word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
bẹ | danh từ | bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây, thường ôm lấy thân cây: bẹ ngô * bẹ cau * bẹ chuối | bẹ ngô * bẹ cau * bẹ chuối |
bẹ | danh từ | (phương ngữ) ngô: cháo bẹ rau măng | cháo bẹ rau măng |
bẽ bàng | tính từ | (Văn chương) hổ thẹn và buồn tủi vì cảm thấy bị người ta chê cười: "Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, Nửa tình, nửa cảnh như chia tấm lòng." (TKiều) | "Bẽ bàng mây sớm đèn khuya, Nửa tình, nửa cảnh như chia tấm lòng." (TKiều) |
bè bạn | danh từ | như bạn bè: tình bè bạn | tình bè bạn |
bẻ bai | động từ | vừa chê bai, vừa bắt bẻ từng tí một: hơi một tí là bẻ bai * bẻ bai lẫn nhau | hơi một tí là bẻ bai * bẻ bai lẫn nhau |
bẻ bai | tính từ | (cũ, văn chương) du dương, réo rắt: "Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, Trầm bay nhạt khói, gió đưa lay rèm." (TKiều) | "Bẻ bai, rủ rỉ tiếng tơ, Trầm bay nhạt khói, gió đưa lay rèm." (TKiều) |
be bé | tính từ | (kích thước, âm thanh) hơi bé: túp lều be bé * "Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không." (THoài; 35) | túp lều be bé * "Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không." (THoài; 35) |
be be | động từ | từ mô phỏng tiếng dê, cừu kêu: con dê kêu be be | con dê kêu be be |
bè cánh | danh từ | tập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái quát): kéo bè cánh để trù dập người khác * cùng bè cánh với nhau | kéo bè cánh để trù dập người khác * cùng bè cánh với nhau |
bé bỏng | tính từ | bé và non, yếu (nói khái quát): chú chim non bé bỏng * đôi bàn tay bé bỏng | chú chim non bé bỏng * đôi bàn tay bé bỏng |
bè bè | tính từ | có bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi: mặt to bè bè * tấm lưng bè bè | mặt to bè bè * tấm lưng bè bè |
bé dại | tính từ | (hiếm) như nhỏ dại: con còn bé dại | con còn bé dại |
be bét | tính từ | bị giập nát đến mức không còn hình thù gì nữa: ruộng lúa bị giẫm be bét * quả chuối nát be nát bét | ruộng lúa bị giẫm be bét * quả chuối nát be nát bét |
be bét | tính từ | (tình trạng sai sót, hư hỏng) nhiều và tồi tệ hết sức: rượu chè be bét * tính sai be bét * sự việc be bét hết cả | rượu chè be bét * tính sai be bét * sự việc be bét hết cả |
be bét | tính từ | như bê bết: chân tay lấm bùn be bét * mặt mũi be bét những máu | chân tay lấm bùn be bét * mặt mũi be bét những máu |
bẻ cò | động từ | bẻ gập lại thành từng khúc để ghi số đếm (mỗi khúc là một lần): "Hai tay cầm nắm lạt bẻ cò, Lòng anh thương da diết, sao em giả đò làm lơ?" (ca dao) | "Hai tay cầm nắm lạt bẻ cò, Lòng anh thương da diết, sao em giả đò làm lơ?" (ca dao) |
bẻ hành bẻ tỏi | null | (khẩu ngữ) tìm cách vặn vẹo, bắt bẻ hết điều này đến điều khác, gây phiền phức, khó chịu: hơi một tí là bẻ hành bẻ tỏi! | hơi một tí là bẻ hành bẻ tỏi! |
bè đảng | danh từ | tổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái quát): kéo thành bè đảng | kéo thành bè đảng |
bé con | danh từ | đứa bé, đứa trẻ: bé con của mẹ! * thằng bé con | bé con của mẹ! * thằng bé con |
bé con | tính từ | bé, nhỏ: mảnh giấy bé con * "Nghĩa ngầm phục đầu óc bé con của cái Hạnh hay nghĩ ra những điều bất ngờ." (DHướng; 1) | mảnh giấy bé con * "Nghĩa ngầm phục đầu óc bé con của cái Hạnh hay nghĩ ra những điều bất ngờ." (DHướng; 1) |
bé hạt tiêu | null | bé nhỏ, nhưng tinh khôn, già dặn: "Bé nhưng mà bé hạt tiêu, Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người." (ca dao) | "Bé nhưng mà bé hạt tiêu, Bé cay bé đắng bé xiêu lòng người." (ca dao) |
bé hoẻn | tính từ | (khẩu ngữ) bé, nhỏ đến mức coi như không đáng kể: mảnh sân bé hoẻn | mảnh sân bé hoẻn |
bẻ khục | động từ | bẻ gập các đốt xương cho kêu thành tiếng, để cho đỡ mỏi: bẻ khục năm ngón tay | bẻ khục năm ngón tay |
bé nhỏ | tính từ | bé (nói khái quát): đôi bàn tay bé nhỏ, xinh xắn * niềm vui bé nhỏ | đôi bàn tay bé nhỏ, xinh xắn * niềm vui bé nhỏ |
bẻ khoá | động từ | (khẩu ngữ) dùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ: chương trình đã bị bẻ khoá và sao chép lậu | chương trình đã bị bẻ khoá và sao chép lậu |
bé mọn | tính từ | bé nhỏ và thấp kém: vật bé mọn * bụng dạ bé mọn(b) | vật bé mọn * bụng dạ bé mọn(b) |
bè lũ | danh từ | lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát): bè lũ tay sai bán nước | bè lũ tay sai bán nước |
bẹ mèo | danh từ | bẹ (cau, chuối) còn non: cây cau mới có bẹ mèo | cây cau mới có bẹ mèo |
bè phái | danh từ | tập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức: chia thành nhiều bè phái * năm bè bảy phái | chia thành nhiều bè phái * năm bè bảy phái |
bè phái | tính từ | có xu hướng gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức: tư tưởng bè phái * óc bè phái | tư tưởng bè phái * óc bè phái |
bẽ mặt | tính từ | cảm thấy bị mất thể diện trước người khác, không còn mặt mũi nào nữa: mắng cho bẽ mặt * bị bẽ mặt một phen | mắng cho bẽ mặt * bị bẽ mặt một phen |
bé xé ra to | null | (khẩu ngữ) (điều, chuyện) không đáng kể nhưng lại làm thành to, thành nghiêm trọng: chuyện bé xé ra to | chuyện bé xé ra to |
bẹn | danh từ | chỗ nếp gấp giữa đùi và bụng dưới: quần xắn đến tận bẹn | quần xắn đến tận bẹn |
bén | động từ | chạm tới: chân bước không bén đất | chân bước không bén đất |
bén | động từ | bắt đầu tác động hay chịu tác động: củi bén lửa * lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng) | củi bén lửa * lửa gần rơm lâu ngày cũng bén (tng) |
bén | động từ | (cây trồng) bắt đầu bám vào đất: mạ đã bén rễ | mạ đã bén rễ |
bén | động từ | bắt đầu quen, bắt đầu gắn bó: con bén hơi mẹ * bén duyên * "Trót vì cầm đã bén dây, Chẳng trăm năm cũng một ngày duyên ta." (TKiều) | con bén hơi mẹ * bén duyên * "Trót vì cầm đã bén dây, Chẳng trăm năm cũng một ngày duyên ta." (TKiều) |
bén | tính từ | (Phương ngữ) sắc: bén như dao cau | bén như dao cau |
bèn | phụ từ | (làm việc gì) liền ngay sau một trạng thái, một sự việc nào đó, nhằm đáp ứng hay thoả mãn điều gì: giận quá, bèn đứng dậy bỏ đi * thấy ưng ý bèn mua ngay | giận quá, bèn đứng dậy bỏ đi * thấy ưng ý bèn mua ngay |
bèn bẹt | tính từ | (hình khối, âm thanh) hơi bẹt: khuôn mặt trông hơi bèn bẹt * "Anh vừa quát vừa vỗ tay xuống hè bèn bẹt." (NCao; 4) | khuôn mặt trông hơi bèn bẹt * "Anh vừa quát vừa vỗ tay xuống hè bèn bẹt." (NCao; 4) |
bén mảng | động từ | (Khẩu ngữ) lại gần nơi không phải là nơi để cho mình đến: không dám bén mảng tới nữa * "Bận sau mà còn bén mảng đến trêu con ông thì toi mạng sớm!" (THoài; 34) | không dám bén mảng tới nữa * "Bận sau mà còn bén mảng đến trêu con ông thì toi mạng sớm!" (THoài; 34) |
bẻm mép | tính từ | khéo miệng và nói nhiều, thường không thật (hàm ý chê): thằng cha bẻm mép lắm * chỉ được cái bẻm mép! (tiếng trách mắng) | thằng cha bẻm mép lắm * chỉ được cái bẻm mép! (tiếng trách mắng) |
bén gót | động từ | (hiếm) theo sát phía sau, không rời: bị địch đuổi bén gót | bị địch đuổi bén gót |
bén gót | động từ | (khẩu ngữ) theo kịp, sánh kịp: mày làm sao mà bén gót nó được! | mày làm sao mà bén gót nó được! |
bẽn lẽn | tính từ | có dáng điệu rụt rè, thiếu tự nhiên vì e thẹn hoặc vì chưa quen: vẻ mặt bẽn lẽn * bẽn lẽn như cô dâu mới về nhà chồng | vẻ mặt bẽn lẽn * bẽn lẽn như cô dâu mới về nhà chồng |
bèo | danh từ | cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh: vớt bèo * thả bèo | vớt bèo * thả bèo |
bèo | tính từ | (khẩu ngữ) quá rẻ, ví như bèo: năm nay trúng mùa lúa nhưng giá lại bèo quá! | năm nay trúng mùa lúa nhưng giá lại bèo quá! |
béng | phụ từ | (thông tục) (làm việc gì) ngay lập tức, nhanh và gọn, cốt cho xong: làm béng đi cho yên * nhận béng cho xong | làm béng đi cho yên * nhận béng cho xong |
béng | phụ từ | (mất, quên) một cách rất nhanh và không còn lại một chút gì: mất béng cái đồng hồ * "Ở nhà đã hỏi đường cẩn thận rồi, nhưng đến một ngã ba, lại quên béng mất, không biết phải rẽ lối nào." (NCao; 8) | mất béng cái đồng hồ * "Ở nhà đã hỏi đường cẩn thận rồi, nhưng đến một ngã ba, lại quên béng mất, không biết phải rẽ lối nào." (NCao; 8) |
bèo bọt | danh từ | bèo và bọt (nói khái quát); ví thân phận người phụ nữ hèn mọn, không nơi nương tựa: "Rộng thương nội cỏ hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" (TKiều) | "Rộng thương nội cỏ hoa hèn, Chút thân bèo bọt dám phiền mai sau!" (TKiều) |
bèo bọt | tính từ | (khẩu ngữ) rất rẻ mạt, ví như bèo như bọt: công cán bèo bọt | công cán bèo bọt |
béo | động từ | (phương ngữ) véo: béo vào má | béo vào má |
béo | tính từ | (cơ thể người, động vật) có nhiều mỡ: con lợn béo * càng ngày càng béo ra * béo như con cun cút | con lợn béo * càng ngày càng béo ra * béo như con cun cút |
béo | tính từ | có tính chất của mỡ, của dầu thực vật: chất béo | chất béo |
béo | tính từ | (thức ăn) có nhiều chất béo: phở chan nhiều nước béo * mùi thức ăn béo ngậy | phở chan nhiều nước béo * mùi thức ăn béo ngậy |
béo | tính từ | (khẩu ngữ) (đất) màu mỡ: đất béo | đất béo |
béo | tính từ | (khẩu ngữ) đem lại nhiều lợi ích (cho đối tượng không xứng đáng): chỉ béo bọn con buôn * đục nước béo cò (tng) | chỉ béo bọn con buôn * đục nước béo cò (tng) |
bén ngót | tính từ | (phương ngữ) sắc ngọt: con dao cau bén ngót | con dao cau bén ngót |
beo | động từ | (phương ngữ): beo một cái thật đau | beo một cái thật đau |
beo | tính từ | gầy tóp lại và nhăn nhúm: bụng ỏng, đít beo | bụng ỏng, đít beo |
bẹo | động từ | (phương ngữ) véo: bẹo má * bẹo một cái rõ đau | bẹo má * bẹo một cái rõ đau |
béo bở | tính từ | (khẩu ngữ) dễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi: miếng mồi béo bở | miếng mồi béo bở |
bẻo lẻo | tính từ | (khẩu ngữ) nhanh mồm, nhanh miệng và thích nói nhiều (hàm ý chê): suốt ngày chỉ bẻo lẻo cái mồm | suốt ngày chỉ bẻo lẻo cái mồm |
bèo mây | null | (cũ, văn chương) (thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời): "Lênh đênh chút phận bèo mây, Duyên kia đã vậy thân này nương đâu?" (ATV) | "Lênh đênh chút phận bèo mây, Duyên kia đã vậy thân này nương đâu?" (ATV) |
béo mỡ | tính từ | (thông tục) hay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì: chúng mày béo mỡ hay sao mà đùa khiếp thế! | chúng mày béo mỡ hay sao mà đùa khiếp thế! |
bèo hợp mây tan | null | (văn chương) ví sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy): "Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội, mây ngàn là đâu?" (TKiều) | "Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội, mây ngàn là đâu?" (TKiều) |
bèo nhèo | tính từ | (thịt) mềm nhão và nhăn nheo: miếng thịt bèo nhèo | miếng thịt bèo nhèo |
béo múp | tính từ | (khẩu ngữ) béo đến mức căng tròn: con lợn béo múp * bàn tay béo múp | con lợn béo múp * bàn tay béo múp |
béo núc | tính từ | (khẩu ngữ) béo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt: con bò béo núc | con bò béo núc |
béo quay | tính từ | (khẩu ngữ) béo đến mức trông như tròn xoay ra: con lợn béo quay * người càng ngày càng béo quay ra | con lợn béo quay * người càng ngày càng béo quay ra |
béo nung núc | tính từ | như béo núc (nhưng ý nhấn mạnh hơn): người béo nung núc | người béo nung núc |
béo tốt | tính từ | béo và khoẻ (nói khái quát): người béo tốt, khoẻ mạnh | người béo tốt, khoẻ mạnh |
bèo trôi sóng vỗ | null | (văn chương) ví cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi): "Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ, chốc mười lăm năm." (TKiều) | "Từ con lưu lạc quê người, Bèo trôi sóng vỗ, chốc mười lăm năm." (TKiều) |
bét | tính từ | (khẩu ngữ) ở bậc thấp nhất về thứ hạng trong sự phân loại, đánh giá: đứng bét lớp * vé hạng bét * bài thi này, bét ra cũng phải được tám điểm | đứng bét lớp * vé hạng bét * bài thi này, bét ra cũng phải được tám điểm |
bét | tính từ | (tình trạng sai sót, hư hỏng) ở mức rất tồi tệ: tính sai bét * hỏng bét * tưởng đủ, ai ngờ thiếu bét | tính sai bét * hỏng bét * tưởng đủ, ai ngờ thiếu bét |
bẹp | tính từ | (vật có hình khối) bị dẹp xuống, thể tích nhỏ hẳn đi do tác động của lực ép: quả bóng hết hơi, bẹp dí * cái nón bị giẫm bẹp * vo tròn bóp bẹp (tng) | quả bóng hết hơi, bẹp dí * cái nón bị giẫm bẹp * vo tròn bóp bẹp (tng) |
bẹp | tính từ | ở tình trạng mất hết khả năng vận động, tiến triển, tựa như bị ép chặt vào một nơi: bị ốm, nằm bẹp ở nhà | bị ốm, nằm bẹp ở nhà |
bét be | tính từ | như be bét: sai bét be * "Thôi thôi sự đã chán phè, Vườn hành gà bới bét be ra rồi." (ca dao) | sai bét be * "Thôi thôi sự đã chán phè, Vườn hành gà bới bét be ra rồi." (ca dao) |
bét tĩ | tính từ | (thông tục) bét nhất, kém nhất (hàm ý khinh): thua bét tĩ * hạng bét tĩ | thua bét tĩ * hạng bét tĩ |
bét nhè | tính từ | (khẩu ngữ) quá say, đến mức như không còn biết gì nữa: say bét nhè * uống một trận bét nhè | say bét nhè * uống một trận bét nhè |
bép xép | động từ | hay nói ra những điều cần giữ kín mà mình nghe được: có tật bép xép * đừng có bép xép! | có tật bép xép * đừng có bép xép! |
bê | danh từ | bò con: thịt bê | thịt bê |
bê | động từ | mang (thường là vật nặng) bằng hai tay đưa ra phía trước, thường không nhấc cao: bê mâm bát * bê bàn ghế ra sân | bê mâm bát * bê bàn ghế ra sân |
bê | động từ | (khẩu ngữ) đưa nguyên cái có sẵn vào trong nội dung của bài viết, tác phẩm hay của bất kì công việc gì một cách sống sượng: bê khẩu hiệu vào thơ | bê khẩu hiệu vào thơ |
bẹt | tính từ | (hình khối) có bề mặt rộng, không dày, trông như bị ép xuống: giày mũi bẹt * đập cho bẹt ra * đầu bẹt như đầu cá trê | giày mũi bẹt * đập cho bẹt ra * đầu bẹt như đầu cá trê |
bẹt | tính từ | từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật dẹp mình rơi mạnh xuống đất: đám vữa rơi bẹt xuống nền * ném bẹt đồng xu xuống đất | đám vữa rơi bẹt xuống nền * ném bẹt đồng xu xuống đất |
bế | động từ | mang người, động vật bằng cách dùng tay đỡ và giữ cho sát vào người: bế em * bế mèo trên tay | bế em * bế mèo trên tay |
bể | danh từ | (nhất là Bắc) biển: "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." (ca dao) | "Tìm em như thể tìm chim, Chim ăn bể bắc đi tìm bể đông." |
bể | danh từ | vật có thể tích lớn để chứa chất lỏng, thường được xây dựng hoặc làm bằng kim loại: bể xăng * bể cá vàng * bể đựng nước | bể xăng * bể cá vàng * bể đựng nước |
bể | động từ | (Nam) vỡ: té bể đầu | té bể đầu |
bề | danh từ | khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, tạo nên giới hạn của hình hoặc vật ấy: bề cao * bề dài * bề rộng * một đất nước có bề dày lịch sử (b) | bề cao * bề dài * bề rộng * một đất nước có bề dày lịch sử (b) |
bề | danh từ | một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật: nhà hình ống, ba bề xây tường kín mít | nhà hình ống, ba bề xây tường kín mít |
bề | danh từ | khía cạnh, phương diện của sự việc: cực khổ trăm bề * dễ bề làm ăn * liệu bề khuyên bảo nhau * "Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn." (TKiều) | cực khổ trăm bề * dễ bề làm ăn * liệu bề khuyên bảo nhau * "Kiều càng sắc sảo mặn mà, So bề tài sắc, lại là phần hơn." (TKiều) |
bệ | danh từ | chỗ được xây, đắp hoặc kê cho cao lên để làm nơi đặt vật gì: bệ bắn * bức tượng đặt trên bệ đá | bệ bắn * bức tượng đặt trên bệ đá |
bệ | động từ | (khẩu ngữ) như bê (nhưng nghĩa mạnh hơn): bệ nguyên cả đoạn văn của người khác vào bài viết của mình | bệ nguyên cả đoạn văn của người khác vào bài viết của mình |
bễ | danh từ | dụng cụ có ống để thụt không khí vào lò cho lửa cháy: thở như kéo bễ * ống bễ | thở như kéo bễ * ống bễ |
bể dâu | danh từ | (cũ, văn chương) bãi biển biến thành ruộng dâu; dùng để ví sự thay đổi lớn của cuộc đời: "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều) | "Trải qua một cuộc bể dâu, Những điều trông thấy mà đau đớn lòng." (TKiều) |
bề bộn | tính từ | nhiều thứ và lộn xộn: nhà cửa bề bộn * công việc khá bề bộn | nhà cửa bề bộn * công việc khá bề bộn |
bê bối | tính từ | ở vào hoàn cảnh khó khăn lúng túng về nhiều mặt, khó giải quyết, thu xếp cho ổn thoả: công việc bê bối * hoàn cảnh gia đình khá bê bối | công việc bê bối * hoàn cảnh gia đình khá bê bối |
bê bối | tính từ | có nhiều điều rắc rối và xấu xa, khó giải quyết cho êm đẹp: tay này bê bối lắm! * vụ việc bê bối | tay này bê bối lắm! * vụ việc bê bối |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.