vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Chúng tôi viết tên bộ phim lên mọi thứ!
|
We put the picture's name on everything!
| 1
|
Số người chết trong tiểu bang đã tăng 8.5%, trong khi những người có kết quả dương tính với virus này tăng 5.6%.
|
The death toll in the state rose 8.5%, while people who tested positive for the virus increased 5.6%.
| 1
|
Louis Vuitton mua viên kim cương lớn thứ hai thế giới
|
Louis Vuitton acquires world's second largest uncut diamond
| 1
|
Tôi nghĩ là... tôi là đánh mất động lực nào đó.
|
I think... I lost some kind of motivation.
| 1
|
Điều này có thể xuất phát từ khuyết điểm, lỗi lầm của một trong hai người, cũng có...
|
These can arise from failures by one of the parties, but...
| 1
|
Hãy chia sẻ với chúng tôi ở phần bình luận bên dưới bài viết nhé!
|
Sound off with your thoughts in the comments below!
| 1
|
4.Không nên lạm dụng quá nhiều quảng cáo.
|
Seventh, you are not allowed to use too many ads.
| 1
|
Ai là Vua của Nước Đức Chúa Trời?
|
Who is the King of God's Kingdom?
| 1
|
Trong nghiên cứu của Aruba, các nhân viên cho biết họ thấy sự tăng trưởng trong năng suất (72%), sức khỏe (62%) và khả năng vượt trội so với các đối thủ (59%) là hệ quả tất yếu và trực tiếp của công nghệ kỹ thuật số nơi làm việc.
|
In the Aruba study, retailer workers said they saw a rise in productivity (72 percent), wellbeing (62 percent) and the ability to differentiate against the competition (59 percent) as a direct impact of digital workplace technology.
| 1
|
Bằng cách này, bạn sẽ thấy như thế nào bạn đang làm với kế hoạch ăn uống của bạn.
|
This way you will see how you are doing with your new eating plan.
| 1
|
Con cần Ngài thêm sức mạnh cho con
|
I need you to give me strength.
| 1
|
- Hình như không phải Digby.
|
Also, I am not Digby.
| 1
|
Tôi xin phép được nâng ly.
|
Okay, I'd like to make a toast.
| 1
|
Để tôi, để tôi.
|
Let me do this.
| 1
|
- Tuyệt. Ta đi nào.
|
See, all the best pumpkins get taken, and then...
| 1
|
Tôi có hóa đơn gas có tên anh.
|
I have a gas bill with your name on it.
| 1
|
Và anh nói, "Trời, nó biết cả đống bài.
|
And I was like, "Dude, she knows lots of songs.
| 1
|
ECTS Các giải thưởng Đại học Limerick ECTS (chuyển đổi tín chỉ châu Âu và hệ thống tích lũy tín chỉ) các khoản tín dụng.
|
ECTSThe University of Limerick awards ECTS (European Credit Transfer and Accumulation System) credits.
| 1
|
“Mục tiêu của ta là Deep Optical, không phải căn cứ bảo dưỡng.
|
“Our goal is the Deep Optical, not the maintenance base.
| 1
|
2 bị cáo chính, Ines Madani và Ornella Gilligmann, đã tẩm dầu lên chiếc xe vào nửa đêm và định dùng thuốc lá để châm lửa đốt xe nhưng không thành.
|
The two main defendants, Ines Madani and Ornella Gilligmann, had doused the car with diesel in the middle of the night and tried but failed to set it alight with a cigarette.
| 1
|
Không ai bị thương và chiếc xe đã dừng lại".
|
No one was injured and the car was recovered.”
| 1
|
Thần sợ rằng con người mình không dành cho sự vĩ đại.
|
I fear I am not meant for greatness.
| 1
|
Nó mang bánh mì và sữa và thư từ.
|
It brings the bread and the milk and the post.
| 1
|
Khi nguồn điện cho bộ hẹn giờ theo lịch được lấy từ bảng mạch điều khiển của dàn lạnh, sẽ không thể sử dụng dàn lạnh đó với các thiết bị điều khiển khác bằng thiết bị đầu cuối T10.
|
When the power supply for the schedule timer is taken from the control circuit board of the indoor unit, that indoor unit cannot be used with other control devices using the T10 terminal.
| 1
|
Trạm điện hạt nhân nổi "Viện sĩ Lomonosov" của đề án 20870 là dự án thí điểm đầu đàn của loạt các trạm năng lượng cơ động công suất nhỏ.
|
*The floating nuclear power unit (FPU) ‘Akademik Lomonosov’ of project 20870 is the main project of the series of mobile transportable power units of low power.
| 1
|
WhatsApp dành cho Tizen trước v2.18.15
|
WhatsApp for Tizen prior to v2.18.15
| 1
|
Chủ tọa đặt câu hỏi tại sao ông lại tin tưởng Giang?
|
Batman asks why should he trust Gordon?
| 1
|
Đầu tiên là Adam, sau đó là Eva được làm ra từ chiếc xương sườn của Adam và cho nàng làm phụ tá.
|
Eve is then created from one of Adam’s ribs as a helper to Adam.
| 1
|
Họ cười và tự nhận mình là “losers.”
|
Clarence laughed and considered himself one of the “maniacs.”
| 1
|
Minh Luân đến vào phút chót.
|
Gronik arrived at the last minute.
| 1
|
Và mình hiểu vì sao lại có nhiều người thích Kang Gary như vậy.
|
I now know why so many people like Kang Daniel.
| 1
|
Nào Natalie, mới chỉ một ngày thôi.
|
Come on, Natalie, it's only been one day.
| 1
|
Đến kể chuyện đốt lửa trại với ông bác tôi chắc?
|
Here to share a few campfire stories with my uncle?
| 1
|
Hắn đói đã nhiều năm qua và đó là lý do tại sao tao run rẩy.
|
Hes hunger there is been year's and that's why I am shaking.
| 1
|
Bạn sẽ bắt đầu lo lắng và đặt ra hàng loạt câu hỏi khác nhau.
|
You start to worry and ask a bunch of questions.
| 1
|
Thông qua những đóng góp của mình, bạn đang giúp chúng tôi xây dựng một điều gì đó lớn lao - không đơn thuần chỉ là một bộ sưu tập các Dự án tham khảo được phối hợp để giúp cung cấp giáo dục và thông tin đến hàng triệu người không có khả năng tiếp xúc với những nguồn kiến thức này, nhưng nó còn là một cộng đồng của những người có đồng chí hướng, trí tuệ, sống động và tất cả đều vì một mục đích thật cao quý.
|
Through your contributions, you are helping to build something really big – not only an important collection of collaboratively edited reference Projects that provides education and information to millions who might otherwise lack access, but also a vibrant community of like-minded and engaged peers, focused on a very noble goal. These Terms of Use went into effect on June 16, 2014.
| 1
|
Năm 2018, công ty đã ra mắt tàu du lịch Carnival Horizon với chương trình tăng cường Fun Ship 2.0, tiếp nối truyền thống của người sáng lập công ty.
|
In 2018, the company launched its new Carnival Horizon cruise ship, featuring a Fun Ship 2.0 enhancement program that continues the revolutionary tradition of the company’s founder.
| 1
|
Hình như nghe thấy gì đó.
|
I thought I heard something.
| 1
|
Ông có cười nhạo cùng những người khác không?
|
Did you laugh with the others?
| 1
|
Intel® EMA là nền tảng đám mây, cung cấp cả trong băng tần và ngoài băng tần bằng cách sử dụng một trình ẩn trong hệ điều hành cho bất kỳ nền tảng Microsoft Windows® 10 nào.
|
Intel® EMA is cloud based providing both in-band and out of band using an agent in the operating system for any Microsoft Windows 10 platforms.
| 1
|
- Phiên bản hệ điều hành trước của Windows đã được cài đặt sau khi Windows Vista hoặc Windows 7 được cài đặt.
|
- An earlier Windows operating system was installed after Windows Vista or Windows 7 was installed.
| 1
|
Tuy nhiên, tôi cho rằng đầu đạn vẫn là phần kém phát triển nhất trong chương trình chế tạo ICBM hạt nhân của Triều Tiên.
|
I think the warhead is still the least developed part of North Korea’s plans for nuclear ICBMs.
| 1
|
“Đừng có đùa, xem phía dưới kìa. "
|
No, that’s not a joke, see below.
| 1
|
Tất cả đều cho biết họ đã được một thầy lang dạo điều trị.
|
Told everyone that he had some medic training.
| 1
|
Chắc hẳn là bọn Hiệp sĩ đang ăn mừng vì đã lẻn vào thành công và lấy được số vàng bí mật của chúng.
|
No doubt the Templars are congratulating themselves on having crept in like thieves in the night to steal away with their secret cache of gold.
| 1
|
Và như đã hứa, phần còn lại của các anh hùng sa ngã của chúng tôi đang được trở về nhà để nằm nghỉ ngơi trong lòng đất Mỹ.
|
And as promised, the remains of our fallen heroes are being returned home to lay at rest in American soil."
| 1
|
Thời gian giao hàng ngắn: Nếu một container 15-20 ngày.
|
Short Delivery time: If one container 15-20 days.
| 1
|
Xu hướng này phù hợp với một buổi chụp ảnh hơn là đi dạo phố.
|
The trend is more suitable for a photo session than walking around the city.
| 1
|
Con gấu bông cô bé đánh rơi không phải ở nơi xảy ra tai nạn.
|
The teddy bear she dropped wasn't at the accident site.
| 1
|
Họ đã cố gắng thoát khỏi vĩnh viễn những cơn đau phiền toái, có được cảm giác nhẹ nhàng trong nội tâm và giảm các bệnh thông thường về sức khỏe.
|
They managed to permanently get rid of the troublesome pain, gain an inner feeling of lightness, and reduce common health ailments.
| 1
|
Mục đích là giữ cho lượng đường trong máu càng gần bình thường nhất, có thể trì hoãn hoặc ngăn ngừa biến chứng.
|
These cells that produce insulin to help to keep blood sugar levels, but there is no insulin secretion.
| 1
|
Chà, tôi đoán bạn cần phải quyết định cái nào trong số chúng quan trọng hơn?
|
Well, I guess you need to decide which one of them is more important?
| 1
|
Để đưa ra kết luận thiếu vitamin D có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh phổi kẽ, nghiên cứu mới đã xem xét thông tin y tế từ 6.302 người lớn ở độ tuổi trung bình là 62 trong khoảng thời gian 10 năm.
|
To assess a possible link wth vitamin D, the new study looked at medical information from 6,302 adults with an average age of 62 over a 10-year period.
| 1
|
16 Dân sự bèn đáp rằng: Chúng tôi quyết hẳn không lìa bỏ Ðức Giê-hô-va mà hầu việc các thần khác! 17 Vì Giê-hô-va là Ðức Chúa Trời chúng tôi; ấy chính Ngài đã đem chúng tôi và tổ phụ chúng tôi lên khỏi xứ Ê-díp-tô, tức khỏi nhà nô lệ; Ngài đã làm trước mặt chúng tôi những phép lạ này, và phù hộ chúng tôi, hoặc trọn dọc đường đi, hoặc trong các dân mà chúng tôi trải qua.
|
16 Then the people answered, "Far be it from us that we should forsake the Lord to serve other gods, 17 for it is the Lord our God who brought us and our fathers up from the land of Egypt, out of the house of slavery, and who did those great signs in our sight and preserved us in all the way that we went, and among all the peoples through whom we passed.
| 1
|
chống cự cuối cùng cũng bị anh ta đánh gục.
|
The realization finally hit him.
| 1
|
FBI mở được khóa iPhone, kết thúc tranh cãi pháp lý với Apple
|
FBI breaks into iPhone, ends legal fight with Apple
| 1
|
A�y là chúng nó nói tiên tri giả dối với các ngươi.17 Đừng nghe chúng nó.
|
They are lying to you! 17 Do not listen to them.
| 1
|
Cảm ơn Adrian, có thể nó là, tôi cố vị nghệ thuật và đặc biệt là kỹ năng Acronis để kiểm tra anyway và tôi nghĩ rằng nó nr.1, và tôi tin rằng tôi thử nghiệm một số Paragon, Drive Image, Norton Ghost, vv ... nhưng nó vui thích tôi, thật khó để kiểm tra nào và những gì bạn nói cho dù chúng tôi kết hợp cả hai và tôi biết rằng những người khác gửi.
|
Thanks Adrian, maybe it is, I try for the sake of art and especially to test Acronis skills that anyway and I think it nr.1, and believe me I have tested several: Paragon, Drive Image, Norton Ghost, etc.... but it delights me, it's hard to test anyway and what you said to see if combining them both and I know that others post.
| 1
|
Bỏ một cái gì đó trên sàn nhà?
|
Dropped something on the ground?
| 1
|
Q2: Bạn là nhà máy sản xuất thiết bị chống sét lan truyền hay công ty kinh doanh thiết bị chống sét lan truyền?
|
Q2: Are you a lightning surge protectors factory or lightning surge protectors trading company?
| 1
|
Có đêm, chúng tôi đi xem phim, Anh ấy để tôi tự chọn lấy.
|
The other night, we were watching a video, he let me pick it out.
| 1
|
Sống ở Tokyo khó mà ngắm cảnh này.
|
You could never see this in Tokyo.
| 1
|
Kể giờ giờ phút này, các bạn chính thức là ứng viên phi hành gia.
|
You are, as of this moment, officially astronaut candidates.
| 1
|
Có lẽ đây chưa phải là thời điểm bán thích hợp.
|
Maybe this is not a good time to sell.
| 1
|
- Nhấp chuột vào biểu tượng Máy ảnh ở phía dưới màn hình ứng dụng.
|
- Click the Camera button at the bottom of the Instagram screen.
| 1
|
Nếu đột nhiên con bạn thân tát bạn một cái...
|
If your partner drunkenly kisses someone once...
| 1
|
Nằm gần bãi biển, nhà nghỉ này cách Bãi biển Thể hình Venice và Bãi biển Venice khoảng 2 km.
|
Nestled on the beach, this Venice hotel is within a 10-minute walk of Muscle Beach Venice and Venice Beach.
| 1
|
Cô có thể bắt đầu từ thứ Hai.
|
You can start on Monday.
| 1
|
Một con trai của Perseus và Laodice, Alexandros vẫn còn là một đứa trẻ khi Perseus bị chinh phục bởi những người La Mã, và sau cuộc diễu hành chiến thắng của Aemilius Paullus trong năm 167 TCN, ông ta đã bị tạm giữ tại Alba Fucens, cùng với cha của mình.
|
One son of Perseus and Laodice, Alexander was still a child when Perseus was conquered by the Romans, and after the triumph of Aemilius Paullus in 167 BC, was kept in custody at Alba Fucens, together with his father.
| 1
|
Và 47 năm sau, 3 đứa con và 8 đứa cháu, Tôi có thể nói chắc chắn rằng đó là quyết định tốt nhất của đời tôi, vì đó là những người không giống ta làm cho ta lớn lên.
|
And 47 years, three children and eight grandchildren later, I can safely say it was the best decision I ever took in my life, because it's the people not like us that make us grow.
| 1
|
Có thuế bất động sản từ 0,1% đến 0,5% trên giá trị thị trường của bất động sản.
|
There is a real property tax from 0.1% up to 0.5% on the assessed market value of the property.
| 1
|
Irish Singles Chart. ^ “Top Singoli (Download e streaming)” (bằng tiếng Ý).
|
"The Lonely Island Chart History (Top Rap Albums)".
| 1
|
Bạn có thể cần một chặng đường dài để hồi phục thương tích vì nếu bị thương, bạn có thể cần chăm sóc y tế thường xuyên hoặc dùng vật lý trị liệu để kiểm soát hoặc chấm dứt cơn đau.
|
It can be a long road to recovery as you might need regular medical attention or physical therapy to manage or stop the pain.
| 1
|
Chúa Cha đã ban cho chúng ta Con của Người và cùng với Người tất cả mọi sự tốt lành.
|
Thou hast given us Thy beloved Son Jesus, and with Him all.
| 1
|
Thủ thuật Dor rất ngầu nhưng không dứt điểm.
|
The Dor procedure... while very, very cool... is not a permanent solution.
| 1
|
Khoảng cách cổ họng lớn hơn, mở ánh sáng ban ngày cao hơn vv ...
|
Larger throat gap, higher daylight opening etc...
| 1
|
Joo Won sẽ vào vai Park Jin Kyum, một cảnh sát không có cảm xúc từ khi mới được sinh.
|
Joo Won will play Park Jin Kyum, a detective who was born without the ability to have emotions.
| 1
|
Tôi nghĩ, “Đây hẳn phải là thiên đàng ”.
|
I thought, "This must be heaven!
| 1
|
Họ chỉ làm có năm cái.
|
They only manufactured five of them.
| 1
|
Hình như, cậu ấy có nói mình làm cái gì.
|
Seems like there was something else he asked me to do.
| 1
|
Nằm ở vị trí chỉ cách Kanchanaburi Railway Station một quãng đi bộ ngắn, Sugar Cane Guest House 1 mang đến nơi ở lí tưởng cho khách khi ghé Kanchanaburi.
|
Situated within walking distance of Kanchanaburi Railway Station, Sugar Cane Guest House 1 provides guests with a convenient base while in Kanchanaburi.
| 1
|
Cô thật lòng muốn có được quyền nuôi con ư?
|
Do you really want custody of your child?
| 1
|
Ngay cả khi không có khả năng thanh lọc những người tị nạn từ Syria và những nước được biết là ủng hộ hoặc tuyên truyền cho khủng bố, Tổng Thống Obama hiện thời đề nghị một cách không thích hợp một đợt gia tăng đáng kể, trong số lượng những người tị nạn được cho tái định cư tại Hoa Kỳ.”
|
“Even with the inability to properly vet refugees from Syria and countries known to be supporters or propagators of terrorism, President Obama is now ineptly proposing a dramatic increase in the number of refugees to be resettled in the U.S.,” said Abbott.
| 1
|
Hình dạng thực tế và lối chơi phong phú khiến máy vuốt luôn được trẻ em ưa chuộng.
|
The realistic shape and rich gameplay make the claw machine consistently popular among children.
| 1
|
Yeah-- đó là bài duy nhất tớ học cho ngày hôm nay.
|
Yeah-- lt's just the only one that I learned for today.
| 1
|
Để đạt được mục tiêu đó, chúng ta cần bắt đầu thay đổi cơ bản về ta cách tiếp cận hải dương học.
|
To achieve that goal, we must take steps to fundamentally change the way we approach oceanography.
| 1
|
Theo Annales Cambriae, vào năm 894, Anarawd đi cùng người Anglo tàn phá Ceredigion và Ystrad Tywi."[39]
|
According to Annales Cambriae, in 894, "Anarawd came with the Angles and laid waste Ceredigion and Ystrad Tywi." [57]
| 1
|
Trong trường hợp này, việc chuyển đổi người dùng web di động để tải xuống ứng dụng của bạn có thể giúp doanh nghiệp của bạn phát triển.
|
In this case, converting mobile web users to download your app might give your business a boost.
| 1
|
Trong phiên bản này, KOPLAYER có mục "Tin Tức" (Feed) mới, bao gồm ba phần: Trình chiếu hình ảnh, Các app được đề xuất và Khảo sát.
|
In this version, KOPLAYER adds a new "Feed" section which includes three parts:carousel images,recommend apps and survey.
| 1
|
Xảy ra trên 20-30% bệnh nhân.
|
Occur in 20-50% of patients.
| 1
|
Bạn có thấy công trình đang xây dựng xa xa kia không?
|
Can you see that building way off in the distance?
| 1
|
Chào mừng bạn đến điện thoại trò chuyện Tiếng Việt
|
Welcome to phone chat by Region
| 1
|
Không, bây giờ không phải là lúc nghi ngờ.
|
No, this is not the time for hesitating.
| 1
|
Em phải gặp anh!
|
I had to see you.
| 1
|
Để đặt gửi hàng, vui lòng chọn một trong những hình thức sau:
|
To place an order, choose one of the following methods:
| 1
|
Chúng tôi cũng sẽ thiết lập một nền tảng pháp lý rõ ràng cho hoạt động giao dịch cryptocurrency, bao gồm việc tham gia vào ICO, thông qua Ủy ban Thường trực Quốc hội.”
|
We will also establish a legal basis for cryptocurrency trading, including permission for ICOs, through the National Assembly Standing Committee”.
| 1
|
- Thuế tuyệt đối: là loại thuế tính theo một số tiền nhất định cho mỗi đơn vị
|
Specific tax: The tax is a set sum of money per unit.
| 1
|
3) Một thông báo hoặc thông tin liên lạc sẽ được coi là đã được thực hiện vào ngày nó được nhận bởi các bên tự mình hoặc của người đại diện của mình, hoặc có thể đã được nhận được nếu thực hiện theo quy định tại Điều 3(2).
|
A notification or communication shall be deemed to have been made on the day it was received by the party itself or by its representative, or would have been received if made in accordance with Article 3(2).
| 1
|
này, lần đầu tiên Cơ Quan Tùy Viên Quốc
|
For the first time, the Office for National.
| 1
|
YAF chạy trên bất kỳ máy chủ web hỗ trợ ASP.NET v2.0 (trở lên) và SQL Server.
|
YAF can run on any web server that supports ASP.NET v2.0 (and above) and SQL Server.
| 1
|