word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
đại | phụ từ | (Khẩu ngữ) đến mức như không thể hơn được nữa: một anh chàng đại ngốc | một anh chàng đại ngốc |
đại | phụ từ | (Khẩu ngữ) (làm việc gì) ngay, chẳng cần cân nhắc xem nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc (vì nghĩ không còn có cách nào khác): nhảy đại đi * nói đại đi, sợ gì! * cứ nhận đại cho xong chuyện! | nhảy đại đi * nói đại đi, sợ gì! * cứ nhận đại cho xong chuyện! |
đài | danh từ | bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục: đài sen | đài sen |
đài | danh từ | đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa: đài rượu * đài trầu | đài rượu * đài trầu |
đài | danh từ | lần cúng bái hoặc cầu xin: cúng ba đài hương | cúng ba đài hương |
đài | danh từ | công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái che: đài liệt sĩ * đài tưởng niệm | đài liệt sĩ * đài tưởng niệm |
đài | danh từ | vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu: đài quan sát khí tượng thuỷ văn | đài quan sát khí tượng thuỷ văn |
đài | danh từ | đài phát thanh, hoặc đài truyền hình (nói tắt): bản tin phát trên đài phường * đài địa phương | bản tin phát trên đài phường * đài địa phương |
đài | danh từ | (khẩu ngữ): mua một cái đài mới | mua một cái đài mới |
đài | danh từ | (phương ngữ) bồ đài: "Trách trời, không trách ai đâu, Đài kia ngắn chạc giếng sâu lỡ chừng." (ca dao) | "Trách trời, không trách ai đâu, Đài kia ngắn chạc giếng sâu lỡ chừng." (ca dao) |
đách | null | (thông tục, hiếm) như đếch: nó thì biết cái đách gì! | nó thì biết cái đách gì! |
đa xử lý | danh từ | phương thức làm việc của một máy tính trong đó nhiều bộ xử lí có thể dùng chung bộ nhớ và thực hiện song song nhiều bài toán khác nhau: hệ thống đa xử lí | hệ thống đa xử lí |
đai | danh từ | vành bao quanh vật gì, thường để giữ cho chặt, cho chắc: thùng gỗ có đai sắt | thùng gỗ có đai sắt |
đai | danh từ | vành đeo ngang lưng phía ngoài áo chầu vua. | võ sĩ mang đai đen * thi lên đai |
đai | danh từ | dây thắt ngang lưng phía ngoài áo của các võ sĩ, có màu quy định riêng cho mỗi đẳng cấp: võ sĩ mang đai đen * thi lên đai | đai khí hậu nhiệt đới * đai ôn đới |
đai | động từ | (khẩu ngữ) nói kéo dài và nhiều lần về việc đã xảy ra để tỏ sự không bằng lòng của mình: đai đi đai lại * người ta đã nhận lỗi rồi mà còn cứ đai mãi | đai đi đai lại * người ta đã nhận lỗi rồi mà còn cứ đai mãi |
đãi | động từ | chao, gạn trong nước để loại bỏ phần không cần dùng và lấy riêng phần cần dùng: đãi gạo * đãi sạch vỏ đỗ * đãi cát tìm vàng (tng) | đãi gạo * đãi sạch vỏ đỗ * đãi cát tìm vàng (tng) |
đãi | động từ | mời ăn uống hoặc cho tiền, đồ dùng một cách ít nhiều đặc biệt, để tỏ tình cảm tốt với ai: làm cơm đãi bạn * mở tiệc đãi các quan khách | làm cơm đãi bạn * mở tiệc đãi các quan khách |
đại bại | động từ | thua to, bị đánh bại hoàn toàn (trong chiến đấu): quân giặc đại bại | quân giặc đại bại |
đại bản doanh | danh từ | nơi tổng chỉ huy quân đội đóng cùng với bộ tham mưu, thời chiến: tiến công vào đại bản doanh của địch | tiến công vào đại bản doanh của địch |
đại bịp | động từ | (khẩu ngữ) lừa đảo, bịp bợm bằng nhiều mánh khoé hết sức xảo quyệt: một tay đại bịp | một tay đại bịp |
đại biểu | danh từ | người được cử thay mặt cho một tập thể tham gia vào một việc gì: đại biểu quốc hội * cử đại biểu đi dự hội nghị | đại biểu quốc hội * cử đại biểu đi dự hội nghị |
đại biểu | động từ | (hiếm, trang trọng) thay mặt cho một tập thể (để làm việc gì): đại biểu cho nhân dân lao động | đại biểu cho nhân dân lao động |
đại bộ phận | danh từ | phần chiếm đa số, phần lớn hơn nhiều so với phần còn lại: người trong làng đại bộ phận là làm ruộng | người trong làng đại bộ phận là làm ruộng |
đãi bôi | tính từ | tử tế, niềm nở bề ngoài, không thật tình, gian trá: mời đãi bôi * nói đãi bôi | mời đãi bôi * nói đãi bôi |
đài các | danh từ | (Từ cũ) nền cao và nhà gác; chỉ nơi ở của người giàu sang, quyền quý thời xưa: "Hạt mưa đã lọt miền đài các, Những mừng thầm cá nước duyên may." (CO) | "Hạt mưa đã lọt miền đài các, Những mừng thầm cá nước duyên may." (CO) |
đài các | tính từ | có dáng vẻ, điệu bộ của người giàu sang, quyền quý: thói đài các rởm! | thói đài các rởm! |
đại ca | danh từ | (cũ, khẩu ngữ) từ dùng để gọi người đàn ông được coi là thuộc vào hàng anh cả, đáng được nể trọng. | được tôn làm đại ca |
đại cáo | danh từ | (cũ) như cáo (nhưng có sắc thái trang trọng hơn): viết một bài đại cáo | viết một bài đại cáo |
đại bợm | null | (khẩu ngữ) kẻ bịp bợm, không từ một thủ đoạn, mánh khoé xảo quyệt nào: một gã đại bợm | một gã đại bợm |
đại cao thủ | danh từ | (khẩu ngữ) cao thủ bậc cao, có khả năng vượt hơn hẳn những người khác trong lĩnh vực nào đó: đại cao thủ võ lâm | đại cao thủ võ lâm |
đại cà sa | tính từ | (khẩu ngữ) (lời văn) quá dài dòng: bài diễn văn đại cà sa | bài diễn văn đại cà sa |
đại chúng | danh từ | (cũ) quần chúng đông đảo: cuộc sống cực khổ của đại chúng | cuộc sống cực khổ của đại chúng |
đại chúng | tính từ | của quần chúng đông đảo, dành cho quần chúng đông đảo: các phương tiện thông tin đại chúng | các phương tiện thông tin đại chúng |
đại chúng | tính từ | phù hợp với trình độ của đông đảo quần chúng: văn hoá đại chúng * tiết mục mang tính văn hoá cao nhưng cũng rất đại chúng | văn hoá đại chúng * tiết mục mang tính văn hoá cao nhưng cũng rất đại chúng |
đại cử tri | danh từ | người (được cử tri bầu hoặc được chỉ định) thay mặt, đại diện cho cử tri để bỏ phiếu ở cuộc bầu cử cấp cao hơn (tại một số nước): tổng thống là do các đại cử tri bầu ra | tổng thống là do các đại cử tri bầu ra |
đại châu | danh từ | châu lớn, như châu Á, châu Phi, châu Mĩ: tên lửa vượt đại châu | tên lửa vượt đại châu |
đại công nghiệp | danh từ | công nghiệp có quy mô lớn: thời kì đại công nghiệp | thời kì đại công nghiệp |
đại cục | danh từ | (hiếm) công cuộc to lớn: được góp sức vào đại cục | được góp sức vào đại cục |
đại chiến | danh từ | chiến tranh có quy mô rộng lớn trên thế giới: cuộc đại chiến thế giới lần thứ nhất | cuộc đại chiến thế giới lần thứ nhất |
đại cương | danh từ | những điều chủ yếu (nói tổng quát): đại cương về văn học trung đại | đại cương về văn học trung đại |
đại cương | tính từ | có tính chất tổng quát: giáo trình ngôn ngữ học đại cương * kiến thức đại cương | giáo trình ngôn ngữ học đại cương * kiến thức đại cương |
đại dương | danh từ | biển lớn, tiếp giáp với cả một châu hoặc một vùng lớn hơn: tàu vượt đại dương | tàu vượt đại dương |
đại đa số | danh từ | số rất đông, chiếm phần lớn trong tổng số: trúng cử với đại đa số phiếu bầu | trúng cử với đại đa số phiếu bầu |
đái dầm | động từ | đái trong khi ngủ: trẻ con hay đái dầm | trẻ con hay đái dầm |
đại diện | động từ | thay mặt cho cá nhân hoặc tập thể (làm việc gì): đại diện cho họ nhà trai lên phát biểu * văn phòng đại diện | đại diện cho họ nhà trai lên phát biểu * văn phòng đại diện |
đại diện | danh từ | người được cử thay mặt cho cá nhân hoặc tập thể đi làm việc gì: cử đại diện đi họp | cử đại diện đi họp |
đại dịch | danh từ | nạn dịch lớn, lây lan nhanh trên diện rộng, gây tác hại nặng nề mà không có cách nào diệt trừ ngay được: đại dịch AIDS * bệnh cúm gia cầm đã lây lan thành đại dịch | đại dịch AIDS * bệnh cúm gia cầm đã lây lan thành đại dịch |
đãi đằng | động từ | (hiếm) đãi ăn uống (nói khái quát): đãi đằng cơm rượu | đãi đằng cơm rượu |
đãi đằng | động từ | (cũ, hiếm) giãi bày: "Cá buồn cá lội tung tăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai?" (ca dao) | "Cá buồn cá lội tung tăng, Em buồn em biết đãi đằng cùng ai?" (ca dao) |
đài đóm | danh từ | (khẩu ngữ) đài để nghe (nói khái quát; thường hàm ý coi thường hoặc vui đùa): đài đóm tậm tịt | đài đóm tậm tịt |
đại đoàn kết | động từ | đoàn kết hết sức rộng rãi: đại đoàn kết dân tộc | đại đoàn kết dân tộc |
đại đội | danh từ | đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba bốn trung đội, nằm trong biên chế của tiểu đoàn hoặc được tổ chức độc lập: đại đội pháo binh | đại đội pháo binh |
đại để | phụ từ | nói chung trên những nét lớn: công việc đại để là như vậy * đại để, họ cũng nghĩ như chúng ta | công việc đại để là như vậy * đại để, họ cũng nghĩ như chúng ta |
đại đồng | tính từ | giống nhau về những nét lớn: chỉ đề cập đến những cái đại đồng, không nhắc đến những cái tiểu dị | chỉ đề cập đến những cái đại đồng, không nhắc đến những cái tiểu dị |
đại gian ác | tính từ | rất gian giảo và độc ác: bọn địa chủ đại gian ác | bọn địa chủ đại gian ác |
đại gia súc | danh từ | súc vật nuôi loại lớn, như trâu, bò, ngựa (nói tổng quát): chăn nuôi đại gia súc | chăn nuôi đại gia súc |
đài gương | danh từ | (cũ, văn chương) giá để gương soi của phụ nữ; thường dùng để chỉ người phụ nữ đẹp, khuê các thời xưa: "Tiện đây xin một hai điều, Đài gương soi đến dấu bèo cho chăng?" (TKiều) | "Tiện đây xin một hai điều, Đài gương soi đến dấu bèo cho chăng?" (TKiều) |
đại gia đình | danh từ | gia đình lớn, gồm cả ông bà, cha mẹ, con cái; thường dùng để ví khối đoàn kết lớn: đại gia đình các dân tộc Việt Nam | đại gia đình các dân tộc Việt Nam |
đại gia | danh từ | (khẩu ngữ) nhà sản xuất, nhà kinh doanh lớn hoặc người tài giỏi, có tên tuổi trong một lĩnh vực nào đó: một đại gia về dầu lửa | một đại gia về dầu lửa |
đại học | danh từ | bậc học trên trung học trong hệ thống giáo dục: giảng đường đại học * tốt nghiệp đại học | giảng đường đại học * tốt nghiệp đại học |
đại hạn | danh từ | hạn hán lớn và kéo dài: trời đại hạn * đại hạn kéo dài, cây cỏ chết khô | trời đại hạn * đại hạn kéo dài, cây cỏ chết khô |
đại hạn | danh từ | hạn lớn, điều không may lớn: gặp phải đại hạn | gặp phải đại hạn |
đại hình | danh từ | (cũ) tội nặng, có thể phạt từ 5 năm khổ sai trở lên: bị truy tố trước toà đại hình | bị truy tố trước toà đại hình |
đài hoa | danh từ | bộ phận ở phía ngoài cùng của hoa, gồm những bản thường màu lục: đài sen | đài sen |
đài hoa | danh từ | đồ dùng bằng gỗ tiện, sơn son để bày vật thờ cúng, có hình giống cái đài hoa: đài rượu * đài trầu | đài rượu * đài trầu |
đài hoa | danh từ | lần cúng bái hoặc cầu xin: cúng ba đài hương | cúng ba đài hương |
đài hoa | danh từ | công trình xây dựng trên nền cao, thường không có mái che: đài liệt sĩ * đài tưởng niệm | đài liệt sĩ * đài tưởng niệm |
đài hoa | danh từ | vị trí thường đặt ở trên cao hoặc cơ sở có trang bị những khí cụ chuyên môn thường đặt ở vị trí cao, để làm nhiệm vụ quan sát, nghiên cứu: đài quan sát khí tượng thuỷ văn | đài quan sát khí tượng thuỷ văn |
đài hoa | danh từ | đài phát thanh, hoặc đài truyền hình (nói tắt): bản tin phát trên đài phường * đài địa phương | bản tin phát trên đài phường * đài địa phương |
đài hoa | danh từ | (khẩu ngữ): mua một cái đài mới | mua một cái đài mới |
đài hoa | danh từ | (phương ngữ) bồ đài: "Trách trời, không trách ai đâu, Đài kia ngắn chạc giếng sâu lỡ chừng." (ca dao) | "Trách trời, không trách ai đâu, Đài kia ngắn chạc giếng sâu lỡ chừng." (ca dao) |
đại hội đồng | danh từ | cuộc họp đầy đủ nhất của các thành viên trong một tổ chức: chấp hành quyết định của đại hội đồng cổ đông | chấp hành quyết định của đại hội đồng cổ đông |
đại hoạ | danh từ | hoạ rất lớn, gây thiệt hại nặng nề: gây đại hoạ | gây đại hoạ |
đài hoá thân | danh từ | (trang trọng) nơi hoả táng, lò hoả táng: an táng tại đài hoá thân | an táng tại đài hoá thân |
đại hồi | danh từ | như hồi: dầu đại hồi | dầu đại hồi |
đại hội | danh từ | hội nghị định kì của một tổ chức để bàn và quyết định những vấn đề quan trọng nhất: đại hội Đảng lần thứ VI * đại hội cổ đông | đại hội Đảng lần thứ VI * đại hội cổ đông |
đại hội | danh từ | hội nghị lớn, có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, của một ngành hoặc một phong trào: đại hội cháu ngoan Bác Hồ * đại hội thể thao Đông Nam Á | đại hội cháu ngoan Bác Hồ * đại hội thể thao Đông Nam Á |
đại học sĩ | danh từ | (cũ) chức quan vào hàng lớn nhất trong triều đình phong kiến: hàn lâm viện đại học sĩ | hàn lâm viện đại học sĩ |
đại lãn | tính từ | (khẩu ngữ) rất lười biếng (thường dùng để mắng): đồ đại lãn! | đồ đại lãn! |
đại khoa | danh từ | (cũ) khoa thi lớn tổ chức ở sân chầu vua thời phong kiến, người đỗ được phong học vị từ tiến sĩ trở lên: đỗ đại khoa | đỗ đại khoa |
đại khoa | danh từ | người đỗ đại khoa: bậc đại khoa * các vị đại khoa | bậc đại khoa * các vị đại khoa |
đài khí tượng | danh từ | cơ quan, nơi làm nhiệm vụ quan sát và nghiên cứu khí tượng: đài khí tượng thuỷ văn | đài khí tượng thuỷ văn |
đại khái | tính từ | chỉ trên những nét lớn, nét khái quát, không đi sâu vào chi tiết, cụ thể: biết đại khái * đại khái câu chuyện chỉ có thế | biết đại khái * đại khái câu chuyện chỉ có thế |
đại khái | tính từ | (lối làm việc) chỉ chú ý những cái chung chung, thiếu đi sâu vào những cái cụ thể: làm đại khái thôi! | làm đại khái thôi! |
đại lễ | danh từ | lễ lớn, được tổ chức trang nghiêm và trịnh trọng: cử hành đại lễ | cử hành đại lễ |
đại lí | danh từ | tổ chức thương nghiệp đại diện cho một công ti, đảm nhiệm việc giao dịch và giải quyết các công việc cụ thể: đại lí phát hành sách báo | đại lí phát hành sách báo |
đại lược | tính từ | rất sơ lược, vắn tắt: nêu những nét đại lược | nêu những nét đại lược |
đại loại | phụ từ | nói chung trên những nét khái quát: câu chuyện đại loại là như vậy * đại loại chỉ có hai vấn đề cần thảo luận | câu chuyện đại loại là như vậy * đại loại chỉ có hai vấn đề cần thảo luận |
đại lượng | danh từ | cái có thể đo được, tính được bằng cách nào đó (trong vật lí, toán học, v.v.): độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng | độ dài, thể tích, khối lượng, nhiệt độ, áp suất đều là những đại lượng |
đại lượng | tính từ | có lòng độ lượng rộng lớn: tấm lòng đại lượng | tấm lòng đại lượng |
đại nạn | danh từ | nạn rất lớn, mang lại những đau khổ, tổn thất nặng nề: đại nạn hàng giả * trừ đại nạn | đại nạn hàng giả * trừ đại nạn |
đại lý | danh từ | tổ chức thương nghiệp đại diện cho một công ti, đảm nhiệm việc giao dịch và giải quyết các công việc cụ thể: đại lí phát hành sách báo | đại lí phát hành sách báo |
đại nghĩa | danh từ | chính nghĩa cao cả: bỏ mình vì đại nghĩa * "Đem đại nghĩa để thắng hung tàn (...)" (BNĐC) | bỏ mình vì đại nghĩa * "Đem đại nghĩa để thắng hung tàn (...)" (BNĐC) |
đại náo | động từ | (cũ) gây náo động lớn: Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung | Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung |
đãi ngộ | động từ | cho hưởng các quyền lợi tương xứng với sự đóng góp: chính sách đãi ngộ đối với thương binh | chính sách đãi ngộ đối với thương binh |
đại phá | động từ | (cũ) đánh cho đại bại: Quang Trung đại phá quân Thanh | Quang Trung đại phá quân Thanh |
đại nội | danh từ | (hiếm) khu vực rộng lớn ở trong cung, xung quanh thường có thành cao và hào sâu bao bọc: tham quan đại nội kinh thành Huế | tham quan đại nội kinh thành Huế |
đại quát | tính từ | có tính chất chung trên những nét lớn cho toàn thể, không đi vào chi tiết: mấy nét đại quát về nội dung Truyện Kiều * cái nhìn đại quát | mấy nét đại quát về nội dung Truyện Kiều * cái nhìn đại quát |
đại phu | danh từ | (cũ) chức quan tương đối cao ở Trung Quốc thời phong kiến, cấp bậc có sự thay đổi tuỳ theo triều đại: quan đại phu | quan đại phu |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.