word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
khuê các | danh từ | (cũ, văn chương) nơi ở của phụ nữ; cũng dùng để chỉ người phụ nữ quý tộc, sang trọng thời trước: con nhà khuê các | con nhà khuê các |
khúc xạ | null | (tia sáng) đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác: máy đo khúc xạ * sự khúc xạ ánh sáng | máy đo khúc xạ * sự khúc xạ ánh sáng |
khúc chiết | tính từ | (cách diễn đạt) có từng đoạn, từng ý, rành mạch và gãy gọn: lời văn khúc chiết * đọc rõ ràng, khúc chiết | lời văn khúc chiết * đọc rõ ràng, khúc chiết |
khúc khích | tính từ | từ gợi tả tiếng cười nhỏ và liên tiếp, biểu lộ sự thích thú: che miệng cười khúc khích | che miệng cười khúc khích |
khuếch đại | động từ | làm tăng lên, làm to ra gấp nhiều lần: máy khuếch đại âm thanh * việc có thế mà cứ khuếch đại lên | máy khuếch đại âm thanh * việc có thế mà cứ khuếch đại lên |
khuếch đại | động từ | làm tăng hiệu thế hay công suất điện bằng một mạch điện dùng đèn điện tử hoặc bóng bán dẫn: đèn khuếch đại điện tử | đèn khuếch đại điện tử |
khúc mắc | null | có điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết: đang có chuyện khúc mắc * giải quyết những khúc mắc | đang có chuyện khúc mắc * giải quyết những khúc mắc |
khuê phòng | danh từ | (cũ, văn chương) như buồng khuê: "Chút đau đớn khuê phòng gối lẻ, Bỗng vì đâu chia rẽ mối tơ." (TTK) | "Chút đau đớn khuê phòng gối lẻ, Bỗng vì đâu chia rẽ mối tơ." (TTK) |
khum | động từ | uốn cong vồng lên hoặc lõm xuống, như hình mu rùa: khum bàn tay lại để vốc nước | khum bàn tay lại để vốc nước |
khum | tính từ | có hình uốn cong lên hoặc lõm xuống như hình mu rùa: mái nhà sàn ở đầu hồi uốn khum hình mu rùa | mái nhà sàn ở đầu hồi uốn khum hình mu rùa |
khuếch khoác | null | (hiếm) như khoác lác: ăn nói khuếch khoác | ăn nói khuếch khoác |
khui | động từ | mở (đồ đựng được đóng kín) ra bằng dụng cụ: khui chai rượu * khui nắp bia * khui thùng hàng | khui chai rượu * khui nắp bia * khui thùng hàng |
khui | động từ | làm cho phơi bày rõ ra cái vốn được giữ kín, giấu kín: vụ việc bị khui ra ánh sáng | vụ việc bị khui ra ánh sáng |
khuếch tán | động từ | (chất khí) chuyển động lan ra do không đồng đều về mật độ hay nhiệt độ: hương thơm khuếch tán trong không khí | hương thơm khuếch tán trong không khí |
khuếch tán | động từ | (ánh sáng) toả ra mọi phương: ánh sáng khuếch tán khắp gian phòng | ánh sáng khuếch tán khắp gian phòng |
khuếch trương | động từ | mở rộng thêm, phát triển thêm ra: khuếch trương lực lượng * khuếch trương thanh thế | khuếch trương lực lượng * khuếch trương thanh thế |
khúm núm | động từ | có điệu bộ co ro như cúi đầu, chắp tay, khom lưng, vv tự hạ mình để tỏ ra cung kính, lễ phép trước một người nào đó: thái độ khúm núm * dáng điệu khúm núm, sợ sệt | thái độ khúm núm * dáng điệu khúm núm, sợ sệt |
khung | danh từ | vật cứng có hình dạng nhất định dùng làm cái bao quanh các phía để lắp đặt cố định lên đó một vật khác: khung ảnh * khung thêu | khung ảnh * khung thêu |
khung | danh từ | bộ phận chính để lắp đặt cố định hoặc xây dựng trên đó các bộ phận khác: khung xe đạp * dựng khung nhà | khung xe đạp * dựng khung nhà |
khung | danh từ | phạm vi được giới hạn chặt chẽ: khung trời * khung thuế suất * khung hình phạt | khung trời * khung thuế suất * khung hình phạt |
khùng | tính từ | bực tức tới mức có phản ứng mạnh, không tự chủ được: tự nhiên nổi khùng * tức quá, phát khùng lên | tự nhiên nổi khùng * tức quá, phát khùng lên |
khùng | tính từ | (phương ngữ) hơi điên: thằng khùng | thằng khùng |
khủng bố | động từ | dùng uy lực hoặc bạo lực (thường rất tàn bạo) làm cho phải khiếp sợ để hòng khuất phục: khủng bố tinh thần * bọn khủng bố | khủng bố tinh thần * bọn khủng bố |
khung cảnh | danh từ | toàn cảnh, nơi sự kiện diễn ra: khung cảnh nông thôn ngày mùa * sống trong khung cảnh hoà bình | khung cảnh nông thôn ngày mùa * sống trong khung cảnh hoà bình |
khung giá | danh từ | các mức giá, giữa mức tối thiểu và mức tối đa có thể áp dụng đối với một loại mặt hàng nào đó: khung giá đất đền bù | khung giá đất đền bù |
khủng hoảng | null | tình trạng rối loạn, mất thăng bằng nghiêm trọng do có nhiều mâu thuẫn không được hoặc chưa được giải quyết: khủng hoảng kinh tế * tinh thần bị khủng hoảng | khủng hoảng kinh tế * tinh thần bị khủng hoảng |
khủng hoảng | null | tình trạng thiếu hụt gây ra mất thăng bằng nghiêm trọng: khủng hoảng nhân công * khủng hoảng năng lượng | khủng hoảng nhân công * khủng hoảng năng lượng |
khụng khiệng | tính từ | từ gợi tả dáng bộ cố làm ra vẻ oai vệ, trông giả tạo, khó coi: dáng đi khụng khiệng | dáng đi khụng khiệng |
khúng khắng | tính từ | như húng hắng: khúng khắng ho | khúng khắng ho |
khùng khục | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng cười, tiếng ho mạnh, liên tiếp bị bật ra sau khi đã cố nén trong cổ họng: phát ra tiếng cười khùng khục từ trong cổ họng | phát ra tiếng cười khùng khục từ trong cổ họng |
khuôn dạng | danh từ | cách bố trí dữ liệu theo một dạng thức nhất định (theo một hình thức, một kiểu tồn tại): văn bản không hiển thị được do không hợp khuôn dạng | văn bản không hiển thị được do không hợp khuôn dạng |
khủng khỉnh | động từ | như ngủng nghỉnh: "Xưa kia ăn những của chồng, Kiếm được một đồng khủng khỉnh ăn riêng." (ca dao) | "Xưa kia ăn những của chồng, Kiếm được một đồng khủng khỉnh ăn riêng." (ca dao) |
khủng khiếp | null | hoảng sợ hoặc làm cho hoảng sợ ở mức rất cao: tai hoạ khủng khiếp * căn bệnh khủng khiếp | tai hoạ khủng khiếp * căn bệnh khủng khiếp |
khủng khiếp | null | (khẩu ngữ) ở mức độ cao, tới mức dường như không chịu đựng được: phóng xe nhanh khủng khiếp * xấu khủng khiếp | phóng xe nhanh khủng khiếp * xấu khủng khiếp |
khuôn khổ | danh từ | hình dạng và kích thước (nói khái quát): bức tranh có khuôn khổ vừa phải * khuôn khổ của cuốn sách | bức tranh có khuôn khổ vừa phải * khuôn khổ của cuốn sách |
khuôn khổ | danh từ | khoảng được giới hạn hay được quy ước chặt chẽ, thường phải tuân theo: khép mình trong khuôn khổ lễ giáo * đưa vào khuôn khổ | khép mình trong khuôn khổ lễ giáo * đưa vào khuôn khổ |
khuôn mặt | danh từ | dáng vẻ mặt người: khuôn mặt trái xoan | khuôn mặt trái xoan |
khuôn | danh từ | dụng cụ tạo hình để tạo ra những vật có một hình dạng nhất định giống hệt nhau: khuôn bánh * giống nhau như đúc một khuôn * rót vàng vào khuôn | khuôn bánh * giống nhau như đúc một khuôn * rót vàng vào khuôn |
khuôn | danh từ | hình dáng với những đặc trưng cho một kiểu nào đó (thường nói về mặt hoặc một vài bộ phận khác của cơ thể): khuôn ngực nở nang | khuôn ngực nở nang |
khuôn | động từ | giới hạn trong khuôn khổ nhất định: sống khuôn mình, khép kín * mái tóc ngắn khuôn lấy gương mặt | sống khuôn mình, khép kín * mái tóc ngắn khuôn lấy gương mặt |
khuôn mẫu | danh từ | khuôn, mẫu (nói khái quát): làm theo khuôn mẫu cho sẵn * khuôn mẫu người phụ nữ truyền thống | làm theo khuôn mẫu cho sẵn * khuôn mẫu người phụ nữ truyền thống |
khuôn thiêng | danh từ | (cũ, văn chương) trời, coi như cái khuôn lớn đúc nên muôn vật trong vũ trụ, theo quan niệm thời xưa: "Khuôn thiêng dù phụ tấc thành, Cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời." (TKiều) | "Khuôn thiêng dù phụ tấc thành, Cũng liều bỏ quá xuân xanh một đời." (TKiều) |
khuôn thức | danh từ | hình thức thể hiện được dùng làm khuôn mẫu: quy định nhiều loại khuôn thức cho cùng một văn bản | quy định nhiều loại khuôn thức cho cùng một văn bản |
khuôn xanh | danh từ | (cũ, văn chương) như khuôn thiêng: "Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn, Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay?" (TKiều) | "Nghĩ mình phận mỏng cánh chuồn, Khuôn xanh biết có vuông tròn mà hay?" (TKiều) |
khuôn sáo | danh từ | cái đã được nhiều người dùng lặp đi lặp lại nhiều lần, trở thành máy móc, nhàm chán (thường nói về lối diễn đạt): lối hành văn khuôn sáo * lời nói khuôn sáo | lối hành văn khuôn sáo * lời nói khuôn sáo |
khuôn phép | danh từ | toàn bộ nói chung những phép tắc, chuẩn mực cần phải theo trong quan hệ xã hội, gia đình: ăn ở cho đúng khuôn phép * không chịu theo khuôn phép | ăn ở cho đúng khuôn phép * không chịu theo khuôn phép |
khuông | danh từ | tập hợp năm đường kẻ song song cách đều nhau để ghi nốt và dấu nhạc: kẻ khuông nhạc | kẻ khuông nhạc |
khuông | danh từ | (phương ngữ) | khuông ảnh |
khuỵ | động từ | gập chân lại, không đứng thẳng nữa: khuỵu chân lấy đà * hơi khuỵu gối xuống để chào | khuỵu chân lấy đà * hơi khuỵu gối xuống để chào |
khuỵ | động từ | (cũng khuỵ) gập hẳn chân xuống, không đứng thẳng lên được nữa, do bị trượt ngã hoặc do không còn sức: ngã khuỵu | ngã khuỵu |
khuya | tính từ | muộn về đêm: thức khuya dậy sớm * "Anh buồn có chốn thở than, Em buồn như ngọn đèn tàn thắp khuya." (ca dao) | thức khuya dậy sớm * "Anh buồn có chốn thở than, Em buồn như ngọn đèn tàn thắp khuya." (ca dao) |
khuya | danh từ | khoảng thời gian từ nửa đêm đến gần sáng: một giờ khuya * đi từ mờ sáng đến khuya mới về | một giờ khuya * đi từ mờ sáng đến khuya mới về |
khuya sớm | danh từ | như sớm khuya: "Nước lên xấp xỉ cây bần, Anh thấy em khuya sớm tảo tần, anh thương." (ca dao) | "Nước lên xấp xỉ cây bần, Anh thấy em khuya sớm tảo tần, anh thương." (ca dao) |
khuya khoắt | tính từ | khuya (nói khái quát): đêm hôm khuya khoắt | đêm hôm khuya khoắt |
khụt khịt | tính từ | từ mô phỏng tiếng thở ra hít vào qua đường mũi do mũi bị tắc hay bị ngạt: thở khụt khịt | thở khụt khịt |
khuyên | động từ | vẽ khuyên tròn (thường để phê khen hay bài làm văn chữ nho ngày xưa): khuyên một vòng đỏ * khuyên những câu văn hay | khuyên một vòng đỏ * khuyên những câu văn hay |
khuyên | động từ | nói với thái độ ân cần cho người khác biết điều mình cho là người đó nên làm: khuyên con nên cố gắng | khuyên con nên cố gắng |
khuơ | động từ | (phương ngữ): khuơ gậy tìm lối đi | khuơ gậy tìm lối đi |
khuy | danh từ | vật nhỏ làm bằng nhựa, kim loại, thuỷ tinh, xương, vv, thường có hình tròn, dùng đính vào quần áo để cài: đơm khuy * cài khuy * áo mất một cái khuy | đơm khuy * cài khuy * áo mất một cái khuy |
khuyên bảo | động từ | bảo với thái độ ân cần cho biết điều hay lẽ phải, điều nên làm hoặc không nên làm (nói khái quát): lựa lời khuyên bảo | lựa lời khuyên bảo |
khuyên can | động từ | lựa lời bảo cho biết là không nên làm, để tránh phạm sai lầm: "Vội vàng, kẻ giữ người coi, Nhỏ to, nàng lại tìm lời khuyên can." (TKiều) | "Vội vàng, kẻ giữ người coi, Nhỏ to, nàng lại tìm lời khuyên can." (TKiều) |
khuyến cáo | null | đưa ra lời khuyên (thường là công khai và cho số đông): khuyến cáo không nên dùng thuốc lá | khuyến cáo không nên dùng thuốc lá |
khuyên dỗ | động từ | khuyên bảo bằng những lời dỗ dành nhẹ nhàng: khuyên dỗ con học hành | khuyên dỗ con học hành |
khuyên giáo | động từ | quyên góp tiền của để làm những công việc về đạo Phật: khuyên giáo để đúc tượng | khuyên giáo để đúc tượng |
khuyến khích | động từ | tác động đến tinh thần để gây phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn: khuyến khích các em học tập * giải khuyến khích | khuyến khích các em học tập * giải khuyến khích |
khuyến khích | động từ | tạo điều kiện thuận lợi để phát triển mạnh mẽ hơn: khuyến khích phát triển các ngành nghề thủ công mĩ nghệ | khuyến khích phát triển các ngành nghề thủ công mĩ nghệ |
khuyến học | động từ | khuyến khích và giúp đỡ việc học tập: hội khuyến học * lập quỹ khuyến học | hội khuyến học * lập quỹ khuyến học |
khuyên giải | động từ | lựa lời nói cho hiểu lẽ mà nguôi buồn, nguôi giận: lựa lời khuyên giải * "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều) | lựa lời khuyên giải * "Dỗ dành khuyên giải trăm chiều, Lửa phiền càng dập, càng khêu mối phiền." (TKiều) |
khuyến lâm | động từ | khuyến khích, hỗ trợ phát triển lâm nghiệp: có chính sách khuyến lâm, khuyến ngư | có chính sách khuyến lâm, khuyến ngư |
khuyên lơn | động từ | khuyên bảo, dỗ dành bằng những lời lẽ dịu dàng, tha thiết: khuyên lơn mãi nó mới chịu nghe | khuyên lơn mãi nó mới chịu nghe |
khuyến ngư | động từ | khuyến khích, hỗ trợ phát triển ngư nghiệp: trung tâm khuyến ngư của tỉnh * có chính sách khuyến ngư hợp lí | trung tâm khuyến ngư của tỉnh * có chính sách khuyến ngư hợp lí |
khuyên nhủ | động từ | khuyên bảo bằng những lời lẽ dịu dàng: ân cần khuyên nhủ * cô giáo khuyên nhủ học trò | ân cần khuyên nhủ * cô giáo khuyên nhủ học trò |
khuyên răn | động từ | khuyên nhủ và răn đe (nói khái quát): khuyên răn con cái | khuyên răn con cái |
khuyết | danh từ | lỗ hoặc vòng để cài khuy trên quần áo: thùa khuyết * bấm khuyết | thùa khuyết * bấm khuyết |
khuyết | danh từ | không đầy đủ vì thiếu mất một phần, một bộ phận: vầng trăng khuyết * còn khuyết một chân trong ban lãnh đạo | vầng trăng khuyết * còn khuyết một chân trong ban lãnh đạo |
khuyết | danh từ | (khẩu ngữ) khuyết điểm (nói tắt): có cả ưu lẫn khuyết | có cả ưu lẫn khuyết |
khuyến nghị | null | đưa ra lời khuyên, lời đề nghị với thái độ trân trọng: khuyến nghị với các cơ quan chức năng | khuyến nghị với các cơ quan chức năng |
khuyến nông | động từ | khuyến khích, hỗ trợ phát triển nông nghiệp: chính sách khuyến nông * làm công tác khuyến nông | chính sách khuyến nông * làm công tác khuyến nông |
khuyến nông | động từ | có tác dụng tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp: con đê khuyến nông | con đê khuyến nông |
khuyến tài | động từ | (hiếm) khuyến khích và bồi dưỡng người có tài năng: công tác khuyến học, khuyến tài | công tác khuyến học, khuyến tài |
khuyết danh | tính từ | không có tên tác giả, không biết tác giả là ai: truyện Nôm khuyết danh * tác phẩm khuyết danh | truyện Nôm khuyết danh * tác phẩm khuyết danh |
khuyến thiện | động từ | (hiếm) khuyến khích làm việc thiện, việc lành: phát động phong trào nhằm mục đích khuyến thiện | phát động phong trào nhằm mục đích khuyến thiện |
khuyết tật | danh từ | sai sót vốn có trên sản phẩm ngay sau khi chế tạo, gia công xong: khắc phục một số khuyết tật trên sản phẩm gốm mới ra lò | khắc phục một số khuyết tật trên sản phẩm gốm mới ra lò |
khuyết tật | danh từ | tật bẩm sinh: trẻ khuyết tật | trẻ khuyết tật |
khuyết điểm | danh từ | điều thiếu sót, điều sai trong hành động, suy nghĩ hoặc tư cách: mắc khuyết điểm * khuyết điểm của nó là chủ quan | mắc khuyết điểm * khuyết điểm của nó là chủ quan |
khuỳnh | động từ | (tay, chân) vòng rộng ra và gập cong lại: khuỳnh tay chống nạnh * đứng khuỳnh chân như xuống tấn | khuỳnh tay chống nạnh * đứng khuỳnh chân như xuống tấn |
khuyết thiếu | null | thiếu, chưa trọn vẹn, chưa đầy đủ (nói khái quát): khắc phục điểm khuyết thiếu ở mỗi cá nhân | khắc phục điểm khuyết thiếu ở mỗi cá nhân |
khuynh đảo | động từ | làm cho lung lay, nghiêng ngả: bọn tư sản khuynh đảo lẫn nhau * làm khuynh đảo tình thế | bọn tư sản khuynh đảo lẫn nhau * làm khuynh đảo tình thế |
khuỷnh | danh từ | khoảnh nhỏ hoặc khúc đường nhỏ: một khuỷnh đất bên bờ sông | một khuỷnh đất bên bờ sông |
khuynh hướng | danh từ | sự thiên về một phía nào đó trong hoạt động, trong quá trình phát triển: khuynh hướng cải lương * khuynh hướng phát triển của nền kinh tế thị trường | khuynh hướng cải lương * khuynh hướng phát triển của nền kinh tế thị trường |
khuynh thành | động từ | (cũ, văn chương) như khuynh quốc khuynh thành: "Nàng đà có sắc khuynh thành, Lại thêm rất bực tài tình hào hoa." (LVT) | "Nàng đà có sắc khuynh thành, Lại thêm rất bực tài tình hào hoa." (LVT) |
khuỷu | danh từ | chỗ lồi ra của khớp xương giữa cánh tay và cẳng tay: xắn áo đến tận khuỷu * trói giật cánh khuỷu | xắn áo đến tận khuỷu * trói giật cánh khuỷu |
khuỷu | danh từ | chỗ uốn cong, gần như gấp khúc lại: khuỷu sông | khuỷu sông |
khuýp | động từ | (khẩu ngữ) khép chặt lại: khuýp chặt hai chân lại | khuýp chặt hai chân lại |
khuýp | tính từ | (khẩu ngữ) như khớp (ng4): đối chiếu các số liệu, thấy rất khuýp | đối chiếu các số liệu, thấy rất khuýp |
khuỵu | động từ | gập chân lại, không đứng thẳng nữa: khuỵu chân lấy đà * hơi khuỵu gối xuống để chào | khuỵu chân lấy đà * hơi khuỵu gối xuống để chào |
khuỵu | động từ | (cũng khuỵ) gập hẳn chân xuống, không đứng thẳng lên được nữa, do bị trượt ngã hoặc do không còn sức: ngã khuỵu | ngã khuỵu |
khừ khừ | tính từ | từ mô phỏng những tiếng rên trầm, đục từ trong cổ họng của người ốm: rét quá, rên khừ khừ suốt đêm | rét quá, rên khừ khừ suốt đêm |
khư khư | null | từ gợi tả vẻ một mực giữ chặt lấy, không chịu rời ra, không muốn cho ai động đến: ôm khư khư cái bọc * khư khư với lề lối cũ * khư khư như từ giữ oản (tng) | ôm khư khư cái bọc * khư khư với lề lối cũ * khư khư như từ giữ oản (tng) |
khử | động từ | làm cho mất đi để loại bỏ tác dụng: khử chua cho đất | khử chua cho đất |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.