word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
khi không | phụ từ | (phương ngữ, hiếm) bỗng dưng, không ai rõ lí do gì: khi không mà lại đuổi người ta như thế? | khi không mà lại đuổi người ta như thế? |
khí quyển | danh từ | lớp không khí bao quanh Trái Đất, hoặc một thiên thể: bảo vệ bầu khí quyển | bảo vệ bầu khí quyển |
khi quân | động từ | (cũ) lừa dối, coi thường vua: phạm tội khi quân * khi quân phạm thượng | phạm tội khi quân * khi quân phạm thượng |
khí phách | danh từ | sức mạnh tinh thần được biểu hiện cụ thể bằng hành động: khí phách anh hùng * một con người có khí phách | khí phách anh hùng * một con người có khí phách |
khí quan | danh từ | (hiếm) bộ phận trong cơ thể sinh vật đảm nhiệm một chức năng nhất định nào đó: tim là một khí quan của bộ máy tuần hoàn | tim là một khí quan của bộ máy tuần hoàn |
khí tài | danh từ | các khí cụ, thiết bị, máy móc dùng trong quân đội để phục vụ chiến đấu nhưng không có tác dụng trực tiếp tiêu diệt địch (nói tổng quát): quân đội được trang bị các loại vũ khí, khí tài hiện đại | quân đội được trang bị các loại vũ khí, khí tài hiện đại |
khí thải | danh từ | khí độc hại sinh ra trong quá trình sản xuất và sinh hoạt: hạn chế khí thải công nghiệp | hạn chế khí thải công nghiệp |
khí thế | null | sức mạnh tinh thần đang dâng lên như không có gì cản nổi: bừng bừng khí thế * hừng hực khí thế xông trận | bừng bừng khí thế * hừng hực khí thế xông trận |
khí sắc | danh từ | vẻ ngoài, thường là trên mặt, biểu hiện thần sắc và sức khoẻ của con người: ốm lâu ngày, mặt thiếu khí sắc | ốm lâu ngày, mặt thiếu khí sắc |
khí tiết | danh từ | chí khí kiên cường trong việc bảo vệ giá trị và danh dự của mình: giữ tròn khí tiết * một con người có khí tiết | giữ tròn khí tiết * một con người có khí tiết |
khí tượng | danh từ | những hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, vv (nói tổng quát). | nha khí tượng |
khía | động từ | tạo thành đường đứt nhỏ trên bề mặt bằng vật có cạnh sắc: lá mía khía vào tay * dùng dao khía dọc theo thân cá * những câu cạnh khoé như khía vào da thịt (b) | lá mía khía vào tay * dùng dao khía dọc theo thân cá * những câu cạnh khoé như khía vào da thịt (b) |
khía | danh từ | đường rãnh nhỏ rạch trên bề mặt một vật: rạch cho mấy khía | rạch cho mấy khía |
khí tượng thuỷ văn | danh từ | khí tượng và thuỷ văn (nói gộp); thường dùng để gọi cơ quan nghiên cứu về khí tượng và thuỷ văn: tổng cục khí tượng thuỷ văn | tổng cục khí tượng thuỷ văn |
khịa | động từ | (khẩu ngữ, hiếm) như bịa: khịa chuyện | khịa chuyện |
khiếm nhã | tính từ | thiếu nhã nhặn, thiếu lịch sự trong cách xử sự, giao tiếp: thái độ khiếm nhã * tỏ ra là người rất khiếm nhã | thái độ khiếm nhã * tỏ ra là người rất khiếm nhã |
khích bác | động từ | nói khích, nhằm trêu tức (nói khái quát): khích bác nhau | khích bác nhau |
khía cạnh | danh từ | phần hay mặt nhìn tách riêng ra khỏi những phần khác, mặt khác của sự vật, sự việc: đề cập tới tất cả các khía cạnh | đề cập tới tất cả các khía cạnh |
khí vị | danh từ | cái vẻ riêng người ta cảm thụ được (thường để nói về thơ văn): khí vị của mùa xuân | khí vị của mùa xuân |
khiếm khuyết | null | (trang trọng) thiếu sót: còn nhiều khiếm khuyết * chiếc bình hoàn hảo, không một chút khiếm khuyết | còn nhiều khiếm khuyết * chiếc bình hoàn hảo, không một chút khiếm khuyết |
khích lệ | động từ | tác động đến tinh thần làm cho hăng hái, hứng khởi thêm lên: kết quả đáng khích lệ * khích lệ bạn cố gắng | kết quả đáng khích lệ * khích lệ bạn cố gắng |
khích | động từ | nói chạm đến lòng tự ái, tự trọng để gây tác động đến tinh thần nhằm làm cho hăng lên mà làm việc gì: nói khích * khích cho hai bên đánh nhau | nói khích * khích cho hai bên đánh nhau |
khích động | động từ | (hiếm) như kích động: dùng nghĩa khí để khích động lòng người * tính dễ bị khích động | dùng nghĩa khí để khích động lòng người * tính dễ bị khích động |
khiêm nhường | tính từ | khiêm tốn và nhường nhịn trong quan hệ đối xử, không khoe khoang, không tranh giành: tính khiêm nhường * khiêm nhường với mọi người | tính khiêm nhường * khiêm nhường với mọi người |
khiêm tốn | tính từ | có ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ: lời nói khiêm tốn * sống khiêm tốn và hoà nhã với mọi người | lời nói khiêm tốn * sống khiêm tốn và hoà nhã với mọi người |
khiêm tốn | tính từ | (khẩu ngữ) ít ỏi, nhỏ bé (thường dùng với ý nhún nhường hoặc hài hước): đồng lương khiêm tốn * chiều cao khiêm tốn | đồng lương khiêm tốn * chiều cao khiêm tốn |
khiến | động từ | làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình: mệt đến mức không khiến được chân tay * duyên trời khiến | mệt đến mức không khiến được chân tay * duyên trời khiến |
khiến | động từ | tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó: tiếng động khiến mọi người tỉnh giấc * "Bốn dây như khóc, như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!" (TKiều) | tiếng động khiến mọi người tỉnh giấc * "Bốn dây như khóc, như than, Khiến người trên tiệc cũng tan nát lòng!" (TKiều) |
khiến | động từ | (khẩu ngữ) bảo làm việc gì, vì cần đến: việc của tôi, không khiến ai động vào * ăn có mời, làm có khiến (tng) | việc của tôi, không khiến ai động vào * ăn có mời, làm có khiến (tng) |
khiếp | động từ | sợ đến mức mất hết tinh thần: sợ chết khiếp * chỉ nghe nói thôi cũng đã thấy khiếp | sợ chết khiếp * chỉ nghe nói thôi cũng đã thấy khiếp |
khiếp | tính từ | (khẩu ngữ) ở mức độ cao một cách khác thường, tác động rất mạnh tới tâm lí người nói: đông khiếp * lo khiếp đi được * anh ấy làm việc khiếp lắm! | đông khiếp * lo khiếp đi được * anh ấy làm việc khiếp lắm! |
khiếm thị | tính từ | có khiếm khuyết bẩm sinh về thị giác, mất khả năng nhìn hoặc chỉ nhìn được rất kém: dạy học cho trẻ khiếm thị | dạy học cho trẻ khiếm thị |
khiêng | động từ | nâng và chuyển vật nặng hoặc cồng kềnh bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại: khiêng giường * nhờ người khiêng hộ cái tủ | khiêng giường * nhờ người khiêng hộ cái tủ |
khiên cưỡng | tính từ | có tính chất gò ép, thiếu tự nhiên: trả lời một cách khiên cưỡng * cách lập luận khiên cưỡng | trả lời một cách khiên cưỡng * cách lập luận khiên cưỡng |
khiển trách | động từ | phê phán nghiêm khắc khuyết điểm của cấp dưới (một hình thức kỉ luật nhẹ hơn cảnh cáo): bị khiển trách vì thiếu tinh thần trách nhiệm | bị khiển trách vì thiếu tinh thần trách nhiệm |
khiêng vác | động từ | chuyển đồ đạc một cách vất vả bằng sức của vai và tay, như khiêng và vác (nói khái quát): khiêng vác hàng hoá * khiêng vác đồ đạc vào nhà | khiêng vác hàng hoá * khiêng vác đồ đạc vào nhà |
khiếp đảm | động từ | sợ đến mức có cảm giác như rụng rời chân tay, mất hết hồn vía: tiếng rú khiếp đảm | tiếng rú khiếp đảm |
khiếu | danh từ | khả năng đặc biệt có tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó: có khiếu hài hước * khiếu thẩm mĩ | có khiếu hài hước * khiếu thẩm mĩ |
khiêu chiến | động từ | cố tình gây sự làm cho đối phương tức tối, không chịu được phải ra đánh: cho quân đến khiêu chiến * gửi thư khiêu chiến | cho quân đến khiêu chiến * gửi thư khiêu chiến |
khiếp nhược | tính từ | sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát: khiếp nhược trước kẻ thù | khiếp nhược trước kẻ thù |
khiếp sợ | null | khiếp và sợ, mất hết tinh thần: rùng mình khiếp sợ | rùng mình khiếp sợ |
khiêu hấn | động từ | (cũ) như gây hấn: hành động khiêu hấn | hành động khiêu hấn |
khiêu dâm | động từ | khêu gợi, gây kích thích sự ham muốn về xác thịt: sách báo khiêu dâm * tàng trữ tranh ảnh khiêu dâm | sách báo khiêu dâm * tàng trữ tranh ảnh khiêu dâm |
khiêu khích | động từ | cố tình làm cho tức tối mà phải có hành động đáp trả: hành động khiêu khích * nói bằng giọng khiêu khích | hành động khiêu khích * nói bằng giọng khiêu khích |
khiếu nại | động từ | đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét một việc làm mà mình không đồng ý, cho là trái phép hay không hợp lí: đơn khiếu nại * khiếu nại lên các cấp có thẩm quyền | đơn khiếu nại * khiếu nại lên các cấp có thẩm quyền |
khiếp vía | tính từ | (khẩu ngữ) khiếp sợ đến mức như không còn hồn vía nữa: khiếp vía bỏ chạy * bị một phen khiếp vía | khiếp vía bỏ chạy * bị một phen khiếp vía |
khiêu vũ | động từ | làm những động tác phối hợp nhịp nhàng giữa tay, chân, cơ thể theo điệu nhạc và thường thành từng đôi nam nữ một, trong những buổi vui chung: theo học một lớp khiêu vũ * mời bạn đi khiêu vũ | theo học một lớp khiêu vũ * mời bạn đi khiêu vũ |
khinh | động từ | cho là không có giá trị gì, không đáng coi trọng: tư tưởng trọng nam khinh nữ * kẻ đáng khinh | tư tưởng trọng nam khinh nữ * kẻ đáng khinh |
khinh | động từ | cho là không có gì quan trọng đáng phải bận tâm: chủ quan khinh địch * qua đò khinh sóng (tng) | chủ quan khinh địch * qua đò khinh sóng (tng) |
khiếu kiện | động từ | khiếu nại, kiện cáo (nói khái quát): giải quyết dứt điểm các đơn khiếu kiện * bị khiếu kiện vì ăn hối lộ | giải quyết dứt điểm các đơn khiếu kiện * bị khiếu kiện vì ăn hối lộ |
khiếu tố | động từ | tố cáo và khiếu nại (nói khái quát): đơn thư khiếu tố tồn đọng quá nhiều | đơn thư khiếu tố tồn đọng quá nhiều |
khin khít | tính từ | hơi khít, không còn khe hở nữa: cửa đóng hơi khin khít | cửa đóng hơi khin khít |
khìn khịt | tính từ | từ mô phỏng tiếng thở hoặc tiếng nói ngắn và trầm, như bị tắc trong mũi: giọng khìn khịt như bị nghẹt mũi | giọng khìn khịt như bị nghẹt mũi |
khinh bỉ | động từ | khinh tới mức thậm tệ, vì cho là hết sức xấu xa, bỉ ổi: khinh bỉ kẻ xu nịnh * bĩu môi khinh bỉ | khinh bỉ kẻ xu nịnh * bĩu môi khinh bỉ |
khinh khích | tính từ | như khúc khích: cười khinh khích | cười khinh khích |
khinh binh | danh từ | quân được biên chế và trang bị gọn nhẹ để dễ cơ động trong khi tác chiến: đơn vị khinh binh | đơn vị khinh binh |
khinh bạc | tính từ | chẳng coi ra gì, không có biểu hiện chút tình cảm nào: thái độ khinh bạc | thái độ khinh bạc |
khinh khỉnh | tính từ | tỏ vẻ lạnh nhạt, không thèm để ý đến người mình đang tiếp xúc: giọng khinh khỉnh * thái độ khinh khỉnh | giọng khinh khỉnh * thái độ khinh khỉnh |
khinh mạn | động từ | khinh thường, ngạo mạn: nhìn bằng ánh mắt khinh mạn * tỏ thái độ khinh mạn | nhìn bằng ánh mắt khinh mạn * tỏ thái độ khinh mạn |
khinh nhờn | động từ | coi thường, không còn kính nể gì đối với người trên, đối với cái cần tôn trọng: khinh nhờn phép nước | khinh nhờn phép nước |
khinh suất | tính từ | thiếu thận trọng, không chú ý đầy đủ, do coi thường: nhiệm vụ quan trọng, không dám khinh suất | nhiệm vụ quan trọng, không dám khinh suất |
khinh miệt | động từ | khinh đến mức không coi ra gì, không thèm đếm xỉa đến: không hề có ý khinh miệt phụ nữ | không hề có ý khinh miệt phụ nữ |
khinh khi | động từ | coi thường, xem nhẹ, không coi ra gì: thái độ khinh khi | thái độ khinh khi |
khịt | động từ | thở ra hoặc hít mạnh bằng mũi làm bật thành tiếng: khịt mũi * con chó khịt khịt mấy tiếng đánh hơi | khịt mũi * con chó khịt khịt mấy tiếng đánh hơi |
khinh quân | danh từ | (hiếm) như khinh binh: đội khinh quân | đội khinh quân |
khinh thị | động từ | (cũ) coi thường, cho là không đáng để chú ý đến: thái độ khinh thị | thái độ khinh thị |
khinh thường | động từ | có thái độ xem thường, cho là không có tác dụng, không có ý nghĩa gì: khinh thường đối thủ | khinh thường đối thủ |
khít khao | tính từ | rất khít, không có chỗ nào thừa hoặc thiếu (thường nói về cách sắp xếp công việc, thời gian): thời gian rất khít khao | thời gian rất khít khao |
khinh rẻ | động từ | khinh và coi rẻ quá mức: bị người đời khinh rẻ | bị người đời khinh rẻ |
khít | tính từ | ở trạng thái liền sát vào với nhau, không để còn có khe hở: tủ đóng khít mộng | tủ đóng khít mộng |
khít | tính từ | hoàn toàn đúng với kích cỡ, với giới hạn, không có chỗ nào, chút nào thừa hoặc thiếu: áo mặc vừa khít * kế hoạch thực hiện vừa khít | áo mặc vừa khít * kế hoạch thực hiện vừa khít |
khít | tính từ | (Phương ngữ) kề bên, sát ngay bên cạnh: hai nhà khít nhau | hai nhà khít nhau |
khít khìn khịt | tính từ | như khít khịt (nhưng ý nhấn mạnh hơn): đồ đạc trong phòng kê khít khìn khịt * mộng lắp khít khìn khịt | đồ đạc trong phòng kê khít khìn khịt * mộng lắp khít khìn khịt |
khít rịt | tính từ | rất khít, không có chỗ hở: hàm răng khít rịt | hàm răng khít rịt |
kho bạc | danh từ | cơ quan quản lí tiền của nhà nước: nộp thuế vào kho bạc | nộp thuế vào kho bạc |
khíu | động từ | (hiếm) khâu, đính tạm hai mép vào nhau để làm liền chỗ rách: khíu chỗ màn thủng | khíu chỗ màn thủng |
khít khịt | tính từ | rất khít, không còn chỗ hở, không thừa không thiếu: vung đậy vừa khít khịt với nồi | vung đậy vừa khít khịt với nồi |
kho | danh từ | chỗ tập trung cất giữ của cải, sản phẩm, hàng hoá hoặc nguyên vật liệu: kho thóc * kho quân nhu * chuyển hàng vào kho | kho thóc * kho quân nhu * chuyển hàng vào kho |
kho | danh từ | khối lượng lớn do tập trung tích góp lại: kho tài nguyên * kho truyện cổ Việt Nam | kho tài nguyên * kho truyện cổ Việt Nam |
kho | động từ | nấu kĩ thức ăn mặn cho ngấm các gia vị: kho cá * thịt kho với củ cải | kho cá * thịt kho với củ cải |
kho bãi | danh từ | kho và bãi rộng dùng để làm nơi chứa và bảo quản hàng hoá, xe cộ (nói khái quát): chuẩn bị kho bãi * quản lí kho bãi | chuẩn bị kho bãi * quản lí kho bãi |
khó coi | tính từ | có dáng vẻ không đẹp, không nhã, không gây được thiện cảm: điệu bộ khó coi * bộ quần áo trông khó coi lắm | điệu bộ khó coi * bộ quần áo trông khó coi lắm |
khó chịu | tính từ | có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác không thoải mái, vì cơ thể hoặc tinh thần phải chịu đựng một điều gì đó không hay, không hợp, không thích: thời tiết nóng ẩm rất khó chịu * thấy trong người hơi khó chịu | thời tiết nóng ẩm rất khó chịu * thấy trong người hơi khó chịu |
khó | tính từ | đòi hỏi phải có nhiều điều kiện hoặc phải cố gắng nhiều, vất vả nhiều mới có được, mới làm được: bài toán khó * đường khó đi * vấn đề khó giải quyết | bài toán khó * đường khó đi * vấn đề khó giải quyết |
khó | tính từ | (tính người) đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng: khó tính * càng về già tính nết càng khó | khó tính * càng về già tính nết càng khó |
khó | tính từ | ở trong tình trạng thiếu thốn, nghèo nàn: tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng) | tiền vào nhà khó như gió vào nhà trống (tng) |
khó gặm | tính từ | (khẩu ngữ) không dễ gì làm được: việc này xem chừng cũng khó gặm | việc này xem chừng cũng khó gặm |
khó dễ | tính từ | khó khăn, trở ngại do cố tình gây ra cho người khác: kiếm cớ gây khó dễ * làm khó dễ | kiếm cớ gây khó dễ * làm khó dễ |
khó khăn | null | khó, có nhiều trở ngại hoặc thiếu thốn (nói khái quát): cuộc sống khó khăn * công việc còn nhiều khó khăn | cuộc sống khó khăn * công việc còn nhiều khó khăn |
khò khè | tính từ | từ mô phỏng tiếng thở không đều, ngắt quãng, như có vật cản làm cho bị vướng, không thông trong cổ họng: thở khò khè | thở khò khè |
khó lòng | tính từ | khó mà có thể (thường dùng với hàm ý phủ định): khó lòng mà tin được nó * học hành như thế thì khó lòng mà đỗ | khó lòng mà tin được nó * học hành như thế thì khó lòng mà đỗ |
khó đăm đăm | tính từ | (vẻ mặt) tỏ ra cau có, khó chịu, thường do đang có điều phải lo lắng, suy nghĩ hay vì có sự bực dọc không nói ra được: mặt khó đăm đăm | mặt khó đăm đăm |
kho quỹ | danh từ | công tác quản lí và theo dõi hoạt động của quỹ tiền mặt tại ngân hàng, kho bạc (nói khái quát): quản lí kho quỹ | quản lí kho quỹ |
khó ở | tính từ | có cảm giác không được khoẻ, có vẻ như sắp ốm: thấy trong người khó ở | thấy trong người khó ở |
khó nhọc | tính từ | vất vả, mất nhiều công sức vào việc gì: công lao khó nhọc * "Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu." (ca dao) | công lao khó nhọc * "Rủ nhau đi cấy đi cày, Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu." (ca dao) |
kho tàng | danh từ | kho cất giữ của cải vật chất, vv (nói khái quát): bảo vệ kho tàng, bến bãi | bảo vệ kho tàng, bến bãi |
kho tàng | danh từ | toàn bộ tài sản tinh thần quý giá: kho tàng văn học dân gian * kho tàng văn hoá cổ | kho tàng văn học dân gian * kho tàng văn hoá cổ |
kho tàu | động từ | (thịt) kho kĩ với đường, gia vị và nước hàng cho có màu, thơm và ngọt đậm: thịt kho tàu | thịt kho tàu |
bẫm | tính từ | (khẩu ngữ) khoẻ: cho trâu ăn bẫm * bẫm sức * cày sâu cuốc bẫm | cho trâu ăn bẫm * bẫm sức * cày sâu cuốc bẫm |
bẫm | tính từ | (thông tục) dễ có được món lợi lớn: tự dưng được món bẫm * vớ bẫm | tự dưng được món bẫm * vớ bẫm |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.