word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
lếch thếch | tính từ | lôi thôi, trông bệ rạc, khổ sở: quần áo lếch thếch * cả gia đình lếch thếch kéo nhau đi | quần áo lếch thếch * cả gia đình lếch thếch kéo nhau đi |
lếch tha lếch thếch | tính từ | quá lếch thếch, trông rất tồi tàn, bệ rạc: ăn mặc lếch tha lếch thếch | ăn mặc lếch tha lếch thếch |
lễ vật | danh từ | vật dùng để biếu tặng hay cúng tế: lễ vật cầu hôn * dâng lễ vật | lễ vật cầu hôn * dâng lễ vật |
lệch lạc | tính từ | (hiếm) lệch, không ngay ngắn, không cân: bức tranh treo lệch lạc * đội mũ lệch lạc | bức tranh treo lệch lạc * đội mũ lệch lạc |
lệch lạc | tính từ | sai lệch, không đúng: cái nhìn lệch lạc * tư tưởng lệch lạc * suy nghĩ lệch lạc | cái nhìn lệch lạc * tư tưởng lệch lạc * suy nghĩ lệch lạc |
lên án | động từ | nêu rõ tội lỗi và phê phán, buộc tội: dư luận lên án cuộc chiến tranh phi nghĩa | dư luận lên án cuộc chiến tranh phi nghĩa |
lên | động từ | di chuyển đến một vị trí ở phía trên hoặc ở phía trước: lên núi * mặt trời lên cao * học sinh lên bảng | lên núi * mặt trời lên cao * học sinh lên bảng |
lên | động từ | tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn: nước sông lên to * hàng lên giá * lên chức | nước sông lên to * hàng lên giá * lên chức |
lên | động từ | (trẻ con) đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống): bé đã lên hai * mồ côi mẹ từ khi lên chín | bé đã lên hai * mồ côi mẹ từ khi lên chín |
lên | động từ | phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài: mặt lên mụn * vết thương lên da non * lúa lên đòng * (khẩu ngữ) Ăn cẩn thận, coi chừng kiến lên (= xuất hiện)! | mặt lên mụn * vết thương lên da non * lúa lên đòng * (khẩu ngữ) Ăn cẩn thận, coi chừng kiến lên (= xuất hiện)! |
lên | động từ | làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng: lên kế hoạch * lên danh sách * đàn đã lên dây | lên kế hoạch * lên danh sách * đàn đã lên dây |
lên | động từ | từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước: đứng lên * bay lên trời cao * vượt lên trước | đứng lên * bay lên trời cao * vượt lên trước |
lên | động từ | từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật: tranh treo lên tường * không giẫm lên cỏ * vụ việc đã được đưa lên báo | tranh treo lên tường * không giẫm lên cỏ * vụ việc đã được đưa lên báo |
lên | động từ | từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có: lớn lên * lửa bùng lên * thét lên * tức phát điên lên * đỏ bừng mặt lên | lớn lên * lửa bùng lên * thét lên * tức phát điên lên * đỏ bừng mặt lên |
lên | phụ từ | từ biểu thị ý thúc giục, động viên: hãy cố lên! * làm nhanh lên! * đi nhanh lên chứ! | hãy cố lên! * làm nhanh lên! * đi nhanh lên chứ! |
lệch | tính từ | không đúng với hướng thẳng làm chuẩn mà sai chệch đi về một bên, một phía: viết lệch dòng * đường kẻ bị lệch * lái cho xe đi lệch về phía trái | viết lệch dòng * đường kẻ bị lệch * lái cho xe đi lệch về phía trái |
lệch | tính từ | không cân, không ngang bằng nhau giữa hai bên, hai phía: đôi đũa lệch * đội mũ lệch * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao) | đôi đũa lệch * đội mũ lệch * "Yêu nhau vạn sự chẳng nề, Một trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng." (ca dao) |
lệch | tính từ | không được đúng đắn, thiên về một phía, một mặt: hiểu lệch vấn đề * phát triển lệch * học lệch | hiểu lệch vấn đề * phát triển lệch * học lệch |
lên cơn | động từ | có triệu chứng cơn bệnh bắt đầu và đang phát triển: lên cơn sốt * lên cơn co giật | lên cơn sốt * lên cơn co giật |
lên cân | động từ | (cơ thể) cân được nặng hơn trước; tăng cân: ăn uống điều độ, người đã lên cân | ăn uống điều độ, người đã lên cân |
lên đạn | động từ | đưa đạn vào nòng súng để sẵn sàng bắn: súng đã lên đạn | súng đã lên đạn |
lên đời | động từ | (khẩu ngữ) thay đổi hẳn so với trước về điều kiện, khả năng hoặc đời sống vật chất: xe máy lên đời * được lên đời nhờ trúng số | xe máy lên đời * được lên đời nhờ trúng số |
lên dây | động từ | vặn cho dây đàn, dây cót căng theo yêu cầu: lên dây cót * đàn đã lên dây | lên dây cót * đàn đã lên dây |
lên đèn | động từ | thắp đèn, bật đèn vào lúc chập tối: thành phố đã lên đèn | thành phố đã lên đèn |
lên đồng | động từ | ở vào trạng thái phần hồn thoát ra khỏi phần xác, thần thánh hay vong hồn nhập vào để phán bảo, theo tín ngưỡng dân gian: lảo đảo như người lên đồng | lảo đảo như người lên đồng |
lên khuôn | động từ | sắp xếp bài báo vào vị trí trên khuôn in: báo đã lên khuôn | báo đã lên khuôn |
lên gân | động từ | tự làm cho gân căng ra, cơ bắp rắn lại, thường nhằm dồn sức làm gì đó. | giọng nói hơi lên gân |
lên đường | động từ | bắt đầu rời nơi đang ở để đi xa: lên đường nhập ngũ * chúc lên đường bình an! | lên đường nhập ngũ * chúc lên đường bình an! |
lên giọng | động từ | nói giọng như bề trên (hàm ý chê): lên giọng dạy đời * lên giọng đàn anh | lên giọng dạy đời * lên giọng đàn anh |
lên men | động từ | phản ứng hoá học do men tác dụng lên chất hữu cơ: rượu đã lên men | rượu đã lên men |
lên mặt | động từ | (khẩu ngữ) tỏ ra kiêu căng coi thường người khác: lên mặt dạy đời * chưa gì đã lên mặt! | lên mặt dạy đời * chưa gì đã lên mặt! |
lên lớp | động từ | giảng dạy hay học tập trên lớp: sắp đến giờ lên lớp * chuẩn bị kĩ giáo án trước khi lên lớp | sắp đến giờ lên lớp * chuẩn bị kĩ giáo án trước khi lên lớp |
lên lớp | động từ | (Khẩu ngữ) nói như kiểu người bề trên dạy bảo: chưa chi đã giở giọng lên lớp! * bị lên lớp cho một trận | chưa chi đã giở giọng lên lớp! * bị lên lớp cho một trận |
lên nước | động từ | có bề mặt trở nên nhẵn và bóng loáng do cọ xát nhiều (thường nói về đồ gỗ): mặt sàn lên nước bóng loáng | mặt sàn lên nước bóng loáng |
lên nước | động từ | (khẩu ngữ) tỏ ra kiêu ngạo cậy thế lấn át người khác: được thể càng lên nước | được thể càng lên nước |
lên ngôi | động từ | lên làm vua: làm lễ lên ngôi * lên ngôi hoàng đế | làm lễ lên ngôi * lên ngôi hoàng đế |
lên ngôi | động từ | (khẩu ngữ) chiếm vị trí hàng đầu, được ham chuộng, ưa thích: một ca sĩ trẻ mới lên ngôi * mốt mới lên ngôi | một ca sĩ trẻ mới lên ngôi * mốt mới lên ngôi |
lên lão | động từ | (cũ) (người dân ở nông thôn) đến tuổi lão nhiêu (sáu mươi tuổi), được miễn lao dịch, thời phong kiến, thực dân. | lên lão tám mươi |
lên râu | động từ | (thông tục) tỏ ra hãnh diện, kiêu căng: vừa được khen đã vội lên râu | vừa được khen đã vội lên râu |
lên tay | tính từ | (khẩu ngữ) có tiến bộ rõ rệt về tay nghề, nghiệp vụ: càng vẽ càng lên tay * dạo này cậu ấy viết rất lên tay | càng vẽ càng lên tay * dạo này cậu ấy viết rất lên tay |
lên sởi | động từ | mắc bệnh sởi: bé bị lên sởi | bé bị lên sởi |
lên thác xuống ghềnh | null | (văn chương) ví cảnh gian truân vất vả, nguy nan: "Quản chi lên thác xuống ghềnh, Cũng toan sống thác với tình cho xong." (TKiều) | "Quản chi lên thác xuống ghềnh, Cũng toan sống thác với tình cho xong." (TKiều) |
lệnh bà | danh từ | (cũ, trang trọng) từ dùng để gọi vợ hoặc mẹ của vua, biểu thị ý kính trọng (khi nói với người ấy hoặc với một người thứ ba): muôn tâu lệnh bà | muôn tâu lệnh bà |
lệnh | danh từ | điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành: tuân lệnh * ra lệnh * nhận lệnh đi công tác | tuân lệnh * ra lệnh * nhận lệnh đi công tác |
lệnh | danh từ | văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành: kí lệnh ân xá * lệnh tổng động viên | kí lệnh ân xá * lệnh tổng động viên |
lệnh | danh từ | giấy cho phép làm một việc gì: xuất trình lệnh khám nhà * có lệnh bắt giam | xuất trình lệnh khám nhà * có lệnh bắt giam |
lệnh | danh từ | thanh la dùng để báo hiệu lệnh: đánh lệnh * nói oang oang như lệnh vỡ * lệnh ông không bằng cồng bà (tng) | đánh lệnh * nói oang oang như lệnh vỡ * lệnh ông không bằng cồng bà (tng) |
lệnh | danh từ | tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó: lệnh copy | lệnh copy |
lệnh | danh từ | vật dùng để báo hiệu lệnh: phất cờ lệnh | phất cờ lệnh |
lệnh | động từ | (khẩu ngữ) ra lệnh: lệnh cho đơn vị sẵn sàng chiến đấu | lệnh cho đơn vị sẵn sàng chiến đấu |
lềnh bềnh | tính từ | ở trạng thái nổi hẳn lên trên mặt nước và trôi nhẹ nhàng theo làn sóng: quả bóng nổi lềnh bềnh * rác rưởi trôi lềnh bềnh trên sông | quả bóng nổi lềnh bềnh * rác rưởi trôi lềnh bềnh trên sông |
lên tiếng | động từ | cất tiếng nói: lên tiếng hỏi | lên tiếng hỏi |
lên tiếng | động từ | phát biểu ý kiến để biểu thị thái độ về một vấn đề nào đó: lên tiếng phản đối * nếu có vấn đề gì, chúng tôi sẽ lên tiếng | lên tiếng phản đối * nếu có vấn đề gì, chúng tôi sẽ lên tiếng |
lênh đênh | null | trôi bập bềnh trên mặt nước, không có hướng, có đích nhất định: bèo trôi lênh đênh * chiếc bè gỗ lênh đênh trên dòng nước | bèo trôi lênh đênh * chiếc bè gỗ lênh đênh trên dòng nước |
lênh đênh | null | trôi nổi nay đây mai đó, không có hướng nhất định, không có chỗ nương tựa: ba chìm bảy nổi chín lênh đênh * cuộc đời lênh đênh, chìm nổi | ba chìm bảy nổi chín lênh đênh * cuộc đời lênh đênh, chìm nổi |
lênh khênh | tính từ | cao quá mức, gây ấn tượng không cân đối, dễ đổ, dễ ngã: chiếc tủ lênh khênh * người cao lênh khênh | chiếc tủ lênh khênh * người cao lênh khênh |
lênh láng | động từ | (chất lỏng) tràn khắp ra trên bề mặt rộng: nước chảy lênh láng khắp sân * mực đổ lênh láng ra bàn | nước chảy lênh láng khắp sân * mực đổ lênh láng ra bàn |
lềnh phềnh | tính từ | ở trạng thái nổi vật vờ trên mặt nước, gây cảm giác nhơ bẩn: cỏ rác lềnh phềnh trên mặt ao * cá chết nổi lềnh phềnh | cỏ rác lềnh phềnh trên mặt ao * cá chết nổi lềnh phềnh |
lết bết | tính từ | (vật mang trên người) dài sát mặt đất và tựa như kéo lết khi di chuyển: quần dài lết bết | quần dài lết bết |
lết bết | tính từ | tỏ ra đuối sức, vận động, hoạt động rất khó khăn, chậm chạp: ốm lết bết * mệt quá, bước đi lết bết | ốm lết bết * mệt quá, bước đi lết bết |
lệt sệt | tính từ | từ gợi tả tiếng giày dép hay vật gì tương tự kéo lê trên mặt nền: kéo lệt sệt cái mo cau | kéo lệt sệt cái mo cau |
lết | động từ | di chuyển một cách khó khăn, chậm chạp bằng cách kéo lê chân hoặc phần dưới cơ thể trên mặt nền: chân bị đau phải lết từng bước * bò lết | chân bị đau phải lết từng bước * bò lết |
lêu | cảm từ | tiếng dùng để chế giễu làm cho trẻ em thấy xấu hổ: lêu lêu, cái đồ tham ăn! | lêu lêu, cái đồ tham ăn! |
lếu | tính từ | (khẩu ngữ, hiếm) như láo: nói lếu * làm lếu | nói lếu * làm lếu |
lều | danh từ | nhà nhỏ, gồm một hoặc hai mái che sơ sài: lều chăn vịt * lều bạt * một túp lều tranh hai trái tim vàng | lều chăn vịt * lều bạt * một túp lều tranh hai trái tim vàng |
lều bều | tính từ | ở trạng thái nổi lềnh bềnh trên mặt nước, trông bẩn mắt: rác rưởi lều bều trên mặt sông | rác rưởi lều bều trên mặt sông |
lêu bêu | null | (hiếm) như lêu têu: đi lêu bêu cả ngày | đi lêu bêu cả ngày |
lều chõng | danh từ | (cũ) lều và chõng của thí sinh thời phong kiến mang theo vào trường thi để có chỗ ngồi làm bài; dùng để tả cảnh đi thi thời phong kiến: lều chõng đi thi | lều chõng đi thi |
lếu láo | tính từ | láo, không kể gì đến khuôn phép (nói khái quát): ăn nói lếu láo * thằng bé rất lếu láo! | ăn nói lếu láo * thằng bé rất lếu láo! |
lếu láo | tính từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) qua loa cho xong, cho có: làm lếu láo cho xong việc * vẽ mấy nét lếu láo | làm lếu láo cho xong việc * vẽ mấy nét lếu láo |
lêu đêu | tính từ | cao một cách khác thường, đến mức mất cân đối so với bề ngang: cao lêu đêu | cao lêu đêu |
lêu lổng | null | chỉ rong chơi, không chịu học hành, làm lụng: chơi bời lêu lổng | chơi bời lêu lổng |
lều khều | tính từ | (hiếm) như lêu nghêu: cao lều khều * tay chân dài lều khều | cao lều khều * tay chân dài lều khều |
lêu nghêu | tính từ | cao hoặc dài quá cỡ, trông mất hẳn cân đối: người lêu nghêu * cái chòi cao lêu nghêu | người lêu nghêu * cái chòi cao lêu nghêu |
lều nghều | tính từ | như lêu nghêu: người cao lều nghều * sào dài lều nghều | người cao lều nghều * sào dài lều nghều |
lều nghều | tính từ | (tay, chân) quá dài và gầy gò, khiến cử động vụng về, chậm chạp: tay dài lều nghều như tay vượn | tay dài lều nghều như tay vượn |
lều phều | tính từ | (hiếm) như lều bều: mặt ao nổi váng lều phều | mặt ao nổi váng lều phều |
lì | tính từ | đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa: bãi cỏ phẳng lì * hòn đá nhẵn lì * đầm cho lì đất | bãi cỏ phẳng lì * hòn đá nhẵn lì * đầm cho lì đất |
lì | tính từ | đã quá quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả: bị đánh nhiều đâm lì đòn * thằng bé rất lì | bị đánh nhiều đâm lì đòn * thằng bé rất lì |
lì | tính từ | ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài: ngồi lì một chỗ * ở lì trong nhà không chịu đi đâu | ngồi lì một chỗ * ở lì trong nhà không chịu đi đâu |
li bì | tính từ | ở trạng thái mê man kéo dài, không còn biết gì cả: sốt li bì * ngủ li bì | sốt li bì * ngủ li bì |
li bì | tính từ | (Ít dùng) ở tình trạng kéo dài như không bao giờ dứt: uống rượu li bì * thất nghiệp li bì | uống rượu li bì * thất nghiệp li bì |
lêu têu | null | rong chơi hết nơi này đến nơi khác, không có cuộc sống đứng đắn: suốt ngày lêu têu ngoài phố | suốt ngày lêu têu ngoài phố |
li | danh từ | cốc thuỷ tinh hoặc pha lê nhỏ hay có chân đứng, dùng để uống rượu: nhấp một li rượu * cạn li * nâng li | nhấp một li rượu * cạn li * nâng li |
li | danh từ | (Nam) cốc: uống một li nước chanh * mua một li trà đá | uống một li nước chanh * mua một li trà đá |
li | danh từ | nếp may gấp lại của quần, áo: áo may có chiết li * li quần | áo may có chiết li * li quần |
li | danh từ | vết gấp tạo dáng trên quần áo: quần là li thẳng tắp | quần là li thẳng tắp |
li | danh từ | đơn vị cũ đo khối lượng, bằng một phần mười phân hay một phần nghìn lạng, tức bằng khoảng 0,0378 gram. | pháo 105 li |
li | danh từ | đơn vị cũ đo độ dài, bằng một phần nghìn thước mộc hoặc thước đo vải, tức bằng khoảng 0,000425 mét (li mộc) hoặc 0,000645 mét (li vải). | để ý từng li từng tí * sai một li đi một dặm (tng) |
lị | danh từ | (khẩu ngữ) kiết lị (nói tắt): ăn uống thiếu vệ sinh dễ sinh ra đi lị | ăn uống thiếu vệ sinh dễ sinh ra đi lị |
li biệt | động từ | (văn chương) như biệt li: cảnh li biệt | cảnh li biệt |
li dị | động từ | như li hôn: làm đơn li dị * hai vợ chồng đã li dị nhau | làm đơn li dị * hai vợ chồng đã li dị nhau |
lí giải | động từ | hiểu rõ, chỉ rõ ra cái lẽ của sự vật, sự việc: sự việc khó lí giải * lí giải sự hình thành và tồn tại của sự sống | sự việc khó lí giải * lí giải sự hình thành và tồn tại của sự sống |
lí do | danh từ | điều làm căn cứ được dùng để giải thích một việc nào đó: nghỉ học có lí do * viện đủ lí do để từ chối * tuyên bố lí do cuộc họp | nghỉ học có lí do * viện đủ lí do để từ chối * tuyên bố lí do cuộc họp |
li gián | động từ | gây chia rẽ trong nội bộ đối phương: dùng kế li gián * tung tin xấu để li gián hai người | dùng kế li gián * tung tin xấu để li gián hai người |
li hôn | động từ | (vợ chồng) bỏ nhau một cách hợp pháp: đơn li hôn * ra toà xin li hôn | đơn li hôn * ra toà xin li hôn |
li kì | tính từ | có những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì: câu chuyện li kì * một vụ án li kì, lắt léo | câu chuyện li kì * một vụ án li kì, lắt léo |
li khai | động từ | tách mình ra khỏi, lìa bỏ khỏi một tổ chức hay những tư tưởng, quan điểm chính trị nào đó: các phần tử li khai * một nước nhỏ li khai khỏi liên bang | các phần tử li khai * một nước nhỏ li khai khỏi liên bang |
lí liệu pháp | danh từ | phương pháp phòng chữa bệnh bằng cách sử dụng các yếu tố vật lí như: ánh sáng, nhiệt, điện, và dùng xoa bóp, thể dục, v.v.: chữa bệnh bằng vật lí trí liệu | chữa bệnh bằng vật lí trí liệu |
lí lắc | tính từ | (phương ngữ) có vẻ lí láu, nhí nhảnh: con bé cười nói lí lắc suốt ngày | con bé cười nói lí lắc suốt ngày |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.