word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
khử
động từ
(khẩu ngữ) giết kẻ coi là nguy hiểm: khử tên ác ôn khét tiếng
khử tên ác ôn khét tiếng
khử
động từ
làm giảm hoá trị của một nguyên tố bằng cách thêm electron vào nguyên tố đó: phản ứng oxy hoá khử
phản ứng oxy hoá khử
khứ hồi
phụ từ
cả đi lẫn về trên cùng một đường, cùng một phương thức: vé máy bay khứ hồi * chuyển động khứ hồi
vé máy bay khứ hồi * chuyển động khứ hồi
khử trùng
động từ
trừ bỏ vi trùng: khử trùng dụng cụ y tế * luộc bình sữa để khử trùng
khử trùng dụng cụ y tế * luộc bình sữa để khử trùng
khứa
động từ
(phương ngữ) cứa: lấy dao khứa một vạch để đánh dấu
lấy dao khứa một vạch để đánh dấu
khứa
danh từ
(phương ngữ) khúc hoặc khoanh cá được cứa ra, cắt ra: mua một khứa cá
mua một khứa cá
khước
danh từ
điều tốt lành, phúc lành do vật nào đó mang lại, theo quan niệm dân gian: ăn lộc để lấy khước
ăn lộc để lấy khước
khựng
động từ
ngừng lại một cách đột ngột do phải chịu một tác động hoàn toàn bất ngờ: xe đang đi thì chết máy, khựng lại giữa đường
xe đang đi thì chết máy, khựng lại giữa đường
khước từ
động từ
từ chối không nhận: khước từ sự giúp đỡ
khước từ sự giúp đỡ
khượt
tính từ
(khẩu ngữ) có vẻ mệt mỏi, chán nản đến mức không còn muốn cử động chân tay: nằm khượt ra giường * thở dài khượt
nằm khượt ra giường * thở dài khượt
khứu giác
danh từ
cảm giác nhận biết được các mùi: mũi là cơ quan khứu giác
mũi là cơ quan khứu giác
khướt
tính từ
(khẩu ngữ) mệt lắm, vất vả lắm: còn khướt mới xong * gánh đầy được bể nước cũng đủ khướt
còn khướt mới xong * gánh đầy được bể nước cũng đủ khướt
khướt
phụ từ
(khẩu ngữ) từ biểu thị mức độ rất cao của một tính chất: còn xa khướt * uống rượu say khướt
còn xa khướt * uống rượu say khướt
khướu
danh từ
chim cỡ bằng chim sáo, lông đen, cánh ngắn, đuôi dài, hay hót: hót như khướu
hót như khướu
ki
danh từ
đồ dùng có hình giống như cái gàu sòng, thường đan bằng tre, để xúc và chuyển đất đá: "Ngẫm xem thế sự mà rầu, ở giữa đòn gánh, hai đầu đôi ki." (ca dao)
"Ngẫm xem thế sự mà rầu, ở giữa đòn gánh, hai đầu đôi ki." (ca dao)
ki
tính từ
(khẩu ngữ) ki bo (nói tắt): khiếp, người đâu mà ki thế!
khiếp, người đâu mà ki thế!
kỉ
danh từ
đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, dài từ hàng triệu đến hàng chục triệu năm: kỉ băng hà * loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm
kỉ băng hà * loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) kilogram (nói tắt): mua một kí cam * vài kí gạo nếp
mua một kí cam * vài kí gạo nếp
danh từ
thể văn tự sự viết về người thật, việc thật, có tính chất thời sự, trung thành với hiện thực đến mức cao nhất: bài kí
bài kí
động từ
kí tên (nói tắt): kí vào biên bản nộp phạt * nhận tiền nhưng chưa kí
kí vào biên bản nộp phạt * nhận tiền nhưng chưa kí
động từ
(người có đủ quyền hạn) kí tên mình vào một văn kiện để làm cho nó có giá trị pháp lí, có hiệu lực: kí hoà ước * kí quyết định cho thôi việc * văn bản có hiệu lực từ ngày kí
kí hoà ước * kí quyết định cho thôi việc * văn bản có hiệu lực từ ngày kí
tính từ
(làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót: đọc kĩ đề bài trước khi làm * suy nghĩ kĩ trước khi nói * quyển sách được biên tập rất kĩ
đọc kĩ đề bài trước khi làm * suy nghĩ kĩ trước khi nói * quyển sách được biên tập rất kĩ
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn: giấu cho thật kĩ * nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng)
giấu cho thật kĩ * nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng)
kị
danh từ
(phương ngữ) giỗ: nhà có kị
nhà có kị
kị
động từ
có những yếu tố hoàn toàn không hợp nhau, đến mức không thể cùng tồn tại, cái này tiếp xúc với cái kia thì tất sẽ gây tác hại: hai thứ thuốc này kị nhau * xăng kị lửa
hai thứ thuốc này kị nhau * xăng kị lửa
kị
động từ
hết sức tránh mặt nhau vì hoàn toàn không hợp, hoặc tránh không làm vì hoàn toàn không nên: hai người kị nhau như mặt trăng với mặt trời
hai người kị nhau như mặt trăng với mặt trời
kị
động từ
tránh không nói đến hoặc không làm gì phạm đến, vì cho là linh thiêng, theo tôn giáo, tín ngưỡng: kị huý * kị gọi tên cúng cơm người khác
kị huý * kị gọi tên cúng cơm người khác
kì ảo
tính từ
có vẻ đẹp kì lạ, tựa như chỉ có trong tưởng tượng, không có thật: ánh sáng kì ảo * vẻ đẹp lung linh kì ảo
ánh sáng kì ảo * vẻ đẹp lung linh kì ảo
kì bí
tính từ
kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu: những hang động đầy vẻ kì bí
những hang động đầy vẻ kì bí
danh từ
(phương ngữ) vây cá: cá giương kì
cá giương kì
danh từ
khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định: một năm học gồm có hai kì * sáu tháng họp một kì * kì thi đại học
một năm học gồm có hai kì * sáu tháng họp một kì * kì thi đại học
động từ
dùng tay hoặc vật nào đó xát qua xát lại nhiều lần làm cho sạch lớp bẩn bám ngoài da: kì lưng * kì cho sạch ghét
kì lưng * kì cho sạch ghét
tính từ
(phương ngữ) lạ đến mức làm người ta phải ngạc nhiên: câu chuyện nghe có vẻ rất kì * tính cô ta hơi kì
câu chuyện nghe có vẻ rất kì * tính cô ta hơi kì
kết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả nhằm đạt cho được mới thôi của việc vừa nói đến: làm cho kì xong mới thôi * đòi cho kì được
làm cho kì xong mới thôi * đòi cho kì được
kị binh
danh từ
binh chủng chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu: đội kị binh
đội kị binh
kí chủ
danh từ
sinh vật mang các loài kí sinh: bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v
bọ chét sống kí sinh trên một số vật chủ như mèo, chó, v.v
ki bo
tính từ
(khẩu ngữ) rất bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của: đồ ki bo! * ông ta giàu nhưng ki bo lắm
đồ ki bo! * ông ta giàu nhưng ki bo lắm
kì cạch
tính từ
từ gợi tả tiếng phát ra nghe trầm, không đều nhưng liên tiếp do các vật cứng va chạm nhau trong hoạt động lao động thủ công: tiếng đập sắt kì cạch
tiếng đập sắt kì cạch
kì cạch
động từ
làm việc gì, thường là lao động chân tay, hí hoáy trong thời gian khá lâu: kì cạch chữa chiếc xe đạp hỏng
kì cạch chữa chiếc xe đạp hỏng
kì cọ
động từ
làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại: kì cọ tay chân * kì cọ nồi niêu, bát đĩa
kì cọ tay chân * kì cọ nồi niêu, bát đĩa
kí cả hai tay
null
(khẩu ngữ) hoàn toàn tán thành một cách vui vẻ: được như vậy thì tôi xin kí cả hai tay
được như vậy thì tôi xin kí cả hai tay
kĩ càng
tính từ
kĩ (nói khái quát): chọn lựa kĩ càng * kiểm tra lại một cách kĩ càng
chọn lựa kĩ càng * kiểm tra lại một cách kĩ càng
kì công
danh từ
công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có: chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta
chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta
kì công
tính từ
(khẩu ngữ) (làm việc gì) đòi hỏi phải bỏ vào nhiều công sức một cách đặc biệt, khác thường: những chiếc gối thêu rất kì công * phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này
những chiếc gối thêu rất kì công * phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này
kỉ cương
danh từ
những phép tắc làm nên trật tự của một xã hội (nói tổng quát): giữ vững kỉ cương * kỉ cương phép nước
giữ vững kỉ cương * kỉ cương phép nước
ki cóp
động từ
gom góp từng tí một để dồn lại thành món lớn: ki cóp được một số vốn kha khá
ki cóp được một số vốn kha khá
kí cược
động từ
(cũ) như đặt cọc: kí cược trước tiền mua nhà
kí cược trước tiền mua nhà
kì đài
danh từ
đài cao có cột cờ: lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài
lá cờ tổ quốc phấp phới trên kì đài
kì cục
động từ
(khẩu ngữ) bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả: kì cục nhờ người dắt mối * kì cục tháo lắp suốt cả buổi
kì cục nhờ người dắt mối * kì cục tháo lắp suốt cả buổi
kì cục
tính từ
(khẩu ngữ) khác với những gì thường thấy, đến mức như vô lí, khó hiểu: tính nết kì cục * nói năng rất kì cục
tính nết kì cục * nói năng rất kì cục
kì cùng
phụ từ
(khẩu ngữ) đến tận cùng mới thôi, không bỏ dở nửa chừng: phản đối kì cùng * chống cự cho đến kì cùng
phản đối kì cùng * chống cự cho đến kì cùng
kì dị
tính từ
khác hẳn với những gì thường thấy, đến mức lạ lùng: hình thù kì dị
hình thù kì dị
kì diệu
tính từ
có cái gì vừa rất lạ lùng như không cắt nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi, phải khâm phục: một phát minh kì diệu * khả năng kì diệu của khoa học
một phát minh kì diệu * khả năng kì diệu của khoa học
kí gửi
động từ
gửi hàng cho một cửa hàng để nhờ bán, theo những thoả thuận nhất định: sách kí gửi * cửa hàng mua bán, kí gửi
sách kí gửi * cửa hàng mua bán, kí gửi
kì cựu
null
lâu năm trong nghề: nhà ngoại giao kì cựu * một tay kì cựu trong làng báo
nhà ngoại giao kì cựu * một tay kì cựu trong làng báo
kí hoạ
danh từ
tranh vẽ ghi nhanh, phác hoạ những nét cơ bản nhất của sự vật: bức kí hoạ
bức kí hoạ
kí hoạ
động từ
vẽ ghi nhanh: kí hoạ phong cảnh làng quê * kí hoạ chân dung
kí hoạ phong cảnh làng quê * kí hoạ chân dung
kì kèo
động từ
nói đi nói lại nhiều lần để phàn nàn hay đòi cho bằng được điều gì: kì kèo xin cho bằng được * tính hay kì kèo * mua bán kì kèo
kì kèo xin cho bằng được * tính hay kì kèo * mua bán kì kèo
kí hiệu
danh từ
dấu hiệu vật chất đơn giản, do quan hệ tự nhiên hoặc do quy ước, được coi như thay cho một thực tế phức tạp hơn: chữ viết là một loại kí hiệu
chữ viết là một loại kí hiệu
kí hiệu
động từ
biểu thị bằng kí hiệu: kí hiệu bằng dấu hoa thị
kí hiệu bằng dấu hoa thị
kí kết
động từ
cùng nhau kí vào một văn bản để chính thức công nhận những điều hai bên đã thoả thuận: kí kết hiệp định * kí kết hợp đồng lao động
kí kết hiệp định * kí kết hợp đồng lao động
kì hạn
danh từ
khoảng thời gian quy định cho một công việc gì: gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng * đã hết kì hạn nộp hồ sơ
gửi tiết kiệm theo kì hạn 3 tháng * đã hết kì hạn nộp hồ sơ
kị khí
tính từ
(sinh vật hoặc quá trình sinh học) chỉ sống và hoạt động, tác động được trong môi trường không có không khí; phân biệt với háo khí: sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí
sinh vật yếm khí * xử lí rác bằng công nghệ ủ yếm khí
kì hào
danh từ
(cũ) người có địa vị và quyền thế ở làng xã thời phong kiến: bọn kì hào trong làng
bọn kì hào trong làng
kì khôi
tính từ
lạ và ngộ nghĩnh đến buồn cười: tính nết kì khôi * ăn mặc rất kì khôi
tính nết kì khôi * ăn mặc rất kì khôi
kì lạ
tính từ
rất lạ, tới mức không thể ngờ được: một phong tục kì lạ * giấc mơ kì lạ * đẹp một cách kì lạ
một phong tục kì lạ * giấc mơ kì lạ * đẹp một cách kì lạ
kỉ luật
danh từ
tổng thể những quy định có tính chất bắt buộc đối với hoạt động của các thành viên trong một tổ chức, để bảo đảm tính chặt chẽ của tổ chức: kỉ luật sắt * giữ kỉ luật trong lớp * một con người vô kỉ luật
kỉ luật sắt * giữ kỉ luật trong lớp * một con người vô kỉ luật
kỉ luật
danh từ
hoặc đg hình thức phạt đối với người vi phạm kỉ luật: bị kỉ luật * thi hành kỉ luật * chịu hình thức kỉ luật cao nhất
bị kỉ luật * thi hành kỉ luật * chịu hình thức kỉ luật cao nhất
kỉ lục
danh từ
thành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao: lập kỉ lục mới * phá kỉ lục thế giới về nhảy xa
lập kỉ lục mới * phá kỉ lục thế giới về nhảy xa
kỉ lục
danh từ
mức thành tích cao nhất, từ trước tới nay chưa ai đạt được, làm được: năng suất lao động đạt kỉ lục
năng suất lao động đạt kỉ lục
kĩ năng
danh từ
khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế: kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên
kĩ năng giao tiếp * nâng cao kĩ năng thi đấu của các vận động viên
kĩ lưỡng
tính từ
kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát): suy nghĩ một cách kĩ lưỡng * xem xét kĩ lưỡng
suy nghĩ một cách kĩ lưỡng * xem xét kĩ lưỡng
kí lô
danh từ
(phương ngữ, khẩu ngữ) kilogram: một kí lô đường * mua hai kí lô gạo
một kí lô đường * mua hai kí lô gạo
kì ngộ
động từ
(cũ, văn chương) gặp gỡ một cách may mắn kì lạ: "Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều)
"Ngẫm duyên kì ngộ xưa nay, Lứa đôi ai dễ đẹp tày Thôi, Trương." (TKiều)
kỉ nguyên
danh từ
thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó: kỉ nguyên độc lập tự do * kỉ nguyên của công nghệ thông tin
kỉ nguyên độc lập tự do * kỉ nguyên của công nghệ thông tin
kị nước
tính từ
(chất) có đặc tính không bị nước làm ướt, không thấm nước: bảo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước
bảo vệ vật liệu bằng lớp bọc kị nước
kỉ niệm
danh từ
cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua: kỉ niệm thời thanh niên * ôn lại những kỉ niệm cũ * mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm
kỉ niệm thời thanh niên * ôn lại những kỉ niệm cũ * mối tình đầu chỉ còn là kỉ niệm
kỉ niệm
danh từ
vật gợi lại kỉ niệm: chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm
chụp một tấm ảnh làm kỉ niệm
kỉ niệm
động từ
gợi lại cho nhớ những sự việc đáng ghi nhớ: dựng đài kỉ niệm * lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh
dựng đài kỉ niệm * lễ kỉ niệm 50 năm ngày quốc khánh
kỉ niệm
động từ
(khẩu ngữ) cho, tặng để làm kỉ niệm: kỉ niệm bạn quyển sổ tay
kỉ niệm bạn quyển sổ tay
ki ốt
danh từ
quầy nhỏ bán báo, kẹo, thuốc lá, hoa, vv ở nơi công cộng: hai bên đường mọc lên rất nhiều ki ốt * xây ki ốt để cho thuê
hai bên đường mọc lên rất nhiều ki ốt * xây ki ốt để cho thuê
kì quái
tính từ
đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ thấy: hình thù kì quái * chuyện kì quái
hình thù kì quái * chuyện kì quái
kì quan
danh từ
công trình kiến trúc hoặc cảnh vật đẹp đến mức kì lạ hiếm thấy: kì quan thế giới * vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam
kì quan thế giới * vịnh Hạ Long là một kì quan ở Việt Nam
kì phùng địch thủ
null
địch thủ mạnh, ngang tài, ngang sức: cuộc chạm trán của hai kì phùng địch thủ
cuộc chạm trán của hai kì phùng địch thủ
kì quặc
tính từ
kì lạ đến mức trái hẳn lẽ thường, khó hiểu: mắc một căn bệnh kì quặc * tính nết kì quặc
mắc một căn bệnh kì quặc * tính nết kì quặc
kị rơ
động từ
(khẩu ngữ) không hợp nhau trong cách thức, phong cách nên thường có những khó khăn nhất định khi tiếp xúc với nhau: hai cầu thủ vốn kị rơ nên rất khó đá với nhau
hai cầu thủ vốn kị rơ nên rất khó đá với nhau
kí sinh
động từ
(sinh vật) sống trên cơ thể các sinh vật khác, bằng cách hút chất dinh dưỡng từ cơ thể các sinh vật ấy: động vật kí sinh * nấm là loài thực vật kí sinh
động vật kí sinh * nấm là loài thực vật kí sinh
kí sinh trùng
danh từ
động vật bậc thấp kí sinh trong cơ thể người hay động vật khác trong một giai đoạn của chu kì sống: bệnh do một loại kí sinh trùng gây ra
bệnh do một loại kí sinh trùng gây ra
kì tài
null
tài năng đặc biệt, rất hiếm thấy: bậc kì tài trong thiên hạ
bậc kì tài trong thiên hạ
kĩ sư
danh từ
người đã tốt nghiệp đại học các ngành kĩ thuật: kĩ sư xây dựng * kĩ sư chế tạo máy
kĩ sư xây dựng * kĩ sư chế tạo máy
kí tắt
động từ
kí để ghi nhận sự thoả thuận giữa các bên trước khi kí chính thức: văn bản hiệp định đã được kí tắt
văn bản hiệp định đã được kí tắt
kí tên
động từ
tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản: kí tên vào đơn xin việc * bức thư không kí tên
kí tên vào đơn xin việc * bức thư không kí tên
kĩ thuật viên
danh từ
người làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức: kĩ thuật viên máy tính * kĩ thuật viên rà phá bom mìn
kĩ thuật viên máy tính * kĩ thuật viên rà phá bom mìn
kì thị
động từ
phân biệt đối xử do có thành kiến: kì thị chủng tộc * nhìn với con mắt kì thị
kì thị chủng tộc * nhìn với con mắt kì thị
kí thác
động từ
(văn chương) gửi gắm nỗi niềm, tâm sự, v.v.: kí thác tâm sự trong bài thơ
kí thác tâm sự trong bài thơ
kĩ thuật
danh từ
tổng thể nói chung những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội: kĩ thuật quân sự * thiết bị kĩ thuật hiện đại
kĩ thuật quân sự * thiết bị kĩ thuật hiện đại
kĩ thuật
danh từ
tổng thể nói chung những phương pháp, phương thức sử dụng trong một lĩnh vực hoạt động nào đó của con người: kĩ thuật cấy lúa * kĩ thuật cắt, tỉa cành
kĩ thuật cấy lúa * kĩ thuật cắt, tỉa cành
kĩ thuật
tính từ
(Khẩu ngữ) tỏ ra có trình độ kĩ thuật cao: cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật * một giọng hát có kĩ thuật
cầu thủ đi bóng rất kĩ thuật * một giọng hát có kĩ thuật
kì tích
danh từ
thành tích lớn lao phi thường: lập được một kì tích
lập được một kì tích
kĩ thuật số
danh từ
kĩ thuật biểu diễn, xử lí thông tin dưới dạng số nhị phân (số 0 và 1): máy ảnh kĩ thuật số
máy ảnh kĩ thuật số