word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lí lẽ | danh từ | điều nêu ra làm căn cứ để quyết định đúng sai, phải trái (nói khái quát): không đủ lí lẽ để bác bỏ lập luận đó | không đủ lí lẽ để bác bỏ lập luận đó |
lí lịch | danh từ | lai lịch và nói chung những điều cần biết về quá khứ của một người hay vật nào đó (nói tổng quát): bản lí lịch * thẩm tra lí lịch | bản lí lịch * thẩm tra lí lịch |
lì lợm | tính từ | tỏ ra lì và ngang bướng một cách đáng ghét, đáng gờm: bộ mặt lì lợm | bộ mặt lì lợm |
lí luận | danh từ | hệ thống những tư tưởng được khái quát từ kinh nghiệm thực tiễn, có tác dụng chỉ đạo thực tiễn: lí luận đi đôi với thực tiễn | lí luận đi đôi với thực tiễn |
lí luận | danh từ | những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó (nói tổng quát): lí luận văn học * lí luận quân sự | lí luận văn học * lí luận quân sự |
lí luận | động từ | (khẩu ngữ) nói lí luận, giải thích bằng lí luận (thường hàm ý chê): chỉ giỏi lí luận | chỉ giỏi lí luận |
lí nhí | tính từ | (tiếng nói) bé quá, khẽ quá, nghe không rõ: nói lí nhí trong miệng * trả lời lí nhí | nói lí nhí trong miệng * trả lời lí nhí |
lí nhí | tính từ | nhỏ quá, trông không rõ, chỉ thấy như những dấu chấm: chữ viết lí nhí, rất khó đọc | chữ viết lí nhí, rất khó đọc |
li loạn | null | (cũ) như loạn li: cảnh chiến tranh li loạn * sống trong thời buổi li loạn | cảnh chiến tranh li loạn * sống trong thời buổi li loạn |
lí nha lí nhí | tính từ | quá lí nhí, đến mức rất khó nghe, khó thấy: chữ viết lí nha lí nhí | chữ viết lí nha lí nhí |
lí số | danh từ | các môn học của nhà nho xưa khảo sát lẽ biến hoá và việc bói toán (nói tổng quát); thường chỉ việc bói toán: đoán lí số | đoán lí số |
li tâm | động từ | hướng từ tâm của vòng tròn ra ngoài: lực li tâm | lực li tâm |
lí sự cùn | tính từ | (cũ, hiếm) rất vụ lợi trong quan hệ với mọi người, làm việc gì, với ai cũng tính toán về tiền nong, sao cho có lợi cho mình: con người lí tài | con người lí tài |
li thân | động từ | (vợ chồng) không còn có quan hệ tình cảm và tình dục, do bất hoà: vợ chồng sống li thân | vợ chồng sống li thân |
lí sự | danh từ | lí lẽ đưa ra chỉ cốt để tranh cãi: giở lí sự ra tranh cãi | giở lí sự ra tranh cãi |
lí sự | động từ | (khẩu ngữ) nói lí, nói lẽ, chỉ cốt để cãi: tính hay lí sự * chỉ giỏi lí sự | tính hay lí sự * chỉ giỏi lí sự |
li tán | động từ | rời xa nhau, phân tán mỗi người một ngả: cảnh gia đình li tán | cảnh gia đình li tán |
lí thú | tính từ | có tác dụng làm cho người ta thấy thú vị và có ý nghĩa: trò chơi lí thú * câu chuyện thật lí thú | trò chơi lí thú * câu chuyện thật lí thú |
lí thuyết | danh từ | kiến thức về lí luận (nói khái quát): lí thuyết phải gắn liền với thực tế * lí thuyết suông * thi lí thuyết | lí thuyết phải gắn liền với thực tế * lí thuyết suông * thi lí thuyết |
lí thuyết | danh từ | công trình xây dựng có hệ thống của trí tuệ, có tính chất giả thuyết và tổng hợp, nhằm giải thích một loại hiện tượng nào đó: lí thuyết về vụ nổ lớn của vũ trụ * lí thuyết lượng tử * lí thuyết tương đối | lí thuyết về vụ nổ lớn của vũ trụ * lí thuyết lượng tử * lí thuyết tương đối |
lí tí | tính từ | (hiếm) như li ti: có những chấm sáng lí tí phía đằng xa | có những chấm sáng lí tí phía đằng xa |
li ti | tính từ | nhỏ đến mức trông chỉ như những chấm, những hạt vụn: hạt cát nhỏ li ti * chữ viết li ti | hạt cát nhỏ li ti * chữ viết li ti |
lí tính | danh từ | giai đoạn cao của nhận thức, dựa trên sự suy luận để nắm bản chất và quy luật của sự vật; phân biệt với cảm tính: nhận thức lí tính | nhận thức lí tính |
lí trí | danh từ | khả năng nhận thức sự vật bằng suy luận, khác với cảm giác, tình cảm: rèn luyện lí trí * sống có lí trí * hành động theo lí trí | rèn luyện lí trí * sống có lí trí * hành động theo lí trí |
lí tưởng | danh từ | mục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới: sống có lí tưởng * hi sinh cho một lí tưởng cao đẹp | sống có lí tưởng * hi sinh cho một lí tưởng cao đẹp |
lí tưởng | tính từ | hoàn hảo, tốt đẹp như được hình dung hoặc như trên lí thuyết: một hình mẫu lí tưởng * con người lí tưởng * độ bền lí tưởng | một hình mẫu lí tưởng * con người lí tưởng * độ bền lí tưởng |
lí tưởng hoá | động từ | làm cho trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi sự thật không hoặc chưa được như vậy: lí tưởng hoá cuộc sống | lí tưởng hoá cuộc sống |
lìa | động từ | rời ra khỏi cái mà mình vốn gắn chặt vào: lá lìa cành * chim lìa đàn * lìa đời (chết) | lá lìa cành * chim lìa đàn * lìa đời (chết) |
lì xì | động từ | (khẩu ngữ) mừng tuổi (bằng tiền): tiền lì xì | tiền lì xì |
lì xì | tính từ | lầm lì, kém hoạt bát: ngồi lì xì chẳng nói chẳng rằng * vẻ mặt lì xì | ngồi lì xì chẳng nói chẳng rằng * vẻ mặt lì xì |
lì xì | danh từ | điệu hát dân gian ngắn, gọn, tính nhạc phong phú và rõ nét, chịu nhiều ảnh hưởng của nhạc đàn: lí con sáo * điệu lí * hát lí | lí con sáo * điệu lí * hát lí |
lì xì | danh từ | (khẩu ngữ) vật lí học (nói tắt): thầy giáo dạy lí * học kém về môn lí | thầy giáo dạy lí * học kém về môn lí |
lì xì | danh từ | điều được coi là hợp lẽ phải: nói có lí * giở lí ra tranh cãi * đuối lí nên đành im | nói có lí * giở lí ra tranh cãi * đuối lí nên đành im |
lì xì | danh từ | (khẩu ngữ) lí do, lẽ: chả có lí gì để làm như vậy | chả có lí gì để làm như vậy |
lia | động từ | ném hoặc đưa ngang thật nhanh: lia mảnh sành * lia một băng đạn * lia mắt nhìn xung quanh phòng | lia mảnh sành * lia một băng đạn * lia mắt nhìn xung quanh phòng |
lìa bỏ | động từ | lìa, rời khỏi cái mà mình vốn gắn bó, nâng niu: lìa bỏ cõi đời | lìa bỏ cõi đời |
lia lịa | phụ từ | (cử chỉ, động tác) rất nhanh và liên tiếp, không ngừng nghỉ trong khoảng thời gian rất ngắn: gật đầu lia lịa * chớp mắt lia lịa | gật đầu lia lịa * chớp mắt lia lịa |
lia chia | tính từ | (phương ngữ) lu bù, liên tục, hết cái này đến cái khác: họp hành lia chia * khách khứa lia chia | họp hành lia chia * khách khứa lia chia |
lịch | danh từ | cách chia thời gian thành năm, tháng, ngày: lịch dương * tính theo lịch âm * lịch quốc tế (công lịch) | lịch dương * tính theo lịch âm * lịch quốc tế (công lịch) |
lịch | danh từ | bản hoặc cuốn sách, giấy ghi ngày, tháng trong một hoặc nhiều năm: quyển lịch * lịch để bàn * bóc từng tờ lịch | quyển lịch * lịch để bàn * bóc từng tờ lịch |
lịch | danh từ | bản ghi ngày giờ nào sẽ làm công việc gì theo dự kiến của kế hoạch: lịch thi đấu bóng đá * lịch làm việc | lịch thi đấu bóng đá * lịch làm việc |
lịch bịch | tính từ | từ mô phỏng những tiếng trầm liên tiếp, không đều, như tiếng của vật nặng rơi xuống đất: dừa rụng lịch bịch * tiếng chân bước lịch bịch | dừa rụng lịch bịch * tiếng chân bước lịch bịch |
lích chích | tính từ | từ mô phỏng tiếng kêu nhỏ, trong và đều của gà con hay chim non: tiếng chim lích chích trong vòm lá | tiếng chim lích chích trong vòm lá |
lịch đại | tính từ | theo quan điểm tách riêng các hiện tượng ngôn ngữ, xét trong sự diễn biến, phát triển theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; đối lập với đồng đại: ngôn ngữ học lịch đại | ngôn ngữ học lịch đại |
lịch duyệt | tính từ | có nhiều hiểu biết và kinh nghiệm trong xử thế do đã từng trải: một con người lịch duyệt | một con người lịch duyệt |
lịch kịch | null | từ mô phỏng tiếng động mạnh, trầm như tiếng của các vật nặng và cứng va chạm vào nhau liên tiếp: tiếng mở cửa lịch kịch | tiếng mở cửa lịch kịch |
lịch lãm | tính từ | có hiểu biết rộng do đã từng trải, được đi nhiều, tiếp xúc nhiều: thông minh lịch lãm * một chàng trai hào hoa, lịch lãm | thông minh lịch lãm * một chàng trai hào hoa, lịch lãm |
lịch phịch | tính từ | từ gợi tả dáng đi nặng nề, khó khăn do quá to béo: chạy lịch phịch * người to béo, bước đi lịch phịch | chạy lịch phịch * người to béo, bước đi lịch phịch |
lịch sử | danh từ | quá trình phát sinh, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong của một hiện tượng, một sự vật nào đó diễn ra theo thứ tự thời gian: lịch sử thế giới cổ đại * lịch sử của giải Nobel * đề thi lịch sử | lịch sử thế giới cổ đại * lịch sử của giải Nobel * đề thi lịch sử |
lịch sử | tính từ | thuộc về lịch sử của các quốc gia, dân tộc, có tính chất, ý nghĩa quan trọng trong lịch sử: sự kiện lịch sử * bước ngoặt lịch sử * sứ mạng lịch sử | sự kiện lịch sử * bước ngoặt lịch sử * sứ mạng lịch sử |
lịch sự | tính từ | có thái độ nhã nhặn, lễ độ trong xã giao, phù hợp với quan niệm và phép tắc chung của xã hội: ăn nói lịch sự * cách cư xử thiếu lịch sự | ăn nói lịch sự * cách cư xử thiếu lịch sự |
lịch sự | tính từ | đẹp một cách sang trọng và thanh nhã: ăn mặc lịch sự * một nhà hàng lịch sự | ăn mặc lịch sự * một nhà hàng lịch sự |
lịch thiệp | tính từ | tỏ ra biết cách giao thiệp, làm vừa lòng người tiếp xúc với mình: cách cư xử lịch thiệp | cách cư xử lịch thiệp |
lích kích | tính từ | (đồ đạc mang theo) có lắm thứ khác nhau, không gọn nhẹ, dễ va chạm nhau: đồ đạc lích kích | đồ đạc lích kích |
lích kích | tính từ | (khẩu ngữ) (việc làm) có lắm khâu phiền phức: nấu nướng lích kích | nấu nướng lích kích |
lịch trình | danh từ | chặng đường sẽ hoặc đã đi qua, theo từng thời điểm, từng giai đoạn: lịch trình của chuyến bay * lịch trình tiến hoá của nhân loại | lịch trình của chuyến bay * lịch trình tiến hoá của nhân loại |
liếc | động từ | đưa mắt nhìn chếch và nhanh sang một bên: liếc mắt nhìn trộm * chỉ liếc qua, chứ không nhìn kĩ | liếc mắt nhìn trộm * chỉ liếc qua, chứ không nhìn kĩ |
liếc | động từ | làm cho lưỡi dao sắc hơn bằng cách đưa nghiêng rất nhanh lần lượt hai mặt lưỡi dao sát trên bề mặt đá mài hay một vật cứng nào đó: liếc dao vào thành vại | liếc dao vào thành vại |
liệm | động từ | bọc xác người chết để cho vào quan tài: vải liệm | vải liệm |
liếm | động từ | áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt vật gì: thè lưỡi liếm * mèo liếm đĩa | thè lưỡi liếm * mèo liếm đĩa |
liếm gót | động từ | (khẩu ngữ) xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ: liếm gót kẻ có quyền thế | liếm gót kẻ có quyền thế |
liêm chính | tính từ | (Ít dùng) ngay thẳng và trong sạch: một ông quan liêm chính | một ông quan liêm chính |
liêm khiết | tính từ | (người có quyền, chức trách) có phẩm chất trong sạch, không tham ô, không nhận tiền của hối lộ: sống liêm khiết | sống liêm khiết |
liếm láp | động từ | liếm (nói khái quát; thường hàm ý chê): "Đi ra đường soi gương đánh sáp, Về đến nhà liếm láp nồi niêu." (ca dao) | "Đi ra đường soi gương đánh sáp, Về đến nhà liếm láp nồi niêu." (ca dao) |
liêm phóng | danh từ | (cũ) tên gọi cơ quan mật thám thời Pháp thuộc: ti liêm phóng * sở liêm phóng | ti liêm phóng * sở liêm phóng |
liễn | danh từ | đồ đựng thức ăn bằng sành hoặc sứ, miệng tròn rộng, có nắp đậy: liễn cơm | liễn cơm |
liễn | danh từ | dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, để khắc câu đối treo song song với nhau: đi mừng đôi liễn | đi mừng đôi liễn |
liêm sỉ | danh từ | bản tính trong sạch, biết tránh không làm những việc gây tiếng xấu cho mình: một người không có liêm sỉ | một người không có liêm sỉ |
liến | tính từ | (khẩu ngữ) nhanh và trơn tru quá mức trong nói năng đối đáp: con bé nói rất liến * nói liến đi | con bé nói rất liến * nói liến đi |
liên bang | danh từ | quốc gia gồm nhiều nước, nhiều khu tự trị (trong đó các thành viên có thể có hiến pháp và các cơ quan lập pháp, hành pháp, tư pháp riêng) được hợp nhất dưới một chính quyền trung ương, có chung một hiến pháp, một quốc tịch, một đơn vị tiền tệ, v.v.: Mĩ là một nước liên bang * liên bang Nga * chế độ liên bang | Mĩ là một nước liên bang * liên bang Nga * chế độ liên bang |
liền | tính từ | kề ngay nhau, ở sát cạnh nhau, không có sự cách biệt: nhà liền vách * hai việc đi liền với nhau * vết thương đã liền da | nhà liền vách * hai việc đi liền với nhau * vết thương đã liền da |
liền | phụ từ | một cách không ngừng, không có sự gián đoạn: thắng liền ba trận * đọc liền một mạch cho đến hết * nhiều đêm liền không ngủ | thắng liền ba trận * đọc liền một mạch cho đến hết * nhiều đêm liền không ngủ |
liền | phụ từ | ngay lập tức: uống hết chỗ thuốc này là bệnh khỏi liền * nhận được tin liền đi ngay | uống hết chỗ thuốc này là bệnh khỏi liền * nhận được tin liền đi ngay |
bấy lâu | đại từ | khoảng thời gian dài từ lúc đã nói đến cho tới bây giờ; bao lâu nay: ao ước bấy lâu nay * "Bấy lâu nghe tiếng má đào, Mắt xanh chẳng để ai vào, có không?" (TKiều) | ao ước bấy lâu nay * "Bấy lâu nghe tiếng má đào, Mắt xanh chẳng để ai vào, có không?" (TKiều) |
bây nhiêu | đại từ | số lượng đã xác định cụ thể hiện đang nói đến; ngần này, từng này: chỉ có bây nhiêu tiền thôi * tưởng nhiều chứ bây nhiêu thì nhằm nhò gì! | chỉ có bây nhiêu tiền thôi * tưởng nhiều chứ bây nhiêu thì nhằm nhò gì! |
bấy nay | đại từ | khoảng thời gian từ lúc đã nói đến cho tới ngày nay: hoài bão bấy nay hằng ấp ủ * "Xót nàng còn chút song thân, Bấy nay kẻ Việt người Tần cách xa." (TKiều) | hoài bão bấy nay hằng ấp ủ * "Xót nàng còn chút song thân, Bấy nay kẻ Việt người Tần cách xa." (TKiều) |
bầy nhầy | tính từ | nhơn nhớt và dinh dính, gây cảm giác kinh tởm: đờm dãi bầy nhầy * một bãi bầy nhầy cà chua nát bét | đờm dãi bầy nhầy * một bãi bầy nhầy cà chua nát bét |
bầy nhầy | tính từ | (thịt) mềm nhão và bùng nhùng, thường rất dai, khó làm cho đứt: miếng thịt bụng bầy nhầy | miếng thịt bụng bầy nhầy |
bầy nhầy | tính từ | (khẩu ngữ) nhùng nhằng, không dứt khoát: ăn nói bầy nhầy * "Đem tiền mua lấy cái say, Hơi men dở giọng bầy nhầy bên tai." (ca dao) | ăn nói bầy nhầy * "Đem tiền mua lấy cái say, Hơi men dở giọng bầy nhầy bên tai." (ca dao) |
bấy nhiêu | đại từ | số lượng đã nói đến; ngần ấy: "Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu." (ca dao) | "Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu." (ca dao) |
bầy trẻ | danh từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) bọn trẻ trong nhà (cha mẹ dùng để gọi con cái một cách thân mật): bầy trẻ nhà tôi * má bầy trẻ đã về đó hả? | bầy trẻ nhà tôi * má bầy trẻ đã về đó hả? |
bè | danh từ | khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v.v.) được kết lại với nhau, tạo thành vật nổi để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước: bè gỗ lim * ghép tre thành bè * "Lòng anh như mảng bè trôi, Chỉ về một bến, chỉ xuôi một chiều." (NgBính; 8) | bè gỗ lim * ghép tre thành bè * "Lòng anh như mảng bè trôi, Chỉ về một bến, chỉ xuôi một chiều." (NgBính; 8) |
bè | danh từ | đám lớn các cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước: thả bè rau muống | thả bè rau muống |
bè | danh từ | nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng: kết bè kết đảng * về bè với bọn xấu làm bậy | kết bè kết đảng * về bè với bọn xấu làm bậy |
bè | danh từ | phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng: biểu diễn một bản nhạc ba bè | biểu diễn một bản nhạc ba bè |
bè | tính từ | có bề ngang rất rộng (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể): cằm vuông bè * bàn chân to và bè ra * dáng người hơi bè | cằm vuông bè * bàn chân to và bè ra * dáng người hơi bè |
bẻ | động từ | gập lại làm cho gãy: bẻ chiếc đũa làm đôi * bẻ ngô * mười bảy bẻ gẫy sừng trâu (tng) | bẻ chiếc đũa làm đôi * bẻ ngô * mười bảy bẻ gẫy sừng trâu (tng) |
bẻ | động từ | gập lại làm cho đổi sang hướng khác: bẻ cổ áo * một đầu thanh sắt bị bẻ gập xuống * hai tay bị bẻ quặt ra sau | bẻ cổ áo * một đầu thanh sắt bị bẻ gập xuống * hai tay bị bẻ quặt ra sau |
bẻ | động từ | nói vặn lại để bác đi: nói có lí không ai bẻ được | nói có lí không ai bẻ được |
bẽ | tính từ | (Khẩu ngữ) thẹn, ngượng, vì cảm thấy bị người ta cười chê: "Trinh hơi bẽ, hai má nóng bừng. Nàng nghẹn ngào chỉ muốn oà lên khóc (...)" (ThLam; 3) | "Trinh hơi bẽ, hai má nóng bừng. Nàng nghẹn ngào chỉ muốn oà lên khóc (...)" (ThLam; 3) |
be | danh từ | đồ đựng rượu có bầu tròn, cổ dài, thường bằng sành hay sứ: "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) | "Rượu ngon chẳng nệ be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may." (Cdao) |
be | danh từ | (Phương ngữ) mạn thuyền, tàu: be thuyền | be thuyền |
be | động từ | đắp đất thành bờ, để ngăn nước: be con chạch * "Công anh đắp đập be bờ, Để cho người khác đem lờ đến đơm." (Cdao) | be con chạch * "Công anh đắp đập be bờ, Để cho người khác đem lờ đến đơm." (Cdao) |
be | động từ | dùng bàn tay hoặc vật gì tạo ra bờ cao trên miệng đấu, miệng thùng để đong cho đầy thêm: lấy tay be miệng đấu khi đong | lấy tay be miệng đấu khi đong |
be | động từ | (Khẩu ngữ) kêu ầm lên: động một tí là mụ lại be lên | động một tí là mụ lại be lên |
be | tính từ | (màu) gần như màu cà phê sữa nhạt: cái áo màu be * tường sơn màu be | cái áo màu be * tường sơn màu be |
bé | tính từ | có kích thước hoặc thể tích không đáng kể, hoặc kém hơn so với nhiều cái cùng loại: chữ bé như con kiến * bàn tay bé xíu * cá lớn nuốt cá bé (tng) | chữ bé như con kiến * bàn tay bé xíu * cá lớn nuốt cá bé (tng) |
bé | tính từ | rất ít tuổi, còn non trẻ: thuở bé * được cưng chiều từ bé | thuở bé * được cưng chiều từ bé |
bé | tính từ | (khẩu ngữ) (âm thanh) rất khẽ, phải chú ý mới nghe thấy: nói bé quá, nghe không rõ * bé cái mồm thôi! | nói bé quá, nghe không rõ * bé cái mồm thôi! |
bé | danh từ | từ dùng để gọi hoặc chỉ em nhỏ một cách âu yếm: bé lại đây với mẹ nào! | bé lại đây với mẹ nào! |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.