vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Tuy vậy, các bác sĩ và luật sư Bỉ trong một video clip đã phản đối rằng: sự bảo vệ chỉ là ảo tưởng.
|
However, Belgian doctors and lawyers in one of the short videos contend that "safeguards are an illusion."
| 1
|
“Có lẽ phải….hơn năm trăm tuổi, cụ thể ta cũng không nhớ nữa.”
|
"Maybe five years, maybe more, I can't really remember.
| 1
|
Hãy thử gặp gỡ những khách du lịch khác thông qua phương tiện truyền thông xã hội.
|
Try meeting up with other solo travelers through social media.
| 1
|
Cô có thể giải thích với bọn họ mà
|
You could've explained it to them.
| 1
|
greexel: một cuộc phiêu lưu điểm ảnh: tham gia trò
|
Greexel: A Pixel Adventure: Join this awesome puzz
| 1
|
Mẹ ta cần nói chuyện Con đã gọi điện cả ngày nay
|
Mom, we need to have a talk. I made a phone call of my own today.
| 1
|
Tuy nhiên, có những điểm tương đồng giữa các dấu hiệu như vậy và truyền thống xăm mình quan sát thấy trong các nền văn hóa khác cùng thời.
|
There are similarities, however, between such markings and the tattoo traditions observed in other contemporaneous cultures.
| 1
|
Nếu bạn cần kiếm tiền một cách nhanh chóng, bắt đầu kinh doanh thương mại điện tử là một ý tưởng thực sự tồi.
|
If you need to make money quickly, starting an eCommerce business is a really bad idea.
| 1
|
Apache 2.2.12 hoặc mới hơn bằng cách sử dụng mod_ssl, hoặc cách khác với mod_gnutls
|
Apache 2.2.12 or later using mod_ssl, or alternatively with mod_gnutls
| 1
|
Chuyện lúc nãy, đến nằm mơ cũng không ai dám nhắc đến một lần nữa.
|
The first time around, nobody would have dreamed of even asking.
| 1
|
Kiểm tra thiết kế và cái nhìn sâu sắc dưới đây, và nếu bạn đang đói cho hơn, có lúc nhìn vào những mẫu thiết kế thẻ kinh doanh mát mẻ tiếp theo.
|
Try the designs and insight beneath, and in the event you’re hungry for more, take at look at these cool enterprise card designs next.
| 1
|
Đánh giá tần số hoạt động 50/60 Hz Đặc điểm môi trường CCC / TUV-GS / UL / PSE / SAA
|
Rated operating frequency 50/60 Hz Environmental Specification CCC/TUV-GS / UL/PSE/SAA
| 1
|
Phòng ngủ của con trai sinh năm 2011
|
The kids dormitory in year 2011.
| 1
|
Mới đây, HLV tuyển Hà Lan, Frank de Boer đã khẳng định rằng, Van de Beek không hạnh phúc ở Old Trafford, nhưng anh cũng không yêu cầu trở lại Ajax.
|
Donny van de Beek most likely envisaged his debut season at Manchester United to have some tricky spells, but he probably didn't imagine he'd be benched for the majority of the campaign.
| 1
|
Thế nhưng, bên cạnh những nội quy thông thường, nhiều trường học trên thế giới có những luật lệ vô cùng lạ lùng.
|
Unlike most schools, it has a series of very strange rules.
| 1
|
Rõ ràng tôi thấy nó, rồi họ mang nó đi.
|
I barely saw you, and they took you away from me.
| 1
|
ỷ phú Ortega đã trở thành chủ sở hữu bất động sản chính tại đường Oxford, London – con phố mua sắm sầm uất nhất Châu Âu
|
Ortega has become the main real estate proprietor of London's Oxford Street, Europe's busiest shopping street
| 1
|
Chúng ta có thể gọi điện.
|
We can set up a call.
| 1
|
Y tá ôn hòa giải thích,
|
A licensed practical nurse explained,
| 1
|
Tôi cho là cậu có tên nhỉ?
|
You have one, I presume?
| 1
|
Sao các cậu dám ăn cá của tôi hả!
|
How dare you eat my fish!
| 1
|
Và có bệnh nhân cần chăm sóc! Tôi...
|
And we've got sick people that need shelter.
| 1
|
Chúa ơi, chuyện gì nữa đây, Santana?
|
God, what is it about anymore with you, Santana?
| 1
|
Cho nên, Họ cư-sử thiếu một Chữ Tình?
|
(Although, are they missing a trick?
| 1
|
Làm việc trực tiếp với đối tác tại nước ngoài.
|
Work closely with colleagues abroad.
| 1
|
Ngân hàng trung ương Nga từng giải cứu ngân hàng tư nhân Otkritie, B&N Bank và Promsvyazbank năm 2017, đóng cửa hàng chục nhà băng nhỏ hơn khác trong nỗ lực dọn sạch khu vực yếu đi vì nợ xấu và thoái vốn.
|
The central bank bailed out private banks Otkritie, B&N Bank and Promsvyazbank in 2017 and shut dozens of smaller lenders as part of a broader clean-up of a sector weakened by mounting bad loans and deposit outflows.
| 1
|
Hiện nay, Úc là nước khai thác vàng lớn thứ ba thế giới … nghĩa là Úc đang cung cấp vàng có giá trị khoảng 5 tỷ USD mỗi năm!
|
Currently, Australia is the third biggest gold-digger… we mean, gold producer in the world, sailing out about $5 billion worth of the yellow treasure every year!
| 1
|
ComSoft CFR 21 Part 11 software – tùy chọn đặt hàng – giải pháp tối ưu nhất cho các yêu cầu đặt biệt tuân theo CFR 21 Part 11 trong ngành dược phẩm.
|
- ComSoft CFR 21 Part 11 software – available as an option – can be used for special requirements according to CFR 21 Part 11 in the pharmaceutical sector
| 1
|
Giờ mới thú vị đây.
|
Now things will get interesting.
| 1
|
Với đội ngũ nhân viên thân thiện, chu đáo, tận tâm; khung cảnh êm đềm, thanh nhã; các món chay bổ dưỡng, hấp dẫn.
|
With friendly staff, attentive, conscientious; peaceful scenery, elegant; nutritious vegetarian dishes, attractive.
| 1
|
Ông bảo các sỹ quan của mình: “Ta sắp sửa rời bỏ thế gian này.
|
He told his officers: “I will soon leave this world.
| 1
|
Đơn kiện, mà Reuters có được bản sao, cho thấy Tổng thống Rodrigo Duterte đang theo đuổi lời đe dọa phá bỏ phong trào mà ông coi là “hai mang”.
|
The petition, a copy of which was seen by Reuters, suggests President Rodrigo Duterte is following through on his threats to destroy a movement he now regards as duplicitous.
| 1
|
“Gary có lẽ đã xem một trận đấu khác.
|
Polian must have been watching another game.
| 1
|
Nàng quan tâm đến anh – nàng lo cho anh.
|
She did care…she was concerned about you.
| 1
|
- Cải thiện hỗ trợ cho thiết bị cảm biến Koolance và T-Balancer
|
- Improved support for Koolance and T-Balancer sensor devices
| 1
|
sợ chết... và những điều đại loại như vậy.
|
Death threats and that sort of thing.
| 1
|
Ông là con thứ 8 trong số 10 người con trong một gia đình thuộc tầng lớp lao động người Mỹ gốc Phi, sinh sống trong một căn nhà 3 phòng tại đường Jackson, thuộc thành phố công nghiệp Gary, Indiana, một phần của vùng đô thị Chicago.
|
He was the eighth of ten children in the Jackson family, a working-class African-American family living in a two-bedroom house on Jackson Street.
| 1
|
Mỹ, Anh, Đức, Singapore và Hàn Quốc: các phán quyết được đưa ra ở các quốc gia này đã được công nhận ở Trung Quốc dựa trên cơ sở có đi có lại.
|
The US, the UK, Germany, Singapore and South Korea: judgments rendered in these countries have already been recognized in China based on reciprocity.
| 1
|
Bạn có thể mua sản phẩm tại cửa hàng online, các nhà thuốc,... trên toàn quốc.
|
You can buy products at online stores, pharmacies… nationwide. Kirkland CoQ10 300mg
| 1
|
Theo The BL, trong các nhiệm kỳ của mình, ông Morales đã quốc hữu hóa các nguồn khí đốt tự nhiên của Bolivia, cho phép ông này có tài chính để thực hiện các khoản trợ cấp và tăng chi tiêu công.
|
During his terms, Morales nationalized Bolivia’s natural gas reserves, allowing him to apply subsidies and increase public spending.
| 1
|
Một nghiên cứu bởi Jocelyn Sze (Đại học Berkeley, California) cho thấy người tập thiền có sự nhận thức bên trong lớn hơn những người nhảy, dù họ cũng đã huấn luyện sự nhận thức về những cử động/động tác của cơ thể họ, và có lẽ ít hiểu rõ những trạng thái cảm xúc của họ.
|
A study by jocelyn sze at the university of california berkeley showed that "meditators have greater interoceptive awareness than dancers who, though they also have trained awareness of their bodies' movements, are perhaps less in tune with their emotional states.
| 1
|
Lưu ý rằng đôi khi người ta ngước nhìn lên chỉ là đang cố nhớ lại điều gì chứ không phải họ nói dối – đó có thể chỉ là bản năng tự nhiên mà thôi.
|
Note that when people look up to remember things, it does not necessarily mean that they're lying — this could just be a natural instinct.
| 1
|
#5 Tha thứ cho những hành vi thô lỗ
|
#5 Carrying out some forgiveness rituals
| 1
|
- Tiếp xúc thường xuyên với các chuyên gia kỹ sư nước ngòai.
|
They often work closely with river hydraulics engineers.
| 1
|
Chúng tôi làm khuôn ép nhựa, Chúng tôi có nhiều hơn mười năm kinh nghiệm trong sản xuất khuôn mẫu.
|
We make plastic injection mould, We have more than ten years experience in mould making.
| 1
|
Một số tài liệu phải được ký với sự có mặt của một công chứng viên tuyên thệ.
|
Certain documents must be signed in the presence of a sworn notary.
| 1
|
Tôi cho rằng vấn đề cậu quan tâm nhất không phải rượu.
|
I suppose your biggest worry isn't the booze.
| 1
|
Đại học Melbourne được hưởng một danh tiếng xuất sắc với bảng xếp hạng thế giới luôn đặt chúng ta là trường đại học nghiên cứu chuyên sâu toàn diện hàng đầu của Úc, và một trong những hàng đầu thế giới 50.
|
The University of Melbourne enjoys an outstanding reputation with world rankings consistently placing us as Australia's leading comprehensive research-intensive university, and one of the world's top 50.
| 1
|
Diễn Sweeney Todd cho đêm văn nghệ ở trường.
|
We can do Sweeney Todd for the show at school.
| 1
|
Nhưng điều đó sẽ khá hiếm.
|
But that’ll be pretty rare.
| 1
|
Chúng tôi ở lại đây hai đêm trong khi chúng tôi ở Te Anau để đến Milford Sound.
|
"We made a last minute booking here for a night stopover before we continued on to Milford Sound."
| 1
|
Thứ hai, chúng ta cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho tất cả mọi người:
|
Second, we need to foster inclusive economic growth:
| 1
|
The Boy Next Door: 4,1 triệu USD
|
(5) The Boy Next Door – $4,101,000
| 1
|
Việc nhắc nhở sẽ trở nên thường xuyên hơn nếu cần thực hiện nhiều lần.
|
The reminders will become more frequent if multiple attempts are necessary.
| 1
|
Bị ảnh hưởng bởi những vụ li hôn mình từng nhận, cô vẫn ở độc thân và ở tuổi 36, cô bị coi là gái ế.
|
Soured on the concept of marriage due to her work, she has remained single and at age 36, is considered an old maid in Korean culture.
| 1
|
Giáo sư KIarik, chúng tôi đang giữa cuộc nói chuyện.
|
Professor Klarik, we're in the middle of a conversation here.
| 1
|
Bạn hãy suy xét xem những ai có thể là một hình mẫu lý tưởng (hoặc phản diện) để bạn khắc họa trong truyện.
|
Decide whether someone who has been a role model (or the opposite) for you will figure into your story.
| 1
|
to be tried at [the] — bị xử tại toà
|
To be interrogated in the presence of the lawyer,
| 1
|
- Phát trực tuyến: phát lại cố định các luồng dựa trên Shoutcast trực tiếp trên OS X El Capitan.
|
- Streaming: Fixed playback of live Shoutcast-based streams on OS X El Capitan.
| 1
|
Năm 2006, Money Magazine chọn Austin đứng hạng nhì cả nước trong danh sách “Những nơi tốt nhất để sống,” và MSN chọn Austin là “Thành phố Xanh Nhất Hoa Kỳ.”
|
In the year 2006, Money magazine selected Austin as being the best place to live in. it was also declared by MSN to be the Greenest City in America.
| 1
|
Ra theo lối chú đã vào.
|
Go out the way you came in.
| 1
|
Có nhu cầu cao đối với các chuyên gia biết được khả năng của công nghệ và cách nào họ có thể triển khai tốt nhất để đạt được mục tiêu kinh doanh.
|
There is a high demand for professionals who know the capability of technology and how they can best be deployed to achieve business objectives.
| 1
|
Một cú vụt tuyệt đẹp, thưa các vị.
|
A beautiful pass my lords and ladies.
| 1
|
Chính sách của All Suite on 14th
|
All Suite on 14th
| 1
|
Sao anh có thể làm vậy được?
|
You can't do this to me.
| 1
|
KION Group thu về 5.478 tỷ đô la trong năm 2016.
|
KION Group grossed $5.478 billion in 2016.
| 1
|
Quý khách không biết phải làm gì trong trường hợp chuyến bay bị hoãn hoặc cần hỗ trợ khi đọc vé?
|
Not sure what to do in the case of a flight delay or need assistance reading your ticket?
| 1
|
Chúng tôi vui mừng giới thiệu tới bạn các chương trình tương tự như YoGen Vocal Remover mà người dùng khác yêu thích. Phần mềm giống như YoGen Vocal Remover:
|
We are happy to recommend you programs like YoGen Recorder that other users liked. Software similar to YoGen Recorder:
| 1
|
Rồi sau khi đọc phần 6,
|
Then after I read the book six,
| 1
|
XAG đến BRLXAG đến CHFXAG đến EURXAG đến GBPXAG đến IDRXAG đến INRXAG đến KRWXAG đến SGDXAG đến UAHXAG đến USD
|
XAG to BRLXAG to CADXAG to CNYXAG to EURXAG to GBPXAG to JPYXAG to NZDXAG to SGDXAG to USDXAG to VND
| 1
|
Tôi đang nói là cậu nên làm việc với tôi.
|
I'm suggesting that you should work with me.
| 1
|
Phương tiện truyền thông là một nơi lộn ngược để làm việc tại thời điểm này.
|
Media is an upside-down place to work at the moment.
| 1
|
Nhưng tuần trước đã có một vụ cướp ở nhà hàng nơi tôi làm việc.
|
But last week, there was a robbery in the restaurant where I work.
| 1
|
một lần nữa một khách sạn Nhật Bản không có bữa ăn sáng phương Tây tôi cần nó! phòng tắm là phòng tắm tốt ok áp lực nước nóng tốt tại sao các khách sạn Nhật Bản luôn có vòi hoa sen trên bồn tắm được cung cấp. đã không thử bữa ăn ở đây đang diễn ra bên ngoài
|
once again a Japanese hotel with no western breakfast I need it!the room was good bath room ok hot water pressure good why do Japanese hotels always have a tub shower over tub provided.did not try meals here plently going on outside
| 1
|
Hotel Residence Les Aiguades nằm ở Port-de-Bouc, thành phố cảng giữa 2 thị trấn Martigues và Fos-sur-Mer.
|
Hotel Residence Les Aiguades is located in Port-de-Bouc, between Martigues and Fos-sur-Mer.
| 1
|
Điều này sẽ khả hữu miễn là, dù có những hướng dẫn chuyên nghiệp, các con vẫn sẽ học cách tiến hành cuộc hành trình biện phân để khám phá ra kế hoạch mà Thiên Chúa vốn dành cho đời các con.
|
This will be possible to the extent that, even with professional guides, you will learn how to undertake a journey of discernment to discover God's plan in your life.
| 1
|
Tăng cường an ninh cá nhân với lối vào cổng lái xe hoạt động từ sự an toàn của xe của bạn
|
Increased personal security with gates operated from the safety of your car
| 1
|
Ta xin lỗi Được rồi, chúng ta hãy nâng cháu dậy từ từ
|
I'm sorry. Okay, let's get you up, nice and slow.
| 1
|
Đừng cắt đứt mối liên hệ với những ai thù ghét các con vì Ta
|
Do Not Cut off Ties With Those who Hate You because of Me
| 1
|
Vì vậy, phải thừa nhận 1 thực tế là nếu tôi không có thể làm cho bài phát biểu này đáng nhớ - thì ít nhất tôi sẽ cố gắng để làm cho nó ngăn ngắn.
|
So…acknowledging that fact — if I can’t make this commencement speech memorable — I will at least try to make it short.
| 1
|
Quà tặng hoặc cuộc thi hoạt động dựa trên tiêu chí mối quan tâm và mối quan hệ của thuật toán Instagram.
|
A giveaway or a contest works on the interest and relationship criteria of the Instagram algorithm.
| 1
|
Bạn có biết rằng ngựa chiến động vật được sử dụng nhiều nhất trên chiến trường?
|
Did you know that war horses have been the animals most used on the battlefield?
| 1
|
Sản phẩm có nguồn gốc từ hơn 185 nhà sản xuất Ấn Độ, bao gồm Sun Pharmaceuticals, Ranbaxy, Cipla và Dr Reddy. .
|
Products are sourced from more than 185 Indian manufacturers, including a home page menu of the top 25, such as Sun, Ranbaxy, Cipla and Dr. Reddy.
| 1
|
Thử chiến lược chạy trốn đi.
|
Give the retreat tactic a try.
| 1
|
Nếu ai đó lấy trộm ý tưởng của bạn thì sao?
|
What if someone steals your idea?
| 1
|
Khả năng chống nước: Trong khi làm việc trong lĩnh vực này, tôi thường dành thời gian giao tiếp với người khác và chụp ảnh trong mưa.
|
• Water resistance: While working in the field, I often spend time communicating with others and taking photos in the rain.
| 1
|
Họ luôn quay lại.
|
They always come back.
| 1
|
Giải pháp của Schneider Electric:
|
According to Schneider Electric:
| 1
|
Dự định đưa ra một quyết định không thể thay đổi sẽ ràng buộc tất cả các tín hữu.
|
Intend to render an irrevocable decision that will be binding upon all the faithful.
| 1
|
- Nó sẽ an toàn hơn nếu ở trong tầm nhìn.
|
Not at the moment.
| 1
|
Tổ Chức Wildlife At Risk
|
About Wildlife at Risk
| 1
|
Chị xứng đáng... được cười khi vui, và được khóc khi buồn. Hy vọng giờ chị sẽ làm vậy.
|
You deserve... to laugh if you're happy and cry if you're sad.
| 1
|
Anh giải thích sao về hư hỏng dưới cánh máy bay?
|
How do you explain the damage to the underside of his plane?
| 1
|
Tại Nga, thất bại năm 1905 dẫn đến một thời kỳ cải cách ngắn trong quân đội Nga cho phép nó đối mặt với Quân đội Đức trong Chiến tranh thế giới thứ nhất. Trong trận đánh lớn tại Tannenberg (1914), Quân đội Đức đại phá tan nát quân Nga do một cựu chiến binh của cuộc Chiến tranh Nga-Nhật chỉ huy.[15] Và, những cuộc nổi dậy sau chiến tranh đã đặt nền móng quan trọng cho cuộc Cách mạng Nga 1917 sau này.
|
In Russia, the defeat of 1905 led in the short term to a reform of the Russian military that allowed it to face Germany in World War I. However, the revolts at home following the war planted the seeds that presaged the Russian Revolution of 1917.
| 1
|
Hầu hết tất cả, hàng rào palisade có thể được cài đặt với tính linh hoạt để làm theo các hồ sơ của địa hình không đồng đều và cung cấp một cảm thấy chuyên nghiệp để các khu vực của bạn. Vì vậy hàng rào luôn gần gũi với mặt đất, không có khoảng trống quá lớn có thể gây ra vấn đề bảo mật nữa!
|
Most of all, the palisade fence can be installed with flexibility to follow the profile of uneven terrains and offers a professional feel to your areas. So the fences are always close to the ground, no oversized gaps that may cause security issues anymore!
| 1
|
Thật đấy. Cậu nên biết điều đó chứ.
|
You should know that about yourself.
| 1
|
Đây là mã cảnh sát chỉ vụ hành hung.
|
It's police code for domestic assault.
| 1
|
Đặc biệt chúng cũng dần thoát khỏi được cái bóng của League of Legends.
|
In particular, they also gradually escaped the shadow of league of legends.
| 1
|
Chúng ta có thể làm gì không?
|
Is there naught we can do?
| 1
|
Ủy ban châu Âu bắt nguồn từ một trong 5 thể chế then chốt được thiết lập trong hệ thống siêu quốc gia Cộng đồng châu Âu, theo đề nghị của Robert Schuman, bộ trưởng ngoại giao Pháp, ngày 9.5.1950.
|
It derives from one of the five key institutions created in the supranational European Community system, following the proposal of Robert Schuman, French Foreign Minister, on 9 May 1950.
| 1
|