word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13 values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
muông thú | danh từ | thú rừng (nói khái quát): săn bắt muông thú | săn bắt muông thú |
múp míp | tính từ | (khẩu ngữ) béo múp (nói khái quát): béo múp míp | béo múp míp |
muốt | tính từ | (màu sắc sáng) toàn một màu trên cả một bề mặt mịn màng, nhìn thích mắt: làn da trắng muốt * sợi tơ vàng muốt | làn da trắng muốt * sợi tơ vàng muốt |
mút | danh từ | vật liệu xốp chế từ cao su, thường dùng làm đệm: lót một lớp mút * đệm mút | lót một lớp mút * đệm mút |
mút | danh từ | đầu tận cùng của vật hoặc một nơi có độ dài đáng kể: cầm một đầu mút của sợi dây | cầm một đầu mút của sợi dây |
mút | tính từ | xa đến tận cuối tầm nhìn: cao mút trời * ở mút xa tầm mắt | cao mút trời * ở mút xa tầm mắt |
mút | động từ | ngậm vào miệng rồi chúm môi lại hút: em bé mút vú mẹ * kẹo mút | em bé mút vú mẹ * kẹo mút |
mút | động từ | ngậm, kẹp giữ lại vật đang trong quá trình chuyển động, làm cho chuyển động khó khăn: xe bị mút côn * bùn mút chặt lấy chân, không rút lên được | xe bị mút côn * bùn mút chặt lấy chân, không rút lên được |
mứa | tính từ | (khẩu ngữ) thừa tới mức không thiết gì đến nữa: bỏ mứa * thừa mứa | bỏ mứa * thừa mứa |
mưa | danh từ | hiện tượng nước rơi thành giọt từ mây xuống mặt đất: cơn mưa * mùa mưa * giọt mưa * khóc như mưa (= khóc rất nhiều) | cơn mưa * mùa mưa * giọt mưa * khóc như mưa |
mưa | động từ | (thường trời mưa) xảy ra hiện tượng này: Trời đang mưa. * Đang mưa mà đi đâu? * Trời mưa như trút nước (= mưa rất lớn). | Trời đang mưa. * Đang mưa mà đi đâu? * Trời mưa như trút nước (= mưa rất lớn). |
mụt | danh từ | (Phương ngữ) mụn: mặt nổi mụt | mặt nổi mụt |
mụt | danh từ | chồi non mới nhú, chưa có lá: mụt măng * mụt mía | mụt măng * mụt mía |
mưa bụi | danh từ | mưa hạt nhỏ li ti như những hạt bụi: trời rắc mưa bụi | trời rắc mưa bụi |
mưa gió | danh từ | mưa và gió (nói khái quát); thường dùng để chỉ thời tiết: mưa gió thuận hoà | mưa gió thuận hoà |
mửa | động từ | (Khẩu ngữ) nôn ra: ăn được tí cháo lại mửa ra hết | ăn được tí cháo lại mửa ra hết |
mửa mật | động từ | (khẩu ngữ) mửa cả ra mật; thường dùng để nói sự chịu đựng quá sức do vất vả, nặng nhọc: làm mửa mật mới xong | làm mửa mật mới xong |
mưa móc | danh từ | (cũ, văn chương) mưa và sương; dùng để ví ân huệ trên ban xuống: đội ơn mưa móc | đội ơn mưa móc |
mưa rào | danh từ | mưa hạt to và nhiều, mau tạnh, thường do các đám mây dông gây ra: trận mưa rào | trận mưa rào |
mưa nắng | danh từ | mưa và nắng thất thường, nói về mặt thời tiết gây ảnh hưởng đến sức khoẻ, đời sống: dãi dầu mưa nắng | dãi dầu mưa nắng |
mưa thuận gió hoà | null | thời tiết thuận lợi cho việc canh tác, trồng trọt: "Lạy trời mưa thuận gió hoà, Để cho chiêm tốt mùa tươi em mừng." (ca dao) | "Lạy trời mưa thuận gió hoà, Để cho chiêm tốt mùa tươi em mừng." (ca dao) |
mức | danh từ | cái đã được xác định làm căn cứ để nhằm đạt tới trong hoạt động, để làm chuẩn so sánh, đánh giá: vượt mức kế hoạch * đánh giá đúng mức | vượt mức kế hoạch * đánh giá đúng mức |
mưa mây | danh từ | (cũ, văn chương) như mây mưa: "Cũng là lỡ một, lầm hai, Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây!" (TKiều) | "Cũng là lỡ một, lầm hai, Đá vàng sao nỡ ép nài mưa mây!" (TKiều) |
mức sống | danh từ | mức đạt được của các điều kiện sinh hoạt vật chất và tinh thần: mức sống của người dân đã được cải thiện | mức sống của người dân đã được cải thiện |
mức độ | danh từ | mức trên một thang độ, được xác định đại khái: mức độ trung bình * sự việc chưa tới mức độ trầm trọng | mức độ trung bình * sự việc chưa tới mức độ trầm trọng |
mức nước | danh từ | vị trí của mặt nước theo chiều cao so với mặt chuẩn: mức nước sông Hồng lên cao | mức nước sông Hồng lên cao |
mực | danh từ | động vật thân mềm ở biển, chân là các tua ở đầu, có túi chứa chất lỏng đen như mực, thịt ăn được: chả mực * mực khô | chả mực * mực khô |
mực | danh từ | chất nước màu đen dùng để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ: mài mực * ngoài trời tối đen như mực | mài mực * ngoài trời tối đen như mực |
mực | danh từ | chất có màu dùng hoà tan trong nước để viết, in: mực tím * mực in * bút mực * mực dây ra tay | mực tím * mực in * bút mực * mực dây ra tay |
mực | danh từ | dây mực (nói tắt): nẩy mực | nẩy mực |
mực | tính từ | (chó) có lông màu đen: chó mực | chó mực |
mực | danh từ | (hiếm) như mức: mực nước biển | mực nước biển |
mực tàu | danh từ | mực đen đóng thành thỏi, dùng mài vào nước để viết chữ Hán bằng bút lông hoặc để vẽ: mài mực tàu | mài mực tàu |
mưng | động từ | (mụn nhọt, vết thương nhiễm trùng) sưng to và đang sinh mủ, gây đau: cái nhọt đang mưng mủ | cái nhọt đang mưng mủ |
mửng | danh từ | (phương ngữ) kiểu, điệu: cứ mửng này thì còn lâu mới tới | cứ mửng này thì còn lâu mới tới |
mừng | động từ | có tâm trạng rất thích thú vì đạt được, có được điều như mong muốn: mừng vì con thi đỗ đại học * tay bắt mặt mừng | mừng vì con thi đỗ đại học * tay bắt mặt mừng |
mừng | động từ | bày tỏ tình cảm của mình bằng lời nói hay tặng phẩm trước niềm vui của người khác: mừng tân gia * quà mừng đám cưới | mừng tân gia * quà mừng đám cưới |
mừng quýnh | động từ | (khẩu ngữ) mừng quá, đến mức cuống cả lên: nghe thấy tiếng mẹ, thằng bé mừng quýnh | nghe thấy tiếng mẹ, thằng bé mừng quýnh |
mực thước | danh từ | (cũ) cái dây mực và cái thước thợ mộc để lấy đường thẳng; những phép tắc, mẫu mực cần phải tuân theo: cha mẹ làm mực thước cho con cái | cha mẹ làm mực thước cho con cái |
mực thước | tính từ | theo đúng khuôn phép: lối sống rất mực thước | lối sống rất mực thước |
mừng công | động từ | (tập thể) vui liên hoan mừng thành tích, thắng lợi: buổi liên hoan mừng công | buổi liên hoan mừng công |
mừng tuổi | động từ | mừng người khác thêm một tuổi vào dịp năm mới, thường bằng cách cho quà hoặc tiền: mừng tuổi ông bà | mừng tuổi ông bà |
mừng rỡ | null | mừng, biểu hiện rõ ra trên nét mặt, cử chỉ: được gặp lại nhau, ai nấy đều mừng rỡ * con chó ngoáy tít đuôi mừng rỡ | được gặp lại nhau, ai nấy đều mừng rỡ * con chó ngoáy tít đuôi mừng rỡ |
mừng rơn | động từ | (khẩu ngữ) mừng đến mức có cảm giác rộn lên trong lòng: mọi người khấp khởi, mừng rơn | mọi người khấp khởi, mừng rơn |
mừng thầm | động từ | mừng lắm, nhưng giữ trong lòng, không bộc lộ ra ngoài: khấp khởi mừng thầm | khấp khởi mừng thầm |
mười | danh từ | số (ghi bằng 10) liền sau số chín trong dãy số tự nhiên: lên mười tuổi * đếm từ một đến mười | lên mười tuổi * đếm từ một đến mười |
mười | danh từ | từ chỉ số lượng không xác định, nhưng được coi là nhiều hoặc toàn vẹn: buôn một lãi mười * “Rằng trong ngọc đá vàng thau, Mười phần ta đã tin nhau cả mười.” (TKiều) | buôn một lãi mười * “Rằng trong ngọc đá vàng thau, Mười phần ta đã tin nhau cả mười.” (TKiều) |
mươi | danh từ | mười, chục: ba mươi lăm * tuổi đôi mươi * mấy mươi năm trôi qua | ba mươi lăm * tuổi đôi mươi * mấy mươi năm trôi qua |
mươi | danh từ | từ chỉ số lượng không xác định, khoảng mười hoặc trên dưới mười: có khoảng mươi, mười lăm người * việc này mất khoảng mươi hôm thì xong | có khoảng mươi, mười lăm người * việc này mất khoảng mươi hôm thì xong |
mười mươi | tính từ | được coi là hoàn toàn, là chắc chắn: sai mười mươi mà vẫn cãi * biết rõ mười mươi | sai mười mươi mà vẫn cãi * biết rõ mười mươi |
mướn | động từ | (phương ngữ) thuê: mướn người làm * mướn nhà ở tạm * cày thuê cuốc mướn | mướn người làm * mướn nhà ở tạm * cày thuê cuốc mướn |
mười phân vẹn mười | null | (văn chương) hoàn toàn trọn vẹn, hoàn hảo, không thiếu sót mặt nào (thường nói về vẻ đẹp của người phụ nữ): "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) | "Mai cốt cách, tuyết tinh thần, Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười." (TKiều) |
mươn mướt | tính từ | hơi nhẵn và trơn, trông thích mắt: lá non mươn mướt | lá non mươn mướt |
mươi bữa nửa tháng | null | khoảng thời gian ước lượng, chừng trên dưới mười ngày đến trên dưới nửa tháng: đi mươi bữa nửa tháng thì về | đi mươi bữa nửa tháng thì về |
mượn mõ | động từ | (khẩu ngữ) hỏi mượn, thường là đã nhiều lần và khiến người ta khó chịu: suốt ngày mượn mõ * không mượn mõ gì cả | suốt ngày mượn mõ * không mượn mõ gì cả |
mượn | động từ | lấy dùng vật thuộc sở hữu của người khác trong một thời gian rồi sẽ trả lại, với sự đồng ý của người đó: hỏi mượn tiền * cho bạn mượn xe * có thẻ mượn sách ở thư viện | hỏi mượn tiền * cho bạn mượn xe * có thẻ mượn sách ở thư viện |
mượn | động từ | nhờ làm giúp việc gì: mượn người viết hộ lá đơn * ai mượn mà làm | mượn người viết hộ lá đơn * ai mượn mà làm |
mượn | động từ | nhờ làm rồi trả công: mượn thợ * mượn người gặt | mượn thợ * mượn người gặt |
mượn | động từ | nhờ, dựa vào, dùng làm phương tiện làm việc gì: mượn cớ * mượn lí do * mượn rượu để nói | mượn cớ * mượn lí do * mượn rượu để nói |
mượn | động từ | tiếp nhận cái vốn không phải của mình để dùng: từ mượn của tiếng nước ngoài | từ mượn của tiếng nước ngoài |
mương | danh từ | kênh nhỏ để tưới tiêu nước: đào mương dẫn nước * tát nước từ mương vào ruộng | đào mương dẫn nước * tát nước từ mương vào ruộng |
mương máng | danh từ | công trình nhỏ để dẫn nước và tưới tiêu nước (nói khái quát): hệ thống mương máng | hệ thống mương máng |
mường tượng | động từ | nhớ lại hoặc tưởng tượng ra trong trí hình ảnh nào đó không rõ ràng: mường tượng một tương lai tươi sáng | mường tượng một tương lai tươi sáng |
mườn mượt | tính từ | hơi mượt: mái tóc mườn mượt | mái tóc mườn mượt |
mướp | danh từ | cây trồng thân leo, hoa đơn tính màu vàng, quả dài, dùng làm thức ăn, khi già thì khô thành xơ: bắc giàn cho mướp leo | bắc giàn cho mướp leo |
mướp | tính từ | rách đến mức trông tả tơi, xơ xác: chiếc áo cánh mướp | chiếc áo cánh mướp |
mượt mà | tính từ | mượt (nói khái quát): mái tóc óng ả, mượt mà * giọng hát mượt mà sâu lắng | mái tóc óng ả, mượt mà * giọng hát mượt mà sâu lắng |
mưu cầu | động từ | lo làm sao thực hiện cho được điều mong muốn tốt đẹp: mưu cầu một cuộc sống ấm no * mưu cầu hạnh phúc | mưu cầu một cuộc sống ấm no * mưu cầu hạnh phúc |
mướt mượt | tính từ | rất mượt và mỡ màng trên cả một bề mặt, nhìn thấy thích mắt: mớ tóc dày mướt mượt | mớ tóc dày mướt mượt |
mượt | tính từ | bóng láng và mềm mại trên cả một bề mặt, nhìn thấy thích mắt: tóc mượt * mượt như nhung * lông vàng mượt | tóc mượt * mượt như nhung * lông vàng mượt |
mứt | danh từ | món ăn làm bằng những thứ củ, quả, v.v. rim đường: mứt sen * làm mứt * hộp mứt Tết | mứt sen * làm mứt * hộp mứt Tết |
mướt mát | tính từ | (xanh) mướt và đều khắp cả, trông thích mắt: bãi dâu xanh mướt mát | bãi dâu xanh mướt mát |
mướt | tính từ | bóng láng và mỡ màng, nhìn thấy thích mắt (thường nói về cỏ cây hay vật mềm): mái tóc đen mướt * cỏ non xanh mướt | mái tóc đen mướt * cỏ non xanh mướt |
mướt | động từ | (mồ hôi) toát ra ướt đầm: mồ hôi mướt ra đầm đìa | mồ hôi mướt ra đầm đìa |
mướt | tính từ | rất vất vả (như mướt cả mồ hôi mới làm được): còn mướt mới làm xong | còn mướt mới làm xong |
mưu | danh từ | cách khôn khéo nghĩ ra để đánh lừa đối phương nhằm đạt mục đích của mình: mưu cao * mắc mưu kẻ xấu | mưu cao * mắc mưu kẻ xấu |
mưu | động từ | lo toan tìm cách này cách khác nhằm thực hiện cho được: mưu chuyện hại người * mưu làm phản | mưu chuyện hại người * mưu làm phản |
mưu chước | danh từ | cách được coi là khôn khéo, có hiệu quả để thoát khỏi thế bí hay để làm được việc gì (nói khái quát): bày đặt mưu chước | bày đặt mưu chước |
mưu hại | động từ | bày mưu kế ngầm để hại người: mưu hại trung thần | mưu hại trung thần |
mưu kế | danh từ | cách khôn khéo được tính toán kĩ để đánh lừa đối phương, nhằm đạt mục đích của mình: bàn tính mưu kế * mưu kế thâm độc | bàn tính mưu kế * mưu kế thâm độc |
mưu đồ | động từ | tính toán, sắp đặt sẵn mọi việc nhằm thực hiện cho được ý định lớn: mưu đồ việc nước | mưu đồ việc nước |
mưu đồ | danh từ | sự tính toán, sắp đặt nhằm thực hiện cho được ý định (thường là lớn): thực hiện mưu đồ * một mưu đồ bẩn thỉu | thực hiện mưu đồ * một mưu đồ bẩn thỉu |
mưu cơ | danh từ | mưu kế sắp đặt công phu để thực hiện việc lớn, thường là về quân sự: bày đặt mưu cơ * mưu cơ bị bại lộ | bày đặt mưu cơ * mưu cơ bị bại lộ |
mưu lược | danh từ | mưu trí và sách lược (nói khái quát): mưu lược quân sự | mưu lược quân sự |
mưu lược | tính từ | (hiếm) có nhiều mưu trí: một vị tướng tài ba và mưu lược | một vị tướng tài ba và mưu lược |
mưu mẹo | danh từ | cách khôn khéo để đánh lừa đối phương nhằm thực hiện một ý định nào đó (nói khái quát): dùng mưu mẹo để lừa đối phương | dùng mưu mẹo để lừa đối phương |
mưu mẹo | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều mưu mẹo: anh ta mưu mẹo lắm * một người mưu mẹo | anh ta mưu mẹo lắm * một người mưu mẹo |
mưu mô | động từ | tính toán, sắp đặt ngầm mọi sự nhằm làm việc bất chính: mưu mô làm phản | mưu mô làm phản |
mưu mô | danh từ | sự tính toán, sắp đặt ngầm nhằm làm việc bất chính: mưu mô quỷ quyệt * lắm mưu mô, thủ đoạn | mưu mô quỷ quyệt * lắm mưu mô, thủ đoạn |
mưu tính | động từ | lo tính, sắp đặt trước sau nhằm thực hiện cho được việc gì: mưu tính việc làm ăn * mưu tính chiếm đoạt của công | mưu tính việc làm ăn * mưu tính chiếm đoạt của công |
mưu toan | động từ | tính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình: mưu toan chiếm dụng công quỹ | mưu toan chiếm dụng công quỹ |
mưu toan | danh từ | (hiếm) sự mưu toan: một người lắm mưu toan | một người lắm mưu toan |
mưu sinh | động từ | tìm cách để sinh sống: lo chuyện mưu sinh * tính kế mưu sinh | lo chuyện mưu sinh * tính kế mưu sinh |
mưu sát | động từ | sắp đặt mưu kế ngầm để giết người: vụ mưu sát không thành * tội mưu sát | vụ mưu sát không thành * tội mưu sát |
mỹ | tính từ | đẹp: cái chân, cái thiện, cái mĩ | cái chân, cái thiện, cái mĩ |
mưu trí | danh từ | mưu kế và tài trí (nói khái quát): dùng mưu trí để đối phó | dùng mưu trí để đối phó |
mưu trí | tính từ | khôn ngoan, có mưu trí: một chiến sĩ rất gan dạ và mưu trí | một chiến sĩ rất gan dạ và mưu trí |
mỹ dục | null | giáo dục khả năng nhận thức, thưởng thức và thể hiện cái đẹp: công tác mĩ dục | công tác mĩ dục |
mỹ học | danh từ | khoa học nghiên cứu về cái đẹp và những hình thức, phương pháp phản ánh và sáng tạo cái đẹp trong nghệ thuật: nhà mĩ học * bộ môn mĩ học | nhà mĩ học * bộ môn mĩ học |
mỹ cảm | danh từ | khả năng hiểu biết và cảm nhận về cái đẹp: mỗi người có một mĩ cảm khác nhau | mỗi người có một mĩ cảm khác nhau |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.