word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bất hạnh
tính từ
(người) không may mà chết: kẻ bất hạnh
kẻ bất hạnh
bất hoà
tính từ
không hoà thuận với nhau: không khí bất hoà
không khí bất hoà
bất hiếu
tính từ
(thái độ đối với cha mẹ) tệ bạc, đối xử không phải đạo: đứa con bất hiếu * ăn ở bất hiếu
đứa con bất hiếu * ăn ở bất hiếu
bất hảo
tính từ
(khẩu ngữ) (con người, việc làm) không tốt: phần tử bất hảo * thành tích bất hảo
phần tử bất hảo * thành tích bất hảo
bất hợp lí
tính từ
không hợp lí: một chính sách bất hợp lí * những điều bất hợp lí trong dự thảo kế hoạch
một chính sách bất hợp lí * những điều bất hợp lí trong dự thảo kế hoạch
bất hợp pháp
tính từ
trái với pháp luật: làm ăn bất hợp pháp
làm ăn bất hợp pháp
bất hủ
tính từ
không bao giờ mất, mà mãi mãi có giá trị: một áng văn bất hủ
một áng văn bất hủ
bất hợp tác
tính từ
không hợp tác: thái độ bất hợp tác * chủ trương bất hợp tác
thái độ bất hợp tác * chủ trương bất hợp tác
bất hợp lý
tính từ
không hợp lí: một chính sách bất hợp lí * những điều bất hợp lí trong dự thảo kế hoạch
một chính sách bất hợp lí * những điều bất hợp lí trong dự thảo kế hoạch
bất khả kháng
tính từ
không thể, không có khả năng chống lại được: lí do bất khả kháng * ở vào tình thế bất khả kháng
lí do bất khả kháng * ở vào tình thế bất khả kháng
bất kể
phụ từ
từ biểu thị ý không có sự một phân biệt, lựa chọn nào, không loại trừ một trường hợp cụ thể nào: bất kể ai cũng phải tuân thủ pháp luật * làm việc bất kể đêm ngày * "Hắn thâu tô rất nặng, đánh đập tá điền bất kể sống chết." (ĐGiỏi; 1)
bất kể ai cũng phải tuân thủ pháp luật * làm việc bất kể đêm ngày * "Hắn thâu tô rất nặng, đánh đập tá điền bất kể sống chết." (ĐGiỏi; 1)
bất khả xâm phạm
null
không ai được phép xâm phạm (theo luật pháp): quyền dân tộc bất khả xâm phạm
quyền dân tộc bất khả xâm phạm
bất hợp lệ
tính từ
không hợp lệ: phiếu bầu bất hợp lệ
phiếu bầu bất hợp lệ
bất khả thi
tính từ
không thể, không có khả năng thực hiện được: một kế hoạch bất khả thi
một kế hoạch bất khả thi
bất kham
tính từ
(ngựa) dữ, không dễ dàng chịu để cho điều khiển: con ngựa bất kham
con ngựa bất kham
bất kính
tính từ
thiếu sự tôn kính (như phải có): bất kính với người trên
bất kính với người trên
bất khuất
tính từ
không chịu khuất phục: tinh thần bất khuất * đấu tranh bất khuất * người chiến sĩ kiên cường, bất khuất
tinh thần bất khuất * đấu tranh bất khuất * người chiến sĩ kiên cường, bất khuất
bất lợi
tính từ
khôngcó lợi, không thuận lợi: thời tiết bất lợi * điều kiện bất lợi
thời tiết bất lợi * điều kiện bất lợi
bất kì
tính từ
không có điều kiện nào kèm theo: kẻ một đường thẳng bất kì * lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều
kẻ một đường thẳng bất kì * lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều
bất kì
phụ từ
từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp: bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng * phải hoàn thành bằng bất kì giá nào
bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng * phải hoàn thành bằng bất kì giá nào
bất luận
phụ từ
từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả: bất luận thế nào cũng phải đi * bất luận là ai cũng đều phải tuân theo pháp luật
bất luận thế nào cũng phải đi * bất luận là ai cũng đều phải tuân theo pháp luật
bất lực
tính từ
không đủ sức lực, điều kiện để làm việc gì: bất lực trước hoàn cảnh * đành khoanh tay chịu bất lực
bất lực trước hoàn cảnh * đành khoanh tay chịu bất lực
bất kỳ
tính từ
không có điều kiện nào kèm theo: kẻ một đường thẳng bất kì * lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều
kẻ một đường thẳng bất kì * lấy một câu thơ bất kì trong Truyện Kiều
bất kỳ
phụ từ
từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp: bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng * phải hoàn thành bằng bất kì giá nào
bất kì ai thấy cảnh ấy cũng động lòng * phải hoàn thành bằng bất kì giá nào
bất mãn
động từ
phản ứng bằng thái độ bất hợp tác hoặc thờ ơ do không được thoả mãn điều gì đó: quân sĩ bất mãn sinh biến
quân sĩ bất mãn sinh biến
bất mãn
tính từ
(tâm trạng, thái độ) không bằng lòng do không được thoả mãn điều gì đó mà tự nghĩ là mình đáng được hưởng: một nhà nho bất mãn với thời cuộc * thái độ bất mãn
một nhà nho bất mãn với thời cuộc * thái độ bất mãn
bật mí
động từ
(bí mật nói lái) (khẩu ngữ) gợi ý hoặc nói lộ ra điều bí mật: bật mí bí quyết thành công * bật mí đời tư của ngôi sao
bật mí bí quyết thành công * bật mí đời tư của ngôi sao
bất minh
tính từ
không rõ ràng, có chỗ đáng nghi ngờ: quan hệ bất minh * đồng tiền bất minh
quan hệ bất minh * đồng tiền bất minh
bất nghĩa
tính từ
trái với đạo đức và lẽ phải: ăn ở bất nghĩa * "Lời ngay, đông mặt trong ngoài, Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương!" (TKiều)
ăn ở bất nghĩa * "Lời ngay, đông mặt trong ngoài, Kẻ chê bất nghĩa, người cười vô lương!" (TKiều)
bất lương
tính từ
không lương thiện: người bất lương
người bất lương
bất nhẫn
tính từ
hơi tàn nhẫn: nói quá nặng lời kể cũng bất nhẫn
nói quá nặng lời kể cũng bất nhẫn
bất nhân
tính từ
không có tình người (thường dùng làm tiếng rủa): lòng dạ bất nhân * đồ bất nhân! * ăn ở bất nhân
lòng dạ bất nhân * đồ bất nhân! * ăn ở bất nhân
bất nhã
tính từ
(cách đối xử, nói năng) không nhã nhặn, có phần thiếu lịch sự: thái độ bất nhã * lời nói bất nhã * cử chỉ bất nhã
thái độ bất nhã * lời nói bất nhã * cử chỉ bất nhã
bất nhất
tính từ
(hiếm) khác nhau, không giống nhau, không thống nhất: tiền hậu bất nhất
tiền hậu bất nhất
bất ngờ
tính từ
(sự việc) không ngờ tới, xảy ra ngoài dự tính: cuộc gặp gỡ bất ngờ * sự việc xảy ra hết sức bất ngờ
cuộc gặp gỡ bất ngờ * sự việc xảy ra hết sức bất ngờ
bất nhược
kết từ
(hiếm) từ biểu thị ý thất vọng và nghĩ rằng giá làm như điều sắp nói, thường không hay bằng, nhưng trong hoàn cảnh cụ thể này thì dầu sao cũng vẫn còn hơn (việc làm không mang lại hiệu quả mong đợi vừa qua): chờ xe lâu quá, bất nhược đi bộ
chờ xe lâu quá, bất nhược đi bộ
bất ổn định
tính từ
ở trong trạng thái có những biến động không bình thường: tình trạng bất ổn định về tài chính
tình trạng bất ổn định về tài chính
bất phân thắng bại
null
không phân định được bên nào được, bên nào thua, các bên đều ngang tài ngang sức nhau: trận đọ sức bất phân thắng bại
trận đọ sức bất phân thắng bại
bất quá
phụ từ
(mức độ) cùng lắm cũng chỉ: việc này bất quá một tuần là xong * lương tháng bất quá cũng chỉ hơn một triệu đồng
việc này bất quá một tuần là xong * lương tháng bất quá cũng chỉ hơn một triệu đồng
bất ổn
tính từ
ở trong trạng thái không yên ổn (do có vấn đề khó khăn cần phải giải quyết): tình hình bất ổn * có điều gì đó bất ổn
tình hình bất ổn * có điều gì đó bất ổn
bất tài
tính từ
không có tài năng (thường dùng để nói khiêm tốn về mình): kẻ bất tài
kẻ bất tài
bất tất
phụ từ
không tất yếu, không cần thiết: việc nhỏ, bất tất phải bàn
việc nhỏ, bất tất phải bàn
bất tận
tính từ
nhiều đến mức như không bao giờ hết: kho tàng ca dao bất tận * niềm vui bất tận * "Đêm ngắn tũn, ngày lại dài tưởng như bất tận." (BBThi; 4)
kho tàng ca dao bất tận * niềm vui bất tận * "Đêm ngắn tũn, ngày lại dài tưởng như bất tận." (BBThi; 4)
bất thành cú
null
(văn chương) không thành câu văn, lủng củng, thậm chí sai ngữ pháp: văn viết bất thành cú
văn viết bất thành cú
bất thường
tính từ
không phải thường lệ: cuộc họp bất thường * khoản chi bất thường
cuộc họp bất thường * khoản chi bất thường
bất thường
tính từ
(tính tình hoặc thời tiết) dễ thay đổi, hay thay đổi đột ngột: thời tiết bất thường * tính khí bất thường
thời tiết bất thường * tính khí bất thường
bất thành
động từ
không thành: việc bất thành * "Tiếc công xe sợi chỉ mành, Nối ba bốn lần chẳng đặng, bất thành thì thôi." (ca dao)
việc bất thành * "Tiếc công xe sợi chỉ mành, Nối ba bốn lần chẳng đặng, bất thành thì thôi." (ca dao)
bất thần
tính từ
(sự việc) không dè trước được, xảy đến bất thình lình: cái chết bất thần * khẩu súng nhả đạn bất thần
cái chết bất thần * khẩu súng nhả đạn bất thần
bất thần
phụ từ
như đột nhiên: bất thần trời đổ mưa * "Tôi thong thả đứng dậy rồi bất thần quay phắt lại (...)" (ĐGiỏi; 4)
bất thần trời đổ mưa * "Tôi thong thả đứng dậy rồi bất thần quay phắt lại (...)" (ĐGiỏi; 4)
bất tín nhiệm
null
không tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó): bỏ phiếu bất tín nhiệm
bỏ phiếu bất tín nhiệm
bất thành văn
null
không được ghi lại bằng chữ viết, thành văn bản: quy định bất thành văn * luật bất thành văn
quy định bất thành văn * luật bất thành văn
bất trị
tính từ
rất ngang ngạnh, rất khó dạy bảo, khó đưa vào khuôn phép: đứa con bất trị
đứa con bất trị
bất thình lình
phụ từ
như thình lình (nhưng nghĩa mạnh hơn): đến bất thình lình, không hề báo trước
đến bất thình lình, không hề báo trước
bất trắc
null
(sự việc không hay) không liệu trước được: chuyện bất trắc * phòng khi bất trắc
chuyện bất trắc * phòng khi bất trắc
bất tiện
tính từ
không thuận tiện: đường sá xa xôi, đi lại rất bất tiện
đường sá xa xôi, đi lại rất bất tiện
bất tiện
tính từ
không tiện, không thích hợp: nói ở đây, e có điều bất tiện * "(...) họ toàn là đàn bà cả mà mình vào đánh tháo thì thật là bất tiện quá." (NgĐLạp; 2)
nói ở đây, e có điều bất tiện * "(...) họ toàn là đàn bà cả mà mình vào đánh tháo thì thật là bất tiện quá." (NgĐLạp; 2)
bất tỉnh
tính từ
ở trạng thái thần kinh cảm giác bị ức chế đột ngột, mê man không biết gì: bị thương nặng, nằm bất tỉnh * nghe tin sét đánh, ngã lăn ra bất tỉnh
bị thương nặng, nằm bất tỉnh * nghe tin sét đánh, ngã lăn ra bất tỉnh
bầu
danh từ
cây leo bằng tua cuốn, lá mềm rộng và có lông mịn, quả tròn, dài, có loại thắt eo ở giữa, dùng làm rau ăn: "Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." (ca dao)
"Bầu ơi thương lấy bí cùng, Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn." (ca dao)
bầu
danh từ
đồ đựng làm bằng vỏ quả bầu nậm già đã phơi khô hoặc đồ đựng hay vật nói chung có hình giống như hình quả bầu nậm: bầu đèn * bầu vú * "Chân hề, dong ruổi dặm tràng, Đứa đeo thơ túi, đứa mang rượu bầu." (NĐM)
bầu đèn * bầu vú * "Chân hề, dong ruổi dặm tràng, Đứa đeo thơ túi, đứa mang rượu bầu." (NĐM)
bầu
danh từ
phần phình to ở phía dưới của nhuỵ hoa, bên trong chứa noãn.
trồng cây bằng cách đánh bầu
bầu
danh từ
khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác: trồng cây bằng cách đánh bầu
mang bầu * đang có bầu
bầu
danh từ
(khẩu ngữ) bụng mang thai: mang bầu * đang có bầu
bầu máu nóng * dốc bầu tâm sự
bầu
danh từ
(khẩu ngữ) người làm chủ hoặc đỡ đầu một gánh hát, một đội thể thao, một ca sĩ, v.v.: bầu cải lương * trở thành bầu của đội bóng
bầu cải lương * trở thành bầu của đội bóng
bầu
động từ
chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu, làm một chức vụ hoặc hưởng một vinh dự: bầu đại biểu quốc hội * bầu tổng thống * được bầu là ca sĩ có giọng ca hay nhất
bầu đại biểu quốc hội * bầu tổng thống * được bầu là ca sĩ có giọng ca hay nhất
bầu
tính từ
tròn phình ra và đầy đặn: đôi má bầu
đôi má bầu
bậu
động từ
đậu vào, bám vào: ruồi bậu * muỗi bậu vào màn
ruồi bậu * muỗi bậu vào màn
bậu
đại từ
(phương ngữ) từ người con trai dùng để gọi vợ hay người yêu, khi nói với vợ, với người yêu, tỏ ý thân thiết: "Tìm bậu, bậu đã lấy chồng, Bậu thương như thế, mặn nồng làm sao?" (ca dao)
"Tìm bậu, bậu đã lấy chồng, Bậu thương như thế, mặn nồng làm sao?" (ca dao)
bầu bán
động từ
bầu (nói khái quát; thường hàm ý mỉa mai hoặc chê bai): bầu bán gì, chỉ là trò dân chủ giả tạo
bầu bán gì, chỉ là trò dân chủ giả tạo
bất tử
tính từ
(hiếm) không chết: trường sinh bất tử
trường sinh bất tử
bất tử
tính từ
(trang trọng) (người đã chết, cái có giá trị tinh thần) mãi mãi còn sống trong trí nhớ, trong tình cảm của người đời: một áng văn bất tử * những anh hùng đã trở thành bất tử
một áng văn bất tử * những anh hùng đã trở thành bất tử
bất tử
tính từ
(phương ngữ, thông tục) như bạt mạng: ăn nói bất tử * chạy xe bất tử, có ngày chết không kịp ngáp
ăn nói bất tử * chạy xe bất tử, có ngày chết không kịp ngáp
bất tử
phụ từ
(Nam) như bất thình lình: sao về bất tử vậy mầy?
sao về bất tử vậy mầy?
bấu
động từ
bám chặt bằng các đầu ngón tay quặp lại để cho khỏi rơi, khỏi ngã: tay bấu vào các gờ đá leo lên * không biết bấu vào đâu để sống (b)
tay bấu vào các gờ đá leo lên * không biết bấu vào đâu để sống (b)
bấu
động từ
dùng các đầu ngón tay quặp chặt da thịt vào giữa rồi giật ra, làm cho đau: bấu má * bấu vào bắp thịt
bấu má * bấu vào bắp thịt
bâu
danh từ
(Phương ngữ) túi áo: may áo bốn bâu
may áo bốn bâu
bâu
động từ
đậu, bám xúm xít vào: kiến bâu * máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đó (tng)
kiến bâu * máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đó (tng)
bâu
động từ
(Khẩu ngữ) xúm lại và vây lấy, không chịu rời (thường hàm ý coi khinh): bọn trẻ bâu lấy chiếc xe mới * đám người hiếu kì bâu lấy xem
bọn trẻ bâu lấy chiếc xe mới * đám người hiếu kì bâu lấy xem
bật tường
động từ
(lối đá đang trong thế tiến công của môn bóng đá) phối hợp những đường chuyền ngắn, nhanh và trực tiếp giữa các cầu thủ: chọn lối đá bật tường, chọc khe
chọn lối đá bật tường, chọc khe
bầu bĩnh
tính từ
bầu, trông đáng yêu (chỉ nói về mặt): đôi má bầu bĩnh * em bé có gương mặt bầu bĩnh
đôi má bầu bĩnh * em bé có gương mặt bầu bĩnh
bầu bạn
danh từ
bạn (nói khái quát): kết làm bầu bạn
kết làm bầu bạn
bầu bạn
động từ
(hiếm) kết bạn, làm bạn: ngày đêm bầu bạn với đèn sách * sống lẻ loi, không có ai bầu bạn
ngày đêm bầu bạn với đèn sách * sống lẻ loi, không có ai bầu bạn
bầu chọn
động từ
chọn ra theo ý kiến của số đông (nói khái quát): bỏ phiếu bầu chọn chủ tịch * được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất giải
bỏ phiếu bầu chọn chủ tịch * được bầu chọn là cầu thủ xuất sắc nhất giải
bầu cử
động từ
bầu cơ quan đại biểu, người đại diện (nói khái quát): bầu cử quốc hội * bầu cử tổng thống * quyền bầu cử
bầu cử quốc hội * bầu cử tổng thống * quyền bầu cử
bầu đàn thê tử
null
(khẩu ngữ) đoàn đông người trong gia đình (gồm cả vợ con, v.v.): đi đâu cũng kéo cả bầu đoàn thê tử
đi đâu cũng kéo cả bầu đoàn thê tử
bầu không khí
danh từ
tinh thần chung bao trùm trong một hoàn cảnh nào đó: bầu không khí nặng nề * sống trong bầu không khí đầm ấm của gia đình
bầu không khí nặng nề * sống trong bầu không khí đầm ấm của gia đình
bầu đoàn thê tử
null
(khẩu ngữ) đoàn đông người trong gia đình (gồm cả vợ con, v.v.): đi đâu cũng kéo cả bầu đoàn thê tử
đi đâu cũng kéo cả bầu đoàn thê tử
bầu đoàn
danh từ
đoàn đông người đi theo một người nào đó; đoàn tuỳ tùng (thường hàm ý coi thường): "Cách non bóng đã hầu tà, Bầu đoàn Lý tướng lân la mới về." (CC)
"Cách non bóng đã hầu tà, Bầu đoàn Lý tướng lân la mới về." (CC)
bầu dục
danh từ
thận của một số thú nuôi để ăn thịt: bầu dục lợn * cháo bầu dục (cháo nấu với bầu dục)
bầu dục lợn * cháo bầu dục (cháo nấu với bầu dục)
bầu dục
danh từ
(khẩu ngữ) hình bầu dục (nói tắt): chiếc gương bầu dục
chiếc gương bầu dục
bầu rượu túi thơ
null
tả phong thái ung dung, nhàn nhã của nhà thơ thời trước (bên mình luôn có bầu đựng rượu và túi đựng thơ): "Thảnh thơi bầu rượu túi thơ, Ngón cầm khiển hứng, nước cờ giải mê." (MĐMK)
"Thảnh thơi bầu rượu túi thơ, Ngón cầm khiển hứng, nước cờ giải mê." (MĐMK)
bấu véo
động từ
như cấu véo: bấu véo nhau suốt ngày
bấu véo nhau suốt ngày
bấu véo
động từ
(thông tục) xà xẻo của người khác một cách sỗ sàng: bấu véo của công
bấu véo của công
bấu víu
động từ
bấu vào để bám cho khỏi rơi, khỏi ngã (nói khái quát): bấu víu vào cành cây leo lên
bấu víu vào cành cây leo lên
bấu víu
động từ
nương tựa, dựa vào trong lúc khó khăn, ngặt nghèo: bơ vơ không nơi bấu víu
bơ vơ không nơi bấu víu
bây
động từ
===== (phương ngữ): quần áo bị bây mực
quần áo bị bây mực
bây
tính từ
(hiếm) (làm việc gì) biết là sai trái, là bậy, mà vẫn làm một cách trâng tráo: đã trái lại còn cãi bây
đã trái lại còn cãi bây
bầy
danh từ
đám đông động vật cùng loài sống với nhau hoặc tạm thời tập hợp tại một chỗ: bầy sói * bầy thú dữ * "Chim xa bầy thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi." (Cdao)
bầy sói * bầy thú dữ * "Chim xa bầy thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi." (Cdao)
bầy
danh từ
đám đông người có chung một tính chất nào đó: bầy con thơ * bọn du côn kéo đến cả bầy
bầy con thơ * bọn du côn kéo đến cả bầy
bậu xậu
danh từ
bọn tay chân theo sau để nhằm kiếm chút lợi (hàm ý coi khinh): một lũ bậu xậu theo sau kiếm chác
một lũ bậu xậu theo sau kiếm chác
bầu trời
danh từ
khoảng không gian ta nhìn thấy được, như một hình vòm úp trên mặt đất: mây đen phủ kín bầu trời * bầu trời đầy sao
mây đen phủ kín bầu trời * bầu trời đầy sao