word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
khô khốc | tính từ | (âm thanh) nghe khô đến mức không thấy có chút biểu hiện cảm xúc nào: tiếng nổ đanh, khô khốc * tiếng cười khô khốc | tiếng nổ đanh, khô khốc * tiếng cười khô khốc |
khô khát | tính từ | rất khát nước (nói khái quát): cổ họng khô khát | cổ họng khô khát |
khổ luyện | động từ | dày công luyện tập một cách vất vả với quyết tâm cao, vượt qua mọi khó khăn, gian khổ: kiên tâm khổ luyện * có khổ luyện thì mới thành tài | kiên tâm khổ luyện * có khổ luyện thì mới thành tài |
khổ một nỗi | null | (khẩu ngữ) như khốn nỗi (nhưng ý nhấn mạnh hơn): làm được, nhưng khổ một nỗi không có nguyên liệu | làm được, nhưng khổ một nỗi không có nguyên liệu |
khô lạnh | tính từ | (khí hậu) khô và lạnh (nói khái quát): thời tiết ở miền Bắc thường khô lạnh vào mùa đông | thời tiết ở miền Bắc thường khô lạnh vào mùa đông |
khô lạnh | tính từ | (âm thanh, vẻ mặt) khô đến mức hoàn toàn không thấy biểu hiện cảm xúc, tình cảm nào: ánh mắt khô lạnh * nói gằn lên từng tiếng nghe rất khô lạnh | ánh mắt khô lạnh * nói gằn lên từng tiếng nghe rất khô lạnh |
khổ nhục | tính từ | khổ và nhục (nói khái quát): sống khổ nhục | sống khổ nhục |
khổ não | tính từ | đau khổ và sầu não: vẻ mặt khổ não | vẻ mặt khổ não |
khổ nhục kế | danh từ | kế chịu khổ cực và nhục nhã nhất thời để đánh lừa đối phương: dùng khổ nhục kế để lừa địch | dùng khổ nhục kế để lừa địch |
khổ qua | danh từ | (Nam) mướp đắng: "Đói lòng ăn trái khổ qua, Nuốt vô thì đắng, nhả ra bạn cười." (ca dao) | "Đói lòng ăn trái khổ qua, Nuốt vô thì đắng, nhả ra bạn cười." |
khố rách | null | (khẩu ngữ) khố rách áo ôm (nói tắt): hạng khố rách | hạng khố rách |
khô rang | tính từ | khô đến mức như đã bị rang lên: quần áo phơi nắng, khô rang | quần áo phơi nắng, khô rang |
khô ráo | tính từ | hoàn toàn khô, không ẩm, không ướt (nói khái quát): nắng lên, đường sá khô ráo | nắng lên, đường sá khô ráo |
khô róc | tính từ | khô đến mức như không còn một giọt nước nào: bình rượu khô róc | bình rượu khô róc |
khổ sai | động từ | (cũ) bị bắt buộc làm những việc hết sức nặng nhọc (một hình thức trừng phạt đối với các phạm nhân thời trước): tù khổ sai * bị kết án mười năm khổ sai | tù khổ sai * bị kết án mười năm khổ sai |
khổ sở | tính từ | đau đớn và cực khổ: cuộc sống khổ sở | cuộc sống khổ sở |
khổ tâm | tính từ | đau lòng, day dứt nhiều trong lòng: khổ tâm vì để cha mẹ vất vả * nỗi khổ tâm | khổ tâm vì để cha mẹ vất vả * nỗi khổ tâm |
khổ thân | tính từ | (khẩu ngữ) khổ cho cái thân (từ biểu thị ý thương hại, thông cảm): đi làm gì cho khổ thân! | đi làm gì cho khổ thân! |
khố tải | danh từ | bao dệt bằng sợi đay hay dứa gai, thường dùng để đựng lương thực: vác một bao tải thóc | vác một bao tải thóc |
khối | danh từ | lượng tương đối lớn của một chất rắn hoặc chất nhão, làm thành một đơn vị, không có hình thù nhất định hoặc không xét về mặt hình thù: nước đóng băng thành khối * khối u * khối óc | nước đóng băng thành khối * khối u * khối óc |
khối | danh từ | tập hợp nhiều yếu tố, thường cùng một loại, liên kết lại thành một thể thống nhất: khối liên minh công nông * xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân | khối liên minh công nông * xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân |
khối | danh từ | (Khẩu ngữ) số lượng nhiều đến mức như không đếm xuể: còn khối việc phải làm * đẹp trai, có khối người theo đuổi | còn khối việc phải làm * đẹp trai, có khối người theo đuổi |
khối | danh từ | phần không gian giới hạn bởi một mặt khép kín: khối trụ * khối chóp | khối trụ * khối chóp |
khối | danh từ | từ dùng ghép sau danh từ tên đơn vị đo độ dài, để tạo thành những tên đơn vị đo thể tích: đơn vị đo thể tích là mét khối (m3) | đơn vị đo thể tích là mét khối (m3) |
khối | trợ từ | (Thông tục) từ biểu thị ý phủ định được nhấn mạnh, như muốn phản bác lại ý của người đối thoại: học như thế thì có mà đỗ khối! | học như thế thì có mà đỗ khối! |
khôi hài | tính từ | có tác dụng làm cho cảm thấy thú vị, buồn cười: câu nói khôi hài * chuyện khôi hài | câu nói khôi hài * chuyện khôi hài |
khối lượng | danh từ | đại lượng đặc trưng cho quán tính và tính hấp dẫn của một vật. | khối lượng công việc * một khối lượng tác phẩm đồ sộ |
khốc liệt | tính từ | có tác hại lớn và dữ dội đến mức đáng sợ: sức tàn phá khốc liệt của trận bão * cuộc chiến khốc liệt | sức tàn phá khốc liệt của trận bão * cuộc chiến khốc liệt |
khôi ngô | tính từ | (vẻ mặt) sáng sủa, thông minh (thường nói về nam giới còn trẻ tuổi): một chàng trai khôi ngô * nét mặt khôi ngô, tuấn tú | một chàng trai khôi ngô * nét mặt khôi ngô, tuấn tú |
khôi phục | động từ | làm cho có lại được hay trở lại được như trước: khôi phục lòng tin * khôi phục làng nghề truyền thống | khôi phục lòng tin * khôi phục làng nghề truyền thống |
khôi vĩ | tính từ | (cũ, hiếm) (dáng người) cao lớn và khoẻ mạnh, đẹp (chỉ nói về đàn ông): tướng mạo khôi vĩ | tướng mạo khôi vĩ |
khối phố | danh từ | tập hợp dân cư trong một khu phố: bà con khối phố * tham gia sinh hoạt khối phố | bà con khối phố * tham gia sinh hoạt khối phố |
khối u | danh từ | khối do các tế bào phát triển không bình thường nổi lên thành cục: phẫu thuật cắt bỏ khối u | phẫu thuật cắt bỏ khối u |
khôn | tính từ | có khả năng suy xét để xử sự một cách có lợi nhất, tránh được những việc làm và thái độ không nên có: con chó rất khôn * "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều) | con chó rất khôn * "Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?" (TKiều) |
khôn | phụ từ | (Văn chương, Ít dùng) không thể, khó mà: "Giọt châu lã chã khôn cầm, Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương." (TKiều) | "Giọt châu lã chã khôn cầm, Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương." (TKiều) |
khốn cùng | tính từ | gian nan quẫn bách đến mức cùng cực: gặp lúc khốn cùng * "Khó khăn tôi rắp cậy ông, Ai ngờ ông lại khốn cùng hơn tôi!" (ca dao) | gặp lúc khốn cùng * "Khó khăn tôi rắp cậy ông, Ai ngờ ông lại khốn cùng hơn tôi!" (ca dao) |
khôn cùng | tính từ | (văn chương) rất rộng, rất lớn, như không có giới hạn: vũ trụ khôn cùng * một sức mạnh khôn cùng | vũ trụ khôn cùng * một sức mạnh khôn cùng |
khôn cùng | phụ từ | (văn chương) đến mức độ rất cao, khó có thể diễn tả hết được: quý giá khôn cùng * thương xót khôn cùng | quý giá khôn cùng * thương xót khôn cùng |
khôn khéo | tính từ | khôn ngoan và khéo léo: lời lẽ khôn khéo * cư xử khôn khéo | lời lẽ khôn khéo * cư xử khôn khéo |
khôn hồn | null | (khẩu ngữ) tổ hợp dùng trong câu răn đe, hàm ý sẽ gặp điều không hay nếu không nghe theo lời: khôn hồn thì im ngay! | khôn hồn thì im ngay! |
khốn | tính từ | bị lâm vào tình trạng khó khăn, có thể nguy hiểm: cẩn thận kẻo ngã thì khốn! * biết thì để bụng, đừng có bép xép mà vạ miệng thì khốn | cẩn thận kẻo ngã thì khốn! * biết thì để bụng, đừng có bép xép mà vạ miệng thì khốn |
khốn | tính từ | (khẩu ngữ) hèn hạ, đáng khinh bỉ (thường dùng làm tiếng chửi): đồ khốn! * thằng khốn! | đồ khốn! * thằng khốn! |
khốn khổ | tính từ | rất khổ sở: những người khốn khổ * lâm vào tình cảnh khốn khổ | những người khốn khổ * lâm vào tình cảnh khốn khổ |
khốn khổ | tính từ | (khẩu ngữ) từ dùng để biểu thị ý phàn nàn, than thở: khốn khổ, nào tôi có giấu anh điều gì! | khốn khổ, nào tôi có giấu anh điều gì! |
khốn đốn | tính từ | ở vào, lâm vào tình cảnh khó khăn, phải đối phó rất vất vả: khốn đốn vì nạn lụt * lâm vào cảnh khốn đốn | khốn đốn vì nạn lụt * lâm vào cảnh khốn đốn |
khốn kiếp | tính từ | (khẩu ngữ) đáng ghét, đáng nguyền rủa (thường dùng làm tiếng chửi): đồ khốn kiếp! * quân khốn kiếp! | đồ khốn kiếp! * quân khốn kiếp! |
khốn khó | tính từ | nghèo túng, khó khăn: ở vào cảnh khốn khó * khốn khó trăm đường | ở vào cảnh khốn khó * khốn khó trăm đường |
khôn lớn | tính từ | lớn và khôn hơn lên, đã có thể vững vàng, tự lập được (nói khái quát): con cái đã khôn lớn | con cái đã khôn lớn |
khôn lỏi | tính từ | (khẩu ngữ) khôn vặt, luôn tìm cách giành lợi riêng cho mình một cách ích kỉ: chỉ được cái khôn lỏi! | chỉ được cái khôn lỏi! |
khốn nạn | tính từ | (Từ cũ) khốn khổ đến mức thảm hại, đáng thương: cảnh đời khốn nạn * "Ta thương mình lắm mình ôi, Cá chết về mồi khốn nạn đôi ta." (Cdao) | cảnh đời khốn nạn * "Ta thương mình lắm mình ôi, Cá chết về mồi khốn nạn đôi ta." (Cdao) |
khốn nạn | tính từ | hèn mạt, không còn chút nhân cách, đáng khinh bỉ, nguyền rủa: đồ khốn nạn! * thằng ấy khốn nạn lắm | đồ khốn nạn! * thằng ấy khốn nạn lắm |
khốn quẫn | tính từ | nghèo khổ đến mức quẫn bách: bị sa vào cảnh khốn quẫn * tình thế rất là khốn quẫn | bị sa vào cảnh khốn quẫn * tình thế rất là khốn quẫn |
khôn ngoan | tính từ | khôn trong cách xử sự, biết tránh cho mình những điều không hay: cách ứng xử khôn ngoan * "Khôn ngoan đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau." (ca dao) | cách ứng xử khôn ngoan * "Khôn ngoan đối đáp người ngoài, Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau." (ca dao) |
khốn nỗi | null | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trở ngại khiến điều vừa nói đến không thực hiện được: muốn đi chơi nhưng khốn nỗi không có tiền | muốn đi chơi nhưng khốn nỗi không có tiền |
khôn nguôi | null | khó nguôi ngoai, khó dứt được tình cảm hoặc thôi suy nghĩ về một cái gì: nỗi day dứt khôn nguôi * "Xa anh đã ba năm chầy, Tấm lòng thương nhớ đêm ngày khôn nguôi." (Cdao) | nỗi day dứt khôn nguôi * "Xa anh đã ba năm chầy, Tấm lòng thương nhớ đêm ngày khôn nguôi." (Cdao) |
khôn lường | null | khó mà tính trước, biết trước được, thường là điều không hay: biến hoá khôn lường * gian khổ khôn lường | biến hoá khôn lường * gian khổ khôn lường |
khôn xiết | phụ từ | (văn chương) đến mức độ rất cao, khó mà kể xiết: vui mừng khôn xiết * "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều) | vui mừng khôn xiết * "Khóc than khôn xiết sự tình, Khéo vô duyên bấy là mình với ta!" (TKiều) |
khống | tính từ | không có trong thực tế, nhưng được tính, được xem như có thật: khai khống * lập chứng từ khống | khai khống * lập chứng từ khống |
không | danh từ | khoảng không gian ở trên cao, trên đầu mọi người: bay lượn trên không * vận tải đường không | bay lượn trên không * vận tải đường không |
không | danh từ | cái không có hình dạng, con người không ý thức được, theo quan niệm của đạo Phật (nói khái quát); đối lập với sắc: quan niệm sắc sắc, không không của đạo Phật | quan niệm sắc sắc, không không của đạo Phật |
không | danh từ | số (ghi bằng 0), thường dùng làm khởi điểm để chia độ, để tính giờ, vv: thắng hai không * tính từ 0 giờ ngày 21 tháng 12 | thắng hai không * tính từ 0 giờ ngày 21 tháng 12 |
không | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn không có những gì thường thấy có: cái hộp không * vườn không nhà trống * nhà bỏ không | cái hộp không * vườn không nhà trống * nhà bỏ không |
không | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn rỗi rãi, không có việc gì làm hoặc không chịu làm việc gì: chỉ độc ngồi không * ăn không ngồi rồi (tng) | chỉ độc ngồi không * ăn không ngồi rồi (tng) |
không | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn không có thêm những gì khác như thường thấy hoặc như đáng lẽ phải có: ăn cơm không * làm công không * "Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (Cdao) | ăn cơm không * làm công không * "Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan." (Cdao) |
không | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn không kèm theo một điều kiện gì: cho không * tự nhiên mất không một khoản | cho không * tự nhiên mất không một khoản |
không | tính từ | (Khẩu ngữ) ở mức độ gây cảm giác như là không có gì cả: cái thùng nhẹ không * việc dễ không | cái thùng nhẹ không * việc dễ không |
không | phụ từ | từ biểu thị ý phủ định đối với điều được nêu ra sau đó: đường vắng, không một bóng người * trong người không được khoẻ * không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời (tng) | đường vắng, không một bóng người * trong người không được khoẻ * không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời (tng) |
không | phụ từ | (Khẩu ngữ) từ dùng như một kết từ, có nghĩa như nếu không thì...; biểu thị điều sắp nói là khó tránh khỏi nếu như điều vừa nói đến không được thực hiện: học đi, không là thi trượt đấy * dậy đi, không muộn bây giờ | học đi, không là thi trượt đấy * dậy đi, không muộn bây giờ |
không | phụ từ | từ biểu thị ý hỏi về điều có hay không có, phải hay không phải: dạo này có bận lắm không? * chị có khoẻ không? * anh có đi hay không đấy? | dạo này có bận lắm không? * chị có khoẻ không? * anh có đi hay không đấy? |
không biết chừng | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phỏng đoán một cách dè dặt, chưa dám khẳng định dứt khoát: có thể chiều nay nó về cũng không biết chừng | có thể chiều nay nó về cũng không biết chừng |
khôn thiêng | tính từ | như linh thiêng (dùng trong lời khấn người chết): hồn anh có khôn thiêng, xin về chứng giám cho chúng tôi | hồn anh có khôn thiêng, xin về chứng giám cho chúng tôi |
không cánh mà bay | null | (khẩu ngữ) bỗng dưng mất đi lúc nào không ai biết, cũng không biết ai lấy: chiếc xe đạp đã không cánh mà bay | chiếc xe đạp đã không cánh mà bay |
không bờ bến | null | rộng lớn đến mức cảm thấy như không có giới hạn (nói về tinh thần, tình cảm): sự hi sinh không bờ bến * tình yêu thương không bờ bến | sự hi sinh không bờ bến * tình yêu thương không bờ bến |
khống chỉ | tính từ | (giấy tờ) có chữ kí và đóng dấu sẵn, nhưng còn để trống, chưa đề nội dung: giấy giới thiệu khống chỉ | giấy giới thiệu khống chỉ |
khống chế | động từ | nắm quyền kiểm soát, chi phối, không để cho tự do hoạt động: khống chế đối phương bằng hoả lực mạnh * khống chế thị trường trong nước | khống chế đối phương bằng hoả lực mạnh * khống chế thị trường trong nước |
khống chế | động từ | giữ trong một giới hạn hoặc mức độ đã quy định, không cho vượt qua: khống chế mức chi tiêu * khống chế số lượng người tham gia | khống chế mức chi tiêu * khống chế số lượng người tham gia |
không đâu | tính từ | vu vơ, không có nghĩa lí, không có dính dáng gì cả: toàn nói những chuyện không đâu | toàn nói những chuyện không đâu |
không chừng | null | (khẩu ngữ) như không biết chừng: cụ đã yếu lắm, không chừng chỉ tối nay là đi * có khi ông ta được thăng chức cũng không chừng | cụ đã yếu lắm, không chừng chỉ tối nay là đi * có khi ông ta được thăng chức cũng không chừng |
không dưng | phụ từ | (hiếm) như bỗng dưng: đang vui vẻ, không dưng lại giận dỗi | đang vui vẻ, không dưng lại giận dỗi |
không dưng | phụ từ | không phải là vô cớ (dùng để biểu thị điều sắp nêu ra là có một nguyên do nào đó): không dưng mà người ta lại động đến mình? * "Có làm thì mới có ăn, Không dưng ai dễ đem phần đến cho." (ca dao) | không dưng mà người ta lại động đến mình? * "Có làm thì mới có ăn, Không dưng ai dễ đem phần đến cho." (ca dao) |
không chiến | động từ | chiến đấu bằng máy bay ở trên không: trận không chiến trên bầu trời Hà Nội năm 1972 | trận không chiến trên bầu trời Hà Nội năm 1972 |
không đội trời chung | null | (quan hệ) một mất một còn, không thể cùng chung sống được: kẻ thù không đội trời chung | kẻ thù không đội trời chung |
không ít thì nhiều | null | hoặc ít hoặc nhiều, thế nào cũng có: ai cũng đóng góp, không ít thì nhiều | ai cũng đóng góp, không ít thì nhiều |
không gian | danh từ | hình thức tồn tại cơ bản của vật chất (cùng với thời gian), trong đó các vật thể có độ dài và độ lớn khác nhau, cái nọ ở cách cái kia: vật chất vận động trong không gian và thời gian * không gian ba chiều | vật chất vận động trong không gian và thời gian * không gian ba chiều |
không gian | danh từ | khoảng không bao trùm mọi vật xung quanh con người: không gian tĩnh mịch * những đám mây lơ lửng trên không gian | không gian tĩnh mịch * những đám mây lơ lửng trên không gian |
không kèn không trống | null | ví làm việc gì một cách âm thầm, không ai biết đến mà cũng không muốn cho người ta biết (thường hàm ý châm biếm): rút lui không kèn không trống | rút lui không kèn không trống |
không đầu không đũa | null | (khẩu ngữ) (chuyện) không có đầu đuôi gì cả: chuyện kể không đầu không đũa | chuyện kể không đầu không đũa |
không khí | danh từ | hỗn hợp khí bao quanh Trái Đất, chủ yếu gồm nitrogen và oxygen, rất cần thiết cho sự sống của người và sinh vật: càng lên cao không khí càng loãng * hít thở bầu không khí trong lành | càng lên cao không khí càng loãng * hít thở bầu không khí trong lành |
không khí | danh từ | trạng thái tinh thần chung toát ra từ một hoàn cảnh, một môi trường hoạt động của con người: không khí cuộc họp hết sức căng thẳng | không khí cuộc họp hết sức căng thẳng |
không kích | động từ | đánh bằng hoả lực không quân: trận không kích | trận không kích |
khổng lồ | tính từ | có kích thước, quy mô, khối lượng lớn gấp nhiều lần so với bình thường: người khổng lồ * nguồn lợi khổng lồ * một khối lượng công việc khổng lồ | người khổng lồ * nguồn lợi khổng lồ * một khối lượng công việc khổng lồ |
không lẽ | phụ từ | không có lí nào (cho nên nghĩ là không thể nào như thế được): việc này không lẽ mình lại chịu thua? * "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (ca dao) | việc này không lẽ mình lại chịu thua? * "Áo đen không lẽ đen hoài, Mưa lâu cũng nhạt, nắng hoài cũng phai." (ca dao) |
không khéo | phụ từ | (khẩu ngữ) từ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm: không khéo thì hỏng hết * thôi vào nhà đi, không khéo lại cảm đấy! | không khéo thì hỏng hết * thôi vào nhà đi, không khéo lại cảm đấy! |
không những | kết từ | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra chỉ mới là một phần, một mặt của sự việc, để nhằm nhấn mạnh về cái phần khác, mặt khác sẽ nêu tiếp liền sau đó: cô ấy không những đẹp mà còn rất thông minh | cô ấy không những đẹp mà còn rất thông minh |
không lưu | danh từ | việc giao thông, đi lại trên không, nói chung: trung tâm kiểm soát không lưu * tuyến không lưu quốc tế | trung tâm kiểm soát không lưu * tuyến không lưu quốc tế |
không quân | danh từ | quân chủng hoạt động trên không: lực lượng không quân | lực lượng không quân |
không mấy khi | null | (khẩu ngữ) như chẳng mấy khi: hai người không mấy khi gặp nhau | hai người không mấy khi gặp nhau |
không tài nào | null | (khẩu ngữ) khó có thể, không thể nào làm được việc nói đến: không tài nào nhớ nổi * bài toán khó, không tài nào làm được | không tài nào nhớ nổi * bài toán khó, không tài nào làm được |
không phận | danh từ | phạm vi trên không thuộc chủ quyền của một nước: vùng trời tổ quốc * canh giữ vùng trời | vùng trời tổ quốc * canh giữ vùng trời |
không tặc | danh từ | kẻ cướp máy bay (thường đang bay trên không): khống chế không tặc, giải thoát con tin | khống chế không tặc, giải thoát con tin |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.