db_id stringclasses 124
values | query stringlengths 21 583 | query_toks listlengths 4 76 | query_toks_no_value listlengths 4 102 | question stringlengths 17 295 | question_toks listlengths 5 73 | sql stringlengths 232 2.19k | type stringclasses 1
value | prompt stringlengths 728 8.34k | mini_schema stringlengths 50 1.56k | fewshot_idx listlengths 5 5 | fewshot_count int64 5 5 | text stringlengths 737 5.83k |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
music_1 | select bài hát id , là thể loại gì , tên nghệ sĩ from bài hát where ngôn ngữ = "english" order by đánh giá | [
"select",
"bài hát id",
",",
"là thể loại gì",
",",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"ngôn ngữ",
"=",
"\"english\"",
"order",
"by",
"đánh giá"
] | [
"select",
"bài hát id",
",",
"là thể loại gì",
",",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"ngôn ngữ",
"=",
"value",
"order",
"by",
"đánh giá"
] | Sắp xếp danh sách bao gồm id , thể loại và tên nghệ sĩ của các bài hát ' tiếng Anh ' theo thứ tự đánh giá xếp hạng tăng dần. | [
"Sắp",
"xếp",
"danh",
"sách",
"bao",
"gồm",
"id",
",",
"thể",
"loại",
"và",
"tên",
"nghệ",
"sĩ",
"của",
"các",
"bài",
"hát",
"'",
"tiếng",
"Anh",
"'",
"theo",
"thứ",
"tự",
"đánh",
"giá",
"xếp",
"hạng",
"tăng",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 19, False], None], '"english"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 16, False], None]], [0, [0, [0, 17, False], None]], [0, [0, [0, 14... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number); | [
4299,
4255,
6955,
4825,
4851
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number);, ###câu hỏi: Liệt kê id , thể loại và tên nghệ sĩ của các bài hát ' tiếng Anh ' và sắp xếp kết qu... |
music_1 | select t1.thời lượng , t1.kích thước tệp tin , t1.định dạng from tệp tin as t1 join bài hát as t2 on t1.id bài hát = t2.bài hát id where t2.là thể loại gì = "pop" order by t2.tên bài hát | [
"select",
"t1.thời lượng",
",",
"t1.kích thước tệp tin",
",",
"t1.định dạng",
"from",
"tệp tin",
"as",
"t1",
"join",
"bài hát",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id bài hát",
"=",
"t2.bài hát id",
"where",
"t2.là thể loại gì",
"=",
"\"pop\"",
"order",
"by",
"t2.tên bài hát"
] | [
"select",
"t1",
".",
"thời lượng",
",",
"t1",
".",
"kích thước tệp tin",
",",
"t1",
".",
"định dạng",
"from",
"tệp tin",
"as",
"t1",
"join",
"bài hát",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id bài hát",
"=",
"t2",
".",
"bài hát id",
"where",
"t2",
".",
"là thể l... | Liệt kê thời lượng , kích thước tệp lưu và định dạng têp lưu của các bài hát thuộc thể loại nhạc ' pop ' , sắp xếp kết quả theo tiêu đề của từng bài hát. | [
"Liệt",
"kê",
"thời",
"lượng",
",",
"kích",
"thước",
"tệp",
"lưu",
"và",
"định",
"dạng",
"têp",
"lưu",
"của",
"các",
"bài",
"hát",
"thuộc",
"thể",
"loại",
"nhạc",
"'",
"pop",
"'",
",",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"tiêu",
"đề",
"của",
"từng"... | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 8, False], None], [0, 16, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"pop"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tệp tin" ("id bài hát" number, "tên nghệ sĩ" text, "kích thước tệp tin" text, "thời lượng" text, "định dạng" text);CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phâ... | [
4302,
4280,
8585,
5619,
6066
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tệp tin" ("id bài hát" number, "tên nghệ sĩ" text, "kích thước tệp tin" text, "thời lượng" text, "định dạng" text);CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành... |
music_1 | select t1.thời lượng , t1.kích thước tệp tin , t1.định dạng from tệp tin as t1 join bài hát as t2 on t1.id bài hát = t2.bài hát id where t2.là thể loại gì = "pop" order by t2.tên bài hát | [
"select",
"t1.thời lượng",
",",
"t1.kích thước tệp tin",
",",
"t1.định dạng",
"from",
"tệp tin",
"as",
"t1",
"join",
"bài hát",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id bài hát",
"=",
"t2.bài hát id",
"where",
"t2.là thể loại gì",
"=",
"\"pop\"",
"order",
"by",
"t2.tên bài hát"
] | [
"select",
"t1",
".",
"thời lượng",
",",
"t1",
".",
"kích thước tệp tin",
",",
"t1",
".",
"định dạng",
"from",
"tệp tin",
"as",
"t1",
"join",
"bài hát",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id bài hát",
"=",
"t2",
".",
"bài hát id",
"where",
"t2",
".",
"là thể l... | Cho biết thời lượng , kích thước tệp lưu cũng như là định dạng tệp lưu của các bài hát nhạc ' pop ' , sắp xếp kết quả theo thứ tự bảng chữ cái của tiêu đề. | [
"Cho",
"biết",
"thời",
"lượng",
",",
"kích",
"thước",
"tệp",
"lưu",
"cũng",
"như",
"là",
"định",
"dạng",
"tệp",
"lưu",
"của",
"các",
"bài",
"hát",
"nhạc",
"'",
"pop",
"'",
",",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
... | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 8, False], None], [0, 16, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"pop"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tệp tin" ("id bài hát" number, "tên nghệ sĩ" text, "kích thước tệp tin" text, "thời lượng" text, "định dạng" text);CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phâ... | [
1307,
790,
789,
7865,
7182
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tài liệu" ( "id tài liệu" number, "id mẫu" number, "tên tài liệu" text, "mô tả về tài liệu" text, "những chi tiết khác" text); CREATE TABLE "đoạn văn" ( "id đoạn văn" number, "id tài liệu" number, "đoạn văn" text, "những chi tiết khác" text);, ###câu hỏi: Hiển thị id và tên của tất cả các ... |
music_1 | select distinct tên nghệ sĩ from bài hát where ngôn ngữ = "english" except select distinct tên nghệ sĩ from bài hát where đánh giá > 8 | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"ngôn ngữ",
"=",
"\"english\"",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"8"
] | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"ngôn ngữ",
"=",
"value",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"value"
] | Tìm tên của những nghệ sĩ đã sản xuất một số bài hát ' tiếng Anh ' nhưng chưa bao giờ nhận được đánh giá cao hơn 8. | [
"Tìm",
"tên",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"đã",
"sản",
"xuất",
"một",
"số",
"bài",
"hát",
"'",
"tiếng",
"Anh",
"'",
"nhưng",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"8",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 18, False], None], 8.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 14, False], None]]]], 'orderBy': []}, 'from': {'conds': [], 'tab... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number); | [
4305,
835,
4306,
998,
102
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải"... |
music_1 | select distinct tên nghệ sĩ from bài hát where ngôn ngữ = "english" except select distinct tên nghệ sĩ from bài hát where đánh giá > 8 | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"ngôn ngữ",
"=",
"\"english\"",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"8"
] | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"ngôn ngữ",
"=",
"value",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"value"
] | Những nghệ sĩ nào đã phát hành một vài bài hát bằng ' tiếng Anh ' nhưng chưa bao giờ nhận được đánh giá cao hơn 8 ? Cho biết danh sách không trùng lặp bao gồm tên của những nghệ sĩ này. | [
"Những",
"nghệ",
"sĩ",
"nào",
"đã",
"phát",
"hành",
"một",
"vài",
"bài",
"hát",
"bằng",
"'",
"tiếng",
"Anh",
"'",
"nhưng",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"8",
"?",
"Cho",
"biết",
"danh",
"sách",
"không",
"trùng",
... | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 18, False], None], 8.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 14, False], None]]]], 'orderBy': []}, 'from': {'conds': [], 'tab... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ( "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ( "tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number); | [
102,
4554,
9070,
4315,
7737
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tổ chức" ("lục địa" text, "trang chủ" text, "tên" text, "id tổ chức" number);
, ###câu hỏi: cho biết số lượng các tổ chức ở ' Bắc Mỹ '., ###câu sql: select count ( distinct tên ) from tổ chức where lục địa = "North America"
###schema: CREATE TABLE "khu vực" ("id khu vực" number, "tên khu vự... |
music_1 | select distinct tên nghệ sĩ from nghệ sĩ where quốc gia = "Bangladesh" except select distinct tên nghệ sĩ from bài hát where đánh giá > 7 | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"quốc gia",
"=",
"\"Bangladesh\"",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"7"
] | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"quốc gia",
"=",
"value",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"value"
] | Tìm tên của các nghệ sĩ đến từ Bangladesh và chưa bao giờ nhận được đánh giá cao hơn 7. | [
"Tìm",
"tên",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"đến",
"từ",
"Bangladesh",
"và",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"7",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 18, False], None], 7.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 14, False], None]]]], 'orderBy': []}, 'from': {'conds': [], 'tab... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number); | [
9678,
850,
6450,
9679,
1670
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "đánh giá" ("id đánh giá" number, "id doanh nghiệp" text, "id người tiêu dùng" text, "đánh giá xếp hạng" number, "văn bản" text, "năm" number, "tháng" text);
, ###câu hỏi: cho biết số lượng đánh giá được viết vào tháng 3., ###câu sql: select count ( distinct văn bản ) from đánh giá where thá... |
music_1 | select distinct tên nghệ sĩ from nghệ sĩ where quốc gia = "Bangladesh" except select distinct tên nghệ sĩ from bài hát where đánh giá > 7 | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"quốc gia",
"=",
"\"Bangladesh\"",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"7"
] | [
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"quốc gia",
"=",
"value",
"except",
"select",
"distinct",
"tên nghệ sĩ",
"from",
"bài hát",
"where",
"đánh giá",
">",
"value"
] | Những nghệ sĩ nào đến từ Bangladesh và chưa bao giờ nhận được đánh giá cao hơn 7 ? Cho biết tên của những nghệ sĩ này. | [
"Những",
"nghệ",
"sĩ",
"nào",
"đến",
"từ",
"Bangladesh",
"và",
"chưa",
"bao",
"giờ",
"nhận",
"được",
"đánh",
"giá",
"cao",
"hơn",
"7",
"?",
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"này",
"."
] | {'except': {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 3]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 18, False], None], 7.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 14, False], None]]]], 'orderBy': []}, 'from': {'conds': [], 'tab... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number); | [
4305,
4303,
102,
3549,
7737
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải"... |
music_4 | select count ( * ) from nghệ sĩ | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Có tất cả bao nhiêu nghệ sĩ ? | [
"Có",
"tất",
"cả",
"bao",
"nhiêu",
"nghệ",
"sĩ",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
7036,
3626,
9057,
4511,
7844
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "khách hàng" ( "id khách hàng" number, "tên của khách hàng" text, "họ của khách hàng" text, "địa chỉ của khách hàng" text, "số điện thoại khách hàng" text, "email của khách hàng" text, "chi tiết khác về khách hàng" text );, ###câu hỏi: Có tất cả bao nhiêu khách hàng ?, ###câu sql: select cou... |
music_4 | select count ( * ) from nghệ sĩ | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Đếm số lượng các nghệ sĩ. | [
"Đếm",
"số",
"lượng",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
4368,
7910,
2361,
8611,
3629
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Đếm số lượng diễn viên., ###câu sql: select count ( * ) from diễn viên
###schema: CREATE TABLE "quốc gia" ("id quốc gia" number, "tên quốc gia" text, "th... |
music_4 | select tuổi from nghệ sĩ | [
"select",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Liệt kê độ tuổi của tất cả các nghệ sĩ âm nhạc. | [
"Liệt",
"kê",
"độ",
"tuổi",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
4311,
8644,
4268,
8844,
183
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);, ###câu hỏi: Độ tuổi trung bình của tất cả các nghệ sĩ là bao nhiêu ?, ###câu sql: select avg ( tuổi ) from nghệ sĩ
###schema: CREATE TABLE "khách hàng" ( "id khách ... |
music_4 | select tuổi from nghệ sĩ | [
"select",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Hiển thị độ tuổi của từng nghệ sĩ âm nhạc. | [
"Hiển",
"thị",
"độ",
"tuổi",
"của",
"từng",
"nghệ",
"sĩ",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
6965,
6896,
4269,
8424,
4901
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "ca sĩ" ("id ca sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "tên bài hát" text, "năm phát hành bài hát" text, "tuổi" number, "là nam hay nữ" others);, ###câu hỏi: Những ca sĩ lớn tuổi hơn độ tuổi trung bình đã phát hành các bài hát nào ? Cho biết tên của chúng., ###câu sql: select tên bài hát f... |
music_4 | select avg ( tuổi ) from nghệ sĩ | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Độ tuổi trung bình của tất cả các nghệ sĩ là bao nhiêu ? | [
"Độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
2046,
2034,
2296,
779,
7970
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi" time);, ###câu hỏi: Độ tuổi trung bình củ... |
music_4 | select avg ( tuổi ) from nghệ sĩ | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"tuổi",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Cho biết độ tuổi trung bình của tất cả các nghệ sĩ. | [
"Cho",
"biết",
"độ",
"tuổi",
"trung",
"bình",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
2035,
4928,
2365,
1499,
9560
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "chó" ("id chó" number, "id chủ sở hữu" number, "có bị bỏ rơi hay không" text, "mã giống" text, "mã kích thước" text, "tên" text, "tuổi" text, "ngày sinh" time, "giới tính" text, "cân nặng" text, "ngày đến" time, "ngày được nhận nuôi" time, "ngày đi" time);, ###câu hỏi: Cho biết số lượng chó... |
music_4 | select album nổi tiếng from nghệ sĩ where nghệ sĩ = "Triumfall" | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"nghệ sĩ",
"=",
"\"Triumfall\""
] | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"nghệ sĩ",
"=",
"value"
] | Cho biết tiêu đề những album nổi tiếng của nghệ sĩ ' Triumfall '. | [
"Cho",
"biết",
"tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"'",
"Triumfall",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 2, False], None], '"Triumfall"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 4, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
6991,
9114,
6655,
6384,
6656
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "ca sĩ" ("id ca sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "tên bài hát" text, "năm phát hành bài hát" text, "tuổi" number, "là nam hay nữ" others);, ###câu hỏi: Cho biết tên và quốc gia của ca sĩ đã phát hành bài hát có tiêu đề chứa từ ' Hey ', ###câu sql: select tên , quốc gia from ca sĩ whe... |
music_4 | select album nổi tiếng from nghệ sĩ where nghệ sĩ = "Triumfall" | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"nghệ sĩ",
"=",
"\"Triumfall\""
] | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"nghệ sĩ",
"=",
"value"
] | Tiêu đề những album nổi tiếng của nghệ sĩ có tên ' Triumfall ' ? | [
"Tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"tên",
"'",
"Triumfall",
"'",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 2, False], None], '"Triumfall"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 4, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
5980,
4379,
4291,
6046,
4075
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "album" ( "id" number, "tiêu đề" text, "id nghệ sĩ" number );, ###câu hỏi: Liệt kê tiêu đề của tất cả các album., ###câu sql: select tiêu đề from album
###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" tex... |
music_4 | select distinct ( ngày phát hành album nổi tiếng ) from nghệ sĩ | [
"select",
"distinct",
"(",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"distinct",
"(",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Cho biết ngày phát hành của những album nổi tiếng khác nhau. | [
"Cho",
"biết",
"ngày",
"phát",
"hành",
"của",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"nhau",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
4524,
9079,
2362,
1515,
80
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nhạc trưởng" ("id nhạc trưởng" number, "tên" text, "tuổi" number, "quốc tịch" text, "số năm làm việc" number);, ###câu hỏi: Đếm số lượng quốc tịch khác nhau mà các nhạc trưởng hiện đang nắm giữ., ###câu sql: select count ( distinct quốc tịch ) from nhạc trưởng
###schema: CREATE TABLE "nhạc ... |
music_4 | select distinct ( ngày phát hành album nổi tiếng ) from nghệ sĩ | [
"select",
"distinct",
"(",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | [
"select",
"distinct",
"(",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
")",
"from",
"nghệ sĩ"
] | Ngày phát hành những album nổi tiếng khác nhau của tất cả các nghệ sĩ. | [
"Ngày",
"phát",
"hành",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"khác",
"nhau",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ( "id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
9051,
6866,
9079,
3998,
330
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "album" ("id album" number, "tiêu đề" text, "năm" number, "hãng thu âm" text, "loại" text);, ###câu hỏi: Cho biết hãng thu âm của tất cả các album., ###câu sql: select distinct hãng thu âm from album
###schema: CREATE TABLE "phim" ("id phim" number, "xếp hạng trong sê-ri" number, "mùa" numbe... |
music_4 | select ngày tổ chức lễ hội , kết quả from lễ hội âm nhạc | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
",",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc"
] | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
",",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc"
] | Cho biết ngày tổ chức và kết quả của các đề cử cho các lễ hội âm nhạc. | [
"Cho",
"biết",
"ngày",
"tổ",
"chức",
"và",
"kết",
"quả",
"của",
"các",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 14, False], None]], [0, [0, [0, 17, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4319,
7881,
4310,
8031,
7820
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);
, ###câu hỏi: Cho biết hạng mục của các đề cử nhận được kết quả là ' Được trao giải ' trong các lễ hội âm nhạc., ###câu sql: select hạng mục from lễ hội âm ... |
music_4 | select ngày tổ chức lễ hội , kết quả from lễ hội âm nhạc | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
",",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc"
] | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
",",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc"
] | Ngày tổ chức và kết quả của các đề cử cho từng lễ hội âm nhạc ? | [
"Ngày",
"tổ",
"chức",
"và",
"kết",
"quả",
"của",
"các",
"đề",
"cử",
"cho",
"từng",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 14, False], None]], [0, [0, [0, 17, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4358,
6864,
4320,
7536,
3858
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);
, ###câu hỏi: Ngày nào là ngày diễn ra những lễ hội âm nhạc của các đề cử thuộc hạng mục ' Bài hát hay nhất ' và kết quả là ' Được trao giải '., ###câu sql:... |
music_4 | select hạng mục from lễ hội âm nhạc where kết quả = "Awarded" | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"kết quả",
"=",
"\"Awarded\""
] | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"kết quả",
"=",
"value"
] | Cho biết hạng mục của các đề cử nhận được kết quả là ' Được trao giải ' trong các lễ hội âm nhạc. | [
"Cho",
"biết",
"hạng",
"mục",
"của",
"các",
"đề",
"cử",
"nhận",
"được",
"kết",
"quả",
"là",
"'",
"Được",
"trao",
"giải",
"'",
"trong",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"Awarded"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 15, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);
| [
4320,
513,
9527,
2288,
3684
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Những đề cử nào nhận được kết quả là ' Được trao giải ' trong các lễ hội âm nhạc ? Cho biết hạng mục của chúng., ###câu sql: select hạng mục f... |
music_4 | select hạng mục from lễ hội âm nhạc where kết quả = "Awarded" | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"kết quả",
"=",
"\"Awarded\""
] | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"kết quả",
"=",
"value"
] | Những đề cử nào nhận được kết quả là ' Được trao giải ' trong các lễ hội âm nhạc ? Cho biết hạng mục của chúng. | [
"Những",
"đề",
"cử",
"nào",
"nhận",
"được",
"kết",
"quả",
"là",
"'",
"Được",
"trao",
"giải",
"'",
"trong",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"?",
"Cho",
"biết",
"hạng",
"mục",
"của",
"chúng",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"Awarded"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 15, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
7611,
8081,
4405,
8878,
5724
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "cuộc thi" ("id cuộc thi" number, "năm" number, "loại cuộc thi" text, "quốc gia" text);
, ###câu hỏi: Cho biết những quốc gia đã từng tham gia các cuộc thi mang tính chất ' Giao hữu ' và các cuộc thi thuộc thể loại ' Giải đấu '., ###câu sql: select quốc gia from cuộc thi where loại cuộc thi ... |
music_4 | select max ( số tuần đứng đầu ) , min ( số tuần đứng đầu ) from tuyển tập | [
"select",
"max",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
",",
"min",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | [
"select",
"max",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
",",
"min",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | Cho biết số tuần đứng đầu bảng xếp hạng nhiều nhất cũng như là số tuần đứng đầu bảng xếp hạng ít nhất từng được một tuyển tập bài hát thiết lập ? | [
"Cho",
"biết",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"nhất",
"cũng",
"như",
"là",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ít",
"nhất",
"từng",
"được",
"một",
"tuyển",
"tập",
"bài",
"hát",
"thiết",
"lập",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[1, [0, [0, 9, False], None]], [2, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ( "id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4322,
4250,
4354,
6524,
4442
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tuyển tập" ( "id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);, ###câu hỏi: Số tuần đứng đầu bảng xếp hạng nhiều nhất và số tuần đứng đầu bảng xếp hạng ít nhất từng được một tuyển tập bài hát thiết l... |
music_4 | select max ( số tuần đứng đầu ) , min ( số tuần đứng đầu ) from tuyển tập | [
"select",
"max",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
",",
"min",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | [
"select",
"max",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
",",
"min",
"(",
"số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | Số tuần đứng đầu bảng xếp hạng nhiều nhất và số tuần đứng đầu bảng xếp hạng ít nhất từng được một tuyển tập bài hát thiết lập ? | [
"Số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"nhất",
"và",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ít",
"nhất",
"từng",
"được",
"một",
"tuyển",
"tập",
"bài",
"hát",
"thiết",
"lập",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[1, [0, [0, 9, False], None]], [2, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ( "id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4321,
4354,
7228,
4442,
2606
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tuyển tập" ( "id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);, ###câu hỏi: Cho biết số tuần đứng đầu bảng xếp hạng nhiều nhất cũng như là số tuần đứng đầu bảng xếp hạng ít nhất từng được một tuyển t... |
music_4 | select bài hát from tuyển tập where số tuần đứng đầu > 1 | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"where",
"số tuần đứng đầu",
">",
"1"
] | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"where",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value"
] | Cho biết các bài hát nằm trong tuyển tập đã đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 1 tuần. | [
"Cho",
"biết",
"các",
"bài",
"hát",
"nằm",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"đã",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"1",
"tuần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 1.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4231,
6964,
4212,
8839,
6837
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải"... |
music_4 | select bài hát from tuyển tập where số tuần đứng đầu > 1 | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"where",
"số tuần đứng đầu",
">",
"1"
] | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"where",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value"
] | Những tuyển tập đã đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 1 tuần có những bài hát nào ? | [
"Những",
"tuyển",
"tập",
"đã",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"1",
"tuần",
"có",
"những",
"bài",
"hát",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 1.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
2593,
6044,
7926,
5,
5980
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "cuộc đua" ("id cuộc đua" number, "năm" number, "vòng" number, "id vòng đua" number, "tên" text, "ngày" text, "thời gian" text, "đường dẫn" text);
, ###câu hỏi: Những cuộc đua được tổ chức vào giữa năm 2014 và 2017 có tên là gì ?, ###câu sql: select distinct tên from cuộc đua where năm betwe... |
music_4 | select bài hát from tuyển tập order by bài hát | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"bài hát"
] | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"bài hát"
] | Liệt kê tất cả các bài hát trong tuyển tập theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần. | [
"Liệt",
"kê",
"tất",
"cả",
"các",
"bài",
"hát",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tăng",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 10, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
7951,
3690,
3790,
2244,
8947
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "trận đấu trong mùa giải" ("mùa giải" number, "cầu thủ" text, "vị trí" text, "quốc gia" number, "đội" number, "mã số tuyển chọn tân binh" number, "mùa tuyển chọn" text, "trường đại học" text);, ###câu hỏi: Liệt kê tất cả các cầu thủ theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần của các trường đại học., ... |
music_4 | select bài hát from tuyển tập order by bài hát | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"bài hát"
] | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"bài hát"
] | Tìm tất cả các bài hát trong tuyển tập và sắp xếp kết quả theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần. | [
"Tìm",
"tất",
"cả",
"các",
"bài",
"hát",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"và",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tăng",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 10, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
198,
3689,
3979,
1941,
648
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "phi công" ("id phi công" number, "tên" text, "tuổi tác" number);, ###câu hỏi: Sắp xếp tên của tất cả các phi công có độ tuổi từ 30 trở xuống theo thứ tự bảng chữ cái giảm dần., ###câu sql: select tên from phi công where tuổi tác <= 30 order by tên desc
###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id... |
music_4 | select count ( distinct id nghệ sĩ ) from tuyển tập | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | Có bao nhiêu nghệ sĩ khác nhau có những tuyển tập nằm trong danh sách. | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"có",
"những",
"tuyển",
"tập",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4362,
4316,
1167,
1243,
330
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" numbe... |
music_4 | select count ( distinct id nghệ sĩ ) from tuyển tập | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | Đếm số lượng các nghệ sĩ khác nhau có tuyển tập được liệt kê. | [
"Đếm",
"số",
"lượng",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"có",
"tuyển",
"tập",
"được",
"liệt",
"kê",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4556,
9190,
7413,
9458,
1122
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "đảng" ("id đảng" number, "bộ trưởng" text, "năm nhậm chức" text, "năm kết thúc nhiệm kỳ" text, "id khu vực" number, "tên đảng" text);, ###câu hỏi: Đếm số lượng các đảng khác nhau., ###câu sql: select count ( distinct tên đảng ) from đảng
###schema: CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" n... |
music_4 | select t1.ngày tổ chức lễ hội from lễ hội âm nhạc as t1 join tuyển tập as t2 on t1.tuyển tập = t2.id tuyển tập where t2.số tuần đứng đầu > 2 | [
"select",
"t1.ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.tuyển tập",
"=",
"t2.id tuyển tập",
"where",
"t2.số tuần đứng đầu",
">",
"2"
] | [
"select",
"t1",
".",
"ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"tuyển tập",
"=",
"t2",
".",
"id tuyển tập",
"where",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value"
] | Cho biết ngày tổ chức của lễ hội âm nhạc mà các tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 2 tuần đã tham gia. | [
"Cho",
"biết",
"ngày",
"tổ",
"chức",
"của",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"mà",
"các",
"tuyển",
"tập",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"tuần",
"đã",
"tham",
"gia",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 16, False], None], [0, 6, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 2.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);
| [
4535,
6548,
5913,
1684,
1033
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nhạc trưởng" ("id nhạc trưởng" number, "tên" text, "tuổi" number, "quốc tịch" text, "số năm làm việc" number);CREATE TABLE "dàn nhạc" ("id dàn nhạc" number, "dàn nhạc" text, "id nhạc trưởng" number, "công ty thu âm" text, "năm thành lập" number, "định dạng bản ghi chính" text);
, ###câu hỏi... |
music_4 | select t1.ngày tổ chức lễ hội from lễ hội âm nhạc as t1 join tuyển tập as t2 on t1.tuyển tập = t2.id tuyển tập where t2.số tuần đứng đầu > 2 | [
"select",
"t1.ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.tuyển tập",
"=",
"t2.id tuyển tập",
"where",
"t2.số tuần đứng đầu",
">",
"2"
] | [
"select",
"t1",
".",
"ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"tuyển tập",
"=",
"t2",
".",
"id tuyển tập",
"where",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value"
] | Những tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 2 tuần đã tham gia những lễ hội âm nhạc có ngày tổ chức là khi nào ? | [
"Những",
"tuyển",
"tập",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"tuần",
"đã",
"tham",
"gia",
"những",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"có",
"ngày",
"tổ",
"chức",
"là",
"khi",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 16, False], None], [0, 6, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 2.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4332,
5392,
5260,
5347,
18
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tuyển tập" ( "id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "k... |
music_4 | select t2.bài hát from lễ hội âm nhạc as t1 join tuyển tập as t2 on t1.tuyển tập = t2.id tuyển tập where t1.kết quả = "Nominated" | [
"select",
"t2.bài hát",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.tuyển tập",
"=",
"t2.id tuyển tập",
"where",
"t1.kết quả",
"=",
"\"Nominated\""
] | [
"select",
"t2",
".",
"bài hát",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"tuyển tập",
"=",
"t2",
".",
"id tuyển tập",
"where",
"t1",
".",
"kết quả",
"=",
"value"
] | Vui lòng hiển thị các bài hát có kết quả là ' được đề cử ' tại các lễ hội âm nhạc. | [
"Vui",
"lòng",
"hiển",
"thị",
"các",
"bài",
"hát",
"có",
"kết",
"quả",
"là",
"'",
"được",
"đề",
"cử",
"'",
"tại",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 16, False], None], [0, 6, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"Nominated"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
9128,
8106,
4251,
8319,
7198
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bài hát" ("id bài hát" number, "tiêu đề" text); CREATE TABLE "giọng hát" ("id bài hát" number, "nghệ sĩ trong ban nhạc" number, "loại" text);, ###câu hỏi: Cho biết số lượng các bài hát khác nhau có giọng hát được ' chia sẻ ' bởi nhiều nghệ sĩ., ###câu sql: select count ( distinct tiêu đề )... |
music_4 | select t2.bài hát from lễ hội âm nhạc as t1 join tuyển tập as t2 on t1.tuyển tập = t2.id tuyển tập where t1.kết quả = "Nominated" | [
"select",
"t2.bài hát",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.tuyển tập",
"=",
"t2.id tuyển tập",
"where",
"t1.kết quả",
"=",
"\"Nominated\""
] | [
"select",
"t2",
".",
"bài hát",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"tuyển tập",
"=",
"t2",
".",
"id tuyển tập",
"where",
"t1",
".",
"kết quả",
"=",
"value"
] | Những bài hát nào nằm trong các tuyển tập và đã được đề cử tại các lễ hội âm nhạc ? | [
"Những",
"bài",
"hát",
"nào",
"nằm",
"trong",
"các",
"tuyển",
"tập",
"và",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"tại",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 16, False], None], [0, 6, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 2], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"Nominated"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ( "id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4228,
827,
9064,
6073,
9107
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "giới tính" text, "thể loại ưa thích" text); CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải"... |
music_4 | select t2.ngày phát hành from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.nghệ sĩ = "Gorgoroth" | [
"select",
"t2.ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.nghệ sĩ",
"=",
"\"Gorgoroth\""
] | [
"select",
"t2",
".",
"ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"nghệ sĩ",
"=",
"value"
] | Ngày phát hành của các tuyển tập có tác giả là nghệ sĩ ' Gorgoroth ' ? | [
"Ngày",
"phát",
"hành",
"của",
"các",
"tuyển",
"tập",
"có",
"tác",
"giả",
"là",
"nghệ",
"sĩ",
"'",
"Gorgoroth",
"'",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 2, False], None], '"Gorgoroth"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
136,
8882,
9119,
8911,
130
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "trang chủ" text, "tên" text, "id tổ chức" number);CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number);CREATE TABLE "viết"... |
music_4 | select t2.ngày phát hành from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.nghệ sĩ = "Gorgoroth" | [
"select",
"t2.ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.nghệ sĩ",
"=",
"\"Gorgoroth\""
] | [
"select",
"t2",
".",
"ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"nghệ sĩ",
"=",
"value"
] | Nghệ sĩ Gorgoroth đã phát hành các tuyển tập vào ngày nào ? | [
"Nghệ",
"sĩ",
"Gorgoroth",
"đã",
"phát",
"hành",
"các",
"tuyển",
"tập",
"vào",
"ngày",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 2, False], None], '"Gorgoroth"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
82,
2018,
4462,
2139,
5380
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bài báo" ("tóm tắt" text, "id hội nghị" text, "số lượng trích dẫn" number, "id tạp chí" number, "id bài báo" number, "số lượng trích dẫn" number, "tiêu đề" text, "năm" number);CREATE TABLE "hội nghị" ("id hội nghị" number, "trang chủ" text, "tên" text);
, ###câu hỏi: hội nghị VLDB đã xuất b... |
music_4 | select t2.bài hát from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.tuổi >= 32 | [
"select",
"t2.bài hát",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.tuổi",
">=",
"32"
] | [
"select",
"t2",
".",
"bài hát",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"tuổi",
">",
"=",
"value"
] | Cho biết những bài hát nằm trong tuyển tập của những nghệ sĩ có độ tuổi từ 32 trở lên. | [
"Cho",
"biết",
"những",
"bài",
"hát",
"nằm",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"32",
"trở",
"lên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 5, [0, [0, 3, False], None], 32.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
6990,
9092,
4273,
410,
9115
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "ca sĩ" ("id ca sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "tên bài hát" text, "năm phát hành bài hát" text, "tuổi" number, "là nam hay nữ" others);CREATE TABLE "buổi hoà nhạc" ("id buổi hoà nhạc" number, "tên buổi hoà nhạc" text, "chủ đề" text, "id sân vận động" text, "năm" text);CREATE TABLE... |
music_4 | select t2.bài hát from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.tuổi >= 32 | [
"select",
"t2.bài hát",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.tuổi",
">=",
"32"
] | [
"select",
"t2",
".",
"bài hát",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"tuổi",
">",
"=",
"value"
] | Những bài hát nào nằm trong tuyển tập của những nghệ sĩ có độ tuổi từ 32 trở lên ? | [
"Những",
"bài",
"hát",
"nào",
"nằm",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"32",
"trở",
"lên",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 5, [0, [0, 3, False], None], 32.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4340,
9133,
4227,
4386,
9092
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" numbe... |
music_4 | select avg ( t2.số tuần đứng đầu ) from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.tuổi <= 25 | [
"select",
"avg",
"(",
"t2.số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.tuổi",
"<=",
"25"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"tuổi",
"<",
"=",
"value"
] | Cho biết số tuần đứng đầu bảng xếp hạng trung bình của tất cả các tuyển tập có tác giả là những nghệ sĩ dưới 25 tuổi ? | [
"Cho",
"biết",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"trung",
"bình",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"tuyển",
"tập",
"có",
"tác",
"giả",
"là",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"dưới",
"25",
"tuổi",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 6, [0, [0, 3, False], None], 25.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
6189,
4355,
2137,
8134,
86
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "năm tham gia" number, "tuổi" number);CREATE TABLE "buổi triển lãm" ("id triển lãm" number, "năm" number, "chủ đề" text, "id nghệ sĩ" number, "giá vé" number);
, ###câu hỏi: Những nghệ sĩ không tổ chức một triển lãm nào trong năm 2... |
music_4 | select avg ( t2.số tuần đứng đầu ) from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.tuổi <= 25 | [
"select",
"avg",
"(",
"t2.số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.tuổi",
"<=",
"25"
] | [
"select",
"avg",
"(",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
")",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"tuổi",
"<",
"=",
"value"
] | Những tuyển tập của các tác giả dưới 25 tuổi có số tuần đứng đầu bảng xếp hạng trung bình là bao nhiêu ? | [
"Những",
"tuyển",
"tập",
"của",
"các",
"tác",
"giả",
"dưới",
"25",
"tuổi",
"có",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"trung",
"bình",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 6, [0, [0, 3, False], None], 25.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[5, [0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);
| [
4355,
143,
5575,
5275,
18
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number)... |
music_4 | select t1.album nổi tiếng from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t2.số tuần đứng đầu > 2 | [
"select",
"t1.album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t2.số tuần đứng đầu",
">",
"2"
] | [
"select",
"t1",
".",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value"
] | Cho biết tiêu đề những album nổi tiếng của một số nghệ sĩ có các tuyển tập với nhiều hơn 2 tuần đứng đầu. | [
"Cho",
"biết",
"tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"các",
"tuyển",
"tập",
"với",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 2.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);
| [
4340,
6064,
6180,
6989,
1616
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" numbe... |
music_4 | select t1.album nổi tiếng from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t2.số tuần đứng đầu > 2 | [
"select",
"t1.album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t2.số tuần đứng đầu",
">",
"2"
] | [
"select",
"t1",
".",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value"
] | Tiêu đề những album nổi tiếng của một số nghệ sĩ là tác giả của các tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 2 tuần ? | [
"Tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"một",
"số",
"nghệ",
"sĩ",
"là",
"tác",
"giả",
"của",
"các",
"tuyển",
"tập",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"tuần",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 2.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
827,
1118,
4336,
5150,
6551
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "tên" text);CREATE TABLE "album" ("id album" number, "tiêu đề" text, "id nghệ sĩ" number);
, ###câu hỏi: Tìm tên của các nghệ sĩ không có bất kỳ album nào., ###câu sql: select tên from nghệ sĩ except select t2.tên from album as t1 join nghệ sĩ as t2 on t1.id n... |
music_4 | select album nổi tiếng , tuổi from nghệ sĩ order by tuổi desc | [
"select",
"album nổi tiếng",
",",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | [
"select",
"album nổi tiếng",
",",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | Liệt kê độ tuổi và tiêu đề những album nổi tiếng của tất cả các nghệ sĩ theo thứ tự giảm dần về độ tuổi. | [
"Liệt",
"kê",
"độ",
"tuổi",
"và",
"tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"độ",
"tuổi",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 4, False], None]], [0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 3, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
1021,
5985,
6867,
5984,
2292
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "khoá học" ("id khoá học" text, "tiêu đề" text, "tên khoa" text, "tín chỉ" number);, ###câu hỏi: Liệt kê tên của tất cả các khoá học theo thứ tự tiêu đề và số lượng tín chỉ., ###câu sql: select tiêu đề from khoá học order by tiêu đề , tín chỉ
###schema: CREATE TABLE "album" ("id" number, "ti... |
music_4 | select album nổi tiếng , tuổi from nghệ sĩ order by tuổi desc | [
"select",
"album nổi tiếng",
",",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | [
"select",
"album nổi tiếng",
",",
"tuổi",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | Cho biết độ tuổi cũng như là tiêu đề những album nổi tiếng của tất cả các nghệ sĩ và sắp xếp kết quả theo thứ tự giảm dần về độ tuổi. | [
"Cho",
"biết",
"độ",
"tuổi",
"cũng",
"như",
"là",
"tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"và",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"độ",
"tuổi",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 4, False], None]], [0, [0, [0, 3, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 3, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
4255,
5753,
3979,
6388,
1029
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "thể loại" ("tên thể loại" text, "đánh giá" text);, ###câu hỏi: Liệt kê tên của tất cả các thể loại nhạc theo thứ tự bảng chữ cái , cùng với đó là đánh giá xếp hạng của từng thể loại., ###câu sql: select tên thể loại , đánh giá from thể loại order by tên thể loại
###schema: CREATE TABLE "chi... |
music_4 | select ngày phát hành album nổi tiếng from nghệ sĩ order by tuổi desc limit 1 | [
"select",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"value"
] | Cho biết ngày phát hành những album nổi tiếng của nghệ sĩ lớn tuổi nhất ? | [
"Cho",
"biết",
"ngày",
"phát",
"hành",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"nghệ",
"sĩ",
"lớn",
"tuổi",
"nhất",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 3, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
4541,
4265,
2319,
4347,
6137
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "dàn nhạc" ("id dàn nhạc" number, "dàn nhạc" text, "id nhạc trưởng" number, "công ty thu âm" text, "năm thành lập" number, "định dạng bản ghi chính" text);, ###câu hỏi: Liệt kê công ty thu âm được nhiều dàn nhạc sử dụng nhất., ###câu sql: select công ty thu âm from dàn nhạc group by công ty ... |
music_4 | select ngày phát hành album nổi tiếng from nghệ sĩ order by tuổi desc limit 1 | [
"select",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"ngày phát hành album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"value"
] | Nghệ sĩ có độ tuổi cao nhất phát hành những album nổi tiếng của anh ấy vào ngày nào ? | [
"Nghệ",
"sĩ",
"có",
"độ",
"tuổi",
"cao",
"nhất",
"phát",
"hành",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"anh",
"ấy",
"vào",
"ngày",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 5, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 3, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); | [
4343,
7378,
7449,
4541,
7547
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);, ###câu hỏi: Cho biết ngày phát hành những album nổi tiếng của nghệ sĩ lớn tuổi nhất ?, ###câu sql: select ngày phát hành album nổi tiếng from nghệ sĩ order by tuổi ... |
music_4 | select hạng mục , count ( * ) from lễ hội âm nhạc group by hạng mục | [
"select",
"hạng mục",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục"
] | [
"select",
"hạng mục",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục"
] | Cho biết hạng mục mà từng đề cử cho các lễ hội âm nhạc thuộc về ? Đồng thời mỗi hạng mục có bao nhiêu đề cử. | [
"Cho",
"biết",
"hạng",
"mục",
"mà",
"từng",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"thuộc",
"về",
"?",
"Đồng",
"thời",
"mỗi",
"hạng",
"mục",
"có",
"bao",
"nhiêu",
"đề",
"cử",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 15, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 15, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
3862,
4349,
7960,
3534,
6337
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "biên tập viên" ("id biên tập viên" number, "tên" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Cho biết những độ tuổi khác nhau của tất cả các biên tập viên ? Hiển thị những độ tuổi này và số lượng biên tập viên ở từng độ tuổi., ###câu sql: select tuổi , count ( * ) from biên tập viên group by tuổi
##... |
music_4 | select hạng mục , count ( * ) from lễ hội âm nhạc group by hạng mục | [
"select",
"hạng mục",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục"
] | [
"select",
"hạng mục",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục"
] | Hiển thị số lượng đề cử cho các lễ hội âm nhạc nằm trong từng hạng mục. | [
"Hiển",
"thị",
"số",
"lượng",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"nằm",
"trong",
"từng",
"hạng",
"mục",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 15, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 15, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4539,
4886,
2276,
6958,
1836
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "dàn nhạc" ("id dàn nhạc" number, "dàn nhạc" text, "id nhạc trưởng" number, "công ty thu âm" text, "năm thành lập" number, "định dạng bản ghi chính" text);
, ###câu hỏi: Hiển thị định dạng bản ghi của các dàn nhạc theo thứ tự tăng dần về số lượng bản ghi của từng định dạng., ###câu sql: sele... |
music_4 | select kết quả from lễ hội âm nhạc group by kết quả order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Hiển thị kết quả phổ biển nhất trong số những đề cử cho các lễ hội âm nhạc. | [
"Hiển",
"thị",
"kết",
"quả",
"phổ",
"biển",
"nhất",
"trong",
"số",
"những",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 17, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 17, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4397,
517,
4602,
4241,
2284
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Liệt kê kết quả phổ biến nhất mà các đề cử cho các vở nhạc kịch nhận được., ###câu sql: select kết quả from vở nhạc kịch group by kết quả order... |
music_4 | select kết quả from lễ hội âm nhạc group by kết quả order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"kết quả",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Những đề cử cho các lễ hội âm nhạc nhận được nhiều nhất những kết quả gì ? | [
"Những",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"nhận",
"được",
"nhiều",
"nhất",
"những",
"kết",
"quả",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 17, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 17, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4398,
4208,
4263,
4344,
2124
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Cho biết kết quả mà các đề cử cho các vở nhạc kịch thường xuyên nhận được nhất., ###câu sql: select kết quả from vở nhạc kịch group by kết quả ... |
music_4 | select hạng mục from lễ hội âm nhạc group by hạng mục having count ( * ) > 1 | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Cho biết hạng mục có số lượng đề cử cho các lễ hội âm nhạc nhiều hơn 1. | [
"Cho",
"biết",
"hạng",
"mục",
"có",
"số",
"lượng",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"nhiều",
"hơn",
"1",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 15, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 15, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
6920,
1008,
7588,
6970,
6971
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "giảng viên" ("id giảng viên" number, "họ" text, "tên" text, "ngạch" text, "giới tính" text, "số điện thoại" number, "phòng" text, "toà nhà" text);
, ###câu hỏi: Cho biết ngạch giảng viên ít phổ biến nhất., ###câu sql: select ngạch from giảng viên group by ngạch order by count ( * ) asc limi... |
music_4 | select hạng mục from lễ hội âm nhạc group by hạng mục having count ( * ) > 1 | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"1"
] | [
"select",
"hạng mục",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"hạng mục",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Những hạng mục nào có nhiều hơn 1 đề cử cho các lễ hội âm nhạc. | [
"Những",
"hạng",
"mục",
"nào",
"có",
"nhiều",
"hơn",
"1",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 15, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 1.0, None]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 15, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text); | [
4518,
6158,
4341,
4397,
7369
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "dàn nhạc" ("id dàn nhạc" number, "dàn nhạc" text, "id nhạc trưởng" number, "công ty thu âm" text, "năm thành lập" number, "định dạng bản ghi chính" text);
, ###câu hỏi: Liệt kê các công ty thu âm của các dàn nhạc theo thứ tự giảm dần về năm mà từng công ty được thành lập., ###câu sql: selec... |
music_4 | select bài hát from tuyển tập order by số tuần đứng đầu desc limit 1 | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"desc",
"limit",
"value"
] | Liệt kê những bài hát nằm trong tuyển tập với số tuần đứng đầu nhiều nhất. | [
"Liệt",
"kê",
"những",
"bài",
"hát",
"nằm",
"trong",
"tuyển",
"tập",
"với",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"nhiều",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 9, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4341,
5982,
4539,
7429,
7590
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);, ###câu hỏi: Liệt kê độ tuổi và tiêu đề những album nổi tiếng của tất cả các nghệ sĩ theo thứ tự giảm dần về độ tuổi., ###câu sql: select album nổi tiếng , tuổi from... |
music_4 | select bài hát from tuyển tập order by số tuần đứng đầu desc limit 1 | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"bài hát",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"desc",
"limit",
"value"
] | Tuyển tập với số tuần đứng đầu nhiều nhất có những bài hát nào ? | [
"Tuyển",
"tập",
"với",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"nhiều",
"nhất",
"có",
"những",
"bài",
"hát",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 10, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 9, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
5079,
4526,
9012,
7953,
6169
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "người chơi" ("id người chơi" number, "tên nhà tài trợ" text, "tên người chơi" text, "giới tính" text, "nơi cư trú" text, "nghề nghiệp" text, "số lượng phiếu bầu" number, "xếp hạng" text);, ###câu hỏi: Tên của người chơi có số lượng phiếu bầu cao nhất ?, ###câu sql: select tên người chơi fro... |
music_4 | select album nổi tiếng from nghệ sĩ where id nghệ sĩ not in ( select id nghệ sĩ from tuyển tập ) | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"id nghệ sĩ",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id nghệ sĩ",
"from",
"tuyển tập",
")"
] | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"id nghệ sĩ",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id nghệ sĩ",
"from",
"tuyển tập",
")"
] | Cho biết tiêu đề những album nổi tiếng của các nghệ sĩ không có tuyển tập nào. | [
"Cho",
"biết",
"tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"không",
"có",
"tuyển",
"tập",
"nào",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[True, 8, [0, [0, 1, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
6178,
1707,
2262,
7490,
2785
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "năm tham gia" number, "tuổi" number); CREATE TABLE "buổi triển lãm" ("id triển lãm" number, "năm" number, "chủ đề" text, "id nghệ sĩ" number, "giá vé" number);, ###câu hỏi: Hiển thị tên của các nghệ sĩ không có bất kỳ triển lãm n... |
music_4 | select album nổi tiếng from nghệ sĩ where id nghệ sĩ not in ( select id nghệ sĩ from tuyển tập ) | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"id nghệ sĩ",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id nghệ sĩ",
"from",
"tuyển tập",
")"
] | [
"select",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"where",
"id nghệ sĩ",
"not",
"in",
"(",
"select",
"id nghệ sĩ",
"from",
"tuyển tập",
")"
] | Tiêu đề những album nổi tiếng của các nghệ sĩ không có bất kỳ tuyển tập nào ? | [
"Tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"không",
"có",
"bất",
"kỳ",
"tuyển",
"tập",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[True, 8, [0, [0, 1, False], None], {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
7559,
6179,
9547,
6178,
1975
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "ca sĩ" ("id ca sĩ" number, "tên" text, "năm sinh" number, "giá trị tài sản ròng" number, "quốc tịch" text); CREATE TABLE "bài hát" ("id bài hát" number, "tiêu đề" text, "id ca sĩ" number, "doanh số" number, "vị trí cao nhất" number);, ###câu hỏi: Tên của những ca sĩ không có bài hát nào ?,... |
music_4 | select t1.album nổi tiếng from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t2.số tuần đứng đầu > 2 intersect select t1.album nổi tiếng from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t2.số tuần đứng đầu < 2 | [
"select",
"t1.album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t2.số tuần đứng đầu",
">",
"2",
"intersect",
"select",
"t1.album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",... | [
"select",
"t1",
".",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value",
"intersect",
"select",
"t1",
".",
"al... | Cho biết tiêu đề những album nổi tiếng của các nghệ sĩ có đồng thời một số tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 2 tuần và một số tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng ít hơn 2 tuần. | [
"Cho",
"biết",
"tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"đồng",
"thời",
"một",
"số",
"tuyển",
"tập",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"tuần",
"và",
"một",
"số",
"tuyển",
"tập",
"đứng"... | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 2.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);
| [
5454,
1118,
4227,
8986,
6064
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "cụm từ khoá" ("id cụm từ khoá" number, "tên cụm từ khoá" text);CREATE TABLE "bài báo" ("id bài báo" number, "tiêu đề" text, "id hội nghị" number, "năm" number, "số lượng trích dẫn" number, "số lượng được trích dẫn bởi" number, "id tạp chí" number);CREATE TABLE "cụm từ khoá của bài báo" ("id... |
music_4 | select t1.album nổi tiếng from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t2.số tuần đứng đầu > 2 intersect select t1.album nổi tiếng from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t2.số tuần đứng đầu < 2 | [
"select",
"t1.album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t2.số tuần đứng đầu",
">",
"2",
"intersect",
"select",
"t1.album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",... | [
"select",
"t1",
".",
"album nổi tiếng",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t2",
".",
"số tuần đứng đầu",
">",
"value",
"intersect",
"select",
"t1",
".",
"al... | Tiêu đề những album nổi tiếng của các nghệ sĩ có đồng thời một số tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng nhiều hơn 2 tuần và một số tuyển tập đứng đầu bảng xếp hạng ít hơn 2 tuần ? | [
"Tiêu",
"đề",
"những",
"album",
"nổi",
"tiếng",
"của",
"các",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"đồng",
"thời",
"một",
"số",
"tuyển",
"tập",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"nhiều",
"hơn",
"2",
"tuần",
"và",
"một",
"số",
"tuyển",
"tập",
"đứng",
"đầu",
"bảng"... | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 3, [0, [0, 9, False], None], 2.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number);
| [
8198,
6192,
4188,
4336,
6181
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "thành phố" ("id thành phố" number, "thành phố" text, "chữ hán tự" text, "chữ hán việt" text, "dân số khu vực" number, "gdp" number);CREATE TABLE "nhiệt độ" ("id thành phố" number, "tháng một" number, "tháng hai" number, "tháng ba" number, "tháng tư" number, "tháng sáu" number, "tháng bảy" n... |
music_4 | select ngày tổ chức lễ hội from lễ hội âm nhạc where hạng mục = "Best Song" and kết quả = "Awarded" | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"hạng mục",
"=",
"\"Best Song\"",
"and",
"kết quả",
"=",
"\"Awarded\""
] | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"hạng mục",
"=",
"value",
"and",
"kết quả",
"=",
"value"
] | Cho biết ngày diễn ra những lễ hội âm nhạc của các đề cử thuộc hạng mục ' Bài hát hay nhất ' và kết quả là ' Được trao giải '. | [
"Cho",
"biết",
"ngày",
"diễn",
"ra",
"những",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"của",
"các",
"đề",
"cử",
"thuộc",
"hạng",
"mục",
"'",
"Bài",
"hát",
"hay",
"nhất",
"'",
"và",
"kết",
"quả",
"là",
"'",
"Được",
"trao",
"giải",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 15, False], None], '"Best Song"', None], 'and', [False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"Awarded"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0,... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);
| [
4403,
4231,
6991,
4421,
4295
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Hiển thị các ứng cử viên có vở nhạc kịch được đề cử cho cả ' Giải Tony ' và ' Giải Drama Desk '., ###câu sql: select đề cử from vở nhạc kịch wh... |
music_4 | select ngày tổ chức lễ hội from lễ hội âm nhạc where hạng mục = "Best Song" and kết quả = "Awarded" | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"hạng mục",
"=",
"\"Best Song\"",
"and",
"kết quả",
"=",
"\"Awarded\""
] | [
"select",
"ngày tổ chức lễ hội",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"where",
"hạng mục",
"=",
"value",
"and",
"kết quả",
"=",
"value"
] | Ngày nào là ngày diễn ra những lễ hội âm nhạc của các đề cử thuộc hạng mục ' Bài hát hay nhất ' và kết quả là ' Được trao giải '. | [
"Ngày",
"nào",
"là",
"ngày",
"diễn",
"ra",
"những",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"của",
"các",
"đề",
"cử",
"thuộc",
"hạng",
"mục",
"'",
"Bài",
"hát",
"hay",
"nhất",
"'",
"và",
"kết",
"quả",
"là",
"'",
"Được",
"trao",
"giải",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 15, False], None], '"Best Song"', None], 'and', [False, 2, [0, [0, 17, False], None], '"Awarded"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0,... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ("id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);
| [
4320,
8839,
4439,
4295,
7891
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Những đề cử nào nhận được kết quả là ' Được trao giải ' trong các lễ hội âm nhạc ? Cho biết hạng mục của chúng., ###câu sql: select hạng mục f... |
music_4 | select ngày phát hành from tuyển tập order by số tuần đứng đầu asc limit 1 | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"asc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"asc",
"limit",
"value"
] | Ngày phát hành của tuyển tập đã đứng đầu bảng xếp hạng trong ít tuần nhất là ngày nào ? | [
"Ngày",
"phát",
"hành",
"của",
"tuyển",
"tập",
"đã",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"trong",
"ít",
"tuần",
"nhất",
"là",
"ngày",
"nào",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 9, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
7760,
4528,
2473,
2791,
7595
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "trận đấu" ( "tên người chiến thắng" text, "điểm xếp hạng của người chiến thắng" number, "tên giải đấu" text );, ###câu hỏi: Tên của người chiến thắng có điểm xếp hạng cao nhất và đã tham gia giải đấu ' Úc mở rộng ' là gì ?, ###câu sql: select tên người chiến thắng from trận đấu where tên gi... |
music_4 | select ngày phát hành from tuyển tập order by số tuần đứng đầu asc limit 1 | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"asc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"tuyển tập",
"order",
"by",
"số tuần đứng đầu",
"asc",
"limit",
"value"
] | Cho biết ngày phát hành của tuyển tập có số tuần đứng đầu bảng xếp hạng ít nhất ? | [
"Cho",
"biết",
"ngày",
"phát",
"hành",
"của",
"tuyển",
"tập",
"có",
"số",
"tuần",
"đứng",
"đầu",
"bảng",
"xếp",
"hạng",
"ít",
"nhất",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 8, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 9, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
2173,
7592,
3365,
426,
1093
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tổ chức" ("id tổ chức" number, "ngày hình thành" time, "tên tổ chức" text, "số vat ở Anh" text);, ###câu hỏi: Cho biết tên của tổ chức được thành lập gần đây nhất ?, ###câu sql: select tên tổ chức from tổ chức order by ngày hình thành desc limit 1
###schema: CREATE TABLE "cuộc thi" ( "id cu... |
music_4 | select count ( distinct id nghệ sĩ ) from tuyển tập | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | Có bao nhiêu nghệ sĩ khác nhau có tuyển tập nằm trong danh sách ? | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"có",
"tuyển",
"tập",
"nằm",
"trong",
"danh",
"sách",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4327,
4362,
6148,
9189,
9069
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" numbe... |
music_4 | select count ( distinct id nghệ sĩ ) from tuyển tập | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | [
"select",
"count",
"(",
"distinct",
"id nghệ sĩ",
")",
"from",
"tuyển tập"
] | Đếm số lượng nghệ sĩ khác nhau có tuyển tập được liệt kê. | [
"Đếm",
"số",
"lượng",
"nghệ",
"sĩ",
"khác",
"nhau",
"có",
"tuyển",
"tập",
"được",
"liệt",
"kê",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 11, True], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
3399,
9190,
6042,
4735,
9001
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "cá nhân" ("id cá nhân" number, "tên" text, "tuổi" number, "chiều cao" number, "quê quán" text);, ###câu hỏi: Đếm số lượng các quê hương khác nhau., ###câu sql: select count ( distinct quê quán ) from cá nhân
###schema: CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "họ" text, ... |
music_4 | select kết quả , count ( * ) from lễ hội âm nhạc group by kết quả order by count ( * ) desc | [
"select",
"kết quả",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | [
"select",
"kết quả",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | Hiển thị kết quả của từng đề cử cho các lễ hội âm nhạc và mỗi loại kết quả có bao nhiêu đề cử ? Sắp xếp các kết quả này theo thứ tự giảm dần về số lượng đề cử tương ứng. | [
"Hiển",
"thị",
"kết",
"quả",
"của",
"từng",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"và",
"mỗi",
"loại",
"kết",
"quả",
"có",
"bao",
"nhiêu",
"đề",
"cử",
"?",
"Sắp",
"xếp",
"các",
"kết",
"quả",
"này",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần... | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 17, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 17, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text ); | [
4364,
3862,
5887,
385,
1668
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text );, ###câu hỏi: Sắp xếp danh sách bao gồm kết quả của từng đề cử cho các lễ hội âm nhạc và số lượng đề cử thuộc vào mỗi loại kết quả theo thứ tự giảm dần về ... |
music_4 | select kết quả , count ( * ) from lễ hội âm nhạc group by kết quả order by count ( * ) desc | [
"select",
"kết quả",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | [
"select",
"kết quả",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"lễ hội âm nhạc",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc"
] | Sắp xếp danh sách bao gồm kết quả của từng đề cử cho các lễ hội âm nhạc và số lượng đề cử thuộc vào mỗi loại kết quả theo thứ tự giảm dần về số lượng đề cửa. | [
"Sắp",
"xếp",
"danh",
"sách",
"bao",
"gồm",
"kết",
"quả",
"của",
"từng",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"lễ",
"hội",
"âm",
"nhạc",
"và",
"số",
"lượng",
"đề",
"cử",
"thuộc",
"vào",
"mỗi",
"loại",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
... | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 2]]}, 'groupBy': [[0, 17, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 17, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text ); | [
2244,
5888,
7225,
9315,
3888
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "quận" ("id quận" number, "tên quận" text, "dân số" number, "mã zip" text);, ###câu hỏi: Cho biết tên của tất cả các quận và sắp xếp kết quả theo thứ tự dân số tăng dần., ###câu sql: select tên quận from quận order by dân số asc
###schema: CREATE TABLE "trường đại học" ("tên trường đại học" ... |
music_4 | select ngày phát hành from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.tuổi <= 23 | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.tuổi",
"<=",
"23"
] | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"tuổi",
"<",
"=",
"value"
] | Ngày phát hành của những tuyển tập có tác giả là những nghệ sĩ có độ tuổi từ 23 trở xuống ? | [
"Ngày",
"phát",
"hành",
"của",
"những",
"tuyển",
"tập",
"có",
"tác",
"giả",
"là",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"có",
"độ",
"tuổi",
"từ",
"23",
"trở",
"xuống",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 6, [0, [0, 3, False], None], 23.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
4333,
8601,
4586,
8473,
314
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" numbe... |
music_4 | select ngày phát hành from nghệ sĩ as t1 join tuyển tập as t2 on t1.id nghệ sĩ = t2.id nghệ sĩ where t1.tuổi <= 23 | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id nghệ sĩ",
"=",
"t2.id nghệ sĩ",
"where",
"t1.tuổi",
"<=",
"23"
] | [
"select",
"ngày phát hành",
"from",
"nghệ sĩ",
"as",
"t1",
"join",
"tuyển tập",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id nghệ sĩ",
"=",
"t2",
".",
"id nghệ sĩ",
"where",
"t1",
".",
"tuổi",
"<",
"=",
"value"
] | Hiển thị ngày phát hành các tuyển tập của những nghệ sĩ với độ tuổi nhiều nhất là 23. | [
"Hiển",
"thị",
"ngày",
"phát",
"hành",
"các",
"tuyển",
"tập",
"của",
"những",
"nghệ",
"sĩ",
"với",
"độ",
"tuổi",
"nhiều",
"nhất",
"là",
"23",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 1, False], None], [0, 11, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 0], ['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 6, [0, [0, 3, False], None], 23.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text); CREATE TABLE "tuyển tập" ("id tuyển tập" number, "tuyển tập đã phát hành" text, "ngày phát hành" text, "số tuần đứng đầu" number, "bài hát" text, "id nghệ sĩ" number); | [
6990,
4535,
9092,
6936,
901
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "ca sĩ" ("id ca sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "tên bài hát" text, "năm phát hành bài hát" text, "tuổi" number, "là nam hay nữ" others);CREATE TABLE "buổi hoà nhạc" ("id buổi hoà nhạc" number, "tên buổi hoà nhạc" text, "chủ đề" text, "id sân vận động" text, "năm" text);CREATE TABLE... |
musical | select count ( * ) from diễn viên | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên"
] | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên"
] | Có bao nhiêu diễn viên ? | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"diễn",
"viên",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
6156,
4511,
2426,
8388,
9049
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "năm tham gia" number, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Có bao nhiêu nghệ sĩ ?, ###câu sql: select count ( * ) from nghệ sĩ
###schema: CREATE TABLE "nhạc trưởng" ("id nhạc trưởng" number, "tên" text, "tuổi" number, "quốc tịch" text, "s... |
musical | select count ( * ) from diễn viên | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên"
] | [
"select",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên"
] | Đếm số lượng diễn viên. | [
"Đếm",
"số",
"lượng",
"diễn",
"viên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
6157,
3627,
9553,
8522,
8137
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "tên" text, "quốc gia" text, "năm tham gia" number, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Đếm số lượng nghệ sĩ., ###câu sql: select count ( * ) from nghệ sĩ
###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "họ" text, "tên" text);, ###câu hỏi: Đếm số lượng tác gi... |
musical | select tên from diễn viên order by tên asc | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tên",
"asc"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tên",
"asc"
] | Liệt kê tên của các diễn viên theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"tăng",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 9, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
3370,
2247,
5815,
4444,
8435
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "cá nhân" ( "id cá nhân" number, "tên" text, "tuổi" number, "chiều cao" number, "quê quán" text);, ###câu hỏi: Sắp xếp tên của tất cả cá nhân theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần., ###câu sql: select tên from cá nhân order by tên asc
###schema: CREATE TABLE "quận" ("id quận" number, "tên quận" ... |
musical | select tên from diễn viên order by tên asc | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tên",
"asc"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tên",
"asc"
] | Cho biết tên của các diễn viên và sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"và",
"sắp",
"xếp",
"theo",
"thứ",
"tự",
"bảng",
"chữ",
"cái",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': ['asc', [[0, [0, 9, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
3686,
1948,
8948,
3370,
5815
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "tác giả" ("id tác giả" number, "họ" text, "tên" text);, ###câu hỏi: Tìm tên của tất cả các tác giả và sắp xếp kết quả theo thứ tự bảng chữ cái., ###câu sql: select tên from tác giả order by tên
###schema: CREATE TABLE "cửa hàng" ("id cửa hàng" number, "tên cửa hàng" text, "địa điểm" text, "... |
musical | select nhân vật , thời lượng from diễn viên | [
"select",
"nhân vật",
",",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên"
] | [
"select",
"nhân vật",
",",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên"
] | Liệt kê các nhân vật và thời lượng diễn của các diễn viên. | [
"Liệt",
"kê",
"các",
"nhân",
"vật",
"và",
"thời",
"lượng",
"diễn",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 11, False], None]], [0, [0, [0, 12, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4312,
7142,
4309,
4157,
9560
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" number, "nghệ sĩ" text, "tuổi" number, "album nổi tiếng" text, "ngày phát hành album nổi tiếng" text);, ###câu hỏi: Cho biết độ tuổi trung bình của tất cả các nghệ sĩ., ###câu sql: select avg ( tuổi ) from nghệ sĩ
###schema: CREATE TABLE "tác giả khoá học và người hướ... |
musical | select nhân vật , thời lượng from diễn viên | [
"select",
"nhân vật",
",",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên"
] | [
"select",
"nhân vật",
",",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên"
] | Cho biết các nhân vật và thời lượng diễn của từng diễn viên. | [
"Cho",
"biết",
"các",
"nhân",
"vật",
"và",
"thời",
"lượng",
"diễn",
"của",
"từng",
"diễn",
"viên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 11, False], None]], [0, [0, [0, 12, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4597,
1449,
1415,
237,
4312
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "buổi biểu diễn" ("id buổi biểu diễn" number, "ngày" text, "chủ nhà" text, "địa điểm" text, "số lượng người tham dự" number);, ###câu hỏi: Cho biết ngày và địa điểm của các buổi biểu diễn ?, ###câu sql: select ngày , địa điểm from buổi biểu diễn
###schema: CREATE TABLE "loại tài liệu" ("mã l... |
musical | select tên from diễn viên where tuổi != 20 | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"where",
"tuổi",
"!=",
"20"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"where",
"tuổi",
"!",
"=",
"value"
] | Liệt kê tên của các diễn viên có tuổi khác 20. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"có",
"tuổi",
"khác",
"20",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 7, [0, [0, 13, False], None], 20.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
6603,
8098,
3762,
4310,
1342
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "rượu" ("số thứ tự" number, "giống nho" text, "nhà máy rượu" text, "vùng sản xuất" text, "tiểu bang" text, "tên" text, "năm" number, "giá bán" number, "số điểm" number, "thùng rượu" number, "uống" text);, ###câu hỏi: Liệt kê tên của tất cả các loại rượu vang khác nhau với điểm số cao hơn 90.... |
musical | select tên from diễn viên where tuổi != 20 | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"where",
"tuổi",
"!=",
"20"
] | [
"select",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"where",
"tuổi",
"!",
"=",
"value"
] | Những diễn viên không ở độ tuổi 20 có tên là gì ? | [
"Những",
"diễn",
"viên",
"không",
"ở",
"độ",
"tuổi",
"20",
"có",
"tên",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 7, [0, [0, 13, False], None], 20.0, None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
9011,
4311,
2647,
6527,
4426
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "kỹ thuật viên" ("id kỹ thuật viên" number, "tên" text, "đội" text, "năm bắt đầu" number, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Các kỹ thuật viên ở tuổi 36 hoặc 37 có tên là gì ?, ###câu sql: select tên from kỹ thuật viên where tuổi = 36 or tuổi = 37
###schema: CREATE TABLE "nghệ sĩ" ("id nghệ sĩ" nu... |
musical | select nhân vật from diễn viên order by tuổi desc | [
"select",
"nhân vật",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | [
"select",
"nhân vật",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | Liệt kê các nhân vật của các diễn viên theo thứ tự tuổi giảm dần. | [
"Liệt",
"kê",
"các",
"nhân",
"vật",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"theo",
"thứ",
"tự",
"tuổi",
"giảm",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 13, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4369,
7369,
3364,
9293,
4378
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Liệt kê tên của các diễn viên theo thứ tự bảng chữ cái tăng dần., ###câu sql: select tên from diễn viên order by tên asc
###schema: CREATE TABLE "bữa tiệ... |
musical | select nhân vật from diễn viên order by tuổi desc | [
"select",
"nhân vật",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | [
"select",
"nhân vật",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc"
] | Sắp xếp các nhân vật của từng diễn viên theo thứ tự độ tuổi giảm dần. | [
"Sắp",
"xếp",
"các",
"nhân",
"vật",
"của",
"từng",
"diễn",
"viên",
"theo",
"thứ",
"tự",
"độ",
"tuổi",
"giảm",
"dần",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 11, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 13, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
6906,
6185,
1197,
843,
4435
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "sinh viên" ("id sinh viên" number, "họ" text, "tên" text, "tuổi" number, "giới tính" text, "chuyên ngành" number, "cố vấn" number, "mã thành phố" text);, ###câu hỏi: Cho biết tên của các sinh viên theo thứ tự độ tuổi giảm dần., ###câu sql: select tên from sinh viên order by tuổi desc
###sch... |
musical | select thời lượng from diễn viên order by tuổi desc limit 1 | [
"select",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"value"
] | Thời lượng diễn của diễn viên lớn tuổi nhất là bao nhiêu ? | [
"Thời",
"lượng",
"diễn",
"của",
"diễn",
"viên",
"lớn",
"tuổi",
"nhất",
"là",
"bao",
"nhiêu",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 12, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 13, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4639,
7088,
425,
1052,
7954
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "thú cưng" ( "id thú cưng" number, "loại thú cưng" text, "tuổi của thú cưng" number, "cân nặng" number);, ###câu hỏi: Cân nặng trung bình của từng loại thú cưng là bao nhiêu ?, ###câu sql: select avg ( cân nặng ) , loại thú cưng from thú cưng group by loại thú cưng
###schema: CREATE TABLE "g... |
musical | select thời lượng from diễn viên order by tuổi desc limit 1 | [
"select",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"thời lượng",
"from",
"diễn viên",
"order",
"by",
"tuổi",
"desc",
"limit",
"value"
] | Cho biết thời lượng diễn của diễn viên có độ tuổi lớn nhất. | [
"Cho",
"biết",
"thời",
"lượng",
"diễn",
"của",
"diễn",
"viên",
"có",
"độ",
"tuổi",
"lớn",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 1]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 12, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [0, 13, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
7089,
8306,
7592,
9214,
2126
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "giao dịch tài chính" ("id giao dịch" number, "id các giao dịch trước đó" number, "id tài khoản" number, "id thẻ" number, "loại giao dịch" text, "ngày giao dịch" time, "số tiền giao dịch" number, "bình luận về giao dịch" text, "chi tiết khác về giao dịch" text);, ###câu hỏi: Cho biết loại gi... |
musical | select tên from vở nhạc kịch where đề cử = "Bob Fosse" | [
"select",
"tên",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"đề cử",
"=",
"\"Bob Fosse\""
] | [
"select",
"tên",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"đề cử",
"=",
"value"
] | Tên của các vở nhạc kịch có người được đề cử là ' Bob Fosse ' là gì ? | [
"Tên",
"của",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"có",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"là",
"'",
"Bob",
"Fosse",
"'",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 6, False], None], '"Bob Fosse"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 2, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
4405,
4319,
2400,
4404,
4320
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Hiển thị các ứng cứ viên có vở nhạc kịch được đề cử cho giải ' Tony ' hoặc giải ' Cleavant Derricks '., ###câu sql: select đề cử from vở nhạc k... |
musical | select tên from vở nhạc kịch where đề cử = "Bob Fosse" | [
"select",
"tên",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"đề cử",
"=",
"\"Bob Fosse\""
] | [
"select",
"tên",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"đề cử",
"=",
"value"
] | Cho biết tên của các vở nhạc kịch có người được đề cử là ' Bob Fosse '. | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"của",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"có",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"là",
"'",
"Bob",
"Fosse",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 6, False], None], '"Bob Fosse"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 2, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
834,
4232,
4320,
2610,
4112
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "nhân viên" ("id nhân viên" number, "họ" text, "tên" text, "tiêu đề" text, "báo cáo cho" number, "ngày sinh" time, "ngày thuê" time, "địa chỉ" text, "thành phố" text, "tiểu bang" text, "quốc gia" text, "mã bưu điện" text, "điện thoại" text, "số fax" text, "email" text);
, ###câu hỏi: Cho biế... |
musical | select distinct đề cử from vở nhạc kịch where giải thưởng != "Tony Award" | [
"select",
"distinct",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"giải thưởng",
"!=",
"\"Tony Award\""
] | [
"select",
"distinct",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"giải thưởng",
"!",
"=",
"value"
] | Cho biết những vở nhạc kịch được đề cử cho các giải thưởng không phải là ' giải Tony '. | [
"Cho",
"biết",
"những",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"giải",
"thưởng",
"không",
"phải",
"là",
"'",
"giải",
"Tony",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 7, [0, [0, 4, False], None], '"Tony Award"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
4382,
4303,
2362,
4315,
6798
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Những vở nhạc kịch nào được đề cử cho các giải thưởng không phải là ' giải Tony ' ?, ###câu sql: select distinct đề cử from vở nhạc kịch where ... |
musical | select distinct đề cử from vở nhạc kịch where giải thưởng != "Tony Award" | [
"select",
"distinct",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"giải thưởng",
"!=",
"\"Tony Award\""
] | [
"select",
"distinct",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"where",
"giải thưởng",
"!",
"=",
"value"
] | Những vở nhạc kịch nào được đề cử cho các giải thưởng không phải là ' giải Tony ' ? | [
"Những",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"nào",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"giải",
"thưởng",
"không",
"phải",
"là",
"'",
"giải",
"Tony",
"'",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 7, [0, [0, 4, False], None], '"Tony Award"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [True, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
2362,
8923,
7737,
7458,
7834
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "phim" ("id phim" number, "tiêu đề" text, "hãng phim" text, "đạo diễn" text, "tổng doanh thu tính theo đô la" number);, ###câu hỏi: Liệt kê tên của các đạo diễn khác nhau cho tất cả các bộ phim., ###câu sql: select distinct đạo diễn from phim
###schema: CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viê... |
musical | select t1.tên , t2.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch | [
"select",
"t1.tên",
",",
"t2.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên",
",",
"t2",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch"
] | Hiển thị tên của các diễn viên và tên của vở nhạc kịch họ đang tham gia. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"và",
"tên",
"của",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"họ",
"đang",
"tham",
"gia",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]], [0, [0, [0, 2, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
7385,
6990,
2058,
8476,
9313
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bữa tiệc" ("id bữa tiệc" number, "chủ đề bữa tiệc" text, "địa điểm" text, "năm đầu tiên" text, "năm cuối cùng" text, "số lượng người tổ chức" number);CREATE TABLE "người tổ chức" ("id người tổ chức" number, "tên" text, "quốc tịch" text, "tuổi" text);CREATE TABLE "chủ tiệc" ("id bữa tiệc" nu... |
musical | select t1.tên , t2.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch | [
"select",
"t1.tên",
",",
"t2.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên",
",",
"t2",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch"
] | Cho biết tên và tên các vở nhạc kịch mà từng diễn viên đang tham gia ? | [
"Cho",
"biết",
"tên",
"và",
"tên",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"mà",
"từng",
"diễn",
"viên",
"đang",
"tham",
"gia",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]], [0, [0, [0, 2, False], Non... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4383,
2059,
4919,
2301,
1078
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Hiể... |
musical | select t1.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch where t2.tên = "The Phantom of the Opera" | [
"select",
"t1.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"where",
"t2.tên",
"=",
"\"The Phantom of the Opera\""
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"where",
"t2",
".",
"tên",
"=",
"value"
] | Hiển thị tên của các diễn viên đã xuất hiện trong vở nhạc kịch ' Bóng ma nhà hát Opera '. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"'",
"Bóng",
"ma",
"nhà",
"hát",
"Opera",
"'",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 2, False], None], '"The Phantom of the Opera"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'sel... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);
| [
2280,
9108,
8903,
1298,
9065
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "chi tiết lễ hội" ("id lễ hội" number, "tên lễ hội" text, "tên chủ toạ" text, "địa điểm" text, "năm" number, "số lượng khán giả" number);CREATE TABLE "tác phẩm nghệ thuật" ("id tác phẩm nghệ thuật" number, "loại" text, "tên" text);CREATE TABLE "đề cử" ("id tác phẩm nghệ thuật" number, "id lễ... |
musical | select t1.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch where t2.tên = "The Phantom of the Opera" | [
"select",
"t1.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"where",
"t2.tên",
"=",
"\"The Phantom of the Opera\""
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"where",
"t2",
".",
"tên",
"=",
"value"
] | Những diễn viên đã tham gia vở nhạc kịch có tên ' Bóng ma nhà hát Opera ' có tên là gì ? | [
"Những",
"diễn",
"viên",
"đã",
"tham",
"gia",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"có",
"tên",
"'",
"Bóng",
"ma",
"nhà",
"hát",
"Opera",
"'",
"có",
"tên",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [[False, 2, [0, [0, 2, False], None], '"The Phantom of the Opera"', None]], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'sel... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ( "id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ( "id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
9061,
9108,
9062,
4383,
9142
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bài hát" ("id bài hát" number, "tiêu đề" text);CREATE TABLE "ban nhạc" ("id" number, "tên" text, "họ" text);CREATE TABLE "buổi biểu diễn" ("id bài hát" number, "nghệ sĩ trong ban nhạc" number, "vị trí trên sân khấu" text);
, ###câu hỏi: Có tất cả bao nhiêu nghệ sĩ đã tham gia biểu diễn bài ... |
musical | select t1.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch order by t2.năm desc | [
"select",
"t1.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"order",
"by",
"t2.năm",
"desc"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"order",
"by",
"t2",
".",
"năm",
"desc"
] | Hiển thị tên của các diễn viên theo thứ tự giảm dần về năm mà các vở nhạc kịch của họ được trao giải. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"diễn",
"viên",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"năm",
"mà",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"của",
"họ",
"được",
"trao",
"giải",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0,... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4391,
2279,
4176,
5512,
5979
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Hiể... |
musical | select t1.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch order by t2.năm desc | [
"select",
"t1.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"order",
"by",
"t2.năm",
"desc"
] | [
"select",
"t1",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"order",
"by",
"t2",
".",
"năm",
"desc"
] | Liệt kê tên của tất cả các diễn viên và sắp xếp kết quả theo thứ tự giảm dần về năm mà các vở nhạc kịch của họ đã được trao giải. | [
"Liệt",
"kê",
"tên",
"của",
"tất",
"cả",
"các",
"diễn",
"viên",
"và",
"sắp",
"xếp",
"kết",
"quả",
"theo",
"thứ",
"tự",
"giảm",
"dần",
"về",
"năm",
"mà",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"của",
"họ",
"đã",
"được",
"trao",
"giải",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 9, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0,... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4387,
4284,
7387,
3393,
4608
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Hiể... |
musical | select t2.tên , count ( * ) from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch group by t1.id vở nhạc kịch | [
"select",
"t2.tên",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1.id vở nhạc kịch"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch"
] | Hiển thị tên của các vở nhạc kịch và số lượng diễn viên đã xuất hiện trong mỗi vở nhạc kịch. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"và",
"số",
"lượng",
"diễn",
"viên",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"mỗi",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 10, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 2, False], None]], [3, [0, [0, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
8563,
1391,
7194,
8065,
9026
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "sản phẩm" (
"id sản phẩm" number,
"id sản phẩm mẹ" number,
"mã loại sản phẩm" text,
"giá đơn vị" number,
"tên sản phẩm" text,
"màu sản phẩm" text,
"kích thước sản phẩm" text
);
CREATE TABLE "mặt hàng được đặt" (
"id mặt hàng được đặt" number,
"id đơn hàng... |
musical | select t2.tên , count ( * ) from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch group by t1.id vở nhạc kịch | [
"select",
"t2.tên",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1.id vở nhạc kịch"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch"
] | Có bao nhiêu diễn viên đã xuất hiện trong mỗi vở nhạc kịch ? | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"diễn",
"viên",
"đã",
"xuất",
"hiện",
"trong",
"mỗi",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 10, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 2, False], None]], [3, [0, [0, ... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4389,
4584,
9410,
8836,
5489
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Hiể... |
musical | select t2.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch group by t1.id vở nhạc kịch having count ( * ) >= 3 | [
"select",
"t2.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1.id vở nhạc kịch",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">=",
"3"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"=... | Hiển thị tên của vở nhạc kịch có ít nhất ba diễn viên. | [
"Hiển",
"thị",
"tên",
"của",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"có",
"ít",
"nhất",
"ba",
"diễn",
"viên",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 10, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 5, [0, [3, 0, False], None], 3.0, None]], 'select': [Fals... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
4387,
9425,
7193,
6057,
4283
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number);, ###câu hỏi: Hiể... |
musical | select t2.tên from diễn viên as t1 join vở nhạc kịch as t2 on t1.id vở nhạc kịch = t2.id vở nhạc kịch group by t1.id vở nhạc kịch having count ( * ) >= 3 | [
"select",
"t2.tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1.id vở nhạc kịch",
"=",
"t2.id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1.id vở nhạc kịch",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">=",
"3"
] | [
"select",
"t2",
".",
"tên",
"from",
"diễn viên",
"as",
"t1",
"join",
"vở nhạc kịch",
"as",
"t2",
"on",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"=",
"t2",
".",
"id vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"t1",
".",
"id vở nhạc kịch",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"=... | Những vở nhạc kịch có từ 3 diễn viên trở lên có tên là gì ? | [
"Những",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"có",
"từ",
"3",
"diễn",
"viên",
"trở",
"lên",
"có",
"tên",
"là",
"gì",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [[False, 2, [0, [0, 10, False], None], [0, 1, False], None]], 'table_units': [['table_unit', 1], ['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 10, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 5, [0, [3, 0, False], None], 3.0, None]], 'select': [Fals... | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); CREATE TABLE "diễn viên" ("id diễn viên" number, "tên" text, "id vở nhạc kịch" number, "nhân vật" text, "thời lượng" text, "tuổi" number); | [
2715,
785,
6328,
6988,
4222
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "sinh viên" ("id sinh viên" number, "họ" text, "tên" text, "tuổi" number, "giới tính" text, "chuyên ngành" number, "cố vấn" number, "mã thành phố" text); CREATE TABLE "thông tin về các môn thể thao" ("id sinh viên" number, "tên môn thể thao" text, "số giờ chơi mỗi tuần" number, "số trận đấu... |
musical | select đề cử , count ( * ) from vở nhạc kịch group by đề cử | [
"select",
"đề cử",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử"
] | [
"select",
"đề cử",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử"
] | Hiển thị những người được đề cử khác nhau và số lượng vở nhạc kịch họ đã được đề cử. | [
"Hiển",
"thị",
"những",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"khác",
"nhau",
"và",
"số",
"lượng",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"họ",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
4364,
4349,
1836,
4167,
4395
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "lễ hội âm nhạc" ( "id" number, "lễ hội âm nhạc" text, "ngày tổ chức lễ hội" text, "hạng mục" text, "tuyển tập" number, "kết quả" text );, ###câu hỏi: Sắp xếp danh sách bao gồm kết quả của từng đề cử cho các lễ hội âm nhạc và số lượng đề cử thuộc vào mỗi loại kết quả theo thứ tự giảm dần về ... |
musical | select đề cử , count ( * ) from vở nhạc kịch group by đề cử | [
"select",
"đề cử",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử"
] | [
"select",
"đề cử",
",",
"count",
"(",
"*",
")",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử"
] | Có bao nhiêu vở nhạc kịch đã được đề cử cho mỗi cá nhân được đề cử ? | [
"Có",
"bao",
"nhiêu",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"mỗi",
"cá",
"nhân",
"được",
"đề",
"cử",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]], [3, [0, [0, 0, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
7776,
8683,
2119,
1660,
4240
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "trận đấu" ("tốt nhất" number, "kích cỡ vợt" number, "tuổi của người thua cuộc" number, "người thua cuộc" text, "tay thuận của người thua cuộc" text, "ht của người thua cuộc" number, "id người thua cuộc" number, "người thua cuộc thuộc ioc" text, "tên người thua cuộc" text, "thứ hạng của ngườ... |
musical | select đề cử from vở nhạc kịch group by đề cử order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Cho biết người được đề cử đã được đề cử nhiều lần nhất. | [
"Cho",
"biết",
"người",
"được",
"đề",
"cử",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"nhiều",
"lần",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
6771,
6580,
8139,
7616,
856
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "quốc gia" ("mã" text, "tên" text, "châu lục" text, "khu vực" text, "diện tích bề mặt" number, "năm độc lập" number, "dân số" number, "tuổi thọ" number, "gnp" number, "gnp cũ" number, "tên địa phương" text, "hình thức chính phủ" text, "nguyên thủ quốc gia" text, "thủ đô" number, "mã 2" text)... |
musical | select đề cử from vở nhạc kịch group by đề cử order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Ai là ứng cử viên đã được đề cử cho nhiều vở nhạc kịch nhất ? | [
"Ai",
"là",
"ứng",
"cử",
"viên",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"nhiều",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"nhất",
"?"
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
4393,
9192,
6783,
9083,
7879
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text);, ###câu hỏi: Hiển thị những người được đề cử khác nhau và số lượng vở nhạc kịch họ đã được đề cử., ###câu sql: select đề cử , count ( * ) from vở nhạc kịch ... |
musical | select kết quả from vở nhạc kịch group by kết quả order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"kết quả",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"kết quả",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Liệt kê kết quả phổ biến nhất mà các đề cử cho các vở nhạc kịch nhận được. | [
"Liệt",
"kê",
"kết",
"quả",
"phổ",
"biến",
"nhất",
"mà",
"các",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"nhận",
"được",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 7, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 7, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
7369,
2079,
2388,
4266,
6185
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bữa tiệc" ("id bữa tiệc" number, "chủ đề bữa tiệc" text, "địa điểm" text, "năm đầu tiên" text, "năm cuối cùng" text, "số lượng người tổ chức" number);CREATE TABLE "người tổ chức" ("id người tổ chức" number, "tên" text, "quốc tịch" text, "tuổi" text);
, ###câu hỏi: Liệt kê chủ đề của các bữa... |
musical | select kết quả from vở nhạc kịch group by kết quả order by count ( * ) desc limit 1 | [
"select",
"kết quả",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"1"
] | [
"select",
"kết quả",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"kết quả",
"order",
"by",
"count",
"(",
"*",
")",
"desc",
"limit",
"value"
] | Cho biết kết quả mà các đề cử cho các vở nhạc kịch thường xuyên nhận được nhất. | [
"Cho",
"biết",
"kết",
"quả",
"mà",
"các",
"đề",
"cử",
"cho",
"các",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"thường",
"xuyên",
"nhận",
"được",
"nhất",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 7, False]], 'where': [], 'limit': 1, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [], 'select': [False, [[0, [0, [0, 7, False], None]]]], 'orderBy': ['desc', [[0, [3, 0, False], None]]]} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
4241,
9563,
8483,
8995,
3568
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "bài hát" ("tên bài hát" text, "tên nghệ sĩ" text, "quốc gia" text, "bài hát id" number, "là thể loại gì" text, "đánh giá" number, "ngôn ngữ" text, "ngày phát hành" time, "độ phân giải" number);, ###câu hỏi: Cho biết đánh giá trung bình của các bài hát ứng với từng ngôn ngữ., ###câu sql: sel... |
musical | select đề cử from vở nhạc kịch group by đề cử having count ( * ) > 2 | [
"select",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"2"
] | [
"select",
"đề cử",
"from",
"vở nhạc kịch",
"group",
"by",
"đề cử",
"having",
"count",
"(",
"*",
")",
">",
"value"
] | Liệt kê những ứng cử viên đã được đề cử cho nhiều hơn hai vở nhạc kịch. | [
"Liệt",
"kê",
"những",
"ứng",
"cử",
"viên",
"đã",
"được",
"đề",
"cử",
"cho",
"nhiều",
"hơn",
"hai",
"vở",
"nhạc",
"kịch",
"."
] | {'except': None, 'from': {'conds': [], 'table_units': [['table_unit', 0]]}, 'groupBy': [[0, 6, False]], 'where': [], 'limit': None, 'union': None, 'intersect': None, 'having': [[False, 3, [0, [3, 0, False], None], 2.0, None]], 'select': [False, [[0, [0, [0, 6, False], None]]]], 'orderBy': []} | train | Bạn là một chuyên gia truy vấn dữ liệu SQL. Bạn sẽ nhận được database schema, câu hỏi người dùng và câu truy vấn SQL tương đương với câu hỏi của người dùng. Nhiệm vụ của bạn là chọn ra những câu lệnh CREATE TABLE thật sự liên quan đến câu truy vấn SQL và bỏ qua những lệnh CREATE TABLE còn lại. Chỉ trả lời kết quả.
... | CREATE TABLE "vở nhạc kịch" ("id vở nhạc kịch" number, "tên" text, "năm" number, "giải thưởng" text, "thể loại" text, "đề cử" text, "kết quả" text); | [
2392,
4398,
4527,
2764,
4514
] | 5 | <s> ###schema: CREATE TABLE "phim" ("id phim" number, "tiêu đề" text, "hãng phim" text, "đạo diễn" text, "tổng doanh thu tính theo đô la" number);, ###câu hỏi: Liệt kê tên của các hãng phim có ít nhất hai bộ phim., ###câu sql: select hãng phim from phim group by hãng phim having count ( * ) >= 2
###schema: CREATE TABLE... |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.