word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
xuất xưởng | động từ | (sản phẩm) xuất ra khỏi nhà máy để đưa đi tiêu thụ: xe máy mới xuất xưởng | xe máy mới xuất xưởng |
xúc | động từ | lấy vật rời ra bằng dụng cụ có lòng trũng: xúc cơm * dùng xẻng xúc than * ghét như xúc đất đổ đi (kng) | xúc cơm * dùng xẻng xúc than * ghét như xúc đất đổ đi (kng) |
xúc | động từ | bắt tôm tép bằng cách dùng rổ, vợt, v.v. vục sâu xuống nước rồi nhấc nhanh lên: "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (ca dao) | "Công anh xúc tép nuôi cò, Cò ăn cò lớn cò dò lên cây." (ca dao) |
xúc cảm | null | như cảm xúc: dễ xúc cảm * mối xúc cảm | dễ xúc cảm * mối xúc cảm |
xúc tác | động từ | gây nên phản ứng hoá học bằng lượng nhỏ của một chất còn nguyên sau phản ứng: chất xúc tác * men xúc tác | chất xúc tác * men xúc tác |
xúc giác | danh từ | cảm giác về hình thể, trạng thái bên ngoài của sự vật, về nóng lạnh, về đau đớn, v.v. thu nhận được do những kích thích tác động vào một số cơ quan nằm trên mặt da: cơ quan xúc giác | cơ quan xúc giác |
xúc phạm | động từ | động chạm đến, làm tổn thương đến cái cao quý, thiêng liêng cần phải giữ gìn: xúc phạm đến danh dự * buông lời xúc phạm | xúc phạm đến danh dự * buông lời xúc phạm |
xuể | phụ từ | từ biểu thị khả năng thực hiện của điều vừa được nói đến: đông không đếm xuể * chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể | đông không đếm xuể * chỗ thóc này phải ba thùng chứa mới xuể |
xúc tiến | động từ | làm cho tiến triển nhanh hơn: xúc tiến hợp tác buôn bán * việc điều tra đang được xúc tiến | xúc tiến hợp tác buôn bán * việc điều tra đang được xúc tiến |
xúc xiểm | động từ | đặt điều xúi giục người này làm hại hoặc gây mâu thuẫn, xích mích với người khác: xúc xiểm người chồng bỏ vợ * nghe lời xúc xiểm | xúc xiểm người chồng bỏ vợ * nghe lời xúc xiểm |
xúc xích | danh từ | món ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt xay nhỏ rồi hun khói và luộc nhỏ lửa: bánh mì ăn với xúc xích | bánh mì ăn với xúc xích |
xúc xích | danh từ | (khẩu ngữ) dây kim loại, gồm nhiều vòng nhỏ móc nối vào nhau: sợi dây xúc xích | sợi dây xúc xích |
xuề xoà | tính từ | tỏ ra dễ dãi, đơn giản, thế nào cũng xong: ăn mặc xuề xoà * tính xuề xoà, dễ bỏ qua mọi chuyện | ăn mặc xuề xoà * tính xuề xoà, dễ bỏ qua mọi chuyện |
xuê xoa | động từ | tỏ ra dễ dãi, không giữ đúng nguyên tắc, chỉ cốt cho xong, cho êm chuyện: cười xuê xoa * xuê xoa nương nhẹ | cười xuê xoa * xuê xoa nương nhẹ |
xuềnh xoàng | tính từ | tỏ ra quá dễ dãi, sơ sài trong sinh hoạt, coi như thế nào cũng xong: ăn mặc xuềnh xoàng * căn phòng xuềnh xoàng | ăn mặc xuềnh xoàng * căn phòng xuềnh xoàng |
xụi | tính từ | (phương ngữ) (chân tay) mềm rũ hoặc xệ xuống: đôi chân xụi xuống vì mệt mỏi | đôi chân xụi xuống vì mệt mỏi |
xui | động từ | nói để người khác nghe theo mà làm việc gì đó một cách thiếu suy nghĩ, thường là việc đáng lẽ không nên làm: xui trẻ nói dối * xui nguyên giục bị (tng) | xui trẻ nói dối * xui nguyên giục bị (tng) |
xui | tính từ | (phương ngữ) xúi quẩy, đen đủi: gặp chuyện xui | gặp chuyện xui |
xui bẩy | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như xúi bẩy: xui bẩy nhau đi kiện | xui bẩy nhau đi kiện |
xúi | động từ | xui làm việc không tốt, có tác hại đến người khác: xúi trẻ nói bậy | xúi trẻ nói bậy |
xúi | tính từ | (khẩu ngữ) xúi quẩy (nói tắt): vận xúi | vận xúi |
xui khiến | động từ | làm cho tự nhiên đưa đến, tự nhiên xảy ra: duyên trời xui khiến * số phận xui khiến cho hai người gặp nhau | duyên trời xui khiến * số phận xui khiến cho hai người gặp nhau |
xúi bẩy | động từ | (khẩu ngữ) xui và kích động người khác làm bậy, với dụng ý xấu: xúi bẩy hai người đánh nhau | xúi bẩy hai người đánh nhau |
xui xẻo | tính từ | (phương ngữ) đen đủi, không gặp may: gặp chuyện xui xẻo * làm ăn xui xẻo | gặp chuyện xui xẻo * làm ăn xui xẻo |
xụi lơ | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) không buồn cử động vì mệt mỏi hoặc chán nản: mặt xụi lơ * mệt quá, ngồi xụi lơ | mặt xụi lơ * mệt quá, ngồi xụi lơ |
xúi giục | động từ | xui và thúc đẩy người khác làm việc sai trái, với dụng ý xấu: xúi giục kẻ xấu làm loạn * nghe lời xúi giục | xúi giục kẻ xấu làm loạn * nghe lời xúi giục |
xúm | động từ | tụ tập nhau lại quanh một điểm: cả nhà xúm lại hỏi han * bọn trẻ xúm quanh bà nghe kể chuyện | cả nhà xúm lại hỏi han * bọn trẻ xúm quanh bà nghe kể chuyện |
xúi quẩy | tính từ | (khẩu ngữ) không may mắn, không gặp may: gặp chuyện xúi quẩy | gặp chuyện xúi quẩy |
xung điện | danh từ | dòng điện xuất hiện đột ngột trong thời gian ngắn: thiết bị chống xung điện | thiết bị chống xung điện |
xung động | danh từ | luồng kích thích lan từ nơi này đến nơi khác của cơ thể: xung động thần kinh | xung động thần kinh |
xung động | danh từ | hành động có tính chất bột phát, thường do ảnh hưởng của những kích động mạnh: kìm nén cơn xung động * cảm tình xung động | kìm nén cơn xung động * cảm tình xung động |
xúm xít | động từ | xúm lại rất đông: bọn trẻ xúm xít quanh chiếc xe đạp mới * xúm xít lại hỏi chuyện | bọn trẻ xúm xít quanh chiếc xe đạp mới * xúm xít lại hỏi chuyện |
xun xoe | động từ | từ gợi tả dáng vẻ, cử chỉ săn đón, vồn vã quá đáng nhằm nịnh nọt: bộ dạng xun xoe * chỉ giỏi xun xoe bợ đỡ! | bộ dạng xun xoe * chỉ giỏi xun xoe bợ đỡ! |
xung khắc | tính từ | không hợp nhau nên hay dẫn đến bất hoà: anh em xung khắc nhau * tuổi hai người xung khắc | anh em xung khắc nhau * tuổi hai người xung khắc |
xung | động từ | tức, giận: chưa nghe hết câu đã nổi xung lên | chưa nghe hết câu đã nổi xung lên |
xung | tính từ | kị, khắc nhau (theo mê tín): năm xung tháng hạn * hai tuổi xung nhau | năm xung tháng hạn * hai tuổi xung nhau |
xung | động từ | tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn: tín hiệu xung | tín hiệu xung |
xung kích | động từ | làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu: chiến sĩ xung kích * đại đội xung kích | chiến sĩ xung kích * đại đội xung kích |
xung kích | động từ | đi đầu làm những nhiệm vụ khó khăn, gay go nhất: thanh niên xung kích * vị trí xung kích của báo chí | thanh niên xung kích * vị trí xung kích của báo chí |
xung thiên | tính từ | (hiếm) (hiện tượng tâm lí) hết sức mạnh mẽ và dữ dội, tựa như bốc cao đến tận trời: thế xung thiên | thế xung thiên |
xung đột | động từ | đánh nhau giữa những lực lượng đối địch (nói khái quát): quân đội hai bên xung đột với nhau * cuộc xung đột | quân đội hai bên xung đột với nhau * cuộc xung đột |
xung đột | động từ | va chạm, chống đối nhau do mâu thuẫn gay gắt: xung đột sắc tộc * xung đột về quyền lợi | xung đột sắc tộc * xung đột về quyền lợi |
xung đột | danh từ | sự va chạm, chống đối lẫn nhau: những xung đột nội tâm của nhân vật * giải quyết xung đột | những xung đột nội tâm của nhân vật * giải quyết xung đột |
xung phong | động từ | xông thẳng vào đánh (trong chiến đấu): phát lệnh xung phong * dẫn đầu mũi xung phong | phát lệnh xung phong * dẫn đầu mũi xung phong |
xung phong | động từ | tự nguyện nhận làm nhiệm vụ khó khăn: xung phong nhập ngũ * xung phong lên phát biểu | xung phong nhập ngũ * xung phong lên phát biểu |
xung quanh | danh từ | khoảng không gian bao quanh một sự vật: vây kín xung quanh * bạn bè xung quanh | vây kín xung quanh * bạn bè xung quanh |
xung quanh | danh từ | phạm vi có liên quan đến một sự việc: có nhiều ý kiến xung quanh vấn đề này | có nhiều ý kiến xung quanh vấn đề này |
xung trận | động từ | xông ra trận, xông vào trận đánh: trước giờ xung trận | trước giờ xung trận |
xùng xình | tính từ | (phương ngữ) thùng thình: "Xùng xình áo lụa mới may, Hôm qua thấy bận, bữa nay mất rồi?" (ca dao) | "Xùng xình áo lụa mới may, Hôm qua thấy bận, bữa nay mất rồi?" (ca dao) |
xủng xẻng | tính từ | như xủng xoảng (nhưng tiếng nghe nhỏ hơn và ít vang): tiền xu kêu xủng xẻng | tiền xu kêu xủng xẻng |
xung yếu | tính từ | có vị trí đặc biệt quan trọng: quãng đê xung yếu * vị trí xung yếu | quãng đê xung yếu * vị trí xung yếu |
xúng xính | tính từ | từ gợi tả dáng điệu của người tỏ ra hài lòng trong bộ quần áo rộng và dài, nhưng sang, diện: em bé xúng xính trong bộ váy mới | em bé xúng xính trong bộ váy mới |
xuôi tai | tính từ | hợp với ý người nghe: lời nói xuôi tai * nghe cũng xuôi tai | lời nói xuôi tai * nghe cũng xuôi tai |
xủng xoảng | tính từ | từ mô phỏng tiếng các đồ vật bằng kim loại va vào nhau: xô chậu va vào nhau xủng xoảng | xô chậu va vào nhau xủng xoảng |
xuôi | tính từ | (vận động) theo cùng một chiều tự nhiên với dòng chảy, chiều gió, v.v.: bơi xuôi dòng nước * đi xuôi theo chiều gió * nước mắt chảy xuôi (b) | bơi xuôi dòng nước * đi xuôi theo chiều gió * nước mắt chảy xuôi (b) |
xuôi | tính từ | (khẩu ngữ) ổn thoả, không gặp vướng mắc, trở ngại gì: việc đó khó xuôi * "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) | việc đó khó xuôi * "Tính bài lót đó luồn đây, Có ba trăm lạng, việc này mới xuôi." (TKiều) |
xuôi | tính từ | (câu thơ, câu văn) trúc trắc, không vần, không liền mạch: văn viết không xuôi * câu thơ đọc khá xuôi | văn viết không xuôi * câu thơ đọc khá xuôi |
xuôi | tính từ | hoặc d (vùng) ở vùng đồng bằng, ven biển, phía có thể đi xuôi dòng sông để đến: ở dưới xuôi * mai tôi sẽ về xuôi * lên ngược xuống xuôi | ở dưới xuôi * mai tôi sẽ về xuôi * lên ngược xuống xuôi |
xuôi | động từ | (khẩu ngữ) đi về phía miền xuôi hoặc theo một hướng được coi là chiều xuôi: kẻ xuôi người ngược * tàu xuôi Nam Định | kẻ xuôi người ngược * tàu xuôi Nam Định |
xuôi | động từ | chịu đồng ý, nghe theo, không còn giữ ý kiến trái lại: nói nhiều chắc nó sẽ xuôi * nghe chừng anh ta đã xuôi | nói nhiều chắc nó sẽ xuôi * nghe chừng anh ta đã xuôi |
xuôi xị | tính từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) ngây đờ ra vì mệt mỏi, chán nản: mặt xuôi xị | mặt xuôi xị |
xuôi ngược | động từ | như ngược xuôi: thuyền bè xuôi ngược | thuyền bè xuôi ngược |
xuôi chiều | động từ | thuận theo một chiều, không có ý kiến gì ngược lại: có nhiều ý kiến xuôi chiều * mọi việc đều xuôi chiều | có nhiều ý kiến xuôi chiều * mọi việc đều xuôi chiều |
xuồng | danh từ | thuyền nhỏ không có mái che, thường đi kèm theo thuyền lớn hoặc tàu thuỷ: chống xuồng | chống xuồng |
xuộm | tính từ | đậm và đều khắp một màu (thường là màu vàng, đỏ): bụi đất đỏ xuộm * trái bưởi vàng xuộm | bụi đất đỏ xuộm * trái bưởi vàng xuộm |
xuống cân | động từ | (trọng lượng cơ thể) sụt cân so với trước do người gầy đi, thường là biểu hiện của sức khoẻ giảm sút: người bệnh bị xuống cân | người bệnh bị xuống cân |
xuống cấp | động từ | sút kém hẳn đi về chất lượng so với trước (thường nói về công trình xây dựng): trường học xuống cấp nghiêm trọng | trường học xuống cấp nghiêm trọng |
xuống | động từ | di chuyển đến một vị trí thấp hơn hay được coi là thấp hơn: xuống núi * xe từ từ xuống dốc * xuống ngựa | xuống núi * xe từ từ xuống dốc * xuống ngựa |
xuống | động từ | giảm số lượng hay hạ mức độ, cấp bậc: nước sông đã xuống * nhiệt độ xuống thấp * hàng xuống giá | nước sông đã xuống * nhiệt độ xuống thấp * hàng xuống giá |
xuống | động từ | truyền đến các cấp dưới: xuống ơn * xuống lệnh * vua xuống chiếu | xuống ơn * xuống lệnh * vua xuống chiếu |
xuống | động từ | từ biểu thị hướng di chuyển từ vị trí cao đến vị trí thấp hơn: lặn xuống nước * nhảy tùm xuống sông * từ trên cao nhìn xuống | lặn xuống nước * nhảy tùm xuống sông * từ trên cao nhìn xuống |
xuống | động từ | từ biểu thị hướng biến đổi của hoạt động, tính chất từ cao đến thấp, từ nhiều đến ít: lốp xe bị xẹp xuống * nhiệt độ tụt xuống | lốp xe bị xẹp xuống * nhiệt độ tụt xuống |
xuồng ba lá | danh từ | xuồng được làm từ ba tấm ván ghép lại: bơi xuồng ba lá đi câu tôm | bơi xuồng ba lá đi câu tôm |
xuống dốc | động từ | (khẩu ngữ) ví tình trạng bị sút kém rất nhanh, khó cứu vãn: công ti đang dần bị xuống dốc * giai đoạn xuống dốc | công ti đang dần bị xuống dốc * giai đoạn xuống dốc |
xuống đường | động từ | (người ở thành thị) ra đường để trực tiếp tham gia cuộc đấu tranh quần chúng: sinh viên xuống đường biểu tình | sinh viên xuống đường biểu tình |
xuống tay | động từ | (khẩu ngữ) có hành động bạo lực trực tiếp nhằm vào ai đó, để trừng phạt: thấy tội nghiệp nên không nỡ xuống tay | thấy tội nghiệp nên không nỡ xuống tay |
xuống tay | động từ | (khẩu ngữ) giảm sút rõ rệt về trình độ, tay nghề trong công việc, nghề nghiệp: một tay vợt đã xuống tay | một tay vợt đã xuống tay |
xuống nước | động từ | (khẩu ngữ) đổi thái độ, tỏ ra nhún nhường, chịu nhượng bộ, do biết mình đã yếu thế: núng thế, phải xuống nước thương lượng | núng thế, phải xuống nước thương lượng |
xuống mã | động từ | (khẩu ngữ) có vẻ ngoài xấu đi so với trước: dạo này cô ta xuống mã lắm | dạo này cô ta xuống mã lắm |
xuống giống | động từ | (khẩu ngữ) bắt đầu gieo hạt giống cho một vụ gieo trồng mới: chuẩn bị xuống giống cho vụ tới | chuẩn bị xuống giống cho vụ tới |
xuống thang | động từ | (khẩu ngữ) giảm mức độ hoạt động xuống dần từng bước một, từ cao xuống thấp: thắng lợi của ta buộc địch phải xuống thang chiến tranh | thắng lợi của ta buộc địch phải xuống thang chiến tranh |
xút | danh từ | chất rắn dễ hút ẩm, dễ tan trong nước, có tính base mạnh, là một trong các hoá chất cơ bản dùng trong công nghiệp hoá học: bị xút ăn tay | bị xút ăn tay |
xuống tóc | động từ | cắt tóc đi tu (theo đạo Phật): xuống tóc quy y | xuống tóc quy y |
xuyên | động từ | làm cho thủng suốt từ bên này sang bên kia: viên đạn xuyên qua tường * đường hầm xuyên qua núi | viên đạn xuyên qua tường * đường hầm xuyên qua núi |
xuyên | động từ | vượt qua từ đầu này sang đầu kia: ánh nắng xuyên qua khe cửa * chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm | ánh nắng xuyên qua khe cửa * chủ nghĩa nhân đạo là sợi chỉ đỏ xuyên suốt tác phẩm |
xuyến | danh từ | hàng dệt bằng tơ theo dạng vân điểm, sợi dọc và sợi ngang đều nhỏ và săn: vóc xuyến * áo xuyến | vóc xuyến * áo xuyến |
xuyến | danh từ | vòng trang sức bằng vàng, ngọc, phụ nữ đeo ở cổ tay: xuyến vàng | xuyến vàng |
xuyến | danh từ | (phương ngữ) ấm chuyên: xuyến pha trà | xuyến pha trà |
xúp | danh từ | món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị: món xúp gà * xúp khoai tây | món xúp gà * xúp khoai tây |
xuyên tạc | động từ | trình bày sai sự thật với dụng ý xấu: xuyên tạc sự thật * luận điệu xuyên tạc | xuyên tạc sự thật * luận điệu xuyên tạc |
xuýt | động từ | như suỵt: xuýt chó ra đuổi | xuýt chó ra đuổi |
xuýt | động từ | (khẩu ngữ) xúi giục làm điều không hay: xuýt trẻ đánh nhau | xuýt trẻ đánh nhau |
xuýt | động từ | (khẩu ngữ) bịa thêm ra: có ít xuýt ra nhiều * câu chuyện bị đồn xuýt ra | có ít xuýt ra nhiều * câu chuyện bị đồn xuýt ra |
xuyên táo | động từ | (bắn) xuyên qua nhiều mục tiêu bằng một phát đạn: bắn xuyên táo | bắn xuyên táo |
xuýt xoa | động từ | phát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, rét, hoặc tiếc rẻ, thương xót, kinh ngạc: xuýt xoa vì đau * miệng xuýt xoa thán phục | xuýt xoa vì đau * miệng xuýt xoa thán phục |
xử | động từ | hành động theo cách nào đó, thể hiện thái độ đối với người khác trong một hoàn cảnh nhất định: xử tệ với bạn bè * rơi vào tình huống khó xử | xử tệ với bạn bè * rơi vào tình huống khó xử |
xử | động từ | xem xét và giải quyết việc tố tụng, phạm pháp, tranh chấp, v.v.: toà xử án * xử vụ kiện cáo * cho tự xử | toà xử án * xử vụ kiện cáo * cho tự xử |
xử | động từ | thi hành án (tử hình): bị đem đi xử bắn * đưa ra pháp trường xử chém | bị đem đi xử bắn * đưa ra pháp trường xử chém |
xứ | danh từ | khu vực địa lí có chung một số đặc điểm tự nhiên hoặc xã hội nào đó: xứ Đoài * rừng hồi xứ Lạng * thực vật xứ lạnh | xứ Đoài * rừng hồi xứ Lạng * thực vật xứ lạnh |
xứ | danh từ | giáo xứ (nói tắt): nhà thờ xứ | nhà thờ xứ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.