word stringlengths 1 26 ⌀ | part_of_speech stringclasses 13
values | meaning stringlengths 4 345 | example stringlengths 2 175 ⌀ |
|---|---|---|---|
linh đình | tính từ | (hội hè, cỗ bàn) được tổ chức rất to và sang trọng, với nhiều hình thức có tính chất phô trương: ăn uống linh đình * đám cưới được tổ chức rất linh đình | ăn uống linh đình * đám cưới được tổ chức rất linh đình |
linh động | tính từ | (cũ, hiếm) có vẻ sống động: bức tranh rất linh động | bức tranh rất linh động |
linh động | tính từ | có cách xử lí mềm dẻo, không máy móc, cứng nhắc, mà có sự thay đổi chút ít cho phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tế: một con người thiếu linh động * phong cách làm việc mềm dẻo và linh động | một con người thiếu linh động * phong cách làm việc mềm dẻo và linh động |
linh giác | danh từ | (hiếm) như linh cảm: linh giác mách bảo | linh giác mách bảo |
lĩnh giáo | động từ | (cũ, trang trọng) nhận sự chỉ bảo, dạy dỗ (nói một cách khiêm tốn): lời dạy của cụ, cháu xin lĩnh giáo | lời dạy của cụ, cháu xin lĩnh giáo |
linh khí | danh từ | khí thiêng: núi ấy có linh khí nên đã dựng chùa ở đó * linh khí núi sông | núi ấy có linh khí nên đã dựng chùa ở đó * linh khí núi sông |
lĩnh hội | động từ | tiếp thu và hiểu được một cách thấu đáo: lĩnh hội kiến thức * lĩnh hội được tư tưởng của tác phẩm | lĩnh hội kiến thức * lĩnh hội được tư tưởng của tác phẩm |
lỉnh kỉnh | tính từ | (đồ đạc) linh tinh nhiều thứ khác nhau và để lộn xộn, không được sắp xếp gọn gàng: mang theo đủ thứ lỉnh kỉnh * đồ đạc chất lỉnh kỉnh trong xe | mang theo đủ thứ lỉnh kỉnh * đồ đạc chất lỉnh kỉnh trong xe |
lỉnh kỉnh | tính từ | (khẩu ngữ) có nhiều việc lặt vặt khác nhau khiến phải bận rộn liên tục, không thể làm xong một cách nhanh gọn được: lỉnh kỉnh mãi cũng chưa xong | lỉnh kỉnh mãi cũng chưa xong |
linh kiện | danh từ | bộ phận có thể tháo lắp, thay thế được trong máy móc, thiết bị: linh kiện máy tính * thay linh kiện | linh kiện máy tính * thay linh kiện |
linh hồn | danh từ | (trang trọng) hồn người chết: cầu chúc cho linh hồn ông được thanh thản nơi chín suối | cầu chúc cho linh hồn ông được thanh thản nơi chín suối |
linh hồn | danh từ | (cũ) tâm hồn hay tinh thần của con người: trấn tĩnh linh hồn * hình ảnh cô gái đã chiếm cả linh hồn chàng | trấn tĩnh linh hồn * hình ảnh cô gái đã chiếm cả linh hồn chàng |
linh hồn | danh từ | người hoặc cái giữ vai trò chủ đạo, mang lại sức sống, sức mạnh cho một tập thể: anh ấy là linh hồn của đội bóng | anh ấy là linh hồn của đội bóng |
linh lợi | tính từ | nhanh nhẹn, sắc sảo: cặp mắt lanh lợi * thông minh lanh lợi | cặp mắt lanh lợi * thông minh lanh lợi |
linh nghiệm | tính từ | rất hiệu nghiệm, đúng như dự đoán: một phương thuốc linh nghiệm * lời tiên đoán rất linh nghiệm | một phương thuốc linh nghiệm * lời tiên đoán rất linh nghiệm |
linh thiêng | tính từ | thiêng (nói khái quát): ngôi chùa rất linh thiêng | ngôi chùa rất linh thiêng |
linh ta linh tinh | tính từ | rất linh tinh, ít có giá trị, ý nghĩa: ăn nói linh ta linh tinh * mua toàn những thứ linh ta linh tinh | ăn nói linh ta linh tinh * mua toàn những thứ linh ta linh tinh |
linh sàng | danh từ | (cũ) giường thờ người mới chết, theo phong tục xưa: "Vật mình lăn trước linh sàng, Khúc oan kể lể, nỗi thương ngậm ngùi." (NĐM) | "Vật mình lăn trước linh sàng, Khúc oan kể lể, nỗi thương ngậm ngùi." (NĐM) |
linh tinh | tính từ | nhiều nhưng lặt vặt, không đáng kể, ít có giá trị: mua mấy thứ linh tinh * toàn những việc linh tinh | mua mấy thứ linh tinh * toàn những việc linh tinh |
linh tinh | tính từ | (khẩu ngữ) có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ: nói linh tinh * suy đoán linh tinh | nói linh tinh * suy đoán linh tinh |
linh tính | null | khả năng biết trước hoặc cảm thấy trước một biến cố nào đó xảy ra có liên quan mật thiết đến bản thân mình mà không dựa vào một phương tiện thông tin bình thường nào: linh tính mách bảo * linh tính có điều không lành sắp xảy ra | linh tính mách bảo * linh tính có điều không lành sắp xảy ra |
lính tráng | danh từ | (khẩu ngữ) như binh lính: cánh lính tráng * cùng cảnh lính tráng với nhau | cánh lính tráng * cùng cảnh lính tráng với nhau |
lĩnh vực | danh từ | phạm vi hoạt động, nghiên cứu phân biệt với các phạm vi hoạt động, nghiên cứu khác: lĩnh vực chính trị * phát huy quyền làm chủ trên mọi lĩnh vực | lĩnh vực chính trị * phát huy quyền làm chủ trên mọi lĩnh vực |
lình xình | tính từ | rắc rối, lôi thôi, khó giải quyết: dính vào những vụ lình xình | dính vào những vụ lình xình |
lình xình | tính từ | lề mề, lằng nhằng: lình xình mãi không chịu đi | lình xình mãi không chịu đi |
linh trưởng | danh từ | động vật bậc cao gần với người, có bộ não phát triển, biết leo trèo, tay dài, bàn tay bàn chân có thể cầm nắm được, như khỉ, vượn, v.v.: loài linh trưởng * động vật linh trưởng | loài linh trưởng * động vật linh trưởng |
líp | danh từ | bộ phận của máy móc gồm hai vành tròn kim loại lồng vào nhau, chỉ quay tự do được theo một chiều: thay líp xe đạp | thay líp xe đạp |
lít | danh từ | đơn vị đo dung tích, bằng 1 decimet khối: một lít dầu * chai nửa lít | một lít dầu * chai nửa lít |
lít nhít | tính từ | vừa nhỏ, vừa nhiều và gần sít nhau: chữ bé lít nhít * bọn trẻ con lít nhít | chữ bé lít nhít * bọn trẻ con lít nhít |
líu la líu lô | tính từ | như líu lô (nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn): tiếng trẻ líu la líu lô | tiếng trẻ líu la líu lô |
líu díu | tính từ | vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra (thường nói về âm thanh, chữ viết): chữ viết líu ríu * đứa trẻ líu ríu nói với mẹ | chữ viết líu ríu * đứa trẻ líu ríu nói với mẹ |
líu díu | tính từ | có vẻ như dính quyện vào mà di chuyển theo: sợ quá, chân tay líu ríu * bọn trẻ líu ríu đi bên mẹ | sợ quá, chân tay líu ríu * bọn trẻ líu ríu đi bên mẹ |
líu | động từ | (lưỡi) bị co rút đột ngột khiến cho không nói được hoặc nói không thành âm, không rõ tiếng: sợ quá, líu cả lưỡi | sợ quá, líu cả lưỡi |
liu điu | tính từ | (khẩu ngữ) như riu riu: bếp lửa liu điu | bếp lửa liu điu |
liu điu | tính từ | . như riu riu: lửa cháy liu riu * sắc thuốc nên để lửa liu riu | lửa cháy liu riu * sắc thuốc nên để lửa liu riu |
líu lo | tính từ | (tiếng hót, tiếng nói) có nhiều âm thanh cao và trong ríu vào nhau nghe vui tai: chim hót líu lo * miệng hát líu lo | chim hót líu lo * miệng hát líu lo |
líu lô | tính từ | (tiếng nói) có nhiều âm thanh cao và trong, nhưng nghe không được rành rẽ, như ríu vào nhau: nói líu lô | nói líu lô |
lọ | danh từ | đồ đựng bằng thuỷ tinh hoặc sành, sứ, v.v., cổ thấp, đáy thường rộng hơn miệng: lọ hoa * lọ mực * lọ độc bình * đo lọ nước mắm đếm củ dưa hành (tng) | lọ hoa * lọ mực * lọ độc bình * đo lọ nước mắm đếm củ dưa hành (tng) |
líu tíu | tính từ | có vẻ rối rít, vội vàng với cái vui bất ngờ, khiến cho hoạt động trở nên dồn dập, không được bình thường, tự nhiên: miệng líu tíu kể chuyện | miệng líu tíu kể chuyện |
líu nhíu | tính từ | (hiếm) như líu ríu (ng1): chữ líu nhíu khó đọc * giọng líu nhíu như chim | chữ líu nhíu khó đọc * giọng líu nhíu như chim |
ló | động từ | để lộ một phần nhỏ (thường là cao nhất) ra khỏi vật che khuất: ló đầu qua cửa sổ * mặt trời ló lên sau rặng tre | ló đầu qua cửa sổ * mặt trời ló lên sau rặng tre |
líu ríu | tính từ | vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra (thường nói về âm thanh, chữ viết): chữ viết líu ríu * đứa trẻ líu ríu nói với mẹ | chữ viết líu ríu * đứa trẻ líu ríu nói với mẹ |
líu ríu | tính từ | có vẻ như dính quyện vào mà di chuyển theo: sợ quá, chân tay líu ríu * bọn trẻ líu ríu đi bên mẹ | sợ quá, chân tay líu ríu * bọn trẻ líu ríu đi bên mẹ |
lò | danh từ | khoảng trống nhân tạo trong lòng đất, dùng để thông gió hoặc khai thác khoáng sản: công nhân xuống lò * vào lò khai thác than * bị sập lò | công nhân xuống lò * vào lò khai thác than * bị sập lò |
lò | danh từ | dụng cụ, thiết bị dùng tạo nên nhiệt độ cao để nung nóng, nấu hay sưởi ấm: lò bánh mì * nhóm lò bung ngô * gang đã ra lò * lò lửa chiến tranh (b) | lò bánh mì * nhóm lò bung ngô * gang đã ra lò * lò lửa chiến tranh (b) |
lò | danh từ | (khẩu ngữ) nơi dạy và luyện môn võ hoặc môn vật: lò vật * lò võ | lò vật * lò võ |
lò | danh từ | (khẩu ngữ) nơi chuyên sản xuất một mặt hàng hoặc để làm một việc nào đó: lò giết mổ gia súc * lò sản xuất bánh kẹo | lò giết mổ gia súc * lò sản xuất bánh kẹo |
lò | danh từ | (khẩu ngữ) nơi chuyên bồi dưỡng kiến thức hoặc rèn luyện, đào tạo con người về lĩnh vực chuyên môn nào đó: lò luyện thi * lò đào tạo cán bộ | lò luyện thi * lò đào tạo cán bộ |
lò | danh từ | (thông tục) nhóm người cùng họ hàng, nguồn gốc hay phe cánh (hàm ý khinh): thách cả lò nhà nó! | thách cả lò nhà nó! |
lo | động từ | ở trong trạng thái phải bận tâm, không yên lòng về việc gì đó vì cho rằng có thể xảy ra điều không hay: đi đêm hôm thế này, tôi thấy lo lắm * chuyện chẳng đáng lo * lo ngay ngáy | đi đêm hôm thế này, tôi thấy lo lắm * chuyện chẳng đáng lo * lo ngay ngáy |
lo | động từ | suy tính, định liệu, chuẩn bị điều kiện, biện pháp để có thể làm tốt việc gì đó thuộc về trách nhiệm của mình: chuyện đó để tôi lo * tính hay lo xa * một người lo bằng kho người làm (tng) | chuyện đó để tôi lo * tính hay lo xa * một người lo bằng kho người làm (tng) |
lo | động từ | để cả tâm trí và sức lực vào nhằm làm tốt hoặc thực hiện cho được một công việc cụ thể nào đó: mải lo làm ăn * lo việc nước * lo chạy chữa thuốc thang | mải lo làm ăn * lo việc nước * lo chạy chữa thuốc thang |
lo | động từ | (khẩu ngữ) lo lót: lo thầy kiện * phải lo mất mấy cây vàng mới êm | lo thầy kiện * phải lo mất mấy cây vàng mới êm |
lõ | tính từ | (đầu xương hoặc mũi) cao gồ hẳn lên: mũi lõ * người gầy, lõ cả xương sống | mũi lõ * người gầy, lõ cả xương sống |
lo âu | động từ | lo đến mức thường xuyên và sâu sắc: ánh mắt đầy lo âu * lòng thấp thỏm lo âu | ánh mắt đầy lo âu * lòng thấp thỏm lo âu |
ló dạng | động từ | (phương ngữ, khẩu ngữ) bắt đầu hiện ra, vừa đủ để nhìn thấy hoặc nhận biết được: mặt trời còn chưa ló dạng | mặt trời còn chưa ló dạng |
lo buồn | động từ | buồn rầu lo nghĩ: tâm trạng lo buồn * lo buồn quá mà sinh bệnh | tâm trạng lo buồn * lo buồn quá mà sinh bệnh |
lò dò | động từ | đi lần từng bước ngắn một cách chậm chạp, như thể vừa đi vừa dò đường: bé mới lò dò tập đi | bé mới lò dò tập đi |
lò dò | động từ | (khẩu ngữ) lần mò tìm đến: ở đâu cũng lò dò tìm đến | ở đâu cũng lò dò tìm đến |
lò cò | động từ | nhảy bằng một chân từng quãng ngắn một, chân kia co lên: chân đau phải nhảy lò cò | chân đau phải nhảy lò cò |
lọ lem | tính từ | có nhiều vết nhọ, trông lem luốc: mặt mũi lọ lem | mặt mũi lọ lem |
lo lắng | động từ | ở trong trạng thái rất không yên lòng và phải để hết tâm sức vào cho công việc gì: vẻ mặt đầy lo lắng * trong lòng lo lắng không yên | vẻ mặt đầy lo lắng * trong lòng lo lắng không yên |
lo lót | động từ | tìm cách hối lộ cho được việc: lo lót quan trên | lo lót quan trên |
lò mò | động từ | đi lại hoặc làm việc mò mẫm, khó khăn trong bóng tối: trời tối vẫn lò mò giặt giũ | trời tối vẫn lò mò giặt giũ |
lò mò | động từ | (khẩu ngữ) đi đến nơi nào đó một cách rón rén, thận trọng với vẻ không đàng hoàng: nửa đêm mới dám lò mò về | nửa đêm mới dám lò mò về |
lo liệu | động từ | tìm cách thu xếp, sắp đặt, chuẩn bị sẵn để đáp ứng với yêu cầu của công việc: lo liệu việc nhà * mọi việc đều do một tay bà lo liệu | lo liệu việc nhà * mọi việc đều do một tay bà lo liệu |
lọ mọ | null | (đi lại, làm việc) chậm chạp vì không dễ dàng, nhưng chịu khó, kiên trì: xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến * cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ | xa thế mà cũng lọ mọ tìm đến * cả ngày lọ mọ cơm nước, giặt giũ |
ló mặt | động từ | (khẩu ngữ) có mặt ở một nơi nào đó và chịu sự tác động: xấu hổ, không dám ló mặt ra đường | xấu hổ, không dám ló mặt ra đường |
lo ngại | động từ | lo lắng và e ngại: bệnh tình không đáng lo ngại * lo ngại cho hoàn cảnh éo le của bạn | bệnh tình không đáng lo ngại * lo ngại cho hoàn cảnh éo le của bạn |
lo nghĩ | động từ | lo lắng và nghĩ ngợi: lòng băn khoăn lo nghĩ * không phải lo nghĩ gì | lòng băn khoăn lo nghĩ * không phải lo nghĩ gì |
lọ nghẹ | danh từ | (phương ngữ) nhọ nồi: mặt dính đầy lọ nghẹ | mặt dính đầy lọ nghẹ |
lo phiền | động từ | buồn phiền lo nghĩ: trút bỏ nỗi lo phiền * "Năm canh con khóc cả năm, Ôm con mẹ chịu khổ tâm lo phiền." (ca dao) | trút bỏ nỗi lo phiền * "Năm canh con khóc cả năm, Ôm con mẹ chịu khổ tâm lo phiền." (ca dao) |
lo sốt vó | động từ | (khẩu ngữ) lo đến mức cuống lên, đứng ngồi không yên: hơi một tí đã lo sốt vó lên! | hơi một tí đã lo sốt vó lên! |
lo sợ | động từ | lo lắng và có phần sợ hãi: lòng nơm nớp lo sợ * "Xuân huyên lo sợ xiết bao, Quá ra khi đến thế nào mà hay!" (TKiều) | lòng nơm nớp lo sợ * "Xuân huyên lo sợ xiết bao, Quá ra khi đến thế nào mà hay!" (TKiều) |
lo toan | động từ | lo liệu công việc với tinh thần trách nhiệm cao: lo toan công việc * một người biết lo toan | lo toan công việc * một người biết lo toan |
lo tính | động từ | lo liệu, tính toán: lo tính công việc * chỉ biết lo tính cho bản thân | lo tính công việc * chỉ biết lo tính cho bản thân |
lò sưởi | danh từ | lò được đốt nóng để sưởi ấm: đốt lò sưởi | đốt lò sưởi |
lò xo | danh từ | vật thường bằng thép, được uốn thành nhiều vòng xoắn, có sức đàn hồi, dùng để giữ những vật khác (thường là những chi tiết máy) nào đó ở vị trí cần có: đệm lò xo * ngồi bật dậy như cái lò xo | đệm lò xo * ngồi bật dậy như cái lò xo |
loa | danh từ | dụng cụ hình phễu, có tác dụng định hướng làm âm đi xa hơn và nghe rõ hơn: nói loa * loa phát thanh * bắc loa tay để gọi | nói loa * loa phát thanh * bắc loa tay để gọi |
loa | danh từ | dụng cụ biến các dao động điện thành dao động âm và phát to ra: dàn nhạc được trang bị loại loa công suất lớn | dàn nhạc được trang bị loại loa công suất lớn |
loa | động từ | (Khẩu ngữ) truyền tin cho mọi người biết, thường bằng loa: loa lại cho mọi người cùng biết | loa lại cho mọi người cùng biết |
loa | tính từ | có hình loe ra tựa cái loa: bát loa | bát loa |
lo xa | động từ | suy tính để đề phòng trước việc bất trắc sau này có thể xảy ra: tính hay lo xa * người biết lo xa | tính hay lo xa * người biết lo xa |
loá | động từ | bị rối loạn thị giác do tác động của ánh sáng có cường độ quá mạnh: đèn pha chiếu vào làm mắt bị loá | đèn pha chiếu vào làm mắt bị loá |
loá | tính từ | (ánh sáng) có cường độ mạnh, khiến cho bị rối loạn thị giác: ánh chớp sáng loá * nắng loá | ánh chớp sáng loá * nắng loá |
loà | tính từ | (mắt) không còn khả năng nhìn rõ, chỉ có thể nhìn thấy mọi vật lờ mờ: mắt bị loà | mắt bị loà |
loà | tính từ | (gương) không còn phản chiếu được rõ nét, soi chỉ thấy hình ảnh mờ mờ: gương loà | gương loà |
loà | tính từ | có độ sáng quá mức bình thường, đến mức như làm chói mắt, không nhìn được rõ nét: ánh nắng chói loà * gươm tuốt sáng loà | ánh nắng chói loà * gươm tuốt sáng loà |
loã lồ | tính từ | ở trạng thái hoàn toàn không có thứ gì che thân (thường nói về người lớn; hàm ý xem thường): thân thể gần như loã lồ | thân thể gần như loã lồ |
loa loá | tính từ | hơi bị loá do bị ánh sáng chiếu mạnh và liên tiếp: vệt sáng loa loá | vệt sáng loa loá |
loà nhoà | tính từ | nhoà đi, lờ mờ, không rõ nét: bóng núi loà nhoà ẩn hiện trong sương | bóng núi loà nhoà ẩn hiện trong sương |
loả toả | null | buông rủ hay rơi xuống không đều, mỗi cái một hướng, trông không gọn: lá khô rơi loả toả * dải khăn đào loả toả xuống tận gấu váy | lá khô rơi loả toả * dải khăn đào loả toả xuống tận gấu váy |
loá mắt | động từ | bị choáng ngợp trước sức cám dỗ, khiến cho mất cả sáng suốt, tỉnh táo: loá mắt vì tiền | loá mắt vì tiền |
loạc choạc | tính từ | (tổ chức, hoạt động) không ăn nhịp, ăn khớp với nhau giữa các bộ phận: hàng ngũ loạc choạc * tổ chức còn loạc choạc | hàng ngũ loạc choạc * tổ chức còn loạc choạc |
loã xoã | động từ | (tóc) xoã xuống và toả ra không đều, không gọn: mái tóc mềm bay loã xoã | mái tóc mềm bay loã xoã |
loà xoà | động từ | (vật mềm dài) buông xuống và toả ra không đều, không gọn: cành lá loà xoà * tóc rủ loà xoà xuống trán | cành lá loà xoà * tóc rủ loà xoà xuống trán |
loã thể | tính từ | (cũ) như khoả thân: hoạ sĩ chuyên vẽ tranh loã thể | hoạ sĩ chuyên vẽ tranh loã thể |
loài | danh từ | đơn vị phân loại sinh học, chỉ những nhóm thuộc cùng một giống: loài thú * loài bò sát * loài hoa * loài người | loài thú * loài bò sát * loài hoa * loài người |
loài | danh từ | (khẩu ngữ) loại người có cùng một bản chất xấu xa như nhau: loài tà gian * cùng một loài đầu trộm đuôi cướp | loài tà gian * cùng một loài đầu trộm đuôi cướp |
loại | danh từ | tập hợp người, vật hoặc hiện tượng có chung những đặc trưng nào đó (phân biệt với những người, vật hoặc hiện tượng khác): chọn loại vải tốt * có đủ các loại sách * học vào loại giỏi | chọn loại vải tốt * có đủ các loại sách * học vào loại giỏi |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.