word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
bấy
tính từ
còn quá non, quá yếu: tre bấy * cua bấy
tre bấy * cua bấy
bấy
tính từ
mềm nhũn đến mức động đến thì nát ra, rã ra: quả chuối chín bấy * nát bấy như tương
quả chuối chín bấy * nát bấy như tương
bấy
đại từ
từ dùng để chỉ số lượng hoặc khoảng thời gian đã nói đến: "Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (ca dao)
"Biết nhau từ bấy đến giờ, Đã cho bướm đậu thì chừa sâu ra." (ca dao)
bấy
đại từ
(cũ, văn chương) từ dùng để chỉ mức độ nhiều như đã biết: "Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta." (TKiều)
"Khóc than chi xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta." (TKiều)
bậy
tính từ
sai trái, càn rỡ, không kể gì lề lối, khuôn phép: nói bậy * vẽ bậy lên tường * ỷ thế làm bậy
nói bậy * vẽ bậy lên tường * ỷ thế làm bậy
bậy bạ
tính từ
bậy (nói khái quát): ăn uống bậy bạ * làm trò bậy bạ * viết bậy viết bạ lên tường
ăn uống bậy bạ * làm trò bậy bạ * viết bậy viết bạ lên tường
bẫy
danh từ
dụng cụ thô sơ để lừa bắt, giết loài vật hoặc kẻ địch: cắm bẫy chông * gài bẫy * chim sa vào bẫy
cắm bẫy chông * gài bẫy * chim sa vào bẫy
bẫy
danh từ
cái bố trí sẵn để lừa cho người ta mắc vào: tên cướp bị sa bẫy
tên cướp bị sa bẫy
bẫy
động từ
bắt hoặc tiêu diệt bằng bẫy: đi bẫy chim * bẫy heo rừng
đi bẫy chim * bẫy heo rừng
bẫy
động từ
lừa cho mắc mưu để làm hại: bẫy người vào tròng
bẫy người vào tròng
bẩy
động từ
nâng vật nặng lên bằng cách đặt một đầu đòn vào phía dưới, tì đòn vào một điểm tựa, rồi dùng một lực tác động xuống đầu kia của đòn: bẩy hòn đá
bẩy hòn đá
bây chừ
đại từ
(phương ngữ) bây giờ: "Chàng ơi, chớ bực sầu tư, Khi xưa có mẹ, bây chừ có em." (ca dao)
"Chàng ơi, chớ bực sầu tư, Khi xưa có mẹ, bây chừ có em." (ca dao)
bây giờ
đại từ
khoảng thời gian hiện đang nói: bây giờ là mười giờ * trước khác, bây giờ khác * "Bây giờ đất thấp, trời cao, Ăn làm sao, nói làm sao, bây giờ?" (TKiều)
bây giờ là mười giờ * trước khác, bây giờ khác * "Bây giờ đất thấp, trời cao, Ăn làm sao, nói làm sao, bây giờ?" (TKiều)
bấy chầy
đại từ
(cũ, văn chương) bao lâu nay: "Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần." (TKiều)
"Bấy chầy dãi nguyệt, dầu hoa, Mười phần xuân có gầy ba bốn phần." (TKiều)
bấy giờ
đại từ
khoảng thời gian được xác định, được nói đến, trong quá khứ hoặc trong tương lai; khi ấy, lúc đó: bấy giờ các con còn bé lắm * khi nào xảy ra, bấy giờ sẽ hay
bấy giờ các con còn bé lắm * khi nào xảy ra, bấy giờ sẽ hay
bấy chừ
đại từ
(cũ, hoặc ph) bấy giờ: bấy chừ là năm 1945
bấy chừ là năm 1945
bầy hầy
tính từ
(phương ngữ) bẩn thỉu và luộm thuộm: nhà cửa bầy hầy * quần áo bầy hầy
nhà cửa bầy hầy * quần áo bầy hầy
bẫy cò ke
danh từ
bẫy được làm rất sơ sài, thời trước dùng để bắt chó: bợm già mắc bẫy cò ke (tng)
bợm già mắc bẫy cò ke (tng)
khó tính
tính từ
có tính không dễ dãi trong quan hệ tiếp xúc, không dễ bằng lòng với bất kì ai hoặc điều gì: người già thường hay khó tính * bà ấy khó tính lắm!
người già thường hay khó tính * bà ấy khó tính lắm!
khoá
danh từ
đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, vv, không cho người khác mở: bị kẻ gian cắt khoá * khoá dây * cửa chưa lắp khoá
bị kẻ gian cắt khoá * khoá dây * cửa chưa lắp khoá
khoá
danh từ
đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, vv, không cho bật ra: khoá thắt lưng * túi xách bị hỏng khoá
khoá thắt lưng * túi xách bị hỏng khoá
khoá
danh từ
toàn bộ những quy tắc của một mật mã: nhớ kĩ khoá mật mã
nhớ kĩ khoá mật mã
khoá
danh từ
kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác: khoá sol
khoá sol
khoá
động từ
đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá: khoá cổ xe máy * khoá tủ cẩn thận * nhà khoá cửa, mọi người đi vắng cả
khoá cổ xe máy * khoá tủ cẩn thận * nhà khoá cửa, mọi người đi vắng cả
khoá
động từ
làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được: khoá chặt hai tay sau lưng
khoá chặt hai tay sau lưng
khoá
động từ
làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại: khoá vòi nước * khoá vòng vây
khoá vòi nước * khoá vòng vây
khoá
danh từ
(cũ) thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân: lính mãn khoá * làm lí trưởng liền hai khoá
lính mãn khoá * làm lí trưởng liền hai khoá
khoá
danh từ
thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập: kì họp Quốc hội khoá XII * khoá huấn luyện * hai người học cùng một khoá
kì họp Quốc hội khoá XII * khoá huấn luyện * hai người học cùng một khoá
khoá
danh từ
(cũ) khoá sinh (gọi tắt): thầy khoá * "Cười như anh khoá hỏng thi, Khóc như cô gái sắp đi lấy chồng." (ca dao)
thầy khoá * "Cười như anh khoá hỏng thi, Khóc như cô gái sắp đi lấy chồng." (ca dao)
kho tộ
động từ
(cá) kho thật kĩ bằng nồi đất, thường kèm với thịt mỡ và nhiều thứ gia vị, ăn có vị đậm và béo: cá trê kho tộ
cá trê kho tộ
khoa
danh từ
bộ phận của trường đại học chuyên giảng dạy một ngành khoa học, hay của bệnh viện đa khoa chuyên điều trị theo phương pháp của một bộ môn y học: sinh viên khoa văn * bệnh nhân được chuyển sang khoa nội
sinh viên khoa văn * bệnh nhân được chuyển sang khoa nội
khoa
danh từ
(Khẩu ngữ) tài đặc biệt về một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai: giỏi về khoa hùng biện * có khoa nói
giỏi về khoa hùng biện * có khoa nói
khoa
danh từ
(Từ cũ) kì thi thời phong kiến: triều đình mở khoa thi
triều đình mở khoa thi
khoa
động từ
dùng tay hay vật cầm ở tay giơ lên và đưa đi đưa lại thành vòng phía trước mặt: khoa bó đuốc * vừa nói vừa khoa tay
khoa bó đuốc * vừa nói vừa khoa tay
khoả
động từ
nhúng xuống mặt nước rồi đưa đi đưa lại: khoả chân cho sạch * mái chèo khoả nước
khoả chân cho sạch * mái chèo khoả nước
khoả
động từ
đưa qua đưa lại, làm cho trải rộng đều ra trên bề mặt: khoả thóc cho đều
khoả thóc cho đều
khoa bảng
danh từ
(cũ) việc thi cử, đỗ đạt thời phong kiến: theo đòi khoa bảng
theo đòi khoa bảng
khoa bảng
danh từ
người đỗ đạt trong các khoa thi thời phong kiến (nói khái quát): con nhà khoa bảng
con nhà khoa bảng
khoa cử
danh từ
(cũ) việc thi cử thời phong kiến: theo đòi khoa cử
theo đòi khoa cử
khoa giáo
danh từ
khoa học và giáo dục (nói tắt): ban khoa giáo Đài truyền hình Việt Nam
ban khoa giáo Đài truyền hình Việt Nam
khoa học
danh từ
hệ thống tri thức tích luỹ trong quá trình lịch sử và được thực tiễn chứng minh, phản ánh những quy luật khách quan của thế giới bên ngoài cũng như của hoạt động tinh thần của con người, giúp con người có khả năng cải tạo thế giới hiện thực.
khoa học quân sự
khoa học
tính từ
có tính chất của khoa học; thuộc về khoa học: hội nghị khoa học * nghiên cứu khoa học
hội nghị khoa học * nghiên cứu khoa học
khoa học
tính từ
phù hợp với những đòi hỏi của khoa học: khách quan, chính xác, có hệ thống, vv: tác phong khoa học * bố trí công việc rất khoa học
tác phong khoa học * bố trí công việc rất khoa học
khoa học viễn tưởng
danh từ
sự miêu tả bằng hình thức nghệ thuật sự phát triển khoa học dự đoán trong tương lai, thường có tính chất li kì: phim khoa học viễn tưởng
phim khoa học viễn tưởng
khoa mục
danh từ
môn học trong chương trình huấn luyện quân sự: hoàn thành khoa mục bắn súng
hoàn thành khoa mục bắn súng
khoa mục
danh từ
(cũ) như khoa bảng: đường khoa mục
đường khoa mục
khoả lấp
động từ
làm che lấp đi bằng một sự việc khác để đánh lạc sự chú ý: khoả lấp miệng hang * dùng công việc để khoả lấp ưu phiền
khoả lấp miệng hang * dùng công việc để khoả lấp ưu phiền
khoá sinh
danh từ
(cũ) người học chữ nho đã đỗ kì thi sát hạch ở địa phương, thời phong kiến: đỗ khoá sinh * chàng khoá sinh
đỗ khoá sinh * chàng khoá sinh
khoá số
danh từ
khoá có mặt chữ số hoặc chữ cái, chỉ đóng mở được khi để các chữ theo đúng một thứ tự nhất định đã được đặt sẵn từ trước: va li có khoá số
va li có khoá số
khoá luận
danh từ
công trình nghiên cứu của sinh viên sau một khoá học hoặc một đợt thực tập: làm khoá luận tốt nghiệp
làm khoá luận tốt nghiệp
khoá sổ
động từ
thôi không ghi tiếp một khoản nào nữa vào sổ sách, vì đã hết thời hạn quy định: đến kì khoá sổ * ngân hàng đã khoá sổ
đến kì khoá sổ * ngân hàng đã khoá sổ
khoả thân
tính từ
ở trạng thái để lộ toàn bộ thân hình nhằm phô bày vẻ đẹp: vẽ tranh khoả thân * tượng hình người khoả thân
vẽ tranh khoả thân * tượng hình người khoả thân
khoa trương
động từ
cố ý phô bày để làm cho người ta tưởng rằng mình có những mặt hay, tốt, mạnh, quá mức có thật: khoa trương thanh thế * lối quảng cáo khoa trương
khoa trương thanh thế * lối quảng cáo khoa trương
khoa trương
động từ
cường điệu hoặc phóng đại quá sự thật để đạt hiệu quả nghệ thuật cần thiết: bút pháp ước lệ, khoa trương
bút pháp ước lệ, khoa trương
khoa trường
danh từ
(cũ) trường thi thời phong kiến: chốn khoa trường
chốn khoa trường
khoa trường
danh từ
như khoa bảng (ng1): theo đòi khoa trường
theo đòi khoa trường
khoác áo
động từ
mang trang phục của một đơn vị hoặc tổ chức và trở thành người của đơn vị hoặc tổ chức đó: khoác áo đội tuyển quốc gia * 20 năm khoác áo lính
khoác áo đội tuyển quốc gia * 20 năm khoác áo lính
khoác áo
động từ
như đội lốt: khoác áo nhà tu để lừa người
khoác áo nhà tu để lừa người
khoái
tính từ
(Khẩu ngữ) có cảm giác thích thú, được thoả mãn ở mức độ cao: nghe khoái lỗ tai * không khoái của ngọt
nghe khoái lỗ tai * không khoái của ngọt
khoác lác
động từ
nói khoác, nói phét (nói khái quát): tính hay khoác lác
tính hay khoác lác
khoái cảm
danh từ
cảm giác thích thú, thoả mãn ở mức cao: khoái cảm xác thịt
khoái cảm xác thịt
khoai
danh từ
tên gọi chung các loài cây có củ chứa tinh bột ăn được, như khoai tây, khoai lang, khoai riềng, vv.
nồi khoai luộc
khoái chí
tính từ
(khẩu ngữ) thích thú vì được như ý muốn: khoái chí, cười khúc khích
khoái chí, cười khúc khích
khoác
động từ
vòng cánh tay qua cánh tay hay qua vai người khác: khoác tay nhau đi chơi * vừa đi vừa khoác vai nhau
khoác tay nhau đi chơi * vừa đi vừa khoác vai nhau
khoác
động từ
mang vào thân mình vật to có dây đeo bằng cách làm cho mắc vào vai hay cánh tay: khoác ba lô trên lưng * súng khoác ngang hông
khoác ba lô trên lưng * súng khoác ngang hông
khoác
động từ
phủ trùm lên qua vai: khoác tấm vải mưa * khoác chiếc áo choàng dài
khoác tấm vải mưa * khoác chiếc áo choàng dài
khoái khẩu
tính từ
(khẩu ngữ) có cảm giác ngon miệng, thích thú và thoả mãn khi ăn: món ăn khoái khẩu
món ăn khoái khẩu
khoai khoái
tính từ
(khẩu ngữ) hơi khoái: mới nghe thì cũng thấy khoai khoái
mới nghe thì cũng thấy khoai khoái
khoái lạc
null
có cảm giác thoả mãn, thích thú về hưởng thụ vật chất: những giây phút khoái lạc * hưởng khoái lạc
những giây phút khoái lạc * hưởng khoái lạc
khoái trá
tính từ
có cảm giác rất thích thú, thường biểu hiện rõ ra ở bề ngoài: cười khoái trá
cười khoái trá
khoản
danh từ
mục trong một văn bản có tính chất pháp lí: bản hợp đồng gồm có bảy khoản * điều năm, khoản hai của bộ luật có nêu rõ
bản hợp đồng gồm có bảy khoản * điều năm, khoản hai của bộ luật có nêu rõ
khoản
danh từ
từng phần thu nhập hoặc chi tiêu: khoản nợ * khoản phụ thu * tính các khoản chi phí
khoản nợ * khoản phụ thu * tính các khoản chi phí
khoản
danh từ
(khẩu ngữ) từng phần, từng cái, từng việc, vv cụ thể: không bỏ được cái khoản rượu * về khoản hát thì tôi chịu thua
không bỏ được cái khoản rượu * về khoản hát thì tôi chịu thua
khoan dung
động từ
rộng lòng tha thứ cho người có lỗi lầm: ánh mắt khoan dung * tấm lòng khoan dung
ánh mắt khoan dung * tấm lòng khoan dung
khoan hồng
động từ
đối xử rộng lượng với kẻ có tội khi biết ăn năn hối lỗi: chính sách khoan hồng
chính sách khoan hồng
khoán
danh từ
(cũ) tờ giao ước để làm bằng: điểm chỉ vào tờ khoán
điểm chỉ vào tờ khoán
khoán
danh từ
(cũ) khoản phải nộp cho làng, coi như tiền phạt, khi làm điều gì trái với lệ làng, theo tục lệ ngày trước ở nông thôn: nộp khoán * ra đình ăn khoán
nộp khoán * ra đình ăn khoán
khoán
động từ
giao việc và trả công theo kết quả hoàn thành: nhận làm khoán, không làm công nhật * trả lương khoán
nhận làm khoán, không làm công nhật * trả lương khoán
khoán
động từ
(khẩu ngữ) giao hết công việc thuộc trách nhiệm của mình cho người khác làm thay để khỏi phải bận tâm lo liệu: khoán tất cả mọi việc trong gia đình cho người con trưởng
khoán tất cả mọi việc trong gia đình cho người con trưởng
khoan
danh từ
dụng cụ có mũi nhọn bằng kim loại để tạo lỗ bằng cách xoáy sâu dần: mũi khoan * máy khoan
mũi khoan * máy khoan
khoan
động từ
dùng khoan xoáy sâu vào tạo thành lỗ: khoan giếng * khoan thủng một lỗ * khoan bê tông
khoan giếng * khoan thủng một lỗ * khoan bê tông
khoan
động từ
thong thả đừng vội, đừng thực hiện ngay việc đang định làm (thường dùng trong lời khuyên ngăn): khoan, đợi tôi một tí * việc ấy hẵng khoan đã!
khoan, đợi tôi một tí * việc ấy hẵng khoan đã!
khoan
tính từ
có nhịp độ âm thanh thưa, cách quãng rộng: tiếng khoan tiếng nhặt
tiếng khoan tiếng nhặt
khoản đãi
động từ
đãi một cách hậu hĩ, thường là bày tiệc ăn uống, để tỏ lòng quý mến: mở tiệc khoản đãi
mở tiệc khoản đãi
khoan nhượng
động từ
không kiên quyết trong đấu tranh, chịu nhường bước để cho đối phương lấn tới: đấu tranh không khoan nhượng
đấu tranh không khoan nhượng
khoan khoái
tính từ
có cảm giác rất thoải mái, dễ chịu: tinh thần khoan khoái * thấy khoan khoái trong lòng
tinh thần khoan khoái * thấy khoan khoái trong lòng
khoan hoà
tính từ
(cũ) hiền hậu và độ lượng: tính khoan hoà, nhân hậu * ăn nói khoan hoà
tính khoan hoà, nhân hậu * ăn nói khoan hoà
khoán trắng
động từ
giao phó toàn bộ công việc thuộc phạm vi trách nhiệm của mình cho người khác mà không ngó ngàng, quan tâm gì đến nữa: khoán trắng toàn bộ công việc cho phó giám đốc
khoán trắng toàn bộ công việc cho phó giám đốc
khoan thứ
động từ
(cũ) rộng lòng tha thứ: khoan thứ cho kẻ biết hối cải
khoan thứ cho kẻ biết hối cải
khoảng
danh từ
phần không gian hoặc thời gian được giới hạn một cách đại khái: khoảng đất trống * khoảng trời trong xanh
khoảng đất trống * khoảng trời trong xanh
khoảng
danh từ
thời điểm, độ dài thời gian hay không gian theo ước lượng: bây giờ vào khoảng 3 giờ * ông ấy khoảng sáu mươi tuổi
bây giờ vào khoảng 3 giờ * ông ấy khoảng sáu mươi tuổi
khoan thai
tính từ
có dáng điệu thong thả, không vội vã: bước đi khoan thai * điệu bộ khoan thai
bước đi khoan thai * điệu bộ khoan thai
khoang
danh từ
khoảng không gian rộng trong lòng tàu, thuyền, sà lan, thường dùng để chứa, chở: hàng hoá xếp đầy khoang thuyền
hàng hoá xếp đầy khoang thuyền
khoang
danh từ
khoảng rỗng trong cơ thể sinh vật: khoang bụng * khoang ngực
khoang bụng * khoang ngực
khoang
danh từ
vệt màu khác với màu lông chính ở vòng quanh cổ, đuôi hoặc thân động vật: quạ khoang * chó khoang
quạ khoang * chó khoang
khoáng đãng
tính từ
rộng rãi và quang đãng: vùng trời khoáng đãng
vùng trời khoáng đãng
khoảng cách
danh từ
độ dài của đoạn thẳng nối hai điểm đã cho hoặc của đoạn thẳng ngắn nhất nối hai tập hợp điểm đã cho.
khoảng cách giữa hai dãy nhà * giữa hai người vẫn có khoảng cách
khoáng đạt
tính từ
rộng rãi và thanh thoát, không gò bó, không hạn hẹp: con người khoáng đạt
con người khoáng đạt
khoảng âm
danh từ
phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định giữa hai điểm hoặc hai thời điểm: đi cách nhau một quãng * quãng đường phía trước * đọc ngắt quãng
đi cách nhau một quãng * quãng đường phía trước * đọc ngắt quãng
khoảng âm
danh từ
(khẩu ngữ) phần không gian hoặc thời gian tương đối ngắn được xác định một cách đại khái: quãng đời niên thiếu * đứa bé quãng ba bốn tuổi
quãng đời niên thiếu * đứa bé quãng ba bốn tuổi