===", "thể", "hiện", "một", "tờ", "in", "trên", "cả", "hai", "mặt", "giấy", "và", "được", "gấp", "lại", "làm", "hai", "do", "đó", "phần", "nội", "dung", "được", "in", "sẽ", "được", "trình", "bày", "thành", "4", "mặt", "===", "tri-fold", "brochure", "===", "khác", "với", "bi-fold", "tri-fold", "brochure", "thể", "hiện", "một", "tờ", "in", "trên", "cả", "hai", "mặt", "giấy", "và", "được", "gấp", "lại", "làm", "ba", "do", "đó", "phần" ]
odontopera arida là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "odontopera", "arida", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
campoletis conjuncta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae
[ "campoletis", "conjuncta", "là", "một", "loài", "tò", "vò", "trong", "họ", "ichneumonidae" ]
rhynchina canariensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae
[ "rhynchina", "canariensis", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "erebidae" ]
deus ex machina vị thần đến từ cỗ máy với ý nghĩa một cốt truyện hay một sự kiện đều được giải quyết bằng sự can thiệp của một thế lực không biết từ đâu mà ra thiết kế thiết kế ban đầu của deus ex năm 1997 chú trọng vào việc phát triển nhân vật trên tất cả các tính năng khác của trò chơi trò chơi được thiết kế theo thể loại genre-busting kết hợp các yếu tố như mô phỏng nhập vai bắn súng góc nhìn thứ nhất và phiêu lưu nhóm phát triển muốn người chơi cân nhắc họ muốn trở thành ai trong trò chơi và điều đó sẽ thay đổi phong cách người cách thể hiện trong trò chơi bằng cách này thế giới trò chơi được mô phỏng sâu sắc hoặc đủ thực tế và đáng tin cậy để người chơi có thể giải quyết các vấn đề theo những cách sáng tạo nổi bật mà không để ý đến các motif dập khuôn khác tuy nhiên cuối cùng việc mô phỏng của trò đã không duy trì được ở mức độ mở mong muốn và các nhà phát triển phải thực hiện các hệ thống kỹ năng hành động và tương tác nhân vật qua mỗi cấp độ playtesting cũng tiết lộ rằng ý tưởng của họ về một trò chơi nhập vai dựa trên thế giới thực trên lý thuyết thú vị hơn so với thực tế vì một số khía cạnh của thế giới thực chẳng hạn như
[ "deus", "ex", "machina", "vị", "thần", "đến", "từ", "cỗ", "máy", "với", "ý", "nghĩa", "một", "cốt", "truyện", "hay", "một", "sự", "kiện", "đều", "được", "giải", "quyết", "bằng", "sự", "can", "thiệp", "của", "một", "thế", "lực", "không", "biết", "từ", "đâu", "mà", "ra", "thiết", "kế", "thiết", "kế", "ban", "đầu", "của", "deus", "ex", "năm", "1997", "chú", "trọng", "vào", "việc", "phát", "triển", "nhân", "vật", "trên", "tất", "cả", "các", "tính", "năng", "khác", "của", "trò", "chơi", "trò", "chơi", "được", "thiết", "kế", "theo", "thể", "loại", "genre-busting", "kết", "hợp", "các", "yếu", "tố", "như", "mô", "phỏng", "nhập", "vai", "bắn", "súng", "góc", "nhìn", "thứ", "nhất", "và", "phiêu", "lưu", "nhóm", "phát", "triển", "muốn", "người", "chơi", "cân", "nhắc", "họ", "muốn", "trở", "thành", "ai", "trong", "trò", "chơi", "và", "điều", "đó", "sẽ", "thay", "đổi", "phong", "cách", "người", "cách", "thể", "hiện", "trong", "trò", "chơi", "bằng", "cách", "này", "thế", "giới", "trò", "chơi", "được", "mô", "phỏng", "sâu", "sắc", "hoặc", "đủ", "thực", "tế", "và", "đáng", "tin", "cậy", "để", "người", "chơi", "có", "thể", "giải", "quyết", "các", "vấn", "đề", "theo", "những", "cách", "sáng", "tạo", "nổi", "bật", "mà", "không", "để", "ý", "đến", "các", "motif", "dập", "khuôn", "khác", "tuy", "nhiên", "cuối", "cùng", "việc", "mô", "phỏng", "của", "trò", "đã", "không", "duy", "trì", "được", "ở", "mức", "độ", "mở", "mong", "muốn", "và", "các", "nhà", "phát", "triển", "phải", "thực", "hiện", "các", "hệ", "thống", "kỹ", "năng", "hành", "động", "và", "tương", "tác", "nhân", "vật", "qua", "mỗi", "cấp", "độ", "playtesting", "cũng", "tiết", "lộ", "rằng", "ý", "tưởng", "của", "họ", "về", "một", "trò", "chơi", "nhập", "vai", "dựa", "trên", "thế", "giới", "thực", "trên", "lý", "thuyết", "thú", "vị", "hơn", "so", "với", "thực", "tế", "vì", "một", "số", "khía", "cạnh", "của", "thế", "giới", "thực", "chẳng", "hạn", "như" ]
sâu chúng có một lớp mỡ dưới da để giữ ấm trong nước lạnh mặc dù các loài cá heo đại dương rất phổ biến trên khắp thế giới đa số các loài ưa những vùng nước ấm hơn của vùng nhiệt đới nhưng một số loài như cá heo đầu bò ưa khí hậu lạnh hơn cá heo đực thường giao phối với nhiều con cái mỗi năm nhưng con cái chỉ giao phối mỗi hai đến ba năm con con thường được sinh ra vào mùa xuân và mùa hè và con cái chịu mọi trách nhiệm nuôi dưỡng chúng con mẹ của một số loài nhịn ăn và nuôi con của chúng trong khoảng thời gian tương đối dài cá heo đại dương đôi khi bị săn bắt ở những nơi như nhật bản trong một hoạt động được gọi là săn cá heo bên cạnh việc săn bắt chúng cũng phải đối mặt với các mối đe dọa từ việc khai thác mất môi trường sống và sự ô nhiễm biển cá heo đã được mô tả trong nhiều nền văn hóa khác nhau trên thế giới thỉnh thoảng chúng có mặt trong văn học và phim ảnh như trong bộ phim free willy của warner bros cá heo đôi khi bị nuôi nhốt và huấn luyện để biểu diễn trong các chương trình loài cá heo phổ biến nhất trong điều kiện nuôi nhốt là cá heo mũi chai và ít hơn 50 con cá voi sát thủ đã được tìm thấy trong
[ "sâu", "chúng", "có", "một", "lớp", "mỡ", "dưới", "da", "để", "giữ", "ấm", "trong", "nước", "lạnh", "mặc", "dù", "các", "loài", "cá", "heo", "đại", "dương", "rất", "phổ", "biến", "trên", "khắp", "thế", "giới", "đa", "số", "các", "loài", "ưa", "những", "vùng", "nước", "ấm", "hơn", "của", "vùng", "nhiệt", "đới", "nhưng", "một", "số", "loài", "như", "cá", "heo", "đầu", "bò", "ưa", "khí", "hậu", "lạnh", "hơn", "cá", "heo", "đực", "thường", "giao", "phối", "với", "nhiều", "con", "cái", "mỗi", "năm", "nhưng", "con", "cái", "chỉ", "giao", "phối", "mỗi", "hai", "đến", "ba", "năm", "con", "con", "thường", "được", "sinh", "ra", "vào", "mùa", "xuân", "và", "mùa", "hè", "và", "con", "cái", "chịu", "mọi", "trách", "nhiệm", "nuôi", "dưỡng", "chúng", "con", "mẹ", "của", "một", "số", "loài", "nhịn", "ăn", "và", "nuôi", "con", "của", "chúng", "trong", "khoảng", "thời", "gian", "tương", "đối", "dài", "cá", "heo", "đại", "dương", "đôi", "khi", "bị", "săn", "bắt", "ở", "những", "nơi", "như", "nhật", "bản", "trong", "một", "hoạt", "động", "được", "gọi", "là", "săn", "cá", "heo", "bên", "cạnh", "việc", "săn", "bắt", "chúng", "cũng", "phải", "đối", "mặt", "với", "các", "mối", "đe", "dọa", "từ", "việc", "khai", "thác", "mất", "môi", "trường", "sống", "và", "sự", "ô", "nhiễm", "biển", "cá", "heo", "đã", "được", "mô", "tả", "trong", "nhiều", "nền", "văn", "hóa", "khác", "nhau", "trên", "thế", "giới", "thỉnh", "thoảng", "chúng", "có", "mặt", "trong", "văn", "học", "và", "phim", "ảnh", "như", "trong", "bộ", "phim", "free", "willy", "của", "warner", "bros", "cá", "heo", "đôi", "khi", "bị", "nuôi", "nhốt", "và", "huấn", "luyện", "để", "biểu", "diễn", "trong", "các", "chương", "trình", "loài", "cá", "heo", "phổ", "biến", "nhất", "trong", "điều", "kiện", "nuôi", "nhốt", "là", "cá", "heo", "mũi", "chai", "và", "ít", "hơn", "50", "con", "cá", "voi", "sát", "thủ", "đã", "được", "tìm", "thấy", "trong" ]
một số thứ khác
[ "một", "số", "thứ", "khác" ]
sự của châu lục này thì ý tưởng về africa cũng đã được mở rộng cùng với hiểu biết của họ == vị trí == châu phi là phần lớn nhất trong số 3 phần nổi trên mặt nước ở phía nam của bề mặt trái đất nó bao gồm khu vực bao quanh một diện tích khoảng 30 221 532 km² 11 668 599 mi² tính cả các đảo đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến bắc và chí tuyến nam nên có khí hậu nóng quanh năm bị địa trung hải ngăn cách với châu âu đại lục này nối liền với châu á về phía tận cùng đông bắc bằng eo đất suez bị cắt ngang bởi kênh đào suez có bề rộng 130 km 80 dặm về mặt địa lý thì bán đảo sinai của ai cập nằm về phía đông kênh đào suez thông thường cũng được coi như là thuộc châu phi từ điểm xa nhất về phía bắc là ras ben sakka ở tunisia nằm về phía tây mũi blanc ở vĩ độ 37°21 bắc tới điểm xa nhất về phía nam là mũi agulhas ở nam phi 34°51′15″ nam có khoảng cách khoảng 8 000 km 5 000 dặm từ cabo verde 17°33′22″ tây tức điểm xa nhất về phía tây tới ras hafun ở somalia 51°27′52″ đông có khoảng cách xấp xỉ 7 400 km 4 600 dặm độ dài của bờ biển là 26 000 km 16 100 dặm sự thiếu vắng các chỗ lõm sâu dọc theo bờ biển được so sánh thể hiện theo thực tế bằng tầm cỡ
[ "sự", "của", "châu", "lục", "này", "thì", "ý", "tưởng", "về", "africa", "cũng", "đã", "được", "mở", "rộng", "cùng", "với", "hiểu", "biết", "của", "họ", "==", "vị", "trí", "==", "châu", "phi", "là", "phần", "lớn", "nhất", "trong", "số", "3", "phần", "nổi", "trên", "mặt", "nước", "ở", "phía", "nam", "của", "bề", "mặt", "trái", "đất", "nó", "bao", "gồm", "khu", "vực", "bao", "quanh", "một", "diện", "tích", "khoảng", "30", "221", "532", "km²", "11", "668", "599", "mi²", "tính", "cả", "các", "đảo", "đại", "bộ", "phận", "diện", "tích", "nằm", "giữa", "chí", "tuyến", "bắc", "và", "chí", "tuyến", "nam", "nên", "có", "khí", "hậu", "nóng", "quanh", "năm", "bị", "địa", "trung", "hải", "ngăn", "cách", "với", "châu", "âu", "đại", "lục", "này", "nối", "liền", "với", "châu", "á", "về", "phía", "tận", "cùng", "đông", "bắc", "bằng", "eo", "đất", "suez", "bị", "cắt", "ngang", "bởi", "kênh", "đào", "suez", "có", "bề", "rộng", "130", "km", "80", "dặm", "về", "mặt", "địa", "lý", "thì", "bán", "đảo", "sinai", "của", "ai", "cập", "nằm", "về", "phía", "đông", "kênh", "đào", "suez", "thông", "thường", "cũng", "được", "coi", "như", "là", "thuộc", "châu", "phi", "từ", "điểm", "xa", "nhất", "về", "phía", "bắc", "là", "ras", "ben", "sakka", "ở", "tunisia", "nằm", "về", "phía", "tây", "mũi", "blanc", "ở", "vĩ", "độ", "37°21", "bắc", "tới", "điểm", "xa", "nhất", "về", "phía", "nam", "là", "mũi", "agulhas", "ở", "nam", "phi", "34°51′15″", "nam", "có", "khoảng", "cách", "khoảng", "8", "000", "km", "5", "000", "dặm", "từ", "cabo", "verde", "17°33′22″", "tây", "tức", "điểm", "xa", "nhất", "về", "phía", "tây", "tới", "ras", "hafun", "ở", "somalia", "51°27′52″", "đông", "có", "khoảng", "cách", "xấp", "xỉ", "7", "400", "km", "4", "600", "dặm", "độ", "dài", "của", "bờ", "biển", "là", "26", "000", "km", "16", "100", "dặm", "sự", "thiếu", "vắng", "các", "chỗ", "lõm", "sâu", "dọc", "theo", "bờ", "biển", "được", "so", "sánh", "thể", "hiện", "theo", "thực", "tế", "bằng", "tầm", "cỡ" ]
nếu nghệ thuật cổ điển là những nỗ lực tạo ra những tạo tác mang cái hồn của thực tế thì nghệ thuật byzantine dường như đã từ bỏ nỗ lực này để ủng hộ một cách tiếp cận mang tính biểu tượng hơn bản chất và nguyên nhân của sự chuyển hóa này phần lớn diễn ra trong thời kỳ cổ đại chủ đề này đã được các học giả tranh luận trong nhiều thế kỷ qua giorgio vasari quy cho nó là sự suy đồi kỹ năng và tiêu chuẩn nghệ thuật đến lượt nó đã được hồi sinh bởi những người đương thời của ông trong thời kì phục hưng ý mặc dù quan điểm này đôi khi được hồi sinh đáng chú ý nhất là bernard berenson các học giả hiện đại có xu hướng nhìn nhận tích cực hơn về nghệ thuật byzantine alois riegl và josef strzygowski những nhà sử học nghệ thuật đầu thế kỷ 20 đã lên tiếng chịu trách nhiệm cho sự chậm trễ trong việc tái đánh giá giá trị của các tác phẩm nghệ thuật cổ xưa riegl đã xem nó như một sự phát triển tự nhiên của các khuynh hướng đã có từ trước trong nghệ thuật la mã trong khi strzygowski xem nó như một sản phẩm từ những ảnh hưởng từ phương đông những đóng góp đáng chú ý cho cuộc tranh luận bao gồm những đóng góp của ernst kitzinger người đã vạch ra một biện chứng giữa xu hướng
[ "nếu", "nghệ", "thuật", "cổ", "điển", "là", "những", "nỗ", "lực", "tạo", "ra", "những", "tạo", "tác", "mang", "cái", "hồn", "của", "thực", "tế", "thì", "nghệ", "thuật", "byzantine", "dường", "như", "đã", "từ", "bỏ", "nỗ", "lực", "này", "để", "ủng", "hộ", "một", "cách", "tiếp", "cận", "mang", "tính", "biểu", "tượng", "hơn", "bản", "chất", "và", "nguyên", "nhân", "của", "sự", "chuyển", "hóa", "này", "phần", "lớn", "diễn", "ra", "trong", "thời", "kỳ", "cổ", "đại", "chủ", "đề", "này", "đã", "được", "các", "học", "giả", "tranh", "luận", "trong", "nhiều", "thế", "kỷ", "qua", "giorgio", "vasari", "quy", "cho", "nó", "là", "sự", "suy", "đồi", "kỹ", "năng", "và", "tiêu", "chuẩn", "nghệ", "thuật", "đến", "lượt", "nó", "đã", "được", "hồi", "sinh", "bởi", "những", "người", "đương", "thời", "của", "ông", "trong", "thời", "kì", "phục", "hưng", "ý", "mặc", "dù", "quan", "điểm", "này", "đôi", "khi", "được", "hồi", "sinh", "đáng", "chú", "ý", "nhất", "là", "bernard", "berenson", "các", "học", "giả", "hiện", "đại", "có", "xu", "hướng", "nhìn", "nhận", "tích", "cực", "hơn", "về", "nghệ", "thuật", "byzantine", "alois", "riegl", "và", "josef", "strzygowski", "những", "nhà", "sử", "học", "nghệ", "thuật", "đầu", "thế", "kỷ", "20", "đã", "lên", "tiếng", "chịu", "trách", "nhiệm", "cho", "sự", "chậm", "trễ", "trong", "việc", "tái", "đánh", "giá", "giá", "trị", "của", "các", "tác", "phẩm", "nghệ", "thuật", "cổ", "xưa", "riegl", "đã", "xem", "nó", "như", "một", "sự", "phát", "triển", "tự", "nhiên", "của", "các", "khuynh", "hướng", "đã", "có", "từ", "trước", "trong", "nghệ", "thuật", "la", "mã", "trong", "khi", "strzygowski", "xem", "nó", "như", "một", "sản", "phẩm", "từ", "những", "ảnh", "hưởng", "từ", "phương", "đông", "những", "đóng", "góp", "đáng", "chú", "ý", "cho", "cuộc", "tranh", "luận", "bao", "gồm", "những", "đóng", "góp", "của", "ernst", "kitzinger", "người", "đã", "vạch", "ra", "một", "biện", "chứng", "giữa", "xu", "hướng" ]
cảm xúc của mẫu vật bên cạnh sự phát triển về kĩ thuật hội họa rembrandt cũng có những bước tiến trong kĩ thuật khắc bản in và in ấn trong các bản khắc giai đoạn sau đặc biệt là từ thập niên 1640 trở đi sự tự do và phóng khoáng được thể hiện rõ rệt === giai đoạn đầu === trong thời kì rembrandt ở leiden từ 1625 đến 1631 các bức họa của ông cho thấy ảnh hưởng của lastman và lievens các tác phẩm của rembrandt thường có kích thước nhỏ nhưng giàu chi tiết các chi tiết quần áo đồ trang sức đề tài của các bức tranh này thường là về tôn giáo hoặc các câu chuyện ngụ ngôn năm 1626 ông sáng tác bản khắc in đầu tiên sự phổ biến của tác phẩm này đã đưa đến cho họa sĩ danh tiếng ở khắp châu âu năm 1629 rembrandt hoàn thành hai bức judas ăn năn và người họa sĩ trong xưởng vẽ những tác phẩm này là bằng chứng cho sự quan tâm của ông tới việc nắm bắt ánh sáng và kĩ thuật phối màu đây là bước tiến quan trọng đầu tiên trong sự nghiệp hội họa của rembrandt trong thời gian đầu ở amsterdam 1632-1636 rembrandt bắt đầu minh họa các hình ảnh trong kinh thánh và thần thoại với độ tương phản cao trong các bức tranh khổ lớn điển hình là các bức sự mù quáng của samson 1636 và bữa tiệc của belshazzar
[ "cảm", "xúc", "của", "mẫu", "vật", "bên", "cạnh", "sự", "phát", "triển", "về", "kĩ", "thuật", "hội", "họa", "rembrandt", "cũng", "có", "những", "bước", "tiến", "trong", "kĩ", "thuật", "khắc", "bản", "in", "và", "in", "ấn", "trong", "các", "bản", "khắc", "giai", "đoạn", "sau", "đặc", "biệt", "là", "từ", "thập", "niên", "1640", "trở", "đi", "sự", "tự", "do", "và", "phóng", "khoáng", "được", "thể", "hiện", "rõ", "rệt", "===", "giai", "đoạn", "đầu", "===", "trong", "thời", "kì", "rembrandt", "ở", "leiden", "từ", "1625", "đến", "1631", "các", "bức", "họa", "của", "ông", "cho", "thấy", "ảnh", "hưởng", "của", "lastman", "và", "lievens", "các", "tác", "phẩm", "của", "rembrandt", "thường", "có", "kích", "thước", "nhỏ", "nhưng", "giàu", "chi", "tiết", "các", "chi", "tiết", "quần", "áo", "đồ", "trang", "sức", "đề", "tài", "của", "các", "bức", "tranh", "này", "thường", "là", "về", "tôn", "giáo", "hoặc", "các", "câu", "chuyện", "ngụ", "ngôn", "năm", "1626", "ông", "sáng", "tác", "bản", "khắc", "in", "đầu", "tiên", "sự", "phổ", "biến", "của", "tác", "phẩm", "này", "đã", "đưa", "đến", "cho", "họa", "sĩ", "danh", "tiếng", "ở", "khắp", "châu", "âu", "năm", "1629", "rembrandt", "hoàn", "thành", "hai", "bức", "judas", "ăn", "năn", "và", "người", "họa", "sĩ", "trong", "xưởng", "vẽ", "những", "tác", "phẩm", "này", "là", "bằng", "chứng", "cho", "sự", "quan", "tâm", "của", "ông", "tới", "việc", "nắm", "bắt", "ánh", "sáng", "và", "kĩ", "thuật", "phối", "màu", "đây", "là", "bước", "tiến", "quan", "trọng", "đầu", "tiên", "trong", "sự", "nghiệp", "hội", "họa", "của", "rembrandt", "trong", "thời", "gian", "đầu", "ở", "amsterdam", "1632-1636", "rembrandt", "bắt", "đầu", "minh", "họa", "các", "hình", "ảnh", "trong", "kinh", "thánh", "và", "thần", "thoại", "với", "độ", "tương", "phản", "cao", "trong", "các", "bức", "tranh", "khổ", "lớn", "điển", "hình", "là", "các", "bức", "sự", "mù", "quáng", "của", "samson", "1636", "và", "bữa", "tiệc", "của", "belshazzar" ]
của nó và nỗi sợ bị ăn sâu của mọi người ông cảnh báo rằng người hâm mộ của alexandre aja có thể ngạc nhiên về cách crawl chính thống được so sánh với các bộ phim kinh dị khủng khiếp hơn của ông
[ "của", "nó", "và", "nỗi", "sợ", "bị", "ăn", "sâu", "của", "mọi", "người", "ông", "cảnh", "báo", "rằng", "người", "hâm", "mộ", "của", "alexandre", "aja", "có", "thể", "ngạc", "nhiên", "về", "cách", "crawl", "chính", "thống", "được", "so", "sánh", "với", "các", "bộ", "phim", "kinh", "dị", "khủng", "khiếp", "hơn", "của", "ông" ]
thượng tướng khi tư lệnh hoặc chính ủy quân chủng hải quân việt nam kiêm một trong những chức vụ như thứ trưởng bộ quốc phòng phó tổng tham mưu trưởng quân đội nhân dân việt nam phó chủ nhiệm tổng cục chính trị quân đội nhân dân việt nam bullet phó đô đốc tương đương trung tướng là bậc quân hàm cao nhất của quân nhân giữ chức vụ tư lệnh và chính ủy quân chủng hải quân bullet chuẩn đô đốc tương đương thiếu tướng là bậc quân hàm cao nhất của quân nhân giữ chức vụ phó tư lệnh và phó chính ủy quân chủng hải quân tư lệnh và chính ủy bộ tư lệnh vùng hải quân tham mưu phó quân chủng hải quân phó chủ nhiệm chính trị quân chủng hải quân bullet thủ tướng chính phủ bổ nhiệm miễn nhiệm tư lệnh và chính ủy quân chủng hải quân == tư lệnh qua các thời kỳ == xem bài tư lệnh quân chủng hải quân nhân dân việt nam == tham mưu trưởng qua các thời kỳ == xem bài tham mưu trưởng quân chủng hải quân nhân dân việt nam == trang bị == === binh chủng tàu mặt nước === ==== trang bị từng sử dụng ==== bullet tàu tên lửa lớp shantou sử dụng trong sự kiện vịnh bắc bộ bullet tàu tên lửa lớp komar ngừng sử dụng thập niên 1980 === binh chủng tàu ngầm === ==== trang bị từng sử dụng ==== bullet tàu ngầm lớp yugo tàu ngầm mini ngừng sử dụng 2012 === lực lượng đặc nhiệm
[ "thượng", "tướng", "khi", "tư", "lệnh", "hoặc", "chính", "ủy", "quân", "chủng", "hải", "quân", "việt", "nam", "kiêm", "một", "trong", "những", "chức", "vụ", "như", "thứ", "trưởng", "bộ", "quốc", "phòng", "phó", "tổng", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "phó", "chủ", "nhiệm", "tổng", "cục", "chính", "trị", "quân", "đội", "nhân", "dân", "việt", "nam", "bullet", "phó", "đô", "đốc", "tương", "đương", "trung", "tướng", "là", "bậc", "quân", "hàm", "cao", "nhất", "của", "quân", "nhân", "giữ", "chức", "vụ", "tư", "lệnh", "và", "chính", "ủy", "quân", "chủng", "hải", "quân", "bullet", "chuẩn", "đô", "đốc", "tương", "đương", "thiếu", "tướng", "là", "bậc", "quân", "hàm", "cao", "nhất", "của", "quân", "nhân", "giữ", "chức", "vụ", "phó", "tư", "lệnh", "và", "phó", "chính", "ủy", "quân", "chủng", "hải", "quân", "tư", "lệnh", "và", "chính", "ủy", "bộ", "tư", "lệnh", "vùng", "hải", "quân", "tham", "mưu", "phó", "quân", "chủng", "hải", "quân", "phó", "chủ", "nhiệm", "chính", "trị", "quân", "chủng", "hải", "quân", "bullet", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "bổ", "nhiệm", "miễn", "nhiệm", "tư", "lệnh", "và", "chính", "ủy", "quân", "chủng", "hải", "quân", "==", "tư", "lệnh", "qua", "các", "thời", "kỳ", "==", "xem", "bài", "tư", "lệnh", "quân", "chủng", "hải", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "==", "tham", "mưu", "trưởng", "qua", "các", "thời", "kỳ", "==", "xem", "bài", "tham", "mưu", "trưởng", "quân", "chủng", "hải", "quân", "nhân", "dân", "việt", "nam", "==", "trang", "bị", "==", "===", "binh", "chủng", "tàu", "mặt", "nước", "===", "====", "trang", "bị", "từng", "sử", "dụng", "====", "bullet", "tàu", "tên", "lửa", "lớp", "shantou", "sử", "dụng", "trong", "sự", "kiện", "vịnh", "bắc", "bộ", "bullet", "tàu", "tên", "lửa", "lớp", "komar", "ngừng", "sử", "dụng", "thập", "niên", "1980", "===", "binh", "chủng", "tàu", "ngầm", "===", "====", "trang", "bị", "từng", "sử", "dụng", "====", "bullet", "tàu", "ngầm", "lớp", "yugo", "tàu", "ngầm", "mini", "ngừng", "sử", "dụng", "2012", "===", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm" ]
meloe longipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1891
[ "meloe", "longipennis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "fairmaire", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1891" ]
đối tác của dự án đối tác thế hệ thứ 3 3gpp
[ "đối", "tác", "của", "dự", "án", "đối", "tác", "thế", "hệ", "thứ", "3", "3gpp" ]
monte perdido tiếng tây ban nha mont perdu trong tiếng pháp tiếng pháp mont perdito trong tiếng aragon có nghĩa là ngọn núi bị mất là ngọn núi cao thứ ba ở pyrénées đỉnh của monte perdido 3355 m nằm ở tây ban nha và phần khuất ở pháp ngọn núi hình thành các phần của monte perdido range và nằm ở vườn quốc gia ordesa y monte perdido phía tây pyrenees aragon tây ban nha == liên kết ngoài == bullet normal route and escaleras route to climb monte perdido komandokroketa org retrieved 2013-08-20 bullet glaciar de monte perdido gavarnie and monte perdido massif swisseduc ch retrieved 2013-08-20
[ "monte", "perdido", "tiếng", "tây", "ban", "nha", "mont", "perdu", "trong", "tiếng", "pháp", "tiếng", "pháp", "mont", "perdito", "trong", "tiếng", "aragon", "có", "nghĩa", "là", "ngọn", "núi", "bị", "mất", "là", "ngọn", "núi", "cao", "thứ", "ba", "ở", "pyrénées", "đỉnh", "của", "monte", "perdido", "3355", "m", "nằm", "ở", "tây", "ban", "nha", "và", "phần", "khuất", "ở", "pháp", "ngọn", "núi", "hình", "thành", "các", "phần", "của", "monte", "perdido", "range", "và", "nằm", "ở", "vườn", "quốc", "gia", "ordesa", "y", "monte", "perdido", "phía", "tây", "pyrenees", "aragon", "tây", "ban", "nha", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "normal", "route", "and", "escaleras", "route", "to", "climb", "monte", "perdido", "komandokroketa", "org", "retrieved", "2013-08-20", "bullet", "glaciar", "de", "monte", "perdido", "gavarnie", "and", "monte", "perdido", "massif", "swisseduc", "ch", "retrieved", "2013-08-20" ]
được khai quật các công việc cải tạo lâu đài được thực hiện trong năm 2012
[ "được", "khai", "quật", "các", "công", "việc", "cải", "tạo", "lâu", "đài", "được", "thực", "hiện", "trong", "năm", "2012" ]
pseudoplatystoma là một chi cá da trơn trong họ pimelodidae == các loài == hiện tại một số loài được ghi nhận như sau bullet pseudoplatystoma corruscans bullet pseudoplatystoma fasciatum bullet pseudoplatystoma magdaleniatum bullet pseudoplatystoma metaense bullet pseudoplatystoma orinocoense bullet pseudoplatystoma reticulatum bullet pseudoplatystoma tigrinum
[ "pseudoplatystoma", "là", "một", "chi", "cá", "da", "trơn", "trong", "họ", "pimelodidae", "==", "các", "loài", "==", "hiện", "tại", "một", "số", "loài", "được", "ghi", "nhận", "như", "sau", "bullet", "pseudoplatystoma", "corruscans", "bullet", "pseudoplatystoma", "fasciatum", "bullet", "pseudoplatystoma", "magdaleniatum", "bullet", "pseudoplatystoma", "metaense", "bullet", "pseudoplatystoma", "orinocoense", "bullet", "pseudoplatystoma", "reticulatum", "bullet", "pseudoplatystoma", "tigrinum" ]
mylabris intermedia là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fischer von waldheim miêu tả khoa học năm 1844
[ "mylabris", "intermedia", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "fischer", "von", "waldheim", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1844" ]
Hoàng đế La Mã Thần thánh đòi 150.000 mác (65.000 pound bạc) tiền chuộc để giải phóng Richard, tương ứng với số tiền thu được qua thuế Saladin chỉ vài năm trước, Nhà sử học David Boyle ước tính số tiền này tương đương với khoảng 2 tỷ bảng Anh theo thời giá năm 2011. Eleanor xứ Aquitaine vận động để quyên tiền chuộc. Cả tăng lữ và thường dân đều bị đánh thuế tới ¼ giá trị tài sản của họ, kho vàng và bạc của nhà thờ bị tịch thu, và tiền được thu từ thuế Scutage và Carucage. Cùng lúc đó, John, em trai Richard và Vua Philip của Pháp đề nghị 80000 bảng để Hoàng đế giam giữ Richard cho đến lễ thánh Mi-sen 1194. Hoàng đế từ chối lời đề nghị. Món tiền để giải thoát nhà vua được chuyển đến Đức bởi các đại sứ của Hoàng đế, nhưng "là vì an nguy của nhà vua" (nếu nó bị mất dọc đường, Richard sẽ bị quy trách nhiệm), và cuối cùng, vào ngày 4 tháng 2, 1194, Richard được giải thoát. Philip gởi một thông điệp cho John: "Hãy coi chừng, con ác quỷ đã được tự do".
[ "Hoàng", "đế", "La", "Mã", "Thần", "thánh", "đòi", "150.000", "mác", "(65.000", "pound", "bạc)", "tiền", "chuộc", "để", "giải", "phóng", "Richard,", "tương", "ứng", "với", "số", "tiền", "thu", "được", "qua", "thuế", "Saladin", "chỉ", "vài", "năm", "trước,", "Nhà", "sử", "học", "David", "Boyle", "ước", "tính", "số", "tiền", "này", "tương", "đương", "với", "khoảng", "2", "tỷ", "bảng", "Anh", "theo", "thời", "giá", "năm", "2011.", "Eleanor", "xứ", "Aquitaine", "vận", "động", "để", "quyên", "tiền", "chuộc.", "Cả", "tăng", "lữ", "và", "thường", "dân", "đều", "bị", "đánh", "thuế", "tới", "¼", "giá", "trị", "tài", "sản", "của", "họ,", "kho", "vàng", "và", "bạc", "của", "nhà", "thờ", "bị", "tịch", "thu,", "và", "tiền", "được", "thu", "từ", "thuế", "Scutage", "và", "Carucage.", "Cùng", "lúc", "đó,", "John,", "em", "trai", "Richard", "và", "Vua", "Philip", "của", "Pháp", "đề", "nghị", "80000", "bảng", "để", "Hoàng", "đế", "giam", "giữ", "Richard", "cho", "đến", "lễ", "thánh", "Mi-sen", "1194.", "Hoàng", "đế", "từ", "chối", "lời", "đề", "nghị.", "Món", "tiền", "để", "giải", "thoát", "nhà", "vua", "được", "chuyển", "đến", "Đức", "bởi", "các", "đại", "sứ", "của", "Hoàng", "đế,", "nhưng", "\"là", "vì", "an", "nguy", "của", "nhà", "vua\"", "(nếu", "nó", "bị", "mất", "dọc", "đường,", "Richard", "sẽ", "bị", "quy", "trách", "nhiệm),", "và", "cuối", "cùng,", "vào", "ngày", "4", "tháng", "2,", "1194,", "Richard", "được", "giải", "thoát.", "Philip", "gởi", "một", "thông", "điệp", "cho", "John:", "\"Hãy", "coi", "chừng,", "con", "ác", "quỷ", "đã", "được", "tự", "do\"." ]
phragmatobia pulverulenta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "phragmatobia", "pulverulenta", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
màn tán tỉnh hay vũ điệu tán tỉnh là một tập hợp các hành vi biểu hiện sự khoe mẽ trong đó một con vật cố gắng thu hút một người bạn tình và thể hiện mong muốn của chúng trong việc kết đôi và giao phối những hành vi này thường bao gồm các vũ điệu hay nghi thức điệu nhảy tiếng kêu âm thanh cơ học hoặc màn phô diễn về vẻ đẹp sức mạnh hoặc khả năng chiến đấu tranh giành ở một số loài con đực sẽ thực hiện các màn trình diễn để thu hút sự chú ý của con cái ở các loài khác con đực có thể phơi bày các màn khoe mẽ tán tỉnh gồm cả sự kích thích thị giác và thính giác ví dụ chim ruồi calypte anna và chim ruồi calliope stellula calliope ngoài ra một số động vật cố gắng thu hút con cái thông qua việc xây dựng và trang trí các cấu trúc độc đáo để mời gọi con cái gọi là lót ổ kỹ thuật này có thể được nhìn thấy ở loài chim cánh cụt satin của úc ptilonorhynchus violaceus trong đó con trống xây dựng và trang trí các cấu trúc giống như tổ thông thường con đực có số lượng trang trí lớn nhất có xu hướng thành công hơn trong giao phối ở một số loài con đực bắt đầu nghi thức tán tỉnh chỉ sau khi gắn kết con cái sự khoe mẽ thậm chí
[ "màn", "tán", "tỉnh", "hay", "vũ", "điệu", "tán", "tỉnh", "là", "một", "tập", "hợp", "các", "hành", "vi", "biểu", "hiện", "sự", "khoe", "mẽ", "trong", "đó", "một", "con", "vật", "cố", "gắng", "thu", "hút", "một", "người", "bạn", "tình", "và", "thể", "hiện", "mong", "muốn", "của", "chúng", "trong", "việc", "kết", "đôi", "và", "giao", "phối", "những", "hành", "vi", "này", "thường", "bao", "gồm", "các", "vũ", "điệu", "hay", "nghi", "thức", "điệu", "nhảy", "tiếng", "kêu", "âm", "thanh", "cơ", "học", "hoặc", "màn", "phô", "diễn", "về", "vẻ", "đẹp", "sức", "mạnh", "hoặc", "khả", "năng", "chiến", "đấu", "tranh", "giành", "ở", "một", "số", "loài", "con", "đực", "sẽ", "thực", "hiện", "các", "màn", "trình", "diễn", "để", "thu", "hút", "sự", "chú", "ý", "của", "con", "cái", "ở", "các", "loài", "khác", "con", "đực", "có", "thể", "phơi", "bày", "các", "màn", "khoe", "mẽ", "tán", "tỉnh", "gồm", "cả", "sự", "kích", "thích", "thị", "giác", "và", "thính", "giác", "ví", "dụ", "chim", "ruồi", "calypte", "anna", "và", "chim", "ruồi", "calliope", "stellula", "calliope", "ngoài", "ra", "một", "số", "động", "vật", "cố", "gắng", "thu", "hút", "con", "cái", "thông", "qua", "việc", "xây", "dựng", "và", "trang", "trí", "các", "cấu", "trúc", "độc", "đáo", "để", "mời", "gọi", "con", "cái", "gọi", "là", "lót", "ổ", "kỹ", "thuật", "này", "có", "thể", "được", "nhìn", "thấy", "ở", "loài", "chim", "cánh", "cụt", "satin", "của", "úc", "ptilonorhynchus", "violaceus", "trong", "đó", "con", "trống", "xây", "dựng", "và", "trang", "trí", "các", "cấu", "trúc", "giống", "như", "tổ", "thông", "thường", "con", "đực", "có", "số", "lượng", "trang", "trí", "lớn", "nhất", "có", "xu", "hướng", "thành", "công", "hơn", "trong", "giao", "phối", "ở", "một", "số", "loài", "con", "đực", "bắt", "đầu", "nghi", "thức", "tán", "tỉnh", "chỉ", "sau", "khi", "gắn", "kết", "con", "cái", "sự", "khoe", "mẽ", "thậm", "chí" ]
gubbiga narasimharajapura gubbiga là một làng thuộc tehsil narasimharajapura huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ
[ "gubbiga", "narasimharajapura", "gubbiga", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "narasimharajapura", "huyện", "chikmagalur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
lomaria norfolkiana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được heward mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ
[ "lomaria", "norfolkiana", "là", "một", "loài", "dương", "xỉ", "trong", "họ", "blechnaceae", "loài", "này", "được", "heward", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1842", "danh", "pháp", "khoa", "học", "của", "loài", "này", "chưa", "được", "làm", "sáng", "tỏ" ]
rhachisphora capitatis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae rhachisphora capitatis được corbett miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926
[ "rhachisphora", "capitatis", "là", "một", "loài", "côn", "trùng", "cánh", "nửa", "trong", "họ", "aleyrodidae", "phân", "họ", "aleyrodinae", "rhachisphora", "capitatis", "được", "corbett", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1926" ]
oospila decorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "oospila", "decorata", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
bulimulus calvus là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi thuộc phân họ bulimulinae đây là loài đặc hữu của ecuador nó bị đe dọa do mất nơi sống == tham khảo == bullet seddon m b 2000 bulimulus calvus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 6 tháng 8 năm 2007
[ "bulimulus", "calvus", "là", "một", "loài", "ốc", "nhiệt", "đới", "hô", "hấp", "trên", "cạn", "là", "động", "vật", "thân", "mềm", "chân", "bụng", "có", "phổi", "thuộc", "phân", "họ", "bulimulinae", "đây", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "ecuador", "nó", "bị", "đe", "dọa", "do", "mất", "nơi", "sống", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "seddon", "m", "b", "2000", "bulimulus", "calvus", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "6", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
nephodia musarana là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "nephodia", "musarana", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
d bullet 17 tháng 12 handley page o 400 == bắt đầu phục vụ == === tháng 2 === bullet 5 tháng 2 vickers f b 5 gunbus trong phi đội số 5 rfc === tháng 4 === bullet morane-saulnier type n === tháng 6 === bullet fokker eindecker === tháng 9 === bullet royal aircraft factory fe 2 trong phi đội số 6 rfc
[ "d", "bullet", "17", "tháng", "12", "handley", "page", "o", "400", "==", "bắt", "đầu", "phục", "vụ", "==", "===", "tháng", "2", "===", "bullet", "5", "tháng", "2", "vickers", "f", "b", "5", "gunbus", "trong", "phi", "đội", "số", "5", "rfc", "===", "tháng", "4", "===", "bullet", "morane-saulnier", "type", "n", "===", "tháng", "6", "===", "bullet", "fokker", "eindecker", "===", "tháng", "9", "===", "bullet", "royal", "aircraft", "factory", "fe", "2", "trong", "phi", "đội", "số", "6", "rfc" ]
oldenlandia chrysotricha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được palib chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934
[ "oldenlandia", "chrysotricha", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "thiến", "thảo", "loài", "này", "được", "palib", "chun", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1934" ]
xã dresden quận chickasaw iowa xã dresden là một xã thuộc quận chickasaw tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 725 người == tham khảo == bullet american factfinder
[ "xã", "dresden", "quận", "chickasaw", "iowa", "xã", "dresden", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "chickasaw", "tiểu", "bang", "iowa", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "725", "người", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
vệ min ji jan di đã chọc giận jun pyo tức giận trước tính cách cứng đầu của cô jun pyo khiến cô trở thành mục tiêu bị bắt nạt của cả trường nhưng cô dũng cảm đứng lên đấu tranh và dần dần chính anh lại là người có cảm tình với jan di trong khi đó jan di lại có tình cảm với ji hoo cô sớm phát hiện ra ji hoo có tình yêu mãnh liệt với min seo hyun một người mẫu nổi tiếng và là bạn từ thuở bé của ji hoo sau khi ji hoo rời nước để theo đuổi min seo hyun jan di bắt đầu một cách miễn cưỡng dành nhiều thời gian hơn với jun pyo anh tuyên bố trước các học sinh trong trường rằng jan di là bạn gái của mình ngay sau đó jan di đã bị đánh thuốc mê trong một bữa tiệc khi tỉnh lại các bức ảnh cô nằm bất tỉnh trên giường cùng với một chàng trai xuất hiện khắp trường jan di không thể ngờ chính min ji là người đã sắp đặt mọi chuyện jun pyo tức giận và tin rằng jan di đã lừa dối anh các học sinh khác lại tiếp tục bắt nạt và đối xử tệ bạc với jan di oh min ji bí mật tiết lộ với jun pyo sự liên quan của cô với các bức ảnh cô cũng tiết lộ rằng họ đã là bạn học từ thời mẫu giáo và đã
[ "vệ", "min", "ji", "jan", "di", "đã", "chọc", "giận", "jun", "pyo", "tức", "giận", "trước", "tính", "cách", "cứng", "đầu", "của", "cô", "jun", "pyo", "khiến", "cô", "trở", "thành", "mục", "tiêu", "bị", "bắt", "nạt", "của", "cả", "trường", "nhưng", "cô", "dũng", "cảm", "đứng", "lên", "đấu", "tranh", "và", "dần", "dần", "chính", "anh", "lại", "là", "người", "có", "cảm", "tình", "với", "jan", "di", "trong", "khi", "đó", "jan", "di", "lại", "có", "tình", "cảm", "với", "ji", "hoo", "cô", "sớm", "phát", "hiện", "ra", "ji", "hoo", "có", "tình", "yêu", "mãnh", "liệt", "với", "min", "seo", "hyun", "một", "người", "mẫu", "nổi", "tiếng", "và", "là", "bạn", "từ", "thuở", "bé", "của", "ji", "hoo", "sau", "khi", "ji", "hoo", "rời", "nước", "để", "theo", "đuổi", "min", "seo", "hyun", "jan", "di", "bắt", "đầu", "một", "cách", "miễn", "cưỡng", "dành", "nhiều", "thời", "gian", "hơn", "với", "jun", "pyo", "anh", "tuyên", "bố", "trước", "các", "học", "sinh", "trong", "trường", "rằng", "jan", "di", "là", "bạn", "gái", "của", "mình", "ngay", "sau", "đó", "jan", "di", "đã", "bị", "đánh", "thuốc", "mê", "trong", "một", "bữa", "tiệc", "khi", "tỉnh", "lại", "các", "bức", "ảnh", "cô", "nằm", "bất", "tỉnh", "trên", "giường", "cùng", "với", "một", "chàng", "trai", "xuất", "hiện", "khắp", "trường", "jan", "di", "không", "thể", "ngờ", "chính", "min", "ji", "là", "người", "đã", "sắp", "đặt", "mọi", "chuyện", "jun", "pyo", "tức", "giận", "và", "tin", "rằng", "jan", "di", "đã", "lừa", "dối", "anh", "các", "học", "sinh", "khác", "lại", "tiếp", "tục", "bắt", "nạt", "và", "đối", "xử", "tệ", "bạc", "với", "jan", "di", "oh", "min", "ji", "bí", "mật", "tiết", "lộ", "với", "jun", "pyo", "sự", "liên", "quan", "của", "cô", "với", "các", "bức", "ảnh", "cô", "cũng", "tiết", "lộ", "rằng", "họ", "đã", "là", "bạn", "học", "từ", "thời", "mẫu", "giáo", "và", "đã" ]
crassichroma aureopurpurea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "crassichroma", "aureopurpurea", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
eve 1941 sugar marilyn monroe trong some like it hot 1959 và gerry jeffers claudette colbert trong the palm beach story 1942 một vài ví dụ khác đã từng được truyền thông đề cập có thể kể tới nhân vật của jean seberg trong breathless 1960 thậm chí cả nhân vật belle trong bộ phim hoạt hình người đẹp và quái thú 1991 maude trong harold và maude 1971 penny lane trong almost famous 2000 và jane margolis trong serie phim breaking bad == phản biện == nhân vật clementine mà kate winslet đảm nhiệm trong bộ phim eternal sunshine of the spotless mind 2004 đã thừa nhận có khái niệm mpdg song đã thẳng thừng bác bỏ điều đó khi tiếp xúc với nhân vật joel jim carrey quá nhiều kẻ coi tôi là cô gái của đời họ hay tôi có thể hoàn thiện họ hay tôi có thể giúp họ tồn tại nhưng tôi chỉ là một đứa con gái bỏ đi đang cố đi tìm sự bình yên trong tâm hồn mình vậy nên đừng có mong tôi thuộc về anh nhân vật nữ trong bộ phim annie hall 1977 cũng không phải là một mpdg cho dù cũng được nhiều người gọi như vậy bởi vì cô có một cuộc sống hoàn toàn độc lập với nhân vật nam chính == phê bình và đánh giá == trong buổi phỏng vấn với vulture về bộ phim ruby sparks nữ diễn viên kiêm biên tập viên zoe kazan cho rằng khái niệm này còn khá hạn
[ "eve", "1941", "sugar", "marilyn", "monroe", "trong", "some", "like", "it", "hot", "1959", "và", "gerry", "jeffers", "claudette", "colbert", "trong", "the", "palm", "beach", "story", "1942", "một", "vài", "ví", "dụ", "khác", "đã", "từng", "được", "truyền", "thông", "đề", "cập", "có", "thể", "kể", "tới", "nhân", "vật", "của", "jean", "seberg", "trong", "breathless", "1960", "thậm", "chí", "cả", "nhân", "vật", "belle", "trong", "bộ", "phim", "hoạt", "hình", "người", "đẹp", "và", "quái", "thú", "1991", "maude", "trong", "harold", "và", "maude", "1971", "penny", "lane", "trong", "almost", "famous", "2000", "và", "jane", "margolis", "trong", "serie", "phim", "breaking", "bad", "==", "phản", "biện", "==", "nhân", "vật", "clementine", "mà", "kate", "winslet", "đảm", "nhiệm", "trong", "bộ", "phim", "eternal", "sunshine", "of", "the", "spotless", "mind", "2004", "đã", "thừa", "nhận", "có", "khái", "niệm", "mpdg", "song", "đã", "thẳng", "thừng", "bác", "bỏ", "điều", "đó", "khi", "tiếp", "xúc", "với", "nhân", "vật", "joel", "jim", "carrey", "quá", "nhiều", "kẻ", "coi", "tôi", "là", "cô", "gái", "của", "đời", "họ", "hay", "tôi", "có", "thể", "hoàn", "thiện", "họ", "hay", "tôi", "có", "thể", "giúp", "họ", "tồn", "tại", "nhưng", "tôi", "chỉ", "là", "một", "đứa", "con", "gái", "bỏ", "đi", "đang", "cố", "đi", "tìm", "sự", "bình", "yên", "trong", "tâm", "hồn", "mình", "vậy", "nên", "đừng", "có", "mong", "tôi", "thuộc", "về", "anh", "nhân", "vật", "nữ", "trong", "bộ", "phim", "annie", "hall", "1977", "cũng", "không", "phải", "là", "một", "mpdg", "cho", "dù", "cũng", "được", "nhiều", "người", "gọi", "như", "vậy", "bởi", "vì", "cô", "có", "một", "cuộc", "sống", "hoàn", "toàn", "độc", "lập", "với", "nhân", "vật", "nam", "chính", "==", "phê", "bình", "và", "đánh", "giá", "==", "trong", "buổi", "phỏng", "vấn", "với", "vulture", "về", "bộ", "phim", "ruby", "sparks", "nữ", "diễn", "viên", "kiêm", "biên", "tập", "viên", "zoe", "kazan", "cho", "rằng", "khái", "niệm", "này", "còn", "khá", "hạn" ]
chrysanympha là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet chrysanympha formosa == tham khảo == bullet chrysanympha at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database
[ "chrysanympha", "là", "một", "chi", "bướm", "đêm", "thuộc", "họ", "noctuidae", "==", "các", "loài", "==", "bullet", "chrysanympha", "formosa", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "chrysanympha", "at", "funet", "fi", "bullet", "natural", "history", "museum", "lepidoptera", "genus", "database" ]
neolamprologus splendens là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của hồ tanganyika nơi nó được tìm thấy ở bờ biển của cộng hòa dân chủ congo == tham khảo == bullet bigirimana c 2005 neolamprologus splendens 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007
[ "neolamprologus", "splendens", "là", "một", "loài", "cá", "thuộc", "họ", "cichlidae", "nó", "là", "loài", "đặc", "hữu", "của", "hồ", "tanganyika", "nơi", "nó", "được", "tìm", "thấy", "ở", "bờ", "biển", "của", "cộng", "hòa", "dân", "chủ", "congo", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "bigirimana", "c", "2005", "neolamprologus", "splendens", "2006", "iucn", "red", "list", "of", "threatened", "species", "truy", "cập", "ngày", "4", "tháng", "8", "năm", "2007" ]
danh sách vua týros một thành phố phoenicia cổ xưa nay là liban bắt nguồn từ josephus against apion i 18 21 và bộ sách antiquities of the jews viii 5 3 13 2 danh sách của ông dựa trên sử liệu bị mất do menander xứ ephesus người được josephus khẳng định là đã lấy thông tin của mình từ biên niên sử của chính thành bang týros == các triều vua sidon đóng đô ở týros 990–785 tcn == niên đại dành cho việc dựng lại bản danh sách vua týros từ hiram i đến pygmalion được lập ở ba nơi do ba nguồn tư liệu độc lập một bản kinh thánh đồng bộ sự trợ giúp của hiram dành cho solomon trong việc xây dựng đền thờ từ năm 967 tcn trở đi một thư tịch assyria ghi lại việc cống nạp của baal-eser ii balazeros ii cho shalmaneser iii vào năm 841 tcn và một nhà sử học la mã pompeius trogus đã đặt sự thành lập của carthage hay chuến đi của dido rời khỏi người anh pygmalion trong năm thứ bảy sau này của triều đại tức là năm 825 tcn 72 năm trước khi thành lập thành roma == thời kỳ assyria thống trị thế kỷ 8 và 7 tcn == đế quốc tân assyria đã thiết lập quyền kiểm soát đối với khu vực và cai trị thông qua các chư hầu có tên trong thư tịch assyria == thời kỳ hậu assyria == týros đã giành được độc lập với sự sụp đổ của assyria
[ "danh", "sách", "vua", "týros", "một", "thành", "phố", "phoenicia", "cổ", "xưa", "nay", "là", "liban", "bắt", "nguồn", "từ", "josephus", "against", "apion", "i", "18", "21", "và", "bộ", "sách", "antiquities", "of", "the", "jews", "viii", "5", "3", "13", "2", "danh", "sách", "của", "ông", "dựa", "trên", "sử", "liệu", "bị", "mất", "do", "menander", "xứ", "ephesus", "người", "được", "josephus", "khẳng", "định", "là", "đã", "lấy", "thông", "tin", "của", "mình", "từ", "biên", "niên", "sử", "của", "chính", "thành", "bang", "týros", "==", "các", "triều", "vua", "sidon", "đóng", "đô", "ở", "týros", "990–785", "tcn", "==", "niên", "đại", "dành", "cho", "việc", "dựng", "lại", "bản", "danh", "sách", "vua", "týros", "từ", "hiram", "i", "đến", "pygmalion", "được", "lập", "ở", "ba", "nơi", "do", "ba", "nguồn", "tư", "liệu", "độc", "lập", "một", "bản", "kinh", "thánh", "đồng", "bộ", "sự", "trợ", "giúp", "của", "hiram", "dành", "cho", "solomon", "trong", "việc", "xây", "dựng", "đền", "thờ", "từ", "năm", "967", "tcn", "trở", "đi", "một", "thư", "tịch", "assyria", "ghi", "lại", "việc", "cống", "nạp", "của", "baal-eser", "ii", "balazeros", "ii", "cho", "shalmaneser", "iii", "vào", "năm", "841", "tcn", "và", "một", "nhà", "sử", "học", "la", "mã", "pompeius", "trogus", "đã", "đặt", "sự", "thành", "lập", "của", "carthage", "hay", "chuến", "đi", "của", "dido", "rời", "khỏi", "người", "anh", "pygmalion", "trong", "năm", "thứ", "bảy", "sau", "này", "của", "triều", "đại", "tức", "là", "năm", "825", "tcn", "72", "năm", "trước", "khi", "thành", "lập", "thành", "roma", "==", "thời", "kỳ", "assyria", "thống", "trị", "thế", "kỷ", "8", "và", "7", "tcn", "==", "đế", "quốc", "tân", "assyria", "đã", "thiết", "lập", "quyền", "kiểm", "soát", "đối", "với", "khu", "vực", "và", "cai", "trị", "thông", "qua", "các", "chư", "hầu", "có", "tên", "trong", "thư", "tịch", "assyria", "==", "thời", "kỳ", "hậu", "assyria", "==", "týros", "đã", "giành", "được", "độc", "lập", "với", "sự", "sụp", "đổ", "của", "assyria" ]
sự khác biệt với các chuyến lưu diễn trước từ việc lập kế hoạch thiết kế sân khấu cho đến việc tập luyện cùng với các vũ công và diễn tập âm nhạc với ban nhạc tất cả đã được bắt đầu từ tháng 11 năm 2014 và kết thúc ngay trước khi cô lên đường cho hai buổi diễn tại nhật bản === thiết kế sân khấu === sân khấu a sân khấu chính là sân khấu lớn nhất là vị trí của các thành viên trong ban nhạc có hai thang máy để đưa swift khách mời đặc biệt vũ công và các đạo cụ biểu diễn từ hậu trường lên trên hoặc xuống dưới có bốn phòng thay đồ riêng cho swift cho các vũ công cho các ca sĩ hát bè và cho ban nhạc nằm dưới sân khấu nhằm giúp việc thay đổi trang phục diễn ra thật nhanh và nhịp nhàng nối giữa sân khấu a và sân khấu b là sân khấu được xây dựng dành riêng cho swift có tính năng là một trong những loại sàn catwalk do swift và những người cộng sự thiết kế đó là một dạng sân khấu kiểu cánh quạt có độ dài 100 feet khoảng 30 5 m với trọng lượng 40 000 pound khoảng 18 tấn và có thể chứa 13 người trong khi di chuyển sân khấu kiểu cánh quạt này có thể xoay tròn không giống như bất kì loại sân khấu dạng chuyển động nào trước đó và phải mất 6 tháng
[ "sự", "khác", "biệt", "với", "các", "chuyến", "lưu", "diễn", "trước", "từ", "việc", "lập", "kế", "hoạch", "thiết", "kế", "sân", "khấu", "cho", "đến", "việc", "tập", "luyện", "cùng", "với", "các", "vũ", "công", "và", "diễn", "tập", "âm", "nhạc", "với", "ban", "nhạc", "tất", "cả", "đã", "được", "bắt", "đầu", "từ", "tháng", "11", "năm", "2014", "và", "kết", "thúc", "ngay", "trước", "khi", "cô", "lên", "đường", "cho", "hai", "buổi", "diễn", "tại", "nhật", "bản", "===", "thiết", "kế", "sân", "khấu", "===", "sân", "khấu", "a", "sân", "khấu", "chính", "là", "sân", "khấu", "lớn", "nhất", "là", "vị", "trí", "của", "các", "thành", "viên", "trong", "ban", "nhạc", "có", "hai", "thang", "máy", "để", "đưa", "swift", "khách", "mời", "đặc", "biệt", "vũ", "công", "và", "các", "đạo", "cụ", "biểu", "diễn", "từ", "hậu", "trường", "lên", "trên", "hoặc", "xuống", "dưới", "có", "bốn", "phòng", "thay", "đồ", "riêng", "cho", "swift", "cho", "các", "vũ", "công", "cho", "các", "ca", "sĩ", "hát", "bè", "và", "cho", "ban", "nhạc", "nằm", "dưới", "sân", "khấu", "nhằm", "giúp", "việc", "thay", "đổi", "trang", "phục", "diễn", "ra", "thật", "nhanh", "và", "nhịp", "nhàng", "nối", "giữa", "sân", "khấu", "a", "và", "sân", "khấu", "b", "là", "sân", "khấu", "được", "xây", "dựng", "dành", "riêng", "cho", "swift", "có", "tính", "năng", "là", "một", "trong", "những", "loại", "sàn", "catwalk", "do", "swift", "và", "những", "người", "cộng", "sự", "thiết", "kế", "đó", "là", "một", "dạng", "sân", "khấu", "kiểu", "cánh", "quạt", "có", "độ", "dài", "100", "feet", "khoảng", "30", "5", "m", "với", "trọng", "lượng", "40", "000", "pound", "khoảng", "18", "tấn", "và", "có", "thể", "chứa", "13", "người", "trong", "khi", "di", "chuyển", "sân", "khấu", "kiểu", "cánh", "quạt", "này", "có", "thể", "xoay", "tròn", "không", "giống", "như", "bất", "kì", "loại", "sân", "khấu", "dạng", "chuyển", "động", "nào", "trước", "đó", "và", "phải", "mất", "6", "tháng" ]
== === trình độ tiến sĩ === bullet chính quy gồm 2 chuyên ngành là kỹ thuật điện và quản trị kinh doanh === trình độ thạc sĩ === bullet chính quy gồm 11 chuyên ngành bullet chương trình quốc tế ngành quản trị kinh doanh đến từ trường đại học mở malaysia và trường đại học lincoln hoa kỳ === trình độ đại học === bullet chính quy bullet liên thông từ cao đẳng bullet liên thông từ cao đẳng nghề bullet liên thông từ trung cấp chuyên nghiệp bullet đào tạo từ xa bullet văn bằng 2 bullet vừa làm vừa học bullet chương trình quốc tế == các khoa và ngành đào tạo == === viện kỹ thuật === bullet kỹ thuật điều khiển và tự động hóa bullet kỹ thuật cơ – điện tử bullet kỹ thuật cơ khí cơ khí tự động bullet công nghệ kỹ thuật ô tô === khoa công nghệ thông tin === bullet công nghệ thông tin bullet an toàn thông tin === khoa dược === bullet dược học === khoa quản trị kinh doanh === bullet quản trị kinh doanh bullet logistics và chuỗi cung ứng bullet quản trị nhân lực === khoa marketing kinh doanh quốc tế === bullet marketing bullet kinh doanh quốc tế === khoa kế toán tài chính ngân hàng === bullet kế toán bullet tài chính ngân hàng === viện khoa học ứng dụng === bullet công nghệ sinh học bullet công nghệ thực phẩm bullet kỹ thuật môi trường bullet thú y === khoa kiến trúc mỹ thuật === bullet thiết kế nội thất bullet thiết kế thời trang bullet kiến trúc === khoa xây dựng === bullet kỹ thuật công trình xây dựng bullet kỹ thuật xây dựng công trình
[ "==", "===", "trình", "độ", "tiến", "sĩ", "===", "bullet", "chính", "quy", "gồm", "2", "chuyên", "ngành", "là", "kỹ", "thuật", "điện", "và", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "===", "trình", "độ", "thạc", "sĩ", "===", "bullet", "chính", "quy", "gồm", "11", "chuyên", "ngành", "bullet", "chương", "trình", "quốc", "tế", "ngành", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "đến", "từ", "trường", "đại", "học", "mở", "malaysia", "và", "trường", "đại", "học", "lincoln", "hoa", "kỳ", "===", "trình", "độ", "đại", "học", "===", "bullet", "chính", "quy", "bullet", "liên", "thông", "từ", "cao", "đẳng", "bullet", "liên", "thông", "từ", "cao", "đẳng", "nghề", "bullet", "liên", "thông", "từ", "trung", "cấp", "chuyên", "nghiệp", "bullet", "đào", "tạo", "từ", "xa", "bullet", "văn", "bằng", "2", "bullet", "vừa", "làm", "vừa", "học", "bullet", "chương", "trình", "quốc", "tế", "==", "các", "khoa", "và", "ngành", "đào", "tạo", "==", "===", "viện", "kỹ", "thuật", "===", "bullet", "kỹ", "thuật", "điều", "khiển", "và", "tự", "động", "hóa", "bullet", "kỹ", "thuật", "cơ", "–", "điện", "tử", "bullet", "kỹ", "thuật", "cơ", "khí", "cơ", "khí", "tự", "động", "bullet", "công", "nghệ", "kỹ", "thuật", "ô", "tô", "===", "khoa", "công", "nghệ", "thông", "tin", "===", "bullet", "công", "nghệ", "thông", "tin", "bullet", "an", "toàn", "thông", "tin", "===", "khoa", "dược", "===", "bullet", "dược", "học", "===", "khoa", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "===", "bullet", "quản", "trị", "kinh", "doanh", "bullet", "logistics", "và", "chuỗi", "cung", "ứng", "bullet", "quản", "trị", "nhân", "lực", "===", "khoa", "marketing", "kinh", "doanh", "quốc", "tế", "===", "bullet", "marketing", "bullet", "kinh", "doanh", "quốc", "tế", "===", "khoa", "kế", "toán", "tài", "chính", "ngân", "hàng", "===", "bullet", "kế", "toán", "bullet", "tài", "chính", "ngân", "hàng", "===", "viện", "khoa", "học", "ứng", "dụng", "===", "bullet", "công", "nghệ", "sinh", "học", "bullet", "công", "nghệ", "thực", "phẩm", "bullet", "kỹ", "thuật", "môi", "trường", "bullet", "thú", "y", "===", "khoa", "kiến", "trúc", "mỹ", "thuật", "===", "bullet", "thiết", "kế", "nội", "thất", "bullet", "thiết", "kế", "thời", "trang", "bullet", "kiến", "trúc", "===", "khoa", "xây", "dựng", "===", "bullet", "kỹ", "thuật", "công", "trình", "xây", "dựng", "bullet", "kỹ", "thuật", "xây", "dựng", "công", "trình" ]
mago intentus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mago mago intentus được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1882
[ "mago", "intentus", "là", "một", "loài", "nhện", "trong", "họ", "salticidae", "loài", "này", "thuộc", "chi", "mago", "mago", "intentus", "được", "octavius", "pickard-cambridge", "miêu", "tả", "năm", "1882" ]
retrieved 8 july 2006
[ "retrieved", "8", "july", "2006" ]
chủng tộc và đan xen những định kiến cô cũng xuất bản một tuyển tập thơ và tiểu thuyết minh họa các tác phẩm của riêng mình bằng các bản khắc cô cũng vẽ các cảnh về cuộc sống nông thôn ở martinique tập trung vào công nhân hàng ngày == cái chết và di sản == léro qua đời vào tháng 9 năm 2007 tại fort-de-france martinique và được chôn cất vào ngày 25 tháng 9 sau khi các dịch vụ được tổ chức tại nhà thờ bellevue léro được cô con gái cathy rosier người qua đời năm 2004 == tác phẩm được chọn == bullet la plaie viết năm 1957 nhưng không được xuất bản cho đến năm 1979 cuốn tiểu thuyết đánh giá định kiến và sự khác biệt giữa cuộc sống nông thôn và thành thị bullet douchérie 1958 bullet douchérie loin du trả tiền 1959 bullet peau d ébène 1960 bullet lịch sử passées 1974
[ "chủng", "tộc", "và", "đan", "xen", "những", "định", "kiến", "cô", "cũng", "xuất", "bản", "một", "tuyển", "tập", "thơ", "và", "tiểu", "thuyết", "minh", "họa", "các", "tác", "phẩm", "của", "riêng", "mình", "bằng", "các", "bản", "khắc", "cô", "cũng", "vẽ", "các", "cảnh", "về", "cuộc", "sống", "nông", "thôn", "ở", "martinique", "tập", "trung", "vào", "công", "nhân", "hàng", "ngày", "==", "cái", "chết", "và", "di", "sản", "==", "léro", "qua", "đời", "vào", "tháng", "9", "năm", "2007", "tại", "fort-de-france", "martinique", "và", "được", "chôn", "cất", "vào", "ngày", "25", "tháng", "9", "sau", "khi", "các", "dịch", "vụ", "được", "tổ", "chức", "tại", "nhà", "thờ", "bellevue", "léro", "được", "cô", "con", "gái", "cathy", "rosier", "người", "qua", "đời", "năm", "2004", "==", "tác", "phẩm", "được", "chọn", "==", "bullet", "la", "plaie", "viết", "năm", "1957", "nhưng", "không", "được", "xuất", "bản", "cho", "đến", "năm", "1979", "cuốn", "tiểu", "thuyết", "đánh", "giá", "định", "kiến", "và", "sự", "khác", "biệt", "giữa", "cuộc", "sống", "nông", "thôn", "và", "thành", "thị", "bullet", "douchérie", "1958", "bullet", "douchérie", "loin", "du", "trả", "tiền", "1959", "bullet", "peau", "d", "ébène", "1960", "bullet", "lịch", "sử", "passées", "1974" ]
tarphiomimus zigzag là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được carter miêu tả khoa học năm 1939
[ "tarphiomimus", "zigzag", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "zopheridae", "loài", "này", "được", "carter", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1939" ]
thelypteris mortonii là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973
[ "thelypteris", "mortonii", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "mạch", "trong", "họ", "thelypteridaceae", "loài", "này", "được", "a", "r", "sm", "miêu", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1973" ]
pyrinia apertaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "pyrinia", "apertaria", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
cortodera fraudis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae
[ "cortodera", "fraudis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "cerambycidae" ]
làm khu định cư mới cho nhóm người phúc châu của mình do khu vực nằm gần đồng bằng châu thổ rajang sẽ thích hợp cho trồng trọt một thỏa thuận được ký kết vào ngày 9 tháng 7 năm 1900 giữa hoàng nãi thường và chính phủ brooke tại kuching nhằm cho phép những người hoa định cư được đến khu vực ngày 21 tháng 1 năm 1901 đợt đầu tiên với 72 người định cư đến sibu và định cư tại khu vực sungai merah cách sibu đương thời 6 km ngày 16 tháng 3 năm 1901 đợt thứ nhì với 535 người định cư đến nơi ngày này được gọi là ngày tái định cư tân phúc châu đến tháng 6 năm 1901 đợt cuối cùng với 511 người định cư đến sibu sibu do đó thường được gọi là tân phúc châu 新福州 đợt này khiến tổng số người định cư phúc châu đạt 1 118 hoàng nãi thường được bổ nhiệm làm cảng chủ 港主 của khu định cư phúc châu tại sibu những người định cư trồng khoai lang quả mía rau và các loại lương thực hạt lớn tại vùng đất cao và lúa tại vùng đầm lầy sau khi hoàn thành công việc tại sibu hầu hết người định cư lựa chọn ở lại và xem đây là quê hương mới của mình cùng với mục sư người mỹ reverend james matthew hoover hoàng nãi thường còn tham gia xây dựng các trường học và nhà thờ tại sibu như nhà
[ "làm", "khu", "định", "cư", "mới", "cho", "nhóm", "người", "phúc", "châu", "của", "mình", "do", "khu", "vực", "nằm", "gần", "đồng", "bằng", "châu", "thổ", "rajang", "sẽ", "thích", "hợp", "cho", "trồng", "trọt", "một", "thỏa", "thuận", "được", "ký", "kết", "vào", "ngày", "9", "tháng", "7", "năm", "1900", "giữa", "hoàng", "nãi", "thường", "và", "chính", "phủ", "brooke", "tại", "kuching", "nhằm", "cho", "phép", "những", "người", "hoa", "định", "cư", "được", "đến", "khu", "vực", "ngày", "21", "tháng", "1", "năm", "1901", "đợt", "đầu", "tiên", "với", "72", "người", "định", "cư", "đến", "sibu", "và", "định", "cư", "tại", "khu", "vực", "sungai", "merah", "cách", "sibu", "đương", "thời", "6", "km", "ngày", "16", "tháng", "3", "năm", "1901", "đợt", "thứ", "nhì", "với", "535", "người", "định", "cư", "đến", "nơi", "ngày", "này", "được", "gọi", "là", "ngày", "tái", "định", "cư", "tân", "phúc", "châu", "đến", "tháng", "6", "năm", "1901", "đợt", "cuối", "cùng", "với", "511", "người", "định", "cư", "đến", "sibu", "sibu", "do", "đó", "thường", "được", "gọi", "là", "tân", "phúc", "châu", "新福州", "đợt", "này", "khiến", "tổng", "số", "người", "định", "cư", "phúc", "châu", "đạt", "1", "118", "hoàng", "nãi", "thường", "được", "bổ", "nhiệm", "làm", "cảng", "chủ", "港主", "của", "khu", "định", "cư", "phúc", "châu", "tại", "sibu", "những", "người", "định", "cư", "trồng", "khoai", "lang", "quả", "mía", "rau", "và", "các", "loại", "lương", "thực", "hạt", "lớn", "tại", "vùng", "đất", "cao", "và", "lúa", "tại", "vùng", "đầm", "lầy", "sau", "khi", "hoàn", "thành", "công", "việc", "tại", "sibu", "hầu", "hết", "người", "định", "cư", "lựa", "chọn", "ở", "lại", "và", "xem", "đây", "là", "quê", "hương", "mới", "của", "mình", "cùng", "với", "mục", "sư", "người", "mỹ", "reverend", "james", "matthew", "hoover", "hoàng", "nãi", "thường", "còn", "tham", "gia", "xây", "dựng", "các", "trường", "học", "và", "nhà", "thờ", "tại", "sibu", "như", "nhà" ]
có thể được tầm soát ngay cả khi đã có sẵn các xét nghiệm chúng có thể không được khuyến nghị cho tất cả mọi người sàng lọc hàng loạt hoặc tầm soát diện rộng sẽ thực hiện ở tất cả mọi người tầm soát chọn lọc sẽ thực hiện ở những người có nguy cơ cao hơn chẳng hạn như những người có tiền sử gia đình một số yếu tố được xem xét để xác định liệu lợi ích của việc sàng lọc có lớn hơn rủi ro và chi phí của việc sàng lọc hay không các yếu tố này bao gồm bullet các tác hại có thể xảy ra từ xét nghiệm sàng lọc ví dụ sử dụng x-quang liên quan đến việc tiếp xúc với bức xạ ion hóa có hại bullet khả năng xét nghiệm có thể xác định chính xác ung thư bullet khả năng mắc bệnh ung thư tầm soát thường không hữu ích đối với các bệnh ung thư hiếm gặp bullet những tác hại có thể xảy ra từ các quy trình sau đó bullet liệu đã có phương pháp điều trị thích hợp hay không bullet việc phát hiện sớm có cải thiện kết quả điều trị hay không bullet liệu bệnh ung thư đó có cần điều trị không bullet liệu xét nghiệm có được mọi người chấp nhận hay không nếu xét nghiệm sàng lọc quá nặng nề ví dụ cực kỳ đau đớn thì mọi người sẽ từ chối tham gia bullet chi phí === khuyến nghị === lực lượng đặc nhiệm các
[ "có", "thể", "được", "tầm", "soát", "ngay", "cả", "khi", "đã", "có", "sẵn", "các", "xét", "nghiệm", "chúng", "có", "thể", "không", "được", "khuyến", "nghị", "cho", "tất", "cả", "mọi", "người", "sàng", "lọc", "hàng", "loạt", "hoặc", "tầm", "soát", "diện", "rộng", "sẽ", "thực", "hiện", "ở", "tất", "cả", "mọi", "người", "tầm", "soát", "chọn", "lọc", "sẽ", "thực", "hiện", "ở", "những", "người", "có", "nguy", "cơ", "cao", "hơn", "chẳng", "hạn", "như", "những", "người", "có", "tiền", "sử", "gia", "đình", "một", "số", "yếu", "tố", "được", "xem", "xét", "để", "xác", "định", "liệu", "lợi", "ích", "của", "việc", "sàng", "lọc", "có", "lớn", "hơn", "rủi", "ro", "và", "chi", "phí", "của", "việc", "sàng", "lọc", "hay", "không", "các", "yếu", "tố", "này", "bao", "gồm", "bullet", "các", "tác", "hại", "có", "thể", "xảy", "ra", "từ", "xét", "nghiệm", "sàng", "lọc", "ví", "dụ", "sử", "dụng", "x-quang", "liên", "quan", "đến", "việc", "tiếp", "xúc", "với", "bức", "xạ", "ion", "hóa", "có", "hại", "bullet", "khả", "năng", "xét", "nghiệm", "có", "thể", "xác", "định", "chính", "xác", "ung", "thư", "bullet", "khả", "năng", "mắc", "bệnh", "ung", "thư", "tầm", "soát", "thường", "không", "hữu", "ích", "đối", "với", "các", "bệnh", "ung", "thư", "hiếm", "gặp", "bullet", "những", "tác", "hại", "có", "thể", "xảy", "ra", "từ", "các", "quy", "trình", "sau", "đó", "bullet", "liệu", "đã", "có", "phương", "pháp", "điều", "trị", "thích", "hợp", "hay", "không", "bullet", "việc", "phát", "hiện", "sớm", "có", "cải", "thiện", "kết", "quả", "điều", "trị", "hay", "không", "bullet", "liệu", "bệnh", "ung", "thư", "đó", "có", "cần", "điều", "trị", "không", "bullet", "liệu", "xét", "nghiệm", "có", "được", "mọi", "người", "chấp", "nhận", "hay", "không", "nếu", "xét", "nghiệm", "sàng", "lọc", "quá", "nặng", "nề", "ví", "dụ", "cực", "kỳ", "đau", "đớn", "thì", "mọi", "người", "sẽ", "từ", "chối", "tham", "gia", "bullet", "chi", "phí", "===", "khuyến", "nghị", "===", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "các" ]
macrocystidia là một chi nấm trong họ marasmiaceae thuộc bộ agaricales chi này bao gồm năm loài phân bố rộng rãi trên toàn thế giới == xem thêm == bullet họ nấm marasmiaceae
[ "macrocystidia", "là", "một", "chi", "nấm", "trong", "họ", "marasmiaceae", "thuộc", "bộ", "agaricales", "chi", "này", "bao", "gồm", "năm", "loài", "phân", "bố", "rộng", "rãi", "trên", "toàn", "thế", "giới", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "họ", "nấm", "marasmiaceae" ]
lịch sử và văn hóa mà vẫn còn hiện hữu cho đến ngày nay về mặt tự nhiên miền nam là một vùng đa dạng và rộng lớn có nhiều vùng khí hậu gồm có khí hậu ôn hòa cận nhiệt đới nhiệt đới và khô cằn – mặc dù miền nam thường được xem là nóng và ẩm ướt có mùa hè dài và mùa đông ôn hòa ngắn nhưng nó khá ấm áp hơn các vùng phía bắc của nó và thường thường có các chỉ số nóng cao nhất quốc gia nhiều thứ cây trồng phát triển dễ dàng trên đất và có thể phát triển mà không sợ giá rét ít nhất là sáu tháng trong năm một số khu vực trong miền nam đặc biệt là đông nam có quang cảnh thiên nhiên phong phú với sự hiện diện của nhiều loại cây cỏ như cây sồi mộc lan môi trường phổ biến khác của nam hoa kỳ là bayou và đầm lầy của duyên hải vịnh mexico đặc biệt tại louisiana và texas miền nam là nạn nhân của loài cây leo kudzu phát triển rất nhanh bao phủ phần lớn đất và giết chết các loài thảo mộc khác kudzu là vấn nạn lớn đặc biệt là tại những vùng dưới chân đồi của mississippi alabama và georgia == tham khảo == bullet cash wilbur j the mind of the south 1941 bullet flynt j wayne dixie s forgotten people the south s poor whites 1979 deals with 20th century bullet grady mcwhiney in cracker culture
[ "lịch", "sử", "và", "văn", "hóa", "mà", "vẫn", "còn", "hiện", "hữu", "cho", "đến", "ngày", "nay", "về", "mặt", "tự", "nhiên", "miền", "nam", "là", "một", "vùng", "đa", "dạng", "và", "rộng", "lớn", "có", "nhiều", "vùng", "khí", "hậu", "gồm", "có", "khí", "hậu", "ôn", "hòa", "cận", "nhiệt", "đới", "nhiệt", "đới", "và", "khô", "cằn", "–", "mặc", "dù", "miền", "nam", "thường", "được", "xem", "là", "nóng", "và", "ẩm", "ướt", "có", "mùa", "hè", "dài", "và", "mùa", "đông", "ôn", "hòa", "ngắn", "nhưng", "nó", "khá", "ấm", "áp", "hơn", "các", "vùng", "phía", "bắc", "của", "nó", "và", "thường", "thường", "có", "các", "chỉ", "số", "nóng", "cao", "nhất", "quốc", "gia", "nhiều", "thứ", "cây", "trồng", "phát", "triển", "dễ", "dàng", "trên", "đất", "và", "có", "thể", "phát", "triển", "mà", "không", "sợ", "giá", "rét", "ít", "nhất", "là", "sáu", "tháng", "trong", "năm", "một", "số", "khu", "vực", "trong", "miền", "nam", "đặc", "biệt", "là", "đông", "nam", "có", "quang", "cảnh", "thiên", "nhiên", "phong", "phú", "với", "sự", "hiện", "diện", "của", "nhiều", "loại", "cây", "cỏ", "như", "cây", "sồi", "mộc", "lan", "môi", "trường", "phổ", "biến", "khác", "của", "nam", "hoa", "kỳ", "là", "bayou", "và", "đầm", "lầy", "của", "duyên", "hải", "vịnh", "mexico", "đặc", "biệt", "tại", "louisiana", "và", "texas", "miền", "nam", "là", "nạn", "nhân", "của", "loài", "cây", "leo", "kudzu", "phát", "triển", "rất", "nhanh", "bao", "phủ", "phần", "lớn", "đất", "và", "giết", "chết", "các", "loài", "thảo", "mộc", "khác", "kudzu", "là", "vấn", "nạn", "lớn", "đặc", "biệt", "là", "tại", "những", "vùng", "dưới", "chân", "đồi", "của", "mississippi", "alabama", "và", "georgia", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "cash", "wilbur", "j", "the", "mind", "of", "the", "south", "1941", "bullet", "flynt", "j", "wayne", "dixie", "s", "forgotten", "people", "the", "south", "s", "poor", "whites", "1979", "deals", "with", "20th", "century", "bullet", "grady", "mcwhiney", "in", "cracker", "culture" ]
quân thứ tư của cher và phá vỡ kỷ lục cho nghệ sĩ nữ lớn tuổi nhất đứng đầu bảng xếp hạng tại đây video ca nhạc cho believe được đạo diễn bởi nigel dick với bối cảnh ở một câu lạc bộ đêm trong đó cher hóa thân thành hai hình tượng khác nhau một ca sĩ trình diễn trên sân khấu và một nhân vật siêu nhiên bị khóa trong một chiếc lồng để quảng bá bài hát nữ ca sĩ đã trình diễn nó trên nhiều chương trình truyền hình và lễ trao giải lớn bao gồm late show with david letterman top of the pops giải thưởng âm nhạc mỹ năm 1999 giải brit năm 1999 và giải thưởng âm nhạc thế giới năm 1999 cũng như trong nhiều chuyến lưu diễn của cô được ghi nhận là bài hát trứ danh trong sự nghiệp của cher believe đã thành công trong việc giúp khôi phục danh tiếng và củng cố vị trí của bà như là một biểu tượng văn hóa pop ngoài ra nó còn được nhiều học giả chú ý qua việc cher có thể tự làm mới bản thân giữa nền âm nhạc đang thống trị bởi teen pop lúc bấy giờ bài hát còn xuất hiện trong nhiều album tuyển tập của bà như the greatest hits 1999 the very best of cher 2003 và gold 2005 tính đến nay believe đã bán được 11 triệu bản trên toàn cầu trở thành một trong những đĩa đơn bán
[ "quân", "thứ", "tư", "của", "cher", "và", "phá", "vỡ", "kỷ", "lục", "cho", "nghệ", "sĩ", "nữ", "lớn", "tuổi", "nhất", "đứng", "đầu", "bảng", "xếp", "hạng", "tại", "đây", "video", "ca", "nhạc", "cho", "believe", "được", "đạo", "diễn", "bởi", "nigel", "dick", "với", "bối", "cảnh", "ở", "một", "câu", "lạc", "bộ", "đêm", "trong", "đó", "cher", "hóa", "thân", "thành", "hai", "hình", "tượng", "khác", "nhau", "một", "ca", "sĩ", "trình", "diễn", "trên", "sân", "khấu", "và", "một", "nhân", "vật", "siêu", "nhiên", "bị", "khóa", "trong", "một", "chiếc", "lồng", "để", "quảng", "bá", "bài", "hát", "nữ", "ca", "sĩ", "đã", "trình", "diễn", "nó", "trên", "nhiều", "chương", "trình", "truyền", "hình", "và", "lễ", "trao", "giải", "lớn", "bao", "gồm", "late", "show", "with", "david", "letterman", "top", "of", "the", "pops", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "mỹ", "năm", "1999", "giải", "brit", "năm", "1999", "và", "giải", "thưởng", "âm", "nhạc", "thế", "giới", "năm", "1999", "cũng", "như", "trong", "nhiều", "chuyến", "lưu", "diễn", "của", "cô", "được", "ghi", "nhận", "là", "bài", "hát", "trứ", "danh", "trong", "sự", "nghiệp", "của", "cher", "believe", "đã", "thành", "công", "trong", "việc", "giúp", "khôi", "phục", "danh", "tiếng", "và", "củng", "cố", "vị", "trí", "của", "bà", "như", "là", "một", "biểu", "tượng", "văn", "hóa", "pop", "ngoài", "ra", "nó", "còn", "được", "nhiều", "học", "giả", "chú", "ý", "qua", "việc", "cher", "có", "thể", "tự", "làm", "mới", "bản", "thân", "giữa", "nền", "âm", "nhạc", "đang", "thống", "trị", "bởi", "teen", "pop", "lúc", "bấy", "giờ", "bài", "hát", "còn", "xuất", "hiện", "trong", "nhiều", "album", "tuyển", "tập", "của", "bà", "như", "the", "greatest", "hits", "1999", "the", "very", "best", "of", "cher", "2003", "và", "gold", "2005", "tính", "đến", "nay", "believe", "đã", "bán", "được", "11", "triệu", "bản", "trên", "toàn", "cầu", "trở", "thành", "một", "trong", "những", "đĩa", "đơn", "bán" ]
bellavi tumkur bellavi là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ
[ "bellavi", "tumkur", "bellavi", "là", "một", "làng", "thuộc", "tehsil", "tumkur", "huyện", "tumkur", "bang", "karnataka", "ấn", "độ" ]
pinault distribution trở thành ppr một công ty quốc tế trong lĩnh vực bán lẻ françois-henri pinault trở thành chủ tịch của cfao năm 1993 và ceo của fnac vào năm 1997 === biến ppr thành kering === vào tháng 5 năm 2003 françois-henri pinault trở thành phó chủ tịch của ppr và chủ tịch của artemis công ty cổ phần kiểm soát tài sản của gia đình pinault vào tháng 3 năm 2005 ông trở thành chủ tịch và ceo của ppr ở vị trí lãnh đạo của nhóm ông đã lo ngại về mối quan hệ chặt chẽ của ppr với thị trường châu âu và tập hợp nhiều doanh nghiệp chiết trung của nó tìm kiếm các phân khúc tăng trưởng cao ông định hướng nhóm theo hướng thời trang và sang trọng <ref name= hbr 2014 03 >< ref> ông đã bán tài sản bán lẻ hàng đầu ppr conforama cfao printemps fnac và la redoute pprsau đó sáp nhập với nhóm gucci công ty con từ năm 1999 các thương hiệu gucci yves saint-laurent bottega veneta balenciaga boucheron alexander mcqueen và stella mccartney bây giờ dưới sự giám sát trực tiếp của giám đốc điều hành ppr tập đoàn đã mở rộng danh mục đầu tư của các thương hiệu xa xỉ với việc mua lại hãng đồng hồ thụy sĩ girard-perregaux 2011 công ty may thời trang ý brioni 2011 thợ kim hoàn hồng kông qeelin 2012 thợ kim hoàn người ý pomellato 2013 thương hiệu anh christopher kane 2013 nhà thiết kế người đức tomas maier thợ
[ "pinault", "distribution", "trở", "thành", "ppr", "một", "công", "ty", "quốc", "tế", "trong", "lĩnh", "vực", "bán", "lẻ", "françois-henri", "pinault", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "của", "cfao", "năm", "1993", "và", "ceo", "của", "fnac", "vào", "năm", "1997", "===", "biến", "ppr", "thành", "kering", "===", "vào", "tháng", "5", "năm", "2003", "françois-henri", "pinault", "trở", "thành", "phó", "chủ", "tịch", "của", "ppr", "và", "chủ", "tịch", "của", "artemis", "công", "ty", "cổ", "phần", "kiểm", "soát", "tài", "sản", "của", "gia", "đình", "pinault", "vào", "tháng", "3", "năm", "2005", "ông", "trở", "thành", "chủ", "tịch", "và", "ceo", "của", "ppr", "ở", "vị", "trí", "lãnh", "đạo", "của", "nhóm", "ông", "đã", "lo", "ngại", "về", "mối", "quan", "hệ", "chặt", "chẽ", "của", "ppr", "với", "thị", "trường", "châu", "âu", "và", "tập", "hợp", "nhiều", "doanh", "nghiệp", "chiết", "trung", "của", "nó", "tìm", "kiếm", "các", "phân", "khúc", "tăng", "trưởng", "cao", "ông", "định", "hướng", "nhóm", "theo", "hướng", "thời", "trang", "và", "sang", "trọng", "<ref", "name=", "hbr", "2014", "03", "><", "ref>", "ông", "đã", "bán", "tài", "sản", "bán", "lẻ", "hàng", "đầu", "ppr", "conforama", "cfao", "printemps", "fnac", "và", "la", "redoute", "pprsau", "đó", "sáp", "nhập", "với", "nhóm", "gucci", "công", "ty", "con", "từ", "năm", "1999", "các", "thương", "hiệu", "gucci", "yves", "saint-laurent", "bottega", "veneta", "balenciaga", "boucheron", "alexander", "mcqueen", "và", "stella", "mccartney", "bây", "giờ", "dưới", "sự", "giám", "sát", "trực", "tiếp", "của", "giám", "đốc", "điều", "hành", "ppr", "tập", "đoàn", "đã", "mở", "rộng", "danh", "mục", "đầu", "tư", "của", "các", "thương", "hiệu", "xa", "xỉ", "với", "việc", "mua", "lại", "hãng", "đồng", "hồ", "thụy", "sĩ", "girard-perregaux", "2011", "công", "ty", "may", "thời", "trang", "ý", "brioni", "2011", "thợ", "kim", "hoàn", "hồng", "kông", "qeelin", "2012", "thợ", "kim", "hoàn", "người", "ý", "pomellato", "2013", "thương", "hiệu", "anh", "christopher", "kane", "2013", "nhà", "thiết", "kế", "người", "đức", "tomas", "maier", "thợ" ]
cleora inelegans là một loài bướm đêm trong họ geometridae
[ "cleora", "inelegans", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "geometridae" ]
oak park illinois oak park là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 51878 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 52524 người bullet năm 2010 51878 người == xem thêm == bullet american finder
[ "oak", "park", "illinois", "oak", "park", "là", "một", "làng", "thuộc", "quận", "cook", "tiểu", "bang", "illinois", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "làng", "này", "là", "51878", "người", "==", "dân", "số", "==", "dân", "số", "qua", "các", "năm", "bullet", "năm", "2000", "52524", "người", "bullet", "năm", "2010", "51878", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "finder" ]
xanthinol là một loại thuốc được điều chế từ theophylline dùng làm thuốc giãn mạch nó thường được sử dụng như muối với niacin axit nicotinic được gọi là xantinol nicotinate
[ "xanthinol", "là", "một", "loại", "thuốc", "được", "điều", "chế", "từ", "theophylline", "dùng", "làm", "thuốc", "giãn", "mạch", "nó", "thường", "được", "sử", "dụng", "như", "muối", "với", "niacin", "axit", "nicotinic", "được", "gọi", "là", "xantinol", "nicotinate" ]
có trách nhiệm bổ nhiệm một thủ tướng khác == cơ quan cấp dưới trực tiếp == cục phòng chống khủng bố iraq sẽ báo cáo trực tiếp lên thủ tướng chính phủ cục phòng chống khủng bố iraq chịu trách nhiệm giám sát bộ tư lệnh phòng chống khủng bố iraq một cơ cấu bao gồm tất cả lực lượng đặc nhiệm iraq tính đến ngày 30 tháng 6 năm 2009 đã có tiến trình lập pháp trong một năm để biến cục phòng chống khủng bố iraq trở thành một bộ riêng biệt == danh sách thủ tướng iraq == đây là danh sách thủ tướng iraq kể từ năm 1920 == xem thêm == bullet danh sách vua iraq bullet tổng thống iraq
[ "có", "trách", "nhiệm", "bổ", "nhiệm", "một", "thủ", "tướng", "khác", "==", "cơ", "quan", "cấp", "dưới", "trực", "tiếp", "==", "cục", "phòng", "chống", "khủng", "bố", "iraq", "sẽ", "báo", "cáo", "trực", "tiếp", "lên", "thủ", "tướng", "chính", "phủ", "cục", "phòng", "chống", "khủng", "bố", "iraq", "chịu", "trách", "nhiệm", "giám", "sát", "bộ", "tư", "lệnh", "phòng", "chống", "khủng", "bố", "iraq", "một", "cơ", "cấu", "bao", "gồm", "tất", "cả", "lực", "lượng", "đặc", "nhiệm", "iraq", "tính", "đến", "ngày", "30", "tháng", "6", "năm", "2009", "đã", "có", "tiến", "trình", "lập", "pháp", "trong", "một", "năm", "để", "biến", "cục", "phòng", "chống", "khủng", "bố", "iraq", "trở", "thành", "một", "bộ", "riêng", "biệt", "==", "danh", "sách", "thủ", "tướng", "iraq", "==", "đây", "là", "danh", "sách", "thủ", "tướng", "iraq", "kể", "từ", "năm", "1920", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "vua", "iraq", "bullet", "tổng", "thống", "iraq" ]
acalypha chibomboa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1861
[ "acalypha", "chibomboa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "đại", "kích", "loài", "này", "được", "baill", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1861" ]
và biên tập viên nhưng lại khác ở chỗ trong gần như toàn bộ giai đoạn làm hoạt hình việc theo dõi hầu hết vị trí trong đoàn qua là điều không cần thiết trong các sản phẩm hoạt hình thủ công nhật bản chẳng hạn như các tác phẩm của miyazaki hayao họa sĩ vẽ frame chính key animator đảm nhiệm cả vai trò dàn cảnh và diễn hoạt một số họa sĩ như iso mitsuo thực hiện luôn cả phần bối cảnh điều khiến họ hơn hẳn những họa sĩ chỉ thực hiện vai trò key animator == lĩnh vực chuyên môn == nghệ sĩ diễn hoạt thường là những người có chuyên môn một khác biệt quan trọng là giữa họa sĩ diễn hoạt nhân vật họa sĩ chuyên về chuyển động đối thoại hành động của nhân vật v v và họa sĩ diễn hoạt các hiệu ứng đặc biệt special effects animator người diễn hoạt bất cứ thứ gì không phải là nhân vật thường là xe cộ máy móc hay các hiện tượng tự nhiên như mưa tuyết và nước == họa sĩ trung gian và lọc nét == trong các sản phẩm quy mô lớn của các studio tầm cỡ mỗi animator thường có một hoặc nhiều trợ lý họa sĩ xen khung và họa sĩ lọc nét họ sẽ thực hiện các bản vẽ trung gian giữa các key pose pose chính của các animator và cũng có thể vẽ lại bất kỳ bản phác thảo nào không đủ tiêu chuẩn đưa vào sử dụng thông thường một họa sĩ trẻ tìm cách dấn thân vào ngành
[ "và", "biên", "tập", "viên", "nhưng", "lại", "khác", "ở", "chỗ", "trong", "gần", "như", "toàn", "bộ", "giai", "đoạn", "làm", "hoạt", "hình", "việc", "theo", "dõi", "hầu", "hết", "vị", "trí", "trong", "đoàn", "qua", "là", "điều", "không", "cần", "thiết", "trong", "các", "sản", "phẩm", "hoạt", "hình", "thủ", "công", "nhật", "bản", "chẳng", "hạn", "như", "các", "tác", "phẩm", "của", "miyazaki", "hayao", "họa", "sĩ", "vẽ", "frame", "chính", "key", "animator", "đảm", "nhiệm", "cả", "vai", "trò", "dàn", "cảnh", "và", "diễn", "hoạt", "một", "số", "họa", "sĩ", "như", "iso", "mitsuo", "thực", "hiện", "luôn", "cả", "phần", "bối", "cảnh", "điều", "khiến", "họ", "hơn", "hẳn", "những", "họa", "sĩ", "chỉ", "thực", "hiện", "vai", "trò", "key", "animator", "==", "lĩnh", "vực", "chuyên", "môn", "==", "nghệ", "sĩ", "diễn", "hoạt", "thường", "là", "những", "người", "có", "chuyên", "môn", "một", "khác", "biệt", "quan", "trọng", "là", "giữa", "họa", "sĩ", "diễn", "hoạt", "nhân", "vật", "họa", "sĩ", "chuyên", "về", "chuyển", "động", "đối", "thoại", "hành", "động", "của", "nhân", "vật", "v", "v", "và", "họa", "sĩ", "diễn", "hoạt", "các", "hiệu", "ứng", "đặc", "biệt", "special", "effects", "animator", "người", "diễn", "hoạt", "bất", "cứ", "thứ", "gì", "không", "phải", "là", "nhân", "vật", "thường", "là", "xe", "cộ", "máy", "móc", "hay", "các", "hiện", "tượng", "tự", "nhiên", "như", "mưa", "tuyết", "và", "nước", "==", "họa", "sĩ", "trung", "gian", "và", "lọc", "nét", "==", "trong", "các", "sản", "phẩm", "quy", "mô", "lớn", "của", "các", "studio", "tầm", "cỡ", "mỗi", "animator", "thường", "có", "một", "hoặc", "nhiều", "trợ", "lý", "họa", "sĩ", "xen", "khung", "và", "họa", "sĩ", "lọc", "nét", "họ", "sẽ", "thực", "hiện", "các", "bản", "vẽ", "trung", "gian", "giữa", "các", "key", "pose", "pose", "chính", "của", "các", "animator", "và", "cũng", "có", "thể", "vẽ", "lại", "bất", "kỳ", "bản", "phác", "thảo", "nào", "không", "đủ", "tiêu", "chuẩn", "đưa", "vào", "sử", "dụng", "thông", "thường", "một", "họa", "sĩ", "trẻ", "tìm", "cách", "dấn", "thân", "vào", "ngành" ]
và tiếng anh hầu hết người dân theo ấn độ giáo một số ít theo đạo hồi ngoài ra còn có bộ lạc sống biệt lập như người sentinel ở đảo sentinel bắc là cộng đồng chống lại mọi nỗ lực liên lạc với bên ngoài nên không xác định được số lượng và thành phần dân cư của họ == hành chính == về mặt hành chính quần đảo andaman và nicobar islands được phân thành thành 3 huyện mỗi huyện lại chia các tehsil tương đương cấp xã một số tehsil được đặt thành các phó huyện sub-division kiêm quản hành chính các tehsil khác trong huyện trung tâm hành chính của quần đảo andaman và nicobar đặt ở port blair đây cũng là thị trấn lớn nhất lãnh thổ này bullet huyện bắc và trung andaman thủ phủ tại mayabunder bullet diglipur bullet mayabunder bullet rangat bullet huyện nam andaman thủ phủ tại port blair bullet port blair bullet ferrargunj bullet little andaman bullet huyện nicobar thủ phủ tại car nicobar bullet car nicobar bullet nancowry bullet great nicobar == lịch sử == === những cư dân đầu tiên === những người dân bản địa thuộc các sắc tộc nicobar thuộc nhóm ngôn ngữ môn-khmer và shompen thuộc nhóm ngôn ngữ polynesia là những người đầu tiên tới định cư ở đây === đế chế chola === nửa đầu thế kỷ 11 vua chola i chiếm các quần đảo andaman và nicobar làm bàn đạp để tấn công đế quốc srivijaya === thuộc địa của đan mạch và ấn độ thuộc anh === thế kỷ 18 công ty đông ấn đan mạch chiếm hai quần
[ "và", "tiếng", "anh", "hầu", "hết", "người", "dân", "theo", "ấn", "độ", "giáo", "một", "số", "ít", "theo", "đạo", "hồi", "ngoài", "ra", "còn", "có", "bộ", "lạc", "sống", "biệt", "lập", "như", "người", "sentinel", "ở", "đảo", "sentinel", "bắc", "là", "cộng", "đồng", "chống", "lại", "mọi", "nỗ", "lực", "liên", "lạc", "với", "bên", "ngoài", "nên", "không", "xác", "định", "được", "số", "lượng", "và", "thành", "phần", "dân", "cư", "của", "họ", "==", "hành", "chính", "==", "về", "mặt", "hành", "chính", "quần", "đảo", "andaman", "và", "nicobar", "islands", "được", "phân", "thành", "thành", "3", "huyện", "mỗi", "huyện", "lại", "chia", "các", "tehsil", "tương", "đương", "cấp", "xã", "một", "số", "tehsil", "được", "đặt", "thành", "các", "phó", "huyện", "sub-division", "kiêm", "quản", "hành", "chính", "các", "tehsil", "khác", "trong", "huyện", "trung", "tâm", "hành", "chính", "của", "quần", "đảo", "andaman", "và", "nicobar", "đặt", "ở", "port", "blair", "đây", "cũng", "là", "thị", "trấn", "lớn", "nhất", "lãnh", "thổ", "này", "bullet", "huyện", "bắc", "và", "trung", "andaman", "thủ", "phủ", "tại", "mayabunder", "bullet", "diglipur", "bullet", "mayabunder", "bullet", "rangat", "bullet", "huyện", "nam", "andaman", "thủ", "phủ", "tại", "port", "blair", "bullet", "port", "blair", "bullet", "ferrargunj", "bullet", "little", "andaman", "bullet", "huyện", "nicobar", "thủ", "phủ", "tại", "car", "nicobar", "bullet", "car", "nicobar", "bullet", "nancowry", "bullet", "great", "nicobar", "==", "lịch", "sử", "==", "===", "những", "cư", "dân", "đầu", "tiên", "===", "những", "người", "dân", "bản", "địa", "thuộc", "các", "sắc", "tộc", "nicobar", "thuộc", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "môn-khmer", "và", "shompen", "thuộc", "nhóm", "ngôn", "ngữ", "polynesia", "là", "những", "người", "đầu", "tiên", "tới", "định", "cư", "ở", "đây", "===", "đế", "chế", "chola", "===", "nửa", "đầu", "thế", "kỷ", "11", "vua", "chola", "i", "chiếm", "các", "quần", "đảo", "andaman", "và", "nicobar", "làm", "bàn", "đạp", "để", "tấn", "công", "đế", "quốc", "srivijaya", "===", "thuộc", "địa", "của", "đan", "mạch", "và", "ấn", "độ", "thuộc", "anh", "===", "thế", "kỷ", "18", "công", "ty", "đông", "ấn", "đan", "mạch", "chiếm", "hai", "quần" ]
hondainville là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 43 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee
[ "hondainville", "là", "một", "xã", "thuộc", "tỉnh", "oise", "trong", "vùng", "hauts-de-france", "tây", "bắc", "nước", "pháp", "nước", "pháp", "xã", "này", "nằm", "ở", "khu", "vực", "có", "độ", "cao", "trung", "bình", "43", "mét", "trên", "mực", "nước", "biển", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "insee" ]
hycleus tigrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được klug miêu tả khoa học năm 1845
[ "hycleus", "tigrinus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "meloidae", "loài", "này", "được", "klug", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1845" ]
đại hội thứ 29 của hoa kỳ texas các cuộc bầu cử sơ bộ được tổ chức vào ngày 6 tháng 3 năm 2018 bà trở thành công dân hoa kỳ vào năm 2001 bà có ba người con alexandra isabel carmen maría và juan diego những người sống với bà và chiếm một phần quan trọng trong cuộc đời của bà
[ "đại", "hội", "thứ", "29", "của", "hoa", "kỳ", "texas", "các", "cuộc", "bầu", "cử", "sơ", "bộ", "được", "tổ", "chức", "vào", "ngày", "6", "tháng", "3", "năm", "2018", "bà", "trở", "thành", "công", "dân", "hoa", "kỳ", "vào", "năm", "2001", "bà", "có", "ba", "người", "con", "alexandra", "isabel", "carmen", "maría", "và", "juan", "diego", "những", "người", "sống", "với", "bà", "và", "chiếm", "một", "phần", "quan", "trọng", "trong", "cuộc", "đời", "của", "bà" ]
leptarctia albinucha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae
[ "leptarctia", "albinucha", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "thuộc", "phân", "họ", "arctiinae", "họ", "erebidae" ]
guarea pilosa là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được al rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 2006
[ "guarea", "pilosa", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "meliaceae", "loài", "này", "được", "al", "rodr", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "2006" ]
piotr lisiecki == sự nghiệp âm nhạc == === những năm đầu và bài hát shyja === piotr bắt đầu sáng tác nhạc chơi piano từ năm 11 tuổi lên đại học anh theo học trường âm nhạc và quen biết với joanna klejnow hai người hát cùng nhau biểu diễn trong các quán rượu và lọt vào mắt xanh của rafał uhuru szyjer bản song ca đầu tiên do họ biểu diễn shyja đặt tên theo họ của szyjer === 2009–2010 cuộc thi tìm kiếm tài năng ba lan === năm 2009 lisiecki và klejnow đăng ký tham gia gameshow cuộc thi tìm kiếm tài năng ba lan tuy nhiên bộ đôi không vượt qua các buổi thử giọng họ trở lại vào mùa sau và thử giọng ở gdańsk lần này họ đã vượt qua vòng thử giọng của ban giám khảo với bài hát black horse and the cherry tree của kt tunstall hai giám khảo agnieszka chylińska và małgorzata foremniak cho rằng lisiecki về mặt kỹ thuật tốt hơn klejnow nhiều và yêu cầu anh hát đơn sau khi nhận được ba lần đồng ý lisiecki lọt vào vòng bán kết lisiecki biểu diễn trong trận bán kết thứ ba vào ngày 6 tháng 11 năm 2010 anh hát ain t no sunshine màn trình diễn của anh được nhiều khán giả bình chọn nhất và giành được vé vào đêm chung kết trong đêm chung kết của chương trình diễn ra vào ngày 27 tháng 11 năm 2010 anh hát bài lost của anouk === 2011
[ "piotr", "lisiecki", "==", "sự", "nghiệp", "âm", "nhạc", "==", "===", "những", "năm", "đầu", "và", "bài", "hát", "shyja", "===", "piotr", "bắt", "đầu", "sáng", "tác", "nhạc", "chơi", "piano", "từ", "năm", "11", "tuổi", "lên", "đại", "học", "anh", "theo", "học", "trường", "âm", "nhạc", "và", "quen", "biết", "với", "joanna", "klejnow", "hai", "người", "hát", "cùng", "nhau", "biểu", "diễn", "trong", "các", "quán", "rượu", "và", "lọt", "vào", "mắt", "xanh", "của", "rafał", "uhuru", "szyjer", "bản", "song", "ca", "đầu", "tiên", "do", "họ", "biểu", "diễn", "shyja", "đặt", "tên", "theo", "họ", "của", "szyjer", "===", "2009–2010", "cuộc", "thi", "tìm", "kiếm", "tài", "năng", "ba", "lan", "===", "năm", "2009", "lisiecki", "và", "klejnow", "đăng", "ký", "tham", "gia", "gameshow", "cuộc", "thi", "tìm", "kiếm", "tài", "năng", "ba", "lan", "tuy", "nhiên", "bộ", "đôi", "không", "vượt", "qua", "các", "buổi", "thử", "giọng", "họ", "trở", "lại", "vào", "mùa", "sau", "và", "thử", "giọng", "ở", "gdańsk", "lần", "này", "họ", "đã", "vượt", "qua", "vòng", "thử", "giọng", "của", "ban", "giám", "khảo", "với", "bài", "hát", "black", "horse", "and", "the", "cherry", "tree", "của", "kt", "tunstall", "hai", "giám", "khảo", "agnieszka", "chylińska", "và", "małgorzata", "foremniak", "cho", "rằng", "lisiecki", "về", "mặt", "kỹ", "thuật", "tốt", "hơn", "klejnow", "nhiều", "và", "yêu", "cầu", "anh", "hát", "đơn", "sau", "khi", "nhận", "được", "ba", "lần", "đồng", "ý", "lisiecki", "lọt", "vào", "vòng", "bán", "kết", "lisiecki", "biểu", "diễn", "trong", "trận", "bán", "kết", "thứ", "ba", "vào", "ngày", "6", "tháng", "11", "năm", "2010", "anh", "hát", "ain", "t", "no", "sunshine", "màn", "trình", "diễn", "của", "anh", "được", "nhiều", "khán", "giả", "bình", "chọn", "nhất", "và", "giành", "được", "vé", "vào", "đêm", "chung", "kết", "trong", "đêm", "chung", "kết", "của", "chương", "trình", "diễn", "ra", "vào", "ngày", "27", "tháng", "11", "năm", "2010", "anh", "hát", "bài", "lost", "của", "anouk", "===", "2011" ]
như ngày nay mặc dù vị trí của chúng là khác đáng kể so với hiện nay khi đại tây dương mở rộng ra các kiến tạo sơn lề hội tụ đã bắt đầu từ kỷ jura vẫn tiếp tục tại dãy núi bắc mỹ chẳng hạn kiến tạo sơn nevada đã được kế tiếp bởi các kiến tạo sơn như kiến tạo sơn sevier và laramide mặc dù gondwana vẫn không bị ảnh hưởng vào đầu kỷ creta nhưng tự nó đã tách ra do nam mỹ châu nam cực và australia đã trôi dạt ra khỏi châu phi mặc dù ấn độ và madagascar vẫn còn dính với nhau vì thế ấn độ dương và phần phía nam của đại tây dương là các đại dương mới được hình thành hoạt động trôi dạt như vậy đã nâng các chuỗi núi lớn ngầm dưới biển dọc theo các đường viền nâng mực nước biển chấn tĩnh trên khắp thế giới về phía bắc của châu phi thì biển tethys tiếp tục thu hẹp lại các biển nông rộng lớn chiếm ưu thế dọc theo miền trung bắc mỹ biển nội địa miền tây và châu âu và sau đó bắt đầu rút xuống để lại các trầm tích đại dương dày xen vào giữa các tầng than kỷ creta chính xác là nổi tiếng vì đá phấn của nó thực vậy đã có nhiều đá phấn được hình thành trong kỷ này hơn so với bất kỳ thời kỳ nào của liên đại hiển sinh hoạt
[ "như", "ngày", "nay", "mặc", "dù", "vị", "trí", "của", "chúng", "là", "khác", "đáng", "kể", "so", "với", "hiện", "nay", "khi", "đại", "tây", "dương", "mở", "rộng", "ra", "các", "kiến", "tạo", "sơn", "lề", "hội", "tụ", "đã", "bắt", "đầu", "từ", "kỷ", "jura", "vẫn", "tiếp", "tục", "tại", "dãy", "núi", "bắc", "mỹ", "chẳng", "hạn", "kiến", "tạo", "sơn", "nevada", "đã", "được", "kế", "tiếp", "bởi", "các", "kiến", "tạo", "sơn", "như", "kiến", "tạo", "sơn", "sevier", "và", "laramide", "mặc", "dù", "gondwana", "vẫn", "không", "bị", "ảnh", "hưởng", "vào", "đầu", "kỷ", "creta", "nhưng", "tự", "nó", "đã", "tách", "ra", "do", "nam", "mỹ", "châu", "nam", "cực", "và", "australia", "đã", "trôi", "dạt", "ra", "khỏi", "châu", "phi", "mặc", "dù", "ấn", "độ", "và", "madagascar", "vẫn", "còn", "dính", "với", "nhau", "vì", "thế", "ấn", "độ", "dương", "và", "phần", "phía", "nam", "của", "đại", "tây", "dương", "là", "các", "đại", "dương", "mới", "được", "hình", "thành", "hoạt", "động", "trôi", "dạt", "như", "vậy", "đã", "nâng", "các", "chuỗi", "núi", "lớn", "ngầm", "dưới", "biển", "dọc", "theo", "các", "đường", "viền", "nâng", "mực", "nước", "biển", "chấn", "tĩnh", "trên", "khắp", "thế", "giới", "về", "phía", "bắc", "của", "châu", "phi", "thì", "biển", "tethys", "tiếp", "tục", "thu", "hẹp", "lại", "các", "biển", "nông", "rộng", "lớn", "chiếm", "ưu", "thế", "dọc", "theo", "miền", "trung", "bắc", "mỹ", "biển", "nội", "địa", "miền", "tây", "và", "châu", "âu", "và", "sau", "đó", "bắt", "đầu", "rút", "xuống", "để", "lại", "các", "trầm", "tích", "đại", "dương", "dày", "xen", "vào", "giữa", "các", "tầng", "than", "kỷ", "creta", "chính", "xác", "là", "nổi", "tiếng", "vì", "đá", "phấn", "của", "nó", "thực", "vậy", "đã", "có", "nhiều", "đá", "phấn", "được", "hình", "thành", "trong", "kỷ", "này", "hơn", "so", "với", "bất", "kỳ", "thời", "kỳ", "nào", "của", "liên", "đại", "hiển", "sinh", "hoạt" ]
chenopodium binzianum là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được aellen thell mô tả khoa học đầu tiên năm 1916
[ "chenopodium", "binzianum", "là", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "thuộc", "họ", "dền", "loài", "này", "được", "aellen", "thell", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1916" ]
onthophagus cavidorsis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae
[ "onthophagus", "cavidorsis", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "bọ", "hung", "scarabaeidae" ]
diamantinasaurus là một chi khủng long được hocknull white tischler cook calleja t sloan elliott mô tả khoa học năm 2009 == xem thêm == bullet danh sách khủng long
[ "diamantinasaurus", "là", "một", "chi", "khủng", "long", "được", "hocknull", "white", "tischler", "cook", "calleja", "t", "sloan", "elliott", "mô", "tả", "khoa", "học", "năm", "2009", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "danh", "sách", "khủng", "long" ]
ophthalmis formosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae
[ "ophthalmis", "formosa", "là", "một", "loài", "bướm", "đêm", "trong", "họ", "noctuidae" ]
tenuicollis olivaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được laferté-senéctère miêu tả khoa học năm 1849
[ "tenuicollis", "olivaceus", "là", "một", "loài", "bọ", "cánh", "cứng", "trong", "họ", "anthicidae", "loài", "này", "được", "laferté-senéctère", "miêu", "tả", "khoa", "học", "năm", "1849" ]
xã bee branch quận chariton missouri xã bee branch là một xã thuộc quận chariton tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 302 người == xem thêm == bullet american factfinder
[ "xã", "bee", "branch", "quận", "chariton", "missouri", "xã", "bee", "branch", "là", "một", "xã", "thuộc", "quận", "chariton", "tiểu", "bang", "missouri", "hoa", "kỳ", "năm", "2010", "dân", "số", "của", "xã", "này", "là", "302", "người", "==", "xem", "thêm", "==", "bullet", "american", "factfinder" ]
về phía bắc trong sự hỗn loạn đến 16h quân đoàn iii và x có 210 khẩu pháo yểm trợ trên chiến trường hai tiểu đoàn từ trung đoàn 79 của sư đoàn 20 triển khai gần tronville lúc 15h30 họ chiếm giữ vị trí ở rìa phía đông của một khu rừng gần đó và phải hứng chịu hỏa lực bộ binh pháp bắn thẳng vào họ lữ đoàn 40 triển khai tại tronville lúc 16h30 tiến lên cố gắng kiểm soát phía bắc và phía đông khu vực nhưng phải hứng chịu hỏa lực đạn pháo dữ dội của pháp người pháp vẫn có sẵn lực lượng vượt trội nhưng không tiếp tục tấn công phần lớn nhờ vào nỗi ám ảnh của bazaine với cánh trái của pháp ông ra lệnh cho quân đoàn 3 dưới quyền lebouef chỉ được phép giữ nguyên vị trí vào lúc 15h bazaine phái quân đoàn 3 đến cánh trái của mình để bảo vệ rezonville do đó hầu hết quân đội của lebouef hoàn toàn không chiến đấu vào ngày 16 tháng 8 mệnh lệnh của bazaine là một sự trợ giúp tuyệt vời cho quân đoàn iii của alvensleben thân vương friedrich karl không nhận ra được sự nguy kịch của quân đoàn iii cho đến tận lúc 14h khi một báo cáo từ kraatz thông báo cho ông về tình hình ngay sau đó vị thân vương cưỡi ngựa 14 dặm 23 km với bộ chỉ huy của mình đến chiến trường tiến lên cao
[ "về", "phía", "bắc", "trong", "sự", "hỗn", "loạn", "đến", "16h", "quân", "đoàn", "iii", "và", "x", "có", "210", "khẩu", "pháo", "yểm", "trợ", "trên", "chiến", "trường", "hai", "tiểu", "đoàn", "từ", "trung", "đoàn", "79", "của", "sư", "đoàn", "20", "triển", "khai", "gần", "tronville", "lúc", "15h30", "họ", "chiếm", "giữ", "vị", "trí", "ở", "rìa", "phía", "đông", "của", "một", "khu", "rừng", "gần", "đó", "và", "phải", "hứng", "chịu", "hỏa", "lực", "bộ", "binh", "pháp", "bắn", "thẳng", "vào", "họ", "lữ", "đoàn", "40", "triển", "khai", "tại", "tronville", "lúc", "16h30", "tiến", "lên", "cố", "gắng", "kiểm", "soát", "phía", "bắc", "và", "phía", "đông", "khu", "vực", "nhưng", "phải", "hứng", "chịu", "hỏa", "lực", "đạn", "pháo", "dữ", "dội", "của", "pháp", "người", "pháp", "vẫn", "có", "sẵn", "lực", "lượng", "vượt", "trội", "nhưng", "không", "tiếp", "tục", "tấn", "công", "phần", "lớn", "nhờ", "vào", "nỗi", "ám", "ảnh", "của", "bazaine", "với", "cánh", "trái", "của", "pháp", "ông", "ra", "lệnh", "cho", "quân", "đoàn", "3", "dưới", "quyền", "lebouef", "chỉ", "được", "phép", "giữ", "nguyên", "vị", "trí", "vào", "lúc", "15h", "bazaine", "phái", "quân", "đoàn", "3", "đến", "cánh", "trái", "của", "mình", "để", "bảo", "vệ", "rezonville", "do", "đó", "hầu", "hết", "quân", "đội", "của", "lebouef", "hoàn", "toàn", "không", "chiến", "đấu", "vào", "ngày", "16", "tháng", "8", "mệnh", "lệnh", "của", "bazaine", "là", "một", "sự", "trợ", "giúp", "tuyệt", "vời", "cho", "quân", "đoàn", "iii", "của", "alvensleben", "thân", "vương", "friedrich", "karl", "không", "nhận", "ra", "được", "sự", "nguy", "kịch", "của", "quân", "đoàn", "iii", "cho", "đến", "tận", "lúc", "14h", "khi", "một", "báo", "cáo", "từ", "kraatz", "thông", "báo", "cho", "ông", "về", "tình", "hình", "ngay", "sau", "đó", "vị", "thân", "vương", "cưỡi", "ngựa", "14", "dặm", "23", "km", "với", "bộ", "chỉ", "huy", "của", "mình", "đến", "chiến", "trường", "tiến", "lên", "cao" ]
rhinatrematidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ gymnophiona họ này có 11 loài == phân loại học == họ rhinatrematidae gồm các chi loài sau bullet chi epicrionops boulenger 1883 bullet epicrionops bicolor bullet epicrionops columbianus bullet epicrionops lativittatus bullet epicrionops marmoratus bullet epicrionops niger bullet epicrionops parkeri bullet epicrionops peruvianus bullet epicrionops petersi bullet chi rhinatrema duméril bibron 1841 bullet rhinatrema bivittatum bullet rhinatrema shiv == tham khảo == bullet nussbaum 1977 rhinatrematidae a new family of caecilians amphibia gymnophiona occasional papers of the museum of zoology university of michigan n 682 texte intégral bullet nussbaum ronald a and mark wilkinson 1989 on the classification and phylogeny of caecilians herpetological monographs 3 1-42 bullet frost darrel r 2004 amphibian species of the world an online reference version 3 0 ngày 22 tháng 8 năm 2004 electronic database accessible at http research amnh org herpetology amphibia index php american museum of natural history new york usa bullet amphibiaweb information on amphibian biology and conservation [web application] 2004 berkeley california amphibiaweb available http amphibiaweb org truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2004 bullet werner himstedt die blindwühlen isbn 3894324341 bullet wilfried westheide reinhard rieger spezielle zoologie teil 2 wirbel und schädeltiere 1 auflage spektrum akademischer verlag heidelberg • berlin 2004 isbn 3-8274-0307-3 bullet k deckert g deckert g e freytag g peters g sterba urania tierreich fische lurche kriechtiere urania-verlag 1991 isbn 3-332-00376-3 bullet amphibiaweb org bullet amphibian species of the world online reference
[ "rhinatrematidae", "là", "một", "họ", "động", "vật", "lưỡng", "cư", "trong", "bộ", "gymnophiona", "họ", "này", "có", "11", "loài", "==", "phân", "loại", "học", "==", "họ", "rhinatrematidae", "gồm", "các", "chi", "loài", "sau", "bullet", "chi", "epicrionops", "boulenger", "1883", "bullet", "epicrionops", "bicolor", "bullet", "epicrionops", "columbianus", "bullet", "epicrionops", "lativittatus", "bullet", "epicrionops", "marmoratus", "bullet", "epicrionops", "niger", "bullet", "epicrionops", "parkeri", "bullet", "epicrionops", "peruvianus", "bullet", "epicrionops", "petersi", "bullet", "chi", "rhinatrema", "duméril", "bibron", "1841", "bullet", "rhinatrema", "bivittatum", "bullet", "rhinatrema", "shiv", "==", "tham", "khảo", "==", "bullet", "nussbaum", "1977", "rhinatrematidae", "a", "new", "family", "of", "caecilians", "amphibia", "gymnophiona", "occasional", "papers", "of", "the", "museum", "of", "zoology", "university", "of", "michigan", "n", "682", "texte", "intégral", "bullet", "nussbaum", "ronald", "a", "and", "mark", "wilkinson", "1989", "on", "the", "classification", "and", "phylogeny", "of", "caecilians", "herpetological", "monographs", "3", "1-42", "bullet", "frost", "darrel", "r", "2004", "amphibian", "species", "of", "the", "world", "an", "online", "reference", "version", "3", "0", "ngày", "22", "tháng", "8", "năm", "2004", "electronic", "database", "accessible", "at", "http", "research", "amnh", "org", "herpetology", "amphibia", "index", "php", "american", "museum", "of", "natural", "history", "new", "york", "usa", "bullet", "amphibiaweb", "information", "on", "amphibian", "biology", "and", "conservation", "[web", "application]", "2004", "berkeley", "california", "amphibiaweb", "available", "http", "amphibiaweb", "org", "truy", "cập", "ngày", "26", "tháng", "8", "năm", "2004", "bullet", "werner", "himstedt", "die", "blindwühlen", "isbn", "3894324341", "bullet", "wilfried", "westheide", "reinhard", "rieger", "spezielle", "zoologie", "teil", "2", "wirbel", "und", "schädeltiere", "1", "auflage", "spektrum", "akademischer", "verlag", "heidelberg", "•", "berlin", "2004", "isbn", "3-8274-0307-3", "bullet", "k", "deckert", "g", "deckert", "g", "e", "freytag", "g", "peters", "g", "sterba", "urania", "tierreich", "fische", "lurche", "kriechtiere", "urania-verlag", "1991", "isbn", "3-332-00376-3", "bullet", "amphibiaweb", "org", "bullet", "amphibian", "species", "of", "the", "world", "online", "reference" ]
màu trắng cần chú ý chống ẩm cho phân khi bảo quản bởi vì nếu phân hút ẩm sẽ bị biến chất hạt phân phình to lên làm rách bao bì và làm hỏng dụng cụ đựng phân này dễ bốc bụi khi bám vào da sẽ làm hỏng da phân bay vào mắt sẽ làm hỏng giác mạc mắt vì vậy khi sử dụng phân này phải rất cẩn thận phân này có phản ứng kiềm bởi vậy có thể khử được chua dùng rất tốt ở các loại đất chua xianamit calci thường được dùng để bón lót muốn dùng để bón thúc phải đem ủ trước khi bón bởi vì phân này khi phân giải tạo ra một số chất độc có thể làm hỏng móng chân trâu bò hại da chân người nông dân thường sau 7 – 10 ngày các chất độc mới hết thường xianamit calci được trộn ủ với phân rác làm cho phân chóng hoai mục phân này không được dùng để phun lên lá cây === phân amoni phosphat nhpo === là loại phân vừa có đạm vừa có lân trong phân có tỷ lệ đạm là 10-18% tỷ lệ lân là 44-50% phôtphat đạm có dạng viên màu xám tro hoặc trắng nói chung màu sắc tùy thuộc vào nhà sản xuất và không ảnh hưởng tới chất lượng trên thị trường hiện nay đang lưu hành hai loại phân bón ammonphot là dap 18-46-0 và map 10-50-0 phân dễ chảy nước vì vậy người ta thường sản xuất dưới dạng viên
[ "màu", "trắng", "cần", "chú", "ý", "chống", "ẩm", "cho", "phân", "khi", "bảo", "quản", "bởi", "vì", "nếu", "phân", "hút", "ẩm", "sẽ", "bị", "biến", "chất", "hạt", "phân", "phình", "to", "lên", "làm", "rách", "bao", "bì", "và", "làm", "hỏng", "dụng", "cụ", "đựng", "phân", "này", "dễ", "bốc", "bụi", "khi", "bám", "vào", "da", "sẽ", "làm", "hỏng", "da", "phân", "bay", "vào", "mắt", "sẽ", "làm", "hỏng", "giác", "mạc", "mắt", "vì", "vậy", "khi", "sử", "dụng", "phân", "này", "phải", "rất", "cẩn", "thận", "phân", "này", "có", "phản", "ứng", "kiềm", "bởi", "vậy", "có", "thể", "khử", "được", "chua", "dùng", "rất", "tốt", "ở", "các", "loại", "đất", "chua", "xianamit", "calci", "thường", "được", "dùng", "để", "bón", "lót", "muốn", "dùng", "để", "bón", "thúc", "phải", "đem", "ủ", "trước", "khi", "bón", "bởi", "vì", "phân", "này", "khi", "phân", "giải", "tạo", "ra", "một", "số", "chất", "độc", "có", "thể", "làm", "hỏng", "móng", "chân", "trâu", "bò", "hại", "da", "chân", "người", "nông", "dân", "thường", "sau", "7", "–", "10", "ngày", "các", "chất", "độc", "mới", "hết", "thường", "xianamit", "calci", "được", "trộn", "ủ", "với", "phân", "rác", "làm", "cho", "phân", "chóng", "hoai", "mục", "phân", "này", "không", "được", "dùng", "để", "phun", "lên", "lá", "cây", "===", "phân", "amoni", "phosphat", "nhpo", "===", "là", "loại", "phân", "vừa", "có", "đạm", "vừa", "có", "lân", "trong", "phân", "có", "tỷ", "lệ", "đạm", "là", "10-18%", "tỷ", "lệ", "lân", "là", "44-50%", "phôtphat", "đạm", "có", "dạng", "viên", "màu", "xám", "tro", "hoặc", "trắng", "nói", "chung", "màu", "sắc", "tùy", "thuộc", "vào", "nhà", "sản", "xuất", "và", "không", "ảnh", "hưởng", "tới", "chất", "lượng", "trên", "thị", "trường", "hiện", "nay", "đang", "lưu", "hành", "hai", "loại", "phân", "bón", "ammonphot", "là", "dap", "18-46-0", "và", "map", "10-50-0", "phân", "dễ", "chảy", "nước", "vì", "vậy", "người", "ta", "thường", "sản", "xuất", "dưới", "dạng", "viên" ]
homalium kainantense là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được masam mô tả khoa học đầu tiên năm 1943
[ "homalium", "kainantense", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "liễu", "loài", "này", "được", "masam", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1943" ]
lepidagathis cataractae là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees lindau ex pulle mô tả khoa học đầu tiên năm 1906
[ "lepidagathis", "cataractae", "là", "một", "loài", "thực", "vật", "có", "hoa", "trong", "họ", "ô", "rô", "loài", "này", "được", "nees", "lindau", "ex", "pulle", "mô", "tả", "khoa", "học", "đầu", "tiên", "năm", "1906" ]
nói chuyện với cả nhóm rằng hãy cố gắng quyết tâm trong các nhiệm vụ chung của ngm đặc biệt là động viên bửu ngm ra nhiệm vụ tuần 2 mang tên hải đăng các thành viên cược 40% ngân quỹ tuần bullet ngày 11 tập 12 các thành viên hào hứng thi đấu trong nhiệm vụ lập kỷ lục đạp xe đội việt-thảo rất cố gắng để chiến thắng nhiệm vụ còn đội sơn-trish tỏ ra không bằng lòng với chiến thuật của việt-thảo bullet ngày 12 tập 13 bullet ngày 13 tập 14 những thành viên thua cuộc trong nhiệm vụ bổ sung phải chịu hình phạt của ngm sau đó ngm ra nhiệm vụ ngày mang tên phiên bản khác bullet ngày 14 tập 15 truyền hình trực tiếp công bố kết quả loại trừ các thành viên quyết định cùng nhau mặc áo màu trắng thủy là người bị loại nhiệm vụ tuần === tuần 3 === bullet ngày 15 tập 16 các thành viên phải họp bàn phân chia lại lịch nấu ăn và cách cư xử tập thể hiền phản ánh về việc không được chừa thức ăn cho mình khi làm nhiệm vụ hoặc là việc tự giữ thức ăn đồ uống riêng bullet ngày 16 tập 17 lương thực trong ngôi nhà chung đã cạn kiệt các thành viên phải hạn chế hoạt động cơ thể để không mất năng lượng ngm công bố nhiệm vụ tuần hải đăng của họ đã thất bại ngân quỹ tuần bị trừ thêm trish và sơn tỏ vẻ vô
[ "nói", "chuyện", "với", "cả", "nhóm", "rằng", "hãy", "cố", "gắng", "quyết", "tâm", "trong", "các", "nhiệm", "vụ", "chung", "của", "ngm", "đặc", "biệt", "là", "động", "viên", "bửu", "ngm", "ra", "nhiệm", "vụ", "tuần", "2", "mang", "tên", "hải", "đăng", "các", "thành", "viên", "cược", "40%", "ngân", "quỹ", "tuần", "bullet", "ngày", "11", "tập", "12", "các", "thành", "viên", "hào", "hứng", "thi", "đấu", "trong", "nhiệm", "vụ", "lập", "kỷ", "lục", "đạp", "xe", "đội", "việt-thảo", "rất", "cố", "gắng", "để", "chiến", "thắng", "nhiệm", "vụ", "còn", "đội", "sơn-trish", "tỏ", "ra", "không", "bằng", "lòng", "với", "chiến", "thuật", "của", "việt-thảo", "bullet", "ngày", "12", "tập", "13", "bullet", "ngày", "13", "tập", "14", "những", "thành", "viên", "thua", "cuộc", "trong", "nhiệm", "vụ", "bổ", "sung", "phải", "chịu", "hình", "phạt", "của", "ngm", "sau", "đó", "ngm", "ra", "nhiệm", "vụ", "ngày", "mang", "tên", "phiên", "bản", "khác", "bullet", "ngày", "14", "tập", "15", "truyền", "hình", "trực", "tiếp", "công", "bố", "kết", "quả", "loại", "trừ", "các", "thành", "viên", "quyết", "định", "cùng", "nhau", "mặc", "áo", "màu", "trắng", "thủy", "là", "người", "bị", "loại", "nhiệm", "vụ", "tuần", "===", "tuần", "3", "===", "bullet", "ngày", "15", "tập", "16", "các", "thành", "viên", "phải", "họp", "bàn", "phân", "chia", "lại", "lịch", "nấu", "ăn", "và", "cách", "cư", "xử", "tập", "thể", "hiền", "phản", "ánh", "về", "việc", "không", "được", "chừa", "thức", "ăn", "cho", "mình", "khi", "làm", "nhiệm", "vụ", "hoặc", "là", "việc", "tự", "giữ", "thức", "ăn", "đồ", "uống", "riêng", "bullet", "ngày", "16", "tập", "17", "lương", "thực", "trong", "ngôi", "nhà", "chung", "đã", "cạn", "kiệt", "các", "thành", "viên", "phải", "hạn", "chế", "hoạt", "động", "cơ", "thể", "để", "không", "mất", "năng", "lượng", "ngm", "công", "bố", "nhiệm", "vụ", "tuần", "hải", "đăng", "của", "họ", "đã", "thất", "bại", "ngân", "quỹ", "tuần", "bị", "trừ", "thêm", "trish", "và", "sơn", "tỏ", "vẻ", "vô" ]
nguyễn quang dương == tiểu sử == ông nguyễn quang dương sinh ngày 7 tháng 11 năm 1962 quê quán tại xã dương liễu huyện hoài đức thành phố hà nội sự nghiệp của ông trải qua nhiều cương vị công tác khác nhau từ phó giám đốc xí nghiệp phó trưởng phòng tổ chức công ty hỗ trợ phát triển tổng hợp thuộc bộ công nghiệp nặng phó trưởng ban tổ chức đảng ủy cơ quan bộ chánh văn phòng đảng ủy cơ quan bộ trưởng phòng tổ chức cán bộ cục thương binh liệt sĩ và người có công đảng ủy viên cơ quan bộ lao động thương binh và xã hội phó trưởng ban tổ chức đảng ủy phó chủ nhiệm thường trực ủy ban kiểm tra ủy viên ban thường vụ chủ nhiệm ủy ban kiểm tra đảng ủy khối cơ quan kinh tế trung ương và đảng ủy khối doanh nghiệp trung ương từ tháng 10 2010 ông nguyễn quang dương là phó bí thư thường trực đảng ủy khối doanh nghiệp trung ương tại đại hội đảng cộng sản việt nam lần thứ xii diễn ra từ ngày 20 đến 28 tháng 1 năm 2016 ông trúng cử ủy viên ban chấp hành trung ương đảng cộng sản việt nam khóa xii tháng 4 năm 2016 ông được chỉ định thôi tham gia ban chấp hành ban thường vụ và thôi giữ chức phó bí thư thường trực đảng ủy khối doanh nghiệp trung ương nhiệm kỳ 2015 2020 và tham gia ban chấp
[ "nguyễn", "quang", "dương", "==", "tiểu", "sử", "==", "ông", "nguyễn", "quang", "dương", "sinh", "ngày", "7", "tháng", "11", "năm", "1962", "quê", "quán", "tại", "xã", "dương", "liễu", "huyện", "hoài", "đức", "thành", "phố", "hà", "nội", "sự", "nghiệp", "của", "ông", "trải", "qua", "nhiều", "cương", "vị", "công", "tác", "khác", "nhau", "từ", "phó", "giám", "đốc", "xí", "nghiệp", "phó", "trưởng", "phòng", "tổ", "chức", "công", "ty", "hỗ", "trợ", "phát", "triển", "tổng", "hợp", "thuộc", "bộ", "công", "nghiệp", "nặng", "phó", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "đảng", "ủy", "cơ", "quan", "bộ", "chánh", "văn", "phòng", "đảng", "ủy", "cơ", "quan", "bộ", "trưởng", "phòng", "tổ", "chức", "cán", "bộ", "cục", "thương", "binh", "liệt", "sĩ", "và", "người", "có", "công", "đảng", "ủy", "viên", "cơ", "quan", "bộ", "lao", "động", "thương", "binh", "và", "xã", "hội", "phó", "trưởng", "ban", "tổ", "chức", "đảng", "ủy", "phó", "chủ", "nhiệm", "thường", "trực", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "ủy", "viên", "ban", "thường", "vụ", "chủ", "nhiệm", "ủy", "ban", "kiểm", "tra", "đảng", "ủy", "khối", "cơ", "quan", "kinh", "tế", "trung", "ương", "và", "đảng", "ủy", "khối", "doanh", "nghiệp", "trung", "ương", "từ", "tháng", "10", "2010", "ông", "nguyễn", "quang", "dương", "là", "phó", "bí", "thư", "thường", "trực", "đảng", "ủy", "khối", "doanh", "nghiệp", "trung", "ương", "tại", "đại", "hội", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "lần", "thứ", "xii", "diễn", "ra", "từ", "ngày", "20", "đến", "28", "tháng", "1", "năm", "2016", "ông", "trúng", "cử", "ủy", "viên", "ban", "chấp", "hành", "trung", "ương", "đảng", "cộng", "sản", "việt", "nam", "khóa", "xii", "tháng", "4", "năm", "2016", "ông", "được", "chỉ", "định", "thôi", "tham", "gia", "ban", "chấp", "hành", "ban", "thường", "vụ", "và", "thôi", "giữ", "chức", "phó", "bí", "thư", "thường", "trực", "đảng", "ủy", "khối", "doanh", "nghiệp", "trung", "ương", "nhiệm", "kỳ", "2015", "2020", "và", "tham", "gia", "ban", "chấp" ]
xương bình quân chữ hán 昌平君 trị vì 223 tcn hoặc -226 tcn có thể là công tử khải nước sở tính mị 芈 thị hùng 熊 tên khải 啟 là vị vua thứ 44 và là vua cuối cùng của nước sở – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc sử sách đề cập danh hiệu khác nhau về vị vua cuối cùng của nước sở sử ký tư mã thiên xác định xương bình quân chính là người được hạng yên lập làm vua kế tục sau khi sở vương phụ sô bị bắt tuy nhiên các sử gia hiện đại lại khẳng định tư mã thiên nhầm lẫn vị vua cuối cùng này là xương văn quân chứ không phải xương bình quân == thân thế == ông tên thật là hùng khải con trai trưởng của sở khảo liệt vương khi khảo liệt vương còn làm thái tử đã sang nước tần làm con tin sau lấy con gái tần chiêu tương vương và sinh ra ông năm 263 tcn khảo liệt vương lén trốn về nước còn hùng khải vẫn ở lại nước tần đến khi lên ngôi sở khảo liệt vương cũng không đón ông về hùng khải vẫn phải làm tôi cho nước tần == quan nước tần == năm 238 tcn ông được phong làm ngự sử đại phu sau đó do có công trong việc dẹp loạn lao ái ông được tần vương chính tức tần thuỷ hoàng phong làm thừa tướng thay cho lã bất vi năm 238 tcn
[ "xương", "bình", "quân", "chữ", "hán", "昌平君", "trị", "vì", "223", "tcn", "hoặc", "-226", "tcn", "có", "thể", "là", "công", "tử", "khải", "nước", "sở", "tính", "mị", "芈", "thị", "hùng", "熊", "tên", "khải", "啟", "là", "vị", "vua", "thứ", "44", "và", "là", "vua", "cuối", "cùng", "của", "nước", "sở", "–", "chư", "hầu", "nhà", "chu", "trong", "lịch", "sử", "trung", "quốc", "sử", "sách", "đề", "cập", "danh", "hiệu", "khác", "nhau", "về", "vị", "vua", "cuối", "cùng", "của", "nước", "sở", "sử", "ký", "tư", "mã", "thiên", "xác", "định", "xương", "bình", "quân", "chính", "là", "người", "được", "hạng", "yên", "lập", "làm", "vua", "kế", "tục", "sau", "khi", "sở", "vương", "phụ", "sô", "bị", "bắt", "tuy", "nhiên", "các", "sử", "gia", "hiện", "đại", "lại", "khẳng", "định", "tư", "mã", "thiên", "nhầm", "lẫn", "vị", "vua", "cuối", "cùng", "này", "là", "xương", "văn", "quân", "chứ", "không", "phải", "xương", "bình", "quân", "==", "thân", "thế", "==", "ông", "tên", "thật", "là", "hùng", "khải", "con", "trai", "trưởng", "của", "sở", "khảo", "liệt", "vương", "khi", "khảo", "liệt", "vương", "còn", "làm", "thái", "tử", "đã", "sang", "nước", "tần", "làm", "con", "tin", "sau", "lấy", "con", "gái", "tần", "chiêu", "tương", "vương", "và", "sinh", "ra", "ông", "năm", "263", "tcn", "khảo", "liệt", "vương", "lén", "trốn", "về", "nước", "còn", "hùng", "khải", "vẫn", "ở", "lại", "nước", "tần", "đến", "khi", "lên", "ngôi", "sở", "khảo", "liệt", "vương", "cũng", "không", "đón", "ông", "về", "hùng", "khải", "vẫn", "phải", "làm", "tôi", "cho", "nước", "tần", "==", "quan", "nước", "tần", "==", "năm", "238", "tcn", "ông", "được", "phong", "làm", "ngự", "sử", "đại", "phu", "sau", "đó", "do", "có", "công", "trong", "việc", "dẹp", "loạn", "lao", "ái", "ông", "được", "tần", "vương", "chính", "tức", "tần", "thuỷ", "hoàng", "phong", "làm", "thừa", "tướng", "thay", "cho", "lã", "bất", "vi", "năm", "238", "tcn" ]
Văn hoá - Du lịch . Đặc sản ẩm thực . Ngoài các sản vật biển , Nha Trang có nước yến / yến sào ( hay tổ chim yến được chúng làm từ nước dãi của mình ) và nem nướng Ninh Hoà .
[ "Văn", "hoá", "-", "Du", "lịch", ".", "Đặc", "sản", "ẩm", "thực", ".", "Ngoài", "các", "sản", "vật", "biển", ",", "Nha", "Trang", "có", "nước", "yến", "/", "yến", "sào", "(", "hay", "tổ", "chim", "yến", "được", "chúng", "làm", "từ", "nước", "dãi", "của", "mình", ")", "và", "nem", "nướng", "Ninh", "Hoà", "." ]
thành nhà của sangai trong một văn hóa dân gian của manipur một hoàng tử được gọi là pudangkoi của thị tộc luwang nhờ ân sủng của một thực thể thiêng liêng biến mình thành một con nai mà có sau này được gọi là sangai hơn nữa có sự tham chiếu của sangai đầu với vương miện của gạc được trang trí trên đầu thuyền hoàng gia được gọi là hiyang hiren xác định là một trong những loài động vật hiếm nhất trong toàn bộ thế giới các sangai là tai mắt của người dân == nguy cơ == nai sangai được cho là gần như tuyệt chủng bởi 1950 tuy nhiên vào năm 1953 sáu con sangai đã được tìm thấy ở môi trường sống tự nhiên của nó kể từ đó chính phủ và nhà nước đã có những biện pháp nghiêm túc và tích cực đối với việc bảo vệ các loài quý hiếm và đang bị đe dọa này một cuộc điều tra được tiến hành vào năm 2000 tại công viên cho thấy có 162 chỉ hươu 54 nai đực 76 nai cái và 32 nai con các con nai sangai phải đối mặt với một nguy hiểm theo hai hướng để cuộc sống của mình thứ nhất môi trường sống của nó đang dần thoái hóa vì lý do ngập lụt liên tục và lũ lụt do nước cao gây ra như là kết quả của hồ chứa nhân tạo của các dự án thủy điện loktak thứ hai những kẻ săn
[ "thành", "nhà", "của", "sangai", "trong", "một", "văn", "hóa", "dân", "gian", "của", "manipur", "một", "hoàng", "tử", "được", "gọi", "là", "pudangkoi", "của", "thị", "tộc", "luwang", "nhờ", "ân", "sủng", "của", "một", "thực", "thể", "thiêng", "liêng", "biến", "mình", "thành", "một", "con", "nai", "mà", "có", "sau", "này", "được", "gọi", "là", "sangai", "hơn", "nữa", "có", "sự", "tham", "chiếu", "của", "sangai", "đầu", "với", "vương", "miện", "của", "gạc", "được", "trang", "trí", "trên", "đầu", "thuyền", "hoàng", "gia", "được", "gọi", "là", "hiyang", "hiren", "xác", "định", "là", "một", "trong", "những", "loài", "động", "vật", "hiếm", "nhất", "trong", "toàn", "bộ", "thế", "giới", "các", "sangai", "là", "tai", "mắt", "của", "người", "dân", "==", "nguy", "cơ", "==", "nai", "sangai", "được", "cho", "là", "gần", "như", "tuyệt", "chủng", "bởi", "1950", "tuy", "nhiên", "vào", "năm", "1953", "sáu", "con", "sangai", "đã", "được", "tìm", "thấy", "ở", "môi", "trường", "sống", "tự", "nhiên", "của", "nó", "kể", "từ", "đó", "chính", "phủ", "và", "nhà", "nước", "đã", "có", "những", "biện", "pháp", "nghiêm", "túc", "và", "tích", "cực", "đối", "với", "việc", "bảo", "vệ", "các", "loài", "quý", "hiếm", "và", "đang", "bị", "đe", "dọa", "này", "một", "cuộc", "điều", "tra", "được", "tiến", "hành", "vào", "năm", "2000", "tại", "công", "viên", "cho", "thấy", "có", "162", "chỉ", "hươu", "54", "nai", "đực", "76", "nai", "cái", "và", "32", "nai", "con", "các", "con", "nai", "sangai", "phải", "đối", "mặt", "với", "một", "nguy", "hiểm", "theo", "hai", "hướng", "để", "cuộc", "sống", "của", "mình", "thứ", "nhất", "môi", "trường", "sống", "của", "nó", "đang", "dần", "thoái", "hóa", "vì", "lý", "do", "ngập", "lụt", "liên", "tục", "và", "lũ", "lụt", "do", "nước", "cao", "gây", "ra", "như", "là", "kết", "quả", "của", "hồ", "chứa", "nhân", "tạo", "của", "các", "dự", "án", "thủy", "điện", "loktak", "thứ", "hai", "những", "kẻ", "săn" ]
brión có thể chỉ bullet 1 brión đô thị ở tỉnh la coruña tây ban nha bullet 2 brión đô thị ở bang miranda venezuela
[ "brión", "có", "thể", "chỉ", "bullet", "1", "brión", "đô", "thị", "ở", "tỉnh", "la", "coruña", "tây", "ban", "nha", "bullet", "2", "brión", "đô", "thị", "ở", "bang", "miranda", "venezuela" ]
đặc của niken sunfat tạo ra ni nh so ·6ho chất rắn màu lục lam này tương tự như muối mohr fe nh so ·6ho niken ii sunfat được sử dụng trong phòng thí nghiệm các cột sử dụng trong việc gắn thẻ polyhistidin hữu ích trong hóa sinh và sinh học phân tử được tái sinh với niken ii sunfat dung dịch nước của niso·6ho và các hydrat có liên quan phản ứng với amonia để tạo ra ni nh so xem hợp chất khác và với ethylenediamin để tạo ra [ni hnchchnh ]so hợp chất cuối này thỉnh thoảng được sử dụng như là một tác nhân hiệu chuẩn cho các phép đo nhạy từ tính vì nó không có xu hướng bị hydrat hóa == sản xuất == muối thường thu được như là một sản phẩm phụ của tinh luyện đồng hoặc tinh luyện kim loại nhóm platin pgm nó cũng được sản xuất bằng cách hòa tan kim loại niken hoặc niken ii oxit trong axit sunfuric theo ước tính của roskill năm 2017 khoảng 54% niken ii sunfat thương phẩm sản xuất từ các chất trung gian chứa niken như sten niken hay sản phẩm hydroxide hỗn hợp 26% từ các sản phẩm niken tinh chế khác như bột hay bánh niken tetracacbonyl 20% từ các vật liệu thứ cấp các nhà sản xuất umicore và gem co ltd tại thời điểm năm 2018 các nhà sản xuất chính bao gồm bullet nga norilsk nickel bullet bỉ umicore n v bullet trung quốc jilin jien nickel industry co ltd 吉恩镍业股份有限公司 công ty tnhh công nghiệp niken cát ân cát lâm jinchuan group
[ "đặc", "của", "niken", "sunfat", "tạo", "ra", "ni", "nh", "so", "·6ho", "chất", "rắn", "màu", "lục", "lam", "này", "tương", "tự", "như", "muối", "mohr", "fe", "nh", "so", "·6ho", "niken", "ii", "sunfat", "được", "sử", "dụng", "trong", "phòng", "thí", "nghiệm", "các", "cột", "sử", "dụng", "trong", "việc", "gắn", "thẻ", "polyhistidin", "hữu", "ích", "trong", "hóa", "sinh", "và", "sinh", "học", "phân", "tử", "được", "tái", "sinh", "với", "niken", "ii", "sunfat", "dung", "dịch", "nước", "của", "niso·6ho", "và", "các", "hydrat", "có", "liên", "quan", "phản", "ứng", "với", "amonia", "để", "tạo", "ra", "ni", "nh", "so", "xem", "hợp", "chất", "khác", "và", "với", "ethylenediamin", "để", "tạo", "ra", "[ni", "hnchchnh", "]so", "hợp", "chất", "cuối", "này", "thỉnh", "thoảng", "được", "sử", "dụng", "như", "là", "một", "tác", "nhân", "hiệu", "chuẩn", "cho", "các", "phép", "đo", "nhạy", "từ", "tính", "vì", "nó", "không", "có", "xu", "hướng", "bị", "hydrat", "hóa", "==", "sản", "xuất", "==", "muối", "thường", "thu", "được", "như", "là", "một", "sản", "phẩm", "phụ", "của", "tinh", "luyện", "đồng", "hoặc", "tinh", "luyện", "kim", "loại", "nhóm", "platin", "pgm", "nó", "cũng", "được", "sản", "xuất", "bằng", "cách", "hòa", "tan", "kim", "loại", "niken", "hoặc", "niken", "ii", "oxit", "trong", "axit", "sunfuric", "theo", "ước", "tính", "của", "roskill", "năm", "2017", "khoảng", "54%", "niken", "ii", "sunfat", "thương", "phẩm", "sản", "xuất", "từ", "các", "chất", "trung", "gian", "chứa", "niken", "như", "sten", "niken", "hay", "sản", "phẩm", "hydroxide", "hỗn", "hợp", "26%", "từ", "các", "sản", "phẩm", "niken", "tinh", "chế", "khác", "như", "bột", "hay", "bánh", "niken", "tetracacbonyl", "20%", "từ", "các", "vật", "liệu", "thứ", "cấp", "các", "nhà", "sản", "xuất", "umicore", "và", "gem", "co", "ltd", "tại", "thời", "điểm", "năm", "2018", "các", "nhà", "sản", "xuất", "chính", "bao", "gồm", "bullet", "nga", "norilsk", "nickel", "bullet", "bỉ", "umicore", "n", "v", "bullet", "trung", "quốc", "jilin", "jien", "nickel", "industry", "co", "ltd", "吉恩镍业股份有限公司", "công", "ty", "tnhh", "công", "nghiệp", "niken", "cát", "ân", "cát", "lâm", "jinchuan", "group" ]
supplements 107 == đọc thêm == bullet attridge harold w hata gohei eds 1992 eusebius christianity and judaism detroit wayne state univ press isbn 0-8143-2361-8 bullet chesnut glenn f 1986 the first christian histories eusebius socrates sozomen theodoret and evagrius 2nd ed macon ga mercer university press isbn 0-86554-164-7 bullet drake h a 1976 in praise of constantine a historical study and new translation of eusebius tricennial orations berkeley university of california press isbn 0-520-09535-9 bullet eusebius 1984 the history of the church from christ to constantine g a williamson trans new york dorset press isbn 0-88029-022-6 bullet grant robert m 1980 eusebius as church historian oxford clarendon pr isbn 0-19-826441-0 bullet valois henri de 1833 annotations on the life and writings of eusebius pamphilus the ecclesiastical history of eusebius pamphilus s e parker trans philadelphia davis == liên kết ngoài == bullet media related to at wikimedia commons bullet quotations related to at wikiquote bullet works written by or about at wikisource bullet church history eusebius the life of constantine eusebius online at ccel org bullet history of the martyrs in palestine eusebius english translation 1861 william cureton website tertullian org bullet opera omnia by migne patrologia graeca with analytical indexes complete greek text of eusebius works bullet works by or about eusebius at internet archive bullet works by eusebius at librivox public domain audiobooks
[ "supplements", "107", "==", "đọc", "thêm", "==", "bullet", "attridge", "harold", "w", "hata", "gohei", "eds", "1992", "eusebius", "christianity", "and", "judaism", "detroit", "wayne", "state", "univ", "press", "isbn", "0-8143-2361-8", "bullet", "chesnut", "glenn", "f", "1986", "the", "first", "christian", "histories", "eusebius", "socrates", "sozomen", "theodoret", "and", "evagrius", "2nd", "ed", "macon", "ga", "mercer", "university", "press", "isbn", "0-86554-164-7", "bullet", "drake", "h", "a", "1976", "in", "praise", "of", "constantine", "a", "historical", "study", "and", "new", "translation", "of", "eusebius", "tricennial", "orations", "berkeley", "university", "of", "california", "press", "isbn", "0-520-09535-9", "bullet", "eusebius", "1984", "the", "history", "of", "the", "church", "from", "christ", "to", "constantine", "g", "a", "williamson", "trans", "new", "york", "dorset", "press", "isbn", "0-88029-022-6", "bullet", "grant", "robert", "m", "1980", "eusebius", "as", "church", "historian", "oxford", "clarendon", "pr", "isbn", "0-19-826441-0", "bullet", "valois", "henri", "de", "1833", "annotations", "on", "the", "life", "and", "writings", "of", "eusebius", "pamphilus", "the", "ecclesiastical", "history", "of", "eusebius", "pamphilus", "s", "e", "parker", "trans", "philadelphia", "davis", "==", "liên", "kết", "ngoài", "==", "bullet", "media", "related", "to", "at", "wikimedia", "commons", "bullet", "quotations", "related", "to", "at", "wikiquote", "bullet", "works", "written", "by", "or", "about", "at", "wikisource", "bullet", "church", "history", "eusebius", "the", "life", "of", "constantine", "eusebius", "online", "at", "ccel", "org", "bullet", "history", "of", "the", "martyrs", "in", "palestine", "eusebius", "english", "translation", "1861", "william", "cureton", "website", "tertullian", "org", "bullet", "opera", "omnia", "by", "migne", "patrologia", "graeca", "with", "analytical", "indexes", "complete", "greek", "text", "of", "eusebius", "works", "bullet", "works", "by", "or", "about", "eusebius", "at", "internet", "archive", "bullet", "works", "by", "eusebius", "at", "librivox", "public", "domain", "audiobooks" ]
hòa giải cũng là một trong những nguyên tắc hàng đầu trong việc giải quyết tranh chấp quốc tế được quy định tại hiến chương liên hiệp quốc == các yếu tố của hòa giải == một hành vi hay hoạt động được xem là hòa giải thì phải có các yếu tố sau bullet là một quá trình hoạt động xã hội với đặc trưng nhận biết là hành vi hoặc một tập hợp cách hành vi với mục đích thuyết phục bullet trong mối quan hệ về hòa giải ít phải có ba bên chủ thể trong đó hai bên hoặc các bên có tranh chấp xung đột xích mích hay mâu thuẫn với nhau và bên thứ ba đóng vai trò trung gian độc lập với hai bên giải quyết vấn đề của hai bên hoặc các bên các bên có thể là cá nhân tổ chức quốc gia tổ chức quốc tế… bullet hoạt động này phải có tính chất thuyết phục giúp đỡ hai bên đi đến điểm chung chứ không phải là sự áp đặt hay đơn thuần là các hành vi mang tính môi giới nói chung tất cả các hành vi trong quá trình hòa giải đều mang tính tự nguyện bullet mục đích của việc hoà giải là nhằm làm cho hai bên tự nguyện chấp dứt xung đột hoặc đưa hai bên ngồi lại với nhau để thương lượng giải quyết vấn đề hoặc đi tới những điểm mà hai bên có thể thoả thuận được bullet việc hòa giải được coi là
[ "hòa", "giải", "cũng", "là", "một", "trong", "những", "nguyên", "tắc", "hàng", "đầu", "trong", "việc", "giải", "quyết", "tranh", "chấp", "quốc", "tế", "được", "quy", "định", "tại", "hiến", "chương", "liên", "hiệp", "quốc", "==", "các", "yếu", "tố", "của", "hòa", "giải", "==", "một", "hành", "vi", "hay", "hoạt", "động", "được", "xem", "là", "hòa", "giải", "thì", "phải", "có", "các", "yếu", "tố", "sau", "bullet", "là", "một", "quá", "trình", "hoạt", "động", "xã", "hội", "với", "đặc", "trưng", "nhận", "biết", "là", "hành", "vi", "hoặc", "một", "tập", "hợp", "cách", "hành", "vi", "với", "mục", "đích", "thuyết", "phục", "bullet", "trong", "mối", "quan", "hệ", "về", "hòa", "giải", "ít", "phải", "có", "ba", "bên", "chủ", "thể", "trong", "đó", "hai", "bên", "hoặc", "các", "bên", "có", "tranh", "chấp", "xung", "đột", "xích", "mích", "hay", "mâu", "thuẫn", "với", "nhau", "và", "bên", "thứ", "ba", "đóng", "vai", "trò", "trung", "gian", "độc", "lập", "với", "hai", "bên", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "của", "hai", "bên", "hoặc", "các", "bên", "các", "bên", "có", "thể", "là", "cá", "nhân", "tổ", "chức", "quốc", "gia", "tổ", "chức", "quốc", "tế…", "bullet", "hoạt", "động", "này", "phải", "có", "tính", "chất", "thuyết", "phục", "giúp", "đỡ", "hai", "bên", "đi", "đến", "điểm", "chung", "chứ", "không", "phải", "là", "sự", "áp", "đặt", "hay", "đơn", "thuần", "là", "các", "hành", "vi", "mang", "tính", "môi", "giới", "nói", "chung", "tất", "cả", "các", "hành", "vi", "trong", "quá", "trình", "hòa", "giải", "đều", "mang", "tính", "tự", "nguyện", "bullet", "mục", "đích", "của", "việc", "hoà", "giải", "là", "nhằm", "làm", "cho", "hai", "bên", "tự", "nguyện", "chấp", "dứt", "xung", "đột", "hoặc", "đưa", "hai", "bên", "ngồi", "lại", "với", "nhau", "để", "thương", "lượng", "giải", "quyết", "vấn", "đề", "hoặc", "đi", "tới", "những", "điểm", "mà", "hai", "bên", "có", "thể", "thoả", "thuận", "được", "bullet", "việc", "hòa", "giải", "được", "coi", "là" ]