word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
động từ
(hơi bị nén) bật hoặc làm cho bật thoát mạnh ra qua chỗ hở hẹp: quả bóng bị xì hơi * lựu đạn xì khói
quả bóng bị xì hơi * lựu đạn xì khói
động từ
(khẩu ngữ) phì mạnh hơi qua kẽ răng, làm bật lên tiếng xì, để tỏ thái độ không bằng lòng hoặc coi thường, khinh bỉ: không trả lời, chỉ xì một tiếng
không trả lời, chỉ xì một tiếng
động từ
(khẩu ngữ) như hỉ: xì mũi
xì mũi
động từ
(thông tục) đưa ra hoặc nói lộ ra, do bắt buộc (hàm ý chê): doạ một câu là xì ra hết * nói mãi mới chịu xì tiền ra
doạ một câu là xì ra hết * nói mãi mới chịu xì tiền ra
xì căng đan
danh từ
(khẩu ngữ) vụ, việc bê bối, gây tai tiếng trong dư luận xã hội: gây xì căng đan * vụ xì căng đan chính trị
gây xì căng đan * vụ xì căng đan chính trị
xì ke
danh từ
(thông tục) thuốc phiện: hút xì ke * kiên quyết xoá nạn xì ke, ma tuý
hút xì ke * kiên quyết xoá nạn xì ke, ma tuý
xì ke
tính từ
(thông tục) có thói nghiện ma tuý: đối tượng xì ke * bọn xì ke
đối tượng xì ke * bọn xì ke
xị
danh từ
(phương ngữ) chai nhỏ có dung tích khoảng một phần tư lít: một xị rượu * xị nước mắm
một xị rượu * xị nước mắm
xị
động từ
(khẩu ngữ) xệ xuống một cách nặng nề (thường nói về vẻ mặt không vui, không vừa lòng): mặt béo xị * mới đùa một câu mặt đã xị xuống
mặt béo xị * mới đùa một câu mặt đã xị xuống
xì gà
danh từ
thuốc hút chế từ sợi khô của lá cây thuốc lá và được cuốn bằng chính lá cây thuốc lá để nguyên: miệng ngậm điếu xì gà
miệng ngậm điếu xì gà
xỉ vả
động từ
mắng nhiếc thậm tệ, làm cho phải xấu hổ, nhục nhã: nặng lời xỉ vả * tự xỉ vả mình
nặng lời xỉ vả * tự xỉ vả mình
xi nê
danh từ
(cũ, khẩu ngữ) điện ảnh: đi xem xi nê
đi xem xi nê
xí nghiệp
danh từ
cơ sở sản xuất, kinh doanh tương đối lớn, có nhà xưởng và trang thiết bị cần thiết: xí nghiệp may * xí nghiệp dược phẩm
xí nghiệp may * xí nghiệp dược phẩm
xi nhan
danh từ
đèn báo hiệu xin đường của các phương tiện giao thông: xe bị hỏng xi nhan
xe bị hỏng xi nhan
xi nhan
động từ
làm tín hiệu xin đường (thường là bằng đèn xi nhan): giơ tay xi nhan xin đường * xi nhan cho xe lùi lại
giơ tay xi nhan xin đường * xi nhan cho xe lùi lại
xì xằng
tính từ
(khẩu ngữ, hiếm) như nhì nhằng (ng3): buôn bán xì xằng
buôn bán xì xằng
xì xào
tính từ
có tiếng chuyện trò, bàn tán nho nhỏ, hỗn tạp không tách bạch nên nghe không rõ lời: có tiếng xì xào phía cuối lớp
có tiếng xì xào phía cuối lớp
xì xào
động từ
bàn tán riêng với nhau, có ý chê bai, dè bỉu: xì xào bán tán * thiên hạ xì xào nhiều về chuyện ấy
xì xào bán tán * thiên hạ xì xào nhiều về chuyện ấy
xì xị
động từ
hơi xị xuống: mặt xì xị, chẳng nói chẳng rằng
mặt xì xị, chẳng nói chẳng rằng
xì xồ
động từ
(khẩu ngữ) nói bằng thứ tiếng xa lạ (thường của người Âu), nghe không hiểu được: mấy người ngoại quốc đang xì xồ với nhau
mấy người ngoại quốc đang xì xồ với nhau
xì xồ
tính từ
(khẩu ngữ) từ mô phỏng tiếng nói chuyện của một số người nước ngoài (thường của người Âu), nghe không hiểu được: nói tiếng Tây xì xồ
nói tiếng Tây xì xồ
xì xèo
động từ
bàn tán nhỏ to và dai dẳng với nhau, với ý phàn nàn hoặc chê bai, gây cảm giác khó chịu: xì xèo thắc mắc
xì xèo thắc mắc
xí xoá
động từ
(khẩu ngữ) bỏ qua, coi như không hề có gì, không hề xảy ra điều gì trong quan hệ với nhau: cười xí xoá * xí xoá mọi chuyện * món nợ đó coi như xí xoá
cười xí xoá * xí xoá mọi chuyện * món nợ đó coi như xí xoá
xí xớn
động từ
(thông tục) có những cử chỉ, hành vi tỏ ra không được đứng đắn (hàm ý chê): đừng có xí xớn * xí xớn với tay hàng xóm
đừng có xí xớn * xí xớn với tay hàng xóm
xì xoẹt
tính từ
từ mô phỏng tiếng phát ra lúc to lúc nhỏ và đều đều như tiếng cắt bằng vật sắc vào vật cứng: cưa xì xoẹt
cưa xì xoẹt
xì xục
động từ
(phương ngữ) trằn trọc, lăn qua lăn lại: mất ngủ, xì xục cả đêm
mất ngủ, xì xục cả đêm
xi-béc-nê-tích
danh từ
khoa học nghiên cứu những quy luật tổng quát của các quá trình thu nhận, lưu trữ, truyền dẫn, xử lí và sử dụng thông tin: khoa điều khiển học
khoa điều khiển học
xỉa
động từ
đâm, chọc thẳng vào một cách nhanh, mạnh và dứt khoát: xỉa lưỡi lê vào ngực * xỉa cho nó mấy nhát
xỉa lưỡi lê vào ngực * xỉa cho nó mấy nhát
xỉa
động từ
chọc và xoi nhẹ các kẽ răng cho sạch bựa: xỉa răng * cầm cái tăm vừa đi vừa xỉa
xỉa răng * cầm cái tăm vừa đi vừa xỉa
xỉa
động từ
chỉ thẳng ngón tay vào mặt người khác để chửi mắng: xỉa thẳng vào mặt mà chửi
xỉa thẳng vào mặt mà chửi
xỉa
động từ
(thông tục) xen vào việc không dính líu đến mình: không nên xỉa vào chuyện của người khác
không nên xỉa vào chuyện của người khác
xỉa
động từ
bỏ ra liên tiếp từng cái một trong một nắm cầm ở tay để có thể đếm được: xỉa tiền ra đếm
xỉa tiền ra đếm
xì xụp
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng húp mạnh liên tiếp: húp cháo xì xụp * ăn uống xì xụp
húp cháo xì xụp * ăn uống xì xụp
xích
danh từ
dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau: xích xe tăng * xe đạp tuột xích * nối lại các mắt xích
xích xe tăng * xe đạp tuột xích * nối lại các mắt xích
xích
động từ
buộc, giữ bằng dây xích: xích con chó lại
xích con chó lại
xích
động từ
chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn: ngồi xích vào * xích lên một chút * xích lại gần nhau
ngồi xích vào * xích lên một chút * xích lại gần nhau
xía
động từ
(phương ngữ) xen vào: chuyện của tôi, mắc mớ gì mà anh xía vô?
chuyện của tôi, mắc mớ gì mà anh xía vô?
xịch
tính từ
(cũng sịch) từ mô phỏng tiếng động mạnh và đột ngột như tiếng ô tô dừng đột ngột: ô tô đỗ xịch trước cửa * cánh cửa xịch mở
ô tô đỗ xịch trước cửa * cánh cửa xịch mở
xịch
động từ
(phương ngữ) xích, dịch ra chút ít: ngồi xịch ra
ngồi xịch ra
xỉa xói
động từ
xỉa liên tiếp vào mặt người khác để mắng chửi: xỉa xói vào mặt nhau mà chửi
xỉa xói vào mặt nhau mà chửi
xích lô
danh từ
xe ba bánh do người đạp, dùng để chuyên chở người hoặc hàng hoá: đạp xích lô * gọi xích lô đi chơi phố
đạp xích lô * gọi xích lô đi chơi phố
xích mích
động từ
có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau: anh em xích mích với nhau
anh em xích mích với nhau
xích mích
danh từ
điều va chạm, sự không hoà thuận trong quan hệ với nhau: hai nhà có xích mích với nhau * nảy sinh xích mích
hai nhà có xích mích với nhau * nảy sinh xích mích
xích vệ
danh từ
lực lượng vũ trang của đảng cộng sản ở địa phương trong thời kì đầu cách mạng: đội xích vệ
đội xích vệ
xích thằng
danh từ
(cũ, văn chương) sợi chỉ đỏ; dùng để chỉ duyên vợ chồng, trong điển tích về Nguyệt Lão: "Cạn lời, khách mới thưa rằng, Buộc chân, thôi cũng xích thằng nhiệm trao." (TKiều)
"Cạn lời, khách mới thưa rằng, Buộc chân, thôi cũng xích thằng nhiệm trao." (TKiều)
xích xiềng
danh từ
như xiềng xích: đập tan xích xiềng thực dân
đập tan xích xiềng thực dân
xiêm áo
danh từ
(cũ) đồ mặc của người quyền quý thời phong kiến, như áo, xiêm, v.v. (nói khái quát): xiêm áo thướt tha
xiêm áo thướt tha
xiếc
danh từ
nghệ thuật sân khấu, do người hoặc thú biểu diễn những động tác nhào lộn, leo trèo, v.v. đặc biệt khéo léo: tiết mục xiếc * diễn viên xiếc * rạp xiếc
tiết mục xiếc * diễn viên xiếc * rạp xiếc
xiên
động từ
đâm sâu vào hoặc đâm xuyên qua bằng vật dài, nhỏ và thường có đầu nhọn: xiên cá * xiên thịt nướng chả
xiên cá * xiên thịt nướng chả
xiên
danh từ
vật hình dài, có một hay vài ba mũi nhọn, dùng để đâm xuyên qua: lấy xiên xiên cá * mua một xiên chả
lấy xiên xiên cá * mua một xiên chả
xiên
tính từ
không đúng với hướng thẳng đứng, hướng nằm ngang: đường kẻ bị xiên * cột mốc bị xiên * hạt mưa bay xiên
đường kẻ bị xiên * cột mốc bị xiên * hạt mưa bay xiên
xiên
động từ
(khẩu ngữ) chiếu thẳng vào: tia nắng xiên vào mặt * ánh trăng xiên qua khe cửa
tia nắng xiên vào mặt * ánh trăng xiên qua khe cửa
xiêm y
danh từ
(cũ) như xiêm áo: xiêm y tha thướt
xiêm y tha thướt
xiên xẹo
tính từ
xiên, không thẳng, không ngay (nói khái quát): dòng chữ viết xiên xẹo * bước đi xiên xẹo
dòng chữ viết xiên xẹo * bước đi xiên xẹo
xiên xẹo
tính từ
(khẩu ngữ) không ngay thẳng, thật thà: ăn nói xiên xẹo * con người xiên xẹo, khó lường
ăn nói xiên xẹo * con người xiên xẹo, khó lường
xiết
động từ
làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác: xiết lưỡi dao vào đá mài * dùng vỏ chai xiết đỗ xanh
xiết lưỡi dao vào đá mài * dùng vỏ chai xiết đỗ xanh
xiết
động từ
(dòng nước) chảy rất mạnh và nhanh: dòng nước xiết * nước lũ chảy xiết
dòng nước xiết * nước lũ chảy xiết
xiết
động từ
(khẩu ngữ) xiết nợ (nói tắt): bị xiết hết đồ đạc
bị xiết hết đồ đạc
xiết
động từ
(văn chương) cho đến hết, đến cùng: mừng vui khôn xiết * nói sao cho xiết * đẹp không bút nào tả xiết
mừng vui khôn xiết * nói sao cho xiết * đẹp không bút nào tả xiết
xiết
động từ
(phương ngữ) được, nổi: nặng quá, hai người khiêng không xiết
nặng quá, hai người khiêng không xiết
xiềng
danh từ
xích lớn, hai đầu có vòng sắt để khoá chặt chân hoặc tay: chân đeo xiềng * dây xiềng
chân đeo xiềng * dây xiềng
xiềng
động từ
khoá giữ bằng xiềng: chân bị xiềng
chân bị xiềng
xiểng liểng
tính từ
(hiếm) như liểng xiểng: bị thua xiểng liểng
bị thua xiểng liểng
xiềng xích
danh từ
xiềng (nói khái quát); dùng để chỉ sự trói buộc, áp bức nặng nề: đập tan xiềng xích nô lệ
đập tan xiềng xích nô lệ
xiềng xích
động từ
(hiếm) xiềng (nói khái quát): chân tay bị xiềng xích
chân tay bị xiềng xích
xiết bao
phụ từ
(văn chương) đến mức không sao nói cho hết: hạnh phúc xiết bao * "Chiếc thoa nào của mấy mươi, Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao!" (TKiều)
hạnh phúc xiết bao * "Chiếc thoa nào của mấy mươi, Mà lòng trọng nghĩa khinh tài xiết bao!" (TKiều)
xiêu lòng
động từ
không giữ được lòng kiên định, ngả theo, nghe theo ý của người khác do bị thuyết phục, bị quyến rũ: xiêu lòng chấp thuận * xiêu lòng bởi lời đường mật
xiêu lòng chấp thuận * xiêu lòng bởi lời đường mật
xiêu
động từ
nghiêng, lệch về một bên, không còn ở vị trí thẳng nữa: cây cột xiêu * "Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình, như chơi!" (TKiều)
cây cột xiêu * "Lạ cho cái sóng khuynh thành, Làm cho đổ quán xiêu đình, như chơi!" (TKiều)
xiêu
động từ
bắt đầu nghe theo, ưng theo ý của người khác do được thuyết phục, không còn kiên định ý kiến nữa: nghe nói có lí nên cũng xiêu * "Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng." (TKiều)
nghe nói có lí nên cũng xiêu * "Qua chơi nghe tiếng nàng Kiều, Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng." (TKiều)
xiết nợ
động từ
lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ: bắt đồ đạc để xiết nợ
bắt đồ đạc để xiết nợ
xiêu xiêu
động từ
hơi xiêu: "Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều)
"Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều)
xiêu vẹo
tính từ
nghiêng lệch theo những hướng khác nhau, không còn đứng được thẳng, được vững nữa: túp lều xiêu vẹo * say rượu, bước đi xiêu vẹo
túp lều xiêu vẹo * say rượu, bước đi xiêu vẹo
xin
động từ
ngỏ ý với người nào đó, mong người ấy cho mình cái gì hoặc đồng ý cho mình làm điều gì: xin tiền * xin chữ kí * đơn xin việc * xin tha tội
xin tiền * xin chữ kí * đơn xin việc * xin tha tội
xin
động từ
từ dùng ở đầu lời yêu cầu, biểu thị thái độ khiêm tốn, lịch sự: xin giữ trật tự * xin mọi người chú ý * xin quý khách vui lòng cho xem vé
xin giữ trật tự * xin mọi người chú ý * xin quý khách vui lòng cho xem vé
xin
động từ
từ dùng trong những lời chào mời, cảm ơn, v.v., biểu thị thái độ khiêm tốn, lễ phép: xin cảm ơn * xin mời vào * xin ông cứ tự nhiên
xin cảm ơn * xin mời vào * xin ông cứ tự nhiên
xỉn
tính từ
có màu ngả sang màu đen bẩn và kém vẻ bóng bẩy: nước kền đã xỉn * nồi đồng bị xỉn đen * vải xỉn màu
nước kền đã xỉn * nồi đồng bị xỉn đen * vải xỉn màu
xỉn
tính từ
(Khẩu ngữ) say rượu, bia: mới uống vài cốc đã xỉn
mới uống vài cốc đã xỉn
xin đủ
null
(khẩu ngữ) tổ hợp dùng để biểu thị sự phản đối trước thái độ, lời lẽ của người khác đối với mình do thấy không còn có thể chấp nhận, chịu đựng được nữa: "Thôi thôi xin đủ! Chúng tôi không cần đến cái thứ hối hận của anh!" (NgKhTrường; 1)
"Thôi thôi xin đủ! Chúng tôi không cần đến cái thứ hối hận của anh!" (NgKhTrường; 1)
xin đểu
động từ
(khẩu ngữ) ép buộc người khác phải cho, phải nộp một cách ngang ngược: bị bọn đầu gấu xin đểu
bị bọn đầu gấu xin đểu
xin âm dương
động từ
xin quẻ bằng cách gieo hai đồng tiền, nếu một ngửa một sấp thì là quẻ tốt: gieo tiền để xin âm dương
gieo tiền để xin âm dương
xin đi đằng đầu
null
(khẩu ngữ) như đi đằng đầu: nó mà thi đỗ thì tôi xin đi đằng đầu
nó mà thi đỗ thì tôi xin đi đằng đầu
xịn
tính từ
(khẩu ngữ) thuộc loại sang, đắt tiền: vải Nhật xịn * xe xịn * dùng toàn đồ xịn
vải Nhật xịn * xe xịn * dùng toàn đồ xịn
xin xỉn
tính từ
hơi xỉn: nước kền mạ đã xin xỉn
nước kền mạ đã xin xỉn
xin lỗi
động từ
xin được tha thứ vì đã biết lỗi: xin lỗi vì đã đến muộn * ngỏ lời xin lỗi
xin lỗi vì đã đến muộn * ngỏ lời xin lỗi
xin lỗi
động từ
từ dùng để mở đầu lời nói một cách lịch sự khi có việc phải làm phiền tới người khác: xin lỗi, anh cho tôi lên trước * xin lỗi vì đã làm phiền chị
xin lỗi, anh cho tôi lên trước * xin lỗi vì đã làm phiền chị
xin xỏ
động từ
xin một cách khúm núm, với thái độ tự hạ mình (nói khái quát): đi xin xỏ, cầu cạnh * không xin xỏ gì hết
đi xin xỏ, cầu cạnh * không xin xỏ gì hết
xinh
tính từ
có hình dáng và những đường nét rất dễ coi, ưa nhìn (thường nói về trẻ em, phụ nữ trẻ): em bé rất xinh * miệng cười xinh * gương mặt khá xinh
em bé rất xinh * miệng cười xinh * gương mặt khá xinh
xinh
tính từ
có hình dáng nhỏ nhắn, thanh thoát, trông thích mắt: đôi bàn tay xinh * chiếc bút rất xinh
đôi bàn tay xinh * chiếc bút rất xinh
xình xịch
tính từ
từ mô phỏng tiếng trầm và đều đều phát ra liên tục như tiếng của máy nổ: máy chạy xình xịch * đoàn tàu xình xịch chuyển bánh
máy chạy xình xịch * đoàn tàu xình xịch chuyển bánh
xinh xắn
tính từ
xinh và rất ưa nhìn: gương mặt xinh xắn * căn phòng xinh xắn
gương mặt xinh xắn * căn phòng xinh xắn
xinh xẻo
tính từ
(khẩu ngữ) như xinh xắn: cái miệng đến là xinh xẻo!
cái miệng đến là xinh xẻo!
xinh đẹp
tính từ
rất xinh và có được sự hài hoà, trông thích mắt: nhan sắc xinh đẹp * "Khác nào quạ mượn lông công, Ngoài hình xinh đẹp trong lòng xấu xa." (ca dao)
nhan sắc xinh đẹp * "Khác nào quạ mượn lông công, Ngoài hình xinh đẹp trong lòng xấu xa." (ca dao)
xinh tươi
tính từ
xinh và tươi tắn, có sức sống: thiếu nữ xinh tươi * nụ cười thật xinh tươi
thiếu nữ xinh tươi * nụ cười thật xinh tươi
xịt
động từ
phun mạnh thành tia, thành luồng: xịt nước hoa * đầu xịt gôm * xe xịt khói mù mịt
xịt nước hoa * đầu xịt gôm * xe xịt khói mù mịt
xịt
tính từ
bị xì hết hơi ra, không còn căng phồng như trước: quả bóng xịt * xe bị xịt lốp
quả bóng xịt * xe bị xịt lốp
xịt
tính từ
bị hỏng, không nổ được: pháo xịt * lựu đạn xịt, không nổ
pháo xịt * lựu đạn xịt, không nổ
xịt
tính từ
(màu sắc) đã mất hết vẻ tươi, chuyển sang đục, tối, trông xấu: quả cà thâm xịt * đôi môi xám xịt
quả cà thâm xịt * đôi môi xám xịt
xinh xinh
tính từ
hơi xinh, trông ưa nhìn, đáng yêu: ngôi nhà xinh xinh * cô ta trông cũng xinh xinh
ngôi nhà xinh xinh * cô ta trông cũng xinh xinh
xíu
null
(phương ngữ) nhỏ, ít đến mức hoàn toàn không đáng kể: chiếc chén bé xíu * đợi một xíu * còn có xíu xíu thôi
chiếc chén bé xíu * đợi một xíu * còn có xíu xíu thôi
xỉu
động từ
lả đi, rũ xuống, không còn sức cử động: xỉu đi vì đói * mệt muốn xỉu * sợ quá, té xỉu
xỉu đi vì đói * mệt muốn xỉu * sợ quá, té xỉu