word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
tính từ
ở tình trạng như chỉ còn trơ ra những tua, sợi do bị mòn rách, huỷ hoại: quần xơ gấu * mũ xơ vành * tóc bị xơ
quần xơ gấu * mũ xơ vành * tóc bị xơ
xốt vang
danh từ
món ăn nấu bằng thịt bò có gia ít rượu: bánh mì xốt vang
bánh mì xốt vang
xốt
danh từ
nước xốt (nói tắt): bánh mì ăn với xốt cà chua
bánh mì ăn với xốt cà chua
xốt
động từ
nấu thức ăn mặn với nước xốt: đậu phụ xốt * cá xốt cà chua
đậu phụ xốt * cá xốt cà chua
xơ cua
tính từ
(khẩu ngữ) có sẵn để thay thế khi cần thiết: xe có lốp xơ cua
xe có lốp xơ cua
xở
động từ
(phương ngữ) gỡ ra, làm bung ra: xở món tơ rối * xở buồm ra
xở món tơ rối * xở buồm ra
xơ hoá
động từ
(hiện tượng) có các mô trở nên cứng và mất chức năng: xơ hoá phổi * buồng trứng bị xơ hoá
xơ hoá phổi * buồng trứng bị xơ hoá
xơ rơ
tính từ
(phương ngữ) xơ xác, trơ trụi: ruộng vườn xơ rơ * "Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao?" (ca dao)
ruộng vườn xơ rơ * "Bão bùng cành ngọn xơ rơ, Chim không nơi đỗ dật dờ phương nao?" (ca dao)
xơ xác
tính từ
ở tình trạng không có gì còn nguyên vẹn, lành lặn, trông thảm hại: mái lều tranh xơ xác * "Trông chừng khói ngất song thưa, Hoa trôi giạt thắm, liễu xơ xác vàng." (TKiều)
mái lều tranh xơ xác * "Trông chừng khói ngất song thưa, Hoa trôi giạt thắm, liễu xơ xác vàng." (TKiều)
xớ rớ
động từ
(phương ngữ) như lớ xớ: thấy lạ, xớ rớ đứng lại xem
thấy lạ, xớ rớ đứng lại xem
xơ múi
danh từ
(khẩu ngữ) lợi lộc kiếm chác được: hết sạch, không còn xơ múi gì
hết sạch, không còn xơ múi gì
xơ múi
động từ
(khẩu ngữ) kiếm chác, vơ vét: chẳng xơ múi được gì!
chẳng xơ múi được gì!
xơ cứng
tính từ
(hiện tượng tế bào) cứng lại do thoái hoá, làm mất chức năng: xơ cứng động mạch
xơ cứng động mạch
xơ cứng
tính từ
cứng nhắc, trì trệ, không còn khả năng hoạt động: đầu óc xơ cứng * một cơ chế quản lí xơ cứng
đầu óc xơ cứng * một cơ chế quản lí xơ cứng
xờ xạc
tính từ
(hiếm) như xơ xác: vườn chuối xờ xạc
vườn chuối xờ xạc
xới
danh từ
(Khẩu ngữ) quê hương, xứ sở: bỏ xới mà đi
bỏ xới mà đi
xới
động từ
lật và đảo từng mảng một, từng lớp một, từ dưới lên trên: xới cỏ * sách vở bị xới tung lên
xới cỏ * sách vở bị xới tung lên
xới
động từ
dùng đũa lấy cơm, xôi từng ít một từ trong nồi ra: xới cơm * xới xôi ra đĩa
xới cơm * xới xôi ra đĩa
xới xáo
động từ
xới đất để trồng trọt (nói khái quát): xới xáo cho kĩ để trồng rau
xới xáo cho kĩ để trồng rau
xơ vữa
tính từ
(tế bào thành mạch máu) ở tình trạng xơ hoá, làm cho không còn khả năng đàn hồi để lưu chuyển máu: xơ vữa động mạch
xơ vữa động mạch
xơi xơi
tính từ
(khẩu ngữ) lắm lời một cách quá quắt, không chịu ngớt: mắng xơi xơi * "Tội đâu có phép đấy rồi, Can chi mà cứ xơi xơi nhọc mình." (NĐM)
mắng xơi xơi * "Tội đâu có phép đấy rồi, Can chi mà cứ xơi xơi nhọc mình." (NĐM)
xởi
động từ
làm cho tơi ra, cho khỏi dồn cục lại: xởi cơm * xởi rơm cho nhanh khô
xởi cơm * xởi rơm cho nhanh khô
xởi lởi
tính từ
(khẩu ngữ) có thái độ cởi mở, dễ tiếp xúc, dễ hoà đồng với người khác: chuyện trò xởi lởi * tính tình xởi lởi
chuyện trò xởi lởi * tính tình xởi lởi
xởi lởi
tính từ
rộng rãi, tốt bụng: xởi lởi trời cho (tng)
xởi lởi trời cho (tng)
xơi
động từ
(trang trọng) ăn, uống hoặc hút (thường dùng trong lời mời chào): xơi cơm * xơi nước * xơi miếng trầu
xơi cơm * xơi nước * xơi miếng trầu
xơi
động từ
(thông tục) phải chịu, bị (điều không hay): xơi điểm hai * xơi trận đòn đau
xơi điểm hai * xơi trận đòn đau
xơn xớt
tính từ
(phương ngữ) như thơn thớt: xơn xớt nói cười
xơn xớt nói cười
xơi tái
động từ
(thông tục) đoạt được, thực hiện được một cách dễ dàng, nhanh gọn: cái xe vừa đấy đã bị bọn trộm xơi tái
cái xe vừa đấy đã bị bọn trộm xơi tái
xớt
động từ
(khẩu ngữ) bắt đi, lấy đi một cách mau lẹ: "Chim nhàn xớt cá lên khơi, Phút đâu trận gió rã rời điểu ngư." (ca dao)
"Chim nhàn xớt cá lên khơi, Phút đâu trận gió rã rời điểu ngư." (ca dao)
xu
danh từ
(Từ cũ) đơn vị tiền tệ nhỏ nhất trước đây của nước Việt Nam, bằng một phần trăm đồng.
trả đủ, không thiếu một xu * không một xu dính túi
động từ
(con vật) tự làm cho bộ lông dựng đứng lên: nhím xù lông * con gà mái xù lông
nhím xù lông * con gà mái xù lông
tính từ
(tóc, lông) ở trạng thái dựng lên và rối: tóc xù * bít tất xù * chải tóc cho đỡ xù
tóc xù * bít tất xù * chải tóc cho đỡ xù
tính từ
(khẩu ngữ) (to, lớn) quá cỡ, trông khó coi: chiếc áo bông to xù * đôi bàn tay to xù
chiếc áo bông to xù * đôi bàn tay to xù
động từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) cố tình không chịu trả: mượn tiền rồi xù mất * xù thuế * xù nợ
mượn tiền rồi xù mất * xù thuế * xù nợ
xụ
động từ
(hiếm) (mặt) xị xuống vì buồn bã, lo âu: buồn xụ mặt * xụ mặt xuống lo lắng
buồn xụ mặt * xụ mặt xuống lo lắng
xu hướng
danh từ
sự thiên về một hướng nào đó trong quá trình hoạt động: xu hướng chính trị * đi theo xu hướng chung của thời đại
xu hướng chính trị * đi theo xu hướng chung của thời đại
xu mị
động từ
(cũ, hiếm) như phỉnh nịnh: xu mị kẻ quyền thế
xu mị kẻ quyền thế
xu phụ
động từ
(cũ) hùa theo để cầu lợi: xu phụ kẻ quyền thế
xu phụ kẻ quyền thế
xú uế
tính từ
hôi thối: mùi xú uế xông nồng nặc
mùi xú uế xông nồng nặc
xu nịnh
động từ
nịnh nọt nhằm cầu lợi: xun xoe xu nịnh
xun xoe xu nịnh
xu xoa
danh từ
(phương ngữ) thạch: xu xoa được chế biến từ rong biển
xu xoa được chế biến từ rong biển
xu thế
danh từ
chiều hướng phát triển hợp quy luật: xu thế phát triển * đi ngược với xu thế của thời đại
xu thế phát triển * đi ngược với xu thế của thời đại
xu thế
danh từ
hướng hoạt động, phát triển chung, chủ yếu trong một thời gian nào đó: xuất khẩu đang có xu thế giảm
xuất khẩu đang có xu thế giảm
xua đuổi
động từ
đuổi đi không cho lại gần, với thái độ coi khinh: xua đuổi tà ma * đi đến đâu cũng bị xua đuổi
xua đuổi tà ma * đi đến đâu cũng bị xua đuổi
xua đuổi
động từ
xua tan đi điều đang ám ảnh: xua đuổi nỗi ám ảnh
xua đuổi nỗi ám ảnh
xu thời
động từ
tuỳ thời thế, thấy mạnh thì theo nhằm mục đích cầu lợi: kẻ xu thời * đả kích thói xu thời
kẻ xu thời * đả kích thói xu thời
xù xì
tính từ
có nhiều nốt nhỏ không đều nổi trên bề mặt, khiến cho khi sờ vào thấy không mịn: vỏ cây xù xì * da tay xù xì
vỏ cây xù xì * da tay xù xì
xuân
danh từ
mùa chuyển tiếp từ đông sang hạ, thời tiết ấm dần lên, thường được coi là mở đầu của năm: mưa xuân * trời vào xuân
mưa xuân * trời vào xuân
xuân
danh từ
(Văn chương) năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua: "Xuân này đến nữa đã ba xuân, Đóm lửa tình duyên tắt nguội dần." (NgBính; 5)
"Xuân này đến nữa đã ba xuân, Đóm lửa tình duyên tắt nguội dần." (NgBính; 5)
xuân
tính từ
(Văn chương) thuộc về tuổi trẻ, coi là tươi đẹp, tràn đầy sức sống: tuổi xuân * "Gió đưa cây trúc ngã quỳ, Ba năm chực tiết còn gì là xuân!" (Cdao)
tuổi xuân * "Gió đưa cây trúc ngã quỳ, Ba năm chực tiết còn gì là xuân!" (Cdao)
xua tan
động từ
làm tan đi, cho mất hẳn đi: xua tan bóng tối * tiếng nổ làm xua tan cơn mộng mị
xua tan bóng tối * tiếng nổ làm xua tan cơn mộng mị
xua
động từ
làm động tác đưa tay qua lại tỏ thái độ khước từ hoặc ra hiệu bảo thôi đi: xua tay từ chối * xua tay ngăn lại
xua tay từ chối * xua tay ngăn lại
xua
động từ
làm các động tác để đuổi đi hoặc đuổi dồn về một phía: xua muỗi * xua vịt ra đồng * xua lính xông lên
xua muỗi * xua vịt ra đồng * xua lính xông lên
xua
động từ
làm cho tan đi, mất đi (nói về cái trừu tượng): xua tan mây mù * xua đi nỗi nhớ
xua tan mây mù * xua đi nỗi nhớ
xuân đường
danh từ
(cũ, văn chương) người cha (ví với nhà có trồng cây xuân): "Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều)
"Liêu Dương cách trở sơn khê, Xuân đường kíp gọi Sinh về hộ tang." (TKiều)
xuân huyên
danh từ
(cũ, văn chương) cha mẹ (ví với cây xuân và cỏ huyên, hai loài cây cỏ sống lâu): "Xuân huyên lo sợ xiết bao, Quá ra khi đến thế nào mà hay!" (TKiều)
"Xuân huyên lo sợ xiết bao, Quá ra khi đến thế nào mà hay!" (TKiều)
xuân sắc
danh từ
cảnh sắc mùa xuân; thường dùng để ví sắc vẻ trẻ trung, tươi đẹp: thời xuân sắc * tuổi còn xuân sắc
thời xuân sắc * tuổi còn xuân sắc
xuân thu
danh từ
(cũ) mùa xuân và mùa thu; thường dùng trong văn học cổ để chỉ tuổi tác: "Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (ca dao)
"Gẫm mình chưa mấy xuân thu, Sầu vương đã chịu, oán thù đã mang." (ca dao)
xuân xanh
danh từ
(văn chương) tuổi trẻ, ví như mùa xuân tươi đẹp: "Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
"Phong lưu rất mực hồng quần, Xuân xanh xấp xỉ tới tuần cập kê." (TKiều)
xuất
động từ
===== đưa ra: xuất tiền trả lương * xuất hàng ra bán * phiếu xuất kho
xuất tiền trả lương * xuất hàng ra bán * phiếu xuất kho
xuất
động từ
(khẩu ngữ) xuất khẩu (nói tắt): xuất gạo ra nước ngoài * hàng xuất
xuất gạo ra nước ngoài * hàng xuất
xuất
động từ
đưa ra: xuất con xe * xuất thẻ nhà báo
xuất con xe * xuất thẻ nhà báo
xuất bản phẩm
danh từ
sản phẩm của ngành in như sách báo, tranh ảnh, v.v. được đưa ra phát hành: phát hành xuất bản phẩm
phát hành xuất bản phẩm
xuất bản
động từ
in ra thành sách báo, tranh ảnh để phát hành: xuất bản một tập thơ * sách mới xuất bản
xuất bản một tập thơ * sách mới xuất bản
xuất biên
động từ
(cũ, hiếm) như xuất khẩu: hàng xuất biên
hàng xuất biên
xuất chinh
động từ
(cũ) ra trận: "Chín lần gươm báu trao tay, Nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh." (CPN)
"Chín lần gươm báu trao tay, Nửa đêm truyền hịch định ngày xuất chinh." (CPN)
xuất chúng
tính từ
hơn hẳn mọi người về tài năng, trí tuệ: văn chương xuất chúng * một con người xuất chúng
văn chương xuất chúng * một con người xuất chúng
xuất cảnh
động từ
qua biên giới, ra khỏi lãnh thổ của một nước; phân biệt với nhập cảnh: làm thủ tục xuất cảnh * xuất cảnh trái phép
làm thủ tục xuất cảnh * xuất cảnh trái phép
xuất cảng
động từ
(cũ) như xuất khẩu: xuất cảng than * thuế xuất cảng
xuất cảng than * thuế xuất cảng
xuất cảng
động từ
đưa ra nước ngoài cái thuộc về đặc thù riêng của nước mình; phân biệt với nhập cảng: cách mạng không thể xuất cảng
cách mạng không thể xuất cảng
xuất hiện
động từ
hiện ra và nhìn thấy được: một bóng người xuất hiện * hàng giả xuất hiện trên thị trường
một bóng người xuất hiện * hàng giả xuất hiện trên thị trường
xuất hiện
động từ
nảy sinh ra, hình thành ra: xuất hiện một trường phái mới
xuất hiện một trường phái mới
xuất hành
động từ
bắt đầu rời nhà để lên đường đi xa, nói về mặt vào ngày tốt hay ngày xấu, theo tín ngưỡng dân gian: chọn ngày xuất hành
chọn ngày xuất hành
xuất hành
động từ
đi ra khỏi nhà lần đầu tiên trong năm mới âm lịch, nói về mặt giờ tốt hay xấu, theo tín ngưỡng dân gian: năm nay kiêng xuất hành vào giờ Tị
năm nay kiêng xuất hành vào giờ Tị
xuất khẩu
động từ
đưa hàng hoá hoặc vốn ra nước ngoài để buôn bán, kinh doanh; phân biệt với nhập khẩu: xuất khẩu gạo * đi xuất khẩu lao động
xuất khẩu gạo * đi xuất khẩu lao động
xuất kích
động từ
rời trận địa hoặc căn cứ để đi đánh địch: đợi lệnh xuất kích * đã đến giờ xuất kích
đợi lệnh xuất kích * đã đến giờ xuất kích
xuất giá
động từ
(cũ) đi lấy chồng: xuất giá tòng phu (đi lấy chồng phải phục tùng chồng, theo lễ giáo phong kiến)
xuất giá tòng phu (đi lấy chồng phải phục tùng chồng, theo lễ giáo phong kiến)
xuất huyết
động từ
(hiện tượng) chảy máu ở các bộ phận bên trong cơ thể: xuất huyết não * bị xuất huyết dạ dày
xuất huyết não * bị xuất huyết dạ dày
xuất kì bất ý
null
bất thình lình, thừa lúc người ta không ngờ, làm cho không kịp đối phó: quân ta xuất kì bất ý tập kích đồn địch
quân ta xuất kì bất ý tập kích đồn địch
xuất nhập khẩu
động từ
xuất khẩu và nhập khẩu (nói gộp): hàng hoá xuất nhập khẩu
hàng hoá xuất nhập khẩu
xuất phát
động từ
bắt đầu đi, bắt đầu di động: giờ xuất phát * đoàn đua xuất phát từ Hà Nội
giờ xuất phát * đoàn đua xuất phát từ Hà Nội
xuất phát
động từ
bắt đầu từ, nảy sinh từ (cái lấy đó làm gốc, làm căn cứ): xuất phát từ tình hình thực tế * lời nói xuất phát tự đáy lòng
xuất phát từ tình hình thực tế * lời nói xuất phát tự đáy lòng
xuất ngoại
động từ
đi ra nước ngoài: lần đầu tiên được xuất ngoại
lần đầu tiên được xuất ngoại
xuất ngũ
động từ
ra khỏi quân đội: bộ đội xuất ngũ
bộ đội xuất ngũ
xuất nhập cảnh
động từ
xuất cảnh và nhập cảnh (nói gộp): thủ tục xuất nhập cảnh
thủ tục xuất nhập cảnh
xuất kỳ bất ý
null
bất thình lình, thừa lúc người ta không ngờ, làm cho không kịp đối phó: quân ta xuất kì bất ý tập kích đồn địch
quân ta xuất kì bất ý tập kích đồn địch
xuất quân
động từ
(quân đội) lên đường đi chiến đấu: nhận được lệnh xuất quân
nhận được lệnh xuất quân
xuất phát điểm
danh từ
điểm lấy đó làm gốc, làm căn cứ: xuất phát điểm khác nhau dẫn đến kết quả khác nhau
xuất phát điểm khác nhau dẫn đến kết quả khác nhau
xuất sắc
tính từ
đạt được những thành tích nổi bật hơn hẳn mức bình thường: thành tích xuất sắc * học sinh xuất sắc * cầu thủ xuất sắc
thành tích xuất sắc * học sinh xuất sắc * cầu thủ xuất sắc
xuất thân
động từ
sinh ra, lớn lên, được đào tạo ở nơi nào đó trước khi có cuộc sống tự lập và sự nghiệp riêng: xuất thân từ gia đình nông dân * thành phần xuất thân
xuất thân từ gia đình nông dân * thành phần xuất thân
xuất thần
null
ở trạng thái hết sức hưng phấn, khả năng sáng tạo như được thăng hoa, khiến công việc đạt được kết quả vượt xa mức bình thường: giây phút xuất thần
giây phút xuất thần
xuất trình
động từ
đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra: xuất trình thẻ nhà báo * xuất trình giấy tờ tuỳ thân
xuất trình thẻ nhà báo * xuất trình giấy tờ tuỳ thân
xuất xử
động từ
(cũ) ra làm quan hoặc lui về ở ẩn (nói khái quát): lẽ xuất xử của kẻ sĩ
lẽ xuất xử của kẻ sĩ
xuất thế
động từ
lánh đời, không tham gia hoạt động xã hội, đi ở ẩn, đi tu, theo quan niệm của đạo Phật: xuất thế tu hành * có tư tưởng xuất thế
xuất thế tu hành * có tư tưởng xuất thế
xuất trận
động từ
(cũ) ra trận: trước giờ xuất trận * tiếng kèn xuất trận
trước giờ xuất trận * tiếng kèn xuất trận
xuất viện
động từ
ra khỏi bệnh viện sau một thời gian nằm điều trị; phân biệt với nhập viện: bệnh nhân đã được xuất viện
bệnh nhân đã được xuất viện
xúc động
động từ
rung động mạnh mẽ trong lòng và trong thời gian tương đối ngắn, nhiều khi làm tê liệt nhận thức: lòng bồi hồi xúc động * không mảy may xúc động
lòng bồi hồi xúc động * không mảy may xúc động
xúc động
danh từ
sự rung động trong lòng: không nén nổi xúc động
không nén nổi xúc động
xuất xứ
danh từ
nguồn gốc của một văn bản hoặc tài liệu được trích dẫn ra: xuất xứ của bài thơ
xuất xứ của bài thơ
xuất xứ
danh từ
(khẩu ngữ) nguồn gốc hình thành của sản phẩm: chiếc lọ có xuất xứ từ Trung Quốc * hàng không rõ xuất xứ
chiếc lọ có xuất xứ từ Trung Quốc * hàng không rõ xuất xứ