text stringlengths 1 7.22k | words list |
|---|---|
phanquinone là một hợp chất hữu cơ nó là một chất rắn màu vàng có nguồn gốc từ quá trình oxy hóa phenanthroline nó đã được điều tra như là cả chất chống độc và cho hoạt động diệt khuẩn của nó | [
"phanquinone",
"là",
"một",
"hợp",
"chất",
"hữu",
"cơ",
"nó",
"là",
"một",
"chất",
"rắn",
"màu",
"vàng",
"có",
"nguồn",
"gốc",
"từ",
"quá",
"trình",
"oxy",
"hóa",
"phenanthroline",
"nó",
"đã",
"được",
"điều",
"tra",
"như",
"là",
"cả",
"chất",
"chống",
... |
luyến mộ là một bộ phim truyền hình hàn quốc được phát sóng năm 2021 với sự tham gia của các diễn viên park eun-bin rowoon nam yoon-su choi byung-chan bae yoon-kyung và jung chae-yeon bộ phim được sản xuất bởi đạo diễn song hyun-wook và biên kịch han hee-jung và được chuyển thể từ bộ webtoon cùng tên yeonmo của nhà văn... | [
"luyến",
"mộ",
"là",
"một",
"bộ",
"phim",
"truyền",
"hình",
"hàn",
"quốc",
"được",
"phát",
"sóng",
"năm",
"2021",
"với",
"sự",
"tham",
"gia",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"park",
"eun-bin",
"rowoon",
"nam",
"yoon-su",
"choi",
"byung-chan",
"bae",
"yoon-... |
selaginella mongholica là một loài dương xỉ trong họ selaginellaceae loài này được rupr mô tả khoa học đầu tiên năm 1845 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"selaginella",
"mongholica",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"selaginellaceae",
"loài",
"này",
"được",
"rupr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1845",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
... |
bởi các công dân của các cử tri mỗi quận dzongkhag quận huyện theo luật bầu cử theo hệ thống đại diện tỷ lệ này mỗi khu vực bầu cử được đại diện bởi một thành viên của quốc hội mỗi dzongkhag trong số 20 dzongkhag phải được đại diện bởi từ 2 đến 7 thành viên các khu vực bầu cử được phân bổ lại 10 năm một lần quốc hội họ... | [
"bởi",
"các",
"công",
"dân",
"của",
"các",
"cử",
"tri",
"mỗi",
"quận",
"dzongkhag",
"quận",
"huyện",
"theo",
"luật",
"bầu",
"cử",
"theo",
"hệ",
"thống",
"đại",
"diện",
"tỷ",
"lệ",
"này",
"mỗi",
"khu",
"vực",
"bầu",
"cử",
"được",
"đại",
"diện",
"bởi",... |
sau đó đấu tranh có tổ chức cho việc phóng thích họ trong đầu năm 1962 chiến dịch đã nhận được hỗ trợ đủ của công chúng để trở thành một tổ chức thường trực và được đổi tên thành tổ chức ân xá quốc tế theo luật pháp nước anh tổ chức ân xá quốc tế được xếp loại là một tổ chức chính trị và do đó bị loại trừ khỏi cương vị... | [
"sau",
"đó",
"đấu",
"tranh",
"có",
"tổ",
"chức",
"cho",
"việc",
"phóng",
"thích",
"họ",
"trong",
"đầu",
"năm",
"1962",
"chiến",
"dịch",
"đã",
"nhận",
"được",
"hỗ",
"trợ",
"đủ",
"của",
"công",
"chúng",
"để",
"trở",
"thành",
"một",
"tổ",
"chức",
"thườn... |
hyphydrus opaculus là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ nước loài này được régimbart miêu tả khoa học năm 1895 | [
"hyphydrus",
"opaculus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"nước",
"loài",
"này",
"được",
"régimbart",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1895"
] |
album tổng hợp bullet bạn tôi 2001 bullet xích lô 2001 | [
"album",
"tổng",
"hợp",
"bullet",
"bạn",
"tôi",
"2001",
"bullet",
"xích",
"lô",
"2001"
] |
1983 có thể bắn xuyên 450mm thép ở cự ly 2 000 mét đủ sức bắn hạ các loại xe tăng phương tây ở thập niên 1980 như m1a1 leopard 2a1 bullet các xe t-72 phiên bản cao cấp dành cho quân đội liên xô t-72a t-72b thì được trang bị hai loại đạn cao cấp loại 3bm32 lõi bằng uranium nghèo chế tạo năm 1985 có thể bắn xuyên 560mm t... | [
"1983",
"có",
"thể",
"bắn",
"xuyên",
"450mm",
"thép",
"ở",
"cự",
"ly",
"2",
"000",
"mét",
"đủ",
"sức",
"bắn",
"hạ",
"các",
"loại",
"xe",
"tăng",
"phương",
"tây",
"ở",
"thập",
"niên",
"1980",
"như",
"m1a1",
"leopard",
"2a1",
"bullet",
"các",
"xe",
"... |
bekdemir beyşehir bekdemir là một xã thuộc huyện beyşehir tỉnh konya thổ nhĩ kỳ dân số thời điểm năm 2011 là 187 người | [
"bekdemir",
"beyşehir",
"bekdemir",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"huyện",
"beyşehir",
"tỉnh",
"konya",
"thổ",
"nhĩ",
"kỳ",
"dân",
"số",
"thời",
"điểm",
"năm",
"2011",
"là",
"187",
"người"
] |
civiasco là một đô thị ở tỉnh vercelli trong vùng piedmont thuộc ý có cự ly khoảng 90 km về phía đông bắc của torino và khoảng 50 km về phia bắc của vercelli tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004 đô thị này có dân số 264 người và diện tích là 7 3 km² civiasco giáp các đô thị arola cesara madonna del sasso và varallo ... | [
"civiasco",
"là",
"một",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"vercelli",
"trong",
"vùng",
"piedmont",
"thuộc",
"ý",
"có",
"cự",
"ly",
"khoảng",
"90",
"km",
"về",
"phía",
"đông",
"bắc",
"của",
"torino",
"và",
"khoảng",
"50",
"km",
"về",
"phia",
"bắc",
"của",
"v... |
lò cao karol tiếng slovakia vysoká pec karol là một nhà máy luyện kim ở làng vlachovo thuộc huyện rožňava vùng košice slovakia hiện nay đây là một chi nhánh của bảo tàng kỹ thuật slovakia ở vùng košice nhà máy luyện kim này được công nhận là di tích văn hóa quốc gia và có tên trong danh sách di tích trung ương theo quy... | [
"lò",
"cao",
"karol",
"tiếng",
"slovakia",
"vysoká",
"pec",
"karol",
"là",
"một",
"nhà",
"máy",
"luyện",
"kim",
"ở",
"làng",
"vlachovo",
"thuộc",
"huyện",
"rožňava",
"vùng",
"košice",
"slovakia",
"hiện",
"nay",
"đây",
"là",
"một",
"chi",
"nhánh",
"của",
... |
so với các ankylosaurine khác arbour và mallon nghĩ chiều dài tối đa gần mà họ ước lượng cho một con ankylosaurus to là quá lớn và nhắm khoảng là hợp lý hơn về khối lượng arbour và mallon ước chừng cho amnh5214 và một cách không chắc chắn cho cmn8880 benson và các đồng nghiệp năm 2014 cũng ước tính cho cá thể mẫu amnh ... | [
"so",
"với",
"các",
"ankylosaurine",
"khác",
"arbour",
"và",
"mallon",
"nghĩ",
"chiều",
"dài",
"tối",
"đa",
"gần",
"mà",
"họ",
"ước",
"lượng",
"cho",
"một",
"con",
"ankylosaurus",
"to",
"là",
"quá",
"lớn",
"và",
"nhắm",
"khoảng",
"là",
"hợp",
"lý",
"hơ... |
đực lúc 3 tháng tuổi của cừu thuần turcana và con lai f1 tương ứng là 22 47 và 23 46 kg tương tự như vậy khối lượng cừu cái của cừu thuần turcana và con lai f1 tương ứng là 20 66 và 21 41 kg == chăn nuôi == chúng có tính bầy đàn cao nên dễ quản lý chúng thường đi kiếm ăn theo đàn nên việc chăm sóc và quản lý rất thuận ... | [
"đực",
"lúc",
"3",
"tháng",
"tuổi",
"của",
"cừu",
"thuần",
"turcana",
"và",
"con",
"lai",
"f1",
"tương",
"ứng",
"là",
"22",
"47",
"và",
"23",
"46",
"kg",
"tương",
"tự",
"như",
"vậy",
"khối",
"lượng",
"cừu",
"cái",
"của",
"cừu",
"thuần",
"turcana",
... |
tiêu ngữ không chính thức của ba lan ba lan không có tiêu ngữ chính thức của nhà nước cụ thể là luật được quốc gia ba lan công nhận tuy nhiên có một số cụm từ phổ biến xuất hiện phổ biến trên các biểu ngữ cờ và các biểu tượng khác của nhà nước ba lan hoặc được coi là biểu tượng phổ biến của ba lan bullet jeszcze polska... | [
"tiêu",
"ngữ",
"không",
"chính",
"thức",
"của",
"ba",
"lan",
"ba",
"lan",
"không",
"có",
"tiêu",
"ngữ",
"chính",
"thức",
"của",
"nhà",
"nước",
"cụ",
"thể",
"là",
"luật",
"được",
"quốc",
"gia",
"ba",
"lan",
"công",
"nhận",
"tuy",
"nhiên",
"có",
"một",... |
brochure là một dạng ấn phẩm quảng cáo có thể hiểu nôm na là một quyển sách nhỏ và mỏng hay một tập sách chứa đựng và bao gồm những thông tin giới thiệu chung về sản phẩm nào đấy về các sự kiện những địa điểm du lịch nổi tiếng hình ảnh… mà nhà thiết kế cung cấp brochure muốn gửi gắm đến những người được xem là khách hà... | [
"brochure",
"là",
"một",
"dạng",
"ấn",
"phẩm",
"quảng",
"cáo",
"có",
"thể",
"hiểu",
"nôm",
"na",
"là",
"một",
"quyển",
"sách",
"nhỏ",
"và",
"mỏng",
"hay",
"một",
"tập",
"sách",
"chứa",
"đựng",
"và",
"bao",
"gồm",
"những",
"thông",
"tin",
"giới",
"thi... |
odontopera arida là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"odontopera",
"arida",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
campoletis conjuncta là một loài tò vò trong họ ichneumonidae | [
"campoletis",
"conjuncta",
"là",
"một",
"loài",
"tò",
"vò",
"trong",
"họ",
"ichneumonidae"
] |
rhynchina canariensis là một loài bướm đêm trong họ erebidae | [
"rhynchina",
"canariensis",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"erebidae"
] |
deus ex machina vị thần đến từ cỗ máy với ý nghĩa một cốt truyện hay một sự kiện đều được giải quyết bằng sự can thiệp của một thế lực không biết từ đâu mà ra thiết kế thiết kế ban đầu của deus ex năm 1997 chú trọng vào việc phát triển nhân vật trên tất cả các tính năng khác của trò chơi trò chơi được thiết kế theo thể... | [
"deus",
"ex",
"machina",
"vị",
"thần",
"đến",
"từ",
"cỗ",
"máy",
"với",
"ý",
"nghĩa",
"một",
"cốt",
"truyện",
"hay",
"một",
"sự",
"kiện",
"đều",
"được",
"giải",
"quyết",
"bằng",
"sự",
"can",
"thiệp",
"của",
"một",
"thế",
"lực",
"không",
"biết",
"từ",... |
sâu chúng có một lớp mỡ dưới da để giữ ấm trong nước lạnh mặc dù các loài cá heo đại dương rất phổ biến trên khắp thế giới đa số các loài ưa những vùng nước ấm hơn của vùng nhiệt đới nhưng một số loài như cá heo đầu bò ưa khí hậu lạnh hơn cá heo đực thường giao phối với nhiều con cái mỗi năm nhưng con cái chỉ giao phối... | [
"sâu",
"chúng",
"có",
"một",
"lớp",
"mỡ",
"dưới",
"da",
"để",
"giữ",
"ấm",
"trong",
"nước",
"lạnh",
"mặc",
"dù",
"các",
"loài",
"cá",
"heo",
"đại",
"dương",
"rất",
"phổ",
"biến",
"trên",
"khắp",
"thế",
"giới",
"đa",
"số",
"các",
"loài",
"ưa",
"nhữn... |
một số thứ khác | [
"một",
"số",
"thứ",
"khác"
] |
sự của châu lục này thì ý tưởng về africa cũng đã được mở rộng cùng với hiểu biết của họ == vị trí == châu phi là phần lớn nhất trong số 3 phần nổi trên mặt nước ở phía nam của bề mặt trái đất nó bao gồm khu vực bao quanh một diện tích khoảng 30 221 532 km² 11 668 599 mi² tính cả các đảo đại bộ phận diện tích nằm giữa ... | [
"sự",
"của",
"châu",
"lục",
"này",
"thì",
"ý",
"tưởng",
"về",
"africa",
"cũng",
"đã",
"được",
"mở",
"rộng",
"cùng",
"với",
"hiểu",
"biết",
"của",
"họ",
"==",
"vị",
"trí",
"==",
"châu",
"phi",
"là",
"phần",
"lớn",
"nhất",
"trong",
"số",
"3",
"phần",... |
nếu nghệ thuật cổ điển là những nỗ lực tạo ra những tạo tác mang cái hồn của thực tế thì nghệ thuật byzantine dường như đã từ bỏ nỗ lực này để ủng hộ một cách tiếp cận mang tính biểu tượng hơn bản chất và nguyên nhân của sự chuyển hóa này phần lớn diễn ra trong thời kỳ cổ đại chủ đề này đã được các học giả tranh luận t... | [
"nếu",
"nghệ",
"thuật",
"cổ",
"điển",
"là",
"những",
"nỗ",
"lực",
"tạo",
"ra",
"những",
"tạo",
"tác",
"mang",
"cái",
"hồn",
"của",
"thực",
"tế",
"thì",
"nghệ",
"thuật",
"byzantine",
"dường",
"như",
"đã",
"từ",
"bỏ",
"nỗ",
"lực",
"này",
"để",
"ủng",
... |
cảm xúc của mẫu vật bên cạnh sự phát triển về kĩ thuật hội họa rembrandt cũng có những bước tiến trong kĩ thuật khắc bản in và in ấn trong các bản khắc giai đoạn sau đặc biệt là từ thập niên 1640 trở đi sự tự do và phóng khoáng được thể hiện rõ rệt === giai đoạn đầu === trong thời kì rembrandt ở leiden từ 1625 đến 1631... | [
"cảm",
"xúc",
"của",
"mẫu",
"vật",
"bên",
"cạnh",
"sự",
"phát",
"triển",
"về",
"kĩ",
"thuật",
"hội",
"họa",
"rembrandt",
"cũng",
"có",
"những",
"bước",
"tiến",
"trong",
"kĩ",
"thuật",
"khắc",
"bản",
"in",
"và",
"in",
"ấn",
"trong",
"các",
"bản",
"khắ... |
của nó và nỗi sợ bị ăn sâu của mọi người ông cảnh báo rằng người hâm mộ của alexandre aja có thể ngạc nhiên về cách crawl chính thống được so sánh với các bộ phim kinh dị khủng khiếp hơn của ông | [
"của",
"nó",
"và",
"nỗi",
"sợ",
"bị",
"ăn",
"sâu",
"của",
"mọi",
"người",
"ông",
"cảnh",
"báo",
"rằng",
"người",
"hâm",
"mộ",
"của",
"alexandre",
"aja",
"có",
"thể",
"ngạc",
"nhiên",
"về",
"cách",
"crawl",
"chính",
"thống",
"được",
"so",
"sánh",
"với... |
thượng tướng khi tư lệnh hoặc chính ủy quân chủng hải quân việt nam kiêm một trong những chức vụ như thứ trưởng bộ quốc phòng phó tổng tham mưu trưởng quân đội nhân dân việt nam phó chủ nhiệm tổng cục chính trị quân đội nhân dân việt nam bullet phó đô đốc tương đương trung tướng là bậc quân hàm cao nhất của quân nhân g... | [
"thượng",
"tướng",
"khi",
"tư",
"lệnh",
"hoặc",
"chính",
"ủy",
"quân",
"chủng",
"hải",
"quân",
"việt",
"nam",
"kiêm",
"một",
"trong",
"những",
"chức",
"vụ",
"như",
"thứ",
"trưởng",
"bộ",
"quốc",
"phòng",
"phó",
"tổng",
"tham",
"mưu",
"trưởng",
"quân",
... |
meloe longipennis là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fairmaire miêu tả khoa học năm 1891 | [
"meloe",
"longipennis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fairmaire",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1891"
] |
đối tác của dự án đối tác thế hệ thứ 3 3gpp | [
"đối",
"tác",
"của",
"dự",
"án",
"đối",
"tác",
"thế",
"hệ",
"thứ",
"3",
"3gpp"
] |
monte perdido tiếng tây ban nha mont perdu trong tiếng pháp tiếng pháp mont perdito trong tiếng aragon có nghĩa là ngọn núi bị mất là ngọn núi cao thứ ba ở pyrénées đỉnh của monte perdido 3355 m nằm ở tây ban nha và phần khuất ở pháp ngọn núi hình thành các phần của monte perdido range và nằm ở vườn quốc gia ordesa y m... | [
"monte",
"perdido",
"tiếng",
"tây",
"ban",
"nha",
"mont",
"perdu",
"trong",
"tiếng",
"pháp",
"tiếng",
"pháp",
"mont",
"perdito",
"trong",
"tiếng",
"aragon",
"có",
"nghĩa",
"là",
"ngọn",
"núi",
"bị",
"mất",
"là",
"ngọn",
"núi",
"cao",
"thứ",
"ba",
"ở",
... |
được khai quật các công việc cải tạo lâu đài được thực hiện trong năm 2012 | [
"được",
"khai",
"quật",
"các",
"công",
"việc",
"cải",
"tạo",
"lâu",
"đài",
"được",
"thực",
"hiện",
"trong",
"năm",
"2012"
] |
pseudoplatystoma là một chi cá da trơn trong họ pimelodidae == các loài == hiện tại một số loài được ghi nhận như sau bullet pseudoplatystoma corruscans bullet pseudoplatystoma fasciatum bullet pseudoplatystoma magdaleniatum bullet pseudoplatystoma metaense bullet pseudoplatystoma orinocoense bullet pseudoplatystoma re... | [
"pseudoplatystoma",
"là",
"một",
"chi",
"cá",
"da",
"trơn",
"trong",
"họ",
"pimelodidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"hiện",
"tại",
"một",
"số",
"loài",
"được",
"ghi",
"nhận",
"như",
"sau",
"bullet",
"pseudoplatystoma",
"corruscans",
"bullet",
"pseudoplatystom... |
mylabris intermedia là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được fischer von waldheim miêu tả khoa học năm 1844 | [
"mylabris",
"intermedia",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"fischer",
"von",
"waldheim",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1844"
] |
Hoàng đế La Mã Thần thánh đòi 150.000 mác (65.000 pound bạc) tiền chuộc để giải phóng Richard, tương ứng với số tiền thu được qua thuế Saladin chỉ vài năm trước, Nhà sử học David Boyle ước tính số tiền này tương đương với khoảng 2 tỷ bảng Anh theo thời giá năm 2011. Eleanor xứ Aquitaine vận động để quyên tiền chuộc. Cả... | [
"Hoàng",
"đế",
"La",
"Mã",
"Thần",
"thánh",
"đòi",
"150.000",
"mác",
"(65.000",
"pound",
"bạc)",
"tiền",
"chuộc",
"để",
"giải",
"phóng",
"Richard,",
"tương",
"ứng",
"với",
"số",
"tiền",
"thu",
"được",
"qua",
"thuế",
"Saladin",
"chỉ",
"vài",
"năm",
"trước... |
phragmatobia pulverulenta là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"phragmatobia",
"pulverulenta",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
màn tán tỉnh hay vũ điệu tán tỉnh là một tập hợp các hành vi biểu hiện sự khoe mẽ trong đó một con vật cố gắng thu hút một người bạn tình và thể hiện mong muốn của chúng trong việc kết đôi và giao phối những hành vi này thường bao gồm các vũ điệu hay nghi thức điệu nhảy tiếng kêu âm thanh cơ học hoặc màn phô diễn về vẻ... | [
"màn",
"tán",
"tỉnh",
"hay",
"vũ",
"điệu",
"tán",
"tỉnh",
"là",
"một",
"tập",
"hợp",
"các",
"hành",
"vi",
"biểu",
"hiện",
"sự",
"khoe",
"mẽ",
"trong",
"đó",
"một",
"con",
"vật",
"cố",
"gắng",
"thu",
"hút",
"một",
"người",
"bạn",
"tình",
"và",
"thể"... |
gubbiga narasimharajapura gubbiga là một làng thuộc tehsil narasimharajapura huyện chikmagalur bang karnataka ấn độ | [
"gubbiga",
"narasimharajapura",
"gubbiga",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"narasimharajapura",
"huyện",
"chikmagalur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
lomaria norfolkiana là một loài dương xỉ trong họ blechnaceae loài này được heward mô tả khoa học đầu tiên năm 1842 danh pháp khoa học của loài này chưa được làm sáng tỏ | [
"lomaria",
"norfolkiana",
"là",
"một",
"loài",
"dương",
"xỉ",
"trong",
"họ",
"blechnaceae",
"loài",
"này",
"được",
"heward",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1842",
"danh",
"pháp",
"khoa",
"học",
"của",
"loài",
"này",
"chưa",
"được",
"là... |
rhachisphora capitatis là một loài côn trùng cánh nửa trong họ aleyrodidae phân họ aleyrodinae rhachisphora capitatis được corbett miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926 | [
"rhachisphora",
"capitatis",
"là",
"một",
"loài",
"côn",
"trùng",
"cánh",
"nửa",
"trong",
"họ",
"aleyrodidae",
"phân",
"họ",
"aleyrodinae",
"rhachisphora",
"capitatis",
"được",
"corbett",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1926"
] |
oospila decorata là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"oospila",
"decorata",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
bulimulus calvus là một loài ốc nhiệt đới hô hấp trên cạn là động vật thân mềm chân bụng có phổi thuộc phân họ bulimulinae đây là loài đặc hữu của ecuador nó bị đe dọa do mất nơi sống == tham khảo == bullet seddon m b 2000 bulimulus calvus 2006 iucn red list of threatened species truy cập 6 tháng 8 năm 2007 | [
"bulimulus",
"calvus",
"là",
"một",
"loài",
"ốc",
"nhiệt",
"đới",
"hô",
"hấp",
"trên",
"cạn",
"là",
"động",
"vật",
"thân",
"mềm",
"chân",
"bụng",
"có",
"phổi",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"bulimulinae",
"đây",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"ecuador",
"... |
nephodia musarana là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"nephodia",
"musarana",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
d bullet 17 tháng 12 handley page o 400 == bắt đầu phục vụ == === tháng 2 === bullet 5 tháng 2 vickers f b 5 gunbus trong phi đội số 5 rfc === tháng 4 === bullet morane-saulnier type n === tháng 6 === bullet fokker eindecker === tháng 9 === bullet royal aircraft factory fe 2 trong phi đội số 6 rfc | [
"d",
"bullet",
"17",
"tháng",
"12",
"handley",
"page",
"o",
"400",
"==",
"bắt",
"đầu",
"phục",
"vụ",
"==",
"===",
"tháng",
"2",
"===",
"bullet",
"5",
"tháng",
"2",
"vickers",
"f",
"b",
"5",
"gunbus",
"trong",
"phi",
"đội",
"số",
"5",
"rfc",
"===",
... |
oldenlandia chrysotricha là một loài thực vật có hoa trong họ thiến thảo loài này được palib chun mô tả khoa học đầu tiên năm 1934 | [
"oldenlandia",
"chrysotricha",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"thiến",
"thảo",
"loài",
"này",
"được",
"palib",
"chun",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1934"
] |
xã dresden quận chickasaw iowa xã dresden là một xã thuộc quận chickasaw tiểu bang iowa hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 725 người == tham khảo == bullet american factfinder | [
"xã",
"dresden",
"quận",
"chickasaw",
"iowa",
"xã",
"dresden",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chickasaw",
"tiểu",
"bang",
"iowa",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"725",
"người",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bull... |
vệ min ji jan di đã chọc giận jun pyo tức giận trước tính cách cứng đầu của cô jun pyo khiến cô trở thành mục tiêu bị bắt nạt của cả trường nhưng cô dũng cảm đứng lên đấu tranh và dần dần chính anh lại là người có cảm tình với jan di trong khi đó jan di lại có tình cảm với ji hoo cô sớm phát hiện ra ji hoo có tình yêu ... | [
"vệ",
"min",
"ji",
"jan",
"di",
"đã",
"chọc",
"giận",
"jun",
"pyo",
"tức",
"giận",
"trước",
"tính",
"cách",
"cứng",
"đầu",
"của",
"cô",
"jun",
"pyo",
"khiến",
"cô",
"trở",
"thành",
"mục",
"tiêu",
"bị",
"bắt",
"nạt",
"của",
"cả",
"trường",
"nhưng",
... |
crassichroma aureopurpurea là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"crassichroma",
"aureopurpurea",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
eve 1941 sugar marilyn monroe trong some like it hot 1959 và gerry jeffers claudette colbert trong the palm beach story 1942 một vài ví dụ khác đã từng được truyền thông đề cập có thể kể tới nhân vật của jean seberg trong breathless 1960 thậm chí cả nhân vật belle trong bộ phim hoạt hình người đẹp và quái thú 1991 maud... | [
"eve",
"1941",
"sugar",
"marilyn",
"monroe",
"trong",
"some",
"like",
"it",
"hot",
"1959",
"và",
"gerry",
"jeffers",
"claudette",
"colbert",
"trong",
"the",
"palm",
"beach",
"story",
"1942",
"một",
"vài",
"ví",
"dụ",
"khác",
"đã",
"từng",
"được",
"truyền",... |
chrysanympha là một chi bướm đêm thuộc họ noctuidae == các loài == bullet chrysanympha formosa == tham khảo == bullet chrysanympha at funet fi bullet natural history museum lepidoptera genus database | [
"chrysanympha",
"là",
"một",
"chi",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"họ",
"noctuidae",
"==",
"các",
"loài",
"==",
"bullet",
"chrysanympha",
"formosa",
"==",
"tham",
"khảo",
"==",
"bullet",
"chrysanympha",
"at",
"funet",
"fi",
"bullet",
"natural",
"history",
"museum",
... |
neolamprologus splendens là một loài cá thuộc họ cichlidae nó là loài đặc hữu của hồ tanganyika nơi nó được tìm thấy ở bờ biển của cộng hòa dân chủ congo == tham khảo == bullet bigirimana c 2005 neolamprologus splendens 2006 iucn red list of threatened species truy cập ngày 4 tháng 8 năm 2007 | [
"neolamprologus",
"splendens",
"là",
"một",
"loài",
"cá",
"thuộc",
"họ",
"cichlidae",
"nó",
"là",
"loài",
"đặc",
"hữu",
"của",
"hồ",
"tanganyika",
"nơi",
"nó",
"được",
"tìm",
"thấy",
"ở",
"bờ",
"biển",
"của",
"cộng",
"hòa",
"dân",
"chủ",
"congo",
"==",
... |
danh sách vua týros một thành phố phoenicia cổ xưa nay là liban bắt nguồn từ josephus against apion i 18 21 và bộ sách antiquities of the jews viii 5 3 13 2 danh sách của ông dựa trên sử liệu bị mất do menander xứ ephesus người được josephus khẳng định là đã lấy thông tin của mình từ biên niên sử của chính thành bang t... | [
"danh",
"sách",
"vua",
"týros",
"một",
"thành",
"phố",
"phoenicia",
"cổ",
"xưa",
"nay",
"là",
"liban",
"bắt",
"nguồn",
"từ",
"josephus",
"against",
"apion",
"i",
"18",
"21",
"và",
"bộ",
"sách",
"antiquities",
"of",
"the",
"jews",
"viii",
"5",
"3",
"13"... |
sự khác biệt với các chuyến lưu diễn trước từ việc lập kế hoạch thiết kế sân khấu cho đến việc tập luyện cùng với các vũ công và diễn tập âm nhạc với ban nhạc tất cả đã được bắt đầu từ tháng 11 năm 2014 và kết thúc ngay trước khi cô lên đường cho hai buổi diễn tại nhật bản === thiết kế sân khấu === sân khấu a sân khấu ... | [
"sự",
"khác",
"biệt",
"với",
"các",
"chuyến",
"lưu",
"diễn",
"trước",
"từ",
"việc",
"lập",
"kế",
"hoạch",
"thiết",
"kế",
"sân",
"khấu",
"cho",
"đến",
"việc",
"tập",
"luyện",
"cùng",
"với",
"các",
"vũ",
"công",
"và",
"diễn",
"tập",
"âm",
"nhạc",
"với"... |
== === trình độ tiến sĩ === bullet chính quy gồm 2 chuyên ngành là kỹ thuật điện và quản trị kinh doanh === trình độ thạc sĩ === bullet chính quy gồm 11 chuyên ngành bullet chương trình quốc tế ngành quản trị kinh doanh đến từ trường đại học mở malaysia và trường đại học lincoln hoa kỳ === trình độ đại học === bullet c... | [
"==",
"===",
"trình",
"độ",
"tiến",
"sĩ",
"===",
"bullet",
"chính",
"quy",
"gồm",
"2",
"chuyên",
"ngành",
"là",
"kỹ",
"thuật",
"điện",
"và",
"quản",
"trị",
"kinh",
"doanh",
"===",
"trình",
"độ",
"thạc",
"sĩ",
"===",
"bullet",
"chính",
"quy",
"gồm",
"... |
mago intentus là một loài nhện trong họ salticidae loài này thuộc chi mago mago intentus được octavius pickard-cambridge miêu tả năm 1882 | [
"mago",
"intentus",
"là",
"một",
"loài",
"nhện",
"trong",
"họ",
"salticidae",
"loài",
"này",
"thuộc",
"chi",
"mago",
"mago",
"intentus",
"được",
"octavius",
"pickard-cambridge",
"miêu",
"tả",
"năm",
"1882"
] |
retrieved 8 july 2006 | [
"retrieved",
"8",
"july",
"2006"
] |
chủng tộc và đan xen những định kiến cô cũng xuất bản một tuyển tập thơ và tiểu thuyết minh họa các tác phẩm của riêng mình bằng các bản khắc cô cũng vẽ các cảnh về cuộc sống nông thôn ở martinique tập trung vào công nhân hàng ngày == cái chết và di sản == léro qua đời vào tháng 9 năm 2007 tại fort-de-france martinique... | [
"chủng",
"tộc",
"và",
"đan",
"xen",
"những",
"định",
"kiến",
"cô",
"cũng",
"xuất",
"bản",
"một",
"tuyển",
"tập",
"thơ",
"và",
"tiểu",
"thuyết",
"minh",
"họa",
"các",
"tác",
"phẩm",
"của",
"riêng",
"mình",
"bằng",
"các",
"bản",
"khắc",
"cô",
"cũng",
"... |
tarphiomimus zigzag là một loài bọ cánh cứng trong họ zopheridae loài này được carter miêu tả khoa học năm 1939 | [
"tarphiomimus",
"zigzag",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"zopheridae",
"loài",
"này",
"được",
"carter",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1939"
] |
thelypteris mortonii là một loài thực vật có mạch trong họ thelypteridaceae loài này được a r sm miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973 | [
"thelypteris",
"mortonii",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"mạch",
"trong",
"họ",
"thelypteridaceae",
"loài",
"này",
"được",
"a",
"r",
"sm",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1973"
] |
pyrinia apertaria là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"pyrinia",
"apertaria",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
cortodera fraudis là một loài bọ cánh cứng trong họ cerambycidae | [
"cortodera",
"fraudis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"cerambycidae"
] |
làm khu định cư mới cho nhóm người phúc châu của mình do khu vực nằm gần đồng bằng châu thổ rajang sẽ thích hợp cho trồng trọt một thỏa thuận được ký kết vào ngày 9 tháng 7 năm 1900 giữa hoàng nãi thường và chính phủ brooke tại kuching nhằm cho phép những người hoa định cư được đến khu vực ngày 21 tháng 1 năm 1901 đợt ... | [
"làm",
"khu",
"định",
"cư",
"mới",
"cho",
"nhóm",
"người",
"phúc",
"châu",
"của",
"mình",
"do",
"khu",
"vực",
"nằm",
"gần",
"đồng",
"bằng",
"châu",
"thổ",
"rajang",
"sẽ",
"thích",
"hợp",
"cho",
"trồng",
"trọt",
"một",
"thỏa",
"thuận",
"được",
"ký",
"... |
có thể được tầm soát ngay cả khi đã có sẵn các xét nghiệm chúng có thể không được khuyến nghị cho tất cả mọi người sàng lọc hàng loạt hoặc tầm soát diện rộng sẽ thực hiện ở tất cả mọi người tầm soát chọn lọc sẽ thực hiện ở những người có nguy cơ cao hơn chẳng hạn như những người có tiền sử gia đình một số yếu tố được x... | [
"có",
"thể",
"được",
"tầm",
"soát",
"ngay",
"cả",
"khi",
"đã",
"có",
"sẵn",
"các",
"xét",
"nghiệm",
"chúng",
"có",
"thể",
"không",
"được",
"khuyến",
"nghị",
"cho",
"tất",
"cả",
"mọi",
"người",
"sàng",
"lọc",
"hàng",
"loạt",
"hoặc",
"tầm",
"soát",
"di... |
macrocystidia là một chi nấm trong họ marasmiaceae thuộc bộ agaricales chi này bao gồm năm loài phân bố rộng rãi trên toàn thế giới == xem thêm == bullet họ nấm marasmiaceae | [
"macrocystidia",
"là",
"một",
"chi",
"nấm",
"trong",
"họ",
"marasmiaceae",
"thuộc",
"bộ",
"agaricales",
"chi",
"này",
"bao",
"gồm",
"năm",
"loài",
"phân",
"bố",
"rộng",
"rãi",
"trên",
"toàn",
"thế",
"giới",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"họ",
"nấm... |
lịch sử và văn hóa mà vẫn còn hiện hữu cho đến ngày nay về mặt tự nhiên miền nam là một vùng đa dạng và rộng lớn có nhiều vùng khí hậu gồm có khí hậu ôn hòa cận nhiệt đới nhiệt đới và khô cằn – mặc dù miền nam thường được xem là nóng và ẩm ướt có mùa hè dài và mùa đông ôn hòa ngắn nhưng nó khá ấm áp hơn các vùng phía b... | [
"lịch",
"sử",
"và",
"văn",
"hóa",
"mà",
"vẫn",
"còn",
"hiện",
"hữu",
"cho",
"đến",
"ngày",
"nay",
"về",
"mặt",
"tự",
"nhiên",
"miền",
"nam",
"là",
"một",
"vùng",
"đa",
"dạng",
"và",
"rộng",
"lớn",
"có",
"nhiều",
"vùng",
"khí",
"hậu",
"gồm",
"có",
... |
quân thứ tư của cher và phá vỡ kỷ lục cho nghệ sĩ nữ lớn tuổi nhất đứng đầu bảng xếp hạng tại đây video ca nhạc cho believe được đạo diễn bởi nigel dick với bối cảnh ở một câu lạc bộ đêm trong đó cher hóa thân thành hai hình tượng khác nhau một ca sĩ trình diễn trên sân khấu và một nhân vật siêu nhiên bị khóa trong một... | [
"quân",
"thứ",
"tư",
"của",
"cher",
"và",
"phá",
"vỡ",
"kỷ",
"lục",
"cho",
"nghệ",
"sĩ",
"nữ",
"lớn",
"tuổi",
"nhất",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"tại",
"đây",
"video",
"ca",
"nhạc",
"cho",
"believe",
"được",
"đạo",
"diễn",
"bởi",
"nigel",
... |
bellavi tumkur bellavi là một làng thuộc tehsil tumkur huyện tumkur bang karnataka ấn độ | [
"bellavi",
"tumkur",
"bellavi",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"tehsil",
"tumkur",
"huyện",
"tumkur",
"bang",
"karnataka",
"ấn",
"độ"
] |
pinault distribution trở thành ppr một công ty quốc tế trong lĩnh vực bán lẻ françois-henri pinault trở thành chủ tịch của cfao năm 1993 và ceo của fnac vào năm 1997 === biến ppr thành kering === vào tháng 5 năm 2003 françois-henri pinault trở thành phó chủ tịch của ppr và chủ tịch của artemis công ty cổ phần kiểm soát... | [
"pinault",
"distribution",
"trở",
"thành",
"ppr",
"một",
"công",
"ty",
"quốc",
"tế",
"trong",
"lĩnh",
"vực",
"bán",
"lẻ",
"françois-henri",
"pinault",
"trở",
"thành",
"chủ",
"tịch",
"của",
"cfao",
"năm",
"1993",
"và",
"ceo",
"của",
"fnac",
"vào",
"năm",
... |
cleora inelegans là một loài bướm đêm trong họ geometridae | [
"cleora",
"inelegans",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"geometridae"
] |
oak park illinois oak park là một làng thuộc quận cook tiểu bang illinois hoa kỳ năm 2010 dân số của làng này là 51878 người == dân số == dân số qua các năm bullet năm 2000 52524 người bullet năm 2010 51878 người == xem thêm == bullet american finder | [
"oak",
"park",
"illinois",
"oak",
"park",
"là",
"một",
"làng",
"thuộc",
"quận",
"cook",
"tiểu",
"bang",
"illinois",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"làng",
"này",
"là",
"51878",
"người",
"==",
"dân",
"số",
"==",
"dân",
"số",
"qua",
"c... |
xanthinol là một loại thuốc được điều chế từ theophylline dùng làm thuốc giãn mạch nó thường được sử dụng như muối với niacin axit nicotinic được gọi là xantinol nicotinate | [
"xanthinol",
"là",
"một",
"loại",
"thuốc",
"được",
"điều",
"chế",
"từ",
"theophylline",
"dùng",
"làm",
"thuốc",
"giãn",
"mạch",
"nó",
"thường",
"được",
"sử",
"dụng",
"như",
"muối",
"với",
"niacin",
"axit",
"nicotinic",
"được",
"gọi",
"là",
"xantinol",
"nic... |
có trách nhiệm bổ nhiệm một thủ tướng khác == cơ quan cấp dưới trực tiếp == cục phòng chống khủng bố iraq sẽ báo cáo trực tiếp lên thủ tướng chính phủ cục phòng chống khủng bố iraq chịu trách nhiệm giám sát bộ tư lệnh phòng chống khủng bố iraq một cơ cấu bao gồm tất cả lực lượng đặc nhiệm iraq tính đến ngày 30 tháng 6 ... | [
"có",
"trách",
"nhiệm",
"bổ",
"nhiệm",
"một",
"thủ",
"tướng",
"khác",
"==",
"cơ",
"quan",
"cấp",
"dưới",
"trực",
"tiếp",
"==",
"cục",
"phòng",
"chống",
"khủng",
"bố",
"iraq",
"sẽ",
"báo",
"cáo",
"trực",
"tiếp",
"lên",
"thủ",
"tướng",
"chính",
"phủ",
... |
acalypha chibomboa là một loài thực vật có hoa trong họ đại kích loài này được baill mô tả khoa học đầu tiên năm 1861 | [
"acalypha",
"chibomboa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"đại",
"kích",
"loài",
"này",
"được",
"baill",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1861"
] |
và biên tập viên nhưng lại khác ở chỗ trong gần như toàn bộ giai đoạn làm hoạt hình việc theo dõi hầu hết vị trí trong đoàn qua là điều không cần thiết trong các sản phẩm hoạt hình thủ công nhật bản chẳng hạn như các tác phẩm của miyazaki hayao họa sĩ vẽ frame chính key animator đảm nhiệm cả vai trò dàn cảnh và diễn ho... | [
"và",
"biên",
"tập",
"viên",
"nhưng",
"lại",
"khác",
"ở",
"chỗ",
"trong",
"gần",
"như",
"toàn",
"bộ",
"giai",
"đoạn",
"làm",
"hoạt",
"hình",
"việc",
"theo",
"dõi",
"hầu",
"hết",
"vị",
"trí",
"trong",
"đoàn",
"qua",
"là",
"điều",
"không",
"cần",
"thiế... |
và tiếng anh hầu hết người dân theo ấn độ giáo một số ít theo đạo hồi ngoài ra còn có bộ lạc sống biệt lập như người sentinel ở đảo sentinel bắc là cộng đồng chống lại mọi nỗ lực liên lạc với bên ngoài nên không xác định được số lượng và thành phần dân cư của họ == hành chính == về mặt hành chính quần đảo andaman và ni... | [
"và",
"tiếng",
"anh",
"hầu",
"hết",
"người",
"dân",
"theo",
"ấn",
"độ",
"giáo",
"một",
"số",
"ít",
"theo",
"đạo",
"hồi",
"ngoài",
"ra",
"còn",
"có",
"bộ",
"lạc",
"sống",
"biệt",
"lập",
"như",
"người",
"sentinel",
"ở",
"đảo",
"sentinel",
"bắc",
"là",
... |
hondainville là một xã thuộc tỉnh oise trong vùng hauts-de-france tây bắc nước pháp nước pháp xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 43 mét trên mực nước biển == tham khảo == bullet insee | [
"hondainville",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"tỉnh",
"oise",
"trong",
"vùng",
"hauts-de-france",
"tây",
"bắc",
"nước",
"pháp",
"nước",
"pháp",
"xã",
"này",
"nằm",
"ở",
"khu",
"vực",
"có",
"độ",
"cao",
"trung",
"bình",
"43",
"mét",
"trên",
"mực",
"nước",
... |
hycleus tigrinus là một loài bọ cánh cứng trong họ meloidae loài này được klug miêu tả khoa học năm 1845 | [
"hycleus",
"tigrinus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"meloidae",
"loài",
"này",
"được",
"klug",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1845"
] |
đại hội thứ 29 của hoa kỳ texas các cuộc bầu cử sơ bộ được tổ chức vào ngày 6 tháng 3 năm 2018 bà trở thành công dân hoa kỳ vào năm 2001 bà có ba người con alexandra isabel carmen maría và juan diego những người sống với bà và chiếm một phần quan trọng trong cuộc đời của bà | [
"đại",
"hội",
"thứ",
"29",
"của",
"hoa",
"kỳ",
"texas",
"các",
"cuộc",
"bầu",
"cử",
"sơ",
"bộ",
"được",
"tổ",
"chức",
"vào",
"ngày",
"6",
"tháng",
"3",
"năm",
"2018",
"bà",
"trở",
"thành",
"công",
"dân",
"hoa",
"kỳ",
"vào",
"năm",
"2001",
"bà",
"... |
leptarctia albinucha là một loài bướm đêm thuộc phân họ arctiinae họ erebidae | [
"leptarctia",
"albinucha",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"thuộc",
"phân",
"họ",
"arctiinae",
"họ",
"erebidae"
] |
guarea pilosa là một loài thực vật có hoa trong họ meliaceae loài này được al rodr mô tả khoa học đầu tiên năm 2006 | [
"guarea",
"pilosa",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"meliaceae",
"loài",
"này",
"được",
"al",
"rodr",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"2006"
] |
piotr lisiecki == sự nghiệp âm nhạc == === những năm đầu và bài hát shyja === piotr bắt đầu sáng tác nhạc chơi piano từ năm 11 tuổi lên đại học anh theo học trường âm nhạc và quen biết với joanna klejnow hai người hát cùng nhau biểu diễn trong các quán rượu và lọt vào mắt xanh của rafał uhuru szyjer bản song ca đầu tiê... | [
"piotr",
"lisiecki",
"==",
"sự",
"nghiệp",
"âm",
"nhạc",
"==",
"===",
"những",
"năm",
"đầu",
"và",
"bài",
"hát",
"shyja",
"===",
"piotr",
"bắt",
"đầu",
"sáng",
"tác",
"nhạc",
"chơi",
"piano",
"từ",
"năm",
"11",
"tuổi",
"lên",
"đại",
"học",
"anh",
"th... |
như ngày nay mặc dù vị trí của chúng là khác đáng kể so với hiện nay khi đại tây dương mở rộng ra các kiến tạo sơn lề hội tụ đã bắt đầu từ kỷ jura vẫn tiếp tục tại dãy núi bắc mỹ chẳng hạn kiến tạo sơn nevada đã được kế tiếp bởi các kiến tạo sơn như kiến tạo sơn sevier và laramide mặc dù gondwana vẫn không bị ảnh hưởng... | [
"như",
"ngày",
"nay",
"mặc",
"dù",
"vị",
"trí",
"của",
"chúng",
"là",
"khác",
"đáng",
"kể",
"so",
"với",
"hiện",
"nay",
"khi",
"đại",
"tây",
"dương",
"mở",
"rộng",
"ra",
"các",
"kiến",
"tạo",
"sơn",
"lề",
"hội",
"tụ",
"đã",
"bắt",
"đầu",
"từ",
"k... |
chenopodium binzianum là loài thực vật có hoa thuộc họ dền loài này được aellen thell mô tả khoa học đầu tiên năm 1916 | [
"chenopodium",
"binzianum",
"là",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"thuộc",
"họ",
"dền",
"loài",
"này",
"được",
"aellen",
"thell",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1916"
] |
onthophagus cavidorsis là một loài bọ cánh cứng trong họ bọ hung scarabaeidae | [
"onthophagus",
"cavidorsis",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"bọ",
"hung",
"scarabaeidae"
] |
diamantinasaurus là một chi khủng long được hocknull white tischler cook calleja t sloan elliott mô tả khoa học năm 2009 == xem thêm == bullet danh sách khủng long | [
"diamantinasaurus",
"là",
"một",
"chi",
"khủng",
"long",
"được",
"hocknull",
"white",
"tischler",
"cook",
"calleja",
"t",
"sloan",
"elliott",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"2009",
"==",
"xem",
"thêm",
"==",
"bullet",
"danh",
"sách",
"khủng",
"long"
] |
ophthalmis formosa là một loài bướm đêm trong họ noctuidae | [
"ophthalmis",
"formosa",
"là",
"một",
"loài",
"bướm",
"đêm",
"trong",
"họ",
"noctuidae"
] |
tenuicollis olivaceus là một loài bọ cánh cứng trong họ anthicidae loài này được laferté-senéctère miêu tả khoa học năm 1849 | [
"tenuicollis",
"olivaceus",
"là",
"một",
"loài",
"bọ",
"cánh",
"cứng",
"trong",
"họ",
"anthicidae",
"loài",
"này",
"được",
"laferté-senéctère",
"miêu",
"tả",
"khoa",
"học",
"năm",
"1849"
] |
xã bee branch quận chariton missouri xã bee branch là một xã thuộc quận chariton tiểu bang missouri hoa kỳ năm 2010 dân số của xã này là 302 người == xem thêm == bullet american factfinder | [
"xã",
"bee",
"branch",
"quận",
"chariton",
"missouri",
"xã",
"bee",
"branch",
"là",
"một",
"xã",
"thuộc",
"quận",
"chariton",
"tiểu",
"bang",
"missouri",
"hoa",
"kỳ",
"năm",
"2010",
"dân",
"số",
"của",
"xã",
"này",
"là",
"302",
"người",
"==",
"xem",
"t... |
về phía bắc trong sự hỗn loạn đến 16h quân đoàn iii và x có 210 khẩu pháo yểm trợ trên chiến trường hai tiểu đoàn từ trung đoàn 79 của sư đoàn 20 triển khai gần tronville lúc 15h30 họ chiếm giữ vị trí ở rìa phía đông của một khu rừng gần đó và phải hứng chịu hỏa lực bộ binh pháp bắn thẳng vào họ lữ đoàn 40 triển khai t... | [
"về",
"phía",
"bắc",
"trong",
"sự",
"hỗn",
"loạn",
"đến",
"16h",
"quân",
"đoàn",
"iii",
"và",
"x",
"có",
"210",
"khẩu",
"pháo",
"yểm",
"trợ",
"trên",
"chiến",
"trường",
"hai",
"tiểu",
"đoàn",
"từ",
"trung",
"đoàn",
"79",
"của",
"sư",
"đoàn",
"20",
... |
rhinatrematidae là một họ động vật lưỡng cư trong bộ gymnophiona họ này có 11 loài == phân loại học == họ rhinatrematidae gồm các chi loài sau bullet chi epicrionops boulenger 1883 bullet epicrionops bicolor bullet epicrionops columbianus bullet epicrionops lativittatus bullet epicrionops marmoratus bullet epicrionops ... | [
"rhinatrematidae",
"là",
"một",
"họ",
"động",
"vật",
"lưỡng",
"cư",
"trong",
"bộ",
"gymnophiona",
"họ",
"này",
"có",
"11",
"loài",
"==",
"phân",
"loại",
"học",
"==",
"họ",
"rhinatrematidae",
"gồm",
"các",
"chi",
"loài",
"sau",
"bullet",
"chi",
"epicrionops... |
màu trắng cần chú ý chống ẩm cho phân khi bảo quản bởi vì nếu phân hút ẩm sẽ bị biến chất hạt phân phình to lên làm rách bao bì và làm hỏng dụng cụ đựng phân này dễ bốc bụi khi bám vào da sẽ làm hỏng da phân bay vào mắt sẽ làm hỏng giác mạc mắt vì vậy khi sử dụng phân này phải rất cẩn thận phân này có phản ứng kiềm bởi... | [
"màu",
"trắng",
"cần",
"chú",
"ý",
"chống",
"ẩm",
"cho",
"phân",
"khi",
"bảo",
"quản",
"bởi",
"vì",
"nếu",
"phân",
"hút",
"ẩm",
"sẽ",
"bị",
"biến",
"chất",
"hạt",
"phân",
"phình",
"to",
"lên",
"làm",
"rách",
"bao",
"bì",
"và",
"làm",
"hỏng",
"dụng"... |
homalium kainantense là một loài thực vật có hoa trong họ liễu loài này được masam mô tả khoa học đầu tiên năm 1943 | [
"homalium",
"kainantense",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"liễu",
"loài",
"này",
"được",
"masam",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1943"
] |
lepidagathis cataractae là một loài thực vật có hoa trong họ ô rô loài này được nees lindau ex pulle mô tả khoa học đầu tiên năm 1906 | [
"lepidagathis",
"cataractae",
"là",
"một",
"loài",
"thực",
"vật",
"có",
"hoa",
"trong",
"họ",
"ô",
"rô",
"loài",
"này",
"được",
"nees",
"lindau",
"ex",
"pulle",
"mô",
"tả",
"khoa",
"học",
"đầu",
"tiên",
"năm",
"1906"
] |
nói chuyện với cả nhóm rằng hãy cố gắng quyết tâm trong các nhiệm vụ chung của ngm đặc biệt là động viên bửu ngm ra nhiệm vụ tuần 2 mang tên hải đăng các thành viên cược 40% ngân quỹ tuần bullet ngày 11 tập 12 các thành viên hào hứng thi đấu trong nhiệm vụ lập kỷ lục đạp xe đội việt-thảo rất cố gắng để chiến thắng nhiệ... | [
"nói",
"chuyện",
"với",
"cả",
"nhóm",
"rằng",
"hãy",
"cố",
"gắng",
"quyết",
"tâm",
"trong",
"các",
"nhiệm",
"vụ",
"chung",
"của",
"ngm",
"đặc",
"biệt",
"là",
"động",
"viên",
"bửu",
"ngm",
"ra",
"nhiệm",
"vụ",
"tuần",
"2",
"mang",
"tên",
"hải",
"đăng"... |
nguyễn quang dương == tiểu sử == ông nguyễn quang dương sinh ngày 7 tháng 11 năm 1962 quê quán tại xã dương liễu huyện hoài đức thành phố hà nội sự nghiệp của ông trải qua nhiều cương vị công tác khác nhau từ phó giám đốc xí nghiệp phó trưởng phòng tổ chức công ty hỗ trợ phát triển tổng hợp thuộc bộ công nghiệp nặng ph... | [
"nguyễn",
"quang",
"dương",
"==",
"tiểu",
"sử",
"==",
"ông",
"nguyễn",
"quang",
"dương",
"sinh",
"ngày",
"7",
"tháng",
"11",
"năm",
"1962",
"quê",
"quán",
"tại",
"xã",
"dương",
"liễu",
"huyện",
"hoài",
"đức",
"thành",
"phố",
"hà",
"nội",
"sự",
"nghiệp"... |
xương bình quân chữ hán 昌平君 trị vì 223 tcn hoặc -226 tcn có thể là công tử khải nước sở tính mị 芈 thị hùng 熊 tên khải 啟 là vị vua thứ 44 và là vua cuối cùng của nước sở – chư hầu nhà chu trong lịch sử trung quốc sử sách đề cập danh hiệu khác nhau về vị vua cuối cùng của nước sở sử ký tư mã thiên xác định xương bình quâ... | [
"xương",
"bình",
"quân",
"chữ",
"hán",
"昌平君",
"trị",
"vì",
"223",
"tcn",
"hoặc",
"-226",
"tcn",
"có",
"thể",
"là",
"công",
"tử",
"khải",
"nước",
"sở",
"tính",
"mị",
"芈",
"thị",
"hùng",
"熊",
"tên",
"khải",
"啟",
"là",
"vị",
"vua",
"thứ",
"44",
"và"... |
Văn hoá - Du lịch . Đặc sản ẩm thực . Ngoài các sản vật biển , Nha Trang có nước yến / yến sào ( hay tổ chim yến được chúng làm từ nước dãi của mình ) và nem nướng Ninh Hoà . | [
"Văn",
"hoá",
"-",
"Du",
"lịch",
".",
"Đặc",
"sản",
"ẩm",
"thực",
".",
"Ngoài",
"các",
"sản",
"vật",
"biển",
",",
"Nha",
"Trang",
"có",
"nước",
"yến",
"/",
"yến",
"sào",
"(",
"hay",
"tổ",
"chim",
"yến",
"được",
"chúng",
"làm",
"từ",
"nước",
"dãi"... |
thành nhà của sangai trong một văn hóa dân gian của manipur một hoàng tử được gọi là pudangkoi của thị tộc luwang nhờ ân sủng của một thực thể thiêng liêng biến mình thành một con nai mà có sau này được gọi là sangai hơn nữa có sự tham chiếu của sangai đầu với vương miện của gạc được trang trí trên đầu thuyền hoàng gia... | [
"thành",
"nhà",
"của",
"sangai",
"trong",
"một",
"văn",
"hóa",
"dân",
"gian",
"của",
"manipur",
"một",
"hoàng",
"tử",
"được",
"gọi",
"là",
"pudangkoi",
"của",
"thị",
"tộc",
"luwang",
"nhờ",
"ân",
"sủng",
"của",
"một",
"thực",
"thể",
"thiêng",
"liêng",
... |
brión có thể chỉ bullet 1 brión đô thị ở tỉnh la coruña tây ban nha bullet 2 brión đô thị ở bang miranda venezuela | [
"brión",
"có",
"thể",
"chỉ",
"bullet",
"1",
"brión",
"đô",
"thị",
"ở",
"tỉnh",
"la",
"coruña",
"tây",
"ban",
"nha",
"bullet",
"2",
"brión",
"đô",
"thị",
"ở",
"bang",
"miranda",
"venezuela"
] |
đặc của niken sunfat tạo ra ni nh so ·6ho chất rắn màu lục lam này tương tự như muối mohr fe nh so ·6ho niken ii sunfat được sử dụng trong phòng thí nghiệm các cột sử dụng trong việc gắn thẻ polyhistidin hữu ích trong hóa sinh và sinh học phân tử được tái sinh với niken ii sunfat dung dịch nước của niso·6ho và các hydr... | [
"đặc",
"của",
"niken",
"sunfat",
"tạo",
"ra",
"ni",
"nh",
"so",
"·6ho",
"chất",
"rắn",
"màu",
"lục",
"lam",
"này",
"tương",
"tự",
"như",
"muối",
"mohr",
"fe",
"nh",
"so",
"·6ho",
"niken",
"ii",
"sunfat",
"được",
"sử",
"dụng",
"trong",
"phòng",
"thí",... |
supplements 107 == đọc thêm == bullet attridge harold w hata gohei eds 1992 eusebius christianity and judaism detroit wayne state univ press isbn 0-8143-2361-8 bullet chesnut glenn f 1986 the first christian histories eusebius socrates sozomen theodoret and evagrius 2nd ed macon ga mercer university press isbn 0-86554-... | [
"supplements",
"107",
"==",
"đọc",
"thêm",
"==",
"bullet",
"attridge",
"harold",
"w",
"hata",
"gohei",
"eds",
"1992",
"eusebius",
"christianity",
"and",
"judaism",
"detroit",
"wayne",
"state",
"univ",
"press",
"isbn",
"0-8143-2361-8",
"bullet",
"chesnut",
"glenn... |
hòa giải cũng là một trong những nguyên tắc hàng đầu trong việc giải quyết tranh chấp quốc tế được quy định tại hiến chương liên hiệp quốc == các yếu tố của hòa giải == một hành vi hay hoạt động được xem là hòa giải thì phải có các yếu tố sau bullet là một quá trình hoạt động xã hội với đặc trưng nhận biết là hành vi h... | [
"hòa",
"giải",
"cũng",
"là",
"một",
"trong",
"những",
"nguyên",
"tắc",
"hàng",
"đầu",
"trong",
"việc",
"giải",
"quyết",
"tranh",
"chấp",
"quốc",
"tế",
"được",
"quy",
"định",
"tại",
"hiến",
"chương",
"liên",
"hiệp",
"quốc",
"==",
"các",
"yếu",
"tố",
"củ... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.