word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
xử lý
động từ
làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để biến đổi hợp mục đích: xử lí vết thương * xử lí nước thải
xử lí vết thương * xử lí nước thải
xử lý
động từ
áp dụng những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng: xử lí thông tin * dữ liệu chưa qua xử lí
xử lí thông tin * dữ liệu chưa qua xử lí
xử lý
động từ
xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó: xử lí các vụ vi phạm pháp luật * bị xử lí kỉ luật
xử lí các vụ vi phạm pháp luật * bị xử lí kỉ luật
xử lí
động từ
làm cho chịu những tác động vật lí, hoá học nhất định để biến đổi hợp mục đích: xử lí vết thương * xử lí nước thải
xử lí vết thương * xử lí nước thải
xử lí
động từ
áp dụng những thao tác nhất định để nghiên cứu, sử dụng: xử lí thông tin * dữ liệu chưa qua xử lí
xử lí thông tin * dữ liệu chưa qua xử lí
xử lí
động từ
xem xét và giải quyết về mặt tổ chức một vụ phạm lỗi nào đó: xử lí các vụ vi phạm pháp luật * bị xử lí kỉ luật
xử lí các vụ vi phạm pháp luật * bị xử lí kỉ luật
xử phạt
động từ
buộc phải chịu một hình phạt hoặc hình thức khiển trách nào đó: xử phạt hành chính * quy định các mức xử phạt
xử phạt hành chính * quy định các mức xử phạt
xử sự
động từ
có thái độ, hành động như thế nào đó trước những việc có quan hệ giữa mình với người khác: xử sự khéo léo * biết cách xử sự
xử sự khéo léo * biết cách xử sự
xứ sở
danh từ
quê hương, đất nước: trở về xứ sở * xứ sở thần tiên * quê hương xứ sở
trở về xứ sở * xứ sở thần tiên * quê hương xứ sở
xử thế
động từ
đối xử với người đời: biết cách xử thế * thuật xử thế
biết cách xử thế * thuật xử thế
xử quyết
động từ
(cũ) như xử tử: đưa phạm nhân đi xử quyết
đưa phạm nhân đi xử quyết
xử trí
động từ
đối phó, giải quyết vấn đề cụ thể do tình hình đề ra: liệu đường mà xử trí * còn do dự chưa biết xử trí ra sao
liệu đường mà xử trí * còn do dự chưa biết xử trí ra sao
xưa nay
danh từ
từ xưa đến nay, từ trước đến bây giờ: xưa nay anh ấy vẫn vậy * chuyện lạ, xưa nay chưa từng thấy
xưa nay anh ấy vẫn vậy * chuyện lạ, xưa nay chưa từng thấy
xưa
tính từ
thuộc về thời đã qua từ rất lâu rồi: thời xưa * nhắc lại chuyện xưa * chuyện ấy đã xưa lắm rồi
thời xưa * nhắc lại chuyện xưa * chuyện ấy đã xưa lắm rồi
xưa
tính từ
đã có từ trước, từ lâu: duyên xưa * tình xưa nghĩa cũ
duyên xưa * tình xưa nghĩa cũ
xưa
danh từ
thời đã qua từ rất lâu rồi; phân biệt với nay: từ xưa đến nay * "Vội sang vườn Thuý dò la, Nhìn phong cảnh cũ, nay đà khác xưa." (TKiều)
từ xưa đến nay * "Vội sang vườn Thuý dò la, Nhìn phong cảnh cũ, nay đà khác xưa." (TKiều)
xức
động từ
bôi cho dính vào, thấm vào người nhằm một tác dụng nào đó: xức dầu gió * xức nước hoa
xức dầu gió * xức nước hoa
xứng
tính từ
vừa với, hợp với đòi hỏi khách quan của người hoặc cái nào đó: xứng đôi vừa lứa * phần thưởng không xứng với công lao
xứng đôi vừa lứa * phần thưởng không xứng với công lao
xưng
động từ
tự gọi mình là gì đó khi nói với người khác, biểu thị tính chất mối quan hệ giữa mình với người ấy: gọi anh xưng tôi * xưng là cháu * nói với ai cũng xưng em ngọt xớt
gọi anh xưng tôi * xưng là cháu * nói với ai cũng xưng em ngọt xớt
xưng
động từ
tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố để mọi người biết: xưng ngôi hoàng đế * tự xưng là lương y
xưng ngôi hoàng đế * tự xưng là lương y
xưng
động từ
(Khẩu ngữ) tự nói ra những điều về bản thân mình cho người khác biết: xưng tên tuổi * "Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?" (TKiều)
xưng tên tuổi * "Nghĩ đà bưng kín miệng bình, Nào ai có khảo mà mình lại xưng?" (TKiều)
xưng danh
động từ
nêu tên cho người khác biết: tự xưng danh
tự xưng danh
xưng đế
động từ
(cũ) tự tôn xưng mình là hoàng đế: Triệu Đà xưng đế ở phương Nam
Triệu Đà xưng đế ở phương Nam
xừng
động từ
(lông, tóc, vây) cứng lên và dựng ngược lên, thường để biểu thị sẵn sàng đánh trả sự tiến công đang đe doạ: cá xừng vây * con gà xừng lông
cá xừng vây * con gà xừng lông
xứng đôi
tính từ
(trai gái lấy nhau) không có sự chênh lệch đáng kể về mọi mặt: đôi lứa xứng đôi
đôi lứa xứng đôi
xứng đáng
tính từ
đáng với, xứng với một danh hiệu, vinh dự hay quyền lợi, trách nhiệm nào đó: xứng đáng với lời khen ngợi * được hưởng đồng lương xứng đáng
xứng đáng với lời khen ngợi * được hưởng đồng lương xứng đáng
xưng hô
động từ
tự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau: xưng hô mày - tao * thay đổi cách xưng hô
xưng hô mày - tao * thay đổi cách xưng hô
xưng xưng
động từ
nói quả quyết một cách trơ tráo điều không đúng với sự thật: xưng xưng cãi lấy được * xưng xưng đổ tội cho người khác
xưng xưng cãi lấy được * xưng xưng đổ tội cho người khác
xưng tội
động từ
(con chiên) tự kể tội lỗi của mình trước linh mục để mong được tha thứ: đến nhà thờ xưng tội
đến nhà thờ xưng tội
xưng tụng
động từ
ca ngợi người nào đó: được người đời tán dương xưng tụng
được người đời tán dương xưng tụng
xưng hùng xưng bá
null
(cũ) tự coi mình có quyền chi phối trong một vùng, một khoảnh, không chịu phục tùng một quyền lực nào: xưng hùng xưng bá một phương
xưng hùng xưng bá một phương
xược
tính từ
(khẩu ngữ) thiếu lễ phép, tỏ ra coi thường và xúc phạm người trên: nói xược * con bé xược lắm, không chút lễ phép gì!
nói xược * con bé xược lắm, không chút lễ phép gì!
xược
tính từ
gầy, tựa như nhìn thấy xương: khuôn mặt xương * bàn tay xương * người gầy và xương
khuôn mặt xương * bàn tay xương * người gầy và xương
xược
tính từ
(khẩu ngữ) khó làm và ít lợi lộc: việc này xương lắm, chẳng ai muốn nhận
việc này xương lắm, chẳng ai muốn nhận
xửng vửng
tính từ
(phương ngữ) choáng váng vì một tác động mạnh mẽ bất ngờ: cái bạt tai làm xửng vửng cả người
cái bạt tai làm xửng vửng cả người
xước măng rô
danh từ
hiện tượng bị xước mẩu da hình sợi xung quanh móng tay, gây đau: tay bị xước măng rô
tay bị xước măng rô
xương
danh từ
bộ phận cứng và chắc làm thành bộ khung của cơ thể người và động vật: xương cá * bị ngã gẫy xương * người gầy, chỉ còn da bọc xương
xương cá * bị ngã gẫy xương * người gầy, chỉ còn da bọc xương
xương
danh từ
phần cứng làm sườn trong một số vật: xương quạt
xương quạt
xước
động từ
(phương ngữ) tước: dùng răng xước vỏ mía
dùng răng xước vỏ mía
xước
động từ
(phương ngữ) lật hai đầu mối khăn cho vểnh ngược lên ở phía trước đầu (một lối quấn khăn ở Nam Bộ): xước khăn đầu rìu
xước khăn đầu rìu
xước
tính từ
có vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ, sắc quệt vào: gai cào xước da * đĩa CD bị xước nhiều nên khó xem
gai cào xước da * đĩa CD bị xước nhiều nên khó xem
xướng
động từ
hô to lên từng tên, từng mục để mọi người nghe rõ: xướng danh * xướng tên gọi từng người vào một
xướng danh * xướng tên gọi từng người vào một
xướng
động từ
(cũ, hoặc kng) nêu ra, đề ra trước tiên: xướng ra một dòng thơ mới * xướng lên việc đi tham quan
xướng ra một dòng thơ mới * xướng lên việc đi tham quan
xướng
động từ
hoặc d đọc to giọng, rõ âm và ngân nga ở những chỗ cần thiết: diễn viên tuồng xướng mấy câu thơ
diễn viên tuồng xướng mấy câu thơ
xướng âm
động từ
đọc tên các nốt nhạc theo đúng độ cao, độ dài, độ mạnh quy định cho mỗi bậc cung trong một gam: lấy giọng tập xướng âm
lấy giọng tập xướng âm
xướng ca
động từ
(cũ) ca hát: đàn hát xướng ca
đàn hát xướng ca
xưởng
danh từ
cơ sở sản xuất hay sửa chữa công nghiệp hoặc thủ công nghiệp, có quy mô nhỏ hơn xí nghiệp: xưởng may * xưởng mộc * xưởng sửa chữa cơ khí
xưởng may * xưởng mộc * xưởng sửa chữa cơ khí
xưởng
danh từ
nơi làm việc của hoạ sĩ hoặc nhà điêu khắc: xưởng vẽ * xưởng hoạ
xưởng vẽ * xưởng hoạ
xương cốt
danh từ
xương (nói khái quát): già rồi nhưng xương cốt còn rắn chắc
già rồi nhưng xương cốt còn rắn chắc
xương chậu
danh từ
phần xương của đai hông: ngã bị giập xương chậu
ngã bị giập xương chậu
xướng hoạ
động từ
đối đáp với nhau bằng những bài thơ cùng một thể, một vần, để tỏ sự đồng tình hay chống đối: xướng hoạ văn thơ * cùng nhau xướng hoạ
xướng hoạ văn thơ * cùng nhau xướng hoạ
xương mai
danh từ
(cũ, văn chương) ví dáng vóc gầy guộc (tựa như cành mai khẳng khiu): "Xương mai một nắm hao gầy, Tóc mây một mái đã đầy tuyết sương." (TĐà; 7)
"Xương mai một nắm hao gầy, Tóc mây một mái đã đầy tuyết sương." (TĐà; 7)
xương máu
danh từ
xương và máu, cái tạo nên mạng sống của con người (nói khái quát; thường nói khi phải hi sinh): hi sinh xương máu * bài học xương máu
hi sinh xương máu * bài học xương máu
xương sống
danh từ
xương gồm nhiều đốt, nằm dọc lưng động vật có xương sống, làm trụ cột cho cơ thể động vật: đốt xương sống * bị vẹo xương sống
đốt xương sống * bị vẹo xương sống
xương xẩu
danh từ
xương của thú vật hoặc phần xương còn lại sau khi đã ăn hết thịt (nói khái quát): con bò gầy, xương xẩu nhô ra * xương xẩu bỏ đầy ra mâm
con bò gầy, xương xẩu nhô ra * xương xẩu bỏ đầy ra mâm
xương xẩu
danh từ
ví cái người khác đã vứt bỏ, chẳng mang lại lợi lộc bao nhiêu: ruộng ngon đã chia hết, chỉ còn toàn xương xẩu
ruộng ngon đã chia hết, chỉ còn toàn xương xẩu
xương xẩu
tính từ
gầy đến nhô xương, nổi xương lên: khuôn mặt xương xẩu
khuôn mặt xương xẩu
ý
danh từ
điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát): nói chưa hết ý * nảy ra một ý hay
nói chưa hết ý * nảy ra một ý hay
ý
danh từ
nội dung những gì đã được nói ra bằng lời: lời hay ý đẹp * bài văn chưa đủ ý * vạch ra những ý chính
lời hay ý đẹp * bài văn chưa đủ ý * vạch ra những ý chính
ý
danh từ
ý kiến về việc gì (nói khái quát): theo ý tôi thì không nên * ý chị định thế nào?
theo ý tôi thì không nên * ý chị định thế nào?
ý
danh từ
ý muốn hoặc ý định, thường không biểu hiện ra: thăm dò ý bạn * có ý trêu chọc * chỉ là lời nói chơi chứ không có ý gì
thăm dò ý bạn * có ý trêu chọc * chỉ là lời nói chơi chứ không có ý gì
ý
danh từ
ý tứ (nói tắt): đi đứng phải có ý chứ! * giữ ý khi nói năng
đi đứng phải có ý chứ! * giữ ý khi nói năng
ý
danh từ
(Khẩu ngữ) tình ý (nói tắt): hai người có ý với nhau
hai người có ý với nhau
ý
danh từ
những dấu hiệu biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm: nét mặt có ý không vui * cái nguýt tỏ ý hờn giận
nét mặt có ý không vui * cái nguýt tỏ ý hờn giận
xương xương
tính từ
hơi gầy, trông như chỉ thấy xương: khuôn mặt xương xương
khuôn mặt xương xương
động từ
dựa vào ưu thế hay lí do nào đó của mình để làm điều lẽ ra không nên làm: ỷ thế làm càn * "Trăng kia chớ ỷ mình tròn, Ba mươi mồng một trăng lòn dưới mây." (ca dao)
ỷ thế làm càn * "Trăng kia chớ ỷ mình tròn, Ba mươi mồng một trăng lòn dưới mây." (ca dao)
xương tuỷ
danh từ
xương và tuỷ (nói khái quát); thường dùng để chỉ phần sâu nhất bên trong của con người: bóc lột đến tận xương tuỷ * thói quen đã ăn sâu vào xương tuỷ
bóc lột đến tận xương tuỷ * thói quen đã ăn sâu vào xương tuỷ
y bạ
danh từ
sổ theo dõi sức khoẻ và tình hình bệnh tật của cá nhân: sổ y bạ
sổ y bạ
y
danh từ
y học, y khoa hoặc y tế (nói tắt): ngành y * đại học y * sinh viên trường y
ngành y * đại học y * sinh viên trường y
y
đại từ
từ dùng để chỉ người (thường là đàn ông) ở ngôi thứ ba với hàm ý ít nhiều coi thường: chẳng ai biết y từ đâu đến
chẳng ai biết y từ đâu đến
y
tính từ
đúng như vậy, không sai, không có thay đổi gì cả: sao y bản chính * mọi chuyện vẫn y như cũ * y lệnh mà làm
sao y bản chính * mọi chuyện vẫn y như cũ * y lệnh mà làm
ý chừng
phụ từ
tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán về người nào đó, trên cơ sở căn cứ vào những điều đã nhận thấy, đã quan sát được: không nói gì, ý chừng bằng lòng
không nói gì, ý chừng bằng lòng
ý chí
danh từ
khả năng tự xác định mục đích cho hành động và quyết tâm đạt cho được mục đích đó: giữ vững ý chí chiến đấu * một con người có ý chí
giữ vững ý chí chiến đấu * một con người có ý chí
y án
động từ
(toà án cấp trên) đồng ý với án do toà án cấp dưới đã xử: toà phúc thẩm xử y án sơ thẩm * quyết định y án tử hình
toà phúc thẩm xử y án sơ thẩm * quyết định y án tử hình
y chang
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) như y hệt: giống y chang * đồ đạc trong nhà vẫn y chang ngày trước
giống y chang * đồ đạc trong nhà vẫn y chang ngày trước
y cụ
danh từ
dụng cụ dùng để khám và chữa bệnh; dụng cụ y tế: y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ
y cụ, thuốc men được trang bị đầy đủ
ý định
danh từ
ý muốn cụ thể làm việc gì đó: từ bỏ ý định * quyết tâm thực hiện ý định
từ bỏ ý định * quyết tâm thực hiện ý định
y hệt
tính từ
(khẩu ngữ) giống hoàn toàn như cái có sẵn nào đó, đến mức tưởng như là một: giống nhau y hệt * quần áo y hệt nhau * cô ta vẫn y hệt ngày xưa
giống nhau y hệt * quần áo y hệt nhau * cô ta vẫn y hệt ngày xưa
ỷ lại
động từ
dựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng: không chịu cố gắng, chỉ ỷ lại vào cha mẹ * có tính ỷ lại
không chịu cố gắng, chỉ ỷ lại vào cha mẹ * có tính ỷ lại
y giới
danh từ
(hiếm) giới những người làm nghề chữa bệnh: một nhân tài trong y giới
một nhân tài trong y giới
ý hợp tâm đầu
null
như tâm đầu ý hợp: "Hai bên ý hợp, tâm đầu, Khi thân, chẳng lọ là cầu mới thân!" (TKiều)
"Hai bên ý hợp, tâm đầu, Khi thân, chẳng lọ là cầu mới thân!" (TKiều)
y đức
danh từ
đạo đức của người thầy thuốc: giữ gìn y đức
giữ gìn y đức
ý đồ
danh từ
ý muốn thực hiện việc gì đó, có tính toán kĩ và kín đáo: ý đồ nghệ thuật * hiểu được ý đồ của đối phương
ý đồ nghệ thuật * hiểu được ý đồ của đối phương
ý kiến
danh từ
cách nhìn, cách nghĩ, cách đánh giá riêng của mỗi người về sự vật, sự việc, về một vấn đề nào đó: hỏi ý kiến bạn bè * phát biểu ý kiến * góp ý kiến xây dựng
hỏi ý kiến bạn bè * phát biểu ý kiến * góp ý kiến xây dựng
ý kiến
danh từ
(khẩu ngữ) lời phát biểu có tính chất nhận xét, phê bình: phải có ý kiến với anh ta
phải có ý kiến với anh ta
y học
danh từ
khoa học nghiên cứu về bệnh lí, cách phòng và chữa bệnh: sách y học * y học cổ truyền
sách y học * y học cổ truyền
y khoa
danh từ
như y học: sinh viên y khoa * giám định y khoa
sinh viên y khoa * giám định y khoa
y lệnh
danh từ
lệnh điều trị của bác sĩ: điều trị theo đúng y lệnh
điều trị theo đúng y lệnh
y lí
danh từ
lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh: am hiểu y lí * giỏi về y lí
am hiểu y lí * giỏi về y lí
y nguyên
tính từ
nguyên như thế, hoàn toàn không thấy có thay đổi gì: đồ đạc vẫn y nguyên * thuật lại y nguyên câu chuyện
đồ đạc vẫn y nguyên * thuật lại y nguyên câu chuyện
y lý
danh từ
lí luận của y học, gồm các quan niệm về bệnh tật và về cách phòng, chữa bệnh: am hiểu y lí * giỏi về y lí
am hiểu y lí * giỏi về y lí
ý nghĩ
danh từ
điều nảy sinh do kết quả hoạt động của trí tuệ: đoán được ý nghĩ của bạn * mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng
đoán được ý nghĩ của bạn * mỗi người theo đuổi một ý nghĩ riêng
y môn
danh từ
màn vải hoặc gỗ chạm khắc che phía trên giữa hai hàng cột ở nơi thờ cúng: dải y môn
dải y môn
ý nguyện
danh từ
điều mong muốn tha thiết: ý nguyện hoà bình * đạt được ý nguyện
ý nguyện hoà bình * đạt được ý nguyện
ý nghĩa
danh từ
nội dung chứa đựng trong một hình thức biểu hiện bằng ngôn ngữ, văn tự hoặc bằng một kí hiệu nào đó: bài thơ có ý nghĩa châm biếm * lời nói hàm nhiều ý nghĩa
bài thơ có ý nghĩa châm biếm * lời nói hàm nhiều ý nghĩa
ý nghĩa
danh từ
giá trị, tác dụng: chiến thắng có ý nghĩa quyết định * việc đó chẳng có ý nghĩa gì đối với tôi
chiến thắng có ý nghĩa quyết định * việc đó chẳng có ý nghĩa gì đối với tôi
ý nhị
tính từ
(lời nói, cử chỉ) có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị: mỉm cười ý nhị * câu nói ý nhị
mỉm cười ý nhị * câu nói ý nhị
ý muốn
danh từ
điều mong muốn sẽ thực hiện được: làm theo ý muốn của cha mẹ * sinh con ngoài ý muốn
làm theo ý muốn của cha mẹ * sinh con ngoài ý muốn
y như
tính từ
giống hệt như: nói y như thật * hai cha con giống y như nhau
nói y như thật * hai cha con giống y như nhau
y như
tính từ
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là điều xảy ra nhiều lần, lần nào cũng giống như lần nào: cứ giao việc cho nó là y như hỏng
cứ giao việc cho nó là y như hỏng