word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
yếu ớt
tính từ
yếu đến mức sức lực hoặc tác dụng coi như không đáng kể: chân tay yếu ớt * chống cự yếu ớt
chân tay yếu ớt * chống cự yếu ớt
yêu thương
động từ
có tình cảm gắn bó tha thiết và quan tâm chăm sóc hết lòng: yêu thương con cái * tình yêu thương đồng loại
yêu thương con cái * tình yêu thương đồng loại
yêu quí
động từ
yêu mến và quý trọng: yêu quý loài vật * yêu quý con cái * người bạn yêu quý
yêu quý loài vật * yêu quý con cái * người bạn yêu quý
yếu thế
tính từ
ở vào thế yếu: yếu thế nên đành chịu nhún * địa vị yếu thế
yếu thế nên đành chịu nhún * địa vị yếu thế
yếu tố
danh từ
bộ phận cấu thành một sự vật, sự việc, hiện tượng: yếu tố cấu tạo từ * yếu tố văn hoá * những yếu tố cấu thành tội phạm
yếu tố cấu tạo từ * yếu tố văn hoá * những yếu tố cấu thành tội phạm
yếu tố
danh từ
cái cần thiết tạo điều kiện hình thành nên cái khác: yếu tố con người quyết định sự phát triển của xã hội
yếu tố con người quyết định sự phát triển của xã hội
yêu sách
động từ
đòi hỏi một cách gắt gao, không nhân nhượng, vì tự cho là mình có quyền: thợ thuyền yêu sách đòi chủ tăng lương
thợ thuyền yêu sách đòi chủ tăng lương
yêu sách
danh từ
điều đòi hỏi về quyền lợi: đưa ra yêu sách * bác bỏ những yêu sách phi lí
đưa ra yêu sách * bác bỏ những yêu sách phi lí
yêu tinh
danh từ
vật tưởng tượng có hình thù quái dị, có nhiều phép thuật và độc ác: con yêu tinh * đồ yêu tinh! (tiếng chửi rủa)
con yêu tinh * đồ yêu tinh! (tiếng chửi rủa)
yêu vì
động từ
(cũ) yêu quý và vì nể: "Nửa mừng nửa lại hồ nghi, Biết rằng bạn có yêu vì hay không?" (ca dao)
"Nửa mừng nửa lại hồ nghi, Biết rằng bạn có yêu vì hay không?" (ca dao)
yểu tướng
tính từ
có tướng chết yểu: anh ta trông yểu tướng
anh ta trông yểu tướng
yoga
danh từ
học thuyết và phương pháp tự điều khiển tâm lí và sinh lí của con người trong một hệ thống triết học - tôn giáo của ấn Độ, nhằm đạt đến trạng thái giải thoát.
luyện yoga
yếu xìu
tính từ
(khẩu ngữ) rất yếu, khó có thể làm việc gì được: người yếu xìu
người yếu xìu
cao hứng
tính từ
có hứng thú ở mức cao, tạo nên cảm xúc mạnh mẽ, thôi thúc muốn làm những việc mà lúc thường ít khi làm được: cao hứng làm một bài thơ
cao hứng làm một bài thơ
cao kều
tính từ
(khẩu ngữ) cao vượt hẳn lên và gầy, không cân đối (thường nói về dáng người): dáng người cao kều
dáng người cao kều
cao kiến
danh từ
(hiếm) ý kiến hay và sáng suốt: đưa ra những cao kiến * thực là một cao kiến
đưa ra những cao kiến * thực là một cao kiến
cao kiến
tính từ
có ý kiến hay và sáng suốt, có khả năng nhìn xa thấy trước hơn hẳn người thường: người cao kiến
người cao kiến
cao lanh
danh từ
đất sét mịn, màu trắng hoặc vàng, dùng trong công nghiệp sản xuất đồ sứ, gạch chịu lửa, giấy, v.v.: mỏ cao lanh
mỏ cao lanh
cáo lão
động từ
(quan lại cao cấp thời phong kiến) xin được về nghỉ hưu vì tuổi đã cao: cáo lão về quê
cáo lão về quê
cao lêu nghêu
tính từ
cao quá cỡ và gầy, trông mất cân đối: người cao lêu nghêu
người cao lêu nghêu
cáo lỗi
động từ
(trang trọng) xin lỗi, xin thứ lỗi: xin cáo lỗi cùng bạn đọc gần xa
xin cáo lỗi cùng bạn đọc gần xa
cao minh
tính từ
(cũ) có nhận thức đúng và sáng suốt: vị vua cao minh
vị vua cao minh
cáo lui
động từ
(trang trọng) xin phép ra về: xin cáo lui * đứng dậy cáo lui
xin cáo lui * đứng dậy cáo lui
cao lương
danh từ
cây lương thực cùng họ với ngô, thân và lá lớn, gié ngắn, hạt to tròn: tăng diện tích cây cao lương
tăng diện tích cây cao lương
cao lương
danh từ
(cũ) thịt béo và gạo ngon; món ăn ngon (nói khái quát): "Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO)
"Miếng cao lương phong lưu nhưng lợm, Mùi hoắc lê thanh đạm mà ngon." (CO)
cao ngất
tính từ
rất cao, quá tầm mắt: toà nhà cao ngất
toà nhà cao ngất
cao ngạo
tính từ
kiêu kì, ngạo mạn, tự coi là hơn hẳn người khác: tính khí cao ngạo
tính khí cao ngạo
cao nguyên
danh từ
vùng đất rộng lớn và cao, xung quanh có sườn dốc rõ rệt: cao nguyên Lâm Đồng
cao nguyên Lâm Đồng
cao nghệu
tính từ
cao quá cỡ, có vẻ chông chênh và rất mất cân đối: chòi canh cao nghệu
chòi canh cao nghệu
cao nhòng
tính từ
(khẩu ngữ) như cao lêu nghêu: người cao nhòng
người cao nhòng
cao ốc
danh từ
(phương ngữ) nhà cao tầng: toà cao ốc
toà cao ốc
cao niên
tính từ
(cũ, trang trọng) như cao tuổi: bậc cao niên * các cụ cao niên trong làng
bậc cao niên * các cụ cao niên trong làng
cao nhân
danh từ
(cũ) người có tài năng và nhân cách lớn: bậc cao nhân
bậc cao nhân
cao nhã
tính từ
thanh cao và trang nhã: thú chơi cao nhã
thú chơi cao nhã
cáo phó
null
(trang trọng) báo tin về việc (trong gia đình, cơ quan) vừa có người chết: đăng tin cáo phó
đăng tin cáo phó
cao quí
tính từ
có giá trị lớn về mặt tinh thần, rất đáng quý trọng: tình cảm cao quý * phần thưởng cao quý * phẩm chất cao quý của người thầy giáo
tình cảm cao quý * phần thưởng cao quý * phẩm chất cao quý của người thầy giáo
cao quý
tính từ
có giá trị lớn về mặt tinh thần, rất đáng quý trọng: tình cảm cao quý * phần thưởng cao quý * phẩm chất cao quý của người thầy giáo
tình cảm cao quý * phần thưởng cao quý * phẩm chất cao quý của người thầy giáo
cao ráo
tính từ
cao và khô ráo (nói khái quát): chỗ đất cao ráo * nhà cửa cao ráo, thoáng đãng
chỗ đất cao ráo * nhà cửa cao ráo, thoáng đãng
cao ráo
tính từ
cao và gọn gàng, trông dễ ưa (thường chỉ nói về dáng người): dáng người cao ráo
dáng người cao ráo
cao tay
tính từ
có khả năng xử lí, ứng phó tài tình hơn người khác trước những việc nan giải: thầy thuốc cao tay * gặp phải một đối thủ cao tay
thầy thuốc cao tay * gặp phải một đối thủ cao tay
cao sản
tính từ
có sản lượng cao: ruộng cao sản * giống lúa cao sản * sắn cao sản
ruộng cao sản * giống lúa cao sản * sắn cao sản
cao siêu
tính từ
hơn hẳn mức thường về mặt giá trị tinh thần: tài nghệ cao siêu * triết lí cao siêu * ý tưởng cao siêu
tài nghệ cao siêu * triết lí cao siêu * ý tưởng cao siêu
cao siêu
tính từ
(hiếm) cao xa, không thực tế: mơ ước cao siêu
mơ ước cao siêu
cao sang
tính từ
cao quý và sang trọng: địa vị cao sang * thuộc dòng dõi cao sang, quyền quý
địa vị cao sang * thuộc dòng dõi cao sang, quyền quý
cao tăng
danh từ
nhà sư tu hành lâu năm, thông hiểu giáo lí của đạo Phật và có đức độ cao: một vị cao tăng đời Lý
một vị cao tăng đời Lý
cao thế
tính từ
(điện) có hiệu thế cao, thường là cao hơn 650 volt; phân biệt với hạ thế: điện cao thế * đường dây cao thế
điện cao thế * đường dây cao thế
cao su
danh từ
cây to cùng họ với thầu dầu, thân có nhiều nhựa mủ: nông trường cao su * đồn điền cao su
nông trường cao su * đồn điền cao su
cao su
danh từ
hợp chất dễ đàn hồi và dai, chế từ mủ cây cao su hoặc bằng phương pháp tổng hợp: lốp cao su * dép cao su
lốp cao su * dép cao su
cao su
tính từ
(khẩu ngữ) có thể co dãn, không cố định: giờ cao su
giờ cao su
cảo táng
động từ
(cũ, hiếm) chôn qua loa, không có khâm liệm, quan quách gì: "Hồ công nghe nói thương tình, Truyền cho cảo táng di hình bên sông." (TKiều)
"Hồ công nghe nói thương tình, Truyền cho cảo táng di hình bên sông." (TKiều)
cao thâm
tính từ
(cũ) (trình độ học vấn, kĩ thuật) cao và sâu: một nền triết học cao thâm * Phật pháp cao thâm
một nền triết học cao thâm * Phật pháp cao thâm
cao tần
tính từ
có tần số cao từ 10.000 hertz trở lên: dòng điện cao tần
dòng điện cao tần
cao tầng
tính từ
(nhà) có nhiều tầng: nhà cao tầng * khu chung cư cao tầng
nhà cao tầng * khu chung cư cao tầng
cáo thị
danh từ
(cũ) bản thông cáo cho nhân dân biết: đọc cáo thị * dán cáo thị
đọc cáo thị * dán cáo thị
cao thủ
null
người tài giỏi, có khả năng hành động và ứng phó hơn hẳn người thường: một cao thủ võ lâm * bậc cao thủ trong làng cờ tướng * tay ấy rất cao thủ (kng)
một cao thủ võ lâm * bậc cao thủ trong làng cờ tướng * tay ấy rất cao thủ (kng)
cáo thoái
động từ
(cũ, hiếm) như cáo lui: mọi việc đã xong, tôi xin cáo thoái về trước
mọi việc đã xong, tôi xin cáo thoái về trước
cáo trạng
danh từ
bản nêu tội trạng: kiểm sát viên đọc bản cáo trạng
kiểm sát viên đọc bản cáo trạng
cao thượng
tính từ
có phẩm chất, đạo đức cao cả, vượt hẳn lên trên những cái tầm thường, nhỏ nhen: tấm lòng cao thượng * làm ra vẻ cao thượng
tấm lòng cao thượng * làm ra vẻ cao thượng
cao tuổi
tính từ
(người) nhiều tuổi, đã già (cách nói lịch sự): hội người cao tuổi * các cụ cao tuổi trong làng
hội người cao tuổi * các cụ cao tuổi trong làng
cao trào
danh từ
giai đoạn phát triển cao nhất của sự việc: cao trào cách mạng
cao trào cách mạng
cao trào
danh từ
giai đoạn mâu thuẫn xung đột phát triển đến mức sâu sắc nhất, căng thẳng nhất trong tình tiết của một tác phẩm nghệ thuật như âm nhạc, kịch, truyện, v.v.: vở diễn đang đến đoạn cao trào
vở diễn đang đến đoạn cao trào
cao tốc
tính từ
có tốc độ cao: tàu cao tốc * đường cao tốc
tàu cao tốc * đường cao tốc
cao trình
danh từ
độ cao tại một điểm so với mặt chuẩn: công trình nằm trên cao trình 800 mét so với mực nước biển
công trình nằm trên cao trình 800 mét so với mực nước biển
cao uỷ
danh từ
viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách một loạI vấn đề nhất định: cao uỷ Liên Hợp Quốc về vấn đề người tị nạn
cao uỷ Liên Hợp Quốc về vấn đề người tị nạn
cao uỷ
danh từ
viên chức cao cấp, đại diện của một nước ở nước khác, tương đương đại sứ: cao uỷ Pháp ở Đông Dương (thời trước 1945)
cao uỷ Pháp ở Đông Dương (thời trước 1945)
cao vọng
danh từ
(hiếm) điều mong ước cao xa: mơ ước nhiều cao vọng
mơ ước nhiều cao vọng
cáo từ
động từ
(trang trọng) chào ra về: đứng dậy cáo từ ra về * xin cáo từ
đứng dậy cáo từ ra về * xin cáo từ
cao vút
tính từ
rất cao, như vươn thẳng lên không trung: ống khói nhà máy cao vút * tiếng sáo ngân lên cao vút
ống khói nhà máy cao vút * tiếng sáo ngân lên cao vút
cao xạ
danh từ
pháo cao xạ (nói tắt): khẩu cao xạ * trung đoàn cao xạ
khẩu cao xạ * trung đoàn cao xạ
cao xa
tính từ
cao và xa xôi, có vẻ như không thực tế, khó đạt tới: triết lí cao xa khó hiểu * không mơ ước gì cao xa * nói những điều cao xa
triết lí cao xa khó hiểu * không mơ ước gì cao xa * nói những điều cao xa
cáp
danh từ
dây bện gồm nhiều sợi kim loại nhỏ xoắn chặt lại với nhau, chịu được sức kéo lớn: dây cáp cần cẩu * cáp cầu treo
dây cáp cần cẩu * cáp cầu treo
cáp
danh từ
dây đặc biệt dùng để dẫn điện cao thế hay truyền tín hiệu, thường có vỏ bọc cách điện: cáp điện thoại * đường cáp cao thế * hệ thống cáp truyền hình
cáp điện thoại * đường cáp cao thế * hệ thống cáp truyền hình
cạp
danh từ
bộ phận buộc hoặc viền xung quanh miệng hay mép một số đồ đan lát để giữ cho khỏi sổ ra: cạp rổ bị bung * cạp chiếu
cạp rổ bị bung * cạp chiếu
cạp
danh từ
nẹp vải khâu liền vào chỗ thắt lưng quần, váy: quần bị rách cạp
quần bị rách cạp
cạp
động từ
làm hoặc buộc cạp cho cái gì: cạp lại cái rá
cạp lại cái rá
cạp
động từ
đắp thêm đất vào cho vững hơn, chắc hơn: bờ ao được cạp bằng gạch
bờ ao được cạp bằng gạch
cạp
động từ
(phương ngữ) ngoạm: cạp củ khoai * cạp một miếng thật to
cạp củ khoai * cạp một miếng thật to
carat
danh từ
đơn vị đo khối lượng đá quý và ngọc trai, bằng 200 milligram: viên kim cương nặng 300 carat
viên kim cương nặng 300 carat
carat
danh từ
đơn vị biểu thị tỉ lệ vàng trong hợp kim vàng, bằng 1/24 khối lượng của hợp kim: vàng 24 carat (vàng nguyên chất)
vàng 24 carat (vàng nguyên chất)
carbon
danh từ
nguyên tố hoá học, thành phần chính của than và chất hữu cơ: khí carbon
khí carbon
cát
danh từ
đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác: bãi cát * đãi cát lấy vàng * dã tràng xe cát
bãi cát * đãi cát lấy vàng * dã tràng xe cát
cát
danh từ
hình hạt rất nhỏ và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành: thứ nhiễu nhỏ cát
thứ nhiễu nhỏ cát
cát cứ
động từ
chia cắt lãnh thổ để chiếm giữ và lập chủ quyền riêng, không phục tùng chủ quyền trung ương: mỗi người cát cứ một phương * trước đời Đinh, mười hai sứ quân chia nhau cát cứ mỗi vùng
mỗi người cát cứ một phương * trước đời Đinh, mười hai sứ quân chia nhau cát cứ mỗi vùng
cát đen
danh từ
cát mịn hạt và có lẫn nhiều chất bẩn: tường xây bằng vôi và cát đen
tường xây bằng vôi và cát đen
cát két
danh từ
mũ mềm, chóp bằng hơi bẹt, thường bằng dạ hoặc vải, đằng trước có lưỡi trai nhỏ: một người đàn ông đội cát két bằng dạ xám
một người đàn ông đội cát két bằng dạ xám
cát đằng
danh từ
(cũ, văn chương) cây sắn (cát) và cây bìm (đằng), hai loại cây leo sống bám vào những cây khác; dùng để ví thân phận lẽ mọn: "Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
"Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân, Tuyết sương che chở cho thân cát đằng." (TKiều)
cát hung
tính từ
(cũ) lành hoặc dữ, theo mê tín: "Lão bà khi ấy luận bàn, Xin xem đôi tuổi cho toàn cát hung." (PCCH)
"Lão bà khi ấy luận bàn, Xin xem đôi tuổi cho toàn cát hung." (PCCH)
cát pha
tính từ
(đất) chứa nhiều hạt cát hơn các loại hạt khác: đất cát pha
đất cát pha
cát vàng
danh từ
cát to và sạch hơn cát đen: trộn vữa bằng xi măng với cát vàng
trộn vữa bằng xi măng với cát vàng
cát lầm ngọc trắng
null
(cũ, văn chương) ví người phụ nữ trong trắng, cao quý bị vùi dập, đoạ đày: "Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều)
"Vì ta cho luỵ đến người, Cát lầm ngọc trắng, thiệt đời xuân xanh." (TKiều)
cát tuyến
danh từ
đường thẳng cắt một đường cong hoặc cắt một số đường thẳng cho trước: cát tuyến của một đường tròn * cát tuyến của hai đường song song
cát tuyến của một đường tròn * cát tuyến của hai đường song song
catalogue
danh từ
(khẩu ngữ) danh mục giới thiệu mẫu hàng, dịch vụ, v.v., thường có tranh ảnh minh hoạ: catalogue thời trang
catalogue thời trang
cát sê
danh từ
tiền thù lao cho một hợp đồng hoặc một lần biểu diễn của nghệ sĩ: tiền cát sê * ca sĩ nổi tiếng thường được trả cát sê cao
tiền cát sê * ca sĩ nổi tiếng thường được trả cát sê cao
cát luỹ
danh từ
(cũ, văn chương) như cát đằng: "Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang." (TKiều)
"Tin nhà ngày một vắng tin, Mặn tình cát luỹ, lạt tình tao khang." (TKiều)
catwalk
danh từ
sàn hẹp và dài để người mẫu trình diễn thời trang: nổi danh trên sàn catwalk
nổi danh trên sàn catwalk
cau
danh từ
cây thân thẳng hình cột, không phân cành, lá mọc thành chùm ở ngọn, quả nhỏ hình trứng mọc thành buồng, dùng để ăn trầu: "Vào vườn hái quả cau xanh, Bổ ra làm sáu mời anh xơi trầu." (ca dao)
"Vào vườn hái quả cau xanh, Bổ ra làm sáu mời anh xơi trầu." (ca dao)
cau
động từ
nhíu lông mày lại, tới mức làm nhăn da trán (thường do bực tức hoặc do nghĩ ngợi): mặt cau lại vì đau bụng * cau mặt tỏ ý khó chịu
mặt cau lại vì đau bụng * cau mặt tỏ ý khó chịu
cau có
null
nhăn nhó vì khó chịu, bực dọc: nét mặt cau có * tính hay cau có, gắt gỏng
nét mặt cau có * tính hay cau có, gắt gỏng
cáu gắt
động từ
hay quát tháo, gắt gỏng vì đang buồn bực, khó chịu: cáu gắt ầm ĩ
cáu gắt ầm ĩ
cáu bẳn
null
hay cáu gắt một cách vô lí: ốm đau nhiều đâm ra hay cáu bẳn
ốm đau nhiều đâm ra hay cáu bẳn