word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
y như rằng | null | (khẩu ngữ) như y như (ng2): hễ về đến nhà là y như rằng quát tháo, la lối | hễ về đến nhà là y như rằng quát tháo, la lối |
y như rằng | null | tổ hợp biểu thị điều xảy ra là đúng như đã nói hoặc đã đoán biết từ trước: đã bảo cho vào tủ lạnh kẻo hỏng, y như rằng | đã bảo cho vào tủ lạnh kẻo hỏng, y như rằng |
ý niệm | danh từ | sự hiểu biết, nhận thức bước đầu về một sự vật, sự việc hay quan hệ, quá trình nào đó: ý niệm về sự vật * ý niệm về không gian, thời gian | ý niệm về sự vật * ý niệm về không gian, thời gian |
y phục | danh từ | (trang trọng) quần áo, đồ mặc (nói khái quát): y phục dạ hội * chỉnh đốn lại y phục | y phục dạ hội * chỉnh đốn lại y phục |
y sì | tính từ | (khẩu ngữ) như y hệt: giảng y sì như trong sách | giảng y sì như trong sách |
y thuật | danh từ | thuật chữa bệnh, phương pháp chữa bệnh; cũng dùng để chỉ tài năng của người thầy thuốc: y thuật Trung Quốc * y thuật uyên thâm | y thuật Trung Quốc * y thuật uyên thâm |
y sinh | danh từ | người đang học trường y khoa: y sinh thực tập được tham gia vào ca mổ | y sinh thực tập được tham gia vào ca mổ |
y tế | danh từ | ngành y học ứng dụng, chuyên việc phòng, chữa bệnh và bảo vệ sức khoẻ: trạm y tế xã * nhân viên y tế * thiết bị y tế | trạm y tế xã * nhân viên y tế * thiết bị y tế |
ý thức hệ | danh từ | (cũ) hệ tư tưởng: ý thức hệ phong kiến | ý thức hệ phong kiến |
ý thức | danh từ | khả năng của con người phản ánh và tái hiện hiện thực vào trong tư duy: mối quan hệ giữa vật chất và ý thức | mối quan hệ giữa vật chất và ý thức |
ý thức | danh từ | sự nhận thức trực tiếp, tức thời về hoạt động tâm lí của bản thân; sự nhận thức rõ ràng về việc mình đang làm, đang nghĩ: hành động có ý thức * không có ý thức về thời gian | hành động có ý thức * không có ý thức về thời gian |
ý thức | danh từ | sự nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có: ý thức kỉ luật * thiếu ý thức trách nhiệm * cư xử rất có ý thức | ý thức kỉ luật * thiếu ý thức trách nhiệm * cư xử rất có ý thức |
ý thức | động từ | (khẩu ngữ) có nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có: ý thức được việc làm của mình | ý thức được việc làm của mình |
y trang | danh từ | quần áo và tư trang (nói khái quát): sắm sửa y trang | sắm sửa y trang |
ý tứ | danh từ | những suy nghĩ sâu lắng được gửi gắm trong lời nói, bài viết (nói tổng quát): bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc | bài thơ ngắn gọn, ý tứ sâu sắc |
ý tứ | danh từ | ý định kín đáo, không nói ra: dò la ý tứ * "Chàng về xem ý tứ nhà, Sự mình cũng rắp lân la giải bày." (TKiều) | dò la ý tứ * "Chàng về xem ý tứ nhà, Sự mình cũng rắp lân la giải bày." (TKiều) |
ý tứ | danh từ | sự cẩn thận trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất làm cho người khác hiểu lầm: giữ gìn ý tứ * ăn nói có ý tứ * đi đứng thiếu ý tứ | giữ gìn ý tứ * ăn nói có ý tứ * đi đứng thiếu ý tứ |
ý tứ | tính từ | (Khẩu ngữ) cẩn trọng trong cử chỉ, lời nói, tránh những sơ suất: nói năng thoải mái, không phải ý tứ | nói năng thoải mái, không phải ý tứ |
y vụ | danh từ | bộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện: phòng y vụ | phòng y vụ |
ý vị | danh từ | ý hay, gợi cảm xúc hoặc gây được hứng thú: câu thơ đậm đà ý vị * bài thơ có ý vị thanh cao | câu thơ đậm đà ý vị * bài thơ có ý vị thanh cao |
ý vị | tính từ | có ý nghĩa, gợi cảm xúc, gây được hứng thú: câu nói ý vị * nói thẳng ra thì còn gì là ý vị | câu nói ý vị * nói thẳng ra thì còn gì là ý vị |
ý tưởng | danh từ | điều nảy ra, nghĩ ra trong đầu, thường chưa được trọn vẹn: triển khai ý tưởng * ý tưởng quá cao siêu | triển khai ý tưởng * ý tưởng quá cao siêu |
ý trung nhân | danh từ | (cũ, văn chương) người yêu: chưa có ý trung nhân | chưa có ý trung nhân |
yếm | danh từ | phần vỏ cứng che bụng dưới lớp mai của một số loài vật: yếm rùa * bóc yếm cua | yếm rùa * bóc yếm cua |
yếm | danh từ | phần da trễ xuống thành tấm mỏng chạy dọc trước ngực của bò. | dải yếm * "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (ca dao) |
yếm | danh từ | đồ mặc lót che ngực của phụ nữ thời trước: dải yếm * "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (ca dao) | cho bé mặc yếm |
yểm hộ | động từ | dùng hoả lực bảo vệ, che chở cho người khác hành động: bắn yểm hộ * pháo binh yểm hộ cho bộ binh | bắn yểm hộ * pháo binh yểm hộ cho bộ binh |
yểm | động từ | chôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín: yểm bùa | yểm bùa |
yếm dãi | danh từ | phần vỏ cứng che bụng dưới lớp mai của một số loài vật: yếm rùa * bóc yếm cua | yếm rùa * bóc yếm cua |
yếm dãi | danh từ | phần da trễ xuống thành tấm mỏng chạy dọc trước ngực của bò. | dải yếm * "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (ca dao) |
yếm dãi | danh từ | đồ mặc lót che ngực của phụ nữ thời trước: dải yếm * "Hỡi cô yếm trắng loà loà, Yếm nhiễu, yếm vóc hay là trúc bâu?" (ca dao) | cho bé mặc yếm |
yếm thế | tính từ | có tư tưởng chán đời: tư tưởng yếm thế * nhà nho yếm thế | tư tưởng yếm thế * nhà nho yếm thế |
yếm khí | tính từ | (sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí: sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí | sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí |
yên ắng | tính từ | yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động: đêm khuya yên ắng * chiến trường yên ắng, không một tiếng súng | đêm khuya yên ắng * chiến trường yên ắng, không một tiếng súng |
yên ả | tính từ | (cảnh vật) yên tĩnh, gây cảm giác thanh bình, dễ chịu: trưa hè yên ả * dòng sông yên ả trôi * cuộc sống yên ả | trưa hè yên ả * dòng sông yên ả trôi * cuộc sống yên ả |
yến | danh từ | chim biển cỡ nhỏ, cùng họ với én, cánh dài và nhọn, làm tổ bằng nước bọt ở vách đá cao. | ăn yến * vua ban yến |
yến | danh từ | chim cùng họ với sẻ, cỡ nhỏ, màu vàng, trắng hay xanh, hót hay, nuôi làm cảnh. | một yến thịt * đong mấy yến gạo |
yên | danh từ | mảnh da uốn cong đặt trên lưng ngựa, làm chỗ ngồi cho người cưỡi ngựa: ngồi trên yên ngựa | ngồi trên yên ngựa |
yên | danh từ | bộ phận bọc da, thường có đệm lò xo, gắn trên các loại xe hai, ba bánh làm chỗ ngồi cho người đi xe: yên xe đạp | yên xe đạp |
yên | tính từ | ở trạng thái không động đậy, xê xích hoặc thay đổi vị trí, tư thế: ngồi yên * nằm yên không động đậy * đồ đạc vẫn yên một chỗ | ngồi yên * nằm yên không động đậy * đồ đạc vẫn yên một chỗ |
yên | tính từ | ở trạng thái ổn định, không có biến động, xáo trộn, rắc rối: biển lặng sóng yên * tình hình đã yên * để yên cho nó nói | biển lặng sóng yên * tình hình đã yên * để yên cho nó nói |
yên ấm | tính từ | như êm ấm: gia đình yên ấm | gia đình yên ấm |
yên bình | tính từ | (hiếm) như thanh bình: cuộc sống đã trở lại yên bình | cuộc sống đã trở lại yên bình |
yến anh | danh từ | (cũ, văn chương) ví cảnh trai gái dập dìu, tấp nập: "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) | "Gần xa nô nức yến anh, Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân." (TKiều) |
yến anh | danh từ | ví quan hệ trai gái tự do, phóng túng: chán chường yến anh | chán chường yến anh |
yên giấc nghìn thu | null | (cũ, vch, trang trọng) chết (ví như một giấc ngủ dài mãi mãi): ông cụ đã yên giấc nghìn thu | ông cụ đã yên giấc nghìn thu |
yên giấc | động từ | ngủ yên, ngủ say, không thức tỉnh giữa chừng: em bé đang yên giấc * ngủ không yên giấc | em bé đang yên giấc * ngủ không yên giấc |
yên hà | danh từ | (cũ, văn chương) khói và ráng; chỉ cảnh thiên nhiên nơi núi rừng mà các nhà nho, đạo sĩ ẩn dật: "Nghêu ngao vui thú yên hà, Mai là bạn cũ hạc là người quen." (ca dao) | "Nghêu ngao vui thú yên hà, Mai là bạn cũ hạc là người quen." (ca dao) |
yên hàn | tính từ | (cũ) yên ổn, hoà bình, không có chiến tranh, loạn lạc: đất nước yên hàn | đất nước yên hàn |
yên nghỉ | động từ | (trang trọng) (người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn: về nơi yên nghỉ cuối cùng | về nơi yên nghỉ cuối cùng |
yên lành | tính từ | yên ổn, không xảy ra điều gì chẳng lành: giấc ngủ yên lành * cuộc sống yên lành | giấc ngủ yên lành * cuộc sống yên lành |
yên ổn | tính từ | bình yên, ổn định, không có rối loạn trật tự, không có gì đe doạ: đời sống yên ổn * yên ổn làm ăn | đời sống yên ổn * yên ổn làm ăn |
yên lặng | tính từ | yên và không có tiếng động: bốn bề yên lặng * ngồi yên lặng * mặt nước trở lại yên lặng | bốn bề yên lặng * ngồi yên lặng * mặt nước trở lại yên lặng |
yên lòng | tính từ | (đang có điều có thể làm cho lo lắng, áy náy) có trạng thái tâm lí yên ổn, không có điều gì phải lo lắng: làm yên lòng người ra trận * yên lòng nhắm mắt | làm yên lòng người ra trận * yên lòng nhắm mắt |
yên phận | động từ | bằng lòng với thân phận, với những gì mình có (tuy không phải là nhiều, là tốt), không đòi hỏi gì hơn: yên phận làm ăn * tư tưởng yên phận | yên phận làm ăn * tư tưởng yên phận |
yên tâm | tính từ | ở trạng thái tâm lí yên ổn, không có gì phải băn khoăn, lo lắng: yên tâm công tác * cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn | yên tâm công tác * cứ yên tâm, rồi mọi việc sẽ ổn |
yên tĩnh | tính từ | ở trạng thái không có tiếng ồn, tiếng động hoặc không bị xáo động: trưa hè yên tĩnh * mặt hồ yên tĩnh * tìm nơi yên tĩnh ngồi học | trưa hè yên tĩnh * mặt hồ yên tĩnh * tìm nơi yên tĩnh ngồi học |
yến tiệc | danh từ | (cũ) tiệc lớn (nói khái quát): mời dự yến tiệc | mời dự yến tiệc |
yên thân | tính từ | (đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu) có được sự yên ổn: tìm được chốn yên thân | tìm được chốn yên thân |
yêng hùng | null | (khẩu ngữ, hiếm) anh hùng (nói trại với dụng ý châm biếm, giễu cợt): phải như thế mới là yêng hùng * nổi máu yêng hùng | phải như thế mới là yêng hùng * nổi máu yêng hùng |
yên vui | tính từ | yên ổn và vui vẻ (nói khái quát): cuộc sống yên vui * tinh thần chẳng được yên vui | cuộc sống yên vui * tinh thần chẳng được yên vui |
yên vị | động từ | (trang trọng) ngồi yên vào chỗ: mọi người đã yên vị trong khán phòng * yên vị ở ghế giám đốc | mọi người đã yên vị trong khán phòng * yên vị ở ghế giám đốc |
yên trí | động từ | cảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó): thi xong, yên trí là mình sẽ đỗ * cứ yên trí, đâu khắc có đó | thi xong, yên trí là mình sẽ đỗ * cứ yên trí, đâu khắc có đó |
yết hầu | danh từ | đoạn ống tiêu hoá ở động vật có xương sống, nằm sau khoang miệng, trước thực quản, có lỗ thông với đường hô hấp. | vị trí yết hầu * đánh vào yết hầu địch |
yết | động từ | nêu nội dung cần công bố, thông báo ở nơi công cộng cho mọi người biết: yết tên lên bảng * yết danh sách cử tri | yết tên lên bảng * yết danh sách cử tri |
yết kiến | động từ | (trang trọng) gặp người ở cương vị cao với tư cách là khách: vào triều yết kiến đức vua * xin yết kiến ông cố vấn | vào triều yết kiến đức vua * xin yết kiến ông cố vấn |
yết hậu | danh từ | thể thơ thường chỉ có bốn câu, câu cuối cụt, chỉ có một hoặc hai âm tiết: thể thơ yết hậu | thể thơ yết hậu |
yêu | danh từ | (Ít dùng) vật tưởng tượng có hình thù kì dị, chuyên làm hại người: con yêu râu xanh * làm phép trừ yêu * yêu quái | con yêu râu xanh * làm phép trừ yêu * yêu quái |
yêu | động từ | có tình cảm dễ chịu khi tiếp xúc với một đối tượng nào đó, muốn gần gũi và thường sẵn sàng vì đối tượng đó mà hết lòng: yêu nước * cha mẹ yêu con * đứa bé trông thật đáng yêu | yêu nước * cha mẹ yêu con * đứa bé trông thật đáng yêu |
yêu | động từ | có tình cảm thắm thiết dành riêng cho một người khác giới nào đó, muốn chung sống và cùng nhau gắn bó cuộc đời: chưa yêu ai * hai người yêu nhau tha thiết * thầm yêu trộm nhớ | chưa yêu ai * hai người yêu nhau tha thiết * thầm yêu trộm nhớ |
yêu | phụ từ | (chê trách, đánh mắng, lườm nguýt) một cách nhẹ nhàng, nhằm biểu lộ tình cảm thương yêu, quý mến: trách yêu * tát yêu | trách yêu * tát yêu |
yếu | tính từ | có sức lực kém dưới mức bình thường: người yếu * tuổi già sức yếu * chân yếu, phải chống gậy | người yếu * tuổi già sức yếu * chân yếu, phải chống gậy |
yếu | tính từ | ốm (thường nói về người già): bà cụ dạo này yếu luôn | bà cụ dạo này yếu luôn |
yếu | tính từ | có mức độ, năng lực hoặc tác dụng ít, kém so với bình thường: cơn bão yếu dần * ánh sáng yếu * học lực yếu * đánh đúng chỗ yếu | cơn bão yếu dần * ánh sáng yếu * học lực yếu * đánh đúng chỗ yếu |
yểu | tính từ | có tuổi thọ rất ngắn: mệnh yểu | mệnh yểu |
yêu chuộng | động từ | yêu và tỏ ra quý hơn những cái khác: yêu chuộng hoà bình * yêu chuộng thể thao | yêu chuộng hoà bình * yêu chuộng thể thao |
yêu cầu | động từ | nêu ra điều gì với người nào đó, tỏ ý muốn người đó làm, vì đó là việc thuộc nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc quyền hạn, khả năng của người ấy: yêu cầu giữ trật tự * yêu cầu toà xử lại vụ án | yêu cầu giữ trật tự * yêu cầu toà xử lại vụ án |
yêu cầu | danh từ | điều cần phải đạt được trong một việc nào đó: bài làm chưa đúng với yêu cầu của đề thi * sản phẩm đạt yêu cầu | bài làm chưa đúng với yêu cầu của đề thi * sản phẩm đạt yêu cầu |
yết thị | động từ | (cũ) dán giấy công bố ở nơi công cộng để thông báo cho mọi người biết: yết thị danh sách thí sinh trúng tuyển | yết thị danh sách thí sinh trúng tuyển |
yết thị | danh từ | (cũ) bản thông báo được niêm yết: tờ yết thị * dán yết thị | tờ yết thị * dán yết thị |
yêu dấu | động từ | (văn chương) yêu tha thiết trong lòng: quê hương yêu dấu * đem lòng yêu dấu | quê hương yêu dấu * đem lòng yêu dấu |
yêu chiều | động từ | yêu thương và chiều chuộng: được bố mẹ yêu chiều | được bố mẹ yêu chiều |
yêu đào | danh từ | (cũ, văn chương) cây đào non mới nở hoa; dùng để ví người con gái đẹp: "Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh." (TKiều) | "Vẻ chi một đoá yêu đào, Vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh." (TKiều) |
yếu địa | danh từ | khu vực đặc biệt quan trọng: chiếm được yếu địa của địch | chiếm được yếu địa của địch |
yểu điệu | tính từ | (người phụ nữ) có dáng người mềm mại, thướt tha: "Người yểu điệu, kẻ văn chương, Trai tài, gái sắc, xuân đương vừa thì." (TKiều) | "Người yểu điệu, kẻ văn chương, Trai tài, gái sắc, xuân đương vừa thì." (TKiều) |
yếu điểm | danh từ | (hiếm) điểm quan trọng nhất: bảo vệ yếu điểm quân sự * yếu điểm của vấn đề | bảo vệ yếu điểm quân sự * yếu điểm của vấn đề |
yêu đời | động từ | luôn lạc quan, vui vẻ và tin tưởng vào cuộc sống: tâm hồn lạc quan, yêu đời | tâm hồn lạc quan, yêu đời |
yếu đuối | tính từ | thiếu hẳn sức mạnh thể chất hoặc tinh thần, khó có thể chịu đựng được khó khăn, thử thách: thể chất yếu đuối * tình cảm yếu đuối | thể chất yếu đuối * tình cảm yếu đuối |
yêu đương | động từ | yêu nhau giữa nam nữ (nói khái quát): chuyện yêu đương * quan hệ yêu đương * tự do yêu đương | chuyện yêu đương * quan hệ yêu đương * tự do yêu đương |
yếu hèn | tính từ | như hèn yếu: thân phận yếu hèn | thân phận yếu hèn |
yêu kiều | tính từ | có vẻ đẹp thướt tha, mềm mại: bóng dáng yêu kiều của người thiếu nữ | bóng dáng yêu kiều của người thiếu nữ |
yếu lĩnh | danh từ | điểm mấu chốt của toàn bộ động tác kĩ thuật: nắm vững yếu lĩnh bắn súng | nắm vững yếu lĩnh bắn súng |
yếu kém | tính từ | yếu hẳn so với mức bình thường, có nhiều nhược điểm: trình độ yếu kém * yếu kém về công tác quản lí | trình độ yếu kém * yếu kém về công tác quản lí |
yếu lược | tính từ | (cũ) chỉ tóm tắt những điều cơ bản, cần thiết nhất: binh thư yếu lược | binh thư yếu lược |
yêu mến | động từ | có tình cảm thân thiết, thích gần gũi: được bạn bè yêu mến * đem lòng yêu mến | được bạn bè yêu mến * đem lòng yêu mến |
yêu ma | danh từ | (hiếm) ma quỷ và yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh: một lũ yêu ma chuyên nghề lừa lọc | một lũ yêu ma chuyên nghề lừa lọc |
yếu mềm | tính từ | như mềm yếu: tình cảm yếu mềm | tình cảm yếu mềm |
yêu kính | động từ | (hiếm) như kính yêu: yêu kính cha mẹ | yêu kính cha mẹ |
yêu quý | động từ | yêu mến và quý trọng: yêu quý loài vật * yêu quý con cái * người bạn yêu quý | yêu quý loài vật * yêu quý con cái * người bạn yêu quý |
yêu thuật | danh từ | (hiếm) như ma thuật (ng2): yêu thuật của phù thuỷ | yêu thuật của phù thuỷ |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.