word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bấm
động từ
ấn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì: bấm chuông * bấm móng tay vào quả cây * đường trơn, phải bấm móng chân mà đi
bấm chuông * bấm móng tay vào quả cây * đường trơn, phải bấm móng chân mà đi
bấm
động từ
ấn ngón tay một cách kín đáo vào người khác để ngầm ra hiệu: bấm nhau cười * "Con Thuỷ vừa hỏi vừa bấm nhẹ tay tôi, ra hiệu cứ để yên." (AĐức; 20)
bấm nhau cười * "Con Thuỷ vừa hỏi vừa bấm nhẹ tay tôi, ra hiệu cứ để yên." (AĐức; 20)
bấm
động từ
tính, đếm ngày, giờ bằng đồng hồ hay bằng cách đặt đầu ngón tay cái lên các đốt ngón tay: bấm ngón tay tính ngày * trọng tài bấm đồng hồ
bấm ngón tay tính ngày * trọng tài bấm đồng hồ
bẩm báo
động từ
(Từ cũ) thưa, trình cho (cấp trên) biết: bẩm báo sai sự thật * không cần phải bẩm báo gì hết!
bẩm báo sai sự thật * không cần phải bẩm báo gì hết!
bẩm
động từ
(cũ) thưa, trình: bẩm ngài * có việc phải bẩm quan
bẩm ngài * có việc phải bẩm quan
bậm bạch
tính từ
(đi, chạy) có vẻ nặng nề, khó khăn: chiếc xe bậm bạch bò lên dốc * chạy bậm bạch
chiếc xe bậm bạch bò lên dốc * chạy bậm bạch
bầm
danh từ
(phương ngữ) mẹ (chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Bắc): "Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!" (THữu; 7)
"Bầm ơi, sớm sớm chiều chiều, Thương con, bầm chớ lo nhiều bầm nghe!" (THữu; 7)
bầm
tính từ
thâm tím và hơi đen: mặt tím bầm * áo nâu bầm * "Cái mắt thì ngầu lên, hai chân thì đi lảo đảo, cái môi bầm lại mà run bần bật." (NCao; 3)
mặt tím bầm * áo nâu bầm * "Cái mắt thì ngầu lên, hai chân thì đi lảo đảo, cái môi bầm lại mà run bần bật." (NCao; 3)
bậm
tính từ
(cây hoặc bộ phận của cây) to bề ngang và mọng nước, trông có vẻ khoẻ mạnh: mầm cây rất bậm
mầm cây rất bậm
bấm chí
động từ
bấm nhau để đùa nghịch hay để ngầm ra hiệu (nói khái quát): suốt ngày bấm chí nhau
suốt ngày bấm chí nhau
bấm bụng
động từ
cố nén chịu, không để lộ ra cho ai biết: bấm bụng nhịn cười * tức cũng phải bấm bụng mà chịu
bấm bụng nhịn cười * tức cũng phải bấm bụng mà chịu
bầm giập
tính từ
trải qua nhiều đau đớn, tủi nhục: cuộc đời bầm giập
cuộc đời bầm giập
bẩm chất
danh từ
đặc tính riêng của mỗi người, do tự nhiên mà có: bẩm chất thông minh
bẩm chất thông minh
bấm đốt
động từ
đặt đầu ngón tay cái lần lượt vào đốt những ngón tay khác để tính: bấm đốt ngón tay để đếm
bấm đốt ngón tay để đếm
bấm giờ
động từ
xác định chính xác trên đồng hồ thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của một việc gì: trọng tài bấm giờ thi đấu
trọng tài bấm giờ thi đấu
bấm giờ
động từ
(hiếm) tính ngày giờ lành dữ, tốt xấu, theo thuật bói toán: bấm giờ đi đón dâu
bấm giờ đi đón dâu
bấm ra sữa
null
(khẩu ngữ) (vẻ mặt) còn non dại, ngây thơ (hàm ý coi thường): mặt bấm ra sữa
mặt bấm ra sữa
bẩm tính
danh từ
những đặc điểm tâm lí mà con người vốn có, do tự nhiên: bẩm tính hiền lành * bẩm tính thông minh
bẩm tính hiền lành * bẩm tính thông minh
bậm trợn
tính từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) có vẻ dữ tợn, hung hăng, thường biểu lộ ra mặt như bặm miệng, trợn mắt, v.v.: "Trương Rỗ rất xấc láo, bặm trợn, gặp chuyện gì trái ý là gã hầm hè đe nẹt (...)" (NgKiên; 15)
"Trương Rỗ rất xấc láo, bặm trợn, gặp chuyện gì trái ý là gã hầm hè đe nẹt (...)" (NgKiên; 15)
bần
tính từ
(cũ) nghèo: người có tướng bần * "Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao)
người có tướng bần * "Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu." (ca dao)
bấn
tính từ
có khó khăn trong công việc do thiếu người, thiếu tiền bạc hoặc thì giờ, mà không biết giải quyết ra sao: nhà bấn người * dạo này bấn quá, không biết xoay xở vào đâu!
nhà bấn người * dạo này bấn quá, không biết xoay xở vào đâu!
bấn
tính từ
rối bời, cuống quýt, không biết xử trí ra sao trước công việc dồn dập: lo bấn người * cả nhà, ai cũng bấn lên vì nhiều việc
lo bấn người * cả nhà, ai cũng bấn lên vì nhiều việc
bận
danh từ
(phương ngữ) lần, lượt: hết bận này đến bận khác * bận sau đừng làm vậy! * quá tam ba bận
hết bận này đến bận khác * bận sau đừng làm vậy! * quá tam ba bận
bận
động từ
(phương ngữ) mặc: bận đồ tây
bận đồ tây
bận
tính từ
ở trạng thái đang phải làm việc gì đó nên không thể làm việc nào khác: đang bận học * bận việc đồng áng * bận tối mắt tối mũi
đang bận học * bận việc đồng áng * bận tối mắt tối mũi
bận
tính từ
(khẩu ngữ) (sự việc) có liên quan và làm cho phải lo nghĩ đến: chuyện người ta bận gì đến mình?
chuyện người ta bận gì đến mình?
bẩm sinh
tính từ
(đặc điểm) vốn có từ lúc sinh ra: dị tật bẩm sinh * năng khiếu bẩm sinh
dị tật bẩm sinh * năng khiếu bẩm sinh
bẩn
tính từ
(Nam thường dơ) có nhiều bụi bặm, rác rưởi, cáu ghét hoặc bị hoen ố: nước bẩn * quần áo bị dây bẩn
nước bẩn * quần áo bị dây bẩn
bẩn
tính từ
(khẩu ngữ) xấu xa, tồi tệ đến mức đáng khinh: bẩn tính * chơi bẩn với bạn bè
bẩn tính * chơi bẩn với bạn bè
bần bật
tính từ
(run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp: sợ quá, chân tay run lên bần bật * "Gió bên ngoài bần bật như muốn xé tung phên cửa." (DThXQuý; 1)
sợ quá, chân tay run lên bần bật * "Gió bên ngoài bần bật như muốn xé tung phên cửa." (DThXQuý; 1)
bấn bít
tính từ
(khẩu ngữ) không biết xử trí ra sao do có quá nhiều công việc cần phải làm một lúc: mùa màng bấn bít
mùa màng bấn bít
bận bịu
null
bận việc (nói khái quát): công việc bận bịu * cả ngày bận bịu với con cái, nhà cửa
công việc bận bịu * cả ngày bận bịu với con cái, nhà cửa
bấn bíu
tính từ
(khẩu ngữ) như bấn (ng2; nói khái quát): công việc bấn bíu
công việc bấn bíu
bần cùng
tính từ
nghèo khổ đến cùng cực: cảnh sống bần cùng * cứu giúp kẻ bần cùng
cảnh sống bần cùng * cứu giúp kẻ bần cùng
bần cùng
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) ở vào thế cùng, thế bí, không có cách nào khác: bần cùng lắm tôi mới phải nhờ đến anh * đó cũng chỉ là chuyện bần cùng!
bần cùng lắm tôi mới phải nhờ đến anh * đó cũng chỉ là chuyện bần cùng!
bấn loạn
null
bị rối loạn, không tự chủ được, không biết xử trí thế nào: tinh thần bấn loạn * tâm trí bấn loạn
tinh thần bấn loạn * tâm trí bấn loạn
bận lòng
tính từ
phải nghĩ ngợi đến, phải phiền lòng: con hư làm bận lòng cha mẹ * "Đã quyết không mong sum họp mãi, Bận lòng chi nữa lúc chia phôi?" (ThLữ; 3)
con hư làm bận lòng cha mẹ * "Đã quyết không mong sum họp mãi, Bận lòng chi nữa lúc chia phôi?" (ThLữ; 3)
bần hàn
tính từ
nghèo khổ và đói rét: cuộc sống bần hàn
cuộc sống bần hàn
bận mọn
tính từ
(khẩu ngữ) (phụ nữ) bận bịu con mọn: bận mọn cả ngày, không đi đâu được
bận mọn cả ngày, không đi đâu được
bận rộn
tính từ
bận nhiều việc một lúc, việc nọ tiếp liền việc kia: công việc bận rộn * ngày mùa bận rộn * không khí bận rộn
công việc bận rộn * ngày mùa bận rộn * không khí bận rộn
bần tiện
tính từ
không rộng rãi, có những tính toán về tiền nong một cách nhỏ nhen, đáng khinh: tính bần tiện * đồ bần tiện! (tiếng mắng chửi)
tính bần tiện * đồ bần tiện! (tiếng mắng chửi)
bận tâm
tính từ
phải để tâm lo lắng, suy nghĩ đến: bận tâm đến chuyện con cái * chuyện nhỏ, không đáng phải bận tâm
bận tâm đến chuyện con cái * chuyện nhỏ, không đáng phải bận tâm
bần thần
tính từ
kém vẻ linh hoạt vì mệt mỏi hoặc vì đang có điều băn khoăn, lo nghĩ: nét mặt bần thần * bần thần cả người
nét mặt bần thần * bần thần cả người
bẩn thỉu
tính từ
bẩn (nói khái quát): nhà cửa bẩn thỉu * ăn bẩn ăn thỉu * mưu đồ bẩn thỉu
nhà cửa bẩn thỉu * ăn bẩn ăn thỉu * mưu đồ bẩn thỉu
bâng lâng
tính từ
ở trạng thái bâng khuâng, vấn vương và cảm thấy nhẹ nhàng, dễ chịu: cảm giác bâng lâng * bâng lâng cả người
cảm giác bâng lâng * bâng lâng cả người
bấp ba bấp bênh
tính từ
như bấp bênh (nhưng ý mức độ nhiều): đời sống bấp ba bấp bênh
đời sống bấp ba bấp bênh
bâng khuâng
tính từ
có những cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương xen lẫn nhau, gây ra trạng thái như hơi ngẩn ngơ: lòng dạ bâng khuâng * "Bâng khuâng nhớ cảnh, nhớ người, Nhớ nơi kỳ ngộ, vội dời chân đi." (TKiều)
lòng dạ bâng khuâng * "Bâng khuâng nhớ cảnh, nhớ người, Nhớ nơi kỳ ngộ, vội dời chân đi." (TKiều)
bâng quơ
tính từ
vu vơ, không nhằm trực tiếp vào một đối tượng, một mục đích nào rõ ràng: nói bâng quơ vài câu * suy nghĩ bâng quơ * mắt nhìn bâng quơ
nói bâng quơ vài câu * suy nghĩ bâng quơ * mắt nhìn bâng quơ
bập
danh từ
(phương ngữ) bẹ: bập dừa * bập chuối
bập dừa * bập chuối
bập
động từ
bổ hoặc chém mạnh cho ngập sâu: lưỡi cuốc bập mạnh xuống đất * chém bập một nhát vào thân chuối
lưỡi cuốc bập mạnh xuống đất * chém bập một nhát vào thân chuối
bập
động từ
kẹp lấy, ngậm lấy một cách rất nhanh: chiếc còng số 8 bập vào cổ tay tên cướp
chiếc còng số 8 bập vào cổ tay tên cướp
bập
động từ
(khẩu ngữ) dính sâu, mắc sâu vào một cách nhanh chóng (thường là chuyện không hay): bập vào cờ bạc, rượu chè
bập vào cờ bạc, rượu chè
bập
động từ
bặm môi lại và hít mạnh vào để lấy hơi thuốc khi hút thuốc: bập một hơi thuốc dài
bập một hơi thuốc dài
bập bênh
danh từ
đồ chơi của trẻ em gồm một tấm ván đặt trên một cái trục ở giữa, cho trẻ ngồi ở hai đầu để nhún lên nhún xuống: chơi cầu trượt, bập bênh
chơi cầu trượt, bập bênh
bập bẹ
động từ
nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường vì mới học nói, mới biết một ít: trẻ bập bẹ tập nói * bập bẹ được vài chữ tiếng Anh
trẻ bập bẹ tập nói * bập bẹ được vài chữ tiếng Anh
bấp bênh
tính từ
dễ mất thăng bằng, dễ nghiêng lệch vì không có chỗ tựa vững chắc: tấm ván kê bấp bênh
tấm ván kê bấp bênh
bấp bênh
tính từ
không ổn định, không chắc chắn, dễ thay đổi thất thường vì không có cơ sở vững chắc: cuộc sống bấp bênh * công việc bấp bênh, không ổn định
cuộc sống bấp bênh * công việc bấp bênh, không ổn định
bấp bênh
tính từ
dễ nghiêng ngả, dễ dao động: lập trường bấp bênh * tư tưởng bấp bênh
lập trường bấp bênh * tư tưởng bấp bênh
bập bõm
phụ từ
(nhớ, nghe, biết) một cách không chắc chắn và không đầy đủ, chỗ được chỗ không: nghe bập bõm * biết bập bõm vài câu tiếng Anh * "(...) chữ in khó nhận mặt chữ, ông đọc nó cứ bập bõm, câu được, câu chăng (...)" (KLân; 5)
nghe bập bõm * biết bập bõm vài câu tiếng Anh * "(...) chữ in khó nhận mặt chữ, ông đọc nó cứ bập bõm, câu được, câu chăng (...)" (KLân; 5)
bập bồng
động từ
(hiếm) như bập bềnh: thuyền bập bồng trên mặt biển
thuyền bập bồng trên mặt biển
bập bềnh
động từ
từ gợi tả dáng chuyển động lên xuống, nhấp nhô theo làn sóng: thuyền bập bềnh trên sông * bè nứa nổi bập bềnh * "Sóng lăn tăn, làm giạt chiếc lá vàng bập bềnh." (NgCHoan; 8)
thuyền bập bềnh trên sông * bè nứa nổi bập bềnh * "Sóng lăn tăn, làm giạt chiếc lá vàng bập bềnh." (NgCHoan; 8)
bập bùng
tính từ
từ gợi tả ánh lửa cháy không đều, khi bốc cao, khi hạ thấp: lửa cháy bập bùng * ánh đuốc bập bùng
lửa cháy bập bùng * ánh đuốc bập bùng
bập bùng
tính từ
(tiếng trống, tiếng đàn) khi lên cao khi hạ thấp một cách nhịp nhàng: tiếng đàn guitar bập bùng
tiếng đàn guitar bập bùng
bập bỗng
tính từ
(hiếm) khi lên, khi xuống, thay đổi thất thường: mùa màng bập bỗng
mùa màng bập bỗng
bật
động từ
làm nẩy mạnh (dây căng hoặc dây co dãn được): bật dây cao su * bật dây đàn
bật dây cao su * bật dây đàn
bật
động từ
nẩy lên hoặc văng mạnh ra (do chịu tác động của một lực nào đó): bão làm bật gốc cây * ngồi bật dậy
bão làm bật gốc cây * ngồi bật dậy
bật
động từ
(khẩu ngữ) làm cho bung mạnh ra: bật nắp chai bia
bật nắp chai bia
bật
động từ
nảy mạnh, vọt mạnh ra từ bên trong: cây bật chồi non * ngã bật máu tươi
cây bật chồi non * ngã bật máu tươi
bật
động từ
phát ra, nảy ra đột ngột: ôm mặt bật khóc * đang khóc bỗng dưng bật cười * trong đầu bật ra một ý nghĩ
ôm mặt bật khóc * đang khóc bỗng dưng bật cười * trong đầu bật ra một ý nghĩ
bật
động từ
làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động: bật đài to quá * đặt chế độ tự động bật máy
bật đài to quá * đặt chế độ tự động bật máy
bật
động từ
làm cho nảy lửa, bừng sáng các dụng cụ lấy lửa, lấy ánh sáng: bật đèn lên * bật bật lửa
bật đèn lên * bật bật lửa
bật
động từ
làm nổi rõ hẳn lên: chiếc áo đen làm nổi bật nước da trắng hồng * nêu bật vấn đề
chiếc áo đen làm nổi bật nước da trắng hồng * nêu bật vấn đề
bất
danh từ
bài gồm ba mươi sáu quân, chơi theo lối rút may rủi để tính điểm đến mười (quá mười thì bị loại, gọi là bị bất): đánh bất * rút bất
đánh bất * rút bất
bất an
tính từ
không yên ổn: tình hình bất an * ngọc thể bất an * thấy trong lòng bất an
tình hình bất an * ngọc thể bất an * thấy trong lòng bất an
bất bình
tính từ
(cũ)
bất bình trước thái độ hách dịch, cửa quyền * tỏ thái độ bất bình
bất cập
tính từ
(Ít dùng) không kịp: phải suy nghĩ cho kĩ, không thì hối bất cập
phải suy nghĩ cho kĩ, không thì hối bất cập
bất cập
tính từ
không đạt yêu cầu, không đủ mức cần thiết: ý đồ thì lớn, nhưng tài năng thì bất cập
ý đồ thì lớn, nhưng tài năng thì bất cập
bất cập
danh từ
điều chưa phù hợp, chưa đủ mức cần thiết: cách giải quyết còn nhiều vấn đề bấp cập * khắc phục những bất cập
cách giải quyết còn nhiều vấn đề bấp cập * khắc phục những bất cập
bất chấp
động từ
không kể tới, không đếm xỉa tới: bất chấp mọi hiểm nguy * bất chấp dư luận * "Tôi bất chấp cả đạn bắn vèo vèo bên tai, xách mác đứng dậy chạy đi." (ĐGiỏi; 4)
bất chấp mọi hiểm nguy * bất chấp dư luận * "Tôi bất chấp cả đạn bắn vèo vèo bên tai, xách mác đứng dậy chạy đi." (ĐGiỏi; 4)
bất bằng
tính từ
(hiếm) trái lẽ công bằng, trái với công lí: "Anh hùng tiếng đã gọi rằng, Giữa đường dẫu thấy bất bằng mà tha!" (TKiều)
"Anh hùng tiếng đã gọi rằng, Giữa đường dẫu thấy bất bằng mà tha!" (TKiều)
bất biến
tính từ
ở trạng thái không hề thay đổi, không phát triển; phân biệt với khả biến: không có hiện tượng thiên nhiên cũng như xã hội nào là bất biến * nhất thành bất biến (tng)
không có hiện tượng thiên nhiên cũng như xã hội nào là bất biến * nhất thành bất biến (tng)
bất cần
động từ
(khẩu ngữ) tỏ ra không cần để ý gì đến, thế nào cũng mặc: tỏ vẻ bất cần * tính bất cần
tỏ vẻ bất cần * tính bất cần
bất cẩn
tính từ
không cẩn thận, vô ý: canh phòng bất cẩn
canh phòng bất cẩn
bất chính
tính từ
không chính đáng, trái với đạo đức, trái pháp luật: thu nhập bất chính * quan hệ nam nữ bất chính * có hành vi bất chính
thu nhập bất chính * quan hệ nam nữ bất chính * có hành vi bất chính
bất chợt
phụ từ
như chợt (nhưng nghĩa mạnh hơn): bất chợt nảy ra một sáng kiến * cơn mưa bất chợt
bất chợt nảy ra một sáng kiến * cơn mưa bất chợt
bất công
tính từ
không công bằng: đối xử bất công
đối xử bất công
bất diệt
tính từ
(trang trọng) (cái có giá trị tinh thần) không bao giờ mất được, còn mãi mãi: niềm tin bất diệt * tinh thần bất diệt
niềm tin bất diệt * tinh thần bất diệt
bất cứ
phụ từ
từ biểu thị ý không loại trừ trường hợp nào cả, trong mọi trường hợp: không tiếp bất cứ ai * chuyện đó thì bất cứ lúc nào cũng có thể xảy ra
không tiếp bất cứ ai * chuyện đó thì bất cứ lúc nào cũng có thể xảy ra
bất đắc dĩ
null
(làm việc gì) ở trong cái thế không muốn chút nào mà vẫn phải làm: việc bất đắc dĩ * từ chối không tiện, bất đắc dĩ phải nhận
việc bất đắc dĩ * từ chối không tiện, bất đắc dĩ phải nhận
bất đắc chí
tính từ
(cũ) không được thoả chí bình sinh: một nhà nho bất đắc chí
một nhà nho bất đắc chí
bất di bất dịch
null
(cái có giá trị tinh thần) không bao giờ thay đổi, mãi mãi vẫn như thế: một chân lí bất di bất dịch
một chân lí bất di bất dịch
bất giác
phụ từ
(hiếm) thình lình, chợt xảy ra ngoài ý định: bất giác buông tiếng thở dài * nghĩ đến đó, bất giác lo sợ
bất giác buông tiếng thở dài * nghĩ đến đó, bất giác lo sợ
bất đồng
tính từ
(ngôn ngữ hoặc tư tưởng) khác nhau: ý kiến bất đồng * bất đồng về quan điểm
ý kiến bất đồng * bất đồng về quan điểm
bật đèn xanh
null
(khẩu ngữ) ngầm ra hiệu cho phép làm một việc gì đó (thường là sai trái): thủ trưởng bật đèn xanh cho nhân viên nhận hối lộ
thủ trưởng bật đèn xanh cho nhân viên nhận hối lộ
bất động sản
danh từ
tài sản không chuyển dời đi được, như ruộng đất, nhà cửa, v.v.; phân biệt với động sản: kinh doanh bất động sản
kinh doanh bất động sản
bất định
tính từ
không nhất định, không chắc chắn: khắc phục rủi ro, hạn chế độ bất định trong kinh doanh
khắc phục rủi ro, hạn chế độ bất định trong kinh doanh
bất định
tính từ
(trạng thái tâm lí, nhận thức) mơ hồ, không có gì rõ rệt: tâm thần bất định
tâm thần bất định
bất động
tính từ
ở trạng thái cơ thể không cử động: bệnh nhân nằm bất động trên giường * ngồi bất động
bệnh nhân nằm bất động trên giường * ngồi bất động
bất đồ
phụ từ
(sự việc xảy đến) thình lình, không liệu trước được: trời đang nắng, bất đồ lại đổ mưa
trời đang nắng, bất đồ lại đổ mưa
bất hạnh
tính từ
không may gặp phải điều rủi ro, làm cho đau khổ: đứa trẻ bất hạnh * cuộc đời bất hạnh
đứa trẻ bất hạnh * cuộc đời bất hạnh