word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
dương oai | động từ | phô bày, tỏ rõ uy thế để đe doạ, uy hiếp (thường hàm ý chê): diễu võ dương oai | diễu võ dương oai |
dưỡng sinh | động từ | giữ gìn, bồi dưỡng sức khoẻ để được sống lâu một cách tích cực (thường bằng phương pháp tập luyện): bài tập dưỡng sinh | bài tập dưỡng sinh |
dưỡng sức | động từ | nghỉ ngơi hợp lí để giữ gìn và tăng cường sức khoẻ: nghỉ ngơi dưỡng sức | nghỉ ngơi dưỡng sức |
dưỡng thai | động từ | giữ gìn và bồi dưỡng để thai phát triển tốt: thuốc dưỡng thai | thuốc dưỡng thai |
dưỡng thương | động từ | nghỉ ngơi, bồi dưỡng sau khi điều trị vết thương: ở nhà để dưỡng thương | ở nhà để dưỡng thương |
dương tính | tính từ | (kết quả xét nghiệm) có mầm bệnh đối với một số bệnh nào đó, hoặc có phản ứng đối với một số thuốc đặc biệt nào đó; đối lập với âm tính: xét nghiệm HIV cho kết quả dương tính | xét nghiệm HIV cho kết quả dương tính |
dứt điểm | động từ | làm cho việc gì đó xong hẳn vào một lúc nhất định: giải quyết dứt điểm các món nợ * việc gì dễ thì phải làm dứt điểm | giải quyết dứt điểm các món nợ * việc gì dễ thì phải làm dứt điểm |
dứt điểm | động từ | kết thúc để ghi điểm hoặc bàn thắng (trong chơi bóng): cú dứt điểm chính xác | cú dứt điểm chính xác |
dứt | động từ | (cái đang diễn ra thành một quá trình ít nhiều kéo dài) thôi, kết thúc: dứt lời * trị cho dứt bệnh * mưa mãi không dứt | dứt lời * trị cho dứt bệnh * mưa mãi không dứt |
dứt | động từ | làm cho đứt sự liên hệ, lìa bỏ hẳn cái gắn bó về tình cảm, về tinh thần: dứt tình máu mủ * "Chưa chăn gối, cũng vợ chồng, Lòng nào mà nỡ dứt lòng cho đang?" (TKiều) | dứt tình máu mủ * "Chưa chăn gối, cũng vợ chồng, Lòng nào mà nỡ dứt lòng cho đang?" (TKiều) |
dứt khoát | tính từ | rõ ràng, hoàn toàn không có sự nhập nhằng hoặc lưỡng lự, nửa nọ nửa kia: trả lời dứt khoát * dứt khoát không chịu đi | trả lời dứt khoát * dứt khoát không chịu đi |
đã | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn hài lòng do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được đáp ứng đầy đủ: đã khát * ăn chưa đã thèm * cứ cười đi cho đã | đã khát * ăn chưa đã thèm * cứ cười đi cho đã |
đã | phụ từ | từ biểu thị sự việc, hiện tượng đang nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai: anh ấy đã đi từ hôm qua * đã hứa thì phải giữ lời | anh ấy đã đi từ hôm qua * đã hứa thì phải giữ lời |
đã | phụ từ | từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm một việc khác: làm xong đã rồi hẵng đi * cứ để cho nó nói nốt đã! | làm xong đã rồi hẵng đi * cứ để cho nó nói nốt đã! |
đã | trợ từ | từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn: thuyết phục chắc gì nó đã nghe? * đã đẹp mặt chưa! | thuyết phục chắc gì nó đã nghe? * đã đẹp mặt chưa! |
đa | trợ từ | (Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng biểu thị ý nhấn mạnh về điều vừa khẳng định, như muốn thuyết phục, nhắc nhở hay cảnh cáo người nghe: khoẻ dữ đa! | khoẻ dữ đa! |
đ | null | đồng (viết tắt): 100.000đ | 100.000đ |
dứt mối lìa tơ | null | (văn chương) dứt bỏ mối tình: "Quản bao tháng đợi năm chờ, Ai ơi! Dứt mối lìa tơ sao đành?" (ca dao) | "Quản bao tháng đợi năm chờ, Ai ơi! Dứt mối lìa tơ sao đành?" (ca dao) |
đá | danh từ | chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn: dãy núi đá * tảng đá nằm chắn ngang dòng suối * ném đá giấu tay (tng) | dãy núi đá * tảng đá nằm chắn ngang dòng suối * ném đá giấu tay (tng) |
đá | danh từ | (Khẩu ngữ) nước đá (nói tắt): cà phê đá * nước chanh đá | cà phê đá * nước chanh đá |
đá | tính từ | (Khẩu ngữ) keo kiệt, bủn xỉn quá mức: ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ | ông ấy đá lắm, không cho ai cái gì bao giờ |
đá | động từ | đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa: tung một cú đá vào mạng sườn * đá cầu * ngựa non háu đá (tng) | tung một cú đá vào mạng sườn * đá cầu * ngựa non háu đá (tng) |
đá | động từ | (Phương ngữ) (một số động vật cùng loại) chọi nhau: chơi đá dế * gà đá nhau | chơi đá dế * gà đá nhau |
đá | động từ | (Thông tục) cắt đứt quan hệ yêu đương một cách ít nhiều thô bạo: bị người yêu đá | bị người yêu đá |
đá | động từ | (Khẩu ngữ) xen lẫn vào cái có tính chất hoặc nội dung ít nhiều xa lạ (thường về cách nói năng): đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh * lối ăn mặc đá tỉnh đá quê | đang nói tiếng Việt, chốc chốc lại đá vào một câu tiếng Anh * lối ăn mặc đá tỉnh đá quê |
đà | danh từ | đoạn gỗ áp dưới để đỡ một thanh khác được vững hơn: thanh đà * gác đà | thanh đà * gác đà |
đà | danh từ | đoạn ống hoặc thanh tròn luồn dưới một vật nặng để di chuyển vật đó được dễ hơn: gỗ trượt trên đà | gỗ trượt trên đà |
đà | danh từ | sức hướng tới trước, được tạo ra do sự chuyển động mạnh hoặc sự hoạt động mạnh mẽ theo một hướng nhất định: lấy đà lên dốc * chạy quá đà * nền kinh tế đang trên đà phát triển | lấy đà lên dốc * chạy quá đà * nền kinh tế đang trên đà phát triển |
đà | danh từ | đà tàu (nói tắt): tàu nằm trên đà | tàu nằm trên đà |
đà | phụ từ | (văn chương) đã: "Bóng tà như giục cơn buồn, Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo." (TKiều) | "Bóng tà như giục cơn buồn, Khách đà lên ngựa, người còn nghé theo." (TKiều) |
đa biên | tính từ | (quan hệ về kinh tế, chính trị) giữa nhiều nước: quan hệ đa biên | quan hệ đa biên |
đả | động từ | (khẩu ngữ) đánh cho thật đau, gây tổn thương nhiều: hai bên đả nhau kịch liệt | hai bên đả nhau kịch liệt |
đả | động từ | đả kích (bằng lời nói, bài viết, tranh ảnh): bài báo đả thói cửa quyền | bài báo đả thói cửa quyền |
đả | động từ | (thông tục) như đánh: đả một lúc bốn bát cơm đầy * nó lăn ra, đả một giấc đến sáng | đả một lúc bốn bát cơm đầy * nó lăn ra, đả một giấc đến sáng |
đa bào | tính từ | (sinh vật) có cơ thể gồm nhiều tế bào, mỗi tế bào thực hiện một chức năng khác nhau; phân biệt với đơn bào: động vật đa bào | động vật đa bào |
đa cấp | tính từ | nhiều cấp độ: phương thức bán hàng đa cấp | phương thức bán hàng đa cấp |
đa cảm | tính từ | dễ cảm xúc, dễ xúc động: tính đa cảm * một con người đa cảm | tính đa cảm * một con người đa cảm |
đa chiều | tính từ | nhiều chiều: không gian đa chiều * thông tin đa chiều | không gian đa chiều * thông tin đa chiều |
đa diện | danh từ | khối giới hạn bởi một mặt khép kín gồm nhiều đa giác: đa diện đều | đa diện đều |
đa diện | tính từ | (hiếm) có tính chất nhiều mặt, nhiều khía cạnh: cái nhìn đa diện * sự phát triển đa diện | cái nhìn đa diện * sự phát triển đa diện |
đa dâm | tính từ | quá ham muốn về tình dục, thường biểu hiện bằng những hành vi dâm dật: kẻ đa dâm | kẻ đa dâm |
đã đành | null | tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến được coi là dĩ nhiên, nhằm bổ sung, nêu ra một điều khác được coi là quan trọng hơn: đã đành là khó, nhưng cũng phải cố gắng chứ! * ông cụ lẩn thẩn đã đành, đến anh cũng lẩn thẩn nốt! | đã đành là khó, nhưng cũng phải cố gắng chứ! * ông cụ lẩn thẩn đã đành, đến anh cũng lẩn thẩn nốt! |
đa dạng | tính từ | nhiều vẻ, nhiều dạng biểu hiện khác nhau: hàng hoá rất đa dạng * phát triển đa dạng các hình thức du lịch | hàng hoá rất đa dạng * phát triển đa dạng các hình thức du lịch |
đa dụng | tính từ | có nhiều công dụng, nhiều tác dụng khác nhau: dụng cụ nấu bếp đa dụng | dụng cụ nấu bếp đa dụng |
đá dăm | danh từ | đá được đập nhỏ tương đối đều cạnh, thường dùng để rải làm mặt đường: đường rải đá dăm | đường rải đá dăm |
đa dạng hoá | động từ | làm cho trở nên đa dạng: đa dạng hoá sản phẩm * thực hiện đa dạng hoá các loại hình giáo dục | đa dạng hoá sản phẩm * thực hiện đa dạng hoá các loại hình giáo dục |
đà đao | danh từ | miếng võ hiểm, giả vờ thua rồi kéo lết đao chạy để đối phương đuổi theo, đợi lúc đối phương sơ hở thì đột nhiên quay lại vung đao chém; thường dùng để chỉ kế độc đánh lừa: "Đà đao sắp sẵn chước dùng, Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay!" (TKiều) | "Đà đao sắp sẵn chước dùng, Lạ gì một cốt, một đồng xưa nay!" (TKiều) |
đả đảo | động từ | đánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh): đả đảo bọn địa chủ cường hào gian ác! | đả đảo bọn địa chủ cường hào gian ác! |
đả đảo | động từ | (lực lượng quần chúng) biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ: lực lượng phản động bị đả đảo kịch liệt | lực lượng phản động bị đả đảo kịch liệt |
đá đít | động từ | (thông tục) bỏ, thải đi, không quan hệ nữa, không sử dụng nữa (hàm ý khinh bỉ, mỉa mai): bị người yêu đá đít | bị người yêu đá đít |
đả động | động từ | nói đến, tác động đến vì coi đó là điều cần nói, cần tác động: không ai thèm đả động đến nó! | không ai thèm đả động đến nó! |
đã đời | tính từ | (khẩu ngữ) quá hả hê, thoả sức, không còn thèm muốn gì thêm nữa: nhậu một bữa thật đã đời | nhậu một bữa thật đã đời |
đa đoan | tính từ | (cũ, văn chương) lắm mối, lắm chuyện lôi thôi, rắc rối đến mức khó lường: "Cơ trời dâu bể đa đoan, Một nhà để chị riêng oan một mình." (TKiều) | "Cơ trời dâu bể đa đoan, Một nhà để chị riêng oan một mình." (TKiều) |
đả đớt | tính từ | (cách nói) không rõ, không đúng một số âm, thường do nói chưa sõi hoặc do nũng nịu: nói bằng giọng đả đớt | nói bằng giọng đả đớt |
đá đưa | động từ | (mồm miệng) nói năng khéo léo nhưng không thành thật, chỉ cốt làm vừa lòng người nghe: đá đưa đầu lưỡi | đá đưa đầu lưỡi |
đá đưa | động từ | (mắt) đưa đi đưa lại nhanh, vẻ không thành thật: con mắt đá đưa | con mắt đá đưa |
đá hoa | danh từ | đá có vân đẹp và có nhiều màu sắc khác nhau, thường dùng để ốp lát, trang trí: nền nhà lát đá hoa | nền nhà lát đá hoa |
đá gà đá vịt | null | (khẩu ngữ) làm (việc nào đó) một chút cho gọi là có, chứ không thật sự quan tâm: việc gì cũng đá gà đá vịt một chút rồi lại bỏ | việc gì cũng đá gà đá vịt một chút rồi lại bỏ |
đa giác | danh từ | hình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành: đa giác lồi * đa giác đều | đa giác lồi * đa giác đều |
đa hệ | tính từ | có thể hoạt động được với nhiều hệ thống khác nhau: đầu video đa hệ * phần mềm đa hệ | đầu video đa hệ * phần mềm đa hệ |
đa khoa | tính từ | có nhiều khoa, có thể khám, điều trị được nhiều bệnh: bệnh viện đa khoa * bác sĩ đa khoa | bệnh viện đa khoa * bác sĩ đa khoa |
đa luồng | tính từ | có thể thực hiện được nhiều việc khác nhau cùng một lúc trong một ứng dụng; đa nhiệm trong một ứng dụng: hệ điều hành đa luồng | hệ điều hành đa luồng |
đả kích | động từ | chỉ trích, phản đối gay gắt hoặc dùng hành động chống lại làm cho bị tổn hại: giọng thơ châm biếm, đả kích * đả kích những thói hư tật xấu | giọng thơ châm biếm, đả kích * đả kích những thói hư tật xấu |
đa mang | động từ | tự vương vào cái khiến phải bận lòng nhiều, khó dứt ra được: trót đa mang thì phải đèo bòng * "Bỗng đâu rút mối tơ mành, Cho duyên quấn quýt, cho tình đa mang." (ca dao) | trót đa mang thì phải đèo bòng * "Bỗng đâu rút mối tơ mành, Cho duyên quấn quýt, cho tình đa mang." (ca dao) |
đa nghi | tính từ | hay nghi ngờ: tính hay đa nghi | tính hay đa nghi |
đa năng | tính từ | có nhiều chức năng khác nhau, có thể làm được nhiều việc khác nhau: máy tính đa năng * một kĩ sư đa năng | máy tính đa năng * một kĩ sư đa năng |
đa nghĩa | tính từ | (đơn vị ngôn ngữ) có nhiều nghĩa: từ đa nghĩa | từ đa nghĩa |
đa ngôn đa quá | null | (cũ) nói nhiều thì sai nhiều (hàm ý khuyên không nên lắm lời): đa ngôn đa quá, rước vạ vào thân (tng) | đa ngôn đa quá, rước vạ vào thân (tng) |
đa mưu | tính từ | lắm mưu kế (để ứng phó): người đa mưu | người đa mưu |
đa ngôn | null | (nói) nhiều lời và quá mức cần thiết: người đàn bà đa ngôn | người đàn bà đa ngôn |
đa nguyên | null | thuộc về thuyết đa nguyên.. | đa nguyên chính trị |
đa ngữ | tính từ | (sử dụng) nhiều ngôn ngữ; phân biệt với đơn ngữ, song ngữ: một quốc gia đa ngữ * từ điển đa ngữ | một quốc gia đa ngữ * từ điển đa ngữ |
đá ong | danh từ | đá màu nâu đỏ, có lỗ như tổ ong, thành phần chủ yếu là oxide sắt và nhôm: tường nhà xây bằng đá ong | tường nhà xây bằng đá ong |
đa phần | danh từ | (khẩu ngữ) phần nhiều, phần lớn: số người đến dự đa phần là sinh viên | số người đến dự đa phần là sinh viên |
đả phá | động từ | chỉ trích một cách gay gắt nhằm phản đối, xoá bỏ cái lạc hậu, thối nát thuộc về đời sống tinh thần: đả phá thói mê tín dị đoan * đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản | đả phá thói mê tín dị đoan * đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản |
đa phương | tính từ | có nhiều phía, nhiều bên cùng tham gia hoặc cùng thoả thuận; phân biệt với đơn phương, song phương: hợp tác kinh tế đa phương | hợp tác kinh tế đa phương |
đa phương tiện | tính từ | sử dụng nhiều phương tiện truyền tải thông tin trong một ứng dụng: thiết bị đa phương tiện * phần mềm đa phương tiện | thiết bị đa phương tiện * phần mềm đa phương tiện |
đá ốp lát | danh từ | đá tự nhiên có vân hoặc màu sắc đẹp, được tạo thành tấm mỏng và nhẵn bóng, dùng để ốp hoặc lát lên bề mặt công trình xây dựng: mặt ngoài ngôi nhà gắn đá ốp lát | mặt ngoài ngôi nhà gắn đá ốp lát |
đa phương hoá | động từ | làm cho trở thành đa phương: mở rộng hợp tác quốc tế theo hướng đa phương hoá | mở rộng hợp tác quốc tế theo hướng đa phương hoá |
đá quả bóng | null | (khẩu ngữ) ví hành động đẩy việc thuộc thẩm quyền của mình sang cho người khác giải quyết để tránh trách nhiệm: vụ việc bị đá quả bóng hết chỗ này đến chỗ khác, không ai chịu giải quyết | vụ việc bị đá quả bóng hết chỗ này đến chỗ khác, không ai chịu giải quyết |
đá quý | danh từ | đá tự nhiên có giá trị cao (như các loại ngọc, kim cương, v.v.), thường dùng làm đồ trang sức, đồ mĩ nghệ: pho tượng làm bằng đá quý * kinh doanh vàng bạc, đá quý | pho tượng làm bằng đá quý * kinh doanh vàng bạc, đá quý |
đa số | danh từ | số lượng chiếm một phần tương đối lớn trong một tập hợp, thường là tập hợp người: đa số người dân ở đây sống bằng nghề nông | đa số người dân ở đây sống bằng nghề nông |
đa số | danh từ | số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa so với tổng số; phân biệt với thiểu số: đa số tán thành * quyết định theo đa số | đa số tán thành * quyết định theo đa số |
đa sầu | tính từ | hay sầu muộn: người đa sầu | người đa sầu |
đa số áp đảo | danh từ | phần đa số lớn gấp nhiều lần phần thiểu số (nói trong trường hợp có sự đối lập gay gắt): số người ủng hộ chiếm đa số áp đảo | số người ủng hộ chiếm đa số áp đảo |
đa tạ | động từ | (cũ, trang trọng) cảm ơn rất nhiều: xin đa tạ lòng tốt của ông! | xin đa tạ lòng tốt của ông! |
đa sự | tính từ | lắm chuyện, hay làm rắc rối, phiền phức, cả những việc không có quan hệ đến mình: ôi dào, chỉ đa sự, chuyện đã qua lâu rồi! | ôi dào, chỉ đa sự, chuyện đã qua lâu rồi! |
đa tài | tính từ | có tài trong nhiều lĩnh vực: một nghệ sĩ đa tài | một nghệ sĩ đa tài |
đa tiết | tính từ | (từ) có nhiều âm tiết: là một từ đa tiết | là một từ đa tiết |
đa thức | danh từ | biểu thức đại số gồm nhiều đơn thức nối với nhau bằng các dấu cộng hoặc trừ: đa thức bậc ba | đa thức bậc ba |
đả thông | động từ | thuyết phục, làm cho nhận thức tư tưởng thông suốt và đồng ý: đả thông tư tưởng | đả thông tư tưởng |
đa tình | tính từ | có nhiều tình cảm, dễ nảy sinh quan hệ tình cảm (thường là về yêu đương): khách đa tình * đôi mắt đa tình | khách đa tình * đôi mắt đa tình |
đa túc | danh từ | động vật chân đốt có thân dài gồm nhiều đốt, mỗi đốt mang một hay hai đôi chân: rết, cuốn chiếu là những động vật đa túc | rết, cuốn chiếu là những động vật đa túc |
đa truân | tính từ | (văn chương, hiếm) hay gặp những gian nan, vất vả trên đường đời: hồng nhan đa truân | hồng nhan đa truân |
đa tư lự | tính từ | hay nghĩ ngợi, lo lắng nhiều: vẻ mặt đa tư lự | vẻ mặt đa tư lự |
đá vàng | danh từ | (cũ, văn chương) đá và vàng; dùng để ví sự bền vững, gắn bó trong quan hệ tình cảm (thường về tình nghĩa vợ chồng): "Đã lòng quân tử đa mang, Một lời, vâng tạc đá vàng thuỷ chung." (TKiều) | "Đã lòng quân tử đa mang, Một lời, vâng tạc đá vàng thuỷ chung." (TKiều) |
đa xử lí | danh từ | phương thức làm việc của một máy tính trong đó nhiều bộ xử lí có thể dùng chung bộ nhớ và thực hiện song song nhiều bài toán khác nhau: hệ thống đa xử lí | hệ thống đa xử lí |
đá vôi | danh từ | đá dùng để nung vôi: núi đá vôi | núi đá vôi |
đại | danh từ | nguyên đại (nói tắt): đại nguyên sinh * đại thái cổ | đại nguyên sinh * đại thái cổ |
đại | tính từ | to, lớn (về kích thước, mức độ, quy mô, v.v.): lá cờ đại * cây gậy hạng đại | lá cờ đại * cây gậy hạng đại |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.