word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
liên danh | null | tập thể gồm hai hay nhiều người cùng chung một danh sách để làm một việc gì: liên danh ứng cử viên * nhà thầu liên danh với nước ngoài | liên danh ứng cử viên * nhà thầu liên danh với nước ngoài |
liên đới | tính từ | có sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm, nghĩa vụ: trách nhiệm liên đới * quan hệ liên đới | trách nhiệm liên đới * quan hệ liên đới |
liên hoan | null | cuộc vui chung nhân dịp gì có đông người cùng tham gia: liên hoan văn nghệ * liên hoan mừng chiến thắng * ăn liên hoan | liên hoan văn nghệ * liên hoan mừng chiến thắng * ăn liên hoan |
liên hoàn | tính từ | có các phần, các bộ phận riêng rẽ nhưng được liên kết nối tiếp nhau tạo thành một chuỗi thống nhất: máy gặt đập liên hoàn * xây dựng mô hình kinh tế liên hoàn | máy gặt đập liên hoàn * xây dựng mô hình kinh tế liên hoàn |
liên hồi | tính từ | không dứt, hết hồi này đến hồi khác kế tiếp nhau: trống đánh liên hồi * nói liên hồi | trống đánh liên hồi * nói liên hồi |
liên hiệp | null | kết hợp những tổ chức hay thành phần xã hội khác nhau vào một tổ chức, nhằm thực hiện mục đích chung nào đó: khối liên hiệp châu âu * hội liên hiệp phụ nữ | khối liên hiệp châu âu * hội liên hiệp phụ nữ |
liên hoan phim | danh từ | festival điện ảnh: liên hoan phim quốc tế | liên hoan phim quốc tế |
liên hệ | động từ | tiếp xúc, trao đổi để đặt hoặc giữ quan hệ với nhau: liên hệ qua điện thoại * đi liên hệ công tác | liên hệ qua điện thoại * đi liên hệ công tác |
liên hệ | động từ | (sự vật, sự việc) có quan hệ làm cho ít nhiều tác động đến nhau: lí luận phải liên hệ với thực tế * việc tôi làm, không liên hệ gì đến ai | lí luận phải liên hệ với thực tế * việc tôi làm, không liên hệ gì đến ai |
liên hệ | động từ | (từ sự việc, hiện tượng này) nghĩ đến sự việc, hiện tượng khác dựa trên những mối quan hệ nhất định: nghe chuyện người, liên hệ đến chuyện mình | nghe chuyện người, liên hệ đến chuyện mình |
liên hồi kỳ trận | null | (khẩu ngữ) (sự việc, hành động diễn ra) liên tiếp dồn dập, hết đợt này đến đợt khác: súng bắn liên hồi kì trận * gió giật liên hồi kì trận | súng bắn liên hồi kì trận * gió giật liên hồi kì trận |
liên hồi kì trận | null | (khẩu ngữ) (sự việc, hành động diễn ra) liên tiếp dồn dập, hết đợt này đến đợt khác: súng bắn liên hồi kì trận * gió giật liên hồi kì trận | súng bắn liên hồi kì trận * gió giật liên hồi kì trận |
liên kết | động từ | kết lại với nhau từ nhiều thành phần hoặc tổ chức riêng rẽ: hai người liên kết với nhau để làm ăn * phong trào các nước không liên kết | hai người liên kết với nhau để làm ăn * phong trào các nước không liên kết |
liên hợp | động từ | (phương ngữ, cũ) như liên hiệp: chính phủ liên hợp * uỷ ban liên hợp | chính phủ liên hợp * uỷ ban liên hợp |
liên liến | tính từ | rất nhanh và liên tiếp không ngừng (thường trong nói năng, đối đáp): tay nhặt thóc liên liến * miệng nói liên liến | tay nhặt thóc liên liến * miệng nói liên liến |
liên khu | danh từ | đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh trong thời kì Kháng chiến chống Pháp: liên khu Việt Bắc * liên khu Năm * tư lệnh liên khu | liên khu Việt Bắc * liên khu Năm * tư lệnh liên khu |
liên lạc | danh từ | người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác: chú bé liên lạc * làm liên lạc ở đại đội | chú bé liên lạc * làm liên lạc ở đại đội |
liền liền | tính từ | (khẩu ngữ) nhanh và liền một mạch không ngớt: chớp mắt liền liền * nói liền liền | chớp mắt liền liền * nói liền liền |
liến láu | tính từ | nhanh và tỏ ra tinh khôn, láu lỉnh (nói khái quát): nói liến láu | nói liến láu |
liên luỵ | động từ | phải chịu tội vạ lây: việc này chắc không tránh khỏi liên luỵ * làm liên luỵ đến gia đình | việc này chắc không tránh khỏi liên luỵ * làm liên luỵ đến gia đình |
liên minh | động từ | liên kết với nhau thành một khối để phối hợp hành động vì mục đích chung: hai bên liên minh lại với nhau | hai bên liên minh lại với nhau |
liên minh | danh từ | (hiếm) khối liên kết các lực lượng nhằm phối hợp hành động vì mục đích chung: khối liên minh công nông * liên minh quân sự | khối liên minh công nông * liên minh quân sự |
liên ngành | danh từ | tập hợp gồm nhiều ngành có liên quan với nhau: thông tư liên ngành * vấn đề nghiên cứu có tính chất liên ngành | thông tư liên ngành * vấn đề nghiên cứu có tính chất liên ngành |
liên quan | động từ | có mối quan hệ nào đó với nhau: hai vấn đề có liên quan mật thiết với nhau * việc đó chẳng liên quan gì tới tôi | hai vấn đề có liên quan mật thiết với nhau * việc đó chẳng liên quan gì tới tôi |
liền tay | phụ từ | (làm việc gì) luôn một mạch, không nghỉ tay: quạt liền tay | quạt liền tay |
liền tay | phụ từ | (khẩu ngữ) ngay tức khắc: "Cưới vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha." (ca dao) | "Cưới vợ thì cưới liền tay, Chớ để lâu ngày lắm kẻ gièm pha." (ca dao) |
liên miên | tính từ | ở tình trạng nối tiếp nhau không dứt, cái này chưa xong đã tiếp tới cái kia: đau ốm liên miên * suy nghĩ liên miên * đi công tác liên miên | đau ốm liên miên * suy nghĩ liên miên * đi công tác liên miên |
liên quân | danh từ | đội quân gồm nhiều đơn vị thuộc quân đội các nước khác nhau hợp thành: liên quân Anh - Mĩ | liên quân Anh - Mĩ |
liên thanh | tính từ | liên tiếp có nhiều tiếng phát ra nối tiếp nhau thành từng tràng: trống đánh liên thanh * tù và rúc liên thanh | trống đánh liên thanh * tù và rúc liên thanh |
liên thanh | danh từ | (khẩu ngữ) súng liên thanh (nói tắt): khẩu liên thanh | khẩu liên thanh |
liên thông | động từ | nối liền với nhau giữa nhiều thành phần hoặc bộ phận riêng rẽ: các hang động liên thông với nhau | các hang động liên thông với nhau |
liến thoắng | tính từ | (nói năng) nhiều và quá nhanh, không chịu ngớt miệng: nói liến thoắng * mồm mép liến thoắng | nói liến thoắng * mồm mép liến thoắng |
liến thoắng | tính từ | (hiếm) rất nhanh, với những động tác lặp đi lặp lại không ngớt: tay viết liến thoắng | tay viết liến thoắng |
liên tịch | tính từ | (hội nghị, cuộc họp) có nhiều thành phần đại biểu cho các tổ chức khác nhau cùng tham dự: thông tư liên tịch * cuộc họp liên tịch | thông tư liên tịch * cuộc họp liên tịch |
liền tù tì | phụ từ | (khẩu ngữ) (làm việc gì) liền luôn một mạch, không hề có ngắt quãng: đọc liền tù tì từ đầu đến cuối * ăn liền tù tì năm bát cơm | đọc liền tù tì từ đầu đến cuối * ăn liền tù tì năm bát cơm |
liên tiếp | tính từ | tiếp liền nhau, hết cái này đến cái khác: những tràng pháo tay liên tiếp * thắng liên tiếp mấy trận liền | những tràng pháo tay liên tiếp * thắng liên tiếp mấy trận liền |
liểng xiểng | tính từ | ở vào tình trạng bị đánh bại, bị thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng lại được: bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng * lỗ liểng xiểng | bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng * lỗ liểng xiểng |
liên từ | danh từ | kết từ dùng để biểu thị quan hệ cú pháp giữa hai từ hoặc ngữ có cùng một chức năng trong câu, hay giữa hai câu hoặc phân câu: "và", "nhưng", "hoặc" là một số liên từ trong tiếng Việt. | "và", "nhưng", "hoặc" là một số liên từ trong tiếng Việt. |
liệng | động từ | nghiêng cánh bay theo đường vòng: rợp trời chim én liệng * máy bay liệng mấy vòng | rợp trời chim én liệng * máy bay liệng mấy vòng |
liệng | động từ | ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất: liệng mảnh sành * liệng quân bài * liệng đá trên mặt hồ | liệng mảnh sành * liệng quân bài * liệng đá trên mặt hồ |
liệng | động từ | (phương ngữ) ném, quẳng đi, vứt bỏ đi: liệng lựu đạn * liệng vô sọt rác | liệng lựu đạn * liệng vô sọt rác |
liên vận | danh từ | hình thức vận chuyển kết hợp các phương tiện vận tải tiếp nhau trên một tuyến đường, hoặc sử dụng cùng một phương tiện vận tải đường sắt đi qua hai hay nhiều nước liền nhau: tàu khách liên vận quốc tế * tàu liên vận Hà Nội - Bắc Kinh | tàu khách liên vận quốc tế * tàu liên vận Hà Nội - Bắc Kinh |
liếp | danh từ | tấm đan dày bằng tre, nứa, dùng để che chắn trong nhà: cửa liếp * ghé mắt nhìn qua khe liếp | cửa liếp * ghé mắt nhìn qua khe liếp |
liếp | danh từ | (phương ngữ) luống: trồng mấy liếp rau | trồng mấy liếp rau |
liên tục | tính từ | tiếp nối nhau thành một quá trình không bị gián đoạn: liên tục phát triển * quần áo thay đổi liên tục | liên tục phát triển * quần áo thay đổi liên tục |
liệt dương | tính từ | (dương vật) không thể cương cứng nên mất khả năng giao hợp: điều trị chứng liệt dương | điều trị chứng liệt dương |
liên tưởng | động từ | nghĩ tới sự việc, hiện tượng nào đó có liên quan nhân sự việc, hiện tượng đang diễn ra: nghe tiếng pháo mà liên tưởng đến ngày Tết | nghe tiếng pháo mà liên tưởng đến ngày Tết |
liếp nhiếp | tính từ | từ mô phỏng tiếng kêu yếu ớt không đều như tiếng của gà con: gà con kêu liếp nhiếp | gà con kêu liếp nhiếp |
liệt | động từ | xếp vào loại, vào hạng nào đó sau khi đã đánh giá, kết luận: rùa được liệt vào hàng tứ linh * sản phẩm bị liệt vào loại kém | rùa được liệt vào hàng tứ linh * sản phẩm bị liệt vào loại kém |
liệt | tính từ | ở trạng thái bị mất hẳn hoặc giảm khả năng hoạt động của một bộ phận nào đó của cơ thể: bị liệt cánh tay phải * liệt nửa người | bị liệt cánh tay phải * liệt nửa người |
liệt | tính từ | (đau ốm) kiệt sức không dậy được: bị ốm, nằm liệt cả tháng | bị ốm, nằm liệt cả tháng |
liệt | tính từ | (máy móc) mất khả năng hoạt động do hỏng hóc: súng liệt cò * xe bị liệt máy | súng liệt cò * xe bị liệt máy |
liệt giường | tính từ | (khẩu ngữ) (đau ốm) kiệt sức đến mức không dậy nổi: ốm liệt giường * nằm liệt giường | ốm liệt giường * nằm liệt giường |
liệt sĩ | danh từ | người đã hi sinh trong khi làm nhiệm vụ: nghiêng mình tưởng niệm linh hồn các liệt sĩ * nghĩa trang liệt sĩ | nghiêng mình tưởng niệm linh hồn các liệt sĩ * nghĩa trang liệt sĩ |
liệt kê | động từ | kê ra từng khoản, từng thứ có thứ tự: liệt kê tài sản * bản liệt kê các khoản chi phí trong tháng | liệt kê tài sản * bản liệt kê các khoản chi phí trong tháng |
liệt nữ | danh từ | (cũ) người phụ nữ có khí tiết hoặc có khí phách anh hùng: bà Trưng, bà Triệu là những bậc liệt nữ | bà Trưng, bà Triệu là những bậc liệt nữ |
liễu bồ | danh từ | (cũ, văn chương) như bồ liễu: "Hãy xin hết kiếp liễu bồ, Sông Tiền đường sẽ hẹn hò về sau." (TKiều) | "Hãy xin hết kiếp liễu bồ, Sông Tiền đường sẽ hẹn hò về sau." (TKiều) |
liễu | danh từ | cây nhỡ, cành mềm rủ xuống, lá hình ngọn giáo có răng cưa nhỏ, thường trồng làm cảnh ở ven hồ: lá liễu | lá liễu |
liễu | danh từ | (cũ, văn chương) cây liễu; dùng để ví người phụ nữ (hàm ý mảnh dẻ, yếu ớt): vóc liễu hao gầy * "Nặng lòng xót liễu, vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa!" (TKiều) | vóc liễu hao gầy * "Nặng lòng xót liễu, vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa!" (TKiều) |
liệu cái thần hồn | null | (khẩu ngữ) như liệu thần hồn: cứ liệu cái thần hồn đấy! | cứ liệu cái thần hồn đấy! |
liệu chừng | động từ | tính toán khả năng một cách đại khái: liệu chừng có làm được không? | liệu chừng có làm được không? |
liệu chừng | động từ | (khẩu ngữ) như liệu hồn: cứ liệu chừng đấy! | cứ liệu chừng đấy! |
liệu | động từ | tính toán đại khái các điều kiện và khả năng để nghĩ cách sao cho tốt nhất: liệu lời khuyên giải * "Liệu mà xa chạy cao bay, ái ân ta có ngần này mà thôi!" (TKiều) | liệu lời khuyên giải * "Liệu mà xa chạy cao bay, ái ân ta có ngần này mà thôi!" (TKiều) |
liệu | động từ | tìm cách này cách khác sao cho làm được hoặc có được cái cần thiết: việc đó tôi đã liệu đâu vào đấy rồi | việc đó tôi đã liệu đâu vào đấy rồi |
liệu | động từ | tính toán đại khái xem có khả năng hay không: anh liệu xem, có kịp không? * liệu đêm nay trời có tạnh mưa không? | anh liệu xem, có kịp không? * liệu đêm nay trời có tạnh mưa không? |
liều | danh từ | lượng cần thiết vừa đủ cho một lần dùng theo quy định (thường nói về thuốc chữa bệnh): liều thuốc an thần * uống theo đúng liều quy định | liều thuốc an thần * uống theo đúng liều quy định |
liều | danh từ | hành động táo bạo, bất chấp nguy hiểm hoặc hậu quả biết là có thể tai hại: liều chết cứu bạn * không biết nhưng vẫn nói liều * "Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Mà xem con Tạo xoay vần đến đâu!" (TKiều) | liều chết cứu bạn * không biết nhưng vẫn nói liều * "Cũng liều nhắm mắt đưa chân, Mà xem con Tạo xoay vần đến đâu!" (TKiều) |
liều liệu | động từ | liệu dần đi (thường dùng trong lời khuyên bảo, thuyết phục hoặc cảnh cáo nhẹ nhàng): việc này liều liệu mà lo đi là vừa * cứ liều liệu đấy! | việc này liều liệu mà lo đi là vừa * cứ liều liệu đấy! |
liệu hồn | null | (khẩu ngữ) tổ hợp biểu thị ý cảnh cáo hay đe nẹt: làm không xong thì cứ liệu hồn! | làm không xong thì cứ liệu hồn! |
liều lĩnh | tính từ | (làm việc gì) bất chấp nguy hiểm hoặc hậu quả tai hại có thể xảy ra: hành động liều lĩnh * nảy ra một ý định liều lĩnh | hành động liều lĩnh * nảy ra một ý định liều lĩnh |
liều mạng | động từ | (khẩu ngữ) liều, dù biết là nguy hiểm đến tính mạng, vì cho là không còn cách nào khác: liều mạng xông vào đám cháy | liều mạng xông vào đám cháy |
liều mình | động từ | liều, không sợ thiệt đến thân mình, không sợ phải hi sinh tính mạng: liều mình cứu người bị nạn | liều mình cứu người bị nạn |
liều mình | động từ | tự tìm đến cái chết để giữ trọn tiết nghĩa hoặc để giải thoát bản thân mình: liều mình để giữ tròn danh tiết | liều mình để giữ tròn danh tiết |
liệu trình | danh từ | quá trình điều trị bệnh, theo những quy định chặt chẽ về cách thức, thời gian và liều lượng sử dụng thuốc: uống thuốc đúng liệu trình | uống thuốc đúng liệu trình |
liệu thần hồn | null | (khẩu ngữ) như liệu hồn (nhưng ý nhấn mạnh hơn): cứ liệu thần hồn đấy con ạ! | cứ liệu thần hồn đấy con ạ! |
liêu xiêu | tính từ | ở trạng thái ngả nghiêng, xiêu lệch như muốn đổ, muốn ngã: đi liêu xiêu như say rượu * ngôi nhà lá liêu xiêu trước gió | đi liêu xiêu như say rượu * ngôi nhà lá liêu xiêu trước gió |
liều lượng | danh từ | liều dùng để đạt hiệu quả mong muốn (nói khái quát): uống thuốc theo đúng liều lượng | uống thuốc theo đúng liều lượng |
liệu pháp | danh từ | cách chữa bệnh: liệu pháp châm cứu * chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lí | liệu pháp châm cứu * chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lí |
lim dim | động từ | (mắt) nhắm chưa khít, còn hơi hé mở: lim dim đôi mắt | lim dim đôi mắt |
lim | danh từ | cây lấy gỗ thường mọc ở rừng, thân tròn, lá kép lông chim, hoa nhỏ, gỗ màu nâu sẫm, rất rắn, được coi là một trong bốn loại gỗ tốt nhất (đinh, lim, sến, táu) dùng trong xây dựng: gỗ lim | gỗ lim |
linh | tính từ | như thiêng: "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) | "Suối vàng hồn mẹ có linh, Chứng cho con trẻ lòng thành ngày nay." (LVT) |
linh | tính từ | có số lẻ dưới mười tiếp liền sau số hàng trăm: một trăm linh tám (108) * một nghìn không trăm linh hai (1002) | một trăm linh tám (108) * một nghìn không trăm linh hai (1002) |
lịm | phụ từ | có mức độ cao, thường đem lại cảm giác thích thú, dễ chịu: nước mát lịm * ngọt lịm * mặt tím lịm | nước mát lịm * ngọt lịm * mặt tím lịm |
lĩnh | danh từ | hàng dệt bằng tơ nõn, mặt bóng mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang: dệt lĩnh * "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao) | dệt lĩnh * "Ra đường quần lĩnh áo the, Về nhà không có con me mà cày." (Cdao) |
lĩnh | động từ | nhận lấy cái được ban cho, phát cho: lĩnh thưởng * lĩnh lương | lĩnh thưởng * lĩnh lương |
lình | danh từ | dùi nhọn của người lên đồng dùng để xiên qua má làm phép: xiên lình | xiên lình |
lính | danh từ | người trong quân đội nói chung: đi lính * cuộc đời người lính * một nhà thơ mặc áo lính | đi lính * cuộc đời người lính * một nhà thơ mặc áo lính |
lính | danh từ | người trong quân đội ở cấp thấp nhất, không phải là cấp chỉ huy: lính trơn * làm chân lính quèn * lính cảnh sát | lính trơn * làm chân lính quèn * lính cảnh sát |
lính | danh từ | loại quân: lính chủ lực * lính xe tăng * lính thuỷ | lính chủ lực * lính xe tăng * lính thuỷ |
lỉnh | động từ | (khẩu ngữ) bỏ đi nơi khác một cách kín đáo: lỉnh đi chơi | lỉnh đi chơi |
linh cảm | động từ | cảm nhận thấy trước bằng linh tính: linh cảm sắp có chuyện chẳng lành | linh cảm sắp có chuyện chẳng lành |
linh diệu | tính từ | rất đúng, rất hiệu nghiệm, đến mức kì diệu: một bài thuốc rất linh diệu | một bài thuốc rất linh diệu |
lĩnh canh | động từ | (cũ) nhận ruộng của người khác để trồng trọt với điều kiện phải nộp tô: cấy lĩnh canh | cấy lĩnh canh |
linh cữu | danh từ | (trang trọng) quan tài trong có thi hài, chưa an táng: túc trực bên linh cữu * đưa linh cữu đến nơi an táng | túc trực bên linh cữu * đưa linh cữu đến nơi an táng |
linh dược | danh từ | (cũ, hiếm) thuốc quý, chữa bệnh rất hiệu nghiệm: bào chế linh dược | bào chế linh dược |
lính chiến | danh từ | (khẩu ngữ) lính trực tiếp chiến đấu: đời lính chiến | đời lính chiến |
linh đan | danh từ | (cũ) như kim đan: luyện linh đan | luyện linh đan |
lính đánh thuê | danh từ | lính đi đánh thay cho quân đội của một nước khác: tuyển mộ lính đánh thuê | tuyển mộ lính đánh thuê |
linh hoạt | tính từ | linh lợi và hoạt bát: cặp mắt linh hoạt * tác phong linh hoạt * đầu óc rất linh hoạt | cặp mắt linh hoạt * tác phong linh hoạt * đầu óc rất linh hoạt |
linh hoạt | tính từ | nhanh, nhạy trong việc xử trí, ứng phó cho phù hợp với tình hình thực tế, không cứng nhắc tuân theo nguyên tắc: chính sách mềm dẻo, linh hoạt * ứng biến linh hoạt | chính sách mềm dẻo, linh hoạt * ứng biến linh hoạt |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.