word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
không nói không rằng
null
lẳng lặng, không nói một lời nào: Nó không nói không rằng bỏ nhà đi biền biệt.
Nó không nói không rằng bỏ nhà đi biền biệt.
không thể
phụ từ
không có, không đủ khả năng hoặc điều kiện làm việc gì; đối lập với có thể: bài toán khó quá, không thể làm nổi * chân đau không thể đi được * bận việc nên không thể đến được
bài toán khó quá, không thể làm nổi * chân đau không thể đi được * bận việc nên không thể đến được
không thể
phụ từ
(khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý phủ định về khả năng khách quan xảy ra sự việc nào đó; đối lập với có thể: không thể như vậy được * việc ấy không thể xảy ra
không thể như vậy được * việc ấy không thể xảy ra
không vận
động từ
vận tải bằng đường hàng không: lập đường không vận để tiếp tế cho vùng bị bão lũ
lập đường không vận để tiếp tế cho vùng bị bão lũ
khờ dại
tính từ
kém trí khôn, kém tinh nhanh (nói khái quát): con người khờ dại
con người khờ dại
không trung
danh từ
khoảng không gian ở trên cao, phía trên những vật ở mặt đất: lơ lửng giữa không trung * bay vút lên không trung
lơ lửng giữa không trung * bay vút lên không trung
không tưởng
tính từ
(tư tưởng, học thuyết) không có cơ sở thực tế, không thể thực hiện được: những ước mơ không tưởng
những ước mơ không tưởng
khớ
tính từ
(thông tục) như khá (ng1): con bé trông cũng khớ ra phết
con bé trông cũng khớ ra phết
khờ
tính từ
kém về trí khôn và sự tinh nhanh, không đủ khả năng suy xét để ứng phó với hoàn cảnh, để biết làm những gì nên làm: con bé khờ lắm!
con bé khờ lắm!
khơ khớ
tính từ
(thông tục) như kha khá: khoản thu nhập khơ khớ
khoản thu nhập khơ khớ
khơ khớ
tính từ
từ gợi tả tiếng cười to và giòn tỏ vẻ thoả mãn, thích thú: cười khơ khớ
cười khơ khớ
khờ khạo
tính từ
khờ (nói khái quát): nó còn khờ khạo, mong anh em cứ chỉ bảo
nó còn khờ khạo, mong anh em cứ chỉ bảo
khởi
động từ
(hiếm) bắt đầu, mở đầu một công việc gì: từ lúc khởi xây cho đến lúc hoàn tất cũng mất gần năm trời
từ lúc khởi xây cho đến lúc hoàn tất cũng mất gần năm trời
khơi
danh từ
vùng biển ở xa bờ; phân biệt với lộng: đoàn thuyền đánh cá ra khơi
đoàn thuyền đánh cá ra khơi
khơi
tính từ
(cũ, văn chương) xa: "Ngất chừng biển thẳm non khơi, Đường xa bao nả, tình dài bấy nhiêu!" (BC)
"Ngất chừng biển thẳm non khơi, Đường xa bao nả, tình dài bấy nhiêu!" (BC)
khơi
động từ
làm cho thông, cho thoát bằng cách nạo vét tới tận đáy để lấy đi những vật làm nghẽn, tắc: khơi thông rãnh thoát nước * khơi mương
khơi thông rãnh thoát nước * khơi mương
khơi
động từ
(hiếm) như cời: khơi cho bếp cháy to lên
khơi cho bếp cháy to lên
khơi
động từ
gợi ra cái đang ở trạng thái chìm lắng: khơi lại nỗi đau * khơi nguồn cảm hứng
khơi lại nỗi đau * khơi nguồn cảm hứng
khởi binh
động từ
(cũ) đem quân đi đánh: Nguyễn Huệ khởi binh đánh dẹp quân Thanh
Nguyễn Huệ khởi binh đánh dẹp quân Thanh
khởi công
động từ
bắt đầu xây dựng công trình, thường là có quy mô lớn: khởi công xây dựng nhà máy
khởi công xây dựng nhà máy
khới
động từ
(phương ngữ) khoét, cắn từng ít một: củ khoai bị chuột khới
củ khoai bị chuột khới
khới
động từ
(khẩu ngữ) khêu ra (hàm ý chê): khới cho to chuyện
khới cho to chuyện
khởi động
động từ
bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu chạy hay hoạt động (nói về máy móc, thiết bị): khởi động máy tính * khởi động động cơ xe
khởi động máy tính * khởi động động cơ xe
khởi động
động từ
làm những động tác nhẹ nhàng để cho các bộ phận cơ thể làm quen trước khi vận động căng thẳng, trong hoạt động thể dục thể thao: vận động viên khởi động trước khi vào đường đua * tập vài động tác khởi động
vận động viên khởi động trước khi vào đường đua * tập vài động tác khởi động
khởi điểm
danh từ
điểm bắt đầu, điểm xuất phát: lương khởi điểm
lương khởi điểm
khởi đầu
động từ
bước vào giai đoạn đầu, bắt đầu (công việc, quá trình, trạng thái tương đối kéo dài): bước khởi đầu * vạn sự khởi đầu nan
bước khởi đầu * vạn sự khởi đầu nan
khơi gợi
động từ
làm nảy sinh ra cái vốn có sẵn: khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ * câu nói đã khơi gợi lại vết thương lòng
khơi gợi trí tưởng tượng của trẻ * câu nói đã khơi gợi lại vết thương lòng
khơi khơi
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) công khai, ngang nhiên: sách giả được bày bán khơi khơi ngoài vỉa hè
sách giả được bày bán khơi khơi ngoài vỉa hè
khơi khơi
tính từ
(làm việc gì) hời hợt, qua loa, không thật sự chú tâm: làm khơi khơi như thế thì chẳng có kết quả gì đâu
làm khơi khơi như thế thì chẳng có kết quả gì đâu
khởi hành
động từ
bắt đầu đi, bắt đầu cuộc hành trình: khởi hành lúc sáu giờ * sắp đến giờ tàu khởi hành
khởi hành lúc sáu giờ * sắp đến giờ tàu khởi hành
khởi kiện
động từ
đứng ra đưa đơn kiện (trong một vụ án): thời hiệu khởi kiện * làm đơn khởi kiện
thời hiệu khởi kiện * làm đơn khởi kiện
khởi nghiệp
động từ
bắt đầu sự nghiệp: khởi nghiệp với hai bàn tay trắng
khởi nghiệp với hai bàn tay trắng
khởi nguyên
null
(hiếm) nơi phát sinh, nơi bắt đầu: khởi nguyên của phong trào * sông Hồng khởi nguyên từ Vân Nam, Trung Quốc
khởi nguyên của phong trào * sông Hồng khởi nguyên từ Vân Nam, Trung Quốc
khởi nghĩa
động từ
nổi dậy dùng bạo lực lật đổ ách thống trị để giành chính quyền: phất cờ khởi nghĩa
phất cờ khởi nghĩa
khởi nghĩa
danh từ
cuộc khởi nghĩa: ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Yên Bái
ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Yên Bái
khởi nguồn
null
bắt nguồn, bắt đầu sinh ra (một công việc, quá trình): Phật giáo khởi nguồn từ Ấn Độ
Phật giáo khởi nguồn từ Ấn Độ
khởi phát
động từ
bắt đầu phát sinh (thường dùng để nói về bệnh tật): bệnh khởi phát đột ngột và tiến triển rất nhanh
bệnh khởi phát đột ngột và tiến triển rất nhanh
khởi tố
động từ
bắt đầu đưa ra xem xét để xử theo luật pháp: khởi tố vụ án
khởi tố vụ án
khởi xướng
động từ
nêu ra đầu tiên và được mọi người hưởng ứng, làm theo: người khởi xướng ra phong trào thơ mới
người khởi xướng ra phong trào thơ mới
khởi thuỷ
động từ
(hiếm) bắt đầu một quá trình nào đó, thường là lâu dài: Phật giáo khởi thuỷ từ ấn Độ
Phật giáo khởi thuỷ từ ấn Độ
khởi thảo
động từ
bắt đầu viết ra thành văn bản để thảo luận, sửa chữa, thông qua: khởi thảo kế hoạch
khởi thảo kế hoạch
khởi sắc
null
(văn chương) có được sắc thái mới, có vẻ hưng thịnh lên: đời sống ở nông thôn đã bắt đầu khởi sắc
đời sống ở nông thôn đã bắt đầu khởi sắc
khởi sự
động từ
bắt đầu hành động để thực hiện theo kế hoạch (một việc quan trọng, thường có liên quan đến an ninh chính trị và trật tự xã hội): định ngày khởi sự * trước giờ khởi sự
định ngày khởi sự * trước giờ khởi sự
khớp
danh từ
nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được: bị sai khớp tay * đau khớp
bị sai khớp tay * đau khớp
khớp
danh từ
chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau: khớp bản lề * khớp trục
khớp bản lề * khớp trục
khớp
danh từ
chỗ có khấc làm cho hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau, gắn vào nhau: đặt không đúng khớp
đặt không đúng khớp
khớp
động từ
hoặc t có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau: hai bánh răng không khớp với nhau
hai bánh răng không khớp với nhau
khớp
động từ
ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể: khớp hai mảnh gương lại * khớp những trang sách bị rách theo đúng thứ tự
khớp hai mảnh gương lại * khớp những trang sách bị rách theo đúng thứ tự
khớp
động từ
ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhau không: khớp phách thi * khớp lại lời khai
khớp phách thi * khớp lại lời khai
khớp
động từ
hoặc t có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau: tiền chi ra khớp với sổ sách * lời khai có nhiều mâu thuẫn, không khớp nhau
tiền chi ra khớp với sổ sách * lời khai có nhiều mâu thuẫn, không khớp nhau
khởi tranh
động từ
bắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao): giải bóng đá ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh
giải bóng đá ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh
khu biệt
null
làm phân biệt rõ với những cái khác trong sự phân loại: đặc điểm khu biệt * những nét khu biệt chính giữa nguyên âm và phụ âm
đặc điểm khu biệt * những nét khu biệt chính giữa nguyên âm và phụ âm
khu đô thị
danh từ
khu vực được quy hoạch theo mô hình đô thị thu nhỏ, gồm có hạ tầng cơ sở hiện đại, các công trình công cộng, dịch vụ thương mại, văn hoá và nhà ở cao cấp: xây dựng khu đô thị mới
xây dựng khu đô thị mới
khu
danh từ
vùng được giới hạn, với những đặc điểm hoặc chức năng riêng, khác với xung quanh: khu rừng * khu công nghiệp cao * khu tập thể quân đội
khu rừng * khu công nghiệp cao * khu tập thể quân đội
khu
danh từ
(Từ cũ) đơn vị hành chính đặc biệt, thường gồm nhiều tỉnh hoặc tương đương với tỉnh: cán bộ cấp khu * khu Bốn
cán bộ cấp khu * khu Bốn
khu
danh từ
(Phương ngữ) đít: chổng khu
chổng khu
khu chế xuất
danh từ
khu vực dành riêng chuyên sản xuất hàng hoá xuất khẩu hoặc thực hiện các dịch vụ cho sản xuất hàng hoá xuất khẩu: khu chế xuất Tân Thuận
khu chế xuất Tân Thuận
khu công nghiệp
danh từ
khu vực dành riêng chuyên sản xuất các mặt hàng công nghiệp: xây dựng khu công nghiệp
xây dựng khu công nghiệp
khù khờ
tính từ
(khẩu ngữ) tỏ ra khờ và chậm: thằng bé rất khù khờ
thằng bé rất khù khờ
khú
tính từ
(dưa muối) bị thâm lại và có mùi: dưa bị khú
dưa bị khú
khú
tính từ
(khẩu ngữ) có mùi hôi vì bẩn do lâu không tắm giặt: quần áo để khú ra mà vẫn không chịu giặt
quần áo để khú ra mà vẫn không chịu giặt
khu đệm
danh từ
khu nằm giữa hai khu vực có đặc điểm quá khác nhau hoặc có tính chất mâu thuẫn với nhau: khu đệm giữa vùng giới tuyến quân sự
khu đệm giữa vùng giới tuyến quân sự
khu trú
động từ
chỉ ở trong một phạm vi, một vùng nhất định: vi khuẩn gây bệnh khu trú ở những vùng nhất định trong cơ thể
vi khuẩn gây bệnh khu trú ở những vùng nhất định trong cơ thể
khù khụ
tính từ
từ mô phỏng tiếng ho nặng và liên tiếp, như tiếng ho của các cụ già: ho khù khụ cả đêm
ho khù khụ cả đêm
khu phố
danh từ
phố, đường phố nói chung: cả khu phố nhớn nhác vì mất điện
cả khu phố nhớn nhác vì mất điện
khua chân múa tay
null
(khẩu ngữ, hiếm) như hoa chân múa tay: vừa nói vừa khua chân múa tay
vừa nói vừa khua chân múa tay
khu xử
động từ
(cũ) đứng ở giữa để dàn xếp, phân xử: biết cách khu xử * "Cụ đốc khu xử như vậy, thật hợp tình hợp lý, anh em học trò kính phục là phải." (NgTTố; 3)
biết cách khu xử * "Cụ đốc khu xử như vậy, thật hợp tình hợp lý, anh em học trò kính phục là phải." (NgTTố; 3)
khu vực
danh từ
phần đất đai, trời biển có giới hạn rõ ràng, được vạch ra dựa trên những tính chất, đặc điểm chung nào đó về địa lí, về khí hậu, vv: khu vực Đông Nam Á * khu vực đồng bằng * các nước trong khu vực
khu vực Đông Nam Á * khu vực đồng bằng * các nước trong khu vực
khu vực
danh từ
lĩnh vực có phạm vi rõ ràng, xác định theo những tính chất, đặc điểm chung nào đó: khu vực quân sự * khu vực sản xuất hàng xuất khẩu * khu vực cấm
khu vực quân sự * khu vực sản xuất hàng xuất khẩu * khu vực cấm
khua
danh từ
vành tròn đan bằng đay hoặc bằng tre gắn vào lòng nón để giữ cho chắc khi đội (thường có ở loại nón không có chóp): "Tròng trành như nón không khua, Như thuyền không lái, như chùa không sư." (ca dao)
"Tròng trành như nón không khua, Như thuyền không lái, như chùa không sư." (ca dao)
khua
động từ
đưa qua đưa lại liên tiếp theo những hướng khác nhau để xua, gạt: khua mạng nhện * bà lão mù đang khua gậy dò đường
khua mạng nhện * bà lão mù đang khua gậy dò đường
khua
động từ
làm cho động, cho kêu lên bằng động tác đánh, gõ, đập liên tiếp: mái chèo khua nước * khua chuông gõ mõ
mái chèo khua nước * khua chuông gõ mõ
khua
động từ
(khẩu ngữ) làm cho thức dậy bằng tiếng ồn hoặc một tác động nào đó liên tiếp: đang ngủ ngon thì bị mọi người khua dậy
đang ngủ ngon thì bị mọi người khua dậy
khua khoắng
động từ
khua (nói khái quát): chân tay khua khoắng
chân tay khua khoắng
khua khoắng
động từ
(khẩu ngữ) khoắng (đồ đạc; nói khái quát): bị trộm vào nhà khua khoắng
bị trộm vào nhà khua khoắng
khuân vác
động từ
mang chuyển những vật nặng bằng sức của hai tay, lưng hay vai (nói khái quát): công nhân khuân vác ở bến tàu
công nhân khuân vác ở bến tàu
khuân
động từ
khiêng vác (đồ vật nặng): khuân đồ đạc chất lên xe
khuân đồ đạc chất lên xe
khuất
null
ở vào phía bị che lấp, không nhìn thấy được: ngồi ở góc khuất * mặt trời khuất sau dãy núi * biến đi cho khuất mắt!
ngồi ở góc khuất * mặt trời khuất sau dãy núi * biến đi cho khuất mắt!
khuất
null
ở vào phía bị che chắn, cho nên nằm ngoài phạm vi tác động: đứng ở chỗ khuất gió * nơi ẩm uớt, quanh năm khuất ánh mặt trời
đứng ở chỗ khuất gió * nơi ẩm uớt, quanh năm khuất ánh mặt trời
khuẩn
danh từ
(khẩu ngữ) vi khuẩn (nói tắt): bệnh nhiễm khuẩn * thuốc diệt khuẩn
bệnh nhiễm khuẩn * thuốc diệt khuẩn
khuẩn
danh từ
(trang trọng, văn chương) đã chết rồi: giữ gìn kỉ vật của người đã khuất
giữ gìn kỉ vật của người đã khuất
khuất phục
động từ
chịu hoặc làm cho phải chịu tuân theo sự chi phối của một thế lực nào đó: không chịu khuất phục kẻ thù
không chịu khuất phục kẻ thù
khuất nẻo
tính từ
ở vào chỗ khuất và đi lại khó khăn: sống ở nơi khuất nẻo
sống ở nơi khuất nẻo
khuất bóng
null
(văn chương, trang trọng) đã chết: ông cụ đã khuất bóng
ông cụ đã khuất bóng
khuất khúc
tính từ
có nhiều đoạn quanh co, gấp khúc nhau: con ngõ khuất khúc và nhỏ hẹp
con ngõ khuất khúc và nhỏ hẹp
khuấy đảo
động từ
làm cho ở vào trạng thái bị xáo trộn hoàn toàn, trở nên thay đổi hẳn so với trước: liên tục có các pha đi bóng làm khuấy đảo hàng phòng ngự đối phương
liên tục có các pha đi bóng làm khuấy đảo hàng phòng ngự đối phương
khuấy
động từ
như quấy (ng1): dùng thìa khuấy sữa * khuấy cho tan hết đường trong cốc
dùng thìa khuấy sữa * khuấy cho tan hết đường trong cốc
khuấy
động từ
(phương ngữ) như quấy (ng2): khuấy bột cho bé * khuấy một ít hồ để dán
khuấy bột cho bé * khuấy một ít hồ để dán
khuấy
động từ
(khẩu ngữ) làm cho dậy lên, sôi động hẳn lên: dư luận bị khuấy lên một dạo rồi lại thôi * tìm cách khuấy phong trào lên
dư luận bị khuấy lên một dạo rồi lại thôi * tìm cách khuấy phong trào lên
khúc
danh từ
phần có độ dài nhất định của một vật được tách riêng ra hoặc coi như tách riêng để thành một đơn vị riêng: cưa gỗ thành từng khúc * khúc đê mới đắp * sông có khúc người có lúc (tng)
cưa gỗ thành từng khúc * khúc đê mới đắp * sông có khúc người có lúc (tng)
khúc
danh từ
bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn: ca khúc khải hoàn * khúc tình ca * khúc ca trù
ca khúc khải hoàn * khúc tình ca * khúc ca trù
khuây
động từ
nguôi đi, vợi đi nỗi buồn đau, thương nhớ: tạm khuây nỗi nhớ * "Sầu đông trong héo ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây." (ca dao)
tạm khuây nỗi nhớ * "Sầu đông trong héo ngoài tươi, Vui là vui gượng, cười là cười khuây." (ca dao)
khuấy động
động từ
làm cho không còn ở trạng thái tĩnh, mà trở nên sôi động: khuấy động phong trào
khuấy động phong trào
khuất tất
tính từ
không đường hoàng, không rõ ràng: không làm điều gì khuất tất
không làm điều gì khuất tất
khuây khoả
động từ
khuây (nói khái quát): đi chơi cho khuây khoả
đi chơi cho khuây khoả
khuất núi
tính từ
(trang trọng) đã chết (thường chỉ nói người cao tuổi): ông bà đã khuất núi
ông bà đã khuất núi
khục
tính từ
từ mô phỏng tiếng như tiếng kêu của khớp xương bị bẻ gập: bẻ khục * cành cây gãy đánh khục một cái
bẻ khục * cành cây gãy đánh khục một cái
khúc khuỷu
tính từ
có nhiều đoạn gấp khúc ngắn nối nhau liên tiếp: bờ biển khúc khuỷu * đường đất khúc khuỷu gồ ghề
bờ biển khúc khuỷu * đường đất khúc khuỷu gồ ghề
khúc nhôi
danh từ
(cũ, văn chương) nỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra: giãi bày khúc nhôi
giãi bày khúc nhôi
khúc nhôi
danh từ
đầu đuôi câu chuyện, sự việc: kể rõ khúc nhôi * tìm hiểu cho rõ khúc nhôi của sự việc
kể rõ khúc nhôi * tìm hiểu cho rõ khúc nhôi của sự việc