vi
stringlengths 3
2k
| en
stringlengths 5
2k
| sco
float64 1
1
|
|---|---|---|
Nó phải có cơ hội gặp gỡ đúng người, con không nghĩ vậy sao?
|
She ought to have the chance of meeting the right people, don't you think?
| 1
|
- Nhà của rùa phải đủ cao để chúng không thoát ra ngoài được.
|
- The enclosure should be high enough so that the tortoise won't escape.
| 1
|
Điều quan trọng là đảm bảo nó thuận tiện cho hầu hết mọi người.
|
The key is to ensure it’s convenient for most people.
| 1
|
Cuộc chiến đã kết thúc.
|
- Yes. The fighting is over.
| 1
|
Trước đây, viện trợ xuất phát phần lớn từ các quốc gia phát triển là thành viên của Uỷ ban Hỗ trợ Phát triển (DAC) thuộc Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); tuy nhiên những năm gần đây sự tham gia của Trung Quốc, các quốc gia Ả-rập, các nhà tài trợ đa phương, và các tổ chức nhân đạo tư nhân ngày càng có nhiều ảnh hưởng tới cách nhìn nhận về viện trợ tại Việt Nam.2 Khái niệm về ODA thường nhấn mạnh vào các khoản viện trợ hoặc các khoản vay ưu đãi nhằm cải thiện phúc lợi tại các nước đang phát triển hơn là nhằm mục đích thương mại hoặc an ninh quốc phòng.
|
Previously aid came largely from developed countries members of the OECD Development Assistance Committee (DAC), however recently, China, Arab countries, multilateral organisations, and private philanthropy is having a larger influence on how aid is accessed in Vietnam.2 The definition of (ODA) has always intended to be concessional and in the form of grants or'soft loans' aimed at improving the welfare of developing countries, rather than having a commercial or security focus.
| 1
|
Ài, cái này xem là lời nhắn được không?
|
Wait, does this count as a post?
| 1
|
ta cần thêm 1 ghế trên.
|
We need an extra one up front.
| 1
|
"Mặt trăng máu là một trong số ít cơ hội chúng ta phải nhìn thấy cả mặt trăng và các ngôi sao trên bầu trời cùng một lúc, vì mặt trăng thường quá sáng!"
|
A blood moon is one of the few opportunities we have to see both the moon and the stars in the sky at the same time, since the full moon is usually thousands of times brighter.
| 1
|
29 model với 8 cấp công suất từ 15 đến 1.500W
|
29 model with 8 power levels from 15 to 1500W
| 1
|
"Không được, nếu cô ấy đã làm sai chuyện thì nên chịu sự trừng phạt.
|
No, if he’s done wrong, he’s to pay the penalty for his wrongdoing.
| 1
|
Muốn ăn đòn không?
|
Are you out of your mind?
| 1
|
Nhưng giờ mà giết gã thì cũng ngăn chặn hành vi đó tái diễn mà?
|
But if we kill him now, wouldn't that prevent a recurrence of an offence?
| 1
|
Nhanh chóng, ta sẽ không chỉ vô dụng với anh ta, mà còn là một sự khó chịu.
|
Soon, we'll be not only useless to him, but actually an annoyance.
| 1
|
Các bạn có thể trỡ lại sau để lấy xuống.
|
You can go back later to grab it.
| 1
|
Công việc của MacNeice cho BBC ban đầu liên quan đến việc viết và sản xuất các chương trình radio nhằm xây dựng sự hỗ trợ cho Hoa Kỳ và sau đó là Nga, thông qua các chương trình văn hóa nhấn mạnh các liên kết giữa các quốc gia thay vì tuyên truyền hoàn toàn.
|
MacNeice's work for the BBC initially involved writing and producing radio programms intended to build support for the USA, and later Russia – cultural programs emphasizing links between the countries rather than outright propaganda.
| 1
|
- Nếu bạn điều dân khai hoang của mình từ làng đó đi khai hoang một vùng mới, thì làng mới sẽ cũng là người Gaul.
|
- If you send your settlers from that village to settle a new one, the new village will also be Gaul.
| 1
|
Phần mềm và hệ thống theo dõi thời gian tinh vi hơn có thể tiết lộ các mô hình hành vi ẩn có thể thay đổi hoạt động kinh doanh.
|
More sophisticated time tracking software and systems may reveal hidden patterns of behavior that could transform business operations.
| 1
|
Ô tô và Vận tải
|
Automotive and Transportation
| 1
|
Tôi không nói là sẽ ăn kẹo cao su!
|
There's nothing you have to do
| 1
|
Yêu Tôi là một trang web, với hàng chục ngàn nếu không hơn của ‘phụ nữ duy nhất’ từ khắp nơi trên thế giới.
|
LoveMe is a HUGE website, with tens of thousands if not more of ‘single women’ from all across the world.
| 1
|
Nếu đang muốn tìm hoạt động thú vị tại khu vực, hãy cân nhắc thêm Cáp treo Schattberg X-Press và Cáp treo Asitz vào hành trình tham quan của mình.
|
If you're looking for things to see and do in the area, you may want to check out Schattberg X-Press Cable Car and Hochfilzen Biathlon Stadium.
| 1
|
Máy đo địa chấn ở bốn Địa điểm Apollo trên mặt trăng ghi nhận 28 cơn trăng nông từ năm 1969 đến 1977, từ cường độ 1,5 đến 5 trên thang Richter.
|
Seismometers at four Apollo landing sites on the moon recorded 28 shallow moonquakes between 1969 and 1977, ranging from magnitude 1.5 to 5 on the Richter scale.
| 1
|
Vậy mà bây giờ anh muốn biến chúng ta thành đồng tính chính thức luôn ư?
|
But now you want to make us officially gay.
| 1
|
Nhưng có những lý do để hy vọng, nếu chúng ta hành động nhanh chóng.
|
There's still hope if we act fast, though.
| 1
|
YepTube 3 năm trước teen mũm mĩm asianteen japanese chubbyjapanese chubbya
|
teen mũm mĩm asian, teen japanese chubby, japanese chubby
| 1
|
Thay mặt chính phủ Hoa Kỳ, tôi trưng dụng xe churro và tất cả dầu nấu nó.
|
On behalf of the Unites States government, I'm commandeering your churro cart and all its cooking oil.
| 1
|
Bhang, một thức uống làm từ thảo mộc địa phương cũng là một phần không thể thiếu trong các lễ hội Holi.
|
Bhang, a beverage made from local herbs is also an integral part of the Holi festival.
| 1
|
Áp dụng mẫu màu Cream vào kết cấu bề mặt đó, sau đó vào File > Save As và lưu kết cấu đó là tập tin EPS, đặt tên 'Texture Cream.eps'. Bước 4
|
Apply the Cream swatch to the texture; then head up to File > Save As and save the texture as an EPS file, giving it the name'Texture Cream.eps'.
| 1
|
Chúng ta phải ở bên nhau.
|
We have to stick together.
| 1
|
Ta chỉ nghĩ là tại sao nó không sử dụng một đòn thế khéo léo như thế trước đây với ta?
|
I was just thinking that if he had such a handy trick, he shouldn't have been so stingy with it!
| 1
|
Khi một số được xác nhận bởi bệnh nhân, máy tính của bệnh viện có thể sử dụng nó tự động để khớp với các hồ sơ khác so với số đó với mức độ chắc chắn cao hơn.
|
Once a number was confirmed by the patient, the hospital's computer could use it automatically to match other records against that number with a higher degree of certainty.
| 1
|
Bất cứ lúc nào nói về ngôi nhà của mình, ông ta đều dùng từ "chúng tôi" và chia các động từ ở số nhiều, cứ như ông là một vì vua đang kể về đế chế của mình.
|
Whenever he spoke of his house he always said "we" and spoke almost in the plural, like a king speaking.
| 1
|
Trong suốt thời kỳ đó, hệ thống thương mại tiếp tục tăng trưởng, nhưng không ở tốc độ đã đạt được trước đó.
|
Well, economic growth has continued during this period, though not at the earlier pace.
| 1
|
Tuần thứ hai của sự chăm sóc đặc biệt trông có vẻ như là một lễ tang sẽ diễn ra trước khi tuần
|
Week two in Intensive Care: It looks as if a funeral will come before the week is over.
| 1
|
Debian vừa đón sinh nhật lần thứ 24 của mình.
|
Debian just celebrated its 24th birthday.
| 1
|
Bởi vì hôm nay, tôi muốn tòa nhà này, thành phố này, phản ánh đúng sự thật – rằng đối với tất cả các thiếu sót của chúng ta, chúng ta là một tập thể có sức mạnh và lòng vị tha để nối lại những bất đồng, để đoàn kết trong nỗ lực chung, để giúp đỡ lẫn nhau, dù là ở những con phố trên nước Mỹ hay ở bất kỳ nơi nào trên thế giới.
|
Because -- because I want this chamber, I want this city, to reflect the truth that for all our blind spots and shortcomings, we are a people with the strength and generosity of spirit to bridge divides, to unite in common effort, to help our neighbors, whether down the street or on the other side of the world.
| 1
|
Tuy nhiên, người dân Kachkanar cho biết Tu viện phụ thuộc vào tương lai của thị trấn.
|
Some locals of Kachkanar, however, say the monastery is standing in the way of the future of the town itself.
| 1
|
Vì vậy, hãy luôn đảm bảo rằng các URL của bạn ngắn, mang tính mô tả và phù hợp với chủ đề bài viết.
|
Always make sure that your URLs are short, descriptive and relevant to the topic.
| 1
|
Tháng 5-1994, con tàu 35.500 tấn chính thức hạ thủy và trở thành tàu chiến lớn nhất được sản xuất tại châu Âu kể từ năm 1951.
|
The carrier was completed in May 1994 and at 35,500 tonnes was the largest warship launched in Western Europe since 1951.
| 1
|
Bashing Downs Walls và bay tự do
|
Bashing Down Walls and Flying Freely
| 1
|
Lịch sử trong quá trình tạo ra: Các lý thuyết, cách tiếp cận và thực hành 1: kiểm tra sự phát triển của viết lịch sử và nghiên cứu lịch sử kể từ thời Khai sáng, và sự xuất hiện của các lĩnh vực, xu hướng và cách tiếp cận mới trong lịch sử hiện tại.
|
History in the Making: Theories, Approaches and Practice (1 and 2): examines the development of history writing and historical research since the Enlightenment, and the emergence of fields, trends and new approaches in current historiography.
| 1
|
Trong 3 ngày 3 đêm, 2 con phải tập trung duy nhất vào một điều:
|
For three days and three nights, you will live off the land, and with a focus on:
| 1
|
Những khó khăn bên trong và bên ngoài không được làm cho chúng ta bi quan và bất động.
|
Internal and external difficulties must not make us pessimistic or inactive.
| 1
|
Bạn này bí mật quá
|
My son is so secretive
| 1
|
Khách sạn không sao, tôi không hiểu sai, nhưng với những gì tôi đã trả, tôi đã mong đợi nhiều hơn một chút, tôi nghĩ phòng của chúng tôi sẽ bỏ qua biển nhưng nó chỉ nhìn qua đường.
|
The hotel was fine don't get me wrong but for what I paid I did expect a bit more, I thought our room would overlook the sea but it just looked over the road.
| 1
|
Sẽ như chuyện chưa từng xảy ra.
|
Uh, it... it'll be like, uh, it never happened.
| 1
|
Harry Potter mà phải đến sống ở đây sao?
|
Is Harry Potter here to stay?
| 1
|
Và nếu chúng ta không chiến đấu, thì đồng nghĩa là chúng ta đang giúp hắn dành chiến thắng.
|
And if we don't fight, we're helping him win.
| 1
|
Và có những kẻ có rất ít nhưng đem cho tất cả.
|
There are many who have little and give it all.
| 1
|
Và nó sẽ không là một kỳ nghỉ thực sự của Jamaica mà không cần nhìn hoàng hôn trên tàu catamaran, cocktail nhiệt đới trong tay. Trong tâm trạng giao tiếp với khách khác?
|
And it wouldn't be a real Jamaica vacation without watching a sunset aboard a catamaran, tropical cocktail in hand. In the mood to socialize with other guests?
| 1
|
Lời Dịch - A Matter Of Trust - Billy Joel
|
A Matter of Trust – Billy Joel
| 1
|
Hai bên cam kết tiếp tục giải quyết và quản lý biên giới theo các Hiệp ước, Hiệp định và thỏa thuận song phương đã đạt được; khẳng định sẽ hợp tác chặt chẽ phấn đấu hoàn thành mục tiêu pháp lý hóa khối lượng công việc phân giới cắm mốc đã đạt được trong năm 2018 cũng như tiếp tục tìm giải pháp phù hợp đối với khối lượng chưa phân giới cắm mốc còn lại.
|
They pledged to continue to manage the shared border in line with already signed treaties and agreements, while working closely to fulfill the target of legalising the completed work in border demarcation in 2018, and continue seeking suitable solutions to finish the remaining work.
| 1
|
Nữ công tước còn nhớ rõ tôi không?
|
Do you remember me at all, Princess?
| 1
|
Nên cháu mới tham gia hội.
|
YEAH. THAT'S WHY I GO TO AA.
| 1
|
– Mối hàn chắc chắn và hiệu suất làm kín của rãnh dầu tốt
|
– Strong weld and good oil groove sealing performance
| 1
|
Viện Tim và Máu Quốc gia Hoa Kỳ (NHLBI) khuyến cáo chế độ ăn DASH cho những người bị huyết áp cao.
|
The US National Heart Lung and Blood Institute recommends the DASH diet for people with high blood pressure.
| 1
|
- Gõ URL Trang chủ mới hoặc nhấn vào Restore to Default (Trở về Mặc định).
|
- Type a website address into the "Home page" text box or click Restore to Default
| 1
|
Hãy tìm hiểu kỹ càng để lựa chọn được dịch vụ vay phù hợp nhất cho mình bạn nhé.
|
Find out exactly how to choose the best business loan for you.
| 1
|
Mussolini, người khởi đầu phong trào chủ nghĩa phát xít, đã được thần tượng hóa bởi phe cánh tả, ở Châu Âu cũng như Châu Mỹ, trong thập niên 1920.
|
“Mussolini, the originator of fascism, was lionized by the left, both in Europe and in America, during the 1920s.
| 1
|
(Dân trí) - “Phụ nữ trong hoàn cảnh nào đều phải đẹp và mang tinh thần trẻ trung, tươi mới.
|
Then shall the young women rejoice in the dance, and the young men and old shall be merry.
| 1
|
- Còn anh thì có cái ấy.
|
- And you have a vagina.
| 1
|
5: Bìa được tạo thành từ 5MM nhập khẩu trong suốt (Đức YLIS) bảng acrylic. Tay nghề tốt, ngoại hình đẹp, tính minh bạch cao.
|
5: The cover is made up of 5MM imported transparent (Germany YLIS) acrylic board. Fine workmanship, beautiful appearance, high transparency.
| 1
|
Họ chính thức tuyên bố ly hôn ngày 30 tháng 6 năm 2015.
|
They announced they were divorcing on June 30, 2015.
| 1
|
Trong thời gian bị tạm giam để thẩm vấn, sĩ quan phải lựa chọn: anh ta có thể quyết định rằng nghi phạm có thể về nhà, nhưng trong một số trường hợp, anh ta cũng có thể quyết định rằng nghi phạm nên bị giam giữ. Hạn chế
|
During the period of detention for questioning, the officer must make a choice: he may decide that the suspect may go home, but in some cases he may also decide that the suspect should be remanded in custody.
| 1
|
Tuy nhiên, các nhà báo robot đã bị phát hiện tạo ra những thông tin hư cấu.
|
However, robot journalists have already been caught out by fictitious information.
| 1
|
Nếu thuyết tương đối rộng là đúng và mật độ năng lượng là dương, thì diện tích bề mặt của chân trời sự kiện – ranh giới của một lỗ đen – có tính chất là nó luôn luôn tăng khi có thêm vật chất hoặc bức xạ rơi vào trong nó.
|
If general relativity is correct, and the energy density is positive, the surface area of the event horizon, the boundary of a black hole, has the property that it always increases when additional matter or radiation falls into the black hole.
| 1
|
Vì vậy, những người bị đốt cháy phải chịu trách nhiệm, chứ không phải Tổ chức mà họ cho phép họ đặt vật nặng lên họ.
|
So those who burn out are responsible, not the Organization who they allow them to put the heavy load on them.
| 1
|
Về chuyện con không nên ra đời
|
That I shouldn't have been born
| 1
|
Bây giờ ngay cả khi gặp nhau thì chúng tôi cũng không thể nói chuyện với nhau.
|
It's impossible to talk to each other now, even if we meet forcibly.
| 1
|
Mạng lưới Béo phì Canada (Canadian Obesity Network) đã đưa việc ngủ đủ vào bộ công cụ mới điều trị béo phì dành cho các bác sĩ.
|
The Canadian Obesity Network has included adequate sleep in its new set of obesity management tools for physicians.
| 1
|
“My Life in France” của Julia Child và Alex Prud’homme
|
My Life in France by Julia Child and Alex Prud’homme
| 1
|
Ở các nền văn hóa chú trọng vào gia đình nhiều hơn là chuẩn mực xã hội, thường là thành viên gia đình – không phải bệnh nhân – nhận chẩn đoán từ bác sĩ và có quyền quyết định làm gì với thông tin đó – phó giáo sư nhân chủng học tại Đại học Brandeis Anita Hannig cho biết.
|
In cultures that put a greater emphasis on family as the primary social unit, it is frequently family members – not patients – who receive diagnoses from doctors and therefore decide what to do with that information, says Anita Hannig, an associate professor of anthropology at Brandeis University who focuses on birth and death.
| 1
|
- Chèn một liên lạc thô mới cho bất kỳ tài khoản nào của họ.
|
- Insert a new raw contact for any of their accounts.
| 1
|
Trên đảo có tất cả 34 tỉnh. Honshu được chia thành 5 vùng địa lý được gọi là "chihō" (地方 - "địa phương"), đó là:
|
Administrative regions and prefectures[edit] The island is divided into five nominal regions and contains 34 prefectures, including metropolitan Tokyo.
| 1
|
Tọa lạc tại trung tâm George Town, Eastern And Oriental Hotel cách Tòa nhà KOMTAR và Quảng trường Penang Times 10 phút lái xe.
|
Located in George Town, this beachfront resort is in the entertainment district and within 1 mi (2 km) of Eden Parade Shopping Centre and Ferringgi Beach.
| 1
|
Trong năm 11 và 12, học sinh có thể lựa chọn:
|
Year 11 and Year 12: Students choose to undertake either:
| 1
|
- Phẫu thuật thẩm mỹ, Bệnh viện Siriraj, Thái Lan, 1996
|
Plastic and Reconstructive Surgery, Siriraj Hospital, Mahidol University, 2013
| 1
|
Có thể tập trung nỗ lực vào việc tìm kiếm cho các trò chơi với câu đố.
|
Can concentrate its efforts on the search for games with puzzles.
| 1
|
“Thực ra, lý tưởng của tôi trong Sở An ninh Trung Quốc này là làm một điều gì đó cho nhân dân và đất nước Trung Quốc.
|
“My true ideal, actually, in this Chinese security department is really to do something for the Chinese people and the nation.
| 1
|
Bệnh viện đó không phải là một chiến trường có đạn cối bắn vào. Nó là nơi trú ẩn.
|
Th-That hospital⦠â¦it wasn't a damn battlefield with mortar shells coming in.
| 1
|
- Chuyện thế này này, thưa ngài d'Artagnan.
|
"This is how the thing happened, Monsieur d'Artagnan.
| 1
|
Để biết chi tiết về dữ liệu được thu thập, vui lòng tham khảo chính sách bảo mật của từng dịch vụ.
|
Below are some indications and links to the privacy policies and consent forms of each third party.
| 1
|
"Hôn nhân như một dòng sông.
|
A marriage is like a river.
| 1
|
Sữa tắm bồn Lavender Foaming-Relaxing Bath with Sea Salts and Aloe sẽ giúp bạn thư giãn và làm dịu các giác quan của bạn. Với thành phần tinh dầu hoa Oải Hương, muối Biển và Nha Đam.
|
Relax and soothe your senses with our Lavender scented bubble bath. Infused with Lavender Essential Oil, this formula is also formulated with Sea Salts and Aloe Vera.
| 1
|
Con nói với Julie?
|
nbsp; You told this to Julie?
| 1
|
Nếu các anh muốn biết nó thiệt tới cỡ nào, để tôi nói cho nghe.
|
If you want to know how real, I'll tell you.
| 1
|
Dường như Quốc hội vừa nói một thị trường mà có thể được khai thác và biến thành thương mại béo bở Mỹ.
|
It appears that Congress just said a market that could be exploited and turned into lucrative US trade.
| 1
|
Hàng hóa có thương hiệu chất lượng cao thường được sao chép là:
|
High quality branded goods that are often copied are:
| 1
|
5:18 Nhưng tất cả là của Thiên Chúa, đã hòa giải chúng ta với Ngài qua Chúa Kitô, và ai đã cho chúng ta sứ vụ hòa giải.
|
5:18 But all is of God, who has reconciled us to himself through Christ, and who has given us the ministry of reconciliation.
| 1
|
Nằm giữa Yemen, Djibouti và Eritrea, Bab el-Mandeb kết nối Biển Đỏ với Vịnh Aden và Biển Ả Rập.
|
Located between Yemen, Djibouti, and Eritrea, Bab el-Mandeb connects the Red Sea with the Gulf of Aden and the Arabian Sea.
| 1
|
Chúng tôi biết ông có người trên bề mặt, và chúng tôi biết ông đã thấy khu định cư đầu tiên của bộ tộc 13.
|
We know that you have people on the ground, and we know that you've found the original settlement of the Thirteenth Tribe.
| 1
|
Vậy thì hãy bắt đầu hành trình làm đẹp bằng những...
|
Come let’s began the journey with beautiful places like…..
| 1
|
Ở cấp độ thấp hơn trong giai tầng xã hội là các nô lệ, do-e-ro (nam) và do-e-ra (nữ) (δούλος / doúlos).
|
On a lower rung of the social ladder were found the slaves, do-e-ro (masculine) and do-e-ra (feminine) (cf. δούλος / doúlos).
| 1
|
Đây cũng là một trong những ưu điểm nổi bật và khác biệt của dự án này.
|
These are also a major aspect of and point of distinction of the project.
| 1
|
Dù gì thì cô cũng không di chuyển được.
|
You won't be able to move anyway.
| 1
|
Kim tự tháp mới được tìm thấy từ tháng trước có thể được xây vào năm 1100 hoặc 1200, cho thấy người Aztec đã bắt đầu xây dựng nền văn minh của mình trên các ngọn núi ở miền trung Mexico sớm hơn ước tính.
|
The pyramid, found last month as part of an investigation begun in August, could have been built in 1100 or 1200, signalling the Aztecs began to develop their civilization in the mountains of central Mexico earlier than believed.
| 1
|
Nhà > Sản phẩm > Bún hấp > Đóng hộp quà tặng Trứng và Bánh mì hấp sữa
|
Home > Products > Steamed Bun > Froze gift box Eggs and Milk Steamed Bread
| 1
|
Water Saving Basin Faucet - nhà sản xuất, nhà máy, nhà cung cấp từ Trung Quốc
|
Water Saving Basin Faucet - manufacturer, factory, supplier from China
| 1
|
Sau cuộc bầu cử năm 1987, tờ báo (lúc bấy giờ vẫn được tài trợ bởi chính quyền tự trị Navajo) đã bị Chủ tịch Peter MacDonald ra lệnh buộc đóng cửa.
|
After the 1987 election, the paper – still funded by the Navajo Nation government – was shut down by the chairman Peter MacDonald.
| 1
|
Bước đầu tiên cho bất kỳ quá…
|
The first step for everyone…
| 1
|