word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
dư chấn
danh từ
chấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất: bị ảnh hưởng của dư chấn
bị ảnh hưởng của dư chấn
dự cảm
danh từ
sự cảm biết về điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra: tin vào dự cảm của mình
tin vào dự cảm của mình
dự cảm
động từ
cảm nhận thấy trước, do linh tính mách bảo: dự cảm có điều không lành sắp xảy ra * "Nó biết là bà nó phật lòng và nó dự cảm được tình cảnh bi đát sẽ dẫn đến?" (MVKháng; 9)
dự cảm có điều không lành sắp xảy ra * "Nó biết là bà nó phật lòng và nó dự cảm được tình cảnh bi đát sẽ dẫn đến?" (MVKháng; 9)
dữ dội
tính từ
(sự việc diễn ra) hết sức mạnh mẽ và có tác động đáng sợ: sóng đánh dữ dội * giặc bắn phá dữ dội
sóng đánh dữ dội * giặc bắn phá dữ dội
dư dật
tính từ
có thừa, trên mức đầy đủ (nói khái quát): tiền của dư dật
tiền của dư dật
dự định
động từ
định sẽ làm việc gì đó nếu không có gì thay đổi: dự định mở trường học tư * dự định ăn tết xong sẽ đi
dự định mở trường học tư * dự định ăn tết xong sẽ đi
dự định
danh từ
điều, việc định làm: những dự định về tương lai * có dự định táo bạo
những dự định về tương lai * có dự định táo bạo
dư địa chí
danh từ
sách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương: sách địa chí
sách địa chí
dự đoán
động từ
đoán trước tình hình, sự việc nào đó có thể xảy ra: dự đoán giá vàng có thể tăng cao * sự việc diễn ra đúng như đã dự đoán
dự đoán giá vàng có thể tăng cao * sự việc diễn ra đúng như đã dự đoán
dự đoán
danh từ
điều, việc đoán trước: đạt được kết quả vượt xa dự đoán
đạt được kết quả vượt xa dự đoán
dư dứ
động từ
dứ liên tiếp để nhử hoặc hăm doạ: dư dứ nắm đấm để doạ
dư dứ nắm đấm để doạ
dữ đòn
tính từ
hay đánh đòn đau: thầy đồ dữ đòn
thầy đồ dữ đòn
dự khuyết
tính từ
được bầu ra nhằm bổ sung khi khuyết người chính thức: đại biểu dự khuyết
đại biểu dự khuyết
dư luận
danh từ
ý kiến nhận xét, khen chê của số đông đối với việc gì: được dư luận đồng tình * sợ dư luận
được dư luận đồng tình * sợ dư luận
dự khán
động từ
(trang trọng) có mặt để xem, để theo dõi một hoạt động chung nào đó: các quan chức được mời dự khán lễ khai mạc liên hoan phim
các quan chức được mời dự khán lễ khai mạc liên hoan phim
dữ kiện
danh từ
điều coi như đã biết trước, được dựa vào để tìm những cái chưa biết trong bài toán: dựa vào các dữ kiện đã cho để tìm ra đáp số
dựa vào các dữ kiện đã cho để tìm ra đáp số
dự liệu
động từ
liệu trước việc có thể xảy ra để ứng phó: mọi việc anh ta đã dự liệu cả rồi
mọi việc anh ta đã dự liệu cả rồi
dữ liệu
danh từ
số liệu, tư liệu được dựa vào để giải quyết một vấn đề: dữ liệu điều tra dân số
dữ liệu điều tra dân số
dự kiến
động từ
thấy trước điều có nhiều khả năng sẽ xảy ra: dự kiến tiến độ thi công * dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp
dự kiến tiến độ thi công * dự kiến tình hình sẽ rất phức tạp
dự kiến
động từ
có ý kiến chuẩn bị trước về một việc gì, về cách giải quyết một vấn đề gì: dự kiến các phương án chống bão
dự kiến các phương án chống bão
dự kiến
danh từ
điều đã dự kiến: sự việc xảy ra ngoài dự kiến
sự việc xảy ra ngoài dự kiến
dự kiến
danh từ
ý kiến chuẩn bị trước về một việc, hoặc cách thức định trước để giải quyết một vấn đề gì: làm đúng theo dự kiến
làm đúng theo dự kiến
dự luật
danh từ
bản dự thảo một đạo luật: bản dự luật đã được quốc hội thông qua
bản dự luật đã được quốc hội thông qua
dư lượng
danh từ
lượng (hoá chất) còn đọng lại do không phân huỷ, không thoát hết đi được, thường gây hại: dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả vượt quá mức cho phép
dư lượng thuốc trừ sâu trong rau quả vượt quá mức cho phép
dự thu
động từ
dự tính sẽ thu: các khoản dự thu ngân sách
các khoản dự thu ngân sách
dư nợ
danh từ
nợ còn lại ở ngân hàng: dư nợ trung và dài hạn tăng
dư nợ trung và dài hạn tăng
dự phòng
động từ
chuẩn bị trước để ứng phó, phòng điều không hay có thể xảy ra: quỹ dự phòng thiên tai * thuốc dự phòng khi có dịch
quỹ dự phòng thiên tai * thuốc dự phòng khi có dịch
dự thầu
động từ
tham gia vào một cuộc đấu thầu: hồ sơ dự thầu * có đủ điều kiện dự thầu
hồ sơ dự thầu * có đủ điều kiện dự thầu
dự thính
động từ
dự (lớp học, hội nghị) chỉ để nghe, không có quyền phát biểu, biểu quyết (vì không có tư cách là một thành viên hay một đại biểu chính thức): đại biểu dự thính * học viên dự thính
đại biểu dự thính * học viên dự thính
dự toán
động từ
tính toán trước những khoản thu chi về tài chính: công tác dự toán thu chi
công tác dự toán thu chi
dự toán
danh từ
bản dự toán: lập dự toán * hạn chế các khoản chi ngoài dự toán
lập dự toán * hạn chế các khoản chi ngoài dự toán
dự thảo
động từ
thảo một văn kiện để đưa thông qua: dự thảo nghị quyết
dự thảo nghị quyết
dự thảo
danh từ
bản văn kiện đã được thảo ra: sửa đổi dự thảo Luật doanh nghiệp
sửa đổi dự thảo Luật doanh nghiệp
dự tính
động từ
tính toán trước khả năng diễn biến hoặc kết quả có thể có của sự việc hoặc một giai đoạn trong tương lai: dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng
dự tính doanh thu năm nay sẽ tăng
dự tính
danh từ
điều dự tính: sự việc xảy ra ngoài dự tính
sự việc xảy ra ngoài dự tính
dư thừa
tính từ
có nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát): dư thừa sức lực * của cải dư thừa
dư thừa sức lực * của cải dư thừa
dự trữ
động từ
trữ sẵn để dùng khi cần đến: dự trữ hàng hoá * lương thực dự trữ * lao động dự trữ
dự trữ hàng hoá * lương thực dự trữ * lao động dự trữ
dự trữ
danh từ
số lượng, khối lượng đã được trữ sẵn: tăng thêm dự trữ về lương thực
tăng thêm dự trữ về lương thực
dữ tợn
tính từ
rất dữ với vẻ đe doạ, trông đáng sợ: bộ mặt dữ tợn
bộ mặt dữ tợn
dự trù
động từ
tính toán trước các điều kiện cần thiết cho một công việc dự định làm: việc này dự trù phải kéo dài đến cuối năm * dự trù kinh phí cho công trình
việc này dự trù phải kéo dài đến cuối năm * dự trù kinh phí cho công trình
dự trù
danh từ
bản nêu ra các con số tính toán trước cho công việc dự định làm: lập dự trù
lập dự trù
dự tuyển
động từ
tham dự vào một cuộc thi hay một cuộc tuyển chọn: hồ sơ xin dự tuyển
hồ sơ xin dự tuyển
dừa
danh từ
cây cùng họ với cau, thân cột, lá to hình lông chim mọc thành tàu, quả mọc thành buồng, bên trong chứa nước ngọt, có cùi dùng để ăn hoặc ép lấy dầu: dầu dừa * mứt dừa
dầu dừa * mứt dừa
dưa
danh từ
thức ăn làm bằng một số loại rau muối chua: muối dưa
muối dưa
dưa
danh từ
(khẩu ngữ) rau cải dùng để muối dưa: mua dưa về muối
mua dưa về muối
dư vị
danh từ
cảm giác về mùi vị còn lại trong miệng sau khi đã ăn hoặc uống: dư vị của bữa ăn
dư vị của bữa ăn
dư vị
danh từ
cảm giác còn lại sau khi đã thưởng thức cái gì hoặc đã trải qua việc gì: dư vị ngọt ngào của tình yêu
dư vị ngọt ngào của tình yêu
dựa
động từ
đặt cho sát vào vật gì để có được thế vững: đứng dựa cửa * dựa thang vào tường
đứng dựa cửa * dựa thang vào tường
dựa
động từ
nhờ vào ai hoặc cái gì để có được sức mạnh, để hoạt động có hiệu quả: dựa vào sức mình là chính * dựa thế cha làm càn
dựa vào sức mình là chính * dựa thế cha làm càn
dựa
động từ
hướng theo cái có sẵn để có được thành công khi làm việc gì: vẽ dựa theo mẫu * dựa vào tình hình thực tế mà định liệu * thầy bói nói dựa (tng)
vẽ dựa theo mẫu * dựa vào tình hình thực tế mà định liệu * thầy bói nói dựa (tng)
dư vang
danh từ
(hiếm) như dư âm: trận chiến thắng vẫn để lại dư vang
trận chiến thắng vẫn để lại dư vang
dựa dẫm
động từ
dựa vào, dựa theo người khác để làm, để sinh sống (nói khái quát; thường hàm ý chê): dựa dẫm vào nhau mà sống * tính hay dựa dẫm
dựa dẫm vào nhau mà sống * tính hay dựa dẫm
dưng
tính từ
không có gì, không liên quan gì: người dưng
người dưng
dứng
danh từ
cốt vách bằng tre, nứa: cắm dứng làm vách * trát dứng
cắm dứng làm vách * trát dứng
dừng
danh từ
thanh bằng tre nứa cài ngang, dọc để trát vách: tai vách mạch dừng (tng)
tai vách mạch dừng (tng)
dừng
động từ
(phương ngữ) quây, che bằng phên, cót, v.v.: căn buồng được dừng bằng tấm cót
căn buồng được dừng bằng tấm cót
dừng
động từ
thôi hoặc làm cho thôi vận động, hoạt động: con tàu từ từ dừng lại trên sân ga * dừng bút * dừng câu chuyện giữa chừng
con tàu từ từ dừng lại trên sân ga * dừng bút * dừng câu chuyện giữa chừng
dựng
động từ
đặt cho đứng thẳng: dựng cột làm nhà * chưa sáng đã bị dựng dậy (bị làm cho thức dậy)
dựng cột làm nhà * chưa sáng đã bị dựng dậy (bị làm cho thức dậy)
dựng
động từ
tạo nên vật gì đứng thẳng trên mặt nền theo một cấu trúc nhất định: dựng nhà * dựng cổng chào
dựng nhà * dựng cổng chào
dựng
động từ
tạo nên bằng cách tổ hợp các yếu tố theo một cấu trúc nhất định (thường nói về công trình nghệ thuật): dựng một vở kịch * dựng chuyện (bịa đặt)
dựng một vở kịch * dựng chuyện (bịa đặt)
dựng
động từ
tạo nên và làm cho có được sự tồn tại vững vàng: dựng cơ đồ * các vua Hùng có công dựng nước
dựng cơ đồ * các vua Hùng có công dựng nước
dựng
động từ
vẽ hoặc nói rõ cách vẽ một hình phẳng nào đó thoả mãn một số điều kiện cho trước: bài toán dựng hình
bài toán dựng hình
dửng dưng
null
thờ ơ, tỏ ra không hề quan tâm, không có một cảm xúc gì: vẻ mặt dửng dưng * không thể dửng dưng trước sự đau khổ của người khác
vẻ mặt dửng dưng * không thể dửng dưng trước sự đau khổ của người khác
dựng đứng
động từ
hoặc t có vị trí vuông góc với mặt đất, như được dựng thẳng lên: vách núi dựng đứng
vách núi dựng đứng
dựng đứng
động từ
bịa đặt ra như thật một cách trắng trợn (thường với mục đích xấu): dựng đứng câu chuyện
dựng đứng câu chuyện
dửng mỡ
động từ
(thông tục) có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi): ăn lắm rồi rửng mỡ
ăn lắm rồi rửng mỡ
dựng phim
động từ
lựa chọn và tập hợp những cảnh đã quay được cho thành một bộ phim hoàn chỉnh: kĩ thuật dựng phim
kĩ thuật dựng phim
dựng vợ gả chồng
null
cưới vợ, gả chồng: lo dựng vợ gả chồng cho con cái
lo dựng vợ gả chồng cho con cái
dựng tóc gáy
null
quá sợ hãi trước việc rùng rợn, khủng khiếp đến mức cảm thấy như tóc gáy dựng đứng cả lên: chuyện rùng rợn quá, nghe mà dựng tóc gáy!
chuyện rùng rợn quá, nghe mà dựng tóc gáy!
dược
danh từ
dược học hoặc dược khoa (nói tắt): sinh viên trường dược * tốt nghiệp ngành dược
sinh viên trường dược * tốt nghiệp ngành dược
dược phẩm
danh từ
vật phẩm dùng làm thuốc phòng chữa bệnh: xí nghiệp dược phẩm
xí nghiệp dược phẩm
dược thảo
danh từ
như thảo dược: chữa bệnh bằng các loại dược thảo
chữa bệnh bằng các loại dược thảo
dược liệu
danh từ
nguyên liệu để chế thuốc phòng chữa bệnh: khai thác nguồn dược liệu trong nước
khai thác nguồn dược liệu trong nước
dược tính
danh từ
tính chất về mặt tác dụng phòng chữa bệnh của một dược liệu, dược phẩm: nghiên cứu dược tính của cây thuốc nam
nghiên cứu dược tính của cây thuốc nam
dược khoa
danh từ
(cũ) như dược học: lấy bằng tiến sĩ dược khoa
lấy bằng tiến sĩ dược khoa
dưới
danh từ
phía những vị trí thấp hơn trong không gian so với một vị trí xác định nào đó, hay so với các vị trí khác nói chung: nhà nằm dưới chân núi * dưới miền xuôi * trên bến dưới thuyền
nhà nằm dưới chân núi * dưới miền xuôi * trên bến dưới thuyền
dưới
danh từ
phía những vị trí ở sau một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung, trong một trật tự sắp xếp nhất định: ngồi ở hàng ghế dưới * đứng dưới cùng trong danh sách * làng trên xóm dưới
ngồi ở hàng ghế dưới * đứng dưới cùng trong danh sách * làng trên xóm dưới
dưới
danh từ
phía những vị trí thấp hơn so với một vị trí xác định nào đó hay so với các vị trí khác nói chung trong một hệ thống cấp bậc, thứ bậc: dạy các lớp dưới * cấp dưới * về công tác dưới xã
dạy các lớp dưới * cấp dưới * về công tác dưới xã
dưới
danh từ
mức thấp hơn hay số lượng ít hơn một mức, một số lượng xác định nào đó: sức học dưới trung bình * miễn vé cho trẻ dưới 5 tuổi * giá dưới một trăm nghìn đồng
sức học dưới trung bình * miễn vé cho trẻ dưới 5 tuổi * giá dưới một trăm nghìn đồng
dưới
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là đích nhằm tới của một hoạt động theo hướng từ cao đến thấp: lặn xuống dưới nước * rơi xuống dưới đất
lặn xuống dưới nước * rơi xuống dưới đất
dưới
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là phạm vi tác động, bao trùm, chi phối của hoạt động hay sự việc được nói đến: đi dưới ánh trăng * dưới chế độ phong kiến * "Thầy Khiển dưới con mắt dân quê có vẻ như là một người tốt bụng và lập dị." (MVKháng; 12)
đi dưới ánh trăng * dưới chế độ phong kiến * "Thầy Khiển dưới con mắt dân quê có vẻ như là một người tốt bụng và lập dị." (MVKháng; 12)
dưỡng bệnh
động từ
nghỉ ngơi, bồi dưỡng sức khoẻ khi vừa mới khỏi bệnh: xin nghỉ phép để dưỡng bệnh
xin nghỉ phép để dưỡng bệnh
dướn
động từ
cố vươn thẳng ra phía trước hay vươn cao lên: chú gà rướn cổ cất tiếng gáy * thằng bé rướn người lên ôm lấy cổ mẹ
chú gà rướn cổ cất tiếng gáy * thằng bé rướn người lên ôm lấy cổ mẹ
dương
danh từ
một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt khẳng định, tích cực; đối lập với âm là mặt phủ định, tiêu cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như ngày đối lập với đêm, đàn ông đối lập với đàn bà, sống đối lập với chết, v.v.): cõi dương * chiều dương của một t...
cõi dương * chiều dương của một trục
dương
tính từ
(sự kiện) mang tính chất động hay nóng, hoặc (sự vật) thuộc về nam tính, theo quan niệm của đông y: thuốc bổ dương
thuốc bổ dương
dương
tính từ
lớn hơn số không; phân biệt với âm: số dương
số dương
dương
danh từ
(phương ngữ) dương liễu (nói tắt): rừng dương chắn cát
rừng dương chắn cát
dương
danh từ
Danh từ (Hán việt) Mặt trời: Hoa hướng dương (Hướng về phía mặt trời) * Ánh dương (Ánh mặt trời)
Hoa hướng dương (Hướng về phía mặt trời) * Ánh dương (Ánh mặt trời)
dưỡng
động từ
ăn uống, nghỉ ngơi để tăng hoặc khôi phục sức khoẻ (nói khái quát): cha sinh mẹ dưỡng * thuốc dưỡng thai * nghỉ dưỡng già
cha sinh mẹ dưỡng * thuốc dưỡng thai * nghỉ dưỡng già
dường
danh từ
(cũ hoặc vch) từ dùng để chỉ cái có tính chất, mức độ đại khái như thế: nghĩa nặng dường ấy * "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)
nghĩa nặng dường ấy * "U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!" (ATV)
dường
động từ
có tính chất, mức độ tựa như thế: ruột gan dường lửa đốt * "Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều)
ruột gan dường lửa đốt * "Sóng tình dường đã xiêu xiêu, Xem trong âu yếm có chiều lả lơi." (TKiều)
dương bản
danh từ
ảnh chụp hay quay phim trên đó những phần trắng, đen phản ánh đúng những chỗ sáng, tối trên vật; phân biệt với âm bản: phim dương bản
phim dương bản
dưỡng chất
danh từ
chất dinh dưỡng: đất không có đủ dưỡng chất cho cây phát triển * bữa ăn có đủ dưỡng chất
đất không có đủ dưỡng chất cho cây phát triển * bữa ăn có đủ dưỡng chất
dưỡng dục
động từ
(cũ, trang trọng) nuôi nấng và dạy dỗ (thường nói về công ơn cha mẹ): công ơn dưỡng dục của cha mẹ
công ơn dưỡng dục của cha mẹ
dương gian
danh từ
cõi dương, nơi con người sinh sống; đối lập với âm phủ: âm phủ và dương gian * sống ở dương gian
âm phủ và dương gian * sống ở dương gian
dương lịch
danh từ
lịch tính thời gian theo sự chuyển động của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, lấy thời gian Trái Đất đi hết một vòng (365,24219 ngày, lấy số tròn là 365 ngày) là một năm.
Tết dương lịch
dưỡng lão
động từ
nghỉ ngơi lúc về già: về dưỡng lão ở quê nhà
về dưỡng lão ở quê nhà
dưỡng lão
động từ
giúp cho duy trì cuộc sống lúc tuổi già: nhà dưỡng lão * tiền dưỡng lão
nhà dưỡng lão * tiền dưỡng lão
dưỡng liêm
động từ
(cũ) giúp người ta giữ được đức tính liêm khiết: tiền dưỡng liêm
tiền dưỡng liêm
dường như
null
có vẻ như: mặt đăm chiêu, dường như đang nghĩ ngợi * con đường dường như dài vô tận
mặt đăm chiêu, dường như đang nghĩ ngợi * con đường dường như dài vô tận