word
stringlengths
1
26
part_of_speech
stringclasses
13 values
meaning
stringlengths
4
345
example
stringlengths
2
175
lèo
danh từ
diềm gỗ ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ để trang trí: lèo tủ * "Giường lèo mà trải chiếu mây, Làm trai hai vợ như dây buộc mình." (Cdao)
lèo tủ * "Giường lèo mà trải chiếu mây, Làm trai hai vợ như dây buộc mình." (Cdao)
lèo
động từ
(Khẩu ngữ) móc nối thêm vào như liền một mạch: viết xong còn lèo thêm một đoạn * hát bài nọ lèo sang bài kia
viết xong còn lèo thêm một đoạn * hát bài nọ lèo sang bài kia
leng reng
tính từ
như leng keng: chuông kêu leng reng
chuông kêu leng reng
lẻng xẻng
tính từ
từ mô phỏng tiếng những vật nhỏ, mỏng bằng kim loại va chạm vào nhau: mấy đồng xu va vào nhau kêu lẻng xẻng
mấy đồng xu va vào nhau kêu lẻng xẻng
leng keng
tính từ
từ mô phỏng tiếng đồ vật bằng kim khí chạm vào nhau hay chạm vào vật cứng khác liên tiếp: tiếng kẻng leng keng * chuông tàu điện leng keng
tiếng kẻng leng keng * chuông tàu điện leng keng
léo
động từ
(Khẩu ngữ, Ít dùng) ngồi lên, leo lên chỗ không phải dành cho mình: léo lên ghế đại biểu
léo lên ghế đại biểu
leo
động từ
di chuyển toàn thân lên cao bằng cách bám vào vật khác và bằng cử động của chân tay: leo cây * leo cột mỡ * "Con kiến mày leo cành đa, Leo phải cành cộc leo ra leo vào." (Cdao)
leo cây * leo cột mỡ * "Con kiến mày leo cành đa, Leo phải cành cộc leo ra leo vào." (Cdao)
leo
động từ
đi lên vị trí cao hơn: leo núi * leo cầu thang * chân bẩn lại leo lên giường * leo đến chức giám đốc (b)
leo núi * leo cầu thang * chân bẩn lại leo lên giường * leo đến chức giám đốc (b)
leo
động từ
(một số loại cây) bám vào vật khác mà bò lên: bắc giàn cho trầu leo * giậu đổ bìm leo (tng)
bắc giàn cho trầu leo * giậu đổ bìm leo (tng)
lẹo
danh từ
(Nam) chắp: mắt mọc lẹo
mắt mọc lẹo
lẹo
tính từ
(Phương ngữ) (quả cây) bị dính liền với nhau từ khi sinh ra: chuối lẹo
chuối lẹo
lẹo
tính từ
đành phải chịu nhường, chịu thua vì ở vào thế yếu hơn: yếu nhưng không chịu nước lép * chịu lép một bề
yếu nhưng không chịu nước lép * chịu lép một bề
leo khoeo
tính từ
(hiếm) như lẻo khoẻo: người gầy leo kheo
người gầy leo kheo
lẽo đẽo
phụ từ
cứ bám lấy theo sau một cách chậm chạp, từng bước không rời: đứa bé lẽo đẽo theo mẹ * đạp xe lẽo đẽo theo sau
đứa bé lẽo đẽo theo mẹ * đạp xe lẽo đẽo theo sau
lẽo
tính từ
không thẳng, khi chẻ hay cắt: củi lẽo thớ khó chẻ * miếng vải bị cắt lẽo
củi lẽo thớ khó chẻ * miếng vải bị cắt lẽo
léo hánh
động từ
(phương ngữ) bén mảng: không dám léo hánh tới gần
không dám léo hánh tới gần
lèo khoèo
tính từ
(hiếm) nhỏ và gầy, trông yếu ớt: tay chân lèo khoèo
tay chân lèo khoèo
leo kheo
tính từ
(hiếm) như lẻo khoẻo: người gầy leo kheo
người gầy leo kheo
lèo lá
tính từ
quá khôn khéo đến mức tráo trở, lật lọng: con người lèo lá
con người lèo lá
leo heo
tính từ
(hiếm) như lèo tèo: phố xá leo heo mấy nóc nhà
phố xá leo heo mấy nóc nhà
lẻo khoẻo
tính từ
gầy gò, trông ốm yếu: thân hình lẻo khoẻo
thân hình lẻo khoẻo
lèo lái
danh từ
dây lèo và tay lái; dùng để chỉ các bộ phận chính để điều khiển con thuyền (nói khái quát): sửa sang lèo lái
sửa sang lèo lái
lèo lái
động từ
điều khiển con thuyền một cách khéo léo (nói khái quát): lèo lái con thuyền
lèo lái con thuyền
lèo lái
động từ
điều khiển khéo léo để vượt qua các khó khăn: lèo lái đất nước vượt qua cơn khủng hoảng kinh tế
lèo lái đất nước vượt qua cơn khủng hoảng kinh tế
leo lẻo
tính từ
(nói) nhiều và nhanh một cách liến thoắng với vẻ trơn tru nhưng không thật: chối leo lẻo * cứ leo lẻo cái mồm!
chối leo lẻo * cứ leo lẻo cái mồm!
leo lẻo
phụ từ
(trong) đến mức nhìn suốt qua được, không hề gợn vẩn: nước xanh leo lẻo
nước xanh leo lẻo
leo lét
tính từ
(ngọn lửa, tia sáng) nhỏ, chập chờn, yếu ớt như sắp tắt: ngọn đèn dầu leo lét
ngọn đèn dầu leo lét
leo lắt
tính từ
như leo lét (nhưng ít dùng hơn): ngọn nến cháy leo lắt
ngọn nến cháy leo lắt
léo nhéo
động từ
từ gợi tả tiếng gọi nhau hỗn độn liên tiếp từ xa, nghe to nhưng không rõ, gây cảm giác khó chịu: bọn trẻ léo nhéo gọi nhau
bọn trẻ léo nhéo gọi nhau
leo trèo
động từ
leo và trèo (nói khái quát): trẻ thích leo trèo
trẻ thích leo trèo
lèo nhèo
tính từ
mềm nhão, dính vào nhau thành một mớ: thịt bụng lèo nhèo
thịt bụng lèo nhèo
lèo nhèo
động từ
(khẩu ngữ) nói dai dẳng để van nài, đến mức khó chịu: lèo nhèo đòi cho bằng được * nói lèo nhèo mãi
lèo nhèo đòi cho bằng được * nói lèo nhèo mãi
lèo tèo
tính từ
ít ỏi, thưa thớt, gây cảm giác buồn tẻ, nghèo nàn: cả xóm có lèo tèo mấy nóc nhà * chợ chỉ còn lèo tèo vài ba người
cả xóm có lèo tèo mấy nóc nhà * chợ chỉ còn lèo tèo vài ba người
leo thang
động từ
nâng mức độ lên từng bước một, bước sau cao hơn bước trước: giá cả ngày một leo thang * chiến tranh leo thang
giá cả ngày một leo thang * chiến tranh leo thang
lép
tính từ
(hạt) nhỏ và không căng do phát triển không đầy đủ: thóc lép * hạt lạc lép
thóc lép * hạt lạc lép
lép
tính từ
bị dẹp hoặc xẹp xuống, không căng phồng, vì không có gì bên trong: bụng đói lép * ngực lép * túi lép
bụng đói lép * ngực lép * túi lép
lép
tính từ
(pháo, đạn) hỏng, không nổ được: pháo lép, không nổ được * lựu đạn lép * bom lép
pháo lép, không nổ được * lựu đạn lép * bom lép
léo xéo
động từ
từ gợi tả tiếng nói, tiếng gọi nghe thấy được từ xa: có tiếng léo xéo ngoài đường
có tiếng léo xéo ngoài đường
lẹp kẹp
tính từ
từ gợi tả tiếng guốc dép đi trên nền gạch: tiếng lê dép lẹp kẹp
tiếng lê dép lẹp kẹp
lề
danh từ
dây xe bằng giấy bản để đóng vở viết chữ nho ngày trước: xe lề * giấy rách phải giữ lấy lề (tng)
xe lề * giấy rách phải giữ lấy lề (tng)
lề
danh từ
khoảng giấy trắng được chừa ra ở bên trái hoặc bên phải trang giấy viết hoặc in: lề sách * viết phải chừa lề * viết nhận xét ở ngoài lề
lề sách * viết phải chừa lề * viết nhận xét ở ngoài lề
lề
danh từ
lề đường (nói tắt): đi trên lề * sách bày bán trên lề phố
đi trên lề * sách bày bán trên lề phố
lề
danh từ
phần bên ngoài, trong quan hệ đối lập với cái chính, cái bên trong: những chuyện bên lề sân cỏ * gạt ra ngoài lề
những chuyện bên lề sân cỏ * gạt ra ngoài lề
lề
danh từ
(Từ cũ, Ít dùng) thói quen đã thành nếp, thành lệ: đất có lề, quê có thói (tng)
đất có lề, quê có thói (tng)
lép kẹp
tính từ
(khẩu ngữ) lép đến mức thấy như hoàn toàn không có gì ở trong: chiếc ba lô lép kẹp * bụng lép kẹp
chiếc ba lô lép kẹp * bụng lép kẹp
lép nhép
tính từ
từ mô phỏng những tiếng nhỏ, không đều nhau, như tiếng chất dính và ướt liên tiếp bám vào rồi nhả ra khỏi vật cứng: mồm nhai lép nhép * tiếng bùn lép nhép ở dưới chân
mồm nhai lép nhép * tiếng bùn lép nhép ở dưới chân
lễ
danh từ
những nghi thức tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự việc, sự kiện có ý nghĩa nào đó (nói tổng quát): lễ ăn hỏi * lễ giáng sinh * cử hành lễ cưới * làm lễ chào cờ
lễ ăn hỏi * lễ giáng sinh * cử hành lễ cưới * làm lễ chào cờ
lễ
danh từ
những thứ đem biếu tặng hay dùng để cúng, dâng (nói tổng quát): sắm lễ hỏi vợ cho con * lễ bạc lòng thành
sắm lễ hỏi vợ cho con * lễ bạc lòng thành
lễ
danh từ
những phép tắc thuộc đạo lí phải theo cho đúng khi đối xử, tiếp xúc với người khác, thường là với người trên (nói tổng quát): giữ lễ với thầy cô * tiên học lễ, hậu học văn (tng)
giữ lễ với thầy cô * tiên học lễ, hậu học văn (tng)
lễ
động từ
hoặc d vái, lạy để tỏ lòng cung kính, theo phong tục cũ: lễ ba lễ * vào chùa lễ Phật
lễ ba lễ * vào chùa lễ Phật
lễ
động từ
tham dự các nghi thức tôn giáo để tỏ lòng cung kính với Chúa, Phật: đi lễ chùa * đi lễ nhà thờ
đi lễ chùa * đi lễ nhà thờ
lẹt đẹt
tính từ
quá chậm chạp, kém cỏi, không theo kịp người khác: làm ăn lẹt đẹt
làm ăn lẹt đẹt
lẹt đẹt
tính từ
từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ, rời rạc: pháo nổ lẹt đẹt
pháo nổ lẹt đẹt
lép xẹp
tính từ
(hiếm) như lép kẹp: chiếc túi lép xẹp * bụng đói lép xẹp
chiếc túi lép xẹp * bụng đói lép xẹp
lép vế
tính từ
chịu lép, chịu bị lấn át, chèn ép vì ở vào thế yếu: yếu thế nên đành chịu lép vế
yếu thế nên đành chịu lép vế
lép bép
tính từ
từ mô phỏng những tiếng nổ nhỏ liên tiếp không đều nhau: củi nổ lép bép
củi nổ lép bép
lép bép
động từ
(khẩu ngữ) nói luôn miệng: mồm miệng lép bép suốt ngày
mồm miệng lép bép suốt ngày
lệ
danh từ
(Văn chương) nước mắt: giọt lệ * mắt ứa lệ * "Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều)
giọt lệ * mắt ứa lệ * "Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều)
lệ
danh từ
điều quy định có từ lâu đã trở thành nền nếp, mọi người cứ theo thế mà làm: bỏ lệ cũ * bài thi không hợp lệ
bỏ lệ cũ * bài thi không hợp lệ
lệ
danh từ
điều được lặp đi lặp lại nhiều lần, tự nhiên đã thành thói quen: theo lệ thường * thói quen đã thành lệ
theo lệ thường * thói quen đã thành lệ
lệ
danh từ
điều làm theo lệ thường (chỉ cốt cho có mà thôi): làm cho có lệ * tổ chức cho đủ lệ
làm cho có lệ * tổ chức cho đủ lệ
danh từ
lưỡi lê (nói tắt)
đâm lê
động từ
di chuyển bằng cách kéo gần như sát mặt đất: chân đau phải lê từng bước * kéo lê cái cuốc * giặc lê máy chém đi khắp nơi
chân đau phải lê từng bước * kéo lê cái cuốc * giặc lê máy chém đi khắp nơi
động từ
di chuyển bằng cách nằm nghiêng hoặc ngồi nghiêng, dùng sức của khuỷu tay và chân đẩy người đi: bộ đội tập lăn, lê, bò, toài
bộ đội tập lăn, lê, bò, toài
lễ bái
động từ
như cúng bái: lễ bái tổ tiên
lễ bái tổ tiên
lê dân
danh từ
(cũ) những người dân thường (nói tổng quát; hàm ý coi thường, theo quan niệm cũ): lê dân trăm họ
lê dân trăm họ
lễ độ
danh từ
thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát): giữ lễ độ với người trên * ăn nói thiếu lễ độ
giữ lễ độ với người trên * ăn nói thiếu lễ độ
lễ độ
tính từ
có thái độ được coi là đúng mực trong cư xử, tiếp xúc với người khác: cư xử rất lễ độ * ăn nói lễ độ
cư xử rất lễ độ * ăn nói lễ độ
lễ bạc lòng thành
null
đồ biếu, vật lễ tuy ít ỏi, sơ sài nhưng tấm lòng thì chân thành (thường dùng với ý khiêm tốn): "Kiều tương lễ bạc lòng thành, Lập đàn cáo tạ thần linh ba ngày." (TNNL)
"Kiều tương lễ bạc lòng thành, Lập đàn cáo tạ thần linh ba ngày." (TNNL)
lệ bộ
danh từ
(khẩu ngữ) những thứ cần thiết phải có theo lệ thường (nói tổng quát): sắm đủ lệ bộ cho cô dâu
sắm đủ lệ bộ cho cô dâu
lê dương
danh từ
(cũ) lính đánh thuê người nước ngoài gia nhập quân đội viễn chinh Pháp: lính lê dương
lính lê dương
lễ giáo
danh từ
những điều giáo dục về khuôn phép sống, theo tư tưởng nho giáo (nói tổng quát): bị trói buộc trong vòng lễ giáo phong kiến
bị trói buộc trong vòng lễ giáo phong kiến
lề đường
danh từ
phần mép hai bên đường có tác dụng bảo vệ mặt đường, thường dành cho người đi bộ: đi bộ bên lề đường
đi bộ bên lề đường
lễ đài
danh từ
nơi được dựng cao lên để làm chỗ đứng danh dự cho những người chủ trì và quan khách trong một cuộc lễ lớn có đông đảo quần chúng tham gia: đoàn đại biểu tiến ra lễ đài
đoàn đại biểu tiến ra lễ đài
lễ lạt
danh từ
(khẩu ngữ) các cuộc lễ (nói khái quát): những ngày lễ lạt
những ngày lễ lạt
lễ lạt
danh từ
lễ vật (nói khái quát): sắm sửa lễ lạt
sắm sửa lễ lạt
lễ lạt
động từ
(cũ) biếu xén, hối lộ: chuẩn bị đồ để lễ lạt quan trên
chuẩn bị đồ để lễ lạt quan trên
lê la
động từ
(trẻ em) lê hết chỗ này đến chỗ khác (nói khái quát): đứa trẻ lê la ngoài sân
đứa trẻ lê la ngoài sân
lê la
động từ
đi hết chỗ này đến chỗ khác, bạ chỗ nào cũng ngồi vào mà không có chủ định gì cả: lê la quán xá * bạ chỗ nào cũng lê la nói chuyện
lê la quán xá * bạ chỗ nào cũng lê la nói chuyện
lệ làng
danh từ
tục lệ của làng mà mọi người trong làng phải tuân theo: phép vua thua lệ làng (tng)
phép vua thua lệ làng (tng)
lễ hội
danh từ
cuộc vui chung có tổ chức, có các hoạt động lễ nghi mang tính văn hoá truyền thống
lễ hội đền Hùng * lễ hội Ka tê
lề luật
danh từ
(hiếm) như luật lệ: giữ lề luật * bất chấp mọi lề luật
giữ lề luật * bất chấp mọi lề luật
lề lối
danh từ
cách thức đã trở thành thói quen: làm theo lề lối cũ
làm theo lề lối cũ
lễ mễ
tính từ
có dáng đi chậm chạp và nặng nề do phải ôm, bê vật nặng và cồng kềnh: cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách
cậu bé lễ mễ ôm một chồng sách
lệ luật
danh từ
(cũ, hiếm) như luật lệ: tuân theo lệ luật
tuân theo lệ luật
lê lết
động từ
không nhấc nổi thân mình, phải nằm bẹp một chỗ hoặc lê đi từng bước khó nhọc: chân đau, phải lê lết từng bước * ốm lê lết cả tháng trời
chân đau, phải lê lết từng bước * ốm lê lết cả tháng trời
lê lết
động từ
(hiếm) như lê la (ng1): đứa bé bò lê lết khắp nhà
đứa bé bò lê lết khắp nhà
lễ phép
danh từ
thái độ được coi là đúng mực đối với người trên, tỏ ra có lòng kính trọng: biết giữ lễ phép * ăn nói thiếu lễ phép với người trên
biết giữ lễ phép * ăn nói thiếu lễ phép với người trên
lễ phép
tính từ
có thái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết kính trọng người trên: cách cư xử rất lễ phép * khoanh tay lễ phép chào
cách cư xử rất lễ phép * khoanh tay lễ phép chào
lễ nghi
danh từ
nghi thức và trình tự tiến hành của một cuộc lễ: am hiểu lễ nghi * đám cưới cử hành theo đúng lễ nghi
am hiểu lễ nghi * đám cưới cử hành theo đúng lễ nghi
lề mề
tính từ
chậm chạp, không khẩn trương, để kéo dài công việc: đi đứng lề mề * tác phong lề mề, chậm chạp * anh là chúa lề mề!
đi đứng lề mề * tác phong lề mề, chậm chạp * anh là chúa lề mề!
lệ phí
danh từ
khoản tiền do nhà nước quy định phải nộp cho cơ quan, đơn vị, v.v. khi làm một thủ tục giấy tờ hay sử dụng một quyền lợi nào đó: lệ phí thi * lệ phí qua cầu * nộp lệ phí trước bạ
lệ phí thi * lệ phí qua cầu * nộp lệ phí trước bạ
lễ nghĩa
danh từ
những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng nho giáo (nói tổng quát): giữ đúng phép tắc, lễ nghĩa * phú quý sinh lễ nghĩa
giữ đúng phép tắc, lễ nghĩa * phú quý sinh lễ nghĩa
lê thê
tính từ
dài quá mức, như không biết đến đâu mới dứt: váy áo lê thê * ngày dài lê thê
váy áo lê thê * ngày dài lê thê
lễ phục
danh từ
quần áo mặc trong những buổi lễ long trọng: mặc lễ phục
mặc lễ phục
lễ tân
danh từ
việc tiếp xúc, giao thiệp trong quan hệ đối ngoại theo những thể thức nhất định: nghi thức lễ tân * ban lễ tân
nghi thức lễ tân * ban lễ tân
lễ tân
danh từ
nhân viên lễ tân: làm lễ tân ở khách sạn
làm lễ tân ở khách sạn
lệ thuộc
động từ
phụ thuộc tới mức mất tự chủ, mất quyền chủ động: lệ thuộc về kinh tế * sống lệ thuộc vào cha mẹ
lệ thuộc về kinh tế * sống lệ thuộc vào cha mẹ
lề thói
danh từ
thói quen xã hội từ lâu đã thành nếp: sống theo lề thói cũ * loại bỏ lề thói cổ hủ, lạc hậu
sống theo lề thói cũ * loại bỏ lề thói cổ hủ, lạc hậu
lễ tiết
danh từ
(cũ) những quy định, trong nội bộ một số tổ chức, về tư thế, cử chỉ, cách nói năng trong sự tiếp xúc giữa những người thuộc các cấp khác nhau (nói khái quát): chào theo lễ tiết quân nhân
chào theo lễ tiết quân nhân